PHẠM-HOÀNG HỘ
ừ Khuyếthuctat Löãtử, Hoa-cánh-rời đến họ Đậu
ñỮ-
Ñ.?
NHÀ XUẤT BẢN TRẺ
LỜI NHÀ XUẤT BẢN
CÂY CỎ VIỆT NAM là một công trình khoa học mang tầm cỡ quốc gia và mang chứa
nhiều tâm huyết của giáo sư Ts. Phạm Hoàng Hộ.
Thời kỳ đất nước còn chia cắt, giáo sư Phạm Hoàng Hộ đã từng nổi tiếng với công
trình biên khảo lấy tên là Cây Cỏ Miền Nam. Sau ngày đất nước thống nhất, giáo sư Phạm
Hoàng Hộ vẫn miệt mài làm việc trong những điểu kiện khó khăn hạn chế. Ông đã bổ
sung vào quyển Cây Cỏ Miễn Nam một bộ phận thảo mộc quan trọng ở địa bàn các tỉnh
phía Bắc. Với phần bổ sung này, tập sách Cây Có Miền Nam được giáo sư Phạm Hoàng Hộ
đối tên thành Cây Cỏ Việt Nam.
Theo giáo sư Ts. Phạm Hoàng Hộ, Việt Nam là đất nước, có một thực vật chúng phong
phú hàng đầu thế giới với khoảng 12.000 loài khác nhau. Trong tập sách này chúng ta có
thể tìm thấy hàng ngàn giống loài tiêu biểu nhất. Mỗi giống loại được trình bày theo
những tiêu chí khoa học và với độ chính xác cao. Cũng theo những tiêu chí đó, giáo sư
Phạm Hoàng Hộ đã có một cách trình bày văn bản hơi khác thường. Ông đặc biệt chú ý
đến những từ kép và viết chúng thành một từ dính liền ví dụ: hiểnhoa, bàotử, thứdiệp,
bàotửnang... Cũng có những từ dược ông thêm vào những dấu gạch nối. Ví dụ: giả-baomô,
gân-phụ, hoa-cánh-rời... Những cách viết đó, tuy không phổ biến nhưng chắc chắn không
phải là không có ý nghĩa trong những văn bản khoa học.
Nên biết hiện nay trên thế giới chưa dễ đã có mấy quốc gia - kể cả những quốc gia có
nên khoa học tiên tiến - có được một công trình sưu tầm biên khảo hoàn chỉnh về thảm
thực vật trên đất nước mình. Để có được một công trình khoa học như Cây Cỏ Việt Nam,
không biết phải tốn bao nhiêu chất xám, thời gian và tiền bạc? Điều may mắn là giáo sư
Phạm Hoàng Hộ đã âm thầm dành hầu hết cuộc đời mình để đâu tư cho công trình này.
Lần đầu tiên Cây Cỏ Việt Nam được Nhà xuất bản Trẻ hân hạnh giới thiệu với bạn
đọc. Chúng tôi hy vọng quyển sách này sẽ giúp ích không ít cho những người yêu khoa
học, yêu thiên nhiên và yêu đất nước Việt Nam.
NHÀ XUẤT BẢN TRẺ
1999
THAY LỜI TỰA
Thựcvậtchúng Việtnam có lẽ gồm vào khoảng 12.000 loài. Đó là chỉ kể các cây có
mạch, chứ không kể các Rong, Rêu, Nấm.
Nước ta có một trong những thựcvậtchúng phongphú nhất thếgiới. Pháp chỉ có khoảng
4.800 loài, ÂuChâu 11.000 loài, Ấnđộ, theo Hooker, có khoảng 12-14.000 loài. Với một
diệntích to hơn nước ta đến ba mươi lần, Canada chỉ có khoảng 4.500 loài, kể cả loài
dunhập. Cả Bắc-Mỹ, rộng hơn nước ta gần 65 lần, chỉ có hơn 14.000 loài một ít mà thôi.
Á châu, một lụcđịa 23 lầu rộng hơn ta, chứa khoảng 14.500 loài. Gần ta, chỉ có Malaysia và
Indonesia nhập lại, rộng bằng 6 lần nước ta, mới có số loài cao hơn: số loài phỏngđịnh vào
25.000 (nhưng hiện biết chỉ vào 5.000).
Nguyênnhân của sự phongphú ấy phứctạp. Trước hết, Việtnam nằm trong vùng nhiệtđới,
thuậnhợp cho sự sinhsôi nẩynở của câycỏ. Việtnam không có samạc. Lại nữa, Việtnam
nằm trên khối Indosinias của vỏ Tráiđất bển vững từ mấy triệu năm nay, không chìm ngập
dưới biển bao giờ. Rồi vào Nguyênđại đệtứ, Việtnam không bị giábăng phủ xua đuổi các
loài, có khi không trở lại được như ở nhiễu nơi. Sau rốt, Việtnam lại đã là đường giaolưu
hai chiều giữa thựcvậtchúng phongphú của miền Nam Trungquốc, của Malaysia,
Indonesia, và trong quákhứ gần đây, Philippines còn được nối liền với ta. Nên, nếu ở rừng
Amazon, trungbình ta gặp được vào 90 loài/ha, ở Đông-nam-Á, ta đếm đến được 160 loài!
Sự phongphú ấy là một diễmphúc cho dântộc Việtnam. Vì, như tôi đã viết (1968)
”...Hiểnhoa là ânnhân vôgiá của loài Người: Hiểnhoa cho ta nguồn thức ăn cănbản hằngngày;
Hiểnhoa cungcấp cho ta, nhất là người Việtnam, nơi sinhsống ankhang. Biếtbao cuộc
tìnhduyên êmđẹp khởi đầu bằng một miếng Trầu, một miếng Cau. Hồi xưa, mấy ai trong
chúngta đã không chào đời bằng một mảnh tre để cắt rún, rời nhau? Lúc đầy nguồn sống,
lúc nhànrỗi, chính Hiểnhoa cungcấp cho loài người thức uống ngon lành để saysưa cùng
vũtru. Lúc ốmđau, cũng chính Câycỏ giúp cho ta dượcthảo hiệulinh... ”
Các điều ấy rất đúng hơn với chúngta, người Việtnam, mà ở rất nhiễu nơi dân còn
sống với một nền Vănminh dựa trên thựcvật.
Những ânnhân của chúngta ấy đang bị hiểmhọa biến mất, tuyệtchủng, vì rừng nước ta
đã bị đẩy lùi đến dưới mứcđộ antoàn, đất màumỡ đã bị xoimòn mất ở một diệntích lớn, và
cảnh samạc đang bànhtrướng mau lẹ. Đã đến lúc, theo tiếng nhạc của một bài ca, ta có thể
hát: “Thẳndân nghe chăng? Sơn-hà nguybiến. Rừng dày nào còn, Xoimòn đang tiến... Đâu
còn muôn cây làm êmấm núi sông...” Khotàng thựcvậy ấy chúngta có phậnsự phải bảotôn.
Sự bảotồn và phụchồi Thiênnhiên ở nước ta rất là cấpbách. Chúng ta có thể tự thựchiện, vì
mỗi người của chúngta, dù lớn dù nhỏ đều có thể góp phần vào sự bảotôn ấy. Yêu nước
không phải chỉ cầm súng chiến đấu, hiến thân vì tổ quốc mà thôi. Thời bình, người kinhdoanh,
tạo ra nhiều công ăn việc làm mới cho nhândân, cũng đáng phục, đáng catụng? Và chúngta?
Bằng những cứchỉ nhỏ hằng ngày, sự đóng góp của chúngta quantrọng không kém: Không
quăng bậy một tía lửa, một tàn thuốc, là ta đã góp phần tránh nạn cháy rừng. Không đốn
bậy một cây, là ta đã bảo vệ thiênnhiên của ta. Trồng cây không những là phậnsự của Nhà
nước, hay của các côngty lâm nghiệp. Chung quanh nhà chúng ta, chúngta có thể tìm trồng
một cây lạ, đặcbiệt, hiếm của vùng hay chỉ có ở Việtnam. Nhân dân ta yêu câycảnh,
hoakiểng, nhưng những ai nhànrỗi cũng có thể trồng cây lạ hoặc một cây nào đó vào
khoảng đất trống, là một nghĩacử, mà cũng là một thú tiêu khiển không kém hay, đẹp. Các
thôn, làng, thịxã nên có một côngviên, hay vườn Báchthảo, không lớn thì nhỏ, để khoe các
cây lạ, cây quí của vùng mình, không bắtbuộc là cây hữuích hay đẹp. Cây Dó đâu có gì lạ?
Nhưng nó là niềm tự hào cho dântộc vì từ thời HỗngBàng, dân ta đã biết lấy trầm từ nỏ.
Bạn có biết rằng, cả ngàn cây khác chỉ có ở Việtnam mà thôi! Các cây này còn có thể
trồng như là cây che bóng mát dựa lộ, quanh nhà... Các làng, các quậnhuyện, các tỉnh nên
tạo phongtrào trồng nhiều loài cây lýthú như vậy. Ta không cần đợi đến các phongtrào
trồng cây gây rừng, không đợi các lâmviên, lâmtrường, khu dựtrữ để bảo vệ tàinguyên
quíbáu cho các thếhệ mai sau, mà ta cũng có thể chính mình, trong mọi lúc góp phần vào
sự bảovệ thiênnhiên ấy. Trồng các cây lạ, đặcbiệt ấy còn là một yếutố quyếnrũ dukhách
quantrong: Lan Thủytiên hường (Dendrobium amabile) của ta, chỉ có một vườn Báchthảo
ngoạiquốc trồng được và họ tự hào đến đỗi đã ghi trong “Sách Guinness thế giới” (1988)!
Hằng năm, ta có thể tuyêndương nhà nào, nơi nào đã trồng cây hay, lạ. Tấtnhiên là
công lao ấy tuy không bằng những ai đã đem vi khuẩn nốt sẵn Rhizobium vào để tăng
năngsuất đậu-nành, đã trồng được cây Dó tạo trầm, đã dunhập lúa Thẳnnông, hay Nho...
Nhưng nếu cả ngàn người, cả triệu người đóng góp cho nonnước những “kế hoạch nhỏ ” ấy,
cả triệu cái nhỏ chắc chắn trở nên một khối đổsộ.
Thựcvậtchúng của ta với cả vạn câycỏ như vậy nhưng mỗi loài đêu có tên tuổi và
nhiều đặctính riêng của nó vôcùng lýthú. Dù bạn ở nôngthôn hay thànhthị, mỗi ngày, một
khi bước ra khỏi nhà, bạn đều sẽ gặp, không cây này thì cỏ nọ, có khi nào bạn nghĩ rằng
8
mình cần phải biết tên của chúng không? Rất cần đỗ bạn ạ, nếu ta biết mặt, biết tên của
một cây, một cỏ, và rồi khi chúngta đi đâu đó, chúngta sẽ gặp lại nó, như gặp một người
bạn thân quen, có phải sẽ đỡ lẻloi và chuyến đi ấy sẽ có ýnghĩa hơn không?.Câycỏ, như
trên đã nói, không phải là “cỏcây vôloại” mà là những ânnhân nuôi dưỡng chúng ta,
chechở, báảovệ cho chúngta, thậmchí còn chữa bệnh cho chúngta nữa... Hyvọng rằng tập
sách nhỏ này sẽ giúp cho các bạn trẻ nhận biết và làm quen nhiều hơn với những người
bạn thiênnhiên hữuích này.
PHẠM-HOÀNG HỘ
10-01-1999
Danhtừ -.11
VAI DANHTỦ THỰCVẬT
Bộphận dinhdưõng nào ở dưới đất và phù ra. Víidụ: củ Hành (do bẹ lá), củ
Gùng, Khoai-ngọt (do thân), củ Sắn (do rễ). Khi củ chứa nhiều bột ta có một khoai:
khoai Mì, khoai Lang. Khi ở trong khôngkhí, một phần của đáy thân phù to ra ta có
một giảhành (họ Lan, pseudobulb).
THÂN
Bộphận mang lá. Cây có thân mềm không có cocấu hậulập liêntục gọi là cỏ
: Móngtay, Bạc-hà, Dudủ. Cây cúng có nhánh, không cao lắm (dưới 7m) gọi là tiểumộc
(shrub,treelet): Cách, Nguyệtquói, Đinhlăng. Những cây như Dầu, Sao, Xoài là đạimộc.
Cây hay cỏ có thể là đây: bò như Rau-muống, leo quấn như Bìmbìm, leo nhờ vòi như
Nho, Khổqua, hay trườn như Bônggiấy, Giun. Thân ö dưới đất gọi là cănhành (rhizome),
vídụ: cỏ Cựa- gà Panicưm repens, Ngài hoa Canna, Bồbồ...Khi cây sống một năm hay ít
hơn, ta có cây nhấtniên (annual); khi sống 2 năm ta có cây lưỡngniên (biennial), sống lâu
hơn ta có cây đaniên (peremnial).
kép chân
chồi nách
lá- bẹ
hai lần kép chẵn
Hình 1 : Hìnhthể và cơcấu của lá.
12 - Câycỏ Việtnam
Do một cuống (petiole) mang lấy một phiến (limbe).
a - Hìnhthể: đơn khi nào chỉ có một phiến duynhất, vídụ như lá Xoài, Đuđủ
; kếp là khi nào phiến do lá nhỏ gọi là lá-phụ (leaflet) làm thành (hình 1), vídụ như
Đậu. Lá phụ có thể kép và có tên là thúdiệp (lá-phụ bậc nhất) và mang tamdiệp.
Vidụ lá Mắccö có 2-4 thứdiệp mang nhiều tamdiệp (lá-phụ bậc nhì). Tamdiệp có thể
kép và mang túdiệp (vài Bignoniaceae). Lá đơn có thể nguyên khi bìa thẳng, đều (Xoài,
Mận) hay có răng như Húng... có khía hay thùy (lobate) như Xakê; lá-phụ cũng thế.
_ Về hìnhthể , xem hình 2 và 3.
hình kìm họp, trondài thun thon ngược — hình trưng —— NOäN baudục
Du T, uhÌnng taneeolate oblanceolate qvate oval elliptie
NV
¬
Ũ N
LÊ E2
| ` l
Ạ bẻ Z£
> ~ ^
X2 N-
Ũ
hình tim hình mũi giáo hình đầu tén tamgiác hình thận
cordats sigituate haistate triangular reniform
Hình 2 : Hìnhthể của lá.
b - Gân: gân là bộ xương của lá. Có hình lông chim (pinnate) khi nào gân
phụ đi từ một gân chánh, và gân songhành với nhau, vídu: đơn: Xoài, Oi, Ôt; kép:
Mắccô, hay theo hình chânvịt (palmate) khi đi từ một điểm như các ngón chân của Vịt;
vidu: đơn, Bìmbìm; kép, lá Gòn... hay hình lọng (peltate) khi cuống gắn ở trong phiến:
Sen, Địaliên, dây Mối Sfephania
Danhtừ - 13
nhọn mũi nhọn tà cất ngang lõm
acute Rcuminate obtus truncate ©marginate
có đuôi _— eđ lông- gai có răng nhọn có gai nhọn có thùy
caudate aristate ý cuspidate mucronate retuse
nhọn hình đầu tên hình chớt bườm tròn cắt ngang hình tim
acute sagittate cuneate truncate cordatc
: Hình 3 : Hìnhthể của lá.
LA-BE
Bẹ (sheath) là phần đáy của cuống đẹp ra và ôm lấy thân (hình 1). Vídụ: bẹ
Dùa,be Bạc -hà, rau Cần. Lá-bẹ là phiến nhỏ mọc hai bên nách lá (hình 1). O Hòabản,
chỗ bẹ tra vào phiến thường có một miếng mỏng ôm lấy thân, gọi là mép (ligule). O họ
Răm Polygonaceae, có một ống ôm lấy thân (ocrea, hình 1). O nhiều loài, lá-bẹ biến
thành gai; lúc ấy mỗi lá có 2 gai Ỏ nơi gắn, vídụ như ö Mắccõ.
O nhiều lòai họ Đậu, lá-phụ có lá-bẹ phụ (stipelle).
14 - Câycỏ Việtnam
giề chùm hoađầu chùữm- tụtán tán
Hình 4 : Các thứ pháthoa.
PHAT- HOA
Hoa có khi côđộc như Sen, Sứ, mọc ö chót nhánh như Sứ hay ỏ nách lá như
Bông-dừa. Thường nhiều hoa ghép nhau thành một pháthoa (hoat, inflorescence):
a - Chùm (raceme) khi nào có một trục mang nhiều hoa có cọng dài hay ngắn.
Vidu: vài Cømnguội, Sođũa (hình 4). :
b - Gié (spike) khí nào có một trục mang hoa không cọng. Vídu : Huệ, Máđề.
e - Tán (ombel) khi nào hoa đơm ở một điểm và có cọng đưa các hoa lên ngang
nhau. Vidụ: Ngò, Đinhlăng.
đ - Tảnphòng (corymb) giống tán, song hoa gắn dài trên môt trục thay vì một
điểm.
đ - Hoađầu (đầutrạng, hìnhđầu, capitule) khi các hoa không cọng, gắn quanh
một trục phù ra gọi là đế pháthoa; vídụ: Cúc
e - Tụtán (cyme) là một pháthoa phân nhánh đều. O tután nhịphân (dichasium),
từ mắt L) rạ hai hoa khác, hay hai trục mang hoa gắn như thế. Vídụ: Š/4/ice.
Ơ tụtán đonphân (monochasium), ö mỗi mắt chỉ có một hoa hay nhánh; tután
hình đuôi bòcạp, hay đuôi mèo, khi từ mắt chỉ có một hoa hay một trục và hoa
luônluôn gắn một bên. Vidu: Vòivoi.
ê - Chùmtután (panicle), dùng theo nghĩa rộng, pháthoa kép, là một chùm mang
tụtán hay pháthoa khác. Vídụ: Cách, Xoài, Ngọcnữ...
Tután có thể ngắn và gắn chung lại thành một trục gọi là chụm (glomerule).
Vidụ như pháthoa của Húng, của Callicarpa.
HÓA
Hoa mọc ỏ nách một lá; lá ấy gọi là láhoa (bract,hình 5).
Hoa có thể không cọng (peduncle) hay có cọng. Cọng mang 2 hay 1 phiến gọi
lá tiềndiệp hay lá-hoa phụ (prophylls hay bracteole).
Phần của hoa :
1 - Đài (calyx) là các phiến ngoài nhất của hoa. Thường xanh, do các ládài
(sepal)
Danhtt - 15
baophấẩn
⁄Z chungdới
tiểunhụy
chì
Hình 5 : Các phần của hoa.
làm ra
2 ~ Vành (corolla) là các phiến ở trong đài. Do các cánhhoa (petal) thường có
màu.
Các láđài hay cánhhoa có thể đính nhau hay rồi nhau. Khi dính, phần ròi là tai
(lobes), phần dính là ống.
3 - Nhụy đực là bộphận sinhdục đực của hoa. Nó do tiểunhụy (stamen) làm ra.
Mỗi tiểunhụy do một chỉ (filament), mang baophấn (anther) chứa phấn hoa; phần chịu
hai baophấn là chungđói (connective).
4 - Nhụy cái là bộphận sinhdục cái. O vài hoa, để thấy nó do nhiều đơnv| gọi
là tâmbì (carpel) làm thành. Như ỏ Sagaria, Hường, Sứ, nó do nhiều tâmbi.
Hoa vừa có bộphận đực và bộphận cái là hoa lưỡngphái (bisexual); khi chỉ có
nhụy đực hoặc nhụy cái mà thôi, ta có hoa đơnphái (unisexual). Cây đồngchu
(monecious) là khi nào có hoa đonphái, hoa đực và hoa cái ö cùng một cây(vídu:
Khổqua, Dừa, Bắp. Cây biệtchu (dioecious) khí hoa cái Ö một cây còn hoa đực ö một
cây khác (vídụ: dây Mối, Thốtlốt, W4lsneria...). Hoa tạpphái (polygamous) khi nào có
hoa đực, hoa cái và hoa lưỡngphái.
3 - Đínhphôi (placentation) là cách gắn của noãn vào thaitòa. Đínhphôi có thể
trắcmô (parietal) khi các thaitòa ở phía ngoài thành của bầu nhụy; trungtrục (axie) khi
chúng ở phía trục của bầu noãn; trungtâm (central) giống trungtrục mà ngăn không có;
tảnlạc (difus) khi noän gắn khắp cùng trong tâmbì. O Húng, Cúc, noãn gắn từ đáy
(basiliar). O họ Nho, Chưnbầu, noän, trái lại gắn Ö nóc buồng noãn và ta có noãn treo
(pendent ovule).
TRÁI
Trái mập (fleshy) khi nào phần ngoài hột mềm đi (Chuối, Đuđủ). Đó là một
phiquả (berry) khi tất cả phần ngoài mềm đi; khi phần trong cứng và bao lấy hột, ta
có một quảnhâncứng (drupe); phần cứng bao lấy hột hay nhiều hột là nhân (stone,
pyrena): Càna, Dừa, Xoài, Cóc...
16 - Câycỏ Việtnam
Hình 6 : Các thú thaitòa.
O Thơm, Mãngcầu, phìquả họp lại làm như một trái: đó là một trái kép. O
Đào- lộn-hột, cái mà ta gọi là trái thật ra là cuống hoa phì ra (giảquả). O Mít, múi
mà ta
ăn là do đài hoa phì mập ra.
Quả khô khi phần ngoài mỏng và khô. Đó có thể là:
1- Bếquả (achene) khi nào nó không nỏ (tự khai) ra. Dựcquả (samara) khi nào
bếquả có cánh: Chưnbầu, Sao...
2- Nang ( capsule) khi nỏ ra. Manhnang (olide) khi nó nỗ bằng một lần: trái
Sứ, Đạihồi, Bôngdừa...
Quảđậu (pod) khi nào nó nỏ bằng hai lần, cho ra hai mảnh mang nhiều hột: họ
Đậu. Hạpquả(pyxis) khi nó nỏ như một cái ô bằng một nắp tròn: Mãđề, Sam,
Silic như trái Cải, là một nang nở đọc ra từ đáy thành hai mảnh, chùa lại ngăn
giả vói hai.đínhphôi mang hột ỏ hai bên.
HỘT
Vitrí và đặctính của hột giúp ta suy ra đặctính của noãn trựcsinh, đảosinh,
treo, đứng v.v...
Tủ-y (aril) là mô chứa trữliệu phátriển từ tế, vùng quanh nơi gắn cán phôi; vídu:
Nhãn, Chùm bao.. Mòng (caruncle) là một mô pháttriển ở noãnkhẩu, vídụ Ở
Euphorbiaceae; khi to, ta gọi nó là giả-tử-y (arillode) vídụ ö Polgala, Evonymus.
Phânloại - 17
BẢN PHÂNLOẠI TỔNGQUÁT
la - cây không hoa (không tiểunhụy)
2a - không có thân đúng mang lá
3a - không có diệplục Nấm
3b - có điệplục
4a - do Rong và Nấm họp lại Địa-y
4b - bộphận sinh bàotử rất nhỏ; thựcvật sống trong nước, ít khi Ö đất ướt,
VỎ cây Rong `
Ác - bộphận sinh bàotử rõrệt (bàotửnang) tròn; cỏ nhỏ ở đất ẩm, vỏ cây,
trên lá Đàithựcvật
2b - có thân mang lá
3a - không rễ thiệttho
4a - thụcvật xanh
5a - thựcvật nhỏ (có thể thông đài) Đàithựcvật
5b - thựcvật cứng, cao (Psilotales) Khuyếtthựcvật
4b - thựcvật nâu, ở biển : Rong
3b - có rễ - _ Khuyếtthựcvật
1b - cây có hoa (hay có tiểunhụy, coi chừng hoa cái)
„_ 24 - tiểunoãn trần; hột không ở trong trái kín Löatủ
_2b- tiểunoán trong tâmbi, tâmbì có nuốm; hột trong trái Bítủ
3a - gân lá thường songhành; hoa thường tamphân, mầm một tửdiệp
Đontửdiệp
3b - gân lá thường lông chim hay chân vịt; hoa thường 45-phân; mầm 2
tửdiệp — Songtidiệp
4a - hoa có đài xanh và vành thường có màu ..
äb - vành do: cánhhoa rồi " Hoa-cánh-rời
5b - vành do cánhhoa dính nhau (xem thêm Cucurbitaceae)
Hoa-cánh-dính
4b - hoa không có vành, hay hoa trần Hoa-vôcánh
18 - Câycỏ Việtnam
KHUYÊTTHUCVẬT
1a - cỏ không rễ, không lá hay lá như vảy Psilotaceae
1b - cỏ có rễ có lá
2a - thân có đốt dễ gảy; lá teo, và nhánh theo luânsinh; gié ở chót nhánh
Equisetaceae
2b - thân không như trên
3a --cỏ nổi; bàotửnang tròn
4a - cỏ không rễ (lá chìm, tua dạng như rể) Salviniaceae
4b - cỏ có rễ Azollaceae
3b - cỏ hay cây phụsinh hay ỏ đất
4a - thân bò ở đất; lá do 4 láphụ gắn ỏ một điểm Marsiliaceae
Áb - cây có thân to hoặc dạng như Dừa
3a - baomô 2 mảnh Đicksoniaceae
5b - baomô không như trên hay vắng
6a - nanpquân tròn, nhỏ Cyatheaceae
6b - nangquân đài theo 2 bên gân chánh Blechnaceae
Ác - thân không như trên
3a - bàotửnang to mọc ỏ nách lá đầu thân
6a - thân ngắn lá dài hẹp, đất ẩm, bùn : Isoetaceae
6b - thân dài, lá ngắn
7a - một thứ bàotửnang Lycopodiaceae
7b - tiểubàotưnang ở trên, đại ỏ dưới Selaginellaceae
5b - bàotửnang nhỏ mọc thành nangquần ỏ mặt dưới lá hay bìa lá
6a - lá kép, leo quấn, dạng như thân dài Schizeaceae
6b - lá không leo quấn '
7a - lá non không uốn cong như đuôi mèo Ophioglossaceae
7b - lá non uốn như đuôi mèo
8a - bàotửnang không cọng
9a - bàotửnang không vòng Angiopteridaceae
9b
Khuyet - 19
9b - bàotửnang có vòng sosinh, đo môt nhóm tếbào
Marattiaceae
8b - bàotửnang có cọng
9a - vòng sosinh
10a - gân phụ tựdo Osmundaceae
10B - gân phụ thành mạng không gân tù
Parkeriaceae
Øb - vòng đầyđủ
l0a - vòng ngang; bàotửnang chín cùng một lúc trong
nangquân
11a - vòng ở đỉnh; bìa uốn vào thành baomô
Schizeaceae
11b - bàotửnang ít, không baomô
Gleicheniaceae
10b - nangguần xéo hay theo kinhtuyến; bàotửnang chín
röiạc hay từ đáy
11a - vòng xéo, liêntục
12a - phiến lá mỏng, thường do 1 lóp tếbào
Hymenophyllaceae
12b - phiến lá không như trên
13a - lá kép, ráng không vảy, không lông
Plagiogyraceae
13b - lá đơn
14a - lá lưỡnghình Cheilopleuraceae
14b - lá không lưỡnghình Dipteraceae
11b - vòng theo kinhtuyến: 11b
11b - vông theo kinhtuyến
12a - nangquần phủ trọn mặt duói lá
13a - lá có lông hình sao ỏ 2 mặt
14a - cănhành bò; lá xa nhau (PÐyrosia) Polypodiaceae
14b - cänhành ngắn, lá gần nhau (Elaphoglossum) Aspleniaceae
20 - Câycỏ Việtnam
13b - lá không có lông hình sao, lưỡnghình
14a - lá bấtthụ không gân giữa, có 3-5 gân dọc Cheilopleuraceae
láb - lá bắtthự có gân giữa
15a - cănhành có vảy đạng lưới; lá đơn, cách nhau (Leptochilus)
Polypodiaceae
15b - vảy không dạng lưới
_lốa - gân phụ rời hay tạo mạng không gân tù (Lomariopsidoidae)
Aspleniaceae
lób - ổ có gân tù (Hemigramma, Querciflix) Aspleniaceae
12b - nangquần dọc theo gân phụ hay thành cọngnangquân
13a - phụsinh; lá đơn, đài; trắcty với bàotửnang (Vittarioiđae) Adiantaceae
13b - ở đất; lá kép
14a - mặt dưới lá có lông ở gân; ổ không gân tù (Dicyocline)
Thelypteridaceae
14b - mặt dưới lá không lông, có bột, hay có lông nâu dày, hay có vảy
rảirác Adiantaceae
12c - nangquần hay cọngnangquần
13a - không baomô, không.bìa phủ vào thành giảbaomô
14a - lá phụ hình quạt; nangquần nhiều nhỏ Dipteraceae
14b - không như trên
15a - lá đơn một lần xẻ hay kép
16a - lá phụ nhỏ; lá có lông phún Grammitidaceae
16b - phụsinh hay ở đất, không lông phún ö lá Polypodiaceae
15b - lá 2 lần xẻ hay kép, có lông đơnbào; nangquần tròn
TheÌypteridaceae
13b - có baomô hay giảbaomô (bìa uốn vào)
14a - nangquần ỏ bìa hay gần bìa .
15a - cänhành, lá có lông đơn hay đabào Dennstacdtiaceae
15b - cănhành có vảy, vảy có khi rất hẹp như lông
l6a - lá hẹp dài; cọngnangguần dọc theo bìa ( Vittarioidae)
Adiantaceae
16b - lá không hẹp dài
Khuyết - 21
17a - baomô miệng hướng về bìa
18a - cuống không đốt; thứdiệp không đốt; baomô dài, vảy rất
hẹp (Lindseoidae) - __ Dennstaedtiaceae
18b - cuống hay thúdiệp có đốt Davalliaceae
17b - miệng baomô không hướng về bìa
18a - nangquần gắn trên một thùy xếp vào của bìaAdiantaceae
18b - nangquần được bìa xếp vào bảovệ (Pteridoidae)
Adiantaceae
14b - nangquần không ỏ bìa, hay vừa ở bìa và trong lá: 14b
4b - nangquân không ở bìa, hay vừa ð bìa và trong lá
15a-congnanpquân dài, ngay hay cong
la - vảy Ỏ đáy cuống hình lưới mạch gỗ ỏ đáy cuống hình chữ X; baomô
dài, ngay Aspleniaceae
l6b - vảy Ò đáy cuống không hình lưới mạch gỗ Ò đáy cuống hình chữ U;
baomô_ cong, cắt ngang gân phụ Athyriaceac
15b - nangquần tròn
1óa - lá đơn, cuống có đốt; baomô hình thận Osmundaceac
lób - lá không như trên
17a - sóng không rãnh ở lưng Aspleniaceae
17-- sóng có rãnh ở lưng
18a - lá không lông, gân hình mạng; baomô hình lọng (Cyromium,
Cyrtogonellum) Đryopteridaceae
18b - lá có lông
19a - lông đơnbào, ít nhất cũng Ỏ gân chánh; baomô tròn hay hình
thận
20a - đáy cuống phù, có vảy nâu đỏ (Hypodematiuuin)
Aspidiaceae
20b - đáy cuống không phù, không vảy nâu đỏ
'Thelypteridaceae
19b - có lông đabào (C/eniris) : Aspidiaceae
22 - Câycỏ Việtnam
PSILOTACEAE : họ Lõatùng
1 - Psilotum nudum (L.) Beauv.. Lõatùng trần.
Bụi nhỏ, thường ð đất, không lông, không rễ,
cÓ căntrạng thaythế. Thân xanh, chia nhánh
lưỡngphân nhiều lần,'cao 20-80 cm; phần non có 3
cạnh tròn. Lá rất nhỏ, như vảy xoan. Bàotửnang ö
cạnh thân, tròntròn, có cọng rất ngắn, màn vàng;
buồng 3, nỏ dọc; bàotử một thứ. 2n=200.
Đất ẩm, trên cát: Caolạng Hànội,
Đànằng..đến Pouio-panjang. Chúa psilotin (=giucosid
-phenol); ngăm rượu trị đập; dùng như trà: xổ;
chống vikhuẩn.
- Terrestrial or epiphytic; steem rootless, đichotomous, triquetre; leaves reduced to
scales:,
2 - Psilotum complanatum SŠw.. Lõatùng đẹp.
Cỏ phụsinh, đài đến 1 m; cănhành không rễ;
thân đẹp, rộng đến 3 mm, dày 0.3 mm, không lông,
không lá, xanh, lưỡngphân nhiều lần: lóng có gân
giữa. Bàotửnang ở cạnh thân. tròntròn: buồng 3, nỗ
dọc; bàotử một thứ.
Phụsinh treo trên vò cây ở vùng nóng: tìm lại
ỏ Việtnam.
~-Epiphytic; steem rootless, flattened,
địchotomous, aphyllous.
LYCOPODIACEAE : họ Thạchtùng.
Giống Lycopodium nay có thể tách ra làm 3 giống như sau:
la - thân chia nhánh bằng //ỡngphân đều, chó không có thân chánh trội và
nhánh; lẾ thụ và lá thưởng như nhau, lá thụ không rộng, không hinh lọng
Huperzia Bernh.
1b - thân mang nhánh rörệt, có chồi bò, thân chánh trội hơn nhánh ít nhiều;
lá thụ khác lá thường, đóơm thành chùy đài :
2a - chùy đứng, có cọng hay không, ö lưng của thân hay thòng
: Lycopoduiưn L.
2b - chùy thòng và có cọng hay đứng và côđộc Lycopodielia Holub.
3 - Huperzia cancellata (Spring) Trevis. Thạchtùng
Đôi.
Cỏ phụsinh thòng, dài đến 40 cm, 2-4 lần
lưỡngphân đều; thân to 2 mm, được lá nằm phủ
lấy. Lá mập, dai, nhọn, dài 3-4mm, rộng 0,75mm.
Chùy ỏ chót nhánh, hẹp hơn phần không thụ. vói
bàotidiệp đài vào 1,5 mm. Bàotửnang tròntròn, hai
mảnh như nhau.
Núi cao: Sapa.
~ EpIphytic, stem dichotomous: leaves 3-4mm long;
strobile narrow (Lycopodiwm cancellanơn Sprinp).
4 - Huperzia carinata (Poir.) Trevis. Thạchtùng sóng.
Cỏ phụsinh; thân thòng, 1-4 lần lưỡngphân, dài
20-80 cm, rộng cö 2 mm; lá dài 1 cm, tamgiác hẹp,
sắp áp ào thân. Chuỳ ỏ ngọn; bàotủdiệp như lá
thường, song ngắn hơn; bàotửnang hình thận, nỏ
bằng hai mảnh bằng nhau.
Trungnguyên: BN.
-Epiphytic, stem forked; leaves lcm long,
appressed and narrow, mergimg imto sporophylls
(Lycopodium carinatim Desv).
5 - Huperzia chinense (Christ) Chỉng . Thạchtùng
Trungquốc.
Cô ở đất, bụi nhỏ, cao 10-15 cm, 1-2 lần
lưỡngphân; thân to 1-1,5mm, hình trụ. Lá nhiều,
mọc vòng, hẹp dài 4-7mm, rộng 1 mm, nhọn, bià
uốn xuống, gắn dứng vào thân. Bàotửnang ỏ nách lá
gần ngọn, hình thận, nỏ bằng hai mảnh bằng nhau.
Thác Angkroet, Đàlạt.
~Terrestrial, leaves appressed; sporangium on stem
upper part (Lycopodiwm chinense Christ).
6 - Huperzia hamiltonii (Spring) Trevis. Thạchtùng
Hamiiton.
Cỏ phụsi:h, thân đứng hay thòng, dài đến 50
cm, chia nhánh lưỡngphân, to vào 1,5 mm. Lá bày
ra, hẹp dài, đo 6-15 x 3-5 mm, láng. Phần thụ ở 1/2
trên của,thân, vói bàotửdiệp y như lá thường nhưng
hơi nhỏ hơn: bàotửnang hình thận, với 2 mảnh
bằng nhau.
Trên thân cây có rêu, trên đá, núi cao: BT.
~-Epiphytic or epilithic; leaves narrow; sporangium
at the upper part of stem (1ycopodium hanunltoni
Spring).
7 - Huperzia subdisticha Mak. Thạchtùng songđính
Cỏ phụsinh có thân dài 30-40 cm, lưỡngphân,
rộng 2-3 mm. Lá dài 7-10 mm, rộng đến 4mm, bià
uốn xuống, gắn thẳng góc vào thân. Chuỳ ỏ đầu
nhánh, hẹp, dài; bàotửnang rộng 1,7 mm cao 1,2
mm.
Tamđảo. Có khi xem như là H. hamiltonii.
-Epiphytic; sporophylls a little more narrow than
Vegetative leaves.
Lycopodiaceae - 23
24 - Câyco Việtnam
Serrate;
§porangium
at
UPpe€T
8 - Huperzia obovalifolia (Bon.) Thạchtùng
XOanngược.
Có phụsinh có thân thòng dài 20- 30 cm, 2- 3
lần lưỡngphân. Lá xoắn-ốc, xoan, dài ! cm, thường
nằm vào thân, gân giữa rõ. Chuỳ dài 15 cm, 1- 2 lần
lưỡngphân; bàotửdiệp nhỏ, xoan tròn, nở bằng 2
mảnh y nhau.
Núi cao: Quảngtrị, Nhatrang. Dàlạt.
~Epiphytic; leaves appressed; strobiles very narrow,
forked (Lycopodiưmn obovahfohum Bon.).
9 - Huperzia phlegmaria (L.) Roth, Râu cây.
Cỏ phụsỉnh có thân thòng, dài 30-100 em, 1-4
lần lưõỡngphân to 3 mm. Lá xoan tamgiác, rộng nhất
ö dáy, dài 6-13 ?nm, gắn thẳng góc vào thân. Chuỳ
ỏ ngọn nhánh, đài có khi đến 16 cm: bàotủdiệp
nhỏ, dài cõ 1 mm, cõ với bàotửnang; bàotửnang nỏ
làm 2 mảnh như nhau.
Rừng vùng núi cao: Lanpbian: ].
¬ Epiphytic pendent 20-25cm long: strobile narrow,
2-3-forked (Lycopodium phiegmauna L.).
10 - Huperzia salvinoides (Herter) Alston. Thạchtùng
bèo.
Cỏ phụsính có thân lưỡngphân đều, to vào 1
mm. Lá nhỏ, gắn theo 4 hàng, xøøn rộng, vào 1 mm,
dày, cúng, gần như không cuống. Chuỳ 2 ỏ ngọn
nhánh, hẹp với bàotửdiệp nhỏ; bàotửnang tròntròn,
tự khai bằng 2 mảnh bằng nhau.
Rừng, BT. Nhiều loài Huperzia dùng trị bịnh lẫn
sóm Alzheimer; chúng có alcaloid.
~ Epiphytic pendent; leaves broadly ovate, 5-10mm
(Urostachys saluinoides Herter).
11 - Huperzia serrata (Thunb.) Trevis. “Thạchtùng
răng
Cỏ ở đất. Thân đứng, cao 8-20 cm, đơn hay
lưỡngphân 1-2 lần. Lá thon hẹp,vào 2-3 x 0,4 cm,
tươngđối mỏng, gân giữa rõ, bài có răng không đều.
Bàotủnang ở nách lá không khác lá thường, hình
thận, màu vàng tươi.
_ Núi từ 1.000 m trỏ lên: Sapa, Đàlạt. Có var. dùng
trị triệuchúng của Alzheimer, và gầy có mặt.
~ Terrestrial; leaves narrowly lanceolate, irregularly
part of stem (Uycopodim seratum Thunh,).
12 - Huperzia squarrosa (Forst.) Trevis. Thạchtùng
vảy.
Cô phụsỉnh: thân thòng, dài 30-70 cm, 1-2 lần
lưỡngphân, to 4-5 mm. Lá hẹp, nhọn, thường đúng
ra, bìa nguyên. Chuỳ đài ỏ chót nhánh; bàotủdiệp
không khác lá thường, chỉ hơi nhỏ hơn; bàotửnang
hình thận, nỏ thành 2 mảnh không bằng nhau.
Thân cây, đá ẩm, vùng núi: Phúkhánh, Đàlạt.
~Epiphytic: stem 1-2-forked; leaves narrow,
acute, 10-15 cm long; strobile narrow (Uycopodhưn
SqHarrosiư Forsi.).
13 - Lycopodium casuarinoides Spring. Thạchtùng
dương.
Cỏ ở đất: thân hơi trườn, dài, cứng, rộng cõ
2 mm, lưỡngphân đều. Lá thưa, hình kim ở trên
thân, songđính ỏ nhánh. Chuỳ ö nhánh cạnh, dài 2
cm; bàotửdiệp khác lá thưởng, nhỏ rộng hơn.
Vùng núi cao : Sapa, Đàilạt.
~ Terrestrial: strobile stalked, narrow; sporophylls
very đifferent from vegetative leaves,
14 - Lycopodiom clavatum L. Thạchtùng dùi.
Cô ở đất: thân bò, mang nhánh đứng cao 10-250
cm, rộng cỏ 2 mm, lưỡngphân. Lá hẹp, hơi ốp vào
thân, có mũi dài. Chuỳ có cọng đài, hẹp; bàotủdiệp
khác lá thường: bàotửnang hình thận, nỏ bằng 2
mảnh. 2n=50, 68.
Nơi ẩm, trảng. vùng núi: Sapa, Đầiạt. Bàotử
lọitiểu, trị kiết.
-lerrestriaal; strobile long stalked, sporophylls
yellow, very diffcrent from vegetative leaves.
15 - Lycopodium complanatum L.. Thạchtùng đẹp;
American Club.
Cỏ ¿j đất ẩm: thân bò, có rễ bấtđịnh; nhánh
lưỡngphân theo hình quạt. Lá sắp theo 4 hàng,
hình vảy-gai áp vào thân, dài 3-4 mm; ỏ nhánh
ngang, lá hơi didiệp. Chuỳ ỏ chót nhánh, có cọng
rõ, đài 25-3 cm: bàotHdiệp xoan, có răng, có mũi; :
bàotửnang hình thận, nỏ thành 2 mảnh bằng nhau.
LGiiểu bổ gan Núi cao: Caolang,
Hoàngliênson. Đàiạt.
~ễlerrestril;: leaves in 4 rows; strobile with
§porophvlls đifferent from vegetative leaves.
Lycopodiaceae - 25
26 - Câycỏ Việtnam
l6 - Lycopodiela cernua (L) Franco & Vasc..
Thạchtùng nghiên.
Cỏ ở đất, thân bò rồi đứng cao 20-60 cm, rộng
đến 5 mm. Lá như vảy hẹp. Chùy ö ngọn nhánh,
thòng, màu vàng, dài đến l cm: bàotửdiệp khác lá
thường, xoan tamgiác, có rìa lông: bàotửnang xoan
ngang, nỏ bằng 2 mảnh. l
Khắp caođộ, nơi ẩm: BTN. Dùng trangtrí.
Cành phơi khô dùng như trà, đắng, trị sốt.
~lerrestrial; strobile pendulous with sporophylls
pale yellow, ciliate at margin (Lycopodiun cernuumL.).
SELAGINELLACEAE : họ Quyểnbá.
17 - Selaginela tamarisina (Beauv) Spring.
Quyểnbá trườngsinh
Cỏ có thân dẹpdẹp; nhánh thành bó như một
thân giả to. phần chót lưỡngphân øJ bày ra trên mặt
đất lúc ẩm, và xếp cuốn lại lúc khỏ. Lá như vày
nhọn, dọt ỏ mặt dưới. Bảàotidiện hình tamgiác;
đạibàotử to 400 ụ, tiểubàotử to Š0 h.
Trên đá. đất khô dưa biển đến 500 (2.000) m;
BT. Trị viêm gan, vàng da, cầm máu; trị phỏng.
là
-Tufted reviviscent herb with caudex formed by
aggregated leafy brahnches (3S/achyeyHandrum
tamarscbuin Beauv.).
18 - Selaginella biformis A.Br. cx Kuhn. Quyểnbá
hai-dạng
Cỏ có thân bò rồi đứng. mang nhiều nhánh lông
chim, có lông mịn. Lá cạnh gần như đốixúng, dài
3mm, bìa trên có ria lông hay không, đáy cắt
ngang, có tai, hình phãng: li bụng nhỏ hơn, xoan,
có mũi. Chuỳ dài 7-8mm. có 4 cạnh; bàotủdiệp
xoan; đạibàotinang mang 4$ đạihàotử to 500 ụ
tiểubàotử to 50 p.
Rừng dày trungnguyên. B đến Phúkhánh.
~Stem prostrate then erect. strobile 7-8mm long;
sporophylls monomorphic
19 - Selaginella doderleini Hicron. Quyểnbá
Doderlein
Cỏ có thân đứng trên đáy nằm, cao đến 35 cm,
có cănđài ö đáy thân: nhánh lưỡngphân, mang lá
giữa nhọn, nhỏ hơn lá cạnh. kí cạnh có rìa lông Ỏ
bìa trên. Chuỳ hẹp. dài bàotữdiệp một thú;
đạibàotử to 380 h, tiểubàotử 30 ụ. l
Núi cao: Mậusoön, Sapa. Phúkhánh. IL.âmđồng.
Trị sốt; chống ungthư.
~5tem decumbent at base;: branch 8 cm wide;
sporophylls monomorphic, aristate. ciliate.
20 - Selaginella flabellata Spring. Quyểnbá quạt.
Cỏ có thân cao 20-30 cm, rộng 2-3 mm, màu
rơm, dạng tamgiác; nhánh dài 20-40 em, mang lá
thon, nhánh phụ dài 6-8 cm, lưõngphân. Lá mặt
trên xanh, mặt dưới trắng; lá cạnh thon, bấtxúng,
bìa nguyên, đáy có rìa lông ỏ phía dưới, lá trên
thon hẹp có mũi dài. Chuỳ ở chót nhánh, dài 1-1,5
cm; lá thụ bìa có răng; bàotửnang...
Núi cao, ẩm: Bạchmã.
Erect herb; leaves glaucous underneath;
sporophylls monomorphic, denticulate.
21 - Selaginella pubescens (Wall.) Spring. Quyểnbá
lông.
Cỏ có cănhành có vảy (lá) hình khiên, mang
cănđài ỏ đáy; thân đứng không nhánh đến 2/3 trên,
rồi lưỡngphân, mang nhánh lông chim, có lông. Lá
cạnh bấtxúng, dài 2 mm, ðài không nìa lông, lá
bụng xoan thon hơi hình phãng. Chuỳ ỏ ngọn, 4
cạnh, dài 2-3 mm; bàotủdiệp xoan rộng; đạibàotử
450 u, màu nâu dọt; tiểubàotử 35 ¡.
đất, rùng bán thay-lá hay hỗnhợp
bìnhnguyên.
Rhizome short; erect stem pubescent, ramified
on upper 2/3 (Lycopodiwn pubescens Wall).
22 - Selaginella petelotii Alston. Quyểnbá Petelot
Cỏ đúng cao 25 cm, thân to 1,5 mm, màu rơm
hay sậm, mang nhiều nhánh; căndài ö dáy thân;
nhánh cách nhau vào 1,5 cm. Lá cạnh đài 2,5 mm,
bấtxứng, phân nửa trên hình tim và có răng ở đáy;
lá bụng nhỏ, đáy có tai. Chuỳ có 4 cạnh; bàotửdiệp
có răng-và mũi, đạibàotử to 380 tu, trắng, tiểubàotử
20 ụ, trong.
Rừng, 1.200-1.500 m: Bìnhtrithiên, Quảngnam-
Đànẵng. .
Erect herb; lateral leaves asymetric, upper half
corđate and denticulate; sporophylls monomorphic.
23 - Selaginella uncinata (Desv.) Spring. Quyểnbá
Thân bò, dài đến 50 cm, có cănhành dài và to;
nhánh ngắn, 2 lần kép lông chỉm. Lá ỏ thân cách
nhau, cao đến 5 mm, bấtxúng, ỏ nhánh lá dưới đáy
tròn ở trên, hình tim ỏ phía dưới, bìa không lông;
lá trên tròndài xoan bấtxúng. Chuỳ dài đến 2 cm;
bàotửdiệp như nhau, bìa nguyên; đạibàotủ vào 375
ụ, tiểubàotử 32 ụ.
Caolạng.
Creeping herb;, strobile up to 2 cm long with
sporophylls homomorphic (Lycopodium unciatưn
Desv.).
Selaginellaceae - 27
28 - Câycỏ Việtnam
24 - Selaginella repanda (Desv.) Spring Quyểnbá
tràn.
Cỏ nhỏ, cao 10-15 cm; thân năm hay đúng, to 1
mm, vàngvàng, mamg cändài ỏ đáy thân; nhánh
xoan tròndài, mamg lá cạnh xoan bấtxúng, đài 2,5
mm, bià có rià lông, nhất là phía trên; lá bụng hẹp
nhọn. Chùy ỏ chót, có 4 cạnh; bàothdiệp có răng
nhọn; đạibàotử to 250 ụ, tiểubàotử 27 ụ.
Phổbiến ở rùng bìnhnguyên, 100-1.000m:
Bìnhtrithiên
Creeping or erect herb; lateral leaves ciliate;
sporophylls monomorphic, lanceolate, keeled
(Lycopodin repandum Desv.).
25 - Selaginella rơxburghii (Hook. & Grev.) Spring.
Quyểnbá Roxburgh.
Cỏ có thân đứng cao đến 35 cm, mang nhiều
nhánh và cănđài lướngphân ỏ phần dưới; nhánh
cách nhau vào 2 cm, mang lá cạnh trải đúng ra, cao
5 mm, có rìa lông ở phía trên, và lá trên xoan thon
nhọn, nhỏ hơn. Chuỳ ở chót . có 4 cạnh, bàotửdiệp
có răng; đạibàotửnang mang 4 đạibàotử to vào 375
Rừng trungnguyên: Phúkhánh.
Erect herb; lateral leaves ciliate at the upper haÏlf;
sporophylls monomorphic, denticulate (Lyceopodium
roxburghii Hook. & Grev.).
26 - Selaginella intermedia (BI.) Spring. Quyểnbá
trunggian.
Cỏ có thể bò đài mang nhánh đứng cao đến 50
cm; thân màu vàng nâu, to 2-2,5 mm, mang ỏ 2/3
dưới nhiều cänđài cúng và lá dưới to, gắn thẳng
góc, lá trên nhỏ, xoan; nhánh lưỡngphân 1-3 lần,
mang cũng hai thứ lá, lá trên nhỏ, có rìa lông.
Chùy dài đến 2 em; bàotửdiệp như nhau, thon nhọn,
bìa có răng nhỏ.
Kíchthưóc lá thayđổi, màu lục ten đồng đến
đođỏ; vùng Đàiạt.
Erect herb; leaves often metallic green to
reddish; sporophylls monomorphic (Lycopodium imter-
meduùưn BÌ.).
27 - Selaginella rơlandi-principis Alston. Cỏ Hoa-đá.
Cỏ có thân nằm rồi đúng, cao đến 40 cm, đáy
thân có cănđài, mang lá cạnh dài 5-6 mm bìa trên
có ria lông, chót tà, khác lá giữa nhỏ, chót có mũi.
Chuỳ vói bàotủdiệp một thú, bìa nguyên; đạibàotử
to 375 ụ, tiểubàotử 20 ụ.
Rừng vùng núi, caođộ vào 1.500 m.
Stem prostrate then crect strobile with
monomorphic cilate sporophylls.
28 - Selaginella trachyphyHa A.Br. ex Hieron.
Quyểnbá nhám. _
Cô có thân nằm rồi đứng, cao đến 30 cm, to 1,5
mm, màu đà nâu, mang căndài ỏ gần đáy; nhánh
cách nhau vào 2 cm. Lá cạnh bấtxứng, dài 5 mm,
mặt trên nhamnhám, bìa trên có rìa lông và răng
Ỏ trên, lá bụng hẹp thon nhọn, có mũi có lông.
Chùy 4 cạnh, dài 1-15 cm; bàotửdiệp có rìa lông Ở
bìa và sóng; đạibàotử to vào 380 ụ; tiểubàotử 30 ụ.
Rừng dày vùng núi trên 1.000 m; B đến
Quảngnam-Đànẵng.
Stem prostrate then erect; strobile 4-angled,
sporophylls monomorphic, ciliate. _
29 - Selaginella ostenfieldi Hieron. Quyểnbá
Ostenfield.
Cỏ có thân đứng từ một thân nằm ỏ đất, cao 5-
10 cm, không nhánh đến 1/3 trên rồi lưỡngphân;
cănđài ỏ trên đất, to 2 mm. Lá cạnh bấtxứng dài
2,5 mm, bìa rìa lông ít. Chuỳ có 4 cạnh, dài đến
2 cm; bàotửdiệp y nhau, tamgiác bìa có lông thưa;
đạibàotử to 500 bị tiểubàotử 30 p.
Rừng bán thay-lá: núi Chứachan.
Stem erect from creeping part; strobile 4-angled,
sporophylls monomorphic, ciliate.
30 - Selaginella nipponica Franch. & Sav.. Quyểnbá
Nhật.
Cỏ bò có căndđài. Lá ỏ thân chánh thưa,
lưỡnghình, gân giữa yếu hay vắng, bìa có lông; lá
ö nhánh cũng lưỡnghinh, lá giữa xoan. Chùy ỏ ngọn;
bàotidiệp một thứ, xoan, bìa có rìa lông; tiểubàotử
to 40 bị Tàu cam; đạibàotử to 200 h, màu vàng tái.
TDụa lộ ö Ninhhòa (hình theo de Vol).
Mam stem creeping, forming dense mats;
soporophylls monomorphic, broadly ovate, ciliate.
31 - Selaginella mairei H. Lev.. Quyểnbá Maire.
Cỏ có cănhành chănchịt ö đất và đáy thân,
đứng, không nhánh đến 1/2 hay 1/3 đáy thân, màu
rơm, to 1-2 mm. Nhánh dài, mang lá cạnh có đáy
bấtxứng, dài 2 mm, nhăn ngang lúc khô; lá bụng
nhỏ, hẹp, có tai nhọn ỏ đáy. Chùy dài 6-8 mm, 4
cạnh; bàotửdiệp có răng ö bìa, đạibàotử to 350 h,
tiểubàotử to 37,5
Trên núi vôi ö Vinhphú.
Leaves on stem monomorphic; sporophylls
monomorphic, denticulate.
Selaginaceae - 29
30 - Câycỏ¿ Việtnam
32 - Selaginella moellendorfñi Hliéron. Quyểnbá
Moellendorf.
Cỏ đứng, cao đến 50 cm, không lông, không
nhánh ở phần dưới của thân; thân chánh vàng rơm,
mang lá. y nhau, thưa; lá ỏ nhánh lưỡnghình, lá bìa
hơi hình tim, tamgiác, có rìa lông, lá giữa có mũi
nhọn. Chùy ö ngọn nhánh; bàotiệp y nhau, nhọn,
có rìa lông.
Loài gần S. mwvolhvens, khác ö lá giữa Ö nhánh
có mũi; trên đá, nơi rập (hình theo de Vol.
Cầm máu, trị tri, vàng đa, kinhphong trẻ-em.
Mam stem erect; strobile 5-15 mm long;
sporophylls monomorphic, ciliate at margin.
33 - Selaginella willdenowii (Desv.) Baker. Quyểnbá
'Willdenow. "
Cỏ có (hân trườn, dài đến 3-4 m, mang
cănđài và lá thưa, một thứ. Nhánh tamgiác, đài đến
60 cm. Lá lục tươi mâu lam kimklí (cutin có hạt
nhỏ) ỏ mặt trên, không lông. Chùy dài đến 3 cm;
bàotửdiệp một thú, rộng; đạibàotử to 360 h,
tiểubàotử to 30 ụ. :
Rừng 10-800 m: từ Caolạng đến Cônsơn.. TTị
sốt; chống ungthư
Sarmentous stem to 3-4 m long: .leaves metallic
green; sporophyls monomorphic (Lycopodiưm
willdenowi Desv.)
34 - Selaginella helferi Warb.. Quyểnbá Helfer.
Cỏ có thân leo dài đến 2 m, mang nhánh đài
đến 20 cm. Lá cạnh bấtxứng, dài 3 mm, bìa không
rỉa lông; lá bụng thon hẹp, đáy có tai nhỏ. Chùy
dài đến 2 cm; bàotdidiệp một thứ, thon. bìa
trăngtrắng: đạibàotử to 250 h, tiểubàotử to 32 h.
Núi ö B và núi Dinh; người Lào dùng để gội
đầu.
Clmbing stem to 2 m long bearing
monomorphic leaves and sporophylls.
35 - Selaginella argentea (Hook. & Grév.) Spring.
Quyểnbá bạc.
Cò đứng, cúng; thân đúng cách nhau, có lá
cạnh như lá giữa, đáy có tai, có lông. Lá đưới xoan
thon hay tròndài hình pháng, có lông Ỏ bìa; lá trên
xoan, đấy hơi hình tim. hay có tai, bìa lá lục bạc
đẹp Chùy ð chót nhánh, thiếtdiện vuông, có
bàotủdiệp như nhau.
Bắc và Trungbộ.
Erect herb; stem with monomorphic leaves and
sporophylls (Lycopodim argenteưn Wall. & Hook. &
Grév.).
36 - Selaginella boninensis Bak. Quyểnbá đảo
Bonin.
Cỏ có thân chánh bò, có căndđài, mang nhánh
đài 2-3 cm. Lá cạnh tròndài, có rìa lông, chót nhọn,
lÁ giữa có mũi dài bìa có lông. Chùy ngắn;
bàotửdiệp hơi lưỡnghình; đạibàotử to 300 g,
tiểubàotử 35 ậ. .
Dànẵng (hình theo de Vol).
Stem creeping, branches 2-3 cm long;
sporophylls siightly dimorphic, strongly keelcd.
37 - Selaginella ciliaris (Retz.) Spring. Quyểnbá rìa-
lông.
Cỏ có thân chánh bò dài 3-10 cm, vàng rom,
mang cănđài. Lá lưỡnghình, lá cạnh bấtxứng, bïa
có rìa lông rõ, lá giữa chót có mũi. Chùy dài 5-10
mm; bàotidiệp lưỡnghình bìa có lông dài;
đạibàotử to 250 ụ, màu vàng lọt, tiểubàotử to 25 ụ.
Rùng ẩm, Nam (hình theo de Vol).
Creeping small herb; leaves dimorphic;
sporophylls dimorphic, ciliate (Lycopodùưn củiatum
Retz,).
38 - Selaginella chrysocaulos (Hook. & Grév.) Spring.
Quyểnbá thân-vàng.
Cỏ mảnh; cănhành bò có củ nhỏ, đo 2-3 mm;
thấn đứng mảnh, cao 25 mm, to 1 mm. Nhánh không
lông. Lá nhỏ, lá cạnh dài 2 mm, hơi bấtxúng, lá
bụng xoan, bìa có răng mịn, chót nhọn. Chùy đài 5
mm; bàotửdiệp dưới xanh, bìa trên có răng mịn;
bàotHdiệp bụng nhọn, bìa có ría lông hay răng;
đạibàotử to 275 ụ, tiểubàotử to 40 ụ, màu cam hay
đỏ.
Vùng núi cao: Hoàngliênson.
Fine herb; rhizome with tubercles; strobile 5
mm long sporophyls dimorphic (Lycopodiưm
chrysocauios Hook. & Grév.).
39 - Selaginella chrysorrhizos Spring. Quyểnbá rế-
vàng.
'Có nhỏ yếu, cao vào 15 cm; cănđài ö 1/4 thân;
thân màu vàng sậm; nhánh không lông. Lá cạnh
đài 2mm, bấtxúng, bìa trên có răng mịn Ỏ ngọn; lá
trên xoan bầudục có mũi nhọn. Chuỳ từng cặp ở
chót nhánh, dài 6 mm; bàotủdiệp trên xoan tamgiác,
bìa có rìa lông đài; đạibàotử to 250 h, nâu.
Ở đất ẩm, đá có bùn, trungnguyên: Vinh.
Fine herb 15 cm hiph; leaves and sporophylls
dimorphic, upper sporophylls cjiliate at margin.
Selaginellaceae -
31
- Câycỏ Việtnam
40 - Selaginella decipiens Warb.. Quyểnbá ảo.
Cỏ có thân đứng? không nhánh ỏ 1/3 dưới (30
cm), to l5 mm; nhánh không lông. Lá cạnh
bấtxứng, dải đến 4 mm, bìa nguyên hay có răng Ö
đáy, lá bụng xoan có mũi dài. Chuỳ đài 5 mm;
bàotửdiệp 2 thú, bàotửdiệp trên (bụng) trong, xoan
tamgiác, bàotửdiệp dưới (lưng) xanh, xoan tròndài;
đạibàotủ trắng, to 300 h, tiểubàotử 20 h, vàng rơm.
Dựa suối :Bavi.
Herb ramified on upper 2/3, glabre; sporophylls
dimorphtc.
41 - Selaginella delicatuia (Desv.) Alst.. Quyểnbá
yếu.
Cỏ nhỏ, đứng, cao 10-50 cm, không lưỡngphân,
có căndđài. Thân vàng, mang lá một thú, thưa; Ở
nhánh, lá bên cao 2,2 mm, lá giữa nhỏ. Chuỳ hẹp
dài 5-35 mm; bàotùdiệp một thứ; đạibàotử to 350 b
tiểubàotử 27
Khắp cùng, 5-1.000 m: BTN.
Mai stem erect, to 50 cm hiph; sporophylls
monomorphic, entir at margin (Lycopodiưm deh
catulum Desv.).
42 - Selaginella dolichoclada Alst. Quyểnbá nhánh-
đài
Cỏ có thân cao 30-80 cm, nâu hay đođỏ, mang
một thú lá, nhỏ, thưa; ánh đài nhiều lần hơn
"ngang; lá cạnh cao cõ 3,5mm. Chùy hẹp, dài đến
15 cm; bàotửdiệp một thú; đạibàotử to 375 b,
tiểubàotử 35 p.
Rừng : Bavì, Hàsonbinh, đến T.
Main stem 30-80 cm long with mnonomorphic
leaves; strobile long, sporophylls monomorphic.
43 - Selaginella efusa Alst. Quyểnbá rãi.
Cỏ cao đến 20 cm; thân to 1 mm, màu róm hay
vàng; cănđài ỏ đáy thân; nhánh xoan. Lá cạnh cao
2 mm, bấtxúng, đáy hình tim; lá trên xoan nhọn,
bìa có răng. Chuỳ 1-2 ỏ ngọn, đài vào 5 mm;
bàotửdiệp dưới có bìa trên có răng, bàotửdiệp trên
mỏng trong, xoan tamgiác; đạibàotử trắng, to 375 I,
tiểubàotử-45 h, vàng.
Vùng núi cao: Hoàngliênsơn.
Small herb 20 cm high; leaves ciliate, lateral
leaves assymetrical; sporophylls dimorphic.
44 - Sclaginella frondosa Warb.. Quyểnbá đầy-lá.
Cỏ có thân đứng cao đến 60 cm, chia nhánh ở
1/2 trên, mang một thứ lá; nhánh lưõngphân đều,
mang 2 thú lá, lá giữa nhỏ, xoan, lá bìa cao 4 mm,
mặt dưới nhủ bạc. Chuỳ Ò ngọn nhánh, dài 4-30
mm; bàottidiệp một thứ; đạibàotủ to 300 u.
Rừng ỏ caođộ thấp đến 1.000 m.
Herb to 60 cm hịph main stem with
monomorphic leaves, stroble to 3 cm_ long,
sporophylls monomorphic.
45 - Selaginella grifñthii Spring. Quyểnbá Griffith.
Cỏ có cănhành và đáy thân bò, phần đứng
không nhánh ỏ 1/2 dưới (4-6 cm); nhánh tamgiác
xoan. Lá cạnh dài đến 5 mm, bấtxứng; lá bụng
thon nhọn, có mũi. Chuỳ ở ngọn nhánh, có 4 cạnh,
hẹp , dài đến 1,5 cm; bàotửdiệp một thú, đài 2 mm,
xoan nhọn,có sóng; tiểubàotử màu cam, to 20 ụ.
Rừng, nơi đất ẩm, dựa suối, bìnhnguyên.
Stem prostrate at base, branchless to upper
halph; strobile 4-angled, sporophylls monomorphic.
46 - Sclaginella heterostachys Bak. Quyểnbá dị
chùy.
Thân cao 20 cm, to 0,75 mm; cănđài ở 1/3 dưới;
nhánh không lông. Lá cạnh gắn đúng, cao 2,5 mm,
bấtxứng, bìa trên có răng mịn, lá bụng xoan thon,
bìa có răng nhỏ. Chuỳ 1-2 ỏ ngọn nhánh, dài 1-1,5
cm; bàc†ủdiệp dưới xanh, có răng ỏ phía trên,
bàotidiệp trên trong, bìa có răng; đạibàotử to 275
ụ, tiểubàotử 45 Iụ, vàng.
Rừng tre, rừng luônluôn xanh: Hoàngliênsơn.
Main stem creepmg to semi-erect; strobile 1-1,5
cm long; sporophylls dimorphic, minutely ciliate.
47 - Selaginella involvens (Sw.) Spring. Quyểnbá
uấn.
b Cỏ có thân không nhánh ỏ 1/2 dưới, cao 40 cm;
cänhành bò dài; nhánh mảnh. Lá ỏ thân chánh
một dạng, đáy có tai bìa có lông; lá ỏ nhánh
lưỡnghình, dày, lá cạnh mặt dưới trắng, bìa trên
mỏng, có răng, bìa dưới dày, lá giửa nhỏ. Chuỳ ở
ngọn nhánh; bàotùdiệp một thú, có răng nhỏ;
đạibàotử to 320 ụ, tiểubàotử 25 g.
Rừng từ 10 đến 2.100 m (hình theo de Voi).
Toàn cây uống lọikinh, cầm máu nộitạng, trị sạn;
giúp sống lâu.
Selaginellaceae - 33
phần thụ
Main stem erect; strobile 4-angled; sporophylls monomorphie (Lycopodiwm involvens
Sw.).
34 - Câycỏ Việtnam
48 - Selaginella leptophylla Bak.. Quyểnbá lá-mỏng.
Cỏ nhỏ, đứng cao 5-70 cm, thân vàng rơm,
không lông, mang lá thưa, lưỡnghình, bìa có lông;
nhánh mang lá giống ở thân. Chùy ỏ ngọn nhánh,
đài 3-10 mm; bàotHdiệp lưỡnghình, lá trên có hai
1/2 không bằng nhau; tiểubàotử màu cam, to 33 ỊPb
đạibàotử vàng, to 200 p.
Nơi rập (hình theo de Vol).
Small herb; main stem with dimornhic leaves;
strobile with dimorphic sporophylls.
49 - Sclaginella minutifolia Spreng.. Quyểnbá vidiệp.
Cỏ nhỏ, thân mảnh, cao 5-10 cm; cănđài ö 1/3
dưới của thân; thân màu rơm. Lá thưa ở thân
chánh, xéo, xoan, không lông, xoan, bìa không răng,
Chùy Ö ngọn, dài 4mm; bàotửdiệp lưỡnghình,
bàotidiệp trên có mũi nhọn, bịa có lông;
bàotửnang xoan.
lộ đất, rừng hỗnhọp.
Small herb; main stem with dimorphic leaves far
apart; sporophylls dimorphic.
50 - Sclaginella monospora Spring Quyểnbá
đơnbàtử.
Có nhỏ nhưng thân có thể dài đến 45 cm, nằm,
có rể bấtdịnh, rỗi đứng, vàngvàng, to đến 2mm,
mang lá cạnh khít nhau, gắn thẳng góc, cănđài đài,
to đến Imm. Lá dưới dài 45 mm, bìa trên có răng
nhỏ, đáy bấtxúng, lá trên xoan, có răng nhỏ, hay
nguyên, có mũi. Chùy dài 6mm; bàotidiệp
lưỡnghình, có răng, lá dưới xoan tamgiác; đạtbàotủ
to 300 u, tiểubàotử Knh
Vùng núi: từ Tamdđảo đến Đàilạt.
Stem long creeping, then erected; leaves almost
entir on margin; sporophylls monomorphic.
31 - Selaginella ornata (Hook. & Grev.) Spring.
Quyểnbá diện.
Thân dài đến 25 cm, mang ở 2/3 dưới nhiều
cănđài đài; nhánh xoan. Lá dưới khít nhau hay hơi
chồng lên nhau; lá trên xoan tròndài, có mũi, đáy có
răng nhỏ. Chùy 1-2 ỏ ngọn nhánh; bàotủdiệp
lưỡnghinh, bàotửdiệp dưới xoan, bàotủdiệp trên
tròndài thon; đạibàotử to 300 w, tiểbàotủ 30 p.
Sông Đà, Bavi.
Stem to 25cm; leaves almost imbricate; stro bile
at branch apex, sporophylls đimorphic (Lycopodium
ornaiun Hook. & Grev.)
52 - Selaginella pennata (D. Don) Spring. Quyểnbá
lông-chim.
Cỏ nhỏ, đứng cao đến 30 cm; thân có sóng, tO
1,5-2 mm, mang lá gắn thẳng góc, thưa; cănđài ó 1/2
dưới. Lá cách nhau; lá dưới có bìa trên có răng,
đáy bấtxúng, lá trên bầudục có mãi đài, có răng.
Chuỳ ỏ ngọn nhánh; bàotidiệp 2 thú, bàotidiệp
dưới to hơn; đạibàotử to 500 ụ, tiểubàotử 160p.
Trên đất rừng dày, nhất là đựa suốt,
trungnguyên.
Herb to 30 cm hịph; leaves far apart on stem;
sporophylls dimorphic (Lycopodùưn pennatim D.
Don
53 - Selaginella picta A. Br. ex Đaker. Quyểnbá
đốm.
Cỏ đứng cao 30 cm, có cănhành; thân to 3 mm,
màu rơm hay sâm; nhánh thon nhọn Lá cạnh
tròndài, dài 4 mm; lá trên xoan cong, mặt trên
trăngtrắng hay xanh (f. viridis). Chùy ở ngọn nhánh,
dài đến I cm, 4-cạnh; bàotidiệp một thứ, xoan
hình tim; đạibàotử to 250 p, nâunâu, tiểubàotử 30
Rừng vùng núi: B đến Đàiạt.
Herb to 30 cm hịpgh; brach lanceolate; strobile 4-
angled, sporophylls monomorphic.
54 - Selaginella pseudopaleifera Haand.-Mazz..
Quyểnbá dạng-cọ.
Cỏ có thân không nhánh ó 30 cm đáy, mang
cănđài lưõngphân; nhánh có lông mịn. Lá cạnh
tròndài tamgiác, cao 3,5 mm, đáy trên có tai, hình
lưỡi phảng; lá trên xoan bâudục, nhỏ. Chùy ỏ ngọn
nhánh, dài đến 2 cm, 4-cạnh; bàotủdiệp một thú,
xoan tamgiác; đạtbàotử _, tiểubàotử 30 kh.
B dền Thanhhoá.
Stem without. branches to 30 cm from base;
branches hamy; strobile 4-angled; sporophylls
monomorphic.
55 - Selaginella remotifolia Sprinp. Quyểnbá lá-thưa.
Cỏ có thân chánh bò, màu vàng rơm, dài 5-30
cm, mang cănđài ở đáy. Lá ö thân và nhánh
lưỡnghình, có răng ỏ 1/2 trên. Chùy ó ngọn nhánh;
- bàotHdệp một thú, hẹp nhọn, bìa có lông;
đạibàotử to 540-700 ụ, tiểubàotủ 45 ụ.
Miền Trung (hình theo de Vol).
Creeping herb; strobile 5-10 mm long, sporophylls
monomorphic narrowly ovate, ciliate (S. japomica
Miq.).
Selaginellaceae - 35
36 - Câyco Việtnam
56 - Selaginella siamensis Hicron. Quyểnbá Xiêm.
Cỏ có cänhành cứng; thân nằm, mau mất lá:
nhánh cạnh dài. Lá cạnh dài 2 mm. có mũi dải.
phân nửa trên có đáy hình tim, lá trên xoan có mũi
dài Chùy có 4 cạnh; bàotửdiệp một thú, xoan
tamgiác, có mũi; đạibäotử to 375 h trắng. tiểubàotử
to 35 h.
Phúquốc.
- Creeping; main stem bearing monomorphic
leaves; strobile 4-angled, sporophylls monomorphic.
57 - Selaginella tenuifolia Spring. Quyểnbá lá-nhỏ.
Cô nhỏ, cao vào 15 cm, thân to ] mm, màu röm,
có cănđài ỏ đáy. Lá cạnh dài 2,5 mm, bầuduục. bìa
nguyên; lá bụng nhỏ, có răng mịn, có mũi. Chuỳ
dài đến 5 mm; bàotủdiệp dưới bấtxứng, tròndài,
bìa có răng nhỏ, bàotủdiệp trên đốixứng, xoan
tamgiác, có mũi; đạibàotử to 250 ụ, trắng: tiểubàotủ
to 28 u, màu cam.
Miền Trung.
- Small herb; leaves glabrous; strobile 5 mm
long, sporophylls dimorphic.
58 - Selaginella wallichii (Hook. & Grev.) Spring.
Quyểnbá Wallich.
Cỏ có thân bò; thân đúng cao đến 50 cm, to
3mm, có cănđài ở đáy; nhánh tròndài. Lá cạnh thon
nhọn dài 3 mm, gắn xéo, bấtxúng: lá bụng nhỏ. đáy
ngoài có tai nhỏ. Chuỳ ỏ ngọn, dài 6-15mm, 4-cạnh;
bàotủdiệp như nhau, tamgiác; đạibàotủử to 250 -
nâu.
Gần suối, rừng, caođộ trung: B đến Bànà.
- Stem erect, to 50 cm hiph; branchvs
lanceolate; strobile NHAt tên, sporophylls mono-
morphic (Lycopodiwm Waliciii Hook. & Grev.).
59 - Selaginella hookerii Bak. Cănhành đài 4 cm; thân không leo, cao đến 35 cm. Lá ỏ
thân có đáy nguyên. Bàotủdiệp một thứ; đaibàotủ to 300 H.
ISOETACEAE : họ Thuỷphỉ
60 - Ísoetes coromandeliana L.f.. Thủyphi.
Cỏ nhỏ đạng như Kiệu; thân ngắn, đen, đaniên.
Lá cao 10-20 cm, như kim dài, có một mặt phăng.
một mặt tròn, có 4 bộng dài, rộng öỏ đáy, nơi có lõm
mang bàotửnang. Đạibàotử trắng; tiểubàotử rất
nhỏ, có gai nhỏ.
Nơi trũng ngập, trảng; Đànẵng, Quinhon.
- Perennial herb; stem corm-like: leaves
acicular bearing sporangium at enlarged base
Equisetaceae - 37
EQUISETACEAE: họ Mộctặc
6l - Equisetum ramosissimum Desv.ssp. debie
(Vauch.) Hauke. Mộctặc yếu.
Cỏ có cănhành dài; thân cao đến 1 m, rộng 5-
10 mm, màu lục, có 6-3 rãnh, để gẩy Ö mắt. L⁄4
thành luânsinh ôm thân có 6-30 răng thấp, màu
sậm. Chùy xoan rròndài ö ngọn nhánh, chót có mũi
nhỏ ‹ngắn; vảy mang bàotửnang hình khiêng: bàotử
có 4 đànty.
Nơi ẩm, từ 900 m trổ lên: Đàlạt. Ở Mãlaiá,
dân dùng đấp trị têthấp; ỏ Ân, dùng làm trụythai,
và trị lậu.
- Stem articulated; sheath green, teeth 6-30;
stro-bile terminal ovoid-oblong (E. đebie Roxb. ex
Vauch.).
62 - Equisetum difusum D. Don. Mộctặc trãi.
Cỏ có cănhành dài; thân màu lục, bộng trù ỏ
mắt, có 6-12 cạnh, dễ gảy ỏ mắt; nhánh nhiều ö
mỗi mắt. Lá thành bao nhỏ, mỏng, có răng cao
nhọn hay thon, xanh hay nâu. Chùy hình trụ dài Ö
chót nhánh, không mũi; bàotử tròn, có 4 đànty,
Đất ầm, vùng núi cao, B: Làocai, Sapa. Ở Ân,
dùng trị kiết và giúp ăn ngon.
- Stem articulated; sheath green with teeth 4-
10; strobile terminal cylindric.
OPHIOGLOSSACEAE : họ Ráng Xàthiệt.
63 - Ophioderma pendula (L.) Presl. Xàthiệt thòng.
Cỏ phụsinh; cănhành có vảy. Phiến không
cuống, hình đai dài đến 150 cm, rộng 1-5 em, dày,
không gân giữa. Gié dài hơn cuống, 5-15 cm, mang 'R ñ
rất nhiều bàotửnang (đến 200 cặp) màu vàng lót. b.Ệ }
B đến Nhatrang, Đàiạt. ì Lộ
" ——
- Vegetative frond pendulous, bifurcated; spike 5- NI một phần gié thụ
15 cm long; sporangium immersed (Oplioglossun
pendulum L.).
64 - Ophioglossum gramineum Wild. Xàthiệt
hoàbản.
Cỏ ở đất, nhỏ, có củ nhỏ, thân 1-2, đứng, cao 6-
8cm. Lá hẹp thon, không cuống, đài 1-3 cm; gân
mịn làm thành ổ dài. Gié (phần thụ) đứng dài 1-
1,2 cm trên một cọng dài 2-3,5 cm.
Đá ẩm, rùng thay lá: Huế.
- Frondes narrowly lanceolate, sessile; spike
©rected, sporangium immersed.
38 - Câycỏ Việtnam
65 - Ophioglossum parvifolium Grev. ex Hook. f. Cỏ cao 5-10 cm. Lá thụ xoan, cao 1-4 cm; gié
cao 1 cm. Kampuchia.
66 - Ophioglossum petiolatum Hook.. Xàthiệt có-
cuống.
Cỏ cao 10-25 cm; cănhành hình trụ, rễ thường
có cầuhành. Cuống. cao bằng nửa cây; phiến xoan
hay thon, đáy tròn hay tà, dài 2-7 cm, mập, thắt lại
ỏ đáy thành cuống. Gié đài 2-4 cm, trên cọng dài 5-
12 cm, mang 15-30 cặp bàotửnang.
Trên đất: Làocai, Sapa, Đồngbằng B đến
Huế, Đànẵng. :
- Frond shortly stalked, ovate-elliptic; spike
erected.
67 - Ophioglossum reticulatum L.. Xàthiệt mạng.
Cỏ có cănhành mang vảy đen. Cuống dài 3-7
cm; phiến ròn hay hình từm, đài 1-6 cm, rộng 1,5-2,5
cm, dày, mập, gân không rõ. Gié dài 1-3 cm, cọng
dài hơn phiến, mang 15-30 cặp bàotủnang.
Trên đất nơi ẩm rập: núi Hỏòn-hèo
(Nhatrang). Lá ăn luộc ö Nepal. k
- Frond orbicular to cordiform; spike erected,
šporangium immersed.
. 68 - Helminthostachys zeylanica (L.) Hook.. Ráng
Trùng-gié.
Cỏ có cănhành ngắn mang rễ to. Cuống đứng,
cao độ 20-30 cm, phiến có thứđiệp bầudục dài,
mỏng, gân khít nhau, đơn hay chẻ hai. Phần thụ
hình gié đứng, dài 10-15 cm; bàotửnang từng nhóm,
trên một cọng ngắn.
Ở đất, bìnhnguyên; lá non ăn được; Yênbáy,
Đàiạt. Trị đau thầnkinh tọa; lọisữa.
- Frond 3-partite, veins free, forking; fertile
segments long stipitate (Ósrnunda zeylanica L).
69 - Botrychium daucifoliam Wall. ex Hook. & Grev.
Âmdđịa lá-carốt.
Ráng ỏ đất, cao 40-60 cm. Cuống dài 10-30 cm
mang lông trắng ỏ đáy; phiến bấtthụ tamgiác dài
đến 20 cm, rộng đến 25 cm, 3 lần xẻ; các đoạn
xoan, đầu tà, mỏng, không lông. Phần thụ cùng cÕ
vói phiến bấtthụ, đạng chàm-tuưán thưa, gắn ö
cuống lá, dài.
Núi cao: Sapa.
- Sterile segments compound, membranous,
glabrous; fertile segments panicule-like, inserted on
SHp€.
70 - Botrychium lanuginosun Wall ex Hook. &
Grev.. Âmđịa nhung.
Ráng ở đất, cao 60-70 cm, có cănhành ngắn.
Cuống dày, đáy có lông trắng; phiến không thụ cao
đến 30 cm, 3 lần xẻ, thúdiệp 5-7 cặp, đoạn có đầu
nhọn, mậpmập, không lông. Phần thụ như gắn trên
phiến không thụ đạng chàm-tuán dài 6 cm;
bàotửnang không cọng; bàotử màu vàng lọt.
Núi cao: Sapa (hinh theo FRPC).
- Leaflets glabrous, a litle thick; panicle
shorter than frond.
71 - Botrychium ternateum (Thunb.) Sw. Âmdịa chẻ-
ba.
Ráng nhỏ, cao 15-20 cm, cănhành ngắn, đúng.
Lá có phiến tamgiác, 2-3 lần xẻ, dày, mập, không
lông, cuống dài 4-6 cm. Phần thụ gắn trên cuống,
hình chùm-tụtán dài hơn phiến, bàotửnang không
cọng; bàotử không màu.
Ở đất , vùng núi cao: Sapa, Đàlạt (hình theo T-
BI. & Chr.). Trị kiết,làm lành vết-thương.
- Frond coriaceous, glabrous; panicle inserted
on stipe, longer than the frond (Ósmunda ternatea
Thunb.)
Angippteridacede
72 - Archangiopteris cadieri Tard. & Christ. Cổhiển
Cadiere.
Ráng to; cuống cao nâunâu, trần; phiến mội lần
kép, dài vào 40 cm; thúdiệp thon, to vào 20-25 x 5
cm, đáy như đốixứng, chót có mũi dài đến 3 cm,
gân-phụ đơn và chẻ hai 1 lần, cách nhau cö 2 mm.
Ñangquần dài, có vảy như chỉ, hung; bàotử tròn,
màu vàng lọt, có gai nhỏ.
Bìnhtrithiên.
- Frond simply pinnate, pinna caudate; sorus
near margin, on the veinlets.
13 - Archangiopteris subintegra Hay.. Cổhiển nguyên.
Ráng to; cănhành bò ngắn (9 cm), to vào 4 cm.
Cuống đến 70 cm, có vảy thon, đáy có tai như lábe,
phiến mội lần kép, thúdiệp tròndài, 20-25 x 3-5 cm,
có cuống dài đến 7 mm; gân phụ đơn và chẻ hai,
bìa nguyên hay có răng nhỏ. Nangquần dài theo
gân phụ, dài vào 1 cm, giữa gân giữa và bìa; bàotử
tròn, màu vàng lọt, có gai nhỏ.
Rừng ẩm, núi cao: Sapa.
- Frond simply pimate; pinna oblong; §Orus
long, on the veinlets.
Angiopteridaceac - 39
40 - Câycó Việtnam
74 - Archangiopteris tonkinensis (Hay.) Chỉng.
Cổhiển Bácbộ. -
Ráng to; cănhành bò xéo; vảy thon nâu. Cuống
đài 40-45 cm, có lông, đáy có tai dạng lá-bẹ có
thùy; phiến mội lần kép; thúdiệp mọc xen, cuống 4-5
mm, phiến tròndài, bia có răng nhỏ, gân phụ chẻ
hai, cách nhau cõ 1,5 mm. Nangquần dài 7-8 mm, ở
phía gần bìa, 2-3 mm; bàotử tròn, màu vàng lọt,
hay không màu, có gai nhỏ.
Tamdảo.
Frond unipinnate, stipe auriculate a: base; sorus
"short, near margin (ProftomaratHa tonkinensis Hay.,
Angiopteris tamdaoensis Hay.).
75 - Angiopteris polytheca Tard. & Chr.. Hiểndục
nhiều-bao.
Ráng to. Sóng của lá vuông, màu vàng rơm;
thừdiệp mọc xen, sóng có cánh, mang tarndiập
tròndài thon, đến 20 x 2-25 cm, bìa có răng nhỏ,
dai, cúng, màu lục đậm, trần, gân phụ chẻ hai ]-2
lần. Nangquần dài 3 mm, mang 25-30 bàotửnanc:
bàotử tròn, không màu.
Lào: Trấnninh; VN ? (4. caudatiformis non Hier.,
Phamhoang 1970).
76 - Angiopteris evecta (Forst.) Hoffm.. Hiểndục chở.
Phiến 2 /ần kép; sông thường có cạnh; thúdiệp
có cuống đài đến 3 cm; tamdiệp nhiều, tròndài,
không cuống phụ, đến 11 x 1,5 cm, daidai, gân phụ
nhiều mịn, chẻ hai và đơn; bìa nguyên. MNangguần
đến bìa hay cách bìa vào 1 mm; băotử tròn, trong,
không màu.
Sapa, Bavì đến Bìnhtrithiên.
Frond 2-pinnate; pinna sessile on often winged
rachis, entir at margin (Polpodium evectwm Forst.).
TT - Angiopteris annamensis C. Chr. & Tard. Hiểndực
Trungbộ.
Cỏ có cănhành ngắn, mang cuống lá còn lại. Lá
cao đến 70-80 cm; phiến I-2 lần kép; thúếđiệp
bầudục, có thể dài đến I§ cm, bìa có răng mịn.
Nangquần cách bìa cỗ 0,5 mm, gồm 8-12 bàotửnang.
Ở đất: Quảngtrị, Đànẵng.
Frond I-2-pinnate, pinnae caudate, dentate at
margin.
78 - Angiopteris caudatiformis Hieron.. Hiểndực có
đuôi.
Cỏ có cănhành ngắn. Lá 2 lần kép, sóng
vàngvàng; thứdiệp vào 30 cặp, thon, có cuống có
vảy; tamdiệp hẹp, to vào 10 x 1,5 cm, mọc xen hay
đổi, cách nhau vào 3 cm, bìa có răng, đầu thành
mũi đài. Nangquâần dài 15 mm, gân bìa, 7-10
bàotửnang trong nangquần
Vùng núi cao, N.
-Frond 2-pinnate, pinnae shortly stalked,
acummate, 1,5 cm wide..
79 - Angiopteris cochinchinensis de Vriese. Hiểndực
Nambộ.
Cỏ có cănhành ngắn. Lá hai lần kép, sóng
nâunâu; thúdiệp dài 50 cm, mang vào 20 cặp
tamdiệp dai, tròndài thon, dài 6-10 cm, rộng 2 cm,
đầu nhọn. Nangquần gần bìa chú 10- 12
bàotủnang.
Quảngtrị, Thừathiên, Đàlạt
-Frond 2-pinnate, pinnae shortly stalked,
acuminate, 2 cm wide.
80 - Angiopteris confertinervia Ching & Tard..
Hiểndực có-hàng
Cỏ có cănhành ngắn. Phiến hai lần kép;
thúdiệp dài đến 60 cm; tamdiệp chót to cả, tròndài,
đáy tà bấtxúng, đến 9 x 2 cm, hai bìa gần như
sonphành, có răng nhỏ, chót nhọn, mỏng, hơi daidal;
gân phụ mịn. Nangquần dài đến 8 mm, thành hàng
nhỏ ngến, cách bìa 0,5-1 mm; bàotử tròn, màu
đodỏ.
Tháinguyên.
-Frond 2-pinnate; pinnae 9 x 2 cm, oblongate
acuminate caudate; synangium to 8 mm long.
8l - Angiopteris hookeriana de Vriese. Hiểndực
Hooker.
Cỏ có cảnhành ngắn Phiến hai lần kép;
thúdiệp dài đến 60 cm; tamdiệp có cuống dài đến
2-4 mm, thon, to đến 14 x 1,7 cm, đáy tròn, rộng,
chót có răng; gân phụ đơn và chẻ hai. Nangquần
khít nhau, gân bìa, mang 15-1? bàotửnang; bàotử
tròn, màu vàng tái.
Hàsonbinh.
-Frond 2-pinnate; pinnae 14 x 1,7 cm, stalked to
7mm; synangium with 15-17 sporangium.
Angiopteridaceae - 41
su
12”
VÒNG
+,
42 - Câycö Việtnam
82 - Angiopteris magna Ch¡ing ex Tard. & Clr..
Hiểndực đại.
Ráng to. Lá cao đến 3 m; cuống to bằng cườm
tay; phiến 2 lần kép, thứdiệp dài đến 75 cm; sóng '
thúdiệp tròn, không cánh; tamdiệp không cuống
phụ, tròndài thon, tamdiệp chót to hơn cả, đến 1Š
x 4 cm, mũi dài, cHót có răng, màu lục tái, gân phụ
đơn và chẻ hai. Nangquần khít bìa, dài 1 mm, do
15-20 bàotửnang; bàotủ tròn, không màu hay vàng
lọt.
Nhatrang, núi Chứachan.
- Frond 2-pimnate; pinnae to 1Š x 4 cm,
acuminate; synangium 1 mm, sporangium 15-20.
83 - Angiopteris mekongensis Ching, Thứdiệp có đáy chót-bườm, to 11 x 2 cm. Lào.
84 - Angiopieris palmaeformis (Cav.) Chr.. Hiểndục
cọ.
Lá dài 40-50 cm; cuống đứng, màu vàng đậm;
thúdiệp mang 6-7 cặp tamdiệp hình tròndài chót có
đuôi đài, bìa có răng mịn, gân phụ cách nhau cõ 1
mm, một đơn, một chẻ hai. Nangquần cách bìa 1
mm, dài vào 1 mm.
Bồ suối, rừng : Quảngtrị.
- Frond 2-pinnate; pinnae oblong caudate;
synangium 1mm long (4. angustfoha Presl.).
85 - Angiopteris repandula de Vriese. Ráng ma.
Ráng to. Lá hai lần kép; tamdiệp tròndài, rộng
1,5-2,5 cm, đài 8 cm,chót nhọn, bìa dọn hay có răng
tà, đầu nhọn. Nangquần dài vào 1 mm, chứa 10-12
bàotửnang.
Quảngtrị.
- Frond 2-pinnate; pinnae 8 x 1,5-2,5 cm,
acuminate; synangium 1 mm long.
86 - Angiopteris yunnanensis Hliecrn. Hiểndực
Vânnam. l
Ráng to. Cuống có rảnh, nâunâu, láng; phiến
hai lần kép; tamdiệp dưới nhỏ hón, không cuống,
đáy bấtxúng, hình tìm một bên, thứdiệp trên có
cuống, tròndài thon, đáy tà, chót có đuôi có răng,
đến 13 x 3 cm, nâu mặt trên, mặt dưới nâu đenđen.
Nangquần dài 1-1,22 mm, khít nhau, sát bìa; bàotử
tròn không màu.
Dựa suối: Làocai, Caolạng, Sapa, Bavì.
- Frond 2-pinnate; pinnae sessile or subsessile,
oblong; synangium near margm.
Osmundaceae - 43
MARATTIACEAE : họ Mãliệt.
87 - Marattia pellucida Presl. Ráng Málliệt,
Ráng đẹp. cao đến 1,5 m; cänhành ngắn hình
cầu. Cuống có mụt; sóng có cánh thấp; thứdiệp mọc
xen hay đối, bìa có răng nhọn, gân đơn, đều.
Nangquần cách bìa, độ 10-40; bàotửnang dính
nhau, xanhxanh.
Rừng luônluôn xanh: Đàilạt, Nhatrang; lá non ăn
được.
Stem globose; frond tripinnate, stipe winged;
§porangium fused ¡into synangium.
OSMUNDACEAE : họ Ráng Ẩtminh.
88 - Osmunda cìnnamomea L. Ráng Ẩtminh quế.
Bụi mang hai thứ lá. Lá thường cao 40-100 cm,
hai lần kép, thúdiệp dài 9-10 cm, không lông,
tamdiệp có bìa nguyên. Lá mang bàotử khác
hẳn,đài 20-50 cm, mang nhiều lông hoe và đen, dài,
và bàotửnang dính nhau.
Núi cao nơi ẩm-ưót: Đàiạt; III; rễ dùng trồng
Lan.
Frond đimorphic, the fertile separate from the
sterile, 2-pinnate, 40-100 cm hiph.
89 - Osmunda japonica Thunb.. Ráng Âtminh Nhật.
Bụi. Cuống dài đến 50 cm, màu rơm, trần;
phiến dài đến 70 cm, hai lần kép; thúdiệp mọc xen
ỏ phía dưới; tamdiệp xoan thon dài, đến vào 5 x 2
cm, dậy rộng, không lông, dai; gân phụ chẻ hai
nhiều lần. Lá thụ cũng kép 2 lần, thúdiệp rất hẹp.
Mẫusơn, Sapa.
Frond 2-pinnate, fertile frond separate from
sterile; pinnule articulate to rachis.
90 - Osmunda javanica BI. Ráng Ẩtminh Java.
Ráng ỏ đất. Canhành to, đúng. cao 30-50 cm.
Lá dài đến 3 m, một lần kép; thúdiệp (hon hẹp, to
đến 30 x 3-4 cm, chót thon, đáy chót buồm, gân
lưỡngphân, ngay; cuống đài 15-30 cm, nâu hay màu
rơm. Thúdiệp thụ ỏ phần giữa của lá, như là gié
đài; nangquần nhiều ở bìa. n = 22
Nơi ẩm, vùng núi: B.
Erond unipinnate, with the pinnae dimorphic,
the fertile one ¡n the middle part
44 - Câycó Việtnam
91 - Osmunda vachellii Hook. Ráng ÂẤtminh Vachell.
Ráng to có cănhành ngắn, thân cao 20-40 cm,
màu rơm. Lá một lần kép, cao 40-90 cm; lá-phụ
hẹp, to 10-15 x 1-1,5 cm, có cuống, bìa nguyên; lá
phụ thụ ở dáy lá, mang bàotửnang, có thùy tròn;
bàotửnang đính nhau.
Nơi ẩm dụa suối vùng núi cao: Uônbí,
Nhatrang, Đàiạt.
Frond unipinnate; pinnae dimorphic, the fertile
one in the lower part of frond.
PLAGIOGYRACEAE : họ Bìnhchu.
92 - Plagiogyra adnata (Bl.) Bedd.. Ráng bìnhchu.
Ráng ỏ đất, thường gặp trên cát; thân đứng,
ngắn. Cuống dài cỏ 25 cm. màu vàng; phiến dài
đến 35 cm, không lông, phiến thụ có lá-phụ rất
hẹp hơn phiến không thụ, đài 5-10 em. Nangquần
thành hàng, được bià xếp vào thành giả-baomô che.
Rừng vùng núi cao: Caolạng, Bạchmá, Bànà,
Hòn-bà.
Frond glabrous, dimorphic, the tertie pinnae
narrow, 5-10 cm long (Lomaria adna(a BỊ.)
93 - Plagiogyra euphlebia (Ktze) Mett.. Bìnhchu gân-
TỐ.
Ráng ỏ đất, cănhành dày, đúng, không vảy, Lá
không thụ có cuống dài đến 35 cm, phiến đến 60
cm; thúdiệp mọc xen, 10-15 cặp, ngang, to 9-14 x 2-
25 cm, gân phụ lướngphân. bìa có răng mm;
thứdiệp chót rồi. Lá thụ mang thúdiệp hẹp, đài 10-
12 cm, chót nhọn. .
Vùng Đàiạt.
Terrestrial; frond đimorphic pinnae oblong
lanceolate, the fertile one very narrow, 10-12 cm long
(Lomana euphlebia Kứe).
94 . Plagiogyra gigantea Ching. Bìnhchu khổnglồ.
Ráng ỏ đất; cäănhành không vảy. Cuống đến 40
cm, phiến đến 80 cm, một lần kép; thúdiệp thon,
đến 15 x 2 cm, bìa có răng nhỏ, gân phụ đơn và
chẻ hai; thứđiệp ỏ đáy không teo nhỏ. Lá thụ mang
nhiều /hớd¿ệp hẹp, dài đến 10 cm; bàotử túdiện,
màu vàng lọt.
Núi cao: Caolang, Fansipan.
Terrestrial; ftrond đimorphic, pinnac lanceolate,
fertile pinnae one very narrow, to 10 cm long.
95 - Plagiogyra maxima C. Chr. Bìnhchu đại.
Ráng ỏ đất; cănhành không vảy. Lá không thụ
dài đến 1,5 m, cuống vào 50 cm, có 3-4 cặp củ Ỏ
đáy; thúđiệp mọc xen, vào 20-22 cặp, to 25:28 x 2
cm, hình phảng, bìa có răng mịn, gân phụ
lưỡngphân, lá phụ chót tựdo. Lá thụ mang thúdiệp
đài đến 30 cm: nangquần không có baomô.
Núi cao: Sapa.
Terrestrial; trond đimorphic, pinnae to 28 x 2 cm
little falciform. fertile pimnae very narrow.
9% - Plagiogyra petelotii Copel.. Bìnhchu Petelt.
Bụi cao vào 40 cm; cănhành nhỏ, đứng, cao vào
2 cm, không vảy, có nhiều rễ bao. Lá có cuống dài
4-10 cm; phiến thon, không lông, thúdiệp dưới nhỏ,
từtừ đài thành thứdiệp thon nhọn, hơi qướt dài 2,5-3
cm,bìia có răng , gân phụ mịn, lưỡngphân. Lá thụ
riêng, vói thúdiệp dài 2-4 cm, rộng 1-2 mm.
Sapa; VII.
Terrestrial: frond lanceolate, progressively
shortened on the lower part; fertle pinnae very
TATTOW.
97 - Plagiogyra stenoptera (Hance) Diels.. Bìnhchu
cánh-hẹp.
Bụi đứng; cănhành ngắn, không vảy. Lá to, dài
50-70 cm (cuống 18-25 cm); phiến tròndài thon,
thúdệp dưới hình tai tròn, thúdiệp trên hình
phãng tây, bìa có răng nhỏ, gân phụ khít,
lưỡngphân. Lá thụ riêng, thứdiệp thụ đài 3-4 cm,
rộng 2-3 mm; bàotử túdiện, vàng.
lê Về
Vùng núi cao; Sapa, Đàiạt.
Terrestrial; lower pinnae orbicular, fertile pinnae
narrow (Blechnum stenopterim Hance).
98 - Plagiogyra parva Copel.. Bìnhchu nhỏ.
Bụi nhỏ; cănhành ngắn, dài vào 3 cm, không
vảy, dược rễ denđen bao lại. Lá dài đến 20cm;
cuống 3-5 cm; phiến xoan thon, không lông, thứdiệp
dưới xụ, từtử hướng lên, chót có thùy; gân phụ chẻ
hai, bìa có răng nằm. Lá thụ riêng, thúdiệp thụ
dài 2 cm, rộng Í-2 mm.
Vùng núi cao: Sapa, ; VH.
Terrestrial; frond đimorphic, pimnate on the lower
part, fertile pinnae very na†Tow.
Plagiogyraceae - 45
46 - Câycỏ Việtnam
99 . Plagiogyra yunnanensisã Ching. Binhchu
Vânnam.
Ráng ỏ đất; cănhành ngắn, không vảy; bụi dày.
O lá không thụ, cuống dài 5-10 cm; phiến thon dài
7-17 cm, xẻ gần đến sóng thành 20-25 cặp đoạn
hẹp, 1,5-2,5 x 0,5 cm, dày, dai, bìa có răng nằm
thấp, gân-phụ đơn. Lá thụ to hơn, cuống đài 10-20
cm, thúdiệp dài 2-3 cm, rộng 1-1,5 mm.
Sapa.
Terrestrial; frond almost pinnatisected, fertie
frond with narrow pinnae.
SCHIZEACEAE : họ Bòngbòng.
100 - Schizea dichơtoma (L.) J.E. Sm.. Ráng A-diệp
chẻ.
Ráng ỏ đất, nhỏ, có cănhành bò ngắn, mảnh.
Lá cao 10-40 cm, ÍØngphân trong mội phng; đọan
đây, cứng, chót mang, ö một bên, 5-10 cặp quầnđài
dài với 2 hàng bàotửnang.
Cát ẩm duyênhải : BTN.
Terrestrial;ạ frond fan shaped` dichotomous,
coriaceous; sorophore at the end of segments
(Acrostichum dichotomum L.).
101 - Schizea đigitata (L.) Sw.. Ráng A-diệp đơn.
Ráng ỏ đất, có thân ngắn. ¿Lá đơn, dẹp, có
cạnh, dài đến 45 cm, rộng 3 mm, không lông, dai,
cứng. Nangguầnđài hình bàn tay, chụm ỏ chót
phiển, dài đến 2-3 cm, mang 2 hàng bàotửnang.
Cát ẩm, nơi trảng, 1-1.000 m, miền Nam đến
Phúquốc.
Terrestrial; frond erect, to 45 cm long, sorophore
3-6 at the end (4crostichum digHatim L,).
102 - Lygodium digitatum Presl. Bòngbòng ngón.
Ráng feo dài. Lá có cuống dạng thân dài đến 50
cm, mang thúdiệp gồm 2 tamdiệp có phiến hình
bàn tay, đáy tà, dài đến 12 cm, thùy rộng vào 2 cm,
bìa nguyên, gân phụ chẻ hai từ dáy. Lá thụ mang
nangquânđài ỏ 2 bên.
Trị-an.
Climbing rachis; pinnae palmate, veins bifurcate.
10 - Lygodium subareolatum Christ. Bòngbòng ổ.
Ráng leo. Lá có 2 thú phiến; phiến trẻ hừnh
quạt, dài 25-35 cm, xẻ hình bàn tay thành thùy rộng
2-3 cm. Phiến thụ mang thúdiệp có cuống (1 cm)
chẻ hai hay ba thành đoạn dài, màu ôliu lúc khô,
gân phụ làm thành 2-3 hàng ổ mỗi bên;
nangquầndài đài 3 mm, ỏ phần đáy của thùy.
Caolạng.
Climbing; rachis, pinnac pedate-palmate, veins
forming 2-3 rows of areola.
194 - Lygodium auriculatum (WiIId.) Alst.. Bòngbòng
tai.
Ráng leo. Lá không lông; cuống chung của
thúdiệp dài lcm; đáy tamdiệp bấtxứng, hình fim sâu
ở một bên, nhọn Ô bên kia, gân phụ mịn ,
lưỡngphân; tamdiệp thụ hẹp hơn, dài 11-15 cm,
rộng 1,2-1,6 cm, mang, Ó hai bên, nhiều nangquầndđài
dài 5-7 mm, màu nâu sậm.
Vùng Huế, Trị-an.
Climbing rachis; segments narrow asymmetrical at
base (Ophiogloasumn auriculatzm WIId.).
105 - Lygodium conforme C. Chr.. Bòngbòng hợp.
Ráng leo. Lá có thế dài đến 10 m; cuống
thúdệp 2-4 cm; tamdiệp gân chânvit, dài đến 25
cm, thùy rộng đến 2-3 cm, không lông; gân-phụ chẻ
hai, không tiếpgiao vào nhau. Lá thụ dạng như lá
thường; pangquânđài dài 1-3 mm.
Khấp cùng BTN, vườn, bụi, khắp caođộ.
Climbing rachis; sepments trilobate;
Sporangiophores 1-3 mm long.
196 - Lygodium coølaniae C. Chr. & Tard.. Bòngbòng
Colani.
Ráng có lá leo. Lá đài đến 40 cm; sóng to 2
mm có lông mịn; tamdiệp cách nhau, 6-12 cặp, có
cuống không có đối, đáy hình tim, có tai, dài §- 10
cm, mỏng, không lông, xanh đậm, gân-phụ chẻ hai,
tựdo, thúdiệp chót tùtử hẹp trên sóng.
Hàsơnbình: Chợbò.
Climbing rachis;, pinnae 6-12 pairs, stalk not
articulated.
Schizeaceae - 47
48 - Câycỏ Việtnam,
107 - Lygodium salicifolium Presl. Bòngbòng lá-liểu.
Ráng /£o, có cänhành bò, ngắn. Lá leo có
thúdiệp mang 3-6 cặp tamdiệp dài vào 5 cm, rộng
vào 1 cm, đầu nhọn, mặt trên láng, gân-phụ mịn,
1-2 lần chẻ hai; cưống có đốt; tamdiệp thụ không
khác, mang nangquầnđài dài 4 mm.
Bụi, ven rừng, khắp caođộ, TN; IV-IX.
- Climbing rachis; pinnules with articulated
stalk. :
108 - Lygodium polystachyum Wall, ex Moore.
Bòngbòng nhiều-khía.
Ráng /eo. Lá leo quấn, dài nhiều mét; thúdiệp
mang 8-12 cặp tamdiệp gần nhau; tamdiệp có cuống
không đốt, bìa có thùy đều tròn, mặt có lông nâu
đenđen. Tamdiệp thụ hơi hẹp hơn; nangquầndài
đài.
Ven rùng bình và trungnguyên: Bắc đến
Nhatrang.
- Climbing rachs; pinnules with stalk not
articulated.
109 - Lygodium flexuosum (L.) 5w.. Bôngbòng dẻo.
Ráng /eo. Lá đài thúdệp mang 3-4 cặp
tamdiệp cạnh rộng 1-2 cm, cuống không có đốt, dai,
tamdiệp đáy thuöởng kép, bìa có răng tà; sóng
thường có lông. Tamdiệp thụ khác tamdiệp thường,
hơi ngắn hơn; nangquầnđài dài đến 1 cm.
Khắp cùng, khắp caođộ. Var. alta CI.: tamdiệp
rộng, bìa nguyên, đáy hình tim; var. setulosa T.BÌ, &
Chr.: gân lá có lông dài, xám.
Trị tiểu khó, đái đau, lợọisữa, đấp trị ghẻ loét,
têthấp. Trícttinh trong rượu cho thấy có tính
antifertile; nó chứa driocrasol (và chuyểnhóachất),
tectoquinon, kaempferol , stigmasterol (PM, 1986)
- Climbing rachis; fertile pinnae a little narrower than sterilc
pinnae (phioglossumn flexuosum L.).
110 - Lygodium japonicum (Thunb.) Sw.. Bòngbòng
Nhật.
Ráng có lá leo. Thúdiệp cách nhau 5-1Ô cm,
dạng tamgiác, mang tamdiệp có cuống không có đốt,
tamdiệp chót đơn, tamdiệp cạnh xẻ hay kép, có lông
ngắn; sóng có cánh ỏ chót. Tamdiệp thụ hẹp;
nangpquầndài dài 3-5 mm.
Vườn, lùm bụi, 0-700 m, BTN. Lớitiểu, trị
sạn thận, khángsinh.
- Clmbing rachis, fertile pinnules much
narrower than sterile pinnules (Ophioglossum
Japonicwm Thunb.).
Schizeaceae - 49
111 - Lygodium microstachyum Desv.. Bòngbòng gié-
nhỏ
'Ráng có lá leo, dài. “Thúdiệp tùng cặp, có
tamdiệp hẹp hơn ỏ L. japonicwm và tamdiệp chót
đài bìa nguyên hay cớ răng nhỏ, mịn. Các
tamdiệp thụ ít teo như Ở L. j4ponicưm; nangquầnđài
có thể khá dài.
BTN: 0-200 m. Trị ho, cầm máu.
- Clmbing rachis; terminal pinnule elongated,
fertile pinnules sightly narrower than sterile pinnules.
112 - Lygodium scandens (L.) Sw.. Bòngbòng leo.
Ráng có j4 /eo dài nhiều mét. Thúdiệp mang 2-
6 cặp tamdiệp cạnh, và tamdiệp chót thưởng chẻ
hai; tamdiệp mỏng, cúng, không lông, cuống có đốt.
Tamdiệp thụ ngắn, tamgiác; nangquầnđài dài 3-4
mm.
Bụi, ven rùng, khắp caodộ: BTN.
- Climbing rachis; pinnules articulated on stalk
(Ophioglossum scandens L.).
PARKERIACEAE: họ Gạtnai.
113 - Ceratopteris siliquosa (L.) Copel. Ráng
Gạtnai; Water fern.
Bụi nhấtniên ỏ đất; cănhành ngắn, đứng. Lá
cao 20-60 cm, lá không thụ (hình dưới) có lá-phụ
rộng, không lông, !4 thụ có lá-phụ thành đoạn hẹp,
` chẻ hai Bàotùnang không cọng, ở hai bên bìa lá
và được bìa lá xếp vào thành giả-baomô bảovệ.
Tên "bùn, ruộng, khắp cùng; Tr ở Nhật để
làm rau. Dùng đấp cho tốt đa.
- Halophytic; fertile frond with Sepmenfs
narrow, margin folded on sorus (C. £halictroides (L.)
Brogn., .4crostichum siliquosumna L.. A. thalictroides L.).
114 - Ceratopteris pteridioides (Hook.) Hiern.. Ráng ˆ
Gạtnai nổi; Floaring Fern.
Ráng thuỷsinh nổi, cao 10-40 cm. Lá kép, màu
lục tươi, không lông, cuống hình mángxối. Bìa
mang nhiều Øwyềnhể có lá, mọc cho ra cây múi.
Lá thụ hẹp; bàotửnang với vòng rất nhỏ.
Trồng để trangtrí hồ cá.
- Floating fern, cultivated for aquarium.
Schizeaceae - 49
111 - Lygodium microstachyum Desv.. Bòngbòng gié-
nhỏ.
Ráng có /á /eo, dài. Thúdiệp tùng cập, có
tamdiệp hẹp hơn Ỏ L. japonicwm và tamdiệp chót
đài bìa nguyên hay có răng nhỏ, mịn Các
tamdiệp thụ ít teo như ở L. japonicwmn; nangquầnđài
có thể khá dài.
BTN: 0-200 m. Trị ho, cầm máu.
- Climbing rachis; terminal pinnule elongated,
fertile pinnules slightly narrower than sterile pinnules.
112 - Lygodium scandens (L.) Sw.. Bòngbòng leo.
Ráng có i4 /eo dài nhiều mét. Thúdiệp mang 2-
6 cặp tamdiệp cạnh, và tamdiệp chót thường chẻ
hai; tamdiệp mỏng, cúng, không lông, cuống có đốt.
Tamdiệp thụ ngắn, tamgiác; nangquầnđài đài 3-4
mm.
Bụi, ven rừng, khắp caodộ: BTN.
- Climbing rachis; pinnules articulated on stalk
(Ophioglossưm scandens L.).
PARKERIACEAE: họ Gatnai.
113 - Ceratopteris siliquosa (L) Copel. Ráng
Gạtnai; Water fern.
Bụi nhấtniên ỏ đất; cänhành ngắn, đứng. Lá
cao 20-60 cm, lá không thụ (hình đưới) có lá-phụ
rộng, không lông, /4 thụ có lá-phụ thành đoạn hẹp,
` chẻ hai Bàotửnang không cọng, ở hai bên bìa lá
và được bìa lá xếp vào thành giả-baomô bảovệ.
Tên "bùn, ruộng, khắp cùng; Tr ö Nhật để
làm rau. Dùng đấp cho tốt da.
- Halophytic, fertile frond with Sepmerts
narrow, margin folded on. sorus (C. £halictroides (L.)
Brogn., ⁄4crostichum siliquosum L.. A. thalictroides L.).
114 - Ceratopteris pteridioides (Hook.) Hiern.. Ráng ˆ
Gạtnai nổi; Floaring Fern.
Ráng thuỷsinh nổi, cao 10-40 cm. Lá kép, màu
lục tươi, không lông, cuống hình mángxối. Bìa
mang nhiều #wyền:hể có lá, mọc cho ra cây mới.
Lá thụ hẹp; bàotửnang vói vòng rất nhỏ.
Trồng để trangtrí bồ cá.
- Floating fern, cultivated for aquarium.
50 - Câycỏ Việtnam
ADIANTACEAE : họ Nguyệtxi.
115 - Onychium lucidum Spr.. Đềxi suốt.
Cănhành ngắn. Phiến tamgiác thon, đài 20-40
cm, 3-4 lần xẻ; thứdiệp dài đền 20 cm, mỏng, mềm,
không lông; sóng có cánh; cuống dài 20-40 cm,
vàngvàng, trần, không có đốt trên cănhành. Phần
thụ không phù rộng; nangquần nâu ỏ mặt dưới các
đoan, không baomô. :
Caolạng, Sapa.
Frond 20-40 cm; rachis winged; fertile parts
brown, sorus exindusiatc. :
116 - Onychium siHculosum (Desv.) C. Chr.. Đềxi
giác.
Bụi cao 40-80 cm. Lá đựng; cuống dài 20-30
cm; phiến tamgiác thon, 3-4 lần kép, phiến không
thụ do những tứdiệp rất hẹp (rộng vào 0,5. mm)
lưõngphân, không lông, mỏng, cúng. Lá thụ do
những túdiệp rộng vào 2 mm; ii vàng tái, 2
hàng hai bên, có bìa lá che lại. ichâu, Đàiạt,
Biênhoaà. 'Var. chrysocarpum (C. Chr.) T.-BI. & Chr.:
nangquần vàng nghệ. Quảngtrị, Biênhoà.
Chứa oniim, giảngco mạnh nhất. Các chất
Oonitosid và onitosin cũng giảngcø song yếu hơn
Erond 20-30 cm híph; rachis not winged; fertile
parts light yellow, sorus exindusiate (P!eri siliculosuun
Dewv.).
117 - Cheilanthes belangeri (Bory) C. Chr.. Ráng
Thầnmô Belanger.
Bụi ỏ đất; cănhành ngắn. Lá mọc chụm, cao 20-
50 cm; cuống đen, có vảy dài 2-3 mm nâu, Ở đáy;
thứdiệp mọc đối, không lông, tươngđối mỏng.
Nangquần đải theo bìa uốn vào.
Đất nghèo, nơi trảng: Nhatrang Thủđức,
Biênhòa
Rachis black with brown scales; pinnae opposed,
submembranous; sporanpium on margin (P/ers
belangeri Bory).
118 - Cheilanthes chusana Hook.. Thầnmô Chusan
Bụi, cănhành ngắn, vảy thon, nâu. Cuống 2-4
cm, nâu tím, có vảy; phiến 15-30 cm, thứdiệp mọc
đối, thúdiệp dưới có cuống và chẻ sâu, thúdiệp trên
không cuống và chẻ cạn. Thúdiệp thụ hơi hẹp;
baomÔ đọc (heo bìa và được bìa uốn vào chechỏ;
nangquần dài.
B: Caolạng, Hàsơnbình.
Scales brown; pinnae opposed; sporangium ơn
Tnargm.
119 - Cheilanthes mysurensis Wall.. Thầnmô Mysur. -
Cănhành ngắn. Lá chụm, cao 10-20 cm; cuống
đài 2-3 cm mà thôi, đenđen, có vảy ö dưới; phiến
tròndài, hai lần kép; thứdiệp cách nhau cõ 1 cm, đài
vào 1 cm, bìa có răng tà. Nangquần dọc theo bìa,
dính nhau khi trưỡngthành; baomô-gii do bìa uốn
vào.
B.
- Inferior pinnae shorter than middle pinnae;
§porangium on margin.
120 - Cheilanthes farinosa (Forssk.) Kaulf.. Thầnmô
bột. ï
Bụi;, cănhành ngắn. Cuống đài 10-30 cm, tím,
láng, đáy có vảy mau rụng. Phiến 5-30 cm; thứdiệp
mọc đối, thúdiệp dưới hai lần kép, một tamdiệp
duói chẻ lông chừn; sóng và gân chánh tím, không
vảy, hai mặt như có bột phủ. Nangquần tròn, baomô
nâu, do bìa lá xếp vào, liênkề nhau; bàotử màu
vàng lọt.
Trên đá, rừng hỗnhọp.
- Scales caducous; frond farinous; inferior
PC with segments pinnatiid (P!eri ƒarmosa
OTSSk.).
121 - Cheilanthes subrufa Bak.. Thầnmô hung,
Bụi cao 25-30 cm; cănhành ngắn; vảy 2 thú, một
có gân đen, một có rìa hình tay; cuống nâu đậm,
có vảy; phiến 5-12 cm; (hđiệp dưới 2 lần kép, thùy
tròntròn, mặt dưới như do bột phủ, có vảy.
Nangquần dọc theo bìa, màu hoe nâu hay vàng;
baomô hình thận hay liêntục do bìa xếp vào, màu
xám lọt.
Kẻ đá vôi, núi cao: Sapa.
- Inferor pinnae bigger, with basiscopic
segment longer than the upDper segmenI:s.
122 - Cheilanthes tenuifolia (Burm. £) Šw.. Thầnmô
lá-mảnh.
Bụi ỏ đất; cănhành có vảy hoe, mang vài lá.
Cuống cao 15-20 cm, mịn, láng, đen, to 1 mm; phiến
tamgiác cao 15-20 cm, 3 lần X ; thúđiệp dưới mọc
đối; tứdiệp có thùy. Nangquần liêntục theo bìa,
được bìa uốn vào thành giả-baomô.
Rừng còi, caođộ thấp: BTN.
- Frond 3-pinnate; segments narroW;
sporanium with false-indusium (Trichomanes
tenufoba Burm. £.).
Adiantaceae - 51
52 - Câycó Việtnam
123 - Notholaena velutina Tard. & C. Chr.. Ráng
Sömô.
Bụi nhỏ, cao 10-30 cm. Cuống mịn, nâu đen,
láng, có lông ö đáy; phiến hai lần kép, rộng 3-4 cm;
thứdiệp mọc đối, tamgiác, mặt trên có lông sát như
nhung xám, mặt đưới có lông dày vàng. Nangquần
trần ó bìa.
Dựa triền đá: Nhatrang đến Biênhòa. Chịu khô
giỏi; khi trỏi sắp mưa, tươi trỏ lại.
Stipe black brown; frond 2-pinnate; appressed
hairs at upper surfiace, yellow dense hairy
underneath.
124 - Pellea nitidula (Hook.) Bak.. Dạxi.
Bụi; cănhành ngắn; vảy thon, vàng đođỏ, có một
gân giữa đenđen. Lá cao đến 27 cm; cuống 7-12 cm
đenden, phiến 2 lần kép hay xẻ; thứđiệp dưới mọc
đối hay gần như đối, thùy dài, nguyên ỏ bìa.
Nangquần đài theo bìa; baomô tái, đọc theo bìa.
Đuyênhải B: Quảngyên, Hạlong.
Stalk blackish; frond 2-pinnate; indusium pale on
' margin (Ptens nữida Wall. ex Hook., Mildela
ninduia (Hook.) Hai. ex Lell.)...
125 - Pellea timorensis v.A.v.R.. Dạxi Timor.
Bụi, cănhành ngắn mang lá gần nhau; vảy hẹp,
dài, bìa có răng, gân giả màu cam. Cuống đen
láng, đài 12-20 cm; phiến một lần kép, đài 12-30 cm;
thúdiệp có cuống ,10-15 cặp, bìa uốn xuống hay có
răng thấp, đáy tròn hay hình tim. Nangguần dọc
theo bìa; bàotủ vàng lọt, láng.
Ở đất: núi Diện-bà, Tâyninh.
Stalk black; frond 1-pinnate, pinnae roundish or
cordate at base; sorus elongate on margin.
126 - Doryopteris ludens (Hook.) J. Sm.. Ráng
Đinhba.
Cỏ có cănhành bò ở đất, to 1,5-2 mm, có vả
đài 2 mm. Cuống đen, dài 20-70 cm; phiến dài có
15 cm; sóng có cánh giữa 2 thứdiệp; lá-phụ rộng 1
cm, gân phụ rất nhỏ, thông vào nhau thành hình
mạng; lá thụ xẻ thành thùy hẹp.
Trên đất, rùng dày, bình và trungnguyên:
Lạngsơn, Dilinh, núi Dinh (hình theo T.-Blot)...
Stalk black; frond pentagonal, fertile frond
narrowly lobate; sorus on margin (Peris ludens Wall.
ex Hook.).
_ 127 - Doryopteris concolor (Langsd. & Fisch.) Kuhn.
Ráng Đinhba cùng-màu.
Bụi; cănhành bò; vảy thon, vàng lợt, có gân
giả. Lá có cuống dài 5-20 cm, tímtím; phiến hơi
tamgiác hay ngũgiác rộng, 2 lần xẻ; thúdiệp 3-5 cặp,
thúdiệp dưới to, xw sâu thành thuỳ tròndài, nâu,
gân chánh tím, gân phụ nhỏ, tựdo. Nangquần dọc
theo bìa.
Phúkhánh: Trại-cá.
Stipe purple; frond triangulate or pentagonal;
sorus on margin (P/eris concolor Langsd. & Pisch.),
128 - Pityrogramma calomelanos (L.) Link. Ráng
Chòchanh.
Ráng ỏ đất; cănhành ngắn, có vảy nâu, nhọn.
Cuống dài 20-30 cm; phiến dài 30-50 cm, 3 lần kép;
lá-phụ. mặt dưới như có bột trắng. Nangquần dọc
theo gân, trần, phủ gần như đrọn mặt dưới.
Trồng và hoang gần bò nước, 0- 500 m, gốc
Trung-Mỹ: Quảng ảolộc, Sàigòn, Đồngtháp...
Frond farinous at the under surface; sporangium
covering all the under surface (4crosuchum
calomelanos L.).
129. - Hemionotis arifolia (Purm. f) Moore. Ráng
Hoạnxi.
Ráng ỏ đất; cănhành ngắn, có vảy nâu. Cuống
nâu-đen; phiển tamgiác mũi-giáo, đáy hình tìm, dài
4-8 cm, gân phụ hình mạng. Nangquần dọc theo
gân phụ, trần; lá thụ thường hơi nhỏ hơn lá không
thụ. .
Ơ đất trên đá có bùn, rùng háo-ẩm,
bìnhnguyên: Địnhquán, Châuđốc, Cônson.
Fertile frond a little smaller than sterile frond;
sorus naked on the reticulated veins (4splemum
arifolium Burm. Ÿ.).
130' - Syngramma alismifolia (Presl) J. Sm.. Ráng
Liêntự.
Ráng ở đất, có cănhành nằm, có vảy đen.
Cuống dài 20-50 cm, sóng 20-50 cm; phiến rộng 6-11
cm, thon, đầu nhọn, đáy tròn, gân phụ songhành, 7-
9 mỗi cm, chẻ hai và thông nhau ỏ gần bìa.
Nangquần không baomó, dài theo gân phụ.
Dựa sông, vùng gần biển: Phúquốc.
Erond lanceolate; veins furcate; sorus naked on
the veins (Diplazium alismifolium Presl).
'§
5
s“
x
-
e=
.”g
F-
t
Đo
E
L3
=
-Adiantaceae - 53
pần mặ' trấn
54 - Câycỏ Việtnam
131 - Taenitis blechnoides (WIIId.) Sw.. Ráng Đaidực.
Ráng ỏ đất, có cănhành bò, có vảy. Cuống đài
30-50 cm, nâu; sóng mang 3-5 thúdiệp thon hẹp, dài
đến 30 cm, rộng 2 cm, dày, hẹp ở thứdiệp thụ;
nangquần có vitrí và độ rộng thayđỔi, - songsong
theo bìa và cách bìa.
“ đất ráo, bình và trungnguyên.
Terrestrial; frond 1-pinnate; sorus forming 2 rows
parrallel to margin (Peris blechnoides WIId.).
132 - Coniogramme fraxinea (D. Don) Diels. Ráng
Trầntự.
Ráng có cănhành mang lá cách khoảng. Cuống
vuông, 40-60 cm, láng, nâu đậm; phiến dài 30-50cm,
mang 3-7 cặp thúdiệp mọc đổi, dày, xanh đọt;
thứdiệp dưới kép do 3 tamdiệp, bìa có răng tà; gân
cách nhau cõ 1,5 mm, đơn hay chẻ hai, đầu có
thúybào gần bìa; nangquần tròn dọc theo gân phụ.
Rừng dày, núi cao: Lâmđồng.
FTrond far apart; pinnae opposed, hydathodes near .
margin; sorus on veins (Điplazin fraxineum D.Don):
133 - Coniogramme macrophylla Hieron.. Trầntự lá-
{o.
Lá to; phiến xoan dài 55 cm; thúđiệp dưới có
cuống dài, thứdiệp trên không cuống: phiển tròndài,
- đài đến 30 cm, đáy bấtxúng, chót có đuôi, bìa dọn,
uốn xuống, mặt dưới có gân chẻ hai từ đáy.
Nangquần dọc theo gân phụ, gần trọn (5/6) gân,
nâu; bài l4 có thảybào; bàotử tứđiện, màu vàng lột.
Bavi. -
Pinnae with hydatodes near margin, sorus
reaching almost margin.
L
134 - Coniogramme peteloti Tard.-BI. Trầntụ
Petelot.
Ráng to; cănhành to 8 mm; vảy nâu. Cuống dài
25-40 cm, màu xám vàng, có vảy nhỏ. Phiến dài 30-
45 cm, xoan tròndài, mang 2-3 cặp thúđiệp dài đến
25 cm, có cuống-phụ dài đến 0,5 cm, mỏng, dai, gân
phụ đơn và chẻ hai. 7húybào cách bìa vào 7 mm
Nangquần ở 2/3 trên gân phụ.
Trên cát, suối : Sapa.
Pinnae with hydatodes near margin; sorus on 2/3
Of vein.
Adiantaceae - 5Š
135 - Adiantum capillus-veneris L. Tóc Vệnữ,Ráng
Trắc, Thiếtuyến; Venus hair Fern; Chevelure de
. Vénu§.
Bụi cao 30-50 cm; cănhành bò. Lá 3-4 lấn kép;
sóng mảnh, đen, láng chói, phiến dài 15-35
cm; thứdiệp bậc chót có cuống, mỏng, không lông,
đáy tamgiác, gân hình quạt, bìa ngoài có thùy.
Nangdquần hình thận ỏ bìa lá. 2n = 24, 30. „
Trên đá, kẻ đá; Quảngbình; thường trồng
làm kiểng. Lá khô dùng như trà; longđồm cho trẻ-
em, lợitiểu; chống vài siêukhuẩn.
- Delicate fern; rachis black; segments
glabrous, membranous; veins dichotomous; sOrus near margin.
136 - Adiantum capillus-veneris var. laciniata Chr.
Thú nầy khác thứ trên ỏ chỗ thúdiệp bậc chót
hẹp và chẻ sâu thành thùy hẹp.
Trồng làm kiểng.
- Cultivar with segments more deeply lobate.
137 - Adiantum gravesii Hance. Nguyệtxi Graves.
Ráng nhỏ; cănhành đứng ngắn. Lá nhiều, cao
5-7 cm, cuống mảnh, đen, láng đáy có vảy. „
Thúdiệp 2-3 cặp, mọc xen, xoan tròntròn, nhỏ, đo
vào 5-7 Tạm, nâunâu, gân 8-9 cặp, chẻ hai.
Nangquần một mỗi thúdiệp, hình thận, baomô nâu.
Caolang.
- Small fern; frond 5-7 em long; pinnae ovate
with 1 sorus at apex.
138- Ađiantum klossii Gepp. Nguyệtxi Kloss.
Cỏ đứng; phiến tamgiác xoan, to 12-15 x 10-12
cm, 3 lần kép; túđiệp mọc xen, hơi tròn và
bánnguyệt, rộng 8-10 mm, bìa trên có răng, không
lông mặt dưới màu hơi mốc; gân phụ mịn,
lưỡngphân; nangquần 3-5, nhỏ, khít nhau hay dính
nhau; cuống có lông mịn, đen, láng, dài 20 cm.
Vào 200 m, Phúkhánh.
- Frond 3-pinnate; sepments dimidiate,
56 - Câycö Việtnam
139 - Adiantum erylliae Hance. Nguyệtxi Erylli.
Cănhành đứng: vảy thon nâu đỏ. Lá nhiều;
cuống đến 2-5 cm; thúdiệp 3-5 cặp, mọc xen ở trên,
có cuống phụ đài đến 5 mm, hình quạt tamgiác, to
1-2 x 1,5-1,8 cm, cắt ngang ỏ đầu, dày, gân phụ 8-9,
chẻ hai; nangquần gần nhau, hình thận đài; baomô
nâu; sóng thường mọc thành cầuhành ỏ chói.
B
Erond pinnate, proliferous; pinnae fan-shaped;
SOrus kidney-shaped.
140 - Adiantum induratum Clr.. Ráng nguyệtxi
cúng.
Cănhành bò. Lá cao 25-55 cm; cuống tím, láng,
CÓ vảy ö đáy; cuống phụ và sóng có lông thưa;
phiến tamgiác, 3 lần kép; tứdiệp dày cứng, lục dt,
tư? quạt, gân phụ mịn, lưỡi gphân; nangquân 6-8
ỏ bìa.
Rừng thưa, trung và caonguyên, BTN.
Erond 3-pinnate; segments fan-shaped; sorus on
uDper margin.
141 - Adiantum semiorbieulatum Bonap.. Nguyệtxi
bánnguyệt.
Bụi nhỏ. Cuống chung mảnh, dài 4-10 cm,
màu đen láng, to vào 1 mm; phiến cao 10-15 cm,
thường mọc thanh cây ö chót; cuống thường rất
mảnh, đài 1 cm; thứdiệp mỏng, đáy tròn, có thùy
tròn to, sâu hay cạn. Nangquần tròn hay tròndài.
Nhatrang đến Phanrang.
Small fern; fond pimnate with pinnae
membranous, semi-orbicular,
142 - Adiantum flabellatum L. Cây Vót, Rốn đen.
Cuống đen, láng, dài 20-30 cm, to 1-2 mm,
CÓ vảy nâu ở dáy, phiến hình quạt và như
lưỡớngphân 4-5 lần, thứdiệp dài 3-12 cm, mang
tamdiệp dày, cứng, tamdiệp ở dáy có đáy đốixúng,
các tamdiệp ở trên có đáy bấtxứng, đầu tròn, dài 5-
15 mm. Nangquần tròn dài ỏ bìa trên.
QuảngnamĐànẳng. Rể trị cúm; cây đấp dập,
nhọt.
Erond with stipe blackish, subdichotomous;
segments dimidiate.
143 . Adiantum stenochlamys Bak.. Ráng Nguyệtxi
bao-ngắn.
Bui dày. Cuống chung cao 10-20 cm, rộng 1
mm, đen. láng; phiến to 10-15 x 13 cm, mang 3-5
thứdiệp mỏng, cứng, đáy đốixứng, đầu tròn, có răng
tà; cuống mảnh, không lông; nangquần 3-8 ở bìa,
tròndài.
Đồson, Huế, Nhatrang, Langbian.
Frond 3-4-pimate; stipe blackish; segments
fan-shaped, submembranous.
144 - Adiantum gingkoides C. Chr.. Nguyệtxi dạng-
bạchquả.
Bụi nhỏ; cănhành ngắn, dài 1-2 cm, đầy vảy
và mang rễ nhiều dài 4-5 cm; thân cao 5-20 cm, đen,
láng. Lá hình bánnguyệt, thường đốixúng, rộng 1,5-
345 cm, gân mịn, lưỡngphân, cuống 3 mm.
Nangquần xoan hay tròndài ö bìa trên của phiến.
Cammon, Lào: trong động vôi.
Stipe black; pinnae symmetrical.
145 - Adiantum philippense L.. Ráng Nguyệtxi
Philuậttân.
Bụi nhỏ, thưa. Cuống chung đen, láng, dài 5-
10 cm, rộng vào 1 mm; phiến 10-20 cm; thúdệp
mỏng, rộng thường vào 1,5 cm, dạng bánnguyệt, đáy
rất bấtxứng bìa trên tròn, nguyên hay có khía thưa.
Nangquần tròndài ở bìa.
Khápeùng, thường ở kế đá, 1-2.000 m, Trị
Stipe black; pinnae dimidiate, up to 2 cm long.
146 - Adiantum soboliferum WallL ex Hook. Ráng
Nguyệtxi tạo-chồi.
Bụi cao đến 40 cm; cănhành đứng, ngắn.
Cuống chung dài đến 25 cm, nâu đen, không lông,
sóng có cạnh, chót thường có rễ; thứdiệp có cuống,
dài 3-4 cm, rất bấpxứng, một bên nguyên, một bên
có thùy cạn (sâu ở lá thụ), thùy có răng nhỏ, dài,
trần. Nangquần tròndài, vào 2 mỗi thùy, baomô nâu;
bàotử tứdiện, láng, màu vàng lọt.
Ở đất, rùng. vào 200 m: Caolạng, Hàsơnbình,
Hàtuyên.
Stipe blackish; pinnae dimidiate, to 3-4 cm.
long.
Adiantaceae - 57
58 - Câycö Việtnam
LẮ
147 - Adiantum caudatum L.. Ráng Nguyệtxi có-
đuôi; Tailing Maiden-hair.
Bụi thấp, thường thòng. Lá dài 20-40 cm, chót
thường thòng đụng đất và mọc ra cây khác; cuống
và sóng nâu sậm, có lông mịn; túdiệp có lông, dày,
bìa nguyên, bìa trên chẻ nhiều rãnh sâu, có khi rất
rìa. Nangquần tròndài ở đầu khía. n=60.
Caolạng, Biênhòa, Phúquốc. Ó Ân, dùng trị
suyển, đau cuống-phổi.
-Frond frequently proliferous; pinnae dimidiate, .
finely hairy, subcoriaceous, incised,
- Adiantưn malesianum Ghesak cŸ.A. caudatam
149 - Adiantum điaphanum BÌ.. Nguyệtxi suốt.
Cỏ có chối bò mảnh; rễ có củ nhỏ; vày thon,
nhỏ. Lá chụm; cuống dài 4-15 cm, mảnh, đen, láng; .
phiến dài 6-20 cm; thúdiệp bấyứng, một bên
nguyên, một bên có thùy tròn, thúđiệp dưới hơi
rộng hơn, dài đến 1,5 cm, mỏng, mặt dưới có # £Ø
m;, gân-phụ hình quạt chế hai nhiều lần.
Nangquần tròn, ỏ gần bìa; bàotử túdiện, màu vàng
lợt.
Bìnhtrithiên. :
Colony forming; rhizọmes filiform; rachis
blackish; pinnae membranous; setae underneath.
159. - Antrophyum annamensis Chr. & Tard.. Ráng
Lưỡi-beo Trungbộ.
Ráng có cănhành ngắn; cuống lá dẹp, dài 3-
19 cm; phiến (thon, nhọn hai đầu, dày, không lông,
rộng 3-9 cm, dài đến 30 cm, gân hình mạng, không
có gân chánh. Nangquần hình mạng Ò mặt dưới lá,
tracty hình sợi giữa bàotửnang.
Vùng núi: Quảngtrị, Bàna
Frond grlabrous, subcoriaceous, to 30 cm long;
Sorus elongate, reticulated.
-151 - Antrophyum callifolium BI.. Ráng Lưỡi-beo lá-
đẹp.
Ráng có cănhành ngắn, đầy vảy. Lá có phiến
dài đến 50 cm, dày cứng, đáy từ hẹp thành cuống
đẹp, có cánh. Nangquần ở mặt dưới của lá, dài,
ngoằngoeo, ứ khi thông vào nhau; trắcty hình sợi.
Trên thân cây, trên đá: Bavìi, Đànăng,
Langbian. :
Frond subcoriaceous, to 50 cm long; sorus
elongate on veins, not anastomoscd.
* Vì lý do kỹ thuật, một số ghỉ chú trơng bản thảo gốc của tác giả bị nhảy số nên không đứng thứ tự ban đâu.
Tuy nhiên điều này không ảnh hưởng đến nội dụng khoa học của quyển sách. Rất mong được bạn đọc thông cảm.
(NXB Trẻ)
152 - Antrophyum coriaceum (D. Don) Wall.. Ráng
Luõi-beo dai.
Ráng có cănhành ngắn, vảy hẹp, nâu đen. Lá
hẹp, rộng 2 cm, đài 10-40 cm, rất đây, nhọn hai đầu,
không có gân giữa; gân rõ Ó mặt trên; cuống dẹp.
Nangquần là lăn dài rất mịn, lưỡngphân, thông vào
nhau; trắcty hình sợi.
Núi: Bìnhtrithiên, Langbian, Phúquốc.
- Frond 10-40 cm long, thíck; sorus elongate on
veins, bifurcate (Hemioniis coriaceư D. Don),
153 - Antrophyum obovatum Bak.. Ráng Luưỡi-beo
XOan.
Ráng có cănhành ngắn, vây thon. Cuống dài 6-
12 cm,dẹp; phiến xoan hay hình xoan bánh bò, dày,
-eó mũi, bìa trên hơi dúng. Nangquần lưõngphân,
thường tiếphợp nhau; trắcty hình đầu ngắn.
Trên thân cây có rêu: Sapa, Nhatrang.
- Frond ovate acuminate, corlaceous; sorus
elongate, anastomosed.
154 - Antrophyum superficiale Christ.. Ráng Lưỡi-beo
mặt.
Bụi nhỏ; cănhành ngắn mang vảy thon nâu. Lá
đài 6-10 cm, rộng thường không quá 1 cm, /hon hẹp,
nhọn hai đầu, dày, gân giữa thấy ỏ 1/2 dưới của lá;
cuống dài 2-5 cm. Nangquần không chôn, dài, chia
nhánh ít; trắcty đầu phù. :
B, Langbian.
c—" Frond to 10 em long; elongate sorus remotly
bifurcate.
155 - Antrophyum vittaroides Bak.. Ráng Luõi¡-beo
hẹp.
° Răng có cănhành ngắn, mang đầy vảy ngắn. Lá
thon hẹp, hẹp hơn 1 cm, dài 10-25 cm, nhọn 2 đầu,
gân tạo thành ổ dài. Nangquần Ỏ mặt dưới lá, làm
thành 2 hàng đọc dài hai bên gân chánh, ít thông
vào nhau.
Bình và trungnguyên, BTN.
- Erond lanceolate; veins forming long areoles;
1-2 long sorus each side of middle.
Adiantaceae - 59
60 - Câycỏ Việtnam
nangquần
Vittaroideae
156. - Vittaria amboinensis Fee. Ráng Tôtần
Amboin.
Ráng có cănhành bò, có nhiều vảy hẹp. Lá
thường thòng, hẹp, dài 20-30 cm, rộng 7-9 mm, dày,
gân phụ ít rõrệt, cuống đài 4-6 em. Nangquần ở
mặt dưới của lá, dài, dọc theo dựa bìa.
Bđến Bàna, Nhatrang, Đàlạt.
Epiphytic fern; sorus immersed in underside
margm.
157 - Vittaria elongata Sw. Ráng Tôtần dài.
Ráng phụsinh với cănhành ngắn hay dài, có vảy
nâu. Lá hẹp, đài 40-100 cm, rộng 5-15 mm, gân phụ
xéo, khó nhận. Nangquần đọc theo bìa, từ đáy đến
ngọn lá, có 2 môi hướng ngang ra ngoài. Bàotử
láng, màu vàng lọt.
Var. merriMi C,. Chr.& Tard.: phiến rộng đến 12
mm, gân phụ 3-5; var. zosterifolia C. Chr. & Tard.:
phiến dài đến 7m, gân không rõ.
Phụsinh thòng ỏ thân cây: BTN,
Epiphytic fern; frond up to 1m long; sorus in a 2-
liped groove.
158 - Vittaria ensiformis Sw.. Ráng Tôtần đai.
Ráng phụsinh; cănhành bò, ngắn, có vảy
thon, bìa nguyên hay có răng. Lá có phiến hẹp,
ngay hay cong, dài 6-35 cm, rộng 1,5-8 mm, gân giữa
không thấy rõ, từtừ hẹp thành cuống không dài,
Nangquần nhỏ ở dựa bìa, trong một rãnh sâu
B đến Lâmđồng.
Epiphytic fern; frond 6-35 cm long, midrib not
apparent; sorus in a deep marginal groove (E.
hamanensis C. Chr. ex Ching).
159 . Vittaria flexuosa var. filipes C. Chr. & Tard..
Ráng Tôtần dẽo.
Ráng phụsinh có cănhành ngắn, mang nhiều
rễ sáivj. Lá có cuốn hẹp, dài 10-40(80) cm, rộng 4-
10 mm, gân giữa dễ thấy, chót nhọn, đáy từ từ hẹp
trên cuống. Nangquần trong một rãnh sâu gần bìa,
bìa cong xuống.
Vùng núi cao: Sapa, Langbian.
Frond with midrib apparent, to 40(80) cm long;
SOT€ in a BTOOV€.
Vittaroideae - 61
160 - Vittaria forrestiana Ching. Ráng Tôtần Forrest.
Ráng phụsinh có cănhành bò ngắn, mang vảy
thon, nâu và lá gần nhau. Lá có phiến mỏng, dài
30-40 cm, rộng dẫn 2-3 cm, chót nhọn, đáy tùtử hẹp
thành cuống .đài 5-7 cm, gân phụ rõ, xéo. Nangquần
đọc theo hai bên bìa, Ỏ mặt dưới của phiến, tin
chôn sâu.
Vùng núi cao, vào 900 m: Tamdảo, Bànà.
Ñ
ị
`
- Epiphytic fern; frond 2-3 cm wide; sorous ín
a superficlal groove.
lốl - Vittaria sikkimensis Kuhn. Ráng Tôtần
Sikim.
Ráng làm thành bụi nhỏ; cănhành ngắn, có vảy
thon nhỏ. Lá dài 5-7 cm, rộng 1,5-2 mm, dày , đầu
nhọn, đơn hay chẻ hai, đáy không phânbiệt với
cuống. Nanpquần dọc theo bìa, ö mặt dưới /rong
một rãnh, có 2 baomô đài, bàotù hình thận, vàng
lọt, láng.
Dựa thác, vùng núi, vào 900 m: Sapa.
- Epiphytic fern; sorus in a marginal 2-lipped
BTOOve.
PTERIS L.
la - lá một lần kép: 157-161
1b - lá-phụ dưới kép hay xẻ sâu: 162-163
1c - lá 2-3 lần kép:
2a- sóng có cánh: 169
2b - sóng có vảy dạng như lông phún: 170
2c - không như trên:
vã 3a - cuống mang 3 thứdiệp to: tripartita
3b - thứdiệp vói thùy dài, ít: 165-168
3c - thúdiệp vói thùy đều, nhiều; 174-184
162- Pteris deltodon Bak.. Chânxi răng-tamgiác.
Bụi nhỏ có cănhành ngắn đứng. Cuống mảnh,
láng vàng hay đođỏ, cao 20-30 cm; phiến do 3-5 lá-
phụ gắn gần như ỏ một nơi, xoan tròndài, dài 3-10
cm, lá-phụ chót to hơn, bìa có răng nhọn, gân thưa,
đơn và chẻ hai. Nangquần theo bìa, gần đến chót
lá-phụ.
Caolạng, Hoàngliênsơn.
- Small fern; frond with 3-5 pimnae; $orus
marginal, reaching almost the apex.
163 - Pteris pelucidifolia Hayata
62 - Câycỏ Việtnam
164 -.Pteris insignis Mett.. Ráng Chânxỉ đặcbiệt.
. - Bụi nhỏ. Cuống màu nâu vàng, có ít vảy ở
phần dưới; phiến cao đến 60 cm; thúdiệp không
cuống-phụ, đài 6-10 cm, rộng 1 cm, đáy tròn tà, hơi
bấtxúng, chót thon, không Jông. Nangquần liêntục ở
bìa, chữa chót thứdiệp.
Rùng vùng núi: Tamđảo, Bavì, Phúquốc.
Frond to 60 cm long; pinnae 6-10 x 2 cm;
SOTUS {O ]€ar aD€X.
165 - Pteris vittata L.. Ráng Chânxỉ có-sọc.
Cănhành ngắn, có vảy dài 5 mm, màu nâu
sét Cuống đài 5-30 cm, có vảy Ò phần dưới do
thúdiệp đáy có :ai và răng, dài đến 15 cm, rộng 8-12
mm, thúdiệp dưới nhỏ và hơi rộng hơn. Nangquần
Ỏ hai bên bìa, không đi đến mũi. -
Đất. tường, dựa rạch, 0-2.000 m: BTN. Dùng
trị thắpkhóp.
Pinnae auriculated, sterile one denticulated;
SOTUS †O ñ€AT Apex.
166 - Pteris venusta Ktze. Ráng Chânxi đẹp.
Bụi, cănhành to 1 cm, ngắn. Lá thụ và không
thụ khác nhau, thúdiệp thụ hẹp hơn; cuống dài 30-
50 cm, vàng hay đođỏ, láng; phiến thon, một lần
kép; thúdiệp dày, rộng đến 3,5 cm, bìa nguyên, gân-
phụ dày, đơn hay chẻ hai, thúdiệp trên từtừ hẹp
thành cánh, thứdiệp không thụ rộng vào 2 cm.
Nangquần dày, rộng 1,7 mm.
Núi Mẫusơn, Nam.
-Sterile pinnae to 3.5 cm large; fertile pinnae
TAâTTOW€T.
167 - Pteris esquirolii Christ. Ráng Chânxi Esquirol.
Cănhành ngắn mang lá thụ và không thụ khác
nhau. (Cuống vàng hay nâu đođỏ, dài 15-25 cm.
Thúdiệp y nhau, thứdiệp không thụ rộng 1-3 cm,
thúdiệp thụ hẹp, rộng 12 mm, dài 20-25 cm, gân
nâu đỏ, gân-phụ đơn và chẻ hai, chót có răng.
Nangquần rộng Í mm. '
Rừng dây từ Caolạng, Sapa đến Đồngnai.
Sferile pinnae 1-3 cm large, fertile pinnae 12 mm.
168 - Pteris cadieri Christ. Ráng Chânxi Cadière.
Bụi ở đất, nhỏ; cănhành đứng, ngắn. Cuống dài
4-8 cm (17 cm ở lá thụ) có cánh Ở trên, vàng hay
nâu láng, trần; phiến do 3 (5) (hứdiệp, thúdiệp dưới
bấtxứng, một bên có thùy sâu, một bên chỉ có răng;
thúdiệp giữa có thùy sâu, gân có gai nhỏ ö mặt
dưới. Lá thụ hìnhdạng hơi khác; nangquần không
đến chót thùy; baomô xám; bàotử túdiện, vàng lọt.
Tháinguyên, T; kiểng.
Stipe winged ¡in upper part; inferior pinnae
asymmetricaly lobated.
169 - Pteris semipinnata L.. Ráng Chânxi lược.
Cănhành bò ngắn, đầy vảy nhọn, dài. Cuống
đài 20-30 cm, nâu; phiến đài đến 50 cm, mang 1-6
cập thứdiệp; thúdiệp đưới cả có phân nửa dưới kép;
phần trên của phiến một lần kép. Nangquần dài
theo bìa, không đến chói. :
Núi từ 800 m, BTN. Đấp trị nơi bị làm mủ.
Stipe not winged; inferior pinnae asymmetricaly
lobate.
170 - Pteris plumbea Chr.. Ráng Chânxi xám-chì.
Cănhành xéo, ngắn, màu dđenđen. Lá
lưỡnghình, láthụ hẹp. Cuống dài 40 cm; thúđiệp
không thụ rộng 2-3 cm, dày, xanh đậm, gân khít.
Lá thụ hẹp, marg nangquần dài theo bìa, không
đến chót thúdiệp.
Rùng bình và trungnguyên từ Caolạng đến
Châuđốc. . :
Stipể to 40 cm long; sterile pinnae narrower than
fertile one.
171 - Pteris muitifida Poir. Sẹo gà, Chânxi nhiều-
khía; Spider Brake.
Cănhành ngắn, vảy đenđen. Lá cao 40-50 cm;
' cuống 15-30 cm, vàng ở phần trên; thứdiệp hay
tamdiệp hẹp, rộng 5-6 mm, đầu nhọn, bìa có răng
mịn, không lông; thúdiệp chót hìnhthể không khác.
Ñangquần dài theo bìa, baomô mỏng, hẹp.
Kiểng và rùng đến 1000 m,, Caolạng đến
. Phanrang. Rế, lá trị 1a chảy, la máu.
-Frond 2-pinnate; segmenfs narrow, ølabrous.
_ nangquần
Pteridoideae - 63
64 - Câycö Việtnam
172 - Pteris cretica L.. Ráng Chânxi Hylạp, Cretan
Brake.
Bụi 50-70 cm. Cuống vàng hay nâu, tròn, to 2-3
mm, cứng, đài 30-40 cm, thứdiệp dưới 2-4 tamdiệp,
thúdiệp chót rất dài (10-20 cm) giống các thứdiệp
cạnh, 2-6 cặp thúdiệp cạnh rộng 1-2 cm (đơn có khi
chẻ hai) bìa có răng khi không thụ, có mũi đài 1-2
cm có răng, không lông, gân đơn hay chẻ hai.
Núi cao: Caolane. Sapa đến Đồngnai. Trị nhọt,
sưng hạch, bịnh ngoài đa; trị, kiết, lậu, rét.
Frond 2-pinnate; sterile pimnae denticulated, a
litle dđimorphic, the fertile pinnae with thinner
Segments. :
173 - Pteris cretica vat, wilsonii Hort. Chânxi
Wilson; Cretan Brake.
Bụi. - Cuống đài 20-40 cm, sóng ngắn; thúdiệp
không thụ bìa có răng mịn, rộng đến 1,5 cm, đầu
thường chẻ hai nhiều lần trong một phẳng; lá-phụ
chót từtừ hẹp vào sóng. Lá thụ không khác lá
thường.
Thường trồng làm kiểng.
Ornamental; pinnae with heavily crested típ.
174 - Pteris henryi Christ. Ráng Chânxi Henry.
Ráng hơi didạng; cänhành ngắn. Cuống trần,
vàng đỏ hay denđen, dài 16-25 cm; phiến thụ to hón
phiên không thụ , mang 2-4 cặp thudiệp và thúdiệp
chót chẻ 2-3, đọan hẹp dài, dài đến 1Ô cm, bìa có
. Tăng. Nangquần có baomô trongtrong, không di đến
chót đọan; bàotử vàng lọt.
Sapa.
Frond a Iittle dimorphic, fertile frond more
developed.
175 - Pteris grevilieana Wall. ex Ag.. Ráng Chânxi
Greville.
Bụi cao 40-70 cm; cănhành ngắn, đứng. Cuống
cao 30-40 cm, dài ở lá thụ, láng, màu nâu ở đưới,
vàng Ỏ trên, có cánh ỏ phần trên, mang 1-2 cặ
thúdiệp, thúđiệp dưới có một tamdiệp duối
phátriễn, to; thùy rộng 4-6 mm, cái không thụ rộng
hơn cái thụ và có răng, gân phụ ít rõ.
Rừng caođộ trung: Quảngbình, Đànẵng.
Stipe winged at upper part; latera] pinnae with a
basiscopic segment developcd.
Pteridoideae - 65
176 - Pteris squamastipes C. Chr.& Tard.-BI.. Chânxi
có-vảy.
Bụi có cănhành ngắn, có vảy. Phiến xoan
tròndài, mang 3-4 cặp thúdiệp dài đến 18 cm,
thứdiệp chót xẻ thành đoan ngay, tròndđài, mỏng,
nguyên, gân chẻ hai từ đáy, thúdiệp dưới thường
mang một tai dạng tamdiệp dài; cuống đài đến 4Š
cm, có vảy thon hẹp đài, cũng như sóng. Nangquần
dọc theo bìa của thùy.
Sapa.
*€oiI111III1f0r.
22WNNNNNNN
cô
Stipe scaled; inferior pinnae with basiscopic
segment developped.
1TT - Pteris ensiformis Burm.f. Ráng Chânxi hình-
gươm, cỏ Lương.
Bụi có cănhành bò ngắn, có vảy nâu đài cỏ 2
mm. Cuống vàng hay nâu, trắng, dài 6-25 cm; phiến
2 lần kép, mỏng, không lông ; lá thụ rộng cõ 7-10
mm; bìa lá không thụ có răng; lá thụ hơi khác lá
không thụ.
Khắp Việtnam, từ bình đến trungnguyên.
Frond a litle dimorphic, fertile segments sliphtly
TATTOWT.
178 - Pteris ensiformis var. victoriae Bak.
Bụi; cäănhành bò, ngắn, có vảy nâu, đài cõ 2
mm. Cuống vàng hay nâu, dài như trên; phiến 2 lần
kép, mỏng, không lông, trổ với sọc trắng; Íá thụ hẹp
hơn lá không thụ, hìnhthể như trên.
Trồng làm kiểng.
Ornamental; frond variegated with white bands.
179 - Pteris heteromorpha Féc. Ráng Chânxi dị-
hình.
Cãnhành đúng ngắn. Cuống có rãnh, dài 20-40
cm, vàng, trần. Phiến dài 40-6U cm, mang thúdiệp.
có 4-6 tamdiệp, 4-6 cặp thúdiệp cạnh thường chẻ
hai, thúdiệp thường y như các thúdiệp kia, đài 15-20
cm, rộng 1 cm, dày cúng. Nangquần rất hẹp, đọc
theo bìa thứdiệp.
Rừng ỏ caođộ thấp: Bàrja.
Lateral pinnae often pedate-bifurcate, coriaceous.
66 - Câaycó Việtnam
180 - Pteris biaurita L. Ráng Chânxi hai-tai.
Ráng ỏ đất; cănhành xéo, bụi to. Cuống cao
ị Ñ — ố 20-80 cm, màu rơm; phiến thon, 2-3 lần kép,
ụ JjÑ) Z \ Ms thúdiệp đáy có một tamdiệp hướng về gốc
TT phátriễn, gân của các thùy thông vào nhau ỏ phần
đáy, cuống phụ có gai nhỏ; thúdiệp có khía rộng
bằng phân nửa thuỳ, mỏng song hơi cứng
Rùng dưới 1.500 m: Tuyênguang, Mậusơn đến
núi Dinh.
. . Inferior pinnae with a long basiscopic segment;
veins forming areoles along the costa.
181 - Pteris blumeana Ag.. Chânxi Blume.
Ráng ö đất. Lá dài đến 1 m; cuống tròn, có
rãnh, có mục nhỏ, trần, vàng hay timtím; phiến 2-3
lần kép; thúdiệp dài cõ 20 cm, thứdiệp dưới cả có
1 tai hưóng xuống phátriển, kép, túdiệp hẹp dài 3-4
cm, rộng vào 4 mm, không lông lục đậm.
Nangquần 2 bên bìa; baomô nâunâu; bàotử tứdiện
hơi tròn, nâunâu.
Giárai, Đồngnai.
Inferior pinnae with a developped basiscopic
segment (P. qu„adriaurra Auct, non Retz.)
182 - Pteris decrescens Chr.. Ráng Chânxi eo.
Ráng ỏ đất; cănhành đứng, ngắn, mang chụm
lá. Lá cao 40-60 cm; cuống vàng hay nâu, có mục
nhỏ; thúdiệp gần như mọc đối, đài 15-17 cm, chó:
bỗngnhiên hẹp Nangquần không chạy đến chót
thúdiệp.
Từ Caolạng đến Biênhòa.
=
$
777 ⁄⁄
Pinnae subopposed, suddently narrowed at apex.
177/72
cử
XS
183 - Pteris excelsa Gaud.. Ráng Chânxi cao.
Bụi to cao đến 3 m; cănhành có vảy nâu,
cuống trần, xanh, hơi đỏ hay tím, dài đến 1,5 m;
phiến tamgiác, hai lần kép đều, dài đến 1,5 m,
thúdiệp dài đến 40-45 cm, thứdiệp dưới có 1-2
tamdiệp to 6-7 x 1 cm, chót nhọn. Nangquần rộng
1,5 mm.
Rừng vùng núi cao: Caolạng, Đàlạt. '
Bịg fem; frond 2-pinnate, inferior pinnae with 1-2
basiscopic segments developed. -
Pteridoideae - 67
184 - Pteris ñnotii Christ. Ráng Châxi Finot.
Lá rất to, có thể cao đến 3 m; cuống nâu Ở
dưới, vàng Ở trên, trần, mang 3 thứdiệp hình
tamgiác. Thúdiệp 2 iần kép, dài đến 20 cm, túdiệp
rộng 5 mm, dài đến 6 em, chót nhọn, mỏng, gân phụ
ít lộ. Nangquần rộng cỏ 1 mm.
B đến Quảngngãi.
- Big fern up to 3 m hiph; pinnae 3 pairs, to 20
cm long, membranous, aCute.
185 - Pteris tripartita Sw.. Chânxi chẻ-ba.
Bụi to; cänhành đúng. Cuống cao 30-150 cm,
vàng đođỏ hay nâu, láng, phiến như do 3 thúdiệp
bằng nhau, dài 50-150 cm; tamdiệp chẻ sâu; gân phụ
chẻ hai. Nangquần đọc theo bìa, không đến chói;
bàotủ túdiện, láng, vàng đođóỏ.
ĐÐàlạt.
- Big fern; pinnae 3, 50-150 cm long, segments
deeply lobated.
186 - Pteris khasyana Hieron.. Chânxi núi-Khasya.
Bụi; cănhành ngắn. Phiến tamgiác thon, dài
đến 25 cm; /húdiệp dưới có tai đài, thúdiệp 2-5 cặp, w
gần như mọc đối, chẻ thành đọan khít nhau, ngay, nu
đầu tà, bìa nguyên, daidai; cuống 20-30 cm, tím SIM | |
đođỏ, có vảy Ó đáy. Nangquần ngắn dọc theo bìa, K l |
chừa chót thuỳ. TA ) Í\ |
ZZ21m |
Caolang, Sapa. =., LÑN
É "-.-. ¡ hy
- Frond triangula, inferior pinnae with sằ//U :
developped basiscopic segmenI. .sS// ¬..
187 - Pteris longipes D. Don. Ráng Chânxi cuống-
dài.
Ráng to; cănhành đứng to. Cưuống dài đến 1 m,
to, xám, trần; phiến tamgiác; thứdiệp cách nhau 15-
20 cm, hình pháng; thùy cao đến 1 cm, cuống không
lông, thứdiệp chót xẻ sâu. Nangquần ngắn, theo
bìa; baomô mỏng, nâu lọt; bàotử đođỏ.
Núi, 600-1.600 m: Caolạng.
- Bip fern; stipe to 1 m hiph, frond triangular;
lobes to 1 cm hịph
68 - Câycó Việtnam
188 - Pteris linearis Poir.. Ráng Chânxi hẹp.
Ráng to; cănhành xéo. Lá khít nhau, cao 50-
150 cm; cuống vàng xám; thúdiệp chót như thứdiệp
cạnh, thùy gần nhau, bìa có răng mịn, mỏng hay
dày. Nangquần liêntục ỏ bìa, không đi đến chót
thùy.
Rừng vùng núi, 0-2.000 m, khắp Việtnam.
- Big fern; inferior pinnae with long basiscopic
segment, membranous or subcoriaceous.
189 - Pteris oshimensis Hieron. Ráng Chânxi
Oshima.
Bụi; cănhành đứng, có vảy nhỏ, nâu. Cuống
dài, phiến tròndài, dài đến cả mét, thúdiệp chót
như thúdiệp cạnh dài vào 10 cm, chẻ thành phiến
hơi cách nhau, hẹp, mỏng, rộng 3 mm, hơi congcong;
thúdiệp dưới có thùy có tai gần như chế hai.
Nangquần dài theo bìa, chừa chót thùy.
B
- Frond oblong, to 1m high; mferior pinnae
with basiscopic segment đevelopped.
190 - Pteris porphyrophlebia C. Chr. & Chỉng.
Chânxỉ gân-đỏ.
Cuống và sóng timtím, láng, không lông; cuống
dài đến 35 cm; phiến dài 45 cm, 2 lần kép; thúdiệp
5 cặp, dài đến 40 cm, thúdiệp dưới mang tamdiệp
hướng xuống ngắn; gân có gai ö mặt dưới; thùy cách
nhau, chót tròn, lục đậm, bìa có răng, gân-phụ tạo
thành 1 hàng ô dài, dọc theo gân. Nangquần không
đến chót thùy; bàotử tái.
Vùng núi: Tamdđảo, Bạchmã, Dilinh (h. một
phần theo T.-BI. & Chr.)
- Frond to 45 cm long; veins forming areoles
along the costa.
- J1 - Pteris walliehiana Ag.(Ogata Ic.FiLJap. 4 130)
192 - Pteris
193 - Acrostichum aureum L.. Ráng đại, Swamp Pteridoideae - 69
fern; Fougère des marais.
Ráng thành bụi có thể cao 2 m. Thân ngắn,
đúng, to, cho ra nhiều chồi Lá một lần kép,
thúdiệp dày, không lông, gân-phụ hình mạng.
Nangquần phủ trọn mặt dưới của thúđiệp, nâu đỏ,
có trắcty xen.
Nơi ẩm lầy vùng nước lợ hay còn triều; sóng
của lá dùng làm chổi; đọt non ăn được.
Big terrestrial fern; trunk short; pimnae
COriaceous; veins reticulated; sporangium on all under
surface.
194 - Acrostichum speciosum WHld.. Ráng-đại thanh.
__ Bụi ỏ đất, cao đến 1,5 m; cănhành có vảy dài
8 mm. Thân ngắn, đứng. Lá không thụ có thứdiệp
dài đến 30 cm, rộng 4 cm, chói nhọn; cuống-phụ
đến 1 cm. Lá thụ có thưdiệp to vào 18 x 2-3 cm,
nangquần phủ trọn mặt dưới.
Đất ẩmlầy, vùng nước lọ, ít gặp ỏ VN; cây
trẻ có lá đơn, vào 8 x 2,5 cm, còn Ở A.aureum, lá
ấunhi bầudục hơn, to 22 x 1,7 cm.
Terrestral fern; pimnae acute; first frond
oblong.
195 - Stenochlaena palustris (Burm. f.) Bedd.. Chại,
Choại.
Ráng có thân /eo rấ: dài, đến 20 m, có vảy
đen, thưa. Lá lưỡnghình, dài đến 1 m; thúdiệp
bâudục thon, to 12-15 x 2-3 cm, đáy không tròn, bìa
có răng nhọn. Lá thụ có lá-phụ rất hẹp, dài đến 20
cm, rộng 3-4 mm, mang nangquần phủ đày mặt
đưới, nâu vàng. n = 70,80.
Nơi lầy, ẩm, đựa rạch, suối, 0-400 m; ngó rất
đài, dùng làm dây bện đăng; XH.
Long climbimg fern; frond dimorphic, to 1 m
long (Pofpodiưm palustrs Burm. £.).
HYMENOPHYLLACEAE
Các giống:
la - đế không lồi, baomô 2 mảnh; cănhành mảnh, như không lông
2b - bìa đoạn nguyên Mecodium
2b - bìa đoạn có An. Hymenophylum
1b - đế lồi; baomô hình ống cắt ngang hay có 2 môi
2a - có gân bìa
3a - lông Ỏ bìa Didymoglossun
3b - không lông ỏ bìa
4a - lá đơn hay có thùy Microgonium
4b - lá kép lông chm Crepidomanes
2b - không có gân bìa
3a - cảnhành mảnh, lá cách nhau
4a - baomô chẻ đến 1/2 Meringium
4b - baomô không chẻ sâu
3a - mặt đưới có lông dài Pleuromanes
5b - mặt dưới không lông :
6a - cănhành rất mảnh; lá hình quạt hay lông chim, trục thưởng
mọc thành cây khác . Gon0cormus
70 - Câycỏ Việtnam
ób - cănhành không mảnh; lá trung, hình lông chím;
không mọc thành cây khác
7a - đế thò nhưng không dài
7b - đế thò ra rất dài
3b - cănhành mảnh, mang lá khít nhau
4a - lá hình lông chim
5a - cănhành bò dài, lá cách nhau
5b - cănhành đứng hay ngắn, lá chụm
4b - lá 2-n lần kép
5a -đọan mềm và rộng
6a - cănhành bò
6b - cănhành ngắn hay đúng, lá làm thành bụi
5b - đoan cứng
19% - Hymenophyllum australe Wilid.
Mạcdiệp râu.
baomô 2 môi tròn hay nhọn.
HI. exsertum.
trục
Trichomanes
Vandenboschia
Trichomanes
Cephalomanes
Trichomanes
Callistopteris
Solenodesmum
197 - Hymenophylum barbatum (v.d.B.) Bak..
Cănhành mịn như chỉ, có lông nâu, mang lá
cách nhau. Lá có cuống dài 1-2,5 cm, phần trên có
lông và có cánh; phiến cao 3-8 cm; thứdiệp chẻ
hình quạt, đoạn có răng nhọn Ỏ bìa, gân có lông
đài, nâu ö mặt dưới. Nangquần ở chót đọan ngắn;
Với rêu, trên vỏ cây hay đá; dạng có khi giống
Rhizome filiform; margin denticulated; indusium
2-valved (Leptocionium barbatum v.d.B.).
Tia.
Đànẵng, Phúkhánh.
valved.
Khasya.
răng.
Sapa.
Rhizome filiform; frond
198 - Hymenophyllum fñmbriatum J. Sm.. Mạcdiệp
Ráng nhỏ có cănhành như chỉ, trần. Lá cách
nhau xaxa, cao 5-8 cm; phiến tamgiác thon, dài 5-6
cm; thúdiệp lưỡngphân thành đọan mỏng, không
lông, bìa nguyên hay hơi dọn mà thôi. Baomô có
răng nhỏ; bàotử dẹpdẹp, không màu.
Rhizome filiform; margin undulated; indusium 2-
199 - Hymenophyllum khasianum Bak.. Mạcdiệp núi
Ráng nhỏ, có cănhành bò như chỉ, có lá cách
nhau vào 1,5 cm, dài 3-10 cm, 2 lần xẻ thành đoạn
hẹp, mỏng, b4 có răng nhọn, gần nhau; gân có lông
vàng Baomô chẻ đến 1/2 thành 2 môi có rìa
with segments
đenticulated at margin; indusium 2-valved.
200 - Hymenophyllum oxyodon Bak. Mạcdiệp răng-
nhọn.
Cănhành bò như chỉ, mang lá cách nhau 1,5-2
cm, cao 2-3 cm; phiến tròndài, cao vào 2 cm, thưởng
xẻ thành đọan lưỡngphân mỏng, bà: có răng nhọn,
gân chánh có lông thưa. Baomô có môi xoan, có
răng nhỏ, rõ; bàotủ tứdiện, không màu hay màu
vàng lọt.
Caolang, Sapa, Bavi.
Rhizome ñorm; frond with segments
denticulated at margin; indusium 2-valved.
201 - Hymenophyllum poilanei Tard. & C. Clr..
Mạcdiệp Poilane.
Ráng nhỏ; cănhành mảnh. Cuống có cánh;
phiến cao vào 1 cm; thúdiệp chót bìa có răng nhọn,
dúng; sóng có cánh, mặt dưới có lông đođỏ ò gân.
Baomô 2 mảnh, bồa rách. :
Hònbà, Nhatrang (h. theo Tard. & Chĩ.).
Rhizome filiform; segments with denticulated
margin; indusium 2-valved.
292 - Meringium denticulatum (Sw.) Copel.. Mạcdiệp
có răng.
Cănhành mảnh, có lông mềm nâu; thân đúng,
1-3 cm, có cánh hẹp đến gần đáy. Phiến 2-3 lần
kép, dài 3-10 cm, xẻ thành đọan hẹp hay tròndài, có
cánh có răng, rộng 1-3 mm. Nangquần ỏ chót đọan
ngắn, gắn Ö sóng; baomô hình chuỳ lật ngược, 2
môi tròn hay .hơi nhọn.
Trên thân cây có rêu, rừng dày.
Stipe and rachis winged; margin denticulated;
mdusium obconic, cleaf nearly to base; receptacle
exserted (Hymenophyllumn denticulatum SwW.).
203 - Mecodium badium (Hook. & Grev.) Copel.
Mạcdiêp
Cănhành nhỏ, có lông dày; thân đúng, trần, to 1
mm, có cánh trừ ở đáy, cánh nguyên. Phiến xoan
tamgiác, không lông, xẻ thành đọan hẹp, vào Í mm,
bìa nguyên, dọn hay không. Nangquần có tổngbao
tròn hay hình thận, dài 1,5- 2,5 mm, môi tròn; đế
hình đầu, không thò.
Trên thân cây có rêu, rùng dày.
Rhizome filamentous; margin entir; indusium 2-
valvate, receptacle included (HymenophyHum badium
Hook. & Grev.).
Hymenophyllaceae - 71
72 Câycỏ Việtnam
pangquần
204 - Mecodium exsertum (Hook.) Copel.. Mạcdiệp
thò.
Cănhành như chỉ, có lông, chia nhánh thưa;
thân cao 1,5-5 cm, phần trên có khi có cánh. Phiến
7-10 cm, sóng có cánh; thúũđiệp xẻ lông chim, nâu,
có lông ỏ mặt trên của sóng. Nangquần ở cạnh.
trên của thúdiệp; baomô 2 mới, đẹp, tamgiác xoan,
dài 2mm; đế hình dùi.
Trên thân cây có rêu, trung và caođộ.
Rhizome filamentous; segments entir at margin;
HooU 2-valved (Hymenophyllum exsertum Wall. ex
ook.).
205 - Mecodium javanicum (Spr.) Copel.. Mạcdiệp
Java.
Cănhành bò, mảnh. Cuống dài 3-5 cm, có cánh
đến đáy; phiến xoan, to 7-15 x 4-6 cm, sóng có cánh
dúng, 3 lân chẻ thành đọan hẹp, không lông, bìa
dúng. Nangquần nhiều ở chót đoan, có baomô chẻ
đến đáy thành 2 mảnh; bàotử đagiác, không màu.
2n = 78.
Vùng núi Langbian.
Rhizome filamentous; segments entir at margin;
indusium 2-valvate (Hwmenophyllum javanicum Spr.).
206 - Mecodium polyanthos (Sw.) Copel.. Mạcdiệp
nhiều-hoa.
Cỏ cao 10-20 cm, rộng 5-6 cm, cănhành và đáy
thân không cánh, rộng 1 mm; phiến ôliu đợt vàng và
cưngcứng lúc khô, tamgiác, 3-4 lần kép, sóng có
cánh hẹp có răng, kể cả cánh rộng 1,5 mm; túdiệp
rộng 0,8-1 mm, không lông, mũi tròn. Nangquần có
cọng gân như tròn, rộng 1 mm. 2n=56.
Trên thân cây, đá có rêu, núi cao: Fansipan,
Khánhhòa, Đàlạt.
Base of stipe not winged; segments entir at
margin; indusium 2-valved (Hymenophyllum polyanthos
Sw.).
207 - Sphaerocionium nitidulum (Prantl) Iwats..
Phụsinh; cănhành bò như chỉ, có lông thưa.
Cuống như chỉ, dài 2-3 cm, có lông tha; phiến
tamgiác ngược, nhỏ, cao 1-2 cm, xẻ 2-3 lần thành
đọan rất mỏng, tromg, đầu chẻ hai hay nguyên, rộng
vào 2 mm. Baomô ỏ chót, hình ống, trần.
Sapa. sỉ
Rhizome filamentous; segments hairy at margin;
indusum valvate, receptacle not exserted
(Gonocormus mitidulưm Prantl)
208 - Trichomanes đigitatum Swartz. Maodiệp tay.
Cănhành như chỉ, bò, có lông hoe. Lá nhỏ;
cuống 5- 20mm, trần; phiến xoan thon hay hình quạt
tamgiác, xẻ 1-2 lần thành đọan mỏng, trong, hẹp (1-
2 mm), bà có ra lông. Baomô ò chót, hình ống
có 2 môi cạn.
Bàna, Phúkhánh.
Rhizome hairy; segments ciliate at margin;
Indusium tubular.
209 - Trichomanes acutilobum Ching. Maodiệp thùy-
nhọn.
Ráng phụsính có cănhành đen, có lông mịn dày,
mang nhiều rế ngắn. Lá cao đến 10 cm, cuống có
cánh, sóng có cánh đúng, thúdiệp xẻ thành đọan
nâu lọt, rộng 1,5 mm, không lông, cánh dúng, chót
nhọn. Baomô ỏ nách thùy, cao 2,5 mm, chẻ đến 1/2
thành 2 môi nhọn.
Sapa, Baviì.
Rhizome densely hairy; frond to 10 cm; indusium
ovate obconic.
210 - Trichomanes cystoseiroides Christ. Maodiệp
TOnE.
Cănhành bò, dày 1,5 mm, mang nhiều lông đen,
láng. Lá cao 12-35 cm; cuống đến 5 cm; phiến thon,
3 lần xẻ; thúdiệp dưới nhỏ, thúdiệp trung to, dài
đến 4“5 'em, đọan hẹp, daidai, đenden lúc khô.
Baomô có cọng, hình ống, mỏng, rộng, không có 2
môi.
B đến Bìnhtrithiên, rên đá các thác.
Rhizome black hairy; ¡indusum pedunculate,
tubular.
211 - Trichomanes gemmatum ]. Sm.. Maodiệp cặp.
Cănhành to vào 2 mm, có nhiều lông hung. Lá
gần nhau, dài 10-17 cm, phiến tamgiác thon đến
tròndài, 3-4 lần xẻ, lúc khô hung nâu; thứdiệp xoan ˆ
tamgiác, dài 1,5-2 cm, lưỡngphân thành đọan hẹp,
cúngcứng, gồm gân và 3-4 hàng ổ mỗi bên, chót tà.
Baomô rất nhỏ, ö nách, miệng cắt ngang.
Trên đá, vào 200 m: Phúkhánh.
Rhizome hay; indusium small, mouth truncate,
entir.
Hymenophyllaceae - 73
74 - Câycỏ Việtnam
`
212 - Trichomanes insigne V.d. B.. Maodiệp đặcbiệt.
Ráng nhỏ; cănhành bò đenđen, mảnh như chỉ.
Lá cách nhau, nhỏ, cao 3-4 cm; cuống dài 5-10 mm,
có cánh; thứúdiệp chẻ sâu thành đọan có bìa
nguyên, không đọn, chót tà. Baomô rộng, chẻ cạn
thành 2 môi tà.
Sapa, Bànà.
- Rhizome filiforme, blackish; indusium with 2
obtusate lips.
213 - Trichomanes naseanum Christ. Maodiệp mũi
Cănhành bò, dàydày, to đến 4-5 mm, mang lông
nâu dàydày. Lá cách nhau xa, cao đến 40 cm,
cuống có cánh hẹp; phiến 3 lần xẻ, thúdiệp xoan
thon, dài đến 8-10 cm, đáy bấtxứng, xẻ thành đọan
daidai, hẹp, chót tà. Baomô ỏ nách, nâunâu, hừih
ÿ, miệng cắt ngang; đế thò.
Sapa đến Phúkhánh.
- Rhizome brown hairy; frond dissected;
indusium truncate, receptacle extruded.
214 - Trichomanes plicatum (V.d.B.) Bedd.. Maodiệp
XẾP.
Cỏ nhỏ cao 4-5 cm; cănhành bò, như chỉ, có
lông mịn, có nhiều rễ. Lá cao 3-10 cm, cuống 1-1,5
cm, có cánh hẹp, sóng có cánh; phiến 3 cm, thúdiệp
xẻ thành đọan hẹp, nhọn Baomô hình ống, có 2
cánh hẹp; môi nhọn, đế lồi dài.
Trên vỏ cây, đá, suối:Bavì, Bạchmaã, 1.200 m.
- Rhizome filiforme, winged; indusium tubular,
receptacle exserted.
21S - Trichomanes proliferumm BI(Œonocormus
palmatus v.d.B.)
Ráng nhỏ; cänhành bỏ dài, vảy thưa,
nhở. Thân đứng cao 3-6 cm, mảnh, mọc đâyđó
thành thân phụ khác, xẻ lông chim thành thùy
lưỡngphân hẹp dài. Nangquần ỏ chót thùy; baomô
hình móng-tay; đế lồi dàidài.
Phụsinh trên thân cây có rêu.
- Epiphytc; frond proliferous
216 - Trichomanes sublimbatum K. Muell. Maodiệp
thùy.
Ráng nhỏ; cănhành mảnh, bò dài. Lá mọc
cách nhau vào 1 cm; cuống dài vài mm; phiến mỏng,
đài 15-35 mm, rộng 3 cm, có thùy cạn không đều, có
gân và gân-gid songhành, đáy từtừ hẹp dài trên
cuống. Nangquần ở chót thùy, đế không thò.
Nơi ẩm, trên đá, thân cây có rêu.
- Frond to 3 cm large; receptacle not extruded.
217 - Crepidomanes kurzii (Bcdd.) Tag. & Iwats.
Ráng Songđiểm Kurz.
Náng nhỏ; cănhành bò, mảnh như chỉ, có lông
nâunâu. Lá có cuống rất ngắn; phiến 5-10 mm, xoan
hay hình quạt tamgiác, lưõngphân ít lần thành
đọan hẹp, chót tròn, mỏng, trong, gân giữa rõ, Ở
bìa có 1 gân bìa.: Baomô 2 môi tròn.
Trên đá ẩm dựa suối, rạch, caođộ thấp:
Hàsonbinh.
- Rhizome filiforme; l marginal false veiniet;
indusium with 2 rounded lips (THchomanes kurzi
Bedd.).
218 - Crepidomanes latealatum (V.d.B.) Copel. Ráng
Songđiểm cánh-rộng. -
Cănhành như chỉ, bò, nâu. Lá cách nhau, nhỏ,
cao 2-3 cm; phiến thon hay xoan thon, cao 2-3 cm,
hai lần chẻ thành đọan hẹp (2 mm), bìa dúng, chót
nhọn; cuống có cánh ỏ phần trên. Baomô chẻ cạn
thành 2 môi-tà.
Sapa, Bìnhtrithiên.
- Rhizome filiforme; segments undulated at
margin; indusum with 2 obtused lips; receptacle
exserted (Didwmoglossum latealatưm V.d.B.).
219 - Crepidomanes bipunctatum (Poir.) Copel..
Ráng Songdiểm.
Phụsinh hay trên đá ẩm; cănhành có nhánh có
lông nâu đậm; thân có cánh đến đáy. Lá có phiến
dài đến 10 cm, 2-3 lần chẻ, lá-phụ rộng đến 0,5-0,8.
mm, không lông. Baomô hình chuỳ hay kèn, miệng
hai môi, môi nhọn; đế lồi. n = c.36.
Dựa suối, rừng khắp caođộ, từ BTT vào.
- Rhizome rootless; margin entir; indusium
obcomc, mouth biñid (7rchomanes bipunciatun
Poir.).
Hymenophyllacene - 75
LŨ
76 - Cậycö Việtnam
220 - Crepidomanes birmanicum (Bedd.) Iwats.
Songđiểm Miếndiện.
Cănhành bò, to 2-2,5 mm, có lông đenđen. Lá
cách nhau, cao 15-30 cm; phiến tamgiác thon, 2-3 lần
xẻ; thứdiệp tamgiác thon dài 2-3 cm, đọan daidai,
hẹp, bìa nguyên, chót tà. Baomô ö nách, hình ống
ngắn, miệng cắt ngang, đế lồi.
Đất cát ẩm, đá có bùn: Sapa, Bànà.
- Rhizome stout, black hairy; indusium tubular
(Trchomanes bừữmanicum Bedd.).
221 - Crepidomanes maximum (BI) Iwats. Ráng
Songđiểm to.
Cănhành bò, to 1-2 mm, có vảy nâu đậm,đọn.
Lá cách nhau, /o; cuống 10-25 cm, lắng, trần; phiến
tamgiác, 15-25 x 10-15 cm, sóng có cánh hẹp;
thúdiệp xẻ /hành đọan hẹp (0,6 mm), đầu tròn, bịa
nguyên, lúc khô nâu khói đèn. Nangquần ở nách
các đoan; baomô hình ống, dài 2 mm, cọng ngắn,
miệng rộng, không 2 môi, đế dài 6-8 mm.
Đá ẩm có bùn, cát dựa rạch : Hònbà, Đàiạt.
- Rhizome dark brown, scaled; frond dissected;
tndusium tubular, truncate (THchomanes maxừHum
1).
222 - Crepidomanes pallidum (BI) Iwats. Ráng
Trắcmạc.
Cănhành bò dài, có vảy vàng. Lá thưa xoan,
phiến có đến 15 cm, có vảy đây đó; sóng có cánh,
cuống không cánh. Nangquần ở phía trên của
thúdiệp, miệng cắt ngang, để fồi dài.
Phụsinh, thưởng treo, hay trên đá ẩm
Nhatrang.
- Rhizome filiforme, yellow scaled; indusium
urceolate; receptacle exserted (Thichomanes pallidun
BI., Pleuromanes pallidum (BI.) Presl).
223 - Gonocormus minutus (BI) Bosch. Ráng
Thụmạc nhỏ.
Ráng phụsinh nhỏ. Thân và sóng đâm nhiều
chồi nên ñinhdqng rất đổi. Lá cách nhau; cuống 2-
10 mm, trần, không cánh; phiến hình quạt, to từ 1
đến 5 cm, chẻ đến 1/2 thành đoạn mỏng trong.
Nangquần dài, miệng rộng, môi có răng; đế lồi.
Trên vỏ cây, với rêu: Bavì, Cônsơn.
- - Frond small, flabellate, 1-5 em hiph; indusium
2-valvate; receptacle exserted (Thchomanes minuius
1.).
224 - Vandenboscbia auriculata (BI) Copel.. Ráng
Đàn-biết tai.
Cănhành bò, to 1-3 mm, có lông nâu, mang lá
cách nhau. Lá có cuống ngắn; phiến một lần kép,
dài 10-30 cm; thứdiệp ngang, dài vào 2 cm, đáy
bấtxúng, có răng tròn sâu, thúdiệp thụ gần như có
khía Baomô dài, đế lồi thành sợi đài; bàotủ
đagiác, trong, không màu.
Rừng vùng núi cao: Caolạng, Sapa, Bạchmã,
Bànà, Nhatrang.
_— NRhizome clongate; frond pinnately
cormpound; indusium cup-shaped; receptacle long
extruded (Tríchomanes auriculata BỊ.).
t8 - Vandenboschia radicans (Sw.) Copel.. Đànbiết
T
Cănhành dài, mang nhiều rễ. Lá to, cao hơn 20
cm, sóng có cánh hẹp, thứdiệp 3-4 cm, xẻ thành
đoan hẹp, nhọn, lúc khô đenđen; cuống đến 10 cm,
có cánh ö phần trên. Baomô hình ống, miệng
không rộng; đế thò rất dài ra.
Rừng: T. '
- Elongate rhizome; frond 3-4-pinnatipartite;
indusium cylindrical, mouth 4-toothed; receptacle long
exserted (7richomanes radicans Sw.).
226 - Cephalomanes javanicum (Bl.) Van đen Bosch.
Ráng Đầumạc Java.
Bụi cao 10-20 cm. Cuống dài 3-5 cm, to Imm,
trần; phiến mang thúdiệp có răng, dày, không lông,
gắn xéo cõ 60 vào sóng, đáy nhọn, bấtxứng, bïa
trên có tai.‹NÑangquần gắn ỏ chót các thứdiệp trên,
hình ly, miệng hỏ, cao 2-4 mm, rộng 1 mm; đế thò
dài.
Trong lòng sông: Phúquốc, Nhatrang.
- Rhizome stout; pinna asymmetrical; indusium
cup-shaped; receptace exscrted (Trchomanes
Javanicum BỊ.).
227 - Cephalomanes obscurum (Bl.) Copel.. Ráng
Đầumạc tối.
Cănhành ngắn. Lá có cuống dài 10-20 cm, xám
nâu, có lông hoe; phiến 10-20 cm, 2-3 lần kép, xẻ
thành đoạn hẹp, có răng nhọn. Baomô hình chuỳ
lật ngược; đế lồi đài ra như chỉ..
Trên đất: Bìnhtrithiên, Đàlạt, Phúquốc.
- Terrestrial, stipe elongate reddish-brown
hairy; Indusium tubular, truncate; receptacle exserted
(Thchomanes obscurum BỊ,).
HymenophyHaceae - 77
78 - Câycỏ Việtnam
* (Xem chú thích ở trang 58)
238". Cephalomanes sumatranum (V.d.B.) Copel..
Ráng Đầumạc Sumatra.
Cănhành đứng, cao 1-2 cm, đầy rễ đen và mang
nhiều lá, thành bụi nhỏ, cao 10-20 cm. Cuống 4-8
cm, có lông dài, hung; thứdiệp gần như không
cuống, tròndài, đáy bấtxúng, đầu /ròn, gân chẻ hai
và tậncùng trong một răng. Baomô ở chót lá, hình _
ống đài, miệng không răng; đế lồi dài.
Từ BTT đến Phúkhánh, rên suối.
- Frond 10-20 cm hiph; pinnae sessie;
indusium tubular (7richomanes sưnatranum V.d.B.).
239 - Microgonium henzaianum (Hook.) Copel. Vixi
Henzal.
Ráng nhỏ; cănhành bò dài, mảnh, to 0,2 mm,
nâu, có lông đúng, dày, dài 0,2-0,4 mm. Lá cách
nhau vào 1 cm, có lông ở phần đáy; phiến có thùy
tròn, dài 7-12 mm, đáy chót buồm, mỏng, không
lông, gân phụ 1-3 cặp. Nangquần ö chót, có baomô
đài 1,3-2 mm.
Núi Chứachan.
- Frond minute membranous, glabrous;
indusium 2 mm long (Trchomanes henzalanum Pa.
ex Hook.).
240 - Microgonium motleyi V.d.B.. Vừd Motley.
Ráng rất nhỏ; cănhành bò như chỉ trên vỏ cây
hay đá ẩm. Lá gần như không cuống, phiến gắn
hình lọng, rất nhỏ, tròn hay tamgiác, đầu lôm,
lưỡngphân, to 5-10 mm, bìa dọn hay có thùy, đáy
bấtxúng, mỏng, gân rõ, lưỡngphân. Baomô cao 5-6
mm, có môi lõm.
Trên gốc cây: Hànamninh, Cônđảo.
- Frond minute, peltate; indusium elongate,
mouth entir. :
241 - Microgonium sublimbatum (K. Mull) V.d.B..
Vixi phiến.
Cỏ nhỏ; cäănhành như chỉ, có vảy đenđen. Lá
nhỏ, đón, dài 3-15 mm, bìa dọn hay có thùy cạn,
gân mịn, lưõngphân. Nangquần ở chót, 7-8; baomô
miệng rộng; bàotủ không màu.
Sapa, Nhatrang, Sàigòn.
- Frond 3-15 mm; margin undulate; Indusium
terminal, mouth entir (Thchomanes sublimbatum E.
MuIl.).
Hymenophyllaceae - 79
GLEICHENIACEAE : họ Ráng Tâysơn.
Các giống
1a - lông hình sao hay lông đơn, ngắn; vảy hình lọng; nangquần 2-4 bàotửnang và trắcty:
gân-phụ đơn hay một lần chẻ hai : Gieichenia
1b - không có vảy; lông do một chuối tếbào và có nhánh ö đáy; nangquần 8-]5
bàotửnang, không có trắcty; gân-phụ chẻ
2a - gân-phụ chẻ 1 lần Djplopterygium
2b - gân-phụ chẻ 2-3 lần Dicranopteris
242 - Gleichenia macrophylla R. Br.. Ráng Tâysón
lá-nhỏ.
Ráng có cãnhành bò. Cuống nâu, cao đến 80
cm; sóng dài đến 1 m, nhiều lần chẻ hai; thúđiệp
bậc kế chót dài hẹp, mang đoạn tròntròn, bìa uốn
xuống. Nangquần 3-4 ở mối đoạn.
Trên đất, nơi trảng, vào 1.000 m: Nhatrang.
- Rhizome creeping; rachis
pseudodichotomous; sepments small, roundish (Ơ.
semiestia Labill.).
243 - Gleicienia truncata (Willd.) Spr.. Ráng Tâyson
đoan.
Cănhành có vảy. Lá dài 1-15 m, có cõ 5 cặp
thúdiệp có nạn chẻ hai ở chói; thúđiệp 4-5 lần
lưỡngphân; lá-phụ không lông, gắn thẳng góc vào
sóng, dài 2 cm, rộng 2 mm, mặt dưới hơi mốc.
Nangquần 3-5 bàotửnang, có lông hình sao quanh.
Dụa suối: Bànà, Hònbaà, Bảolộc.
- Rachs 4-5 time pseudodichotomous;
segments 20 x 2 mm, glaucous underneath (Mfertensia
trưncaia WIIId.).
244 - Diplopterygium blotiana (C. Chr.) Nakai. Ráng
Tâyson Blot.
Lá dài 5-6 m; cuống mang thúdiệp 2 bên,
thúdiệp lưỡngphân nhiều lần; sóng vàng, có lông
hình sao đen, mặt dưới của phiến có lông hình sao
rãirác. Nangquần 4-5 bàotủnang.
Dựa suối, rùng dày: Sapa, Tamdảo, Đaàlạt,
Biênhòa, Bàra.
- Creeping rhizome; frond pseudodichotomous;
veins 1-forked; sporangiums 4-5 in sorus (Gieichenia
blotana C. Chr.).
80 - Câycỏ Việtnam
245 - Diplopterygium chỉinensis (Rosenst.) de Vol.,
Ráng Tâysơn Tàu.
Lá to, dài đến 7-8 m; cuống và sóng có vảy to,
thon, hung, chẻ hai một lần, cho ra thúdiệp đài 1-2
m, mang tamdiệp dài 20-25 cm, không lông, thùy dài
1-1,3 cm, rộng 3-3,5 mm, gân có vảy nhỏ ỏ mặt
dựói, gân phụ chẻ hai, mỏng, màu ôliu. Nangquần
3-4 bàotửnang; bàotủ tứdiện, không màu.
HG
- Frond 1-2-pseudodichotomous; pinnae 20-25
cm long; segments membranous; sorus with 3-4
sporangtums (Gieichenia chimensis Rosenst.).
246 - Diplopterygium laevissimum (Christ) Nak..
NT tái.
áng to. Phiến đài đến 1 m, chẻ hai đều, nơi
chẻ có hai lá nhỏ dạng lábẹ; tamdiệp xoan thon đài
đến 25 cm, mang vào 35 cặp tứdiệp đài 1-1,5 cm,
rộng 5 mm, trần, cứngcúng, mặt dưới hơi xanh, gân
phụ nhiều, chẻ hai. Nangquần vào 3-4 bàotửnang.
Núi cao: Laichâu.
- Frond pseudodichotomous; segments obli
quous on rachis; vein l-forked; sorus with 3-4
sporangiums (Œleichenia laevisstma Christ).
247 - Diplopterygium volubilis (Jungh.) Nakai. Ráng
Tâysơn leo.
Cuống nâu, có vảy ỏ đáy; sóng nâu mang
thứdiệp gắn hai bên sóng chánh; thứdiệp chẻ hai,
thuỳ màu.mốcmốc mặt dưới, xẻ gần đến sóng,
mang vảy nhỏ và nangquần 2-3 bàotủnang.
Bmà; Nhatrang, Đàlạt.
- Sepments with forked veins; sorus with 2-3
soprangiums (Gieichenia volubils Jungh.).
248 - Dicranopteris linearis (Burm.) Underw.. Ráng
Tâysơn ngay, Tế, Vọt.
Ráng ô đất, có cănhành có lông. Lá /2, cao đến
1 m, lưỡngphân, thúđiệp chót như chụm 4Cvar.
tetraphylla (hose) Nakaï') đài cõ 30 cm; láphụ rộng
5 mm, dài 3-5 cm, cứng, mặt dưới màu mốcmốc.
Bàotửnang vào 8 mỗi nhóm.
Thôngthường dựa suối, 5-2.000 m: BTN.
- Frond to 1 m high, pseudodichotomous;
sepmens to 5 cm long, glaucous underneath
(Gleichenia limears Burm.).
Gleicheniaceae - 81
249 - Dicranopteris đichotoma (Thunb.) Bernh.. Ráng
Tâyson lưỡngphân. :
Cănhành bò dài ở đất Lá đứng, sóng
lưỡngphân đến 2(3) lần; nạn dưới cả có 2 tai
thúdiệp chót thon đài; đọan hẹp dài 2 cm, rộng 3-
4mm, không lông, mặt dưới màu hơi mốc, gân-phụ
thường chẻ hai từ đáy. Nangquần do 7-8 bàotửnang;
bàotử tứdiện, không màu.
Vùng núi, B T.(hinh theo FPRC).
- Rhizome creeping; lobes to 2 cm long,
glaucous underneath; veins: 3-forked (Gieichemia
dichotơmna Thunb.).
250 - Dicranopteris splendida (Hand.-Mazz.) Tagawa.
Ráng Tâysơn lộnglấy. :
Ráng đẹp; cänhành bò ở đất. Lá đứng tì đất,
cách nhau, sóng lưỡngphân đều 2-3 lần, nạn dưới có
hai tai hẹp dài, thúdiệp kế chót thon hay xoan thon,
tên thon, có thùy rộng 7-9 mm, cứng, đai, mặt dưới
mốc.
Ven rùng, triền: Caolạng, Đàlạt, Bària.
- Frond pseudodichotomous; segments 4-5 cm
long, glaucous underneath, veins 3-forked (Gleichenia
splendida Hand.- Mazz.).
251 - Hicriopteris tamdaoecnsis Ching & Chịu
CHEILOPLEURIACEAE : Họ Ráng Thầntrắc.
252 - Cheilopleuria bicuspis (Bì) Presl. Ráng
Thầntrắc.
Cănhành bò, có lông mịn màu sét. Lá đứng,
cuống không có đố: trên cänhành; phiến lưỡnghình,
phiến không thụ rộng, có thùy, hình chía hai, dày,
không ông, gân phụ lưỡngphân. Lá thụ đơn,
nguyên, mang nangquần đầy mặt đưới.
Ó đất vùng núi cao: Sapa, Bànà, Langbian.
Ö- =— Frond dimorphic; fertle frond narrowly
lanceolate (Polpodium bicuspis BÌ.).
DIPTERIDACFAE : họ Songdực.
253 - Dipteris chinensis Christ. Songdực Trungquốc.
Cănhành to, bò, mang lá cách nhau. Cuống dài
đến 60 cm, có cánh, có vảy ở đáy; phiến do 2 phiến-
phụ to, dài đến 25 cm, xẻ cạn, hình quạt, thùy có
bìa có răng thưa, dai, gân phụ làm thành ổ nhỏ có
gân tù. Nangquần nhỏ, không baomô; bàotử hình
thận nâu. .
Vùng núi cao: Sapa.
- Frond dđidymous, fan-shaped, lobes
denticulated; sorus small, naked.
82 - Câycỏ Việtnam
254 - Dipteris conjugata (Kaulf.) Reinw.. Songdục đôi
Ráng có cănhành bò, có vảy đen chói, hẹp. Lá
cao 1-26 m; cuống nâu chói; phiến hình quạt, do
2 phiến-phụ to 30-60 cm, dày, cứng, mặt dưới
thưởng mốc, gân lưỡngphân. Nangquần rất nhỏ và
nhiều, không baomô.
Rừng Thông đến 2.000 m: Phúkhánh, Đàlạt.
- Frond didymous, fan-shaped, to 30-60 cm
long; sorus smaill, naked (Polpodium conjugatưn
Kaul£.).
POLYPODIACEAE : họ Ráng Đatúc.
255 - Drynaria delavayi Christ. Ráng Đuôi-phụng
Delavay.
Ráng có cănhành bò, to 6-10 mm, đầy vảy hoe.
Cuống dài đến 10 cm, có cánh cho đến gốc, rộng
hay hẹp; phiến dài 8-20 cm, tròndài; thúdiệp thon,
đến 6-7 x 1,5 cm, đai, không lông. Nangquần hai
hàng hai bên gân của thứdiệp.
Đặcdiểm là không có lá húng màn; trên đá.
- EpHithi; rhzome with rufous scales,
cymbfform leaves absent; naked sorus.
256 - Drynaria parishi Chr. Ráng Duôi-phụng
Parish.
Phụsinh có cănhành có vảy hoe. Lá thưa; cuống
có đốt ỏ đáy, dài 7-10 cm; phiến do 5-7 cặp thùy
rộng l-15 cm, trần. Không có lá hứng mùu.
Nangquần một hàng hai bên gân, không baomô.
Phanrang, Đalạt.
- Epiphytc; rhzome with rufous scales;
cymbiform leaves absent; naked sorus.
257 - Drynaria bonii Christ. Ráng Đuôi-phụng Bon.
Phụsinnh có cănhành có vảy hoe. Lá hứng mùn
gần như nguyên, xoan, rộng 10 cm. Lá thường có
phiến dài 25-45 cm, chẻ sâu thành 3-7 cặp khía,
sóng có cánh, cuống 10-20 cm. Nangquần nhỏ, rảirác
không đều khắp mặt dưới lá.
`, Caolang, Quảngtrị, Chúachan.
- Epiphytic; rufous scales; cymbiform detritus
collecting leaves; naked sorus.
258 - Drynaria rigidula (Sw.) Bedd.. Ráng Đuôi-
phụng cúng.
Phụsinh có cänhành bò, có vảy nâu hoe, hẹp.
Lá húng mùn có thùy cạn, nhỏ, nhiều, tròndài. Lá
thường cao 80-120 cm; thúdiệp rộng thon hẹp 0,8-1,5
cm, bìa có răng thưa. Nangquân không baomô.
Núi cao: Phúkhánh, Đàlạt, Bảolộc. Ö Mãlaiá,
dùng trị bịnh phongtình.
- Epiphytic; rufous scales; cymbiform đetritus
SE RiNg eaves; naked sorus (Polpodium rgidulum
W.).
259 - Drynaria fortunei (Mett.) J. Sm.. Cốttoái, ráng ˆ
Đuôi-phụng Fortune.
Cănhành bò có vảy thon nâu sét. Lá húng mùn
xoan, đáy hình tim, bia có răng nhọn, đài 3-5 cm.
Lá thường có cuống ngắn, 4-7 cm, mảnh; phiến dài
10-30 cm; thứdiệp 7-13 cặp. dày, dai, không lông.
Nangquần không baomô, hai hàng giữa gân-phụ;
bàotử vàng lọt, xoan. \
Cănhành bổ, bổ thận, trị gảy xương, ù tay,
đau cơ; cầm máu. Núi: Caolang, Hànội, Sonla,
Chọbò.
- Epiphytic; ferrugineous brown scales;
cymbiform leaves; sorus naked (Polypodium ƒortunel
Ktzae ex Mctt.).
260 - Drynaria quercifolia (L.) J. Smith. Ráng Đuôi-
phụng lá-sồi; Oak-leaved Fern.
Phụsinh có cănhành bò, to, có vảy vàng-đỏ. Lá
hứng mùn đài đến 30 cm, có thuỳ cạn, thưa. Lá
thưởng chẻ sâu, cao đến 1,4 m; phiến không lông.
Nangquần trần, tròn. Rựi vào mùa khô. n=37
Thôrgthưòng trên cây to, Đìnhnguyên: từ
Phúkhánh trỏ vào, Sàigòn, Cầntho... Trị cảm, ho,
giúp ăn ngon; đấp cho ungthư vú.
- Epiphytic; reddish yellow scales; cymbiform
leaves; naked sorus (Poljpodiwm quercfolum L.).
261 - Drynaria propinqua (Mett.) J. Sm.. Ráng Đuôi-
phụng gần. .
Phụsinh có cänhành to, bò dài, có vảy thon, đáy
hình lọng. Lá cách nhau; lá hứng mùn không cuống,
hình lông chim, dài 10-20 cm, lá thường có cuốn
đài 6-20 cm, có cánh hẹp ỏ 1/2 trên, phiến đến 5
cm, thon, thúđiệp dưới đài nhất, 7-15 x 1-2 cm.
Nangquần hai hàng dọc theo gân giữa của thúdiệp,
không baomô. Bàotử xoan, vàng lọt. :
T
“ Epiphytic; scaled rhizome; cymbiform leaves
deeply lobate; sorus naked (Poljpodium propiiquum
Wall. ex Mett.).
Dipteraceae - 83
84 - Câycó Việtnam
262 - Aglaomorpha coronans (Mett.) Copel. Ráng
Longcước.
Phụsinh có cănhành rất to, mang đầy vảy. Lá
cao hơn 1 m, xẻ gần đến Sóng ỏ phần trên, có thùy
cạn Ở phần dưới hứng mùn, không lông. Nangquần
giữa gân phụ, tròn hay tròndài, nhỏ, thành hàng.
Khắp cùng ỏ núi cao BTN, trên 600 m.
- Epiphytic; thick rhizome; frond with base
cymbiformme humus collecing; sorus naked.
`(Polbpodium coronans Wall. ex Mett.).
263 - Photinopteris acuminata (WIId.) Mort. Ráng
Quangdực rộng.
Ráng có cănhành bò, có vảy thon và nhiều
rễ. Lá to; cuống láng, có 2 hàng tuyến, đáy có đố;
phiến dài dến 90 cm, mang nhiều thúdiệp dày,
không lkông, chót có mũi, có đốt ở dáy, gân ró;
thúdiệp thụ ở phần trên của lá, hẹp đài, rộng 3- $
mnm.
Bảolộc, Tâyninh.
- Stipe with 2 rows of glands; pinnae articulate
to rachis; fertile pinnae on kÙI Me part (Acrostichum
qcummatuưmm WIId., Leptochilus speciosa BI, Ph.
spectosa (BI.) Presl. )
264 - Paragramme banaense (C. Chr.) Ching. Ráng
Thưhàng Bàna. .
Ráng phụsinh, có cănhành bò, to, ngắn, có
vảy hoe. Lá có phiến xoan hay hẹp, dài 7-14 cm,
rộng ],5 cm, tròndài, đầu tà tròn, dai, gân-phụ khó
nhận. Nangquần HỒN, tO, mỘit hàng ỏ mối bên của
gân chánh; trắcty như SỌI.
Bànà, Phúkhánh, Đàilạt.
- Red brown scaled rhizome;.frond 7-14 cm
long; sorus orbicular; filiform paraphyses (Phymatodes -
banaensis C. Chĩ.).
265 - Paragramma longifolia (Bl.) Moore. Ráng
Thuhàng lá-dài.
Ráng phụsinh có cănhành to, ngắn, có vảy
nâu đỏ. Cuống đài 3-4 cm, vàng nâu; phiến thon
hẹp, dài 30-60 cm, dày, dai, gân- phụ khó nhận.
Nangquần hình thân đài, một hàng ö mỗi bên, gần
. bìa phiến.
Phúkhánh, Bảolộc, Chúchan.
-Red brown scaled. rhzome; sorus long
khidney-shaped, near margm (Phymatodes revoluta
Moore).
266 - Platycerium grande A. Cumn. ex J. Sm.. Orồng.
Phụsinh to, có lá hứng mùn to, có thùy sâu hay
cạn. Lá thường hừnh đai lưỡngphân, rộng 2-4 cm,
dài đến 1-2 m. Nangquần ỏ mặt dưới phiến, thường
ỏ nơi chẻ hai, thành bót nâu.
Khắp cùng, khắp caođộ, từ Đànẵng trỏ vào;
thường trồng làm kiểng. Pl. hoiumi lonch. &
Henmpm. là PÍ. grande auct. non A. Cunn. ex J.Sm.)
- Epiphytic with cymbiform humus collecting
fronđs; sporangium in patches.
267 - Platycerium bifurcatum BI. Ôrồng chẻ-hai;
Common Staghorn Fern.
Ráng phụsinh to. Lá hướng màn hình dĩa, bìa
nguyên. Lá thường dài, đứng rồi thòng, chẻ hai 2
lần, màu lục xám, mang vùng nangquần như nhung
nâu Ò mặt đướói.
Tr làm kiểng..
- Cnlivated epiphytic fern; nest-leaves
platelike; fertile fronds forked.
268 - Platycerium coronarium (Koen.) Desv. Ôrồng
tràng.
Phụsinh có lá húng mùn có thùy. Lá thưởng
hình đai lưỡngphân nhiều lần, đài đến 1-3 m, rộng
2-3 cm, có lông hình sao. Nangquần trên một phiến
riêng, hình mm dừa tròntròn.
Đèo Hảivân, Địnhquán.
&
- Like the precedent; fertile part in solitary
cup-shaped lobe (Osmunda coronara Koen.).
269 - Pyrrosia bonii (Christ) Ching. Ráng Hỏamạc:
Bon.
Cănhành bò, mảnh, ngắn, mang vảy thon. Lá
cách nhau, cuống dài 10-17 cm, có đốt ở đáy; phiến
đến 24 x 4 cm, bìa nguyên, uốn xuống, dày, dai, mặt
trên trần, mặt đưới mang 2 thú lông dày trắng.
Nangquần ở 1/3 trên của phiến, thành hàng xéo;
bàotủ láng, vàng lọt.
Caolạng, Mẫusơn, Võxá.
- Frond with 2 kinds of hairs; sOrus In SuperIor
1/3 underleave (Niphiolobus boni Christ).
Polypodiaceae - 85
_86 - Caâycỏ Việtnam
(Xem chú thích ở trang 58)
*
271 - Pyrrosia fiocculosa (D. Don) Ching. Ráng
Hỏamạc cọn.
Ráng phụsinh có cănhành ngắn, mang vảy vàng.
Lá to; cuống 8-15 cm, hơi vuông, có lông dày, có đốt
ö đáy, phiến hẹp dài, 15-30 x 2-4 cm, dày, dai, mặt
đưới có lông dày trộn với lông nâu, gân-phụ không
rõ. Nangquần choán 1/2 hay 2/3 trên; bàotủ xoan
vàng lọt.
Núi cao: Làocai, Huế, Đàiạt.
- Frond with 2 kindề of hairs; sorus in 1/2-2/3
superior of underleave (Polpodium flocculosum D.
Don). :
272 - Pyrrosia lanceolata (L.) Farw. Ráng Hỏamạc
thon. ụ
Phụsinh; cãnhành nhỏ, mang vảy thon, màu nâu
đọt hay hoe. Lá cách nhau, cuống ngắn (1-4 cm), có
đốt ö đáy; phiến không thụ bầudục, thụ hẹp hay
thon, rộng 0,5-1 cm, quấn, dày, đai, mặt dưới có lông
hình sao. Nangquần 4-6 từ gân đến bìa.
BTN: Caolạng, Sàigòn, Cônsơn.
- Dimorphic frond with stellate hairs; sorus 4-6
by line on underleaf (P. adnescens Chỉng).
273 - Pyrrosia lingua (Thunb.) Farw.. Ráng Hỏamạc
lưỡi; Tongue Fern. l
Cănhành bò đài mang vảy thon, bìa đón. Cuống
2-10 cm, mảnh, có đốt ỏ đáy; phiến hơi dadạng,
tròn dài, nhỏ hay hẹp thon dài, 8-20 cm, dai, gân
phụ rõ, mặt trên gần như không lông, mặt dưới có
lông hình sao vàng hoe. Nangquăn phủ trọn mặt
dưới, nâu đỏ đậm; bàotủ xoan, nấu lọt.
Núi: Caolạng, Sapa đến BTT. Trị giun Ƒascio
lopsis (sán thuliểm (trị đái máu..), lọitiểu..
- Frond đimorphic, fertile frond more smaller;
many cultivars (Acrostichưưn linguum Thunb.).
274 - Pyrrosia lingua var. heteracta (Kuhn) Hovenk.
Hỏamạc lưỡi.
Phụsinh có cănhành có vảy nâu, thon. Cuống lá
dài 20-25 cm, có đốt ỏ đáy; phiến dày, đến 25 cm
rộng đến 5,5 cm, mặt dưới đầy lông xám trắng, đầu
tròn hay nhọn. Nangquần đày, cách nhau bởi gân-
phu.
Từ Hònbà, Càná đến Đàlạt, Bảolộc.
- Rhiome with lanceolate brown scales;
underleaf with withish hairs (Polpodùưn heleractum'
Mett. ex Kuhn, (P. eberhardri (Chr.) Ching).
Polypodiacene - 87
275 - Pyrrosia longifolia (Burm.) Morton. Ráng
Hỏamạc lá-dài.
Phụsinnh có cănhành bò, có vảy tròn, nằm,
trungtâm đen, bìa nâu, mau rụng. Cuống dài 3-5
cm, có đốt ở đáy, phiến không lưỡnghình, dài đến
60-100 cm, rộng 1-2 cm, dày, không lông trừ Ở
nangquần. Nangquần nhỏ, ở 1/2 hay 1/3 trên của
mặt dưới lá, 6-8 mỗi hàng dọc.
Bìnhnguyên đến 900 m, BTN.
- Epiphytic pendulous fern; frond shiny, to 1
m long; sorus small (4crostichum longifolium Burm.).
276 - Pyrrosia mollis (Q.K.) Ching (Nipholobus mollis O.K)
Cănhành bò, ngắn. Lá như không cuống, dài 15-35 cm, rộng 8-15 mm chót chẻ 2-
3; nangquần nhỏ, tròn hay xoan, rảirác theo nhiều hàng, lúc non có lông hình sao
baophủ. :
Himảlapson, Trungquốc, Philippin.
277 - Pyrrosia oblonga Chỉing :
Cănhành bò, mảnh; vảy hoe, thon, nguyên. Lá cách nhau; cuống đài 0,5-2 cm, lá,
thụ có cuống hơi đài hơn; phiến xoan tròndài, to 2-3 x 1-1,5 cm cm, chót tà, đây chót
buòm; dày, mặt dưới đầy lông xám hình sao 6 tia; gân-phụ rõ. Nangquần dày, thành
hàng xéo giữa gân-phụ. :
Braian, Đàiạt.
278 - Pyrrosia porosa (Presl) Hovenk. Ráng Hỏamạc
có-lỗ.
Cănhành bò, to vào 4 mm, có vảy thơn. Lá có
cuống có đốt ở đáy, dài 5-6 cm, có cánh hẹp ở
phần trên, phiến thon hẹp, đến 35 x 2,5-3 cm (có
thể hẹp 5-6 mm), gân phụ xéo. Nangquần thành
hàng xéo, 3-8 mỗi hàng, phủ đầy mặt dưới của
phiến; bàotử xoan, vàng lợt,
Sapa.
- Rhizome with light brown scales; frond to 35
cm long; sorus 6-8 by row (Mipholobus porosus Pr.).
272 - Pyrrosia porosa var. tonkinensis (Gris.) Hovenk..
Cănhành bò to 2-3 mm, có vảy nâu lọt, thon. Lá
gần nhau, dài đến 30 cm; cuống có đốt, có cánh
đến đáy, phiến uốn, rộng 7-10 mm, dày, dai, mặt
“ trên có vài lông hình sao, có thủybào, mặt dưới có
lông dày, hoe. Nangquần 2-3 hàng mỗi bên; bàotử
xoan vàng lọt.
Núi cao: Laichâu, Caolạng, Bavi.
- Rhizome with light brown scales; stipe winged
to base (Nipholobus tonkinensiy Gris.).
280 - Pyrrosia piloselloides (L.) Price. Ráng Hỏamạc
dựcxi.
Phụsinh có cănhành bò dài, to cõ 1 mm, có vảy
nâu. Lá hơi cách nhau, didạng; lá không thụ
bầudục hay tròndài, dày, cuống có đốt ở đáy; lá thụ
hẹp, mang nangquần thành hai dải dài, có /rắcy
hình sao.
Bìnhnguyên, BTN. .
- Frond dimorphic, fleshy, sorus elongate to
near margin, with stelate paraphyses (P/erk
ploselloides L.).
281 - Pyrrosia shaereri (Bak.) Ching. Ráng Hỏamạc
Shearer.
Cănhành bò, ngắn, mang nhiều rễ và vảy thon.
Lá gắn gần nhau; cuống dài đến 20 cm, trần, láng,
có đốt ö đáy; phiến 15-30 x 3-7 cm, đáy lõm một
bên, mặt trên có thủybào và vài lông hình sao, mặt
dưới đầy lông hình sao màu gạch. Nangquần khít
nhau, sau hòa vào nhau. Laichâu, Sapa, Hànamninh.
Lọitiểu; khángsinh; tri suyển, ho, lọiđàm.
- Rhizome short; scales länceolate; frond to 30
cm long, stellate hairy.
282 - Pyrrosia nummularia (Sw.) Ching Ráng
Hỏamạc tiền.
Ráng phụsinh, có cănhành bò dài mảnh,to
1mm, mang nhiều rễ đenđen; vảy nhỏ. Lá không thụ
xoan, dài 12-15 mm, nâunâu. Lá (hụ trònđài, đài 3-
4cm, rộng 4-6 mm, mặt dưới do nangquần phủ đầy,
nâu; cuống dài 1-1,5 cm, có đốt ở đáy.
TN.
- Frond dimorphic, sterile frond ovate-
orbicular, to 3-4 cm long (4crosttchuưn numưmHlarium
Šw.).
rên - Pyrrosia stigmosa (Sw.) Ching. Ráng Hỏamạc
éo.
Phụsinh hay trên đá, có cănhành bò ngắn, to 5- -
7 mm, mang lá mọc khít nhau; vảy nâu, thon hẹp.
Lá cao 60-80 cm; cuống có rảnh dài 3-10 cm, có
nhiều lông hoe, có đốt ỏ dáy; phiến thon hẹp, 20-80
x.2,2-8,5 cm, đầu nhọn, dày, quấn lúc khô, mặt dưới
có lông hình sao dày hoe. Nangquần khít, không
thành hành rõrệt. n=3!.
Sonla, Cáná, Pongour, Phúquốc.
- Frond 60-80 cm long; stipe short; rufous
dcnse sfelate hairy underneath (Polpodium
Shgmosum Sw.).
Polypodiaceae - 89
284 - Pyrrosia subfurfuracea (Hook.) Ching. Ráng
Hỏamạc cám.
Ráng có cănhành ngắn, có vảy hoe, hẹp. Lá to;
cuống đài đến 25 cm, có ít lông hình sao, có đốt ở
đáy, phiến to, đến 60-80 x 7-1Ô cm, mặt dưới xanh
hay trắng (lúc non), gân phụ gắn xéo, mảnh.
Nangquần thành hàng đọc, 4-6 hàng giữa hai gân
phụ hay phủ trọn mặt dưới; bàotử xoan, láng.
Trên đá, vùng núi, B: Caolạng, Mẫusơn, Sapa.
|, ý
E2 xi v
có xà
tản: GIẢNG 2S.
- Rhizome with rufous scales; frond to 80 em
long, sorus covering all underside (Polpodium
subƒurfuracewm Hook.).
285 - Pyrrosia subtruncata Ching
Cănhành bò, ngắn; vảy có đáy rộng, độtnhiên hẹp thành chót hẹp. Lá mọc gần
nhau; cuống dài 8-15 cm, hơi vuông, có lông hình sao hoe; phiến thon, to 10-15 x 3-5 cm,
chót nhọn, đáy cắt ngang hay hơi hình tim; mặt trên có hydatodes, mặt dưới đầy lông
tơ và lông hình sao dày, xám. Nangquần nhỏ, ở 2/3 trên của mặt dưới lá.
Hàtïnh, Quảngtri.
286 - Phymotosorus cuspidatus (D.Don) Tag. (Polypodium cus pidatur D.Don).
287 - Phymatosorus longissimus (Bl.) Pic.-Ser.. Ráng _
Thưhàng rất-dài.
Cănhành bò, ngắn, to 5-6 mm; vảy thon, hình
lọng. Lá có cuống dài 30-100 cm, láng; phiến 30-100
cm, với vào l5 cặp thúdiệp to 7-12 x 1-2 cm, thon,
mang 2 hàng nangquần tròn hay xoan-thon, chôn sâu
ỏ mặt dưới, lồi cao Ö mặt trên, gần gân giữa; gân
là làm thành ổ to cạnh gân và nhiều ổ nhỏ.
àotử xoan, láng, không màu.
Vùng núi: Tamđảo, Đànẵng.
- Êeltate scales; frond 30-100 cm long; sorus
proeminent on upper surface (Polpodkm longis-
sunum BỊ., Phymatodes longissima J.Sm.).
288 - Phymatosorus lucidus (Roxb.) Pic.-Ser.. Ráng
Thưhàng sáng.
Cănhành bò dài có vảy. Cuống đến 40 cm, trần,
màu rơm; phiến đài đến 45 cm, thúdiệp dưới mọc
đối, có cuống, thúdiệp trên mọc xen, không cuống,
đến 20 x 2-2,5 cm dày, đai, nâu đenđen mặt trên.
Nangquần 2 hàng ở phần trên của thúdiệp, tròn,
gần gân. Thứdiệp chót dạng như thứdiệp cạnh.
Núi cao: Caolạng, Sapa.
- Frond 45 cm long; pinnae coriaceous, stalked;
sorus on upper half (Phymatodes iucidus Roxb.).
90 - Câycỏ Việtnam
289 - Phymatosorus nigrescens (BI.) Pic.-Ser.. Ráng
. Thưhàng đen.
Ráng to; cänhành bò, có vảy thon nâu. Cuốn
đài 20-8Ö cm, màu rơm, đáy có vảy; phiến to, 30-8
x 20-40 cm, xẻ thành 7-15 cặp thùy thon hẹp, dài 20-
30 cm, bìa dúng, mỏng, không lông, gân phụ tạo
thành ổ có gân tù.'Nangquần im sâu ở mặt dưới,
lồi ö mặt trên, giữa gân chánh và bìa; bàotử xoan,
không màu.
Bìnhtrithiên, Phúkhánh, Đồngnai.
- Scales lanceolate, brown; frond to 80 x 40
cm, lobes 20-30 cm.long (Phymatodes ngrescens BỊ.).
290 - Phymatfosorus scolopendria (Burm.) Pic.-Ser..
Ráng Thuhàng tít.
Phụsinh hay trên đá. Cănhành dày, đen, ít vảy.
Cuống dài đến 40 cm, láng; _phiến thon hay có ở
thùy hay xẻ lông chim, dài đến 20-80 cm, dày, hơi
dai, không lông, gân phụ khó thấy TÖ. Ñanpquần
tròn hay tròndài, một „ hàng gắn gần gân chánh ỏ
thể non, 2-3 hàng ở thể già.
B đến Đàlạt, Dilinh, Cônsơn, Uminh.
- Frand lanceolate to pinnatifid, glabrous; sorus
round or oblong (Phymatodes scolopendra Burm.).
triphy1ia (Jacq.) C.Chr.)
292 - Microsorum brachylepis (Bak.) Nak. Ráng
Viquần vảy-ngắn.
Cănhành dài có vảy hoe, khít nhau, thon.
Cuống đài 5-6 cm, có cánh ỏ 1⁄2 trên, có đốt ỏ đáy,
phiến hẹp, dài đến 30 cm, rộng 2-3 cm, dày, gân
phụ khó nhận. Nangguần rẩữác, nhỏ, nhiều Ö mặt
dưới lá.
Bạchmá, Phúkhánh, lạt, Langbian.
- Stipe winged on upper part; frond coriaceous,
veins not apparent; sorus small, trregularly scattered
lv S206 brachylepis Bak.;, M. buergianum (MIq.)
hing)
293 - Microsorum hancockii (Bak.) Ching. Viquần
Hancock.
Cănhành bò mang nhiều rễ; vảy tamgiác. Lá
khít nhau, có cuống cao 10-20 cm, có cánh rộng,
- đáy có đốt; phiến cao đến 40 cm, mỏng, xẻ thành 3-
nhiều thuỳ, bìa hơi dúng, gân phụ rốrt. Nangquần
nhỏ, không đều, rảirác Ö mặt dưới lá.
Vùng núi cao: Tamđáo, Sapa.. đến Phúkhánh,
Đàiạt. Đấp nơi dập, bị thương, lòi coquan.
¬
z”a
Lì
E3
E
LÍ
=e
X
- Triangular scales; winged stipe; frond
membranous, deeply 3-n-lobate; sorus small
298”- Microsorum henryi (Chr.) Kuo. Viquần Henry.
Ráng phụsinh; cănhành bò như chỉ, to 2-3 mm,
đenđen, rễ mọc khít nhau, dạng như bàn chải. Lá
cách nhau cỡ 1 cm; cuống màu rơm, dài 3-7 cm, có
đốt ð đáy; phiến bầudục dài, dài 6-10 cm, rộng 1,5-
25 cm. Nangquần không baomô ở mặt dưới lá, giữa
gân giữa và bìa, ỏ 1/2 trên của phiến; bàotử xoan,
không màu. v
Rừng vùng núi cao: Caolạng, Sapa, Bànà.
Frond elliptic 6-10 cm long; sorus naked ín 2 rows
29 - Microsorum hymenodes (Ktze) Ching. Ráng
Viquần mỏng.
Cănhành /eo cao 3-4 m, có vảy thon. Lá mọc
cách nhau đều, 1-2 cm; cuống 1(3) cm, có đốt ở
đáy; phiến mỏng, đài 20-30 cm, rộng 1,5-2 cm, xanh
lọt lúc khô, bìa dúng, gân phụ khó thấy. Nangquần
nhỏ, không đều, rảữác.
Laichâu, Bànả.
Frond narrowly lanceolate; veins not apparent;
sorus small, depressed (Polpodiưnua hymenodes
Kune). ˆ
297 - Microsorum membranaceum (D. Don) Chỉing.
Ráng Viquần mạc.
Cănhành bờ dài, đầy vảy nhỏ, nâu; ráng khôn
lông. Lá to, dài đến 90 cm, rộng đến 10 cm, có đốt
ö đáy, phiến tùtù hẹp trên cuống, phần trên có
cánh, dài đến 25 cm, rất mỏng, lúc khô ôliu đậm,
ân phụ nhiều, như thẳng góc với gân chánh, đi đến
ìa Nangquần nhỏ, nhiều, gia gân phụ; bàotù
xoan, không“ màu.
"Trên đá vôi ẩm, núi cao: Santavan.
Frond to 90 cm long; veins perpendicular to
COS‡I4; sorus numerous, small (Polpodium
membranacewm D. Don).
298 - Microsorum normale (D. Don) Ching. Ráng
"Viquần thẳng-góc. '
: Cănhành bờ dài, to 3-4 mm, mang lá cách nhau
cõ 1 cm; vảy xoan, có một túm lông nâu ỏ mặt
đốidiện với nơi gắn. Lá cao 25-30 cm, rộng 2,5 cm,
thon nhọn, đáy tùtừ hẹp trên cuống đài Í-1,5 cm,
vàng rơm; phiến mỏng, gân phụ rất mịn, tạo thành
ổ không đều. Nangquần /o so với các loài khác,
đến 2 mm (có khi 3 mm) thành một hàng hay 2
hàng ổ mối bên, ở nơi chụm của 3-4 gân.
Gialai-Côngtum; II...
Frond 25-30 cm long, membranous; sorus in 1(2)
row along the costa (Polpodin normmale D. Don).
4* (Xem chứ thích ở trang 58)
Polypodiaceae - 91
92 - Câycỏ Việtnam
222 - Microsorum punctatum (L.) Copel.. Ráng
Viquần đốm.
Cănhành bò to, đầy rế bao quanh; vảy hình
lọng. Lá dài 20-120 cm, có cuống có cánh, có đốt
đáy; phiến thon ngược, chót thon tà, đáy từtừ hẹp
trên cuống, rộng 2-5 cm. Nangquần rất nhỏ, nhiều,
không thành hàng rörệt, Ò phần trên của lá.
Vùng núi, từ Caolang, Bảolộc đến Địnhquán.
Stipe winged; frond 20-120 cm; sorus smaill in
distal underleaf (4crostichum punctatwm L.).
300 - Microsorum steerei (Hiarr.) Chíng. Ráng
Viquần Steere.
Cănhành bô đài, to vào 5 mm, có vảy hình lọng
đenđen. Lá cách nhau 1-2 cm; cuống dài 2,5- 4 cm,
có đốt ỏ đáy; phiến thon hẹp, dài 20-40 cm, rộng
3,2-3,7 cm, mũi nhọn, đáy tùtừ hẹp trên cuống, bìa
dọn sóng, dày mập, mặt dưới đầy nangquần tròn to
1-2 mm; bàotử xoan, không màu.
Vùng núi: từ Caolạng đến Bạchmã.
Frond to 25 cm long, decurrent at base; sorus
small, scattering on underleaf (Polgpodiưm steerei
Harr.).
301 - Microsorum superficiale (BI) Chíng.. Ráng
Viquần mặt.
Cănhành bò, to vào 3 mm, mang lá cách nhau;
vảy nâu, thon rộng. Cuống 5-14 cm, mảnh, tròn, có
đốt ở đáy; phiến thon, rộng đến 4 cm, có khi có
đuôi rõ, đài 2 cm, dày, mập, đenđen lúc khô, mặt
dưới mang nangquần tròn, thành hàng không đều.
Bàotử xoan, không màu.
Sapa, Pia-ouac (Caolạng).
Frond thick, acuminate to caudate; sorus small on
irregular rows (Polpodium superficiale BI.).
302 - Microsorum zippelii (Bl.) Ching. Ráng Viquần
Zippel.
Cănhành bò; vảy nâu, thon, đáy hình lọng.
Cuống ngắn, đenđen, có đốt ö đáy; phiến thon, cao
40-60 cm, nhọn hai đầu, dày, daidai hay mập, bìa
dúng; gân phụ nhiều, gân tamcấp tạo ổ có gân tù.
Nangquần nhỏ, 2 hàng đều giữa gân-phụ.
Vùng Langbian.
Frond 40-60 cm long, subcoriaceous; sorus ín 2
rows between veins (Polpodiưm zippeli BL.).
303 - Microsorum pteropus (Bl.) Copel. Ráng Viquần
chân-có-cánh.
Cănhành to, bò, có vảy thon, nâu. Lá gần nhau;
phiến nguyên hay có 3 thủy, thon hẹp, nhọn 2 đầu,
đài 10-25 cm, rộng 2,5 cm, đáy từtừ hẹp thành
cuống đài 2-6 cm,:mỏng, rộng, đenđen lúc khô; gân
giữa gân phụ có ô rõ. Nangquần nhỏ, thành hàng 2
bên gân-phụ; bàotử xoan, không màu.
Trên đá dựa thác, có thể bị chìm một thờigian,
vào 500 m: từ Caolạng đến E0 eng 2 c0 ph
Frond trilobate or not (var. minor (Bedd.) Ching);
sorus small, in 1 row parallel to costa (Polpodium
pteropus Bì.).
304'- Myrmecopteris sinuosa (Hook.) J. Smith. Ráng
Nghĩa.
Cănhành to, có bộng chứa kiến, mang vảy tròn,
hình lọng, đen ở giữa. Lá lưỡnghình; lá không thụ
ngắn và rộng, lá thụ dài đến 40 cm, rộng 2-3 cm,
dày, bìa đúng, gân phụ rõ; cuống 1-6 cm, nâu.
Nangquần xoan, chôn sâu trong phiến, gần bìa hơn
gân chánh.
Phúkhánh, Dilinh, Sôngbé, Phúquốc.
Rhizome with ant galery; peltate scales; frond
slghtly dimorphic; sorus ovate (Phymatodes sinuosa
Wall. ex Hook.). .
305 - Colysis bonii Chr. cx Ching. Ráng Cổiý Bon.
Cănhành có nhiều rể; vảy thon. Lá thưa; cuống
đài 5-13 cm, có cánh ỏ phần trên; phiến thon,
nguyên hay có tai, đài 7-15 cm, dày, cứng, gân phụ
làm thành nuốm dễ nhận. Lá thụ hẹp, có khi chế
ba; nangguàn đi đến bìa.
Dựa suối, đường Nhatrang đi Ninhhòa; ]
Frond dimorphic, entir or lobate; sorus reaching
margin.
306 - Colysis pedunenlata (Hook. & Grev.) Ching.
Ráng Cổlý có-cọng.
Cănhành có vảy thưa, thon. Lá không thụ to,
cuống 2-20 cm, có cạnh ở 1/2 trên; phiến dài 10-30
cm, rộng 3-7 cm, mỏng. Lá thụ rất hẹp, cuống dài
hơn, đến 40 cm, phiến cũng dài hơn, đến 20 cm,
bìa đúng; nangquần thành dải xéo.
Càná, Đàlạt.
Frond dimorphic; stipe angular on upper part;
Sorus oblique (Ceterach pedwnculata Hook. & Grev.). -L
Polypodiaceae - 93
94 - Câycỏ Việtnam
307 - Colysis poilanei C. Chr. & Tard.. Ráng Cổiý
Poilane.
Cănhành bò dài; vảy đen. Lá lưỡnghình, lá
không thụ nhiều dạng, đón hay do 3 lá-phụ mỏng,
trần, gân phụ rất mịn, tạo ổ có gân tù. Lá thụ hẹp,
TP đài 12-15 cm, đơn hay đo 3 lá-phụ; nangquần
ài, xéo.
Phúkhánh.
Frond dimorphic, sterile frond simple or with 3
leaflets, fertile frond linear. :
308. Colysis hemionitidea (Wall.) Presl. Ráng Cổiý
ai,
Cănhành bò đài, to 2 mm, có vảy thưa. Lá thon
hay xoan thon, cao 40-50 cm, rộng 5-8 cm, cách nhau
7-3,5 cm; cuống ngắn, 2-6 cm; phiến mỏng, chót
nhọn, đáy tùtừ hẹp trên cuống thành một cánh
rộng, gân phụ cách nhau cõ 6 mm, tạo thành ổ có
gân tù. Nangquần tròndài, dính nhau khi đụng
nhau. .
Núi cao: Caolạng, Sapa, Đalạt...
Frond decurrent-winged at base; sorus oblong,
often confluent (Polgpodiưnu hemionitideum Wall.).
399 - Colysis wrighti (Hook.) Ching. Ráng Cổiy
Wripht.
Cănhành bò, mang rế ngắn; vảy sậm màu. Lá
cách nhau; cuống 3-6 cm; phiến dài đến 20 cm, rộng
4 cm, lúc khô nâu đen, không lông, gân phụ nhiều,
cách nhau cõ 6 mm, ổ 2 hàng có gân tù chẻ hai.
Nangquần nhiều, thành đải giảa gân phụ, đi tù gân
giữa đến bìa.
Caolạng, Báấcgiang, Tamđảo, Chọgành,
QuảngnamĐànẵng.
Frond 20 x 4 cm; sorus continous between lateral
veins (Gymnograrmne wnghưtii Hook.).
310 - Colysis wui f. Chr.) Ching. Ráng Cổiý Wu.
Cănhành bò, có vảy thon nâunâu. Cuống nâu
đen, có cánh; phiến thon rộng, bìa đúng, không
lông, hơi dai, đenđen lúc khô, gân phụ tạo ô đài, có
gân tù. Nangquần đi tù gân giũa đến bìa, liêntục.
Bắcgiang, Quảngtrị, Vọngphu, Đànẵng.
- Stipe winged on upper part; sorus ín continous
rows reaching margin (Polypodiưm wui C. Chĩ.).
311 - Colysis digitata (Bak.) Ching. Ráng Cổlý ngón.
Cănhành bò, to 2-3 mm, vảy ít, hình tamgiác.
Lá có cuống đài 20-35 cm, có cánh ở phần trên;
phiến thường chẻ chân-vịt làm 5 phần, ít khi làm
3, dày, bìa dúng, gân phụ không rõ. Nangquần xéo,
đi đến bìa. :
Var. annamensis Tard.: cuống có cánh dài,
thứdiệp hẹp (1-2,5 cm).
Bạchmã, Đànẵng, Phúkhánh, Bàna.
Stipe winged on upper part; frond palmatipartite;
§orus reaching margin (Gymnogramtme digitata Bak.).
312 - Colysis dissimialata (R. Bon.). Ráng Cổiý
cánh-ẩn.
Cănhành to 2-3 mm, mang ít vảy, vảy tamgiác.
Cuống mảnh, dài đến 15 cm, màu rơm, có cánh nhỏ
đến đáy; phiến dài đến 20 cm, thứdiệp vào 10, đáy
hẹp, daidai, lúc khô đenđen. Nangquần dài, không
đến bìa; bàotử hình thận, không màu.
Vùng núi: Caolạng, Sapa.
Stipe winged to base; sorus not reaching margin
(Pobpodiưn disstmialata R.Bon.).
313 - Colysis chilangensis Tự. Ráng Cổiý Chilăng.
€ănhành bò; vảy thon nhọn, dài đến 2 mm. Lá
lưỡnghình; lá không thụ xẻ lông chim, dài 10-12 cm,
rộng 2-2, cm, gân tạo thành ổ có gân tù. Nanpquần
tròmdài, ö giữa đọan gân; bàotử hình thận, không
màu.
Rừng vùng núi: Caolạng (hình theo Tụ).
Stipe winged to base; frơnd pinnatifid; sorus
oblong.. :
314 - Colysis longipes Ching. Ráng Cổiý cuống-dài.
Cănhành bò, to 4-6 mm, đen; vảy thon, nâu. Lá
có cuống nâu, dài bằng 1,5-2 lần phiến, dài 20-30
cm, phần trên có cánh; phiến gồm thường 5(7) thùy
thon, dày, bìa nguyên, -êN phụ khó nhận. Nangquần
ngắn, tậncùng cách xa bìa.
Hònbà, Phúkhánh.
Stipe winged on upper part; sorus reaching
margin. :
Polypodiaceae - 95
36 - Câycỏ Việtnam
315 - Colysis pothifolia (D. Don) Presil. Ráng Cổlý
bầudục.
Cănhành đen, ngoằnngoeo, mang lá thưa; vảy
thon, đen. Cuống lá dài 15-30 cm, sóng có cánh ð
đáy, rộng 5 mm, phiến do có thể đến 21 thùy, dày,
bìa nguyên; gân phụ tạo ổ rõ. Nangquần chạy đến
gần bìa.
Núi cao từ B đến Lâmđồng.
Frond shortly decurrent; sorus to near margin
(Hemionotis pothfola D. Don).
316 - Colysis pothifolia var. boisii (Chr.) C. Chr. &
Tard.. Ráng Cổlý bầudục.
Cănhành dài mang nhiều rễ dài. Lá cách nhau;
vảy thon, đen. Cuống dài vào 20 cm; phiến như trên,
với thúđiệp xoan ngược, đầu tà đáy hẹp, /h/ádiệp
duói đặcbiệt là có một thùy hướng xuống; màu lục
đọt lúc khô.
Quảngtrị.
Like the precedent, but with lower pinnae bifide
(Polpodium boisi Chĩ.).
317 - Colysis longisora Ching. Ráng Cổlý nangquần-
dài.
Ráng có cănhành bò, to, có vảy nâu đỏ. Cuống
dài 15-30 cm, trần; phiến xoan, mang 3-4 cặp
thúdiệp thon dài 10-15 em, mỏng, sóng có cánh hẹp.
Nangquần xéo, mảnh, dài, đi đến bìa.
Bắcgiang, Hànamninh, Đàlạt, Bảolộc.
Stipe winged; pinnae membranous elliptic
lanceolate.
318 - Colysis semialata (R. Bon.) Ching. Ráng Cổiý
cánh-hẹp.
Cănhành bò, có vảy, Lá có cuống dài 5-7 cm, có
cánh hẹp; sóng có cánh hẹp; phiến đài 10-15 cm,
thúđiệp cặp, thon hẹp, dài 4-5 cm, rộng đến 1 cm,
hẹp ỏ đáy nhưng không có cuống. Lá thụ với
thủảiệp rất hẹp, đài 4-5 cm, đầy nangquần ö mặt
dưới.
Bácgiang.
Stipe & rachis winged; fertile frond with pinnae
Very narrow (Œymnogramme semialata R. Bon.).
319 - Colysis henryi (Baker) Ching (Gymtogramme
henyi Baker) -
Ráng có cănhành bỏ, có vảy bao; vảy nâu,
mỏng. Lá cách nhau; cuống có cánh ò trên, dài 10-
15 cm, trần; phiến to 24-30 x 5-7 cm, mỏng, trần;
gân-phụ xéo, ¿" tamcấp rõ. Nangquần dài, có khi
đútđọan, đi đến gần bìa. -
HSB
- Stipe winged; frond membranous, 24-30 cm
long.
320 - Leptochilus axilaris (Cav) Kaulf. Ráng
Bạcthiệt nách.
Cănhành leo, vảy ít. Lá không thụ có cuống
ngắn, có đốt ỏ dáy; phiến thon, dài đến 30 cm, rộng
2,5-3 cm, bia ngay, mongmỏng, gân phụ mảnh. Lá
thụ rất hẹp và đài, vào 30-40 cm, cuống dài 15 cm;
nangquần phủ trọn hai bên gân chánh. k
Caolang, Quảngtrị.
- Frond dđimorphic, sterle frond shortly
petolated, fertle frond narrow, stipe long;
(Acrostichum axillars Cav.).
321 - Leptochilus cordatus (Cñrist) Chíng. Ráng
Bạcthiệt tim.
Phụsinh, cănhành bò có vảy thon, nâu. Lá
lưỡnghình, lá bấtthụ xanh đậm, đầu tròn, đáy lõm,
mỏng, trần; gân phụ rất mảnh, tạo /hành ổ nhỏ. Lá
thụ hẹp, cuống dài đến: 20 cm, mang nangquần phủ
trọn hai n., gân chánh.
Huế.
- Frond dimorphrc, sterle f[rond ovate, cordate
at base and more shordy stiped (Drymoglossum
cordatum Christ).
322 - Leptocbilus laciniatus var. simplex Ching.
323 - Leptochilus minor Féc. Ráng Bạcthiệt nhỏ.
Ráng ỏ đất; cănhành mang nhiều rễ. Lá khôn
thụ có cuống dài 1-2,5 cm, có cánh, đáy có đốt;
phiến tamgiác dài đến thon, dài đến 10 cm, rộng 2
cm, gân phụ tạo mạng. Lá thụ có phiến hẹp, dài
đến 20 cm, rộng 1-3 mm; nangquần phủ trọn mặt
đuói.
l Hànamninh, Phúkhánh.
- Terrestrial; frond đimorphic, sterile frond
ovate lanceolate, shortly stiped; sterile frond linear
(Dendroglossa mimor (Fếe) Copel.).
Polypodiaceae - 97
98 - Câycỏ Việtnam
324 - Paraleptochilus decurrens (Presl) Copel. Ráng
Songbacthiệt.
Cänhánh bò, vảy thon. Lá thưa, lá không thụ
xoan trònđài hay hình muỗng, hơi dày, dài đến 25
cm, rộng đến 7,5 cm, gân phụ cách nhau cõ 1 cm, đi
đến bìa; cuống dài đến 10 cm,có cánh ỏ trên. Lá
thụ rất hẹp, dài đến 30 cm, rộng 2-4 mm ở phần
mang nangquân.
Tù Hànamninh đến Langbian
- Frond dimorphic, sterile frond oblong or
lanceolate with veins reaching margin (Anapausia
đecurrens Presl).
325 - Christiopteris tricuspis (Hook.) Christ. Ráng
Kiếtdực.
Cănhành bò, đầy vảy nâu hoe, thon. Cuống 15-
40 cm; phiến không thụ hình tamgiác, hay hình
chân vịt, cao 20-35 cm, thùy nhọn, dày, dai. Phiến
thụ với thùy hẹp, rộng 5-10 mm, mặt dưới được
' nangquần phủ trọn.
Bànà, Đàlạt.
- Frond dimorphic, fertile fronđ narrow-lobate;
scales lanceolate, red-brown_ (4crostichumi tricuspis
Hook.)
326 - Arthromeris amplexifolia (Christ) Ching. Ráng
Tiếtdiệp lá-ôm.
Cănhành dày, bò đài; vảy thon. Lá cao 60 cm;
cuống nâu đậm, có đốt ở đáy, cao cõ 25-30 cm, kép
lẻ; 3-7 cặp thúdiệp cạnh mọc đối, không cuống, đáy
hình tim không đều, bìa dày, gân phụ dễ thấy,
đều. Nangquần to, tròn, mộ hàng dọc theo gân
chánh.
Vùng Đàlạt.
- Stipe articulacd on base; pinnae
asymmetrical at base; sorus rounded, l row near costa
(Pobpodiumn amplexifoliumn Christ).
327 - Arthromeris lehmannii (Mectt.) Ching. Tiếtdiệp
Lehman.
Phụsinh; cănhành bỏ dài, to 4-7 mm, đầy vảy
hoc, nhỏ. Cuống có đốt ở nơi gắn vào thân, mảnh,
đài đến 10 cm; phiến dài đến 30 cm, mang 6 cặp
thứdiệp không cuống, chót thon đài, đáy hình tim
bấtxứng, vào 15-18 x 2,5 cm, mỏng, không lông, gân
phụ tạo ô (hành tầng và có nhiều gân tù. Nangquần
tròn, 3-4 hàng mỗi bên gân giữa.
Núi cao, B: Fansipan, 2.600 m.
- Stipe articulated; sorus ín 3-4 rows between
the veins (4. hưgfauensis Chỉng).
328 - Arthromeris wallichiana (Spreng.) Ching. Ráng
Tiếtdiệp Wallich.
Phụsinh; cănhành bò, to, cÓ vảy nâu hoe.
Cuống 3-10 cm, xám, trần, có đốt nơi gắn vào thân;
phiến 30-40 em, mang vào 6 cặp thúdiệp bầudục
thon, vào 20 x 4 cm, chót nhọn, đáy có răng, không
lông, mỏng, dai, bìa nguyên hay có răng, không
lông, mỏng, dai, nâu lúc khô, gân phụ khó nhận.
Nangquần giữa 2 gân phụ, một mỗi bên dọc theo
gân giữa của thúdiệp, không baomô.
Pia-ouac.
Stipe articulated; pinnae sliphtly asymmetrical,
entir or dentate on margin (Polypodiưmn wallichianum
Spreng.). ¬
329 - Selliguea heterocarpa var. lateritinm (Bak.) Tag.
Ráng Saliên.
Phụsinh; cănhành bò dài; vảy đáy rộng, chót
hẹp. Lá thưa, cao 10-30 cm; cuống trần, dài ỏ lá
thụ, có đốt ở gần đáy; phiến dai, cúng, không lông,
nâu-đỏ lúc khô; gân phụ rörệt. Nangquần đàidài,
thành một hàng ô giữa gân phụ.
Bànà, Phúkhánh, Châuđốc, Phúquốc.
Frond elliptic lanceolate; sorus elongate in areole,
1 row betwween veins (Polpodium latericuưn Bak.).
330 - Crypsinus cruciformis (Ching) Tag. Ráng
Ẩnthùy chữ-thập.
Phụsinh, không lông; cănhành bò, to 3-4 mm, đầy
vảy nâu hoe, mau rụng. Cuống không vảy, mảnh, dài
đến 10 cm, màu rơm, có đốt ỏ đáy; phiến đơn hay
có 3-5 thùy, đài 8-12 cm; thứdiệp có gân phụ nhiều,
mỏng, song daidai. Nangquần 1 hàng gần gân giữa,
tròn, hơi chôn trong phiền; bàotử hình thận, có gai.
Núi cao: Santavan, Sapa, Pia-ouac.
Frond simple or 3-5-palmatilobate; sorus rounded,
1 row cach side of costa (Polypodiin crucformi
Ching).
331 b Crypsinus nigrovenius (Ching) Tagawa. Ráng
Ẩnthùy gân-đen.
Ráng có cănhành ngắn, bò, đầy vảy xoan thon,
nâu sậm. Cuống mảnh, đài 3-6 cm, trần, có đốt ỏ
đáy; phiến 3-7 thùy hẹp dài, chót thon, bìa có răng
nhỏ, dày, mặt trên có tuyến, nhất là ở gân chánh.
Nangquân nhỏ, ở giữa một gân phụ.
Sapa.
Frond 3-7-lobate; sorus in 1 row each side of
costa (Phymatodes nigrovenia Chỉng).
Polypodiaceae - 99
100 - Câycö Việtnam
332 - Crypsinus trilobus (Houtt) Copel. Ráng
Anthùy ba-thùy.
Phụsinh; cănhành bò, có vây tròn. Lá có cuốn
dài; phiến lưỡnghình, phiến bấtthụ có 3 thùy, rất
dày, dai; phiến thụ chẻ thành 5-7 thùy hẹp, mặt
dưới mang nangquần tròn hay tròndài, chôn sâu
trong phiến.
Bànà, Phúkhánh, Đàlạt, Dilinh.
— Frond đimorphic, fertile trong with narrow lobes;
sorus rounded or oblon (Polpodium trÌobum
Houtt.;, Phymatodes triphyÏfa (Jacq.) Chr. & Tard.).
333 - Crypsinus oxylobus (Wall) Copel. Ráng
Anthùy thùy-nhọn. :
Cánhành to 5-6 mm, vảy hoe, thon. Cuống vàng
đỏ hay đen, dài 15-20 cm, láng; phiến tamgiác, cao
15-30 cm, xẻ thành 3 hay nhiều thùy nhọn, đây, gân-
phụ nhỏ, nhiều; bìa nguyên. Hai hàng nangquần
tròn, gần phía gân chánh.
Sapa, Phúkhánh, Langbian, Đàiạt.
~ Frond with 3-n acute lobes; sorus in row near
costa (Polpodium oxylobum Wall.).
334 - Crypsinus griffithianus (Hook.) Copel.. Ráng
Ẩnthùy Griffith.
Phụsinh; cănhành bò, có vảy nhỏ, thon, hoe. Lá
có cuống mảnh, dài 4-10 cm; phiến tròndài thon,
nhọn hai đầu, dai, không lông; gân phụ rõ, gần như
ngay, songhành nhau Nangquân tròn, ỏ gần gân giữa
hơn bìa.
Núi cao: Caolang, Sapa, Phúkhánh.
— Frond elliptic lanceolate, coriaceous, glabrous;
§Orus round, nearer costa than margin (Polpodiưn
grifttianum Hook.).
335 - Crypsinus rhynchophyllus (Hook.) Copel.. Ráng
Ảnthùy có-mũi. -
Phụsinh hay trên đá; cănhành bò, mang vảy
màu sét, thon. Cuống nâunâu, dài đến 10 cm; phiến
lưỡnghình; phiến bấtthụ xoan, đầu tròn, không lông,
mang gân-phụ rõ. Phiến thự hẹp, đài hơn, mang
nangquân tròn, ở 1/3 trên..
Sapa, Đàiạt.
~ Frond with more or less long stipe; fertile part
slightly narrower (Polpodium rhụnchophylưn Hook.).
336 - Crypsinus subtriquetrum (Chr.) Copel.. Ráng
Ẩnthùy ba-cạnh.
Cănhành rộng 1-2 mm; vảy thon, nâu. Lá
lưỡnghình; lá không thụ rộng và nhỏ, phiến dài 3-
10 cm, rộng 1,5-2,5 cm; l4 0hụ hẹp, cuống đài hơn
(đến 15 cm), phiến hẹp (1,5 cm), dài đến 30 cm.
Nangquần nhỏ, gắn thành 1 vài hàng không ngay.
Hànội, Phúkhánh, Dồngnai thượng.
- Frond slighly dimorphic, fertile frond more
elongated, to 30 cm long; sorus in l-n rows
(Microsorưm subtriquetrum (Chr.) Chr. & Tard.)
337 - Lepisorus chapaensis C. Chr. & Tard.. Ráng
Quầnlân Sapa.
Dựa suối hay phụsinh; cănhành bò, hơi dẹp,
rộng 6-7 mm. Lá cách nhau khoảng 2-4 cm, đài 50-
70 cm, rộng 3,5 cm, zrỏng, gân-phụ tạo ô có gân tủ,
bìa dúng. Nangquần tròn, rộng đến 3 mm, gắn đến
10-13 cm cách đáy phiến.
Caolang, Sapa, Langbian.
- Frond 50-70 cm, membranous; sorus
orbicular, 1 row near costa.
338 - Lepisorus clathratus (Clarke) Ching (Polgpo-
diưm clathratum Clarke).
Ráng có cănhành to, bò, hypogeous, đầy vảy;
vảy xoan nhọn, nâu hung. Phiến mỏng, lục tươi, to
10-15 x 1-1,3 cm, chót tà tròn; cuống dài. Nangquần
tròn, Ỏ giữa.
339 - Lepisorus excavatus Ching. Ráng Quàầnlân lõm.
Cănhành to 6-7 mm, có vảy khít, láng. Lá
nhấtniên, cao 30-50 cm, rộng 3-3,5 cm, dày, gân phụ
rất mịn, tạo ô có gân tà. Đen ti ở 1/2 trên, thưa
_ (cách khoảng nhau cö 12 mm), tròn, tạo những lõm.
thấy ö mặt trên của phiến.
Đàiạt.
- Frond 30-50 cm; veins forming areoles; sorus
In Í row near cOsta. :
Polypodiaceae - 101
° ® ° © ® &,œ @ s Ả‡
102 - Câycó Việtnam
340 - Lepisorus kuchenensis (Wu) Ching (Polypodium
kuchenesis Wu).
Ráng có cănhành dài, bò trên đá; vảy nhiều,
xoan thon, màu nâu lọt. Lá thon nhọn, to đến vào
30 x 4-5 cm, chót nhọn, mỏng, lục tái; gân-phụ mịn.
Nangquần to, tròntròn, gần gân giữa.
Rừng vào 200 m.
341 - Lepisorus macrosphacrus (Bak.) Ching. Ráng
Quầnlân cầu-nhỏ.
Cănhành mảnh (4 mm), mang lá cách nhau; vảy
tròntròn, nâu. Cuống mảnh, dài 6-15 cm; phiến đến
25-50 x 2,5-4 cm, dai đầu nhọn, gân phụ mịn.
hị 29k dày, tròn hay xoan, gấn gần sát bìa, làm
thành điêm ủ mặt trên.
Làocai, Sapa...
- Frond lanceolate, 25-50 cm long; sOrus near
margin (Polpodium macrosphaerưm Bak.).
342 - Lepisorus megasorus (C. Chr.) Chỉing. Ráng
Quầnlân đốm-to.
Ráng phụsỉnh, có cănhành bò dài, to 4-6 mm, có
vảy xoan, mang lá cách nhau 1-2 cm. Cuống dài 2-5
cm; phiến to 15-20 x 2,5-3,5 cm dai, lục đợt lúc khô,
gân-phụ không rõ. Nangquần /ø /ròn; bàotủ hình
thận, không màu.
Sapa, Caolạng (Pia-ouac).
- Frond 15-20 cm long; venation ODb§CuUF€; SOTuS
đeveloped, rounded (Pogipodkum megasorum
Chr.).
343 - Lepisorus nudus (Hook.) Ching. Ráng Quầnlân
trần.
Ráng có cănhành bò, dài, to vào 1,5 mm, có rễ
ngắn, và vảy. Lá không thụ dài 30-35 cm, cuống
tròn, dài 4-5 cm; phiến rộng 2 cm, đáy từtừ hẹp trên
cuống, dày, gân phụ không rõ. Lá thụ xếp dọc;
nangquần tròn, nhỏ, 1 hàng mỗi bên gân chánh,
cách nhau cõ 10 mm. : :
Rừng, caođộ 100-1.200 m, Boloven; VN?,
- Frond 30-35 cm long: fertile frond folded;
sorus round, 1 cm far apart (Pleopeltis 0wdus Hook.).
344 - Lepisorus obscurovenulosus (Hay.) Ching. Ráng
quầnlân gân-mö.
Cănhành có vảy thưa, vảy hai màu. Lá dày,
không rụng, dài đến 50 cm, rộng đến 4-5 cm, đầu
nhọn, gân khó nhận; cuống dài 3-5 cm. Nangquần ở
1/3 chót, tròn, rộng 3 mm, không ỏ gần bìa; bàotủ
tròn hay xoan, vàng tái.
Caolạng, Sapa, Phúkhánh, Đàiạt.
- Frond thick, to 50 cm long; venation obscure;
Sorus on upper 1/3, nearer costa than margin;
(Pobpodium obscurovenulosum Hay.).
345 - Lepisorus subrostratus (Hook.) C.Chr.& Tard..
Ráng Quànlân có-mũi.
hụsinh; cănhành mảnh, to 0,8-1 mm, mang lá
rất thưa, cách nhau 4-5 cm; phiến bầudục, hơi dày,
mập, đài 6-10 cm, gân phụ rất mịn, khó thấy; cuống
1-2 cm. Nangquần tròn, ỏ phân-nửa trên của phiến.
Caolạng, Sapa, Đồngtrị, Bạchmã, Bànà.
- Fronds far apart, thick, venation Obscure; sOrus
on upper half ( Polpodium subrostratus Hook.).
346 - Lepisorus sublinearis (Tak.) Ching Ráng
Quầnlân hẹp.
Cănhành bò dài, to vào 2 mm, vảy nâu tươi. Lá
cách nhau vào 1cm; cuống dài 1-2 cm; phiến hẹp đài
30-40 cm, rộng 1-1,5 cm, đáy phiến tùtừ hẹp trên
cuống, gân phụ không rõ. Nangquần xoan dày, giữa
gân giữœ và bìa, Ỏ 2 trên của phiến; bàotử xoan
hay hình thận, không màu.
Đèo Lô-qui-Hồ, Sapa.
- Frond 40 cm long, decurrent on stipe, venation
obscure; sorus on upper half; (Poljpodiưm sublinearis
Bak. ex Tak.).
347 - Lepisorus thunbergianus (Kaulf.)Ching. Ráng
Quầnlân Thunberg.
Cănhành bò đài, to vào 2 mm, vảy khít nhau,
hẹp dài, trungtâm nâu-đỏ, bìa đođỏ. Cuống đài vào
2 cm; phiến dài 10-20 cm, rộng 1-2 cm, dày, dai,
uốn, lúc khô lục đậm. Nangguần tròn, (to, hai bên
gân giữa, gần nhau; bàotử tròn hay hình thận, màu
vàng lợt. Núi cao: Sapa, 1.200 m.
Trị viêm (cuống-phổi, đường tiểu), kiết, têthấp.
- Frond 10-20 cm long, thicK, venation Oobscure;
sorus developed, orbicular or ovate (Pleopelus
thunbergptianus Kaulf.).
Polypodiaceae - 103
104 - Câycỏ Việtnam
348 - Lepisorus ussuriensis (Reg.& Maak) Ching.
Ráng Quânlân Ussuri.
Cănhành bò, to 2-3 mm, vảy xoan thon. Lá gần
nhau, thường nhỏ, dài không hón 10 cm, có khi to
(phiến 20-30 x 1,5-2 cm), rộng ỏ phần dưới, chót
nhọn, dày, gân khống rõ; cuống dài 1-3 cm.
Nangquần tròn hay xoan, ở phần 1/2 trên của lá;
bàotử hình thận hay xoan.
Sapa. -
- Frond narrowly lanceolate, 10-30 cm long,
thick; venation obscure; sorus orbicular or ovate
(Pleopelis ussurensis Reg. & Maak).
342 - Lemmaphyllum carnosum (Hook.) Presl. Ráng
Mảnhdiệp dày.
Phụsnh có cänhành mảnh bò dài; vảy thưa,
nhỏ, đáy hình lọng. Lá lưỡnghình; lá bấtthụ to,
cuống 4-8 mm, phiến xoan bâudục xoan thon, to.3,5-
5 x 1,5 cm; gân phụ tạo ổ không đều, mặt dưới có
vảy hình sao rảirác. Lá thụ nhỏ hơn, cuống đài đến
1,5 cm, phiến tròndài, vào 15 x 4 mm, mặt đưới đầy
Tangquần; bàotử xoan hình thận, không màu.
Vùng Đaàiạt.
- Frond small, dimorphic, sterile frond bigger,
_ shortly stiped (Drwymoglossum camosưn J. Sm. ex
Hook.).
350 - Lemmaphyllum microphylum Preil. var.
microphyllum Pres]l. Ráng Mảnhdiệp lá-nhỏ.
Phụsinh; cănhành bò dài, mảnh, có vảy nâu
đỏ. Lá lưỡnghình; lá bấtthụ xoan ngược, phiến chỉ
đài vào 1-2 cm; j4 thụ có phiến hẹp, dài 5-10 cm,
mang nangquần dọc theo hai bên gân giữa.
Vùng núi cao: B, Thừathiên.
- Epiphytic fern; fronds đimorphic, sterile frond
obovate.
351 - Lemmaphyllum microphyllum var. obovatum €.
Chr.. Ráng Mảnhdiệp xoan.
Phụsinh; cänhành mảnh, bò dài; vảy thưa. Lá
lưỡnghình; lá bấtthụ có cuống dài 1,5-2 cm; phiến
hình muỗn, to 2-3,5 x 1-1,2 cm. Lá thụ có cuống dài
hơn, 4-5 cm; phiến hẹp, 35 x 4 mm; nangquần thành
2 dải đài dọc theo gân chánh.
Quảngtri.
- Var. with sterile frond obovate, on longer
petiole; coenosorus not confluent around apex.
z Polypodiaceae - 105
352 - Lemmaphyllum rostratum (Bedd.) Tegaw. :
Ráng Mảnhdiệp mũi.
Cănhành bò, dài, mảnh, có vảy thưa, thon hẹp,
nhỏ. Lá lưỡnghình; lá bấtthụ xoan thon, to vào 4
x 1,6 cm, gân phụ thành ổ nhỏ dọc, xéo, có gân tù,
như da, không lông. Lá thụ có cuống dài hơn; phiến
tròndài thon, có mãi đài, đến 7 x 1/7 cm. Nangquần
2 hàng dọc theo gân giữa, ở 1/2 trên của lá.
T.
- Fertile frond oblong, caudate (Polpodiưm
rostratum Bedd.).
353 - Belvisia annamensis (C. Chr.) Teg.. Ráng
Mạclân Trung. -
Phụsinh; cănhành to 4-6 mm, bìa vảy có rìa
lông; rể nhiều. Lá cao 30 cm, rộng đến 2,5-3 cm,
tùtừ hẹp ỏ đầu thành phàn thụ, đáy có thể rộng
đến 6-8 mm, cao đến 10-20 cm, dày, dai như da, gân
phụ không thấy rõ; cưống có đối.
Sapa, Quảngtrị, đèo Hảivân; IX.
- Frond coriaceous, venation obscure,
pTogressively attenuated ¡into fertle part
(HymenolepS annamensis C. Chrị.).
354 - Belvisia henryi (C. Chr.) Raym. Ráng Mạclân
Henry.
Cănhành bò ngắn, có nhiều rễ; vảy đen, chót
thon. Lá cách nhau cõ 1 cm; cuống dài 2-4 cm, có
đốt ỏ đáy; phiến thon ngược, đáy từtừ hẹp thành
phần thụ rất hẹp như đuôi, dài 5- 20 cm, rộng 1-5
mm; bàotủ vàng tái.
Ta-yang-ping, 1.200 m, Sapa.
- Frond oblanceolate abruptly narrowed into
linear fertilE gart (Hymenolepis henryi C. Chr.).
355 - Belvisia hymenophylloides (Chr.) Ching (Poljpodiưmn hymenophyloides Christ 1905;
Hemenophylum hymenophylloies Ching) .
Lá mọc cách nhau, phiến hơi lưỡnghình. Lá không thụ gần như không cuống;
phiến bầudục, đài 8-10 cm. Lá thụ nhỏ, đo, 1 x 0,1-,3 cm
356 - Belvisia spicata (LÍ.) Mirb. ex Copel.. Ráng
Mạclân gié.
Cănhành ngắn, có vảy nhiều. Lá dài 15-30 cm;
cuống có vảy nâu đỏ, bìa nguyên, dọn; phiến rộng
1-2 cm, màu lục đợt, bìa quấn XUỐNg, mang ở đầu
phủ, tu đủ 'u #WÑ đfụ, Iđí tậfg Âđ thớt (ñđïƒ
thụ của phiến.
Vùng núi cao: Phúkhánh, Đàlạt, Lanphanh.
- Frond with fertile P narrow, long to 10-15
cm (Acrostichum spicatum L. f.. Hymenoleps revoluta
BỊI.).
106 - Câycö Việtnam
357 - Neocheiropteris normalis (D. Don) Tag.. Ráng
Tânbứcdực. :
Cănhành bò, to 3-4 mm, có vảy mỏng, dài 4-6
mm. Cuống dài 10-30 cm; phiến mỏng, cúng, thon, to
25-40 x 4-7 cm, rộng dưới giữa, tùtừ hẹp trên cuống,
gân phụ 20-30 cặp, mặt dưới có vảy nhỏ. Nangquần
] hàng dọc theo gân giữa, lúc non có #ấc(y hình
Ọng.
_ Nơi rập, vùng núi.
- Frond membranous, with small scales at
under surface; sorus near costa (Polypodium normale
D. Don).
358 - Neocheiropteris phyÏllomanes (Christ) Ching.
Ráng Tânbúcdực.
Cănhành bò; vảy nânâu. Lá cách nhau; phiến
xoan tròndài hay tamgiác, to 13-25 x 5-12 cm, dai,
mặt dưới có vảy, gân phụ đi đến bìa, giữa gân phụ
Ổ không rõ lắm, có gân tù. Nangquần tròndài, có khi
thon, 2-3 hàng dọc theo gân chánh; bàotử hình
thận, vàng tái.
Caolang, Sapa, Bavi, Thanhhoá.
- Frond coriaceous, with small scales beneath;
sorus 1-3 near vein (Polpodium phyllomanes Chr.).
359 - Neocheiropteris censata (Thunb.) Ching
(Potypodiưn ensatum Thunb.).
Cănhành bò dài, to 3-4 mm; vảy mảnh,
tamgiác thon, dài 4-6 mm, bìa rìa lông. Lá có
cuống đài 10-30 cm; phiến dài 25-40 cm, rộng 4-7
cm, đáy từtù hẹp trên cuống, bìa dọn, gân-phụ 20-
30 cặp, xéo. Nangquần 1 hàng mỗi bên, tròn, to 3-5
mm, lúc trẻ có lông hình lọng.
Trên đá nơi ẩm-rập,
360 - Neocheiropteris sapaensis Tự. Ráng Tânbứcdụực
Sapa.
Cănhành bò dài, vảy hẹp, nhọn, rìa, nâu đen.
Phiến hẹp dài, nhọn, to 10-35 x 0,4-1,6 cm, daidai,
mặt trên không lông, mặt dưới có lông, gân hình
mạng, khó nhận. Nangquần tròn hay bầudục, 2 hàng
gần gân giữa; trắcty hình lọng; bàotử hình thận,
vàng.
Núi cao: Sapa.
- Frond narrowly lanceolate, hairy beneath;
§OFrUS in 2 rOWS near costa.
361 - Polypodium fasciatum (Bl2) Presl. Ráng Đatúc
bó
Phụsinh hay trên đá dựa suối, rạch; cănhành bò
đài, to 2,5 mm, có rễ dày bao quanh; vảy dài. Lá
đơn, cách nhau 6-20 mm, cao 15-25 cm, rộng 7-10
mm, đáy phiến tùtừ hẹp trên cuống; cuống có đốt
trên cănhành. Nangquân phủ 4/10 trên của mặt
dưới lá, trừ chót, xoan, không baomô.
Tháinguyên.
- Frond long to 25 cm, stipe articulated; sorus
in upper half, except top (Grammmts ƒasciatwm BÌ.).
362 - Polypodium amoenum (Hook. & Grev.) Mett.
Ráng Đatúc vui.
Cănhánh có vảy, mang lá thưa. Lá cao đến 30-
70 cm; cuống 10-30 cm; phiến có khía sâu gần tói
cuống, chia thành thùy hẹp 1-1,5 cm, dài 10-15 cm,
dày; gân phụ làm thành ô bên gân chánh. Nangquần
thưa, gần gân chánh. 2n = 26, 37.
Núi cao: B đến Phúkhánh, Phúquốc.
- Frond with pinnae 10-15 cm long; SOTUS n€AT
costa (Gonophiebiưn amoenum Hook.& Grev.).
363 - Polypodium bourretii C. Chr. & Tard. Ráng
Đatúc Bourret.
Ráng ỏ đất, trên đá; cănhành to 4 mm, bò đài;
vảy mau rụng. Lá có cuống dài 15-20 cm, không
lông, màu rơm; phiến 20-40 cm, một lần kép,
thúdiệp 20-25 cặp, dài vào 5 cm, gắn thẳng góc vào
sóng, mỏng, có lông đatếbào thưa, sóng có lông
mịn, gân phụ tạo 1(2) hàng ô. Nangquần 2 hàng dọc
theo gân của thứdiệp.
Trên nóc động đá vôi: Sonla, Chobò.
Cănhành ngăm rượu uống trị dập.
Frond with lobes to 5 cm long, membranous, with
multicellular hairs; sorus near costa.
364 - Polypodium nipponicum Mett. var. watti Bedd.
Ráng Đatúc Watt.
Cănhành bò, to 3-4 mm, trần. Lá cách nhau 2-3
cm; cuống mảnh, màu rơm, dài đến 25 cm; phiến
dài 20-35 cm, thúdiệp đến 30 cặp, đáy từtừ hẹp
trên sóng thành cánh mỏng, mặt dưới có lông trắng,
bìa có răng nhỏ, gân-phụ tạo thành ổ dài theo gân.
Nangquần tròn, gẵn gần gân giữa
Laichâu.
- Frond pinnate with lobes acute, white hairy
underneath.
Polypodiaceae - 107
198 - Câycó Việtnam
365 - Polypodium argutom (Hook. & Grev.) Mett.
Ráng Đatúc mịn.
Cănhành dài, bò, vảy nâu. Cuống nâu, dài 10-15
cm; phiến dài đến 60 cm; thứdiệp mọc đối, mỏng,
nhọn, bìa có răng tà, đáy có rai, đen lúc khô trù
gân chánh không lông, thứdiệp dưới không nhỏ hơn.
Nangquần hai bên gân chánh.
Núi cao: Sapa, Phúkhánh, Đàilạt.
- Frond with pinnae cordate at base,
denticulaed on margm; sorus near costa
(Goniophlebihum argitum Hook. & Grev.).
367 - Polypodium leiorhizum Wall. ex Mett. Ráng
Đatúc rễ-láng.
Cănhành bò. Lá dài đến 60 cm; cuống và sóng
không lông; phiến 1 lần kép, thứdiệp dài đến 18 cm,
chót có đuôi nhọn, dài 1-2 cm, rộng 1,5 cm, mặt
trên nâu xoan, mặt dưới nâu. Nangquân to 3-4 mm,
lồi, gắn gần gân giữa.
Vào caođộ 500 m: Hoàngliênson.
- Frond 1-pinnate; pinnae caudate; sorus near
COSta.
368 - Gonophlebium subauriculatum (Bl.) Presl.
loi 2 lĐatúc tai-nhỏ.
änhành bò, màu mốc trắng, vảy hoe, quắn. Lá
thưa; cuống vàng, dài 20-30 cm; phiên dài 20-60 cm,
thúdiệp mọc ngang, cách nhau cõ 2 cm, đài 10-15
cm, rộng 16-20 mm, mỏng, đáy có tai, bìa có răng,
đầu thon đài, có đốt ở cuống ngắn. n = 37.
Phụsinh hay ở đất. Rừng thông, Phúkhánh,
Lkangbian.
- Frond with pinnae 10-15 cm long, articulate
at base (Polpodiưn subauriculatưm BỊ).
369 - Gonophiebium persicifolium (Desv.)Bedd..
Ráng Đatúc răm.
Cănhành to, mang vảy màu hoe. Cuống vàng
sậm, dài 15-40 cm, có rãnh; phiến 50 x 20-40 cm,
thứdiệp rất nhiều, cách nhau 4-5 cm, có cuống-phụ
1-15 cm, bìa có răng tà, gân phụ làm thành nhiều
buồng hai bên gân. Nangquần gần gân chánh.
n= 17.
Phụsinh hay ở đất. Đànăng, Phúkhánh,
Langbian, Bảolộc. :
- Frond to 50 cm long; pinnae lipht green,
stalked (1-1,5 cm) (Polgpodium persicffoliưn Desv.).
Grammitidaceae - 109
GRAMMITIDACEAE : họ ráng Lâmbài.
370 - Grammitis adspersa BI. Ráng Lâmbài rảirác.
Bụi cao 5-10 cm, cănhành ngắn, vảy thon rộng,
nâu. Lá có cuống ngắn (1-1,5 cm) tùtừ rộng thành
- phiến dày, đầu tà, gân phụ khó nhận, mặt không
lông trừ gân chánh có lông phún. Nangquần tròndài,
gắn xéo hai bên gân chánh. Bàotử hình thận, vàng
tÁi.
Núi: Bạchma, Bànà, Phúkhánh.
- Frond thick, venation obscur, glabrous except
costa long hairy; sorus oblong, oblique (Grammiris
subvenosa (Bak.) Chr. & Tard.).
371 - Grammits congener Bl. Ráng Lâmbài
đồngloại.
Cănhành bò dài; vảy thon nâu. Lá gần nhau;
cuống 1-3 cm, mảnh; phiến nhỏ, dài cõ 10 cm, rộng
6-8 mm, nhọn 2 đầu, có lông hung ð gần bìa và bìa
rìa, gân phụ không rõ. Nangquần 2 hàng dọc theo
gân chánh, mặt dưới lá, gần gân; bàotử tròn, vàng
tái.
Hànội, Langbian.
- Frond acute ín 2 ends, rufous-brown hairy,
venation obscure.
372 - Grammitis cuneifolia Copel.. Ráng Lâmbài
chót-buồm.
Bụi nhỏ, cao 2-4 cm; cänhành ngắn, có vảy,
mang nhiều rế. Lá tròndài, đầu tà tròn, đáy chót
buồm, mỏng, đầy lông hoe dài, gân-phụ không rố;
cuống ngắn. Nangquần tròn, một hàng ỏ mặt duói
lá. `.
Núi cao: Phúkhánh.
- Frond membranous, rufous hairy, venation
obscure.
373 - Grammitis dorsipila (Chr.) C. Chr. & Tard..
Ráng Lâmbài lưng-có-lông.
Thân đúng, ngắn; vảy thon, màu sét. Cuống I-
1,5 cm, mảnh, đáy có vảy; phiến hẹp thon, dài 2-6.
cm, chót nguyên hay chẻ hai, nhọn 2 đầu; dày, đai,
gân và bìa có lông cúng đenden, mặt dưới có lông
đài. Nangquần 2 hàng dọc theo gân chánh mặt đưới,
cách nhau 2-4 mm, có lông dài; bàotử tròn, không
đều, có diệplục. l
Bìnhtrithiên, Bàna.
Frond acute or bifñid, blackish hairy; sorus long
hay (Polbpodium donipiiưm Chị.).
110 - Câycỏ Việtnam
374 - Grammitis lasiosora (BI.) Chíng. Ráng Lâmbài
nangquần-có-lông.
Phụsinh; bụi cao 5-10 cm, cănhành ngắn, vảy
thon. Cuống 1-4 cm, nhỏ; phiến mỏng, bìa hơi dúng,
dài đến 10 cm, rộng 0,4-1 cm, có lông dài hoe; gân
phụ rõ, xéo, gần songhành nhau. Nangquần tròn, hai
hàng sát theo hai bên gân chánh.
Caolạng, Banà, Phúkhánh.
- Frond membranous, rufous long hairy; sorus
near costa (Œ. pusHla var. lasiosora Bì.).
375 - Grammitis reinwardti Bì. Ráng Lâmbài
Remwardt.
Ráng nhỏ; cänhành có vảy hẹp, nâu lọt, to 2-
3 mm. Cuống dài 0,5-2 cm, có lông; phiến to 6-15 x
0,4-0,8 cm, bìa dúng, chót tà, mỏng, hơi thấuquang,
có lông dài, mềm, đỏ; gân-phụ chẻ hai gần đáy,
một nhánh đi đến bìa. Nangquần bầudục.
Nơi ẩm, trên gốc cây có rêu, vào 1.500 m.
- Frond membranous, with red long hairs, on
†o 2 cm long stipe.
376 - Ctenopteris alata (BI.) Holtt.. Ráng Trămdực
cánh.
Cănhành ngắn; vảy hẹp, dài 5 mm, nâu. Lá đài
20-30 cm, rộng 2-3,5 cm, đáy nguyên, phần giữa có
thùy rộng 3 mm, tròn, rãnh sâu, mặt trên không
lông, mặt dưới có lông nâu đỏ, chót thon nhọn đài,
gân phụ khó nhận. Nangquần vào 3-5 ở đầu thùy,
cách bìa, chôn, miệng không dảnh. Lúc khô dođỏ.
Núi miền Nam.
- Frond đecurrent into wmpged stipe; sorus 3-5
-at apex Of lobes (Davalha alata BỊ.).
377 - Ctenopteris barathrophylla (Bak.) Parris. Ráng
Trămdực lá-thẫm.
Bụi nhỏ, cao 15-20 cm, cäănhành bò, nhiều rễ,
vảy thon, bìa có gai nhỏ. Lá có cuống ngắn, có đốt
ở đáy, tùtừ có cánh và rộng thành phiến; thùy đầu
tròn, mỏng, mặt dưới có ít lông ngắn, mang hai
hàng nangquần chôn hơi sâu trong phiến.
Phúkhánh, Cầntho.
- Frond pinnatifid, decurrent; sorus round,
đeeply immersed (Polypodium barathrophylum Bak.,
Prosap-ta khasyana (Hook.) Chr. & 'Tard.).
378 - Ctenopteris denticulata (Prcs]) C. Chr.& Tard..
Ráng Trămdực có-răng.
Bụi nhỏ có cănhành đứng, ngắn, rễ mảnh, dài,
Lá cao 3-6 cm, mang thùy tamgiác, đáy tùtù hẹp
trên sóng, bìa trên có 1 răng, chót tròn, daidali,
không lông, gân phụ không rõ. Nangquần tròndài, 1-
3 mỗi thùy.
Vọngphu, Nhatrang.
- Small epiphytic fern; lobes glabrous with a
bịpg teeth on upper half; sorus 1-3 (Polpodiwm
đenticulatum Presl).
379 - Ctenopteris mollicoma (BI.) O. Ktze. Ráng
Trămdực lông-mềm.
Bụi nhỏ trên vỏ cây; thân ngắn. Lá có cuống
dài 2-5 cm, mảnh, nânâu, có lông cứng đođỏ; phiến
6-10 cm, thúdiệp tamgiác thơn, cao 1,5 cm, đáy lài
trên sóng thành cánh, bìa uốn xuống, dai, gân
không rõ, sóng và thứdiệp có lông thưa, mỗm.
Nangquần trần, tròn, Ö gần bìa, 6-7 cặp; bàotử
tròn, vàng.
Núi cao: Phúkhánh.
- Frond with reddish hairs; sorus 6-7 by lobe
(Poljpodium mollicomuơn Nees & BỊ.)
380 - Ctenopteris nhatrangensis C. Chr. & Tard..
Ráng Trămđụực Nhatrang.
Bụi cao 4-10 cm; cănhành bò, ngắn, nhiều; vảy
trôndài thon. LÁ rộng 5-6 mm, do nhiều thùy
tamgiác, không lông, dày, đầu tròn, bìa hơi uốn
xuống, xẻ đến sóng, sóng đen. Nangquần 1(3) ỏ mối
thùy. ˆ~.*
Nhatrang, trên đá giữa suối, vào 700 m.
- Frond glabrous, almost pinnatifd; sorus 1(3)
by lobe.
381 - Ctenopteris obliquata (BI) Copel. Ráng
Trămdực xéo.
Cănhành bò, mang lá gần nhau; vảy thon, bìa
có gai từng căp. Lá cao 10-50 cm, rộng 2-2,5 cm,
cuống 1-2 cm; thùy hình tamgiác, dày, các thùy dưới
lầnần nhỏ, gân chánh có lông, bìa có lông ít,.
mỏng. Nangguần 2-3, gắn trong một lỗ sâu, miệng
không lông.
Nhatrang, Đàiạt, trên đá.
~- Frond membranous, hairy on margin; sorus 2-
3, immersed (Pobpodiưn oblquatum BỊ).
Polypodiaceae - 111 :
112 - Câycỏ Việtnam
382 - Ctenopteris repandula (O. Ktze) O. Ktze. Ráng
Trămdực nở. :
Bụi cao 5-12 cm; thân ngắn. Cuống rất ngắn, cỡ
1 cm, có cánh; phiến có thứdiệp hẹp, dài vào 1 cm,
bìa hơi dúng giữa các nangquân 5-7 mỗi thùy, có
bìa uốn vào che, sóng có lông nâu tươi, rảưrác, gân
không rõ. Bàotử tròn, vàng lọt.
Rừng, trên đá: Hòn Vọngphu, 1.300 m.
- Frond decurrent into winged stipe; lobes
narrow; sorus on margin (Polbpodium repandulum ©.
Ktze).
383 - Xiphopteris sikkimensis (Hieron.) Copel..
.Bụi phụsinh; thân đứng; ngắn, rễ nhiều, chụm ở
đáy. Lá 7-10 cm, rộng 1 cm, không cuống rörệt;
phiến xẻ thành thùy sâu tamgiác, mỏng, 2 mặt có
lông đài đenđen, to cứng, sóng đen, gân không rõ.
Nangquần bầudục tròndài ở phía đáy thùy, một ỏ
mỗi thùy.
Núi cao: Caolang, Fansipan.
- Epiphytc; frond thin, blackish hairy; sorus
elliptic oblong on acropetal part of lobe (Polgpodiưn
sikkœnensis Hieron.).
384 - Prosaptia stenobasis Bak.. Ráng Tiềntrăm đáy-
hẹp.
Bụi; cănhành ngắn; lá gần nhau; vảy thon, Lá
có cuống ngắn có cánh; phiến không lông, dài đến
40 cm, mang thứdiệp dưới teo, f¿điệp trung dài đến
4 cm, rộng 7-8 mm, cứng, xanh, mỏng. Nangquần ỏ
gần bìa, chôn trong phiến, miệng có lông.
Hồònhà.
- Stipe winged, short; lobes to 4 cm long,
mnembrañous; sOrus near margm.
385 - Prosaptia urceolare (Hay.) Copel.Ráng
Tiềntrăm bình.
Cănhành đứng, ngắn mang bụi cao 10-20 cm,
vảy thon, có gai; cuống 1-2 cm, có cánh, phiến
mỏng, rộng 2 cm, thùy đầu tròn, bia có ứ lông.
Nangquần thường ở đầu thùy, trong một rãnh mà
bìa cao và có lông
Núi cao: Sapa, Bạchmã, Bàna, Hònba.
- Stlpe winged; lobes triangular, membranous;
sorus near top (Polpodiưn urceolare Hay.).
386 - Calymnodon gracilis (Féc) Copel. Ráng
Mạcnha thanh.
Phụsinh nhỏ, thành bụi; cănhành ngắn mang vảy
thon. Lá cao 2-4 cm, có lông đài, hoe, chẻ sâu, sóng
có cánh. Nangquần được /hwy của lá xếp hai bảovệ.
Nhatrang, Ö C. asiaticus Copel. khía to hơn -
thùy lá (hình theo T.-Blot & Chr.).
- Small epiphytic fern; frond rufous hairy,
pinnatisected; sorus protected by the folded half
sepment (Plectopeltis gracilis Fée).
387 - Calymnodon asiaticus Copel.. Ráng Mạcnha
Achâu.
Bụi nhỏ, cao 2-4 cm; cănhành ngắn, nhỏ. Cuống
có cánh, không có đốt ỏ đáy; phiến mang thúdiệ
nhỏ, mọc xen, đáy hơi hẹp, lá thụ có (húdiệp xếp
hai ôm lấy một nangquần tròndài Ò chót. Bàotủ
tròn, nâu, có một sóng ở xíchđạo.
Phụsinh Ó vùng núi: Bạchma, Bànà.
- Small epiphytic fern; sorus protected by the
folded half segmeit.
388 - Calymnodon cucullatus (Nees & BÌ) Presl
(Pobpodium cuculattemm Nees & BỊ), Ráng Mạcnha
chóp.
Cănhành đài 3-8 cm, to 3-6 mm. Cuống có
cánh; phiến rộng 6-10 mm, 1/3-1/2 dưới bấtthụ, có
thùy sâu, rộng 0,75-1,5 mm, có một gân; phần trên
thụ có thùy lúc non xế? hai bao lấy nangquân.
Nøi ẩm, trên đá dựa suốt gỐc ây có rêu,
caođộ 1.000-1.500 m
- Rhizome 3-8 cm long, on rock; frond to 1 cm.
wide; sorus protected by folded segments.
389 - Acrosorus streptophyllius (Bak.) C. Chr. &
Tard.. Ráng Đỉnhquần.
Phụsinh; cănhành đứng, ngắn; vảy thơn, nâu. Lá
cao vào 7-50 cm, rộng 6-8 mm, tùtừ hẹp ỏ đáy, dày,
gân-phụ không thấy rõ, do nhũng thùy tamgiác, hơi
nhọn. Nangquần tròn, có bì thùy uốn vào bao lấy.
Rừng còi, Nhatrang.
- Frond 7-50 cm long, coriaceous; lobes
triangular; sorus protected by fused sides of fertile tip
(Polbpodium streptophylum Bak.).
Grammitidaceae - 113
114 - Câycö Việtnam
nangquần
390 - Scleroglossum pusillum (BI.) v.A.v.R.. Ráng
Cươngthiệt.
Phụsinh. Bụi cao 5- 13 cm; cänhành ngắn; vảy
thon. Lá có cuống dài 2-3 cm; phiến dày, đầu tròn,
không lông, chỉ trừ ö gân chánh. Nangquần đọc
theo bìa trong một rãnh sâu; bàotù có diệplục.
Núi cao: Bànà, Phúkhánh, Đàiạt.
- Frond coriaceous, glabrous €XC€D+ cOSta;
COCnosorus intramarginal in ạ đeep groove; spores
grecn (Vitaria pusila BỊ.).
321 - Loxogramme acroscopa (Chr.) C. Chr.. Ráng
Songtự đỉnh-rộng.
Cănhành mảnh, to 1 mm, bò, có vảy hình lọng,
nâu. Lá cách nhau 1-2 cm, cao 6-9 cm, dày, nhọn hai
đầu; gân không rórệt; cuống dài 1-2 cm. Nangquần
3-6, đài, xéo ở phần trên của lá, không baomô.
Trên đá có rêu: B đến Quảngbình, Nhatrang.
- Frond coriaceous, acuminate; sorus 3-6,
elongate, oblique, without indusium (Pobpodiưm
acroscopum Chr.).
32 - Loxogramme avenia (BI) Presl. Ráng Songtự
núi-Aven.
Cănhành bò, ngắn; vảy thon, nâu. Lá gần nhau,
có cuống 1-2 cm, nâunâu, không cánh; phiến hẹp
thon, nhọn hai đầu, đáy tùtù hẹp trên cuống, dày,
trần, gân không rõ. Nangquần dài, xéo hai bên gân
chánh, phủ 1/2 trên của lá.
apa, Nhatrang. :
- Frond narrow lanceolate, stipe not winged;
oblique, clongate sorus in upper half (Grammuiris
avenia BÌ.).
393 - Loxogramme chinensis Ching. Ráng Songtự
Trungquốc.
ănhành bò dài, to 2-3 mm, đầy vảy thon, nâu.
Lá cách nhau vào 1 cm, cao đến 10 cm, thon TƯỢC,
đáy từtừ hẹp thành cuống ngắn hay vắng, đầu íà,
dài, gân giữa mảnh, gân-phụ không rõ. Nangquần
tròndài, hai bên gân chánh, ỏ 1/2 trên của mặt dưới
lá; bàotủ tròn, láng, màu vàng lọt.
Núi cao vào 1.500 m: Sapa, Langbian.
- Frond lanceolate; stipe short or absent; sorus
oblong, oblique. :
Cyatheaceaeae - 115
394 - Loxoeramme salicifolia (Mak.) Mak.. Ráng
Songtự lá-liêu.
Ráng phụsinh; cănhành ngắn hay dài, có vảy.
Lá thưa hay khít nhau; cuống ngắn hay dài 4-6 cm;
phiến hình dầm, thon, nhọn 2 đầu. Nangquần dài
xéo Ở mặt dưới của lá.
Thường xem như là hai loài: Ỏ L. involuta (D.
Don) Presl, cănhành ngắn, cuống ngắn, lá thụ lận
ngược.
Sapa.
~ Frond spatulate lanceolate; sorus about 1 cm
long, oblique (Gynnogramme salicfolia Mak.).
395 - Loxogramme lankokiensis (Rosenst.) C. Chr..
Ráng Songtự Langkok.
Cănhành mảnh, bò đài; vảy nhỏ, thon, đáy hình
lọng. Lá cách nhau; cuống ngắn, 2-4 mm, lá bấtthụ
tròn xoan, đáy có khi hình tim, bìa dọn; gân không
rõ. Lá thụ có cuống đài, phiến tròndài hẹp, 2-3 x
0,5 cm; nangquần xéo, dài, 3-4 mỗi bên, phủ gần
trọn phần trên của mặt dưói của lá.
Núi cao: Langkok, Bavì.
- Frond dimorphic, fertile frond oblong with
sorus oblique (Poljpodium iankokienss Rosenst.).
3% - Loxogramme scolopendria (Bory) Presl. Ráng
Songtự rít.
Ráng có cănhành ngắn; vảy thon, khít nhau. Lá
dài đến 30 cm, rộng 2,5 cm, cuống rất ngắn, có
cánh; phiến lá dày, nhọn hai đầu, bìa hơi uốn
xuống, thường quấn xuống; gân lồi ỏ mặt dưới, gân
phụ không rörệt. Nangquần dài, xéo.
Càná, Dankia.
- frond coriaceous, acuminate, involute; SOTu§
elongate, obique (Gramnits scolopendria Bory; L. =
tvoluta Presl). vẽ CYATHEACEAE : họ Ráng Tiêntọa. -
396a - Cyathen borneensis Copel,
396b - Cyathea brunoniana Hook. Lá 3 lần kép; cuống dài 40 cm, có gai. Bàotửnang có baomô thôso
Bàvì, Langbian.
397 - Cyathen contaminans (Hook.) Copel.. Ráng
Tiêntọa bẩn.
Thân cao đến 6 m. Lá to, cuống dài đến 1 m,.
có gai nhỏ, nâu ỏ dưới, dợt hay vàng ö trên; phiến
dài đến 3-4 m, 3 lần kép; sóng của thú hay tamdiệ
màu rơm, láng hay có ít lông; tamdiệp xé gần đến
ân chánh; mặt duói lá hơi mốcmốc, vàng nâu lúc
ô. Nangquần gần gân chánh.
Thân dùng trồng Lan; rùng ẩm: Quảngtrị,
Đànảng, Phúkhánh.
- Trunk to 6 m high; frond 3-pinnate; sepgments
glabrous or with few hairs; sorus near costa (4lsophila
confaminans Wall. ex Hook.).
116 - Câycó Việtnam
398 - Cyathea chinensis Copel Ráng Tiêntọa
Trungquốc.
Ráng có thân đứng cao đến 5 m; vảy đài đến
3,5 cm, nâu đậm, láng. Lá 3 lần kép; thúdiệp dài
đến 5Ú cm, sóng có rãnh, màu hung, tamdiệp dài
vào 5 cm, rộng 13,mm, xẻ sâu thành thùy tròndài
thon, đầu tà, bìa có răng, mặt trên lục nâunâu, mặt
dưới xám, sóng và gân chánh có vảy nhỏ dài.
Nangquần gần gân giúa.
Ven rừng, vùng núi, vào 100-1.500 m. Thân.
dùng trồng Lan.
- Trunk 5 m high; frond 3-pinnate; segmenfts scaled on veins; sOTus near costa.
399 - Cyathea gigantea (Hook.) Holtt.. Ráng Tiêntọa
khổng!ồ. :
hân cao đến 5 m. Cống đen, láng, nhám, có
vảy thon; phiến to, dài đến 2-3 m, 3 lần kép; sóng
của thúdiệp có lông dày, kichcom, nâu; tamdiệp
dày 7-12 cm, có thùy sâu dết 1/2 hay 2/3. Nangquần
gắn theo chữ V.,
Rùng ẩm: Caolạng, Bavì, Quảngtrị, Đàiạt.
Thân dùng trồng Lan.
- Trunk 2-5 m high; stipe black; frond 3-
pinnate, rachis hairy; sorus on middle of vein
(4bophila gi-gantea Wall. ex Hook.).
400 - Cyathea metteniana (Hance) C. Chr.. Ráng
Tiêntọa Mettenius. : Š
Ráng to song có thân ngắn hay vắng; vảy thon,
nâu. Cuống nâu đen, láng, không có vảy ò đáy;
phiến tamgiác, tamdiệp vào 10 x 3 cm, thon nhọn,
cuống 1 cm, /:‡y sâu, có răng nằm, gânphụ chẻ 2(3)
và đón, mặt trên có lông ở gân, đenđen, mặt dưới
không lông, nâu, cưngcứng. Nangquần tròn, nơi chẻ
của gân phụ; bàotửnang giữa trắcty.
Núi cao vào 1.300 m: Pia-ouac (Caolang).
- Trunk short or absent; stipe blackish brown;
pinnules stalked; sorus near costa (Alsophila
metteriana Hance).
401 - Cyathea podophylla (Hook.) Copel.. Ráng
Tiêntọa có-cuống.
Thân cao 1-2 m. Cuống có vảy dài ở đáy; phiến
1-2 lần kép, sóng thúdiệp nâu, có lông Ở trên mà
thôi; tamdiệp có thùy xoan tamgiác, không lông; gân-
phụ hòa vào nhau và tạo ổ. Nangquần ÖÒ gần gân
phụ giữa, trên gân phụ.
Vùng núi: Đànẵng, Đàiạt.
- Trunk 1-2 m hiph; stipe hay above;
segments glabrous; veins forming areoles (4soplula
podophyla Hook.).
402 - Cyathea salletti Tard. & Chr.. Ráng Tiêntoa
Sallett.
Ráng to có thân cao 3-4 m. Cuống đài 80 cm,
đen ủng đỏđỏ, có vảy mỏng, to, dài đến 2 cm; phiến
dài 2-3 m, sóng gần như không lông, 3 lần kép;
thúdiệp dài 30 cm, gân có vảy ỏ mặt duói; tamdiệp
nâu mặt trên, ôliu vàng mặt dưới, gân có vảy to
tròn, gân phụ 7-8 mối bên, đơn và chế hai, đai, đòn.
Nangquần 3-4 cặp mối thuỳ, trần.
_ Hònbaà.
~ Trunk 3-4 m hiph; frond 3-pinnate, stalk with
long scales; sorus 3-4 by lobe.
403 - Cyathea latebrosa (Hook.) Copel..Ráng Tiêntọa
rộng.
Than cao nhiều mét, to 10-15 cm. Cuống nâu
đậm, láng, có gai; phiến 3 lần kép; thúdiệp dài 60-
80 cm, tamdiệp moc đối, không cuống, xẻ còn cỡ 1
mm đến gân chánh, mặt dưới nâu, mang hai hàng
nangquần hai bên gân chánh. n = 69,
Rừng ẩm, vùng núi.
~Trunk several m hiph; stipe brown spinous; frond
3-pinnate; segment narrow (4isophila latebrosa Wall.
ex Hook.).
404 - Cyathea spinulosa Wall. ex Hook. Ráng
Tiêntoa gai-nhỏ.
Ráng to; thân cao 1-3 m, to 15 cm. Cuống nâu,
CÓ gái cao 2-3 rưn, và vảy nâu láng; sóng đài 2-3 m,
có gai nhỏ, nâu; tamdiệp vào 7 x 2 cm, gắn xen
nhau, gân có lông thưa ngắn, costula không lông, có
ít vảy, gânphụ của thùy chẻ hai đều. Nangquần có
baomô tròn, phù cả nangquần lúc non, mau rụng.
T.
=- x
-Spinescent stipe and costula with few scales;
indusium caduc.
THYRSOPTERIDACEAE :
405 - Cibotinm barometz (L.) J. E. Sm. Ráng Cáttu,
Kimmao, Cẩutích.
Thân đứng to, mang một lóp lông hoe dày. Lá
cao 2-4 m; cuống nâu, to 1-2 cm; phiến rộng 60-80
cm, ba lần kép, thùy có răng thưa, mặt dưới mốc.
Nangquần có baomô_ hai mảnh, màu nâunâu.
Núi caođộ trên 900 m, BTN. Lông dùng cầm
máu; thân bổ thận, tăng hùngtính, cho người già..
-Stem stout, erect, densely brown softy hahy;
frond Đà Si tn indusum 2-valved (Polpodium
barometz L.).
Thyrsopteridaceae - 117
À
re ¡
h
(
LC hệt z2 ~i
b./41< cac
118 - Câycö Việtnam
DENNSTAEDTIACEAE : họ Đàngtiết.
406 - Dennstacdtia scabra (Hook.) Moore. Ráng
Đàntiết nhám.
Ráng ỏ đất; cănhành bò, dày 2-3 mm, có lông.
Cuống lá dài 25-45 cm, có lông ö đáy, màu đođỗ;
phiến tamgiác dài 25-45 cm, thường mỏng, có ít
lông; gân phụ tựdo. Nangquần ỏ chót thùy lá-phụ,
trong kẻ răng, to 0,8 mm.
Vùng núi cao, nơi ẩm, BTN. Var: giabrescens, cao
1,2 m, cuống lá không lông, nâu.
-Terrestrial; rhizome creeping; indusium cup-
shaped (Dicksoma scabra Wall. ex Hook.).
407 - Microlepia hookeriana (Hook.) Presl. Ráng
Vilân Hooker.
Cănhành bô, có lông vàng. Lá cao đến 80 cm,
cuống dài đến 30 cm, có lông; thúdiệp hình phãng
nhọn, đáy có rai ở phía trên, chót thon dài, bìa
nguyên. Nangquần ở bủa, nhiều; baomô hình túi.
Núi cao : B đến Phúkhánh.
~Terrestrial; rhizome creeping; pinnae falciforme,
veins free; ímdusium half cup-shaped (Davailia
hookenana Wall. ex Hook.).
408 - Microlepia marginata (Houtt.) C. Chr.. Ráng
Vilân bìa.
Ráng ô đất. Lá cao đến 1 m; cuống dài 30-60
cm, vàng; phiến một lần kép, thúdiệp không lông, có
thùy sâu, dày. Nangquần ỏ gần bìa; baomô to, có
lông.
Caolạng, Bavi, QuảngtrỊ, Bạchmã.
-Terrestrialạ rhizome creeping; veins free;
_indusium half cup-shaped (Polpodium marginatum
Houtt.).
409 - Microlepia calvescens (Hook.) Presl. Ráng
Vilân sói. l
Ráng có cănhành bò, có vảy. Lá cao đên hơn
m, 1 lần kép; thúdiệp dài 10-13 cm, có cuống ngắn,
đáy bấtxúng, thùy ở đáy trên to hơn và dưới hơn
thùy ỏ phía đưới, có răng; gân và gân phụ có lông,
gân phụ 3-4 cặp, đơn. Nangquần trên gân phụ, gần
bìa; baomô bánnguyệt, không lông, 2 môi, môi trong
nhỏ. l ï
Đànẵng, Đàilạt.
~-Terrestrial; rhizome creeping; indusium half cup-
shaped (Davalliia cahkescens Wall.ex Hook.).
410 - Microlepia hancei Prantl.
Ráng có cănhành bò. Lá có cuống dài,
cuông và cuống-phụ có lông đày; phiến to, 3 lần
. kép; tamdiệp hình muống, chót (à hay tròn, bìa có
răng tròn, có lông rảirát. Nangquần nhỏ ở trên một
gân-phu, có ít lông dài đưới baomô.
Lào.
- Terrestrial; frond with sparse hairs; indusiun
with long hairs.
411 - Microlepia herbacea Chỉng ex Tard.. Ráng
Vilân cỏ.
Cănhành bò, to 3 mm, có lông nâu. Cuống đến
60 cm, màu rơm xám, sóng có rãnh cạn; phiến đến
80 cm, xoan, 2 lần kép, thúdiệp đến 25 cm; tamdiệp
tamgiác, đáy bấtxúng, chót nhọn, xẻ thành thùy
cạnh có răng hay không, gânphụ chẻ hai. Nangquần
ỏ chót gân, nhỏ; baomô bánnguyệt, có lông; bàotủ
tứdiện, vàng lọt. z
Nơi có mùn: Huế, Đànẵng.
- Terrestrial; rhizome creepiíng, hairy; indusium haÌf
cup-shaped.
412 - Microlepia hispida C. Chr. (M. pseudostrigosa
'Tard.-BI. non Mak.
413 - Microlepia trapeziformis (Roxb.) Kuhn. Ráng
Vilân. Cănhành bò, nâu, có lông nâu đen, cứng.
Lá cách nhau, to; cuống đến 1 m, vàng xám, tron;
phiến to, 3-4 lần kép; thúdiệp dài đến 30 cm, .
tamdiệp 6-7 cm, bấtxứng, tamdiệp trên đều hơn;
tứđiệp có thùy sâu,tròntròn, gânphụ chẻ hai 2 lần,
mỏng, cúng, gên có lông dày, nằm, nâu ở đáy.
Nangquần nhỏ, ỏ chót một gân phụ, hình thận;
baomô không In trọn; bàotù túdiện, không màu.
Núi tù 800 m: Sapa, Bavì đến Đàlạt, Diinh.
- Terrestrial rhizome black, brown hairy;
indusiun smal half-cup-shaped (Davailhia
trapeziformi Roxb.). .
414 - Microlepia pilosula Wall. ex Presl. Ráng Viân -
lông-mịn.
Ráng ở đất; cănhành bò, nâunâu. Lá gần
nhau; cuống 40-80 cm; phiến đến 90 cm, tròndài
thon, 3-4 /ần kép; thứdiệp dài 20-30 cm, mọc xen,
sóng có lông phún; tamdiệp dài 2 cm, có thùy nhọn
có răng, gân-phụ chẻ 1-2 lần, mỏng, gân các cấp có
lông trắng dài. Nangguần 1-2 mối thùy, Ỏ chót l
gân-phụ, tròn, nhỏ; baomô rộng hơn dài, mỏng, có
nhiều lông trắng; bàotủ tứđiện không màu.
Caolạng, Sapa, Nhatrang.
Dennstacdtiaceae - 119
- Terrestrial; frond white hairy; indusium hairy (Davallia piosuia Wall.).
120 - Câycỏ Việtnam
415 - Mierolepia obtusifolia Hay.. Ráng Vilân lá-tà.
O đất, cănhành bò, có vảy khít, hung. Lá có
cuống dài 30-50 cm; phiến 2 lần kép; tamdiệp
bấtxúng, mỏng song cúng, có thùy sâu, gân-phụ chẻ
hai, có lông dài ở gân. Nangquần ö chót 1 gân-phụ,
có lông dài, baomô hình chén, đầy đông dài, bàotử
có 4 mặt lõm, màu vàng lọt.
Vùng núi: Sapa, Phúkhánh.
- Terrestrial rhizome creeping; frond 2-
pinnate; indusinm long hairy (M. D§S€UdOSIIgOSA vaT.
trpimnatifda Tard. & Că.).
416 - Mierolepia platyphylla (D. Don) J. Smith. Ráng
Vilân lá-đẹp.
Ráng ở đất; cănhành có lông. Lá có cuống
vàng, không vảy; phiến to, hình tamgiác tròn, 2 lần
kép, không lông, dày, thúdiệp đài đến 50 cm,
tamdiệp dài đến 12 cm. Nangquần ö bìa tamdiệp;
baomô rộng 1,5 mm.
Caolạng, Sapa, Đàilạt.
- Terrestrial; rhizome creeping: frond 2-
pinnate; sorus near margin (Davaila playphylla D.
Don).
1 417 - Mierolepia strigosa (Thunb.) Presl. Ráng Vilân
nhám.
Cănhành bò, to 5 mm. Cuống đài 15-60 cm, màu
rỏm nâunâu, có lông; phiến dài đến 90 cm, thúdiệp
dài đến 20 cm; tamdiệp có hình bánhbò bấtxứng,
bìa trên xẻ thành thùy có răng, daidai, gân phụ có
lông cúng, trắng. Baomô hình chén, có lông hay có
vài tơ.
Rừng dày, trung và caonguyên, BTN.
- Terrestrial; rhizome creeping; frond 2-pinnate;
indusium half cup-shaped (Thchomanes strigosa
Thunb.).
418. - Microlepia speluneae (L.) Moore. Ráng Vilân
to.
Cănhành bò, to 7 mm. Lá có thể dài đến 3 m;
cuống dài đến 1 m, vàng hay nâu, có lông trắng,
dài, phiến có lông mịn, nằm. Nangquần ð kế răng,
baomô nhỏ, /hôsơ. n = 84-7,
Dựa suối, vùng núi: Làocai, núi Dinh, Châuđốc,
Cônsơn.
- Terrestrial, rhizome creeping; frond large, 3-
pimate, hairy; indusium rudimentary (Polpoduưn
speluncae L.
419 - Hypolepis punctata (Thunb.) Mett. ex Kuhn.
Ráng Hạlân có-đốm. :
Cănhành bỏ. Lá thưa, đài 7-3 m; phiến 4 lần
kép, bìa Hưởng (2 gần như nguyên, có lông trắng ở
gân mà thôi. Nangquần ð gân bìa, trong nách kẽ
của thùy; baomô nhỏ, không phủ trọn nangquần.
Nơi ẩm lầy, trắng: Sapa, Bavì, Cônson.
- Terrestrial rhizome creeping frond
herbaceous; sorus margimal, with smaill indusium
(Pohpodium punctatưm Thunb.).
420 - Hypolepis tenuifolia (Forst.) Bernhard. Ráng
Hạlân lá-nhỏ.
Cănhành ö đất, có lông đođỏ, mang lá cách xa
nhau. Cuống đài đển 100 cm; phiến dài đến 150 cm,
hình tamgiác, 4-5 lần kép, có lông thua và tuyển
nhỏ, bìa có răng. Nangquần đơn; baomô không
rụng ö bên trong.
Vùng núi cao: Bànà, Langbian.
- Terrestrial rhiome creeping; frond
herbaceous; sorus marginal, ndusium haÏf cup-shaped
(Lonchis tenufoha Forster).
420a - Hypolepis polypodioides (BI.) Hook.
421 - Pteridium aquilinum (L.) Kuhn. subsp. aquilinum
var. wightianum (Ag.) Tryon. Ráng Đạidực; Brackin;
Brake. Ráng to; cănhành ngầm ó trong đất, không
vảy, không lông. Lá to, cao đến 2 m; cuống
vuôngvuông, cao đến 1 m; phiến 2 lần kép, tamdiệp
mọc đối, túđiệp cao 1-2 cm, rộng hơn khoảng giữa
chúng. Nqạngquần dọc theo bìa, có bìa uốn vào
bảovệ {giả-baomô). n= 52. Thôngthườởng vùng núi,
BTN. Có 2 thể: f. gabra T.-BI. & Chr., lá không lông;
{. lannginosum [ÍoOk., lá có lông dàydày. Cănhành ăn
được (nhu Mãng-tây) thulểm, trị lãi bít ruột,
nhưng chứa plaquinosid & ptelatosid gây ungthư.
- Terrestrial big fern; frond coriaceous; sorus
marginal with đouble immdusium (P(eris aqwilinum L.).
422 - Ptecridium aquilinum subsp. caudatnmm.var,
yarrabensis Domin.. Ráng Đạidực rau.
Cănhành ngầm như trên. Cuống nâu đậm ở
đáy; phiến cao đến 2 m, hình tamgiác, 3 lần kép,
thúdiệp hẹp, rộng bằng nửa khoảng giữa chúng,
mặt đưới lá có lông nâu đợt. Nangquần dọc theo
bìa như trên.
Cônsơn. Cănhành ăn được rhư trên.
- Lobes more far apart, and shorter (Pferis
e§culentuun Forst.).
Dennstaedtiaceac - 121
122 - Câycô Việtnam
423 - Histiopteris incisa (Thunb.) J. Sm.. Ráng Ngưvi.
Cănhành bò -có vảy. Lá cao hơn 2 m; cuống 0,5-
1,5 m, láng nâu; phiến đài vôđịnh, hơn 2 m, 3 lần
kép, thứdiệp chánh mọc đối, dài đến 50 cm, có
tamdiệp ở đáy trông giống như một lá-bẹ, dài đến
50 cm; tamdiệp mọc đối, dài 15-20 cm, có khi đầu
chẻ hai như duôi cá; tứdiệp mỏng, rộng bằng
khoảng giữa chúng. Nangquần đài theo bìa, được
bìa uốn vào bảovệ.
: Núi, đến 2.000 m, nơi ẩm từ Caolạng, Sapa,
đến Đàiạt.
- Terrestrial, rhizome long creeping; sorus
marginal, with only reflected false-indusium (P/eris
imcisa Thunb.).
424: - Monachosorium henryi Christ. Ráng Tuquần.
Bụi to; cănhành bò, có lông đỏ cúng. Lá mọc
gần nhau, cao 80-150 cm; cuống nâu; phiến tramgiác
3-4 lần kép; thúdiệp chót có đầu tròn, đáy nhọn.
Nangquân trần, ö chót 1 gân-phụ.
Sapa, Bavi, Langbian, Đàlạt; (hình theo T.-BI.
& Chr.).
- Terrestrial; rhizome ascending, brown hatry;
lrond 3-4-pinnate; sorus exindusiate (Polpodkhưn
subdigitatm BỊ. sens. Clarke).
LINSAEOIDEAE : họ-phụ Liênsơn.
425 - Lindsaea ensifolia ŠSw. Ráng Liênsơn gươm.
Cănhành bò. Lá mọc gần nhau; cuống dài 15-30
cm, vàng rơm; phiến một lần kép; thủdiệp thon
nhọn, dày, mọc đối, dài 7-12 cm. Nangquần dọc theo
2 bìa, có baomô và giả-baomô.
Bìnhnguyên đến 1.400 m, BTN. Kíchthưóc
có thể rất nhỏ ở điềukiện xấu.
- Creeping rhizome; pinnae symmetrical; sorus
with marginal double industum.
426 - Lindsaca walkerae Hook. Ráng Liênson
Walker.
Cănhành bò, to 3-4 mm, có vảy nhỏ, đen. Lá
cao 40-50 cm; cuống đen, láng, dài 10-20 cm; phiến
1 lần kép, dài 20-30 cm; thứdđiệp mọc xen, có cuống
ngắn, frònđài hẹp, dài 6-10 cm, rộng 6-10 mm,
đàydày, gân phụ xéo, chẻ hai. Nangquân dọc theo
sát bìa; baomô mỏng; bàotử nâu.
Hảiphòng, Thủ đức.
- Pinnae symmetrical; sorus on margin;
Indusium membranous.
-427 - Lindsaen heterophylla Dryand.. Ráng Liênson
đidiệp.
Bụi cao đến 35 cm; cănhành to 2-3 mm,
ngoằnngoẹo. Lá cách nhau vào 7-10 mm; cuống
mảnh, dài 5-15 cm, màu rơm, láng; phiến đài đến
15 cm; £hứđiệp dưới có thể kép, thúdiệp mọc đối ò
dưới, xen Ỏ trên, vào 3 x 1 cm, ôliu xám, gân-phụ
chẻ hai 2-3 lần. Nangquần đài theo bïa; baomô
mỏng, trăngtrắng.
Rừng dày: Đábạc (Phúquốc).
Pinnae symmetrical; sorus on margin; indusium
whitish.
428 - Lindsaea lucida BI.. Ráng Liênson sáng.
Bụi đến 30 cm; cănhành ngắn, to 1,5 mm; vảy
rất hẹp, dài 3 mm. Lá khít nhau; cuống mảnh, dài
3-10 cm, màu rơm, láng; phiến to 15-20 x 1,5 cm;
thúdiệp mỏng, đài 7-17 mưn, rất bấtxúng, bïa dưới
gần như ngay. Nangquần hẹp, sát theo bïa trên.
Đất có đá, đất ráo, gần suối, rạch: Tháinguyên.
Pimmnae dimidiate; sorus elongate, on upper
margøin.
429 - Lindsaea oblanceolata v.A.v.R.. Ráng Liênsơn
thon-ngược.
_Cănhành leo dài, mang vảy to 3 x 0,5 mm, nâu.
Phiến dài đến 40-50 cm, thúudiệp đến 50 cặp,
thứdiệp dưới nhỏ, thứdiệp trên bấrxứng, hình gươm
dài 2 cm, bïa trên dứng. Nangquần iiêntục, đài
bìa trêm, không đụng bìa.
Ở đất hay leo thân cây, vùng núi 100-1.500 m:
Hònbà, Đàlạt.
Rhizome long creeping; pinnae dimidiate; sorus
elongated on upper margin.
430 - Lindsaea orbiculata (Lamk.) Mett. ex Kuhn.
Ráng Liênsơn tròn.
Cănhành ngắn, to 1,5 mm, mang vảy nhỏ, thon
hẹp, vàng. Cuống dài 5-20(50) cm; phiến dài 20-45
cm; thứdiệp hình quạt, dài 1-2 cm, rộng 7 mm, gân
lưỡngphân. Nangquần ð bìa, trong kế lá, thưởng
liêntục.
Rừng caođộ thấp đến trung, BTN.
Pinnae fan-shaped; sorus elongate on upper
margm (4diamtum orbiculatim Lamk.).
Dennstacdtiaceae - 123
124 - Câycỏ Việtnam
431 - Lindsaea parasitica (Griff.) Hieron. (Vitara parasiica Griff)
Cănhành bò; vảy thon, nhỏ. Lá gắn gần nhau; cuống dài 15-30 cm, phần trên màu
rơm; phiến dài bằng cuống, thúdiệp gắn gần nhau, to 2 x 0,8 cm, bìa nguyên, gân-phụ
chẻ 2 lần; nangquần liêntục.
Holttum không nhìnnhận lá khác L. scandens hay L. lancea Hook. theo FGI;
Copeland sắp riêng.
432 - Lindsaea repens (Bory) Thw.. Ráng Liênsơn
bò.
Cănhành bò trên cây, to 2-3 mm, mang vảy nâu
2-3 mm. Lá đài 50 cm, rộng 3-4 cm; thứdiệp mỏng,
xanh đậm, hùu: buồm, bìa dưới nguyên, bìa trên
có răng tròn, gân rörệt. Nangquần tròn, ỏ mỗi
răng, to 1 mm, nâu. ??3mđiệp 15 cm, với thúdiệp
rìa, khía chẻ hai.
Trung và caonguyên, 900-1.500 m: Hònbà,
Dilinh..; XI.
- Creeping rhizome; bathyphylls dissected;
pimae dimidiate; sorus øOvafenear upper margin
(Dicksonia repens Bory).
433 - Lindsaea odorata Roxb. Ráng Liênson thơm.
Cănhành bò, có vảy nâu. Lá cao 20-45 cm;
cuống có rãnh; phiến 1 lần kép; thúdiệp mỏng cứng,
bìa dưới nguyên, bìa trên có 3-4 thùy. Nangquần
dài, một trong mối thùy. Đầu lá thường mọc ra cây
khác (truyền:hề).
Ó đất, vùng núi: Caolạng, Sapa, Phúkhánh,
Đàiạt.
- Frond proliferous; pinnae membranous, firm;
sorus elliptic; indusium hairy (L. cwlrafa auct. non
(WiId.) Sw.).
434 - Lindsaea chienii Ching. Ráng Liênsơn Chien.
Bụi cao 20-30 cm; cănhành to 3-4 mm, vảy dài
2 mm. Đáy cuống mảnh, nâu đậm, láng, cuống dài
8-18 cm; phiến to 10 x 6-7 cm, tamgiác; thúdiệp
mỏng, ôliu; gân phụ chẻ hai 2-3 lần, thùy có 1-2
răng. Nangquần dài, cách bìa 1-15 mm; baomÔ
mỏng, cách bìa 1 mm.
Trên đất ráo, rừng dày, caođộ: Bàna,
Phúkhánh, Đàlạt.
- Frond 2-pinnate; segments dimidiate; sorus
elongate, 1-1,5 mm to margin.
435 - Lindsaea chingii C. Chrisi.
436. Lindsaea austrosinica Ching. Ráng Liênsơn
Nam-Trungquốc.
Bụi cao 60-70 cm; cầnhành to 3-4 mm, đầy vảy
nhỏ, nâu đậm. Cuống dài đến 40 cm, nâu láng ỏ
trên, có vảy Ö dưới; phiến 20-30 cm; thúdiệp dài 10-
13 cm; tamdiệp ôliu đậm, vào 1,6 x 1 cm, gân phụ
mảnh, chẻ 3-4 lần. Nangquần sát bìa, có baomô
mỏng, sát bìa.
Rừng, vào 700 m: Phúkhánh.
- Frond 2-pinnate; pinnule dimidiate; sorus
TI€AT uIDper margin.
437 - Lindsaea lobata Poir. in Lam.. Ráng Liênsơn
thùy.
láng có cănhành bò ngắn. Lá gần nhau; cuống
nâu, dài 15-20 cm; phiến 2 lần kép, mang /-5
thúdiệp; tamdiệp hình phản tây, dài 1-1,5 cm gân
phụ tiếpgiao vào nhau. Nangquần đài theo bìa
trên. :
Vùng núi: Đànẵng, Côngtum, Nhatrang.
- Frond with 1-5 pinnae; segments đimidiate;
SortŠ elongate near upper margin (⁄. davalloides
BI.).
438 - Lindsaea javanensis BI.. Ráng Liênsón Java.
Ráng có cănhành bò, mang lá cách nhau. Lá có
cuống dài 15-30 cm, tím; thứdiệp dưới kép; tamdiệp
hình bánhbò, bìa có răng. Nangquần dài, dính
nhau ở bìa trên; baomô nguyên.
Ổ đất, trung và caonguyên, từ Caolạng đến
Phúquốc.
- Frond with inferior pinnae bearing dimidiate
pinnules; sorus almost contigous on upper margin.
439 - Lindsaea bouillodi Christ. Ráng Liênson
Bouiilod.
Cănhành to 2-3 mm, vảy như kim. Cuống dài 10-
15 cm, có 4 khía, tím hay màu rơm; phiến 1-2 lần
kép; thúdiệp mỏng, có bìa trên có răng nhọn khi
bấtthụ, tà khi có nangquần. Nangquần /ònđài,
baomô hơi có răng.
- Phúkhánh, Đàlạt, Nam.
- Pinnule cuneiform; sorus oblong on upper
end, near margin.
Dennstaedtiaceae - 125
126 - Câycỏ Việtnam
440 - Lindsaca annamensis Krammer. Ráng Liênsón
Trungbộ.
Cănhành ngoằnngoeo, ngắn, to 3-4 mm, có vảy
mảnh, nâu. Cuống dài 10-22 cm, mảnh, nâu lợt ở
trên, có vảy ö dưới; phiến to 10-15 x 6-10 cm, 2-3
lần kép; thidiệp xẻ thành đọan hẹp, mỏng, daidai,
Ôliu đậm hay dọợt. Nangquần ngang, cách bìa 1-2
mm; baomô mỏng, cách bìa; bàotử nâu.
Trên cát, 1.800 m: Phúkhánh.
- Pinnule cuneiform; sorus oblong,l1-2 mm to
marzm.
441 - Lindsaea dissectiformis Ching. Ráng Liênsơn
xẻ.
Cănhành bò,vảy nâu. Là cao 40-50 em, 3-4 lần
kép; cuống nâu ở dưới, vàng Ö trên, có rãnh; phiến
cao 20 cm; thúdiệp dưới mọc đối, cọng có cánh;
tứđiệp hình muống đài, hẹp 0,3-0,5 mm, đầu nhọn.
Nangquần ỏ ngọn tứdiệp, baomô mỏng; bàotử vàng
đậm.
Dựa lộ, bö: Nhatrang, Đàlạt, Bảolộc.
- Frond 3-4-pinnafte; segmenfs narrow,
cuneiform; sorus oblong, indusium membranous.
442 - Sphenomeris chinensis (L.) Max.. Ráng Ôphi.
Cănhành bò, có vảy nâu. Lá cao 30-80 cm;
cuống màu nâu dọt; phiến 3-4 lần kép; thứdiệp dài
3-10 cm, tứdiệp dày, hình muỗng, cắt ngang ỏ chói.
Nangquần 1-2 ỏ chót, hình đĩa; bàotử màu nâu
sậm. n = c.147 Thôngthưởng dựa lộ, mương,
vùng núi: Thừathiên, Đànẵng, Đàlạt.
_ Sắc trị sói, bịnh ngoài da; trị đau ruột, cúm..
- Terrestrial; pinnules cuneiform; indusium
fixed by base and side (Trichomanes chimensis L.).
443 - Taipenidium gracilis (BL) v.A.v.R. Ráng
Tâybiên.
Cănhành có vảy nhỏ, nâu đen. Lá cao 50-60 cm;
cuống nâu đen, có bốn cạnh, láng ở phần trên;
phiến 2 lần kép, thúdiệp dưới mọc đối, tamdiệp
hẹp, dày, láng, bìa có răng thưa. Nangquần có hai
môi, ö đáy răng.
Nhatrang.
- Terrestrial; rhizome creeping; scales blackish
brown; indusium half cup-shaped, firm (Davailia
graciis BỊ).
Thelypteridaceae - 127
THELYPTERIDACEAE : họ Ráng Thưudực.
1a - sóng lá có cầuhành Ampelopteris
1b- sóng lá không có cầuhành
2a - gân chánh của thúdiệp không lồi ö mặt trên; gân-phụ chẻ hai, chót
hông đến bìa
3a - vảy ö thân có lông ö bìa, không có trên mặt; thứdiệp dính nhau
bằng phần cánh của sóng Phegopteris
3b - vảy có lông ö mặt; sóng có cánh hẹp hay không cánh
4a - vảy Ö sóng rảirác, không tận cùng bằng một lông
3a - lá thường hai lần kép Pseudophegopteris
5b - lá thường 1 lần kép Metathelypteris
4b - vảy ỏ sóng tậncùng bằng một lônggai Macrothelpteris
2b - gân chánh của thúdiệp lồi ỏ mặt trên, gân thường đôi, chót đến bìa
3a - thúdiệp dưới hơi nhỏ hơn, hay bằng thứdiệp trên
4a - cănhành bò dài; mặt duới gân có vảy đẹp, không lông
3a - gân-phụ thông nhau; cọng bàotửdiệp có lông đầu phù
Cyclosorws
5b - gân-phụ tụdo không lông đầu phù ỏ cọng bàotửnang
l Thelbypteris
4b - cănhành ngắn hay đúng, nếu bò dài thì không vảy đẹp,
không lông như trên
5a - gân-phụ tựdo
6a - mặt đưới lá có lông mấu Œclogramma
6b - mặt dưới lá không lông mấu
7a - nanpquân dọc theo gân, không baomô
bàotửnang có tơö nhỏ St@g'!Ogramma
7b - nangquần không dọc theo gân, có baomô
8a - có nhỏ; bàotử có cánh Coryphopteris
8b - cỏ to; bàotử không có cánh
Amphineuron
5b - gân-phụ không thông vào nhau
* ó6a - nangquần dọc theo gân; bàotửnang có tơ;
bàotử có gai Si@gnOgramma
- Tnangquần không bò dọc theo gân; bàotử
thường không gai
7a - thúdiệp có thuỳ sâu; bàotủ sậm,
_ Amphineuron
7b - thúdệp có thuỳ không đến 1/2; bàotử
tái
8a - bàotử trilete Trgonospora
8b - bàotử monolete Pronephnum
3b - thúdiệp dưới nhỏ rörệt, hay cọng bàotửnang có lông đơntếbào
4a - cọng bàotửnang có lông hình trụ, có tuyến tròn có
cọng; bàotửnang không có tơ Christella
4b - cọng bàotủnang không lông hình trụ, không tuyến tròn
không cọng; thứdiệp dưới rất nhỏ
3a - gân-phụ tựdo
128 - Câycỏ Việtnam
4a - cọng bàotửnang có lông hình trụ, có tuyến tròn có
cọng; bàotửnang không có t0 Ch"stella
4b - cọng bàotửnang không lông hình trụ không tuyến tròn
: không cọng; thứdiệp đưói rất nhỏ
3a - gân-phụ tựdo
6a - mặt dưới có lông nhọn Gclogramma
6b - mặt dưới không lông nhọn
7a - bàotửnang cọng ngắn; cănhành đứng
Coryphopteris
7b - bàotửnang có cọng nhỏ có tuyến hay to
gắn vòng; bàotử tái Sphaerostephanos
7b - gân-phụ tiếpgiao
6a - ít thúdiệp teo; ít nhất một cặp gân-phụ dưới tiếp
—_ giao; bàotử sậm màu - Amphinieuron
6b - nhiều thúdiệp teo; nhiều cặp gân-phụ tiểpgiao;
bàotử nâu lọt Sphacrostephanos
444 - Ampelopteris prolifera (Retz.) Copel.. Ráng
Thưuđực đâm-chồi.
Cănhành bò dài, to 4 mm, mang lá nhóm thành
bụi, và thường mọc thành cây con ö nách lá phụ
chót; vảy tamgiác, vàng. Cuống đài 5-20 cm, có vảy
ỏ đáy; phiến dài đến 1 m, 1 lần kép; thúdiệp không
cuống, bìa có thùy cạn, mỏng nhưng daidai, gân phụ
nhiều, các gân tamcấp, thông vào nhau (hành một
gân gia gân phụ.-Nangquần ö chót gân phụ, không
baomô; bàotử xoan, vàng lọt.
Dựa suối, vùng núi, BTN.
Frond proliferous, to 1 m long; pinnae
membranowgs; veinules anastomoscd; sorus exindusiate
(Hemionotiš proljfera Retz.).
445 - Pseudophegopteris aurita (Hook.) Ching. Ráng
Thưdực có-ta!. :
Caănhành bò có vảy nâu hung. Cuống đài 20- 35
cm. nâu láng, có vảy Ỏ phần dưới; phiến dài dến
70 cm, 2 lần kép, thúdiệp đối hay như đối, dài đến
20 cm, mang ỏ đáy 7 cặp 1amdiệp to, congcong, phần
còn lại có thùy sâu, dàydày, gân chánh có lông Ở
mặt trên, bìa uốn xuống. Nangquần nhỏ, không
baomô; bàotử hình thận, vàng tái. Sapa. :
Frond with sub-opposed pinnae, inferior pinnae
with a pair of developed pinnules; sorus exindusiate
(Gymnogramme quria Hook.).
446 - Pseudophegopteris pyrrhorachis (O. Ktze)
Ching. Ráng Thudực sóng-lủa.
Ráng to; cănhành bò. Lá gần nhau; cuống nâu
đậm, đầy lông ỏ đáy, phiến dài đến 45 cm, 2 lần
kép; tamdiệp có lông, sóng có cánh, gân phụ đầy Ö
mặt trên, không đi đến bìa, ôliu nâu đậm lúc khô.
Nangquần nhỏ, ö chót gân phụ, không baomô; bàotù
xoan hay hình thận, không màu.
Sapa. :
Frond with sub-opposed pinnae; stalk winged,
hairy; sorus exindusiate (Poljpodiưmn pymhorachi ©.
Ktze).
Thelypteridaceae - 129
Cănhành bò, ngắn hay dài; cuống không lông. Phiến to 40-50 x 12-20 cm, mang
10-12 thúđiệp rồi nhau, gần như mọc đối, cặp dưới nhỏ và cách xa hơn; cặp giữa rộng
2-3 cm, thùy rộng 3-6 mm, mang vào 6 cặp gân; nangquần không baomô.
450 - Pseudophegopteris yunkweiensis (Ching) Ching
448"- Phegopteris decursiyo-pinnata Eéce.
Bụi cao vào 60 cm; cuống có vảy rảirác, vảy
không lông Ò lung. Phoiến thon nhọn; thúdiệp hình
phảng, đài 4-5 cm, bìa có răng nhỏ và rìa lông; gân
lưỡngphân, không đi đến bìa; sóng có cám: rộng.
BT.
- Frond about 60 cm high; rachis winged;
scales not pubescent.
Thiếu số 449, 450, nhưng không thiếu cây. _
451 - Cyclogramma omoiensis (Bak.) C. Chr. Ráng
Thưdực Omôi.
Ráng to; cănhành nằm, to đến 8- 10 mm. Lá
cách nhau 1-2 cm; cuống cao 60-80 cm, đenđen, có
vảy; phiến dài 60-80 cm; thứdiệp thon dài, đến 16 x
3 cm, có đuôi đài, mặt trên thùy không lông trù ỏ
bìa, nâu đen, mặt dưới nâu, có lông nâu ỏ gân và
bìa. Nangquần gần gân giữa, không baomô; bàotử
nâu đậm. l
Ráng to hơn C.ffexs; Sapa, 1600 m.
- Frond 1-pinnate; pinnae lanceolate, caudate,
brown hairy; sorus on veins, exindusiate (Poljjpodium
omoiensis Bak.; Thelypteris flexilis auct. non Ching).
452 - Metathelypteris singalanense (Bak.) Ching.
Ráng Thudực Singalan.
Bụi; cănhành đứngmngắn, vảy thon, có cng Ỏ
mặt, do tếbào có vách đen, nộidung vàng. Cuống
30-60 cm, mảnh; phiến dài 30-45 cm, 2 lần xẻ;
thúđiệp không cuống, mọc đối ỏ phía dưới, thùy
nguyên, không lông, gân-phụ chẻ hai. Nangquần nhỏ,
Ỏ giữa gân chánh và bìa; baomô nhỏ, không lông;
bàotử vàng lọt.
Rừng ở caođộ trung: Bànà.
- Frond i-pinnate; pinnae lanceolate, gìabrous;
indusium small, glabrous (Nephrodium singalanense
Bak.).
453 - Metathelypteris faccida (BL) Ching. Ráng
Thưdực mềm.
Cănhành ngắn, đúng. Lá chụm; cuống dài 10-30
cm; phiến dài 30-40 cm, 2 lần kép; thúdiệp 10-15
cặp, dài 6-10 cm, cuống ngắn; tamdiệp dài 2-3 cm,
có thùy sâu, mỏng, có lông trắng ö 2 mật, có răng
nằm thưa, gân-phụ 3-4 cặp, chẻ hai. Nangquần tròn
Ö gần gân của tamdiệp, có baomô mau rụng, có rìa
lông: bàotử xoan, nâu. :
Núi vào 1.200 m: Sapa, Bànà.
- Frond 2-pinnate; segments white hairy; indusium
caducous (4sprdium flacctdưm BỊ). — -
* (Xem chủ thích ở trang 58)
130 - Câycö Việtnam
454 - Macrothelypteris oligophlebia (Baker) Ching.
(Dwopters olgophlebia C. Chr), Nephrodium
oligopliebia (C. Chr.) Baker.)
Ráng có cănhành.. Lá cao 0,8-1,5 m; cuống
dài; phiến 5 lần xẻ; thứdiệp dài 20-25 cm. Nangquần
tròn, 2-4 hai bên gân-phụ; baomô hình thận tròn;
bàotử xoan.
Hàsonbiình.
455 - Macrothelypteris torresiana (Gaud.) Ching.
7 Ráng Thudục lông.
Cănhành ngắn, xéo, mang lá gần nhau, to; vảy
tậncùng nhọn. Cuống dài 5Ú cm, phần trên láng
màu rơm, có vảy ö đáy; phiến tamgiác thon, dài 30-
90 cm, 3 lần xẻ; thứdiệp xen, sóng có cánh ỏ phần
chót, thùy thon, móng, mặt trên có lông trắng.
Nangquần tròn, nhỏ, không baomô hay có baomô
nhỏ; bàotử xoan hay hình thận.
Ven rừng dựa lộ, bình và trungnguyên, BTN.
- Frond tripinnate; segments rmmembranous,
white hairy; indusium small or absent (Polyschum
torresianum Gaud.; Thelypteris uHiginosa (C. Chr.)
Ching).
456 - Cyclosorus angustipinnata C. Chr. & 'Tard..
Ráng Chuquần thứdiệp-hẹp.
Lá một lần kép; thúdiệp như mọc đối, thon
nhọn ö chót, thon ö đáy, có cuống phụ ngắn, thuỳ
hơi nhọn, có lông thưa; gân phụ 4-5 cặp mà 3 thông
với 3 đốidiện để làm ra một gân ngang. Nangquần
Ö giữa gân-phụ; baomô nhỏ; bàotửnang có lông đầu
tiết.
T.
- Pinnae lanceolate acuminate; sOrus on
costule; small indusium.
457 - Cyclosorus cuspidatus (Bedd.).. Ráng Chuquần
có-mũi.
Cănhành bò, mang lá cách nhau cõ 1-2 cm;
vảy mau rụng. Lá có cuống dài 20-50 cm, màu vàng
xám; phiến tamgiác, kép lẻ, thứdiệp chót giống các
thứdiệp cạnh, dày, có mới đài 1-2 cm, bìa có răng
tà, mặt trên có hạt nhỏ (carbonat calcium); gân-phụ
thông vào nhau. Nangquần dính nhau từng cập.
Trungnguyên: Nhatrang, Bảolộc.
- Pinnae acuminate caudate; sorus fusioned †o
the opposed (ÄMferingium cuspidatưm Bedd.).
Thelypteridaceae - 131
458 - Cyclosorus gongylodes (Schkur) Link. Ráng
Chumô có-phù.
Ráng ö đất; cănhành to 4 mm, bò dài. Cuống
dài 40-75 cm, trần; phiến dài đến 50 cm, không lông
ỏ mặt trên; thúdiệp ö đáy không nhỏ, các thúdiệp
khác không cuống, dài cỗ 10-12 cm; một cặp gân
phụ thông vào nhau. Nangquần gắn vào giữa gân-
phụ; baomô mau rụng.
Đất cầmthủy trảng, dựa rạch...
- Pinnae 10-12 cm long, glabrous in upper
Surface; sorus with caducous indusium (44spijiưm
gongylodes Schkur).
459 - Cyclosorus interruptus (WIId.) lto. Ráng
Chuquần giánđọan.
Ráng có cănhành bò. Cuống dài 40-60 cm,
nâunâu, có vảy ở đáy; phiến cao đến 1 m; thúdiệp
dài 20 cm, rộng 18 mm, có khía sâu đến 1/3 phiến,
mỏng; gân có lông ỏ mặt trên, 2-3 cặp gân thông
vào nhau. Nangquân ở trong thùy mà thôi.
Phúkhánh, Hònbà, Càná, Chứachan, Cônsơn.
- Frond to 1 m long; pinnae not deeply lobate;
SOrus in the lobes (Pferls iưeruprus WIId.).
469 - Cyclosorus latipinna (Hook.) Tard.-Blot... Ráng
Chuquần thúdiệp-rộng.
Bụi; cănhành xéo hay đứng. Cuống ngắn, 10-20
cm; phiến 3-20 cm; thứdiệp dưới nhỏ, thúdiệp trên
to đến 10 x 1,5 em, thứdiệp chót to cả (đến 13 x 2,5
cm), mặt trên có lông ở gân chánh, mặt dưới có
lông ở các gân và bìa, gân phụ 5-7 cặp mang
....: Ö giữa, baomô dày, còn lại.
đến Phanrang.
- Pinnae to 10 cm long, inferior pinnae reduced,
terminal pinna largest indusum persistent
(Nephrodiun laipinnum Hook.).
461 - Cyclosorus latifolius (Presl) Copel. (Nephrodiưn latfolin Presl)
- Cănhành bò. Cuống gần như không lông, cao ..45 cm; phiến 1 lần kép, cao đến
20 cm; thứdiệp chót to hơn thúdiệp cạnh, to 15 x 4 cm ; lá bấtthụ có phiến cao 20-30 cm;
lá thụ có 4 cặp thứdiệp.
462 - Cyclosorus papyraceus (Bedd.) T.-BI. ex T.-BI. & Chr..Ráng Việt Be? giấy.
Cănhành bò. Cuống 40-5 cm, nâunâu, có vảy ỏ đáy; phiến cao đến 80 cm; thứdiệp
dưới nhỏ thành tai, thúdiệp giữa to 11-17 x 1,1- 1,4 cm, mỏng, thùy có mũi nhọn, 2-3 cặp
gân-phụ thông vào nhau; tuyến Ò gân phụ, sóng có lông mịn. Nangquần nhỏ.
Langbian, Dran.
- Inferior pinnae reduced to auricles; costulae glandulous; indusium small (Nephrodium
papyraceum Bedd.). ï
132 - Câycỏ Việtnam
463 - Cyclosorus philippinarum ŒFée) Copel.. Ráng
Chuquần Phiuậttân.
Cănhành ngắn, nằm, to 1 cm; vảy nâu đậm
đenđen. Cuống dài đến 80- em, vàng sậm; phiến dài
đến 1 m, mang 3-7 cặp thứdiệp mỏng, mọc dối ó
đưới, bầudục có mũi, bia nguyên hay có răng tròn,
sóng và gân có nhiều lông; gấu phụ 8-14 cặp, thông
vào nhau. Nangquần tròn; bàotủnang có lông.
Rừng luônluôn xanh: Caolạng, Sapa, Đànẵng.
2à Pinnae 3-7 DAiTs, membranous, elliptic,
acuminat€; sorus on middle of costulae (4bacopreris
plHlippmarum Fée).
464 - Cyclosorus rubra T.-BI.
Cănhành bò. Lá gần nhau; cuống dài 50 em, màu rơm, vuôngvuông, không lông;
phiến to 40-80 x 25-40 cm, kép lẽ; thúđiệp 8-10 cặp, to 20-30 x 4-6 cm, cách nhau 5-§ cm,
thứdiệp dưới có cuống ngắn, gân-phụ 12-17 cặp. Nangquần không baomô, tròn, gần nhau
có khi hòa vào nhau.
Sapa, Nhatrang, Đàilạt.
465 - Abacopteris aspera (C. Presl.) Ching.
HSB
Ms 466 - Thelypteris banaensis C. Chr. & T.-Blot. Ráng
Thudực Bàna.
Ráng ỏ đất, có cănhành bò dài. Cuống có mụt
nâu, có vảy nhỏ, hẹp; phiến cao 75 cm, thon;
thứdiệp thưa nhau, mọc đối, sóng màu nâu, dai, gân
có lông, gân-phụ bậc chót tụdo. Nangquần tròn,
không baomô.
Bànà (hình theo T.-Blot & Chr.).
- Pinnae opposed, coriaceous, veins ÍT€€; SOTus
exindusiate.
467 - Thelypteris ciliata (Benth.) Ching. Ráng
'Thudực rìa-lông,
Bụi dày, cănhành ngắn, đứng. Cuống vàng, dài
3-25 cm, có lông mịn trắng và vảy hình lọng. Phiến
10-60 cm; thúdiệp dưới đài bằng thứdiệp trên,
mỏng, có khía sâu, thùy dưới to, nguyên, gân-phụ
t#do, cuống, gân đều có lông trắng. Nangquần tròn,
baomô hình lọng có lông.
Sapa, Bavì, Cùbi, Nhatrang,
- Peltate scales; pinnae membranous with white
hairs; veins free; indusium peltate, hairy (⁄4spijium
ciliatn Wall. ex Benth.).
Thelypteridaceae - 133
468 - Thelypteris erubescens (Hook.) Ching. Ráng
Thưdực đó.
Ráng to; cănhành bò, to. Lá gần nhau, to cuống
dài đến 1-2 m, không lông, tíimtim; phiến dài 1-2
m, rộng 20-50cm; thứdiệp nhiều, mọc đối, đài đến
0 cm, thùy thon nhọn, gân không lông trừ ở bìa và
mặt trên, gân-phụ nhiều, đơn, không thông vào '
nhau. Nangquần gắn ở gần gân chánh, không
baomô; bàotử tròn, vàng đậm. :
Núi cao: Laichâu, Sapa.
Big fern; stipe 1-2 m lon ; PInPa€ opposed;
SOTUS§ n€ar costa, exindusiate (Polbpodium. eruBescens
Wall. ex Hook.).
462 - Thelypteris esquirlii (Dyopteri €squirlii Christ, Pseudocyclosorws €squirli (Chr.) Ching).
Cănhành bò dài; rắng cao đến 2 m. Thúdiệp đưới teo thành bướm, sóng có lông
như kim, dày; thúdiệp rộng 2 cm, daidai, mặt dưới không lông.
470 - Thelypteris cylindrothrix (Rosenst.) Iwats, (Dryopteris cylindrothix Rosenst., Cfristella
cyindrica (Ñosenst.) Holt.).
Cănhành ngắn hay dài, to 3-4 mm; cuống cánh nhau, ít khi thành bụi, cao 20-40
cm; vảy dưới dài 6 mm, hẹp. Phiến 30-40 cm; thúđiệp 12-20 cặp, cặp dưới hơi teo hay
không teo, tùtừ hẹp đến sóng, thúđiệp to đo 9-15 x 15-2, cm, thùy sâu 1,5 em cách
cOsfa, gân-phụ 12 CẶP, cặp dưới thông nhau, mặt dưới có lông mịn và lông tiết;
nangquần ở giữa. ›
Từ Sikkim đến Tháilan,
471 - Thelypteris glanduligera (Ktze) Chỉing. Ráng
Thưdực có-tuyến.
Ráng có cänhành bò. Lá có cuống vàng: phiến
dài 20-25 x 8- 10 cm; thúdiệp cách nhau 2-3 cm, _
rộng 0,5- 1,2 cm, cao 7-10 cm, mỏng, có nhiều tuyến
nhỏ màu cam rảirác; thùy nguyên, gân chánh có
lông trắng, gânphụ không thông vào nhau,
Nangquần gần bìa; baomô nhỏ.
ùng núi cao : Caolạng, Đàiạt.
- Frond 20-25 em long; pinnae membranous,
orange glandulate; sorus near margin; indusium small
(4spidiưm glanduliserum O. Kuntze).
472 - Thelypteris interrupta (WiId.) K, Iwats,
473 - Thelypferis lebeufii (Bak.) Panigrahi. Ráng
Thudực Lebeuf.
Cănhành bò dài, to 2 mm, Cuống đến 45 cm, có
lông thưa, màu rơm nâunâu; phiến 40-50 cm;
thứdiệp gắn thẳng góc, đáy hơi nhỏ, thúdiệp chót
tamgiác, gân-phụ 9-12 Cặp, một cái thông với gân
dốiiện. Nangquần cạnh gân chánh; baomô nhỏ,
mau rụng, có lông phún; bàotửnang có lông đầu
phù; bàotử xoan hay hình thận.
Dựa rạch bìnhnguyên.
~ Inferlor pinnae smaller;: sorus n€aT costa;
indusium smail, caducous (Polpodium lebeufi Bak.).
134 - Câycỏ Việtnam
474 - Thelypteris subpubescens (BI) K. lwats.
(4spidium subpubescens BI.)
Ráng có cănhành đứng, tạo thành bụi. Lá có
cuống cao 50 cm, trần hay có ít lông; phiến to 90 x
25 cm, nmang 25-25 cặp thúdiệp, 2-4 cặp thúdiệp
dưới nhỏ, thúdiệp trên cách nhau vào 3 cm, to 15 x
2,5 cm, thứdiệp chẻ sâu đến 1/2, mang 8-9 cặp gân-
phụ mỗi thùy; nangquần vào giữa gân-phụ, baomô
nâu.
B.
- Rhizome erect; stipe 50 cm long; lamina 90
x 25 cm; indusium brown.
475 - Thelypteris ochtodes (O. Ktze) Chíng (4spi4ùưn ochtodes O. Ktze)
Dạng giống 7ï. xy/odes, song thúdiệp dưới teo lại, thứdiệp patent, gân sau chạy
đến bìa của thùy một ít; baomô có lông tơ.
476 - Thelypteris falciloba (Hook.) Ching (/LLastrea falcloba Hook.).
Cănhành đứng. Thúdiệp rộng 2 cm, thúdiệp dưới teo thành buóm hay đoạn hẹp,
gân sau chạy trong thùy nhiều.
477 - Thelypferis triphylla (Šw.) Iwats.. Ráng Thưdục
ba-lá. :
Ráng có cănhành bò dài, to 3mm, có lông dày;
vảy thon hẹp. Cuống màu xám vàng, mảnh, đài 10-
20 em; phiến do 3 thúdiệp dài, bìa dúng, gân-phụ
8-12 cặp, thông vào nhau cả. Nangquần tròndài đài
theo gân phụ, thường thông vói nangquần đốidiện.
Dựa rạch: B đến Thừathiên, Đànẵng, Bảolộc.
- Frond with 3 pinnae; sorus fusioned to the
opposed (Meniscum triphyllum Sw.).
478 - Thelypteris triphylla var. parishii (Bedd.) Iwats..
Ráng Thưdục Parish.
Ráng có cänhành bò. Cuống màu vàng, dài 20-
24 cm; phiến hình tamgiác; thúdiệp chót rất to,
thứdiệp cạnh 3 cặp, có mũi, dày, /ấ? cả gân-phụ bậc
chót (5-7 cặp) thông vào nhau; nangquần thông vào
nhau.
Rừng: Quảngtrị, Giárai, Chúứachan.
- Pinnae 3 pairs, terminal pinna developed;
sorus fusioned (Meniscum parishi Bedd.).
LỆ
đi
ề
ŠZ
lá
À2
lổ
Si
135 Thelypteridaceae - 135
479 - Thelypteris flexilis (Christ) Ching (Aspidium ƒlexilis Christ)
Cănhành bò. Cuống cách nhau 2,3 em, đài 13-20 em, đây lông trăngtrắng; thúdiệp
dài 5 cm, cặp dưới không ngắn hơn.
480 - Thelypteris repens (Hope) Clem. (Nephrodium repens Hope).
Cănhành bò rộng. Phiến mang thúdiệp dài 10-15 cm, rộng 2 cm, tamdiệp đến 15
cặp, hẹp, chót tà, mỏng, mặt đưới có lông ngắn strigose.
Sapa.
481 - Trigonospora calcarata (BI) Holt. Ráng
Tamgiáctử vôi.
Buịi nhỏ; cänhành rất ngắn. Lá có cuống dài 20
cm, có lông mịn dày trắng; phiến xoan, to vào lỗ x
6 cm, một lần kép; thúđiệp không cuống, dài 3-5
cm, mặt trên có lông Ở các gân và bìa. Baomô ỏ
giữa gân-phụ, hình thận tròn, có lông, không rụng;
bàotử có 3 cạnh.
Quảngbình.
- Erond 15 x 6 cm; indusium kidney-shaped,
hairy; spores trilete (4spidium calcaratumn BI.).
482 - Trigonospora ciliata (Benth.) Holtt. Ráng
Tamgiáctủ có-lông.
Bụi cao 30- 40 cm. Lá có cuống mảnh, dài - cm,
không lông, có vảy Ỏ đáy; phiến dài 10-60 cm;
thứdiệp dài 4-6 cm, thùy sâu, có lông rằng nhiều;
gân lâP mang nangquần ỏ giữa, có baomô có lông
dài, không rụng; bàotử màu vàng lót, có 3 cạnh.
Vùng ẩm, nơi thường bị ngập, vùng núi: Sapa
đến Phúkhánh.
- Frond 10-60 cm long; indusium kidney-
shaped, hairy; spores trilete (⁄4spiđim clliatum
Benth.).
483 - Pseudocyclosorus esquirolii (Christ) Ching
484 - Pseudocyclosorus xylodes (Ktzc) Ching. Ráng
Giảchuquần cây.
Ráng có cănhành dày , đứng. Lá mọc chụm, cao '
80-130 cm; cuống vàng xám; thứdiệp dài 10-15 cm,
thứđiệp dưới bống nhỏ thành u, các sóng và gân có
lông trắng. Nangquần tròn trên gân phụ, hơi gần
bìa; baomô không lông.
Đàiạt, Bàra.
- Pinnae 10-15 cm long, inferior pinnae very
contracted; sorus orbicular, indusium glabrous
(Aspidium xylodes O.Kuntze).
136 - Câycỏ Việtnam
485 - Coryphopteris angulariloba (Ching) (Thebjpteris angulariloba Ching)
Cănhành bò xéo, ngắn; lá gần nhau; cuống màu rơm sậm, cao 7-]6 cm,
vuôngvuông, đáy có vài vảy thon, nâu đỏ, có lông trắng dài; phiến thon, to 7-25 x 5-10
cm, chót có mũi, hai lần chẻ lông chim; thúdiệp cách nhau 2-4 cm; thùy xẻ đến 1/3.
Nangquần to, giữa gân giữa và bìa; baomô hình thận, cò lông dài,
Bànà.
486 - Coryphopteris hirsutipes (CI) Holtt. Ráng
Đinhdực chân-lông. '
Ráng có lá cao đến 60 cm; cuống đenđen, có
lông và nhiều vảy trắngtrắng ở đáy; phiến dài 20-35
cm, thứiệp dưới có đáy hẹp lại và xự; mặt trên lá
có lông trắng và tiết, gân-phụ không thông vào nhau.
Nangquần tròn, baomô nhỏ, hình thận, đây lông.
Tamđảo, Bànà.
- Frond to 60 cm high; inferior pinnae a little
shorter, refracted; indusium hairy (Nephro-dium
§racilescens var. hiruwnipes CŨ).
487 - Coryphopteris petelotii (Ching) Holtt.. Ráng
Đinhdực Pételot.
Cănhành đứng. Lá cao đến 70 cm; cuống dài
30 cm, có lông trắng ö đáy; phiến 2 lần chẻ ở đáy,
mỏng, sóng và gân có lông trắng cứng; thúdiệp dưới
ngắn hơn, gân-phụ không thông vào nhau.
Nangquần hình thận; baomô có lông.
Vùng núi ở Phúkhánh (hình theo T.-BI. &
Chr.).
- Frond to 70 cm hiph; inferior pinnae shorter;
indusium hairy (7helypteris petelotii Ching).
488 - Coryphopteris falciloba (Hook.) Chíng. Ráng
Đỉnhdực thùy-hình-phãng.
Cănhành ngắn, mang lá chụm nhau. Lá có
cuống cao 4-20 cm, mảnh, màu rơm, đáy có vảy
thon; phiến to 30-50 x 15-25 cm, 1 lần kép, thúdiệp
cách nhau 1,5-2 cm, thùy không cuống, vào 10 CặP,
đo 6 x I cm, mặt trên có lông đrắng ỏ gân, mặt dưới
có lông thưa, daidai, chẻ sâu, gân-phụ đơn, không
thông vào nhau. Nangquần nhỏ, gần bìa; baomô
mau rụng; bàotử xoan, vàng lọt.
Caolạng, Sapa, Cùbi.
- Frond 30-50 cm long; veins simple, 10 pairs;
indusium caducous (Lastrea ƒalciloba Hook.).
489 - Pronephrium simplex (Hook.) Holtt.. Ráng
Tiềnthận đơn.
Cănhành bò, mảnh, to 3-4 mm. Lá cách nhau 1-
2 cm; cuống đài hơn phiến; phiến trònđài, đến 15 x
4 cm, đáy hình tim, thường có thuỳ lón, bìa có
răng to, chót nhọn, gân-phụ cách nhau vào 5 mm,
gân thúcấp thông vào nhau làm ra một gân trung-
gian, các gân có lông mịn. Lá thụ hơi hẹp hơn.
Đànẵng.
- Frond often lobate at base, stalk long; sorus
fusioned (Meniscumn sừnplex Hook.).
490 - Pronephrium lakhimpurense (Rosensi.) Holtt..
Ráng Tiềnthận Lakhimpur.
. Cănhành bò; vảy mau rụng. Lá cách nhau;
cuống đến 5Ú cm, màu rơm xám, đáy có vảy; phiến
đài 20-60 cm; thúdiệp gần như mọc đối, cách nhau
vào 3 cm, dài 13-20 cm, chót có mũi đài 2-3 cm, dai,
mặt dưới có hạt vôi, gân-phụ nhiều. Nangquần
tròntròn hay tròndài, dính nhau từng cặp.
B đến Phúkhánh.
- Frond 20-60 cm long; pinnae caudate,
asymmetrical at base; sorus fusioned by pair
(Dyopter lakhimpurense Rosenst.;Cyclosorws
cuspidafa (Bedd.) Tard.).
491 - Pronephrium megacuspe (Bak.) Holtt. Ráng
Tiềnthận mũi-to.
Bụi có lá hơi cách nhau; vảy thon, vàng.
Cuống dài 50- 70 cm; phiến do tươngdđối ít lá-phụ,
tròndài thon, đến 15 x 3,5 cm, mỏng, đáy bấtxúng,
chót có mũi dài 3 cm; gân-phụ thông vào nhau Ở
nơi gắn nangquần và cho ra một mũi. Nangquần có
lông trắng; bàotử hình thận, màu vàng lọt.
Vùng núi cao, B đến Bànà.
- Frond with few pinnae; pinnae caudate,
asymmetrical at base; sorus fusioned by pair
(Polpodiun megacuspe Bak., Cyclosorus megacuspe
(Bak.) T.-BI.)
492 - Pronephrium repandum (Féc) Holtt. Ráng
Tiềnthận ưỡn.
_ _ Ráng to. Cuống màu rơm, dài 30-40 cm;
phiến dài 40-60 cm; thúdiệp to 25 x 5 cm, mỏng,
lông nhỏ lục xám; gân-phụ nhiều, cách nhau 3,5-4
mm, gân-phụ bậc chót nhiều thông vào nhau tạo
thành một gân-phụ giữa dài, đi đến bìa. Nangquần
Ỏ nơi giáp của gân-phụ, nhỏ, có baomô.
Giống Cyclosorus urophyllus lòai nầy không
baomô, và nangquần có lông nhiều.
- Frond to 60 cm long; pinnae membranous;
sorus on end of veins (Œortopteris repandum Fée).
493 - Pronephrium crenuliatum Holt. Ráng
Tiềnthận có-răng.
Cănhành bò dài, to 6-7 mm, có vảy nâu.
Cuống mảnh, dài 20-40 cm, đáy có vảy màu rơm
láng, có rãnh; phiến dài 23-30, một lần kép, thúdiệp
6-8 căp, đối hay xen, thúdiệp chót hơi to hơn
thúdiệp cạnh; thúdiệp cạnh đáy bấtxứng, phân nửa
dưới to hơn, mỏng, xanh đậm, không lông trừ ỏ gân
giữa, gân-phụ nhiều, gân-phụ bậc chót thông vào
nhau. Nangquần gắn gần phần giữa. Langbian.
- Frond 20-30 cm long; pinnae membranous;
sorus on distal part of vein (yclosorws lineaius vai.
umformb Ros.).
Thelypteridaceae - 137
138 - Câyco Việtnam
NNN
C77/// ẸP
494 - Pronephrium nudatum (Roxb.) Holtt.. Ráng
Tiềnthận trần.
Cănhành bò, to 5 mm; vảy nâu đậm. Cuống dài
0,5-1 m; phiến dài bằng, một lần kép lẻ; thứdiệp
mọc xen, đài đến 50 cm, rộng đến 3-5 cm, đáy
bấtxúng, chót thon, mỏng; gân bậc chót 15-20 cặp,
thông vào nhau thành một gân giữa. Nangquần giữa
gân phụ; baomô mau rụng; bàotử vàng nâu.
Vùng núi cao, BTN.
- Frond to 1 m híph; pinnae to 5Ö cm long;
sorus on middle of vein (Polypodiwmn nưudatxm Roxb.).
495 - Stegnogramma griffithii (Moore) Iwats.. Ráng
Bạctự Griffith.
. Ráng có cănhành ngắn, đầy vảy nâu thon, bìa
có gai. Cuống đài 10-30 cm, màu rơm, có vảy ỏ đáy;
phiến tamgiác; thứdiệp chót tamgiác, có thùy, nhọn,
thứdiệp cạnh không cuống, dài 8-10 cm, bìa nguyên
hay đọn, 2 mặt có lông, gân phụ làm thành 2-3 hàng
ổ mỗi bên. Nangquần hình mạng, không baomô.
Hoàngliênsơn.
- Frond pinnate; veins forming 2-3 rows of
areoles; sorus reticulated (Dictyocline grffitfui Moore.).
496 - Stegnogramma dicfyoclinoides Chíng. Ráng
Bạctự nhại.
Ráng có cănhành ngắn. Lá cao 25-55 cm, đầy
lông trắng, dài; thúdiệp thon, bìa có răng tà; gân
phụ bậc chót thông vào nhau 3-5 cặp. Nangquần
ngoằnngoeo đọc trên gân phụ, màu nâu; bàotùnang
có t0; bàotử có gai nhỏ.
Nhatrang, Đàlạt.
- Frond pinnate 25-55 cm hiph; veins forming
ễl_ areoles.
497 - Stegnogramma sclalani (Chr.) Chíng Ráng
Bạctự.
Cỏ có cănhành ngắn. Lá chụm; cuống 10-18 cm,
màu rơm xámxám, có lông, có vảy ỏ đáy, phiến 15-
20 cm; thúdiệp 8-10 cặp, không cuống, chẻ cõ 1/3
thành thùy thonthon, hơi cong; gân chánh, phụ và
bìa có lông trăngtrắng; gân phụ 4 cặp, rồi nhau.
Nangquần ở trên gân-phụ, đải không baomô;
bàothử xoan, nâu đậm.
Frond 15-20 cm; veins whitish hairy; sorus
elongate, exindusiate (Lepfogramua_ sclallani Chĩ.).
49% - Sphacrostepbanos gaudichaudii Holtt.
499 - Sphaerostephanos heterocarpus (BI) Holtt..
Ráng Cầutràng diquả.
Ráng có cänhhành đúng. Cuống dài 30-60 cm,
màu nâu; phiến dài 30-60 cm; (điệp dưới teo
thành tai, thúdiệp giữa dài 8-12 cm, rộng 1,6 cm, đáy
trên hơi to, thùy có đầu nhọn; một cặp gân thông,
nhau. Nangquần 6-10 cặp; baomô không lông.
Đànẵng, Dilinh.
- Pinnae mferior very reduced; one par ofŸ
veins fusioned (Aspidiwm helerocarpum BÌ.).
500 - Sphaerostephanos polycarpus (Bedd.) Copel..
Ráng Cầutràng đaqnả.
Ráng có cäănhành đứng. Cuống màu vàng rơm,
đáy có lông dày, phiến cao 0,6-1,5 m; thứdiệp dài 5-
26 cm, chẻ đến 1/3, gân có lông trắng, gân-phụ
thông vào nhau 2-5 cặp, mặt dưới lá có tuyến nhỏ,
vàng. Nangquần dài, baomô có lông và tuyến.
Nhatrang (hình theo T.-BI. & Chr.).
- Pinnae 5-26 cm long: lobes with 2-6 veins
fusioned to opposed (ÄMfesochiaena polycarpa Bedd.).
S501 - Sphaerostephanos unitus (L.) Holtt. Ráng
Cầutràng đơn. :
Ráng có cănhành bò dài, mang lá cách nhau.
Cuống dài 15-30 cm, có vảy ỏ đáy; phiến dài đến
70 cm; thứdiệp chót có hìnhthể khác thúdiệp cạnh,
thúđiệp cạnh dài 12-15 cm, rộng 1,3-2 cm, dai, thùy
nhọn, sóng có lông mịm, mặt dưới có lông dài Ỏ các
gân; gân-phụ 7-10 cặp, mang nangquần gần bìa.
Baomô nhỏ, còn lại.
Vùng núi: B, Langbian.
- Pinnae 12-15 cm long, lobes with 7-10 veins
fusioned to the opposed (Polpodium unitưun L)).
502 - Sphaerostephanos validus (Tard.-Blot) Holtt..
Ráng Cầutràng mạnh.
Ráng có cănhanh bò. Cuống dài đến 80 cm, có
vảy ở đáy, vàng và có lông ỏ trên; phiến dài đến 90
cm; thúdiệp dưới có cuống, dài, khía sâu cõ 1/3
phiến, thùy nguyên hay có răng, 3 gân-phụ thông
vào nhau; thúdiệp chót hơi khác; nangquần giữa
gân- phụ.
Tamđảo, Càná, Đàiạt.
- Pimnae stalked; lobes with 3 veins fusioned to
the opposed (Dyopteris valdus Tard.-Blot).
Thelypteridaceac - 139
140 - Câycö Việtnam
503 - Pneumaatopteris truncatus (Poir.) Holtt.. Ráng
Khíxi cắt-ngang.
Ráng to. Lá có cuống đài đến 1 m., vuông,
mang vảy nâu; phiến dài 60 cm; 30-40 cặp thúdiệp,
thúdiệp dưới bông nhỏ lại, không lông, 2 cặp gân-
phụ dưới tiếpgiao nhau. Nangquân tròn, giữa gân-
hụ.
Báccạn, Hòabình, Bavì, vùng Đaàlat; (hình theo
Tard.-Blot & Chr.).
- Pinnae 30-40 pairs, inferior pinnae very reduced,
lobes with 2 veins fusioned to the opposed
(Pobpodium truncatum Poir, Cyclosorus lepidopoda
Chr. & Tard.). .
504 - Christela acuminata (Houtt) Lev.. Ráng
Cùlần nhọn. : _
Cănhành bò dài; là cách nhau. Cuống dài đến
40 cm, vuôngvuông, màu rơm, có lông thưa; phiến
thon, dài đến 45 cm; thứdiệp cách nhau 3-4 cm, dài
12-15 cm, thứdiệp dưới không teo; thùy nhọn, gân
và phiến có lông, 2 cặp gân-phụ thông vào nhau;
nangquần gần bìa hơn gân giữa, baomô. không rụng.
Vùng núi từ B đến Bànà.
- Frond to 45 cm long; inferior pinnae not
reduced; sorus near margin; indusium persistent
(Pobpodiun acumiatun Houtt, C. sophoroides
(Thunb.) T.-BI. & Chr.). :
505 - Christella arida (D. Don) Holtt. Ráng Cùlần
Ráng có cănhành bò mang lá cách nhau. Lá cao
đến 1 m; cuống dài 30 cm, có lông mịn; phiến dài
đến 50 cm hay hơn, có nhiều thúdiệp dài 6-10 cm
(thúđdiệp dưới rất nhỏ) rộng 1-2 cm, daidai, sóng có
lông; mặt dưới có lông ỏ gân; nangquần ở gữa gân-
phụ; baomô không lông, mau rụng.
Vùng núi, B..
- lInferior pinnae very reduced; veins
anastomosed to the opposed; indusium glabrous,
persistent (4søi4ùơn aridưn D. Don).
506 - Christella balansae (C. Chr.) Holit. Ráng
Cùlần Balansa.
Cănhành bò dài, có lông mịn. Lá cách nhau 1-2
cm, cao 50-70 cm; cuống 10 cm; phiến tròndài thon,
thứdiệp cạnh to đến 1Ö x 2 cm, có tai hướng lên,
thùy tà, có lông mịn vàng. ở các gân, gân-phụ mang
nangquần ö giữa; baomô nâu, còn lại, có lông;
bàotử nâu.
Bavì.
- Pinmnae long to 10 cm, inferior pinnae
reduced; veins with yellow hairs; indusium hairy
(GŒclosorus balansae C. Chĩ.).
Thelypteridaceae - 141
kủ
307 - Christella calvescens ( C.Chr. & Tard.) Hoitt..
Ráng Cùlần sói.
Ráng có cănhành bò, to 5-6 mm, có vảy thưa.
Lá gần nhau, cao đến 90 cm; cuống đến 50 cm,
không lông hay có ít lông; phiến xoan, thúdiệp 3-8
cặp, đến 13 x 3 cm, cuống ngắn, không lông, trừ Ö
gận chánh có lông mịn, gân-phụ mang nangquần ở
giữa, baomô không rụng.
Caolang, Bavi.
- Pinnae shortly stalked, large to 3 cm;
indusium persistent (yclosorus calvescens Ching ex
Chr. & Tard.).
558 - Christella cuphlebia (Ching) Hoitt. Ráng
Cùlần gân-rõ.
Ráng có cänhành bò, mang lá cách nhau, cao
đến 1 m; cuống dài đến 50 cm, không lông: phiến
tamgiác; thúdiệp có cuống ngắn, to 10-15 x 2-2,5 cm,
chót có mũi dài, dai, không lông trừ ö gân chánh,
gân-phụ mang nangguần ở gia; baomô hình thận,
không lông. Lá-phụ chót có một cặp tai to.
Lạngsơn.
- Pinnae shortly stalked; indusium persistent,
glabrous (yclosorus euphiebius Ching).
55 - Christella hispidula (DC) Holt. (4giiưm hispidulum Dcne;, Cyclosoms
quadrangulars (Fée) Tard.).
Cănhành đứng hay bò, ngắn; bụi mang cuống 20 cm, có vảy hẹp, dài 7-10 mm, đỏ
tái. Phiến to 30-50 cm; thúdiệp 20-25 cặp, thúdiệp dưới dài 3 cm, thúdiệp dài to 8-12 x
1,2-1,4 em; mặt dưới có lông ngắn hơn 0,2 mm, và lông hình đầu; gân-phụ không chia
nhánh, gân dưới thông vào nhau; nangquần ở giữa, baomô nhỏ, có lông,
360 - Christella dentata (Forssk) Brownsey & Jermy (Polyjpodiưm dentatum Forsk.,
Doryopters oblancfolia Tagawa))
Cănhành ngắn, thân đúng thành bụi; vảy hẹp, dài 7 mm. Cuống dài 20-40 cm;
phiến thon-ngược, to 25-52 x 9-19 em, thúdiệp 15-25 cặp,2-4 cặp thúdiệp dưới teo (dài
4-5 cm), phía dưới có tai; thứdiệp to đo 8-10 x 1,5-1,8 em, thùy sâu đến 1/2; mặt dưới
có lông dài hơn 0,2 mm, không có lông hình đầu; nangquần ỏ giữa.
Vùng nóng thếpiói.
S61 - Christella lebeufii (Bak.) Holtt. (Poljpodium lebeufii Bak.)
Cănhành to 2 mm, bò dài. Cuống cao 17 cm, gần như không vảy; phiến cao 28 cm;
thứdiệp 10-12 cặp, mọc đối, thúdiệp dưới thưa ra, và cặp dưới cả teo (dài 2 cm);
thúdiệp to đo 7 x 1,5 cm, thùy sâu đến 2/3, gân-phụ đến 10 cặp, cặp dưới thông vào
nhau; lông đài 0,5 mm; nangquân ở giữa; baomô có lông nhọn và hình đầu.
* (Xem chú thích ở trang 58)
142 - Câycỏ Việtnam
562 - Christella moHiuscula (Kuhn) Iwats.. Ráng
Cùlần mềm.
Ráng có cănhành xéo, mang lá khít nhau. Lá
to; cuống dài 20-40 cm, có lông ngắn, dày; phiến dài
30-60 cm; sóng có (ông (rắng; thúếdiệp nhiều,
congcong, dài đến 15 cm, rộng 1,5- 2 cm, mỏng, có
lông trắng, mỗi thùy có 7-9 cặp gân; nangquần giữa
gân-phụ, baomô có lông.
BTN.
- Frond 30-60 cm long; pinnae to 15 cm long,
white hairy; indusium hatry (4sidumn — molliuscHla
Kuhn). :
563 - Christella papilio (Hope) Hỏoltt.. Ráng Cùlần
bướm.
Ráng có cănhành xéo, mang lá gắn gần nhau.
Cuống dài 10-15 cm, trần; phiến tròndài thon, to 40-
60 x 15-20 cm; thứdiệp đưỏi nhỏ, thúdiệp lón to vào
10-15 x 1,5 cm, chót nhọn dài, mỏng, không lông;
gân có lông mịn ở mặt dưới. Nangquần giữa gân
phụ; baomô không rụng; bàotử hình thận. -
Caolang, Bắccạn...
- Frond to 60 cm long; pinnae membranous,
IIÍ€TOT pimnae reduced; rmdusium persistent
(Nephrodium papiio Hope).
S64 - Christella parasitica (L.) Lev.. Ráng Cùlần.
Ráng có cănhành bò, ngắn. Lá gần nhau; cuống
dài 20-40 cm, màu rơm, có lông trắng; phiến thon
đài 30-60 cm; thúdiệp không cuống, gắn thẳng góc
vào sóng, thứdiệp dưới không nhỏ, dài 10-15 cm,
thùy có Í gân-phụ thông với gân đốidiện. Nangquần
Ở giữa gân phụ; baomô có lông mịn; bàotử xoan,
vàng.
BTN.
- Pinnae 10-15 cm long, imferior pinnae not
reduced; veins anastomosed 1 pair; indusium hairy
(Polypodium parasticumn L., Cyclosorus dentatus (L.)
lto).
565 - Christella subpubescens (BI) Holtt. Ráng
Cùlần có-lông.
Ráng có cănhành bò, dài. Lá cách nhau; cuống
đài 20 cm; phiến dài 60 cm; thứdiệp không cuống,
gắn thẳng góc vào sóng, thúdiệp dưới teo, dạng như
tai thúdiệp trên dài 10-13 cm, thùy cạn, 6-8 Cặp
gânphụ mỗi thùy, 2 cái dưới thông với đốuiện.
Ñangquần giữa gân-phụ; baomô không rụng; bàotử
màu vàng lọt.
B đến Phanrang.
- Pinnae 10-13 cm long inferior pinnae ruduced;
indusium persistent (7Ðhelypteris subpubescens BÌ.).
Aspleniaceae - 143
ASPLENIACEAE : họ Canxi.
S67 - Asplenium belangeri (Bory) O.Ktze. (Darea
belangeri Bory). Ráng Canxï Belanger.
Ráng có cănhành ngắn, đứng, mang vảy đậm
đài 2-3 mm. Lá chụm ỏ chót cănhành; sóng có vày
nầu, nhỏ; phiến to 15-30 x 4-8 cm; thúdiệp 18-30
cặp, mang thùy ỏ đáy chẻ hai, các thùy khác rộng 1-
1,5 mm, một gân; thường mọc thành cây ráng nhỏ.
Nangquần tròndài, sát bìa thùy; bàotử nâu lọt.
B: trên gốc cây, đá, dụa suối.
568 - Asplenium ensiforme Wall. ex Hook. †.. Ráng
Canxi hình-gươm.
Ráng phụsinh. Cănhành mang nhiều rễ; vảy
nhọn, đenđen. Lá dài đến 35 cm; cuống tứtừ rộng
thành phiến, có vảy ỏ đáy; phiến đây, đài, rộng 2
cm, gân-phụ không rõ, bìa uốn xuống, chót nhọn,
mặt dưới có lông. Nangquần rộng 1 mm, màu
sôcôÌa.
Rùng, 100-2000 m, từ Sapa đến Đalạt,
Địnhquán.
- Frond narrowly lanceolate, margin involute, hairy underneath; sorus elongate, oblique.
569 - Aspitnium delavayi (Fr.) Copcl.
Nam Trungquốc, Birmania, B
570 - Asplenium griffithianum Hook.. Ráng Canxi
Griffith.
Ráng phụsinh. Cănhành ngắn. Lá dài 15-35 cm;
cuống ngắn, tùtừ rộng thành phiến rộng đến 2,2 cm,
dày song mềm, bìa có răng tròn hay nguyên, gân
phụ lưỡngphân, nhánh trên của gân mang một
nangquần dài, cách bìa.
Caolạang, Bavi, Đàiạt, Braian.
- Frond narrowly lanceolate, margin not
involut€; sorus remote to margin.
* (Xem chứ thích ở trang 58)
144 - Câycö Việtnam
57I - Asplenium scortechinii Bedd.. Ráng Canxi
Scortechin.
Ráng làm thành bụi phụsinh. Lá thon hẹp, đài
30-40 cm, rộng 2 cm, hơi dày, gân phụ lưỡngphân,
không thông vào nhau; cuống mang vảy to.
Nangquần dài, xéo, không đi đến bìa; baomõ màu
vàngvàng. n = c.72
Rùng luônluôn xanh: Tamdảo, Nhatrang,
Đàilạt, Phướctuy.
- Frond narrowly lanceolate, subcoriaceous;
SOTU§ remote to margin.
572 - Asplenium nidus L.. Ráng Ô-phụn '
Ráng phụsinh to, đẹp; cănhành Hợấn: Lá mọc
thành bụi, có pliến (o, dày, thường màu lục tươi,
không lông, láng, thon dài, hai chót nhọn, rộng đến
20 cm (30 cm ð var. musifoium (Mett.) C. Chr.), dài
đến 1,5 m; cuống ngắn, có nhiều vảy. Nangquần dài,
khít nhau, đi từ sóng đến gần bìa.
Rùng luônuôn xanh, 5-2000 m, BTN.
Cănhành chống siêukhuẩn trái-rạ và RD.
- Epiphytic commun bịg fern; frondto lãm
high; sorus remote to margin.
573 - Asplenium colaniae Tard.-Blot. Ráng Canxi
Colani.
Ráng có cäãnhành ngắn, mang vảy nâu đỏ, hình
khiên. Lá có cuống dài 20-30 cm, có vảy ỏ đáy;
phiến (hon đài, dài 20-3O cm, rộng 3-4 cm, dai, bìa
uốn xuống, đáy từtừ hẹp thành cánh dọc trên
cuống; gân-phụ chẻ hai và đơn. Nangquần dài, đến
gần bìa; bàotử nâu vàng.
Từ B đến Bìnhtrithiên.
- Lamina involute on margin, decurrent on the
winged stipe.
574 - Asplenium antrophyoides Chr. Ráng Canxi
bâudục.
Ráng có cănhành to vào 7 mm, đài đến 40 cm,
vảy nâu, hình muốn, đo vào 4 x 4 mm. Là hình
muốn, rộng 2,5 cm, từtừ hẹp thành cuống có cánh;
gân-phụ gắn 60 độ vào gân chánh, cách nhau 1,5
mm, lưỡngphân Ở giữa, và tạo một gân bìa cách
bìa 0,5 mm. Nangquân cách gân chánh 3-5 mm.
Rừng dày, vùng núi cao, trên vôi.
- Lamina spatulate, decurrent to winged stipe;
SOTUS remote to rachis and margin.
§7§ - Asplenium grevillei Wall. ex Hook. & Grev..
Ráng Canxi Grevile.
Cănhành rất ngắn, đứng; vảy thon, nâu, dài đến
5 mm, bìa có lông. Lá dài đến 45 cm; cuống nâu
đậm, có cánh đài đến đáy; phiến mỏng hay
dàydày, mặt dưới màu nâu lợt, gân-phụ gắn 60 độ
vào gân chánh, cách nhau vào 1 mm, lưỡngphân tù
gần gân giữa, tạo một gân bìa cách bìa l5 mm.
Ñangquần đi đến gần gân chánh.
Rừng, bình đến caonguyên.
- Frond to 45 cm long, with long winged stipe.
576 - Asplenium humbertii Tard.- BI. Ráng Canxi
Humbert.
Ráng rất giống hai loài trên; bụi có cănhành
ngắn. Cuống có cánh rộng 3 mm từ ỏ 1/2 trên,từtừ
rộng thành phiến; phiến dài 15-20 cm, rộng 2,3-4,8
cm, chót độtngột hẹp thành mũi gân-phụ
lưỡngphân từ đáy, tạo một gân bìa cách bìa 0,5
mm.
Rừng dày, vào 500 m.
- Frond look like 44. greviiei but with stipe
winged from superior half.
577 - Asplenium thunbergii Kuntze. Ráng Canxi
Thunberg.
Đụi cao 40-50 cm. Lá có cuống đài 10-15 cm;
phiến thon, thường mọc thành cây con ö chói
-(cầuhành), thúdiệp xẻ sâu đều, như một lần kép,
thuỳ ở dấy chẻ hai hay ba, dày, láng, mang một
nangquầp dài.
Song-ca. Thuỳ có thể rất thưa.
- Frond often proliferous; pinnae with basal
lobes 2-3-lobate (4. belangeri non Bory, O. Ktze).
57§ - Asplenium prolongatum Hook.. Ráng Canxi
nối-dài. .
Bụi; cănhành ngắn, có vảy màu lọt. Lá thường
mọc thành cầuhành ở chót sóng; cuống dài 10 cm;
phiến hẹp, to 10-20 x 2,5- 3 cm; thúdiệp daidai, xẻ
thành đoan hẹp (1-15 mm); nangquần dài, một
trong mỗi thùy. Baomô xám; bàotử xoan hay hình
thận, màu vàng lọt.
Vùng núi cao: B, Đàlạt.
- Lammna often prolferous; pinnae
- pinnatisected. :
Aspleniaceae - 145
146 - Câycó Việtnam
Š79 - Aspleninm loriceum Chr.. Ráng Canai giáp.
Ráng có cănhành ngắn, có vảy đenđen. Lá một
lần kép; cuống đài 20-40 cm, có vảy nâu đeñ ø đáy;
thúdiệp cạnh 3-7 cặp, đài 15-20 cm, chót thon nhọn,
có cuống, mỏng, gân-phụ đơn và chẻ hai. Nangquần
không đến bìa; bàotử xoan hay hình thận. `
Tù Bìnhtrithiên đến Phúkhánh.
- Lamina 1-pinnate; pinnae stalked, caudate.
580 - Asplenium fraxinifolium Presl. Ráng Canxi lá-
Trần.
Ráng có cănhành đứng. Lá có cuống xám
nâunâu, dài 15-25 cm, có vảy ö đáy; phiến kép lẻ;
thứdiệp xoan thon, dài 15-30 cm, có cuống, bìa có
räảng nhọn, xéo, đai, gân-phụ nhiều, lưõngphân.
Nangquần dài, hẹp; baomô mỏng,
Vùng núi, B.
- Lamina 1-pinnate; pinnae ovate-lanceolate, 15-
30 cm long. :
581 - Asplenium saxicola Rosenst.. Ráng Canxi ỏ-đá.
Ráng có cănhành ngắn, có vảy đenđen, thon. Lá
1 lần kép; cuống cúng, đài 10-20 cm, đenden, có vảy
ỏ đáy; phiến đài 10-18 cm; thúdiệp cạnh 3-6 cặp,
hình thoi, có thùy, dài đến 5 cm, gân hình quạt.
Nangquần dài; bàotử xoan hay hình thận, màu sậm.
Từ Caolạng đến Phúkhánh.
- Stipe blackish; pinnae 3-6 pairs, to 5 cm long,
COFrlaceous.
582 - Asplenium crinicaule Hancce. Ráng Canxi
thân-có-lông.
Cănhành ngắn, đầy vảy nầu hay đen, tampiác,
có mũi dài. Cuồng dài §-12 cm, to 0,5-2 mm, đen, có
vây; phiến 1 lần kép, dài đến 50 cm; thứdiệp không
cuống, bấtxứng, dài 1-5 cm, đáy trên có tai, bia có
răng tròn, nghiên, cúng. Nangquần đài gần đụng
bìa.
Trên vỏ cây, đá có rêu, rừng bìnhnguyên đến
100 m; Caolạng, Quảngtrị, Phúquốc.
- Pinnae sessle, l-5 cm long, asymmetrical,
COrlaceous. :
583 - Asplenium falcatum Lamk. Ráng Canxi hình-
phãng. :
Ráng có cănhành đúng, vảy nâu, láng. Lá cao
25-55 cm; cuống cao 10-40 cm, đen, iáng, dòn; phiến
mang 2-7 cặp thúdiệp dày, đáy hơi bấtxúng, mũi rất
nhọn, có gân giữa, bìa có răng to. Nangquần rất
hẹp (0,4 mm).
Trên thân cây: Đànẵng, Nhatrang, Cônsơn.
Trị sạn, vàng-da, lá-lách to.
- Stipe black, shining; pinnaec 2-7 pairs,
COTiIaC€OUS, acuminate.
584 - Asplenium longissimum Bì. Ráng Canxi rất-
đài, Dón lông. :
Ráng có cănhành bò, ngắn. to 5 mm; vảy nâu
đen, tamgiác. Lá rất dài, đến 2 m, rộng vào 8- 11
cm, chót thường có cầuhành; cuống dài 40-60 cm,có
vảy Ỏ đáy; thứdiệp dày, nhọn, đáy có 2 tai, tai trên
to, bìa có răng tròn to, gân phụ rất xéo. Nangquần
xéo, hai hàng hai bên gân chánh. n = 72.
Bảolộc, minh.
- Lamina often proliferous. to 2 m long; pinnae
auriculate, acuminate.
585 - Asplenium tenerum Forster. Ráng Canxi nhỏ.
Ráng có cänhành ngắn, mang vảy to cũ 3 mm.
Chụm là dài 20-50 cm; phiến ¡ lần kép; thúdiệp
xanh, mỏng hay dày, không lông, đáy tamgiác,
bấtxúng bịa có răng. Nangquân dài. Thường mang
cầuhàn! (truyềnthể) ö chót lá.
Trên vỏ cây hay đá, 900-2.000 m: Sapa, Biênhòa.
- Frond often proliferous; pinnae membranous,
glabrous.
586 - Asplenium wrighti Eaton in Hook.. Ráng
Canxi Wright.
Ráng có cănhành nằm hay đúng; vảy nâunâu,
thon. Cuống xám xanh, dài 15-20 cm; phiến một lần
kép, cao 20-30 cm; thúdiệp dày, hình pháng tây,
đầy có tai Ỏ trên, bìa có răng; gân đều, gân phụ
chia làm 3-4 nhánh, một nhánh mang nangquần.
Thúdiệp chót hẹp, chẻ sâu. :
Caolang, Sapa, Bavi, Nhatrang.
- Rhizome horizontal or crected; pinnae
falciforme, acute at apex. :
Aspleniacene - 147
2: 2, 27 “
27
N
148 - Câycó Việtnam
587 - Asplenium normale D. Don. Ráng Canxi
thưởng.
Ráng có cănhành ngắn, đứng; vảy dài vào 4
mm, đen, bìa nâu. Lá mọc chụm, dải 25-45 cm;
cuống đen, láng; thúdiệp hình phãng tây, bấtxúng,
đài 1,5- 3 cm, bìa có răng đầu tròn. Nangquần
thành m. Ế songhành, không giáp với bìa.
n = c.36.
Ở đất, vùng núi, từ B đến Đalạt,
- Rhizome short; pinnae falciforme, obtus at
apex.
588 - Asplenium obscurum BÌì.. Ráng Canxi mồ.
Ráng có cănhành mập, xanh, dài, mang lá cách
nhau. Cuống xám hay nâunâu, không láng: phiến dài
đến cm, thứdiệp gắn thẳng góc vào sóng, hình
pháng tây, rất bẩtng, gân phụ luõngphân, một chỉ
mang nangquần tròndài, dài cõ 3 mm, giữa gân giữa
và bìa.
Rừng dày, trên đá ẩm, cát ẩm, 900-1600 m.
__ Fronds far apart on rhizome; pinnae
dimidiate; ndusium 3 mm long.
589 - Asplenium cheilosorum O. Kuntze ex Mett.
Ráng Canxi có-môi.
Ráng có cănhành bò, mang lá mọc gần nhau;
vảy nâu. Cuống nâu đen, láng, dài đến 40 cm, rộng
1,5 mm; phiến ¡1 lần kép; 20-50 cặp thúdiệp mỏng,
bìa dưới nguyên, bà: rên có thùy có răng, đầu
phiến (hường có cầuhành. Nangquần 1-2 trong mỗi
thùy.
Dựa hay trên suối: Sapa, Caolạng, Sơnla,
Quảngtrị, Đànẵng.
- Rhizome creeping; stipe black brown; lamina
often proliferous;, pinnae dimidiate, membranous;
SOTu§ on margin.
390 - Asplenium lepturus J. Sm.. Ráng Canxi duôi-
mỏng.
Ráng phụsinh. Lá cao 40 cm; cuống 15-40 cm,
mảnh, nâu, láng; phiến với cõ 30 cặp thứdiệp hình
pháng tây dài, dai, dày, bìa có răng, bấtxứng, chót
rất nhọn. Nangquần to (rộng 1,3 mm ) mọc xéo hai
bên gân chánh.
Hònbà, Vọngphu.
- Lamina with about 30 pairs of falciforme
pimae; sorus developed.
„ đài, :
Aspleniaceae - 149
591 - Asplenium unilaterale Lamk.. Ráng Canxi một-
bên
Cănhành bò dài, to 3-4 mm, nhiều rễ, vảy. /, ⁄⁄ z7”
đenden hay nâu, đài 4 mm. Lá cách nhau vào 1 cm; =
cuống 10-25 cm, màu rơm hay đođỏ; thúdiệp hình
phãng tây, bìa có răng thưa, mỏng, lục tươi: x
-thứdiêp gắn thẳng góc; do hơn 2 lóp tếbào, có ⁄⁄⁄ 2⁄2⁄222Z2ZZ=>'
bìkhẩu; dựa suối, nơi rập VAT. unilaterale ====—==
-thúdiệp gắn xéo; phiến rất mỏng, trong, do 2
lóp tếbào, bìkhẩu ít hay vắng, (hủysinh chìm
var. ndum Atk.
- SOf( fern, rhizome creeping;, pinnae
membranous, very thin (var. #đưn).
592 - Asplenium eberhardtii Tard.-BI. Ráng Canxi
Eberhardi.
Ráng có cănhành ngắn, có vảy láng, đenđen. Lá
có cuống dài 10 cm, nâunâu, đáy có vảy; phiến 1
lần kép trù thúđiệp đáy kép, dài 15-20 cm; thúdiệp
đối hay xen, cõ 13 cặp, bấtxứng, phía dưới nguyên,
phía trên xẻ, mỏng, dai; gân hình quạt hay chẻ 2-3.
Nangquần dài.
Langbian.
- Rhizome short; lamina with under pinnae
pinnate; sorus elongate.
593 - Asplenium laciniatum D. Don. Ráng Canxi te.
Ráng có cănhành ngắn. Lá thành bụi cao 20-35
cm; cuống dài; phiến rông 4-5 cm, thúdiệp dưới hơi
ngắn một chút; thúdiệp trung dài 2-2,5 cm, bấtxứng,
phía trên nẩynỏ, thùy sâu có răng nhọn. Nangquầ
Vẳng núi cao: Sapa.
- Lamina with pinnae 2-2,5 cm long, dimidiate.
594 - Asplenium formosum Wilson. Ráng Canxi đẹp.
Ráng có cănhành ngắn. Lá thành bụi nhỏ, cao;
cuống đài 4-8 cm, mảnh; thúdiệp đáy nhỏ,
thúdiệp giữa vào 1-1,5 cm, thon dài, bấtxúng, phía
trên pháttriển, thùy 2-3 răng, không lông. Nangquần
ngắn; baomô bầudục.
T.
- Pinnae dimidiate, inferior pinnae a lHtte
smaller, glabrous; sorus elliptic.
150 - Câycỏ Việtnam
595 - Asplenium affine Sw.. Ráng Canxi gần.
Ráng cao 50 cm. Cănhành ngắn, bò, vảy hẹp
dài đến 1Š mm, nâu đậm. Cuống nâu rơm, sậm,
dài 25-30 cm; phiến dài 25 cm, xoan tamgiác, 20-25
thúdiệp càng cao càng đơngiản, thúdiệp dưới đài 10
cm, chói nhọn, hẹp, cách nhau 2-2,5 cm; tamdiệp
cao 1,5-2 cm, có răng, đáy bấtxứng, phía ngọn to,
không lông. Nangquần 7-8, dài 5 mm.
Sapa, đến Uminh, trên mùn hay cây có rêu,
100-1.300 m.
- Lamina 25 cm long, 2-pinnate; segments
asymmetrical, glabrous; sorus 5Š mm long (4.
Spathulinum J. Šm. ex Hook., non Kuntze).
596 - Asplenium varians Wall. ex Hook. & Grev..
Ráng Canxi thay-đổi.
Ráng có cănhành ngắn; vảy hẹp, dài, nâu.
Cuống dài 3-10 cm; phiến tròndài hẹp, 2 lần kép;
thứdiệp tamgiác, đầu có thùy; tamdiệp cao 5-10 mm,
mỏng, tamgiác, đầu có răng, có khi chẻ làm 3 thùy.
Nangquần rộng.
Vùng núi cao: Sapa, Quảngtrị, Đànẵng.
- Lamina 2-pinnate segments glabrous,
membranous, 5-10 mm long.
S97 - Asplenium sarelii Hook.. Ráng Canxi Sarel.
Ráng có cänhành đứng, ngắn, có vảy tamgiác.
Lá có cuống xanhxanh, cứng, dài 3-7 cm, đáy có vảy
to; phiến đài 4-8 cm; thúdiệp 6-8 mỗi bên, mọc đối,
dài vào l1 cm, dai mặt trên láng, gân phụ lồi.
Nangquần dài; bàotử xoan, nâu đậm.
Vùng núi cao B: Sapa.
- Small fern; frond 2-partite, sepments 1 cm
long, coriaceous.
598 - Asplenium praemorsum Sw.. Ráng Canxi cụt.
Ráng có cănhành ngắn, có vảy thon, láng,
đenden. Lá có cuống đài vào 10 cm, nâunâu; phiến
10-30 cm; thúđiệp mọc đối ỏ phía dưới, dài 1-1,5
cm, bấtxúng, dai, gân rất lõm vào lá. Nangquần dài;
baomô nâu tươi; bàotử hình thận, vàng nâu.
Phúkhánh, Đàiạt.
- Frond 10-30 cm hiph; pinnae 1,5 cm long,
asymmetrical, coriaceous.
§99 .' Asplenium oldhami Hance. Ráng Canxi
Olidham.
Ráng có cănhành ngắn; vảy thon. Cuống dài 10-
18 cm, lúc non đáy có vảy thon, mau rụng; phiến đài
15-20 cm; thúdiệp mọc đối hay xen, dài 3-5 cm,
bấtxứúng, dai, xẻ sâu, gân mịn, sóng đen. Nangquần
đài; baomô nâu vàng; bàotủ nâu sậm.
Vùng Đàiạt.
- Rhizome short; frond 15-20 cm long; sorus
elliptic; indusium yellow brown.
600 - Asplenium exiguum Bedd.. Ráng Canxi bé.
Ráng có cănhành bò, ngắn, mang lá khít nhau;
vảy thon hẹp, dài đến 7 mm, nâu đậm hay đen.
Cuống màu vàng hay đođỏ, láng, đài 5 cm; thúdiệp
mọc đối, dưới cả hình tai tròn, thúdiệp trên ngắn,
dài 6-7 mm, đầu tròn, mỏng, không lông. Nangquần
dài 1-2 mm, thường dính nhau; baomô tái.
Trên đá vôi ẩm, vùng núi cao.
- Smaill fern; inferior pinnae reduce, Sup€rIOT
pinnae 6-7 mm long.
601 - Asplenium coenobiale Hancce. Ráng Canxi
cộngbào.
Ráng có cănhành ngắn, mang vảy nâu, hẹp
nhọn. LÁ có cuống dài 6-15 cm, cứng, đen, láng;
phiến 2 lần kép, dài 7-12 cm; tamdiệp hình quạt,
cao vào 10 mm, đai, gân chẻ làm 3-5 nhánh.
Nangquần dài; bàotử hình thận, nâu đậm.
SANG:
Núi cao: Caolạng, Sapa, Quảngnam-Đànẵng.
- Rhizome short; inferior pinnae longest;
Segments coriaceous; sorus often confluent.
602 - Asplenium sublaserpitiifolium Ching ex T.- BI.
& Ching. Canxi lá-Thilà.
Ráng có cănhành ngắn, có vảy thon nhọn, nâu
đen, láng. Cuống dài 20-30 cm, láng, xám nâu; phiến
to, cao 40-70 cm; thúdiệp dài đến 13 cm, 2 lần kép,
tứdiệp hình thoi, rấ: mỏng, lúc khô màu lục, gân-
phụ hình quạt, lõm. Nangquần dài, baomô mỏng,
bàotử xoan, vàng tái.
Đồngđăng, Caolạng.
- Erect rhizome; frond 30-80 cm hiph, segments
membranOous; SOrUus narTOW
Aspkeniaccae - lŠI
152 - Câycỏ Việtnam
603 - Aspleniim hainanense Ching. Ráng Canxi
Hảmàm.
Ráng có cănhành ngắn, có vảy nâu, tamgiác
thon. Lá có cuống nâu hay đenđen, có rãnh, đáy có
vảy; phiến thon dài 8-12 cm; thúdiệp dưới 1 lần kép,
tamdiệp hình thoi dài cö 10-13 mm, daidai, gân
hình quạt. Baomô dài; bàotử hình thận, vàng nâu.
Bìnhtrithiên, Quảngnam-Đànẵng.
- Small fern; segments subcoriaceous, venation
flabellate.
604 - Asplenium bullatum Wall.. Ráng Canxi bọt.
Ráng có cănhành đứng, mang vảy thon. Lá có
cuống dài 20-30 cm, cứng, xanhxanh, đáy có vảy to;
phiến cao 35-50 cm, 2 lần kép; thứdiệp dưới dài đến
15 cm, hình tamgiác thon; tamdiệp tampgiác, mỏng,
sóng có vảy nhỏ, gân-phụ hình quạt. Nangquần dài;
bàotử xoan, vàng.
Sapa.
- Erect rhizome; segments herbaceous,
membranous; sorus elliptic.
605 - Asplenium nitidum Sw.. Ráng Canxi láng.
Ráng ỏ đất, có cänhành ngắn. Lá cao 50-70 cm,
không vảy, màu xám nâu; phiến 2 lần kép, tamgiác
thon; thúdiệp cách nhau 3-4 cm, tamdiệp dai4ai, có
cuống, xẻ cạn hay sâu, chót thon. Nangquần dài,
hẹp; bàotử vàng.
Nam (hình theo T.-BI. & Chr.).
- Frond đeltoid-lanceolate, 2-pinnate; segmenfts
subcoriaceous; sorus elongate, narrow.
696 - Asplenium interjectum Christ. Ráng Canxi
chen.
Ráng có cănhành đứng, đầy vảy nâu. Lá mọc
chụm; cuống dài 5-10 cm, nâu, trần; phiến 1-2 lần
kép; thúểdiệp chót như thúdiệp cạnh, thứdiệp dưới
pháttriển nhất, kép với tamdiệp hình bánhbò, xẻ và
có răng, thúdiệp trung dài 2-3 cm, mỏng. Nangquần
đài, xéo, một trong mỗi gân-phụ; baomô mỏng;
bàotử xoan, nâu đậm.
Caolang.
- Rhizome erect; frond 1-2-pinnate, 5-8 cm
long; segments 2-3 cm long.
607 - Asplenium protractum Tard.- & C. Chr.. Ráng
Canxi tho.
Cănhành có vảy thon. Lá có cuống đài 10-17
cm, xám hay nâunâu, không hay có vảy thưa; phiến
đài 15-20 cm; thứdiệp xen, vào 20 mỗi bên, hừnh
buồm, bấtxứng, thùy tròn, daidai, gân hình quạt.
Nangquần 1-2 trong mỗi thùy; baomô nâunâu; bàotử
vàng sậm.
Langbian, Đàlạt.
- Rhizome nacked or with few scales; frond 15-
20 cm long, 1-pimnate; indusium brownish.
608 - Asplenium yoshinagae Mak. Ráng Canxi
Yoshinaga.
Bụi; cănhành ngắn, đứng; vảy hẹp, nhọn, dài Š
mm, nâu, bìa ngoài nâu đậm đenđen. Cuống đến
15 cm, nâunâu, không láng; phiến thon, dài đến 20
cm; thúdiệp hẹp dài 2-4 cm, xẻ sâu thành đọan chót
nhọn, lúc khô nâunâu, quấn. Nangquần dài, nhiều ở
mỗi dọan; baomô mỏng; bàotử hình thận, nâu vàng.
Trên thân cây, núi cao: Hoàngliênson,
Langbian.
- Cluster frond 20 cm high; segments with
acute lobes; sorus elongate (4. pianicaule Wall. ex
Mett., non Lowe). :
609 - Asplenium tenuifolium D. Don. Ráng Canxi
lá-nhỏ :
Rángcó cänhành ngắn, đứng, vảy nhiều, thon
hẹp, dài đến 4 mm, nâu dậm. Lá có cuống xám hay
đỏ tím, có vảy ö đáy; thứdiệp mọc xen, dài đến 10
cm, xẻ 2 lần thành đọan nhỏ, tamgiác ngược, xẻ
thành thùy 1-gân. Nangquần 7 ong mối đdọan;
baomô đài, trắng hay lục đót.
Di suối, nói ẩm: Sapa, Nhatrang, Braian.
- Rhizome short; frond 10 cm hiph, 3-pinnate;
sorus elongate; indusium white.
610 - Asplenium pseudolaserpitiifolium Ching. Ráng
Canxi giả-Thilà.
Ráng ö đất; cänhành ngắn, vảy nâu đen, đúng.
Cuống lá dài 15-30 cm, xámxanh hay nâu; phiến to
30-60 x 12-18 cm; thúdiệp tamgiác thon, mũi nhọn;
tamdiệp đầu tròn hay ít nhọn; tứ hay ngũdiệp đầu
tròn, có răng, dày, nâu khi khô. Nangquần dài.
Đànẵng, Giárai, Biênhòa. Khác ⁄4. confusum ö lá
không cuốn lại, tamdiệp có cuống dài và đầu không
nhọn.
- Rhizome short; frond to 60 cm long; sepgment$s
COriaceous, veins sunkin.
Aspleniaceae - 153
154 - Câyco Việtnam
611 - Asplenium neolaserpitiifolium Tard. & Ching.
De 2 xg? Tân-Thilà.
áng phụsinh; cuống dài đến 25 cm, xám; phiến
to 5Ú x 25 cm, tamgiác; thúdiệp hình phãng tây,
tamdiệp hình thoi, đầu tròn có răng, túdiệp Ó đáy
thường chẻ ba, lúc khô màu xám xanh. Nangquần
dài. :
Đanảng. Đặcsắc là phụsinh, lá không cuống lại,
tứdiệp đầu tròn. ị
- Epiphytíc; frond 50 x 25 cm; segments not
enroled; veins projecting underneath.
612 - Asplenium confusum Tard. & Chíng. Ráng
Canxi lộn.
Ráng có cănhành đứng to 3 mm, mang nhiều
vảy đen, láng, có rãnh; phiến dài 40-60 cm, xoan
thon, 3-4 lần kép; thứdiệp dưới mọc đối; tứdiệp
hẹp, thường cuống lại, bia trên và rìa dày hay
mỏng, mang nhiều nangquần ngay.
Trên thân cây: Nhatrang, Bảolộc, Cônsơn,
Phúquốc.
- Frond 30-80 cm hiph; segments narrow, enroled;
veins sunken, + waffled.
613 - Asplenium anisopterum Chris(.
614 - Athyrium cavalerianum Christ. Ráng Hùngdực
Cavalerie. lo. :
Ráng ỏ đất. Lá hai lần kép; cuống dài 25-50
cm, nâu đen, đáy có vảy nâunâu; phiến đài 40-50
cm; thúdiệp vào 15 cặp, dài 20 cm; tamdiệp 5-8 cm,
xẻ sâu thành đọan không lông; baomô hình móng
ngựa hay tròn, nâunâu; bàotử màu lọt.
Sapa.
- Frond 2-pinnate; segments glabrous; sorus short
or elongate.
6l5 - Athyrium christenseni Tard.-Bl. Ráng
Hùngdực Christensen.
Ráng có cämhành đúng; vảy dài, nâu. Lá có
cuống đài 15-20 cm, vàng, đáy đenđen; phiến dài 30
cm; thúdiệp mọc xen, không cuống, 15-18 cặp, dài 7-
9 cm, gắn ngang, thúđiệp dưới cong xuống, thùy
mỏng, gân có vảy nhỏ. Nangquần ngắn; baomô nâu
lót; bàotử nâu.
Hoàngliênson.
- Rhizome erect; frond to 30 cm long; sorus short,
indusium light brown.
616 - Athyrium cyciolepis C. Chr. & T.-BI. Ráng
Hùngdụực vảy-tròn. < l
Ráng có cănhành bò, to 1,5-2 cm, mang vảy
nâu. Lá có cuống đài đến 60 cm, vàng hay xámxám;
phiến dài đến 40 cm, mang cõ I8 cặp thúdiệp không
cọng, 6 x 1 cm, mang tamdiệp rộng 2 mm, bìa có
răng, hơi cứng. Nangquần hình thận, hòa vào nhau
khi trưởngthành; baomô nhỏ.
Đaàiạt.
- Rhizome to 2 cm large; pinnae coriaceous, 6 x
1 cm; sorus kidney-shaped.
617 - Athyrium drepanopterum (O.Ktze) A.Br. Ráng
Hùngdụực
Lá có cuống đài đến 30 cm, vàngvàng, không
vảy, phiến dài 30-35 cm; thứdiệp vào 10 cặp, moc
đối, dài đến 8-10 cm, thùy đài đến 1,5 cm, daidai,
không lông, bìa có răng, nâunâu, gân phụ bình
lông chim. Nangquần tròn, ở giữa gân-phụ.
Phúkhánh, Đàilạt.
- Stipe 30-35 cm long; segmenis subcoriaceous;
sorus rounded (Poljpodium drepanopteram O.Kuntze).
618 - Athyrium fiabcllulatum Tard.-BI. Ráng
Hùngdục quạt.
Ráng có cănhành đứng. Lá 2 lần kép; cuống 20-
50 cm, vàngvàng, đáy có ít vảy; phiến thon dài 20-
50 cm; thúdiệp 12-17 cặp, đài 12-15 cm; tamdiệp
tròndà? đầu tà, mỏng. Nangquần nhỏ, hình thận;
bàotử màu vàng lọt.
Sapa.
- Nhizome crect; pinnae 12-17 palrs,
membranous; sorus small, spores líght yellow
619 - Athyrinm fragile Tard.-BIL. Ráng Hùngdục
đòn.
Lá có cuống dài đến 40 cm, vàng rơm, đáy có
vảy to, vàng; phiến 2 lần kép, dài đến 50 cm;
thúdiệp vào 15 cặp, mọc xen, dài đến 20 cm, thùy
mỏng, bấtxúng. Nangquần dài hơi cong; baomô vàng
nâu; bàotử nâu lọt.
Vùng núi: Caolang, Hoàngliênsơn.
- Stipe with yellow scales; pinnae 15 pairs,
membranous; spores light brown
ll //Hƒ ⁄ 1) Xã
| J \ TU|Nh c va
_ Aspleniaceae - 155
_
xi2,
156 - Câycỏ Việtnam
620 - Athyrium mackinsonii GUG) C. Chr. (4splenium mackinsonii Hope) :
Cuống dài 15-60 cm; phiến 20-60 cm, 2 lần kép, daidai; thúdiệp có răng; nangquân
dài.
621 - Athyrium macrocarpum ( BI.) Bedd.. Ráng
Hùngdụực trái-to
änhành đứng, có vảy nâu. Lá có cuống dài 15-
20 cm, vàngvàng; phiến 25 x l5 cm, 2 lần kép;
thứdiệp vào 20 cặp; tamdiệp tamgiác, dài 1,5- 2 cm,
bấtxúng, mỏng, không lông. Nangquần hình thận;
bàotử màu vàng lọt.
B. Var. atkinsoni C|.: lá nhỏ hơn, và 1 lần kép,
thúdiệp dài vào 2,5-3 cm; Sapa.
- Rhizome erect pinnules 1-5-2 cm long,
glabrous; sorus kidney-shaped (4spidiưưn macrocarpum
BI.).
622 - Athyrium nigripes (BI.) Moore. Ráng hùngdực
chân-đen.
Ráng có cănhành đúng, có vảy nâu. Lá có
cuống dài 10-25 cm, đáy có vảy đenđen; phiến cao
20-40 cm, 2 lần kép; thúđiệp mọc xen, sóng có cánh
và có gai nhỏ; tamdiệp cao 1,5-2 cm, bấtxứng, đầu
tà, xẻ thành thùy cất ngang, mỏng, màu lục đọt.
Nanpquần tròndài.
apa, 1.700 m; ÏX.
- Rhizome erect; pinnules 1,5-2 cm long, glabrous;
sorus oblong (4spidiwm ngnpes BỊ.).
623 - Athyrium nipponicum (Mett) Hance. Ráng
lây 7+ Nhật.
áng có cänhành bò. Lá 2 lần kép; cuống dài
- vào 15 cm; phiến đài vào 25 cm; thúdiệp cách nhau.
xa, đài 5-6 cm, có cuống-phụ; tamdiệp cao 1 cm, dài,
không lông. Nangquần tròn-dài, hơi cong.
Biênhòa.
- Rhizome creeping; pinnae far apart; pinnule 1
cm long; sorus elongate (4spÌeniưn mipponicum
Mett.). :
624 - Athyrium perroti T.-Blot. Ráng Hùngdục
Penrot.
Ráng có lá 2 lần kép; cuống dài; phiến cao 20
cm; thúdiệp gần như mọc đối, cách nhau xaxa;
tamdiệp dài 4-5 cm, không cuống, thẳng góc với
thứdiệp, chẻ sâu thành đọan có răng. Baomô
bầudục; bàotử vàng lọt.
Hànamninh.
- Frond 20 cm; pinnule sessile, segments dentate;
sorus elliptic.
Aspleniaceae - 157
625 - Athyrium pseudosetigerum Christ. Ráng
Hùngdực như-có-to.
Ráng có cănhành bò, có vảy đen;-cuống đài 30-
70 cm, nâu; phiến tamgiác, 2 lần kép; thúdiệp cách
nhau khá xa (10 cm), dài 20-25 cm; tamdiệp có
cuống ngắn, dài 10-12 cm, tứdiệp chẻ sâu, mặt trên
xám ôliu. Nangquần xoan; bàotử xoan.
B đến Quảngbinh.
- Rhizome creeping; frond 2-3-pinnate; sorus
Ovate.
626 - Athyrium vidalii (Fr. & Sav.) Nak.(4splenium vidali Fr. & Sav.)
Cănhành đứng, đáy có cuống còn lại bao; vảy thon hẹp, 8-25 mm, nâu. Cuống dài
8-25 cm; phiến tamgiác to 18-25 x 14-25 cm, 2 lần xẻ lông-chim, thúdiệp dài 7-15 cm,
tamdiệp không cuống. Nangquần trondài, ö giữa, to 1-2 mm.
Đạihàn, Nhật, Đàiloan
627 - Athyrium viridifrons Mak.. Ráng Hùngdực
xanh.
Ráng có lá 2 lần kép; cuống dài 25-35 cm, nâu,
đáy có vảy to nâu hoe; phiến xoan thon, đài đến 40
cm, rộng 20-25 cm; thúdiệp vào 10 cặp; tamdiệp dài
2-4 cm, thùy tròntròn, xéo. Nangquần tròn hay hình
móng ngựa; bàotử xoan, có mòng cao, màu vàng.
Sapa. -
- Frond 2-pinnate, 40 cm long; sorus rounded or
kidney-shaped.
628 - Deparia unifurcata (Bak.) Kato.
Ráng có cănhành bò đâi; lá có cuống cao 20-
20 cm, có vảy nâu đậm, ở phần đưới thon, to 10 x
1 mm; phiến trung 2 lần xẻ, hình tamgiác hay xoan
thon, to 25-65 x 15-30 cm; sóng có vảy nâu, nhỏ;
nangquần to 0,2-1 mm, tròn hay hình thận; baomô
rìa. n=120
Bắc Đôngdương.
- Rhưzome long creeping; frond bipinnatifid;
sorus small (Nephrodium unfurcatum Bak.)
để ¿
158 - Câycỏ Việtnam
629 - Deparia okuboana (Mak.) Kato.
Ráng có cănhành bò, ngăn. Lá có cuống
màu rơm, đáy có vảy nâu, to 10 x 2 mm; phiến to,
hình tamgiác, to 40-80 x 25-50 cm, 3 lần xẻ; thúdiệp
dài 16-37 cm, thùy của thứdiệp bia nguyên hay có
răng tà, chúa gân-phụ bậc chót đơn; nangquần tròn
hay tròndài, baomô rìa. N= 120.
Bắc Đôngdương.
- Rhizơme short creeping; frond tripinnatifid:
sorus rond or oblong (4(hyrium okuboana Mak.).
630 - Deparia boryana (WIIld.) Kato
Ráng có cănhành öð ngắn, có lông nâu lọt.
Lá to; cuống cao 35-80 cm, có vảy hẹp, nâu; phiến
tròn dài, có lông, fo 70-85 x 65-75 cm, 3 lần xẻ:
nangquần tròn hay hình thận; baomô hình ly, nhỏ,
mau rụng. 2n= 80.
Đôngdương.
- Creeping rhizome short; frond tripinnatifid,
hairy; sorus rond or reniforme (44spidiưm boryanum
WiId.)
631 - Deparia unifurcata (Bak.) Kato.
Ráng có cãnhành bò đài; lá có cuống cao 20-
30 cm, có vảy ỏ phần dưới thon, to 10 x 1 mm:
phiến trung 2 /ần xẻ, hình tamgiác hay xoan thon, to
25-65 x 15-30 cm; sóng có vảy; nangquần to 0,2-1
mm, tròn hay hình thận; baomô rìa. n=120
Bắc Đôngdương.
- Rhizome long creeping; frond bipinnatifid;
sorus small (Nephrodiưm unƒurcatm Bak.)
632 - Deparia boryana (WiId.) Kato
_Ráng có cảnhành bò ngắn, có lông nâu lọt.
Lá to; cuống cao 35-80 cm, có vảy hẹp, nâu; phiến
có lông, tròn dài, /o 70-85 x 65-75 cm, 3 lần xẻ,
nangquần tròn hay hình thận; baomô hình ly, nhỏ,
mau rụng. 2n= 80.
- Creeping rhizome short; frond tripimnatifd:
SOrus round or reniforme (4sptdiưm boryanum WIId.).
633 - Deparia okuboana (Mak.) Kato. -
Ráng có cänhành bò gắn. Lá có cuống màu
rơm. đáy có vảy nâu. to 10 x 2 mm; phiến to. hình
tamgiác. to 40-80 x 25-50 cm, 3 /ần xẻ; thứdiệp dài
16-37 cm. thùy của thứdiệp bìa nguyên hay có răng
tà. chứa gân-phụ bậc chót đơw: nangquần tròn hay
.tròndài. baomô rìa. N=120.
Bắc Đôngdương.
- Rhizome short creeping; frond tripinnatifid:
sorus round or oblong (4/hyriưn okuboana Mak.).
634 - Diplazium subsinuatum (Hook. & Grev.) Tag..
Ráng Songquần ngoänngoeo.
Ráng có cänhành bò, mang vảy nâu. Lá có
cuống dài 5-15 cm, to 2-3 mm, nâu: phiến nguyên.
bìa hơi uốn xuống, gân-phụ mịn, thường chẻ làm
hai. Nangquần dài, cách bìa và gân chánh xa.
Vùng núi cao: Caolạng, Bavi, Phúkhánh. Đàiạt,
- Nhizome creeping; veins l-2-furcate; sorus
€longate, remote to costa and margin (4spleniưn
subsindatưn Wall. ex Hook. & Grev.: D. laHceum
(Thunb.) Presl).
635 - Điplazinm dilatatum BÌ. (4/hyrưưm dilatatum
(BI.) Milde). Ráng songquần nỏ.
Ráng to. Cuống to hơn 8 mm. đáy có vày dài
1,5 cm, nâu, rìa đen; phiến 2-3-lần kép, dài 75 cm.
rộng 27 cm, thúđiệp mang vào 12 cặp tamdiệp to
đến 18 x 4 cm/Sóng có vảy cách nhau, xẻ đến 1/2
hay hơn thành đoạn cao 8-10 mm, chót tròntròn,
gân-phụ 5-8 cặp, lưỡngphân. Nangquần choán 1/2-
2/3 gân-phụ, nangquần đưới cả thường đôi.
-T.
636 - Diplazium donianum (Mett.) T.-BI. (Hemionotis donianum Retz.)
Phiến dài 20-100 cm, một lần kép; thúđiệp đài hơn 30 cm.
637 - Diplazium fraxinifolium Presl.
Aspleniaceae - 159
Aspl. Tonk., t. 3
BT, Đàiạt
Cănhành đứng. Cuống nâu xám, cao 15-25 cm, đáy có vảy. Thứdiệp mọc xen, dai,
dài 15-30 cm, thứdiệp dưới có cuống dài, đáy tròn hay chót buồm, bìa có rãng nhỏ, nhỏ,
gân-phụ 4-6/thùy. Nangquần có baomô mỏng.
Đôngdương.
160 - Câycó Việtnam
638 - Điplaziunm formosanum Rosenst. Ráng
Songquần Đàiioan.
Bụi cao 20-35 cm; cănhành có vảy. Lá có cưống
dài 10-12 cm; phiến dài bằng hai cuống, hình
tamgiác thon, xẻ thành thùy sâu ö đáy, từtừ cạn đến
chót, bìa thùy có răng nằm nhỏ.. Nangquần dài, xéo
2 bên gân của thùy.
B.
- Cluster to 35 cm hiph; frond triangular
lanceolate; sorus elongate.
639 - Diplaium grifithanum (Bak) Moore
(4splemiumn grff1hianưm Bak.). Hook.
Bụi. vảy nhỏ, mau rụng, nhiều Ö cănhành.
Phiến thon hẹp, bìa có răng, chót có đuôi, bìa có
răng, gân-phụ mảnh, tậncùng trong chót răng, không
có gân bìa. Nangquần dài,
640 - Diplazium hainanense Ching . Ráng Songquần
Hảmàm.
Cănhành có vảy thon, có gai cong. Lá có cuống
dài đến 60 cm, xám, trần; phiến 1 lần kép, dài đến
90 cm; 5-6 cặp thúdiệp rất dày như da, gân ít thấy
ö mặt trên, đầu có mũi dài 2-3 cm; cuống-phụ rõ.
Nangquần đôi, dài, cách bìa cö 2-5 mm.
Tamdảo, Hônbaà.
- Frond to 90 cm long; pinnae 5-6 palrs,
COrTaceous, stalked.
641 - Diplazium bantamensis BI. Ráng Songquần
Bantam. :
Ráng có cănhành đứng. Lá có phiến 1 lần kép,
mang thúdiệp có cuống ngắn, bầudục thon, bìa
nguyên, gân-phụ xen nhau đơn và lưỡngphân 1-2
lần. Nangquần đài, cách bìa cũng như cách gân
chánh.
Chọbò, Hàsonbinh..
- Frond 1-pinnate; pinnae shortly stalked, enti;
SOTus eÌongate.
642 - Diplazium cordifolium (Mct() — Songquần lá-
hìnhtim.
Ráng có lá một lần kép; cănhành mang vảy -
không răng. Thúdiệp dài đến 35 cm, có đáy hình
tim, bìa nguyên hay có thùy (1-§ cặp); gân-phụ chia
nhánh và tiếpgiao nhau ở 1/3 ngoài. Nangquần dài,
đọc theo gân-phụ, phía gần gân giữa.
B.
- Frond unipimate; pinnae cordate to 35 cm
long.(D. fraximjfolium Pr.)
843 - Diplazium lobbianum (Hook.) Moore. Ráng
Songquần Lobb.
Ráng có cănhành đứng, có nhiều rễ to. Lá có
cuống đài 30-40 cm, nâu, trân; phiến đài đến 60 cm,
mang thúdiệp nguyên, có cuống ngắn ở dưới, không
cuống ỏ trên, rồi dính thành sóng có cánh, đáy
bấtxúng, dày, gân chẻ thành 3-4 nhánh. Nangquần
đi gần gân chánh đến 2/3 cách bìa.
Hònbà, Phúkhánh.
- Frond 60 cm hiph; pinnae entir, asymmetrical
at base; superlior pinnae adnate to rachis (⁄4splenium
lobbianum Hook.). `
644 - Diplazium séenochlamys C. Chị. Ráng
Songquần bao-hẹp.
Ráng có cănhành ngắn, đúng. Lá có cuống trần
, đài đến 50 cm; phiến 1-2 lần kép; thúdiệp dài đến
30 cm, thúdiệp tamgiác thon, đài 5 cm, có thùy,
mỏng hay dai, không lông. Nangquần dài, có khi
thông wàơ nhau; bàotử tròn dài hay ngắn, hình
thận.
Vùng núi: Hoàngliênsơn, Bavi.
- Erect rhizome; sorus elongate, often fusioned
near margin.
645 - DipÌiazium crassiusculum Ching Ráng
Songquần thô.
Ráng có cănhành đứng. Lá có cuống đài 15-20
cm, nâu đen, có rãnh; phiến do 3-5 thúdiệp, bìa
nguyên hay có răng rất tà, dày; gân-phụ lưõngphân
1-2 lần. Nangquần ngắn, cách bìa và gân chánh xa.
Vùng núi: Mẫusơn, Đàiạt.
- Rhizome erect; pinnae 3-5, entir or dentate
at margin; sorus relatively short.
Aspleniaceae - 161
162 - Câycỏ Việtnam
646 - Diplazium javanicum (BI) Mak. Ráng
Songquần Java.
Ráng có cănhành ngắn, đứng; vảy nâu, dài. Lá
có cuống dài 15-20 cm, vàng rơm, đáy có vảy; phiến
dài đến 80 em, mang vào 10 cặp thứdiệp mọc xen,
dài đến 15 cm, rất mỏng, không lông, gân-phụ tạo
thành 2 hàng ô lụcgiác hai bên gân chánh.
Nangquần đài, gắn gần gân chánh; bàotử xoan,
vàng đậm.
Núi cao, B: Sapa.
Rhizome cerect pinnae membranous; veins
forming 2 rows Of areoles,
647 - Diplaziunm platychlamys C. Chr. Ráng
Songquần mảnh-dẹp.
Lá có cuống đài 40 cm, màu vàng rơm, không
lông; phiến 1 lần kép, dài đến 35 cm; thứdiệp 11-12
cặp, dài 10 cm, đáy bấtxúng, daidai, gân-phụ đơn và
lưỡngphân. Nangquần dài bằng 1/2 gân-phụ; baomô
nâu; bàotử xoan hay hình thận, không màu.
Đànẵng.
'Terminal pinnae entir; sorus elongated; mdusiun
dark brown.
648 - Diplazium heterophlebium (Bak.) Diels. Ráng
Songquần dị-mạch. :
Cănhành hơi bò có vảy rộng, tà. Lá có cuống
đài 15-30 cm, nâu sậm, có vảy; phiến đài 15-50 cm,
mang 6-8 cặp thúdiệp đài 8-15 cm, đáy cắt ngang
hay hơi thon, hay có tai, mỏng, sóng có vảy; thúdiệp
dưới hơi nhỏ hơn. Nangquần dài, có khi thông vào
nhau; bàotử vàng đođỏ.
Mường-sen, Làocai, Hoàngliênsơn
Creeping rhizome; stipe with dense scales; veins
anastomosed; sorus clongate (4splenium
heterophlebim Mett. ex Bak. in Hook.).
649 - Diplazium megaphylum (Bak.) Christ, Ráng
Songquân lá-to. -
Lá to cao đến 1,5 m; cuống đài đến 60 cm, to,
có vảy to, nâunâu, quắn, láng; phiến thon; thúdiệp
vào 15 mỗi bên, dài đến 20 cm, thứđiệp dưới có
cuống, đáy bấtxúng, bìa có răng to, dai hay daidal,
gân-phụ 4-6 cặp trong thùy. Nang-quần ngắn; bàotử
to, hình thận, màu vàng lọt.
Caolạng, Hoàngliênsơn, Bavi, Hònbà.
- Frond to 1,5 m hiph; pinnae to 20 cm long,
coriaceous to subcoriaceous ¡indusum short
(Aspleniưn megaphylum Bak.).
659 - Diplazium pinnatiiẪdo-pinnatum (Hook.)
Moore. Ráng Songquần xẻ.
Cănhành ngắn; vảy mỏng, nâunâu. Lá I lần
kép; cuống đài 25 cm, vàng rơm. có vảy ỏ đáy;
phiến đài 25 cm, mang 3-6 cặp thứdiệp mọc xen,
thứdiệp đưới có cuống, dài 7-12 cm, bìa có răng tà,
thúdiệp chót có thuỳ nhọn, dai, gân-phụ bậc chót ỏ
đáy thường tiếpgiao nhau.
B đến Bìnhtrjthiên.
- Rhizome short; frond 25 cm long; pinnae
stalked; sorus clongate (4splenưưm pưinanfido-
pừmnatum Hook.).
651 - Diplazium hirdipes Christ. Ráng Songquần
chân-có-lông.
Bụi cao 60 cm; cănhành ngắn, có vảy đenđen,
thon. Lá có cuống dài 25 cm, có rảnh, màu vàng
rơm ỏ trên, đenđen ở dưới, và có vảy đen, quản;
phiến 1 lần kép, đài 30 cm; thúdiệp vào 10 cặp, đáy
bấtxứng, 8-11 cm, bìa có thuỳ cạn, mỏng, sóng và
mặt đưới có vảy. Nangquần dài bằng 1/2 gân-phụ.
Dựa đường-mòn, Hàsơnbình.
- Štipe with lanceolate blackish scales; frond 30 x
20 cm, membranous.
652 - Diplazium puHingeri ì. Sm.. Ráng Songquần
Pullinger.
Cănhành đứng, mang lá chụm, một lần kép;
cuống cao 10-20 cm, có vảy nâunâu; phiến dài 20-30
cm; thúdiệp 15-20 cặp, đáy bấtxúng, bìa nguyên hay
có răng tròn, mặt trên đen lúc khô; gân-phụ chẻ
hai. Nañgduần dài bằng 2/3 gân; bàotửnang một
hàng, gần như không cọng.
Rừng còi: Sapa, Bavi.
- Rhizome ascending; frond 20-30 cm; pinnac'
asymmectrical, rachis and costa bearing scales.
653 - Diplazium mettenianum (Miq.) C. Chr.. Ráng
Xà. lọnh Mettenius.
ănhành bò, vảy nhỏ, đen, láng. Lá gần nhau;
cuống dài 35 cm, cứng, nâu đậm; phiến l lần kép,
dài đến 40 cm, mang vào 12 cặp thứdiệp mọc đối
dưới, xen ỏ trên, đi đến 10 cm, đáy bấtxứng, bìa có
thùy cạn, daidai thúdiệp chót có thuỳ sâu.
Nangquần dài, có cái đài bằng gân-phụ; bàotử lọt
màu.
Hoàngliênson, Tamđảo.
- Creeping rhizome; pinnae scaled, subcoriaceous;
sorus elongate (4spleniuưn mettenianưm Miq,).
Aspleniaceac - 163
164 - Câycỏ Việtnam
654 - Diplazium maximum C. Chr.. Ráng Songquần
cực-to.
Ráng to; cănhành đứng thành thân, vảy rất
nhọn. Cuống to, cao 0,5-1 m; phiến cao đến 2 m;
thúdiệp dài đến 40 cm, mang tamdiệp thưa, mọc
xen, dày hay mỏng, có khía sâu 1/3; gân-phụ không
thông vào nhau (như ở Ð. escwlenium). Nangquần
rộng, không đụng bìa.
Hơi đadạng. Vùng núi cao: từ Caolạng, Sapa,
đến Đàlạt.
- Erect rhizome; frond to 2 m hiph; pinnae to 40
cm long, sorus elongate.
655 - Diplazium sorzogonense (Presl) Presl. Ráng
Songquần Sorzogon.
Ráng to. Lá cao đến 1,5 m; cuống cao 60-80
cm, có vảy vàngvàng; phiến một lần kép; /hđiệp
đài 20-25 cm, rộng 3-4 cm, dai, xẻ thành thùy sâu,
đều; sóng có vảy. NÑangquần dài, 7-8 ö mối bên của
gân chánh của thùy.
Caolang, Hònbà.
- Frond large, to 1.5 m hịph; stipe with yellow
scales; pinnae to 25 cm long; sorus tO near margin
(4splenium sorzogonense Presl).
656 - Diplazium esculentum (Retz) ŠSw. Ráng
Songquần rau; Edible Fern. '
Ráng to, có cănhành đứng, cao đến 30 cm, có
vảy dài đến 1 cm, có chồi. Lá dài 1-1,3 m; cuống
đen, có vảy; phiến 2 lần kép; tamdiệp rộng cõ 1,5
m; 4 cặp gân phụ thông vào nhau.
0-2.000 m, nơi ẩm-ưót, trảng, BỮN; đadạng..
Lá non ăn được, như măng tây.
- Ascending rhizome with rufous scales; frond
to 13 m long, 2-pimate; pinnae 8-10 x 2 cm
(Hemionitis esculenta Retz.).
6§7 - Diplazium tomentosum Bl.. Ráng Songquần
lông.
“Hằng có cănhành ngắn, có rễ to. Lá mọc chụm
nhau; cuống đài 10-25 cm, nâunâu, có vảy; thúdiệp
dưới có cuống-phụ ngắn, bấtxứng ö đáy, thùy sâu
đến 1/3-1/4 cách đáy, dai, gân-phụ trong thùy không
tiếpgiao cùng nhau. Nangquần dài.
Huế, Nhatrang, Sàigòn.
- Rhizome short; pinnae asymmetrical at base;
Sorus elongate.
658 - Diplazium malaccense Presl. Ráng Songquần
Malaca.
Cuống cao 30 cm; phiến dài 30-50 cm, một lần
kép; thúdiệp vào 10 cặp, mỏng, cúng, có cuống dài
3-7 mm, đáy bấtxúng, thùy sâu, bìa nguyên hay có
răng nhỏ; thứdiệp chót hìnhthể khác, có thùy sâu.
Nangquần dài đụng gân giữa và bìa.
Đồng-bằng B, đến Đànẵng, Nhatrang.
- Frond 30-50 cm; pinnae stalked, asymmetrical
at Dase; sorus reaching margin.
659 - Diplazium christi C. Chr. Ráng Songquần
Christ.
Ráng có cănhành ngắn, đáy mang rễ to, đen.
Lá có cuống dài 20-30 cm; phiến dài 30-50 cm, một
lần kép; thứdiệp nâu láng đến denđen mặt trên,
nâu mặt dưới, xẻ cạn hay sâu. Nangquần dài, 2-8
mỗi bên gân của thùy.
Rừng dày: núi Bànà, 1.500 m.
- Nhiome wíth black rootl; pinnae
asymmnetrical at base; sorus elongate.
660 - Diplazium petelotii Tard.-BI.. Ráng Songquần
Petelot.
Cuống đài 20-30 cm, to, cúng, đenđen, phần
dưới có vảy nâu lọt, láng; phiến dài 60 cm, mang 10-
12 cặp thúdiệp dài đến 2Š cm, xẻ gần đến gân giữa
thành thùy thon nhọn, bìa có răng, daidai; thúdiệp
ngọn có thùy nhọn. Nangquần dài; bàotử vàng lọt.
Caolạng.
Frond 2-pinnate, 60 x 30 cm; pinnae stalked,
25 cm long.
661 - Diplazium stoliczkae Bedd. var. hirsutipes Bedd.
. Songpquần Tôiịch. -
Cuống dài 30 cm, nâunâu, đáy sậm, có nhiều
vảy dài, nâu hoe, quắn; phiến dài 75 cm; thúdiệp xẻ
sâu gần đến sóng, thùy thon bìa có răng, daidai,
gân chánh có vảy nhỏ. Nangquần tròndài, ngắn.
Vùng Langbian.
- Stipe with long rufous scales; pinnae sessile;
SOrUS ShOrt.
Aspleniaceae - 165
166 - Câycỏ Việtnam
72
SÑ\
662 - Diplazium latifrons v.A.v.R.. Ráng Songquần
lá-rộng.
Cănhành bò, có vảy to, đen, láng. Lá cách nhau,
có cuống dài đến 45 cm, màu vàng rơm; phiến to
20-40 x 12-25 cm; thứdiệp 8-12 cặp, thúdiệp dưới
kép, dài đến 15 cm, rộng 4-6 cm, chót nhọn, thùy
đài 1,5-2 cm, đai, không lông, bìa có răng nhỏ.
Nangquần dài, trên gân-phụ, đón ít khi chẻ hai;
bàotử vàng lọt.
Vùng núi: Caolạng, Sapa, Bavì, Bànà, Đàlạt.
- Rhizome creeping; pinnac to 15 cm long,
glabrous; veins simple.
663 - Diplazium decurrenti-alatam (Hook.) C. Chr..
Ráng Songquần cánh.
Lá có cuống dài 20-30 cm; phiến dài đến 50 cm,
rộng 25 cm, 2 lân kép; thứdiệp mọc đối hay xen, đài
đến 15 cm, congcong, mang tamdiệp caoœ.vào 1 cm,
đính nhau bởi một cánh thấp, mỏng, lục dọt lúc
khô. Nangquần dài theo gân-phụ, và phủ đầy mặt
dưới của thùy.
Rừng còi: Sapa, Nam; VHI.
- Pinnules membranous, far apart, connected
by the wing of rachỉs (Gymnogramme decurrerti-alata
Hook.).
664 - Diplazium nudicaule C. Chr.. Ráng Songquần
đáy-trần.
Cănhành bò, dày; vảy vàngvàng. Lá cách nhau,
tạ, cuống đến 40 cm, nâu, đáy có vảy to; phiến 2
lần kép, dài đến 80 cm, mang thúdiệp có cuống dài,
mọc xen, đài đến 35 cm; tamdiệp đáy bấtxúng, bìa
có răng to, nằm, mỏng hay daidai. Nangquần dài;
baomô vàngvàng; bàotử hình thận, vàng lọt.
Hoàngliênson, Tamđảo.
- Stipe with scales at base; ftrond 80 x 45 cm;
pinnae long stalked.
665 - Diplazium urainense Rosenst.. Ráng Songquần
rain.
Ráng khá to. Lá có phiến 2 lần kép, dài 60-80
cm, chót tamgiác có thùy sâu; thứdiệp đến 30-35 cm;
tamdiệp mọc xen, có cuống đài 1-2 cm, thon nhọn,
đài 5-8 cm, rộng 10-13 mm, có thùy cạn, có răng
nhỏ, gân-phụ bậc chót 2-3 cặp mang nangquần dài.
Rùng BI.
- Frond 60-80 cm híph, 2-pinnate, glabrous;
sorus elongafe.
666 - Diplazium calogramma Christ. Ráng Songquần
tự.
Lá 2 lần kép; cuống to; phiến to; thứdiệp mọc
xen, đài đến 50 cm, mang vào 15 tamdiệp dài đến
8-9 cm, có thùy cạn, đai, sóng có lông tiết; gân-phụ
4-5 cặp. Nangquần đài bằng 1/2-1/3 gân-phụu; bàotử
hình thận, vàng lọt.
Hàsonbinh: Chọbò.
- Pinnae coriaceous, to 50 cm long; sorus
elongate, very narrow.
667 - Diplazium opacum (D. Don) Christ. Ráng
Songquần mịt.
Cănhành đứng. Lá có cuống nâunâu, dài 30 cm,
có vảy vàng lọt, sóng đen; phiển 2 lần kép, to vào
30 x 25 cm, mang vào 10 cặp thứdiệp gần như mọc
đối, dài 10-12 cm, thúdiệp chót tampgiác có thùy,
mềm, mỏng, hay daidai. Nangquần dài, ỏ gần gân
chánh; bàotử hình thận, vàng.
Vùng núi cao: Sapa, Đàiạt.
- Erect rhizome; rachis black; pinnae about 10
pairs, subcoriaceous; sorus short (HeruonotlS O0pqCW
D. Don).
668 - Diplazium virescens O. Kuntze. Ráng Songquần
trö-xanh.
Ráng có phiến lá 2 lần kép; thứdiệp có cuống
đài đến 1-2,5 cm; tamdiệp có cuống 1-2 mm, đài 4-5
cm, rộng 1-3 cm, xẻ đến vào 1/2 thành thùy tròn,
có răng thấp; gân phụ bậc chót 4-6 cặp, đơn và chẻ
hai. Nangguân dài.
Sapa.
- Frond 2-pinnate; rachis winged; sorus
elongate.
669 - Diplazinm conterminum Chrst. Ráng
Songquần nơi-gần.
Lá có cuống nâu lợt hay vàng, có rãnh; phiến
dài đến 80 cm, mang 4-5 cặp thúdiệp dài đến 20
cm, thúdiệp dưới cả 1 lần kép, mang tamdiệp dài
vào 10 cm, có thùy mỏng. Nangquần rất ngắn, gần
như xoan, Ỏ giữa gân-phụ; bàotỦ xoan, vàng nâunâu.
Bìnhtrtthiên.
- Frond 2-pinnate at base; pinnae to 20 x 7
cm; sorus short. l
Aspleniaceac - 167
670 - Diplazium crinipes Ching., Ráng Songquần
chân-đầy-tóc.
Cuống dài 40-50 cm, đáy mang nhiều vảy dài,
nâu, quấn, mỏng; phiến to 2 lần kép; thứdiệp mọc
xen, dài đến 40 cm, mang tamdiệp có cuống, thon
hẹp, đài đến 10 cm, dai, gân-phụ 6-7 trong mỗi thùy.
Nangquần dài, cái dưới cả dài bằng 1/2- 1/3 gân-
phụ; bàotử không màu. :
B,.T. l
,
~ Frond 2-pinnate; pinnae to 40 em long; sorus
clongate. :
671 - Diplazium torrentium (CI) Tard.-BI.. Ráng
Songquần thác.
Cănhành đúng, to; vảy đen, lu. Lá có cuống to,
đen ở đáy, vàng ó trên; phiến đài đến 45 cm, rộng
25 cm; thúdiệp vào 10 cặp, thúdiệp dưới kép dài
đến 25 cm; tamdiệp có cuống, có thùy sâu, bìa có
Tăng, mỏng, dai, không lông. Nangquần đài; baomô
mau rụng; bàotử xoan, vàng lọt. .
Núi cao: Sapa.
- Erect rhizome; stipe black on lower part,
yellow in upper; frond 45 x 25 cm; sorus oblong
(Asplenium torrentium Clarke).
672 - Diplazium sikkimense €. Chr.. Ráng Songquần
Sikkim.
Ráng có cănhành đứng, to, có vảy gần như đen.
Lá có cuống to, dài đến Ì m, cúng, có rãnh; phiến
2 lần kép, dài đến 120 cm; thúdiệp có gai nhỏ mặt
dưới, dài đến 80 cm, mang 10-18 tamdiệp thon nhọn,
XẺ sâu thành thùy có răng, đai, gân-phụ 5 cặp, chẻ
Nangquần dài, bằng 1/2 gân phụ; bàotử hình thận,.
vàng đậm.
Caolạng (Pia-ouac), Hoàngliênsơn.
Rhizome erect; frond 90-120 em hiph, with small
Spines underneath; sorus short, narrow.
673 - Diplazium chinense (Bak.) C. Clr.. Ráng
Songquần Trungquốc.
á có cuống đài vào 30 cm, màu vàng rơm,
trần, không đốt; phiến tamgiác, dài vào 35 cm, mang
vào 10 cặp thứdiệp mọc xen, đài 10-12 cm; tamdiệp
khít, gần đụng nhau, zmỏng, không lông: gân-phụ
ch hai. Nangquần dài, baomô vàngvàng, không
rụng. :
Lạngsơn.
Frond 2-pinnate, deltoide, 35 x 25 cm; pinnae
herbaceOus; sorus narrow:
674 - Diplazium polypodioides BI.. Ráng Songquần
đa-túc.
Lá to; cuống láng, nâu ỏ phía dưới, vàng Ó
phần trên, dài đến 2 m, có gai nhỏ, các cuống phụ
cũng vậy; phiến dài đến 1,5 m, 2 lần kép; tamdiệp
chẻ gần đến gân thành thùy rộng 3,5 mm, cao 8
mm, mang nangquần hai bên, nangquâần dưới to hơn
cả; bàotử xoan, vàng lọt.
Quảngtrị, Đànẵng, Langbian.
Stipe with spines; frond to 1,5 m hịph, 2-
pinnate (D. asperum BìÌ.).
675 - Cystopteris tenuisecta (Bl.) Mett.. Ráng Phệxi
xẻ-mảnh.
Cănhành ngắn, mang vảy to, màu sét. Cuống
vàngvàng, dài đến 50 cm, có vảy và lông có đốt;
hiển dài đến 50 cm; thúdiệp dài 15 cm, một lần
ép, các sóng và gân có lông có đốt, thùy mỏng.
Nangquần tròn, nhỏ, baomô tròn hay tròndài; bàotử
vàng lọt, xoan.
Hoàngliênsơn.
- Rhizome short; frond 20-50 cm; pinnae with
articulated hairs; ¡indusium rounded or ovate
(4spidium tenuisecta BỊ.).
676 - Hypodematium crenatum (Forsk.) Kuhn. Ráng
Hạ có răng.
Bụi; cănhành xéo, to cõ 1 cm, vảy nhiều, thon
dài, hung, láng. Lá có cuống dài 35 cm, nâunâu, có
rãnh; phiến dài đến 40 cm; thúdiệp 13-17 cặp, như
đối ỏ dưới, xen ö trên, dài đến 20 cm; thùy chót
tròndài thon, vào 1-1,5 cm, mặt trên có ít lông, mặt
dưới có nhiều lông trắng. Nangquần 3-4 cặp; baomô
đầy lông trắng.
Lạn-mat, Hànamninh.
- Cluster; rhizome with long rufous scales;
pimae 13-17 pairs, hairy underneath; indusium white
hairy (Poljpodium crenatum Forsk.).
DRYOPTERIDACEAE : Họ Mộcxi.
Aspleniaceae - 169
la - lá thưởng hai lần kép (ít khi 1 lần), gân chánh trong rãnh (trừ Didymochlaena);
gân phụ tựdo; lá thường có váy, ít khi có lông
2a - lá có lông có đốt ở mặt trên của gân và sóng
3a - baomô hình chén cạn
Dryopteridoideae:
Acrophorus
3b - baomô hình cầu, cứng, dính trọn vào đế, bị nangquần phủ cả
2b - không có lông có đốt
Diacalpne
3a - nangquần dài, thúdiệp có đốt vào trục, gần như bánnguyệt
3b - nangquần tròn, thứdiệp không có đốt
4a - baomô tròn
Didymochlaena
3a - lá một lần kép, thứdiệp hay có răng nhỏ, không
răng nhọn
170 - Câycó Việtnam
6a - gân-phụ tiếpgiao vào nhau Yriomium
6b - không tiếpgiao vào nhau . Grtogonella
5b - lá 1-2 lần kép, bìa lá thường có răng rất nhọn
Pobstichum
4b - baomô ỏ đáy thuỳ, tròn hay hình thận
5a - trục' không từtừ hẹp; anadromous nghĩa là tamdiệp
to là cái hướng lên trên .Arachniodes
5b - trục từtừ hẹp vào trục to hơn, catadromous hay có
tamdiệp đáy hướng xuống to hơn Dnoplers
1b - lá (1) 2 (3) lần kép, gân chánh nổi Ö mặt trên và thường có lông; gân-phụ
tựdo hay tiếpgiao vào nhau; thường có lông đatếbào Tectarioideae:
2a - lá lưõnghình; nangquần trọn mặt dưới
3a - lá do 3 lá- phụ Quercifilix
3b - lá do 5-n lá-phụ Hemigramma
2b - lá không lưỡnghình
3a - gân-phụ tựdo
4a - thúdiệp không đốt vào sóng; nangquần tròn hay hình thận
5a - không có răng ở đáy thuỳ Crenitrs
- CIeHitopsis
5b - có răng ở đáy thuỳ Ptendms
4b - thúdiệp có đốt; baomô hình lọng Cyclopeltls
3b - gân-phụ hay tamcấp thông vào nhau
đa - có răng trong thuỳ Pleonema
4b - không răng trong thuỳ
5a - thứdiệp dưới có thuỳ
5b - thúdiệp dưới không thuỳ, hoặc nếu có thì thuỳ
đáy hướng xuống dài nhất Tectaria
679”- Ctenitis decurrenti-pinnata (Ching) C. Chr. &
Tard.. Ráng Trămxỉ sóng
Cănhành xéo. Lá có cuống chánh và phụ mang
nhiều vảy đen, hẹp, dạng như lông, đài 5-7 mm;
phiến dài đến 70 cm, 3 lần kép ỏ đáy; tứdiệp mỏng,
đòn, có khía sâu, đáy tùtừ hẹp ỏ một bên, gân có
vảy như cuống. Nangquần hai hàng trong mỗi thuỷ,
tròn; baomô hình thận.
Hònhaà.
Scales like black hairs; frond 3-pinnate; rachis,
costa Trufíous haiy (Dryopfcris decuremi-pimata
Ching).
680 - Ctenitis membranifolia Ching & Wang. Ráng
Trâmxi mỏng.
Cănhành đứng; vảy thon. Lá nhỏ; cuống màu
rơm, dài 20 cm, có vảy hung; phiến dài đến 25 cm,
2 lần kép; thứdiệp 7-12 cặp, dài; sóng và gân có vảy
và lông, mỏng; tamdiệp chẻ sâu thành thùy có răng,
gân-phụ 8-10 cặp, chẻ ha. Nangquần nhỏ, gắn gần
giữa; baomô tròn, mau rụng.
Rừng ỏ B.
- Stipe with long rufous scales; sorus round;
indusium caducous.
* (Xem chú thích ở trang 58)
Dryopteridaceae - 171
681 - Ctenifopsis austrosinensis (Chr.) C. Chr. &
Tard.
Lá có cuống to, dài đến 40 cm, nâu đậm, có
vảy to; phiến dài đến 70 cm; thúdiệp mọc xen,
không cuống, tròndài thon, dài đến 13-17 cm, rộng
4-5 cm, xẻ đến 1/2 thành thùy đầu tà, gân-phụ chế
1-2 lần, mỏng, lúc khô màu lục đenđen, sóng và gân
có lông hung. Nangquần không baomô; bàotủ xoan,
vàng tái. Caolang, Chọbò, Vỏxá.
- Stipe with bịg brown scales; rachis with
pluricelular rufous hairs; sorus oblong, exindusiate
(Tectaria austrosinensis C. Chr.).
682 - Ctenitopsis colaniae C. Chr. & Tard.. Ráng
SP HU Colani. l
ụi có cănhành đúng; vảy thon, đen do tếbào
vách dày đen. Lá hơi lưỡnghình; cuống đenđen,
láng, đài 10-18, có vảy ở đáy; phiến tamgiác, cao 10-
15 cm, 2 lần kép; thúdiệp 2-5 cặp, mặt trên có lông
thưa, có đốt, nâu đođỏ, bìa có rìa lông. Lá (hụ có
các thùy hơi hẹp hơn; baomô mau rụng; bàotử tròn
hay xoan, màu vàng lọt.
Hòabinh (hình theo T.-BI. & Chr.).
- Tuft; scales blackish; frond deltoid, 10-15 em
long; articulate hairs upperside: indusium caducous.
683 - lăT Say đevexa (O. Ktzc) Ching & C.H. Wang
684 - Ctenitopsis sagenoides (Mectt.) Ching
Ráng có cănhành đứng, cho ra bụi, đáy
cănhành có vảy màu nâu đậm, phần trên của
cănhành trần. Lá có phiến to 50 x 25 cm; thúdiệp
dài 15-20 cm, xẻ sâu đến 2/3, dai, có lông nâu;
nangquần nhỏ, một mỗi gân-phụ; baomô mỏng,
không lông. ..
B
- Rhizome short, bearing at base scales dark
brown; mnnae 15-20 cm long; indusium glabrous,
membranous (Heterogonium sagenoi4es (Mett.) Holtt.
685 - Ctenitopsis subsageniae (Chr.) Ching (4splemium subsagemiae Chrĩ.)
4-5 fe ; cuống to bằng ngón tay, màu rơm; vảy đài 1,5 cm; phiến mang 20 cặp
thưdiệp dài 20 cm, cặp dưới giống các cặp trên, rộng 3-4 cm, mỏngmỏng; gân-phụ 2-3
cặp, chẻ; basiscope enlarged; nangquần không baomô, thành 2 hành mi bên gâ
686 - Pteridrys australis Ching. Ráng Mộcdực nam. NỰ Hộ
Cănhành xéo, mang lá gắn khít nhau; vảy nâu.
Cuống dài 30-80 cm, màu rơm xámxám; phiến dài
40-80 cm, 2 lần kép; thứdiệp 14-16 cặp, không
cuống, dài đến 30 cm, rộng 3-4 cm; thuỳ xám đậm,
gân có lông. Nangquần có baomô mỏng, có lông
hay không.
Núi từ B đến Quảngtrị.
- Inferior pinnae asymmetrical at base; rachis,
costae hirsute; sorus round.
<===NI|
172 -Câycỏ Việtnam
687 - Pteridrys cnemidaria (Chr.) C. Chr. & Ching.
Ráng Mộcdực bao-chân.
Bụi, cänhành xéo. Lá có cuống trần, màu rơm;
phiến to, dài đến. 15 m; thúdiệp dài đến 30 cm,
rộng 5-6 cm, cuống đài 1 cm, gần như mọc đối, thùy
có 10-15 cặp gân-phụ chẻ hai, bìa có răng. Baomô
hình thận tròn, mỏng; bàotử tròn, màu vàng tái.
Chaoxan, Đồngnai.
- Frond to 15 m long; upper surface with
reddish hairs; kidney-shaped rounded indusium
(Dwyopters cnhemidara Chr.).
688 - P(eridrys microthecia C. Chr. & Ching. Ráng
Mộcdực vi-bao.
Ráng không lông. Lá có cuống dài đến 70 cm,
nâunâu; phiến dài đến ï m; thúdiệp vào 10 cặp, dài
đến 28 cm, rộng 3-4, cuống dài 1-2 cm, đáy bấtxứng,
thúy dày, đenden, gân phụ 7-9, chẻ hai. Nangquần
nhỏ; baomô nhỏ hình thận; bàotủ tròn, vàng tái.
Bavì.
- Frond glabrous; sorus naked or with smail
kidney-shaped indusium.
689 - Pteridrys syrmatica C. Chr. & Ching. Ráng
Mộcdực lê.
Bụi, cănhành xéo hay đúng; vảy thon, nâu. Lá
có cuống đài 30 cm, trần, màu rơm; phiến đài 35
cm; thứdiệp 6-10 cặp, có cuống đài đến hơn 1-1,5
cm, xẻ sâu thành thuỳ bìa có răng, gân 5-6 cặp
mỗi thùy, chẻ hai hay 3. Nangquần nhỏ; baomô hình
thận tròn, mỏng.
Đồngnai: Chaoxan.
- Cluster; frond 35 x 25 cm; pinnae stalked;
indusium kidney-shaped.
690 - Pteridrys zeylanica Ching Ráng Mộcdục
Tíchlan. :
Bụi to; cănhành xéo, có vảy. Lá có cuống dài
đến 70 cm, vàng xám, có vảy ở đáy; phiến to, cao
đến 1,5 m, 2 lần kép; thứdiệp dài đến 25 cm, có
cuống dài 1-1,5 cm; thùy mỏng, gân-phụ 10-15, chẻ
hai. Baomô mỏng, hình thận.
B.T.
- Stipe 50-70 cm; frond to 1,5 m; pinnae stout;
Indusium kidney-shaped.
Dryopteridaceae - 173
691 - Tectaria brachiata (Z. & M.) Morton. Ráng
Yểmdục có-nhánh.
Bụi;, cänhành ít khi bò. Cuống dài 30-60 cm,
vàng nâu, láng; phiến tamgiác, cao đến 35 cm, mang
2-4 cặp thứdiệp cạnh, thứdiệp dưới hình bướm,
thúdiệp chót hình bánhbò, có khía sâu. Thúdiệp
thụ nhỏ và xẻ hơn, mang nangquần to thành hàng;
baomô không rụng. .
Rừng vùng núi: B đến Nhatrang, Càná.
- Frond 50 cm hiph; costa hairy; fertile frond
a little smaller; sorus fumerous, indusium brown
(4spidiưm bracliatn Zoll. & Moore).
692 - Tectaria cumingiana (J.Sm.) C.Chr. & Tard.
Ráng Yểmdực Cuming.
Ráng to. Lá có cuống dài 30 cm, nâu, có vảy Ỏ
đáy, phiến dài đến 1 m, 2 lần kép, đầu xẻ sâu; Sóng
thúdiệp có cánh, tamdiệp không dày, không lông,
bìa có răng thấp, gán-phụ tạo ô. Nangquần ở đầu
gân-phụ, không baomô.
Nhatrang.
- Frond to 1 m long, 2-pinnate; sorus in rows,
without indusium ( Dicopteris cumingiana J.Sm.).
693 - Tectaria decurrens (Presl) Copel. Ráng
Yểmdực cánh.
Cănhành đứng. Lá có cuống dài 20-30 cm, có
cánh tỏi đáy; phiến dài đến 1 m, xẻ sâu gần đến
sóng; 3-8 cặp thùy mỏng, bìa nguyên hay dúng; gân
phụ mịn như tóc, làm thành ổ 0øở. Nangquần
thành 2 hàđệ đều bên gân phụ; baomô nâu, không
rụng.
Caolạng, Tamđảo, Cùbi, Cônson.
- =. fern with stipe winged to base; frond 1 m
long (4spidhưm decurrens Presl).
xi - Tectaria devexa (Mett.) Copel.. Ráng Yểmdục
dốc.
Cănhành đúng. Lá có cuống màu rơm, dài 20-30
cm; phiến dài 60 cm, 2 lần kép; thứdiệp mọc gần
như đối, congcong, thứdiệp dưới cả to, to đến 11 x
7 cm, phân nửa dưói to hơn phân nủa trên; tamdiệp
xẻ sâu thành thuỳ có răng tròn; gân-phụ tạo thành
một hàng ổ dọc theo gân giữa. Nangquần tròn, Ỏ
gần bìa; baomô không rụng; bàotử xoan.
B đến Bìnhtrithiên. 2⁄2 ô\
- Rhizome erect; pinnae to 11 x 7 cm; veins 22/2, ĐÀNN
forming a row of areoles; indusium persistent :
(4spidtum devexum Mett.).
174 - Câycỏ Việtnam
695 - Tectaria dubia (Bedd.) Ching. Ráng Yểmdực
hồ-nghi.
Lá có cuống dài đến 80 cm, nâu đỏ; phiến dài
đến 90 cm, hai lần kép ỏ đáy, thúdiệp 5-7 cặp,
cúng, không lông, thứdiệp dưới dài nhất, đến 30 cm
mang một thùy duói to; thúdiệp chót tamgiác, có
khía sâu. Nangquần thành 2 hàng bên gân-phụ.
Caolạng, Bavì, Nhatrang, Đồngna!.
- Frond to 90 em long, gÌabrous; veins forming
areoles ( .4spidim dubiim Bedd.).
696 - Tectaria ebenina (Chr.) Ching. Ráng Yểmdực
un.
Cănhành đứng. Lá có cuống đài 60 cm; cuống
và sóng có cánh, đen mun, láng; phiến đài 70 cm, 2
lần kép; thúdiệp duới dài đến 30 cm, có cuống,
thứdiệp trên không cuống, bấtxúng, 1/2 dưới to hơn,
hùy tròntròn, mỏng, các thúdiệp trên dính nhau
bằng một cánh rộng, mỏng; gân-phụ nhiều hàng ổ
ngũgiác. Nangquần nhỏ ở gần bìa thùy; baomô nâu;
bàotủ vàng lọt.
Vùng núi: Caolạng,
- Stipe (60 cm long) black, winged; sorus smaill;
indusium brown ( .4spidiưm ebeninum Chữ.).
697 - Tectaria Ìusdpes \Ðcdd) t. Tm. 3p
Yểmdụực chân-hoe. :
Lá có cuống dài mang nhiều vảy thon nhọn;
hiến 2 lần kép; thúdiệp hình buồm, bẩtxúũng, kép
ö đáy với một cặp thúdiệp, thùy thon, có răng nắm,
ân-phụ 5-8 cặp chẻ hai hai 1-2 lần. Nangquần tròn,
Ó giữa gân giữa và bìa; baomô tròn.
Hànamninh.
- Stipe long, with lanceolate sca]es; frond 2-
pinnate; indusium round (44spidiưm ƒuscipes Bedd.)
698 - Tectaria griffithii (Bak.) C. Chr. Ráng Yểmdực
Griffith. l `.
Lá to; cuống to bằng chiếc đũa, dài đến 90 cm,
có vảy nâu; phiến 2 lần kép, dài đến 120 cm;
thứđiệp mọc xen, có cuống dài đến 35 cm; tamdiệp
có phía dưới pháttriển hơn tamdiệp Ö tren, hình
bưuồm cao, dài 10-12 cm, có thùy thon; gân-phụ dưới
thông vào nhau, gân-phụ trên chẻ l-2 lần.
Nangquần tròn, to, tậncùng 1 gân-phu; baomô lâu
rụng.
Rừng öỏ Cônsơn.
- Frond to 120 em long; pinnules glabrous,
membranous; indusium persistent (Nephrodium
griffthii Bak..
699 - Tectaria ingens (Alk.) Holtt. Ráng Yểmdục
khổngồ.
Ráng ö đất, to. Lá có phiến 3 lần kép; cuống
của thứdiệp, tamdiệp mảnh, dài; thứdiệp dài, xẻ
thành thùy sâu, bìa có răng nhỏ, cạn, mỏng, mặt
trên đenden, gân-phụ chẻ hai 1 lân. Nangquần
tậncùng một nhánh của một gân-phu, tròn, nhỏ.
B.
-- Terrestrial; frond 3-pinnate; segments
membranous; sorus small ( C/erfopsis tmyens AIk.).
700 - Tectaria irregularis (Presl) Copel. Ráng
Yểmdực không-đều.
Ráng ở đất thành bụi to. Lá có phiến 2 lần
kép; thứdiệp có cuống dài; tamdiệp to đến 20 x 3
cm, mỏng, bìa có thùy sâu, gân Ở đáy thông vào
nhau, mỏng, bìa có ria lông. Lá thụ có thùy sâu
hơn, bìa có răng; nangquần hình thận ở chót gân
tù, sắp thành hàng không đều.
B
gẢs
- Terrestrial big fern; frond 2-pinnate; sorus
small in irregular rows (Polgpodkùưn tregulars PresÌ).
T01 - Teetaria kusukusensis (Hay.) Kuo. Ráng
Yểmdực Nhật.
Ráng ỏ đất. Lá có cuống có lông mịn; phiến 2
lần kép; thứdiệp dài, kép ỏ phần dưới, có thùy sâu
Ở ngọn; tamdiệp có thùy sâu, xoan, bìa có răng,
sóng và gân có lông, gân-phụ chẻ 1-3 lần. Nangquần
nhỏ, tròn, tậncùng một nhánh của gân-phụ.
Quảngninh.
___~ Terrestrial big fern; frond 2-pinnate; rachis
and costa hairy; sorus small (Dryopteris kusukHsensis
Hay.).
702 - Tectaria leuzeana (Gaud.) Copel. Ráng
Yểmdực Leuze. :
Rángto; cănhành đứng, to. Lá có cuống dài đến
I m, dây có vảy; phiến dài đến 2 m, 3 lầnkép;
thúdiệp mọc đối, mang tamdiệp cách nhau, đài 7-13
cm, gần như đốixúng, có thùy tròntròn, mặt dưới có
tuyến trònròn màu cam, gân-phụ tạo thành ¡ hàng
ổ. Nangquần ở gần bìa; baomô mau mất; bàotửủ
xoan, vàng lọt. :
B và B Trungbô.
- Costa and costulae with orange gÌands; sorus
near margin; indusium fugace
Dryopteridaceae - 175
176 - Câycỏ 'Việtnam
703 - Tectaria coadunata (J. Sm.) C. Chr.. Ráng
Yểmdực chung-lại.
Lá có cuống vàng hay nâu đỏ, láng, có vảy Ö
đáy, nâu đỏ, dài; phiến đài đến 1 m, mang thúdiệp
dài 20-40 cm, mỏng, có lông trắng, đáy đưới to; gân-
phụ tạo 7 hàng ô đài. Nangquần to, baomô hình
thận hay tròn, ö chót một gân tù; bàotử vàng lợt.
Rừng dày 350-1.500 m: Sapa, Quảngtrị.
- Stipe yellowish; frond to 1 m hiph, white
villous; indusium kidney-shaped (Saganea coadundata
J. Sm.; T. macrodoma (Fée) C. CÌhĩ.).
704 - Tectaria. phaeocaulis (Rosenst.) C. Chr.. Ráng
'Yểmdực thân-nâu.
Cănhành ngắn, xéo hay bò; vảy nâu đậm, đài 7
mm; lá có cuống nâu, láng; phiến to; thúdiệp mọc
đối, 45 x 30 cm, tampgiác rộng, /ứđiệp dưới to nhất,
đài đến 15-18 cm, kép với Ï cặp tamdiệp có thùy
cạn, và tamdiệp chót có thùy sâu, mỏng. Nangquần
2 hàng theo gân, tròn, to 1,5 mm; baomô nhỏ, có
lông. .
: Vùng núi: Hảininh.
- Stipe brown; frond 40 x 30 cm; pinnae to 18
cm long, membranous; sorus round, 125 mm
(Aspidium phaeocaHlis Rosenst.).
705 - Tectaria polymorpha (Hook.) Copel. Ráng
Yểmdực đa-dạng.
Cănhành bò, ngắn, mang vảy nâu đợt, dài 5-7
mm. Cuống dài 40-60 cm, nâu; phiến dài 30-40 cm,
mang lá-phụ chót rộng đến 30 x 7 cm, lá-phụ cạnh
2-5 cặp, dài 23 cm ở đáy. Nangquần nhỏ; baomô
Tnau rụng..
Trungnguyên, BTN đến núi Cấm.
- Pinnae 2-3 pairs; sorus small; indusium
caducous (4spidiưm polmormphum Hook.; T1. trƒolia
(Wall.) C. Chr.).
706 - Tectaria quingueñda (Bak) Chíing. Ráng
Yểmdực xẻ-năm.
.Cănhành xéo; vảy thon, nâu. Lá gần nhau;
cuống dài 50-60 cm, nâu, có cánh, đáy có vảy; phiến
tamgiác thon, có 1-2 thùy ở đáy mỗi bên, bìa
nguyên hay đọn, dai, không lông; gân-phụ tạo thành
ổ trong đó có gân tù. Nangquần nhiều, nhỏ, ở nơi
giáp của 2 gân-phụ; bàotử vàng lọt.
Báckạn, Hòabình, Thủpháp đến BTT.
- Frond 20-25 cm hiph, glabrous,
subcoriaceous; sorus numerous, small (Nephrodiumn
quinguefidum Bak). -
707 - Tectaria simonsii (Bak.) Ching. Ráng Yểmdực
Simons.
Cănhành đúng; vảy thon, nâu đen. Lá có cuống
tím đen, láng, dài đến 50 cm, đáy có vảy; phiến
tamgiác cao 30 cm; 1-2 cặp thúdiệp dài đến 20 cm,
thứđiệp dưới kép với tamdiệp dưới dài đến 10 cm,
mỏng; gân-phụ tạo thành nhiều ổ có gân tù.
Nangquần rất nhiều, nhỏ, ỏ nơi giáp của gân-phu;
baomÔô mau rụng; bàotử xoan, vàng.
Vùng núi cao: Caolạng, Tuyênguang, Sapa.
- Stipe and rachis black, shining, thịn; sorus
numerous; indusium ephemeral (Nephrodium sừnonsH
Bak.).
798 g Tectaria stenoptera (Bak.) Ching Ráng
Yểmdực cánh-hẹp.
Cănhành đứng, mang lá gần nhau, to. Cuống
đen, đài 25-30 cm, có vảy hẹp dài; phiến đài đến 35
cm; thứđiệp dưới có cuống, thúdiệp trên khôn
cuống, mỏng, gân thông vào nhau thành nhiều š
sóng có cánh to cho đến thúdiệp dưới. Nangquần
nhỏ, nhiều; baomô mau rụng.
Làocai, Bavì, Bìnhtrithiên.
- Stipe black, with scales; pinnae decurrent as
wing on stipe; indusium ephemeral (Nephrodium
Sứenopterum Bak.).
709 - Tectaria stenosemioides C.Chr. & Tard.. Ráng
Yểmdực hạt-nhỏ.
Cănhành bò, to vào 2-3 mm; vảy nâu. Lá cách
nhau cõ 1 cm, lá thụ có các thùy hẹp hơn; cuống dài
10-20 cm, vàng, phiến tamgiác; thứdiệp duới hình
buồm, đáy dưới to, mỏng; thứdiệp trên không
cuống;-sớng có lông. Nangquần nhỏ, nhiều.
Quảngtrị, Đànẵng.
- Fertile frond a litle smaller than the sterile
one; rachis and costa hairy.
T10 - Tectaria subpedata (Harr) Chíng. Ráng
Yểmdục có-chân,
Cănhành ngắn; váy thon, nâu. Lá gần nhau;
cuống 20-25 cm, màu rơm nâunâu, đáy có vảy;
phiến đài đến 20 cm, hình tim ö đáy, không hay có
thùy sâu, mỏng, gân có lông phún, gân-phụ thành ổ
có gân tù. Nangquần 2 hàng, tậncùng gân-phụ trong
ổ; baomô không rụng; bàotử nâu vàng.
Vùng núi: Caolạng, Tuyênquang.
- Stipe 20-25 cm long; costa, costulae hirsute;
indusium persistent ( Nephrodiưn subpedatum Harr.).
Dryopteridaceae - 177
178 - Câycô Việtnam
711 - Tectaria subtriphylla (Hook. & Arn.) Copel..
Ráng Yểmdực 3-lá.
Cănhành bò; vảy thon, nâu đậm. Lá cách nhau;
phiến dài đến 40 cm, một lần kép với I-2 cặp
thúđiệp mọc đối, thữdiệp dưới dài, daidai, bìa có
rìa lông, gân- phụ tạo thành ô không đều, có gân
tù. Nangquần nhỏ, Ö nơi giáp của 2 gân-phụ; baomô
nhỏ; bàotử nâu.
Caolang, Bắcgiang, Hànội, Bìnhtrithiên.
- Frond not dimorphic; stipe yellowish; sorus
small; indusium small (Pobpodiưm subriphylum
Hook. & Armm.).
712 - Tectaria tamdaoensis (Ching) Hoitt. Ráng
Yểmdực Tamđảo.
Lá có phiến 1-2 lần kép, to 30-40 x 20 cm; sóng
đenden, có lông phún; thúdiệp 8 cặp, mọc đối, đài
15, rộng 4 cm, thúdiệp dưới to hơn cả, sóng có ít
lông, thùy sâu, có răng nằm, mỏng, 6liu nâu, gân-
phụ chẻ 1-2 lần. Nangquần 7-8 mổỗi bên; baomô
vắng.
Tamđảo.
- Frond to 40 x 20 cm; inferior pinnae with
Separate basal pinnule (Dryopferis tamdaoensis Ching).
713 - Tectaria trichotoma (Fée) Chíng. Ráng
Yểmdực chẻ-ba.
Canhành bò. Lá có cuồng dài, phiến 3 lần
kép; lá-phụ gần như không cuống, mỏng,
khônglông, xẻ hơn 2/3 thành thuỳ tròndài, bìa
nguyên; gân-phụ chẻ hai, cho một nhánh mang
nangquần ỏ chót. Nangquần tròn, baomô nhỏ.
Đànẵng.
- Rachis and pinnules glabrous; veins forked;
indusium smaill (4spidium trịchotomum Fée).
714 - Tectaria triglossa C. Chr. & Tard. Ráng
Yểmdực ba-lưỡi. :
Cănhành bò, có vảy. Lá cao 70-85 cm; cuống có
cánh rộng 3-5 mm; phiến nguyên hay chẻ ba, gân-
phụ bậc chót tạo thành ổ có nhiều gân tù.
Nangquần nhỏ, rất nhiều; baomô hình thận.
Quảngtrị, Huế.
- Stipe blackish, winged; frond simple or 3-
partite, herbaceous; Indusium persistent.
T15 - Tectaria variabilis Tard. & Ching. Ráng
Yểmdực thay-đổi. :
Cănhành bò; vảy thưa, thon by, Lá só phiến,
nguyên hay do 1-3 cặp thúdiệp, túđiệp dưới có thê
kép, bìa nguyên, dày, không lông, màu xám lục lúc
khô. Nangquâần nhỏ, rảirác; baomô đođẻ, tròn.
Nhatrang Bàna, Đànắng.
- Frond simple or 1-2-pinnate, coriaccous;
indusium reddish, caducous.
T16 - Tectaria vasta (BI.) Copel.. Ráng Yểmdục
Cănhành bò hay đứng; vảy nâu đậm dài đến i6
mm. Lá gần nhau; cuống dài 20-60 cm, có cánh rộng
1-2 cm; phiến dài đế 1 m, có 3-6 cặp thùy nhọn, đài
đến 25 cm, mỏng, gân-phụ tạo thanh ổ có nhiều
gân tù. Nangquần nhỏ nhiều, thường dính nhau;
baomô nâu, không rụng; bàotử xoan, vàng lọt.
Rùng, caod2+ trung: QuảngnamĐànẵng,
Phúkhánh, Đồngna'...
- Stipe 30-60 cm long, winged; frond to 1 m
hiph; sorus simall indusium brown, persistent
(4spidium vast2 BỊ,).
717 - Te:taria yunnanensis (Bak.) Ching. Ráng
Yểmdụực Vânnam.
Ráng to, có cănhành bò. Lá có cuống dài đến
1m, râu đỏ, có vảy cúng; phiến to, đến 150 x 100
cm; thúdiệp dưới congcong, bấtxứng, phân nủa dưới
to hơn, có thùy sâu hơn, mỏng; gân-phụ tạo Ổ.
Nangquần ở chót 1 gân tù, có baomô hình thận, 1o,
không Tụng.
B.
- Creeping rhizome; stipe to 1 m; frond to 15
x 1m, glabrous (Nephrodium yunnanensis Bak.).
718 - Tectaria zeylanica (Houtt.) Sledge. Ráng Cổtự
Tiíchlan.
Ráng nhỏ; cănhành ngắn, bò hay dúng; vảy nâu
đậm. Lá lưỡnghình, lá không thụ rộng, có lông,
mang ö đáy một cặp thúdiệp hình tai, bấtxứng. Lá
thụ có phiển hẹp, mang nangquần phủ rrọn cả mặt
duới.
Caolạng, Hàsonbình, Thừathiên, ỏ kế đá hay
trong rừng dày.
- Frond hairy, dimorphic; sporangium covering
al under surface (Ophioglossưm zeylaicumn Hioutt.,
Quercffilxr zelanica (Houtt.) Copel.).
Dryopteridaceae - 179
180 - Câycỏ Việtnam
719 - Hemigramma decurrens (Hook.) Copel.. Ráng
Bántự. :
Cănhành ngắn, có vảy thon. Lá có cuống tròn,
nâu đen; phiến ¡ lần kép; thứdiệp mọc xen, có
cuống ngăn, tròndài thon, thứdiệp dưới cả to, dài 6-
7cm, bìa có răng nhỏ; gân-phụ nhiều ngay, tậncùng
đến bìa. Thứdiệp thự hẹp đài, nangquần phủ trọn
mặt dưới.
Rừng thưa: Sontây, Baviì, Bìnhtrithiên.
- Pinnae subcoriaceous, shortly stalked; sorus
covering all under surface (Gymmnoplerls deCurrens
Hook.).
720 - Hemigramma pentagonalis (R. Bon.) €. Chr..
Ráng Bántự ngũgiác.
Ráng có cănhành ngắn, đúng. Lá không thụ có
_ phiến ngũgiác,một lần kép, mỏng; cuống có vảy ö
đáy và lông dày, nâunâu. Lá thự 1-2 lần kép, với
thửảiệp rất hẹp (2 mm) mang nangquần phủ trọn
mặt dưói.
Binhđịnh (hình theo T.-Bl. & Chr.).
- Stipe, rachis with blackish hairs; frond đimorphic
(Leptochilus pentagonalis R. Bon.).
721 - Pleocnemia submembrancea (Hay.) Tag. & Iwats.
722 - Pleocnemia winitii
723 - Cyclopeltis crenata (Féc) C. Chr. Ráng
Longmô.
Cănhành xéo; vảy nhiều, vàng lớt. Lá có cuống
dài 30-40 cm, vàng, có rãnh, mang vảy hẹp, dài,
khắp cùng; phiến kép lẻ; thúdiệp 10-15 cặp, cúng,
bìa có răng tà, có đổi ở cuống-phụ, đáy có một tai:
gân-phụ chia làm 4-5 nhánh, mấy nhánh dưới không
đi đến bìa. Nangquần tròn, baomô hình lọng có
trungtâm đen.
B đến Sàigòn.
- Rhizome short; pinnae articulate, glabrous;
§Orus in 2 rows; indusum brown (Hemicardion
crenatum té€).
124`. Didymochlaena truncatula (Sw.) J. Sm.. Ráng
Song-y.
Ráng ỏ đất; thân ngắn, đúng, mang nhiều lá.
Lá có sóng chung dài 60-150 cm, nâu lọt, mang hai
thứ vảy; phiến xoan, 2 lần kép; lá-phụ có đốt vào
sóng, phiến bấtxứng, một bên bìa như ngay, đầu
tròn, đài cõ 2 cm. Nangguần dài 2-3 mm; baomô
bầudục.
Rừng ẩm, 600-1.200 (hình theo T.-Blot & Chr.).
h - Rhưome erect; 2 kind of scales; frond 2-
2 pinnate, 60-150 cm long; sOTus oblong, sunken
(Aspidiem truncatulum Sw.).
* Xem. chú thích ở trang 58)
Ko - Didymochlaena truncatula (Sw.) J. Sm.. Ráng
Ong-y. ,
Ráng ỏ đất; thân ngắn, đúng, mang nhiều lá.
Lá có sóng chung đài 60-150 cm, nâu lọt, mang hai
thứ vảy; phiến xoan, 2 lần kép; lá-phụ có đốt vào
sóng, phiến bấtxứng, một bên bìa như ngay, đầu
tròn, đài cõ 2 cm, Nangquần dài 2-3 mm: baomô
bầudục.
Rừng ẩm, 600-1.200 (hình theo T.-Blot &
Chr.).
- Rhizome erect; 2 kind of scales; frond 2-
pimnate, 60-150 cm long, sorus oblong, sunken
(4spidiun tuncatulum Šw.).
725 - Diacalpe aspidioides Blume. Ráng Xuyênquần,
Ráng ở đất, cănhành ngắn, đúng. Lá cao cô 50
Cm; cuỐng màu vàng hay đỏ, có vảy dài 4-§ mm;
phiến 4 lẫn kép, xanh đậm, có lông mịn; thúdiệp
bậc chót có đầu tà, có thùy sâu. Ñangquần “trên
giữa gân-phụ, baomô hừnh cầu, đính trọn vào đế.
Núi cao: Caolang, Sapa, Vinhphú, Langbian
(hình theo T.-BI. & Cũr.).
- Terrestrial fern; frond 4-pinnate, sorus round,
Indusium globulous, thick,.
726 - Polystichum acutidens Christ. Ráng Đahàng
räăng-nhọn.
Bụi có cănhành đứng: vảy thon. Cuống dài 15-
17 cm, màu rơm, có vảy to; phiến đài đến 25 cm;
thúdiệp 30-40 cặp, gắn ngang, hình phãng tây, dài
2 cm, thúdiệp dưới không nhỏ, bấtxúng, đáy đrên có
tai nhọn, bìa có răng có mũi nhọn; gân-phụ chẻ hai,
Ỏ tai hình lông chỉm. Nangquần tròn, phía bìa;
baomô mau rụng.
pa, Muòng-xen
- Pinnae falciforme, acute, 3 cm long, inferior
pinnae not smaller.
727 - Polystichum chingae Ching. Ráng Đahàng
Ching.
Bụi; cănhành ngắn có vảy nâu, thon rộng. Lá có
cuống đài 15-30 cm, vàn rơm, đáy có vảy; phiến
dài 25-35 cm; thứdiệp gắn thẳng góc, hình phãng
tây, cong, dài 6-8 cm, bấtxứng, 1/2 trên to, có tai;
thúdiệp dưới teo, thứdiệp chót tamgiác, dai, sóng và
mặt dưới có vảy nằm tì; gân-phụ xẻ 2-3.
Nangquần nhỏ, 2 hàng mối bên gân; baomô tròn,
mau rụng
- Pinnae falciforme, incurved, acute, 6-8 em
long; inferior pinnae reduced.
Dryopteridaceae - 181
182 - Câyco Việtnam
728 - Polystichum deltodon (Bak.) Chíng. Ráng
Đahàng răng-tamgiác.
Bụi có cănhành đứng, vảy thon, màu lọt. Lá có
cuống màu rơm, dài 4-ó cm, có vảy; phiến dài 20
cm; thúdiệp hình pháng tây, đầu nhọn, gắn thẳng,
đài 2,5-3 cm, đáy trên có /ai to, famgiác, bìa có
răng; thúdiệp dưới nhỏ hơn và xụ. Nangquần nhỏ,
gần bìa; baomô hình lọng.
Bìnhtrithiên.
- Pinnae 2,5 cm long, inferior pinnae a little
maller, refracted; sorus small (4spidiưtm deHodon
Bak.).
729 - Polystichum dielsii Christ. Ráng Đahàng Diels.
Bụi có cănhành đứng; vảy thon, ngắn, nâu đỏ,
bìa lợt. Lá có cuống dài 2-4 cm, nàu rơm, có vảy;
phiến 12-18 cm; thúdiệp gắn thẳng, hình pháng tây,
đài 1-1,5 cm, mỏng, có tại nhọn Ö phía trên, bìa có
răng thấp; gân-phụ chẻ hai, gân Ó tai lông chỉm.
Nangquần nhỏ, gần bìa; baomô mau rụng.
Laichâu, Sapa.
- Frond small, stipe with red-brown scales;
inferior pimnae not smaller.
730 - Polystichum indochinense Tard. & C. Chr..
Ráng Đahàng Đôngdương.
Ráng có cänhành đứng, to. Lá có cuống dài 35
cm, có vảy khít, hai thú, một thú rộng, 2 màu, một
thú hẹp; phiến dài 45 em, ỏ đáy thúdiệp dài và kép,
bìa có vảy; thúdiệp hình phâng. Nangquần có
baomô hình khiên.
Núi cao từ Caolạng đến Lâmđồng (hình theo
T.-BI. & Chr.).
- Fern to 80 cm hiph, scales dimorphic; inferior
pinnae pinnate.
731 - Polystichum tussimense (Hook.) J. Sm.. Ráng
Đahàng Tussim.
Bụi có cănhành ngắn; vảy thon, gần như đen.
Lá có cuống dài 15-30 cm, có 2 thứ vảy, nâu đen;
phiến dài 35 cm, (hứđiệp dưới có thùy sâu, thúdiệp
trung có răng nhọn, dài đến 8 cm, đáy có tai nhỏ,
dai, sóng và đáy gân giữa có vảy nhỏ, đen.
Nangquần nhỏ, 2-6 bên gân giữa; baomô hình lọng;
bàotử xoan, nâu tươi.
Sapa.
- Stipe with blackish brown scales; inferior
pinnae pinnatilobate (4spidiưn tussunense Hook.).
Dryopteridaceae - 183
732 - Polystichum amabile (BI.) J. Sm.. Ráng Đahàng
dễ-thương.
Lá có cuống dài đến 35 cm; phiến dài 35 cm,
rộng 25 cm ở đáy, độtnhiên hẹp ỏ phần giữa thành
phần thon; thúdiệp đáy dài 15 cm, cặp tamdiệp đáy -
hơi to, mặt trên không lông, nâu láng, mặt dưới nâu
xám, sóng vàng nâu, có vảy nâu đậm dài, bìa có
răng nhọn như gai. Nangquần tròn, baomô hình
lọng.
Đàlạt.
- Fern to 70 cm hiph; rachis with brown long
scales; lobes acute toothed (4spidium amabile BÌ.).
733 - Polystichum biaristatum (Bl.) Moore. Ráng
Đahàng hai-lông-gai.
Bụi cao 0,8-Í m. Lá có cuống đài 40-50 cm, nâu
lọt, mang rất nhiều vảy nâu đen; phiến 2 In kép, dài
40-60 cm; thúđiệp cách nhau cõ 2 cm, dài đến 17
cm; tamdiệp cao, nâu lúc khô, đầu thùy có một hay
hai mũi như lônggai. Nangquần tròn.
Langbian. Chống siêukhuẩn RD.
- Frond to 1 m high; lobes acute aristcd
(4spidiuun biaristatum BÌ.).
734 - Polystichum grande Ching. Ráng Dahàng to.
Bụi có cănhành đứng. Lá có cuống dài 40-50
cm, mang vảy nâu, đài 1-15 cm, nhiều Ó đáy, thua
ö phần trên; phiến 2 lần kép, thúdiệp hình phãng
tây, tamdiệp dày, dai 2-2,5 cm, có răng rất nhọn, có
tai Ö đáy trên, mặt dưới có vảy hẹp. Nangquần nhỏ.
Núi Bànaà.
- Frond to 90 cm hiph, 2-pinnate; pinnae to 20
cm long.
ˆ ve
SKK se?
` <7
`
735 - Polystichum semifertile (Clarke) Ch¡ng. Ráng
Đahàng bán-thụ.
Bụi có cäănhành đứng: vảy nâu hay hung. Lá có
cuống dài 30 cm, mang 2 thứ vảy; phiến dài 45 cm,
2 lần kép; thứdiệp đưới mọc xen, và hơi ngắn hơn
thúdiệp trung (25 cm); tamdiệp dai, hình phãng tây
bấtxứng, có răng, có ai nhỏ; thúdiệp thụ hơi nhỏ đi;
nangquân nhỏ, tròn, có baomô; bàotử xoan, vàng lọt.
Vùng núi cao: Sapa, Đàiạt.
- Frond to 45 cm long; fertile pinnae a little
smaller; sorus round, with indusium (⁄4spiđiưm
acutidens var. semiferrile Clarke).
184 - Câycỏ Việtnam
736 - Polystichum squarrosum (D. Don) Fée. Ráng
Đahàng vảy.
Bụi có cănhành đứng: vảy hung. Lá có cuống
dài 20-25 cm, màu rơm, đáy có vảy rộng to và hẹp;
phiến dài 40-60 cm, 2 lần kép; thúdiệp dài vào 10
cm, thúdiệp dưới hơi teo, tamdiệp hình bánhbò
nhọn, dai, bìa dọn; gân-phụ 3-4 cặp. Nangquần
tròn, thường khít nhau; baomô mau rụng; bàotử
xoan, vàng lọt.
Tamđảo, N.
- Fern to 80 cm high; stipe with bịg ovate and
smaill scales (4spidiưưm sạuwarosum D. Don).
737 - Polystichum chunii Ching. Ráng Dahàng Chun.
Bụi có cănhành ngắn, vảy nâu lọt. Lá có cuống
đài 8-12 cm, mang lai thứ vảy; phiến 2 lần xẻ ,đài
đến 30 cm; thứdiệp 30-35 cặp, thứdiệp dưới kép;
thùy xoan nhọn, dai, gân-phụ 2-3 cặp. Nangquần nhỏ
chót một gân-phụ; baomô nhỏ, dai; bàotử xoan,
vàng lọt.
Mẫusơn, Pia-ouac, Sapa.
- Stipe with two kinds of scales; frond often
proliferous; indusium small.
738 - Polystichum watti (Bedd.) C. Chr. Ráng
Đahàng Watt.
Bụi có cänhành ngắn. Lá có cuống màu rơm,
dài đến 10 cm, có vảy thưa; phiến dài 20 cm, 3 lần
kép; thứdiệp dài 2-3 cm, mang /amdiệp xẻ sâu thành
thủy hẹp nhọn, có khi chẻ hai ö chót, trần.
Nangquần tròn, nhỏ, ỏ thùy nhỏ của đọan; bàotử
xoan, vàng lọt.
Sapa.
- Small fern to 20 cm hiph; frond tripinnatild;
sepments narrow, aristate (4spidùơn wartii Bedd.).
739 - Cyrtomium caryotideum (Wall.) Presl. Cungxi
đủngdỉnh; Holly Fern..
Bụi có cănhành ngắn, đứng; vảu màu sậm, vói
tếbào thành đen, nộidung nâu đỏ. Lá có cuống đài
10-30 cm, màu rơm nâu, mang vảy ở đáy; phiến dài
20-50 cm; thúdiệp 3-6 cặp, dài 10-15 cm, hơi cong,
dai, bìa có răng mịn, gân-phụ tạo thành nhiều
hàng Ổổ; thúdiệp chót có tai to. Nangquần 4-5 hàng
2 bên gân chánh, bàotử tròn hay xoan, nâu đậm.
Sapa.
- Terminal pimnae trilobate, lateral pinnae 3-5
pairs (Aspidiumn caryotideum Wall. in Hook. & Grev.).
740 - Cyrtomium devexiscapulum (Koidz.) Chỉng,
Cungxi lung-nằm.
Bụi có cănhành ngắn, đúng; vảy nâu. Lá có
cuống đài 15-30 cm, màu rơm nâunâu, có vảy to
nâu; phiến dài 30 cm; thứdiệp dài 10 cm, mọc xen, .
bìa nguyên, dày; thứdđiệp phía chót 3 thùy, dai, gân-
phụ nhiều. Nangquần nhiều hàng hai bên gân;
baomô hình lọng; bàotử xoan, vàng.
B.
- Stipe with brown bịpg scales; pinnae almost
entir at margin.
741 - Cyrtomium fortunei ]. ŠSm.. Quánchúng,
THÊ giàu.
ụi có cănhành đứng. Lá có cuống đài 9-20 cm,
đầy vảy hưng; phiến dài 15-30 cm, mang nhiều cặp
thúdiệp dài 5-8 em, đáy tròn hay cắt ngang bấtxúng,
bìa nguyên hay có răng nhỏ ỏ phân trên, dai, lục
đậm lúc khô, gân- phụ nhiều, tạo thành nhiều hàng
Ổ; NHI chót có 3 thùy. Nangguần tậncùng một
gân-phụ bậc chót; baomô hình lọng; bàotủ xoan,
vàng nâu.
Caolạng, Yênxá.Cănhành bổ thận, giảiđộc, bổ
gan; làm tê; tẩy sán.
- Stipe with rufous ovate bịg scales; pinnae
numerous; indusium peltate.
742 - Cyrtomium fraxinelluim (Chr.) Chr. Cungxi
trần.
Bụi có cănhành đúng; vảy thon, nâu đỏ. LÁ có
cuống dài 25-40 cm, có rãnh, xám vàng, có vảy;
phiến dài 20-30 cm; thúdiệp 10-14 cặp, dài 8-13 cm,
bìa nguyên, dày, gân-phụ khó nhận, chẻ 2-3, thông
vào nhau gần bìa. Nangquần nhỏ, tròn, 2 hàng 2
bên gân#baomô hình lọng mau rụng; bàotủ xoan,
nâu đậm.
Sapa.
- Stipe with reddish brown scales; pinnae
COriaceous, sorus in 2 rows, indusium peltate,
ephemerous (4spidiưm fraanelhưn Chrị.).
743 - Cyrtomium hookerianum (Presl) C. Chr..
Cunøxi Hooker.
Bụi có cănhành đúng. Lá có cuống dài 30 cm,
màu rơm xám, có ít vảy vàng lọt; phiến đài 30 cm;
thúdiệp hình phẩng, congcong, dài đến 12 cm, bìa
có răng nầm, gân-phụ mịn, tạo thành l hàng ổ 2
bên gân, trong ổ có 1 gân tù. Nangquần nhỏ, 2 hàng.
2 bên gân; bàotử xoan.
Sapa.
- Pinnae stalked, long falciform, 12 x 2 cm;
sorus small (Lastrea hookeriana Presl).
ˆ_ Đryopteridaceae - 185
186 - Câycö Việtnam
*# (Xem chủ thích ở trang 58)
744 - Cyrtomium vittatum C. Christ.. Cungxi dai.
“Bụi có cănhành đứng, vảy tái, thon. Lá có
cuống dài 30 cm, có rãnh, màu rơm, có vảy ; phiến
dài 30 cm; thúdiệp gắn thẳng, dài vào 7 cm, hình
phãng tây, 1/2 trên có 4i famgiác nhọn, dày, gân-
phụ làm thành 2-3 hàng ổ. Nangquần nhỏ, tròn,
tậncùng 1 gân-phụ; baomô mau rụng.
BT.
- Tuft to 60 cm high; pinnae with triangular,
auricle at acroscopic base.'
745 - Cyrtogonellum tenuium Ching. Songcungxi.
Bụi có cănhành ngắn, đứng. Lá có cuống dài
15-20 cm, có vảy tròntròn, nâu bìa rìa; sóng cũng
có vảy, phiến dài 20-3 cm rộng 13-15 cm; thúdiệp
16-25 cặp, thúdiệp duới dài 7-8 em, thúdiệp chót xẻ
lông chìm, đáy ú bấtxúng, hình chót buồm; gân-phụ
lưõngphân, không thông vào nhau. Nangquần hai
hàng dọc theo gân chánh, tậncùng một gân-phu.
Trên vùng vôi, nơi ẩm, 700 m: Pia-ouac.
- Tuft to 50 cm hịph; pinnae 7-8 cm long, veins
not anastomosed; indusium greyish brown.
746 - Dryopteris cyclopeltidiformis C. Chr.. Ráng
Mộcxi mái-tròn.
Bụi có cănhành đứng; vảy thon hẹp, đỏ đậm.
Lá có cuống và sóng có vảy đenđen; phiến thon,
dài 8-12 cm; thúdiệp có cuống ngắn, thon đáy cắt
ngang hay hơi hình tim, bìa có răng tà, gân-phụ
luõngphân 1-2 lần. Nangquần 1 hàng dọc theo gân
giữa trên giữa một nhánh gân-phụ; baomÔ mau rụng.
Bànà.
- Frond unipinnate; scales blackish; pinnae
almost entir; indusium ephemeral.
74T” Đryopteris scottii (Bedd.) Ching. Ráng Mộcxỉ
Scott.
Bụi có cănhành đứng; vảy hẹp, đenđen. Lá có
cuống dài 20-35 cm; phiến dài 25-35 cm, 1 lần kép;
thúdệp mỏng, dài đến 10-15 cm, rộng đến 2 cm,
bìa có thùy cạn; gân có lông thưa; gân-phụ đơn.
Nangquần tròn, không baomô; bàotử xoan, có mụt.
Núi cao: Sapa, Langbian.
- Frond 1-pinnate; scales lanceolate, blackish;
pmnae 10-15 x 15-2 cm, membranous; sOTus
cxindusiate (Polypodium scott Bedd.).
Dryopteridaceae - 187
747 - Dryopteris scottii (Bedd.) Chỉng. Ráng Mộexi
Scott.
Bụi có cänhành đứng; vảy hẹp, đenđen. Lá có
cuống dài 20-35 cm; phiến dài 25-35 cm, 1 lần kép;
thúđiệp mỏng, dài đến 10-15 cm, rộng đến 2 cm,
bìa có thùy cạn; gân có lông thưa; gân-phụ đơn.
Nangquần tròn, không baomô; bàotử xoan, có mụt,
Núi cao: Sapa, Langbian.
- Frond 1-pinnate; scalcs lanceolate, blackish;
pimmae 10-15 x 15-2 cm, membranous; §OTus
exindusiate (Polypodium scotiii Bedd.).
148 - Dryopteris submarginata Roscns!.
749 - Dryopteris hirtipes (Bl.) O. Kức (Aspidiuun
hiripes BI., Nephrodium-- tlook. ?)
Ráng khá to. Cánhành ngắn, đúng. Cuống dài
30-40 cm,màu rơm nâu, mang ølều vảy ở đáy, vảy
hẹp, nâu đậm hay đen; thúdiệp to 14-20 x 2,5 cm,
đáy cắt ngang, đốixứng, bìa lõm cạn; sóng có vậy
nâu; cuống-phụ như vắng. Nangquần ở 2-3 gân-phụ
dưới, to 2 mm, baomô nhỏ, không rụng.
Prenn, Đàlạt (Evrard 2088).
T50 - Dryopteris integriloba C. Chrĩ. (D. cochinchinensis Ching in Herbier Kew)
Ráng đẹp. Lá 2-3 lần chẻ, lục tươi, mỏng song cứngcúng; vảy dày, đen hay nâu
đậm, hẹp, chót nhọn ỏ cuống, sóng; thúđiệp bìa nguyên, hay scgments nguyên, cặp dưới
không to hơn các cặp kia, có cuống-phụ, đáy hình tim, 2 bên bằng nhau; nangquần nhỏ,
gần bìa hay gần giữa.
Đồngđăng, Tamđảo.
T751 - Dryopteris liankwangensis Ching. Ráng Mộcxi
Langkwang.
Bụi to, có cănhành đứng; vảy thon, vàng. Lá có
cuống to đến 1,5 cm, mang nhiều vảy nâu đỏ; phiến
dài đến 1 m; thúdiệp dài đến 20 cn, rộng đến 2-3
cm, mỏng, sóng có ít vảy. Nangquần không baomô;
bàotủ vàng.
B, Đalạt.
- Bịg fern; scales đimorphic, brown; frond to
1 m long; pinnae to 20 cm; sorus exindusiate.
188 - Câycỏ Việtnam
752 - Dryopteris stenolepis (Bak.) C. Chr.. Ráng
Mộœxi vảy-hẹp. :
Ráng có cănhành đứng, có vảy thon nhọn, to,
nâu đậm. Lá có cuống và sóng có vảy thon đài đến
đặcsắc; phiến dài 40:50 cm; thứúdiệp có cuống ngắn,
thon hẹp, đài 9-14 cm rộng đến 1,5 cm, gân-phụ
lưỡngphân 2-3 lần, bìa có thuỳ tà rất nhỏ. Baomô
tròn, không rụng.
Núi cao: Sapa.
- Tuft; scales narrow brown or black: StIp€
straw vellow; pinnae 12 x 2 cm; indusium round,
persistent (Polgpodium stenolepils Bak.).
753 - Dryopteris chrysocoma (Christ) C. Chr.. Ráng
Mộexi lông-hoe.
Bụi có cănhành bò, ngắn; vảy hoe. Lá có cuống
đài 20-30 cm, có vảy; phiển bầudục dài, thúdiệp
không cuống-phụ, thon, vào 9 x 4,5 cm, xẻ sâu thành
thùy xoan đầu hơi tà ngang, cọng có lông, gân-phụ
lưỡngphân, mặt trên nâu đợt, mặt dưới nâu tươi.
Nangquần 1-2 mỗi bên gân chánh của thùy; baomô
hình thận.
Núi cao : LàocaI.
- Frond 1-pinnate; scales rufous; pinnae deeply
pimaatiñd.
754 - Dryopteris palacea (Sw.) C. Chr.. Ráng Mộơxi
sạn.
Lá có cuống đài 10-20 cm, 2 cm ở trên nâu, Ở
phần gần dáy có nhiều vảy hẹp, đenđen; phiến dài
20-30 cm, gần như 2 lần kép; thứdiệp đài vào 20
cm, thúdiệp dưới nhỏ; thùy sâu gần đến gân, mỏng,
dai, sóng và gân có vảy hẹp đenđen, gân-phụ 1 lần
chẻ. Nangquần tròn; baomô nâu, tròn hay hình
thận; xoan, vàng lót
ì
J2
- Frond 2-pinnate; stipe with dense blackish
brown scales; indusium brown, persistent.
755 - Dryopteris assamensis (Hope) C. Chr. & Ching.
Ráng Mộcxi Assam.
Ráng mọc thành bụi, có cănhành đứng; vảy thon
do tếbào hẹp. Lá có cuống có vảy ở đáy; phiến
thon , đài 15-25 cm; thúdiệp 10-14 cặp, đài 5-7 cm,
tamdiệp có răng, có vảy đáy phù ở gân mặt dưới.
Baomô và nangquần dày.
Sapa, Nhatrang
- Frond 15-25 cm hiph; costa with scales;
pinnules decurrent (Nephrodiưn assamensis Hope).
756 - Dryopteris polita Rosenst.. Ráng Mộcxi thanh.
Bụi có cănhành đứng; vày thon. Lá có cuống dài
30- 40 cm, đáy có vảy; phiến tròndài thon, đài 30-40
cm; thứdiệp dài 6-20 cm, tamdiệp duói đài đến 3
cm, dai, bìa có răng, xám ôliu lúc khô. Nangquần
nhỏ, không baomô.
Sapa, Bácgiang, Lâmđồng.
- Frond 3-pinnate; scales lanceolate; stipe 30-
40 cm long; segments glabrous; sorus exindusiate.
757 - Dryopteris boryana (WIIHd.) C. Chr.. Ráng
Mộcxi Bory.
Ráng to. Lá có cuống dài vào 50 cm, có rãnh,
có vảy nhỏ; phiến dài đến 80 cm, 3 lần kép;
thúđệp mọc xen, mang vào 20 cặp tamdiệp;
tamdiệp dài cõ 4 cm, thủy đầu tròn, mỏng, gân có
vảy nhỏ, gân-phụ chẻ hai. Nangquần tròn; baomô
lâu rụng; bàotử nâu sậm. :
Vùng núi cao : Sapa.
- Big fern, frond 80 cm hígh, 3-pinnate;
pinnules herbaceous, brownihh; sorus persistent
(Aspidin boryanum WIId.).
758 - Dryopteris cochleata (D. Don) C. Chr.. Ráng
Mộœxi xoắn.
Bụi trên cănhành xéo; vảy thon, vàng. Lá có
cuống dài 15-20 cm; phiến xoan thon, dài đến 20-40
cm; thúdiệp dài 6-10 cm, đọan dài đến 2 cm, mỏng,
không lông. Nangquần to, phủ gần cả mặt dưới;
baomô hình thận.
Sapa.
- Frond 20-40 cm hiph, 2-pinnate; pinnules
I0 ti sorus confluent (Nephrodium cochieatum D.
on).
759 - Dryopteris fuscipes C. Chr. Ráng Mộeœxi
cuống-nâu.
Bụi có cănhành đứng. Lá có cuống dài đến 35
cm, có nhiều vảy nâu; phiến tamgiác thon, đài đến
45 cm, 2 lần kép ö đáy; thúdiệp dưới to 15 x 3-4 cm
mang tamdiệp 2 x 0,5 cm, đầu cắt ngang, đáy có 2
tai, các tamdiệp đưới có cuống, ỏ trên không cuống,
sóng có vảy nâu đen. Nangquần tròn.
Vùng núi: Đồngđăng, Bavì, Nhatrang.
- Frond 45 cm hiph, 3-pinnate; costa with
brown scales; indusium brown. l
Dryopteridaceae - 189ˆ
190 - Câycỏ Việtnam
760 - Dryopteris yabei Hay.. Ráng Mộcxi Yabe.
Bụi cao cõ 70 cm. Lá có cuống vàng, dài 30-40
cm, có vảy ö đáy; phiến thon, dài đến 30 cm, 2 lần
kép; thứđiệp cách nhau cõ 3-5 cm, cuống ngắn, đầu
nhọn; tamdiệp có đáy dưới to, tamdiệp khác bìa
có răng, đầu có mũi nhọn. Nangquần tròn; baomô
hình thận, không rụng.
Mậusơn, Phúkhánh, Đran.
- Frond to 70 cm hiph; imferior pinnae
asymmetrical at base; indusium brown, persistent.
761 - Dryopteris subtriangularis (Hope) C. Clr..
Ráng Mộcxi tamgiác.
Bụi có cănhành đứng, vảy thon hẹp, bia có
răng. Lá có phiến tamgiác, dài vào 15 cm, thứdiệp
gần như mọc đối; tamdiệp hướng xuống dài hơn
tamdiệp huóng lên, có vảy đáy phù ỏ mặt dưới cạnh
gân chánh. Nangquần nhỏ; baomô hình thận, nâu.
Núi ở miền Bắc.
- Stipe straw colored, with narrow lanceolate
black scales; frond widely deltoid (Nephrodiưn
subtriangulars Hope).
762 - Dryopteris odontoloma (Moore) C. Chr.. Ráng
Mộcxi miệng-răng.
Bụi có cänhành đứng; vảy đáy rộng, chót nhọn.
Lá có cuống dài 15-25 cm; phiến tròndài, dài 25-45
cm; thúdiệp dài 7-12 cm; tamdiệp dài 1,5-2,5 cm,
bìa có thùy và răng rõ, daidai, sóng thường có vảy.
Nangquần nhỏ; baomô hình thận.
Sapa.
- Erect rhizome; pinnae with denticulate
giabrous lobes; ¡indusium kidney-shaped (Lastrea
odontoloma Moore).
763 - Dryopteris yaoshanensis (Vu) Ching. Mộcxi
Yaoshan.
Ráng to. Lá cao đến 7 m; phiến dài đến 50 cm,
2 lần kép; thúdiệp có cuống ngắn; tamdiệp gần như
đốidiên, cách nhau 3-4 cm, có thùy sâu đến 1/2, đầu
tà, cất ngang, mỏng, gân-phụ 3-4 cặp, mặt trên nâu
đậm, mặt dưới nâu tươi. Nangquần dài, dài theo 1-3
gân-phụ duói.
Núi cao 1.500 m: Sapa.
- Fern to 1 m híph; frond 2-pinnate,
membranous; sorus elongate.
764 - Dryopteris sparsa (D. Don) O. Ktze. Ráng
Mộcđxi rảirác.
Bụi có cănhành xéo; vảy thon. Lá có phiến dài
30-60 cm; thúdiệp có cuống, dài 10-15 cm; tamdiệp
mỏng, đai, nâunâu, bìa có răng. Nangquần tròn;
baomô hình thận, không rụng; bàotử vàng.
B đến Hònbà, Langbian: nơi ẩmlầy vùng núi.
- Basiscopic basal segments bigger; segmecnts
with acute lobes; indusium persistent (Nephrodium
sparnsa D. Don ). '
765 - Dryopteris chinensis (Bak.) Koidz. Ráng
Mộcxi Trungquốc.
Cănhành đứng; vảy vàng, hẹp dài. Lá có cuống
đài 40 cm, vàng rơm, có vảy Ó phần đáy; phiến
tamgiác, dài đến 25 cm, 3-4 lần kép; tamdiệp đáy
hưng xuống to hơn, cọng có cánh nhỏ, thúdiệp chót
mỏng, không lông, gân-phụ chẻ 1-2 lần. Nangquần
tròn; baomô tròntròn, không rụng.
Vùng núi: Đàiạt.
- Frond 3-4-pinnatipartie, to 25 cm hịph;
rachis narrow winged; segments glabrous; indusium
persistent (Nephrodium chimensis Bak.).
766 - Dryopteris chapaense C. Chr. & Ching. Ráng
Mộcxi Sapa.
Ráng có cănhành bò. Lá có cuống dài, màu
rơm, không có đốt ở đáy; phiến 3 lần kép; tamdiệp
sóng không có cánh; tứdiệp lúc khô màu ôliu xám,
có thùy sâu, gân-phụ £Hẻ hai 1-2-lần. Nangquần gần
như tròn, #Ạntùng môt gân-phụ; baomÔ mau rụng.
Vùng núi cao, 1.800 m : Sapa.
- Frond 3-pinnate; rachis not winged; indusium
ephemeral.
767 - Arachniodes assamica (Kuhn) Ohwi. Ráng
Thùxi Assam.
Cănhành bò, ngắn. Lá có cuống dài 30-60 cm,
nâu lọt, phần duối có vảy, phiến 2-3 lần kép;
thúdiệp dưới dài đến 25 cm; tamdiệp hình buồm,
đáy bấtxíng, nhọn, dài 4-6 cm, dai, răng to sâu.
Nangquần tròn, 1 hàng trừ trong tai ö đáy; baomô .
tròn hay hình thận; bàotử nâu sậm.
Caolạng.
- Frond 2-pinnate, pinnules glabrous,
subcoriaceous; indusium round (4spidùưn assamucumun
Kuhn).
Dryopteridaceae - 191
192 - Câycö Việtnam
768 - Arachniodes cavaleriei (Christ) Ohwi. Ráng
Thùxi Cavalerie. Í
Cănhành xéo hay đứng. Lá có cuống màu rơm
xám, đài đến 60 cm, phần đáy có vảy; to, nâu, khi
rụng để lại /hẹo lồi, phiến tamgiác dài 50 cm, 2 lần
kép; thứđiệp dưới dài 20-25 cm; tứdiệp đây, đáy
bấtxúng, không lông, bìa có răng tròn, nâunâu lúc
khô. Nangquần tròn, 2 hàng; baomô mau rụng.
Núi cao: Sapa.
- Stipe straw-yellow; frond 2-pinnate, segments
COriaceous; indusium caducous (4spidiưm cavalenei
Christ).
769 - Arachniodes chinensis (Rosenst.) Ching. Ráng
-šThùxi Trungquốc.
Cănhành bò, mang lá cách nhau. Cuống mang
vảy hẹp, khít ö phần dưới, thưa ỏ phần trên, màu
nâu; phiến tamgiác, to vào 25 x 20 cm, 2 lần kép;
thúdiệp đưới thuòng mang cặp tamdiệp dưới kép;
tamdiệp đáy bấtxúng, bìa có răng nhọn; cuống các
cấp mang vảy hẹp, nâu đen. Nangquần tròn, cứng;
baomô hình thận.
Caolang, Phúkhánh.
- Frond 25 x 20 cm, 2-pinnate, subcoriaceous,
glabrous, acute denticulate (Polstichuưmn amabile vat.
chinensis Rosenst., Rumohra chumensis (Ros.) Ching).
T70 - Arachniodes hasseltii (BI.) Ching. Ráng Thùxi
Hasselt.
Lá có cuống dài đến 65 cm, phần trên màu rơm
xám, trần, phần dưới nâunâu, có vảy to, thon; phiến
tamgiác, dài 35 cm, 3 lần kép; thúdiệp dài đến 35
cm; tứdiệp có cuống, đáy bấtxúng, thùy tròn, lúc
khô xám lam. Nangquần tậncùng 1 gân-phu, không
baømô; bàotủ xoan, vàng lọt.
Caolạng, Sapa... đến Hònbà.
- Fern to 1 m híph; stipe with lanceolate scales;
pinmules herbaceous, glabrous; sorus exindusiate
(Polppodium hasseltii BỊ.).
771 - Arachniodes henryi (Chr.) Ching. Ráng Thùxi
Henry.
Ráng thành bụi; cănhành đúng. Lá cao 60-95
cm có cuống dài 30-45 cm, màu nâunâu, mang Ỏ
đáy những vảy nâu; phiến 2 /ần kép; thúdiệp, dày,
dai, thứdiệp dưới đáy bấtxúng. Nangquần nhỏ.
Rừng caođộ: Đànẵng, Nhatrang, Đàiạt.
- Fern to 95 cm hiph; frond 3-4 - pinnate
subcoriaceous, segment acutely toothed (Polsichum
hemyi Chr.; Rumohra sừnulans Ching).
Lomariopsidaceae - 193
772 - Arachniodes speciosa (D. Don) Ching. Ráng
Thùxi đẹp.
Ráng thành bụi có cănhành đứng. Lá có cuống
đài; phiến dài đến 60 cm, tamgiác; thúdiệp dài đến
20 cm; tamdiệp xoan, mặt trên xámxám, mặt dưới
nâu, bìa có răng nhọn. Nangquần 2 hàng; baomô
hình thận tròn, lâu rụng.
Dựa suối, Đàlạt.
- Brect rhizome; frond to 60 cm hịph, 3-
pimnate, thick, coriaceous; ¡ndusium persistent
La Hy 4h speclosưnu D.Don, Rumolra speclosa D.
on.) Ching).
773 - Acrophorus sfipellatus (Wall) Moore. Ráng
Đinhđài.
Ráng có cănhành ngắn, đứng, có vảy. LÁ to,
thành chụm; cuống dài đến 1 m; phín lần kép;
thứdiệp 3-4 cặp, đài đến 50 cm, thúdiệp chót mỏng.
có † lông, gân trong thùy chẻ hai và đơn. Nangquần
tròn, trên gân-phụ.
Rừng vùng núi cao: Sapa, Phúkhánh.
- Tuft; stipe to 1 m high; frond 3-pinnate;
pinnae to 50 cm long; sorus round (Davallia stipellata
Wall.).
LOMARIOPSIDACEAE : họ Sưuxi
1a - lá đơn; cuống có đốt vào cănhành; phụsinh hay ö kế đá Elaphoglossum
1b - lá kép (đơn ở Ö. sửwafa); cuống thường không có đốt vào cáänhành
2a - ráng ö đất; cänhành thường ngắn, lá gần nhau
3a - gân-phụ tạo ổ Bolbub
3b - gân-phụ không tạo ổ Egenolfia
# 2b - cănhành leo hay ráng phụsinh
3a - gân-phụ rời nhau
4a - thúdiệp có đốt vào sóng; có trầmdiệp Teratophyllum
4b - thứdiệp chót không có đốt; không có trầmdiệp Lomariopsis
3b - gân-phụ tiếpgiao vào nhau -_ Lomagramma
774 . Bolbitis annamensis C. Chr. & Tard.. Bíchxi,
Trungbộ.
Ráng không lông, có cănhhành bò, có vảy. LÁ có :
cuống dài 2-7 cm, mảnh; phiến đơn, thonjít khi kép, ¡
dài đến 25 cm, bìa nguyên hay có răng to tà, đáy |
tùtù hẹp trên cuống, mỏng, đen lúc khô. Lá thụ có
cuống dài đến 30 cm, phiến nhỏ, mặt dưới đáy.
nangquần; bàotử xoan, vàng.
8 li TUẾ có cầuhành ö chót lá. Thùalưu (Btt),:
àlạt. .
Glabrous fern; frond dimorphic; sporangium co-.
vering all under surface. - s.
194 - Câycỏ Việtnam
775 - Bolbitis cadieri (C.Chr.) Ching. Ráng Bíchxi
Cadière.
Cănhành ngắn, to, có vảy. Lá có cuống đài 15-
25 cm, nâunâu, đáy có vảy, dai, bìa nguyên, giữa
gân-phụ là ổ có gân tờ, lúc khô đenden. Lá-phụ thụ
nhỏ hơn, mặt đươi đầy nangquần; bàotử tròn; xoan.:
Từ Caolạng đến QuảngnamĐànẵng.
- CTreeping rhizome; pinnae to 20 x 5 cm,
fertile pinnae smaller (Gymnopferis cadieri C. Chĩ.).
776 - Bolbitis tonkinensis (Chr. & Ching) lwats..
Ráng Bíchxi Bắcbộ.
Cănhành nằm có nhiều vảy phủ. Cuống và sóng
cũng có vảy nhiều, nhỏ, màu vàng do. Lá 1 lần kép;
thúdiệp, có cuống rõ, phiến tròndài thon, dài vào 10
cm, rộng 2-3 cm, mỏng, mặt trên đen, mặt dưới nâu,
có thùy sâu đến 1/2, có răng nhỏ, nhọn; gân-phụ
lưỡngphân 2 lần, không tạo ố.
Rừng: Caolạng.
- Rhizome creeping, covered by yellow scales;
pmnae stalked; veins biurcate, not anastomosed
(Egenolfia tonkiensis Chr.& Ching).
777 - Bolbits christensenii (Ching) Chíng. Ráng
Bíchxi Christensen.
Bụi có cănhành đứng to. Lá có cuống dài 30-40
cm, nâu xám, đáy có nhiều vảy nâu; phiến dài đến
60 cm mang 7-10 cặp thứdiệp có cuống ngắn,
tròndài thon, dài đến ͧ cm, bìa có thùy; gân-phụ
. có 3-4 hàng ổ không có gân tù. Lá-phự thụ nhỏ, dài
4-7 cm, mặt dưới đây nangquần; bàotử xoan, vàng
lọt.
Caolang, Hàsơnbinh.
- Tuft to 1 m high; scales brown; pinnae
stalked; areoles without free veinlets (Camphưn
christenseni Ching).
778 - Bolbitis crispatula (Cl.) Chíng. Ráng Bíchxi
uän.
` Lá một lần kép; cuống dài; phiến có thúdiệp
mọc xen, có cuống dài 2-3 mm, phiến tròndài thon,
mỏng song đai, đây bấtxúng, bìa có thùy cạn; gân-
phụ tạo thành thành ổ /øo bên gân giữa, và ổ dài
phía ngoài. Lá thụ 1 lần kép; thúdiệp nhỏ, hẹp,
bìa nguyên, mặt dưới đầy nangquần.
Đồngnai.
- Frond unipinnate; : pinae oblong lanceolate;
fertile pimnae smailler.
779 - Bolbitis crispatula (CI.) Ching var. copelandii
(Ching) Hennipan. Ráng Bíchxi Copeland.
Cănhành bò. Lá cao 60 cm; cuống có vảy Ỏ đáy;
phiến mang thúdiệp mỏng, dài 10-12 cm, bìa có
răng, gân phụ làm thành ô ñaœi bên. Lá thụ có
_ cuống đài hơn, thúdiệp hẹp; nangquần đọc theo bìa
và cách bìa.
Núi Chứachan, Điệnbà (hình theo T.-BI. &
Chr.).
- Frond to 60 cm high; pinnae subsessile; sorus
in undulate row near margin (B. copelandii Ching).
780 - Bolbitis heteroclita (Presl) Ching Ráng
Biíchxi đạng-lạ.
Cănhành bò; vảy thon. Lá có cuống dài 15-30
cm, vàng, có vảy thưa; phiến hình thay-đổi, do 1-3
cap thứdiệp có cuống, mỏng, bầudục, bìa có răng
hay dúng, gân-phụ làm thành 3 hàng ổ; thúdiệp chói
có mũi rất dài, đặcsắc. Thúdiệp thụ nhỏ; nangquần
- đầy mặt dưới.
Khá phổbiến từ Caolạng đến Đaàlạt, Trịan...
- Frond with 3-7 pinnac, terminal pinnae
lenghly caudate; fertilie pinnae ovate lanceolate
(Acrostichum heteroclitum Presl).
781 - Bolbitis prolifera (Fée) C. Chr. & Tard.. Ráng -
Bichxi sinh-sôi.
Cănhành bò, ngắn. Cỏ không lông; cuống dài
15-25 cm, màu rơm, có vảy; phiến thon đài đến 30
cm; thúđiệp vào 7-10 cặp, mọc xen, gần như không
cuống, đài vào 10 cm, dai dai, màu lục lúc khô; gân-
hụ tạo 4-6 hàng ổ, ổ dưới tamgiác, ổ có gân tù.
údiệộ thụ rất hẹp, mặt dưới đầy nangquần;
bàotử xoan, nâu.
Biênhòa. h
- Frond to 30 cm bigh, glabrous; pinnae 7-10
pairs; terminal part often proliferous (Heferoneuron
prolerum Fee).
782 - Bolbitis scalpturata (Féc) Ching. Ráng Bíchxi
chạm.
Cănhành bò, có vảy. Lá có cuống tròn, dài;
phiến thon, mang thúdiệp có cuống ngắn (2-3 mm),
tròndài thon, chót nhọn, bìa có răng thấp hay đọn,
đáy tròn tà, bấtxúng, gân-phụ tạo thành ô đài. Lá
thụ có thúdiệp nhỏ, hẹp hơn, mặt dưới đầy
SN nh Am
- Rhizome creeping;, pinnae shortly stalked,
fertile pinnae smaller and narrower (Heterorreuron
scalpturata Fée).
Lomariopsidaceae - 195
19% - Câycỏ Việtnam
783 - Bolbitis semicordata (Bak.) Ching. Ráng
Bíchxi bántâm.
Cănhành bò, có vảy. Lá có cuống không có đốt
ö đáy, cuống và sóng có vảy nhỏ, thon; phiến mang
thứdiệp thon to 10 x 1,7 cm, thon, bìa dúng, đáy rấi
bấmxứng, hình tim ö 1⁄2 trên, tà Ò 1/2 dưới; gân
tamcấp /4o ô không gân tù. Thúdiệp thụ hẹp, dài 8-
9 cm, rộng 3-4 mm, mặt dưới được baomô phủ trọn.
Vùng núi, BTN.
- Pinnae sessle 55-6 cm long, base
asymmetrical, upper half cordate (4crosichum
semicordatum Bak.).
784 - Bolbitis subcordata (Copel.) Ching. Ráng
Bíchxi hơi-tim. va
Cănhành ngắn, có vảy thon, đendđen. Cuống có
rãnh, nâunâu, dài đến 60 cm, có vảy nhỏ ỏ đáy;
phiến dài đến 45 cm; thứdiệp 5-7 cặp, dài đến 20
cm, bìa có thùy cạn, mỏng, gân-phụ tạo ổ có gân
tù. Lá thụ có thidiệp hẹp hơn, to 10 x 1 cm, mặt
đưới nangquần phủ đầy; bàotử xoan hay tròn, vàng.
Tamđảo, Bìnhtrithiên, QnDànẵng, Đàiạt.
~- Scales blackish, lanceolate; pinnae stalked,
margin undulated; fertile pinnae 10x † cm (Campium
subcordatưm Copel.).
785 - Bolbitis virens (Hoơok. & Grev.) Schott var.
compacta Henip. Ráng Bíchxi dày.
Ráng cao đến 6Ö cm; cănhành to, ngắn, đầy
vảy. Lá khít nhau; cuống có rãnh, dài đến 25 cm,
đáy có vảy, phiến mang 10-14 cặp lá-phụ có cuống-
phụ, tròndài xoan, đến 12 x 3 cm, đáy bấtxứng,
không lông, bìa có răng nhỏ, lúc khô nâu lọt. Lá
thụ hẹp nhỏ, dài vào 4 cm, mặt dưới đầy nangquần.
Giáray, Đồngnai.
- Fern to 60 cm hiph; pinnae 10-11 pairs, to 12
x 3 cm; fertile pinnae to 4 cm long (4crostichumn
viơns Hook. & Orev.).
78 - Bolbitis hookeriana (Hook.) Iwats. Ráng
Bíchxi Hooker.
Ráng có cănhành ngắn, mang vảy thon, nâu. Lá
cao 30-65 cm, có cuống xámxám, có vảy, phiến dễ
mọc cho ra cây khác (câuhành); thúdiệp dài 4-6 cm,
dai. Phần thụ hơi hẹp; nangquân tròn, gắn rất gần
nhau thành hình chuỗi.
Biênhòa, Cônsơn. ˆ
- Fern to 65 cm hiph; scales brown, lanceolate;
frond often proliferous (Poybotrya hookenana Hamil.
ex Hook.).
787 - Bolbitis appendiculata (Wildd.) Iwats. Ráng
Bíchxi có-phụbộ.
Cănhành nằm. Lá lưỡnghình. Lá bấtthụ cao 20-
25 cm, rộng 4,5 cm; thúdiệp to vào 2 x 0,7 cm, đáy
có tai tamgiác ö phần trên, thứdiệp đáy thường xụ
xuống. Lá thụ cao hơn lá bấtthụ, dạng khác, vói
thúdiệp rất nhỏ, tròn, to 2 ram.
Côngtum, Dilinh, Cônsơn.
- Frond dimorphic; fertile frond with pinnae
reduced to entir or crenulate auricles (4crostichum
appendiculatzn WIId.).
788 - Egenolfia asplenifolia Féc. Ráng Ó-nông .
Bụi, có cănhành ngắn. Lá có cuống đài 10-15
cm, xám, có vài vảy nâu ỏ đáy; phiên dài 30-35 cm;
thuờng có cầuhành ỏ chót; thứdiệp vào 30 cặp, dài
3-5 cm, có bìa có răng hay thùy tròn, đáy bấtxúng.
Thúdiệp thụ tròndài, hẹp, nhỏ hơn.
Vùng núi, từ Phúkhánh đến Phúquốc.
- Frond to 35 cm long, often proliferous;
pinnae pinnatilobate, asymmetrical at base.
789 - Egenolfia sinensis (Bak.) Maxon. Ráng Ó-nông
Trungquốc.
Cănhành bò, có vảy nâu lọt, thon, bìa có răng.
Lá cao đến 1 m; đáy cuống có vảy; thứdiệp mọc
xen, có cuống ngắn, phiến vào 10 13 x 1,5 -2,5 cm,
dày, dai, có thùy cạn, tậncùng báng một răng to;
gân-phụ không chẻ. /4-phụ thự hẹp, đến 25 x 4
mm, mặt dưới do nangquần phủ đây; bàotử tròn,
vàng .. _
- Fern to 1 m high; pinnae acute, to 10-13 x
1,5 2,5 cm; fertile pinnae to 25 x 4 mm (4crosttchumn
simensis Bak.).
790 - Lomagramma matthewii (Ching) Holtt. Ráng
Gióitu.
Cănhành bò, trần, màu rơm xám. Lá mọc cách
nhau, lưỡnghình và có trầmdiệp dạng khác. LÁ
thường dài 35-40 cm; thủdiệp 24-25 cặp, thứdiệp
dưới ngắn hơn, thúdiệp giữa to 11-12 x 1,6 cm, chót
nhọn, bìa có răng nhỏ, đáy tà, ít bấtxứng, gân-phụ
tạo thành rmhiều hàng ổ lụcgiác, lục đậm, mỏng;
sóng và gân có vảy nhỏ dạng bọt. Lá thụ có
thúdiệp đài đến 20 cm, mặt dưới đầy nangquần.
Caolạng (Pia-ouac), Hòabình.
- Rhizome creeping, naked; pinnae 24-25 pairs;
veinlets forming areoles (Camphưn maithewi Ching).
Lomariopsidaceae - 197
198 - Câycỏ Viêtnam
"Mãngthiệt Trungbộ.
791 - Lomariopsis lineata (Presl) Holtt.. Ráng
Songpgiói.
Ráng có cănhành bò, có nhiều vảy hình lọng,
thon, nâu. Lá có cuống có vảy ở đáy; thúdiệp dài
đến 30 cm, bìa nguyên, gân-phụ tựáo, chót thúdiệp
có mũi rộng đến Š cm; cuống-phụ có đốt.
Nangquần phủ trọn mặt dưới lá-phụ thụ hẹp.
Quảngtrị, Quảngnam, Cônsơon.
- Rhizome with numerous scales; pinnae 5 cm
large, articulate at base (Offersia lineata Presl; L.
cochinchimensis Fée).
792 - Lomariopsis spectnbilis (Ktze) Mett. Ráng
Songgiói rÕ.
Cảnhành bò, có nhiều vảy đáy hình lọng. Lá
dài đến 50 cm; lá-phụ vào 12 cặp, ắn như đối,
thon ngược, đến 20-25 x 3 cm, đáy bấtxúng, cuổng-
phụ có đốt, dài đến 1 mm, gân-phụ đơn và chẻ hai,
cách nhau vào 1 mm, mặt trên lục đen, bia có răng
mịn; lá phụ chót rộng 2,5 cm, tùừtừ hẹp đến chói.
Lá thụ có thứđiệp hẹp, rộng 4-6 mm.
Sông Gianh, Phúkhánh.
- Creeping rhizome with dens€ scales; Dinnae
1,5- 2 cm large, articulate at base (Lomana spectabils
(O. Kuntze).
793 - Elaphoglossum angulatum ( BI) Moore. Ráng
Mãngthiệt cạnh.
änhành to, đầy rễ và vảy thon, nâu. Lá có
cuống. dài 10 cm, có rãnh, có vảy mỏng, tO,
vàngvàng; phiến thon dài, đầu nhọn, đến 10-30 x 3-6
cm, bìa uốn xuống, trần; gân-phụ cách nhau cõ Ì
mm, đơn và chẻ hai. Lá thụ nhỏ hơn, có cuống đài
hơn, mặt dưới đầy nangquần.
Fan-si-pan.
- Rhizome bearing roots and lanceolate brown
scales; frond 10-30 cm long; fertile frond smaller
(Acrostichum angulatum BI).
794 - Elaphoglossum annamens€ Tard. & Chr.. Ráng
áng phụsinh, có cănhành bò ngắn; vảy to, hoe,
mềm. Lá có cuống có đốt Ö đáy, có vảy; phiến
thon, đài 25-40 cm, đáy tùtù hẹp trên cuống, chót tà
tròn. Phiến thụ nhỏ, có cuống dài hơn, mặt đưỏi
đầy bàotử nang.
Hònbà, Nhatrang, Bảolộc (hình theo Tard. &
Chrĩ.).
- Rhizome creeping, with roots & red brown
scales; frond to 25-40 cm long, decurrent at base;
fertile frond smaller.
795 - Elaphoglossum austrosincum Matthew &
Christ. Ráng Mãngthiệt Nam-Trungquốc.
Cănhành to, đầy vảy hung. Lá có cuống dài 7-10
cm, có nhiều vảy to; phiến xoan bầudục, to, đến 20-
30 x 4-7 cm, đấy tùtừ hẹp trên cuống, dày, bìa uốn
xuống, gân-phụ cách nhau vào l1 mm, mặt dưới có
vảy hình sao thưa, đều.
Núi, Saravane, Lào; VN?
- Rhizome with red brown scales; frond 20-30
em long, shortly decurrent at base; stellate scales
underneath.
79% - Elaphoglosum malayense Hỏolt.. Ráng
Mãngthiệt Mãlai. :
änhành to 6-8 mm, đầy vảy nâu, thon. Lá có
cuống dài 5-16 em, có rãnh, có vảy ở đáy; phiến
thon, đài 10-50 cm, rộng 4(8) cm, dày, bìa uốn
xuống, đáy tùtừ hẹp trên cuống, gân-phụ đơn và
chẻ hai Lá thụ hơi hẹp hơn, mặt dưới đầy
nangquần; bàotử tròn, nâu.
Bànả.
- Rhizome with brown scales; frond 10-50 cm
long shortly decurrent at base; fertile frond a little
narrower (E. callifolium Auct. non (BI) Moore).
797 - Elaphoglossum marginatum (Féc) Moơre.
Ráng Mãngthiệt bìa.
Cănhành bò ngắn, đầy vảy nâu. Lá có cuống
dài 5-8 cm, có rãnh, màu rơm nâu, đáy có vảy;
phiến tròndài hẹp, to 20 x 3 cm, đầu tròn, đáy
nhọn, bìa uốn xuống, dày, dai, gân-phụ ít rõ, cách
nhau vào 1 -l,5Š mm, mặt dưới có vài vảy đáy phù.
Lá thụ có cuống dài hơn, mặt dưới đầy nangquần;
bàotử xoan, vàng lọt. Trên thân cây, đá, rừng,
caođộ 1.500-2.000 m: Pia-ouac (Caol.), Vọngphu.
- Rhizome creeping with brown scales; frond
20 x 3cm involute; fertile frond a little narrower
'Acrostichum marginatum Wall. ex Fée;. E. conƒforme
Sw.) Schott sens. Bedd.).
798 - Elaphoglossum stelligerum (Bak.) Moore ex
Alst. & Bimn.. Ráng Măngthiệt sao.
Phụsính có cănhành bò, vảy hẹp, hoehoe. Lá có
cuống có vảy ö đáy, phiến to, vào 20 x 5 cm, thon,
bìa nguyên, hơi mỏng, daidai, có nhiều lông hình
sao hoe. Lá thụ hơi hẹp hơn, mặt dưới đầy
bàotửnang.
Vùng núi cao: Phúkhánh, Đàiạt.
- Rhizome creeping covered by brown scales;
frond 20 x 5 cm, stellate hairy (4crostichum stelligerum
Bak.; E. yunnanense (Bak.) Chĩ.). l
Lomariopsidaceae - 199
200 - Câycỏ Việtnam
DAVALLIACEAE: họ Ráng Đàhoa.
1a - cuống có đốt rõ; cănhành đốixứng bứcxạ
2a - có baomô
3a - lá thụ đón Oleandra
3b - lá thụ kép
4a - kép 1 lần : Arthropteris
4b - kép 2 lần Humata
2b - nangquần trần Gym"ogrammits
1b - cuống không có đốt
2a - cuống phụ có đốt; cänhành bò, ráng leo Nephrolepis
2b - cuống-phụ không có đốt
3a - baomô dính ỏ đáy và hai bên thành ống Davallia
3b - -baomô gắn ö đáy
4a - lá có lông tiết Davaliodes
4b - lá không lông tiết, 2-5 lần xẻ
5a - phiến móng . Leucostegia
5b - phiến dày, dai; cănhành có đốixúng bụng-lưng Rumolra
72 - Davalia heterophylia JSm. Ráng Thổxi
bà :
ănhành to 2 mm, bò dài, đầy vảy phún, nâu
hung đậm. Lá dđidiệp, cách nhau 1-4 cm. Lá bấtthụ
không lông, nâu láng, trần, dày, dai, to 15 x 3 cm,
chót thon, đáy tròn; gân-phụ mịn, đơn và chẻ hai
nhiều lần. Lá thự chẻ lông chỉm thành thùy có răng,
mang nangquần ở răng, tròndài, nằm ngang; bàotử
tròn hay xoan, vàng lọt hay không màu. n = 40
Trên nhánh đạimộc rừng dày: Phúquốc, Cônsơn.
- Sterile lamina broadiy oblong: fertile lamina
deeply pennatilobate (Hưmata heferophylla (Sm.)
Desv.).
800 - Tay š angustata Wall,
Cănhành mảnh, bò dài mang vảy nâu. Lá
cách nhau 1-2 cm; cuống dài 0,5-6 cm; phiến đơn, to
10-20 x 2 cm, đaly cuneate, chót thon nhọn, gân một
lần chẻ, dai, nâu lúc khô. Baomô rộng 0,6 mm, tròn
hay hình-quạt.
Phụsinh, từ rừngsác đến rừng bìnhnguyên.
: - Lamina cuneate at base; sores round or fan-
shapped (Hươnata angustata (Wall.) J.- Sm.).
801 - Davallia griffithiana Hook. Ráng Thổii
Griffith; Silver Hares-foot.
Cănhành bò đài, bị vảy vàngvàng phủ, vảy có
đáy hình lọng. Lá có cuống dài 7-20 em, nâu dođỏ;
phiến tamgiác, dài đến 9-16 cm, 3-4 lần kép, đây,
đai, không lông. Nangquần 1 ö mỗi thùy, baomô
rộng hơn cao; bàotủ không màu, có điểm mịn.
Sapa: 500-1530 m.
- Frond 3-4-pinnate, coriaceous, glabrous; scales
dense, yellowish (Humata wermann Moore, H.
playlepis Ching, H. henyana Ching).
802 - Davallia pectinata J. Sm.. Ráng Thổxi lông-
chim.
Cănhành bò, mảnh, mang nhiều vảy nâu, nằm.
Lá cách nhau 1-1,5 cm, nhỏ; cuống đài 2-8 cm;
phiến vào 6-15 x 2,5-5 cm, dày, dai, trần, xẻ sâu
thành thùy cao vào 1 cm, thùy dưới có 1 tai nhỏ
huồng xuống, gân-phụ chẻ 1-2 lần. Nangquân ỏ chót
gân-phu.
Nambộ đến Phúquốc.
- Erect leathery frond 6-lIŠ cm long, thịck,
COriaceous, inferior pinna auriculated (Pachypleuria
pectnata (J. Sm.)Presl, Humata pectna(a (J. Sm.)
Desv.).
803 - Davallia repens ( L.f.) Kuhn. Ráng Thổxi bò.
Phụsinh có cănhành to 1,5 mm, bò, có vảy hình
lọng, nâu, dài đến § mm. Lá có cuống dài 6-9 cm,
có vảy; phiến tamgiác, 2 lần kép, dày, đai, không
lông gân-phụ tụdo. Nangquần gần bìa; baomô
bánnguyệt, dày, rộng cõ 1 mm.
Trên thân cây, đá ráo, vùng núi 100-1.500 m,
BTN.
- Frond thíck, coriaceous, glabrous; Imnf€rlor
pinnae q DI Fe (4diaHtưm repens L. f., Humata
repens (L. Í.) Diels, Pachypleuria repens (L.†.) Kato).
804 - Davallia denticulata ( Burm.f.) Mett. ex Kuhn.
Káng Đàhoa có răng.
hụsinh có cănhành to 5 mm, có vảy hình lọng
thon, nâu. Lá có cuống dài đến 15 cm; phiến dài
hơn, hình tamgiác, 4 lần kép, không lông. Nangquần
nhỏ, ." hai răng; baomô hình chén, dài 1 mm.
nz
Trện thân cây, đá, cát, rùng 0-2.200 m: từ
Nhatrang đến Phúquốc.
- Fern to 1 m high; brown peltate scales; lamina
3-4-pimate (4diantum denticulatam Burm. Ê.). :
805 - Davallia divaricata var. orientalis (C. Chr, ex.
Wu) Tard. & C. Chr.. Ráng Đàhoa chẻ.
Phụsinh hay trên đá, có cănhành to 1 mm, có
vảy hình lọng, dài 6-12 mm, nâu. Lá có cuống dài
đến 60 cm; phiến dài hơn cuống, xanh đậm, cúng,
không lông, 3 lần kép. Nangquần nhỏ, tậncùng một
gân-phụ; baomô hình chén, dài 0,6 mm, dính Ỏ đáy
và hai bên vào lá.
Rừng đến 1.850 m, BTN.
- Fern to 1,2 m hiph; rhizome with đark colored,
coarse pelted scales; lamina 3-pinnate.
Đavalliaceae - 201
202 - Câycỏ Việtnam
-Sapa.
806 - Davallia lorrainii Hance. Ráng Đo-út, ráng
Đàhoa Lorrain.
Ráng có cănhành bò dài, to vào 2 mm, mang
vảy đenđen, bìa có lông. Lá có cuống dài 6-15 cm-
phiến ngũgiác, dài 10-20 cm, thứdiệp dưới †. uon
cả, có tamdiệp đưới hướng xuống dài, mỏng, daidai,
trần, xẻ thành dọan hẹp, sóng có cánh. Nangquần
tròndài, ỏ chót thuỳ; baomô hình trụ, dài 3 lần hơn
ngang; bàotử hình thận, không màu.
Phụsinh hay trên đá: Nhatrang, Langbian,
Bảolộc.
- Frond 10-20 cm high, membranous, giabrous;
rachis winged; indusium cylindric. :
807 - Davaliia solida (Forst.) Sw.. Ráng Đàhoa cúng.
Cănhành bò dài, có vấy nâu đen dính sát. Lá
có cuống đài 15-20 cm, đấy có vảy; phiến tamgiác,
dài 20-35 cm, 2 lần kép; tamdiệp cúng, không lông,
có răng nằm, gân-phụ lưỡngphân, Nangquần ỏ chót
l gân-phụ; baomô hình trụ, đài bằng hai ngang,
giữa 2 mũi của thùy lá.
Rừng dày, trên thân cây, đá ẩm: Sapa,
Đồngnai, Cônsơn.
- Frond 20-35 cm, coriaceous; scales black
brown; indusium cylindric (Dayallia sinensis Ching).
808- Davallia membranulosa Hook.. Ráng Đàhoa
mồng.
Cănhành bò đài, to 3 mm, có vảy nâu, đáy hình
lọng. Lá cách nhau. cao hơn 10 cm; cuống dài 3-5
cm; phiến tamgiác, dài đến 15 cm, 3 lần chẻ;
thúdiệp 3-5 cm; tamdiệp tamgiác thon, có răng; gân
có ít lông. Nangquần tậncùng 1 gân-phụ; baomô
mỏng, tròn hay xoan, gắn ỏ đáy.
Phụsinh hay trên đá, vùng núi, 600-2.000 m;
- Creeping rhizome, sparsely scaled; fronds far
apart, hay underneath on veins (Davallodes
membranulosum (Wall. ex Hook.) Copel.).
809 - Davallia pulchra D. Don. Ráng Đàhoa đẹp.
Ráng có cănhành bò, to 5 mm, có vảy màu hoe.
LÁ cao đến 70 cm; cuống đến 35 cm, màu rơm,
không vảy; phiến 3-4 lần kép, thúdiệp có đọan
hẹp, nhọn, mỏng, không lông, màu nâu lúc khô.
Nangquần ở chót một nhánh gân phụ; baomô
bánnguyệt.
Rừng dày, phụsinh hay trên đá, 450-3.500 m:
Đàiạt.
- Fern to 70 cm high; frond 3-4-pinnate;
indusium semi-orbicular (Lewcostegia pưuichra D. Don,
ÐD. yunnanensis Christ.).
810 - Davallia submarginata Rosenst.
811 - Davallia trichomanoides BÌ. var. trichomanoides.
Ráng có: cănhành bò đài, mang nhiều vảy
màu sắt nâu đặm. Lá có phiến tamgiác nhọn, 3 lần
kép, mongmỏng, mặt trên như có phồng, tamdiệp
mang baomô tròndài hay hình móng-tay.
T.
- Limb tripinnatifid; sores oblong OT
cupshapped (Ð. bullaía Hook. †., D. stenolepis Hay..
D. petelori T. -Bì. & Chị.).
812 - Gymnogrammitis dareiformis (Hook.) Ching.
le Ty:
áng có cănhành bò, to 3-5 mm, đầy vảy hung.
Lá có cuống có đốt trên cänhành, dài 6-12 cm, màu
rơm; phiến thon, dài 10-20 cm, 3 lần xẻ; thúdiệp
dưới như đối, mang tamdiệp xẻ thành đoan hẹp,
không lông, bìa cuốn, mỏng. Nangquần tròn, không
baomô; bàotử hình thận, đođỏ.
Phụsinh hay trên đá có rêu, vùng núi cao :
Sapa.
- Creeping rhizome; brown scales; frond bright
green, 3-pinnatifide; sorus exindusiate (Poljpodiưn
dareifomais Hook., Araiostegia dareiforms (Hook.)
Copel.).
813 - Araiostegia yunnanensis Chrisi. Cop.
814 - Leucostegia immersa (Hook.) Presl. Ráng
Bạchxi chìm.
Ráng có cănhành bò dài, thường ở đất hay trên
thân cây, to đến 1 em, có vảy thon, dài đến 4 mm.
Lá dài đến 80 cm; cuống láng, phiến tamgiác, 3-4
lần kép, không lông, xanh lọt, thúdiệp bấtxúng.
Nangquần ö đoan chót của gân-phụ; bàomô hình
thận, nâu lọt, gắn Ở đáy vào lá. .
Rừng ẩm, 1.000-1.800 m: Sapa, Langbian.
- Fern to 1 m high; frond 3-4-pinnate; segments
abrous; indusium semi-orbicular (Davallia bnmersa
all. ex Hook.).
815 - Rumohra aristata (Forst) Ching. Ráng
Kiềudục râu.
Ráng có cänhành bò; vảy thon, đenden. LÁ có
cuống dài đến 40 cm, màu rơm xámxám, hiến đài
30 cm, tamgiác, 3-4 lần kép; thúdiệp dài đến 20 cm;
tamdiệp kép dài 10 cm; thuỳ bậc chót đày, dai, láng,
có răng nhọn. Nangquần nhỏ, baomÔô mau rụng;
bàotử xoan hay tròn, màu vàng lợt.
Hảwân.
- Blackish lanceolate seales; frond to 30 cm
long, 3-4-pinnate; sepments with aristate. teeth
(Polgpodium aristatum FOorst.).
Davalliaceae - 203
204 - Câycỏ Việtnam
* (Xem chú thích ở trang 58)
817 - Rumohra callipteris (Chr.) C. Chr.. Ráng
Kiềudực đẹp.
Cănhành mọc xéo. Lá có cuống dài đến 45 cm,
nâu láng, mang vảy ỏ đáy, phiến không lông,
tamgiác, to 30-50 x 25-30 cm, cặp thúdiệp dưới 3 lần
kép; tú hay ngũdiệp cứng, bìa có răng nhọn, đáy ít
bấtxứng, gân lông chim hay lưõngphân. Nangquần
tròn; baomô hình thận. ,
Vùng núi cao, từ Caolạng qua Bànả. đến
Đàiạt.
- Frond 3-4-partite subcoriaceous glabrous
(Dyopters callipters Chr.).
818 - Rumohra diffracta (Bak.) Ching. Ráng Kiềudực
xụ.
Bụi cao 80-100 cm. Cuống lá dài 40-60 cm, vàng,
láng chói, có vảy ö đáy; phiến hình tamgiác, 4 lần
kép, cuống thứdiệp xụ xuống; ngũdiệp mỏng, quấn
lại khi khô, không lông, xanh mang 1-2 nangquần
nâu, có baomô hình thận không rụng.
Vùng núi cao: Caolạng, Sapa, Dankia, đường
Đàlạt đi Buônmêthuột.
- Frond 3-4-pinnate, rachis sinuate, stalk
refracted, sepments herbaceous (Nephrodium
dƒƒractum BakỞ,
819 - Rumohra festina (Hance) Ching. Ráng Kiềudục
VỘI.
Cănhành có vảy thon, nâu đen. Lá có cuống dài
đến 60 cm, trần trừ ö đáy có vảy đenden; phiến
tamgiác thon, dài đến 50 cm, 3 lần kép; thúdiệp dài
đến 20 cm; tamdiệp tamgiác dài 4 -6 cm; thùy đai,
có răng không mũi; cuống, sóng và gân có vảy nâu
lọt. Nangquần nhỏ, tròn; baomô nhỏ.
- Rhizome with lanceolate blackish scales; frond
to 50 cm long, 3-4-pinnate, coriaceous (4Aspiiium
Jestrưm Hance).
820 - Rumohra grossa Tard.-BI & Chíng. Ráng
Kiềudục rộng.
Ráng có cănhành to 3-4 cm, có vảy đođỏ, dúng.
Lá có cuống dài 40-50 cm, vuôngvuông, mang nhiều
vảy ö đáy; phiến tamgiác dài đến 50 cm, 2 lần kép:
thúdiệp ö đáy có cuống, dài 25 cm, chót nhọn;
thúdiệp đây, cúng, bìa có răng nhọn, xanh dọt, khi
khô nâu. Nangquần tròn; baomô mau rụng.
Quảngnam-Đànẵng, Nhatrang.
- Reddish scales; frond to 50 cm hịph, thick,
COTiaceous; indusium ephemeral .
821 - Rumohra hainanensis Ching. Ráng Kiềudực
Hảinàm.
Ráng có cănhành mọc xéo, mang vảy thon hẹp.
Lá hơi đidiệp; cuống nâunâu, có rãnh, có vảy
nâunâu; phiến 2 lần kép, dài 20-30 cm; thúdiệp dài
đến 10 cm, thùy chót có răng nhọn. Thuỳ ở lá (hụ
hơi hẹp hơn; nangquần tròn nhỏ; baomô hình thận,
mau rụng; bàotủ xoan, vàng lọt.
Sapa, Phúkhánh.
- Frond 20-30 cm long, 2-pinnate, fertile
segments narrower; indusium caducous, kidney-
shaped.
xu? Oleandra musifolia (BI.) Presl. Ráng Trúcxi lá-
chuối.
Ráng có cănhành bò, to 5-6 mm, có vảy nâu,
thon nhọn, dài 8-10 mm. Lá có cuống có đốt ò đáy,
đài 3 cm; phiến to 30-50 x 2-5 cm, bìa không dúng,
gân-phụ đơn và chẻ hai, gắn thẳng góc vào gân
chánh. Nangquần tròn, gắn thành một hàng cạnh
gân chánh; baomô 2 mm.
Trên thân cây, kế đá, 800-1.500 m: Côngtum,
Phúkhánh, Đàiạt, Điệnbà.
- Stipe articulate at base; frond 20-50 x 2-5 cm;
sorus round (4spidium musfolum BỊ.).
#
823 - Oleandra pistillaris (Sw.) C. Chr.. Ráng Trúcxi
'Trướcđào.
Ráng có cănhành leo, to 1 cm, có vảy đen, dài
5 mm. LÁ có cuống ngắn, đài 1-3 cm, có đốt ở đáy;
phiến to 10-50 x 1-4 cm. nhọn 2 đầu, bìa nguyên;
gân-phụ đơn và chẻ hai, gắn thẳng góc vào gân
chánh. Nengquần thành hàng, gần gân chánh;
baomô hình thận, to 2 mm.
Trên thân cây, rừng, caođộ 700-1.500 m:
Phúkhánh, Đaàlạt, Bảolộc.
- Stipe articulate at base, scales black; frond
10-30 x 1-4 cm, sorus kidney-shaped (4spidiưn
pbtillaris Sw., Oleandra neriformis Auct. non Cav.).
§24 - Oleandra undulata (Willd.) Chíng. Ráng Trúcxi
dúng.
Ráng có cänhành bò to 3-5 mm, có lông cúng, |<
đenđen nằm, và vảy thon, dài đến 7 mm. Lá có
cuống dài, có đốt ö cách đáy 4-7 cm; phiến đến 30
x 4,5 cm, có lông ö gân. Nangquần thành một hàng
sát gân chánh; baomô hình thận, to 2 mm, có lông
hay không.
Phụsinh hay ở đất: Uônbí, Dồngnai, Phúquốc.
- Stipe articulae at 4-7 cm from base;
indusium in 2 rows, kidney-shaped (Polpodiưn
tundulatrmn WIId.).
Davalliaceae - 205
20 - Câycỏ Việtnam
x72)
\/<=.
825 - Oleandra wallichii (Hook.) Presl. Ráng Trúcxi
'Wallich. «
Ráng có cănhành bò, đài, có vảy xám đậm, hình
lọng. Lá chụm 1-3, có cuống dài l-6 mm, có rãnh,
có đốt ö đáy; phiến đài đến 25 cm, đáy tròn, chót
tà, có đuôi có lông nâu lọt; gân mịn, đơn và
lưỡngphân. Nangquần hai bên gân chánh, hình
thận, to 1,5 mm; bàotủ xoan, nâu vàng.
Trên thân cây, núi cao: Sapa.
- Stipe short, articulate at base; frond to 25
cm long, caudate, indusiun kidney-shaped (⁄4spiđium
wallichu Elook.).
826 - Arthropteris palisoti (Desv.) Alston. Ráng
Tiếtxi Palisot.
Ráng có cănhành bò, dài, to 1,5 mm, mang lá
cách nhau. Cuống dài 2-3 mm, có 2 đốt ở đáy; phiến
dài 8-10 40 cm; thứđiệp gần như không cuống, thẳng
góc vào sóng, bìa nguyên hay có răng tròn.
Nangquần tròn, hay hình thận, trên gân-phụ, gần
bìa.
Caolang, Bìnhtrithiên, Càná.
- Rhizome long creeping; stipe articulate; pinna
subcoriaceous; sorus kidney-shaped, near margin
(Aspidium palisotii Desv., Arthropteris oblitera Auct.
non (R.Br.) J.Sm.).
827 - Nephrolepis biserrata (Sw.) Schott. Ráng
Thậnlân hai-thứ-răng; Coarse Sword Fern. :
Ráng Ö đất hay thường phụsính trên Elaeis,
Arenga. Lá có cănhành đúng, có váy, cho nhiều
chồi. Lá rất dài, có cuống ít lông; lá-phụ gần như
không cuống, rộng 1,5-2,2 cm, có tai Ở phần trên của
đáy. Lá thụ hẹp hón lá-phụ thưởng, rộng 1-1,5 cm;
nangquần nâu, không gần bìa. i
Rừng ẩm hay lầy, dựa suối, đồng bằng.
- Frond 30-100 cm long; scales narrow
lanceolate; fertile pinnae a little narrower (4spidium
biserratưmu Sw.; N. acuta Presl).
828 - Nephrolepis biserrata var. furcans Hail.. Ráng
Đuôi-cá, Thậnlân chẻ, Fish-tai Fern.
Bụi dày, cao 40-600 cm, có chôi đài. Lá có
thứdiệp màu lục tươi hay lục đợt, dai, cứng, không
- lông, đáy tròn hay hình tìm, đầu chẻ 1-2 lần.
Thường trồng làm kiểng.
- Cuitivar. with pinnae 1-2-furcate.
Davalliaceae - 207
829 - Nephrolepis acutifolia (Desv.) Christ. Ráng
Thậnlân lá-nhọn. :
Ráng có cănhành ngắn. Lá có cuống dài đến 10
cm, có vảy có thể dài đến 2 cm, lầnlần ngắn, nhỏ
đến chót lá, nâu đậm; phiến dài đến 75 cm;
thứdiệp đến 50 cặp, nhỏ, xoan ở dưới, hình phãng
ö giữa, đến 8 'x 1,3 cm, bìa nguyên, gân-phụ mảnh,
tựdo. Nangquần liêntục Ò bìa; baomô rộng 1 mm,
nâu, không lông.
Tìm lại ö Việtnam, nơi trảng, bìnhnguyên.
- Inferior pinnae reduced; sorus contigous on
margin (Lindsaea acutifolia Desv.).
830 - Nephrolepis cordifolia (L.) Presl. Ráng Cốt-cắn,
Thậnlân lá-tim; Fishbone Fern.
Bụi dày có củ rròn, nhiều; vảy hẹp màu dọợt. Lá
có cuống đài 4-20 cm, vàng, đến; phiến dài đến 1
m, mang nhiều thúdiệp dày, mọc khít nhau, thường
chồng lên nhau, đáy hình tim, có tai Ỏ trên.
Nangquần hình thận; baomô nâu.
Ở dất, đá hay trên thân cây, 1-2.000 m: Chùbi,
Đànẵng, Nhatrang, Đàlạt. Kiểng; lá cầm máu, trị
lao, giúp ăn ngon.
- Small tuber on root; frond to 1 m long;
pinnae auriculate (Polypodium cordifoliwm L.).
831 - Nephrolepis cordifolia var. dufii Moorc. Ráng
Thậnlân Duf.
Bụi dày, có củ tròn nhỏ. Lá dài 40-50 cm, hẹp,
chót sóng thường lưỡngphân, mang thứdiệp nhỏ,
hình quạt, gân chân vịt, màu xám đậm. Không gặp
lá thụ. x
Trồng làm kiểng, đến Đàiạt.
- Frond with small button-shaped pinnae and
crested frond tips.
832 - Nephrolepis davallioides (Sw.) Kuntze. Ráng
Thậnlân nhọn. -
Ráng có cănhành ngắn, to 1 cm; vảy nhiều, nâu
sậm, dài đến 2,5 mm. Lá mọc gần nhau; cuống màu
rơm, dài đến 30 cm; phiến dài đến 1 m, rộng 30 cm;
thứdiệp đến 15 x 2 cm, bìa nguyên; thứdiệp' trên
thụ, b có thày, chót mối thùy là nangquần tròn;
baomô tròn, to 1,5 mm.
Maãlai-á, Nam Tháilan; có lẽ có ỏN.
- Frond to 1 m long; fertile pinnae with sorus
in small lobes; indusium kidney-shaped (⁄4spidizn
davallioides Sw.; N. acuminara (Houtt.) Kuhn ).
208 - Câycỏ Việtnam
833 - Nephrolepis exaltata (L.) Schott. Ráng Thậnlân
đúng-cao; Sword fern.
Ráng thường phụsinh, có cănhành đúng, mang
nhiều lá một lần kép, đài cả mét; thúdiệp dài 11 cm
rộng l-1,5 cm, đáy'có tai nhỏ, nhọn, thúdiệp thụ có
răng rörệt hơn cái không thụ; baomô hình thận
nhỏ.
Hoang và có nhiều thứ trồng.
-Epiphytic; erect rhizome; pinnaec with -acute
acroscopic auricle (Polpodium exaltatưm L.).
834 - Nephrolepis exaltata var. whitmanii Hort. Ráng
Thậnlan Whitman.
Bụi dày, màu lục tươi hay dọt màu. Lá dài 20-
30 cm, mảnh, yếu, thường cong, 3 /ầnr kép; cuống
đài 5-7 cm; thứdiệp đến 20-25, đài 4-6 cm; tamdiệp
nhỏ, mảnh, không lông, dài lắm là 1 cm, rộng 2-2,
5 mm, tạo ra một lá vói nhiều phiến nhỏ, xinh.
Trồng làm kiểng.
-Var. with 3-pinnate frond.
§35 - Nephrolepis falcata (Cav.) C. Chr. Ráng
Thậnlân phãng; Weeping Sword Fern.
Bụi có cănhành có vảy tròn, đen. Lá có cuống
đài 10-15 cm, màu vàng xanh; phiến đài 60-200 cm,
mang thứdiệp hình phãng tây, mỏng, xanh dọt lúc
khô, không cuống, chót nhọn. Nangquần tròn, gần
bìa. l
Trên đá, bìnhnguyên: Nhatrang, núi Chúachan.
-Cluster; pinnae numerous, falcate, 6 x 1,5 cm,
membranous (7ectaria ƒalcata Cav.).
836 - Nephrolepis hirsutula (Forst) Presl. Ráng
Thậnlân có-lông.
Bụi có cănhành có chồi, và vảy thon. LÁ có
cuống đài 10-50 cm, láng, nâu lọt; phiến dài đến
Ím, sóng và gân chánh của thúdiệp có nhiều vảy
nhỏ như lông đúng dày, màu vàng hoc; thúdiệp hình
pháng tây, dày, bìa có răng. Nangquần tròn.
Caolạng đến Cùbi, Dànẵng, Nhatrang. Đọt non
ăn như rau.
- Frond to 1 m long; rachis and pinnae bearing
numerous small scales ( Pobpodium hữsutHhim
Forst.).
Đavalliaceae - 209
837 - Nephrolepis radicans (Burm. f.) Kuhn. Ráng
Thậnlân Lưng :
Ráng có cănhành bò, leo rất đài, to 1,5-2,5 mm,
mang vảy đen, bìa nâu. Lá có cuống dài 5-15 cm;
phiến dài đến 80 cm; thúdiệp không cuống, tròn
hai đầu to đến 4 x 1 cm, không lông. Baomô hình
thận, nhỏ, đenđen.
Ở đất hay leo Ở cây, nơi ẩm, bồ nước, N.
- Long climbing fern; pinnae round at apex,
small acroscopic auricle at base (Polpodùưn
radicans Burm. Ÿ.).
838 - Blechnum indicum Burm. f. Ráng Dừa Án.
Thân đúng, to. Lá cao 80 cm; cuống dài 20 cm,
có nhiều vảy cứng, dài nâu đậm ở đáy; phiến 1 lần
kép; thứđiệp mọc đối, có cuống dài 2-3 mm, rộng 5-
6 mm, bìa có răng nhỏ, dày, gân-phụ songhành,
khít nhau. Nangquần sôcôla dài theo hai bên gân
chánh, dày, thường phủ cả mặt duói của lá.
Bìnhnguyên (vùng phèn, Rạchgiá), đến
caođộ trung (rừng Thông), TN.
- Erect trunk; frond 1-pinnate; pinnae stalked,
denticulate; coenosorus along midrib (B. serulatum
auct., non Bedd.).
839 - Blechnum orientale L. Ráng Dùa đông.
Ráng có thân to, đứng cao dễn 1,2 m, có vảy to,
nâu. Lá to, cao đến 1-25 m; phiến một lần kép;
thứđiệp dài đến 25 cm, không cuống, dày, cứng,
không lông, chót nhọn. Cộngnangquần dài theo 2 bên
gân chánh.
Thành đám, dựa suối, bụi bình và
trunefbuyên, BTN. Cănhành chống siêukhuẩn cúm;
phấnkhích tửcung.
~ Trunk to 1,5 m; frond 1-pinnate; pinnae entir
at margin; coenosorus along midrib.
840 - Brainea insignis (Hook.) J. Smith. Rắng Biệtxi.
Ráng có thân đứng to 10 cm, cao 0,3-1 m, có
vảy hẹp. Lá có phiến thon, dài một lần kép;
thứdiệp lưỡnghình; thứdiệp bấtthụ rộng, gân-phụ
tạo thành một hàng ổ hai bên gân chánh. Thúdiệp
thụ hơi hẹp hơn; nangquần không baomô, ở virí
của các ô của gân-phụ.
Rừng An TếI rừng thưa; chịu đụng sự cháy
rùng: bìnhnguyên B, Đàlạt, Phúquốc.
- Tree fern to 1 m hiph; pinnae 10 cm long;
veins forming a row of areoles along costa (Bowringia
ứrsigns Hook.). :
210 - Câycö Việtnam
841 - Woodwardia cochinchinensis Ching. Ráng
Bíchhoa Namb, Cẩutích nam.
Bụi. Lá cao đến 1,2 m; cuống dài 20-40 cm, màu
dọt, mang vảy dài; phiến 1 lần kép, mang thứdiệp
dài 15-20 cm, có vảy ö gân chánh; gân-phụ làm
thành những ổ dọc theo gân. Nangquần bầudục, dài
dọc theo gân chánh và phụ; baomô nâu.
Vùng núi cao: Caolạng, Hònbà, vùng Đàlạt.
Trị têthấp, đau-lưng.
- Rhizome erect; frond to 1,2 m hiph; sorus
contigous, in chain-like arrangement.
842 - Woodwardia unigemmata (Mak.) Nak.. Ráng
Bíchhoa một-chồi, Quánchúng.
“Ráng có cănhành đúng. Lá to cao đến 1 mị;
cuống dài 20-25 cm, đáy có nhiều vảy thon, to, đẹp,
mỏng; phiến tròndài; thúdiệp mọc đối, đài 20-25 cm,
mang nhiều thùy xéo, bìa có răng nhọn, gân-phụ
làm thành hai hàng ổ dài theo gân chánh. Nangquần
tròndài, dọc theo gân chánh. . -
Sapa. In vửro, chống siêukhuẩn HIV.
- Rhizome creeping; stipe 25-50 cm; frond
thickly textured, 2-pinnatifid; sorus elongated, separed
(W. radicans var tưigemmaita Mak.).
843 - Woodwardia japoníca (L. f) J. Sm.. Ráng
Bichhọa Nhật.
Ráng có cănhành đứng. Lá to; cuống không có
đốt; thúdiệp mọc xen, tròndài, chót thon, đáy
bấtxúng, đài 15-20 cm, rộng vào 3 cm, xẻ chỉ đến
1/2 thành thùy thon, bìa nguyên, gân-phụt tạo thành
ô. Nangquần tròndđài nằm sát hai bên gân chánh,
chôn trong phiến.
Vùng núi cao: Lạngsơn, Đàiạt. Thân bổ.
- Erect rhizome; pinnae altern lobate to 1/2;
SOrus in chaïn-like arrangement (Blechnuưmn japonicum
LÊ.).
844 - Woodwardia harlandi Hook.. Ráng Bíchhọa
Harland. -
Cănhành bỏ, mang lá cách nhau. Cuống dài
30-50 cm, màu rơm ở phía trên, đáy mang vảy nâu,
quắn; phiến lưỡnghình, phiến bấtthụ hơi nhỏ, đón
hay có ít thuỳ; lá thụ có thúdiệp thon hẹp, to vào
20 x 2,5 cm chót thon nhọn, đáy từtừ hẹp trên sóng
có cánh, dày, dai; gân-phụ thông vào nhau và /qo ổ,
Nangquần chôn trong phiến, dài và thông vào nhau.
Núi Bànà. :
- Rhizome creeping; frond dimorphic; fertile
frond with pennae 20 x 2,5 cm; sorus contipous.
'Blechnaceae - 211
MARSILEACEAE : Họ Rau-dệu
845 - Marsilea crenata Presl. Rau Dệu răng.
Cỏ bò nhỏ; cănhành mảnh, dài, chia nhánh, có
lông nâu mịn. Lá cách nhau; cuống cao 2-8 cm, đén
30 cm ỏ nơi chìm, mảnh, màu rơm, đáy nâu, có
lông thưa hay không; lá-phụ 4, bia ngoài có răng tà
hay không răng, dài 5-20 mm, không lông. Bàotửquả
1-2,trên cọng ngắn, dài 2-5 mm. có lông đatếbào
mau rụng.
Thôngthường ỏ ruộng, đất ẩm lầy, caođộ dưới
1.000 m.
Creeping; leaves cruciform. leaflets dentate at the
end; pedicel of sporocarp inserted near stipe.
846 - Marsilea minuta L. Rau Dệu nhỏ. -
Cỏ nhỏ hơn loài trên. Cuống cao lắm là 3em:
phiến cao 4-5 mm, bià ngoài nguyên hay có răng
nhỏ. Bàotửquả thường gắn thành cập (có khi đến
6), cọng không dính vào đáy cuống. 2n = 40.
Thôngthường ở ruộng, khắp cùng.
Trấnthống, trị mất ngủ.
Creeping rhizome; leaves cruciform; pedicels of
SPTOTOCarpes not inserted on the stipe.
847 - Marsilea quadrifolia L.. Rau Dệu bốn-lá.
Cỏ có căảnhành bò dài. Lá có cuống dài đến 17
cm; phiến lá-phụ dài đến 2 cm, không lông, không
răng. Bàotủquả mọc trên đáy cuống lá. thưởng
chụm 2-4, không lông nhám. 2n = 32.
Nơi âm lầy, ruộng, khấp cùng; I-HI. Lọitiểu. trị
bạchđái, mất ngủ.
Creeping; leaves cruciform; pedicels oŸ sporocarps
adnate to base of stipe.
848 - Salvinia cucullata Roxb. Bèo-tai-chuột; Floating
Water Femn. :
Thủysinh nổi, không rễ nhưng có 2 thùy của lá
chìm rìa thành đoan hẹp, dài, mảnh, dạng như rễ.
Thân có lông, mang ỏ mỗi mắt một lá mà 2 thùy
chìm nói trên, và hai thùy khísinh hình quạt, dảnh,
đứng, mặt trên có mụt nhỏ. Bàotiquả Ó nách lá,
mang đạibàotửnang và tiểubàotửnang.
Thôngthường Ó ao hồ, rạch nơi nước ít chảy,
Floating fern; fronds with 2 laciniate roots-like,
lobes and 2 erect fan-shaped . :
212 - Câycỏ Việtnam
849 - Salvinia natans (L.) AII.. Bèo ong.
Thủysinh nổi cũng không rễ nhưng có 2 thùy của
lá chìm rìa thành đọan hẹp mảnh dạng như rễ.
Thân bò, mảnh, có lông. Lá có 2 thùy chìm nói
trên, và hai thùy nằm trãi ra, xoan tròndài, dài đến
12 mm, đáy tròn, gân mhiều mang Ở mặt trên
nhiều chụm lông mịn, mặt dưới đầy lông nâu đodỏ,
chói. Bàotửquả nhóm 4-8, mang đạibàotử và
tiểubàotửnang.
Ao, hồ, B: Hànội.
Leaves with lobes oblong, to 10-15 mm long,
papilate on upper surface; sporocarps gliobose
(Marslea natans L.).
AZOLLACEAE : họ Bèo-đâu
850 - Azolla pinnata Br.. Bèo Dâu; Water Velvet.
Tản nổi, mày lục hay đođỏ. to hơn loài
trên. Nhánh đều hai bên (theo lông chim), thân
mang rễ không có rễ phụ. Lá gần nhau, gắn theo 2
hàng kếlợp, có 2 thùy, thùy dưới chìm, thụ.
Bàotửquả mang đạibàotửnang và tiểubàotửnang.
Khắpcùng ỏ ao, ruộng,
- Floating small fern; ramifications pinnate;
leaves imbricate; sporocarps globulous (44. ứubricata
Nak.).
851 - Azolla caroliana WIIid. Bèo-dâu mục;
Mosquito fern, Water fern.
Tản nổi hơi nhỏ hơn loài trên, lục hay tía lúc
già; nhánh không đều, Lá xoan rộng, #đi trên mặt
nước, mặt trên có mụt nhỏ; rễ dài đến 5 cm.
Khắpcùng ỏ ao-ruộng như loài trên.
- Floatng fern; leaves speading, ovate oblong,
papHlate on upper surface; sporocarps globulous.
GYMNOSPERMAE:Lõatử.
1a - cây với lá kép lông chim, dạng cây dừa nhỏ; lá tiềnkhai đuôi mèo Cycadales
1b - lá hinh quạt, rụng theo mùa; chỉ có hột bán ở nước ta (Bạchquả, Gingko
biloba) Gingkoales
1c - lá gân lông chim như của Songtủdiệp Gnetales
1c - không như trên Coniferales
2a - hột nhiều, không có tủ-y; chuỳ khô; mầm 2-n-tửdiệp
3a - lá và vảy gắn xoắn-ốc
4a - vảy Ö chuỳ rồi nhau
5a - hột 2 ỏ mỗi vảy, có cánh Pinaceae
6a - chồi ngắn mang lá; chuỳ đực nhiều; vảy đài hơn hột
Pinus
6b - ít khi có chồi ngắn; chuỳ đục thường côđộc
7a - chuỳ đứng, vảy tùtừ rụng từ phía dưới Abies
7b - chuỳ không như trên
8a - chuỳ đực nhóm, chuỳ cái to
8b - chuỳ đực côđộc; cánh bao trọn hột
Šb - hột mối vảy; chuỳ to; nhánh ngang; TY
4b - vảy Ö chuỳ và láhoa đính nhau; vảy 2-5 hột
5a - lá thon rộng: noãnkhẩu phía dưới
5b - lá như vảy hay kim; noãnkhẩu hướng lên
6a - vảy có u Ở bìa
6b - vảy khong u
3b - lá và vảy mọc đối hay vòng; tửdiệp 2
4a - vảy mềm, 1-2 noãn
4b - vảy cúng chồng lên nhau
5a - hột không cánh; tiểunhụy 6-12
5b - hột có 2 cánh không bằng nhau
6a - vảy dẹp, mỗi mang 2 tâmbì
6b - vảy dày, liênmảnh, mỗi mang nhiều tâmbì
Ác - vảy cúng không chồng lên nhau
Loãtử - 213
Keteleera
Tsuga
Araucaria
Taxodiaceae
Cunninghamia
Gipptostrobus
Taxodium
Cupressaceac
Juniperus
Thuỷa
Calocedrus
Fokienia
5a - noän nhiều mỗi vảy; hột có cánh; baophấn 3-5 buồng; chuỳ
2 năm mói chín
CHpr€SSUS
5b - noãn 2-4; chuỳ chín cùng năm; cánh hột rộng; baophấn 2-3
buồng
Chamaecyparis
2b - hột 1-2 trong tử-y mập, hay trỏ thành như phìquả, quảnhâncứng; tửdiệp
3a - baophấn 2-túi
3b - baophấn 3-9-túi
4a - nhánh xen háy như đối; vảy l-noän; hột xoan
4b - nhánh mọc đối
Podocarpaceae
Taxaceae
5a - lá có 2 dải mốc trắng có lông hai bên gân giữa rộng; chuỳ cái
1 noãn
Amentotaxaceae
'ốb - lá có dải mốc trắng rộng hơn dải xanh; chuỳ cái có nhiều vảy,
Cephalotaxaceae
mỗi vảy 2 noãn, nhưng hột Í-2; hột tròn
CYCADACEAE : Họ Thiêntuế
852 - Cycas micholitzii Dyer. Thiêntuế lá-chẻ.
Thân cao 0,5-6,5 m, đáy phù như củ. Lá đài 0,6-
3 m; lá-phụ đặcsắc, một lần chẻ hai, cúng, rộng 2
cm, dài đến 20 cm; đáy cuống có gai. Biệtchu; chuỳ
đực dài 15- 30 cm, tiểunhụy nhiều, có mũi ngắn,
baophấn có œnữi ngắn và 2 mũi cạnh. Vảy cái hình
bánhbò. xoan, có khía sâu; noãn 4; hột xoan.
Hảïinnh, Buônmêthuột, GialaiCôngtum,
Lâmđồng.
- Stem 0,5-6,5 m high, base swollen; leaflet
bifurcate; carpophyll deeply partite.
853 - Cycas circinalis L.. Thiêntuế tròn; Sago PaIm,
Fern Palm.
Đạimộc cao đến 12 m, thân to 40-50 cm. Lá dài
đến 2,5 m; thúdiệp đến 100 cặp, ro, đài đến 35 cm,
rộng 1,5 cm; thứdiệp dưới là gai. Chuỳ dục tin
bầudục, to, Ö ngọn; tiểunhụy nhiều, có mũi dài đến
1 cm. Vảy cái có răng không sâu, có mũi dài đến 5
cm; noãn 4. Hột xoan, to 3 x 2,5 cm, đỏ khi chín.
Phúquốc. Thân, hột đấp trị sưng đau; chứa
cicasin độc (vào gan, máu, gây bại, gây độtbiến,
ungthu...); phấnhoa làm ngủ.
- Stem to 12 m hiph, not swollen at base;
leaflets 35 x 1,5 cm; carpophyll shortly dentate.
214 - Câycỏ Việtnam
SN - Cycas rumphii Miq.. Thiêntuế Rumphius; Fern
Paim.
Cây có thân cao 1-6 m, tàn dày. Lá-phụ đải 20-
30 cm, rộng 1-1,5 cm, chót không gai. Chuỳ đực chứa
rất nhiều tiểunhụy. Hoa cái do vảy màu vàng, dài
25-40 cm, vảy cái thon hẹp hay bầudục, có mũi dài;
noãn không lông, cho'ra hội nâu, to 3-5 cm. 2n=22
Sinhcảnh hỏ, dựa biển miền Trung đến Đồngnai;
I-XH. Hột độc (cicasin) song có thể làm bột, phải xả
cho thật kỹ; resin trị ung áctính.
„- Stem 1-6 m hiph, not swollen at base; leaflets 2-
30 x 1-15 cm; carpophylls oblanceolate shortly
†oothed.
855 - Cycas revoluta Thunb.. Thiêntuế uốn, Vạntuế;
Sago Palm, Japanese Fern-paim.
Cây có thân cao 0,3-1,5 m, chia nhánh. Lá to,
dài 60-80 cm, lá phụ đải 12-16 cm, rộng 4-7 mm,
bìa uốn xuống, đầu nhọn như gai. It khi có hoa; vảy
cái dài hơn 20 em, có phiến xoan thon, có thuỳ sâu
và đầy lông vàng; noán có lông, cho ra hội màu
cam.
Thưởng trông làm kiểng, gốc Nhậtbổn; thân có
thể cho bột. Lá chứa cicasin; chống siêukhuẩn
Herpes simplex. 2n=22.
- Cultivated; stem 0,3-1,5 m, ramified; leaflets 12-
16x 0,4 - 0,7 cm, carpophylls ovate lanceolate.
855 - Cycas immersa Craib. Thiêntuế gân-chìm.
Cây có thân cao đến 90 cm. Lá đài cõ 70 cm;
lá-phụ dài 15 cm, rộng cö 7 mm, chót có gai, mặt
trên lõm ỏ gân chánh. Chuỳ đực to, bấudục, cao
đến 21 cm, rộng 8 cm, tiểunhụy nhiều. Hoa cái do
vảy đầy lông, có phiến rìa, dài 6 cm, trên cọng dài
4 cm, mang 2 noãn mà thôi.
Miền Trung: Cheoreo.
- Stem to 90 cm hipgh; pinnae 1Š x 0,7 cm;
carpophylls bearing 2 ovules.
857 - Cycas inermis Lour.. Thiêntuế không-gai.
Tiểumộc cao 1,5 m, không nhánh. Lá dài 1,5 m,
không gai; thúdiệp dạng Kimgiao, to 15 x 1 cm,
phẳng, không lông. Chuỳ đực đứng, rộng 10 cm;
tiểunhụy nhiêu, mang đến 100 túi-phấn. Vảy cái
xoan hẹp, có rìa đài; noãn 4, cho ra hột to đến 4
cm, hung.
Rừng, Đồngnai.
- Stem 1,5 m hiph; pinnae 15 x I cm; carpophylls
ovate; ovules 4; seeds 4 cm long. :
Cycadaceae - 215
858 - Cycas pectinata Griff.. Thiêntuế lược.
Thân cao 1-3 m, 1-2 lần chía nhánh; gốc phù
rộng đến 50 cm; lá khỉ rụng để lại thẹo hình
bánhbò. Lá đài đến 2 m, có gai ỏ cuống; thứdiệp to
20 x 1,5 cm. Chùy đực cao 20-30 cm, đứng; tiểunhụy
nhiều. Vảy cái có cọng dài, xoan; hột vàng, to 3-4
cm.
Rùng bán-thay-lá rừng còi Phúkhánh,
Thuậnhải, Hàtiên..
- Stem 2 m hiph, ramified: pinnae 20 x 1.5 cm;
carpophylls on long stalk; seeds 3-4 cm long.
859 - Cycas siamensis Miq.. Thiêntuế Xiêm.
Thân cao 1-4,5 m, phù to như củ ở gốc; tàn thưa.
Lá dài 50- 90 cm, mang vào 50-70 cặp lá-phụ thon
hẹp, đài 20 cm, rộng 7-9 mm, chót có mũi sóng
tròn, có lông. Chuỳ đực mang rất nhiều tiểunhụy có
mũi nhọn. Vảy cái dài 5-7 cm. phiến xoan-thon. có
10 khía sâu, có lông dày, cam: noãn 2.
Nam.
- Stem abruptly swollen at base; leaves to 90
cm long, leaflets to 20 cm; carpophylls obovate, with
long process, ovules 2.
GNETACEAE : họ Gấm.
860 - Gnetum gnemon L. var. domesticum (Rumph.)
Margf. Gấm, Bét.
Đạimộc khá to, song có khi trườn: nhánh không
lông. Lá mọc đối, tròndài, đến ló x 8,5 cm, không
lông, lúc khô nâu tươi; cuống vào 1 cm. Pháthoa
đồngchu; pháthoa đực là gié mang luânsinh hoa đực
cách nhau không che tất cả trục. Gié cái cho ra hột
xoan bầudục, to 18-25 x 11-15 mm, vàng hay đođỏ.
có lông Tnịn như nhung.
Lá nấu canh rất ngọt. Vọngphu, Cônson.
- Small tree or climbing shrub; leaf elliptic,
Opposed; monoecious; seeds cliptic, reddish (G.
domesticum Rumph.).
861 - Gnetum gnemon L. var. grimthii Margt.. Bét,
Phácnang.
Bụi 1,5 m hay đây ườn, to, dài đến 25 _m. Lá
không lông, lúc khô nâu vàng, to, đài 15-20 cm,
tròndài có mũi nhọn, gân-phụ 5-7 cặp; cuống 8-10
mm. Pháhoa đực...Pháthoa cái chia nhánh: một lần,
dài 5 cm (10 cm khi hột chín); hoa 6-8 ö mỗi mắt.
Hột đỏ lúc chín, trònđài hay hình thoi, cao đến 2,5
cm.
LÁ nấu canh rất ngọt; có lẽ là rau Sáng Chùa
Hương(?). Hàsonbình, Đắclắc.
- Long climbing shrub; female spike 5-10 cm
long; seeds 2,5 cm long, red.
216 - Câycó Việtnam
862 - Gnetum gnemon var. tenerum Margf. Bét, Gấm.
liêumộc đứng, cao 3 m; nhánh mảnh, không
lông, đấu tà ít khi tròn, hơi mỏng, dai, hai mặt một
màu, nâu lợt lúc khô, gân-phụ 6-Š cặp, cuống 7 mm.
Gié đơn; cọng dài 1-1,5 cm, phần thụ dài 8-12 mm,
to 2 mm; Ó giế cái lưânsnh: thưa (cho thấy trục).
Hột dài 1,5 cm, có lông như nhựng.
Thường dựa suối: Côngtum; IV, 2-4,
- Erect shrub 3 m high; Spike short; seeds 1,5
cm long, velvety. -
863 - Gnetum formosum Margf. Gấm đẹp.
Tiểumộc /rườn; nhánh không lông. Lá mọc đối
có cuồng đài vào J cm; phiến tròndài, to đến 12 x
5 cm, chót có mũi ngắn. Pháthoa cái là gié chia
nhánh, đài 5 cm, cho ra hột không cọng, xoan dài,
nhọn hai đầu, vào 2,5 x 1 cm, đỏ, láng lúc chín.
Hàsonbình, Thanhhoá, miền Trung (hình
theo FG]).
- Climbing shrub; spike ramified; seeds 2,5 x I
cm, red, smooth.
§64 - Gnetum gnemonoides Brongn.. Gấm bét.
Tiêymộc, nhánh không lông. Lá mọc đối, to,
dài đến 20 cm, xám ửng đỏ mặt dưới, mặt trên như
CÓ SÓi songsong, mịn giữa gân-phụ (8 cặp); cuống
đài 1,2 cm. Pháthoa Ó ngọn; gié đực đài 1-2 cm,
rộng 4 mm, hoa đực 1 tiểunhụy. Hột to 5-6 x 2 cm;
tửdiệp 2.
Rừng dày thường trên vôi, đến 500 m..
- Erect shrub; leaves large, coriaceous; panicle
Of spikes; seeds ovoid, 5-6 x 2 cm.
865 - Gnetum leptostachyum Bì. var. latifolium Margf..
Dây Sót.
Tiêumộc trườn, to, đài đến 30-40 m, không lông.
Lá mọc đối, có phiến bầudục, to dài đến 20 cm,
láng, nâu đenden lúc khô, gân-phụ vào 10 cặp.
Pháthoa đực chia nhánh, dài 2-4 cm. Pháthoa cái
chia nhánh; hoa giữa lông dày. Hột dài 2-3 cm, xoan
bầudục, hơi cong.
Vỏ cho sọi chắc. Núi cao: Lâmđồng : IV.
- Woody climber, glabrous; female inflorescence
ramified, densely hairy; seed stalked.
866 - Gnetum leptostachyum Bì. var. elongatum Margf..
Sót, Gấm.
Tiểunộc leo cao; thân to đến 25 cm. Lá mọc
đối, có phiến to, chót có mũi ngắn, không: lông,
đenđen, hay nâu lúc khô, gân phụ 8-9 cặp; cuống
đài vàp 1 cm. Biệtchu; gié đực chía nhánh, đài đến
30 cm, thưởng ỏ thân già. Pháthoa cái to, chứa
nhánh, dài đến 25 cm; hoa vào 6 mối mắt, giữa lông
dày. Hột to, không cọng, dài đến 3 cm, đỏ lúc chín,
trên lóng dài 1,5-2 cm.
Núi cao : Hàsonbinh, Hảivân, Bìnhthuận; IX.
- Woody climber; female ¡nflorescence 25 cm
long, densely hairy; seeds to 3 cm long, red.
867 - Gnetum Ilatifolium var. funiculare (Bl.) Marpf..
Gấm cọng.
Tiêumộc trườn, to, dài đến 15 m, không lông. Lá
có phiến bầudục, to đến vào 12 x 5-6cm, đầu tà,
dày, láng, nâu lúc khô, gân-phụ 7-8 cặp; cuống lcm.
Biệtchu; pháthoa đực dài đến 12 cm, chia nhánh,
phần đáy bấtthụ dài; hoa vào 50 mỗi luânsinh. Gié
cái có lông thưa. Hột xoan, đài 1,5-2,5 cm, có cọng
dài 5-7 mm, đỏ lúc chín.
Vỏ cho sợi, hột ăn được; thân cắt ngang cho
ra dùng như nước uống. Rừng, 0-300 m: Tâyninh;
- Woody chimber; inflorescence ramified, hairy;
secds stalked (G. funiculare BỊ.)
868 - Gnetum macrostachuym Hook. f. Gấm chùm-
‡o. :
Tiểumộc leo. Lá có phiến dài 15-20 cm, láng,
đai , dầy, nâu lúc khô, gân-phụ 8-9 cặp; cuống 1 cm.
Pháthoa đực không nhánh, dài 5 cm; hoa đực giữa
lông dày, Pháhoa cái ở (hân già, không nhánh, dài
7-9 cm, mỗi mắt chứa 8-9 hoa giữa lông dày. Hột
bầudục, nhỏ, dài 2 cm, không cọng, có lông nâu.
Tù Bìnhtrithiên vào đến Đồngnai; XII-H, 12-
3.
- Woody chmber; leaves stiff coriaceous; spikes
woolly; seeds sessile, 2 cm long.
869 - Gnetum montanum Margf.. Gấm núi, Sót núi.
Tiểumộc leo; nhánh không lông. Lá mọc đối;
phiến bầudục thon, trung, vào 11 x 4 cm, gân-phụ 6-
7 cặp, lúc khô đen láng hay nâu đậm; cuống vào Í
cm. Biệtchu; pháthoa đực ö nách lá và ngọn, dài 6-8
cm; gié dài 2-3 cm, rộng 4 mm; hoa vào 20 mỗi
luânsinh. Pháthoa cái ở ngọn; hột xoan, đài 1,2-2,6
cm, rộng 9-12 mm, có cọng ngắn.
ùng núi, BTN, như Bảolộc; H-IV, 3-6. Thân
trị sốt.
- Woody climber; dioecious; seeds shortly
stalked, to 2,6 cm long (G.mdicum (L.) Merr.
Gnetaceae - 217
218 - Câycỏ Việtnam
870 - Gnetum montanum Margf. var. macrocarpum
Marpf.. Gấm hột-to.
Dây leo to, dài đến 20 m; mắt phù, không lông.
Lá trong giống lá Gáo, đầu tà, lúc khô mặt trên
ủng đen, mặt dưới nâu, gân-phụ 10-10 cặp. Biệtchu.
Gié đực ở nách, hai lần chia nhánh, dài 8 cm; hoa
vào 20 mỗi mắt, Gié cái chia nhánh 2-3 lần; hột
xoan tròndài. dài 3 cm, cọng rất ngắn.
Núi cao: Sapa, Bànà.
- Woody climber; leaves obtuse; inflorescence
ramified; seeds sessile, to 3 cm long.
871 - Gingko biloba L. Bạchquả; Maiden-hair Tree
Đạimộc trung. Lá có phiến hình quạt đặcsắc,
không lông với Tạm mịn, lưỡngphân đều; cuống
ngắn hơn phiến. Hoa đonphái biệchu; hoa đực đóm
thành giế ngắn. Hột xanh, có bì /rong cứng, vàng
ngà; khi rụng, chưa có mầm, nghĩa là còn nøguyêmản
cái (mà ta ăn) nhiều bột. Còn độngthụtinh;, có cây
già 3.000 năm.
Tr song hiếm öỏ B. Hạt ăn chè. Trị ho; lá
làm chắc vihuyếtquản, tránh sáotrộn mạch máu, tốt
cho người lón tuổi.
- Cultivated.
PINACEAE : ho Thông
Trồng:
872 - Pinus patula Schiede & Deppe. Thông rủ.
Daimộc trung. Lá như kim, nhóm 3, đài 10-13
(20) cm, rộng 1 mm, x; bẹ ngắn, nâu. Chùy đực
chụm, dài 1-2 cm. Chuỳ cái cần 3 năm mới
trưởngthành, dài 8 cm, rộng 3,5 cm ở đáy; hột có
cánh mỏng. :
Trồng nhưng không thôngthường, ở Dilinh, Dàiạt,
vì đạng lạ; I-II.
- Cultivated as ornemental; leaves by 3, dropping.
873 - Pinus caribaea Morelet. Thông nước, Thông
Cuba; Slash Pine, Swamp Pine.
Đạimộc cao đến 30-35 m; nhánh ngang, (àng
đây; vỏ nâu cam. Lá lục đậm, chụm 2, hình kim dài
20-25 cm. Chùy đực dài 3-4 cm; chùy cái có cọng
ngắn, nâu đậm, dài 7,5-15 cm; vảy có rốn nhỏ; hột
có cánh, dài 2-6 mm.
__ Tr tốt ö Đồngtháp (hình theo Bailey). Gốc
T.-Mỹ.
- Cultivated.
874 - Pinus oocarpa Schiede in Linnea. Thông trái-
hình-trúng
Đạimộc nhỏ. Lá chư 3-5, màu lục ửng lam;
G dài đến 30 cm, thiếtdiện có 2 mặt lõm, một
lồi. Chùy hình trứng, to 6 x 3 cm; vảy có chót gần
như phẳng, xoan tròn; hột có cánh.
Tr, gốc Guatamala.
- Cultivated.
Hoang:
§75 - Pinus merkusiana Cool. & Gauss.. Thông 2-lá.
Đạimộc cao đến 50 m. Lá gắn (đừng nhóm 2, dài
18-25 cm. Chuỳ đực dài 1-2 cm. Chuỳ cái lúc
trưỡngthành mau rựng, dài đến 10 cm, rộng 2,5 3,5
cm, vảy hơi đẹp; hột dài 5-7 mm, cánh mỏng, đài 2-
3 cm.
Nhựa thường dược khakhác. Caođộ thấp đến
trung: B đến Dilinh, Bảolộc.
- Tree to 50 m hiph; leaves by 2, 14-24 cm
long; cones to 10 cm long; seeds with 2-3 cm long
wing (P. merkusử Jungh. & de Vriese).
876 - Pinus massoniana D. Don. Thông đuôi-ngựa;
Red Pine.
Đạimộc 15-20 m, thân có đường kính đến 80
cm, vỏ xám đỏ,, tróc thành mày. Lá như kim, đừng
cặp 2, dài 12-20 cm, thiếtdiện báncầu với 5-9 ống
tiết, bẹ cao 7-8 mm. Chuỳ đực dài 5-8 mm, tiểunhụy
nhiều. Chuỳ cái non đođỏ, vảy 2 noãn; chuỳ chín
nâu sậm, dài 5-7 cm, vảy có mặt hình thoi, phía
trên trồn, móm; hột nâu lọt, có cánh dài 1,5 cm.
B: Hàtuyên, Quảngninh, Thanhhoá; IV, 11-12.
Resin trị têthấp.
- Tree 15-20 m hiph; Ìeaves 2 in a fascicle, 12-
20 cm long; seeds with 2 cm long wing.
877 - Pinus kesiya Royle ex Gordon. Thông 3-lá.
Đạimộc cao đến 30 m. Lá như kim, gắn từng
chạm 3, dài 15-20 cm. Chuỳ dục dài 1-2 cm;
tiểunhụy nhiều. Chuỳ cái lúc trưỡngthành, còn Íại ở
cành, dài đến 8,5 cm, rộng 4-5 cm; hột dài 5 mm,
cánh mỏng, đài 1,5-2 cm.
Rừng Thông, rừng hỗnhợp vùng núi: Caolạng,
Quảngninh, Đàiạt...; I-ÍV.
. _— Tree to 30 m high; leaves by 3, 15-20 cm
long; cones 2,5 x 5 cm; seeds wingecd (P. khaswa
Royle).
'Pinaceae - 219
220 - Câycó Việtnam
878 - Pinus đalatensis Ferré. Thông Đàlạt, Thông 5-
lá. :
Đạimộc cao đến 40 m, gốc to đến 1,5 cm. Lá
. như kim, chm 5, đài 4-10 cm, có 3 cạnh, có răng
rất mịn. Chùy cái trưỡngthành dài 5,5 x 10,5 cm,
rộng 2,5- 3,5 cm; vảy rất mau rụng, đài 2,5 cm; hột
có cánh dài 2,5 cm. :
Rừng đỉnh núi,.1.500- 2.400 m : Đaàjạt,
Ngọclĩnh (hình theo Ferré).
- Tree to 40 m hiph; leaves by 5, long to 10
cm; cones 5,5-10,5 cm; seed winged 2,5 cm long.
879 - Pinus armandii Franchet. Thông Armand.
Đạimộc cao đến 20 m. Lá chựm 5, hình kim
đài 8-15 cm, thiếtdiện tamgiác, có 3 ống tiết. Chùy
to đến 10-20 x 8 cm; vảy hình bánhbò đài 3 cm; hột
xoan, cao 8-12 mm, không cánh song có một sóng
nhọn chạy vòng.
: Champsoloix cho là có ö Chu-yang-Sing, song
cần phải được côngnhận; loài ỏ vùng núi cao Trung
và Tây Trungquốc, Nhật và Đàiloan.
- Presence to be conñrmed in Vietnam.
880 - Pinus kwangtungensis Chie cx Tsiang. Thông
Quảngđông. : l
Đạimộc cao đến 20 m; thân nhỏ, đường kính
đến 50 cm. Lá như kim, chựmn 3-5, dài 3,5-7 cm,
thiếtdiện tamgiác, rộng 1,5 mm, cho thấy 2-3 ống
tiết. Chuỳ cái trưởngthành xoan, to 5-15 x 3-6 cm,
nâu đỏ; vảy to 1,5 x 3 cm, phần rún vàng láng; hột
có cánh, 0,8-1,2 x 1-2 cm.
Rừng với cây lá rộng, trên vôi: Hòabinh,
Hàsonbinh.
- Tree 10-20 m hiph; leaves by 3-5, 3,5-7 cm
long; cone 5-14 x 3-6 cm; seeds winged. 1-2 cm long.
881 - Pinus krempfii H. Lec.. Thông SH.
Đạimộc rất to, tàn không giống Thông mà giống
Songtủdiệp, cao hơn các cây quanh. Lá từng cặp,
dẹp, thon hẹp, rộng 2-4 mm, đài 6-7 cm. Chùy đực
đài 1-2 cm; tiểunhụy 2 baophấn. Chuỳ cái xoan, dài
4-6 cm, nâu đỏ; hột có cánh đài 7 mm.
Rừng luônluôn xanh núi cao: Đàiạt, Hòn
Vọngphu. Đặcbiệt là lá dẹp rộng.
-Large tree; leaves flat, 2-4 mm wide; cones 4-6
cm long; seeds winged, 7 mm long.
.: - Abies nukiangensis Chen & L.K. Fu. Thông-
biết.
Đạimộc. Là gắn xoắn-ốc, dẹp, dài có 2 rãnh dọc
màu mốcmốc mặt dưới. Chuỳ đực côđộc. Chuỳ cái
trưỡngthành to, đứng, bầudực; vảy xoan rộng, mỏng,
từtừ rụng từ phía đưới; hột 2 mỗi vảy, có cánh rộng
ö chót. :
Núi cao, B.
- Tree; leaves spirally inserted, glaucous
underneath; female cone erect; seeds 2 by scale,
winged.
883 - Kcteleeria evelyniana Masters.. Dusam.
Đạimộc cao đến 40 m Lá dẹp, hẹp, đầu nhọn Ở
nhánh dài, tà tròn ð nhánh ngắn, mặt dưới có 2 dải
trắng (bìkhẩu). Chùy cái dài 15-20 cm; vảy mỏng,
cúng, không rụng, đầu tà hay tròn, đỏ nâu; hột láng,
đen, có cánh đài 15 mm.
Rừng trên 600 m, dưa suối: B, vùng Dalạt.
Gổ tốt; resin có vị thuốc;chống siêukhuẩn trái-rạ.
- Tree to 40 m hiph; mature cone erect; scales
p€rsistent, seeds 2, winged (K. đawidiana auct. non
Beissn.,K. dopiana Flous.).
884 - Tsuga sinensis (Fr.) Pritz.
Đạimộc to, có thể cao đến 40-50 m; vỏ xám;
nhánh vàngvàng, lúc non có lông. Lá dài 1,5-2,5 cm
rộng 2-3 mm. Chùy cao 1,5-2,5 cm; vảy xoan rộng,
vàng nâu; hột luôn cánh dài 7 mm.
Núi cao 2.000-3.500 m: B
- Big tree; leaves 1.5-2.5 cm long; cones 1.5-2.5
cm hiph; winged seeds 7 mm long.
§85 - Tsuga yunnanensis (Franch.) Mast.. Thiếtsam.
Đạimộc. Lá đẹp, dài 10-14 mm, rộng 1,5 mm,
mặt trên xanh đậm, mặt dưới mốcmốc. Chuỳ dực
côđộc, dài. Chuỳ cái nhỏ, cao 2-2,5 cm, rộng 1-1,2
cm; vảy mỏng, rộng, đầu tròn, mang 2 hột mỗi váy;
hột có cánh bao vòng.
Núi cao 2.000-2.500 m: Fan-si-pan; IX.
- Tree; leaves-linear, 1,2 cm long; males
catking solitary; matuf€ cone 2,5 cm hiph; winged
seeds, 2 by scale (4bies yunnanensis Franch.).
Pinaceae - 221
222 - Caycỏ Việtnam
886 - Araucaria columnaris (G. Forst) Hook..
Vươngtùng; New Caledonia Pine.
Đạimộc 4-25 m, mang nhiều luânsinh 6 nhánh
mọc ngang (fàng chữ Vương), rất đẹp, nhánh bậc
chót đúng xéo hay thòng. Lá hẹp như kim, dài cÕ
1 em, có 4 cạnh tà. Chuỳ cái to, chưa gặp Ở
Việtnam.
Kiểng, gốc Tân-Caledonia, nơi đây nó cao
đến 60 m; ta phai nhậpcảng hột, hoặc chiết mà
trồng, mọc to tốt ỏ Bảolộc.
Beautfull cultivated tree with verticilate
diageotropic branches (Curessus columnaris G. Forst.,
A: cooki R. Br.).
887-889- Vài loài Araucaria trồng:
Araucaria cunninghamii D.Don (Hoop Pine):
nhánh ngang, lá xanh đậm, hình kim congcong, có
3 cạnh, nhọn, đài 7-15 mm, rộng 1 mm, gắn theo 8
hàng: chuỳ to bằng trúng gà; ö Ucchâu, cao đến 60
m (hình Á.C.).
Araucaria rulei F. Muell. ex Lindl.; nhánh ngang,
phủ do lá dẹp, xoan thon, dài 7-8 mm, rộng 4 mm
(hình A.R.).
Araucaria khinkii Laubenf.: nhánh có lá còn lại
như gai; lá cứng, láng, dài 3-4 cm, rộng 1 cm, đầu có
gai nhọn.
A. araucana C. Koch, A. heterophylla..
TAXODIACEAE : họ Bụtmộc.
890 - Taxodium đistichum (L.) Rich.. Bụtmộc; Bald
Cypress; Cyprès-chauve. _
Đạimộc sống nơi ẩm lầy, có rễ thành phếcăn
hình đầu gối, nhánh mành. Lá như kim, dẹp. hai
mặt một màu, dài 15, rộng l mm; các lá từtừ ngắn
đến ngọn nhánh. Chuỳ cái hình đầu tròn, to 2 cm;
vảy dính nhau, mỗi vảy mang 2-5 hột có cánh nhỏ.
Trồng ỏ Hànôi, Thảocầmviên Sàigòn. Gốc
miền Nam nước Mỹ. Resin chống bướu.
- Cultivated tree; geniculated pneumatophores;
female cone globulous; seeds winged (Cpressws
distichus L.).
891 - Glyptostrobus pensilis (Staunt.) Koch.. Thông
nước, Hraal. :
Đạimộc to; vỏ xốp; phếcăn hình đầu gối. Nhánh
hai dạng, một vói lá hình vảy ôm nhánh, một với lá
hình kim dài 5-7 mm. Chuỳ đực nhỏ ở ngọn nhánh;
vảy với 6-9 túi phấn ỏ dưới. Chuỳ cái chín cao 2,2
cm, rộng 1,6 cm; vảy có gai tròn ð đầu và một gai
Ö giữa; hột có cánh.
Dựa suối : Buôn-hồ, Buônmêthuột. Trị sốt,
bịnh gan, đau đa.
- Big tree with pneumatophores; cones with
spinous scales; seeds winged (Thuja pensilis Staunt.).
892 - Cunninghamia lanceolata (Lamb.) Hook. f.. Xa-
mu, Thông mụ.
Đaimộc trung; nhánh ngang hay thòng. Lá nhọn,
đến 3-7 cm, có 3 gân, mặt dưới mốcmốc hai bên
gân chánh. Chuỳ đục chụm ỏ chót nhánh. Chuỳ cái
to 3,5-4 cm; vảy mỏng; hột 3 ỏ mối vảy, đài 2.5 cm,
có cánh hẹp.
Núi cao, B: Tr ở Đàiạt. Gổ nhẹ nhưng bền.
tốt;resin thoa nơi sơnmài làm ngứa; chùy trị ho.
- Tree; leaves glaucous beneath: mature cones
OVOId, scales aristate, seeds 3. winged (Pùuw
lanceolata Lamb.; C. sinensis R. Br.).
893 - Cunninghamia konishii Hay.. Thông-mụ Nhật.
Đạimộc to; thân có đường kính đến 2,5 m, vỏ
nâu, tróc thành mày. Lá hẹp, dài vào 2 cm. rộng 2.5
mm, nhọn. Chùy đực ở chót nhánh. đài 1.5-2-cm. vày
3 tiểunhụy. Chùy cái dài vào 2.5 cm: vảy chứa 3 hột
dẹp, có cánh hẹp, dài 3,5 mm.
B.
- Tree; leaves 2 cm long; mature cones globose
ovoid, 2,5 cm long; seeds 3-2 by scale, narrowly
winged.
894 - Cryptomeria japonica (L. t.) D. Don. Ẩntiết.
Đạimộc cao đến 60 m, thân to đến gần 2 m:
vỏ nâu đỏ, nút dọc, đáy có chang. Lá nhọn,
congcong, một thứ, gắn xoắn-ốc theo Š hàng, dài 6-
20 mm. Chùy đực ỏ ngọn nhánh, 1-3. Chùy cái hình
cầu, to i-3 cm, chín trong năm, song lâu rụng; hột
2-5/ vảy, có cánh, to 4-8 x 2-3 mm; từưdiệp 3(4).
Tâynguyên. Chống siêukhuẩn trái-rạ
- Địg tree; leaves spirally inserted in 5 rows:
seeds 2-5 by scale; cotylcdons 3 (CH/r€§SHS j4DOHiCHLS
L. £). “v
895 - Cryptomeria sinensis (Fr,) Pritz (4bies siiense
Franchet) :
Đạimộc; nhánh mảnh (hòng. Lá hẹp tà hơn.
Chùy vói vảy ít hơn trên (không đến 20) mang cũng
2 hột; hột có cánh.
B. Rất gần C. japonica mà có tácgiả nhập
chung lại.
'Taxodiaceae - 223
224 - Câycỏ Việtnam
CUPRESSACEAE : Họ Tùng.
89% - Chamaecyparis funebris (Endl) Franco.
Hoàngđàn rũ, Ngọc-am; bung Thuya.
Đạimộc cao 20 m; vỏ láng, đođỏ; tàng rậm,
hình thoi; nhánh mảnh, hơi thòng, các nhánh-phụ
trong một phẳng. 'Lá hình vảy có 1 túi tiết, gắn
theo 4 hàng, không lông, cao 2-3 mm, lục đọt. Chuỳ
đực trònđài, tiểunhụy với 2-6 túi-phấn. Chuy cải
tròn, 2 năm mói chín, to 1-2 cm; vảy thường mốc
trắng, đenđen lúc khô, mỗi vảy mang 3-8 hột nâu
đỏ. có cánh , dài 4 mm. Vùng khô núi cao, trên 1.000
m, B. Lá cấm máu (kinhnguyệt quá nhiều, đái máu
làm mất kinh, trị ho, lợitiểu.
- Tree to 20 m hiph; leaves scale-like; mature
fñưnebns Endl.). cones globose; scales pelted; seeds winged (Cupressus
mm. 897 - Cupressus lusitanica Mi. Tùng mốc;
Portuguese Cvpress. :
Đạimộc đến 15 m; vỏ nâu đỏ. Lá xanh mốcmốc
tươi, cao 2 mm, gắn thành 4 hàng đốidiện, đầu
nhọn, không ốp vào nhánh; nhánh hơi dẹp. Chuỳ
cái hình đầu tròn, to 12 mm, vảy có mũi nhọn.
Tr ö núi. So với €. rorulosa, lá xanh mốc, đầu
nhọn và dảnh, nhánh dẹp hơn. :
- Cultivated tree to 15 m hiph; pelted scales
pointed in the top. :
898 - Cupressus torulosa D.Don. Tùng có- ngấn;:
Cypress; Cyprès. :
Đạimộc trung, ứàng hình kừmt/(háp; nhánh hình
trụ, không đẹp, có 4 cạnh..Lá như vảy, mọc theo 4
hàng đốidiện. Chuỳ đực vàngvàng, dài 5-6 mm; vảy
hình khiên mang túi phấn quanh. Chuỳ cái xanh,
hình câu, to 13 mm, cần 2 năm mới chín; vảy 6-8,
chót có mũi nhọn..
Tr ỏ núi cao, thôngthường ở ĐàlạtGốc
Himalaya. Chống vài siêukhuẩn.
- Cultivated tree; branchlet 4-angled; scales
pelted, pointed ¡n the top.
899 - Sabina chinensis (L.) Amt.. Tùng sà; Chinese
Juniper.
Đạimộc cao đến 20 m; vỏ nhánh đođỏ. Lá như
kim, xanh mốcmốc, dài 1 cm, rộng 1,5-2,5 mm, chót
Ìnhọn; lá ỏ nhánh già hình vảy có một tuyến to Ö:
giữa. Chùy chín xanh đen lúc chín, to 5-10 mm; hột
1. 2n = 22. h
Kiểng, có nhiều thứ n/u/ bò ngang. Cầm máu,
trị ho. :
-- Cultivated small tree; leaves dimorphic;
mnature cone fleshy (Juøiperus chimensis L.).
Cupressaceae - 225
900 - Calocedrus macrolepis Kurz. Tôhạp bách.
Đạimộc to; nhánh trong một phẳng, đẹp, mang
lá như vảy gắn 4 mối luânsinh: nhánh trẻ hơi khác
nhánh già. Chuỳ đực tròndài. Chuỳ cái chín dài 16-
18 mm, đo Š vảy dài, dày, mọc đối, hột từng cặp, có
cánh dài 15 mm; tửdiệp 2.
Rừng vùng Đàlạt. Gố dùng làm nhan thơm, lâu
mục, dùng làm hòm.
Tree; leaves scale-like; mature cone oblong, 4-
valved, seeds winged (1ibocedrws macrolepis (Kurz)
Benth. & Hook.).
201 - Fokienia hodginsii Henry & Thom.. Pêmu.
Đạimộc cao 20 m; nhánh đẹp. Lá ở nhánh trẻ
(h. bên trái) là vảy dẹp, mỏng, đầu nhọn, lá ö An -....
nhánh già (h. bên mặt) nhỏ hơn, cong vào thân. N) ú
Chuỳ tròn, to 1,5-2,2 cm, vảy hình khiên; hột 2,
vàng rơm sậm, cao 6 mm, hai cánh một to, một nhỏ.
Chuỳ cái cần 2 năm mói chín. Rừng caođộ 900-
1.700 m: B đến Phúkhánh. Gỗ làm hòm, đồ mỹnghệ
(hình theo FGI]).
Tree 20 m high; cones globulous 2,2 em large;
seeds 2 by scale, 6 mm long.
202 . Thuja orientalis L.. Trắc-bá, Trắcbádiệp;
Chinese Arbor-vitae.
Đạimộc nhỏ, mang nhánh tù gốc; nhánh dẹp
trong một phẳng. Lá như vảy, sắp theo 4 hàng, có
môt tuyến to Ó đáy. Chuỳ đực có vảy mang 6-12
tiểunhụy. Chuỳ cái ngắn, do 3-4 cặp vảy xoan rộng,
có mũi; hột nâu, dài Š5 mm, không cánh.
Trồng làm kiểng, ít có hoa ỏ khíhậu ta. Dùng
làm thuốc cầm-máu (ho ra máu) tốt; tiêuđàm, trị
mấtngủ, hồihộp, hay quên, bón...Chống vikhuẩn lao.
Estimate cultivated small tree (Biora orierralis (L.)
EndL, Platycladus orientalis (L.) Franco).
PODOCARPACEAE : họ Kimgiao.
90Ö . Podocarpus imbricatns ( BL) de Laubenf..
Thông-nang, Kimgiao kết-lọp.
Đaimộc to, thân thẳng, cao đến 30 m. Lá ở cây
nhỏ (h. bên trái) trong một phẳng, dài 10-12 mm; /á
ở cây lớn rất ngắn. Chuỳ đục 1-2, dài 1 cm. Chuỳ
cái Ö ngọn nhánh; hột tròn, đỏ khi chín, to 5-6 mm,
đạng trái tiêu.
Rừng ẩm, vùng núi 300-2400 m: Sapa,
Quảngtrị, Phúkhánh, Đalạt I-IV, 3-9.
Tree; leaves đimorphic; male spikes 1-2; seeds
red, 5-6 mm long (Podocarpus tmbricafus BỊ).
Cupressaceae - 225
900 - Calocedrus macrolepis Kurz. Tôhạp bách.
Đạimộc to; nhánh trong một phẳng, dẹp, mang
lá như vảy gắn 4 mổi luânsinh; nhánh trẻ hơi khác
nhánh già. Chuỳ đực tròndài. Chuỳ cái chín dài 16-
18 mm, do 5 vảy dài, dày, mọc đối; hột từng cặp, có
cánh dài 15 mm; tủdiệp 2.
Rừng vùng Đàlạt. Gố dùng làm nhan thơm, lâu
mục, đùng làm hòm.
Trec; leaves scale-like; mature cone oblong, 4-
valved; seeds winged (1ibocedrus macrolepis (Kurz)
Benth. & Hook.).
201 - Fokienia hodginsii Henry & Thom.. Pêmu.
Đạimộc cao 20 m; nhánh dẹp. Lá ö nhánh trẻ k
(h. bên trái) là vảy dẹp, mỏng, đầu nhọn, lá ö ƒ 2° Qcycg
nhánh già (h. bên mặt) nhỏ hơn, cong vào thân. ị
Chuỳ tròn, to 1,5-2/22 cm, vảy hình khiên; hột 2,
vàng rơm sậm, cao 6 mm, hai cánh một to, một nhỏ.
Chuỳ cái cần 2 năm mói chín. Rùng caođộ 900-
1700 m: B đến Phúkhánh. Gỗ làm hòm, đồ mýnghệ
(hình theo FGI).
Tree 20 m hipgh; cones globulous 2,2 em large;
seeds 2 by scale, 6 mm long.
902 - Thuja orientalis L.. Trắc-bá, Trắcbádiệp;
Chinese Arbor-vitae.
Đạimộc nhỏ, mang nhánh từ gốc; nhánh dẹp
trong một phẳng. LÁ như vảy, sắp theo 4 hàng, có
môt tuyến to Ó đáy. Chuỳ đực có vảy mang 6-12
tiểunhụy. Chuỳ cái ngắn, do 3-4 Cặp vảy xoan rộng,
có mũi; hột nâu, dài Š mm, không cánh.
Trồng làm kiểng; ít có hoa ỏ khíihậu ta. Dùng
làm thuốc cầm-máu (ho ra máu) tốt; tiêuđàm, trị
mấtngủ, hồihộp, hay quên, bón...Chống vikhuẩn lao.
Estimate cultivated small tree (Biora orienralis (L.)
Endl. ¿Plapycladus ortentalis (L.) Franco).
PODOCARPACEAE : họ Kimgiao.
%ÓŠ. Podocarpus imbricatus ( BL) de Laubenf..
Thông-nang, Kimgiao kết-lọp.
Đaimộc to, thân thẳng, cao đến 30 m. Lá ở cây
nhỏ (h. bên trái) trong một phẳng, dài 10-12 mm; /⁄
ở cây lớn rất ngắn. Chuỳ đục 1-2, dài 1 cm. Chuỳ
cái Ỏ ngọn nhánh; hột tròn, đỏ khi chín, to 5-6 mm,
đạng trái tiêu.
Rùng ẩm, vùng núi 300-2400 m: Sapa,
Quảngtrị, Phúkhánh, Đalạt, I-IV, 3-9.
Tree; leaves dimorphic; male spikes 1-2; seeds
red, 5-6 mm long (Podocarpus tmbricatus BÌ.).
226 - Câyco Việtnam
904 - Podocarpus brevifolius (Thunb.) D. Don. La-
hán-tùng, Thông-tre lá-ngắn.
Đạimộc nhỏ, vỏ nút dọc; nhánh non xanh. Lá
mọc xen, dài 2-7 cm, rộng 1 cm, xanh đọt ö mặt
dưới, không lông. Chùy dực hình gié dài bằng lá,
màu vàng rồi trắng: tiểunhụy có mũi nhọn. Noãn
côđộc trên một đế phù mập, xanh.
Rùng 1.000-1.500 m: Quảngninh, Hàsonbiình; Tr.
Gỗ khá đẹp.
- Small tree; leaves narrow lanceolate 6-7 x 1 cm
(P. macrophyllus non (Thunb.) D. Don, Phamhoang).
905 - Podocarpus neriifolius D. Don. Thông-tre,
Kimgiao Trước-đào; Faux Pemou.
ạimộc to, cao đến 30 m. Lá mọc xen, thon hẹp
ỏ nhánh ngắn, dài 6-10 cm, rộng 8-10 mm, ở nhánh
đài, dài và rộng hơn. Hoa đục dài 2,5-5 cm,
vàngvàng. Hoa cái côđộc, trên một cọng dài; hột
xoan, đài 8-13 mm, màu lam.
Rừng ẩmlầy, 600-1.500 m: Yênbái, Hànamninh,
Vinhphú, Đàiạt, Bảolộc. Sắc trị têthấp, đau khóp.
~ Tree to 25 m hiph; leaves 6-10 x 0,8-1 cm; seeds
8-10 mm long, blue.
906 - Podocarpus annamensis Gray. Kimgiao
Trungbộ.
Đạimộc; nhánh non có cạnh, vỏ nhánh già màu
xám hoe. Lá dày, cứng, hơi cong, đầu nhọn, đài 8-15
cm, rộng 8-12 mm, lúc khô nâu ỏ mặt trên, đođỏ ở
mặt dưới. Hoa cái có cọng 1 cm; hột dài 8-10 mm,
phần phù dài bằng.
Đèo Braian, 1.800 m, núi Dinh.
- Tree; leaves 8-15 x 0,8- 1,2 cm; seeds to 10 mm
long.
907 - Decussocarpus fleuryi (Hick) de Laubenf..
Kimgiao Fleury.
Đạimộc. Lá mọc đối, thon, fo, đài 15-18 cm,
rộng 4-5 cm; cuống đẹp, ngắn. Hoa cái ở nách lá,
trên một cọng đài 2 cm, cho ra hột tròn, to 15-18
mm, màu lam đậm.
Vinhphú, Bànà, Càná.
. _~ Tree; leaves 15-18 x 4-5 cm; seeds globulous, to
18 mm diameter (Podocarpus fleuyi Hick.).
Podocarpaceae - 227
908 - Nagein wallichiana (Presl) O. Ktze.(Podocarpus
wallichianus Presl, Decussocarpus wallichianus (Presl)
de Laubenf.). Thông-mụ, Kimgiao Wallich.
Đạimộc đến 35 m. Lá mọc đối, thưa, xoan đến
thon, đài 7-8 cm ö nhánh ngắn, 10-12 cm ỏ nhánh
dài, đáy tròn đến nhọn, gânphụ khít nhau. Hột
tròn, đỏ tím, to đến 18 mm, trên đế mập dài 1 cm.
Rừng: B trên đá vôi, Phúquốc; V, 11-12. Gỗ
quí.
- Tree to 35 m high; leaves 7-8 x 3-4 cm; seeds
globulous to 18 mm diameter, bluish purpilc
(Podocarpus wallichianus Presl).
909 - Nageia nagi (Thunb.) O. Ktze. (Myrica nagi
Thunb., Podocarpus nagi (Thunb.) Z.& M., Nagei
Japonica Gaertn.). Tràngđịnh; Nagi.
Đạimộc; nhánh không lông. Lá mọc đối hay
gần như đối, thon đến xoan, to 4-6 x 1-2,5 cm, dày,
láng mặt trên, táitái mặt đưới; gân-phụ khít nhau;
cuống ngắn. Tiểunhụy chụm ở hoa dực đơm thành
chùm; hoa cái Ỏ nách lá. Hột tròn, to 10-15 mm, lục
lam đến tímtim khi chín.
Lạngson. Gỗ nâu vàng lọt, khá tốt (hình
theo CGRVN). Rất sần N. wallichianus. Khángsinh,
chống bướu, chống ấutrùng..
910 - Dacrydium elatum Wall. ex Hook.. Bạchđàn,
Hoàngđàn giả. :
Đạimộc to, thân thẳng. Lá ở thân non hình kim
có.3 cạnh, dài 2-2,5 cm, càng ngày càng ngắn ỏ thân
già để có hình vảy dài cõ 1 mm. Biệtchu. Chuỳ đực
dài 7-8 mm. Hoa cái cho ra một hột hơi đẹp, to 4 x
3 mm.
Rừng vùng núi cao từ B đến Hôònbà, Đàlạt,
bìnhnguyên Ỏ Phúquốc; III, 10-3.
; Tree; leaves needle-like, shorter in old.
branch; seed 4 x 3 mm (DÐ. g/erei Hiíck.).
TAXACEAE : họ Thanhtùng
911 - Taxus baccata L. var. wallichiana (Zucc.) Hook..
Thanhtùng; Wallich Yew; I£.
Đạimộc đến 20 m; nhánh hơi thòng, vỏ non hơi
nút dọc, vàngvàng. LÁ hẹp, dài 3,5 cm (Ỏ vat.
bacca(a, là ngắn hon), rộng 2-3 mm, đầu hẹp, nhọn,
đáy bấtxúng, mặt dưới màu vàng nâu lúc khô.
Biệtchu. Chuỳ đực trắng, tiểunhụy mang 5-6 bao-
phấn. Hột có ty đỏ ôm lấy phần dưới. _
Núi từ 1.500 m: Phúkhánh, Đàlạt. Ó Ấn, lá cho
là phấndương, lọợikinh, trị phongthấp, trị viêm
phếquản, suyến. Vỏ chứa taxol, trị ungthu vú, phổi.
- Tree; leaves ín 2 ranks, 2 greyish bands
beneath; seed enclosed by scarlet cup-like aril (7zxws
wallichianus Zucc.).
228 - Câycỏ ViIệtnam
n. - Taxus celebica (Warb.) H.S. Lí. Thanhtùng
ám.
Đạimộc đến 15 m, thân to đến im, vỏ đođỏ,
nhánh sà.-Lá hẹp, hơi cong hình pháng tây, do 15-
27 x 2-2,5 mm, lục tươi, mặt duối có 2 sọc vàngvàng,
lúc khô màu sét mặt dưới, nâu láng mặt trên, gân
chánh lõm. Hột to 6-7 x 3-4 mm, có 8y đođỏ bao
cao.
B.
- Tree; leaves 15-27 mm long, 2-2,5 mm large
(Cephalotaxus celebica Warb.).
913 - Taxus fortunei (Hook. f.) Ravens.. Thanhtùng
Fortune.
Đạimộc; nhánh non màu nâu vàng chói lúc khô,
nhánh già màu nâu. Lá như gươm, chót thon, đài 7-
-8 cm, rộng 4-5 mm, mặt dưới có 2 dải trắng. Chuỳ
đục to cõ 1 cm; tiểunhụy 3(5). Chuỳ cái có vảy 2
noãn.
Núi cao, BÏ.
- Tree; leaves 7-8 x 0,4- 0,5 cm; male cone Ì
cm large (Cephalotaxus fortunei Hook.E.).
CEPHALOTAXACEAE : Họ Đinhtùng.
914- Cephalotaxus mannii Hook.f.. Đỉnhtùng Mamn.
Đạimộc 20-30 m; nhánh có vỏ màu đỏ. Lá dài
3,5-4, 5 cm, rộng 3 mm, mặt đưới có 2 dải trắng, lúc
khô màu nâu đậm. Chuỳ đực ở nách lá, rộng 3-4
mm, trên một cọng dài 7 mm. Chuỳ cái có vảy 2
noãn. Hột to, trong tử-y mập, dạng quảnhâncúng
dài đến 4 cm.
Dạng giống T. baccata, song lúc khô mặt dưới
lá vẫn trắng. Bavì. Quảngtri, 800-1.000 m. Alcaloids
chống bướu, ungthu, siêukhuẩn, vikhuẩn.
- Tree; leaves in 2 ranks, with glaucous
stomatic bands underneath.
915 - Cephalotaxus oliveri Masters. Đinhtùng Oliver,
Phi lược bé. -
Tiểumộc; nhánh nâu đỏ. Lá ỏ trong một phẳng;
lá ö nhánh non đài đến 5 cm, rộng 6-7 mm, Ó
nhánh gìà, dài 2,5-3cm, rộng 3-4 ram, mặt dưới có
2 sọc trắng, lúc khô xám nâu ö mặt trên. Chuỳ cái
chứa 2 noãn; hội (rong ty, xoan, dài 4 cm, trên
cọng dài 1,2-1,5 cm.
Núi cao, 1000-1500 m: Ngọc-Pan, Langbian;
IV-V, 9-10 năm sau.
- Smail shrub; leave in 2 ranks, 5 x Ú,7 cm;
drupe-like seeds, to 4 cm long,,
Amenfotaxaceae - 229
916 - Cephalotaxus drupacea Sieb. & Zucc.. Đinhtùng
nhân-cúng.
Đạimộc; nhánh có vỏ đen, đầy lông mịn, có sọc
đọc hoe. Lá đài 2-2,5 cm. rộng 3-4 mm, chót có mũi
nhọn, đài 1-2 mm, mặt dưới có 2 dải trắng. Chuỳ
đực mang tiểunhụy 3(5) baophấn. Chuỳ cái có vảy
1-2 noãn; hột rong nử-y, dài 2,5 cm.
Hòn rao, T.
- Tree; leaves 25 x 4 mm; stamen 2-5 anthers;
drupe-like seeds 2,5 cm long.
AMENTOTAXACFAE : họ Đétùng.
917 - Amenfotaxus argotaenia (Hance) Pilge. Dẻtùng
sỌc-trắng. :
Đạimộc nhỏ; thân rộng đến 30 cm. Lá thon hẹp
hơi cong, đài 5-7 cm, chót nhọn, mặt trên xanh đậm,
mặt dưới có 2 đải màu xám bạc, bìa uốn xuống.
Biệtchu. Chuỳ đực có tiểunhụy 3-6 túi phấn. Chuỳ
cái mang 1 noãn cho ra hột cứng /rong r-y màu đỏ
cam rồi đỏ đậm.
Vùng núi cao: Sapa, Braian, 1.000-1.500 m
(hình một phần theo Kanehira).
- Smaill tree; leaves with 2 broad stomatic
bands underneath; drupe-like seed red (Podocarpus
aryo taenia Hance).
918 - Amentotaxus poilanei (dc Ferré & Rouane)
Fergus.. Dẻtùng Poilane.
Đạimộc đến 20 m, thân to đến 1 m; nhánh mọc
đối, không lông, tròn, có lần nối liền các cuống;
chồi búp xoan, vảy tamgiác có mũi. Lá mọc đổi,
cuống ngắn (1-5 mm), cách nhau 5-12 mm, to 50-80
x 5,5-8,4 mm (dài 7-12 lần hơn ngang) mặt dưới có
2 dải đợt. Pháthoa đực dài 25-45 mm; tiểunhụy hình
lọng, 4-8 túiphấn.
Cao hơn tre, Ö rừng tre: Ngọc-Pan.
- Tree 20 m hiph; leaves 50-80 x 5,5-8 mm;
male spike to 45 mm long, anthers 4-8 ( 4.
yunnanensis var. pollanei de Ferré & Rouane).
919 - Amentfotaxus yunnanensis L¡i. Đinhtùng
Vânnam. :
Đạimộc cao 15-20 m, đường kính vào 25 cm;
nhánh tròn, kịchcơm, nâu vàng, có lần nâu chạy từ
đáy cuống đến cuống dưới. Phiến đến 4-10 x I-1,5
cm (dài 3-9,3 lần ngang), hơi hình phãng tây, bìa
uống xuống, gân giữa lốm, mặt dưới có sọc sậm ở
bìa rộng 2 mm. Nhụy đực 5-8 baophấn,. Chùy cái
chứa 1 noãn cho ra hội trong t-y đỏ tím, dài 2,2-2,8
cm.
Rừng 700-1.500 m: Sapa, Quảngninh.
- Tree 20 m high; ramtffied male inflorescence
to 15 cm long; drupe-like seeds purple, 2,8 cm long.
230 - Câycö Việtnam SONGTUDIEP
MAGNOLIACEAE : họ Dạhợp.
1a - lá có đầu như cắt lõm ngang; hoa 3 ládài; dựcquả
1b - lá không như trên
2a - hoa ở chót một nhánh ngắn
3a - thưđài đài ra Ở trái, trái cách nhau
3b - trái mập dính nhau
4a - tâmbì nhiều hơn 10
4b - tâmbiì Ø
2b - hoa ở ngọn nhánh, to
3a - tâmbì 2-3, đính nhau, manhnang dày
4a - hoa lưỡngphái
4b - hoa đonphái
3b - tâmbï nhiều hơn 3
4a - noãn 2 mối tâmbi
4b - noãn hon 4
chuỳ to 3 x 3 cm.
Bảolộc; 9,
tepals 11, white; follicles,
Dandỳy.
hoe, noãn 2.
922 - Manglietia dandyi
LiodeHdron
Michelia
Paramichelia
Tšoongtodendron
Pachylamax
Kkmena
Magnolia
Manglieia
320 - Mangiietia chevalierii Dandy. Giới Chevalier.
Đạimộc cao vào 20 m; thân to 30-35 cm :
nhánh không lông. Lá có cuốn
thon ngược, to 17 x 6 cm, đai,
màu xám nâu, gân chánh lõm, gân-phụ lồi mịn ö
mặt dưới nâu vàng. Hoa ỏ chót nhánh; tâmbi
nhiều, n-noãn. Manhnang cao 1,3 cm, đơm thành
,
đài 2 cm ; phiến
tông lông, lúc khô
Rừng vùng Bảolộc, Dran, Đàiạt.
- Tree to 20 m hiph; branches and leaves
glabrous; carpels numerous; follicles 1,3 cm hịph.
321 - Manglietia conifera Dandy. Vàngtâm.
Đạimộc đến 15 m; nhánh
Lá có cuống dài đến 2,5 cm, kh
lông vàng, mịn; phiến dài đến 2Ú cm, đai, láng,
không lông, gân-phụ 15-18 cặp. Hoa ở ngọn nhánh,
trắng; láđài và cánhhoa 11, cao 2,5 cm; tiểunhụy
nhiều; tâmbì làm thành khối bầudục. Manhnang
thành khối xoan, cao 4-5 cm.
Rừng vùng núi: Bavi, Hàsonbinh, Quinhon,
non có ít lông hoe.
ông lông; lá-bẹ đây
- Tree 15 m high; branches and stipules hay;
(Gagn.) Dand.. Dạhợp
Đạimộc cao đến 15 m; thân to đến 20-25 cm. Lá
có phiến to, có đạng lá Tai-nghé, dài 20- 25 cm, dày,
cứng, gân-phụ 13-16 cấp, gân tamcấp tạo thành
mạng dày; cuống dài 3 cm, lá bẹ mau rụng; chồi cao
3 em, đầy lông hoe đỏ. Nụ xoan, đầy lông hoe đỏ,
cao 3-4 cm; phiến-hoa 8-9; tiểunhụy 5-6 hàng, có
lông hoe; thưđài vắng, tâmbì nhiều, đáy có lông
Đèo Lô-quí-Hồ, 1.800 m, Sapa.
- Tree 15 m high; branch rufous hairy; leaves
waffled; petals 8-9; carpels rufous hairy (Magnolia
đandyi Gagn.).
923 - Manglieia duclouxi Fin. & Gagn. Giổi
Ducloux. :
Đaimộc nhỏ, không lông. Lá có cuống dài 2
cm, khi rụng để lại thẹo lá tròn; phiến bầudục hẹp,
to vào 10-13 x 3-4 cm, gân-hụ 13 cặp. Hoa ỏ chót
nhánh, ắng, fo, cao 4-5 cm; cánhhoa cao 2-3 cm,
bầudục, hưởng; tiểunhụy nhiều, chungđói thành mũi
tamgiác;, tâmbì nhiều, có lông, noãn hai hàng.
Manhnang đơm thành chuỳ.
Vùng Đaàjiạt; TÍT.
- Small glabrous tree; flowers white; carpels
hairy; follicles.
924 - Manglietia fordiana (Hemsil.) Oliv.. Giổi Ford.
Đạimộc. Lá có cuống dài 1,5 cm; phiến xoan
ngược bầudục, to vào 12 x 4,5 cm, chót tà, đáy tùtừ
hẹp trên cuống, dày, dai, gân phụ 11-13 cặp. Hoa ỏ
chót nhánh, /ío, cao 5-7 cm; cánhhoa bầuduục;
tiểunhụy nhiều, chungđói có đầu hình chuỳ; tâmbi
nhiều noãn.
Rừng vùng núi (hình theo Hooker).
- Tree; leaves coriaceous; flowers 5-7 cm high;
carpels numerous.
925 - Manglietia insignis (Wall.) BI.. Giối đá.
Đạimộc. Lá có cuống đài 1,7 cm; phiến xoan
thon ngược, to 7-14 x 3,5- 5 cm, chót tà, đáy nhọn,
không lông, mặt trên nâu xám, mặt đưới nâu vàng,
gân phụ và tamcấp hơi lối. Hoa íø ỏ chót nhánh,
nụ không lông; cánhhoa đài 5-6 cm; tiểunhuy nhiều,
trên Hùngđài dài 1,2 cm; tâmbì nhiều, trên trục
mang dải 1,7 cm. Manhnang dày, có mụt như đá;
hột 5-6 mm.
Sapa.
- Tree; leaves glabrous; bud glabrous; petals 5-
6 cm long; follicles (Magnolia imsignis Wall.).
926 - Manglietia phuthoensis Dandy. Mõ Phúthọ.
Đạimộc; nhánh không lông, nâu xám. Lá có
cuống dài 2 cm; phiến xoan thon ngược, to 17 x 6
cm, đầu tà, đáy nhọn, không lông, nâu, hai mặt gần
như một màu, hay mặt trên nâu đen, gân phụ 13-15
cắp, mịn. Hoa /ø ö chót nhánh; cánhhoa cao 4,5 cm;
tiếunhụy nhiều; nhụy cái cao 2 cm. Manhnang xoan,
cao 2 cm, đơm thành khối cao 10 cm, cứng.
Vinhphú.
- Tree; branches and leaves glabrous; petals 4,5
cm long; follicles 2 cm hiph.
Magnoliaceae - 231
232 - Câycỏ Việtnam
927 - Manglietia rufibarbata Dandy. Giối xanh.
Đạimộc; nhánh có lông hoe dày. Lá có cuống
dài 2-3 cm, đầy lông hoe; phiến thon rộng, đến 24 x
8 cm, mặt trên không lông, mặt dưới có lông hoe,
gân phụ 13-15 cặp. Hoa /o ở chót nhánh, cao 3-3,5
cm; phiến hoa 11-12, cao 3-4 cm; tiểunhụy nhiều, cao
11-12 mm; nhụy cái xoan, do nhiều tâmbì rời.
Manhnang cao 1 cm.
Núi Ngọcdung, Quảngyên; 11, 2.
- Tiec; branches, leaves underside, carpels
rufous hairy; flowers 3-3,5 cm hiph; tepals 11-12.
928 - Manglietia thamnodes (Dandy) Gagn.(Magnolia thamnodes Dandy)
Tiểumộc cao đến 1 m; thân to 1-2
cm; nhánh không lông. Lá có phiến bầudục-tròndài, đáy chót
buồm, chót tà, to 11-20 c 3,5-6,5 cm, dai, láng 2 mặt, gân-phụ 9-15 cặp; cuống 12-20 mm. Hoa ó chói
nhánh, cọng 2 cm; hoa cao 2 cm; láđài bầudục, màu lục; cánhhoa /rắng, tròndài đến rất hẹp; tiểunhụy
nhiều; tâmbi 6-7, không lông, hẹp, cao 1 cm.
Trái xoan ngược, nhỏ hón 4cm. Campuchia: Bokor
929 - Magnolia annamensis Dandy. Cây Đưa.
Đạimộc; nhánh non có lông vàng lọt. Lá có
cuống ngắn; lábẹ có lông dày ỏ mặt ngoài; phiến
bầudục, tròn ở đáy, to, dài đến 28 cm, gân-phụ 13-
21 cặp. Láhoa gắn liền dưới hoa và bao lấy nụ;
tâmbì 13, có lông vàng, 2-noãn. Manhnang cao 12-
15 mm.
Hònbà, Bảolộc. Var. affinis Gagn.: cây cao 25
m; lá to, có lông dày Ỏ mặt trên; hoa màu ngà,
thơm rất dịu; trái chín 4-7, không lông, làm thành
khóm tròn; Bắc Bảolộc.
- Tree; branches yellowish hairy; leaves to 28
cm long; carpels 13, yellowish hairy.
930 - Magnolia albosericea Chun & Tsoon. Dạhọp
tơö-trắng, Mộclan lông.
._ Đạimộc trung, cao 8-12 m; thân to 20 em;
cành có lông tơ trắng; vỏ xám. Lá có phiến bầudục
thon, to 8-40 x 6-15 cm, chót nhọn hay có mũi, mặt
trên láng, mặt dưới có lông mềm trắng, cuống dài
1-3,5 cm, lábe dài bằng cuống. Hoa /ø Ó ngọn; cọng
dài 1,5-2 cm, láhoa 3; phiếnhoa 9, rắng, cao 4,5 cm;
tiểunhụy nhiều. Trái có mũi, thành khối xoan, to 4,5
cm. Rừng dày, 300-1.500 m, BT; V-VI, 10-11. Gỗ
dùng xâycất tốt. :
- Tree 8-12 m high; dense white pubescence;
petals white, 4,5 cm long.
931 - Manglolia blaoensis (Gagn.) Dandy. Dạhọp
Bảolộc.
Đạimộc cao đến 20 m; nhánh non đầy lông
vàng. Lá có cuống dài vào 1 cm; phiến bầudục, to
13 x 6 cm, không lông ở mặt trên, có lông trắng ở
mặt dưới. Cọng hoa dài 2 cm; phiến hoa 9; tiểunhụy
nhiều; tâmbì 12, n-noãn. Manhnang thành đầu xoan.
Rừng vùng Bảolộc (hình trái theo Dandy).
- Tree to 20 m hiph; young branches rufous
hairy; petals 9, carpels 12; folhicles (Mangleria
blaoensis Gagn.).
932 - Magnolia cachcarti (Hook.f& Th.) Noot..
Dạhọp Cachcart.
Đạimộc cao vào 10 m, dường kính vào 20 cm.
Lá có cuống đài 1-1,3 cm; phiến bầudục thon, đến
10 x 4 cm, có mũi, không lông, láng, gân phụ rất
mịn, 14-17 cặp, cách nhau 4-5 mm. Hoa đốidiện với
lá; cọng dài 3 cm; phiến-hoa cao 3-3,5 cm; tiểunhụy
nhiều. Manhnang tròntròn, rộng 5-8 mm, cứng, đơm
trên một đế đài, congcong. ,
Đèo Lô-qui-Hô, Sapa, 2.000 m; 7.
- Tree 10 m hiph; leaves glabrons; follicles
globulous, on a long receptacle.
933 - Magnolia grandiflora Hook. & Thomps.. Dahợp
hoa-to; Southern Magnolia, Dull Bay.
Đạimộc nhỏ. Lá có cuống dài đến 3 cm; lábẹ
- đài, có lông mặt ngoài; phiến dày, xanh đậm, mặt
dưới có lông dày màu sét lúc non. Hoa ö ngọn
nhánh, /o; cánhhoa rắng, cao 6-8 cm; tiểunhụy rất
nhiều; tâmbì có lông dày, chúa 2-noãn. Manhnang
đóm thành chưỳ; hột có tủ-y đó.
Trồng ö Đàlạt vì hoa to, đẹp, gốc B.-Mỹ; I-
XI. Vỏ đáng hạnhiệt; cánhhoa ăn gỏi Ó Ấn.
- Cultivated tree; bịg flowers white; carpels
numerous, hairy.
934 - Magnolia hypoleuca Sieb. & Zucc. Dạhợp dưói-
trắng.
Đạimộc giống loài trên song /4 có mặt dưới
có lông dày màu bạc; cuống thường tía. Hoa cũng
trắng, to ö chót nhánh, thơm, rộng 20 cm; tiểunhụy
cam. 2p
Có thể có trồng ö vùng núi nước ta.
- To be cultuivated ín Vietnam (Mfagnolia
obovaia 'Thunb.).
935 - Magnolia candollei (BI) Keng var. candollei.
Dahợp Nhatrang.
Đạimộc cao đến 15 m, thân to 45 cm; nhánh non
có lông mau rụng. Lá có cuống dài 4-5 cm, đáy phù,
lábe có lông dày mặt ngoài; phiến bầudục, đến 20
x 10 cm, láng, không lông, gân-phụ 9-10 cặp. Hoa l)
ngọn, rất thơm; cọng có lông dày; phiếnhoa 6-9;
tiểêunhụy 8-13; tâmbì 12-13, không lông. Trái dính
nhau, cứng, có mỏ 5 mm, congcong, thường mau rụng.
Rừng vùng Nhatrang vào 400-600 m; 10.
- Tree 15 m hiph; branches hairy; leaves gia -
brous; petals 9; carpels 12-13, glabrous (7aiawma can:
dollei ĐỊ.; T. nhatrangensis Dandy).
Magnoliaceae - 233
234 - Câycóỏ Việtnam
z
ĐH lá-sử,
.1)a1mỘc cao vào 8 m, thân to 15 cm ở ĐỐC;
nhánh to, đầy Hàn) như tơ xám vàng. Lá tọ trông
giống như lá Sú, đài đến 30 cm, mặt dưới đà lôn
trăng, nằm: gân-phu cách nhau vào 1 em; cuốn đài
3-4 cm, đầy lộng. Hoa ỏ ngọn nhánh; nụ đầy ông
láng chói; phiến-hoa 9-10, cao 4 cm; tiểunhuy nhiều
thành 6 hàng, dài 1 cm; tâmbì thành 3 hàng, đầy
lông, noãn 2 cặp.
Ypngphu, N2 m.
~ 1I€© 8 m hịph; branches greyish silky hairy;
petals 9-10, 4 cm hợp, carpels haO, là Thợ
336 - Magnolia champacifolia Dandy ex Gagn..
238 - Magnolia coco (Lour.) DC.. Cây Trứng-gà
HP nhỏ; Coco Maptoia. ) y xiên
». {Cây nhỏ, cao 1-4 m, không lông. Lá có phiến
bâudục dài, nhọn hai đầu, dài 15-1 cm, dày, dòn;
cuống 8-15 mm. Hoa côđộc, ứo; đài xanh rồi trắn
không lông; cánhhoa 6, ng, tiểunhuy nhiều, tâmỗi
nhiều, 2nöán, ên n đường xoắn đc không lông.
ï gÓc lân-Guinea; hoang ỏ Cúcphương Ÿ ;
I-XII. Hoa dùng ướp trà. ý : ;
- Shrub 1-4 m hiph, E b8 Ê bạ, flowers white;
l8 24 glabrous, 2-ovulated (Liiodendron coco
939- Magnolia clemensorum Dandy
Đạimộc không lông. Lá không rụng theo mùa, bầudục hẹp, trònđài đến tròndài hẹp, đáy chót
bườm, to 23 x 5,5 cm, đai, có mạng 2 mặt lúc khô, gân-phụ 14-18 cặp; lábẹ dính vào cuống, Hoa ö chót
một nhánh ngắn ö nách lá; cọng 20-26 mm; láđài dạng cánhhoa 9 tất cả, cao 15-20 mm; tiểunhụy cao 8-9
mm: tâmbì 12. không lông. Dànng.
940 - Magnolia eriosepta Dandy ex Gagn.. Dahợp
ngăn-lông. Đạimộc cao 5 m, to 13 cm ö gốc; nhánh
to 6-7 mm, đầy lông vàng. Lá có phiến bầudục, dài
12-20 cm, dạng lá Đầu, lóc non đây lông vàng, dày,
lúc trưởngthành láng mốcmốc; cuống dài 2-3 cm,
lábẹ đầy lông. Hoa ö chót nhánh, cọng 1-2 cm; nụ
cao 3 cm, đầy lông; hoa cao 3 cm; tâmbì 3 hàng, có
lông nằm ngược, dày; noãn 2.
Bànà, 1.200 m; VII. Var. poilanei (Dand.)
Gagn.: lá nhỏ hơn, lông ngắn hơn và mau rụng,
tâmbi không lông nằm ngược: Càná.
- Tree 1Š m hiph; branches yellow hai;
flowers 3 cm hiph; carpels densely hairy, 2-ovulated.
941 - Magnolia hodgsonii (Hook.f. & Thomps.) Keng.
Dạhợp Hodgson. Đạimộc to; nhánh không lông,
mốcmốc. Lá có phiến rất to, xoan ngược, dài đến
20-25 cm, rộng 10-12 cm, dai, không lông, lúc khô
màu lục đợt, gân-phụ 13-16 cặp; cuống dài 3 cm.
Hoa ỏ chót nhánh; láhoa mau rụng: láđài 3, dài 7
cm; cánhhoa 6, ứrắng; tiểunhụy nhiều, đẹp; tâmbì
không lông. Manhnang hình thoi, cao 3 cm, đơm
thành chuy cao 7 cm; hột 2 mỗi manhnang, vàng
cam, láng, đài 12 mm, dẹp, mỏ cứng dài 1,5 cm.
Đàilạt; 12-1. Nootebom xem như là va.
obovata ta hút Noot. của M. candollei trên.
= - Big tree, glabrous; sepals 7 cm, petals white;
follicles 3 cm high, 2-seeded (7alaưưna hodgsonii Hook.& 'Th.).
942 - Magnolia nana Dandy. Dạhọp lùn.
Tiêumộc cao I m, không lông. Lá có phiến
dày, dai, dài đến 15 cm, đến l5 cm, mặt trên láng,
mạng gân lồi rõ lúc khô; cuống đài 2,5 cm, đáy phù.
Hoa ỏ chót nhánh,; nụ trong 2 lá-hoa; cọng 2,5 cm
ö trái; phiến hoa 9, tâmbi 15, noãn 2. Trái cao 4
cm; tâmbì chin có mỏ cong trên trái 1o,
Vọngphu 1.300 m; 11.
- Shrub 1 m hiph, glabrous; petals 9; carpels
15, 2-ovulated; follicles.
943 - Magnolia heptapeta (Buch'oz) Dandy. Vu-lan;
Yulan Tree, Lily Tree.
Đạimộc cao đến 15 m. Lá rụng theo mùa;
phiến xoan ngược đến tròndài,chót độtnhiên nhọn,
đáy chòt bườm, dài 10-15 cm. có lông thưa mặt
trên, có lông mặt dưới ỏ các gân; cuống 2,5 cm. Hoa
hiện trước khi lá mọc lại, to, rộng 10-15 cm; lá đài
như csánhhoa, 9 tất cả, đắng: tiểunhụy nhiểu; tâmbì
nhiều. Khối trái hình thoi, cao 12 em..
Gốc Trungquốc, Tr từ 1300 năm nay Ở các
chùa. Chống nấm, hạ huyếtáp, phấnkhích tửcung.
- Cultvated (M, denudata Desrousseux).
:944 - Magnolia quinquepeta (Buch'oz) Dandy
Đạimộc có lá rạng vào mùa đông; tàn rậm, cao 3-5
m. Lá màu lục đậm mặt trên, xoan bầudục, gân-phụ
6-9 cặp; cuống đài 1-2 cm, lábẹ to, mau rụng. Hoa
côđdộc ở chót nhánh, to, đẹp, màu hưồng tímiím,
phía trong lọt hơn hay màu trắng: tiểunhụy nhiều;
tâmbì nhều trên đế lồi. Manhnang.
Tr vì hoa đẹp. Dượcdụng như _ loài trên; hoa
trị diúng, nhúc-đầu, sốt, xáotrộn ö mũi.
- Ornamental cultivated tree (M. liliiora
Desr.)
945 - Magnolia x soulangeana Hort.. Dạhợp hưởng;
Saucer Magnolia.
Đạimộc nhỏ, có lá rụng vào mùa đông và hoa
hiện ra trước lá. Lá có phiến thon ngược, đài 7,5-15
cm, mặt dưới có lông mịn, thưa ở gân, chót có mũi.
Hoa /o, rộng đến 15 cm, có các phiếnhoa hường hay
hường đậm mặt ngoài, trắng ủng hường mặt trong;
tiểunhụy và tâmbì nhiều.
Rất đẹp lúc trổ bông (JW-WT). Đo sự lai giữa
M. heptapela x M. quinquepeta, gốc Trungquốc; có
nhiều cultivar.
- Cultivated decidous small tree; flowers pink
or đark pink. -
Magnoliaceae - 235
236 - Câycủ Việtnam
946 - Magnolia talaumoides Dandy. Dạhợp bộng.
Tiêumộc cao 2-3 m, hay đạimộc nhỏ; thân
không hay ít nhánh. Lá có phiến bầudục xoan
ngược, đài đến 25 cm, đai, không lông, gân-phụ 12-
17 cặp; cuống 1 cm. Hoa to ỏ chót nhánh, #rắng,
rộng 3-5 cm; cánhhoa hơi nhỏ hơn láđài; tiểunhụy
nhiều; tâmbì nhiều, có lông lúc non, noãn 2.
Hảivân, Vọngphu.
- Small ttre; leaves glabrous; flowers white,
petals smaller than sepals;. young carpels hairy,
(Talauma fisudosa (Dand.) Fin. & Gagn.).
947 - Pachylarnax precalva Dandy. Sói-gõ.
Đạimôc cao 25 m. LA có phiến thon ngược,
đầu tròn, tà hay lõm, to 24 x 4 cm, nâu lúc khô,
láng, gân-phụ 12-14 cặp; cuống mảnh dài 2 cm. Hoa
trên cọng dài 1 cm, ỏ chót nhánh; phiếnhoa 9,
không lông, cao 3-3,5 cm; tiểunhụy nhiều; /âmbì 2-3,
đính nhau. Trái cao 5-6 cm, nỏ làm 2-3 mãnh dày,
cúng nhu gỗ.
Rừng vào 400-1.800 m: Bàna (hình một phần
theo Gagnepain).
~ Tree 25 m hiph; leaves glabrous; tepals 9;
carpels 2-3, adherent.
948 - Kmeria duperreana (Pierre) Dandy . Miênmộc.
Đajmộc cao đến 30 m. Lá có phiến bầudục,
không lông, láng, dai, dài đếm 15-20 cm; gân phụ
10-18 cặp; cuống 12-15 mm, thẹo lá tròn. Hoa côđộc
ở ngọn nhánh, đơnphái; phiến-hoa 6, phiến trong
màu trắng; tiểunhụy nhiều, bao-phấn có mũi; tâmbi
2-noãn,khi chín đính nhau, nở thành 2 mánh; hột
1-2, có tử-y.
Cambốt; N ?.
- Tree to 30 m hiph, leaves glabrous, thin-
coriaceous; flowers white, unisexual; carpels adherent
(Magnolia duperreana Plierre).
949 - Michelia alba DC. Ngọclan trắng, Sứ ;
Champaca.
Đạimộc cao 10-15 m; nhánh non có lông. Lá có
phiến bầudục thon, to 15-25 x 4-9 cm, xanh tươi;
lábe có lông trắng. Hoa trắng, ồ chót một nhánh
ngắn dạng cọng Ó nách lá, rất thơm, cao 3 cm,
cánhhoa 8-12, tiểunhụy nhiều. Manhnang trên đế
dài ra nhiều, chín chứa 1-8 hột xám. It khi có trái,
Trồng phôbiến ò đồng bằng miền Nam; IV-
IX. Rễ lọikinh, vỏ xem như hạnhiệt, hoa trấnkinh...
- Cultivated tree, l5 m hiph; flowers white,
fraprant.
950 - Michelia champaca I.. Ngọclan ngà, Sứ vàng;
Champaca.
Đạimộc cao đến 35 m. Lá có phiến xoan hay
xoan thoñ, to 10-20 x 4-9 cm, chót nhọn hay có mũi,
có lông thưa 2 mặt, gân-phụ 10-13 cặp; cuống 2-4
cm, theo của lábẹ dài hơn 1/2 cuống..Nụ hình thoi,
cao 3-4 cm; cọng 1-2 cm; cánhhoa vàng camcam, dài
4-4,5 cm; tiểunhụy dài 1,5-2 cm. Manhnang xoan, cao
_ 1-2 cm trên thuđài đài 6-9 cm.
Trồng ö B, Đàlạt. Hoa rất thơm như: trên.
Được dùng ỏ Ânđộ để trị ungthư ở bụng.
Nhiều loài khác cũng được dùng trị ungthu như Äý.
grandiflora (Phytochemestry, 1978); M. hypoleuca, trị
Magnoliaceae - 237
SOr€S carcinomatous. M. cơmnpressa chú michelenolid, mícheliolid là những sesquiterpen-
lacton, có tính độctếbào.
- Tree to 35 m hiph; flowers like precedent species but lipht orange colored.
951 - Michelia aenea Dandy. Sứ đồng.
Đạimộc. Lá có phiến bầudục dài, to vào 26 x 8
cm, dày, cúng, khônglông, mặt trên nâu hay xám,
mặt dưới hoe đỏ và có mạng gân tamcấp rõ; cuống
đài 3 cm, lábe to, dài đến 12 cm, đầy lông tø hoe.
Nụ đầy lông tơ hoe đỏ; hoa cao 3,5- 4 cm,
Manhnang cao 2 cm, rộng 1,2 em, có bìkhẩu rõ, trên
thuđài đài ra nhiều.
BT
- Tree; leaves glabrous, coriaceous; stipules and
buởd rufous hairy; flowers 3,5 4 cm hiph; follicles 2 cm
long.
952 - Michelia balansae (A. DC.) Dandy. Giổi
Balansa.
Đạimộc; nhánh non, nụ, gân mặt dưới lá như
nhung hoe đỏ. Lá có phiến bâudục, to vào 10 x 4
cm, gân-phụ 10-12 cặp, dày, mặt đưới nâu đỏ. Hoa
có đài xanh, có lông, cánhhoa thon, dài 3 cm,
tiểunhụy nhiều, thuđài có lông, tâmbì nhiều. Trục
mang trái dài 7-9 cm; manhnang cao 2 cm; hột 2.
Rừng thưa : Bavì, Tuyênguang, Thanhhoá.
- Tree; branches, bud, underleave rufous red
velvety; petals 3 cm long; follicles 2 cm long
' it ưng balansae A. DC.; Michelha baviensls F. &
953 - Michelia braianensis Gagn.. Sú Braian.
Đạimộc cao 25 m; nhánh non, cuống, mặt dưới
lá, nụ đầy lông vàng nâu. Lá có phiến bầudục thon,
mặt trên không hay có lông mịn, mặt dưới có lông
sát nâu, gân-phụ 6-H cặp; lábe cao 3,5 cm. Hoa trên
một cọng cao 1 cm ở nách lá, cao đến 5 cm, phiến
hoa cõ 20, tiểunhụy cao 1 cm, baophấn có mũi;
thưđài và tâmbì (20) có lông tái.
Dilinh; H. ị
Tree 25 m high; branches, buds brownish yellow
hairy; flowers 5 cm hiph; carpels hairy.
238 - Câycô Việtnam
954 - Michelia chapaensis Dandy. Bông sứ Sapa.
Đạimộc; nhánh kịchcom, không lông, đenđen
hay xám đen. Lá có phiến dày cứng, xoan hay xoan
thon ngược, vào 11 x 5Š cm, mặt trên nâu đen. gân
mịn 8-3 cặp; cuống đài 1,7-2 cm. Hoa ò chót nhành
ngắn từ nách lá: cánhhoa cao: 2,5-3 cm, tiểunhụy
nhiều, cao 1,7 cm; phần cái cao 1,2 em, mang nhiều
tâmbi,
Sapa.
- Tree; branch glabrous; leaves COFlacCeous:
fowers 2,5-3 cm long; stamens 1,7 cm long.
955 - Michelia constricta Dandy. Bông Sứ đèo,
Đạimộc; nhánh mảnh, đenđen, không lông. Lá
có phiến xoan, to 8-11 x 4-5 em, đáy hơi từtừ hẹp
trên cuống, gân-phụ 10-12 cặp, gân tamcấp lối öỏ 2
mặt, tạo ổ mịn, mặt trên nâu hơi ủng đen. mặt
dưới nâu đỏ; cuống 2,5-3 cm; lábe có lông mịn.
đày. Hoa ỏ ngọn nhánh: tâmbì gấn theo đường
xoắn ốc, không lông.
Đèo Mangiang (Nghĩabình); XI.
- Free; branches blackish, glabrous: venation
Pro€minent on upper and lower surfaces: carpels
glabrous. :
956 - Michelia figo (Lour.) Spreng.. Tủtiêu; Banana
shrub.
Tiểumộc cao 7-2 m; nhánh non có lông hoe, vỏ
xám tro. Lá có phiến dai, mặt trên không lông. mặt
dưới có lông hoe lúc non; cuống ngắn, có lông. Hoa
côđộc ö chót một nhánh rất ngắn; dài đầy lông:
cánhhoa vàngvàng, dài †Š cm; tiểunhụy nhiều:
thuđài mang tâmbi không lông. 2n=38.
Trồng vì hoa; I-XĨI.
- Cultivated shrub, 1-2 m hiph; underleaf
rufous hairy; flowers ivory-colored, strongly fragrant:
carpels glabrous (1iodendron figo Lour.).
357 - Michelia floribunda Fin. & Gapn.. Sứ nhiều-
hoa. :
Đạimộc 7-20 m, gốc to 8-10 cm. Lá có phiến
không lông, to 14 x 3 cm, chót có mũi nhọn; cuống
đài 2 cm. Tin côđộc ở chót nhành ngắn ö nách lá;
láhoa có lông dày; hoa to, cánhhoa vàng tái,.to 2-4
x 1-1,3 cm; tiểunhụy nhiều, chungđói nhọn. Tâmbi
chín to bằng đầu đũa, gắn thành gié, 1-2 hột.
Đến 2.200 m: Báolộc; I, 7.
Tree 7-20 m; leaves glabrous; petals 3-4 x 1-1,3
cm; stamens acute; follicles globulous.
n - Michelia foveolata Merr. ex Dandy. Giổi lá-
áng.
Đạimộc cao 25 m, gốc rộng 30 cm; nhánh non có
lông màu đồng đỏ. Lá có phiến xoan hay bầudục, to
20 x 9 cm; cuống dài 3,5 cm. Nụ trong 3-5 láhoa đầy,
lông, 9-12 láđài và cánhhoa; tiểunhụy đài 2 cm;
tâmbì nhiều, đầy lông. Trái dài 2 cm; gắn thành gié
đài 10 cm.
Vùng núi, 400-1400 m: Hàtĩính, Nghệtĩnh,
Bàna, Tâynguyên; III-V, 7-8.
- Tree 25 m hiph; bud red hairy; tepals 9-12;
fơllicles to 2 cm long (ẤM. fuigens Dand.).
959 - Michelia gravis Dandy. Sứ gỗ.
Đạimộc cao 20 m; nhánh non, lábe, cuống như
nhung nâu hay hoe. Lá có phiến xoan, to 13 x 4 cm,
như da, mặt trên không lông, mặt dưới như nhung
nâu đỏ, gân-phụ mịn, 14-17 cặp; cuống đài 3-3,5
cm, đáy hơi phù, có lông hoe vàng. Gié mang trái to
bằng trứng gà, guđbì rất dày, có bìkhẩu, cúng như
ĐÔ; K. to 1 cm, dày 6 mm.
- Tree 20 m hiph; branches, stipules, petiole
velvety; fruits globulous to 5-6 cm điameter.
960 - Michelia hypolampra Dandy. Rồ vành.
Đạimộc cao đến 30 m, vỏ không nút, xám;
nhánh không lông, lúc khô đen. Lá có phiến trung,
không lông, dàydày, láng; cuống dài 1,5 cm, lábe đầy
lông xám trắng. Hoa có 3 láhoa; cọng dài 0,5 cm;
phiến-hoa 9, tâmbi 9-10, đầy lông xám chói, noãn
hơn 1Ù. Trái bằng đầu đũa, trên để dài.
Sapa, Thanhhóa, Nghệtỉnh, Langvây
(Quảngtrị): 4.
- Tree to 30 m high; leaves subcorlaceous;
carpels 9-10, hairy.
%1 - Michela kisopa Buch-Ham. cx DC. Sứ
Côngtum.
ạimộc; nhánh không lông, vỏ xám. Lá có phiến
bầudục, trung, không lông, hơi cứng, đầu nhọn, mặt
dưới màu đợt, gân-hụ 10-12 cặp, rất mịn; cuống dài
1,5-2 cm. Hoa vâng, có cánhhoa cao 3,5 cm, hẹp ở
phần dưới; tiểunhụy đài 1,3 cm. Trái cao 1,3 em, hột
1, nâu, hơi hình thận, cao 7 mm. l
Côngtum; 9. Loài rất gần Ä. mediocri.
- Tree; branches glabrous; petals 3,5 cm high;
follicles 1,3 cm long, 1-seeded.
Magnoliaceae - 239
240 - Câycó Việtnam
962 - Michelia martinii (Levl.) Dandy. Sứ Martin.
Đạimộc; nhánh kịchcom, đen. Lá có phiến to,
xoan ngược, to 15 x 4,5 cm, dày, dai, mặt trên nâu,
gân-phụ và gân tamcấp lồi; cuống dài 2 cm. Nụ đầy
lông dày hoe; cánhhoa /o, 75 x 3 cm, màu ngà;
tiểunhụy nhiều, đài 2-3 cm; tâmbì nhiều, không
lông. :
B: San-Ta-Van.
- Tree; leaves to 15 x 4,5 cm; bud dense rufous
hairy; petals to 7,5 x 3 cm carpels glabrous.
963 - Michelia masticata Dandy. Dui.
Đạimộc cao 10-18 m, nhánh không lông. Lá có
phiến to, dài 20 cm, không lông, đây, láng, đầu tròn,
gân-phụ 10-12 cặp; cuống dài 2 cm. Nụ trong 3-4
láhoa, có cọng; 6 láđài và cánhhoa giống nhau; 12-
18 tâmbì. Trái dày, cao 2-3 cm, trên đế dài ra.
Quảngtrị; vỏ dùng ăn trầu.
~ Tree to 18 m high; branches, leaves glabrous;
_tepals 6; carpels 12-18, follicles 3 cm long.
964 - Michelia mediocris Dandy Sứ trung.
Đạimộc 12-15 m, gỗ trắng, lõi vàng, nhánh non
có lông vàng. Lá có phiến bầudục, to 10 x 4,5 cm,
chót có mũi, không lông, gân phụ mịn; cuống dài 1-
1,5 cm, lábẹ có lông vàng. Hoa nhó, trên một nhánh
rất ngắn; 9-10 láđài và cánhhoa. Trái dài 2 cm.
Quinhon, Côngtum, Bảolộc; 8-9.
- Tree to 25 m; branches yellow hairy; leaves
glabrous; tepals 9-10; follicles 2 cm long.
965 - Michelia subulifera Dandy. Sứ mũi.
Đạimộc cao hơn 8 m; thân to 13 cm gốc;
nhánh non có lông ngắn. Lá có phiến dai cúng,
không lông, dài 6-13 cm, gân-phụ 9-10 cặp, mịn,
mạng gân rõ ö mặt trên; cuống 2,5 cm. Hoa rất
thơm, trên nhánh cao 1-3cm; láhoa 3, nụ đầy lông,
lúc khô nâu; phiến hoa 8-9, răng, cao 2 cm;
„tiểunhụy dài 5 mm, có mũi dài. Manhnang tròn, to
7mm.
Vọngphu, 1.600 m; V, 5.
- Tree 8 m hiph; leaves glabrous; flower
-'odoriferous, white; follicles 7 mm.
966 - Michelia tignifera Dandy. Quản hoa.
Đạimộc cao 10 m; đường kính 20-30 cm; nhánh
kịchcom, không lông. Lá có phiến bầudục xoan
ngược, to đến 15 x 6 cm, đày như da, cúng, láng, gần
vào 20 cặp, mảnh, mặt trên nâu vàng lúc khô;
cuống to, dài 3-4 cm, không lông, lábe có lông dày.
Hoa ỏ chót nhánh; nụ có 3-4 láhoa; phiến hoa 9;
tâmbì 15-16, có lông. Đế mang trái to, dài đến 10
cm; m40tnang dày, cứng như gỗ, cao 3 cm, có cọng.
Sapa; 8. Gỗ mềm, làm váng.
- Tree 10 m hịph; leaves glabrous; tepals 9,
carpels 15-16; follicles thick walled.
967 - Michelia tonkinensis Chev.. Giổi ngọt, Giổi lúa.
Đạimộc; nhánh không lông. Lã có phiến bầudục,
trung đài vào 10 cm, đấy nhọn, láng, gân-phụ l1
cặp, hai mặt nâu vàng lúc khô; cuống 1-1,5 cm.
Manhnang to, thất lại ö đáy thành zưu có cọng
ngắn, cao 3-4 cm, có bìkhẩu to, quảbì dày; hột 2-3,
to 1 cm.
Yênbái; 3.
- Tree, gliabrous, follicles thick walled,
pedunculate, 2-3-secded.
968 - Paramichelia baillonii (Pierre) Hu. Kui-dul.
Đạimộc cao 20-30 m, gốc to 8Ú cm; nhánh non
có lông mịn. Lá có phiến thon hơi hẹp, không lông,
đầu nhọn, mặt trên không lông, mặt dưới có lông
nằm; thẹo lá tròn, lábẹ cao 2-3 cm; lá bẹ cao 2-3
cm. Trái mập, dính nhau thành khối cứng như chùy,
quảbi sùsiì. -
Vững núi, dựa suối, 600-1.200 m: Quảngtrị:
VI, 6. Vỏ đắng, hạnhiệt.
- Tree, 20-30 m hiph; leaves glabrous; follicles
forming hard ovoid mass (Magnolia baillonii Pierre).
969 - Tsoongiodendron odorum Chun. Giổi thơm.
Đạimộc nhỏ; nhánh non, chồi, cuống có lông t0
trắng. Lá có phiến bầudục, to đến 12 x 4 cm, đầu
tà, gân-phụ 10-12 cặp; cuống I cm. Hoa (o, thơm; .
phiến hoa 9, tiểunhụy nhiều, tâmbì 9, trên một
thuđài. Trái to, dài 12 cm, do nhiều tâmbi dính ,
mỗi (âmbì chúa 3-11 hột đỏ, tròn.
Caolang, Quảngninh, Nghệtĩnh, Hànamninh;
IV, 9-10.
- Small tree; branches, petioles silky white
_ hairy; tepals 9; carpels 9 giving ovoid fruit; seeds red.
242 - Câycỏ Việtnam
970 - Liriodendron chinense (Hemsl.) Sargent. Cây
Tulíp; Chinese Tulip-tree; Tulipier.
Đạimộc đến 25 m; thân to 90 cm; vỏ nâu xám;
nhánh không lông, đenden. Phiến như cắt ngang Ỏ
đầu, mỏng, không lông, dài 10-18 x 12-20 cm, mật
dưới mốcmốc; cuống dài 7-14 cm, lábe 3,5 x 1 cm .
Hoa to 5-em; láđài 3, cánhhoa: 6, vàngvàng, đáy tứ,
cao 4 cm; tiểunhụy nhiều; tâmbì gắn theo xoắn-ốc.
Trái là manhnang cao 2,5-3 cm, thành khối cao 7-8
cm; hột có cánh. :
Làoca!.
- Tree to 25 m high; leaves glabrous; flowers
yellowish, perianth 3-merous; follicles (L.ulip/fera var.
ANNONACEAE : họ Mãngcầu.
chinense Hemal.).
1a - tâmbì dính nhau; họpquả to (Annonineae) Annona
1b - tâmbì rời nhau l :
2a - láđài kếtlợp hay liênmảnh; cánhhoa 1-2 luânsinh, kếtlợp ít nhất 1; cây
dứn Uvarieae:
3a - láđài kếtlọp; đại hay tiểumộc
4a - noãn 6 hay nhiều hơn
5a - đế hoa phẫng; gân chánh lõm ở mặt trên Sagcraea
5b - đế hoa lồi; gân chánh lồi ỏ mặt trêr; hoa ö trên thân già
. Stelechocarpus
4b - noãn 1; hoa lưỡngphái Emicosantheluum
3b - láđài liênmảnh; dây trườn
4a - hoa gắn ngoài nách lá hay ö thân già; cánhhoa gần bằng nhau
5a - cánhhoa trong có cọng hẹp Rauwenhoflia
5b - cánhhoa trong đáy rộng 6a
6a - cánhhoa thường to, dài 1-4 cm, hoa nỏ trãi ra Uvana
6b - cánhhoa thường nhỏ, dưới 8 mm, ít khi nỏ trãi ra
Cyathostemưmuad
4b - chùm-tután ỏ ngọn, cánhhoa trong nhỏ hơn cánhhoa ngoài;
3 tâmbì một noãn Elhpeia
2b - láđài liênmảnh; cánhhoa (6-4-3) liênmảnh
3a - cánhhoa như nhau; tiểunhụy nhiều Unoneae:
4a - cánhhoa trãi ra ö phần trên hẹp, phần dưới áp vào nhụy; 3
cánhhoa trong rơi chung như dính nhau :
5a - dây trườn; hoa gắn trên mấu cong, tâmbì tươngđối ít; noãn 2
Artabomws
5b - đạimộc; tâmbì 1-n noãn gắn theo 2 hàng Cyathocalyx
4b - cánhhoa trãi từ đáy
5a - trái như xâu chuối
6a - 2 luânsinh cánhhoa Desmos
6b - luânsinh cánhhoa trong vắng Dawmaschalon
$%b - trái không như xâu chuỗi
6a - trái có bì cúng, dày 6-2“ mm MeciogyHe
6b - trái có bì mỏng ẹ mm), có cọng
7a - chungđói có đầu phẳng hay mô; hột 1-5 Pobahia
7b - chungđói có mũi đứng; hoa rất thơm; hột 2-12 theo 2
hàng Cananga
3b - thường cánhhoa trong nhỏ hơn và vẩn khít nhau (như dính nhau) Xylopieae:
4a - manhnang Anaxagorea
Annonaceae - 243
4b - không là manhnan
5a - đạimộc; baophẩn có ngăn ngang Xylopin
5b - đây leo - - :
6a - tụtán hay chùm-tután ö chót nhánh; gân tamcấp hình
thanh thang gắn thẳng góc vào gân-phụ Fissisigma
6b - hoa ö nách; gân tamcấp không như trên
7a - hột đen, rỗ : , Miutrella
7b - hột láng chói _Melodonưm -
3c - thường cánhhoa ngoài nhỏ và dạng láđài; cánhhoa trong rồi hay dính
nhau ở phần trên thành như cái mui Miliuseae:
4a - cánhhoa trong đính nhau thành mui Orophea
4b - cánhhoa trong không như trên : nh
5a - láđài và cánhhoa ngoài giống nhau; vòi nhụy dài : Miliusa
5b - láđài không giống cánhhoa ngoài; 2 luânsinh cánhhoa giống
nhau; vòi nhụy vắng lan: ___4lphonsea
3d - cánhhoa trong dài hay ngắn hơn cánhhoa ngoài, và dính thành mui, có :
cọng hẹp, dài; tiểunhụy có chungđói phủ đầu baophấn Mitrephoreae:
4a - cánhhoa trong ngắn hơn ngoài |
5a - tiểumộc leo Oxymitra
5b - đạimộc
6a - hoa ö nách lá; hột 1-2; baophấn có ngăn ngang
Goniothalamus
6b - hoa ngoài nách lá; hột 46 _ Mitrephora
4b - cánhhoa trong đài hơn cánhhoa ngoài h :
5a - hoa lưõngphái; cánhhoa trong có cọng ngân Popowia
5b - hoa đơnphái; cánhhoa trong có cọng đài Pseuduvaria
971 - Annona muricata L.. Mãngcầu xiêm; Soursop;
Corossol.
` Tiểumộc hay đạimộc đến 8 m; vỏ có nhiều
bìkhẩu nhỏ, nâu, chồi hoe. Phiến láng, thơm, xanh
đm, gân phụ 7-8 cặp. Hoa ở (hân hay nhánh già, to;
láđài xanh, nhỏ; cánhhoa ngoài vàngvàng, 3 x 2,5
cm, cánhhoa trong hơi nhỏ hơn, vàngvàng; nhụy đực
và cái làm thành khối tròn rộng cõ 1,5 cm. Phiquả
kép, /o đến 20-30 cm, xanh, có nhiều gai nạt; hột
nâu đen, láng.
Trồng để lấy trái ngon, 1-1000 m; lá làm
giavi, có tính trấn-an nhẹ; hột độctếbào; 1-XII, 1-
12. Gốc Antille.
- Cultivated for its big green, acidulate syncarps.
972 - Annona squamosa L.. Mãngcầu ta, Mãngcầu
đai, Na; Sugar-apple, Sweet-sop; Pomme-cannelle.
Tiểumộc nhỏ; vô có bì-khẩu nhỏ, tròn, trắng.
Lá xanh tươi, mặt dưới mốcmốc, gân phụ 6-7 cặp;
Hoa hẹp, đốjiện với lá; cọng 2-3 cm; láđài xanh
cao 1-2 mm; 3 cánhhoa dài 2 cm, rộng 3-4 mm;
tiểunhụy nhiều, cao 1 mm. Phìquả kép, xanh-mốc,
quảbì để tróc, to 5-9 cm (nặng đến 350 g),nạt
trắng, hột đen.
Trồng vì trái ngon. lá chứa nhiều alcaloid:
xilopin,(+)-o-metilarmepavin, lanuginosin,michelabin,
anonain..(Ph.1982), trọ-tim (P.M. 1980), chống
ungthu da, cuống-họng: hột hơi độc, kíchthích
tửcung, sát côntrùng; II, 7-9. Gốc AntiE
- Cultivated for its globulous estimatc greenish sweet syncarps.
244 - Câycó Việtnam
973 - Annona reticulata L... Bìnhbát; Coeur-de-boeuf.
Tiểumộc to, cao đến 7 m, nhánh có lông
mềm. Lá có phiến tròn dài đến thon, dài đến 20
cm, không lông; cuống vào 1 cm. Hoa 2-10, trên một
trục ngắn, vàng, cánhhoa hẹp; tiểunhụy và tâmbi
nhiều. Phìquả kếp, to 5-12 cm, muối có mặt hơi
lõm, nâu hay đođỏ; hột nâu đen. :
Họpquả ngon; gốc Perou, có trồng ở Sàigòn
song hiếm; hột trị kiết, và sátcôntrùng, độc có lẽ
đo acetogenin. l
-Cultivated but unfrequently at Saigon, for its
cdible syncarps.
274 - Annona cherimolia Mill. Na Mỹ.
Tiểumộc. Lá có phiến không lông.
Trái kép tròntròn; muối có vòi còn lại mập,
rỏ; nạc chua ngọt; hột 15x 13 mm, dày 5-6 mm, nâu
đậm lục tươi, nâu đậm lúc khô, láng l
Tr. Có ỏ Việtnam ?
Cultivated ?
975 - Annona glabra L. Nê, Bìnhbát nước;
Mangrove-Annona, Alligator-Apple, Monkey-Apple.
Tiểumộc 2-5 m. Lá không lông, xoan hay
tròndài, không lông; gân-phụ 8-9 cặp. Hoa vàng,
rộng 2 cm; cánhhoa dài 2-3 cm, có bớt đỏ ỏ mặt
trong; tiểunhụy nhiều. Trái dài 7-10 cm, vàng xanh,
không gai nạt, nạt trắng: hột nâu đen.
Trái ăn được song lạt. Dựa bồ rạch nơi có
nước lọ; I-XI.
-Helophyte 2-5 m high; leaves glabrous; flowers
yellow, 2 cm across; syncarps greenish, 7-10 cm long.
976 - Stelechocarpus cauliflorus (Scheff.) J. Sincl..
Đạimộc nhỏ. Lá có phiến tròndài, to 10-15 x 2,5-
3,5cm, gân-phụ 9-10 cặp ,gân chánh to 1-2 mm,lồi ở
mặt trên; cuống dài 8-10 mm. #oa đơnphái, hoa cái
thành pháthoa ö thân, to, láđài kếtlọp; luân-sinh
cánhhoa 2, kếtlóp; hoa đực có đế hoa lồi mang
nhiều tiểunhụy, hoa cái có tâmbì rồi, noãn hơn 6
mỗi tâmbì. Trái bầudục.
Rừng dày bìnhnguyên; (hình theo Ic.Bog.).
-Small tree; leaves oblong; flowers unsexual,
female flowers cauliflorous; carpels 6-n-ovulated
(Sageraea caulffiora Scheft.)
977 - Sageraea elliptica (A. DC.) Hook. & Thoms..
Sãng-mây.
Đạimộc cao 20 m. Lá có phiến to, dài, không
lông, xanh đậm, láng Ö mặt trên. Cọng ở thân già;
hoa đơnphái; cánhhoa HP to, bia có lông; 12-15
tiểunhụy; vào 9 tâmbi. Phìquả bầudục,dài đến 2,5
cm; hột 6-10, theo. 2 hàng.
: Rừng dày bìnhnguyên; Biênhoà, Châuđốc,
Phúquốc; V. Vỏ tróc thành phiến mỏng như giấy
(hoa theo Pierre).
-Iree 20m; leaves glabrous; cauliflorous;
flowers unisexual; carpels ca 9 (Uvaria elliptica
A. DC,).
978 - Enicosanthella petelotii (Merr.) Bân.
Tiểumộc; nhánh tròn, lúc non có lông hoe
nằm, nhánh già nút theo lần mịn. Lá có phiến
tròndài thon hai đầu, dài 10-15 cm, dày như da, mặt
trên không lông, láng, mặt dưới năunâu, có ít lông,
gân-phụ mịn, 10-12 cặp; cuống 6-10 mm, có lông
sát. Hoa cóđộc ở ngọn nhánh, có lông mịn dày;
cánhhoa dài 2-2,5 cm; tiểunhụy nhiều; tâmbì nhiều,
có lông, l-noãn.
Núi trên 900 m: Sapa, Quảngnam; III-IV.
-Small tree; branches and leaves underneath
hairy; carpels 1-ovulated (Polalthia petelotii Meri.).
979 - Enicosanthella plagioneura (Diels.)Bân.
Đạimộc, nhánh non có lông, mau không lông.
Lá có phiến xoan thon ngược, đầu tà hay nhọn, mặt
trên sậm, không lông, gân lồi 2 mặt, 8-10 cặp, bìa
uốn xuống; cuống Ú,6-1 cm. Hoa ở ngọn hánh,
côđộc, cọng 1-4 cm; cánhhoa xoan, cao 3 cm, rộng 2
cm, có lông mịn mặt ngoài; tiểunhụy nhiều; tâmbi
có lông, noãn 1, gắn ỏ đáy. Trái xoan, đài 12-15
mm. * ˆ
Quảngnam.
-Tree, young branches pubescent; flowers
solitary; carpels hairy; fruits 1-seeded (Polalhia
Plagioneura Diels.).
ng - Friesodielsa fornicata (Roxb.) D. Don. Cưởm-
chài.
Dây leo cao 3-4 m; nhánh non có lông nằm.
Lá có phiến to, dài 20-25 cm, mỏng, mặt dưới
mốcmốc, mặt trên nâu đen lúc khô, gàn phụ 17-19
cặp; cuống 5-10 mm. Hoa to, nhứ đốidiện với lá;
làđài to, cao 1 cm, có lông; cánhhoa ngoài cao 3-3,5
cm, cánhhoa trong 6-7 mm; tiểunhụy nhiều; tâmbì
có lông. Trái xoan, có lông nằm hoe; hột 1.
Đànẵng; IV.
-Climbing; young branches hairy; external
etales 3,5 cm long; fruit ovoid, rufous hairy
Oxyrutra formicata Hook. & Thoms.).
Annonaceae - 245
246 - Câycỏ Việtnam
981 - Anomianthus dulcis (Dun) Sinclai.
'Vôdanhhoa.
Cây leo cao 4-5 m; nhánh non mảnh, có lông
vàng. Lá có phiến có lông hình sao ỏ mặt dưới, tà
hay lõm ỏ đầu. Hoa rộng 2 cm, vàng, gắn Ở nách
hay Ö ngọn; cánhhoa 3-5 lân đài hơn láđài, cánhhoa
trong có 2 tuyến ở bìa đáy; n tâmbì, nuốm có lông.
Trái không lông, có eo giữa hột; hột 1-6, đỏ chói.
Bìnhnguyên gần biển; V-VI.
- Climbing; branches yellow pubescent; leaves
stellate hairy underneath; internal petals with 2
glands; seeds red (Uvara_ duics Dunal).
982 - Cyathostemma longipes Craib.
Đạimộc. Hoa gắn ngoài nách /á, thóm; cánhhoa 6, bằng nhau; tiểunhụy nhiều; noãn nhiều, gắn
theo 2 hàng. Lào.
983 - Cyathostemma wrayi King. Huyệthùng Wray.
Dây dài 5-10 m; chồi non có lông mịn hình
sao. Lá có phiến thon, to 15-30 x 6-10 cm, chót
nhọn, đáy hình tim, mỏng như giấy, không lông,
gânphụ l1-l4 cặp; cuống ngắn (5 mm) có lông.
Pháthoa 2-3 hoa, ngoài nách lá rụng hay đốidiện
với lá; cọng hoa không tiềndiệp ỏ giữa; láđài 3 mm,
cánhhoa vàng, dài vào 1 cm; tiểunhụy cao 1,5 mm.
Trái xoan, dài 1,5 cm, đỏ; hột 2 hàng, 2-3.
Bảolộc.
- Climbing; branches stelate hairy; petals
yellow; fruits red; seeds in 2 rows.
984 - Cyathostermama vietnamense Bân. Huyệthùng
Việtnam.
Tiểumộc /rườn; nhánh non có lông nâu. Lá
có phiến xoan ngược đến tròndài, to 13-17 x 5-7 cm,
lục tái lúc khô, mặt dưới có ít lông hình sao, gân
phụ 10-13 cặp, cuống 4-5 mm. Hoa ngoài nách lá;
cọng 2-3 mm, tiềndiệp nhỏ; cánhhoa 6, to 6 x 4 mm,
vàng xanh, cánhhoa trong nhỏ hơn; tiểunhụy nhiều;
tâmbi 13-15, noãn 4-6.
Hoàngliênsơn; (hình theo N.t. Ban).
- Climbing; branches brown hairy; flowers
green yellow; internal petals smaller,
985 - Rauwenhoffia siamensis Scheff. Dủdẻ
Tiểumộc đứng hay leo; nhánh mang lông
hình sao. Phiến lá đai, mặt dưới có lông nâu. Hoa
vàng, côđộc hay từng cặp, đốidiện với lá; láđài
xanh hơi dính nhau, 6 cánhhoa rồi, vàng; tiểunhụy
lép như tiểunhụy thụ. Phìquả ngắn; hột 5-7, dài
7mm.
Trái ăn được. Rừng còi dựa biển.
- Erect or climbing shrub; leaves underneath
brown with siellate hairs; flower yellow.
Annonaceae - 247
ý
986 - Uvaria boniana Ein. & Gagn.. Bồquả Bon.
Tiểumộc /£ø; nhánh không lông. Lá đài 8-12
cm, nâu lúc khô, mặt trên có lông ỏ gân chánh, mặt
dưới có lông ỏ gân phụ; cuống 8-10 mm. Hoa ngoài
nách lá; cong 2,5-3 cm, có tiềndiệp Ỏ giữa; láđài
tròn, cánhhoa 6, cánhhoa trong hơi nhỏ, chót có
lông; tiểunhụy nhiều; tâmbi có lông. Trái xoan, dài
1,5-2 cm, ên cọng đài 4-5 cm; hột 5-8.
Hàng rào: Vinhphú, Hànamninh, Quảngyên;
ào
- Climbing; branches glabrous; leaves stcllatc
hairy underneath; pedivels 3 cm ; berries velvety up
to 2 cm long.
987 - Uvaria calamistrata Hance. Bồquả quản,
Bốquả men.
Tiểumộc; nhánh non có lông đày hoe vàng, nhánh
già xám đen. Lá có phiến xoan, dài 9-10 cm, mặt
trên có lông vàng ỏ gân chánh, gân chánh và phụ
(8 cặp) lõm, mặt dưới nâu hồng đẹp; cuống 4-5 mm,
có lông. Hoa ngoài nách iá; cọng hoa 6-8 mm; hoa
_ nhỏ; 3 láđài nhỏ, liênmảnh; cánhhoa 6, như nhau.
B. Lá ("lá-men") dùng trong men rượu
- Shrub; branches dense rufous pubescent;
leaves pink brown underneath; flowers small.
988 - Uvaria cordata (Dun.) Wall. ex Alston. Bồquả
lá-to.
Dây leo to; nhánh non có lông hoe. Lá hình
tim ở đáy, mặt dưới có lông hình sao hoe, dày. Hoa
2-4 ö ngọn hay đốidiện với lá; láđài liênmảnh, 6
cánhhoa đỏ bầm, như nhau; tiểunhụy ngoài lép;
tâmbì nhiều. Phìquả xoan, không lông, hơi có eo;
hột c5 - l
_Binhnguyên: Quảngtrị, Biênhòa, Châuđốc..;
VIH-VIH.
- Bịg climbing; branches rufous pubescent;
leaves. rufous hairy underneath; flowers dark red;
berries glabrous (Cuaferia cordata Dun., U. macrophylla Roxb.).
989 - Uvaria dac Pierre ex Fin. & Gagn.. Bồquả Đac.
Tiểumộc trườn; nhánh ngay, có lông hình
sao nâu hoc. Lá dài 12-15 cm, có lông cứng vàng
hoe, lúc già mặt trên láng; cuống 4-6 mm. Hoa
đốiđiện với lá, to 3-4 cm, có lông, cọng có 1
tềầndiệp;, láđài lHênmảnh, cánhhoa như nhau;
tiểunhụy nhiều; tâmbì nhiều, 2 hàng 10-12 noãn.
Phìquả to 4 x 2/7 cm, có lông mịn, chúa 5-6 hột.
Trái ăn được. Côngtum: Đactô; IV-V.
- Clmbing; branches rufous stellate hairy;
flowers 4 cm across; berries pubescent.
248 - Câycỏ Việtnam
990 - Uvaria fauveliana Pierre ex Ast. Bồquả Ast.
Tiêumộc trườn; nhánh già nâu đen, có bikhẩu
trắng, nhảnh non có lông đày nâu đỏ cũng như
cuống và mặt dưới lá. Hoa có 3 láđài liênmảnh, 6
cánhhoa, nhiều tiểunhụy, nhiều tâmbì. Chụm to 15
cm, mang /Ørái có râu như Chômchôm, có lông hoe
đỏ, to 1,3 cm, không kể râu, cọng dài đến 5,5 cm;
hột 8-10, 2 hàng xen kế, láng.
Bànà, Vọngphu, Phúquốc.
- Climbing; branches, leaves underneath..red
brown pubescent; berries red, bearded.
391 - Uvaria grandiflora Roxb.. Chuối-con-chồng.
Tiêumộc trườn; nhánh non có lông hoe. Lá to
đài 15-20 cm, lúc non đây lông vàng, lúc già nâu, -
màu ôliu lúc khô, gân 16-18 cặp, có lông ỏ mặt
trên, mặt dưới như nhung vàng. Hoa côđộc, to, có
2 tiềndiệp to; láđài hênmảnh, tamgiác nhọn;
cánhhoa Ó, đỏ rơi, thơm ngàongạt, cánhhoa trong to
hơn, cao 3,5 cm; tiểunhụy nhiều; tâmbì nhiều, noãn
vào 30. Trái dài 4-6 cm, có co cạn; hột nhiều, theo
2 hàng, xen kẽ.
Thanhhóa, Đànẵng, Bảolộc, Đồngnai.
- Climber; branches rufous pubescent; internal
petals 3,5 cm long; fruits 4-6 cm long.
992 - Uvaria flexuosa Ast. Bồquả congqueo.
Tiểumộc /eo cao 5-6 m; nhánh mảnh, có /ông
mịn hình sao hoe. Lá nhỏ, đài 6-10 cm, mỏng, gân-
phụ 8-9 cặp rất mịn, mặt dưới nâu, láng: cuống 2-3
mm. có lông hình sao. Cọng như chỉ dài 3 cm; nụ
cao 6 mm, có lông mịn; láđài liênmảnh, tròn, có
lông hoe; cánhhoa ngoài tròn, to 4 mm, có lông,
cánhhoa trong hơi nhỏ hơn; tâmbi nhiều, noãn 6,
thành 2 hàng.
Rùng, 1.500-1.700 m, Vọngphu; V. :
- Hooked climbing shrub; branches finely
stellate hairy; pedicels filiform; petals 4 mm long.
993 - Uvaria hamiltonii Hook.f. & Thoms.. Bồquả
Hamilton. l
Tiêumộc trườn; nhánh non và cuống đầy lông
hoc. Lá có phiến xoan ngược, rộng, to, dài đến 20
cm, đáy tròn hay hơi lõm, gân phụ 14-16 cặp, có
lông nằm mịn; cuống 5 mm. Hoa ỏ nách lá rụng, 1-
2; cọng dài 25 cm, có l1 tiềndiệp nhỏ, láđài
liênmảnh, dài 4-5 mm, cánhhoa ngoài cao 13 mm, có
lông mịn; tiểunhụy nhiều. Trái tròn to 2 cm, có
cọng đài bằng.
Rừng ẩm Hàsoønbinh; V.
- Clmber; branches, petioles rufous hairy;
cxternal petals 13 mm long; fruits éa 2cm long.
924 - Uvaria lurida Hook. f. & Thoms.. Bồquả tái.
Cây trườn; nhánh mảnh, lúc non có lông hình
sao hoe. Lá có phiến trung, vào 10 x 4 cm, dai, láng,
gần như 2 mặt một màu, gân-phụ 7-10 cặp; cuống
8-10 mm. Hoa 1-2, đốidiện với lá, nhỏ, cọng 8 mm;
láđài liênmảnh, có mụt nhỏ; cánhhoa 6, xoan tròn,
có lông dày; tiểunhụy nhiều; tâmbì nhiều có lông.
nhủ chín có eo cạn, #ên cọng dài; hột 6-7, theo 1
àng.
š Rừng vào 800 m: Hảivân, Đồngnai; IX.
- Climber; branches stellate red hairy; flowers
small, petals hairy; fruits 6-7 seeded.
395 - Uvarian micrantha Hook. f. & Thoms.. Bồquả
bông-nhỏ.
Dây trườn; nhánh mảnh, có lông dày hoe. Là
xanh đậm ở trên, hoe ỏ dưới, không lông trù Ò gân
chánh, gân-phụ mịn. Hoa 1-3, đốidiện với lá, nhỏ;
cánhhoa 6, nhỏ, cánhhoa trong thon nhọn; n tâmbi
cho ra phìquả xoan, không lông, cao 1-1,3 cm, chứa
1-6 hột đỏ.
vũ Huế, Càná đến Tâyninh, Phưóctuy, Phúquốc;
- Climber; branches finely stellate hairy; leaves
glabrous; berries ovoid; seeds red (Ù. tonkinensis Fin.
& Gagn.).
996 - Uvaria microcarpa Champ. ex Benth. & Hook.
£. BÐquả trái-nhỏ.
Tiêumộc trườn, cao 4-5 m; nhánh già đen,
nhánh non đầy lông vàng. Lá có phiến dài 10-15 cm,
TP mặt trên ôliu đậm, gân-phụ 12-13 cặp, mảnh;
cuống có lông mịn, dài 10-15 mm. Hoa 1-2 ngòai
nách, cọng vào 1 cm; làđài có lông hình sao, dính
nhau Ö đáy, cánhhoa 6, bằng nhau, to bằng 3 ládđài;
tiểunhụy lép ở lóp ngoài; tâmbì có lông hình sao.
Trái có cổng ngắn, đài 2,5 cm; hột đến 17.
Quảngtrị, Huế, Sôngbé, Cônsơn; VI-VH.
Vỏ trị đái vàng; chống ungthu.
- Climber; branches, ovary.. yellow hairy;
berries to 2,5 cm long.
997 - Uvaria pachychila Merr.. Bồquả phiến-dày.
Bụt cao vến 2 m; nhánh mảnh, có lông vàng.
Lá có phiến to, xoan thon ngược, đến 14 x 6 cm,
mặt trên nâu, gân chánh có lông, rmặt dưói có lông
màu vàng, gân phụ 13-15 cặp; cuống 6-8 mm, có
lông vàng. Pháthoa ngọn và nách; cọng dài,
tiềndiệp ó giữa; hoa (hơm, to, cao 2,5-3 cm; láđài
tamgiác, cao 5 mm, cánhhoa ngoài tamgiác, cánhhoa
trong to hơn, hình bánhbò, cao hơn 2 cm.
Đàiạt.
- Shrub; branches, leaves underneath yellow
hairy; pedicels long; internal petals to 2 cm long.
Annonaceae - 249
- 280 - Câycỏ Việtnam
998 - Uvaria plagioneuron Diels. Bồquả Petelot.
Tiêumộc; nhánh mảnh, không lông, đenđen.
Lá có phiến bầudục hẹp, đến 9 x 3,5 cm, không
lông, mặt trên láng, nâu đenđẻn, mặt dưới nâu xám,
gân-phụ mịn 8-9 cặp, cuống đến 1-1,5 em. Hoa ð
chót nhánh, to; láđài 3, liênmảnh, đến 1,5 cm,
cánhhoa 6, cánhhoa ngoài hơi to hơn, dài đến 3-4
cm; tiểunhụy và tâmbi nhiều. Trái xoan dài 1,6-2
cm.
B
- Shrub; branches and leaves glabrous; internal
p€tals to 4 cm long; berries ca 2 cm long (U. perelorii
Exell)
299 - Uvaria pierrei Fin. & Gagn.. Bồquả Pierre
Tiêumộc trườn; nhánh có lông hình sao. Lá
có phiến tròn 2 đầu, mặt trên ôliu lúc khô, mặt dưới
có lông hình sao, gân-phụ mịn, 8-9 cặp; cuống 3-5
mm. Hoa 1-2 đốidiện với lá hay ở chót nhánh, to cõ
1 cm; láđài liênmảnh, cánhhoa 6, tiểunhụy nhiều.
Trái...
Phưóctuy.
- Climber; branches, leaves underneath stellate
hairy, limb oblong obtuse; flowers 1 cm across.
1000 - Uvaria rufa BI.. Bồquả hoe.
Tiêumộc trườn; chồi non có lông nâu-hoe dày,
dài. Lá có phiến có mũi. dày, mặt trên xám bạc,
nhámnhám, mặt dưới có lông hình sao nâu vàng:
cuống 3-4 mm, có lông nâu dày. Pháthoa 1-3 hoa,
ngoài nách lá hay đốidiện với lá; láđài liênmảnh,
dính nhau đến 1/2; cánhhoa đỏ đậm; đế có lông.
Phiquả trên một cọng dài 1-4 cm, có lông hình sao
nâu; hột 10-20, theo 2 hàng.
Rừng còi, rùng thưa, đến 700 m: Côngtum,
Biênhòa; V, 5. Trái ăn được. :
- Climber; branches densely brown hairy;
flowers dark red; fruits stellate brown pubescent.
1001 - Artabotrys hexapetalus (L.f.) Bhandare. Dây
Côngchúa, Móng-rồng; Climbing Ylang-lang; Ylang-
yiang de Chiíne.
Dây leo to. Lá có phiến thon, không lông.
Pháthoa gần nhu đốidiện với lá, mang 2 hoa, sau
cong trỏ thành ấu đặcsếc, láđài 3, có lông;
cánhhoa 6, hẹp, vàng, đáy hình muống, 3 cánhhoa
trong hơi dính nhau ở đáy; tiểunhụy nhiều. Tâmbi
chín vàng, tròntròn, nhiều hột.
Trồng vì hoa rất thơm mùi dịu; XII, 6. Lá
làm giảm sự thụ thai vì tácđộng vào giaiđoạn
O€strus, và làm giảm nồnglương glicogen ở tửcung.
- Culvated climber for its fragrant yellow
floweTs (4nnona hexapetala L..; 4. odoratissừnus R. Br.„
4. unciatus (Lam.) Merr.).
1002 - Artabotrys aeneus Ast. Côngchúa đồng.
Dây /eo ro, dài đến 30 m; nhánh không lông,
nâu khói đèn. Lá có phiến tròndài, đài 14-20 cm,
đai, không lông, nâu, gân-phụ 10-14 cặp; cuống dài
6-8 mm. Pháthoa dốidiện với lá, có lông hay không;
hoa khá nhiều; cọng 6-10 mm; cánhhoa màu đồng,
xoan thon, cánhhoa ngoài l5 x 6 mm, có lông mặt
ngoài, cánhhoa trong nhỏ hơn; tiểunhụy nhiều;
tâmbi 10.
Thừathiên.
- Hooked bịg climbing; branches, leaves
glabrous; petals cupper colored, pubescent outside.
tưới - Artabotrys brevipes Craib. Côngchúa chân-
ngắn.
Dây trườn, dài đến 15 m; nhánh non mảnh,
có lông mịn nằm. Lá có phiến không lông, láng,
nâu lúc khô, chót có đuôi, đáy từtừ hep, gân phụ 8-
9 cặp; cuống 1 cm. Chùm đốidiện với lá, 2-3 hoa cao
2-3 cm; láđài tròn, cao 1cm; cánhhoa ngoài tròndài,
có lông như nhung, đài 3,5 cm, rộng 1,1 cm,
cánhhoa trong ngắn hơn; tiểunhụy nhiều; tâmbì 11-
13, không lông, noãn 2.
Savannakbhet, Lào; VN ? ; 1.
- Climber; branches appressed hairy; leaves
glabrous; raceme oppositifoliate; internal petals a little
smaller. :
1004 - Artabotrys fragrans Ast. Côngchúa thơm.
ˆ Đây leo cao 20 m; nhánh không lông. Lá có
hiến tròndài hay thon, láng mặt trên, có lông dài
Ö mặt dưới, gân chánh có lông nhiều. Hoa có lông
vàng, cánhhoa dài 14 mm, rộng 9 mm; tiểunhụy
nhiều; 4ânbì 4-7. Trái đài 4 cm, không lông, 1 hột.
Braian (Lâmđồng) (hình theo Ast).
- Hooked woody clmber; leaves hay
underrieath; flowers yellow hairy, fragrant; berries 4
cm long.
1005 - Artabotrys harmandii Fin. & Gagn.. Côngchúa
Harmand.
Dây trườn, cao 3-4 m; nhánh đen, nhăn mịn.
Lá có phiến không lông, xoan ngược, đầu tà hay
tròn, đáy tùtừ hẹp, mặt trên ôhu nâu, mặt dưới
vàngvàng lúc khô, gân phụ 8-9 cặp; cuống 3-5 cm.
Pháthoa 1-2 hoa, trên nhánh ngay lúc đầu, sau cong;
hoa vàngvàng; làđài tamgiác, dính nhau ỏ đáy,
cánhhoa 6, cao 2,5 cm, có lông ỏ ngoài; tiểunhụy
nhiều; tâmbì 10. Trái hình dùi, rộng 1 cm, đài 3,3
cm; hột 2. T.
- Climber; branches finely fissured; leaves
glabrous; petals 2,5 cm long; fruits 2-seeded.
_Annonaeeae - 251
252 - Câycỏ Việtaam
1006 - Artabotrys hongkongensis Hance. Côngchúa
Hồngkông.
Tiêumộc trườn; nhánh non có lông vàng,
nhánh già đen. Lá có phiến bầudục xoan ngược, to
13-20 x 6-8 cm, mỏng, nâu đậm, gân-hụ lõm ỏ mặt
trên, 11-13 cặp; cuống ngắn, 3-Š mm. Pháthoa Ở
chót một mấu, có lông vàng; cọng hoa dài 1,5 cm;
láđài nh cao 2-3 mm; cánhhoa cao 1,5 cm.
- Hooked climber; branches, flowers yellow
pubescent; leaves membranous; petals 1,5 cm long.
1007 - Artabotrys intermedius Hassk. Côngchúa
trung-gian.
Dây leo to. Lá có phiến tròndài, không lông;
cuống ngắn. Cọng hình móc đốidiện vơi lá; hoa có
cánhhoa thon hẹp, đài vào 2 cm, có lông mịn;
tiểunhụy có mũi; tâmbì hơn 20, không lông, cho ra
trái xoan hẹp hay rộng, có vòi nhụy còn lại xéoxéo;
hột 1-2,
Nhatrang Chứachan, Biênhòa, Tâyninh,
Phúquốc; IV, 4.
- Big hooked climber; leaves glabrous; flowers
2 cm long; carpels glabrous.
1008 - Artabotrys pallens Ast. Côngchúa tái.
Tiểumộc đứng hay trườn, cao 3-4 m; nhánh
xámxám, không lông. Lá có phiến bầudục thon, đài
13-18 cm, dày, lúc khô xanhxanh, gân-phụ mịn, 8-10
cặp; cuống 6-8 mm, không lông. Pháthoa đốidiện vói
lá, trên nhánh hình móc, đài cõ 1 cm; láđài xoan
nhọn; cánhhoa ngoài 15 mm, cánhhoa trong ngắn
hơn, màu vàng tưới; tiểunhụy nhiều; tâmbì 8, không
lông. :
Phanrang.
- Hooked climber; flowers yellow; external
petals 15 mm long.
1009 - Artabotrys petelotii Merr.. Côngchúa Petelot.
Tiểumộc rrườn; nhánh non có lông mịn nh
nhung vàng, nhánh già nâu đậm. Lá có phiến
tròndài, vào 13 x 4,5 cm, mỏng, chót có đuôi, mặt
trên nâu láng, mặt dưới nâu, gân phụ 8-9 cặp;
cuống 5-6 mm. Pháthoa ở nhánh lá rụng; cọng đài
1 cm; láđài tamgiác đài 3-4 mm, cánhhoa tamgiác
hẹp, dài vào 2 cm, đây lông như nhụng.
Bắcgiang.
- Hooked chmber; branches yellow velvety;
external .petals velvety
Annonaceae - 253
1010 - Artabotrys vinhensis Ast. Côngchúa Vinh.
Dây leo 4-5 m; nhánh non có lông hoe, nhánh
già nâu, có bikhẩu. Lá có phiến tròndài, to 13 x 4,5
cm, mặt trên không lông, màu ôliu láng lúc khô,
mặt dưới nâu dọt, có lông nằm, gân phụ 7-8 cặp;
cuống 4-7 mm, đen. Móc đẹp, có lông, đốidiện với
lá; cọng hoa 1,3 cm; láđài xoan, có lông ở ngoài;
cánhhoa 13 x 6 mm, có lông; tiểunhụy cao 1,5 mm;
tâmbì 6-8, có lông; đế lồi.
Vinh, Côngtum; II- V.
- Climber; branches rufous apprimed hairy;
petals 13 x 6 mm, hairy
1011 - Desmos chinensis Lour.. Gié Trungquốc.
Tiểumộc rườn; nhánh non có lông nâu. Lá
có phiến bầudục tròndài, mốc ở mặt dưới, đáy tròn
hay hình tim. Hoa thường đốidiện với lá; cánhhoa
6, màu lục vàng, dài đến 8 cm, rộng 1-2 cm;
tiểunhụy cao 1,5 mm; tâmbì nhiều. Phiquả không
lông, hình chuối 1-4 hột, thom, ăn được. :
Ven rùng, bụi, caod......,
mặt, kiết.
- Chmber; branches brown pubescent; leaves
glaucous underneath; petals green yellow (Unona
discolor Vahl.).
1012 - Desmos cochinchinensis Lour.. Gié Nambô.
Tiêwnộc leo, nhánh non có lông sét hay
trăngtrắng. Lá có phiến bầudục hay xoan ngược, có
lông vàng nằm ở mặt dưới. Hoa ngoài nách lá, vàng
tươi, thơm; cánhhoa đài, có lông; tâmbì có lông,
cho ra chụm trái như xâu chuỗi, có lông nhiều hay
ít,đỏ lúc chín. l
Lá dùng làm TP sụ tiết sữa. Rừng còi: B,
Thủđức, Biênhòa; VI-VII.
- Climbing; branches whitish or rusty-red hairy;
petals hairy; fruits red (Unona vehdina Hance, Ù.
desmos Raeusch.)
1014”- Desmos cochinchinensis var. fulveseens Bân. `
Thứ nầy khác thú cochinchinenss trên ö chỗ
có lông dày vàng (thay vì màu sét hay hung), lá có
phiến tròndài hơn là thon, và to hơn (đo 11-14 x 4-5
cm), đáy thưởng hình tim. Trái có lông dày.
Quảngnam, Đắclắc, Nhatrang.
- Difert from var. cochinchinenss by IS
fulvescent pïlosity, leaves oblong and bigger.
* (Xem chỉ thích ở trang 58)
254 - Câycỏ Việtnam
1015 - Desmos đinhensis (Fin. & Gagn.) Merr.. Gié
núi-Dinh.
Tiềumộc trườn; nhánh ngang, không lông. Lá
có phiến thon, đáy tròn, không lông, mặt dưới màu
tươi. Hoa Ö ngọn, trên cọng đài 1-5 cm; cánhhoa 6,
đài 3-3,5 cm, hẹp, có lông nằm; tâmbi có lông
đáy, cho ra chụm (rái dạng xâu chuỗi.
Hảivân, Côngtum, Biênhòa, Phướctuy.
- Clmber; branches glabrous; pedicels long;
petals 3,5 cm long (Unona dinhensis Pierre ex Fin. &
Gagn.).
1016 - Desmos đdumosus (Roxb.) Safford. Gié bụi.
Tiêumộc trườn; nhảnh và mặt dưới lá có lông
hình sao mịn. Lá có phiến bầudục thon, đáy tà hay
tròn. Hoa ở ngọn hay đốidiện với lá; cánhhoa xoan
hay thon, vàng cam, có lông; tâmbì có lông; noãn 5-
9. Trái dài 2-3 cm, hình xâu chuỗi, 2-3 hột.
Nhatrang, Sàigòn, Châuđốc; V,S.
- Climber; branches, leaves underneath stellate
hairy; flower orange; moniliforme fruits 2-3-seeded
(Dnona duưmosa Roxb.).
1017 - Desmos pedonculosus (A. DC.) Bân. Gié có-
cọng.
Nhánh non không hay có lông thưa. Lá có
phiến to, bầudục to 12 x 6 cm;, đáy tròn, đầu tà,
mặt trên nâu đậm, mặt dưới nâu, gân-phụ 8 cặp,
lồi öỏ mặt dưới, cuống ngắn, có lông. Hoa ngoài
nách lá; cọng đài 4-4,5 cm, có một tiềndiệp ö giữa;
hoa (o, láđài 4 mm, cánhhoa thon, to 5 x 2 cm.
Từ Lạngsơn, Hànamninh đến Quảngnam-
Đànẵng.
- Branches glabrous; flowers extraaxilary;
petals 5 x 2 cm (Unona pedoncuiosa A. DC.).
1018 - Dasymaschalon robinsonii Ast. Mạoquả
Robinson,
Tiêumộc 2 m; nhánh non lúnphún lông hoc
đài. Lá có phiến không lông, gân-phụ 7-9 cặp. Hoa
to ỏ chót nhánh, trên cọng ngắn, có 1 tiềndiệp;
láđài 3, nhỏ; cánhhoa 3, dài đến 2,5 cm; tiểunhụy
nhiều; tâmbì 11. Trái hình chuỗi, 4-5 hột.
Khánhhòa.
: - Shrub 2 m high; branches rufous hispid;
petals 2,5 cm long.
1019 - Đasymaschalon rostratum Merr. & Chun.
Mạoquả có-mỏ.
Tiểumộc đứng hay trườn, nhánh nâu hay
đenđen. Lá có phiến to 20 x 6 cm, mặt dưới
mốcmốc, có lông nằm, gân-phụ 10-13 cm; cuống 7-8
mm. Hoa côđộc ỏ nách lá, cọng 1-2 cm; láđài nhỏ;
cánhhoa 3, dài 3-5 cm, có lông mịn; tiểunhụy và
tâmbì nhiều. Trái hành chuối, hột 1-4.
Rùng luônuôn xanh: từ Hoàngliênsơn,
Làocai, đến Trảngbom; VỊ], 12. : :
- Shrub erecied or climbing; leaves-glaucous,
appressed hairy underneath; petals to 2,5 cm, hairy
(D.glaucum Merr.& Chun).
1020 - Dasymaschalon sootopensis Craib. Mạoquả
Lào.
Tiểumộc cao đến 7,5 m; nhánh mảnh, không
lông. Lá có phiến thon, nhọn, dài đến 20 cm, mặt
dưới mốcmốc, gân phụ 9-10 cặp, lồi ở mặt dưới;
cuống 7-8mm. Cọng đài 1,5-3 cm ö nách lá ngọn hay
ngoài nách; hoa fo, cao 3 cm, có lông; láđài cao
3mm; cánhhoa 6, hẹp; tiểunhụy nhiều; tâmbi 8, có
lông hoe; noãn 7, một hàng. Trái có lông mịn nằm,
đốt dài đến 2 cm; hột màu lọt, dài 1,8 cm.
Trungbộ; VI, 6.
- Small tree; branches glabrous; leaves glaucous
underneath; petals up to 3 cm long.
1021 - Dasymaschalon evrardii Ast. Mạoquả Evrard.
Bụi thấp; nhánh sà, lúc non có lông. Lá có
phiến nhỏ, đài 6-8 cm, không lông, trông giống lá
Lisea cwbeba, nâu Ò mặt trên, mốc ở mặt dưới, gân
mịn, rõ, vào 10 cặp; cuống 1-2 mm. Cọng như chỉ,
đài 3-4 cm, có tiềndiệp ö 1/3 dưới; láđài 3, không
lông; cáwhHoa 3, cao 1 cm, không lông; tiểunhụy
Tóc u; tâmbì 4 mà thôi. Trái do 1-2 đốt tròn, không
ông.
Phanthiết.
- Small shrub; branches glabrous; pedicels 3-4
cm long; fruits 1-2 seeded.
1022 - Dasymaschalon lomentaceum Fin. & agn..
Maoquả có-ngấn.
Bụi cao 3 m; nhánh đenđen. Lá có phiến
bầudục hẹp, mốc ở mặt dưới; cuống ngắn. Hoa ở
nách lá ỏ chót nhánh; láđài 3, nhỏ; cánhhoa 3 thon,
đính nhau ở đáy; tâmbì có lông. Trái nâu, lừnh
chuỗi, có lông; hột 1-5, láng, trắng có sọc nâu.
Dựa sông Đồngnai; IV-V.
- Shrub 3 m; leaves glaucous underneath;
petals 3, coherent in under parts.
Annonaceae - 255
256 - Câycủ Việtnam
1023 - Dasymaschalon macrocalyx Fin. & Gagn.
Maoquả đài-to.
Bụi cao 1-2 m; nhánh non có lông träăngtrắng.
Lá có phiến bầudục hơi hẹp, lông màu tro ỏ mặt
dưới; cuống 4-6 mm. Hoa ỏ ngọn; láđài 3, nhỏ;
cánhhoa 3, cao 2 cm, có lông ở mặt ngoài. Trái như
chuỗi, có lông trắngtrắng; hột 1-3, vàngvàng.
Đồngnai, Tâyn¡inh, Lụctinh, Cônsơn; II.
- Small shrub; branches whitish pubescent:
petals 3 to 2 cm long; fruts monihiform, whie
pubescert. :
1024 - Polyalthia cerasoides (Roxb.) Benth. & Hook..
Cây Nóc, Ran, Quầnđầu trái-tròn.
Đaimộc nhỏ; nhánh có lông mịn. Lá có phiến
bầudục hơi xoan ngược, mỏng, có lông mịn ỏ mặt
dưới. Hoa ö nách lá, có tiềndiệp to giữa cọng; láđài
tamgiác; cánhhoa vàng; tiểunhụy nhiều; tâmbi có
lông cho ra những trái tròn, đỏ đâm, 1 hội láng.
Ninhhòa, Càná, Phanthiết, Châuđốc; ÏII-IV,
1-10. Trái ăn được.
- Small tree; flowers yellow, fruits I-seeded
(Uvana cerasoides Roxb.).
Z
1025 . Polyalthia clemensorum Ast. Quầndđầu
Clemens. _
Tiêumộc; nhánh mảnh, lúc non đầy lông xám.
Lá có phiến to, dài 20-25 cm, không lông ỏ mặt
trên, lúc khô màu ôliu, đáy hình tim, gân phụ 9-10
cặp; cuống ngắn, có lông dày. Hoa côđộc ỏ nách lá
hay ngoài nách; cọng dài 5-7 mm, có tiềndiệp ö đáy:
láđài tamgiác; cánhhoa ngoài dài 7 mm, cánhhoa
trong 2 lần đài hơn; tiểunhụy nhiều, cao hơn rộng;
tâmbi có lông, noãn 2. Phìquả tròn.
Quảngnam. :
- Shrub; branches gray hairy; external petals
shorter; fruits Í seeded.
1926 - Polyalthia corticosa (Pierre) Fin. &.Gagn.. Cây
Hột-quít, Quầnđầu vỏ-dày.
Đaimộc 20 m; nhánh mảnh, lúc non có lông
nằm; nhánh già có sube dày. Lá có phiến bâudục
thon, không lông, mặt dưới màu dọt; cuống ngắn.
Hoa vàngvàng, gắn trên cọng mọc xen với lá:
cánhhoa dày, thon, đính nhau ó đáy; tâmbi có lông
cho ra chụm những trái xoan, chứa 2 hội.
Đànẵng, Dilinh, Biênhòa.
- Tree to 20 m hiph; branches brownish
appressed hairy; flowers yellow (Unona corlicosa
Plerre).
1027 - Polyalthia evecta (Pierre) Ein. & Gaøn..
Quầnđầu chỏ.
Bụi nhánh yếu, có lông vàng, dày. LÁ có
phiến xoan thon ngược, có lông mềm vàng ở mặt
dưới; cuống ngắn. Hoa ở nách hay đốidiện với lá;
cánhhoa trong to hơn cánhhoa ngoài; tâmbi có lông,
cho ra chụm những trái tròn có mũi, 7 hội.
Từ Sàigòn đến Bàrja (hình theo Pierre).
- Shrub; branches yellow dens hairy, leaves
yellow hai underneath; fruits 1-seeded (Unona
evecta Pierre).
1028 - Polyalthia evecta var. baochianensis (Pierre) Fin.
& Gagn.. Quầnđầu Bảochánh.
Bụi nhiều nhánh mảnh, có lông dày mịn. Lá
có phiến bầudục thon ngược, to 9-12 x 2,5-3 cm, đầu
tà, đáy hơi tròn, mặt dưới có lông nhiều, gân-phụ 9-
10 cặp; cuống 2-3 mm, có lông. Hoa côđộc đốidiện
với lá; cọng mảnh, có lông; cánhhoa cao 6-10 mm;
tâmbi 40-60, 1-noãn. Trái tròn, to 4 mm
Dựa sông Đồngnai.
- Branches dense shorty hairy; leaves
underneath hairy (Unona baochianensis Pierre).
1029 - Polyalthia floribunda Ast. Quầnđầu nhiều-
bông.
Đạimộc cao 12 m; nhánh không lông, đenđen.
Lá có phiến thon, to 10-15 x 4 cm, mỏng, không
lông, xanhxanh, lángláng, gân-phụ vào '12 cặp; cuống
ngắn, dài 4-5 mm. Hoa ỏ nách lá; cọng 6-8 mm;
láđài xoan, bìa rìa lông, cánhhoa thon, dài 8 mm;,
không jông; cánhhoa trong hẹp, hơi đài hơn;
tiểunhụy nhiều; tâmbì 7, có 2 hàng lông; noãn 1.
Phanrang.
- Tree 12 m high; branches glabrous;leaves
mnembranous, glabrous; axillary flowers 1-5,
1030 - Polyalthia hancei (Pierre) Fin. & Gagn..
Quầnđầu Hance.
Bụi cao đến ó m; nhánh non không lông. Lá
có phiến thon, đài 10-15 cm, không lông, láng, gân-
phụ 6-8 cặp. Hoa côđộc ở nhánh non; láđài
tamgiác, có lông Ö mặt ngòai; cánhhoa to 3,5 x 1 cm,
bìa có lông; tâmbì có lông, 1-noán. Trái có cọng
dài, xoan hay bầudục, có mũi; hột 1, nâu, láng.
Trịan, Biênhòa; VI, 3 (hình trái theo Pierre).
- Shrub; branches and leaves glabrous; petals
3,5 x 1 cm, ciiate (Uvaria hancei Pierre).
Annonaceae - 257
VU
lịU
ị
!
h
XẰy nềunbgy
258 - Câycó Việtnam
1031 - Polyalthia harmandii (Pierre) Fin. & Gazn..
Quầnđầu Harmand.
Đatmộc 10 m; nhánh không lông. Lá có phiến
tròndài, to, dài đến 25 cm, không lông; cuống 1-1,5
cm. Cọng hoa có 2 tiềndiệp; hoa có cánhhoa hẹp,
mỏng; tâmbì có lông. Trái có cọng dài bằng, xoan,
có lông ngắn, 1-hột.
Biênhòa; II, 3,
- Tree 10 m; branches and leaves Ølabrous;
fruits short hairy (Unona harmandii Pierre).
1632 - Polyalthia intermedia (Pierre) Bân. Quầnđầu
trunggian. "
Nhánh mảnh, không lông. Lá có phiến thon
đài, to 5-8,5 x 1,4-2,2 cm, hai đầu nhọn, không lông,
mặt trên đen, mặt dưới nâu lúc khô, gân-phụ không
rõ; cuống dài 3-4 mm. Hoa côđộc ö gần ngọn; cọng
mảnh, dài vào 1,5 cm. Trái xoan, cao 6 mm, trên
cọng đài 1 cm.
- Leaves to 8,5 x 2,2 cm, glabrous above; fruits
ovoid, 6 mm long (P. evecta va. imtermedia Pierre).
71033 - Polyalthia jenkinsii Bemh. & Hookt.
Quâầnđầu Jenkins.
Đạimộc nhỏ; nhánh mảnh, mau không lông.
Lá có phiến bầudục, dài 10-17 cm, không lông, nâu
ôliu mặt trên, nâu vàng mặt đưới, gân phụ 7 cặp;
cuống dài 5-7 mm. Hoa to 1(2), ngoài nách lá: cọng
1 cm, có láhoa nhỏ; láđài nhỏ tròn, có lông ỏ mặt
ngoài, cánhhoa cao 2 cm thon, không hay có lông
mịn; tâmbì nhiều, noãn 1. Trái trôndài, có mũi
mũi, dài 1-1,5 cm, không lông, trên cọng dài 1,5 cm.
Ninhhòa.
- Small tree; branches soon glabrous; leaves
_glabrous; petals 2 cm long.
1634 - Polyalthia jucunda (Pierre) Fin. & Gagn.. Mã-
trình. '
Đatmộc 15 m; nhánh không lông. Lá có phiến
bầudục dài, to, có lông mềm ö mặt dưới; cuống 5-7
mm. Chụm ở nhánh già, có lông hoe; cánhhoa 6
hẹp, có lông; tâmbì không lông. Trái xoan, có mũi,
trên cọng dài; hột 1.
Từ Quảngtrị, Vọngphu, đến Biênhòa,
Phúquốc; VII, 2. :
- Tree to 1Š m; branches glabrous; petals
_ naIrow, hairy (Unona jHcwunda Pierre).
1935 - Polyalthia kratiensis Bân. Quầnđầu Krauiê.
Lá có phiến xoan rộng, đầu tròn có mũi ngn
hay không, to vào 10 x 5 cm, gân-phụ 14-15 cặp;
cuống dài 5-6 mm, có ít lông. Pháthoa dài 1 em ỏ
nhánh già, cọng 3 cm, có lông mịn; hoa to; láđài
nhỏ; cánhhoa thon nhọn, đài 3,5 cm.
Kratié, Cambốt; VN ?; II.
- Leaves glabrous, broadly ovate; petals up to
3,5 cm long.
1036 - Polyalthia lauii Merr. Quầnđầu Lau.
LÁ có phiến bầudục dài, to, đo 10-20 x 4-6
cm, mặt trên ôliu nâu, mặt dưới nâu, gân-phụ 8-9
cặp; cuống ngắn, 3-5 mm. Ho ứo, trên tán ngắn;
cọng hoa mảnh dài; láđài xoan, cao 3-4 mm;
cánhhoa ngoài dài 2,5 cm, cánhhoa trong nhỏ hơn;
tiểunhụy nhiều. Trái xoan bầudục, trên cọng đài
bằng, „ 2,5 x 1,5 cm.
- Leaves to 20 x 6 cm; external petals to 2,5
cm long; fruits 2,5 x 1,5 cm.
1037 - Polyalthia lawii Fin. & Gagn. Quầnđầu Law.
Nhánh mảnh, không lông. Lá có phiến
bầudục xoan ngược, trung, to 7 x 2,5 cm, đáy tròn,
đầu tà, gân-phụ 7 cặp, không lông; cuống mảnh, dài
4-5 mm. Hoa trên cọng mảnh, đài 2 cm ; đài nhỏ,
láđài tamgiác; cánhhoa hình dao-găm dài 2-2,5 cm;
tiểunhụy nhiều. Trái..
1T.
- Branches and leaves giabrous; peduncles
fiiform; petals narrow, to 2,5 cm long.
1038 - Polyalthia littoralis (Bl) Boerl. ssp. tristis
(Merr.) Bân. Quầnđầu duyênhải.
Tiểumộc; nhánh, lá không lông. Lá có phiến
thon dài, to 10-17 x 2,5- 4 cm, mặt trên ôliu trắng,
gân-phụ khó nhận, mặt dưới lục trắng; cuống 6-10
am. Hoa 1-2 ngoài nách lá, nhỏ, rộng 1 cm; láđài
tamgiác nhỏ, cánhhoa 3, cánhhoa trong nhỏ;
tiểunhụy nhiều; tâmbì 1-noãn. Trái bâầudục, cao 15-
17 x 8-10 mm.
Phúkhánh, Thuậnhải, sông Đồngnai; L 1.
- Shrub; branches and leaves
labrous; leaves to 17 x 4 cm; flowers 1 cm acrOS§
Dnona trbsis Pierre).
Annonaceae - 259
260 - Câycỏ Việtnam
1039 - Polyalthia luensis (Pierre) Fin. & Gagn..
Quầnđầu Sông-Lu.
Đaimộc nhỏ, cao 8 m; nhánh non có lông hoe
mịn. Lá có phiến thon hẹp, đến 13 x 4 cm, đáy tròn
hơi lõm, có lông ở gân mà thôi; cuống 4-5 mm. Hoa
nhỏ gắn trên nách lá; láđài hẹp, nhọn; cánhhoa
hẹp, dài bằng hai láđài; tâmbì có lông. Trái nhiều
xoan đài vào 1 em, 1-hột.
Sôngbé, Sàigòn, Đồngnai; II, 4 (hình một
phần theo Pierre).
- Tree § m; branches pubescent; leaves hairy
on nerves; tepals narrow (Unona luensis Pierre).
1940 - Polyalthia minima Ast. Quầnđầu nhỏ.
Tiêumộc nhỏ; nhánh màu đọt. Lá có phiến
bầudục hẹp, to vào 2,5 x 0,8 cm đáy tròn hay hơi
hình tim, mặt dưới có lông nằm, nhiều Ö gân giữa,
gân-phụ 6 cặp; cuống 1-2 mm. Hoa côđộc ngoài
nách lá, trên cọng dài; láđài 3, tamgiác; cánhhoa 6,
cánhhoa trong to, dài 3-5 mm; tâmbi nhiều, 1-noãn.
Càná (hình theo Ast).
- Smaill shrub; leaves small, rounded or cordate
at base; internal petals 3-5 mm long.
1041 - Polyalthia modesta Fin. & Gagn. Quầnđầu
trung.
ñ Tiểumộc,; nhánh không lông. Lá có phiến
tròndài, đến 13 x 4 cm, chót có mũi, đáy tà, không
lông; cuống 4-6 mm. Hoa đốidiện với lá, trên cọng
ngắn; làđài nhỏ; cánhhoa xoan, y nhau; tiểunhụy
nhiều; tâmbì nhiều, có lông dày. Trái xoan, đođỏ,
1-hột, trên cọng dài hơn.
Trungbộ.
- Shrub; branches glabrous; leaves glabrous;
petals ovate; fruits reddish.
1042 - Polyalthia nemoralis A. DC.. Ran rùng.
Tiêumộc; nhánh màu xám đen. Lá có phiến
thon ngược, đáy nhọn, đầu tà, dài 9-14 cm, không
lông, gân-phụ 9-11 cặp; cuống dài 5 mm. Hoa ngoài
nách lá, nhỏ, rộng cö 1 cm, trên cọng rất ngắn;
láđài tampgiác, có lông mặt ngoài; cánhhoa 6, cao
bằng 3 lần láđài, có lông ở mặt ngoài, cánhhoa
trong dài hơn; tiểunhụy nhiều; tâmbi có lông, I1-
noãn. Trái 5-5, tròn, đỏ, 1-hột.
Bavi, Bắcthái; IV-VII, 7-12.
- Shrub; leaves glabrous; pedicels short; fruits
red.
1043 - Polyalthia obtusa Craib.. Quầnđầu tà.
Nhánh tròn, không lông. Lá có phiến xoan
ngược, đến 15 x 8,5 cm, đầu tròn, có mũi ngắn hay
không, đáy tà, gân-phụ 12-16 cặp; cuống 6-8 mm.
Pháthoa ngoài nách lá; trục ngắn; cọng Hoa dài;
láđài tamgiác, cao 5-7 mm; cánhhoa hẹp dài đến 5
cm; tiểunhụy nhiều, tâmbì nhiều.
- Branches pglabrous; leaves obtuse or
acuminate at apex; petals up to 5 cm long.
1044 - Polyalthia oligogyna Merr. Quầnđầu ít-
tâmbì.
Tiêunộc 4 m; nhánh mảnh, lúc non có lông
ngắn, mau không lông, đenđen. Lá có phiến thon, to
10-15 x 3,5- 4 cm, đầu nhọn, đáy tà, màu lục tái,
mặt trên không lông, gân chánh lõm, mặt dưới
không hay có ít lông nằm, gân-phụ mịn, 8-12 cặp;
cuống 4-5 mm. Hoa nhỏ, cọng 3-4 mm; láđài
tamgiác nhọn, không lông; cánhhoa như nhau, mặt
ngoài có lông; tiểunhuy nhiều; (âmbì í. Trái xoan,
đài vào 1 cm.
- Shrub to 4 m hiph; young branches hairy;
flowers small; petals pubescent outeT.
1945 - Polyalthia parviflora Ridley. Quầndđầu hoa-
nhỏ.
Tiểunộc nhỏ; chồi non có lông mịn. Lá có
phiến xoan đến thon, dài 7-11 cm, đáy hẹp hay tròn,
mặt trên nâu, gân khó nhận, mặt dưới có gân lồi,
8-10 cặp; cuống có lông mịn. Hoa ngoài nách lá,
cọng rất ngắn, 2 mm, có lông; láđài 3 mm có lông;
cánhhoa 6, trắng, 6 x 2 mm; tiểunhụy nhiều, cao Í
mm; noãnsào có lông, cao 1 mm, 2-noãn. Trái không
cọng, vào 12, xoan, có mũi; hột 1-2.
Bìnhnguyên, từ Quảngtrị đến Châuđốc; II.
- Small shrub; branches puberulent; pedicels
short; petals white, 6 x 2 mm; fruits ca 12 (P. đebilis
- Fin. & Gagn.).
1046 - Polyalthia sessiliflora (Ast) Bân. Quầnđầu
hoa-không-cọng.
Nhánh non có lông sát hung, mau không lông,
nhiều bìkhẩu. Lá có phiến bầudục, to 10 x 3 cm,
chót thon, đáy trôn hay hình tim, không lông, gân
phụ 10 cặp, rất mịn; cuống 2-3 mm. Hoa như không
cọng, cao 8-9 mm; láđài có lông mịn mặt ngoài;
- cánhhoa thon, có lông mặt ngoài, cánhhoa trang hơi
đài hơn; tiểunhụy nhiều; tâmbì vào 12, có lông
thưa. Trái hình trụ, không lông, đài 12 mm, 1-3-hột;
hột 6 mm, tròn.
Nhatrang, Bìnhlợi (Sàigòn).
- Branches rufous pubescent; tepals pubescent
outside; fruits glabrous (Desmos sessiiffora Ast).
Annonaceae - 26]
)
262 - Câycỏ Việtnam
1047 - Polyalthia simiarum Benth. & Hook. f..
Quầnđầu khi.
Đaimộc nhỏ, cao 12 m; nhánh non có lông
mịn. Lá có phiến bầudục, dài 15-18 cm, không lông
trừ ở gân chánh, mặt dưới nâu đô, gân-phụ 8-10
cặp. Cọng 1-3 ỏ nhánh già; cánhhoa hẹp, dài đến 4
cm, thường tiếptục pháttriển, tâmbi không lông.
Trái không lông, có cọng đài gần bằng: hột 1.
Biênhòa; V-X (hình theo Pierre).
- Smail tree; branches puberulent; flowers on
old branches; petals to 4 cm; carpels glabrous; fruits
1-seeded.
1948 - Polyalthia simiarum subsp. cochinchinensis Bân.
Thú nầy khác thứ sửniarưưn trên Ò lá hơi rộng
hơn, gân thưa và đứng hơn; trái có cọng dài hơn.
Nambô.
1049 - Polyalthia suberosa (Roxb.) Thw.. Quầnđầu
VỎ-XỐp. -
Tiêumộc 2-4 m; nhánh không lông, nhánh già.
có sube dày. Lá có phiến bầudục thon, dài 5-8 cm,
không lông, láng, mặt trên xám lục, mặt dưới nâu
lúc khô, gân-phụ 11 cặp; cuống ngắn. Hoa trên cọng
1,23 cm, có tiêndiệp ở đáy; láđài xoan, có lông mặt
ngoài, cánhhoa trong dài bằng hai cánhhoa ngoài, có
lông mặẾ ngoài; tiểunhụy nhiều; tâmbì nhiều, 1-
noán. Trái tròn, có mũi, to 5-6 mm, đỏ lúc chín.
Trái ăn được; gỗ sắc cho phụnữ sau sanh.
Rừng ven suôi, Phanrang; HI, 3.
- Shrub up to 4 m; branches with thick corky
bark; outer petals longer than internal petals; fruits
red (Uvaria suberosa Roxb.).
1050 - Polyalthia thorelHi (Pierre) Fin. & Gagn..
Quầnđầu Thorel, Ngầnchày.
Đạimộc cao đến 30 m; nhánh non không lông.
Lá có phiến bầudục dài, đến 13 x 5 cm, không lông,
gân phụ 10-13 cặp; cuống 6-8 mm. Tután ở nách;
hoa nhỏ, có cánhhoa bầudục, bằng nhau; có lông
nằm; tiểunhụy và tâmbì nhiều. Trái xoan, 1-hột,
trên cong đài bằng.
Vỏ đắng, dùng cho bịnh baotử. Vùng Sàigòn,
_ Tâyninh; VI, 6-7.
- Tree up to 30 m; leaves glabrous; petals
elliptic, appressed hairy (Unona thoreli Pierre, P.
trisfis (Pierre) Fin. & Gagn.).
Annonaceae - 263
1051 - Polyalthia viridis Craib. Quầnđầu xanh.
Đạimộc cao 6-15 m; nhánh non đầy lông, mau
không lông. Lá có phiến thon, to, 20-33 x 6-8 cm,
mỏng, không lông, màu lụclục, gân phụ 10-18 cặp,
lồi Ỏ mặt dưới; cuống to, dài 8 mm. Pháthoa không
cọng, trên nhánh già; cọng hoa đài 1,5 2,5 cm; láđài
tamgiác, mặt ngoài có lông; cánhhoa hẹphẹp, 2-3 x
0,4 cm; tiểunhụy ngắn; tâmbì không lông. Trái dài
28cm, I1-hột.
Chúa acid polalthic và pheni-tetra-
hidrofurano-2-piron độctếbào.
- Tree up to 15 m hỉph; branches densely
` pubescent; inflorescence sessile; petals up to 2,5 long.
1052 - Cananga odorata (Lamb.) Hook.f. & Thoms..
cai Côngchúa, Ngọclan tây; Ylang-vlang, Perfume
T€€.
Đammộc khá to; vỏ xám tro; nhánh không
lông. Lá có phiến bầudục, không lông; gân-phụ 9-10
cặp; cuống 7-9 mm. Hoa trên nhánh ngắn, cọng dài;
láđài 3, nhỏ; cánhhoa 6, thon hẹp, vàng-xanh, rất
thơm; tiểunhụy nhiều, ngắn, chungđói thành mũi
cao; tâmbiì 7-9 cho ra phìquả có cọng, chứa 10-12
hột.
Trồng khắp nơi ò miền Nam; I-XIH. Hoa trị
thốngphong, nhức đầu, đau mắt.
- Big tree; branches glabrous; Íowers srongly
fragrant, yellow green (Uvaria odordta LamÐ.).
1053 - Cananga latifolia (Hook. †. & Thoms.) Fin. &
Gagn.. Cây Côngchúa lá-rộng.
Đạmmộc 25 m; nhánh có lông dày vàngvàng.
Lá có phiến hình từn, có lông dày trắng Ó mặt
đưới; củống 1 cm. Hoa 1-3 đốidiện với lá, rất thơm;
láđài lận ra; cánhhoa hẹp, vàng xanh; tâmbì nhiều,
cho ra phìiquả có eo, chứa 3 hột.
lùng: Tâyninh, Thủdúc, Biênhòa.
- Tree up to 25 m high; leaves white dense
pubescent underneath; flowers strongly scented
Unona latfoha Hook.f. & Thoms., C. brandisianumn
tbiere) Saf.).
:1054 - Meiogyne monogynos (Merr.) Bân. Cây
Bánthu. _
Tiêumộc cao §5 m; nhánh non có lông mịn,
đen. Lá có phiến lục dọt, mặt dưới có lông mị! ở
gân, gân-phụ 11 cặp; cuống ngắn. Cọng 6 mm, có
lông nâu; hoa cao 3,5 cm; láđài nhỏ; cánhhoa ngoài
"rộng 1 cm, mặt ngoài có lông hoe nằm, cánhhoa
trong hẹp hơn. Trái có quảbì dày; hột 8-10.
Rừng ẩm; Sontây; VIH.
- Small shrub; branches pubescent; petals with
appressed hairs; pericarp thick (Desrnos morogyH0S
Merr.).
264 - Câycỏ Việtnam
Ề
ì
1055 - Meiogyne subsessilis (Ast) Sincl. Bànthư
không-cọng. :
Đạimộc 10 m; nhánh non có lông rồi không
lông. Lá có phiến to, đài 13-23 cm, rộng 5-10 cm,
không lông, láng, ôliu xám mặt trên lúc khô, gân-
phụ 9-15 cặp, ít rõ Ö mặt trên; cuống có lông mịn,
đài 4-7 mm. Hoa côđộc nách hay ngọn; cọng rất
ngắn; làđài tamgiác có lông Ỏ mặt ngoài, cánhhoa
thon, có lông; noãn 10-18, 2 hàng. Trái xoan, có
lông, quảbì dày; hột vào 8.
Bìnhtrithiên.
- Tree up to 10 m hiph; flowers solitary, hairy;
— pericarp thick (Óyathocalx su sessilis Ast).
1056 - Cyathocalyx annamensis Ast. Bátdài TrungĐộ.
Đạimộc đến 10 m; nhánh có ít lông. Lá có
phiến không lông, láng, thon hay bầudục, dài 12-17
em, mặt trên ôliu nâu lúc khô, gân-phụ 10 cặp;
cuống dài 1 cm. Hoa 1-3 ngoài nách hay đốidiện với
lá; cọng 4 mm; láđài dính nhau ỏ đáy; cánhhoa có:
lông ö 2 mặt; tiểunhụy nhiều; /ứâmbì đuynhấi, noãn
16-18, hai hàng. Phìquả to, tròntròn, rộng 1,5-2 cm;
hột vào 8 theo 2 hàng.
Phúkhánh; 10.
- Tree up to 10 m high; leaves glabrous; carpel
1; berry; seeds 8.
1057 - Cyathocalyx filiformis Ast. Bátđài như-chỉ.
Đqưmộc cao 10 m; nhánh nâu đen. Lá có
phiến bầudục thon ngược, không lông ỏ mặt trên,
mặt dưới có ít lông Ó gân; cuống 1 cm. Hoa 2-4,
đốidiện với lá; cánhhoa như chỉ, dài đến 7 cm, có
lông ö mặt ngoài; tiểunhụy nhiều, tâmbì 6.
Bảolộc (hình theo Ast).
- Tree 10 m high; leaves underneath sparsely
pubescent on nerves; carpels 6.
1058 - Cyathocalyx sumatranus Scheff. Bátdài
Sumatra.
Nhánh tròn, cúng, có lông sét, sau không
lông, có bìkhẩu trắng. Lá có phiển bầudục dài, to
11-18 x 4-6 cm, chót hơi nhọn, mặt trên láng, không
lông, gân mịn, mặt dưới có lông sét; cuống 5Š mm.
Hoa có láđài cao 7-8 mm; cánhhoa 6, đài 4-6 mm;
tiểunhụy nhiều; tâmbì nhiều, có lông phún, noãn 2
hàng. Trái tròntròn, to 4 x 3,5 cm, có 1 sóng thấp;
quảbì dày cứng; hột 2 hàng ngang, đẹp. to 2,2 x 15
cm, nâu láng. Côngtum, Đồngnal.
- Branches ferruginous pubescent; leaves
ferruginous pubescent underneath; fruits to 2,5 cm
điameter,
À
Sư”
` ị
Annonaceae - 265
1059 - Xylopia pierrei Hance. Giên, Giên trắng.
Đạimộc cao 20 m; nhánh non không lông. Lá
có phiến không lông trừ ở gẩn gia đỏ, mặt đuối
mốcmốc, cuống ngắn. Hoa nhỏ, láđài đính nhau;
cánhhoa hẹp, có lông dày; tiểunhụy ngoài lép,
buồngphấn có ngăn ngang; tâmbì 3. Trái xoan, có
eo, hột l-3.
Phưóctuy, Phúquốc; I-IH.
- Tree to 20 m high; branches glabrous; leaves
glaucous underneath; flowers small, hairy.
1060 - Xylopia nitda Ast. Giên láng.
Đạimộc cao đến 18 m; nhánh không lông. Lá
có phiến bầudục tà 2 đầu, không lông, gân phụ 8-10
cặp; cuống 5 mm. Hoa ö ngoài nách lá, nhỏ, cao 8-9
mm; cánhhoa trong đài; n tiểunhụy, bưồng phấn có
vách ngăn ngang; tâmbì 5. Trái có eo; hột 1-4, nâu
đt, có tủ-y.
Ninhhòa (hình theo Ast).
- Tree to 18 m high; branches g]abrous; leaves
glabrous; anthers cloisonned; carpels Š.
1061 - Xylopia vielana Pierre ex Fin. & Gagn.. Giên
đỏ.
Đạimộc 20 m; nhánh non mốc. Lá có phiến
xoan, có lông vàng và mốcmốc mặt dưới; cuống 4
mm. Hoa 1-2 ở nách lá; cánhhoa dính nhau trước
khi nỏ, hẹp, có lông dày; tiểunhụy ngoài lép,
buồngphấn có ngăn ngang. Trái có eo; hột 3-5, có tử-
Hàivân, Côngtum, Nhatrang, Đồngnai,
Tâyninh; V-VII, 5. Dùng để xổ.
- Tree 20 m hiph; leaves glaucous yellow hairy,
underneath; anthers cÌoisonned.
1062 - Anaxagorea luzonensis A. Gray. Cây Đầu-
ngống.
Tiểumộc; nhánh mảnh. Lá có phiến bầudục
xoan rộng, không lông, mặt duói màu dọt; cuống dài
0,3-0/7 cm. Hoa trắng, đốidiện với lá, có cọng đài;
làdài nhỏ; cánhhoa trong nhỏ hơn cánhhoa ngoài;
tâmbì có lông. Manhnang có cọng; hột 2.
Rừng ẩm: Ninhhòa, Đồngnal, Cônsơn; VỊ-L
-Shrub; leaves glabrous; pedicels long; carpel
1, hairy; follicles 2-seeded.
266 - Câycô Việtnam
1963 - Fissistigma acuminatissima Merr.. Cáchthư
nhọn.
Dây trườn, dài 15 m; nhánh không lông. Lá
có phiến thon, đáy tà, chót nhọn, to vào Í1 x 3 cm,
mặt trên nâu đen, mặt đưới nâu dà, gân-phụ 16-18
cm; cuống 1 cm. Tán 3 hoa ngoài nách iá; cọng 1,3
cm, có tiềndiệp ỏ giữa; láđài 5 mm, có lông mịn Ở
mặt ngoài; tiểunhụy 2 mm, có mũi to; tâmbì có
lông vàng dài, cao 4 mm.
Santavan, 700 m, Phanrang 1.000 m; IV, 10.
- Climbing shrub; branches glabrous; leaves to
11x 3 cm; umbel; flowers pubescent.
1064 - Fissistigma balansae (A. DC.) Phamhoang.,
n.c.. Cáchthư Balansa.
Đây trườn, nhánh có lông dày mịn, đenđen.
Lá to, bầudục dài, dài đến 29 cm, gân-phụ 23-30
cặp, mặt trên không lông, mặt duới có lông hoe dày:
cuống 1,5 cm, có lông hoc. Pháthoa như chụm dày,
thưởng gắn ngoài lá; hoa nhỏ, dài 6 mm; phiến hoa
tamgiác, có lông mặt ngoài; tiểunhụy nhiều, không
ngăn ngang. Trái xoan, có lông nâu vàng.
Inhphú; V,
- Climbing shrub; branches, leaves dense rufous
pubescent belowe; glomerule; flowers small, fruits
yellow pubescent (Melodorwm balansae A. DC. 1904,
Bull. Herb. Boissier: 1070).
1065 - Eissistigma bracteatum Chatt.. Cáchthư lá-
hoa.
Dây trườn; nhánh non có lông hoe. Lá có
phiến o, dài đến 25 cm, bầuđực hay xoan, tròn 2
đầu, gân-phụ đến 32 cặp, mät trên không lông, nâu,
mặt dưới nâu, gân lồi thành mạng; cuống 1 cm, có
lông. Tán ỏ nách lá rụng; láhoa giữa các cọng, cao
4 mm; cọng dài 1 cm; láđài 6 mm, xoan rộng;
cánhhoa 17 mm, mặt ngoài có lông, mặt trong
không; tiểunhụy 1,5 mm; tâmbì 10, cao 3 mm, có
lông vàng, noãn vào 7. Caolạng; III
- Climbing shrub; branches rufous pubescent;
leaves to 25 cm long; sessile umbels, carpels 10 (F.
multnerva Merr.).
1066 - Eissistigma pallens (Fin. & Gagn.) Merr..
Cáchthư tái.
Cây trườn;, nhánh to không lộng, đenđen. Lá
_ có phiến f2, mốcmốc và có lông nằm ö mặt dưới;
cuống 2 cm. Hoa côđộc, hay nhóm 3, đốidiện vơi lá,
cọng 4 cm; 3 cánhhoa trong ngắn; tâmbì nhiều,
mang vào 30 naõn, gắn theo 2 hàng. Hột láng.
Bến-trâm, Quảng-yên.
- Climbing shrub; branches glabrous; leaves
appressed hairy below; flowers 1-3; internal petals
shorter (Melödorum pallens Fin. & Gagn.).
Annonaceane - 267
cai - Fissistigma cupreonitens Chun. Cáchthư chói-
nợ.
Dây léo to; nhánh non có lông hoe: Lá thon,
đáy tròn, chót nhọn, to 8-9 x 2,5 3 cm, mặt trên xám
chỉ, gân mịn khó nhận, mặt dưới màu như mặt
trên, gân mịn, 15-17' cặp; cuống 5-7 mm. Tán có
lông hoe; chùm có cọng 4-8 mm; cọng hoa 1-1,5 cm,
có tiềndiệp,; láđài 4 mm, tamgiác, có lông mịn;
cánhhoa ngoài cao 2 cm, có lông trăngtrắng mặt
ngoài, cánhhoa trong hơi nhỏ hơn; tiểunhụy có
chungđói nhọn, 2 mm; tâmbì 3 mm, có lông nâu.
- Rừng thưa: Thámguyên; H.,
-CHmbing shrub; branches rufous hairy; petals
2 cm long, whtte hairy outside.
1068 - ƑFissistigma fruticosum (Lour.) Sincl.. Cáchthư
đăm-chồi. '
Cây cao 3 m; nhánh không lông. Lá có phiến
thon hay thon đài, hơi mỏng, lúc khô hoặc ôliu xám
hoặc vàng nâu, gân-phụ mịn, 11 cặp. Hoa côđộc ö
nách lá, cao 1 cm; láđài rộng, cánhhoa thon, có
lông. Trái dày, có cọng ngắn (2-3 mm); hột 1 (2).
Biênhòa; IX.
-Shrub 3 m hiỉph; flowers solitary, 1 cm hiph;
petals pubescent (ÄMfelodonưn fruticosum LOuF.).
1069 - Fissistigma latifolium (Dun.) Merr.. Dất-nèo,
Cáchthư lá-rộng.
Dây leo cao; nhánh có lông dày, hoe. Lá có
phiến bầudục, dài 20 cm, đáy tròn hay hình tim,
dai, mặt dưới có lông dày, hoe; cuống 1 cm. Chùm Ö
nách hay ngọn; cánhhoa tamgiác tà, không lông;
tâmbì có lông cho ra trái tròn hay xoan, có lông
nhụ nhung; hôt 10-12, láng.
Rừng thưa: Đànẵng: 3.
- Climbing shrub; branches, leaves rufous
villous belowe; petals glabrous; fruits globose or ovoid
(Melodorưm latfoliưm (Dun.) Hook. & Th.).
1070 - Fissistigma olđhami (Hemsl.) Merr.. Cáchthu
Oldham.
Đây leo; nhánh mảnh, lúc non hoe đỏ. Lá có
phiến tròndài, đầu tròn hay tà, mặt trên sôcôla hay
nâu đậm, mặt dưới xám trắng lúc khô, gân-phụ 9-10
cặp; cuống 6-8 mm, có lông hoe. Chùm ở ngọn,
đốidiện với lá hay ở nách lá; cọng dài bằng hoa;
láđài dính ở đáy; cánhhoa ngoài dài bằng 4 láđài,
có lông; tâmbì nhiều, noãn ó6, theo 2 hàng. Trái
tròn, to 1,5 cm, có lông mịn hoc; hột 1-4, láng.
Quảngtrị.
- Clmbing; branches rufous hairy; petals
pubescent; fruits globose to 1,5 cm large (Mfelodonưn
oldhami Hemsl.).
268 - Câycöỏ Việtnam
1071 - Eissistigma petelotii Merr.. Cáchthư Petelot.
Đây trườn; nhánh không lông. Lá có phiến
thon ngược, to, đài đến 17-18 cm, không lông, mặt
trên nâu, mặt dưới nâu, gân-phụ 10-13 cặp; cuống
I em. Tán đốidiện với lá, 3-4 lá; cọng 1,5 cm; nụ cao
1 cm; láđài tamgiác, dính nhau 1/3 dưới; cánhhoa
không lông, có mụt mịn cao 7 mm, cánhhoa trong
5 mm; tiểunhụy 1,3 mm, chưngđới lồi thành đầu to;
tâmbi có ít lông.
Hoàbinh; HH.
- Climbing; branches, leaves glabrous; petals
glabrous, internal petals Š mm.
1072 - Fissistigma poilanei (Ast) Tsian & Li. Cáchthu
Poilane.
Đây leo cao 2 m; nhánh non không lông,
đenđen. Lá có phiến tròndài, dai, gần thư không
lông, gân phụ 14 cặp; cuống 7-9 mm. Pháthoa
đốidiện với lá, 2-8 hoa; hoa đài 4-5 mm, cánhhoa có
lông nhiều ở mặt trong; tâmbì 8, noãn 6-8. Trái
đen, gần như tròn, không lông, hột 2 hàng, láng.
Trạimát, Bảolộc, 8. -
- Climbing: leaves glabrous; leaves almost
glabrous; petals dense pubescent into; fruits black
(Melodoram pollanei Ast).
1073 - Fissistigma polyanthoides (A.DC.) Phamhoàng
n.c. Cáchthư đa-hùng.
Tiểumộc trườn; nhánh có lông mịn. Lá có
phiến bâudục tròndài, tà 2 đầu, mặt dưới có lông
hoe dày, cuống 12 mm. Chụm đốidiện với lá;
cánhhoa có lông ở mặt ngoài, cánhhoa trong nhỏ;
tâmbi 4 noãn. Trái tròn, có lông như tơ, to 2-3 cm.
Braian, Bảolộc; III-IX, 5-10.
- Climbing; branches, fruits pubescent; petals
pubescent outside (ÄMelodorưm polyarthotdes A. DC.).
1074 - Eissistigma rubiginosa (A. DC.) Merr..
Cáchthu sét.
Tiểumộc trườn; nhẩnh non có lông hoe. Lá có
phiển bầudục đài, to, có lông hoe nằm mặt duói,
cũng như cuống. Hoa thường 2 ở nách lá; cánhhoa
tamgiác dài, có lông hoe ö mặt ngoài; tiểunhụy
nhiều; tâmbì có nhiều lông.
Phúquốc; V. *
- CHmbing, branches, leaves underneath,
flowers rufous hairy (Melodorưm rubigmosum Pierre).
1075 - Fissistigma thorelii (Fin. & Gagn.) Merr..
Cáchthư Thorel.
Cây trườn; nhánh có lông dày hoe. Lá có
phiến to, thon ngược, có lông dày mặt dưới, gân phụ
nhiều, hơn 20 cặp. Pháthoa có lông dày, 1-5 hoa; 3
cánhhoa ngoài hẹp, cánhhoa trong tamgiác. Trái có
u, có lông hoe trên cọng dài; hột 6-8.
Hảivân, Bảolộc; V.
- Climbing; branches, leaves rufous dense hairy
below; fruits on long pedoncles (Melodorwmn thorelii
Pierre ex Fin. & Gagn.).
1076 - EFissistigma tonkinensis (Fin. & Gagn)
Phamhoàng. Cáchthư Bắcbô.
Tiểumộc trườn; nhánh không lông. Lá có
phiến xoan rộng, dài 14-17 cm, mặt trên không lông,
mặt dưới có ít lông, gân-phụ 9-12 cặp; cuống I1-1,5
em. Pháthoa ở ngọn hay ỏ nách lá ngọn, ít hoa; nụ
to, có lông; ládài 3, nhọn; cánhhoa 6, cánhhoa trong
xoan thon; tiểunhụy nhiều; tâmbì nhiều, cò lông, với
nhụy cong ra ngoài; noãn nhiều, theo 2 hàng.
Quảngyên.
- CHmbing; branches glabrous; leaves
pubescent below; carpels pubescent (Mfelodorum
tonkinensis Fin.& Gagn.).
1977 - Fissistigma villosum (Ast) Merr.. Cáchthu có-
lông.
Dáy leo to; nhánh có lông như nhung hoe. Lá
có phiến xanh đậm, to, gân phụ 14-16 cặp, mặt dưới
dọt, có lông mịn. Hoa thòng, đốidiện với lá;
cánhhoa cao 2,5-3 cm, cánhhoa ngoài có lông hoe
mặt ngoài, cánhhoa trong đỏ, hơi mập; tiểunhụy đỏ,
cao 2/2 mm; tâmbì vàng. Trái to 18 mm, có lông
vàng: hột 4-5, đen, láng, to 11 x 7 mm.
Rừng lầy Côngtum, Bảolộc; IV-V, 5.
- Big chmber; branches rufous velvety; petals
to 3 cm long, internal petals red (Melodorum villosum
Ast.). `
1078 - Fissistigma villosissima Merr.. Cáchthu rất-
lông. :
` Nhánh non có lông vàng. Lá có phiết 0o,
bầudục tròndài, dài đến 20 cm, mặt trên không
lông, màu sôcôla hay gần như đen, rmặi dưỐi nâu có
lông dày, gân-phụ vào 23 cặp, lồi; cuống 1 cm, vàng.
Hoa đốidiện với lá; cọng ngắn, tiềndiệp đầy lông
hoe; láđài đầy lông hoe; cánhhoa dài 2 cm; tiềunhụy
và tâmbi nhiều.
Tháinguyên; XI.
-Branches, leaves underneath, flowers dense
yellow rufous haUy. :
Annonaceae - 269
2790 - Câycỏ Việtnam
1079 - Melodorum hahnii (Fin. & Gapgn.) Bân.
Mậthương Hahn.
.___ Đây trườn, nhánh có lông hình sao. Lá có
phiến thon chót nhọn, mặt dưới có lông hình sao;
cuống ngắn. Hoa đốidiện vói lá, cọng ngắn; cánhhoa
fo, bảng nhau, dài 4,5 cm; tiểunhụy có đầu thô cao;
tâmbì có lông, noãn 5-9. Trái...
Trungbộ.
- Climbing; leaves lanceolate, stellate hatry
below; petals 4,5 cm long; carpels hairy (Unona hahnii
Fin. & Gaøn.). :
1080 - Melodorum kontumense Bân. Mậthương
Côngtum.
Nhánh mảnh, đen, có bì khẩu tròn trắng. Lá
có phiến bầudục, đáy tròn, đầu thon, đo 12 x 3,5
cm, mặt trên không lông, lu, màu sôcôla đậm, gân-
phụ không rõ, có lông, mặt dưới nhụ nhung nâu, gân
phụ 7-8 cặp; cuống mm, có lông nâu. Cọng ð chót
nhánh đài 2,5 cm, có lông nâu
Côngtum: giữa Plei-krong và Ta Bai.
" Branches blackish, with white lenticelles;
leaves coriaceous, brown villous underneath; flower 1,
Oppositifoliate.
1081! - Melodorum subglabrum Bân. Mậthương nhẫn.
Tiêumộc leo. LÁ có phiến xoan tròndài, to 10-
15 x 4-6 cm, đáy tròn, dai, mặt trên không lông, mặt
dưới có lông hình sao thưa rồi không lông, gân-phụ
9-13 cặp; cuống 4-5 mm, Chựm 1-2 hoa ngoài nách
lá; cọng 3-4 cm; láđài 2 mm; cánhhoa 2 x Ï cm, mặt
ngoài có lông, cánhhoa trong nhỏ hơn; tiểunhụy
nhiều, cao 2 mm; tâmbì nhiều, cao 3 mm, 2-3 noãn.
Trái to 1 x 0,7 cm; hột 1-3 với eo xéo.
Hảinàm; có lẽ có ỏ B.
- Climbing shrub; flowers extra-axilary 1-2;
fruits 1 x 0.7 cm; seeds 1-3.
1082 - Melodorum vietnamense Bân. Mậthương
Việtnam.
Nhánh non đenđen, nhánh già xám. Lá có
phiến bâudục thon ngược, to 13 x 4,5 cm, chót có
mũi, đáy tròn, như da, mặt trên nâu sậm, mặt dưới
nâu, gân-phụ 12 cặp; cuống 4-6 mm. Cọng đốidiện
vói lá ở chót nhánh, đài 2-3 cm; hoa to 1,5-2 cm;
láđài nhỏ; cánhhoa 6, cánhhoa trong hơi nhỏ hơn
ngoài.
Lạngson; V.
- Branche blackish; leaves coriaceous; fÏlowers
oppositifoliated, 2 em across; internal petals smaller.
1083 - Mitrella mesnyi (ierre) Bân. Cömnguội.
Đạimộc nhỏ, cao 9-10 m, tàng dày; nhánh
không lông, đenđen. Phiến dài 8-11 cm, không lông,
mặt trên láng, gân-phụ 8-9 cặp. Hoa trên cọng đài
3-35 cm, tiềndiệp l1; láđài tamgiác, dính nhau Ở
đáy; cánhhoa ngoài xoan rộng, cúng, cao 1,5 cm,
cánhhoa trong hơi nhỏ hơn; tiểunhụy nhiều, có lông.
Trái tròntròn láng, đớn đen, nạc ngọt chua (như
Sắn); hột 1, đài 7-Š mm, sần. :
Rừng còi: Đồngnai, Tâyninh, Phúquốc; II], 5.
- Tree to 10 m hiph; branches and leaves
Ølabrous; berries blackish purple, I-seeded (Unona
mesnwl Pierre; Popowia đdiosprjfola. P. qabewans
Pierre ex Gagn.).
1084 - Mitrella touranensis Bân. Com-nguội Dànẵng
Đây leo; nhánh không lông, nâu đen. Lá có
phiến bầudục, đáy tròn chót tà, xám, láng mặt trên
(dạng lá phụ của Gõ), nâu đẹp mặt dưới, gân-phụ
rất mịn, khó nhận; cuống 5-6 mm. Hoa côđộc ở
chót nhánh; cọng 1,2 cm; nụ tròn, to 1 cm; láđài 3,
không lông, cánhhoa 6, cánhhoa ngoài cao l cm;
tâmbi mang 2 hàng 2-8 noãn. Trái 1(2)-hột, xoan
hay dàidài, có eo, đen, sần,
Đànăng, Hòn-tre (Nhatrang).
- Climbing; branches glabrous; leaves ovale
obtuse; berries black, 1(2)-seeded.
1085 - Miliusa acropetala Mạiliểu cánhhoa-nhọn.
Lá có phiến mỏng, xoan thon ngược, to, dài
đến 15-18 cn, chót nhọn, đáy hẹp, gân-phụ vào 12
cặp; cuống 3-4 mm.
(Pierre 114, vói tên là Ä. robus:a).
1086 - Miliusa baillonii Pierre. Mạiliểu Baillon.
Đạimộc đồsô, cao đến 35 m, lá rụng mùa khô;
nhánh non có lông nằm. Lá có phiến bầudục xoan
ngược, có ít lông dài mịn, cuống ngắn. Cọng hoa ỏ
nách hay ngoài nách, đài; cánhhoa ngoài nhỏ, đạng
láđài, cánhhoa trong dài hơn; tâmbì 10-12, có Š
noän. Trái xoan, dài vào 2 cm.
Chúachan, Biênhòa, Châuđốc; III-V.
- Big deciduous tree; branches appressed hairy;
pedicel long; external petals sepaloid.
Annonaceae - 271
272 - Caycỏ Việtnam
1086b- Miliusa balansae Fin. & Gagn.. Mạiliểu
Balansa. ..
Tiêyumộc; nhánh mảnh, lúc non có lông học.
Lá có phiến xoan, đầu nhọn, đài 12-15 cm, gân-phụ
§ cặp, mịn, mặt trên láng, mặt dưới có lông nằm
thưa; cuống 5-6 mm. Cọng ö nách đài 3-4 cm,
tiềndiệp ở 1/3 dưới; láđài tamgiác, mặt ngoài có
lông phún; cánhhoa ngoài bằng láđài, cánhhoa trong
to hơn; tiểunhụy nhiều; noãnsào...
Bavì, Muòngthon.
- Shrub; branches rufous hairy; pedicel long;
_ external petals sepaloid.
1087 - Miliusa banghoiensis Ast. Mạailiểu Ba-ngòi.
Tiêumộc cao vào 4 m; nhánh non mịn, có
lông sát. Lá có phiến bâudục, đầu tròn hay lõm,
không lông, gân phụ 10-12 cặp; cuống 4-8 mm.
Tután 1-2 hoa, cọng yếu; cánhhoa ngoài nhỏ, như
láđài, cánhhoa trong dài 5 mm, xoan, không lông;
tâmbì 7. Trái tròn to 7-10 mm, không lông, đỏ màu
Hồnggquân, nạc vàng ngọt ngon; hột 1-4.
Ba-ngòi, Càná; 11. '
- Shrub 4 m hiph; branches appressed hairy;
leaves glabrous, round or emarginate at apex; internal
petals 5 mm long; fruits red purple.
1088 - Miliusa campanulata Pierre. Mạiliểu chuông.
Đamộc nhỏ, đến 8 m; nhánh mảnh,
vàngvàng, không lông. Lá có phiến bầudục thon,
chót có đuôi nhọn, đáy tùtừ hẹp trên cuống, mỏng,
hai mặt gần như một màu ôliu, chót có đuôi nhọn,
gân-phụ vào 10-11 cặp, cong xa bìa; cuống 4-5 mm.
Cọng như chỉ dài 2-2,5 cm, ö nách lá; láđài không
lông, có rìa lông; cánhhoa ngoài như láđài, cánhhoa
trong to, dạng như cái chuông, baophấn như tròn;
tâmbì vào 10, không lông hay có ít lông, noãn Ì.
Đak-ngon, Côngtum; ÏIII-V.
- Tree to 8 m high; branches glabrous; leaves
membranous, pedicel filform; external petals
sepaloid.
1089 - Miliusa elongata Craib. Mạiliểu dài.
Tiểumộc; nhánh non có lông dày, hoe; vỏ đỏ
nâu. Lá có phiến bầudục tròndài, hơi bấtxúng Ỏ
đáy, dài đến 13,5 cm, có lông ö gân giữa mặt trên,
mặt dưới ít lông. Hoa ö nách, trên cọng đài, có
lông hoe; cánhhoa ngoài nhỏ, cánhhoa trong dài 14
mm, dính nhau đến 5 mm; tiểunhụy nhiều; tâmbì
nhiều. Trái xoan, to vào 1 cm.
Quảngtrị.
- Shrub; branches rufous puberulent; leaves
haiy above on midrib; pedicel long; internal petals
14 mm long.
1099 - Miliusa fusca Pierre. Mạiliểu sậm.
Đamộc cao đến 15 m; nhánh non có lông
mịn, vàng, nhánh già đen. Lá có phiến nhỏ, dài
đến 7,5 cm, rộng 3-5 cm, chót nhọn thành đuôi,
không lông, mặt trên xám, mặt dưới nâunâu, gân
phụ không rõ, 8-10 cặp; cuống ngắn, có lông vàng.
Cọng ỏ nách lá dài đến 1 cm; loa nhỏ; làđài
tamgiác, mặt ngoài có ít lông; cánhhoa ngoài như
láđài, cánhhoa trong 2 lần dài hơn; tiểunhụy
bầudục; tâmbì không lông, noãn 1.
Cambốt; IV-V.
- Tree to 15 m high; branches yellow
pubescent; leaves glabrous; flowers small on short
pedicel.
1091 - Miliusa mollis Pierre. Mạiliểu mềm.
Đạimộc cao 10 m, vẫn xanh mùa khô; nhánh mịn,
có lông dày vàng. Lá có phiến bầudục, hơi bấtxứng
Ö đáy, có lông vàng mềm ở mặt dưới, bìa có lông
mịn; cuống ngắn. Hoa nhỏ, cao 4-5 mm, ở nách lá;
cánhhoa ngoài như láđài, cánhhoa trong to hơn;
tiểunhụy và tâmbì nhiều. Trái xoan, không lông, to
cö 1 cm.
Châuđốc: núi Dày; II.
- Tree; branches dense yellow pubescent;
flowers smail; berries ovoid, to 1 cm điameter.
1092 - Miliusa velutina Hook.f.& Th.. Mạiliểu lông.
Đammộc cao 20-25 m, mọc mau, lá rụng mùa
. khô; nhánh to, lông như nhung vàng lúc non. Lá có
phiến bầudục, nhỏ ö nhánh có bông, có lông ö hai
mặt, cuống ngắn. Hoa 2-3 ở ngọn nhánh; cánhhoa
ngoài như làđài, cánhhoa trong rất to hơn, có lông
đài. Trái xoan, có lông dày; hột 1-2.
Vùng rừng lầy: Bảolộc, Tâyninh, Châuđốc; II
(hình hoa theo Pierre).
: Tree to 20-25 m hiph, decidous; branches
yellow velvety; flowers hairy; fruits tomentose, 1-2-
seeded.
1093 - Orophea harmandiana Pierre. Tháphình
Harmand.
Tiểumộc; nhánh mảnh, có lông nằm. Lá có
phiến bầudục, nhọn hai đầu, dài 7-§ cm, mặt trên
láng, mặt dưới có lông nằm, gân-phụ 7 cặp; cuống
có lông nằm. Hoa ỏ chót nhánh nhỏ. Trái 3-5 mỗi
hoa, gần như tròn, đỏ, to 6-8 mm.
TN.
- Shrub; branches, leaves appressed hairy
below; berries red,
Annonaceae - 273
274 - Câycó Việtnam
1094 - Orophea hirsuta King. Tháphình lông.
Tiêumộc cao 3-4 m; nhánh non, cuống, mặt
dưới lá đầy lông hoe. Lá có phiến xoan hay xoan
rộng, chót có mũi, đáy tròn hay hình tim, mặt trên
không lông, gân-phụ 10 cặp; cuống ngắn. Cọng hoa
trên nách, đài 2-3 cm, có tiềndiệp; làđài có lông
phún; cánhhoa ngoài 3, hình bánhbò, có lông Ở
ngoài, cánhhoa trong dài 5 mm, dính nhau ð trên
thành mi; tiểunhụy 6; tâmbì 3-5, không lông. Trái
3-4, hình cầu, to 1 cm, vàng khi chín.
Càná, 600 m, Chứachan; V-VỊI, 5-8.
- Shrub 4 m hiph; branches, leaves rufous
hairy below; internal petals coherent at top; berries
yellow.
1995 - Orophea multiflora J. Ast. Tháphình nhiều-
hoa.
Tiêu,mộc cao 4 m; nhánh mau khônglông,
đenđen. Lá có phiến bầudục xoan, đáy tròn, đầu tà
nhọn, to 6-8 x 3,5 cm, mỏng, không lông, nâu đậm,
gân-phụ 8-10; cuống 2-3 mm. Pháthoa 3-5 họa, ở
nách lá; 2 láhoa có rìa lông; láđài có lông; cánhhoa
ngoài 2 lần đài hơn cánhhoa trong hình bánhbò đáy
hẹp, tạo thành một mui; tiểunhụy 10, theo 2
luânsinh; tâmbì 3.
Sonla.
- Shrub 4 m tall branches glabrous; leaves
shortly petiolated; stamens 10; carpels 3.
1096 - Orophea polycarpa A. DC.. Tháphình nhiều-
trái.
Đạimộc 5-8 m; nhánh non có ít lông nằm. Lá
có phiến bầudục thon, có lông nằm mặt duói, gân-
phụ 8 cặp; cuống ngắn, 3mm. Pháthoa 1-2 hoa trên
cọng mảnh như chỉ; hoa nhỏ; láđài 3, tampgiác có
rìa lông; cánhhoa ngoài cao 4 mm, có rìa lông,
cánhhoa trong không rìa lông, gắn dính nhau (hành
mui che phần thụ; tiểunhụy 10-12, chungđói như dùi;
tâmbì có nuốm rộng. Trái một hột, to bằng đầu
đũa.
Biênhòa.
- Small tree; branches, leaves underneath with
few appressed hairs; internal petals forming dome.
1097 - Orophea polycarpa var. undulata (Pierre) Ast.
Tháphình dúng.
Tiểumộc; nhánh nảnh, lúc non có lông mịn.
Lá có phiến bâudục, mặt trên láng, gân-phụ 6-7
cặp; cuống 3 mm, không lông. Cọng pháthoa ngoài
nách lá, mảnh như chỉ, mang 5-7 tiềndiệp, rồi 1-2
hoa nhỏ; láđài có lông mặt ngoài; cánhhoa 6, có
lông mặt ngoài; tiểunhụy 6, tâmbì 12, không lông,
mang 2 noãn thụ, 4 lép.
Biênhòa.
- Shrub; branches puberulent; leaves glabrous;
inflorescence few-flowered; stamens 3; carpels 12
(Orophea undulata Pierre).
1998 - Orophea thorelii Pierre. Tháphình Thorel.
Đạimộc cao 4-8 m; nhánh non mảnh, nhỏ, có
lông mịn. Lá có phiến thon, không lông, lúc non đó,
dài 8-10 cm, gân-phụ 6 cặp; cuống rất ngắn.
Pháthoa 2 hoa; cánhhoa trong hình bánhbò đáy
hẹp, dính /hảnh mui che phần thụ; tiểunhụy 6,
tâmbì 3-4, noãn 2.
Tâyninh.
- Small tree; branches pubescent; leaves
glabrous; inflorescence 2-flowered; stamens 6; carpels
1099 - Orophea tonkinensis Fm. & Gagn.. Tháphình
Bác. -
Tiêumộc; nhánh mảnh, có lông mịn. Lá có
phiến nhỏ, thonthon, dài 5-6 cm, không lông, gân
phụ 6-7 cặp; cuống ngắn, 1 mm. Cọng pháthoa ngoài
nách lá, dài 1,5 cm, cô 1 tiềndiệp; láđài thon, có rìa
lông; cánhhoa ngoài thon cao 1,2 cm, cánhhoa trong
tạo (hành mui, tiểunhụy 6, tâmbì 6, không lông,
noãn 2. Trái hình cầu, to 6-7 mm; hột 1.
Ninhbình.
- Shrub; branches puberulent; leaves glabrous;
stamens 6, carpels 6.
1100 - Alphonsea boniana Fin. & Gagn. Anphong
Bon. Tiểu hay đammộc nhỏ; nhánh non có lông
nằm, nhánh già đenđen. Lá có phiến xoan thon,
nhọn 2 đầu, đài 7-8 cm, mặt trên láng, mặt dưới có
lông vàng, ph 6-7 cặp; cuống ngắn. Pháthoa
đốiiện với l4, trềndiệp nhỏ; láđài dính nhau nhiều;
cánhhoa 6, như nhau, cao 4-5 mm; tiểunhụy 15-30;
tâmbi 1-3, đầy lông. Trái có lông, có mụt; hột theo
2 hàng, 10-13.
Ninhbình (hình theo Gagnepain).
- Shrub or small tree; branches appressed
yellow hairy; flower 1, on long peduncle; petals 6,
cqual; carpels 1-3 (4. sqwamosa Fin.& Gagn.).
1191 - Alphonsea gaudichaudiana (Bail.) Fim. &
Gagn.. Anphong Gaudichaud.
Nhánh yếu, có lông nằm, rồi không lông, xám
tro. Lá có phiến bầudục thon, dài 6-8 cm, không
lông, gân-phụ 9-12 cặp; cuống 7-9 mm. Hoa ngoài
nách lá, có lông vàng; cánhhoa tamgiác, bằng nhau;
tiểunhụy 6; tâmbì 2-3, vời ngắn, có lông: noãn 7-8.
Bànà, Nhatrang.
- Branches rufous appressed hairy; leaves
glabrous; petals 6, equal; stamens 6; carpels 2-3
- (Bocagea gaudichaudiana BailL).
Annonaceae - 275
276 - Câycỏ Việtnam
1102 - Alphonsea hainanensis Merr. & Chun.
Đạimộc 6-15 m; nhánh tròn, lúc non có lông sét. Lá có phiến bầudục tròndài, to
4-7 x 1,5-3,5 cm, như da, mặt trên láng, gân-phụ 7-10; cuống 3-5 mm. Pháthoa ngắn,
mang ở hoa; láđài 1 x 2 mm; cánhhoa 9 x 6 mm; tiểunhúy nhiều; tâmbì /bường 3. Trái
hình cầu hay xoan, có lông sét đày, dài đến 2,5 cm.
B?
1193 - Alphonsea philastreana (Picrre) Fin. & Gaøn..
Anphong nhiều-trái.
Đạtmộc cao 15 m; nhánh non có lông hoc. Lá
có phiến thonthon, vào 10 x 3 em, không lông; cuống
4-5 mm. Chùm 3-8 hoa, đốidiện với l4; cọng ngắn;
cánhhoa 6, giống nhau, có lông hoe; tâmbi 6, cho ra
trái xoan, có eo, có lông dày; hột 2 hàng.
Bàrja; HII - V..
- Tree 15 m high; branches rufous pubes-cent;
leaves glabrous; petals 6, equal; carpels 6 (Bocagea
philastreana Pierre).
1104 - Alphonsea tonkinensis A.DC.. Anphong
Bắcbộ.
Đarmộc 7-8 m; nhánh mảnh, không lông. Lá
có phiến thon, dài 10-13 cm, không lông, gân-phụ 9-
10 cặp; cuống 3-4 mm. Hoa 1(2), đốiđiện với lá; nụ
nhọn; láđài nhỏ; cánhhoa hơi nhọn, có túi ö đáy;
tâmbì có lông; noãn I1-12. Trái xoan, hơi có eo;
hột nhiều.
Vùng núi, 500-1.000 m: Bavi, Braian; XI.
- Small tree; branches and leaves glabrous;
petals 6, equal; carpels 1-2.
1105 - Pseuduvaria indochinensis Merr. Giảbồ
Đôngdương.
Cây đứng; nhánh đen, có lông rất mịn. Lá có
phiến tròndài, /ø đến 18 x 6 cm, mặt trên không
lông, xám ôliu, mặt dưới có lông mịn, xám ôliu,
gân-phụ 13 cặp; cuống dài 8-10 mm. Tán 3-5 hoa
đơnphái, hoa đục nhỏ, không tâmbì; cọng hoa 1,5
cm, có lông vàngvàng; cánhhoa trong có cọng, chót
dính nhau thành tháp; tiểunhụy nhiều, nhỏ; tâmbì
có lông.
Hòabinh; IV.
- Shrub ?; branches, leaves puberulent below;
flowers unisexual; internal petals forming dome.
Annonaceae - 277
ly - Pseuduvaria parviflora (Ast) Bân. Giảbồ hoa-
nhỏ.
Tiểumộc cao 4 m; nhánh không lông, đenđen.
Lá có phiến tròndài hay thon, không lông, gân-phụ
8-10 cặp, cuống 5-6 mm. Hoa ỏ nách lá, 3-4,
dơnphái, hoa đục nhỏ, 5-6 mm; cánhhoa có lông,
cánhhoa trong /đo ri; 3-4 hàng tiểunhụy. Trái tròn,
to 12 mm; hột nhiều.
Vọngphu.
- Shrub 4 m hiph; branches, leaves glabrous;
flowers unisexual; internal petals forming dome
(Mirephora parviflora Ast).
1107 - Goniothalamus chartaceus L¡
Nhánh không lông. Lá có phiến thon thon-ngược hẹp, to 11-17 x 1,7-2,8 cm, daidai,
chót acuniné tà, đáy nhọn, gân-phụ 10-12 cặp; cuống 5 mnmm. Hoa côđộc ở nách lá; láhoa-
phụ 2; láđài 9 x 4 mm; cánhhoa ngoài ñep, cao 1,8 cm, cánhhoa trong cao 1 cm; tiềunhụy
nhiều; tâmbì nhiều, có lông nâu. `
Đamhà: Tai-wong-mo-shan; V-VIH,
1108 - Goniothalamus laoticus Bản
1109 - Goniothalamus donnaiensis Pin. & Gagn..
Giácđế Đồngnai. '
Đại cao 4 m; nhánh non có lông hoe. Lá có
phiến thon ngược, chót có mũi, đáy từtừ hẹp, có
lông ỏ mặt dưới. Hoa ö nách hay nhánh vừa rụng lá;
cánhhoa trong nhỏ hơn và dính nhau ỏ trên, dài 2-
2,5 cm; tiểunhụy .có ngăn ngang buồng phần;
tâmbì có lông, noãn 1-2.
Nhatrang, Càná, sông Đồngnai; HI. Chứa
donnaienins; trị dập, gảy..
- Shrub; branches rufous pubescent; internal
petals smaller; anthers cloisonned.
1110 - Goniothalamus elegans Asrt. Giácđế thanhlich.
Tiêumộc 2 m; nhánh xám đen. Lá có phiến
hẹp thon, lúc già không lông, gân-phụ 10-12 cặp;
cuống 4-6 mm. Hoa côđộc ở nách lá; cánhhoa trong
nhỏ hơn cánhhoa ngoài, chót dính nhau thành tháp;
tiểunhụy nhiều, baophấn với nhiều ngăn ngang;
tâmbi nhiều, 1-noãn.
Trung (hình hoa theo Ast).
- Shrub 2 m hiph; leaves glabrous; internal
petal smaller; anthers cloisonned.
278 - Câycỏ Việtnam
* (Xem chú thích ở trang 58)
II11 - Goniothalamus gabriacianus (Baill) Asu
Giácđế Sàigòn.
Bạụi, nhánh non có lông. Lá có phiến tròndài,
daidai, không lông, dạng lá Trà; cuống 5 mm. Hoa
côđộc, trên cọng ngắn; cánhhoa trong nhỏ hơn
cánhhoa ngoài, đính nhau ở trên thành tháp;
tiểunhụy nhiều, baophấn có ngăn ngàng: tâmbi
nhiều, l-noãn. Trái xoan, dài !I mm: hột 1-2.
Ninhhòa, Đồngnai, Thủđức, Cônsơn; II-JX.
- Shrub; leaves glabrous: petals pubescent
Ooutside; anthers cloisonned (Owmira gabriaciana
Baill; Ớ. sajgonensis Pierre).
+
1113 - Goniothalamus macrocalyx Bân. Giácđế dài-
to.
Đatmộc cao 7-8 m: thân to 20-25 cm: nhánh
mảnh, không lông. Lá có phiến bầudục xoan ngược.
to đến 25 x 10 cm, đáy từtù nhọn, không lông, gân-
phụ 12-13 cặp; cuống 1,5 em. Hoa côđộc ỏ nách lá
rụng; cánhhoa liênmảnh, cánhhoa trong nhỏ hơn:
tiểunhụy nhiều, dài buồngphấn có ngăn HgAang;
tâmbì nhiều, 1-2-noäãn. Trái thành chụm đày to Š
cm, vàng lúc chín, không lông; hột 2.
Vào 500 m: Chợbò.
- Tree 8 m high; leaves to 25 cm long: flowers
small; anthers cloisonned; fruits yellow, glabrous.
1114 - Goniothalamus mưltiovulatus Ast. Giácđế
nhiều-noãn.
Đạaimộc cao 8 m; nhánh chữ chỉ. kichcóm.
không lông. Lá có phiến to, dài 30-40 cm, không
lông, mặt trên láng, nâu đậm lúc khô, gân-phụ 16-
20 cặp; cuống 1,2 cm, to, không lông. Hoa côđộc ö
hay trên nách lá: cọng 1 cm. có 6 tiềndiệp Ò đáy:
láđài dính nhau Ỏ đáy; cánhhoa cao 1,5 cm,
cánhhoa trong nhỏ và dính nhau thành tháp. Trái
chín đài 4,5-5,5 cm; hột 2-4, màu tươi.
'Thừathiên, Đànằng.
~ Smail tree; branches glabrous; leaves to 35-40
cm long; petals 1,5 cm long: anthers cloisonned: fruits
to 5,5 cm long.
1115 - Goniothalamus tamirensis Pierre ex Fin. &
Gagn.. Giácđế Tamir.
Bụi cao 5-6 m; nhánh non đầy lông hoe đỏ.
Lá có phiến bầudục dài, dài 12-17 cm, lúc non dây
lông như nhung ở gân, lúc già mặt dưới đầy lông
hoe, gân phụ 14 cặp; cuống § mm. Hoa 1-2 ð nách:
cọng ngắn; láđài rồi nhau, tamgiác, có lông sét mặt
ngoài; cánhhoa 1 cm, thon hay hình bánhbò, cao I
cm, cánhhoa trong nhỏ, có lông hoe; tiểunhụy nhiều:
tâmbì nhiều, không lông, noãn 1-2. Trái xoan nhọn,
1,5 cm, trên cọng đài 1-2,5 cm; hột 1.
1-500 m: Thừathiên, Đànẵng, Lụctinh.
- Shrub; branches rufous hairy; external petals
1 em long; anthers cloisonned; fruits I-seeded.
llil6 - Goniothalamus touranensis Ast. Giácđế
Đànẵng. _
Tiêumộc 3m; nhánh có long hoe, rồi
đenđen. Lá bầudục đài, dài 20 cm, có đuôi dài vài
1 cm, gân-phụ rất mịn, 14-15' cặp; cuống 1 cm,
đenđen. Hoa côđộc ở nách lá; cọng ngắn; láđài cao
lcm; cánhhoa ngoài cao cõ 2 cm, có lông mịn,
cánhhoa trong nhỏ hơn, dính nhau ö trên (hành
tháp; tiểunhụy nhiều; tâmbì nhiều, 1-2-noãn. Trái
tròndài, đài 2 cm, đầu nhọn; hột 2, màu tươi.
Dạng giống Ewya rurfosa. Hảivân, Bànà; 900-
1.500 m; VÌ], 7.
- Shrub; branches rufous pubescent; petals 2
cm long; anthers cloisonned; fruits 2 cm long.
1117 - Mitrephora calcarea Diels. Mạodài móng.
Đạimộc; nhánh mảnh không lông. lá có
phiến thon tròn dài, chót nhọn, không lông, láng,
gân-phụ 5-8 cặp; cuống 5-6 mm, không lông. Tután
3 hoa trên nhánh non, đốidiện với lá. Hoa rộng 2
cm; láđài 3, nhỏ, xoan; cánhhoa ngoài xoan rộng,
cao 15 mm, cánhhoa trong nhỏ, đáy hẹp như cọng,
tạo tháp; tiềunhụy nhiều; tâmbi nhiều, noãn 6.
Rừng thưa ; Hòabinh.
- Tree; branches, leaves glabrous; umbel;
flowers 2 cm across; internal petals smaller.
1118 - Mitrephora maingayi Hook. & 'Th.. Mạođài
Maingay.
Đatmộc cao 6-15 m; nhánh non đầy lông. Lá
có phiến bầudục tròndài, dai 8-14 cm, đẫu tà, ôliu
nâu lúc khô, JAN Sử 9-10 cặp; cuống 1 cm. Pháthoa
ngoài nách l4, hoa 2, to, cọng đài 2-3 cm, có
tiêndiệp ỏ 1/2 trên; láđài dính nhau ở đáy; cánhhoa
ngoài tròn, cao 13 mm, cánhhoa trong hơi nhỏ hơn,
có cong: dính nhau thành tháp; tâmbì nhiều, noãn
1-4. Trái xoan rộng, rộng cõ 2 cm; hột 4, dẹpdẹp.
- Tree; branches hairy; leaves glabrous;
external petals 13 mm; fruits broadly ovoid, 4-seeded.
1119 - Mitrephora pallens Ast. Mạodài tái.
Tiêumộc 2 m; nhánh mảnh, lúc non có lông
mịn, tươi. Lá có phiến nhỏ hay trung, xoan rông,
đài 4-7 cm, đầu tà, đáy tròn, gân-phụ 6-7 cặp;
cuống mảnh, dài 3-5 mm, có lông mịn. Pháthoa 2
hoa đốidiện với lá, cọng mảnh; láđài xoan nhọn, có
lông vàng mặt ngoài, cánhhoa ngoài có lông,
cánhhoa trong có cọng; tâmbì nhiều, noãn 6, theo
2 hàng. Trái tròntròn, màu đất sét, có lông mịn,
hơi có u-nần.
Hòn-tre, Nhatrang.
-Shrub; young branches pubescent; flowers 2,.
©xtra-axillary, pubescent; fruits yellowish, pubescent.
Annonaceae - 279
280 - Câycỏ Việtnam
1120 - Mitrephora thorelii Pierre. Mạodđài Thorel.
Đqaimộc cao đến 20 m; nhánh ngang, có lông
hoe, dày. Lá có phiến giống l4 Sao, mặt trên không
lông, mặt dưới có lông nằm, hoe hay tỉng hoe; cuống
có lông hoe. Chụm 2-5 hoa; cánhhoa trong ngắn hơn
cánhhoa ngoài, chót, đính nhau thành tháp; tiểunhụy
và tâmbì nhiều. Trái xoan hay tròn, có lông dày, có
eo, I-2(6) hột.
Bània, Tâyninh, Cônsơn; IV.
- Tree 20 m high; branches, leaves rufous hairy
below; glomerule extra-axillary, 2-5- flowered; truits
densely pubescernt.
1121 - Mitrephora thorelii var. bousingoniana (Pierre)
Fin. & Gagn.. Maođài Bousingon.
Đạimộc 10-15 m, như trên. Lá cũng giống như
lá Sao, mặt dưới ít lông hơn. Hoa nhiều hơn, trên
một cọng ngắn, ngoài nách lá; cánhhoa có lông
vàng Ö 2 mặt, ngắn hơn trên; tâãmbì có nuốm không
vòi và to hơn. Trái xoan, có lông, có ngấn, hột 1-6.
Sôngbé, Trịan, Biênhòa (hình trái theo
Plerre).
- Tree l5 m high; glomerule extraaxillary;
petals yellow hairy; frufs pubescen (Mirephora
bousingoniana Pierre).
1122 - Mitrephora thorelii var. microphyHa Fin. &
Gagn.. Mạodđài lá-nhỏ.
Đarmmộc; nhánh non có lông mịn. Lá có phiến
xoan, nhỏ, do vào 5,5 x 2,7 cm, mỏng, mặt trên
không lông, mặt dưới có lông hoe, gân-phụ 4-5 cặp;
cuống 2-3 mm. Hoa côđộc, đốidiện với lá; cọng dài
2-3 cm, có lông mịn, và 1 tiềndiệp ỏ giữa; láđài
như nhung, xoan tròn; cánhhoa ngoài xoan thon,
cánhhoa trong cao Í cm, có cọng, chót dính nhau
thành tháp, mặt ngoài có lông mịn. Trái tròntròn,
có eo; hột 1-6.
Sơn-hải; VHII.
- Leaves small, 5,5 x 2,7 cm, membranous.
1123 - Mitrephora thorelii var. verrucosa Bân. Mạođài
mụt.
Đqatmộc to, cao đến 30 m; thân rộng đến 50
cm. Lá có phiến bầudục, nhỏ, 7 x 3 cm, đáy tròn
hay tà, chót tà, mặt trên nâu xám, mặt dưới
vàngvàng, gân-phụ 9 cặp; cuống dài 6 mm. Trái
xoan, to 4 x 3 cm, trên cọng ngắn, vàng, có phấn
nâu, có mụt-u.
Càná, 700-800 m; 10.
- Tree up to 30 m hiph; fruits 4 x 3 cm,
V€TTUCOS€, brown pruinose.
Myristicaceac - 281
1124 - Popowia cambodiana Fin. & Gagn.. Bô-bốt
Cambốt.
Bụi cao 3-4 m; nhánh mảnh, lúc non có lông
đenđen. Lá có phiến bâudục tròndài, to vào 12 x 4-
5 cm, mặt trên không lông, mặi dưới có lông năm
ngắn, gân-phụ 10-15 cặp, cong cách bìa; cuống 1-2
cm. Hoa xen với lá, lưỡngphái; láđài dính ö 1/3
dưới; cánhhoa trong đài hơn cánhhoa ngoài, có cọng
ngắn; tâmbì 1(2), có lông dài. Trái tròn to vào 1
cm, 1-hột.
- Shrub; leaves plabrous; flowers solitary;
internal petals longer, shortly clawned.
1125 - Popowia pisocarpa Endl.. Bô-bốt hạt-đậu.
Đamộc nhỏ, cao 6-8 m; nhánh non có lông
mịn, đenđen. Lá có phiến xoan, xoan ngược, trung,
đài cö 6-7 cm, lúc khô lục xám, gân-phụ 4-6 cặp;
cuống ngắn, có lông mịn. Hoa đổiiện với lá, 1-3,
cọng ngắn, có tiềndiệp ỏ 1/2 dưới, láđài có lông
mặt ngoài; cánhhoa trong tạo /ừnuh tháp, tiểunhụy
12-18; tâmbì 5-6, có lông, l-noãn. Trái hình cầu, to
8-10 mm, có lông mịn.
Đồng-co-bạt, Quảngtrị, Phúkhánh; V, 4-5,
- Tree 6-8 m hiph; internal petals longer than
external, shortly clawned, formmg đdome; fruits
puberulent.
1126 - Phacanthus viefnamensis Bản
MYRISTICACEAE : họ Đậu-khấu.
1127 - Myristica fragrans Houtt.. Dậukhấu.
Đạimộc cao 10 m, không lông. Lá có phiến
xoan ngược, to 10 -lŠ x 3-7 cm, không lông, mặt
trên nâu láng, mặt đưới càphê sữa; cuống dài hơn
1 cm. Pháthoa ngoài nách lá, cọng dài; nụ nâu tươi;
hoa không cánhhoa, hoa đực có đài 3 răng; tiểunhụy
10-15, đính nhau thành đầu; hoa cái có một tâmbi,
1-noãn đứng. Nang 2-mảnh, hột 1, có f+y rìa.2n =
42. Trồng song hiếm ỏ nước ta; hột và tử-y
(nhụcđậukhấu), giavị, giúp tiêuhóa, trị la, kém ăn,
và làm k đấp tri têthấp, bại..
- Cultivated tree, 10 m híph, glabrous; flowers
đioecious; aril laciniate, medicmal & condiment.
1128 - Mỹristica guatterifolia A. DC. Dậukhấu
Cônson.
Đạimộc; nhánh non có cạnh, có lông như
nhung màu hung. Lá có phiến bầudục, to 18 x 3-4
cm, mặt trên nâu ôliu lu, gân lõm, mặt dưới nâu đỏ,
gân-phụ ngắn, 13-18 cp; cuống 12-15 mm. Pháthoa
ngắn, đầy lông hoe; hoa đønphái biệichu, không
cánhhoa. Nang hình trúng to 3 x 2,5 cm, có lông
mịn hoe; hột 1, tròntròn, có tủ-y.
Cônsơn.
- Tree; branches, inflorescence, capsule rufous
velvety; fowers dioecious.
282 - Câycỏ Viêtnam
_1129 - Myristica iners BI.. Dậukhấu lười.
Đạimộc cao 10-36 m; vỏ đen xám; gỗ trắng;
nhánh non không lông, nâu đỏ. Lá có phiến hơi
đadạng, to 10-20 x 3-6 cm, đai, lúc khô màu đọt hay
đậm Ó mặt trên, gân-pphụ 15 cập; cuống 5 mm.
Biệtchu, hoa không cánhhoa; hoa đực có lông mịn,
cao 7-8 mm; baophấn 9-10. Trái chín vàng lót,
không lông, to 6-8,Š x 4-4,5 cm; hột to 4-5 cm, nâu
đen, có fứ-y đỏ chói.
Baria.
- Tree to 36 m hiph; branches, capsule
glabrous; anthers 9-10; aril red-brown.
1130 - Knema erratica (Hook. f & Th.) Sincl.. Máu-
chó lưu-linh.
Đaimộc cao 15 m; vỏ nút dọc. Lá có phiến
thon ngược, to, đài 15-32 cm, rộng 4 cm, mỏng, mặt
dưới không lông, gân-phụ 14-16 cặp; cuống l cm.
Pháthoa ngắn; biếchu, hoa đục có 11-13 baophấn
gắn thành dĩa hình lọng. Nang đài 1,5-2 cm, đầy
lông; tử-y chẻ ở ngọn.
Rừng vùng núi, 600-1.500 m, Trungbộ; XII-H.
Mù thuliểm, trị đau miệng, kiết.
- Tree 1Š m high; leaves glabrous; đioecious;
capsules hairy; seed arillate (Myrstica eratica Hook.
f. & Thoms.). :
1131 - Knema globularia (Lamk.) Warb.. Máu-chó
- cầu.
Tiểumộc cao 5 m ; nhánh nhóm 4-5, vỏ nút
dọc mịn. Lá có phiến bầudục, to 12-15 x 3-5 cm,
đày, cứng, không lông, mật dưới màu rất dót,
mốcmốc; gân-phụ 14-19 cặp; cuống 10-13 mm.
Biệtchu; tấn Ở nách; cọng 3mm, T-1Ũ hoa, nụ 3-4
mm, có lông hoe; baophẩn 9-13. Nang tròndài, to
1,5-2 x 1,3-1,5 cm, có lông hoe dày; hột có tỉ-y.
Hột trị bịnh ghẻ và đa. BTN; XI, 12.
- Shrub 5 m hiph; leaves glabrous, COrlaceouS;
umbel dioecious; flowers, capsule rufous hairy
(Myristica globularia Lamk.).
1132 - Knema elegans Warb.. Máu-chó thanh.
Nhánh non có sọc mịn, đọt non có lông vàng
đỏ. Lá có phiến to, đến 20 x 6 cm, dày như đa,
không (ông Ö mặt trên, mặt dưới gân-phụ rörệt, 2l-
24 cặp, màu lợt; cuống l cm, để lại thẹo tròn Ô
thân. Biệtchu. Trái gần như tròn, đài 20-25 cm, có
lông vàng đỏ, khi khô có mạng.
Rừng ẩm, Bạchmã; 4.
- Branches yellow pubescent; leaVes glabrous;
capsule yellow red hairy.
1133 - Knema lenta Warb.. Máu-chó thấukính.
Đạmmộc cao 9-20 m; nhánh non có sọc đọc và
lông màu sét. Lá có phiến thon, dài 13-25 cm, mặt
dưới màu càphê sữa, hơi mốcmốc, gân-phụ 18-24
cặp; cuống 4-7 mm, có lông. Biệtchu; pháthoa đực
ở thẹo lá rụng, bao hoa 3 mm, 3 thuỳ, dĩa mang 10-
12 baophấn. Trái xoan, 2,5- 3 x 1,6 cm, quảbì dày;
hột 1, có tử-y hơi rìa.
Rùng hỗnhợp, 150-1200 m: Côngtum,
Biênhòa; IX-XII1.
- Tree to 20 m; branches hairy; dioecious;
anthers 10-12; capsule ovoid, 2,5-3 cm long.
1134 - Knema mixta dc Wilde. Máu-chó trộn.
Đạimộc 15-20 m, có má đỏ, có rễ bò dài trên
cát; nhánh có lông sét. Lá có phiến thon hẹp, to 10-
17 x 2,5-5,5 cm, mặt trên nâu, mặt dưới càphê sữa,
mốcmốc, gân-phụ 15-20 cặp, gân tamcấp thành
mạng; cuống 1 cm. Biệtchu; tảnphòng có trục ngắn
(1-2 mm); hoa có cọng vào 4-8 mm, có lông sét;
baophấn 8.
Rừng 700 m: Trungbộ; VI.
- Tree up to 20 m hiph; branches ferruginous
hairy; dioecious; anthers 8.
theU - Knema pachycarpa de Wilde. Máu-chó trái-
ày.
Đạimộc cao 20 m, đường kính vào 25-30 cm;
nhánh đầy lông dø sét. Lá /o, đài đến 28-30 cm,
rộng 8-9 cm, bầudục hẹp, đáy tròn, chót thon, gân
phụ 20-24 cáp, mặt trên nâu sậm, mặt dưới có lông
như nhung. Biệtchu; hoa đực có cọng 8-11 mm;
baophấn *15:17. Nang xoan tròn, dài 3-3,5 cm, có
lông nhung sét.
Rừng vào 1.000 m: Đànẵng, Côngtum.
- Tree to 20 m hiph; branches ferruginous
pubescent; dioecious; anthers 15-17; capsule.
1136 - Knema peteloti Merr.. Sà-luất, Máu-chó
Petelot.
Đạrmmộc 5-10 (20 ?) m; nhánh xám nâunâu.
Lá có phiến to 12-30 x 3-9,5 cm, chót có đuôi 1 cm,
mặt trên láng, mặt dưới mốcmốc, gân-phụ 15-25
cặp, gân tamcấp hình mạng mịn. Pháthoa biệtchu,
chụm có cọng 5-6 mm; cọng hoa 1 cm, có lông sét,
mang láhoa cách đáy 3mm; nụ 5Š mm. Trái bầudục,
cao 26-40 mm, có lông đày sét.
Rừng 800-1.200 m, B T; IX-X, 4.
- Tree 5-10 (20) m hiph; leaves to 30 cm long;
đioeceous; capsule ferruginous dense hairy.
Annonaceae - 283.
284 - Câycỏ Việtnam
1137 - Knema pierrei Warb.. Máu-chó Pierre.
Đạimộc 10-15 m; nhánh tròn, lúc non có lông
sét dày. Lá có phiến to, đài đến 30-40 cm, rộng 6-9
cm, thon hẹp, đáy tròn hay hơi hình tim, mặt dưới
mốcmốc, gân-phụ hơn 30 cặp, gân tamcấp hình
thang; cuống 1-2 cm. Biệtchu; hoa đực chụm, có lông
sét, sát(0,5 mm), cọng 6-7 mm; baohoa 4 mm, hình
bầu, baophấn 11. Nang 22-26 x 18-20 mm, đầy lông
séí, quảbi dày 2 mm.
Rừng 300-600 m: Côngtum, Đồngnai; XI, 4.
- lree to 15 m high; branches ferruginous
hairy; đioecious; anthers 11; capsule ferruginous đense
pubescent (K. ffưacea Auct. non Warb., FGI).
1138 - Knema poilanei de Wilde. Máu-chó Poilane.
Đạimộc cao 20 m; vỏ nâu-xám, nhánh non có
lông. Lá có phiến thon, đà 75-40 cm, rộng 7-13 cm,
mặt trên láng, mặt dưới hơi mốc; cuống 1-1,5 cm.
Biệtchu; hoa đực đỏ ở trong, cao 7-10 mm, baophấn
13-18; hoa cái 6 mm. Trái 1-3, có lông đây, đài 2,5 -
3,5 cm, trên cọng ngắn (2-3 mm).
Trungbộ.
- Tree 20 m hiph; leaves to 40 cm long;
đioecious; anthers 13-18; capsules dense hairy.
1139 - Knema saxatilis de Wilde. Máu-chó đá.
Đạimộc 5-15 m; gỗ vàngvàng; nhánh có lông
sát, dày, sôcôla, vỏ nhăn dọc. Lá tròndài, to 10-22
x 2-4 cm, hai đầu tà, dai, mặt trên nâu lục, mặt
dưới càphê sữa mốcmốc, gân nâu, 15-22 cặp; cuống
1,2-1,5 cm. Biệtchu; pháthoa không cọng; hoa đực có
cọng 5-8mm, đĩa tiểunhụy mang 9-10 baophấn. Trái
màu nâu dót, xoan, dài vào 3 cm, có lông mịn sát,
trên cọng 1-4 mm.
Rủng vào 900-1500 m: Hảijân, Bànà,
QuảngnamĐànẵng; V-IX, 3-9,
- Tree 15 m high; branches dense pubescent;
đioecious; anhthers 9-10; capsule pubescent.
1140 - Knema sessilifilora de Wilde. Máu-chó hoa-
không-cọng.
Đạimộc cao vào 12 m; nhánh mảnh, mau
không lông, xám. Lá có phiến thon hẹp, to 11-12 x
2,5 cm, đáy tà, chót thon, gân phụ 22-25 cäp, mặt
trên đenđen, mặt dưới xám mốcmốc, vói gân nâu;
cuống lcm. Biệtchu; pháthoa là u cao vào 4-6 mm;
cọng hoa 1-2 mm, hay hoa không cọng; hoa cao 2,5-4
mm, đài 3 tai, baophấn 11.
Rừng 300-900 m: Bànà.
- Tree 12 m high; branches glabrous; leaves †I-
12 cm long; dioecious; pedicels short or
absent; anthers 11; capsule.
1141 - Knema squamulosa de Wllde. Máu-chó vảy-
nhỏ.
Đạimộc cao 10-12 m; nhánh non có lông hình
sao mịn. Lá có phiến dài, to 17-31 x 5-10,5 cm, mặt
trên láng, nâu ủng đen, mặt dưới nâu quế, gân lồi,
13-20 cặp; cuống 2 cm. Pháthoa có trục ngắn,
biệtchu. Trái 1-2, to, dạng trái Mo, to vào 3-4 x 2,8
cm, quảbì có lông sát nâu như nhung, dày 3 mm.
Rừng 800 m: Ninhhòa, Côngtum; 10-11.
- Tree 12 m hiph; branches stellate hairy;
leaves to 31 cm long; dđioecious; capsule brown
velvety.
1142 - Knema tonkinensis (Warb.) de Wilde. Máu-
chó Bắcbộ.
Đạimộc vào 8 m; nhánh non to 2-3 mm, đầy
lông hình sao sét, vỏ già nút dọc. Lá có phiến
tròndài, to 14 x 4,5 cm, đáy tròn hay tà, chót thon,
gân phụ vào 19 cặp, mặt trên nâu đen, láng, mặt
dưới xám nâu, mốcmốc; cuống 5-7 mm. Biệtchu;
pháthoa có lông mịn, có cọng 4-6 mm; cọng hoa 3-4
mm; baohoa cao 6-9 mm, hoa đực có. 9 baophấn.
Trái xoan bầudục, có lông dài 1-2 mm, to 2,5-3,5 x
1,8 cm; hột có tử-y.
Rừng 800-900 m: Bavì; VI-VI, 6-7.
- Tree 8 m hiph; branches ferruginous pubes-
cent; dioecious; anthers 9; capsule densely hairy (K.
conferta var. tonkimensis Warb.). -
1143 - Horsfieldia amygdalna (Wall) Warb..
Xăngmáu hạnhnhân.
Đạimộc cao đến 25 m; nhánh tròn. Lá có
phiến bầudục, 12-20 x 3,5-6 cm, không lông, mặt
trên đenđen lúc khô, mặt dưới đođỏ, gân phụ 10-15
cặp, khó nhận; cuống dài 1 cm. Pháthoa không lông,
đực dài 8-10 cm, cái 4 cm. Trái to 20 x 24 mm.
Rừng hỗnhợp: Quảngtrị, Bảolộc, Thủdức; IV.
- Tree to 25 m high; branches glabrous; panicle
dioecious; capsule (MWrbiica amygdalina Wall; H
tonkinensis Lec.).
1145`- Horsfieldia irya (Gaertn.) Warb.. Xăngmáu
rạch.
Đạimộc nhỏ; nhánh ngang (hình dưới). LÁ có
phiến bầudục dài, dài đến 25 cm, dày, không lông.
Chùm-tụtán ngắn, biệtchu, có lông màu sét; hoa
nhỏ; baohoa 2 mảnh; tiểunhụy 6-18, dính nhau.
Nang màu cam, mảnh 2; hột tròn có íử-y đỏ,
phôimhũ nhăn.
Dựa sông, rạch từ nơi có triều đến 1.100 m;
IV-V, 9-11.
-Tree; branches diageotropic; leaves glabrous;
panicde dioecous; anthers 6-18; capsule orange
(Myrstica ya Gaertn.).
*®* (Xzm chỉ thh ở rang S8)
Myristicaceac - 285
286 - Câycỏ Việtnam
1146 - Horsfiieldia kingii (Hook. f.) Warb.. Xăngmáu
King.
Đạimộc; nhánh không lông. Lá có phiến xoan
ngược, to vào 13 x 5 cm, đáy tà, chót thon, gân-phụ
vào 13 cặp, mặt trên ôliu nâu, lu, mặt đưới có gân
nâu; cuống 1,5-2 cm. Trái to 5,5 x 2 cm; hột to 3 x
1,5 cm, có tử-y. ‹
- Tree; branches glabrous; leaves giabrous;
capsule 5,5 x 2 cm (Äwristtca kingi Hook. £)).
1147 - Horsfieldia longiflora de Wilde. Mè-tương.
Đammộc cao 13-20 m; nhánh có lông nâu xám,
sát. Lá có phiến xoan thon ngược, rộng nhất ö giữa,
to 18-21 x 6-7,5 cm, mỏng hay daidai, mặt dưới nâu,
gân-phụ lồi, vào 9-13 cặp, bìa uốn xuống; cuống l-
1,5 cm. Chùm-tután ỏ nách lá, nhiều hoa nhỏ, không
lông; hoa màu vàng cadmium; hoa đục với 10-12
tiểunhụy; hoa cái vào 2,5 mm, noãnsào không lông.
Bànà; VI.
- Tree to 20 m high; branches pubescent;
panicles dioecious, glabrous; flowers yellow; anthers
10-12; ovary glabrous.
1148 - Horsfieldia thorelii Lec.. Xăngmáu Thorel,
Đạtmmộc cao 10-20 m; nhánh non to 3-6 mm,
không lông trừ lúc rất non. Lá có phiến thon-ngược
hay bầudục, chót tà, đáy chót buồm, to 13-223 x 4-9
cm, rộng nhất ỏ phần trên giữa, mỏng, mặt trên nâu
đen, mặt dưới không lông, nâu dà, gân-phụ 9-13
cặp; cuống 6-17 mm, không lông. Chùm-tután ö
nách thẹo lá, nhiều hoa nhỏ, có lông mịn; cọng hoa
có đốt phía hoa hay không. Trái bầudục, 2-3,2 x 1,5-
2,4 cm, nâu đậm,
TN; I-XII, 1-12.
- Tree to 20 m hiph; branches, leaves glabrous;
panicles dioecious; capsules đark brown.
CHLORANTHACEAE : họ Sói
1149 - Chloranthus erectus (Benth. & Hook. f)
Verdc. Sói đứng.
Có đanin cao 05-25 m. Lá có phiến
bầudục, không lông, màu /c /ươi, gân-phụ 5-7 cặ[p,
bìa có răng nằm; cuống dài 1-1,5 cm, timtím. Gié
kép ö ngọn; láhoa màu ñgà, 3 thùy, hoa 3; tiểunhụy
3, baophẩn trắng, chỉ dính nhau, tiểunhụy giữa 4
túi, tiểunhụy cạnh 3 túi, noãnsào ở nách láhoa.
Quảnhâncúng trắng; hột nhỏ.
BTN;i-XI.
- Herb to 2.5 m tall; panicle of spikes; flowers
IvOry; stamens 3; drupes white (Cwphaea crecta
Benth. & Hook, Chứ. oflcinalis BI.; Cứ. elator Link.).
1150 - Chloranthus japonicus Sieb.. Sói Nhật.
Cỏ nhấmiên, cao đến 50 cm, không chia
nhánh. Lá 4, có phiến không lông, bìa có răng nhỏ
nhọn. Gié đứng, vàng, thơm; hoa trần; tiểunhụy 3,
chungđói rất cao; bầu nhụy 1 buồng, 1-noãn trựcsinh
treo, vòi nhụy 1, ngắn. Quảnhâncứng nhỏ.
Rừng luônluôn xanh, núi: Côngtưm, Đàiạt.
- Herb to 50 cm hiph; leaves 4; spikes
unramified, yellow; stamens 3; đrupes.
1151 - Chloranthus spicatus (Thunb.) Makino. Sói
gié.
Cỏ cúng, cao 0,5-15 m; thân tímtím, phù
trên mắt. Lá có phiến xoan rộng, láng, không lông,
gân phụ 5-7 cặp, bìa có răng nằm, nhọn; cuống T-
1,5 cm, tímtím. Gié kép ö ngọn, nhánh dài 2-3 cm;
láhoa vàng, hoa có 3 điềunh„y (4 túi phấn tất cả),
xanh hay vàng xanh. Quảnhâncúng, nhỏ, vàng xanh.
Trồng để lấy hoa ướp trà; Ï-XI.
- Herb to 1,5 m híph; leaves glabrous; panicle
of yellow spikes; stamens 3; drupes greenish-vellow
(Ngna spicata Thunb.; C. iiconspicuws Sw,),
1152 - Sarcandra glabra (Thunb.) Mak.. Sói nhẫn.
Tiểumộc cao 7-2 m; nhánh tròn; không lông,
mọc đối. Lá có phiến đài xoan bầudục 7-Ï5 cm,
chót nhọn, bìa có răng nhọn, gân-phụ 5 cặp; cuống
ngắn, 5-8 mm. Gié kép, ít nhánh, nhánh ngắn; hoa
nhỏ, không cọng; Øềunh„y 7 (2 túi). Trái nhỏ, đỏ, 6
x4mm. -
Hoà dùng để ướp trà; Tr và hoang ở núi cao.
Phấnkhích. Trị dập, gảy xương, kiết (tínhvikhuẩn)..
- Shrub to 2 m hiph; panicle of spikes; flowers
with 1 stamen adnate to ovary, drupe red (Biadia
glabra Thunb.).
1153 - Hedyosmum orientale Merr & Chun.
Mậthương đông. :
Cỏ đứng; lóng đài 5-7 cm. Lá mọc đối, phiến
mỏng, không lông, (bon hẹp, to đến 27 x 3 cm, bìa
có răng nằm, gân-phụ 18-22 cặp, từtừ hẹp trên
cuống; cuống dài Í-1,5 cm có 2 lábẹ dính nhau
thành ống dài 1 cm. Pháthoa dài 3-10 cm, rộng 4
cm; hoa đục có 3 tiểunhụy có mũi; noãnsào 1
buồng, không vòi nhụy, ở nách ! láhoa có mũi dài.
Nang cao 4 mm.
Mangcành, Côngtum; X, 10.
- Erect herb; leaves glabrous; stipules connate
1n a tube; stamens 3; capsules.
Chioranthaceae - 2§7
288 - Câycö Việtnam
SAURURACEAE : họ Giấpcá.
1154 - Houttuynia cordata Thunb.. Giấp-cá.
Cỏ đaniên, có ngó; thân cao 5-50 em, không
lông. Lá không lông, có vị chuachua, mùi đặcbiệt,
gân từ đáy 5; cuống có bẹ. Gié đốidiện với lá, có 4
láhoa trắng dạng cánhhoa, cao 2-3 cm; hoa đều,
trần, lưỡngphái; tiểunhụy 3; noãnsào thượng, 1-
buồng, 3-4 đínhphôi trắcmô. Nang nhỏ; hột nhiều,
nhỏ. 2n = ca 9ó.
Trồng làm rau; II-IV. Lọitiểu,lọc máu; huột;
khángkhuẩn; khángsinh (decanoilacetaldehid), đấp
trị lỎ, bệnh da; trị kiết, trị lậu; chống amíp; trị
đau baotử.
- Cultivated herb; spike with white involucre;
flowers naked; placentation parietal.
1155 - Saururus chinensis (Lour.) Baill.. Hàm-ếch.
Cỏ đứng cao hón 1 m. Lá có bẹ, cuống dài 1-
2 cm; phiến hình tim, chót nhọn, gân ỏ đáy 5,
mỏng, có lông mịn, có đốm (rong. Pháthoa ö ngọn,
cọng cao 4-5 mm, Ó nách lá dọt màu; gié trắng, đài
10-15 cm; họa trần; tiểunhụy 6; tâmbì 3-4, dính
nhau ö đáy, vòi nhụy ngắn. PÓhàud; láhoa hình
muống; hột xoan, chót nhọn.
Nơi ẩm lây: Thủpháp, Hàsonbình. Trị đau
baotủ, đái khó, lỏ-loét.
- Herb up to 1 m hiph; flowers naked,
pedunculate; berries (Spathum chinensis Lour.).
1156 - Gymnotheca chinensis Dcne.. Lõagiáp.
Cỏ cao 20-40 cm. Lá có phiến xoan, đường
kính 4-5 cm, tròn, đầu tà, đáy hình tim, gân ö đáy
5; cuống dài bằng phiến, có bẹ dài. Pháthoa là gié
đứng ỏ nách lá, dài hơn lá, đến 10 cm; láhoa thon;
hoa trần, tiểunhụy 6; noãnsào hạ, 5 mm, nhiều
noãn, vòi nhụy 3-4.
Dựa suối: Lạngsơn; IHIL
- Herb to 40 cm hiph; flowers naked,
inferovary, styles 3-4; stamens 6.
PIPERACEAE : họ Tiêu.
la - cỏ mềm; lá không lá-bẹ, mọc xen hay mọc đối, mọc vòng; hoa nhỏ; bếquả rất
nhỏ Peperomiu
Tb - cỏ cứng, thưởng leo; lá có lábe; phìquả ...
2a - gié mang hoa thưa, lưỡngphái Zippcla
Clrcqe0Carpus
2b - gié mang hoa khít nhau
3a - gié đơn, thường đønphái Piper
3b - gié thành tán; hoa lưỡngphái LôpiaHthes
Saururaceae - 289
1157 - Zippelia begonifolia BI. in Roem. ex Schult..
Tiêu-rận.
Thân đứng, ứ khí có nhánh, cao 30-70 cm,
lóng 5-10 cm, không lông, không ống tiế. Lá có
phiến xoan, đáy hình tim, bấtxứng, không lông,
mỏng, có đốm trong; gân Ö đáy 5-7; cuống 2-4 cm,
lábẹ không lông. Gié cao 5-20 cm; hoa thưa,
lưỡngphái, tiểunhụy 6, noấnsào có lông, nuốm 4.
Phiquả tròn, to 3-4 mm, có gái móc.
Dựa cuồngluu vùng núi Hànamninh,
Phúquốc.
- Erect herb, unramified; spike 5-20 cm long;
flowers bisexual; berries with hooked spines.
1158 - Circaeocarpus saururoides Wu.
Cỏ đúng, không lông, cao 40-60 cm, có tuyến
tiết trong; thân mập đòn. Lá có phiến xoan, dáy
hình tim, bấtxứng;, to 6-17 x 5-10 cm, mỏng, mặt
trên láng, khi khô xanh tái, gân Ở đáy 5-7; cuống
15-5 cm, lábẹ mỏng, cao 0,8-2,5 cm. Pháthoa
đốidiện với lá, dài 15-25 cm; hoa thưa, có cọng;
tiểunhụy trang xanh; noãnsào 1-2 mm. Trái hìnhcầu,
to Š mm, có gái móc.
Băcbộ (hình theo Wu).
- Erect herb; leaves ovate, glabrous; fÏOwers
bisexual; berries with hooked spines.
1159 - Peperomia pellucida Kunth. Càngcua.
Cô nhấmiên, mập, dòn, thơm, cao 5-20 cm;
thân gần như không màu, có cạnh thấp. Lá mọc
xen; phiến hình tim, láng, gân 5 ở đáy. Gié dúng
dài 4-6 cm, mang hoa ö trên, trái Ò dưới, hoa trần,
rất nhỏ; tiểunhụy 2. Phìquả đen, cõ 1 mm. 2n = 20,
22, 24, 46
Thân và lá dùng làm gỏi ngon. Trên tưởng,
mái nhà cũ... Gốc N-Mỹ. Hạ huyếtáp; đấp trị đau
đầu.
- Erect succulent herb, 5-20 cm high; leaves
altern; spikes erect, 4-6 cm high; berries 1 mm.
1160 - Peperomia harmandii DC.. Càngcua Harmand.
Có bò; thân mềm có lông mịn, to 1-1,5 mm,
có rễ ö mắt. Lá có phiến thon, đài 2-4,5 cm, lúc non
có lông mịn; lá trưỡngthành chỉ có lông ỏ mặt
dưới. Gié đứng, cao 5 cm, không lông; láhoa hình
khiên tròn; tiểunhụy 2; noãnsào không vòi nhụy.
Phiquả nhỏ.
Cônsơn.
- Creeping herb; stem, leaves pubescent; erect
spike; stamens 2; berries small.
290 - Câycö Việtnam
ll6l - Peperomia leptostachya Hook & Arn..
Càngcua gié-mảnh.
Cỏ phụsïính, thân mập, đúng, có nhiều lông.
Lá mọc đối; phiến xoan, mập, dày, dài 2-3 cm, có
lông, gân phụ 5, mảnh. Gié đứng, 1-3, cao 5-6 cm;
tiểunhụy 2, baophẩn tròn. Phìquả tròn to 0,75 mm.
Vùng núi: Ninhbình, Đalạt; I-XỊH.
- Epiphytic succulent herb; adult leaves hamy;
©rect spikes 1-3, 5-6 cm long; small berries.
1162 - Peperomia dindiguensis Mia. Càngcua đen-di.
,Òò_ Cỏ nhỏ, mập, nằm rồi đúng, có lông mịn
quản; thân nằm to Ì-3 mm; thân đứng ít nhánh. Lá
có phiến 3-5 gân, nhỏ đến to to 5 x 2,5 cm, cuống
đài 1,2 cm. Gié cao đến 10 cm trên cọng dài đến 2
cm. Bếquả tròn, có đốm.
Vào 6-1.200 m; B.
- Ascending succulent herb; spike to 10 em
long; nut globose, punctuate.
1163 - Peperomia parcilia C. DC.. Càngcua ba-lá.
Cỏ cao 20-30 cm, nằm rồi đúng, có rễ ỏ mắt;
thân' mậpmập, có lông ở phần non. Lá chụm 3,
phiến có lông nâu ö mặt dưới. Gié đứng cao 4-7
cm; hoa nhỏ, tiểunhụy 2. Phìquả nhỏ.
Vùng núi: Giaray; V.
- Ascending herb hairy in young parts; leaves
by 3, brown hairy below; spike 4-7 cm long; stamens
2; berries.
1164 - Peperomia portulacastroides (A. Dietr.) Wip.
Càngcua sam.
Có mập,nằm rồi đứng, không lông, có đốm
trong (túi tiết); phần nằm có nhiều rế. Lá trên mọc
chụm; phiến thon, to 3-6 x 2,5 em, chót tà, đáy chót
buồm, gân 3; cuống dài 1 cm. Gié cao 5 cm, trên
cọng 2,5 cm; vảy hình khiên thon; tiểunhụy 2;
noãnsào không lông; bếquả xoan.
Trên đá, trên thân cây. Gốc đảo Mauritius.
- Succulent ascending herb; leaves glandulous
punctuate; spikes 5 cm hiph; nutlets ovoid.
1165 - Peperomia thorelii C. DC.. Càngcua Thorel.
Cỏ đúng, nhỏ, cao vào I0 cm; thân có lông
như nhung màu sét, to vào 1,5 mm. Lá mọc xen;
phiến xoan, dài 1-1,3cm, mậpmập, mặt dưới đầy
lông mịn màu sét Gié cao 2-6 cm; lánoa hình
khiên, tròn xoan, lõm ở giữa; hoa nhỏ, tiểunhụy 2,
baophấn xoan. Phìquả to vào 1 mm.
Đàilạt; V,
- Erect herb, ferrupinous velvety, also leaves
below; spikes 2-6 cm long; stamens 2; berries.
1166 - Peperomia tetraphylla (Forst.) Hook. & Arn..
Càngcua bốn-lá.
Cỏ phụsinh; thâm mảnh, mềm, có nhánh. Lá
mọc chụm 4; Ha xoan, đài vào 1,5 cm, mập, đòn;
cuống ngắn. Gié Ö ngọn, trên một cọng mảnh, dài
4-5 cm, có lông mịn; hoa nhỏ, tiểunhụy 2. Phìquả
nhỏ. 2n = 40
Rừng ẩm, vùng Đàlạt; I-IH.
- Epiphytic herb; leaves verticillate, ovate, 1,5
cm long; spike terminal, 4-5 cm long.
1167 - Lepianthes unmbellatum (L.) Raf.. Lânhoa gié.
Cỏ đứng, cao đến 1 m, không lông. Lá có
phiến to, rộng đến 25 cm, dài đến 20 cm, mỏng có
đốm trong, mặt dưới có lông mịn ỏ gân-phụ; cuống
đài 12-15 mm. 7Tán có cọng 2 cm; gié 10-12 cm; hoa
lưỡngphái; láhoa hình khiên có ria nhọn; tiểunhụy
2, noãnsào không lông, nuốm 3. Phiquả 3 cạnh, cao
0,7mm. + -
Rừng dày ẩm: đèo Ankhê, GialaiCônetum:
XI. Giavi; làm giảm đau ngực, trị cúm,làm giảm
đau. - Erect herb to 1 m hiph; leaves underneath
velvety; spikes 10-12 cm long; peltate scales, stamens
2 (Piper umbellatum L.).
1168 - Piper betle L.. Trâu; Betel; Bétel.
Cỏ đaniên, leo nhò rễ mấu; lá rộng hơn ỏ
Tiêu, thưởng màu lục tươi hay vàng. Biệtchu; gié
đốidiện vơi lá; gié đực mảnh, láhoa không dính vào
trục, tiểunhụy 2; gié cái to đến I cm, dài 5 cm hay
hơn; nhiều vảy, nuốm 3-5. Phìquả cao 3-4 mm.
2n = 32, 64
Trồng để lấy lá nhai với vôi, cau và thuốc lá.
(ăn trầu"), làm tiết mật, vú ngưng tiết sữa, hơi làm ` |Ì
ngủ; Ỏ lran, lá xem như làm tăng trí-nhó; chống
nhiều vikhuẩn; rễ làm phụnữ bấtthu...
- Cultivated climber for its leaves, green or
yellowish; dioecious; female spike 5 x 1 em.
Piperaceae - 291
292 - Câycö Việtnam
* (Xem chư thí ở trang 59)
1169 - Piper nigrum L.. Tiêu, Hồtiêu; Black pepper;
Poivrier.
' Dây leo, không lông. Lá có phiến đốixứng,
bâudục thon, ö thân, dáy hình tim, mặt dưới hơi
mốc, gân ỏ đáy 3, gân-phụ khác 2 cặp. Biệtchu, ít
khi tạpphái; gi dài gần bằng lá; láhoa dính vào
giế; tiểunhụy 2, noãñsào có 3 nuốm. Phàquả đỏ rồi
đen, to 3-5 ram. 2n: 48, 52, 104.. R
Trồng để lấy trái (tiêu vỏ) hay hột (tiêu sỌ),
làm giavị quí; bình đến trungnguyên; I-XII. Gốc
Anđộ. Chống nhiều vikhuẩn và siêukhuẩn,
- Climber cultivated for 1s red then black
berries 3-5 mm diameter.
*
1171 - Piper albispicum C. DC.. Tiêu gié-trắng.
Cỏ đứng cao 35 cm; nhánh ngắn, nâu, không
lông. Lá có phiến xoan thon, 5,5 x 3 cm, chót hơi
nhọn, đáy tà, gần như đốixứng, có ít đốm trong,
mặt trên không lông, mặt dưới có lông mịn, gân-
phụ ỏ đáy 2, và 1 gân cách đáy; cuống 2 cm.
Biệtchu; gié đực dài 1 cm; láhoa không, tròn, cọng
ngắn, tiểunhụy 2. Gié cái đài 2 cm, rộng 7 mm.
Phìiquả tròn, nuốm 4.
Ninhbinh; 11.
- Erect herb with short branches; leaves finely
hairy; dioecious; female spikes 2 cm long.
1172 - Piper arboricola C. DC.. Tiêu thượng-mộc.
Dây leo dài. Lá có phiến bầudục, to 10-13 x
3-6 cm, đáy hình tim cạn, gần như đốixứng, gân ö
đáy 5, gân-phụ khác 1 cặp, không lông; cuống dài 1
cm. Gié đài 5-8 cm. cọng 1-2 cm. Trái hình cầu, to
4 mm..
Rừng ẩm, vùng núi: Datanla; 8,
- Climber; leaves glabrous, almost symmetrical
at base; female spikes 5-8 cm long; berries 4mm.
1173 - Piper baccatum BÌ.. Tiêu phìquả.
Dây leo đến 20 m. Lá có phiến xoan bầudục,
lá trẻ đốixứng, lá ỏ nhánh cạnh có đáy bấtxúng,
gân 5, gân cách đáy 4-5 mm, rõ ở mặt dưới, gân
phụ khác vắng, mặt trên iu, mặt dưới xám đenđen,
gân phụ lồi. G/ thòng, gié đực như chỉ, dài 6-10
cm, tiểunhụy 4-5; giế cái dài 5-9 cm, láhoa có lông,
nuốm 4. Phìiquả hình cầu, to 6-7 mưa, có cọng tô,
có khi giống và lộn vói P. cubeba.
Š Climber; leaves asymmetrical at base; spikes
pendulous; berries 6-7 mm, shortly pedicellated.
1174 - Piper bavinum C. DC.. Tiêu Bavi.
Dây leo; nhánh khô đen, không lông. Lá có
phiến bầudục thon, vào 13,5 x 6 cm, chót nhọn, đáy
hơi bấtxứng, mỏng, không lông, có đốm trong dọc
theo gân, gân-phụ 3 cặp; cuống 1,1 cm. Biệtchu; gié
cái ngắn, 20 x 7 mm; láhoa tròn, rộng 0,75 mm.
Phìquả rời nhau, tròn, không cọng, không lông, to
2 mm, đen, nuốm 4.
Bavi.
- Climber pglabrous; leaves asymmetrical;
female spikes 2 cm long; berries 2 mm, black.
1175 - Piper bochmeriaefolium Wall. ex C. DC, var.
tonkinensis A.DC.. "Tiêu lá-gai. l
Bụi, nhánh yếu, dẹpdẹp, không lông. Lá có
phiến bâudục tròndài, dài 10-15 cm, đáy tròn
bấtxứng, không lông, gân lông chim, 4-5 cặp; cuống
đài 4-G mm. Biệtchu;, gi đục dài 7-9 cm, thòng,
láhoa tròn, to 1-5 mm, tiểunhụy 2. Gié cái...
Rừng ẩm vùng núi : Bavì, Bạchmã; ]II-IV.
- Cluster; leaves glabrous, asymmetrical at
base; male spikes 7-9 cm long; stamens 2.
1176 - Piper bonii C. DC.. Hàm-ếch rùng.
Cỏ bò leo; nhánh lướngphân, có lông dày. Lá
có phiến thon, 5,5 x 2,2 cm, đầu nhọn, đáy tà, lúc
khô nâu đenđen, mặt đưới có lông dày, nhất là ỏ
gân; cuống ngắn, 4mm. Biệtchu; gi đài 6-8 cm, có
cọng ngắn; vảy hình khiên rộng Ï mm, cọng sắn Ó
giữa; tiểunhụy 3, bao phấn tròn. Gié cái dài § cm,
rộng 5 mm, trắng. Phìquả bầudục, cao 1,5 mm.
Bám vào đá-vôi: Hàsonbình, Cúcphương.
- Creeping herb; leaves dense hairy below;
spikes 6-8 cm long; stamens 3; berries ovoid, l,5 mm.
1177 - Piper brevicaule C. DC.. Tiêu thân-ngắn.
Dây bò có thân đúng ngắn, cao 35 cm, không
lông. Lá ö thân có phiến bầudục, to 15 x 5 cm, đáy
tròn cắt ngang, gần như đốixúng, ö nhánh ngang, lá
hẹp dài, mỏng, không lông, gân ỏ đáy 5, gân-phụ
khác 3-4 cặp, lúc khô lục nâunâu; cuống 1,5 2 cm.
Gié ngắn, phần thụ đài vào 7 cm; láhoa tròn, 0,75
mm, gần như không cọng. Phìquả tròn, nhỏ, to vào
2 mm, đen lúc khô.
Bavi.
- CTreeping; erect stem 35 cm hiph; leaves
glabrous, symmetrical; spike 1 cm long; berries 2 mm.
Piperaceae - 293
294 - Câycỏ Việtnam
1178 - Piper cambodianum C. DC.. Tiêu Cambốt.
Dây leo; nhánh không lông, màu nâu lúc
khô. Lá có phiến xoan nhọn, to 10 x 5 cm, chót
nhọn, đáy tròn, hơi bấtxứng, không lông, có đốm
trong, gân-phụ ở đáy 2, 1 cách đáy 1 cm; cuống 1
cm. Biệtchu; gié cái dài 5 cm, sóng có lông, nuốm 4.
Phiquả tròntròn, to 4 x 3 mm.
Cambốt; VN ?
- Creeping herb; branches, leaves glabrous;
female spikes 5 cm long; berries 4 x 3 mm.
1179 - Piper acre BI.. Tiêu gắt.
Thân mảnh, chẻ hai, lóng mảnh, có lông dài.
Lá có phiến bầudục, nhỏ, 8-9 x 3 cm, chót tà, đáy
hơi bấtxúng, không gân đáy đặcbiệt, mỏng, nâu mặt
trên, có lông nâu, mặt dưới nâu xám, có lông dày ở
gân; cuống 3-5 mm. Pháthoa ö ngọn, mảnh, đaŸ 12
cm; gié đực có vảy hình lọng có lông, dày; tiểunhụy
2.
Daktung, Côngtum; III.
- Stem pseudodichotomous, pubescent; leaves
membranous, pubescent; male spikes 12 cm long;
peltate scales hairy (P.cƒ canhuưn Phamhoàng, 1991).
1180 - Piper carnibracteum C. DC.. Tiêu láhoa-mập.
Dây leo; nhánh không lông, đenden lúc khô.
Lá có phiến xoan tròndài, to 8 x 2,5-3 cm, chót tà
hay thon, đáy bấtxứng, một bên tròn, gân-phụ 3 mối
bên, đốm trong nhiều; cuống 6 mm. Biệtchu; gié đực
dài đến 17 cm, thòng; láhoa tròndài, không lông, rất
mập, không cọng; tiểunhụy 2, rất nhỏ, baophấn tròn.
Hànamninh.
- Climbing, glabrous; male spikes long to 17
cm, bracts succulent, stamens 2.
1181 - Piper chaudocanum C. DC.. Tiêu Châuđốc.
Dây leo; nhánh không lông, lúc khô đenden.
Lá có phiến bầudục, đến 9 x 5 cm, đáy hơi bấtxứng,
gân ö gần đáy 1-15 cm, 3 cặp, hơi cứng, không
lông, lúc khô nâu lọt; cuống 1,5 cm. Biệtchu; gié dài,
phần /h¿ đài 8-16 cm, cọng 3-4 cm; vảy hình khiên,
bia rìa lông, dính vào trục; nuốm 3; tiểunhụy 3,
baophấn ngắn hơn chỉ. Phìquả tròn, to 4 mm.
Côngtum, Đồngnai, Châuđốc; III.
- Climber, glabrous; spikes 8-16 cm long: bracts
cilate; stamens 3; berries 4 mm.
1182 - Piper cubeba L. f.. Tiêu thất; Cubeba Piper,
Tailed Pepper; Poivre de Cubèbe.
Dây leo; thân có nhiều ống tiết. Lá có phiến
xoan bầudục, rộng đến 9,5 cm, gân-phụ 4 cặp;
cuống đài 3-5 mm. Biệtchu; gié cái dài 3,5-4 cm;
láhoa đính vào trục, noãnsào 4 nuốm. Phìquả rồi
nhau, tròn, trên một cọng đài 2,5 mm. 2n : 24.
Trái trị ho, kiết, têthấp, lậu (cubebin:terpen);
chống vài siêukhuẩn; trấnthống. Bảolộc, Đồngnai.
._ Clmbing; leaves ovate oblong, glabrous;
female spikes 3,5-4 cm; berries 2,5 mm, pedunculate.
1183 - Piper densum Bì. ? Tiêu dày.
Cỏ đúng; thân không lông. Lá có phiến
xoan, to vào 13 x 6,5 cm, chót nhọn, dáy tà, gân phụ
1 cặp ở đáy, 1 cặp ở trên, mỏng, không, mặt trên
xámxám, mặt dưới xám trắngtrắng; cuống 4-6 mm.
Pháthoa đứng, cao 5-6 cm, cọng dài bằng phần thụ.
Côngtum, Langbian;, II Dạng giống P.
hymenophylưưn Miq.van, hainanense.
- Erect herb; leaves membranous, glabrous;
spikes erect, 5-6 cm long, on long stalk.
_ 1184 - Piper didengulensis Miq.
1185 - Piper griffithii C. DC..Tiêu Griffith.
Nhánh không lông. Lá có phiến bầudục, vào
13 x 6 cm, chót có mũi, đáy tròn, gần như đốixúng,
gân Ở đáy 2 cặp, 1 cặp khác cách đáy 2-3 cm,
mỏng, không lông; cuống 1-1,Š cm. Gié thụ đài 15
cm, biệtchu; tiểunhụy 2-3. 7rái có cọng dài 4-5 mm
đặcsắc, bình cầu, to 3 mm.
- Herb glabrous; leaves almost symmetrical;
spikes up to 15 cm long; berries pedunculate, 3 mm
in điameter. :
1186 - Piper gymnostachyum C. DC.. Tiêu gié-trần.
Cỏ; nhánh không lông, nâu. Lá có phiến
bầudục tròndài, vào 8 x 3 cm, chót nhọn, đáy
bấtxúng, một bên hình tim, một bên tà, mỏng, có
đồm trong nhỏ, mặt trên nâu đen, mặt dưới nâu lọt,
gân phụ 3 ỏ đáy phiến, 2 khác cách đáy vào 2 cm;
cuống dài 7 mm. Biệtchu; gié đực dài cõ 2 cm; láhoa
tròn, gần như không cọng, tiểunhụy 2. Gié cái hình
trụ, đài cỡ 1 cm, rộng 8 mm; trái tròn to 1,3 mm,
đen.
N; 12.
- Branches, leaves glabrous; male spikes 2 cm,
stamens 2; female spikes 1 cm long; berries black, 1,3
mm.
Piperaceac - 295
296 - Câycö Việtnam
1187 - Piper harmandii C. DC.. Tiêu Harmand.
Dây leo; nhánh nâu hình trụ, lóng dài 10-12
cm, không lông. Lá có phiến rất mỏng, 8-13 x 3-6
cm, rộng ö 1/2 trên, đáy tròn gần như đốixứng, ôliu
xám lúc khô, gân ỏ đáy 5(7), một cặp cách đấy vào
2:cm; cuống 1-15 cm. Biệtchu; giề đài 2-3 cm;
noãnsào nhận trong trục và dính vào đáy một
phần. Phíquả có vòi nhụy cúng cao 2 mm, đáy đính
vào trục, fqo một khối có gai, 5,5 x 2 em.
Ngọclinh, 1.900 m; 3.
- Climbing; leaves membranous; mature female
spIkes 5,5 x 2 cm; berries adherent to axis.
1188 - Piper majusculum BỊ.. Tiêu to.
Dây leo dài; lóng dài 10-20 cm, có lông mịn.
Lá có phiến bầudục, 12 x 5,5 cm, chót tà, đáy
bẩtxứng, một bên tròn, một bên hình tim, gân Ö
đáy 3, 2 cặp gân-phụ khác, mỏng, lúc khô mặt trên
đen, mặt dưới nâu đen; cuống 1 cm. Phá(hoa đài,
phần thụ 4-6 cm, cọng 2,5- 3 cm; vảy hình lọng, có
lông, tiểunhụy 2; nuốm 3.
Đèo Ankhê; IV.
-Clmbing; stem pubescent; leaves
membranous; spikes 4-6 cm long; bracts hairy;
stamens 2.
1189 - Piper khasianum C. DC.. Tiêu núi-Khasya.
Dây leo; nhánh không lông. Lá có phiến
bầudục thon hay tròndđài bầudục thon, vào 11 x 4
cm, đáy đốixúng, gân Ò đáy 3, gân-phụ 2 cặp, mỏng,
không lông; cuống ngắn, 4-5 mm. Gié ở ngọn, dài 5-
6 cm, biệtchu. hoa cái, noãnsào có 3 nuốm to.
Trái tròn xoan, vào 5 x 3 mm.
Đèo Ankhê, Côngtum; XI.
- CHmbing branches glabrous; leaves
Tnembranous; spikes 4-6 cm; berries ovoid, 5 x 3 mm.
1190 - Piper laosanum C. DC.. Tiêu Lào. :
Cỏ; nhánh mảnh, có lông mịn; tủy có † ống
tiết. Lá xoan ngược thon, to 7,5 x 2 cm, chót thon
nhọn, đáy bấtxúng, mỏng, nhám, đốm trong nhiều,
có lông mịn vàng theo gân, gân-phụ 3 mỗi bên, gân
trên cách đáy 12 mm; cuống 5 mm. Biệtchu; gié đực
dài dến 9 cm; láhoa tròn, to 0,75 mm, gần như
không cọng, có lông mặt trên và bìa; tiểunhụy 3-4.
Lào: Attopeu; VN 2.
- Branches pubescent; leaves asymmetrical,
hairy on nerves; maÌe spikes 9 cm long, stamens 3-4.
1191 - Piper leptostachuym Wall.. Tiêu gié-mảnh.
Dây leo; nhánh không lông, màu tươi. Lá có
phiến bầudục thon, vào 12 x 4,5 cm, dáy tà,
bấtxứng, một bên hơi hình tim, gân ỏ đáy 4, gân
dọc theo gân chánh 5 cặp, lúc khô xám trắng 2 mặt;
cuống 5-10 mm. G/é đải 10-12 cm, phần thụ 2,5-
7cm, đày như một trụ, rộng 1 cm. Trái tròn, to 3
mm.
VN ?.
- Climbing; branches glabrous; spikes 10-12 cm
long; berries 3mm điameter.
1192 - Piper lolot C. DC.. Lốt. „
Cỏ có cănhành bò dài rồi thân đứng cao 30-
40 cm, to 2 mm, có rãnh, có lông rất mịn; một ống
tiết Ö trong tủy. Lá có phiến hình tim, 13 x 9 cm,
đáy hơi bấtxứng, mỏng, có tuyến trong, mặt dưới có
lông mịn ở gân; cuống 2,5 cm. Cọng pháthoa 15
mm; gié cái đài 7 cm; noãnsào không lông, nuốm 3.
Núi ở B : Quảngyên, Hànội..; IX.
- Creeping rhizome; erect stem 30-40 cm hiph;
leaves finely pubescemt on nerves; erect spikes Í cm.
1193 - Piper longum L. Tiêu dài.
Dây leo; nhánh không lông. Phiến tròndài
xoan thon, dài vào 10 cm đáy hình từm, bấtxứng ö lá
ỏ nhánh xoan hẹp hơn, mỏng, mặt dưới có lông
mịn dọc theo gân, có đốm trong, gân ỏ đáy 5-7;
cuống dài 1,5 cm. Biệtchu; gié đực đài 5,5 cm, láhoa
tròn, 1,5 mm, trên cọng dài, tiểunhụy 2. Gié cái đài
1,5 cm, mạng phìquả dính vào trục; nuốm 3.
2n = 2Š, 52, 44, 48.
Tr ở vườn, hàng rào, BTN; trị viêm cuống-
phổi, ho, chống sưng, làm dịu đau, lọikinh. B N.
- Climbing; branches glabrous; male spike 5,5
cm long, stamens 2; female spike 1,5 cm long; berries
adherent to axis.
1194 - Piper cÍ maclurei C. DC.. Tiêu Maclure.
Dây leo; thân có lóng dài 10-12 cm; nhánh
mảnh. Lá có phiến xoan ngược thon, đến vào 10 x
3,5 cm, rất mỏng, không lông, đáy bấxúng, một bên
tròn, một bên có tai, gân 1 cặp gắn gần đáy, 3 ỞỎ
mỗi bên; lábẹ đài 1 cm. Gié dài 2-3 cm, trên cọng
đài 2 cm.
Ngoclnh; IH.
- Climbing; leaves glabrous, to 10 x 3,5 cm,
base semiauriculate; spikes 2-3 cm long.
Piperaceac - 297
298 - Câycỏ Việtnam
1195 - Piper massiei C. DC.. Tiêu Massie.
Dây leo; nhánh mảnh, đen lúc khô. Lá gần
như đốixứng, thân có phiến xoan tròn, ö nhánh
thon, chót nhọn, không lông, gân ở đáy 5-3. Gié đài
1,2 cm, trên cọng 1,5-2 cm; vảy hình khiên tròn, có
cọng ö giữa; noãnsào có 3-4 nuốm.
Mangcành, Côngtum; VI]
- Climbing; leaves almost symmetrical; spikes
1,2 cm long; bracts peltate, stigmas 4.
1196 - Piper mekongense C. DC.. Tiêu Củulong.
__ Cỏ không leo; lông ngắn, không lông. Lá có
phiến thon, vào 13 x 45 cm, đầu nhọn, đáy tà,
dàydày, xám trắngtrắng lúc khô, lá non đen, ï cặp
gân ö đáy, gân-phụ khác 1-2 cặp; cuống 5-7 mm.
Biệtchu; giế có cọng ngắn, phần thụ 4-5 cm; vảy
xoan, đầu cắt ngang, dính nhau ỏ đáy; tiểunhụy 3;
noãnsào không lông, 4 nuốm.
Rất gần P. mgrum, khác nhất là ö tính không
leo; Côngtum; II.
- Erect herb; branches glabrous; spikes 4-5 cm
long, on short stalk; bracts truncate at ap€x; stamens
3; stipmas 4.
1197 - Piper montium C. DC.. Tiêu núi.
'Cỏ leo; nhánh không lông, nâu, to I,5 mm;
thân có 2-4 ống tiết. Lá có phiến bầudục, to 7,5 x 4
cm, chót thon nhọn, đáy hơi bấtxúng, nhiều đốm
trong, gân ở đáy 5, gân-phụ trên cách đáy vào 1
cm; cuồng 1,5 cm. Biệtchu; gié đực đâi 18 em, TỘng
2 mm, sóng có lông; láhoa tròn to 1 mm, gần như
không cọng; tiểunhụy 2.
Ninhbinh.
- Climbing; leaves membranous, glabrous; male
spikes 18 cm long; bracts orbicular, stamens 2.
1198 - Piper mutabile C. DC.. Tiêu biếnthể.
Cỏ bò, không lông; thân hình trụ, nâu. Lá có
phiến hờuh im tròn (lá dưới), hay xoan bầudục, đáy
hơi bấtxúng (lá ỏ nhánh thụ), 5,5 x 4,5 cm, gân-phụ
2 cặp, l đi từ đáy, 1 đi cách đáy vào 5 mm; cuống
1 cm. Biệtchu; gi đực đài 5,5 cm, cọng 2,2 cm;
láhoa xoan tròndài, 2 x 1 mm; tiểunhụy 3.
Ninhbinh.
- Creeping, glabrous; leaves cordate or elliptic,
almost symmetrical; spikes 5,5 cm long; bracts ovate-
oblong, stamens 3.
1199 - Piper penangense C.DC..Tiêu Penang.
Dây leo; thân mảnh, có rễ ở mắt. có rảnh,
khônglông. Lá có phiến mỏng, không lông, có đốm
đen, tròndài, đầu tà, đáy tròn, cắt ngang. ít khi
hình tim, ít bất xứng, gân ỏ đáy I-2 cặp, gân-phụ
khác 2 cặp, lúc khô lục nâu ỏ mặt trên. nâu dợt ở
mặt dưới; cuống vào 1 cm. Gié xụ: cọng 1 cm: phần
thụ ngắn, 1 x Ú,4 cm; vảy hình khiên, to 0.8 mm,
không lông; noánsào 3 nuốm.
Côngtum; IV.
- CHmbing branches pglabrous: leaves
membranous, glabrous; spikes l x 0,4 mm. pendu-
lous; bracts peltate; stigmas 3.
1200 - Piper pendulispicum C. DC.. Tiêu gié-thòng.
Dây leo; nhánh không lông, to 1 mm. nâu. Lá
có phiến xoan thon, to 7-8 x 3.5-4 cm, chót thon
nhọn, đáy tà, hơi bấtxúng, đốm trong nhiều. gân-
phụ ỏ đáy 4, 2 trên cách đáy 15-25 mm: cuống l
cm. Biệtchu; gié cái thòng, dài 13 cm, sóng có lông;
láhoa tròn, không lông, cọng khá dài. Phìiquả xoan.
to 1,25 mm, khít nhau song röi nhau.
Bavi; 7.
- Climbing; branches glabrous: female spikes
pendulous, 13 cm long; bracts orbicular: berries ovoid.
1,25 mm điameter.
1201 - Piper pierrei C. DC.. Tiêu Pierrc.
Thân bò rồi đứng cao 40 cm: một ống tiết. Lá
nhiều dạng, tròn, xoan bầudục, đáy hình tim, không
lông; cuống 1 cm. Biệtchu: gié cái ngấn. l1 x 3 mm:
láhoa tròn, không dính vào trục: noãnsào dính vào
trục. Xe xoan, dài 1,5 mm: 3 nuốm dẹp.
._ Bảochánh (Đồngna)).
- Creeping, crect stem 40 cm híph; leaves
polymorphous, glabrous; female spikes short. I1 x 3
mm; stigma 3; berries 1,5 mm.
1202 - Piper politifolium C. DC.. Tiêu lá-láng.
Dây leo; thân có nhiều ống tiết. Lá có phiến
thon tròndài đáy bấpzíng, gân-phụ khá nhiều;
cuống dài 8-10 mm. Biệtchu; gié dài cö 8 cm; láhoa
tròn, rộng 1 mm; tiểunhụy 3. Gié cái dài 8-9 cm;
noãnsào 4 nuốm. Phìquả to 5 mm, rên cọng đài 4
mm.
Rừng: Bảolộc, Đồngnai; 11-3.
- Climbing; leaves glabrous; spikes 8-9 cm long;
berries on 4 mm long pedicels.
Piperaceae - 299
300 - Câycó Việtnam
1203 - Piper pseudonigrum C.DC.. Tiêu dạng-tiêu-
đen.
Cỏ không leo; nhánh không lông, to 2 mm, có
sọc dọc mịn. Lá có phiến xoan bầudục, 14-15 x 6,5
cm, chót thon nhọn, đáy tà hơi bấtxúng, nhiều đốm
trong, gân-phụ 2 ỏ đáy và 1 cặp cách đáy vào 2,5
cm, mặt trên sôcôla sậm, mặt dưới hơi mốc; cuống
4-5 mm. Biệtchu; giề cái vào 4-5 cm, sóng có lông
mịn; láhoa không lông, tròndài. Phìquả thưa,
tròntròn, to 4mm. Bavì; 7.
- Branches glabrous; leaves glabrous, almost
symmetric; female spikes 4-5 cm; berries 4 mm
điameter.
12 - Piper portulacoides A. Dietr.(Wight lc. L 1922)
1205 - Piper pubicatulum C.DC. Tiêu sóng-có-lông.
Dây leo; nhánh không lông, nâu, to cỡ 3mm.
Lá có phiến xoan bầudục, to 11,5 x 7 cm, chót nhọn,
đáy bấtxứng, không lông, mỏng, có đốm trong, nâu
ủng đỏ, gân phụ 1 cặp Ở đáy, l cặp cách đáy ] cm;
cuống vào 2 cm. Biệtchu; gié cái ngắn, dài 2-3 cm,
vàng xanh; sóng có lông; láhoa có lông, tròn, t0
1mm, có cọng dài có lông. Phìiquả tròn, nuốm 3-4.
Ninhbinh.
- Climbing; branches, leaves glabrous; spik€s 2-
3 em long; bracts hairy; berries globulous.
1206 - Piper rubrum C.DC.. Tiêu đỏ.
Nhánh không lông, to vào 1mm. Lá có phiến
bầudục thon, to 1Ö x 4,5 cm, chót nhọn, đáy tà,
đốixúng, mỏng, không lông, nhiều đốm trong, gân ö
đáy 3-5, gân phụ khác 3-4 cặp; cuống 1,5 cm.
Biệtchu; gié cái dài 6,5 cm; láhoa tròn, không lông,
Ö giữa có 1 cọng lồi có lông; noãnsào không lông,
nuốm 3. Phìquả khít nhau, đỏ, khô thì nâu, tròn,
to 3mm.
Hànamninh: Yênlong; 12.
- Branches, leaves glabrous; leaves
membranous, symmetric: female spikes 6,5 cm long;
berries red, 3 mm diam€t€ï.
1207 - Piper retrofractum Vahl. Tiêu dội; Poivre long
de Java.
Dây leo; thân to cõ 2 mm. Lá có phiến
tròndài, đáy hơi bấtxúng, khônglông, có nhiều đốm
trong nhỏ. Biệtchu; gié đực dài cõ 5 cm; tiểunhụy 2.
Gié cái dài 3-4 cm, rộng 5-10 mm; noãnsào dính
một phần vào trục. Phìquả tròn, khít nhau.
Lăngcốc, Bavì. Nam. trồng ỏ Sàisòn. Phấn
khích, làm tăng huyếtáp, tiêugiật, trị cảm, ho..
- Climbing; leaves lancolate, base asymmetric;
female spike 3-4 em; berries globulous. (P. longưm
auct. non L. P. øfficiiarum DC.).
1208 - Piper rufescentibaccum C. DC.. Tiêu trái-hoe.
Dây leo, nhánh không lông. Lá có phiến
xoan hay thon, đến vào 10 x 6,5 cm, đáy bấ xứng, tà
hay thon, gân ở đáy 2 cặp, gân phụ khác 3 cặp;
cuống ngắn, đài 6-8 mm. Gié ngắn, 3-4 cm; cọng 1,5
cm. Trái hình cầu, to 3-4,5 mm, đỏ.
N.
- Climbing; leaves glabrous, symetric; female
spIkes 3-4 cm long; berries red, 3-4,5 cm diameter.
1209 - Piper saigonensis C.DC.. Lối.
Dây bò và dứng cao 50 cm; không lông; thân
có một ống tiết. Lá có phiến xoan, rộng đến 8,5 cm,
ở nhánh có hoa lá có thể hẹp hơn, đáy bấtxứng,
không lông, gân phụ 2 cặp gần đáy, 3-4 cặp ở trên.
Biệtchu; gi đực 12-17 x 2 mm; láhoa tròn, to 0,75
mm, lúc non hình quặng; không dính vào trục,
tiểunhụy 2.
Trồng ỏ Sàigòn để lấy lá làm rau giavi.
- Creeping with erect stem to 50 cm hiph;
branches, leaves glabrous; male spike 12-17 mm long;
bracts urceolate.
1210 - Piper sarmentosum Roxb. Lốt.
Cỏ bò ỏ đất; thân đúng cao 50 cm, không
lông. Lá rất thơm; phiến mỏng, xanh đậm, xoan ,
đáy tròn (lá ỏ dưới hình tim) đến thon, to 7,5-12 x
3-7 cm; gân từ đáy 5-7, cuống dài 1-2 em, có lông Ỏ
chót. Gié ngắn, cao 1,2 cm, (răng, đúng rồi thòng;
tiểunhụy 2-3; nuốm 3.
øi rập, đất sét, đến 600 m; I-XH. Lá trị
têthấp, đau xương, đổ mồhôi tay.
- Creeping with erect stem, 50 cm hiph; spikes
pendent.
1211 - Piper saxicola C. DC.. Tiêu trên-đá.
Cỏ nhỏ; nhánh non có lông mm, đenden. Lá
có phiến xoan, nhỏ, to 6,5 x 2-3 cm, chót thon nhọn,
đáy tròn, hơi bấtxứng, mỏng, mặt dưới có lông mịn,
gân ỏ đáy 5, gân-phụ khác 3-4 cặp; cuống có lông
mịn. Biệtchu; cọng có lông mịn; gié đực dài 5-6
cm, trên cọng dài 5 mm; láhoa tròn bầudục, có vài
lông.
Bò trên đá, nơi trảng: Uônbí, Nhatrang; II.
- Creeping small herb, branches finely hamy;
leaves cordate, pubescent below; male spikes 5-6 cm
long; bracts elliptic.
Pipcraceae - 301
302 - Câycò Việtnam
ARISTOLOCHIACEAE : họ Phòngkỷ.
1212 - Aristolochia balansae Franch. Sơndịch
Balansa.
Buj, thân không lông, đenđen. Lá có phiến
xoan, đài 8-l cm, đầu tròn, đáy tròn hay hình tim,
không lông, gân phụ 4-5 cặp; cuống vào 2,5 em. Hoa
ỏ nách , có cọng dài 3 cm; baohoa dài 3-4 cm, có
một phiến đài vào 2 cm, đỏ; tiểunhụy 12, trên đó là
tràng 3 thuỳ; noãnsào hạ.
Bavl.
- Cluster; leaves glabrous, obtus at apex;
flowers red, 3-4 cm long; stamens 12; ovary inferior.
1213 - Aristolochia contorta Bge. Sondịch vặn.
Cỏ bò; thân không lông, có rãnh dọc, vặn. Lá
có phiến hình tim, vào 7 x 4,5 cm, chót có mũi, đáy
hình từn sâu, mặt trên nhăn mịn, mặt duói có lông
sát gân từ đáy 5; cuống 2 cm. Chùm ngắn, có láhoa
nhỏ; đài đài cõ 1 cm, có phù ngắn, 3-4 mm, tậncùng
bằng ! phiến mũi mác; tiểunhụy 9; noãnsào tậncùng
bằng 6 thuỳ. Nang dài 1 cm; hột có cánh.
Côngtum; HI, 3 Trị lậu, tiểu khó, phùthủng.
- Creeping; stem glabrous contorted; flowers 1
cm long; stamens 9; capsule 1 cm long.
1214 - Aristolochia dongnaiense Pierre ex Lec..
Sơndịch Đồngnai. .
Dây /eo quấn; thân mảnh, có lông. Lá có
phiến xoan tamgiác, to 9-10 x 8-10 cm, đáy hình tim,
có lông ỏ mặt đưới; cuống 9-10 cm. Hoa trên chùm
ngắn Ỏ nách lá; cọng hoa ngắn, cong; bầu hoa 3-5
mm, trên đó là ống 4 mm, rồi phiến xoan, 2 môi,
dài vào 8 mm; trên tiểunhụy có vòng 6 nuốm. Trái
bầudục, to 2 x 1,5 cm.
N: Biênhòa.
- Climbing, pubescent herb; leaves pubescent
below; raceme short; stamens 6; capsule 2 x 1,5 cm.
1215 - Aristolochia elegans Mast.. Phòngkỷ thanhilịch.
Đây leo; thần láng đen, có rảnh đọc. Lá có
phiến hình thận, rộng hơn cao, to 8 x 10 cm, đáy 3-
5 gân, 2 cặp gân-phụ trên gân chánh, mặt trên nâu
đen, mặt đưới nâu; cuống đến 5 cm, lábe hình tai.
Hoa có cọng dài 5-7 cm, to; đài có ống phù, dài vào
2 cm, phần thắc vào 1 em, và tai to đến 6 cm. Nang.
Trồng ỏ Hànội; VI.
- Cuhivated climber; leaves reniform; flowers
longly pedicelled, up to 6 cm large.
12l6 - Aristolochia harmandiana Pierre ¡in Lec..
Phòngkỷ Harmand.
Bụi với nhiều thân, cao 40-60 cm; thân mảnh
như chỉ, có lông dày như nhưng vàng. Lá có phiến
xoan tim, nhỏ, vào 5 x 3 cm, đáy hình tim với 3-5
gân, gân ỏ trên 3 cặp, bìa uốn xuống, mặt dưới như
nhung vàng, mặt trên nâu đen; cuống 4-6 mm. Hoa
nhỏ ö nách lá, dài vào 1 cm, đỏ đậm; ống đài ngay,
hẹp; phiến nhỏ, hình môi cong. Nang dài 10-13 mm;
hột dẹp, 2 x 2 mm, có unần, một mặt vàng, một mặt
đenden.
Lào; tìm lại ở T. :
- Cluster; stem, leaves rusty velvety below; flo-
wers dark red; capsule 10-13 mm long.
1217 - Aristolochia heterophylla Hemal.. Hántrung
phòngkỷ.
Thân non có rảnh, cạnh tròn, có lông mịn,
lóng đài đến 20 cm. Lá mọc xen, có phiến hình tim
_ thon, to đến 11 x 7 em, chót thon, gân ö đáy 5, gân
phụ 3-4 cặp, mặt trên có lông thưa, nhamnhám, mặt
dưới có lông dày; cuống 3-4 cm. Hoa có cọng dài, có
lông; noãnsào có lông dày trắng, ống ít lông.
Chưa gặp ở nước ta. Trị lậu, tiểu khó, phù
thủng.
- Stem finely pubescent; leaves cordate,
sparsely hairy above, densely below; flowers hairy.
1218 - Aristolochia indica L... Khoai-ca, Sondịch.
Cỏ đaniên leo quấn, không lông, có rễ to. Lá
có phiến xoan, thon, đáy cắt ngang hay hình tim, Š
gân, gân phụ 4-6 cặp; cuống l cm. Hoa 2-3 ỏ nách;
láhoa nhỏ; baohoa không lông, dài 3-4 cm, bầu tròn,
phiến hoa tròndài; tiểunhụy 6, nuốm 6 nhọnnhọn.
Nang dài 3-4 cm; hột có cánh.
Rể đắng, khaivi, trị sốt, lãi, lọikinh, chống
đau khớp; lá làm bấtthụ hay giảm thụtính; làm lạc-
thai; chống ung (do acid aristolochic).
- Small perenne glabrous climber; flowers
green; stamens 6; capsules 3-4 cm long, seeds winged.
1219 - Aristolochia kaempferi Wild. Sơndịch
Kaempif.
Dây leo mảnh; thân mảnh, có lông mịn. Lá
có phiến bầudục tròndài, vào 8-9 x 3 cm, đáy hình
tim có tai, như nhung 2 mặt, nâu mặt trên, vàng mặt
dưới, gân từ đáy 5; cuống 1,5 cm. Hoa 1-2 ö nách
lá; cọng 1,5 cm. Trái dài 5 cm, rộng 1,5 cm; mảnh ó6;
hột dẹp, đài 12 mm, một mặt có thẹo tròn, có mụt.
Rừng còi, Phanthiết. :
- Climber; branches finely pubescent; leaves
velvety; capsules 5 cm long;:seeds fÏattened.
Aristolochiaceac - 303
304 - Câycó Viêttnam
1220 - Aristolochia petelotii A.C. ŠSm.. Sơnđịch
Petelot.
Cỏ; nhánh non, cuống lá, gân chánh mặt trên
có lông vàng. Lá có phiến bầudục, to, đến 20 x 11,5
cm, đáy hình tìm, gân ỏ đây 3, gân-phụ 4-5 cập,
gân các cấp tạo thành mạng lồi ö mặt dưới. Hoa ío;
noãnsào 1,5 cm, đầy lông vàng, ống gồm 1 phần
ngay, có 10-12 sọc, có lông, một phần giữa hẹp, và
phần nỏ to hình tai rộng 10-15 cm, có gân
lưỡngphân thành mạng.
Sapa; IX.
- Flowers large 10-15 cm; ovary yellow hay;
calice with a long kneed tube.
1221 - Aristolochia pierrei H. Lec.. Sondđịch Pierre.
Cỏ có thân leo quấn, mảnh, có rảnh đọc. Lá
có phiến hình tim thon, vào 5-12 x 4-5 cm, mỏng,
không lông, gân ö đáy 5, gân-phụ 3 cặp, nâu
đenden; cuống vào 1 cm. Chùm ở nách, ngắn;
noãnsào có lông; ống đài xéo hay cong; phiến hình
phãng. Trái xoan, 2,5- 4 cm, trên cọng đài 1,5-3 cm;
hột dẹp, tamgiác, dài 5mm.
Lào; VN ? ; IV.
- Climber; leaves lanceolate; calyx kneed, hairy;
capsules 2,5-4 cm long; seeds 5 mm.
1222 - Aristolochia pothieri Pierre ex Lec.. Sonđịch
Pothier.
Thân /eo quấn, có cạnh. Lá có phiến hình
tim, đến 15 x lŠ cm, ở nhánh non, không thuỳ, sau
có 3 thuy, lục tươi, có lông rất mịn, gân ở đáy 3,
rồi 5-7; cuống 5 cm. Tán ngắn ỏ nách, nhiều hoa đỏ
đậm, có lông mịn; ống vào 7 mm, phù ỏ 1/2 dưới;
phiến 17 x 13 mm, có 6 gân; tiểunhụy 12, baophấn
1,5 mm; noãnsào 5 mm từtừ hẹp trên cọng, nuốm 6,
cao. Nang có 6 cạnh; hột đẹp, tamgiác tròn.
TN ; X, 10.
- Climber; leaves lobate or not, to 15 x 15 cm,
glabrous; flowers red, finely hairy; stamens 12.
1223 - Aristolochia cf saccata Wall. Sonđịch đỏ-
bầm.
Dây /eo; thân có lóng dài 20 cm, to 4 mm, có
hay không lông, có cạnh. Lá có phiến hình tim xoan
hay thon, đến 20 x 14-15 cm, gân ở đáy 3-5, gân-phụ
khác 3-5 cặp, mặt trên xám lục, mặt dưới xám
trắng; cuống 5-10 cm. Pháthoa có trục lcm, ít hoa;
hoa tím; đài có ống dài 5 cm cong như xếp hai, có
lông đài ỏ phần dưới, miệng xéo có tai ngắn;
tiểunhụy 6; nuốm cao.
Núi Ngọc-Pan, Côngtum; Ì. Trị dau bụng, ra
máu trong thân, đái đau.
- Climber; leaves glabrous; flowers purple;
perianth tube kneed, hairy; stamens 6.
1224 - Aristolochia scytophylla Hwang
.Aristolochiaceae - 305
1225 - Aristolochia tagala Chamiss. Sondịch
Dây /eo quấn; thân như chỉ to 3 mm., có
cạnh. Lá có phiến bầudục, đáy hình tim, to 10-17 x
3-9 cm, gân ở đáy 5, không lông; cuống 3-6 cm.
Chùm ỏ nách lá; hoa xanh, tươngđối nhỏ, có lông
mịn mặt ngoài, phiến thon nhọnnhọn. Nang rộng
2,5 cm, cao 3-4,5 cm, đầu tà hay cắt ngang; hột đẹp.
Nam. Trị têthấp, sốt-rét, khó tiêu, nọc rắn.
- Climber; leaves glabrous, to 10-17 em long;
flowers green, pubescent outer; caspsules 3-45 cm
long, seeds winged.
1226 - Asarum balansae Franch.. in Morot.
: Cănhành to 4-Š mm; thân nằm rồi đứng, có
rể sáiJ, Lá 2, hình tim đều, dài 10-12 cm, dạng
như lá Trâu, láng, dày, mặt dưới có lông đày ö gân,
mặt trên có lông lựathwa; cuống dài 5-8 cm. Hoa -:
rộng 4 cm, cọng và đài có lông đều, tai 3, hình tim
vàngvàng có đốm trắng, có lông đatếbào; tiểunhụ
12, baophấn đài hơn chỉ; vòi dính thành trụ, rồi ð
đầu. Nang thò ra khỏi bao hoa còn lại; hột nhiều.
Bav.
- Strong rhizome; leaves 2, hairy; perianth
lobes ovate, yellowish; capsule.
1227 - Asarum blumei Duch.. Tếhoa Blume. l
Cỏ; thân ngắn, dài 1-2 cm, mang ít rễ to 1,5
mm, có ít rễ con. Lá 2; cuống dài đến 10 cm, không
lông; phiến hình tim mũi giáo , to 8 x 4 cm, mặt
trên xám lục, mặt dưới ủng nâu, gân ở đáy 3(5),
gân-phụ 2 cặp. Hoa có cọng 1,5 cm; ống 1,5-2 cm;
tai 3, tròndài, cao 1 cm; noãnsào 6 buồng. Nang; hột
nhiều.
B. Rế kiệnvj, lợiđàm, trị ho, cảm, têthấp.
- Stem 1-2 em high; roots strong, few; leaves
glabrous; perianh lobes 1 cm; Oovary 6-locular;
capsule.
1228 - Asarum caudigerum Hance. Quánchi,
Biếnhoa, Thổ-tếtân.
Cỏ đaniên bò, cho thân đúng cao 10-50 cm;
lóng dài 7-20 cm. Lá 1-2, có phiến hình tim dài 5-
1Š cm, có lông, gân ỏ đáy 5-7, gân ỏ gân chánh 1
cặp; cuống dài 20-30 cm. #ioa từn, cÓ cọng dài 2-3
cm; baohoa đều, tai 3, chót có đưôi đà‡ đến 1 cm;
tiểunhụy 12; noãnsào hạ, 6 buồng. Nang nâu đen;
hột nhiều.
Trị ho, loiđàm, bố. Núi cao: Caolạng, Sapa,
Tamđảo, Bavì; III-IV, 5-6.
- Perennial; leaves hairy; flowers purple, lobes
longly caudate; stamens 12; ovary 6-locular; capsule n-
seeded.
306 - Câycó Việtnam
1229 - Asarum glabrum Merr.. Hoa-tiên.
Cỏ đaniên, không lông; thân nằm rồi đứng, to
5-6 mm. Lá 2-3, to; phiến hình tìm tamgiác, dài đến
25 cm, chót có mũi, như da, không lông, gân ö đáy
3; cuống dài hơn phiến. Hoa đều, /đứn; tai đài xoan
đầu tròn, 7 gân; Ống thắc lại ö 1/3 trên. Nang cao
3,5 cm; hột nhiều.
Núi cao, 'B: Hoànglênsơn, Vinhphú,
Hàsơnbình.., IV-VI, 4-6. Lá trị ăn khó tiêu, đau
bụng.
- Perennial; leaves glabrous, limb to 25 cm
long; hypanthium retracted at upper 1/3; black brown
capsule.
1230 - Asarum maximum Hemsl: Hoa-tiên to.
Cỏ đaniên, cao 20-30 cm; cänhành ngang, Ö-
cạn trong đất. Lá 1-2, có phiến to, hình tim thon,
láng, mặt dưới màu lợt; cuống mảnh, dài đến 50
cm, không lá-bẹ. Hoa ỏ kế lá chót, màu tứn hay
xám nâu, vàng lọt phía trong; baohoa đều, hình
ống, tai 3; tiểunhụy dính vào vòi nhụy; noãnsào hạ.
Nang trong bao-hoa còn lại; hột nhiều nhỏ, nâu
đen. Nơi ẩm, khe đá: Hảihung, Hoàngliênsơm,
Tamdảo, Hàsonbình : IV-VI. Hoa rế, lá bổ, kiệnvị,
phấnkhích, tăngcường sứclực; lá trị ăn khó tiêu,
đau bụng.
- Flowers brown; capsules Iinto perianth; seeds
dark-brown.
1231 - Asarum petelotii O.C. Schmidt. Tếhoa Petelot.
Thân bò, to 4-5 mm; thân đứng mang 2 lá.
Lá có phiến dạng lá Môn, hình tim có tai to tròn,
đến 21 x 9 cm, không lông, lúc khô màu nâu đỏ;
cuống dài hơn phiến. Hoa ø nách lá; cọng ngắn;
baohoa đều; ống cao hơn. 7 cm, rộng 1,7 cm, hình
vành tai; tiểunhụy 12; noãnsào hạ, 6 buồng. Nang.
Rừng 900 m: Tamdảo; VỊ.
- Creeping rhizome; leaves 2, aspect of Arum
leaves, to. 21 cm long; perianth tube 7 cm long;
stamens 12; ovary 6-locular.
1232 - Asarum reticulatum Merr.. Tếhoa mạng.
Thân nằm rồi đúng, có rễ sáivj. Lá có phiến
Hình tim thon, đến 15 x 6 cm, như da, không lông,
bìa có răng nhỏ không đêu, gân ở đáy 7; cuống dài
5-7 cm. Hoa đều cé ống cao 3-4 cm, rộng 2-3 cm, tai
3, tròn cao 1,5 cm; tiểunhụy 12; noãnsào 6-buồng.
Trên đất mùn, rừng thưa, vào 1.500 m: Sapa;
IV.
- Herb glabrous; leaves chartaceous, glabrous;
flowers tube 3-4 cm long, lobes 1,5-2 cm long;
stamens 12. :
1233 - Thottea racemosa (Lour.) Dinghou.(Bragantia racemosa Lour.)
Cỏ (cao 5 pedalis), có nhánh. Lá mọc xen; phiến thon, bìa nguyên. Chùm ö nách lá; bao hoa
vàng, Ống hình cầu, tai nhỏ, chẻ 3, bằng nhau, đảnh ra; tiểunhụy 6, không chỉ, baophấn tròndài.
Giácquả dài, 4 cạnh, 4 buồng; hột nhiều ba-cạnh. T.
Aristolochiaceae - 307
HẠ - Thottea tomentosa (BI.) Dinghou. Tốt-hoa
Ông.
Cỏ có thân ngầm, mang thân đứng ngắn, ít
lóng, có lông, có rảnh. Lá có phiến tròndài, to 7-11
x 4,5-6,5 cm, đáy tròn, đầu tà, mặt trên xám nâu, có
lông tía mịn, mặt đưới xám nâu, gân-phụ 4-5 cặp,
gân tamcấp thành mạng mịn rõ; cuống ngắn.
Pháthoa dài 4-6 cm, ở nách lá rụng, có lông; láđài
dày, đỏ, chót vàng; tiểunhụy 6; nuốm 3. Trái hình
trụ đài, 5 x 0,4 cm, hơi có eo giữa hột (vào 12).
Trên thác, sông Đồngnai; I, 1.
- Erect stem short; leaves finely pubescent;
Inflorescence 4-6 cm; calyx red, lobes yellow at apex; capsule 5 cm long.
ILLICIACEAE : họ Đạihồi.
1235 - IHicium verum Hook. f.. Đạihồi thật, Mác-hồi;
Chinese Anis Tree, Star Anis Tree; Badiane, Anis
étoiéc. Đạimộc cao 8-1Š m; thân to 25-30 cmi. Lá
có phiến bầudục thon ngược, 12 x 4 cm, mặt trên
ôliu đâm, gân-phụ rất mịn, khó nhận, mặt dưới
nâunâu, gân cũng không rõ, đáy tùti hẹp trên
cuống. Hoa trên cọng 2,5 cm, (hơm, trắng Ö ngoài,
hồng ở phía trong, cao 7-8 mm; tiểunhụy 10-15.
Manhnang (7) 8 (9), không lông, cao 2,5-3 cm, nâu
hồng, rất thơm khi rang; hột 1. 2n = 28. Trồng ở
Caolạng, không gặp hoang; giavị yêu-chuộng, giúp
tiêuhóa, trấnluyếnsúc; chống một số siêukhuẩn; 7-
12.
- Cultivated smaill tree; flowers pink into; follicles
8, long 2,5-3 cm, pink-brown, I-secded. (Ï. anisatwm Lour.).
1236 - Illicium fargesii Franch.. Đạihồi Farges.
Đạimộc; nhánh không lông. Lá có phiến thon
ngược dài, vào 13 x 2,8 cm, dày, không lông, hai mặt
nâu, gân-phụ không rõ; cuống 2-3 cm. Hoa ỏ nách
lá; cọn# dài hơn 1 cm; láđài bầu, cao 8 mm, không
lông; cánhhoa hẹp cao 1,5 cm; tiểunhụy nhiều, chỉ
ngắn, rộng; tâmbì 10-12, không lông. Manhnang cao
1,4-1,8 cm, huóthuói; hột 1.
Mẫu ở Sapa có lá nhỏ (6 x 2 cm).
- Tree; branches glabrous; leaves coriaceous,
glabrous; petals 1,5 cm long; follicles 10-12, glabrous.
1237 - HHcium griffithii Hook.f. & Th.. Đạihồi núi.
Đạimộc cao 8-15 m, tàn tròn. Lá mọc như
chụm gần nhau, có phiến bầudục, đến 10 x 4 cm,
dai, không lông, nâu mặt dưới lúc khô, gân-phụ 9-12
Ma Hoa ở nách, côđộc, /hơm đạihồi; láđài lầnlần
giống cánhhoa; tiểunhụy nhiều; một luânsinh tâmbi.
Manhnang 10-13, có mi cong; hột 1.
Núi cao ; Caolang, Hỏòabình, Vọngphu,
Bảolộc, Langbian; HI-IV; trái có lẽ độc.
- Tree 8-15 m hiph; leaves glabrous; flowers
fragrant; carpels 10-13.
308 - Câycó Việtnam
1238 - Ilicium griffithii var. cambodianum. Đạihồi
Cambốt.
Đạimmộc trung. Lá chụm ba, có phiến bầudục
dài, chót nhọn, đến 12 x 4,5 cm, mặt trên nâu đậm,
mặt dưới nâu ủng đỏ, gân-phụ mịn, 6-7 cặp; cuống
1-2 cm. Hoa côđộc, cọng dài hơn cuống; vành rộng
1,5 cm, cánhhoa 8-11, cao 7 mm; tiểunhụy 8, ngắn;
1 luânsinh tâmbì. Manhnang 8-73, có mỏ huót; hột
1.
Núi cao, N: Côngtum, Langbian.
- Tree; leaves coriaceous, glabrous; carpels 8-
13; follicles 1-seeded.
1239 - Ilicium ternstroemoides A.C. Sm. Đạihồi
giang.
Đatmộc nhỏ, 5-12 m; cành to 1,5-2,5 mm. Lá
có phiến to 8-11 x 2-3 cm, dày, gân-phụ 7-10 cặp,
lõm ỏ mặt trên; cuống dài 6-10 mm. Hoa côđộc;
cọng dài 10-23 mm, nâu đỏ; phiếnhoa 10-11, cao 5-
10 mm; tiểunhụy 20-30; tâmbi 12-14. Manhnang 12-
14, dài 13-20 mm, có mỏ ngắn.
Sonla, 900-1150 ; 5-12.
- Tree 5-12 m tall; tepals 10-11, 5-10 mm hiph;
follicles with short beack.
1240 - Illicium majus Hook. f. & Th.. Đạihôồi to.
Đạimộc; chồi non có vảy kếtlợp to. Lá có
phiến thon ngược, vào 13 x 4,5 cm đáy nhọn, hơi
dày như da, không lông, lúc khô nâu ôliu; cuống 2
cm. Hoa ở nách lá; tâmbì 14-15. Manhnang cao 2
cm, (hon, hơi huồt; hột 1.
Fansipan 2.500 m; 8.
~ Tree; leaves coriaceous, glabrous; follicles 14-
15, long to 2 cm, Í-seeded.
1241 - Hlicium micranthum Dun.. Đạihồi hoa-nhỏ.
Đaimộc nhỏ, 5 m; nhánh không lông. Lá có
phiến thon dài, 8-12 x 2,2-3,5 cm, mặt trên tái,
không lông; cuống 1,3 cm. Hoa côđộc ỏ nách lá;
cọng dài bằng cuống; láđài có rìa lông, láđài ngoài
xoan, cánhhoa 5, vàng cam; tiểunhụy vào 12, thành
2 vòng, chỉ ngắn; tâmbì 7-8. Manhnang nhỏ, cao
10-12 mm; hột 1.
Núi, T.
- Small tree; leaves subcoriaceous; petals
orange-red; follicles 7-8, long to 12 mm.
1242 - Hlicium parviflorum Merr.. Dạihồi hoa-nhỏ.
Đạimộc nhỏ, không lông; nhánh đenden. Lá
mọc chụm, có phiến bầudục, nhỏ. dài 4-7 cm, chót
thường tà hay tròn, gân-phụ khó nhận, 5-6 cặp, mặt
dưởi nâu lúc khô; cuống 12 mm. Hoa ò nách lá,
ngoài nâu trong đỏ, to vào 8 mm, trên cọng dài I
cm; láđài dày; tiểunhụy 15: tâmbì 6-8. Manhnang
nhỏ, I-hột.
Núi: Bạchma, Bànà; V-VỊ]I,
- Small tree; leaves often obtus at Apex:
flowers red; stamens l5; carpels 6-8.
1243 - Illicium petelotii A.C. Sm.. Đạihồi Petelot.
Cây cao 2 m; chồi non dođỏ. Lá có phiến
thon, tươngđối nhỏ, dài 5-7 cm, không lông, mặt trên
ôliu đậm, mặt dưới nâu sôcôla lúc khô. gân-phụ 6-7
cặp, rất mịn khó nhận; cuống vào l cm. Hoa ö
nách lá, có cọng rất dài, cho ra 7 manhnang cao 7-8
mm, I1-hột.
Lô-sui-tông, gần Sapa; 7.
- ômall tree; leaves giabrous; pedicels long 4-5
cm; follicles 7-8 mm long, Í-seeded.
1244 - Ilicium tsai L.C. Sm. Đạihồi Sa.
Đạimộc nhỏ. Lá mọc gần nhau; phiến nhỏ,
không lông, tròndài thon. gân-phụ không mấy rõ:
cuống dài 1 cm. Hoa ö nách lá. Manhnang thon
nhọn dài vào 2 cm, với mỏ dài: hột !.
Rùng thưa vào 2.500 m. Fansipan: 8.
- Small tree; limb small. glabrous: follicles with
long beck.
Ắ
SCHISANDRACEAE :
1246”. Kadsura coccinea (Lem.) A.C.. Sm.. Dây
Xưnxe, Nấm-cơm, Ngũvitử nam.
Dây leo rất cao, có nhũấdịch; nhánh non có
phấn mịn. Lá có phiến xoan bầudục, vào 10 x 5 cm, ˆ
mỏng, không lông, gân-phụ 7-8 cặp, mặt trên như
có dầu, nâu đen, mặt dưới nâu; cuống I,5-2 cm.
Hoa côđộc, cọng 1 cm, mang 2-3 tiềndiệp, đỏ. to 12-
15 mm, đều, có láđài ngoài to 5-6 mm, láđài trên
trái dài 1 cm; cánhhoa Š5 hẹp; tiểunhụy n. Trái to
lống một Mángcầu ta nhỏ, ăn được, chứa nhiều
itamin C.
` Trungnguyên: Bavi, Dilinh, Bảolộc.
IHiciaceae - 309
họ Xưnxe.
- Long climber, with latex; flowers red; fruits †orming spherical mass (Cosbaea
cocciea Lem., K. chinensis Hance).
r
Tan anh, An ——--_ ---_—--_-... - _-
(Xem chú thích ở trang 58)
310 - Câycỏ Việtnam
1247 - Kadsura heteroclita (Roxb.) Craib. Xưnxe tạp.
Dây trưởn; nhánh thòng, lóng đài, không
lông. Lá có phiến bâudục, vào 9 x 4,5 cm, không
lông, chót có thể có mũi dài, đấy từtừ hẹp trên
cuống, gân phụ 6-7 cặp, mịn, mặt trên nâu rất
đậm, mặt dưỏi nâu; cuống 1,5 cm. Cọng 3-4 cm; hoa
có nụ to vào 1,5 cm; lá láđài ngoài nhỏ, láđài trong
to; cánhhoa 5, cao 1,5 cm. Trái thành đầu ròn to
vào 1,5 cm.
Dựa suối : Làocai, 700 m; IH, 3.
-Climber; leaves glabrous; petals 1,5 cm long;
(Uvaria heteroclita Roxb.).
1248 - Kadsura oblongifolia Merr.. Xưnxe lá-tròndài.
Dây leo; thân nâu đậm, có bìkhẩu thưa. Lá
mọc xen, có phiến rònđài, to 7-9,5 x 2,5-5 cm, không
lông, gân mảnh, 5-6 cặp, cong cách xa bìa, mặt trên
nâu đậm, mặt dưới nâu dà; cuống 6-8 mm, không
lông. Hoa côđộc; nụ tròn; cọng 1,5-1,8 cm, tiềndiệp
gắn vào giữa cọng, nhỏ; láđài 3; cánhhoa xoan, cao
7-8 mm; tiểunhụy thành đầu tròn. Trái mập, đođỏ,
đơm thành khối xoan.
Đường Hànội đi Bắcninh; XH, 12.
-Climber; leaves oblong, glabrous; petals 7-8
mm long, berries reddish (K. /anceoiaia King).
1249 - Kadsura roxburghiana Arnott Xunxe
Roxburph.
Tiểumộc leo; nhánh đen, nứt dọc đỏ. Lá có
phiến bầudục, to 13 x 6 cm, mặt trên nâu đậm, mặt
dưới nâu, gân-phụ 8-9 cặp, đáy hơi tùtừ hẹp trên
cuống; cuống đến 2 em. Hoa ö nách, 1-3; cọng dài
với 3-4 tiềndiệp nhỏ; láđài có rìa lông; cánhhoa
xoan. Trái thành khối hình cầu to 3 cm.
Trungbộ.
- Climbing shrub; leaves 13 x 6 cm; sepals
ciliate; fruits forming globulous mass 3 cm across.
1250 - Schisandra chinensis (Turcz) Baill.. Phânhùng
Trungquốc, Ngũvị.
Dây leo to, cao đến 8 m.Lá có phiến xoan, to
4-11 x 4-7 cm, đáy tà hay thon, chót có mũi ngắn,
bìa có ít răng thưa, gân-phụ 3-5 cặp; cuống 2-3 cm.
Hoa côđộc trên cọng dài, đonphái biệtchu, màu
vàng lọt, thơm; phiếnhoa 9-13; tiểunhụy 5, chungđói
rộng. Phiquả tròn, to 5-7 mm, gắn dài trên thuđài
đài ra; hột 1 ít khi 2.
Trị ho; kíchthích hệ thầnkinh trungkhu:
chống một, trị liệtđương. Nên trồng ỏ b và vùng núi
nước ta.
-To be introduced for its mteresting medicinal
PIOp€Tties.
1251 - Schisandra grandiflora (Wall.) Hook. f. & Th..
Phân-hùng hoa-to.
Dây leo to; nhánh có cạnh, không lông. Lá có
phiến bầudục tròndài, vào 13 x 5,5 cm, nhọn 2 đầu,
bìa có răng thưa, nhỏ, gân phụ 6-8 cặp; cuống dài
2-25 cm. Hoa có cọng đài 3.5-4.5 cm; phiến hoa
xoan, cao 1 cm; tiểunhụy thành đầu, chỉ ngắn. Trái
trên (hưảđài đài thành đãi (quảđài) hẹp-dài, ăn
được, chuachua ngọtngọt.
B.
- Climbing; flowers on long pedicel; siamens
numerous; fruits on long, flat accrescent receptacle
(Kadsura grandfiora WalL).
1252 - Schisandra perulata Gagn.. Phânhùng có vảy-
chồi. Dây leo cao; chồi có 3-4 vảy cao bao lấy. Lá
ở nhánh ngắn, có phiến bánhbò hay xoan, hai đầu
nhọn, to 10-15 x 5-9 cm, không lông, gân-phụ 6-8
sập; cuống đến 5 cm. Hoa 1-2 ỏ nách các vảy của
chồi, cọng 2-6 cm; đế hoa lồi; láđài và cánhhoa 8;
tiểunhụy thành đầu tròn, cao 3 mm, buồngphấn 2,
xa nhau. Trái mập, trên (đài dài ra đến 13 cm,
gắn như gié; hột 2, dài 4 mm.
Sapa
- Climbing; perules developed, 1,5 cm high;
tcpals 8; stamens forming giobulous head; fruits on
long accrescent receptacle.
1253 - Schisandra propingua (Wall) Baillon.
Phânhùng hohàng.
Dây leo to; nhánh non láng, có lông mịn;
chồi non có vảy to. Lá có phiến thon hay bầudục,
dài đến 11 cm, không lông, gân-phừ 7 cặp, không lồi
Ö mặt dưới; cuống 1,5- 2 cm, mánh. Đồngchu; hoa Ở
nách lá, to vào 1,3 cm; nụ hình cầu; láđài ngoài
nhỏ như vảy; tiểunhụy nhóm thành đầu tròn,
chungđói -dính vào trục. Ó hoa cái, tâmbì thành
đầu tròn.
Núi 1.400 m, Fan-si-pan; VIII.Theo Lewis, trị
ungthư phổi.
- Climbing; leaves glabrous; flowers shortly
Schisandraceae - 311
pediceliate; stamens in globulous head (Kađsưrz propinaua Wall).
1254 - Schizandra verrucosa Gagn.. Phânhùng có-
mục.
Dây leo to, đài 6-8; thân bằng ngón tay út, vỏ
xám hay nâu đođỏ, có nhiều mụt lồi. Lá có phiến
trònđài, to đến 20 x 9 cm, đáy tròn, chót thon, gân
hụ 8-10, không lông, mặt trên nâu sậm, mặt dưới
ủng đođỏ; cuống to, dài 1,3 cm. Hoa 1-3 ở nách lá,
thơmthơm; cọng 1 cm; hoa rộng vào 2,5 cm; láđài
lục; cánhhoa 1 cm không lông, dày, màu ngà đậm;
tiểunhụy tím.
Làocal; ÍX.
- Climbing; branches verrucous; flowers 2,5
cm large; petals ivory colored.
312 - Câycỏ Việtnam
NELUMBONACEAE : họ Sen.
1255 - Nelưmbo nuciera Gacrtn. Sen; Sacred
Indian Lotos; Lotus
Nêthưcvật có củ (cänhành) dải, có ngăn
ngang; thân và cuống có bộng to dài. Cuống lá tròn
có gai nhỏ; phiến hình lọng, to. Hoa to, nhiều phiến
hoa trắng hay hường; tiểunhụy có mũi cong; để hoa
hình chùy ơng) lật ngược, tâmbì ở trong lỗ.
Bếquả ("hạt") đen; mầm (ngòi) có màu lục đậm.
. Hoa đẹp; ngó, cănhành bếquả ăn được;
tiềunhụy dùng ưóp trà; ngòi trấn-an và làm ngủ...TT;
hoang Ở Angiang; I-XII, 1-12.
- Flowers white or purplish; achenes black.
NYMPHAEACEAE : họ Súng.
1256 - Nymphaea pubescens Willd.. Súng trắng; Night
Lotos.
Cănhành tròndài. Phiến rộng 15-35 cm, xanh
đậm và láng mặt trên, đầy lông mịn nâu ở mặt
dưới; cuống có 2 bộng to. Hoa rộng 10-20 cm, trắng
hay hường, mở vào sáng; láđài 4, xanh; cánhhoa 10-
15; tiểềunhụy đến 100, vàng, rộng, baophấn dài hơn
chỉ; noãnsào 13-15 buồng.
Ruộng, ao, BTN; I-XII. Lá Súng thường làm
co-rút tửcung. N. lotus L. (Egyptian Sacred Lotos) có
mặt dưới lá không lông.
- Leaves hairy below; flowers white or pink,
open the morning.
1257 - Nymphaea rubra Roxb. ex Salisb.. Súng đỏ,
Súng com; Indian Red Water-lily.
Cănhành tròndài, có chồi. Lá có phiến rộng
20-40 cm, nâu đỏ rồi xanh, bìa có nhiều răng. Hoa
đỏ, rộng 15-25 cm, nở vào đêm đến 11 giò sáng:
láđài đỏ, 7 gân ; cánhhoa 12-20, chót tà; tiểunhụy
vào 50, chỉ rộng; noãnsào đến 20 buồng.
Thường trồng ở ao vì hoa to và đẹp. Rễ trị
ïa, ăn khó tiêu.; hoa trị hồihộp.
- Culivated; leaves dented at margin; flowers
red, opening from night to eleven o'clock. :
1258 - Nymphaca tetragona George. Co, Súng chỉ,
Súng vuông.
Cỏ thủysinnh nhỏ; củ đen (nạc bột trắng),
đúng. Lá có phiến tròn, nhỏ, 3-8 cm, bìa nguyên,
mặt trên xanh đậm, mặt dưới nâu đỏ, gân rõ. Hoa
trô 12-17 h, to 3 cm, đáy vuông, có 4 láđài xanh, 7-
15 cánhhoa răng; tiểunhụy cõ 40, chỉ rộng; không
có phụbộ ở đầu.
Nhỏ nhất gia các Súng; củ ăn được (mùa "củ
Co” vào XI); Đàlạt, Cầntho..; IV.
- Rhizome short; leaves entir at margin;
flowers white, opering the afternoon.
Nymphacaceae - 313
1259 - Nymphaea nouchali Burm. f.. Súng lam; Blue
Lotos of India, Indian Blue Water Lily.
Cănhành tròntròn, có chồi. Lá có phiến tròn
hay xoan, bìa có răng thưa, mặt dưới không lông,
lam tím đậm. Hoa rộng 7-15 cm, iam đợt (hay
trắng) nỏ từ sáng đến trưa; láđài 4-6, xanh, có đốm,
và lãng đen; cánhhoa vào 10-15; tiểunhụy vào 40,
chungđói có mũi vàng cao; tâmbì rồi nhau Ở ngăn
(ngăn đôi).
Thôngthường ö ruộng, ao, 0-1.500 m; I-XI.
Hoa thuliểm, trọ tím, hơi làm ngủ. Cuống dài cả 2
m ö Châuđốc mùa nước nổi.
- Leaves red below; flowers blueish or white,
opening the morning (N. s/eaia WIlld.).
1260 - Victoria amazonica (Poep.) Klotzch.. Súng
Mexico; Royal Water Lily, Queen of Water Ly.
Cỏ thủysinh đaniên, to. Lá đỏ lọt, rất to, phiến
rộng đến 1 m, bìa vảnh lên; mặt dưới đỏ có nhiều
gân lồi. Hoa trổ 2 đêm, /o, rộng 20-40 cm, trắng rồi
hồng rồi đỏ (nóng hơn quanh 10 ); 4 láđài gần như
tròn, dài 7-8 cm, nhiều cánhhoa; rất nhiều tiểunhụy;
noãnsào hạ với 30-40 buồng. Trái có nhiều hột.
Trồng ỏ Thảocầmviên, gốc Nam-Mỹ; lá có thể
chỗ một người nặng 45 kg.
- Cultivated; leaves characteristic; bịg flOWers.
(NMmphaea amazomica Poep.; V. regia Lindl.)
1261 - Euryale ferox Prickly Waterhily
Cỏ thủysinh đaniên. Lá ứo, lá nổi xoan tròn,
lá chìm thon hay hình tìm, mặt trên có gai f0
(euryale có nghĩa là sanhô:gorgone), rộng 60 em đến
1⁄22 m. Hoa to 5 cm; láđài 4; cánhhoa 20-30, ngắn
hơn láđài; tiểunhụy nhiều. Phiquả với hột to bằng
hạt đậu. :
HIẾN
Ânđộ, Nam T-quốc; có thể có Tr ở B ? Chồi,
hột ăn được.
- To be fïnd in Việtnam.
BARCLAYACEAE : họ Biệtliên.
1262 - Barclaya longifolia Wall.. Biệtliên lá-dài.
Thủythucvật chìm, có cù và có khi có
cầuhành. Lá có phiến mũi mát dài, dài 15-30 cm,
rộng 3-5 cm, mỏng, không lông; cuống tròn, dài 10-2
em. Hoa có 5 láđài rồi, 8-10 cánhhoa đỏ ở mặt
trong, xanh Ö mặt ngoài; tiểunhụy lép 20, tiểunhụy
thụ nhiều, gắn trên Ống vành, baophấn thòng;
noãnsào hạ, đínhphôi tảnlạc; nuốm 10.
Suối, rạch, vùng núi, N ; Phúquốc; XI-HI.
- Immersed hydrophyte; petals red inner side;
staminodes 20; diffuse placentation.
314 - Câycỏ Việtnam
1263 - Barclaya pierreana Thor. ex Gaøn.. Biệtliên
Plierre.
Thủythucvật chừm, có cù. Lá có phiến thon
đài, dài 8-10 cm, đáy rròn hay cắt ngang, vàng đođỏ
mặt dưới, mỏng; cuống 5-7 cm. Hoa côđộc; láđài 4-
5, rồi, cánhhoa 4; tiểunhụy lép 10-20; tiểunhụy thụ
vào 20; noãnsào hạ, 10 buồng, đínhphôi tảnlạc.
Suối vùng núi, miền Nam; IV-XI (hình theo
Gapnepain).
- Immersed hydrophyte; petals and staminodes
filforme; difuse placentation.
CABOMBACEAE : họ Tiềmliên.
1264 - Cabomba caroliniana Gray. Tiềmliên;
Cabomba, Finsh Grass, Fanwort.
Cỏ thủysinh chìm; thân dài đến 1-2 m. ¿4
lưỡnghình; lá chìm lưỡngphân thành đọan hẹp; lá
khísinh có phiến hình lọng, nhỏ. Hoa ít thấy, nhỏ,
trắng, trổ trong khôngkhí, rộng vào 1 cm, cánhhoa
có 2 đốm vàng.
Trông trong các hồ cá trangtrí, hoang Ở
Phụnghiệp, Sóctrăng.
-Immersed hydrophyte; leaves with segments
Tfurcate; flowers white; cultivated but subspontaned in
Mekong Delta.
CERATOPHYLLACEAE : họ Kimngu.
1265 - CeratophyHlum demersum L.. Kimngu, Đuôi-
chồn; Hornwort, Coon tail, GoldFish Water-plant.
Thủysinh chìm, đaniên; nhánh mảnh. Lá 2 ở
_ mỗi mắt, phiến lưỡngphân 3(4) lần, làm thành đọan
cưngcúng, bìa có răng. Hoa côđộc ở nách lá,
đồngchu; láđài nhiều; vành trắng; tiểunhụy không
chỉ, đến 30, thành nhiều luânsinh. Bếquả có mũi
nhọn và 2 sừng dài đến 1 em (f. demersum).
Ruộng, ao, 0-1.500 m, BTN; II, 2-3.
Làm mất kinh, tăng tiết mật; trị nọc bò-cạp.
Cỏ nầy sống trong nước song vẫn sạch, không có chuthựcvật (periphyton) (so vói
Umiculara, do hón), vì có ditác (allelopathic) chống thanhtảo và cây phụsinh; nó chứa
S, có lẽ vì vậy mà có tácđộng trên.
- Immersed hydrophyte; leaves opposed, 3 time furcate; achene with 2 spines.
Ceratophyllaceae - 315
1266 - Ceratophyllum submersum L.: Kimngư lặn;
Hornwort.
Cỏ chìm, có vẻ to hơn.và mềm hơn loài
trên; lóng dài 2 cm. Lá có phiến chẻ 3-4 lần thành
đọan mềm, bìa ít răng. Hoa đực 2, ö nách lá, tròn,
láđài chẻ 2-3, tiểunhụy nhiều, đầu có vài lông cúng.
Bếquả đođỏ, cao 4-5 mm, có 2 sừng ngắn.
Phúlâm, Sàigòn; I.
- Leaves with sepments soffer, iess toothed;
achene with shorter obtuse spines.
RANUNCULACEAE : họ Maocấn.
1a - dây leo; lá mọc đối; hoa vôcánh; bếquả có mũi dài có lông
2a - lá không có vòi ö chót Clematis
2b - lá có 1-3 vòi ỏ chót Naravela
1b - cỏ; lá thưởng mọc xen; trái không mũi dài
2a - hoa có móng (cụa) dài
3a - móng do ládđài Delphinuuun
3b - móng do cánhhoa
4a - hoa đều Aquilegia
4b - hoa lưỡngtrắc .Aconitum
2b - hoa không móng
2b - hoa không móng
3a - hoa vôcánh 4a - lá chânvịt 44nemone
4b - lá 1-3 lần kép : Thalictrum
3b - hoa có cánhhoa 4a - bếquả nhỏ 1-hột; hoa vàng Ranunculus
4b - manhnang
5a - có cọng Copí5
5b - không cọng Jsopyrum
1267 - Clematis armandii Franch.. Ônglảo Armand.
Dây leo, không lông. Lá do 3 láphụ thon hẹp,
to 6-7,5 x 2,5 cm, đáy tròn, dày, bìa uốn xuống, gân
ö đáy 3, gân phụ 4-5 cặp. Pháthoa ít hoa; hoa rộng
6 cm, eó láđài to, trắng hay hường, dạng cánhhoa,
đài đến 2-2,5 cm; tiểunhụy nhiều.
100-2400 m: B; IX.
- Climber; leaflets lanceolate; sepals petaloid,
2,5 cm long.
1268 - Clematis leschenaultiana DC. Ônglảo
Leschenault.
Dây leo; nhánh, pháthoa đài đầy lông vàng
hay hưng, mịn. Lá mang 3 lá-phụ có cuống-phụ dài,
phiến có lông mịn vàng, đáy hình tim, gân ö đáy
2-3 mỗi bên, gần nhau, gân-phụ trên 1-2 cặp.
Pháthoa dài vào 10 cm, từ nách lá; láđài 4, thon,
cao 2 cm, cò lông; tiểunhụy nhiều, chỉ có lông.
Bếquả có mỏ dài, có lông to. Sapa.
- Leaflets 3, with long petiolules; general
yellow villosity; sepals 2 cm long.
316 - Câycó Việtnam
1262 - Clematis buchaniana DC.. Ônglảo Buchanan.
Dây trườn 5 m ; nhánh, pháthoa đầy lông
mịn vàng hoe. Lá phụ J5, mỏng, có cuống hay
không, đáy hình tim, bìa có răng to, có lông như tớ
mặt dưới, gân phụ ỏ đáy 3-5; cuống có lông mịn
vàng. Pháthoa cao ?0-30 cm ỏ nách lá; hoa to, vàng
luuhưỳnh, thơm; láđài 1,5-2 cm, thon, có lông mặt
ngoài và 1/2 trên trong; tiểunhụy nhiều, chỉ hẹp.
Bếquả dài 2,5-3 cm, đầy lông tơ.
Caolạng, Sapa, đến Thanhhóa; II. Rế trị u; lá
trị bệnh da; chống một số siêukhuẩn.
- CHmber yellow or red brown pubescenti;
leaflets sessile or petiolated; flowers yellow.
1270 - Clematis cadmia Buch.-Ham. ex Wall.. Ônglão
ten.
Dây leo; nhánh không lông. Lá hai lần kép;
lá phụ xoan, 3-4 x 1,5- 2,5 cm, đáy tà, tròn hay hình
tim, gân ỏ đáy 3, mỏng, không lông, cuống-phụ dài
vào 1 cm. Hoa trên cọng dài, có /áđài trắng dạng
cánhhoa; tiểunhụy nhiều. Trái đơm thành đầu tròn,
không có mỏ dài; hột 1.
Haiphòng.
- Clmber; leaves 2-pinnate; flowers white;
achenes without long beak.
1271 - Clematis chinensis Retz.. Ruột-gà, Mộcthông.
Tiểumộc trườn, cúng; nhánh tròn, không lông.
Lá có sóng dài 20 cm, mang (3) 5 (7) lá phụ có
cuống, không lông, đáy tròn, đầu nhọn, đen lúc khô,
gân mịn, 3. Tán kép, lưỡngphân, có láhoa dạng lá;
cọng 3-4 cm, như chỉ; láđài 4, không lông trù ở bìa,
cao 1 cm; tiểunhụy không nhiều, baophấn khít nhau,
chỉ dẹp; tâmbì có lông. Bếquả dài 2 cm (luôn mỏ).
Chogành, Huế. Rế trị têthấp, lợitiểu, giảm
đau.
- Branches glabrous; leaflets 3-7; sepals 4, 1 cm
long; achenes 2 cm long.
1272 - Clematis fasciculiflora Franch.. Ônglão hoa-
chụm.
Dây trườn; nhánh mảnh, không lông. Lá do
3 lá phụ xoan, không lông, lúc khô nâu đen, gân
phụ 3-4 cặp. Chụm ở nách 7-8 hoa; hoa có cọng dài
25 cm; láđài xoan; tiểunhụy nhiều, không lông;
tâmbì có vòi nhụy dài. Bếquả đài 2 cm, kể cả mỏ
có lông hình lông chim.
Sapa; 7.
- Đranches glabrous; fascicle 7-8 flowerg;
peduncles 2-5 cm; achenes 2 em long.
Ranunculaceae - 317
1273 - Clematis fulvicoma Rehd. & Wils.. Ông-lão
lông-vàng..
Tiểumộc trườn; đài 4-6 m; nhánh không lông.
Lá có phiến đơn, tamgiác, lục tươi, vào 10-12 x 5-7
cm, đáy cắt ngang hơi hình tím, gân từ đáy 5, gân-
li trên 1 cặp; cuống 3-4 cm. Chùm-tután, hoa màu
lục tưới, nụ cao 1,1 cm. Bếquả dài vào 3 cm kể cả
mỏ có lông mịn hoe vàng, đẹp.
Trấnninh, Lào; VN ?; 11.
- Climber 4-5 m long; leaflets glabrous; sepals
ovate, greenish; achenes 3cm with fulvous hairy beak.
1274 - Clematis granulata (L.) Ohwi. Dây Vằng-
trắng, Sơnmục.
Thân trườn, tròn, có lông mịn. Lá-phụ có `À ), cổ
gân rất mảnh,khó nhận, §5 từ đáy. Pháthoa ỏ nách; GÌ: 4
`)
M
) \ Ụ
hoa nhiều răng, thơm; láđài 4, bìa rìa lông; tâmbì Z2
co lông. Bếquả có vòi dài, có lông.
Dùng cho đànbà mới sanh. Lùm, bụi, B đến
Nhatrang; VI-VỊI.
- Branches finely pubescent; flowers white;
sepals ciliate; achenes up to 3 cm long (CÌ. meyeriana
vai. granulata L.).
1275 - Clematis henryi Oliv.. Ônglão Henry.
Dây leo; nhánh mảnh, to 3 mm, lóng dài. Lá
do-một lá-phụ tamgiác, đáy cắt ngang, vào 11 x 3,5
cm, không lông, gân ö đáy 5, bìa có it răng, mặt
trên nâu đen; cuồng 6-9 cm. Hoa côđộc ỏ nách lá,
cọng dài; láđài 4, cao cõ 1 cm, có lông như nhưng
trắng ở bìa, tiểềunhụy nhiều, chỉ dẹp, có rìa lông
dài, bạc; tâmbi đầy lông. Bếquả có mỏ đài có
lôn,
Trên đá vôi, 1.600 m: Sapa; I.
- Climber; leaves giabrous; flowers solitary,
white; sepals pubescent; filaments hairy.
* ^
1277 - Clematis loureiriana DC.. Onglão Loureiro.
Dây leo; nhánh mảnh, tròn, không lông. Lá
do 3 lá-phụ xoan tamgiác, đến 8 x 5 cm, đáy tròn
hay cắt ngang, không lông, gân 2 cặp đi từ gần đáy;
cuống-phụ 1,5 cm. Chùm-tụtán thưa, nhiều hoa; nụ
cao 1,2 cm; tiểunhụy nhiều. Bếquả dài 1 cm, mỏ dài
3 cm, có lông mịn dài.
,
- Climber; leaves glabrous; panicles; button 1,2
cm long; achenes 1 cm, beak 3 cm long.
* (Xem chứ thích ở trang 58)
318 - Câycỏ Việtnam
1278 - Clematis petelotii Gagn.. Vầng Petelot.
Lóng dài 10-2 cm, có nhiều rảnh dọc. Lá ö
nhánh thụ hình muỗng, đày như da, không lông, dài
6-8 cm, rộng 2-3 cm, gân chánh 3, gân-phụ khó
nhận. Nụ cao 2 cm, vàng nâu; láđài 4, dài 2-3 cm,
đậm Ở mặt trong, âu ở mặt ngoài; tiểunhụy nhiều,
cao đến 2 cm. Bếquả làm thành đầu bạc, đài 1 cm.
Poulo-Panjang ; II.
- Climber; leaves glabrous, spatulate on fertile
branches; sepals brown; achenes l em long.
1272 - Clematis smilacifolia Wall. Vãằng kimcang,
Ongião.
Thân trườn, vặn, có cạnh. Lá đơn, có khi do
3 lá-phụ. Pháthoa 1-3 hoa ở nách lá, hay thành
tután ỏ ngọn, rất thơm; hoa trăngtrắng, láđài 4, có
lông dày ö lưng; tâmbì có lông và vòi nhụy dài 5-6
lần bầu nhụy.
Chữa dau, nhứtmỏi. Bụi : Quảngbình,
Phúquốc; XI.
- CHmber; leaflets 1-3; flowers 1-3, whitish.
1280 - Clematis subapelta Wall.. Ônglão lọng.
Đây leo to, thân dài 3-4 m. Lá có phiến to
; đài 25 cm, xoan tim, đáy lõm hay hình tim, dày,
cuông gắn cách đáy 3-6 mm, nơi gắn tùa ra 5 gân;
cuống tròn, leo quấn, dài 6-8 cm. Pháthoa ö nách,
đài 20 cm; tụtán 3-hoa thơm, to; láđài 5, đỏ d mặt
trong: tiềunhụy nhiều. Tâmbì cho ra bếquả 5 mm có
mỏ đài 5 cm, có lông dài; hột một.
Vào 900-1.00 m : Laichâu.
- Big chmber; peltate leaves; flowers red;
akenes to 5,5 cm long with beak.
1281 - Clematis brevicaudata DC.. Vằng đuôi-ngắn.
Thân trườn. Lá 2-3 lần kép; thúdiệp mỏng,
không lông, có thùy chót 3 thùy. Pháthoa là chùm-
tụtán Ö nách lá; nụ cao 1 cm; phiếnhoa ngà hay
vàng; tiểunhụy 10; noãnsào đầy lông trắng, cho ra
trái ngắn, cao 2 mm, có mỏ dài 2 cm, có lông.
Ven rừng caođộ vào 900 m.
: Climbing: leaves membranous, glabrous;
flowers dark cream to yellow.
1282 - Clematis umbellifera Gapn.. Vằng tán.
Thân trườn, có lông trắng, ngắn. Lá 2 lần
kép, mang vào 15 lá-phụ bầudục, nguyên, 3 gân, có
lông ngắn, cuống-phụ ngắn. Tán đơn hay kép ở
nách lá và ngọn; láđài 5, dài 7-8 mm, có lông ở hai
mặt; tâmbì nhiều, có lông. Bếquả có mỏ có lông,
đài. :
B đến Vinh (hình theo Gagnepain).
- Climber; leaflets to 15, shortly pubescent;
sepals hairy.
1283 - Clematis uncinata Champ. Vằng mấu.
Dây trườn; thân đenđen, khônglông. Lá do 3
tầng lá-phụ nhỏ, xoan thon hẹp hay rộng, to 2,5-3 x
1-1,7 cm, không lông, 3 gân chánh; cuống-phụ dài 4-
8 cm. Chùm-tụtán ở ngọn, nhiều hoa; nụ cao 1 cm;
láđài khi khô đen, trắng ö bìa; tiểunhụy nhiều, cao
6-7 mm.
B.
- Climber; branches glabrous; leaflets glabrous;
sepals black on dry.
1284 - Clematis vitalba L. var. gouriana (Roxb.) FEin.
& Gagn.. Vằng luônluôn-xanh.
Dây trườn; nhánh có lông mịn, vàng, có 5-7
cạnh. Lá dưới mang 12-25 lá-phụ, lá ỏ trên thân
mang ít lá-phụ hơn, lá-phụ bầudục có lông mịn
nằm, đáy tròn, chót nhọn. Pháhoa ở nách, có lông
mịn, vàng, dày, hoa rộng lố mm; láđài 4; tiểunhụy
nhiều, chỉ đẹp, không lông: tâmbì có lông trắng
dài. Bếquả có mỏ dài có lông trắng.
: gbò, Hànamninh; IĨI, 3. Lá dùng trị bịnh
về da.
- Climber; branches finely yellow pubescent;
sepals 4; filaments'glabrous (C. gounana Roxb.).
1285 - Clematjs gialeiensis Serov.1994.BZ.Leningr 79,7:106, fig 1
Tom - Naravelia dasyoneura Korth.. Bạchtu gân-có-
ông.
: Dây trườn; thân có nhiều cạnh, có lông nằm.
Lá mang 1-3 láphụ bầudục thon, có lông mịn 2 mặt
hay chỉ ỏ gân mặt dưởi mà thôi, gân chánh 3; chói
lá mang vòi quẩn. Hoa thường côđộc, thơm quế:
láđài 5; tiểunhụy lép dài đến 17 mm, dạng như
cánhhoa, tiểunhụy thụ nhiều; tâmbì có lông, mang
vời nhụy ngắn, cong. Bếquả không mỏ dài.
lLùm, bụi, Lụctinh; I-XIH.
- Climber; leaves pubescent; akenes pubescent,
without long beak.
Ranunculaceae - 319
320 - Câycö Việtnam
1287 - Naravelia laurifolia Wall. ex Hook. f. & Th..
Bạchtu lá-quế.
Dây leo to, cứng. Lá có 2 lá-phụ ít lông, đáy
tròn hay hơi lõm, chót là vòi quấn. Chùm hay chùm-
tụtán to, trắng; láhoa nhỏ; nụ cao 8 mm, có lông;
láđài 4, hẹp, rắng; tiểunhụy nhiều, vòng ngoài lép,
dài, tiểunhụy thụ Ỏ trong, ngắn; tâmbi có lông.
Bếquả 8 mm, có vòi nhụy dài 4-5 cm, có lông.
Làm, bụi nơi ẩm: Quảngnam, Langbian,
Sàigòn, Luctĩnh..; VI.
- Leaflets ovate, sparsely hairy; flowers white;
achenes with 4-5 cm long beak
1288 - Naravelia siamensis Craib. Bạchtu Xiêm.
Dây leo; nhánh không lông. Lá mang 2 lá-
phụ, có khi 4, xoan, vào 8 x 5 cm, đầu tà, day tròn
hay cắt ngang, mỏng, không lông, chót là vòi chẻ
hai. Chùm-tụtán; nụ đenđen, dài 3,5-4 mm; hoa rộng
15 cm; vòng ngòai đêwnhụy lép dài, vàng xanh;
tâmbi có lông tơ trắng. :
Luụctinh; VIHI-X.
- Leaflets 2(4), thin, glabrous; flowers green
yellow, 1,5 cm large.
1289 - Naravelia zeylanica (L.) DC.. Bạchtu Tichlan.
Dây leo to. Lá do 2 lá-phụ và tậncùng bằng
một vời chẻ; lá-phụ xoan rộng, 5-7 x 5 cm, đáy tròn
hay hơi hình tim, gân 5 öỏ đáy và 1 cặp gân-phu,
mặt đưới như nhung, gân tamcấp lồi; cuống-phụ có
lông vàng. Chùm-tután Ö ngọn nhánh, có lông; láđài
4 mm; tiểunhụy lép hình dùi, dài 1 cm. Bếquả
3mm, có mỏ đài 4 cm, có lông vàng.
Bìnhnguyên.
- Leaflets ovate, đensely pubescent beneath;
sepals 4 mm; akenes with 4 cm yellow hairy beak
(4tragene zeylanica L.).
1290 - Anemone chapaensis Gagn.. Phongquỳ Sapa.
Địathựcvật; thân 2-4 em mang lá chụm ở
đất. Lá có cuống dài 10-15 cm, mềm, có lông rảiác;
phiến hình tim có 3 thuỳ, không lông, bìa có răng
tròn. Trục mang hoa cao hơn 20 cm; láhoa 6-7, đài
2-3,5 cm; láđài 5, đầu tà hay lõm, cao 2-4 cm;
tiểunhụy nhiều; tâmbì không lông, không vòi nhụy.
Bấquảd không cọng, không lông, dẹpđẹp, dài 4-5 mm.
Rừng, 1.500 m : Sapa; II.
- Geophyte; leaves glabrous; flowers 2,5 cm
large; akenes 4-5 mm long.
Ranunculaceae - 321
Nà - Anemone japonica Sieb. & Zucc.. Phongquỳ
hật.
Địathựcvật đaniên, cao đến hơn 80 cm; thân
có lông. Lá chụm ở gốc; cuống đài hơn 30 cm;
cuống-phụ dài đến 8 mm, có lông mịn; lá-phụ 3,
tamgiác tròn hay hình tim, có thuỳ, bìa có răng,
mặt dưới trăngtrắng. Pháthoa ở ngọn, có tổngbao do
3 láhoa đạng lá nhỏ; nụ 1 cm, có lông trắng; loa
rộng 3-4 cm; láđài xoan, đài 1,5 cm; tiểunhụy nhiều;
tâmbi có vời nhụy. Bếquả có cọng, đầy lông.
Sapa, 1.500 m.
- Geophyte to 80 cm hiph; leaves whitish
below; flowers white; akenes pubescent.
1292 - Anemone poilanei Gagn.. Phongquỳ Poilane.
Địathưcvật cao 50 cm. Lá chụm ö đất; cuống
dài ; lá-phụ 3, có lông, có ráng; lá-phụ giữa hình
bánhbò, lá-phụ cạnh bấtxứng. Pháthoa có tổngbao
do 3 láhoa nhỏ; cọng có lông; hoa trắng; láđài 5;
tiểunhụy nhiều; tâmbì nhiều, không có vòi-nhụy.
Bếquả không lông.
Quảngtrị, Phúkhánh, Lâmđồng (hình theo
Gagnepann).
- Geophyte to 50 cm hịiph; leaves pubescent;
sepals white, pubescent; akenes glabrous.
1293 - Anemone rivularis Buch.-Ham.. Phongquỳ bờ.
Địathựcvật cao 30-40 cm, mang l-3 tầng
nhánh mang hoa. Lá đadạng, ở đáy thân, do 3 lá-
phụ xoan rộng, không lông, lá trên thân hẹp.
Tổngbao do 3 làhoa xẻ, nhọn; hoa có 5-8 láđài xoan,
cao l,Š cm, mặt trong trắng, mặt ngoài lamlam;
tiểunhụy nhiều; tâmbì có vòi-nhụy. Bếquả cao 12
mnm, có mỏ cong.
Laichâu; IV, 4. Trị đau gan, đau baotủ, viêm
cuống-phổi. Chứa saponin: rivularin, huzhangosid
A,B,CD
- Geophyte to 40 cm hiph; leaves polymorphic;
sepals whitish into, purplish outer; akenes beaked.
1294 - Anemone sumatrana De Vriese. Phongquỳ
Sumatra. :
Địathucvật 40-50 cm; thân mảnh, gân như
không lông. Lá có cuống đài 20-40 cm; lá-phụ 3,
thon, có lông, bìa có thuỳ và có răng; cuống 15-20
cm. Pháthoa có 3-5 /áhoa dạng như lá thưởng; hoa
3-5, có cọng dài 4-5 cm; láđài 5, cao 12-15 mm,
trắng, tiểunhụy nhiều, vàng lưuhuỳnh; tâmbi có
vòinhụy ngắn, không lông. Bếquả dẹp.
Cát dựa suối: Côngtum, Quảngnam; 1.800 m.
- Geophyte to 50 cm híph; leaves pubescent;
sepals white; stamens yellow; akenes flattened.
*Š
22 - Câycỏ Việtnam
1225 - Thalictrum foliosum DC.. Thổhoàngliên.
Cỏ nhỏ, cao 50 cm; thân mảnh, mêm,không
lông. Lá 3 lần kép, sóng dài 15 cm ; tamdiệp nhỏ
đài 1-25 cm, không lỗng, bìa trên có răng to.
Pháthoa là chùm-tután rộng, nhiều hoa, nụ to 6-7
mm; láđài ;:g zứn; tiểunhụy nhiều. Bếquả nhỏ, có
mỏ.
Tây B; tr bà Sapa, Tamđảo. Cănhành chứa
berberm; trị đau mắt, mụn, nhọt.
- Herb; leaves 3-pinnate; panicle pluriflore;
sepales purplish.
1296 - Thalictrum ichangensis Lecoyer ex Oli..
Thổhoàngliên Trungquốc.
Có nhỏ, cao 15 cm, rể to, thành chụm. Lá ö
đáy thân do 3 lá-phụ, lá-phụ bậc chót hình bánhbò,
bìa có răng tròn, không lông, gân hình lọng; cuống
và sóng mảnh, dài; lá Ó thân đongiản hơn. Pháthoa
không tổngbao, ít hoa; hoa nhỏ; láđài 5; cánhhoa
vắng; tiểunhụy nhiều. Bếquả 6-n, hình thoi có 6
cạnh.
Kẻ đá vôi, 1.600-1.800 m : Sapa.
- Small herb; leaflets peltate; panice few-
flowered; akenes 8-angulated.
1297 - Ranunculus canfonienss DC.. Maocấn
Thượnghải.
Cỏ nhỏ, đaniên; thân có lông. Lá mọc xen,
kép 1-2 lần; thúdiệp có thuỳ, có lông, bìa có răng
tà; bẹ lá ôm thân. Hoa côđộc ở nách và chót
nhánh, vàng tươi; lađài nhỏ; cánhhoa cao cõ ! cm,
xoan, có J vảy tiết ö đáy; tiểunhụy nhiều; tâmbiì
nhiều, vòi nhụy ngắn, cho ra một đầu tròn mang
bếquả đẹp, nhỏ, 1-hột.
Núi cao trên 1.000 m, dựa suối, thác, nơi ẩm:
Lạngsơn, Dran.
- Herb perennial leaves pubescent; petals
yellow; akenes beakek (R. j4ponicus Langsd. im DC.).
1298 - Ranunculus blumei Steud. Maocấn Blume.
Cỏ nằm, có rễ ö mắt, dài đến 80 cm. Lá ở
đáy thân có 3 lá-phụ bìa có răng to, lá-phụ giữa
đài 3-4,5 cm. Hoa côđộc đốidiện với lá; cánhhoa 5,
vàng tươi, tiểunhụy nhiều; tâmbì (10)20-35 có mỏ
xéo. Bếquả cao 2,5-3,5 mm.
Rừng hay trảng, dựa suối, 600-3.000 m.
- Decumbent herb; flowers opposifoliate; petals
yellow; carpelles 20-35.
Ranunculiaceae - 5345
1299 - Ranunculus difusus DC.. Maocấn tràn.
Cỏ bò; thân đứng thấp, cao 20 cm, có lông.
Lá không lông, hình ngũgiác, do 3 lá-phụ có cuống
đài 5-10 mm; cuống chung dài 5-7 cm. Pháthoa Ở
chót nhánh, ít hoa; hoa nhỏ, rộng, vàng /ươi; láđài
có lông ở mặt ngoài; cánhhoa có vảy điết ö đáy;
tiểunhụy nhiều; tâm bì nhiều, rời, có vòi nhụy đẹp.
Bếquả đơm thành đầu ròn, to 1 cm.
Báccạn.
- Creeping herb, leaves glabrous; fiowers
yellow, 1 cm across; akenes beaked.
1300 - Ranunculus pennsylvanicus L. f.. Maocấn Mỹ.
Cỏ đứng, có lông, đaniên. Lá có lông đúng
vàng: lá đưới do 3 lá-phụ rõ, cuống-phụ dài, lá trên
có 3 thuỳ xẻ. Hoa vàng, thành chùm-tután thưa, có
lá; tiểunhụy có baophấn ngắn, chỉ rộng; đế mang
tâmbì hình chuỳ cao. Bếquả đơm thành: trụ cao hay
xoan cao, bầudục nhọn.
Phânbiệt với R. camtonienss Ò pháttrái dài.
Tuyênquang, Hànội.
- Erect pubescent herb; flowers yellow; akenes
on a long receptacle (R.tashroi FEI. & Sav., R. -
Chinensis Bunze).
1301 ~ RanuncuÌus sceleratus L.. Maocấn sátnhân;
Celeri-leaved Crowfoot, Tall Butter-cup.
Cỏ nhấmiên, không lông, cao 20-70 cm. Lá
đadạng; lá ỏ đáy xoan rộng, chẻ sâu làm 3-5 thuỳ;
lá trên do 3 iá-phụ rộng hay hẹp. Hoa nhỏ, rộng cõ
1 cm, vàng tưới, láđài nhọn, có lông mặt ngoài;
cánhhoa có vảy tiết Ö đáy; tâmbi với vòi nhụy rất
ngắn. Đế hoa đài ra thành mang bếquả đẹp, gần
như không» vòi nhụy. ›
Hànội Phúthọ, Bavì, Hunghóa; XI. Trái
kiệnvị; lợisữa, lợikinh; lá được ăn ỏ vài nơi, acre.
- Annual giabrous herb; leaves polymorphic;
flowers yellow; akenes glabrous, on oblong head.
1303'- Ranuneulus silirefolius Levl. F.Rep. 7:257(R. japonicus auct., FGI !)
1304 - Ranunculus sundaicus (Bak.) Endl..Maocấn
đảo Sunda; Sunda Butter-cup.
Cô nằm rồi đứng, thân chẻ lai đều, có lông,
đài 0,5-1,5 m. Lá ỏ đáy thân dài 7-8, rộng 10-12 cm,
mang 3 lá-phụ, trên cuốn dài 10-40 cm. Hoa có
láđài xụ; cánhhoa vàng tươi; tiểunhụy nhiều; tâmbi
50-120, cho ra bếquả cao 2,7-3,5 mm, có mỏ xéo.
Đất ẩm, dựa suối, 1.000-1.800 m.
- Ascending herb; flowers yellow; sepals
reflexed; carpels 50-120; nutlet 2,7-3,5 mm.
CÓ VI ha. có 2U LH CC SoÁ (ca ch cc H3 on, tang,
* (Xem chủ thích ở trang 58)
324 - Câycỏ Việtnam
1305 - Cimifuga racemosa var. corolifolia
Cỏ. Lá 2 lần kép; tamdiệp nhỏ, có 5 thùy,
không lông, thứdiệp chót to hơn cả. Pháthoa là
chùm kép; hoa vôcánh, nhỏ.
B.
1306 - Dichocarpum sutchuense (Fr.) Wang & Hsiao
(lSopyrum sutchuense Fr.). Mể-dạng.
Cỏ đaniên, cao 40-50 cm, mang vào 2 tầng lá.
Lá kép, với cuống và sóng mảnh; lá-phụ có phiến
không lông, đáy chót buồm, đầu tròn hay tà, bìa có
răng tròn. Hoa 1-3; cọng mảnh, dài, đắng, fo, rộng
135 cm; cánhhoa mỏng: tiểunhụy nhiều; tâmbi
không lông, rồi nhau. Trái 2, rẻ, có mũi.
Dựa thác: Sapa 1.800 m; IV, 4.
- Perenne; leaflets gliabrous; flowers white;
follicles, 2 (1. adiantfolum AÃuct. non Hook. & Th.).
1307 - Delphinium anthriscifolium Hance.Tai-thỏ.
Cỏ cao 60 cm, nhấmiên, không lông. Lá 2-3
lần kép; thúdiệp xẻ sâu thành đọan xoan có thùy;
lábe xẻ. Chùm ỏ ngọn, ít hoa; hoa rứn; láđài 5,
láđài trên có móng dài 2 cm; cánhhoa 4, hai trên có
móng dài 13 mm; tiểunhụy nhiều; tâmbì 3.
Manhnang dài 2 cm; hột: tròn, có 1 cánh xoắn 4-5
VÒNG.
Bắccạn.
- Annual, glabrous herb; flowers violet; 1 sepal
long-spurred; 2 petals short spured; follicles 3.
1308 - Delphinium ajacis L.. Tai-thỏ; Larkspur; Pied
đ'Alouette.
Cô nhấtmiên cao đến ¡ m, không hay có ít
lông. Lá xẻ thành phần hẹp, không lông. Chùm ỏ
chót nhánh; hoa xanh, tímtữm hay hưởng, rộng 2-2,5
cm; láđài 5, láđài sau có móng dài; cánhhoa có
móng ngắn, 2 cánhhoa sau dính nhau; tâmbi 1-2.
Manhnang 1-2, có lông, hột nhiều. Cánhhoa dính
nhau có bót dạng chữ hylạp AIA, đọc ra "ajax" !.
Trồng ö Đàiạt; I-XII.
- Annual giabrous cultivated herb; flowers blue,
purple or red, spured.
Ranunculaceae - 325
1309 - Delphinium nanum DC.
1310 - Aconitum carmichaeli Debx. var. truppelianum
(UIbr.) W.T. Wang & Hsiao. Ôđầu. Cỏ cao hơn 60
cm, đaniên vì rế-củ; thân non có lông trắng. Lá có
phiến to 5-12 cm, xẻ 3; thuỳ giữa đơn, thuỳ cạnh
chẻ, có răng to. Pháthoa ở ngọn, cao 10-20 cm; hoa
xanh tứn, có cọng đài 2-3 cm; baohoa lưỡngtrắc;
láđài trên hình nón dẹpdẹp; cánhhoa có rmóng
ngắn. Manhnang dài cõ 2 cm; hột có vảy.
Rế dùng thoa bóp trị nhức-mỏi, thấp khóp..
Sapa, Hàtuyên; VỊ-VH, 7-8.
- Herb with tuberified roots; young stem white
pubescent; flowers zygomorphic; follicles.
1311 - Coptis sjnensis Franch.. Hoàngliên; Chines
Goldthread.
Cỏ đaniên cao đến 40 cm; rễ phù thành củ
dài. Lá có phiến ngũgiác, lá-phụ đưới mang một lá-
phụ lón, có khi rồi hẳn; cuống dài. Pháthoa ít hoa;
hoa nhỏ, trắng; láđài hẹp, dạng cánhhoa, cánhhoa
nhỏ hơn láđài, không móng; tiểunhụy nhiều; tâmbì
rời cho ra manhnang dài, trên cọng dài.
Hoàngliênsơn. Rế, chưá copsin, berbcrin,
palmatin; khángsinh và chống siêukhuẩn; trị sốt và
đau baotủ, kiết, khát, đái-đường...
- Rerennial herb; flowers white; narrow
lanceolate; follicles on long pedicels.
1312 - Copfis teeta Wall.. Hoàngliên; Goldthread.
Cỏ đaniên; rễ chánh thành củ dài. Lá không
lông, láphụ chót to hơn lá-phụ cạnh. Pháthoa ít
hoa; hoa vàng cam; láđài thon; cánhhoa đến 10, nhỏ
hơn láđài, đài bằng 2/3 láđài; tiểunhụy nhiều;
tâmbì đến 11. Manhnang như trên; hột hình trụ,
nâu vàng.
Hoàngliênsơn. Chúa aconitin, japaconitin,
mesaconitin. Trị đẹn, kiết, bệnh gan.
- Perennial; flowers orange red; sepals
lanceolate; follicles.
326 - Câycỏ Việtnam
l BERBERIDACEAE : họ Mãhồ.
1313 - Mahonia klossi Bak. f.
Bụi cao 3-4 m. Lá chụm ở chót nhánh, kép lẻ; lá-phụ 17-25, không cuống-phụ trù
lá-phụ chót, dai, không lông, mặt trên láng, xoan xoan-thon, bìa có răng gai dài, dài 5,5-
10 cm, gai 3-4. Chùm-tụtán; bo vàng, nhỏ; láđài 9, không lông; cánhhoa 6; noãnsào
atro-coeruleum, xoan tròn, vôi nhụy ngắn, nuốm tròn. Phiquả.
Đỉnh Langbian.
1314 - Mahonia nepalensis DC.. Mảhồ, Hoàngliên
ÔTô.
Bụi hay tiểumộc cao đến 5 m. Lá mọc đối,
mang 11-25 lá-phụ không lông, cứng, bìa có răng
nhọn, đỏ lúc non; lábe nhọn. Chùm-tután ð ngọn;
hoa vàng; 6 phiến hoa có tuyến mật ở đáy; tiểunhụy
6, chỉ súcúngđộng, tâmbì 1. Phìiquả lam đậm, to 1
cm (ăn được, phơi khô như nho khô), 3-5-hột.
Ven rừng vùng núi cao: Làocai, Dälạt; l-XIIL Rế làm
. mất kinh; thân lá chứa berberin, trị mụn, kiết; trái
lọitiểu.
- Shrub to 5 m hiph; leaflets 11-25, coriaceous,
glabrous; flowers yellow, stamens thigmonastic; berries
blackish blue (M. annamica Gagn.).
1315 - Mahonia baeli (Forti) Carr. Broad-leaved
Mahonia.
Bụi cao đến 1 m. Lá kép lẻ; lá-phụ dai, bìa
có răng nhọn, xoan đến tròndài, đáy tròn hay cắt
ngang. Chùm hoa vàng; láđài 9; cánhhoa 6; tiểunhụy.
Phìiquả /am đen, ăn được.
Cần phải xem lại ỏ Việtnam.
1316 - Berberis wallichiana DC.. Nghêu-hoa, Hoàng-
mù, Hoàngliên gai.
Tiểumộc 2-3 m, nhánh không lông. Lá đơn,
bầudục thon, vào 4-7 x 1-1,5 cm, nhọn 2 đầu, bìa có
răng thưa, dày, cúng, không lông, gân phụ 6-7 cặp;
cuống 4-6 mm; gi đài 1-2 cm, thường chẻ 3 từ đáy.
Chùm hay tảnphòng ngắn; cọng 5-7 mm; láđài 9-1:
cánhhoa vàng, 5-8 mm; tiểunhụy 6, chỉ xúcúngđộng,
baophấn nỏ bằng 2 nấp, tâmbì 1, noãn-1. Phìquả
đenđen.
Chúa berberin, dùng trị kiết, bịnh mắt; hạ
huyếtáp; khángsinh, tốt để trị thiênthòi. Sapa; 5-6.
- Shrub, 2-3 m hiph; flowers yellow, filaments
thigmonastic; berries blackish.
Berberidaceae - 327
1317 - Podophyllium tonkinense Gaøn.. Bácgiácliên,
Cướcdiệp.
Cỏ cao đến 60 cm; cänhành cộngtrụ; nhánh
tận cùng với 1 lá ("nhấtchihoa") nên có dạng cuống
đài. Phiến có 4 thuỳ cạn hay sâu, tamgiác rộng 9-12
cm, bìa có răng; gân Óỏ đáy 6; cuồng ngắn. Túán
không cọng; cọng hoa dài 6 cm; hoa to, đỏ đậm;
láđài 8, cao 2,5 cm; cánhhoa 6, cao 3-4 cm; tiểunhụy
5, baophấn dài; tâmbì 1, n-noãn. Pguả đen, to 12
mm, nhiều hột.
Hoàngliênson, Laichâu, Hàtuyên, Chọbö,
Hànamninh; III-V, 3-5. Dùng tri rắn cắn, nhọt, mụn.
- Herb to 60 cm hiph; branches 1-leaved;
flowers red; petals 6.
SARGENTEDOXACEAE : họ Hồngđằng.
1317b - Sargentedoxia cuneata (Oliv) Rehd. &
Wilson. Hồngđằng, Đạihuyếtđằng.
Dây leo, dài đến 20 m; chồi có vảy không
lông; mủ đỏ như huyết. Lá-phụ, không lông, lá-phụ
giữa xoan bánhbò, to 7-12 x 3,5-7 cm, gân-phụ vào
4 cặp; cuống chung 7-11 cm. Chùm đực thòng; láđài
6, vàng xanh, dài 10-12 mm; cánhhoa như sọi; tuyến
mật; tiểunhụy 6. Hoa cái có n tâmbì. Trái 6-20,
mập, có cọng, lam đen, to 8-10 mm; hột 1,5 mm.
Dùng như bổ huyết, điềukinh; chống vài
siêukhuẩn. Caolạng, Hàsoơnbinh; HI-IV, 7-8.
- Bịp clmber, red latex; male raceme
pendulous; berries black-blue, 1-seeded (Holbellia cuneata Oliv.)..
*
LARDIZABALACEAE : họ Lạcdi.
1318 - Parvatia brunoniana DC.. Bạt-hoa.
Cây trườn hay leo; nhánh non: đođỏ, không
lông. Lá do 3 lá-phụ xoan tròndài, to 5-9 x 3,5-4,5
em, không lông, mặt dưới hơi mốc, gân-phụ 5-7;
cuống-phụ 1-3 cm; cuống chung dài 5-9 cm. Chùm 2-
3, dài 4-9 cm; cọng 6-7 mm; hoa có 6 láđài dài 1
cm, 6 cánhhoa nhỏ W mm), 6 tiểunhuy, chỉ đính
nhau; tâmbì lép 3. Hoa cái có 6 tiểunhụy lép, 3
tâmbì. Trái mập, hình lạpxưỡng; hột nhiều, nâu
đậm, đài cõ 7-8 mm.
Sapa; VII.
- Climber; flowers unisexual; sepals 1 cm long;
filaments connected; carpels 3; berries.
328 - Câycö Việtnam
1312 - Stauntonia cavaleriana Gagn.. Dây Luântôn.
Dây trườn. Lá mọc xen, kép chân-vịt, mang
8 lá-phụ có cuống 1-1,5 cm, phiến đai, không lông.
Biệtchu. Pháthoa thưa; hoa tamphân, vàng xanh ỏ
ngoài, đỏ bầm ở trong, láđài 6; cánhhoa vàng:
tiểunhụy có chỉ dính nhau thành cột. Trái rộng 2-3
cm, dài 5-6 cm, đỏ lúc chín.
Rừng ẩm, vùng núi: Hảivân, Bạchmã.
- Climber; leaflets glabrous; flowers dioecious,
apetalous; fruits red.
1320 - Holboellia chapaensis Gagn.. Hôben Sapa.
Dây leo; vỏ trắng. Lá kép chân-vịt, mang 3-5
lá-phụ có phiến tròndài, vào 11 x 3,5 em, đáy tà hay
tròn, chót nhọn, không lông, dày, gân-phụ 7-9 cặp,
lõm ỏ mặt trên, lồi ở mặt dưới; cuống-phụ 1,5 cm;
cuống 15-18 cm. Chùm cao 5-8 cm, ỏ nhánh già; hoa
trung, dài 1 cm, tamphân, đønphái; láđài 2 luânsinh,
cao 10-12 mm; cánhhoa 6, nhỏ như tuyến; tiểunhụy
6, tâmbì lép 3, cao 25mm. -
San-ta-van, Sapa;IV,
- Climber; leaflets glabrous; sepals 6, petals
reduced; stamens 6.
1321 - Holboellia grandiflora Boiss. & Reut..
Dây leo. Lá kép chân vịt; lá-phụ 3-7, phiến
thon ngược, to 10-15 x 2,5-4,5 cm, không lông, mặt
trên nâu đen, mặt dưới hơi mốc trắng, gân-phụ 8-1
cặp, lõm ở mặt trên, lồi ở mặt dưới; cuống-phụ 1,5-
4,5 cm; cuống chung 12-18 cm. Hoa đơnphái, có
láđài cao đến 2 cm; tiểunhụy 6, chungđói có mũi;
hoa cái có 3 tâmbi.
San-ta-van, Sapa; V.
- Climber; leaflets 3-7, glabrous; flowers with
sepals 2 cm long
Menispermaceac - 329
MENISPERMACEAE : họ Dây-mối.
1a - cuống lá gắn trong phiến (hình lọng)
2a - láđài hay cánhhoa dính nhau
3a - cánhhoa dính nhay Cissampelos
3b - láđài và cánhhoa đính nhau Œyclea pelata
2b - láđài và cánhhoa rồi nhau; baophấn trên một dĩa hình lọng Stephania
1b - lá hình tìm ð đáy
2a - chỉ dính hay không chỉ
3a - baophấn gắn trên đĩa hình lọng
4a - láđài, cánhhoa (có thể vắng) dính nhau Œyclea
4b - cánhhoa dính nhau Cissampelos
3b - baophấn không như trên
4a - 6 láđài Parabaena
4b - 6-9 láđài Pericampylus
2b - chỉ rồi
3a - baophấn nỏ ngang; chùm-tután ở thân to Diploclhsia
3b - baophấn nỏ dọc
4a - lá tà hay tròn ö đáy Limacii trrandra
4b - lá hình tim ở dáy Tỉnospora
1c - lá không hình tim (có khi đáy lơi lõm)
2a - dây có mủ trắng Tỉinomiscium
2b - không có mủ trắng
3a - chỉ tiểunhụy dính nhau; baophấn (20-30) thành đầu tròn
4a - hoa có cọng; baophấn 30-35
' 5a - đáy lá hình tim Anamirta
+ S%b - đáy lá tà, nhọn Pycnarrhena
4b - hoa không cọng; baophấn 9-12 Arcangelisia
3b - chỉ rời
4a - baophấn nỏ dọc
5a - chỉ rộng hơn baophấn; baophấn có phù vòng ó đáy
Fibraurea
5b - chỉ nhỏ hơn baophấn; baophấn không như trên
6a - trái to hơn 15 mm Coscinuun
6b - trái nhỏ hơn 15 mm
7a - pháthoa trên nách Lmacia
7b - pháthoa ö nách : Tihacora
4b - baophấn nỏ ngang, ngắn hơn chỉ
5a - cánhhoa chẻ hai hay có hai răng Cocculus
5b - cánhhoa nguyên;
Ốa - gIÊ Pachygone
6b - không là gié Cebatha
330 - Câycỏ Việtnam
1322 - Tinomiscium petiolare Miers ex Hook. f. &
Th..
Dây leo to; mưi trắng (khi bứt cho ra sói
mịn); nhánh non đầy lông quắn nâu hay hoe. Phiến
bầudục, 9-25 x 4-12 cm, đáy có thể hơi lõm, mỏng,
cứng; cuống dài 3-5 cm. Chùm Z-9 ở thân già, có
lông nâu; hoa thơm, trắng: cọng 5-7 mm; láđài 3
ngoài, 3-6 ở trong; cánhhoa 6, nhỏ, ôm tiểunhụy;
tiềunhụy 6, rồi, baophấn nỏ ngang. Hoa cái có
tiểunhụy lép hình sợi; tâmbì 2-3. Quảnhâncứng 3,
bầudục dẹpdep, dài 2,5-4 cm; hột có phôinhũ.
Laichâu, Hànamninh..
-Clmber, latex gutta-percha producing:
racemes; stamens 6, free; drupes 2,5-4 cm long (,
tonkinense Gaøn.).
1323 - Tinospora sinensis (Lour.) Merr.. Dây Đau-
xương, Vàng-giang, Khoan-cân..
Dây leo; vỏ có mụt; rế khísinh đài. Lá có
phiến xoan tròn, đáy hừnh tim, to 7-1 x 4-12 cm, có
lông dày trắng mặt dưới; cuống dài 4-9 cm, có lông
mịn. Chùm ö nách, dài 3-12 cm; cọng đài hơn hoa;
hoa đực có 6 láđài, 6 cánhhoa, 6 tiểunhụy. Hoa cái
có baohoa như đực, 6 tiểunhụy lép, 3 tâmbi.
Quảnhâncứng đỏ, to 7-9 x 6 mm, nạc đỏ.
Lá, thân bổ, trị phongthấp, lá trị sưng vú.
Rừng hổnhợp thay-lá, đến 800 m: Ninhbinh, N ; I-
|
-Clmber; stem finely pubescent; sepals 6,
p€tals 6; carpels 3; drupe red (Campylus siensis
LOuI., 7. f0mentosa Miers).
1324 - Tinospora cordifolia (Willd.) Hook. f. & Th..
Rễ-gió, Thầnthông.
Dây leo có lá rụng theo mùa; thân to bằng
ngón tay, vỏ tróc mỏng, màu nâu đỏ, có theo lồi và
bìkhẩu có hàng. Lá không lông, hừnh tửn, gân ö
đáy 5. Chùm đơm lúc không lá; hoa nhỏ, 3 ládài, 3
cánhhoa đài hơn, nhỏ; 6 tiểunhụy; hoa cái có 6
tiểunhụy lép, 2-3 tâmbì. Trái vàng có đốm dớt, to
vào 12-20 mm, có bìkhẩu; hột nâu đen.
Trị sốt- rét, bổ, giúp tiêuhóa, trị đái-đường:
chống vài siêukhuẩn. Ninhbình, Cầntho, Châuđốc;
12.
-Stem with prominent lenticels; leaves glabrous;
stamens 6; carpels 2-5; drupes yellow, to 12 mm long
(Coccwlus cordfolia Willd.). :
1325 - Tinospora crispa (L.) Hook. f. & Th.. Dây
xanh, dây Kíninh.
Dây leo đến 15 m, không lông; thân có unần,
và rễ khísinh dài, mủ đắng. Lá có phiến tròn hay
xoan, đáy hình tim, 7-14 x 6-12 cm; cuống 5-15 cm.
Pháthoa ø thân già; chùm 10-20 cm. Hoa đực có 6
láđài xanhxanh, 3 cánhhoa, 6 tiểunhụy. Hoa cái có
6 tiểunhụy lép, 3 tâmbì. Quảnhâncứng cam, bầudục,
đài Z cm. n = 13.
Rùng bìnhnguyên; I-IV, 4-5. Trị rét, bổ,
thông tiêuhóa, giúp người yếu-ót.
-Climber glabrous; stamens 6; carpels 3; drupes
orange-red, to 2 cm long (Menispermum crspum L.).
Menispermaceac - 331
^
1326 - Tinospora beanzigeri Form.
Dây leo; thân to không đến 6 mm, có bìkhẩu
hình mụt nhưng không lồi nhọn. Lá xoan tròn,
không lông, bìa nguyên, mặt dưới có cặp domatie
lõm, ö nơi phátxuất của gân đáy phiến. Hoa thơm;
hỏa đực vàng, trên cọng 1 mm; 6 cánhhoa. Trái có
nộiqguábì rộng 7-9 mm.
Rất giống T. crispa, trừ: thân to không đến 6
cm, bìkhẩu hình mụt nhưng không lồi; lá xoan tròn,
có 1 cặp domatie lõm ở đáy và mặt dưới; hoa 6
cánhhoa dài 7-9 mm. N.(Thorel,350); XH:H, 1:2.
- Near 7: crispa, with lenticels not proeminent, leaves with 2 domaties.
1327 - Tinospora glabra (Burm. f.) Merr.. Kimnguu,
Củ Gió. Dây leo, không lông; vỏ có mục u đây đó;
rễ phù thành cả nhỏ. Lá có phiến hình tim rộng
hay xoan tim, 7-12 x 3-10 cm, không lông; cuống 4-8
cm. Chùm đực 10-20 cm; hoa 2-3 ở nách láhoa,
vàng; tiểnhụy 6. Chùm cái đài đến 30 cm; tiểunhụy
lép 6; tâmbi 3. Quảnhâncúng đỏ, xoan, dẹpdẹp,
nộiquảbì to 6-8 x 4-5 mm, có unần; phôinhũ hình
thận.
Vùng núi III-V, 7-11. Chứa palmatin,
columbin; trị viêm cổ họng, hạnhiệt.
- CHmber glabrous; stem verrucous; stamens 6; carpels 3; drupes red, pyrenes 6-8
mm long ( glabra Burm. f; 7. capillipes Gagn.).
6”
1328a . Tinospora sagitta (Oliv.) Gagn. Kimchu,
Thạchcô.
Dây leo; thân mảnh, lóng dài 10-20 cm, không
lông: rễ phù thành củ. Lá có phiến thon đầu tên,
10-15 x 2,5-3 cm, đáy có 2 tai lón, gân ö đáy 3, gân-
phụ 4-6 cặp; cuống 2-3 cm. Pháthoa 1 hay chụm ỏ
nách lá, đài đến 20 cm; cọng đơn hay chia nhánh,
le.
như chỉ, dài 1,5-2 cm; hoa nhỏ, rrăngtrắng, cánhhoa \XS< \ Tứ
rộ girằng X\ : NV
`.
nhỏ, ôm chỉ tiểunhụy. Quảnhâncứng tròn, to 6-10
mnm, đỏ.
HLS, HSB. Củ đắng trị kiết, giảiđộc.
- CHmber; leaves cordate sagittate; male flowers with petals hugging filaments (
Limacia sagita Oliv.; T. capilipes Gagn.).
332 - Câycỏ Việtnam
+
1328 - Eibraurea recisa Pierre. Dây Namhoàng,
Vànggiang, Hoàngđằng.
Dây rất to, gỗ vàng. Lá có phiến không lông,
gân ỏ đáy 3(5); cuống đài 5-14 cm. Chùm-tután Ở
nhánh già; 6 láđài, 0 cánhhoa, 3-6 tiểunhụy, chỉ có
một phù dưới baophấn. Hoa cái có 6 tiểunhụy lép,
3 tâmbì. Quảnhâncứng 1-3, vàng hay cam; nộiquảbì
cứng.
Gỗ nhuộm vàng, trị kiết, đái đường,
nhúcđầu, rễ bố. Rừng bìnhnguyên đến 100 m; I-V,
4-5.
- Big clmber; wood yellow; leaves glabrous;
siamens 6; carpels 3; drupes I-3, orange or red.
1329 - Fibraurea tinctoria Lour.. Dây Namhoàng
nhuộm, Hoàngđằng.
Dây leo to; gỗ vàng. Lá có phiến xoan đáy
cắt ngang, daidai, không lông; cuống gắn hơi trong
phiến. Chùm-tután ở nách lá; hoa có 3 láđài, 3
cánhhoa, hoa đực có 6 tiểunhụy, chỉ có phù vòng
dưới baophấn. Hoa cái có 3 tâmbì. Quảnhâncứng
1-3.
Gỗ nhuộm vàng, chứa palmatin, trị đau mắt;
rễ bổ, lợitiểu. Dilinh, Địnhquán, Biênhòa; III-VIII
- Big chmber; yellow wood; leaves glabrous;
siamens 6, carpels 3; drupes.
1330 - Parabaena sagitta Miers.
Dây mềm, dài 3-5 m, thân mảnh, lóng dài.
Lá có phiến ñình trm hay thon, 11-24 x 6-15 cm,
thường đáy phiến có tai nhỏ nhọn, bìa nguyên hay
CÓ răng thưa, gân ở đáy 5-7, mỏng, có lông hay
không; cuống 5-10 cm. Chùm-tụtán cao 20-30 cm,
nhánh ngắn; láđài 6, láđài ngoài có lông, ngà hay
vàng; cánhhoa 6, hai lần nhỏ hơn; tiểunhụy 6. Hoa
cái có 6 tiểunhụy lép, 2 tâmbi. Quảnhâncúng to
bằng đầu đũa, cam; hột có unần.
450-1.400 m, hàng rào: Bavi; V.
- Clmber; leaves glabrous often with small
auricles; stamens ó, carpels 2; seed verrucous (P.
racemosa Gagn.).
1331 - Pycnarrhena lucida (Ieijsm. & Bimn.) Miq..
Phiđằng sáng. :
Dây leo có thân dài đến 9 m, to đến 5 cm;
nhánh non không lông. Lá có phiến tròndài, to đến
10 x 4,5 cm, dày, cúng, không lông, ôltu xám, gân-
phụ và tamcấp tạo một mạng mịn lồi rõ; cuống 1,5-
2 cm. Hoa đơm thành chụm thưa, cọng 3-5 mm;
cánhhoa khác láđài; riểunhụy có chỉ dính nhau;
tâmbi 3. Trái tròn, đỏ, không lông; nộiquảbì mỏng.
Phanrang.
- Climber; leaves glabrous; stamens forming
head; carpels 3; drupes red, endocarp thin (⁄47axis
lucida Teljsm. & Bimn., A. nodjior (Pierre) Gagn.).
1332 - Pycnarrhena poilanei (Gagn. ) Eorman.
di TY ha
ây leo, mảnh; nhánh to 2,5-4 mm. Lá có
Tà xoan rộng hay hẹp, to I1-16 x 4-6 cm, không
ông trừ ở gân đưới, gân từ đáy 3, các gân lõm ó
mặt trên; cuống 5-9 cm, gần như không lông. Chùm
kép 2-4 ởỏ nách lá; hoa đực có 6-9 láđài, 4-5
cánhhoa, 10-25 tiểunhụy thành một đầu. Hoa cái ,
trákzZ7
Hànội, Hòabình, Quảngtrị thường Ở rừng
thưa trên vôi; IH.
- Climber; leaves glabrous; stamens 10-20 in a
head (Pridama poilanei Cagn.; Pr. peteloti Gagn.).
1333 - Arcangelisia flava (L.) Merr.. Cổ-an.
Dây leo to; gỗ ke. thoát mủ bu Ÿ nhánh non
không lông, đen, cũng như cuống lá. Phiến to hay
trung, 10-25 x 4,5- 19 cm, dai cứng, không lông, mặt
dưới có đomatie có lông, đáy tròn hay hình tim, gân
5 từ đáy; cuống 3-15 cm, phù 2 đầu. Chùm-tután 10-
50 cm; hoa đực nhỏ, 3 lắđài ngoài, 3-3 láđài trong,
tiểunhụy thành đầu tròn. Hoa cái có 6 láđài,
tiểunhụy sẽ như vảy, 3 tâmbì. Trái xoan, dài 2 cm,
vàng, trên đế hoa phù rộng. :
Dạng đây giống 44. cocculus, khác ö gỗ vàng
tươi; rừng bìnhnguyên: Biênhòa. Lợikinh, trị sốt,
giúp ho, chống bướu.
- Big climber; wood yellow; leaves glabrous;
stamens forming globulous head; drupes 2 cm long
(Mmtana flava L.
1334 - Anamirta cocculus (L.) W. & Arn. Dây
Đôngcầu; Coque du Levam. - -
Tiểumộc leo to, rộng đến 10 cm ö gốc, có mủ
trắng; vỏ nút, có sube. Phiến hình tim, không lông,
5-7 gân từ đáy. Chùm kép ỏ thân già, dài 40-50 cm,
nhánh 4-6 cm; hoa thơm; láđài ó6, cánhhoa 3,
tiêunhụy 20-30 thành đầu. Hoa cái có 3-5 tâmbì cho
ra quảnhâncứng tròn, hơi dẹpdẹp, to 1,2 cm, rằng
hay tứmtím. :
Hột rất độc (picrotoxin, chống lại barbituric),
thuốc cá, trừ chí; thân làm sợi. Rừng và ven rừng:
Vinh, Langbian, Bàrá; HI-VII, 6-19.
- Big climber; leaves glabrous; stamens forming
head; carpels 3-5; drupes whiter or purple (ÄMem-
spermum cocculus L.).
1335 - Coscinium fenestratum (Gaertn.) Colebr.. Dây
Vàngdắng, ợ
Dây leo to, thân rộng 5-7 cm; gỗ vàng; nhánh,
mặt dưới lá, pháthoa và trái có lông the quản,
trắng. Phiến to đến 25 cm, gân từ đáy Đ, trắng mốc
mặt dưới, cuống phù và cong Ở đáy. Chụm mang
tán trên thân g, hoa đực có 6 tiểunhụy; hoa cái cố
tiểunhụy lép, 3 tâmbì có lông cho ra rất tròn, t0 2,5
cm.
Côngtum, Luụctỉinh; XI-HI.
- Big climmber; leaves glabrous; wood yellow;
leaves with undulate hairs; stamens 6; carpels 3;
drupes to 2.5 cm diameter (C. „safum Pierr©).
Menispermaceace - 333
A
-Ì,„ - Câycö Việtnam
1336 - Coscinium blumeanum Miers ex Hook. f. &
Th.. Vàngđắng Blume.
Dây leo, thân to. Lá có phiến xoan hay xoan
tròndài, to 12-35 x 6-20 cm, không lông, lúc nhỏ như
mặt bọt, mặt dưới mốc trắng, có lông dày, gân Ò
đáy 7, gân-phụ 2-5 cặp; cuống 6-20 cm, gắn cách
bìa 1,5-2 cm. Hoađdầu to 10-13 cm; hoa đục có 3-6
láđài, 6 tiểunhụy. Hoa cái có 6 láđài, 3 tâmbi.
Quảnhâncứng xoan, có lông, /o 2,5 cm.
Rừng bìnhnguyên.
- Big climber; leaves peltate, densely hairy
beneath; capitule; stamens 6, carpels 3; drupes ovoid.
1337a - Coscinium colaniae Gagn. (Lào)
1337 - Pericampilus glaucus (Lamk.) Merr.. Dây
Châu đảo.
Dây mảnh, có lông. Lá có phiến có lông như
nhung, trắng ỏ mặt dưới, gân Ò đáy 5; cuống dài
bằng phiến. Chùm-tụtán có lông; hoa có 6-9 láđài,
6 cánhhoa, 6 tiểunhụy, chỉ dính nhau. Hoa cái có
3 tâmbi cho ra trái tròn, dẹpdẹp, to 5 mm, không
lông, xanh rồi đen. -
Huế, Côngtum, Bàrja, Biênhòa, 1-1.000 m;
IV-IX, 411. Rễ trị nọc rắn; cây trị suyến, têthấp,
nhức-đầu.
- CHmber; leaves velvety; flowers pubescent;
carpels 3; drupes black (ÄMfemspennum giaucum
Lamk.).
13348 - Diploclisia giaucesceens (BI) Diels Dây
Songbào.
Dây leo, to, thân rộng 4-20 cm, không lông.
Lá có phiến xoan fữưn, to 6-11 x 6-11 cm, đáy ngang
hay lõm, có khi hình lọng, không lông, mặt dưới hơi
mốc, gân ở đáy 5. Chùm-tụtán trên thân già; hoa
đực có 6 láđài, 6 cánhhoa, 6 tiểunhụy. Hoa cái có 6
tiểunhụy lép. Quảnhâncúng rròndài, hơi cong, dài 15
mm, vàng hay cam.
Rừng còi ven rừng: Dànẵng, Vọngphu,
Nhatrang, Càná, Tâyninh, đến 1.200 m. Trị gan ít
mật.
- Bịíp cHimber glabrous; leaves sometime
peltate; stamens 6; drupes oblong, yellow or orange
(Cocculus glaucescens BỊI., D. macrocarpa ỨW, & A.)
Miers.).
1339 - Cebatha diversifolia (DC.) O. Kuntze. Dây
Xẻ-ba
Dây leo; thân mảnh, không lông. Lá có phiến
đađdạng, từ thon hẹp (Ö nhánh) đến xoan có thuỳ
cạn, hay không thuỳ, gấn từ đáy 5, dai, nâu lợt lúc
khô, mặt trên láng. Pháthoa nhỏ, chùm tán ít hoa;
láđài 6, cánhhoa Ó, tiểunhụy 6. Trái 3-6, rồi nhau,
xoan đẹpđẹp.
Ven rùng, rừng còi, N.
. - CHmber; leaves polymorphous; inflorescence
pauciflorous, stamens 6; drupes 3-6 (Coccuus
divesfolus DC.)
Menispermaccac - 335
1340 - Cocculus sarmentosus (Lour.) Diels. Dây
hoàngthanh.
Dây leo, nhỏ. Lá có phiến đadạng, có lông,
nhất là Ö mặt dưới, đen lúc khô, gân tử đáy 3-5.
Chùm-tután ỏ nách; láđài 3-5, cánhhoa 6 chẻ hai,
bên ì0 6. Hoa cái có 6 tâmbì. Quảnhâncứng đen
hay mốc, tròn, to 5-6 mm.
Rễ lợitiểu, hạnhiệt. Nam; XI-IV.
- Climber; leaves polymorphic, pubescent;
petals bífid; stamens 6, carpels 6; drupes black
(Nephroia sarmentosa LouI.)
1341 - Cocculus laurifolius DC.. Dây Hồcầu Bària.
Bụi đúng cao đến 6 m; nhánh yếu, không
lông. Lá có phiến (hon nhọn hai đầu, 7-11 x 3,5-5
cm, không lông, 3 gân chánh; cuống 3-10 mm.
Chùm-tután; hoa vàng, không lông, 6 láđài, 6
cánhhoa, 6 tiểunhụy. Hoa cái có 6 tiểunhụy lép, 3
tâmbì. Quảnhâncúng tròn, dẹpdẹp, to 5 mm. 2n =
26
Hột độc, tácđộng như curare ("hànhchâu
6được”. 1-1500 m, Vọngphu, Nhatrang, Bàrja,
Biênhòa; V, 9.
- Cluster glabrous; fiowers yellow; stamens 6;
carpels 6; drupes 5 mm.
1342 - Cocculus orbiculatus (Thunb.) DC.. Vẩy-sam.
Dây leo dài 2-5 m; thân có lông mịn hay
không lông. Lá có phiến bầudục hay xoan bầudục,
4-7 x 2,5- 6 cm, rộng nhất ỏ 1/2 dưới, đáy tà hay cắt
ngang, gân ỏ đáy 3-5; cuống 1-1,5 cm có lông. Chùm
ở nách, dài 2-5 cm; hoa có 3-5 láđài ngoài, 3 láđài
trong; cánhhoa 6, rìa, chẻ hai; tiểunhụy 6. Hoa cái
có 6 tiểñnhụy lép, 6 tâmbì. Trái chín đen mốc, to
5-6 mm; hột có sóng theo tia. 2n = 50,52.
Bình và trungnguyên, B N; III-IV.
- Climmber;y leaves polymorphic; flowers
vellowish; petals biữd; stamens 6, drupes black
(Menispermum orbiculatmn Thunb.; C. samemtosus (Lour.) Diels.).
1343 - Hypserpa nitida Miers. Dây Gián.
Dây cứng, leo. Lá có phiến dày, cúng, láng,
xoan thơn hay hơi tròndài, đáy ngnang hay hơi hình
tim; gân các cấp tạo thành mạng rõ Ò hai mặt.
Chùm-tután ngắn; laldài 8-12, láđài trong kếtợp.
Trái là quảnhâncứng tròn, to 6-8 mm.
Bảochánh.
- Clmbing leaves coriaceous, glabrous,
nervaton forming reticulaton; sepals 8-12, the
internal imbricate; drupes 6-8 mm (Lnacia cHspidata
Hook. f. & Thoms.).
336 - Câycó Viêtnam
1344 - Limacia scandens Lour.. Dây Mề-gà.
Dây leo 1-2 m; nhánh cúng, lúc non có ông.
sát. Lá có phiến bầudục có thể hẹp, hai đầu tà hay
hơi nhọn, gân ỏ đáy 3, gân-phụ 4 cặp, không lông
hay mặt dươi có lông; cuống l cm. Pháthoa trên
nách, có lông, vàngvàng; láđài ngoài 3-4, láđài trong
3-4, cánhhoa 6, không lông; tiểunhụy 6-10, baophấn
vuông. Hoa cái có 3 tâmbi. Trái xoan, hơi đẹp, có
lông mịn, đen lúc chín, /o 2 x 1 cm; hột to, dài
cm. Tù Quảngtrị Đànẵng, đến Bảolộc, Tâyninh;
XI-HI, 5-9.
- Climber; leaves glabrous; racemes; flowers
yellowish; stamens 6-10, carpels 3; đrupes 1-l,5 cm
long (Lưnacia vehuina Miers.).
1345 - Tiliacora acuminata (Lamk.) Miers. Dây-xanh
nhọn.
Dây trườn, to; nhánh non có lông. Lá có
phiến cứng, vào 9 x 4 cm, chót nhọn hay tà, không
lông, gân từ đáy 3. Chùm-tután mang hoađầu; hoa
vàng; láđài ngoài cao 2,5 mm, láđài trong to “hơn;
cánhhoa nhỏ; 6-8 tiểunhụy. Quảnhâncứng xoan, đài
10-12 mm, đỏ.
_ Rừng N, Phúquốc; HI-VI, 3-7. Chống sốtrét
song độc: tácđộng như curar.
- Climber; branches pubescemt; leaves glabrous;
stamens 6-8; drupes red (ÄeHiSDeHMLƯN 4CHHHafHm
Lamk.; 7. racemosa Colebr.).
1346 - Tiliacora triandra (Colebr.) Diels. Dây-xanh 3-
tiểunhụy.
Dây leo, thân có lông mịn hay không lông.
Lá có phiến xoan, 6-11 x 2-4 cm, gân ở đáy 3-5,
gân-phụ 2-3 cặp; cuống 5-20 mm. Pháthoa ỏ nách
hay ö thân già, có lông mịn; hoa đực vàng: cánhhoa
3-6; tiểunhụy 3. Hoa cái có láđài 2 mm, 6 cánhhoa,
8-9 tâmbi. Quảnhâncúng đỏ, to 7-10 x 6-7 mm;
nộiquảbì nhăn ngang.
Dùng trong thựcphẩm; thân làm sợi; trị kiết.
Rừng, trên vôi, đến 300 m; XII-VI, 12-6.
- Climber; branches pubescent or glabrous;
stamens 3; carpels 8-9; drupes red, 10 x 7 mm
(Limacia triandra Colebr.).
1347 - Stephania japonica (Thunb.) Miers.
Dây leo, không lông; thân mảnh. Lá có phiến
hình lọng, xoan rộng, chót tà, mặt đưới không mốc,
gân nơi gắn của cuống 5-7, không lông; cuống dài 4-
12 cm. Tán kép xuấthiện trên thân có lá; cọng
pháthoa và cọng hoa không lông; tán hình câu,
cọng 2,5-4 cm; hoa đực có 6-8 lađi không lông, 3-4
cánhhoa. Hoa cái với 3-4 láđài, 3-4 cánhhoa, I
tâmbì, nuốm chẻ 3-5. Quảnhâncứng tròn, to 6-8
mm, đỏ; nhân hình móng TEƯA..
Hànội đến Biênhòa. Trị 1a, đái khó.
- CHmber glabrous; umbels; anthers on a
peltate disc; drupe red (Äfenipermum JapoHicưn
Thunb.).
1348 - Stephania japonica (Thunb.) Miers. var. discsloc
(BI) Forman. Dây Mối, Lõi-tiền, Thiênkimđăằng.
Dây leo; thân mảnh, có lông hay không. Lá
có phiến hình lọng, chót nhọn, đáy không lõm, mặt
dưổi mốc. Tán kép; hoa nhỏ, vàng, không cọng;
láđài 6-8, cánhhoa 3-4, baophấn trên một dĩa. Hoa
s có 1-2 tâmbì. Quảnhâncứng đỏ, to bằng đầu
ũa.
Củ đắng (picrotoxin, stephanin..độc), trị kiết,
đau bụng, thôngtiểu; trị ungthư (tetrabdrin) ỏ Án.
Đồngbằng và núi thấp ; I-XĨI.
- Climber; umbel; anthers on a peltate disc;
carpels 1-2;drupes red (Menispermum Japonicum
Thunb.; S. hernandữolia (WiHd.) Walp.).
1349 - Stephania rotunda Lour.. Bìnhvôi.
Củ tròn (có thể nặng đến 40 kg, mọc vùng
đá), cho ra thân leo quấn đài, không lông. Lá có
phiến hình lọng to 8-9 cm, mongmỏng, không lông,
bìa hơi dọn, mặt dưới có bót nhỏ; gân từ nơi gắn
9; cuống dài đến 15 cm. Tán kép; cọng dài 7-9 cm;
cọng tán 1,5 cm, cọng hoa 3-4 mm; láđài 6, vàng;
ng 3; baophấn 6, gắn thành dĩa. Quảnhâncúng
0O.
Củ (rotundin, tetrahidropalmitin) trị mất ngủ,
suyễn, đau bụng, kiết; lá chứa cepharamin (=alcaloid
hasubanan). Khắp cùng từ Caolạng, Sapa đến
Cônsơn nhất là B; I-XI.
- Tuber to 40 kg; leaves membranous; anthers | -
6 on a peltate disc; drupes red.
1350 - Stephania longa Lour.. Lõi-tiền.
Cỏ leo không củ song có rễ rất dài, bò, ít rễ-
phụ; thân mảnh, cúng, leo quấn, không gai, có
nhánh. Lá có phiến hình lọng, xoan rộng, đến 7 x
5 cm, không jJông; cuống ngắn hơn phiến. Pháthoa
trăngtrámg, không cọng, mang hoađầu nhỏ, 3-8 hoa.
Trái xoan, to vào 6 x 4 mm, đỏ; hột hình móng
ngựa có ít cạnh một bên, và u ỏ bên kia.
Cành, lá trị đái khó. Tù Caolạng đến Huế;
I-V, 5-8.
- Chmber; long developed roots; leaves
glabrous; drupes ovoid, red, 6 x 4 mm.
1351 - Stephania pierrei Diels. Dây Đồngtiền.
Củ to, nặng đến 4-5 kg; thân dài 2m, mhánh
mảnh, không lông. Lá có phiến hình lọng, chót
thường tròn, Không lông, gân từ nơi gắn 9. Tán đơn;
hoa đực có 5 láđài; không cánhhoa; baophấn trên
một dĩa. Hoa cái có 1 láđài, 2 cánhhoa. Trái tròn.
dẹpđẹp, to 7 mm, đỏ; hột hình móng ngựa, có sóng
theo tia.
Từ Nhatrang, Phanrang, đến Điện-bà. .
- Tuber to 5 kg weigh; leaves glabrous; umbels;
anthers on a peltate disc; drupes 7 mm, red.
Menispermaceae - 337
338 - Câycỏ Việtnam
1352 - Stephania sinica Diels.
Dây leo quấn, lóng tươngđối ngắn; củ /o đến
10 cm, mang 1-2 thân có rảnh dọc, to đến 8 mm;
nhánh không lông. Lá có phiến hình lọng, to vào 6
x 6 cm, không lông, mặt dưới đợt màu; cuống dài
đến 30 cm. Pháthoa dạng tán, trên cọng 3-4 cm;
tụtán ngắn; cọng hoa' vàng nghệ, hoa đực 3-4 mni;
láđài 5-6, cánhhoa 3-4, dày; baophấn trên dĩa. Trái
trên cọng 2-5 mm, to 6-7 mm, tròn dẹpdẹp: hột có
15-18 sóng theo tia.
Cônson; VH.Chống viêm, thuốc-tê, anthần.
- Tuber; glabrous herb; flowers yellow; anthers
on a peltate disc; drupes 6-7 mm.
1353 - Stephania venosa (BI.) Spreng.
Dây leo, có củ, mủ đỏ; thân màu rơm đođỏ,
không lông. Lá có phiến hình lọng, đến 12 x 12 cm,
mỏng, không lông, lúc khô màu lục, gân đođỏ;
cuống 4-6 cm. Pháthoa ỏ nách lá, mang vài tán dày;
hoa đực có 6 láđài, 3 cánhhoa. Hoa cái có cọng, 2
láđài màu cam. Trái hơi tròn; nhân xoan, có sóng
theo tỉa.
Nam.
- Glabrous herb with tuber; flowers orange red;
drupes ovoid ( Clypea venosa BÌ.).
1354 - Cissampelos pareira L. Dây Hồđằng, Mối
tron, Tiếtdê.
Dây cao 1 m; nhánh mảnh như chỉ. Lá có
phiến xoan từn, chót có một gai mũi nhọn, gân Ở
đáy 5, có ít lông; cuống đài gần bằng phiến.
Tảnphòng đực; hoa có 4 láđài 4 cánhhoa dính
nhau thành quặn, 4 baophấn trên mội dĩa. Chùm hoa
cái, hoa có 1 láđài, ¡ tâmbì. Quảnhâncứng tròn
hơi hình thận, to 5 mm.
Nhatrang đến N.Rế trị đau-bụng, tiểu khó,
sỏi thận, bổ, trị sốt; Ö Phichâu xem là phấndương.
- Clmber almost glabrous; anthers 4, on a
peltate disc; female flower with 1 sepal, 1 carpel,
drupe (C. poilanei Gagn.).
1355 - Cissampelos pareira L. var. hirsuta (DC.)
Form.. Tiếtdê, Hồđăng lông.
Dây leo, nhánh có rảnh, có lông. Lá có phiến
xoan tim, có lông như nhung mềm, vàngvàng, gần từ
đáy 5. Tảnphòng in Xếp đực; hoa có 4 láđài, 4
baophấn trên một dĩa. Chùm cái; hoa chỉ có 1 láđài,
1 tâmbì. Quảnhâncứng tròn, đẹpdẹp, đỏ, có lông
mịn.
Rể trị đau bụng, tiểu khó, sỏi thận, bổ,
phấndương...N.
- Climber; leaves yelow velvety; anthers 4, on
a peltate đisc; carpel 1; drupes red.
Menispermaceac - 339
1357 - Cyclea aphylla Gagn.. Dây Sâm không-lá.
Dây leo nhỏ; thân mảnh. Lá có phiến hình
tim , vào 4 cm, không lông, gân từ đáy 3-5. Pháthoa
khi thân chưa lá; pháthoa đực dài 10-15 cm, mang
tán 10-15 hoa ắng, nhỏ, 4-phân, láđài đính nhau,
cánhhoa thành một chén, 4 baophấn trên một dĩa
hình lọng. -
: Địnhquán.
- Small climber, aphyllous at floraison; flowers
small, white, perianth tetramerous; anthers on a
peltate đisc.
1358 - Cvclea peltata (Lamk.) Hook. & Thomps.
- Dây Sâm, Sâm lôngin ng r :
Dây leo cao đến 5 m, có củ, có lông dày. Lá
có phiến hình tim, cuống gắn trong phiến, cổ lông
thưa. Chùm ở nách, mang hoađầu vàng: hoa nhỏ;
hoa đực có 4 láđài nhiều lông, 4 cánhhoa dính nhau
thành dĩa tròn, 4 baophấn trên dĩa. Hoa cái có 2
láđài, 1 tâmbi. Quảnhâncứng đỏ, to 5 mm; nhân có
8 sọc unần. h
Tr để lấy lá vò làm sươngsâm: củ đắng
(ciclein) bổ, hạnhiệt, lọitiểu: trị trái-rạ. Nhatrang, N;
V-XH.
- Chmber; leaves peltate; anthers 4, on a disc; =
female flowers with 2 sepals, 1 carpel; drupe red.(C. barbata Miers.)
135 - Cyclea bicristata Diels. Dây-sâm hai-sóng,
Hoàngdằng chân-vịt.
Dây cao đến 8 m; thân to 1 cm. Lá có phiến
hình tim (không hình lọng), to 12 x 11 cm, lắng
mặt trên, gân-phụ tạo thành mạng dày, mịn mặt
dưới, gân Ò đáy 7; cuống 5 cm. Pháthoa ở phần già
của thân, hoa đực vôcánh, dài dính, baophấn 4-5
trên một đĩa. Hoa cái có cánhhoa cao bằng 1/2
láđài. Quảnhâncứng tròn, 4 mm; nhân có uền.
B¿ảolộc. Trị u.
- Climber; leaves large, not peltate; flowers on
old branches, the apetalous; drupes 4-5 mm.
“*
1361 - Cyclea debiliflora Miers.
1362 - Cyclea fansipanensis Gagn. Dây-sâm .
Fansipan.
Dây leo, thân như chỉ, nâu đen lúc khô. Lá
có phiến xoan hơi bánhbò, hừuh lọng, dài cõ 7 cm,
gân ö nơi gắn của cuống 5-7, mặt trên nâu đen, mặt
dưới nâu đậm. Biệtchu. Chùm-tuián cái như gié, dài
10-15 cm; hoa cái nhỏ, 2 láđài, noãnsào không lông,
nuốm chẻ 3. Trái tròn, to 5 mm, hơi dẹp; nhân có
öø lưng 4 hàng w /ồi.
Fan-si-pan, Hoàngliênsơn : VỊ]. :
- Stem filiform; ieaves glabrous; dioecious; sepals 2, carpel glabrous; drupes 5 mm.
* (Xem chú thích ở trang $8)
340 - Câycỏ Việtnam
1363 - Cyclea hypoglauca (Schauer) Diels. Dây-sâm
mặt-dưới-mốc.
Dây leo cao vào 2 m; thân mảnh, có rảnh
dọc, không lông. Lá có phiến hình trứng, vào 6 x
4,5 cm, đầu tà, đáy tròn, gân hình lọng 9, không
lông, mặt dưới mốc trắng; cuống 3 cm, mảnh. Gié ö
nách lá, đài gần bằng lá; hoa nhỏ, như chụm lại,
màu vàng lợt.
Trên đất cát: Hàcôi; VI.
- Climber, †leaves glabrous, glaucous
underneath; long axilary spike-like inflorescence;
flowers lipht yellow. :
1364 - Cyclea polypetala Dunn. Dây-sâm nhiều-
cánhhoa.
Dây leo; nhánh to 4 mm, lúc non có lông dày.
Lá có phiến hình trứng hẹp, đén 18 x 10,5 cm, chót
nhọn, đáy tròn hay hình tim, gần như không hình
lọng, gân từ đáy 5, dàydày, mặt dưới như nhun
ø- nâu, gân các cấp lồi; cuống 5-7 cm. Chùm-tụtán ở
thân không lá, dài đến 25 cm, có lông mịn khói
đèn; hoa đục có vành hình chén, 4 baophấn trên
đĩa; hoa cái có 2 láđài. Trái tròn, hơi đẹp, to 6 mm,
trắng, lúc khô đen nâu.
No
- Climber; young branches densely pubescem;
leaves aÌlmost not peltate; long panicle on defoliated
parts.
1365 - Cyclea tonkinensis Gaøn.. Dây-sâm Bắcbộ.
Dây leo cao 2m ; thân mảnh, có lông nằm.
Lá có phiến hỳuh từn, chót thon, tai tròn, mặt trên
láng, mặt dưới có lông mịn như nhưng trắng, gân tù
đáy 5-7; cuống 4-6 cm. Pháthoa dài hơn lá; hoa đực
có 4 láđài, cánhhoa dính nhau thành chén, baophấn
4, trên một cọng. Quả-nhâncứng tròn, dẹpđẹp, to 4-
5 mm.
Quảngtrị, XI-IV.
- Climber; branches appressed hairy; leaves
white dense pubescent beneath; inflorescence longer
than leaves; drupes 4-5 mm across.
1366 - Pachygone dasycarpa Kurz. Dây Hậugiác trái-
có-lông.
Dây leo cao 5-6 m; nhánh non có lông mịn.
Lá có phiến bầudục, đến 9 x 5,5 cm, cuống gắn hơi
drong phiến, cm từ đó 5; cuống không lông. Gié
đón; hoa có 6 láđài, 6 cánhhoa, 6 tiểunhụy, baophấn
nỏ ngang. Hoa cái có 6 tiểunhụy lép, 3 tâmbì không
lông. Quảnhâncứng xoan, cao Í,3 cm, có một ránh
vòng, lông mị!, vàng.
Rừng bìnhnguyên: Bàrja; XII-II, 3-4.
- Chmber 5-6 m; leaves glabrous, peltate;
spike; stamens 6; carpels 3; drupes yellow, pubescent.
Menispermaceae - 341
R: xử - Pachygone odorifera Miers. Dây Hậugiác
thơm.
Dây leo cao đến 15 m; nhánh thòng, cớ lông
mịn vàng. Lá cớ phiến bầudục hay tròndài, 5,5-7 x
. 3-3,7 cm, đáy tròn hay hơi lõm,, không lông. Chùm;
hoa đực trắng hay vàng, cớ 6 láđài, 6 cánhhoa, 6
tiểunhụy. Hoa cái cớ 6 tiểunhụy lép, 3 tâmbi.
Quảnhâncứng hình thận, dẹpdẹp, đen, không lông,
to 8-12 mm.
Rừng bìnhnguyên, dựa rạch: Phanrang,
Saigòn, Bànla.
-Climber; leaves glabrous; spikes; stamens 6;
carpels 3; drupes glabrous, 8-12 mm long (P. niida
Pierre ex Gagn.). PAPAVERACEAE : họ Aphiện.
1368 - Papaver somniferum L.. Aphiện, Trầu; Opium
Poppy; Pavot.
Cỏ nhấtniên, cao 1,5 m, có mủ trắng. Lá trên
không cuống, phiến ôm thân, không lông, màu
- mốcmốc. Hoa trên cọng đài 10-20 .cm, to; đài mau
rụng; cánhhoa 4-5, to, cao 4,5-5 cm, đỏ, tứmiứm hay
trắng trungiâm đậm; tiểunhụy nhiều, nuốm hình
mâm cớ tia. Nang cao 5-7 cm, nở đo lỗ dưới nuốm;
hột nhiều, nhỏ trắng hay đen. 2n = 9.
Dịu đau, làm ngủ, trấn luyếnsúc, trị ho, 1a;
làm lạc thai. Thượng B, ít khi trồng ỏ N; IV-VI, 6-8.
Cây DạU HT,
-Cultiveted herb; flowers white, purplish or red;
abig capsule poricidal; small numerous seeds.
1369 - Papaver rhaeasL.. Hồng-anh; Corn, Shirley
Poppy; Coquelicot. š
Cỏ nhấtniên, cao đưới 1 m, có mủ rrắng, cÓ
lông đứng. Lá có cuống; phiến xẻ thành thuỳ có
răng, có lông. Hoa to trên cọng dài; đài mau rụng;
cánhhoax4-Š đỏ thắm, đáy đen; tiểunhụy nhiều;
nuốm hình chuỳ nhiều tia. Nang cao 1-2 cm, nở đo
lỗ dưới nuốm; hột nhíều, nhỏ, nâu đen.
Làm ngủ nhẹ. Trồng vì hoa to màu đẹp Ö
Dàiạt; gốc Cựu-Lụcđịa; trái làm ngủ, sedative, giúp
ho; mủ làm ngủ.
-Cultivated herb for ¡ts red beautifull flowers.
1370 - Papaver bracteatum Lindi.. Trẩu lá-hoa.
Cỏ nhấtniên cao 40-70 cm. Lá kép HN: chim,
mang lá-phụ đến 8 cặp, gắn xen hay đối, dài 3-5 cm,
có lông phún, bìa có răng nhọn, sóng có cánh. Hoa
ö ngọn nhánh, ío, rộng đến 10 cm, đỏ; đài mau
rụng; cánhhoa 4; tiểunhụy nhiều; noảnsào xoan,
không lông, cao 1,5- 2 cm, nuốm hính mâm vói tia.
Nang. .
: Chứa tebain, có thể biến thành cođein trị ho.
Trồng thủ ở Đàiạt; gốc lran, Turkey.
-Recently introduced herb, for its interesting
alcaloids.
342 - Câycỏ Việtnam ˆ
1371 - Argemone mexicana L.. Gai cua; Prickly
-Poppy, 2y ông Poppy, Stinging Thịstle.
ỏ cao hơn 1 m; nhánh ngang, sà, không
lông; mủ vàngvàng. LÁ không cuống, có phiến có
thuy có răng nhọn dài, cúng, không lông, màu
mốcmốc, gân trắng. Hoa côđộc Ở ngọn, cọng l-Š
cm; láđài 2-3; cánhhoa 4(6) vàng, to, đẹp; tiểunhụy
nhiều; noãnsào không lông, Ì buồng, đínhphối
trắcmô lồi, mang nhiều noãn. Nang có gai, nhỏ; hột
nhỏ, nhiều.
Cỏ đại, gốc Mexico. Làm dịu đau, làm ngủ;
trị lậu, vàng-da, bệnh da. Hànội.
- Herb to 1 m hiph; leaves with acered tooth;
flowers yellow; capsules.
FUMARIACEAE : họ Cựa-ri.
mép, - Dicentra scandens (D. Don) Walp. Songtâm
eo.
Cỏ leo mảnh, dài đến 3 m; thân có cạnh. Lá
mọc xen, phiến 3 lần kép, với tamdiệp xoan bầudục,
vào 1,5-2 cm. Hoa (hòng, dẹp, dài đến 2 cm, vàng
hay tímtím; cọng 2-3 mm, láhoa hẹp; láđài 2;
cánhhoa 4, 2 ngoài tao hình tỉm, có cựa dãnh lên;
tiểunhụy 6, nhHrường; noãnsào 2 tâmbi, đínhphôi
trắcmô, mang n noãn. Nang có cọng, vào 20 x 3 mm,
nhọn 2 đầu, có vời nhụy côn lại dài, mảnh mỏng;
hột nhiều, có mụt mịn.
Vùng núi cao, trên 1.000 m, B. Độc (tácđộng
vào thầnkinh trungkhu).
- Climbing; leaflets glabrous; flowers yellow or
- purplish; 2 petals spurred; stamens 6; capsules n-
seeded.
1373 - Corydalis baÌansae Prain. Cải-cần, Cụựa-ri
Balansa. .
Cỏ nhấtniên cao 50 cm, không lông. Lá có
phiến dài 10-15 cm, 2-3 lần kép, không lông, lá-phụ
có thuỳ tròn, mặt dưới mốcmốc, gân phụ mảnh.
Pháthoa đứng, cao 10-20 cm; hoa nhỏ; láđài 2, dài
2 mm; cánhhoa 4, một có móng ngắn ở đáy, có túi
ỏ chót, 2 ö cạnh ôm lấy tiểunhụy và vòi; tiểunhụy
6, chỉ đính. Nang xụ, dài 4-6 cm, đầu nhọn; hột to
2 mm.
Lạngsón, Ninhbình; I-IV, 2-6.
- Annual herb 50 cm hiph; leaves glabrous;
petals 4, spurred; stamens 6; fruits 4-6 cm long.
1374 - Corydalis temulifolia Franch. Cụari lá-say
Cỏ nhấtniên cao 50 cm, thân mập, không
lông. Lá có phiến do lá-phụ có thuỳ nhọn, và răng
cưa; cuống chung dài 7-14 cm, mậpmập. Pháthoa
đứng, có láhoa to cao 5-2 mm, có răng; láđài 1 mm;
cánhhoa 1 có cựa đài 1 cm, một có túi, hai cánhhoa
cạnh ôm lấy tiểunhụy và vòi, có cọng. Nang đúng
xéo, có mũi, đài 3-5 cm.
Dựa cuồnglưu: Sapa, 1.700 m.
- Annual herb 50 cm high; leaves glabrous;
petals 4, long spurred; fruit 3-5 cm long.
Lauraceae - 343
LAURACEAE : họ Quế.
1a - cỏ leo quấn, kýsinh không lá, có điệpluc Cassytha
1b - không kýsinh .
2a - lá có 3 gân chánh
3a - hoađầu nhỏ, dạng 1 hoa
4a - hoa 2-phân (4 phiếnhoa, 6 tiểunhụy..) Noolisea
4b - hoa 3-phân Lindera
3b - tán có cọng hay không cọng; cọng mập ở trái Neocinnamomum
4c - chùm-tután
4a - tráimập/to, có cọng t0 Caryodaphnosils
4b - trái nhỏ, không cọng to phù l Cỉnnamomum
2b - lá có gân lông chim
3a - hoađầu nhỏ
4a - baophấn 2 buồng Lindera
4b - baophấn 4 buồng; 9 tiểunhụy thụ, nộihưóng tất cả Litsea
3b - thưởng là chùm-tụtán (Alseodaphne)
4a - 3 tiểunhụy thụ; trái tO Endiandra
4b - 4-9 tiểunhụy thụ
5a - biệtchu Aciinodaphne
5b - lưỡngphái hay tạpphái
6a - trái mập, tO Penea
6b - trái thường nhỏ
Ta - baophấn 2 buồng
te 8a - trái trong baohoa đồngtrưởng bao trọn,
dạng 1 trái Cnptocaya
8b - trái không bị baohoa dấu
9a - tiểunhụy thụ 4, 4 lép Syndiclb
gb - tiểunhụy thụ 9
10a - taihoa không đều, rụng sóm
Bielschmiedia
10b - tai hoa đều, cón lại Ö trái, cọng
trái có màu Dehaasu
7b - baophấn 4 buồng
8a - tai hoa rụng sóm Notaphoebe
8b - tai hoa còn lại ở trái
9a - tai dày, đứng ôm trái
Phoebe
Machilus
344 - Câycỏ Việtnam
1375 - Cinnamomum loureirii Nees. Nhụcquế, Quế
thanh, Quế quỳ; Saigon Cinnamon; Cannelier royal.
Đạimộc 12-20 m; vỏ rất thơm; nhánh vuông,
không lông, nâu đậm. phiến bầudục thon, 12-15 x 5
cm, chót thon, đáy nhọn, cặp gân đáy cách đáy 5-7
mm, mặt trên nâu tươi láng, mặt dưới nâu lu; cuốn
có rãnh, dài 1,5 cm. Chùm-tụtán ở nách lá, dài 6-
cm; cọng hoa 6-8 mm; baohoa có lông sát. Trái cao
1 cm, tím, nâu láng lúc khô, baohoa còn lại có lông
sát.
Vỏ quí, Kíchthích, giúp tiêuhoá, trị nhức-
đầu, têthấp, thốngphong. Rừng
'Trưởngsơn; thường Tr từ Thanhhoá vào; 6-8.
-Tree up to 20 m, frequently cultivated; leaves
acute, lateral nerves đistant from base; fruits 1 cm
long (Laurws cinnamomum Lour., non L,).
1376 - Cinnamomum verum PreslL Quế quan;
Cinnamon Tree; Cannelier de Ceylan.
Đạimộc 10-15 m ; vỏ rất thơm; nhánh đen lúc
khô, lúc non có ít lông. Lá có phiến xoan, đến 13-
20 x 5-6 cm, xanh đậm, đáy tròn, chót tà, dày, không
lông, 3-5 gân đáy cách đáy 5-7 mm; cuống vào Í
cm. Pháthoa thưa; hoa vàng đọt; tiểunhụy trong
mang tuyến ở đáy. Phìquả cao 8-10 mm, đỏ, có
baohoa còn lại hình chén chẻ cạn. 2n = 24.
Vỏ rất thơm; giúp tiêuhóa và giavi. Tr. và
hoang từ Nghệtỉnh đến Cônsơn, Phúquốc; I-II, 9,
-Cultivated tree; leaves ovate oblong, glabrous
scent cinnamon; panicle; fruit red (C.zeylanicum BìI.).
1377 - Cinnamomum cassia (Nees) Nees & Eberth..
Quế đón, Quế bì; Chinese Cinnamomum; Cannelle
de Chỉne.
Đatmộc 15 m; vỏ nhánh xanh rồi nâu dọt.
Phiến trònđài to 15-30 x 2,5-6 cm, thơm, mặt trên
láng, mặt dưới hơi mốc, gân lồi. Chùm-tụtán 12-15
cm ỏ nách lá; hoa có lông rất mịn; tiểunhụy thụ 12,
tiểunhụy lép 4, chỉ không lông; noãnsào không lông.
Trái tròndài, dài 12-15 mm trên một đấu nguyên.
Quế đây (đến 9 mm), giúp tiêuhoá,.
tuầnhoàn, làm corút tửcung, sáttrùng, chống ung,
chống dị-ứng. Rừng, rừng còi, đến 500 m: T N.
-Tree; branches green; leaves with smooth
pitting beneath; panicles finely pubescent; fruits 15
mm long (C. aromaticum Neeo).
1378 - Cinnamomum camphora (L.) J.S. Presl,
Longnảo; Japanese Camphor Tree; Camphrier.
Đạimộc cao 15 (45) m, lá vò thơm longnảo;
nhánh không lông, Lá có phiến bầudục xoan, chót
có mũi, vào 9 x 5 cm, không lông, có ruyến ỏ trên
gân chánh và gân-phụ, mặt dưới. Chùm-tụtán cao 5-
7 cm; hoa vàng; tiểunhụy, 4 luânsinh, chỉ có ít lông,
baophấn nỏ do 4 nấp; noãnsào không lông. Trái
tròntròn to đến 1 cm, trên cợng hơi phù.
Longnảo xa lánh côntrùng; tiêu viêm, dùng
thoa bóp, bổ thầnkinh, tim; làm plastic.. Trồng ö
Caolạng, Hànội, Huế, Sàigòn, Cầntho..;IV, 10-12.
~- Cultivated tree; leaves gÌabrous, with đomaties;
flowers yellow; fruits globulous 1 cm diameter.
1379 - Cinnamomum porrectum (Roxb.) Kost.
Longnảo tươi.
Đạimộc; nhánh mảnh, không lông. Lá trông
giống Longnảo vì có auyến trên gân chánh và gân
phụ, hơi dày hơn, to 5-7 x 3-4 cm, mặt trên nâu
xám, mặt dưới nâu tươi hay ủng đỏ; cuống 1-5-2 cm.
Pháthoa ở nách lá, cao 6-10 cm, có lông, ít hoa;
cọng hoa 2-2,5 mm; hoa cao 3 mm; 6 phiếnhoa có
lông 2 mặt; luânsinh trong tiểunhụy lép; noãnsào
không lông. Trái tròntròn cao 5-7 mm.
Sontây, Phútho, Hànội.
-Tree; leaves glabrous, with domaties; panicles;
flowers pubescent; fruit 5-7 mm diameter (L,4wrws
porrectus Roxb.; C. sừnwmondii Lec.).
1380 - Cinnamomum balansae H. Lec.. Quế Balansa,
Gù hương.
Đaimộc to, cao 25(35) m,to 60-70(150) cm; vỏ
dày 2 cm, thớm. Lá có phiến to 10-11 x 4-5 cm,
daidai, gân-phụ dưới hơi pháttriển hơn, không lông.
Pháthoa ỏ nách lá, dài 4-5 cm, có lông nâu; cọng 1-
3 mm; hoa lưỡngphái, trắngtrắng: tiểunhụy thu 9, chỉ
không lông, 3 trong có 2 tuyến, tiểunhụy lép 3; bầu-
nhụy không lông. Trái (đo 8-10 mm, trên đế-hoa
báncầu và cọng to đài 1,5 cm.
Lạngsơn Vinhphú, Bavì, Hànamninh,
Nghệtĩnh, Bìnhtrithiên, GialaiCônptum; IV, 9-11,
Gỗ thơm, tốt (hình theo CGRVN).
b -Tree 35 m hiph; fruits 8-10 mm long.
1381 - Cinnamomum pass (Buch.-Hamiit.)
Drury. Rè hương, Rè mốc.
. Đgưmộc rất to, cao đến 30 m, thân to 1-1,5 m,
vỏ đen; nhánh không lông. Lá xoan thon ngược, 2
đầu nhọnnhọn, vào 5-8 x 3-4 cm, có fuyến nâu trên
gạn — gân-phụ (3-5 cặp), mặt dươi nâu ủng
ồng; cuống 2-2,5 cm. Pháhoa đài 4-5 cm. Trái cao
12 mm, trên một đấu fo, rộng 12 mm, cao 16 mm.
Nghệ-an, Lang-khoai (Quảngtr)).
-Tree to 30 m hiph; leaves with domaties; fruit
ơn lon, lở Su (Laurus glaucescens Buch.-Hamilt.; C.
tiicioides Chev.).
1382 - Cinnamomum parthenoxylon Meissn..
Cúumộc, Rè cứumộc.
Đạimộc; nhánh non không lông, đenđen. Lá
có mùi Sả, có phiến bầudục, to 8-9 x 3 cm, chót
thon, đáy tà, không có gân đáy phátriên rörệt, gân-
phụ 7-8 cặp; cuống dài 2-3 cm. Chùm-tụtán ở nách
lá, ngắn hơn lá; tiểunhụy 12, luânsinh thành tuyến.
Trái xoan đài 8-9 mm, có đài còn lại hình chén có
thuỳ cạn.
Đànẵng.
-Tree; branches glabrous, blackish; leaves
smelling citronellal oil; fruits 8-9 mm long.
Lauraceae - 345
346 - Câycỏ Việtnam
1 383 - Cinnamomum subpenninervium Kost.. Rè
lông-chim.
Đạmộc cao 7-11 m. Lá thơm, có phiến
bầudục, to 5-7 x 2-2,5 cm, dai, cứngcứng, thường hơi
xếp hai, hai mặt nâu, mặt trên lắng, cặp gân-phụ
sát đáy phiến hơi pháttriển; cuống cÕõ 1 cm, nâu
đen. Pháthoa ö nách và ngọn, đài hơn lá. Đấu rộng
vào 7 mm, miệng cắt ngang. Trái...
Núi Hòn-hèo, Nhatrang; 10.
- Tree 7-11 m high; leaves with basal lateral
nerves slightly developed; cupule on fruit 7 mm large.
1384 - Cinnamomum burmamnii (Nees) Bì. Quế
rảnh, Quế trèn, Trèntrèn trắng. -
Đạimộc cao 6-11 m; thân thẳng: nhánh không
lông, vỏ xám, láng. LÁ có phiến bầudục dài, vào 9-
12 x 3-4,5 cm, chót nhọnhọn, có mũi, đáy tà, không
lông, xanh đậm ở hai mặt; cuống 8-10 mm. Chùm-
tụtán ngắn, yếu; cọng hoa dài 8 mm. Phìquả tròn,
có mũi, ío bằng đầu đũa.
Rừng luônluôn xanh 500-1.500 m: Quảngtrị,
Huế, Nhatrang, Đàlạt; V-VIII.Vỏ phấnkhích, kiệnvi.
- Tree 4-11 m hiph; leaves glabrous; panicle
shorter than leaves; berries 5-7 mm acrOss.
1385 - Cinnamomum burmannii var. angustifolium
(Hemsil.) Allen. Quế lá-hẹp.
ạimộc; nhánh mảnh, nâu đen, không lông.
Lá có phiến thon hẹp, dài 10-13 cm, rộng 1,5 cm, 2
đầu nhọn, gân-phụ 5-6 cặp, rất mịn; cuống.6 mm.
Pháthoa ỏ nách lá, dài 8 cm; cọng đài vào 1 cm, có
lông rất mịn; nụ 3 mm; hoa xanhxanh; bầu noãn
không nể
- Difer from precedent by the narrowly
lanceolate leaves.
1386 - Cinnamomum cambodianum H. Lec.. Quế
Cambốt.
Đạimộc; nhánh thô, có vỏ đenden. Lá mọc
xen hay như đối, có phiến zoø, dài đến 35 cm, rộng
6,5-16 cm, bầwdục tròndài, đáy tà hay tròn, chót tròn
hay có mũi ngắn, mặt trên nâu ngâm, láng, mặt
dưới nâu tươi, gân-phụ cạnh tậncùng ở 3/4 trên
phiến, lồi ö mặt dưới; cuống to, đài 2-3,5 cm. Chùm-
tụtán Ỏ nách lá, thưa.
Cambốt; T N ?.
- Trec; leaves subopposed, large; lateral nerves
to 3/4 of lamina, raised beneath; petiole robust, to 3,5
cm long; axlllary panicles.
1379 - Cinnamomum porrectum (Roxb.) Kost..
Longnáo tươi.
Đạimộc; nhánh mảnh, không lông. Lá trông
giống Longnảo vì có yến trên gân chánh và gân
phụ, hơi dày hơn, to 5-7 x 3-4 cm, mặt trên nâu
xám, mặt dưới nâu tươi hay ửng đỏ; cuống 1-5-2 cm.
Pháthoa ö nách lá, cao 6-10 cm, có lông, ít hoa;
cọng hoa 2-2,5 mm; hoa cao 3 mm; 6 phiếnhoa có
lông 2 mặt; luânsinh trong tiểunhụy lép; noãnsào
không lông. Trái tròntròn cao 5-7 mm.
Sontây, Phúthọ, Hànội.
-Tree; leaves glabrous, with domaties; panicles;
flowers pubescent; fruit 5-7 mm diameter (L4w7s
porrectus Roxb.; C. sừnmondb Lec.).
1380 - Cinnamomum balansae H. Lec.. Quế Balansa,
Gù hương.
Đạimộc to, cao 25(35) m,to 60-70(150) cm; vỏ
dày 2 cm, thơm. Lá có phiến to 10-11 x 4-5 cm,
đaidai, gân-phụ dưới hơi pháttriển hơn, không lông.
Pháthoa ở nách lá, dài 4-5 cm, có lông nâu; cọng Í-
3 mm; hoa lưỡngphái, ắngtrắng; tiềunhụy thu 9, chỉ
không lông, 3 trong có 2 tuyến, tiểunhụy lép 3; bầu-
nhụy không lông. Trái (œ 8-70 mưm, trên đế-hoa
báncầu và cọng to dài 1,5 cm.
Lạngsơn, Vinhphú, Bavì, Hànamninh,
Nghệtĩnh, Bìnhtrithin, GialaiCôngtum; IV, 9-11.
Gỗ thơm, tốt (hình theo CGRVN).
b ~Tree 35 m hiph; fruits 8-10 mm long.
1381 - Cinnamomum giaucescens (Buch.-Hamiit.)
Drury. Rè hương, Rè mốc.
. _ Đgaimộc rất fo, cao đến 30 m, thân to 1-1,5 m,
vỏ đen; nhánh không lông. Lá xoan thon ngược, 2
đầu nhọnnhọn, vào 5-8 x 3-4 cm, có tuyến nâu trên
gân chị gân-phụ (3-5 cặp), mặt dươi nâu ửng
hồng; cuống 2-2,5 cm. Pháhoa dài 4-5 cm. Trái cao
12 mm, trên một đấu ío, rộng 12 mm, cao 16 mm.
Nghệ-an, Lang-khoai (Quảngtrị).
-Tree to 30 m hiph; leaves with domaties; fruit
on lon, My An (Lauwrws glaucescens Buch.-Hamilt; €.
Äiicioides Chev.).
1382 - Cinnamomum parthenoxylon Meissn..
Cúumộc, Rè cứumộc.
Đạimộc; nhánh non không lông, denđen. Lá
có mùi Sả, có phiến bầudục, to 8-9 x 3 cm, chót
thon, đáy tà, không có gân đáy phátriên rörệt, gân-
phụ 7-8 cặp; cuống dài 2-3 cm. Chùm-tután ở nách
lá, ngắn hơn lá; tiểunhụy 12, luânsinh thành tuyến.
Trái xoan đài 8-9 mm, có đài còn lại hình chén có
thuỳ cạn.
Đànẵng.
-Tree; branches glabrous, blackish; leaves
smelling citronellal oil; fruits 8-9 mm long.
Lauraceae - 345
1387 - Cinnamomum crispulum Kost. Quế quăn.
Đạimộc 10-12 m; thân to vào 20-25 cm; vỏ
nâu tươi. Lá có phiến xoan rộng đến thon, 10-12 x
4-6 cm, cặp gân đáy cách đáy 5-10 mm, gân-phụ
- khác 2 ) cặp, mặt trên láng nâu, mặt dưới nâu
sậm; cuồng 1-1,5 cm. Pháthoa dài bằng hay hơn lá,
to, nhánh đài 2-3 cm. Đế do baohoa hình chén, rộng
1 cm, có 5 tai tròn, thấp; trái xoan cao 1,3 cm.
lv L
- Tree 12 m hiph; leaves coriaceous, glabrous,
lateral nerves 5-10 cm from base; fruits 13 mm long
on receptacle 1 cm large.
1388 - Cinnamomum durifolium Kost.. Quế lá-cứng.
Đạimộc cao 8 m., thân to vào 15 cm; nhánh
không lông, đen. Lá thơm; phiến bấudục, tươngđối
nhỏ, 4-8 x 3-3,5 cm, dày, cúng, mặt trên láng, nâu,
mặt đưới nâu quế, gân lồi, cặp gân đáy chạy đến
vào 3/4 lá, gân-phụ trên vào 1-2 cặp, rất mảnh, khó
nhận ở mặt trên; cuống đen, đẹp, dai 13-14 mm.
Càná, 850 m.
- Tree 8 m hiph; leaves ovate, relatively small;
lateral nerves up to 3/4 of lamina; petiole blackish.
1399 - Cinnamomum javanicum Bì. Quế Java.
Nhánh, cuống lá, mặt dưới lá non đầy iông vàng
(fulvous tomentose). Lá mọc đối, phiến bầudục-tròndài, dài
Lauraceae - 347
15-25 cm, gân chánh 3, dai, mặt trên láng. Chùm-tután cao 7-10 cm, ngắn hon lá; bao-hoa đây lông.
Mãilaiá
1390 - Cinnamomum kuntsleri Ridlcy. Quế Kuntsler.
Đạimộc; vỏ thơm mùi nhẹ; nhánh như nhung,
nâu đỏ. Lá có phiến to, xoan ngược, đến 17 x 7 cm,
chót có thể có mũi, mặt trên màu đường thẻ dọt,
mặt dưới có lông mịn như nhung và gân thành
mạng rất lồi; cuống dài 1 cm, như nhung, nâu sậm.
Đấu bàưbầu, miệng không răng, cao 8-10 mm.
Làocai, 1.500 m.
- Tree; branches, leaves beneath, petiole
velvety; lateral nerves 1 cm from base; receptacle 8-10
mm hiph. :
1391 - Cinnamomum inconspicuum Kost. Quế
không-rõ.
Tiểumộc cao 2 m; nhánh nâu, mảnh, không
lông. Lá có phiến (hon hẹp, to 8-14 x 2-3 cm, mỏng,
không lông, mặt trên xám ôliu, mặt dưới xám ửng
nâu, cặp gân cách đáy 1-13 cm, chạy đến 3/4 lá,
gân- phụ khác 3 cặp; cuống 13 mm, nâu den.
Pháthoa Ò nách lá, ngắn hơn lá, mang ít hoa; hoa
có cọng, đơm thành tán 3 hoa.
luảngnam.
- Shrub up to 2 m hịph, glabrous; leaves
narrow, lateral nerves 1-1,3 cm from base; panicle,
flowers pedunculate, by 3.
_ 348 - Câycỏ Việtnam
1392 - Cinnamomum longepetiolatum Kost. Quế
cuống-dài.
__ Đạimộc; nhánh to 2-4 mm, nâu, láng. Lá có
phiến xoan tròndài, to 9-12-x 4-6 cm, chót nhọn, đáy
tà, hơi từtừ hẹp trên cuống, cặp gân đáy cách đáy
3-10 mưm, gân-phụ khác 3 cặp, mặt trên nâu, lu, mặt
đưới nâu vàng, gân-phụ lồi; cuống 2-2,5 cm.
Suối Chanh, Phúquốc. -
- Tree; branches glabrous; leaves glabrous,
nerves raised beneath; pettole to 2,5 em long.
1393 - Cinnamomum polyadelphum (Lour.) Kost..
Bộp, Hậuphát, Quế bò-lời.
Đatmộc to; nhánh đenđen. Lá có phiến xoan
bầudục, vào 11 x 4 cm, không lông, gân-phụ từ 5-12
mm cách đáy, chạy đến 1/3 chót của phiến, gân-phụ
khác 2 cặp; cuống 12-17 mm. Chùm-tután 8-12 cm;
hoa cao 4 mm, đầy lông trắng; phiến 6, có lông
mịn; ĐÌPHỤV thụ 9, lép 3: Phìquả cao 8 mm.
Rất gần C. (amala, có cuống dài, lá dày hơn,
hoa hơi nhỏ hơn, đấu sâu hơn. Rừng, bình và
trungnguyên, đến Phúquốc.
- Near C. tamala, with petiole longer, leaves
mor€ corlaceous, receptacles. longer (2wrws
polqdeiphus Lour., C. liisaefolim Auct. non Thw.; €.
§4ig0Hicum Farw.). :
1394 - Cinnamomum magnificum Kost..Quế tuyệt.
Đạmộc 10 m; nhánh đen. Lá có phiến
bầudục tròn dài, to 15-20 x 6-7,5 cm, mặt trên láng
Ôliu nâu, mặt dưới nâu: tươi, hơi mốc, cặp gân đáy
cách đáy 5-7 mm, chạy đến 1/-1/5 trên của phiến;
cuống đến 15 mm, đèn. Pháthoa ở nách lá và ngọn,
cao 15 cm, có lông mịn, trắng; cọng hoa mảnh, dài
2 mm; hoa cao 4 mm, màu càphê sữa, đế có lông
trắng.
Đường Nhatrang đi Ninhhoà, 600 m.
- Tree 12 m hiph; branches blackish; leaves
glaucous beneath; panicle 15 cm long; flowers whitish
pubescent.
1395 - Cinnamomum orocolum Kost.. Quế nơi-mưa.
Đạimộc cao đến 25 m; nhánh non lúc khô
đen. Lá mọc xen, hay gần như đối, có phiến xoan,
tà 2 đầu, dài 5-7 cm, rộng 3-4 cm, không lòng gân
từ đáy cách đáy 5-7 mm; cuống 5-7 mm. Chùm-
tụtán ngắn, cao 3-4 cm; hoa có cọng, có lông, cao 3
mm, rộng 3-5 mm. ˆ
Quảngtrị. 500-1.000 m; V.
- Tree 25 m hiph; branches blackish; lateral
nerves 5-7 mm from bạse; flowers pubescent (C.
validinerve vat. poilanei Liouho).
Lauraceae - 349
13% - Cinnamomum ovatum Allen. Rè gừng.
Đạimộc cao đến 20 m; nhánh mảnh, nâu đen.
LÁ có phiến xoan thon, to †1,5 x 4,5 cm, mặt trên
nâu quế sậm, mặt dưới nâu lu, cặp gân đáy cách
đáy 4-6 mm, chạy đến 1/5 trên của phiến; cuống 7-
13 mm. Pháthoa ö ngọn nhánh, dài 12-15 cm. Đấu
cắt Ki? „ to 5-6 mĩn, trên cọng mảnh, dài 7-11 mm.
Lá, pháthoa thường có nốt.
Nghệtĩnh, Thanhhóa.
- Tree 20m hiph; leaves glabrous; panicles 15
cm long; receptacle 7 mm, on strong pedicel.
1397 - Cinnamomum soncaurium (Ham.) Kost..
Mảnhsành.
Đạimộc; nhánh non to vào 2 mm. Lá có phiến
bầudục thon, to vào 10 x 3,5 cm, cặp gấn đáy cách
đáy 4-5 mm, gân-phụ khác 2 cặp mảnh, khó nhận,
láng, mặt dưới ửng nâu; cuống dài 1 cm. Chùm-
tután ỏ nách lá, thưa, hơi mảnh, ngắn hơn lá; nụ
nhỏ, rắng.
Côngtum.
- Tree; leaves glabrous, 10 x 3,5 cm; panicles
axillary; buttons whitish.
1398 - Cinnamomum subsericeum Kosterm.
Đạimôc, nhánh có lông mịn dày. Lá daidai, tròndài, '
đáy chót bườm hay nhọn, từtừ hẹp, mặt dưới có ¿ông đày; gân chánh 3, bằng nhau; cuống đài Ï cm.
Chùm-tután ít hoa, cao 5-10 cm, có lông xám, tö vàng. Pierre 5170, Poilane 17687.
1399 - Cinnamomum tonkinensis (Lec.) Chev.. Quế
Bácb.
Đạimộc; nhánh mảnh, dẹpdẹp, nâu đen. Lá
mọc xen, có phiến bầudục thon, nhỏ, 7,5-10 x 2,5-3
_em, mặt trên ôliu nâunâu, gân-phụ không rõ lắm,
mặt dưới nâu quế, cặp gân đáy, cách đáy 3-4 mm,
chạy đến 1/3 trên của lá; cuống 7-8 mm, đen.
Pháthoa ở ngọn nhánh và nách lá, cao 4-5 cm; cọng
không lông; hoa cao 5 mm, có lông mịn.
Hàahội, Ninhbình Bìnhtrithin, Đànẵng.
Nhiều khi lầm với C. burmannii.
- Tree; leaves HH, nervation very fine;
panicles glabrous (C. albjfiorum var. tonkinense Lec.).
1400 - Cinnamomum tamala Nces & Eberm..
Quế Ẩn; Indian Cassia.
Đạimộc trung, vỏ (hơm quế, nhánh mảnh,
không lông. Lá có phiến xoan tròndài hay thon, đến
20 x 4,5 cm, mặt trên không lông, gân lõm, cặp gân
dưới cách đáy đến l cm, mặt dưới nâu quể, gân
nâu vàng. Chùm-tụtán 4-6 cm; baohoa 5-6 mm, có
lông tơ; tiểunhụy thụ 9, chỉ có lông, tiểunhụy lép 3,
dạng tuyến; noãnsào có lông. Trái bầudục cao đến
1 cm, trên đấu miệng có răng thấp. 2n = 24.
ỏ dùng ăn trầu, làm nhan, làm thuốc.
Thửpháp, Ninhthái, Huế. Lá kiệnvi, phấnkhích, trị
têthấp, 1a, ho.
-lree Oodoriferous; leaves acute at apex,
obtuse at base; flowers pubescent; fruit 1 em long.
350 - Câycỏ Việtnam
1401 - Cinnamomum bejolghota (Buch.-Ham.) Sweet.
Quế lá-tà.
Đạimộc cao 10 m; nhánh không lông. Lá có
phiến bầudục tròndài hẹp, 13-18 x 3.5-5 cm, tà 2
đầu, mặt trên láng, nâu-vàng, gân-phụ không rõ,
mặt dưới nâu hồnghồng, gân chỉ do cặp gân đi từ
đáy chạy đến chót; cuống vào i cm. Chùm-tután
dài, có lá; nhánh ngắn. Trái /o, bầudục, cao vào 15
mm; đấu còn lại nhỏ, có thùy tròntròn.
Dựa suối, Quảngtrị, ÍV, 4. Rế trị sạn bọng-
đái.
-Tree 10 m hiph; leaves elliptic oblong, obtuse
at 2 ends; fruits ovoid 15 mm long (Laur#s bejolghota
Buch.-Hamik.; C. ob/usfolum (Roxb.) Nees.).
1402 - Cinnamomum rigidifolium Kost.. Quế lá-cứng.
Tiểumộc cao 6 m; nhánh hơi kịchcợm, lúc
non có lông mịn như lọ-nghẹ, nhánh già nâu-đen.
LÁ có phiến hình trúng, to 8-9 x 3,5-5,5 cm, đầu tà,
tròn, đáy tà, dày cúng, bìa uốn xuống, hai mặt màu
đuòng thẻ, mặt trên có gân-phụ khó nhận, cặp gân
đáy đi đến chót; cuống nâu đen, 2 cm. Chùm-tụtán
ỏ nách lá, có lông dày; hoa trắng hay ngà, thốm
ngàongal. :
Bànà, 1.500 m.
-Tree 6 m hiph; branches blackish; leaves
obovate, obtuse at apex, coriaceous; flowers white,
fragrant.
1403 - Cinnamomum sealarinervium Kost. Trèn gân-
hình-thang.
Đạimộc nhỏ, cao 6 m, thân to vào 25 cm,
nhánh mảnh, nâu, có cạnh, khi già tròn, trắngtrắng.
Lá có phiến thon, tà 2 đầu, to 11-14 x 3-4 cm, không
dày, mặt trên ôliu nâu, láng, mặt dưới nâu quế, gân
đáy đi đến chót lá, gân tamcấp hình thang, cách
nhau cỡ 1 mm; cuống 1 cm, nâu đen. Pháthoa ö
ngọn, đài 8-9 cm, nhánh đài vào 2 cm.
Bìnhtrithiên trỏ vào, caođộ vào 700 m.
- Tree 6 m hiph; leaves lanceolate, basal nerves
reaching tip; long pamicles axillary.
1404 - Cinnamomum mairei Levl. Quế bạc.
Đạimộc 10-25 m, vỏ sôcôla, nhánh non đen
lúc khô. Lá có phiến bầudục thon, to 7-11 x 3-4 cm,
chót có đuôi, gân cạnh đi từ gần đáy, chạy đến gần
chót phiến. Pháthoa là chùm-tụtán Ỏ nách lá, đài 6-
9 cm; hoa có lông trắng. Trái cao 1 cm, trên baohoa
hình chén rộng 6-7 mm.
Rừng, 500-1100 m: Quảngtrị, Càná; V.
- Tree to 25 m hiph; branches black; leaves
elliptic acute, lateral nerves up to tip; fruits 1 cm long
(C. argenteum Gamble).
1405 - Cinnamomum auricolor Kost.. Rè tía.
Đạimộc cao 20 m, thân to đến 45 cm; nhánh
đenđen. Lá có phiến bầudục, to vào 4,5 x 1,5 cm,
mặt trên láng, màu càphê sữa, gân không rõ, mặt
dưới nâu đỏ, gạn lồi, gân đáy đi từ gần đáy đến
chót phiến; cuống 1-1,2 cm, đen. Pháthoa ở nách lá,
dài đến 2-4 cm, ít hoa.
Bavì, 800-1.200 m; VI.
- Tree to 20 m high; branches blackish; leaves
glabrous, lateral nerves up to tip; axillary panicles
pauciflorous.
1406 - Cinnamomum bonii Lec.. Rè bông, Quế Bon.
Đạimộc; nhánh nơn có lông, nâu, nâu-đen lúc
khô. Lá mọc xen, xoan rộng, dài đến 11-13 cm, mặt
trên láng, mặt dưới có lông ngắn, khú, gân đây
cách đáy 1 cm. Chùm-tután dài 8 cm; hoa có lông
trắng, cao 7-8 mm. Phiquả dài 1 cm.
Rừng luônuôn xanh dưới 700 m: Hànamninh,
Châuđốc; IÏI-V.
- Tree; branches pubescent; leaves alternate,
glabrous, lateral nerves up to tip; flowers white
pubescert; fruits 1 cm long.
140? - Cinnamomum damhaensis Kost.. Rè Đam-hà. :
Đạimộc; nhánh có vỏ màu quế, không lông.
Lá có phiến bầudục, to vào 14 x 5,5 cm, nâu tươi,
hai mặt gần như một màu, mặt trên láng, cặp gân
đáy đi gần đến chót phiến; cuống 12 mm, đen.
Pháthoa ỏ ngọn; nhánh dài 5-7 cm. Trái cao vào 5-7
mnm, trên baohoa có răng thấp.
Quảng-yên, Thủpháp; 4-7.
- Tree; branches glabrous; leaves glabrous,
lateral nerves up to tip; fruits 5-7 mm long, on short
toothed cup.
LHUẬP Cinnamomum curvifolium (Lour.) Nees. Quế
ước.
Đạimộc 10 m; nhánh không lông, vỏ màu gõ
đậm. Lá có phiến xoan thon, vào 13 x 4 cm, đầu
huót, đáy tà, cặp gân đáy chạy sát bìa, rồi 1 cặp
cách đáy 4-7 mm, không gân-phụ khác, mặt trên
nâu tươi, láng, mặt dưới nâu lọt, gân lồi; cuống đen,
đài 8 mm. Pháthoa ỏ nách lá, ngắn hơn lá. Trái non
cao vài 1 cm, baohoa miệng cắt ngang, cọng to.
Làocai, 1.500 m; 6.
- Tree 10 m high; branches glabrous; leaves
elliptic, acutely curved at apex; fruit 1 cm long },4wrws
curvfolius Lour.).
Lauraceae - 351
352 - Câycỏ Việtnam
1409 - Cinnamomum caryophyllus (Lour.) Moore.
Quế rành, Rè đinhhương.
Đạimộc; nhánh đen nâu, không lông. Lá có
phiến xoan, to vào 9 x 4 cm, chót có mũi ngắn, đáy
tà tròn, mặt trên láng, màu nâu quế, mặt dưới nâu,
cặp gân đáy chạy đến gần mũi lá; cuống dài 1Š
mm, đen. Pháthoa ở nách lá, dài gần bằng lá. Trái
có baohoa hình chén cao 4 mm, miệng cắt ngang.
Rễ, vỏ có mùi địnhhương. Núi Dinh; 3...
- Tree; root, barek cloves smellin: ; branches
glabrous; lateral nerves up to tip; Bytsnttiiiii 4 mm
1n fruit (Lawrws caryophyllus L.).
1410 - Cinnamomum iners Reinw. Rè hương,
Hậuphát, Quế rừng,
Đạimộc 4-20 m; vỏ nhánh xanh. Lá có phiến
tròn dài, to 15-25 x 2,5- 6 cm, mặt dưới màu hơi
mốcmốc, cặp gân đáy chạy đến chót . Chùm-tụtán
12-20 cm, ö ngọn nhánh, có lông mịn trắng; phiến
hoa có lông trắng, tiểunhụy vàng. Trái tròndài, dài
12-13 mm, trên baohoa còn lại đen. 2n = 24.
Dựa đường nưóc, rừng, rừng còi: Tuyênquang,
Bắcthái, N.., L4. Nhiều cây ó Thủđức, Phúquốc rất
giống, thuộc về loài C. subsericeum Kost. mà tôi chưa
được xem mẫu.
- Tree 20 m; bark green; leaves glaucous
below; flowers white hairy; fruits 13 mm long.
1411 - Cinnamomum longipes Kost.. Rè cọng-dài.
Đạimộc; nhánh mảnh, lóng dài 4-7 cm, ở
nhánh non to 1-2 mm, không lông, nâu đen. Lá có ,
phiến xoan thon, vào 7 x 3,5 cm, 2 mặt gần như một
màu, mặt trên láng, gân-phụ cạnh cách đáy 8-10
mm, tậncùng ở 1/5 trên phiến; cuống đenđen.
Chùm-tután; hoa răng, nhỏ.
Nhatrang, 1.650 m.
- Tree; branches glabrous, internodes 4-7 cm
_ long; leaves glabrous; panicles; flowers white.
1412 - Cinnamomum melastomaceum Kost. Rẻ
Muôi.
Đạimộc đến 12 m; vỏ nâu đen. Lá có phiến
xoan bầudục, to 7 x 3,5 cm, mặt trên nâu ủng đỏ,
gân lõm, mặt dưới nâu, cặp gân đáy rất gần đầy,
thường cho ra một gân bùa (o đặcsắc, bìa uốn
xuống; cuống đẹp, dài 12 mm. Pháthoa là chùm-
tután dài bảng lá. Trái xoan, dài cõ 1 cm, trên
baohoa hình chén, miệng cắt ngang, cao 4-5 mm.
Bạchmaã, Buônmêthuột, Bànna; 3.
- Tree 12 m hiph; leaves glabrous, lateral
nerves reaching tip; fruits 1 cm long, on truncate cup.
1413 - Cinnamomum scortechini Gamble. Rè
Scortechin. ~
Đạimộc cao 15-18 m, thân có đường kính
đến 40 cm; nhánh hơi kịchcợm, có lông ngắn có
phiến bầudục,. 11 x 4,5 cm, tà 2 đầu, dày, mặt trên
nâu đường thẻ, mặt dưới gân rất lồi, nhu tàn-ong,
cặp gân dưới, cách đáy 6 mm, chạy đến ngọn;
cuống 1 cm. Pháthoa ö chót nhánh, đài 5-7 cm. Đấu
trên cọng dài 4-7 mm, hình chén cắt ngang, rộng 6-
7 mm; trái cao 6-7 mm,
Gỗ cứng. Rùng 800 m: Quảngtrị; 11.
- Tree ‡†8 m high; branches shortly pubescent;
leaves waffled beneath; fruit 6-7 mm, on a developed
cup.
1414 - Cinnamomum scortechinii var. longepaniculata
Liouho.
Đạimộc; nhánh có rãnh. Lá có phiến xoan
rộng, to, 15 x 9 cm, dày, lúc khô nâu vàng mặt trên,
mốcmốc mặt dưới, cặp gân đáy cách đáy 3-4 mm,
chạy đến ngọn. Chùm-tụtán thưa, đài; cọng hoa 15
mm. Đấu ở trái rộng 8 mm, trái đen lúc khô.
Trấnninh, Lào; VN ?.II.
- Tree; branches with grooves; leaves
coriaceous, glaucous beneath; long panicles; fruits
bìack, 8 mm across.
1415 - Cinnamomum sericans Hance. Ôphát, Ophát
tơ.
Đạimộc 10 m; nhánh non có lông trắng,
nhánh già nâu đậm. Lá gần như mọc đối, có phiến
thon, to 9,5-12 x 2,5-3,3 cm, mặt trên nâu đọt xám,
mặt đưới nâu rất tươi, cặp gân đây đi từ đáy đến
chót lá, gân tamcấp không rõ, lõm Ó mặt trên, lồi ở
mặt đưới, cuống l cm, nâu đen. Pháthoa đầy lông
to, dài vào 15 cm; hoa có lông (ở, cao 4 mm.
Đồngnai, Sôngbé, Phúquốc; I.
- Tree 10 m; branches white pubescent; leaves
subopposed, lateral nerves up to típ; panicle slky
pubescent; flowers 4 mm high.
1416 - Cinnamomum tetragonum A.Chev.. Rè đỏ,
Rè vuông.
Đạimộc 8-9 m; nhánh non vuông, to cõ 1 mm.
Lá có phiến xoan thon, nhỏ hay trung, vào 13 x Š
cm, nâu tươi, cặp gân đáy cách đáy 3-4 mm, chạy
đến 1/4 chót của phiến, gân tamcấp mịn, lồi 2 mặt;
cuống 1,5 cm. Chùm-tután dài 10-13 cm. Trái xoan,
vào 15 x 8 mm, có baohoa còn lại nhỏ.
Tháinguyên, Sontây.
- Tree 9 m; branches 4-angled; lateral nerves
3-4 mm from base to tip; panicles 10-13 cm; fruits 15
x 8 mm on small cup.
Lauraceac - 353
354 - Câycỏ Việtnam
1417 - Cinnamomum tsoi Allen. Rè Tso.
Đạimộc 12 m; vỏ thơm; nhánh non, pháthoa,
mặt dưới lá đầy lông nhung mạng nhện vàng. Lá có
phiến xoan thon, to 7,5-10 x 2;5-3,5 cm, đầu tà, cặp
gân đáy cách đáy 4-6 mm chạy đến chót phiến;
cuống đẹp, đenden, đài 8 mm. Pháthoa ö nách lá.
Trái bầudục cao 15 mm, rộng l cm, trên đấu cúng,
Cao .
Rừng, trên đất sét: Braian, Lamđồng, II.
: - Tree 10 m; branches, leaves beneath,
inflorescences araneous yellow velvety; lateral nerves
tO tp.
1418 - Neocinnamomum caudatum (Nees) Merr.. Rè,
Rè đuôi. Nhánh mảnh, láng, đenđen lúc khô. Lá
mọc xen, có phiến xoan rộng, to 10-11 x 6 cm, chót
có duôi, đáy tà, từtừ hẹp trên cuống, mỏng, không
lông, mặt trên nâu quế sậm, mặt dưới nâu quế, gân
phụ lồi, tamcấp mịn; cuống đài 1 cm. Pháthoa dài
30-40 cm; hoa đơnphái, trắng, có lông mịn; tiểunhụy
thụ 9. Trái xoan, cao 2 cm, trên baohoa còn lại
đồngtrưởng và cọng to, có lông.
Rùng : Nghệan, Càná; Í1.
~- Branches blackish; leaves alternate, caudate;
flowers white pubescent, unisexual; fertile stamens 9;
fruit 2 cm long (Cữmamomum caudatum Nees; N.
potdlanei Liouho).
1419 - Neocinnamomum đelavayi Lec. Rè Delavay.
Nhánh mảnh, lúc non có lông màu quế, nâu
. đen lúc già. Lá xoan thon, 3,5- 4 x 2,2-2,5 cm, chót
có đuôi dài, gân từ đáy 3, chạy đến chót, mặt trên
màu đường thẻ xám, gân-phụ không rõ, gân tamcấp
thành mạng rất mịn (thấy ở lúp), mặt dưới nâu
tươi mốc; cuống 6-7 mm. Hoa đønphái, như chụm ö
nách; cọng 6-9 mm; hoa nhỏ; phiến hoa dài 2 mm,
không lông hay có ít lông; noãnsào không lông. Trái
xoan cao 12 mm, trên cọng mập, to. B.
- Branches blackish brown; leaves alternate,
acuminate; flowers unisexual, almost glabrous; fruits
1 cm across (N. parvfoliưm (Lec.) Liouho).
1420 - Neocinnamomum lecomtei Liouho. Rè
Lecomte.
Tiềumộc cao 3-4 m; nhánh mảnh, khônglông.
Lá mọc xen, cách nhau không đều; phiến xoan rộng
thon, đến 9 x 5,5 cm, không lông, mặt trên nâu đó
đậm, gân lõm, gâncạnh từ đáy đến chót phiến, gân
chánh và phụ lỗi, tamcấp mịn, mặt dưới dà; cuống
1 cm, không lông. Tán có cọng ngắn; hoa đonphái,
tiểunhụy thụ 9, có lông, baophẩn 4 buồng. Trái xoan
cao 2 cm, trên đài còn lại và cọng to.
Võxá, Hàtây.
- Shrub 3-4 m; leaves glabrous; umbels;
flowers unsexual; anthers 4-celled; fruits 2 cm long.
1421 - Actinodaphne pilosa (Lour.) Merr.. May-sal,
Bộp lông, Tamtầng.
Tiểumộc 4 m; nhánh có lông dày, nâunâu. Lá
mọc khít nhau, như chụm; phiến xoan ngược, to l5
x 6-7 cm, mặt trên láng, không lông, nâu, mặt dưới
có lông nâu, gân-phụ 8-9 cặp, nầm; cuống dài 3
cm. Biệtchu; chùm-tụtán 9-10 cm, mang tán 3-4 hoa;
tểunhụy thụ 9, chỉ có lông, nhụy cái lép; 9
tiểunhụy lép Ó hoa cái. Phìquả tròn, đen, to 3-4
mm.
` Lá sắc trị đau bụng. Rừng đến 500 m, B T;
I-HI, 8-9.
- Shrub 4 m high; branches brown pubescent;
flowers đioecious; fruits black, 4 mm.
1422 - Actinodaphne elliptibacca Kost. Bộp trái-
bầudục.
Đạimmộc; nhánh non có lông nâu dày. Lá
chụm Ở chót nhánh; phiến xoan ngược, to 26-34 x
12-175 cm, không lông trừ Ỏ gân, mặt trên nâu
đậm, mặt dưới có gân các cấp lồi, gân-phụ 6 cặp;
cuống đài 4-5 cm, có lông nâu. Pháthoa biệrchu, trục
dài 2-3 cm. Cọng trái 1 cm; trái 2 cm, đen, trên đấu
rộng 6-8 mm.
Rừng thưa: Sapa, 1.500 m; 9.
- Trec; branches brown densely pubescent;
fruits ovoid 2 cm long, black.
1423 - Actinodaphne obovata Bì.. Bộp xoan-ngược.
Đạimộc 5-6 m; nhánh to, lúc non đầy lông
hoe. Lá có phiến hơi đahình, xoan thon ngược, to,
đài đến 30 cm, lúc non đầy lông hoe, mặt trên nâu
đỏ, gân-phụ lồi, mặt dưới nâu mốcmốc, gân-phụ và
tamcấp lồi; cuống 2,5-3,5 cm, đầy lông hoe. Biệrchu;
chùm-tụtán cao 1,5-2 cm, có lông hoe sát; hoa cao 3
mm. Trái bầudục, đài 2,5 cm, trên baohoa rộng 6-12
Núi cao: Laichâu 1.200 m; IV.
- Small tree; branches red-brown dense
pubescent; panicles short; fruits 2,5 cm long.
1424 - Actinodaphne rehderiana (All) Kost. Bộp
Rehder.
Đạimộc cao 15-18 m, đường kính 30-40 cm;
nhánh non không lông. Lá chụm ỏ chót nhánh;
phiến bầudục thon, to đến 20 x 6 cm, nhọn 2 đầu, .
dàydày, cứng, mặt trên nâu đậm, gân tươi, gân-phụ
lồi mặt đưới nâu lọt, gân chánh và phụ (8-10 cặp)
lồi; cuống 2-2,5 cm, nâu. Biệíchu; pháthoa ỏ nhánh
già; trục 1,5 cm. Cọng trái 1,2 cm; trái tròntròn,
xanh rồi vàng, to 1,5 cm. -
Đèo Braian, Lamđồng; 1.
- Tree to 18 m high; branches glabrous; inflo-
rescences on old branches; fruits yellow, 1,5 cm long.
Lauraceae - 355
356 - Câycỏ Việtnam
1425 - Actinodaphne perlucida C.K. Allen. Bộp suốt.
Đạimộc 10 m; nhánh có lông dày. Lá chụm Ỏ
chót nhánh; phiến bầudục thon, to 11-14 x 4-5,5 cm,
gân-phụ 8 cặp, mặt trên nâu đậm hay ôliu xám đót,
mặt dưới nâu đẹp, bìa có lông; cuống đầy lông.
Biệtchu; tán Ò nách lá rụng, không cọng; tiểunhụy
thụ 9, luânsinh trong nộihướng, baophấn 4 buồng.
Trái đen, hình cầu, to vào 6-8 mm, có baohoa còn
lại có răng tròn. :
T.
- Tree; branches đense pubescent; umbels
sessile; fruits black 6-8 mm across.
1426 - Actinodaphne sesquipedalis Hook.f. & Th..
Bộp dài.
Đạimộc cao 12-15 m; nhánh non kichcom,
đầy lông vàng; chồi ngọn to. Lá chụm nhau 3-7;
phiến thon nhọn, rất dài, đến 30-50 cm, rộng 7-10
cm, mặt trên láng, nâu đậm, mặt dưới hơi mốc, gân
mang đầy lông sét; cuống 1,5 cm. Biệrchu; tán ngoài
nách, có láhoa mau rụng, tròn to 5-7 mm, chứa 8-10
hoa, cọng 5 mm; hoa cái có 6 tại có lông; tiểunhụy
thụ 9. Quảnhâncứng tròn 1,5 cm, đođỏ, trên baohoa
rộng 1 cm.
Côngtum, N.
- Tree 1 m hiph; branches ferruginous dense
hairy; leaves long to 40 cm; umbels extra-axIillary;
drupes 1,5 cm, red.
1427 - Litsea acutivena Hay.. Bòilòi gân-nhọn.
Đạimộc cao đến 1Ø m; thân to 13 cm; chồi
non có lông màu sét. Lá có phiến xoan thon ngược,
vào 15 x 5 cm, gân-phụ 12-13 cặp, mặt trên láng,
gân lõm, mặt dưới hơi mốc, gân-phụ và tamcấp lôi
thành mạng màu sét; cuống dài ] cm, có lông. Tán
to 8 mm, có tổngbao Đề lông; hoa nhỏ xanhxanh.
Boloven, Lào; IX. T ?.
-Tree 10 m high; branches glabrous; leaves
oblanceolate, glaucous beneath; umbels shortly
pedunculate.
1428 - Litsea balansae Lec.. Bơilỏi Balansa.
Đạimộc nhỏ, cao vào 6 m; thân to 10-15 cm;
nhánh mảnh, không lông. Lá có phiến xoan thon,
vào 5-6 x 1,5- 2 cm, gân-phụ 4-5 cặp, mặt trên nâu
tươi, mặt dưới hơi mốc; cuống dài 3-4 mm. Tán nhỏ,
một vài Ö nách lá; cọng ngắn; tổngbao không lông;
hoa nhỏ, trăngtrằng.
Quảngtrị, 800 mm.
- Small tree 6 m high; branches glabrous;
leaves glabrous, gÌaucous beneath; umbels axillary, l-
1429 - Litsca baviensis Lec.. Bồilöi Bav.
Đạimộc 6-8 m; nhánh có lông sát màu sôcôla.
Lá có phiến bầudục hay thon ngược, to 15-20 x 3,5-
4,5 cm, mặt trên không lông, ôlu vàng, mặt dưới
trăngtrắng, có ít lông hay không, gân-phụ 7-8 cặp,
ít rõ; cuống đen, dài 1,5 cm. ?án ở nách lá, 5-/,
cong đài 4-7 mm; tổngbao không lông. Phiquả tròn
to đến 3 cm, trên một chén rộng 3 cm.
Núi cao B: Hànamninh, Nghệtinh, Thanhhóa;
VI-VHI, 12-3.
- Small tree, § m high; branches brown
pubescent; leaves sparsely hairy beneath; umbels,
mvolucre glabrous; berries to 3 cm large.
1430 - Litsea baviensis var. venulosa Liouho.
Nhánh mảnh. Lá có phiến thon dài, to 11-15
x 3,5-4 cm, đai, đầu thon tà, mặt trên ôliu vàng,
láng, mặt dưới trắng ngà, không lông, gân-phụ 7-8
cặp, lồi ö mặt dưới; cuống dài 1,5 cm, đen. Tán;
cọng 7 mm. Trái nâu cao 7 cm, rộng 8 mm; đấu có
thể rộng 2 cm, đen, dày có bìkhẩu lồi tròn, trắng.
Côngtum; 4.
- Leaves more narrow; berries 1 x 0,8 cm.
1431 - Litsea brevipes Kost.. Bòilöi chân-ngắn.
Đạimộc; nhánh không lông. Lá có phiến xoan
thon ngược, to 13 x 4,5 cm, đầu tà, có mũi ngắn,
đáy hơi tùtừ hẹp, rồi bống hẹp trên cuống; cuống
dài 8-9 mm. Tán nhỏ, trên cọng ngắn. Trái xoan, đài
vào 8-9 mm, vàng, trên đấu khá cao, không cọng.
B.* `
- Tree; branches glabrous; leaves 13 x 4,5 cm;
umbels shortly pedunculate; berries 8-9 mm long.
1432 - Litsea brevipetiolata Lec.. Bồilồi cuống-ngắn.
Đạimộc 7 m; nhánh non đầy lông sét. Lá khít
nhau ở chót nhánh, có phiến thon hẹp, to 14 x 4 cm,
mặt trên láng, nâu đỏ, mặt dưới đầy lông sét đỏ;
gân-phụ 16-18 cặp; cuống ngắn, 4-6 mm. Biệichu;
tán Ö ngọn và nách lá; cọng I-1,5 cm, đầy lông
mịn; nụ 4-6 mm; tiểunhụy 12. Hoa cái có tiểunhụy
lép thành chỉ, noänsào không lông. Trái xoan, cao
8-9 mm, bì mỏng, ít hột.
Ninhthái, Hàbắc, Chứachan; VII-XI, 2.
- Tree 7 m high; branches ferruginous hairy;
leaves oblanceolate rufous pubescent below; dioe-
cious; berries 8-9 mm across.
Lauraceae - 357
358 - Câycö Việtnam
1433 - Litsea cambodiana Lec.. Bồilöi Cambốt.
Đạimộc cao 20 m; nhánh không lông. Lá có
phiến xoan, bầudục, dài 11-15 cm, chót tà, có khi
lõm, dai, không lông, mặt trên lục, mặt dưới nâu lúc
khô. Chàm tán ö nách, đài đến 20 cm (var. longerace-
mosa Lec.); láhoa 4, không lông; hoa 4-5, đonphái;
tiểunhụy thụ 9, lép 3. l
Gỗ trắng. Rừng dưới 1.000 m tù Gialai-
Côngtum vào N; I-H (hình theo Lecomte).
- Tree to 20 m hiph; branches glabrous; leaves
ovate elliptic; umbels on to 20 cm long raceme.
1434 - Litsea cambodiana var. acutfolia Lc..
Phanlai.
Đạimộc 15 m ; nhánh mảnh, không lông. Lá
có phiến xoan bầudục, 8-10 x 3-4 cm, chót có mũi
nhọn, mặt trên láng, nâu chanh, mặt dưới tái nâu
đỏ, gân-phụ mịn, 6-7 cặp; cuống dài 2 cm. Chừm
đài 10-13 cm, mang tán có cọng, nụ của tán to 7-8
mm, có lông mịn; hoa 4-6, đơnphái; tai 6-8, có lông
: mặt ngoài; hoa đục có 9 tiểunhụy và 3 tiểunhụy
ép.
Quảngtrị, 400 m; V.
- Differt from the var. cưmbodiana by leaves
elliptic acute at apex.
1435 - Litsea chartacea (Nees) Hook.f.. Bồilòi da.
Cây nhỏ, cao vào 5 m; thân to vào 30 cm;
nhánh già nâu đen. Lá có phiến xoan, to 12 x 4 cm,
như da, không lông, mặt trên nâu vàng, mặt dưới
nâu vàng tái hơn, gân-phụ 6-7 cặp, gắn xéo; cuống
mảnh, không lông, đen, dài 12 mm. Tán 2 Ò nách lá;
bè? dài 1 cm; tổngbao không lông; hoa xanixanh,
t thơm.
- Tree 5 m hiph; leaves elliptic, chartaceous;
umbels 2, peduncle 1 cm long (Tetranthera chartacea
Nee).
1436 - Litsea clemensii Allen. Bồilòi Clemens.
Tiểumộc; nhánh tròn, xám, không lông. Lá có
phiến bầudục dài, to 13-23 x 4-75 cm, như da,
không lông, mặt trên Ôlu, gân hơi lồi, mặt dưới
nâunâu, gân lồi, 6-8 cập, bìa uốn xuống; cuống đến
2 cm. Tún có cọng ngắn, cho ra trái to 8 x 4 mm,
trên đấu hình chén.
Chân núi Bànà; 6.
- Shrub; branches glabrous; leaves glabrous,_
marge involute; umbels; fruits 8 x 4 mm.
Lauraceac - 359
1437 - Litsea cubeba (Lour.) Pers. Böiöi chanh,
Màngtang; Aromatic Litsea.
Đạimộc nhỏ, vào 10 m; nhánh non đầy lông
đen. Lá vò thơm chanh; phiến bầudục thon, dài 10-
15 cm, chót tà hay nhọn, mỏng, có đốm trong, mặt
dưới mốcmốc; cuống mảnh, 1,2 cm. Hoađầu đønuphái
mang 4-5 hoa; phiếnhoa 6, vàngvàng, không lông;
tiểunhụy thụ 9. Hoa cái có 6 tiểunhụy lép, 3 là -
tuyến. Phìquả đen, tròn, to 5-6 mm.
Trái bổ, thông tiêuhoá, giúp trí-nhó.. Rừng
hồnhọp, đến 1.500 m; X-I, 10-4.
-Tree up to 10 m; branches black pubescent;
leaves lemon scented; umbels yellow; berries black (L. cwraia BỊ,).
1438 - Litsea clongata (Nces) Benth. & Hook.F.
Bòïlồi dài.
Đạimộc 5-12 m, thân to 15-50 cm; nhánh
không lông. Lá có phiến thon hẹp, dài 10-12 cm,
không lông, mặt trên láng, nâu, gân không rõ, mặt
dưới nâu, gân lồi, 9-10 cập; cuống 1,3 cm, không
lông, đen. Tán gần như không cọng; hoa lục tươi,
Xe yGg vàng.
ôngtum; 10-10.
- Branches, leaves glabrous; umbel sessile
(Daphnidium elonganơưn Wall. ex Nees).
1439 - Litsea eugenoides A.Chev.. Bòilời trâm.
Tiêumộc 5 m, thân to 5-6 cm, nhánh có vỏ
sầnsùi, xám, nhánh non nâu đen. Lá có phiến xoan,
to 8-9 x 2,5-3 cm, dày, bìa uốn xuống, mặt trên nâu
vàng láng, mặt dưới nâu đỏ, gân-phụ 6 cặp; cuống
1-1,3 cm. Tán côđộc ò nách, trên cọng đài 1 cm.
Tây Nhatrang.
- Treelet 5 m; leaves cOriaceous, marge
involute; umbel axillary, on 1 cm long peduncle.
1440 - Litsea euosma J.]. Sm.. Bồilöi mùi-tốt.
Đạimộc 3-12 m, thơm; nhánh mảnh, có 5 cạnh
nhọn, lúc non có lông màu tro. Lá có phiến thon, 8-
12 x 3-5 cm, đáy nhọn, mặt trên đenden, láng, mặt
dưới nâu đỏ có lông thưa, gân-phụ 9-12 cặp; cuống
1-2,/5 cm. Pháthoa đực ở nhánh ngắn, cọng 1 cm;
hoa trắng, baohoa 6 phiến; tiểunhụy 9, chỉ 3 mm,
baophấn 1,5 mm; nhụy cái lép. Hoa cái có tiểềunhụy
lép. Phìquả tròn, to 5 mm.
Rừng, dưới 800 m, Vĩnhphú.
- Tree 3-12 m; branches greyish pubescent;
umbels, flowers white; fruits 5 mm acrOSS.
360 - Câycỏ Việtnam
1441 - Litsea ferruginea Liouho. Bòilồi sét.
Nhánh hơi chữ chỉ, láng, phần non đen lúc
khô. Lá có phiến bầudục thòn, dài đến 20-25 cm,
rộng 4-5 cm, đenden lúc khô, mặt dưới nâu mốc,
gận rất lồi, có lông dày sét; cuống dài 6-8 mm, có
ông sét. Hoadầu; láhoa còn lại phiếnhoa 6;
tiểunhụy thụ 9, luânsinh trong nộihưóng.
Quảngtrị.
- Branches glabrous; leaves ferruginous hairy
beneath; umbels; stamens 9.
1442 - Litsea firma Hook.f. var. austroannamensis
Liouho. S SẺ
Đạimộc ; nhánh tròn, không lông. Lá có phiến
bầudục, to 9 x 4,5 cm, đầu tròn, đáy tà tròn, cứng,
mặt trên gân lõm, mặt dưới nâu vàng sậm, gân-phụ
8 cặp, gần như thẳng đến bìa; cuống 1,5 cm, đen.
Tán ít, ö nách lá, cọng đài -1 cm; láhoa không lông.
Rừng 1.200-1.500 m: Hònbà, Nhatrang; 1X.
- Tree; branches glabrous; leaves COrlaceous;
petiole black; umbel, bracts glabrous.
1443 - Litsea giutinosa (Lour.) Rob.. Bòilời nhót.
Tiểumộc; nhánh có lông xám. Lá tụ ở chót
nhánh; phiến bằudục hơi rộng, 11-15 x 4-5 cm, đầu
tròn hay tà, mặt dưới có lông; cuống I-1,5 em, có
lông. Chàm í? tán biệtchu; tổngbao có lông; hoa 8-
10, vàng, hoa đực thường trần. Phìquả đen, to bằng
đầu đũa.
Trái ăn được, vỏ đấp trị sung vú, cúng cơ.
Bò rào, rừng còi, 1-1.500 m; BTN; VI-VII, 11-1.
- Treelet; branches greyish pubescent; leaves
on end of branches; umbels yellow; fruis 5-6 mm,
black (Sebjfera giutinosa Lour.; L. sebifera Pers.).
1444 - Litsea grandifolia Lec.. Bòilòi lá-to.
Đạimộc cao 10-15 m; nhánh to, nâu đỏ, có cạnh tà.
Lá mọc xen, có phiết rất to, tròndài, đến 32 x 12
cm, đầu tà, mặt trên xám nâu tươi, mặt dưới càphê
sữa, gân lồi, 7-11 cặp; cuống to 5 mm, dài 1,5 cm,
đen. Pháthoa là tán; hoa... Trái xoan, dài 1 cm, rộng
5 mm, trên đấu cao 0,8 cm, có bikhẩu, cọng đài 1
cm. -
Núi Dinh.
- Tree 10-15 m high; leaves to 35 cm long;
fruits 1 x 0,5 cm, on a lenticellate Cup.
1445 - Litsea griffithii Gamble var. annamensis Liouho.
Bòïlòi Trungbộ.
Đạimộc 9 m, to 20 cm; nhánh non có lông
nhung sôcôla, có cạnh. Lá có phiến thon bầudục,
đến 18-32 x 8-10 cm, mặt trên lục ôliu, gân lõm,
mặt dưới như nhung vàng nâu, gân-phụ lồi, 11-14
cặp, bìa hơi uốn xuống; cuống kịchcớm 1,5-3 cm,
có lông mịn vàng. Trái cao 2 cm, đen, trên đấu cao
5 mm.
Chọbo; 9.
- Tree 9 m hiph; branches, leaves beneath
velvety; fruits 2 cm long, on 5 mm hiph cup.
1446 - Litsea garretii Pers. B°ilồi Garret
Đaimộc luônluôn xanh, cao 20-25 m, thân to
50 cm; vỏ màu lục. Lá £hơm; phiến thon ngược, to
18-22 x 7-9 cm, mặt trên láng, gân-phụ 12-14/bên;
a2 dài 5-7 mm. Tún ứ hoa. Trái 3-4, tròn, to 8-
mm.
Vinhphú, Hàbắc, Quảngninh, Hàsonbinh,
Hànamninh, Thanhhóa; VI-VII, 8-10.
- Tree to 25 m hiph; leaves glabrous, 10-22 cm
long; umbel; fruits 8-10 mm wide `
1447 - Litsea helferi Hook.f.. Bòilòi Helfer.
Nhánh đenđen, không lông. Lá có phiến
bầudục, to 6-15 x 5-6 cm, dàydày, cúng, mặt trên
nâu lu, gân tamcấp rất mịn, mặt đưới nâu, gân-phụ
6-7 cặp, mịn; cuống 1-1,2 cm, đen. Pháthoa có cọng
1 cm; tán đực rộng 8 mm, baohoa den lúc khô,
phiếnhea ‹6, không lông, tiểunhụy 12. Cọng trái 1
em; trái to, cao 3,2 cm, đen, trên đấu rộng 1 cm.
Rừng vào 1.000 m: Tamđảo; 12.
- Leaves glabrous, subcoriaceous; umbels;
perianth lobes glabrous; fruits 3,2 em long.
1448 - Litsea iteodaphne (Nees) Hook. £.. Böilòi dao.
Tiểumộc mảnh, cao 5 m; thân to 2-3,5 cm, vỏ
mỏng: nhánh mảnh, đen, láng. Lá có phiến thon dài,
15 x 3 cm, chót nhọn, đáy tà, mặt trên nâu đođỏ, Ìu,
ân không rõ, mặt dưới nâu, gân mịn hay khó
nhận, hơn 10 cặp; cuống 6 mm. Tán có lông, cọng
1 cm; hoa có 4 láđài. Trái xoan, cao 1 cm, l¿c tHỚI,
có đốm lục đậm, trên đấu cao 4 mm, cọng 1 cm.
Bảolộc: Pnom-Sapoum; 1.
- Treelet 5 m hiph; leaves glabrous; umbels
pubescent; fruit 1 cm long, on a 4 mm high cup
(Tetranthera iteodaphne Nees).
Lauraceae - 361
362 - Câycỏ Việtnam
1449 - Litsea laevifolia Kost.. Bòilòi xấu.
Cây cao 1 m; nhánh không lông, có cạnh dọc,
màu gõ. Lá có phiến tròndài /(hon-ngược hẹp, to 8-
12 x 3-4 cm, mặt trên nâu tươi hơi láng, mặt dưới
nâu vàng, gân-phụ 8 cặp; cuống 12 mm, nâu đen.
Tán 1-2 ỏ nách lá, trên cọng ngắn
Núi vôi: Sapa; VI.
- Ereelet 1 m high; branches angled; leaves
glabrous; umbels short pedunculate.
1450 - Litsea lancifolia Hook. f.. Bờilồi thon.
Tiểumộc hay đạimộc mhỏ; nhánh có nhiều -
lông mịn nâu. Lá có phiến mọc đối, phiến thon
hẹp, vào 14 x 3 cm, có lông ö gân chánh mặt trên,
và Ö các gân mặt dưới; cuống 5-7 mm. CÏưm tán Ö
nách lá, cọng 5-7 mm, Mới làni 4 láhoa có lông; hoa
5, phiếnhoa 6, rìa lông; tiểunhụy thụ 9. Hoa cái có
6 tiểunhụy lép như chỉ, và 3 tuyến, noãnsào không
lông. Phìquả to 6-9 mm.
Vỏ chứa laurotetanin. T: Côngtum.
- Shrub or smaill tree; branches, leaves rufous
pubescent; umbels glabrous; fruits 6-9 mm across..
1451 - Litsea lancifolia var. alternifolia Meissn.. Bòilòi
xen.
Đạimộc; nhánh mảnh, không lông, nâu sậm.
Lá mọc xen, có phiến hon nhọn, 13 x 3,5 cm, có
lông rất mịn, cúng, mặt trên nâu tuơi láng, mặt
dưới nâu trăngtrắng, gân nâu, mảnh, 8 cặp, lồi;
cuống 1 cm. Tán ö nách lá rụng, cọng 6-8 mm,
láhoa có lông mịn, cao 4-5 mm; hoa 4-5, cao 3 mm,
láđài hơi to hơn cánhhoa, tiểunhụy 9, 3 có tuyến.
Côngtum; XI.
- Small tree; leaves alternate; umbels; flowers
3 mm hiph; stamens 9.
1452 - Litsea lancilimba Merr.. Bòilòi phiến-thon.
Nhánh kịchcóm, có cạnh, không lông; chồi có
vảy có lông tø phủ. Lá có phiến (hon hẹp, to 17-18
x 4.3-5,5 cm, mặt trên nâu láng, gân lồi, mặt dưới
nâu mốc, gân lồi 12-14 cặp, bìa hơi uốn xuống;
cuống 2-3 cm, nâu đen. Tán ít hoa; hoa nhỏ;
phiếnhoa 6, tiểunhụy 9. Trái cao 13 mm, trên đấu
cao 4-5 mm.
Côngtum.
- Branches robust; leaves lanceolate, glaucous
below; umbels few flowercd; stamens 9; fruits 13 mm
long.
1453 - Litsea longipes (Meissn.) Hook. f.. Bồilồi
chân-dài.
Đạimộc; nhánh không lông. Lá mọc xen, có
phiến bầudục hay tròndài, 9-20 x 5-8 cm, đầu tròn
hay có mũi, dai, mặt trên nâu láng, gân lõm, mặt
dưới nâu vàng hay mốcmốc, gân-phụ lỗi, 10-12 cặp;
cuống 1,5-2 cm, không lông. Trái thành tán 3, hình
cầu to 1 cm, có cọng đài 2-3 cm, đấu rộng 1,5 cm.
Dựa sông Đồngnai, Chaoxan.
~ Tree; branches, leaves glabrous; umbels;
fruits Í cm, on long cuụp and peduncle (Tetramthera
longipes Meissn.).
1454 - Litsea mekongensis Lec.. Bòiòi Củulong.
Đạimộc; nhánh to, đầy lông phún hoe. Lá
mọc xen, có phiến (hon hẹp, chót nhọn, đáy tà, 15-
25 x 46,5 cm, mặt trên nâu đậm, láng, có lông Ở
gân, mặt dưới có lông vàng phún ò gân, nâu đỏ,
gân-phụ lồi như tàn-ong, cuống có lông, dài 7-8 mm.
Tán có cọng ngắn như chụm ỏ nách lá; láhoa 4, có
lông si ngoài; hoa 5; phiếnhoa 6, tiểunhụy 9-7.
ònbà.
- Tree; branches, leaves rufous hispid below on
nerves; umbels in glomerules; perianth pubescent.
1455 - Litsea mollis Hemsl.. Bòilòöi mềm.
Đạimộc; thân có lông mịn sát. Lá như mọc
đối, có phiến xoan ngược, to 8 x 3 cm, đầu tà, mặt
trên nâu sậm, gân mịn, lõm, mặt dưới trắng, lông
mịn, gân-phụ 4-5 cặp; cuống 6-8 mm, có lông mịn.
Tán 1-3 ö nách lá, cọng 5-Š mm, có lông; hoa 2-5,
có lông ö mặt ngoài; 6 tiểunhụy không lông, 6
tiểunhụy chỉ có lông. Trái tròntròn, to 7 mm, đen;
hột 2; baohoa còn lại có thuỳ.
Èôngtum; 4.
--Trẹe; branches puberulent; leaves glaucous
beneath; umbels, fowers pubescent; fruits 7 mm,
black. -
1456 - Litsea monopetala (Roxb.) Pers. Mò giấy,
Bòilöi một-cánhhoa.
Đạimộc; nhánh tròn, nâu đen. Lá £hơm quế,
mọc xen; phiến xoan bầudục, to 8-10 x 5-6 cm, có
lông mịn ở mặt dưới, gân-phụ vào 10 cặp; cuống
đài 2 cm. Tán trên cọng dài 1 cm; láhoa 4 không
lông. Trái xoan cao vào l cm, đen, trên chén có
răng thấp.
B. Huế, Biênhòa, Luctinh.:Cônsơn: III-TV,,
4-6. Trái kiệnvij, phấnkhích, trị ia, đấp nơi dâp.
- Small tree; leaves ovate, bruised smelling
cinnamon; fruits 1 cm acro$s (Tefranthera monopetala
Roxb.; L. pobantha 1Juss.).
Lauraceae - 363
364 - Câycỏ Việtnam
1457 - Litsea multiumbellata Lec.. Boilồi đa-tán.
Tiểumộc 5-7 m; nhánh có lông dày mịn, màu
sôcola. Lá chụm ỏ ngọn nhánh, có phiến /bhon, to 10-
12 x 3-4 cm, mặt trên nâu láng, mặt dưới có lông
đài sát nâu đỏ, gân -phụ lồi, 12-14 cặp; cuống nâu,
có lông mịn dài 6 mm. Tán nhỏ (dạng một hoa)
nhiều Ó nách lá, cọng 4-5 mm, láhoa 4; hoa 7-8;
phiếnhoa có lông; tiểunhụy 9. Hoa cái..
Giarali; IX.
- Tree 5-7 m hiph; branches dense rufous
pubescent; umbels numerous; male flowers pubescent.
1458 - Litsea myristicaefolia (Mcissn) Hook. f.
Böiöi lá-nhụcđậu.
Đạimộc nhỏ, gần như không lông. Lá có
phiến bầudục dài, to 15-17 x 4-5 cm, mặt trên ôliu
láng, gân-phụ không rõ, mặt dưới ửng nâu, gân rõ,
9-11 cặp, lồi; cuống 1,5 cm. Tán 1-2, có cọng dài 1
cm; phiếnhoa 6, không lông; tiểunhụy 10-12. Trái
tròn, to 1 cm; đấu có chạm trổ khúckhuỷu, trù phần
gần miệng, cọng trái 2 cm.
Chaoxan, Đồngnai.
- Tree glabrescent; leaves to 17 cm long;
umbels; fruits Í cm; cup scalptured, on long pedicel
(Glicodaphne myristicaefolia Meissn.).
1459 - Litsea panamonja (Nees) Hook. f. Bồiồi
chùm.
Nhánh không lông, lúc khô màu đenđen. Lá
có phiến bầudục thon, fo, đài hón 20 cm, như đa,
không lông, lúc khô ôliu hay ửng đỏ, mặt dưới hơi
mốcmốc, gân-phụ 9-10 cặp, bìa uốn xuống; cuống
1 em. Chèm 1-2 Ò nách lá, dài 5-7 cm, mang tán có
cọng 3-4 mm.
Vinh; VIH.
- Branches glabrous; leaves to 20 cm long,
COriaceous; racemes 5-7 cm long bearimng umbels
(Tetranthera panamonja Nees).
1460 - Litsea pierrei Lec.. Bòiòi Pierre, Bồilòi vàng.
Đạimộc cao 15-30 m; thân mốc trắng, gỗ vàng,
nhẹ. Lá lúc non đỏ; phiến thon, to 12 x 5 cm, nhọn
2 đầu, dày, không lông, gân-phụ 7-10 cặp, bìa uốn
xuống, cuống 3-3,5 cm. Tán có cọng. Trái chín đỏ,
đài 2 cm, rộng !1-14 mm, trên đấu dài 15-18 mm,
miệng nguyên.
Caolạng, Thủđúức, núi Dinh, Phúquốc; 1-2.
Var. grandifolia Lec.: lá to hơn, xoan bầudục ngược.
: - Tree 10-30 m; wood yellow, light; leaves
. fruits on cụp 15-18 mm long (L. vang
.).
1461 - Litsea robusta BI. Bòilöi mạnh.
Đạimộc nhỏ, cao 5-12 m; nhánh có lông dày.
Lá chụm ỏ chót nhánh, có phiến bầudục /hon
ngược, to đến 20 x 9 cm, đầu tròn, đáy từtừ hẹp,
gân-phụ nhiều, 17-20 cặp; cuống 1,5-2 cm. Pháthoa
ngắn, có lông sét, hoa đonphái, biệtchn; tiểunhụy
thụ 9. Hoa cái, Trái...
Côngtum.
- Small tree; branches densely rufous
pubescent; leaves oblanceolate, to 20 x 9 cm;
1nflorescences short, dense.
1462 - Litsea rotundifolia Hemal. var. oblongifolia
(Nees) Allen.
Nhánh không lông, lúc khô đen ö phần non,
nâu ö phần già. Lá có phiến xoan, 5 x 9,5 cm, nhọn
2 đầu, mặt trên nâu láng, mặt dưới mốcmốc, gân-
phụ 5-6 cặp; cuống 5-6 mm. Pháthoa ỏ nách lá, tán
có láhoa to 2-3 mm, nâu đỏ; hoa 3-4, cọng có lông.
Tháinguyên; VI.
- Branches glabrous; leaves glaucous below;
umbels red brown (Actinodaphne chinensis Nee$).
1463 - Litsea rubescens Lec. f. tonkinensis Liouho.
.Bồilồi đỏ, Bồilồi Bắcbô.
Tiểumộc cao 6 m; nhánh không lông, láng,
đen lúc khô. Lá có phiến thon, nhọn, 8-9 x 1,5-2,3
cm, mỏng, lúc khô nâu ửng hồng ö hai mặt, gân-phụ
mịn, 6-7 cặp; cuống mảnh, dài 1 cm. Trái 4-5, to 4-6
mm, cọ#g đài 1 cm, cọng chung Í cm.
Đèo Lô-quí-hồ, Sapa; VÌ.
- Treelet 6 m high; branches glabrous; leaves
reddish on dry state; fruits 4-5 mm acroS§.
1464 - Litsea salmonea Chev.. Bồilồi thịt-cá-hồi.
Đạimộc; nhánh nâu đỏ /ưới màu thịt cá Hồi.
Lá có phiến xoan, to 10-16 x 4-6,5 cm, hơi mỏng,
mặt trên xám đen, láng, gân lõm, mặt dưới có lông
tơ mịn, nâu đỏ tươi, gân lồi, 6-7 cặp; cuống 1,2 cm.
Pháthoa là chàm đài 1-2 cm, mang tán có cọng 6
mm; tổngbao không lông.
Nhatrang: Hònbà; IX.
~- Branches, leaves beneath red salmon colored;
racemes 1-2 cm long, bearing umbels.
Lauraceae - 365
366 - Câycö Việtnam
146 Š - Litsea thorelii Lec.. Bòilòi Thorel.
Bụi cao 2 m; nhánh tròn, không lông. Lá có
phiến ñẹp đài, to 7-9 x 1,6 cm, không lông, mát trên
nâu đậm, láng, mặt dưới nâu, gân-phụ lồi, bìa uốn
xuống; cuống 4-5 mm, có ít lông. Tán có tổngbao
có lông nâu mịn; họa 1(2), tiểunhụy thụ có chỉ có
lông, tuyến có cọng, không tiểunhụy lép.
N; V-VI.
- Bush 2 m hiph; branches glabrous; leaves
narrow; umbels 1(2) flowered; filament hairy.
1466 - Litsea umbellata (Lour.) Merr. Mò lông,
Nham sang, Bỏòilòi đắng.
Đạimộc nhỏ; nhánh non có lông hoe. Lá mọc
xen; phiến bầudục thon ngược, đài 10-15 cm, mặt
dưới có lông nâu, gân-phụ 9-10 cặp, cuống 6-8 mm.
Chưm tán đonphái ö nách, tán có cọng, có lông
hoe, láhoa 5-6; hoa 5-6, baohoa rìa lông, tiểunhụy Ở.
Phìquả tròn, to 5-6 mm.
Vỏ (alcaloid) đấp trị mụn. Rừng, 20-1.200 m,
- Small tree; branches, umbels rufous
pubescent; perianth ciliate; berries 5-6 mm (L. amara
Bì.).
1467 - Litsea variabilis Hemsl.. Bồilòi biếnthiên.
Tiểumộc 6 m; nhánh mảnh, có lông mịn lúc
non. Lá mọc xen ỏ nhánh non, có phiến bầudục,
vào 8,5 x 3,2 cm, không lông, mặt trên nâu đỏ, mặt
dưới mốcmốc lúc khô, gân-phụ mịn, 6-8 cặp; cuống
6-8 mm, có lông. Tán nhỏ ở nách, trên cọng 2-4
mm, láhoa nhỏ, 5-6; hoa có tai gần như không lông,
hoa đực có 9 tiểunhụy, không tiểunhụy lép. Hoa cái
có tiểunhụy lép, noãnsào không lông. Phiquả tròn,
đenđen, to 7-8 mm, trên baohoa hình dĩa.
Vào 700 m, Bavì; VI.
- Treelet 6m hiph; leaves altern and opposed;
umbels few on 1 cm peduncle; fruits black, 7-§ mm
aCTOSS.
1468 - Litsea verticillata Hance. Bồilöi mọc-vòng.
Đạmmộc 7-10 m; nhánh non đầy lông sét. Lá
mọc đối, chụm ở chót nhánh; phiến thon hay xoan
thon, to 9-14 x 2,3-5,5 cm, mặt trên láng, nâu đođỏ,
mặt dưới đầy lông sét hay đỏ; cuống 4-6 mm. Tán
biệtchu ỏ chót nhánh, cọng 1,5-2 cm, đầy lông sét,
nụ to 4-6 mm; láhoa 4-5; hoa nhiều mỗi tán, #ắng,
phiếnhoa mỏng, có lông ở giữa lưng; tiểunhụy 12.
Hoa cái có noãnsào không lông. Trái xoan, to 8-9
mm.
Rưng tre, Hàbác, Chúchan; VIII-XI, 2.
- Leaves ferruginous dense pubescent beneath;
umbels on long peduncles; flowers white; fruits 8-9
mm across.
1469 - Litsea verticiHata f. annamensis (Liouho) Allen.
Tiểumộc cao 5 m, thân to 6-7 cm. Lá mọc
gần nhau ỏ chót nhánh; phiến thon ngược nhọn, đến
1? x 5 cm, mặt trên láng, nâu, mặt dưới đầy lông
vàng, gân lồi, 11 cặp; cuống ngắn, to, dài 4-5 mm.
Tán chụm ở chót nhánh, cọng ngắn, 3 mm.
Liênchiểu, Đànẵng; VIII.
- Leaves, yellow hairy below; umbels grouped
on end of branches, shortly pedunculate.
1470 - Litsea viridis Liouho. Bòilòi xanh.
Tiểumộc; nhánh non có lông mịn. Lá mọc
xen; phiến bầudục thon ngược, to 8-19 x 3-8 cm,
gân-phụ 9-12 cặp, lồi ỏ mặt dưới cuống lõm ỏ mặt
trên, dài 6-12 mm. Chùm mang tán đực có trục
ngắn, tán to 4-5 mm, có lông, tổngbao 4-5 láhoa;
baohoa 4-7 thuỳ có lông, tiểunhụy 9, baophấn có
_ mũi to, 3 tiểunhụy trong có tuyến rất to, che cả chỉ.
Bànà; ÏIII.
- Treelet; branches puberulent; racemes short
bearing pubescent umbels.
1471 . Litsea viridis var. clemensi Liouho. BồilÒi
Clemens.
Đạimộc; nhánh có lông mịn nâu. Lá có phiến
tròndài, đến 18 x 4,5 cm, chót tà tròn hay lõm, dày,
cứng, mặt trên nâu đậm, láng, gân lõm, mặt dưới
nâu tươi, có lông mịn, gân-phụ và tamcấp tạo
mạng mịn, lồi Ò hai mặt; cuống 1 cm. Tán 2-5, cọng
6 mm, có lông trắng, láhoa 4, không lông ỏ mặt
trong: đáy baohoa đây lông trắng, tai không lông,
cao 2 mm, đỏ; tiểunhụy 6, chỉ có vài lông.
Bànà, Côngtum.
- Tree; branches brown puberulent; leaves
acute, obtuse or retuse at apex; perianth pubescent
lobes glabrous.
1472 - Neolitsea alongensis Lec.. Tânbời TH
Đạimộc nhỏ; nhánh tròn, có lông mu hung.
Lá có phiến bầudđục, 10-14 x 5,5-7,5 cm, chót nhọn,
dai, gân cạnh đáy, chạy đến 1/2 lá, mặt trên láng,
mặt đưới mốcmốc; ở chồi non lá có lông nâu đỏ, Ỏ
nhánh già lông nâu đậm và sát hơn; cuống 12-12
mm. Tần không cọng, 3-5, có lông sát; hoa nhịphân,
biệtchu; phiến 4, có lông, tiểunhụy 6, chỉ có lông Ở
đáy; nhụy cái lép không lông.
Vịnh Hạlong.
- Smail tree; branches red brown pubescent;
leaves glaucous below; flowers monoecious, dimerous.
Lauraceae - 367
368 - Câycỏ Việtnam
1473 - Neolitsea angustifolia Chev.. Tânbời lá-hẹp.
Tiểumộc; nhánh mảnh, có lông mịn. Lá có
phiến (hon hẹp, to 7-12 x 1,5-2,3 cm, đai, không lông,
mặt trên nâu ngâm, mặt đưới nâu, gân mịn, rõ, 3-4
cặp, bìa uốn xuống; cuống 6-15 mm. Tán 2-4, chụm
Ỏ thẹo lá vừa rạng, tổngbao có lông; hoa biệtchu,
nhịphân.
Rừng vào 900 m: Chọbò, Phúkhánh.
- Shrub; branches puberulent; leaves glabrous
Coriaceous; umbels đioecious; flowers đimerous.
1474 - Neolitsea sericea (BI) var. aurata (Hay.)
Hatusima. Tânbòi vàng.
Đạimộc 9-10 m, đường kính 20 cm; nhánh
non có lông mịn, vàng. Lá có phiến thon, 12-13 x
3,5 cm, chót có đuôi, đáy tà, mặt trên nâu đenđen,
gân chánh lồi gân-phụ lõm, mặt dưới nâu vàng láng
như tơ, gân lồi, gân đáy chạy đến 3/4 phiến; cuống
đài 1 cm, lúc non có lông vàng. Tán ỏ nách, cho ra
trái tròn, to 4-5 mm, trên cọng 12 mm..
Quảngninh.
- Tree to 10 m biph; branches, leaves below
blond pubescent; umbels; fruits 4-5 mm on 12 mm
long pedicels (Neolisea aurata (Hay.) Koidz.).
1475 - Neolitsea cambodiana Lec.. Tânbòi Cambốt.
Đạimộc 10-15 m; nhánh có lông vàng, nhánh
già xám hơi nâu; theo lá lồi. Lá có phiến bầudục
thon, vào 12-14 x 4-5 cm, tà-nhọn 2 đầu,„mặt trên
Ôliu nâu, không lông, gân chánh lõm, mặt dưới có
lông nhung vàng, rồi không lông và mốc, gân-phụ rất
lồi, bìa uốn xuống: cuống 1,2 cm, có lông mịn vàng.
Tán nhỏ, thành chụm, không lông; tổngbao nhỏ; hoa
biệtchu, nhịphân.
Ngọc-Pan, Côngtum; VỊH.
- Tree 15 m high; branches yellow pubescent;
leaves yellow velety beneath; umbel glabrous.
1476 - Neolitsea chuii Merr. f. annamensis Liouho.
Tânbởi Trungbộ.
Đạimộc cao 12 m, đườngkính vào 25-30 cm;
nhánh nâu đen. Lá chụm ở chót nhánh; phiến xoan
bầudục, to 7,5-9 x 3,5-4,5 cm, mỏng song cứng, mặt
trên nâu hơi đenđen hay nâu quế, mặt dưới hơi
nâu, gân-phụ lồi, gân tamcấp không rõ; cuống 1,5
cm, không lông. Tán 1 vài ó nách lá, cọng 2 mm;
hoa biệtchu, nhịphân.
Rừng đến 700 m: Quảngtrị, VỊ.
- Tree 12 m high; leaves membranous,
glabrous; umbels shortly pedicellate.
1477 - Neolitsea cuipaia (D.Don) Mon.. Tânbời qui.
Nhánh không lông, láng; chồi non có vảy. Lá
chụm lại; phiến thon, to 17-20 x 5-75 cm, mặt trên
màu đường thẻ, không lông, gân chánh, phụ, tamcấp
lõm, mặt dưới mốcmốc, gân lồi, nâu tươi; cuống dài
1,5 cm, có lông sát. Tán; hoa biệtchu, nhịphân.
Caolạng: Pia-houac, 1.400 m.
- Branches glabrous; leaves 17-20 cm long,
glaucous below; urmnbels (Tetranthera cuipdla¿ D. Don).
1478 - Neolitsea eleocarpa Liouho. Tânbởi đầu.
Đạimộc; nhánh non tròn, có lông dày, mịn,
nâu hay đen. Lá chụm; phiến bầudục, to 10 x 3 cm,
đai, cứng mặt trên láng, gân làm thành ổ rất mịn,
mặt dưới màu lọt, khống lông, gân 3-4 mỗi bên;
cuống 7-8 mm. Chụm tán không cọng, có lông dày;
hoa biệtchu, .nhịphân. :
'Trungphần,
- Tree; branches brown or blackish pubescent;
leaves glabrous coriaceous; venation reticulated;
umbels yellow pubescent.
1479 - Neolitsea merriHiana Allen. Tânbời Merrill.
Đạimộc nhỏ; nhánh mảnh, nâu đen,lóng vào
1 cm. Lá chụm gần nhau; phiến xoan, trung, 7-8 x
3,5-4 cm, không lông, mặt trên nâu xám, mặt dưới
nâu ửng hồng, 2 mặt có một mạng gân mịn lồi rõ,
như lót gạch vuông, mịn, bìa hơi uốn xuống; cuống
5-10 mm, đen, không lông. Tán không cọng, cọng có
lông td; hoa biệtchu, nhịphân, 4 mm, có lông hoe;
cọng 2-3 mm; hoa đực có 6 tiểunhụy; hoa cái nhỏ.
Phiquả tròn, to 6-7 mm, trên cọng dài 6-7 mm.
T
- Tree; leaves glabrous, with apparent fine
proeminent reticulation; fruits 6-7 mm.
1480 - Neolitsea poilanei Liouho. Tânbời Poilane.
Nhánh non đẹpdẹp, đen, lón lên nâunâu. Lá
có phiến hình muỗng, to 11-13 x 4,5 cm, chót có
mũi, đáy chót buồm, Ôliu sậm hay đen mặt trên,
mặt dưới nâu, gân-phụ đáy dài hơn 1/2 phiến;
cuống đài 1,5-2 cm. Tán 3-5, gần như không cọng;
hoa biệtchu, nhịphân; tiểunhụy lép và noânsào có
lông, bon chọi lép không có túi ö đáy tuyến
1; V.
,
- Leaves oblanceolate, glabrous; umbels sessile;
staminodes, ovary hairy.
_ Lauraceae - 369
370 - Câycỏ Việtnam
1481 - Neolitsea polycarpa Liouho. Tânbði đa-quả.
Tiểumộc cao 3 m; nhánh mọc chụm, không
lông, lúc khô nâu đen. Lá chụm nhau Ỏ ngọn; phiến
thon, to 11 x 3,5 cm, đầu nhọn, đáy tà, mặt trên
không lông, nâu, mặt dưới mốcmốc, dai, gân lồi, gân
đáy dài hơn 1/2 phiến; cuống 1 cm. Tán cọng ngắn;
cọng hoa dài 5-7 mm; hoa biệtchu, nhịphân, có lông
sét. Phìiquả cao 6-8 mm.
Chọbò, 1.200 m; 9.
- Treelet 3 m hiph; leaves grouped, glaucous
beneath umbel shortly pedunculate; fiowers
pubescent.
1482 - Neolitsea zeylanica Merr.. Tânböi Tíchlan.
Đạimộc; nhánh mảnh, đen, không lông. Lá có
phiến bâudục, 10 x 4,5 cm, chót có mũi dài, đáy tà,
đai, không lông, mặt dưới nâu xám mốcmốc; cuống
1,5 cm. Tán 3-5, gần như không cọng; hoa biệtchu,
nhịphân. Phìquả tròn, to 6-8 mm, trên cọng 5-8
mm.
Núi Dinh, Phúquốc.
- Tree; branches glbrous; leaves acuminate
caudate; fruits globulous, 5-8 mm.
1483 - Lindera rufa Gamble. Liênđàn hung.
Nhánh non có cạnh, đầy lông phán hung đỏ.
lá có phiến xoan, vào 6 x 3 cm kể cả đuôi, đáy
tròn, mặt trên lu, gân đáy chạy đến hơn 1/2 phiến,
gân-phụ khó nhận, mặt dưới đầy lông hung, lúc già
mốcmốc, gân-phụ lồi, đầy lông tơ. Hoa nhỏ, biệichu;
hoa đực có 9 tiểunhụy. Phiquả.
B.
- Branches rufous pubescent; leaves caudate;
rufous pubescent beneath; dioccious; stamens 9.
1484 - Lindera aggregata (Sims.) Kost. Liênđàn họp.
Đạimộc nhỏ hay tiểumộc. Lá mọc xen, nhỏ,
đo 4-6 x 2-3 cm, mặt trên không lông, mật dưới
mốcmốc, gân chánh 3; cuống dài 8-10 mm, có lông”
phúng. Gié ngắn hay chụm Ở nách lá; cọng có lông;
hoa đực có 9 tiểunhụy thụ cả, chỉ có lông, baophẩn
2 buồng, nộihưóng, nhụy cái lép có lông đài. Trái
tròn bên bầudục, nhỏ, trên bao hoa nhỏ.
- Small tree or shrub; stamens 9, pistilod
vilous; fruts globulous or ovoid (Dapnhiiium
aggregatum Sims., Lindera siychnfolia (S. & Z.) VI.)
1485 - Lindera chunii Merr.. Liênđàn Chun.
Nhánh không lông, đen lúc khô. Lá có phiến
bầudục, vào 10 x 3,5 cm, chói có đuôi, gân chánh 3,
không lông, lá non vàng ỏ mặt dưới lúc khô; cuống
đài 1-1,5 cm. Pháthoa là tán ö nách lá, cọng dài
3mm ; hoa cao 5-8 mm.
Tháinguyên, Quảngtrị; II-V.,
- Branches glabrous; leaves caudate, glabrous;
umbels on 3 mm long peduncle.
1486 - Lindera caudata (Nces) Hook. f. Liênđàn
đuôi.
Đạimộc hay bụi; nhánh non, cuống đầy lông
mịn màu sét, nhánh già đen. Lá có phiến xoan -
thon, 8-11 x 3-3,5 cm, gân chánh 3, lõm ỏ mặt trên,
không lông mặt trên, mặt đưới đầy lông hoe dày,
gân lôi; cuống dài 7-8 mm. Tán không cọng, Ò nách
lá; hoa nhỏ; phiếnhoa 6, có lông; tiểunhụy 9;
noãnsào không lông. Trái to 8 mm.
Lào; BT ?
- Small tree or bush; branches, petiole
ferruginous hairy; umbels sessile; fruits 8 mm across
(Daphnidium caudatum Nees).
1487 - Lindera thomsonii Allen. Liênđàn Thomson.
Đạimộc hay bụi 4-9 m; nhánh mảnh, lúc non
có lông dày tơ. Phiến bầudục, 7-11 x 2,5-4,5 cm,
đuôi dãi đến 3,5 cm, mặt trên không lông, gân-phụ
từ gần đáy 2, chạy đến hơn 1/2 phiến, gân-phụ
khác 2-3 cặp, bìa uốn xuống; cuống 1,5 cm, không
lông. Tán đực côđộc ỏ nách lá; hoa 3-10, vàng, có
lông, tiểunhụy 9. Tán cái có láhoa mau rụng; hoa 4-
12, trắng. Trái 1-2, bầudục đài 5-6 mm, rộng 3 mm,
đenđển, trên cọng dài 1-cm.
B, Ngọc Pan, 2.400 m; XI...
- Tree or bush 4-9 m hiph; branches silky
pubescent; umbels; flowers white; fruits 5-6 x 3 mm,
on 1 cm long pedicels.
1488 - Lindera spicata Kost.. Liêndàn gié.
Đạimộc 10-15 m, thân rộng hơn 15 cm; nhánh
mảnh, có lông sét. Lá songđính; phiến bâudục thon,
đến 7 x 3,5 cm, chót có mũi nhọn, đáy nhọnnhọn,
mặt trên nâu đỏ, gân-phụ lõm, rõ, tamcấp không
rõ, mặt dưới nâu mốc, gân-phụ lồi; cuống mảnh, 5-8
mm. Pháthoa Ò nách, có lông dày sét, đài 4 cm,
mang tán 1-hoa, có tôêngbao đầy lông nâu; hoa xanh;
phiếnhoa 6, rìa lông, cao 1,5-2 mm; tiểunhụy thụ 9,
chỉ đầy lông quắn; noãnsào không lông, nuốm to.
Côngtum, Langbian; IX-I.
- Tree up to 15 m high; branches ferruginous
pubescent; raceme of umbels; flowers l; perianth
ciliate; ovary glabrous.
®
Lauraceae - 371
372 . Câycỏ Việtnam
1489 - Lindera tonkinensis Lec.. Liênđàn Bắcbộ.
Cây cao vào 5 m; nhánh tròn, lúc non có lông
mịn đỏ, mau không lông, nâu đen. Lá mỌC' X€I;.
phiến xoan tròndài, to 12-13 x 5-5,5 cm, chót nhọn,
không lông, mặt trên ôhu lục, gân-phụ lõm, khó
nhận, mặt dưới nâu quế, gân phụ lồi, đi đến chót
phiến, tamcấp mịn; cuống 1,7 cm. Tán ö phần già,
cọng vào 1 cm, có lông; hoa 6; phiếnhoa 6; tiểunhụy
thụ 9; hoa cái có bầu nhụy không lông. Trái xoan,
cao 9 mm, vàng, trên cọng vào 6-7 mm.
Giống L. chuni, nhưng mặt trên không láng,
có mũi thay vì đuôi mặt dưới không mốc.
Thủpháp, Bavi.
- Treelet 5 m high; branches red finely
pubescent; leaves ovate acute; fruits 9 mm long,
vellow.
1490 - Lindera supracostata Lec.. Liênđàn gân-lồi-
mặt-trên.
DĐạimộc to; nhánh không lông, nâu xám. Lá
có phiến bâudục thon, 7-8 x 2,5-3,/5 cm, chót có
đuôi,' đáy nhọn-tà, cứng, mặt trên vàng đợt, lu, mặt
dưới trăngtrắng, gân vàng; gân-phụ lỗi ö hai mặt;
cuống 5-6 mm. Tán có cọng ngắn; hoa trằng, có
lông. Trái xoan cao 6-8 mm.
Ta-pin-king, 2.500 m.
- Bịg tree; branches glabrous; leaves elliptic
caudate, nerves raiseđ upper and under surface; fruits
6-8 mm long.
1421 - Lindera sinensis (Bl) Hemal. Liênđàn
'Trungquốc.
Nhánh mảnh, không lông, màu nâu sậm đẹp.
Lá có phiến xoan, nhỏ, vào 6 x 2,5 cm kể cả duôi
dài, không lông, mặt trên nâu tươi, gân chánh lõm,
gân cạnh chay đến 2/3 phiến, mặt đưới nâu mốc,
gân lồi, nâu; cuống dài 6-7 mm. Hoa trắng. Trái đỏ.
Quảngninh, Huế; II-IV, 9.
- Branches glabrous; leaves caudate, glaucous
beneath; fruit red.
1492 - Lindera myrrha (Lour.) Merr.. Ôdước nam,
Dầu đắng.
Đạmộc; nhánh non đầy lông hoe, nhánh già
đen, không lông. Lá có phiến xoan, vào 7 x 2,5 cm,
có chót nhọn đài, không lông lúc già, cứng, mặt
dưới mốcmốc, gân cạnh đi đến chót phiến; cuống
1,5 cm. Tán 1 ở nách lá; hoa có cọng 3-4 mm,
hưởng; noânsào có lông. Phìquả đỏ; hột. —
Gỗ cho nhựa lúc xưa dùng xâycất như
ximãng. Huế, Cầntho; IH.
- Tree; young branches, leaves rufous palry;
leaves long caudate; flowers pink; berries red.
1493 - Lindera annamensis Liouho. Liênđàn Lauraceae - 373
Trungbộ.
Đạimộc 12-15 m, đường kính vào 15-20 cm,
nhánh mảnh, nâu, lúc non có lông mịn. Lá
thonthon, vào 6,5-8 x 2.2-3 cm, mỏng, mặt trên
không lông, nâu đậm hay đen, hơi láng, mật dưới
nâu xám hay nâu, gân-phụ 3-5 cặp, bìa uốn xuống;
cuống 1 cm, có lông mịn. Chùm đài 1-2 cm, mang
tán có cọng dài 1 cm, có lông mm.
Dakto, Côngtum; lX.
- Tree 15 m hiph; branches pubescent; leaves
glabrous; umbels on 1-2 cm long racemc.
1494 - Lindera assamica (Meissn.)Kurz. Liênđàn
Assam.
Đạimộc 9 m; nhánh tròn, to 3mm, có lông
mịn. Lá có phiến thon ngược, vào 13, 5 x 4 cm,
rộng nhất ở 1/2 trên, chót có mũi, đáy nhọn, gân-
phụ 6-8 cặp, mặt trên láng, nâu, mặt dưới nâu mốc;
cuống 4-6 mm; tán thành cặp Ò nách lá, tổngbao
không lông. Tán cái nhỏ hơn tán đục; phiếnhoa 6,
bằng HIẾM tiểunhụy 9. Trái tròntròn, to 1 cm.
- Tree 9 m high; branches finely pubescent;;
leaves glabrous; umbels 2; frus l1 cm điameter
(Asperula assamica Meissn.).
1495 - Lindera communis Hemil. Liênđàn
thôngthường.
Đạimộc hay bụi nhỏ; nhánh nâu đen, mảnh,
có lông thưa. Lá có phiến xoan, vào 7-10 x 3,5-5 cm,
chót có mũi, đáy tà, 2 mặt gần như một màu, mặt
trên nâu tươi, lu, gân phụ không rõ, mặt dưới có
gân chánh, phụ(5-7 cặp) lồi; cuống 6-10 mm, có lông
lúc non. Tán nhỏ ở nách lá, mang 5-8 hoa; phiếnhoa
không lông Ö bìa và chót; tiểunhụy 9, chỉ có lông
và tuyến không cọng. Phìquả tròn to 8mm, cọng 4-5
mnm, đỏ.
Ninhbinh.
- Tree or bush; branches sparsely pubescent, *
leaves subcoriaceous, glabrous; umbels -8-flowered; berries red.
sa - Lindera glauca (Sieb. & Zucc.) BI.. Liênđàn
mốc
Buị, nhánh non chữ chỉ, xám trắng, nhánh
già xám nâu. Lá bầudục hay xoan thon, 7-10 x 3-3,5
cm, dàydày, 2 mặt như một màu, mặt trên có gân-
phụ mịn, lõm, 6-7 cặp; cuống 6-8 mm. Tán không
cọng; baohoa có lông nằm; hoa 6 mỗi tán; phiếnhoa
ngắn, có lông nằm; tiểunhụy 9, chỉ không lông.
-_ Var. niddula Lec.: lá nhỏ hơn một ít, gân-phụ
rất mịn, mặt dưới nâu mốc.B: Khang thượng, Hmn.
- Thicket; leaves glabrous; umbels sessile, 6-
flowered; flowers pubescent (Benzoin glauca Sieb. &
Zucc.).
374 - Câycö Việtnam
1497 - Lindera hemsleyana (Diels) Allen. Liêndàn lá-
mảtiền.
Đạimộc đến 15 m; nhánh không lông, xám.
Lá mọc xen, ỏ nhánh non, phiến xoan bầudục, 6-8
x 6-7 cm, ở nhánh già xoan, chót có đuôi, gân cạnh
cách đáy 3-5 mm, mặt trên không lông, nâu, mặt
dưới nâu mốc, có lông thưa; cuống có lông. Chụm
tròn, to 1-1,5 cm; hoa có 9 tiểunhụy, chỉ có lông;
nhụy cái lép có lông; noãnsào 1 mm. Trái xoan.
Rừnø Trungnguyên. Trị ngứa, đau vú, lòi cø
quan, đái đêm. ân --
- Tree 15 m hịph; leaves sparsely pubescent
beneath; glomerule axillary; fruits ovoide (L. -
stychmfolha S.& Z.). NG
1498 - Lindera meissneri King ex Hook. f.. Liênđàn
Meissner.
Tiểumộc mảnh, cao 4 m; nhánh và lá không
lông. Lá có phiến bầudục thon, to 9,5 x 3 cm, mặt
trên nâu rất sậm, hơi láng, gân chánh lôm, mặt
dưới nâu sôcôla, gân chánh, phụ lồi; cuống 3-5 mm,
nâu đen. Tán trên cọng mảnh, dài 1,5-2,2 cm, trục
có lông tơ, tổngbao mỏng, không lông, láhoa 4; hoa
vào 9; tiểunhụy thụ 9.
Mường-hùm, Làocai; l.
- Treelet 4 m hiph, glabrous; umbels ơn 1,5-2,2
cm peduncle, 8-flowered.
1499 - Lindera meissneri .f. lentcellata Liouho.
Nhánh lúc khô đen, bikhẩu tròn trắng. Lá có
phiến bầudục, to 6-8 x 2-2,7 cm, chót có đuôi, mỏng,
mặt dưới mốc, mặt trên nâu đen, gân-phụ 6-7 cặp,
mịn; cuống dài 1 cm. Tán từng cặp, cọng 1 cm. Trái
tròn, to 4-7 mm, trên cọng 7 mm.
Núi cao: Làocai; XL
- Barck with white rounded lenticelles; leaves
-eaudate, petiole longer.
1500 - Lindera nacusua (D.Don) Merr.. Liênđàn đôi.
Đạimộc 10 m, thân to vào 30 cm; nhánh non
có lông vàng đỏ, nhánh già nâu sậm. Lá có phiến
bầudục, to Š-15 x 4,5 cm, đầu nhọn, có mũi, mặt
trên nâu xámxám, gân-phụ 6-7 cặp, lõm, mặt dưới
có lông sát, nằm, nâu tươi, gân tamcấp rất lồi;
cuống có lông, dài 1 cm. Tán. Trái xoan tròn, cao 1
cm; cọng 1 cm.
Sapa, 1900 m; 8.
- Tree 10 m hiph; branches red yellow
ubescent; umbels; fruits 1 cm long (4S Hacusua
.Don.; Lnd. bỨaria Benth.).
1501 - Lindera playfairii (Hemsl.) Allcn
1502 - Lindera racemosa Lec.. Liênđàn chùm.
Đạimộc cao 10 m. Lá mọc xen; phiến bầudục
thon, to 10-12 x 4-4,5 cm, khônglông, mặt trên, gân-
phụ lõm, mặt dưới nâu, gân-phụ lồi, 6-7 cặp; cuống
1 cm. Chùm ngắn mang tán có cọng hơn ] cm,
không lông; hoa có cọng 2 mm, có lông t0; phiếnhoa
6, dài 2 mm, có tuyến mịn; tiểunhụy 12, chỉ có lông
Sontây; IX.
- Tree 10 m high; leaves glabrous; short
raceeme bearing pedonculated umbels, flowers
pubescent; stamens hairy.
1503 - Lindera spirei Kost.. Liênđàn Spire.
Nhánh mảnh, tròn, có lông. Lá có phiến
bầudục thon, vào 8 x 2,5 cm, mặt trên nâu đậm, gân
chánh, phụ lõm, mặt dưới nâu đỏ, gân chánh, phụ
(6-7 cặp) lồi khá rõ; cuống 8 mm, có lông mịn. Tán
rở vo, đài 6-7 mm. Trái tròn, to 8 mm, trên cọng
5-7 mm.
Tamdảo; VII-XI, 8-12.
- Branches gliabrous; leaves glabrous; fruits
globulous, 8 mm aCTOSS.
1504 - Lindera aggregata (Sims.) Kost. Cluster-
flowered Lindera.
Lá có phiến xoan xoan thon, chót nhọn, mặt
dưới mốcmốc, gân chánh 3; cuống dài. Pháthoa
%
ngắn như chụm Ó nách lá; đài và vành 6-phân;
láhoa xoan; tuyến mật 3; chỉ tiểunhụy có tuyến Ö
trên. Quảnhâncúng 1 hột.
1505 - Laurus nobilisL.. Bay Laurel; Laurier-sauce.
Đạimộc nhỏ, cao 2-10 m; nhánh không lông.
Lá thơm; phiến bầudục tròndài thon, to 4-15 x 2-4,5
cm, dày, cứng, không lông; cuống đài 5-15 mm. Tán
dạng hoa, 1-5 ö nách lá, cọng 2-12 mm; láhoa
tròntròn, to 0,7-1 cm; hoa 4-5; láhoa trắng, cao 4,5-6
mm; tiểunhụy 8-12, lép trong 4; noãnsào không
lông. Phìquả nhỏ.
Gốc Đông-Âu, Tr. làm giavị.
- Cultivated as ornamental, and for condimert.
Lauraceae - 375
376 - Câyco Việtnam
1506 - Cryptocarya annamensis AIlen. Càduối
Trungbộ.
Đạimộc 10(20) m; nhánh có lông đen sát hay
sét. Lá mọc xen; phiến bầudục hay tròndài, to (6) ổ-
9 x (2,5) 3(4,5) cm, đáy tà hay tròn, có khi bấtxúng,
dai, mặt trên không lông, mặt dưới mốc, gân-phụ 4
cặp; cuống 1-1,5 cm. Pháthoa ở nách hay ngọn, dài
4-Ô cm, nhánh có lông sét. Hoa nhóm 3, có lông dày
nâu vàng dài 3 mm, thuỳ 2 mm. Baohoa phù có
dạng trái, còn 1 lỗ, đen khi khô, dài 8-10 mm, rộng
5 mm. Thanhhóa, Quảngtrị, Bảolộc; 4.
- Tree up to 20 m; branches ferruginous haWy,
panicles ferruginous; drupe in perianth accrescent 10
x 5 mm.
1507 - Cryptocarya chingii Ching. Càduối Ching.
Đạimộc 2Ú m, to 30-50 cm, vỏ thơm; nhánh có
lông tơ vàng xám rồi không lông. Lá có phiến xoan
hay bầudục, tO 5-15 x 3-5 cm, mặt trên láng, mặt
dưới trắng xám, có lông ngắn, gân-phụ 5 cặp; cuống
1,5 cm. Chùm-tután 3-Š cm, ö nách và ngọn, dàydày;
hoa rất nhỏ; phiếnhoa 6, mau rụng; tiểunhụy thụ 9;
noãnsào không cọng. Quảnhâncúng trong baohoa
YÌA G2 bầudục, to 15-18 x 10-12 mm, đen lúc
ô.
Nghệtinh, 300-800 m; V-VH, 9-10(h.theo
CGRVN).
- Tree 20 m high; branches yellow grey pubes
cent; flowers small; stamens 9; drupes in black accr€$
cent perianth 18 x 12 mm.
1508 - Cryptocarya concinna Hance. Càduối khéo.
Đạimộc cao đến 25 m, tO 40 cm, vỏ nâu,
không mùi; nhánh không lông, nâu đen, nhánh già
có bikhẩu to. Lá mọc xen hay như đối; phiến 4-14
x 1/5-5 cm, bìa nguyên, mặt trên không lông, mặt
dưới có lông, gân-phụ 7-8 cặp; cuống 1-1,5 cm.
Pháthoa ö ngọn hay nách lá; hoa lưỡngphái; ống
baohoa mang 6 phiến; tiểunhụy thụ 9, baophấn 2 túi;
tiểunhụy lép 3; noãnsào không cọng. Quảnhâncứng
trong baohoa đồngtrưởng tO 1,5-2 x 0,8-1 cm, nâu
vàng. Nghệtĩnh; IHII-IV, 7-8.
- Tree 25 m high; branches glabrous; leaves
pubescent beneath; drupe in accrescent perianth to 2
cm long (C. lenticellata Lec.). :
1509 - Cryptocarya chinensis (Hance) Hemsi.. Càđuối
Trungquốc
Tiểumộc cao 7 m, đường kính vào 20 cm;
nhánh không lông. Lá có phiến xoan, to 9 x 4,5 cm,
chót có mũi, mặt trên nâu tươi, gân-phụ, tamcấp
mịn, mặt dưới nâu, gân nâu sậm, gân đáy cách đáy
5 mm, gân tamcấp thành mạng mm; cuống 1,3 cm.
Pháthoa ngắn ô nách, dài vào 2 cm, nhánh vào 1
cm; hoa nhỏ. Quảnhâncứúng trong baohoa
đồngtrưởng kính xoan tròn, to vào 13-15 mm.. B.
- Tree 7 m; branches glabrous; leaves glabrous;
drupe in accrescent perianth 15 mm long (Bellschmie-
dịa chinensis Hance).
1510 - Cryptocarya densiflora BI.. Càduối hoa-dày.
Đạimộc cao 12-15 m, đường kính 30-35 cm,
cao 6-8 m không nhánh, gỗ trắng mềm; nhánh non
không lông, lúc khô đen. Lá cách nhau; phiến
bầudục, to 13-15 x 4-6 cm,dày, láng, lúc khô nâu gõ
2 mặt, mặt dưới xám, gân to, gân-phụ 3-4 cặp;
cuống 1-1,5 cm. Pháthoa cao 5 cm; hoa cao 1 cm.
Quảnhâncứng trong baohoa đồngtrưởng xoan, đâu
nhọn, cao 1,5 cm, đen.
Sapa, 1400 m.
- Tree 15 m high; branches glabrous; leaves
coriaceous; panicle 5 cm long; drupes in accrescent
perianth 15 mm long, black.
1511 - Cryptocarya ferrea Bl.. Cađuối trắng,
Đạimộc to, cao đến 30 m; nhánh non không
lông. Lá bầudục tròndài, to 10-25 x 59 cm, mặt trên
không lông, mặt dưới nâu ủng đỏ, có lông nằm;
cuống có lông. Chùm-tụtán hẹp ö nách hay ngọn, có
lông; hoa nhỏ vàngvàng, cao 2-3 mm; phiếnhoa 6;
tiểunhụy thụ 9, chỉ có lông, tiểunhụy lép 3.
Quảnhâncứng trong baohoa đồngtrưởng dạng trái
cao 15-20 mm.
Tù Yênbái, Hàtnh, Nghệan đến Tâyninh,
Bàrja; I-XI.
- Tree to 30 m high; leaves to 25 cm long;
narrow panicle; flowers yellowish; drupe in accrescent
perianth 20 mm long.
1512 - Cryptocarya bainanensis Merr.. Càduối
Hảinàm.
Đạimộc; nhánh non có cạnh, nâu đậm, có
lông sát, già có bìkhẩu tròn. Lá có phiến thon, to
12 x 3,5 cm, chót nhọn, mỏng, không lông, mặt trên
nâu đậm, gân-phụ (4-5 cặp) lõm, mặt dưới ửng nâu,
gân-phụ lôi thường có nốt; cuống vào Í cm.
Quảnhâpcứng trong baohoa đồngtrưởng to 15 mm,
đenđden. ˆ
Gỗ vàng, nhẹ, không bị mối. Bìnhnguyên;
IV, 81.
- Tree, wood yellow; leaves glabrous; drupe in
accrescent perianth 15 mm long, blackish.
1513 - Cryptocarya impressa Miq. var. tonkinensis
Lec.. Cađuối Bácbộ.
` Dạimộc cao 8 m, có nhánh tù 4 m, vỏ màu
sôcôla. Lá có phiến bầudục dài, to vào 12 x 4,5 cm,
mặt trên nâu láng, mặt dưới nâu đà lu, gân-phụ
mịn, lồi. Pháthoa là chùm-tután dài 6-8 cm; trục có
lông mịn sét; hoa nhỏ; phiếnhoa 6; tiểunhụy thụ 9,
lép 3..
Hàsơnbình, Dươngđông (Phúquốc).
- Tre 8 m; leaves glabrous; panicles
pubescent. :
Lauraceae - 377
378 - Câycỏ Việtnam
1514 - Cryptocarya infectoria (Bl.) Mig.. Càđuối
nhuộm.
Đạimộc; nhánh và cuống lá đầy lông sét đen
hay nâu. Lá có phiến xoan rộng, to, 12-18 x 6-7 cm,
chót tà, dày như lá Tai-nghé, mặt trên có các gân
lõm, mặt đưới nâu đỏ, các gân lồi cao; cuống 1 cm.
Chụm-tután dài bằng lá, nhánh thưa; hoa có cọng,
ống baohoa ngắn; tiểnhụy thụ 9. Quảnhâncứng
trong baohoa đồngtrưởng dạng trái tròn, to 5-7cm,
en.
- Tree; branches ferruginous black hairy; leaves
waffled beneath; drupe in accrescent perianth 5-7cm
long (GWcodaphne mƒectoria BÌ.).
1515 - Cryptocarya laofica Gagn.. Càduối Lào.
l Đạimộc; nhánh có lông vàng nâu. Lá có
phiến tròndài thon ngược, to 13 x 4 cm, mongmỏng,
mặt trên ôliu, gân chánh và thứ cấp lõm, mặt dưới
nâu ôliu, gân các cấp lồi, rất mịn, bìa có răng rất
nhỏ, hơi uốn xuống; cuống tròn, 8mm. Chùm-tután
ö ngọn và nách lá, có lông vàng; phiếnhoa 6, có
lông mặt ngoài; tiểunhụy thụ 9, baophấn 2 túi,
tiểunhụy lép 3; noãnsào không lông, noãân treo.
Quảnhâncứng trong baohoa đồngtrưởng dạng trái.
Bácgiang; HI.
- Tree; leaves membranous; panicles finely
yellow pubescent; perianth pubescent.
1516 - Cryptocarya maclurei Merr. Cađuối Maclure.
Đạimộc; nhánh non mảnh, có cạnh, có lông
nâu vàng. Lá có phiến bầudục, to 7-15 x 2,5 cm,
láng như có verni, vàngvàng ö mặt trên, mặt duói
có lông mịn, nâu hoe, gân-phụ 7-8 cặp; cuống 1 cm.
Chùm-tụtán ngọn. Quảnhâncứng trong baohoa
đồngtrưởng dạng trái, đen, to 11 x 8 mm.
Càná.
- Tree; branches brown pubescent; leaves
shining; drupe in black accrescent perianth 1 cm long.
1517 - Cryptocarya metcalũñana AIllen. Caduối
Metcalfi.
Đạimộc cao đế 25 m, to 30-50 cm; vỏ cắt nâu
vàng, không mùi; nhánh không lông, hay có lông
thưa.Phiến bầudục thon, hay xoan, 8-12 x 2,5-4,5 cm,
không lông, gân-phụ 6-7 cặp; cuống 1,5 cm. Pháthoa
ö nách lá chót; hoa lưỡngphái, nhỏ, nhóm 2-3; ống
mang 6 phiến luc vàng; tiểunhụy thụ 9, baophấn 2
túi; tiểunhụy lép 3. Baohoa đồngtrưởng xoan, 2-2,5
x 1-1,2 cm, vàng có nhiều đường đọc; cọng 2-3 mm.
Dưới 80Õ m: Nghệtĩnh; HI-IV, 7-8.
- Tree 25 m hiph; branches glabrous; flowers
bisexual; drupe in yellow accrescent perian h 2,5 cm
long.
1518 - Cryptocarya obovata R.Br. Càđuối xoan-
ngược.
Đạimộc cao 10 m, đường kính vào 15 cm, vỏ
láng; nhánh có cạnh, có lông nâu đậm lúc non. Lá
có phiến bầudục dài, 13 x 4,2 cm, chót có mũi, mặt
trên nâu láng, gân ít rõ, mặt dưới nâu đỏ đẹp, có
khi mốmốc; cuống 1 cm. Chùm-tután ở nách dài 5-7
cm; hoa có cọng ngắn; nụ cao 3 mm.
Biênhòa; III.
- Tree 10 m hiph; branches dark brown
pubescent; leaves glabrous; panicles axillary.
1519 - Cryptocarya oblongifolia Bì.
Lauraceae - 379
Tiểumộc cao 4 m. Lá tròndài, to 18-33 x 5-6,5 cm; gân-phụ 8-10 cặp; cuống dài
12-15 mm. Chùm-tụtán Ö nách lá và chót nhánh, cao 20-30 cm; hoa nhỏ; tiểunhụy 9;
noãnsào không lông.
Cữulong, KPC.
1520 - Cryptocarya obtusifolia Merr.. Càđuối lá-tà.
Đạimộc 9 m, đường kính 20 cm. Lá có phiến
bầudục, to 14 x 6 cm, chót tròn, đáy hơi bấtxứng,
mặt trên nâu vàng, láng, gân chánh phẳng, phụ lõm,
mặt dưới như lá Tai-nghé, nâu vì các gân lồi có
lông thành mạng. Chùm-tụtán ở nách, có lông vàng
tươi. Quảnhâncúng trong baohoa đồngtrưởng xoan,
dài vào 1 cm.
. B h
- Tree 9 m high; leaves yellow brown waffled
beneath.
1521 - Cryptocarya ochracea Lec. Càduối sét.
Đạimộc 12-20 m; nhánh non, pháthoa đầy
lông mịn màu sét. Lá có phiến xoan , 9-17 x 3-7,5
cm, mặt trên màu đường thẻ đậm, lu, gân không
lồi, mặt dưới nâu đỏ mốc, gân-phụ (8 cặp) tamcấp
lồi, gân chánh có lông sét; cuống I cm. Chùm-tụtán
to , đài 15-17 cm, ở ngọn và nách, có lông sét; hoa
có 6 phiếnhoa; tiểunhụy thụ 9, lép 3; noãnsào không
lông.
Biênhòa; II.
Tree up to 20 m hiph; branches, panicles denseÌy ochraceous pubescert.
È L1
380 - Câycó Việtnam
1522 - Cryptocarya petelotii Kost.. Càđuối Petelot.
Đạimộc cao 25-28 m, thân to 50 cm, có
chang; nhánh có cạnh, không lông, nâu đen. Lá có
phiến xoan bầudục, 8 x 4,5 cm, dày, cứng, mặt trên
lu, nâu hay nâu đậm, mặt dưới có các gân làm
thành mạng lồi nâu vàng, bìa uốn xuống; cuống 1
cm. Pháthoa ỏ nách. Baohoa đồngtruỏng dạng trái
càna, cao 3 cm, đen, trên cọng phù dài 5 mm.
Langkhoai, Quảngtrị. 300m.
- Tree to 28 m hiph, with buttresses; leaves
waffled beneath; accrescent perianth to 3 cm long.
1523 - Beilschmiedia assamica Meissn.
Nhánh mảnh, ở chót dẹpdẹp, gần như không lông. Lá mọc đối; phiến dài 12-15
cm, bầudục-xoan hay thon, chót có mũi tà, đáy chót buồm, dai, Hai mặt láng, nâu tái,
gân-phụ 10 cặp; cuống dài 1,5-1,8 cm. Nụ có chót thon.
1524 - Beilschmiedia balansae Lec..Két Balansa.
Đạimộc cao 10-20 m; nhánh non nâu đen, già
đầy bikhẩu. Lá có phiến xoan, nhỏ, 6-7 x 2,7-3, lúc
non đầy lông sét, mặt trên nâu đậm, mặt dưới nâu,
gân-phụ Š5 cặp, lồi, cuống 1,2-1,5 cm, đen. Chùm-
tután Ö nách lá, ngắn hơn lá, có lông vàngvàng;
phiếnhoa 6; tiểunhụy thụ 9, tiểunhụy lép 3.
Quảnhâncứng to bằng trái chanh, trên cọng phù to.
Rùng vào 500 m : Bavi.
- Tree 10-20 m high; young leaves ferruginous
pubescent; panicles yellowish pubescent; drupes.
1525 - Beilschmiedia balansac var. multicarpa
Đạimộc cao 15 m; nhánh nhỏ, lúc khô đen,
già xám, đầy bìkhẩu. Lá có phiến bầudục thon, 12
x 4,5 cm, không lông, mặt trên láng, nâu đỏ, mặt
dưới ủng đỏ, có gân lồi, gân-phụ 6 cặp; cuống 1,5
cm. Pháthoa ở nách lá, trục dài l-ó cm; nụ 1-1,5
mm, trên cọng 4-5 mm; phiếnhoa có lông mặt ngoài;
tiểunhụy thụ 9, tiểunhụy lép 3; noãnsào không
lông.
Bavi, 500 m; IX.
- Trec 15 m; leaves glabrous, oblanceolate;
panicles 1-6 cm long.
xe - Beilschmiedia brevipetiolata Kost..Két cuống-
H3 :
Đạimộc cao 8 m, thân to 10-13 cm; nhánh hơi
mảnh, không lông, nâu, có rảnh. Lá có phiến
tròndài thon, 13-15 x 4-4,5 cm, tà 2 đầu, nâu đẹp
hai mặt, gân chánh lõm ở mặt trên, gân-phụ 8-10
cập, tamcấp lồi mịn, mặt dưới gân lồi cả, bìa hơi
uốn xuống; cuống 8-9 mm, nâu sậm. Trái xoan, to
2,5 x 1,7 cm, đen, trên cọng dài 6-8 mm.
Đànẵng, 500 m; 8.
- Tree 8 m hiph; branches glabrous; drupes 2,5
x 1,5 cm, black.
1527 - Beilschmiedia tsangii Merr..Két Tsang.
Đạimộc nhỏ, cao 6 m; nhánh mảnh, không
lông, nâu. Lá có phiến bầudục, to 6,5 x 2,5 cm, dai,
gân-phụ 6-8 cặp; cuống 5-8 mm, không lông. Chùm-
tụtán ö nách lá, ngắn hơn lá; hoa lưỡngphái, ốn
baohoa ngắn, phiến 6; tiểunhụy thụ 9, baophấn
túi; tiểunhụy lép 3; noãnsào không cọng. Trái mập,
bầudục, to vào 1,5 x 0,8 cm, trên một cọng phù.
Hàcôi; 9.
- Tree 6 m; branches glabrous; panicles
axillary; drupes 1,5 x 0,8 cm.
1528 - Beilschmiedia chevalieri Kost.. Két Chevalier.
Đạimộc; nhánh kịchcọm, không lông, nâu
đen. Lá có phiến xoan ngược, 9-10 x 4 cm, dày cứng,
mặt trên nâu, gân chánh lồi mặt dưới nâu, gân
tamcấp ít rõ hay thành mạng mịn; cuống l-1,5 cm.
Pháthoa là chùm-tụtán dài 3-4 cm. Quảnhâncứng
mập, xoan, to 2,5 x 1,5 cm, bì cúng, trên một cọng
phù dà 6*7 mm.
Hònbaà, 1500 m; 9.
- Tree; leaves coriaceous; panicles 3-4 cm;
drupe 2,5 x 1,5 cm.
1529 - Beilschmiedia erythrophloei Hayata. Két gỗ-
đỏ
Đạimộc; nhánh non đen, già xám nâu. Lá có
phiến xoan ngược, vào 8 x 3,6 cm, đáy phiến từtừ
hẹp trên cuống, cưngcúng, không lông, mặt trên nâu
đậm, mặt duói nâu, gân-phụ 6 cặp, lồi, mịn; cuống
1,3 cm. Pháthoa ö ngọn, chùm-tután cao 2-3 cm; hoa
trắng, rất thơm, cao 2-3 mm; phiếnhoa 6; tiểunhụy
thụ Š, lép 3. Quảnhâncứng xoan, cao 1,5 cm.
Giárai, Đồngnai; V.
- Tree; leaves glabrous, coriaceous; fÏÍOW©rs
fragrant; drupes 1,5 cm long.
Lauraceae - 381
382 - Câyco Việtnam
1530 - Beilschmiedia ferruginea Liouho. Két..Két sét.
Đạimộc 6-20 m; nhánh non, pháthoa có lông
dày màu sét. Lá có phiến bầudục, vào 13 x 6 cm,
mặt trên ôliu sậm, mặt dưới nâu, gân-phụ đỏ, lồi,
9-10 cặp; cuống tròn, đen, dài 1 cm. Pháthoa ỏ nách
lá và ngọn, dài vào 9 cm, nhánh ngắn; hoa
lưỡngphái; phiến hoa 6, xoan, có lông và rìa lông;
tiểunhụy thụ 9, lép 3; noãnsào không cọng.
Thừathiên.
- lTree 6-20 m; branches, panicles rusty
ferruginous hairy,
1531 - Beilschmiedia fordii Dunn. Két Ford.
Đạimộc; nhánh nâu đẹp, nhánh già nâu đậm.
Lá có phiến bầudục tròndài, to 10 x 4,8 cm, cứng,
mặt trên nâu đenđen, hơi láng, gân chánh lõm, mặt
dưới nâu, gân rất lồi, gân-phụ vào 8 cặp; cuống 1,2
cm. Chùm-tután. Quảnhâncúng xoan, cao 1,4 cm,
đen, cọng phù dài.
Quảngninh.
- Tree; leaves coriaceous; panicles ; drupes
ovoid 1,4 cm long, black.
1532 - Beilschmiedia foveolata Kost.. Két lửa.
Đạimộc cao 10 m, không lông; nhánh tròn,
nâu đenđen. Lá có phiến xoan thon, to 10-15 x 3,5-5
cm, chót có đuôi ngắn, dày, dai, không lông, gân-
phụ 7 cäp; cuống mảnh, dài 1,5-2 cm. Tán.
Quảnhâncúng tròn to 1,5-2 cm, trên cọng đài 1,5 cm.
Rừng vào 2.000 m; Sapa; 8.
- Tree 10 m hiph, glabrous; umbels; drupes 1,5-
2 cm across. ,
1533 - Beilschmiedia frondosa Kost.. Két lá.
Đạmộc; nhánh mảnh, có lông đen. Lá có
phiến thon nhọn 2 đầu, to đến 20 x 6 cm, mặt trên
nâu sậm, gân-phụ (13-14 cặp) mịn, không gân bìa
rỏ, mặt dưới hơi lọt hơn; cuống tròn, dài 1,5 cm,
đen. Pháthoa ỏ nách lá, có trục đài 2 cm, cọng dài
2-3 mm; hoa không lông, cao 3 mm.
Vùng núi cao: Sapa, 1500 m;ÏI.
- Tree; branches blackish hairy; panicles 2 cm;
flowers 3 mm, glabrous. :
1534 - Beilschmiedia glauca Lea & Law. Két mốc.
Đạimộc nhỏ, cao 7-8 m; nhánh non và già
đen, không lông. Lá có phiến xoan bầudục,to 8,5-9,5
x 4,5-5,5 cm, không lông, mặt trên ôliu nâu, gân
chánh, phụ (5-7 cặp) lồi mặt dưới nâu với gân
chánh và phụ đỏ; cuống dài 1,5-2 cm. Quảnhâncứng
xoan, to bảng trái Cau.
Baviì.
- Tree 8 m hiph; branches, leaves glabrous;
drupes ovoid, up to 4 cm long.
1535 - Beilscbmedia laevis Allen. Lào.
1536 - Beilschmiedia laotica Kost..Két Lào.
Đạimộc cao 5-10 mo 25 cm; nhánh không
lông, xám nâu. Lá có phiến bầudục, to 9 x 4,5 cm,
hai mặt nâu lợt, mặt trên không lông, láng, gân
chánh lõm, phụ (6 cặp) và tamcấp lồi mịn; cuống
đẹp, dài 8 mm. Pháthoa là chùm ngắn (vào 1 cm) ö
nách lá; hoa không lông, cao 2 mm, trắng, thơm.
Quảnhâncúng xoan, vào 1 cm.
Kàrom, Phanrang; VL3.
_—~ Tree to-10 m hiph; branches glabrous; flowers
white, odoriferous; drupe 1 cm long.
1537 - Beilschmiedia longepetiolata Allen. Son dầu,
Son nghệ, Két cuống-dài.
Đạimộc đến 20 m; nhánh kịchcom, có cạnh,
đen. Lá mọc đối hay xen; phiến bầudục dài, 6-12 x
3-4 cm, đầu tà, đáy từtừ hẹp lên cuống, dày, cứng,
mặt trên láng, gân chánh, phụ (8-9 cặp), tamcấp lồi,
mặt dưới lu, bia hơi uốn xuống; cuống 1-l,5 cm.
Chùm-tután ỏ ngọn, đài 3 cm, ít hoa, không lông;
hoa vẫngvàng, phiến hoa 2,5 mm, cọng 5 mm. Trái
ửng đen, không lông, to 3 x 2 cm.
Lăngcô, Thưàthiên, Hònbà, 1000-1500 m;
IV.
- Tree 20 m hiph; leaves coriaceous; flowers
yellowish; drupes 3 x 2 cm, black.
1538 - Beilschmiedia micranthopsis Kost.. Két hoa-
nhỏ.
Đạimmộc; nhánh kichcóm, không lông, có rãnh,
già xám nâu. Lá có phiến bầudục tròndài, to đến 16
x 7 cm, cungcứng, không lông, hai mặt nâu lợt, mặt
trên lángláng, gân phụ lõm, mặt dưới gân chánh,
phụ (7-Š cặp) lồi tamcấp mịn; cuống 12-17 mm,
không lông. Pháthoa cao 5-7 cm, không lông.
Quảnhâncứng xoan, cao 6-7 mm.
Đèo Braian, Dilinh; 2.
- Tree; branches, infiorescences giabrous;
drupes ovoide, 6-7 mm long.
_Lauraceae - 383
384 - CAycỏ Việtnam
1539 - Beilschmiedia obovatifoliosa Lec. Két lá-
xOanngược.
Đạimộc; vỏ xám, nhãn đọc. Lá mọc xen hay
gần như đối; phiến hình muốn, to 9 x 4 cm, đầu tà
tròn, đáy tùtù hẹp trên cuống, mặt trên nâu láng,
mặt dưới nâu, gân-phụ 5 7 cặp, gân tamcấp thành
mạn lồi rõ ở hai mặt cuống I cm.
Hoa..Quảnhâncứng xoan đài, cao 1,5-25 cm,đen,
trên cọng chỉ hơi phù mà thôi.
Bútson, Hatây. `
- Tree; leaves glabrous; drupes ellipsoid 1,5-2,5 cm
long, black.
1540 - Beilschmiedia penangiana Gamble
Đạimộc hay tiểumộc; nhánh mảnh, xámxám, không lông. Lá mọc xen hay gần như
đối, không lông, phiến bầudục hẹp, to 2-8 x 0,6-1,5 (6-15 x 2-8?) cm, chót nhọn, đáy từtừ
hẹp, gân-phụ 10-12 cặp; cuống 0,5-2 cm. Pháthoa ở nách lá; phiến-hoa xoan, cao 2,5
mm; tiểunhụy 9; noãnsào không lông, vòi nhụy ngắn. Trái bầudục, đen, cao 17-35 mm.
KPC: rùng dày 500-700 m.
1541 - Beilschmiedia percoriacea Allen. Két rất-dai.
Đạimộc đến 12 m, đướng kính 25 cm; nhánh
không lông, xanh lúc tươi, đen, láng, già nâu. Lá
chụm ỏ chót nhánh, mọc đối hay xen; phiến thon, 15
x 4+6 cm, đáy từtù hẹp trên cuống, dai, cứng, nâu
hay nâu đậm, láng hai mặt, gân-phụ 8-11 cặp; cuống
vào 1-2 cm. Nhánh mang trái dài vào 4,5 cm, không
lông. Trái xoan, đen lúc khô, to 4,5 x 1,8 cm, trên
cọng dài, to, không lông.
Rùng, Liênchiểu (Đànẵng), 800 m.
- Tree 12 m; branches glabrous; leaves hard
COriaceous;.drupe ovoid, 4,5 x 1,8 cm.
1542 - Beilschmiedia pergamentacea Allen. Két
Đạimộc mảnh, cao vào 10 m, thân vào 10 cm;
nhánh mảnh, không lông, lúc già xám trắng, có
bìkhẩu sậm. Lá có phiến xoan thon, vào 19 x 7 cm,
mỏng, không lông, mặt trên gân chánh lõm, gân phụ
(11-12 cặp) lồi, mặt dưới các gân đều mịn; cuống
1/7 cm, đen, hình trụ. Trái xoan, dài 3 cm, 1-hột.
Rừng vào 1100 m.
- Grele tree, 10 m hiph; bark whitish grey;
leaves membranous; drupes ovoid, to 3 cm long.
1543 - Beilschmiedia poilanei Liouho. Két Pollane.
Đạimộc hay cây trườn; nhánh không lông. Lá
có phiến thon hẹp, to 12 x 2 cm, mũi nhọn đài, dai,
không lông, gân-phụ 9-10 cặp, mặt trên xám, mặt
dưới ủng đỏ lúc khô; cuống dài 1 cm. Chùm ngắn 2-
3 cm, mảnh. Quảnhâncứng, xoan dài, vào 25x 1 cm.
Thanhhoá...
- Tree or climber; branches gÌabrous; leaves
sightly waffled beneath; drupes 25x 1 cm.
1544 - Beilschmiedia robertsonii Gamble. Sang-gia.
Đạimộc; nhánh non có lông mịn dày, vàng
đỏ; chồi có vảy có lông vàng. Lá có phiến xoan
rộng, to 8,5 x 5 cm, mặt trên nâu lọt, láng, gân-phụ
lõm ö rãnh, mặt dưới có lông nâu, gân-phụ lồi, bìa
hơi uốn xuống: cuống có lông mịn vàng, đến 1 cm.
Pháthqa...
Giarai, Đồngnai; XI.
- Tree; branches, petioles rufous hairy.
1545 - Beilschmiedia roxburghiana Nees. Chậpchại.
Bạchmi. ì
Đạmộc to, lá rụng theo mùa. Lá thöomthơm có
phiến bầudục, cõ 12 x 4,5 cm, chót tà hay hơi lõm,
dày, không lông, xanh đậm; cuống 10-13 mm. Chùm-
tụtán ö nách lá, dài 1-3 cm, có lông dày, phiếnhoa
hẹp. Quảnhâncúng to bằng ngón tay, dài đến 2 cm,
có mốc trắng, tía đen; nạc xanh, mỏng, nhótnhót;
tửđiệp hồnghồng.
Dựa đường nước: Sapa, vườn Thảocầm
Sàigòn; II, 7-1.
Lauraceae - 385
- Big tree, decidous; branches, leaves glabrous; drupes purple black.
386 - Câycỏ Việtnam
1546 - Beilschmiedia sphaerocarpa Lec.. Chậpchoa.
Đạimộc cao đến 20 m; nhánh không lông;
chồi có vảy không lông bao lấy. Lá mọc đối; phiến
xoan hay bầudục xoan, to 10-13 x 46,5 cm, đầu có
mũi ngắn, đáy nhọn, gân-phụ 8-9 cặp; cuống đài 1
cm. Quảnhâncứng hình cầu to 12-5mm, trên một
cọng to 4 mm, đài 5-6 mm; nạc mỏng; nhân cứng.
Núi Dinh; 2.
- Tree 20 m hiph; branches, leaves glabrous;
drupes 15 mm across.
1547 - Beilschmedia tonkinense Ridl.
1548 - Beilschmiedia vidalii Kost.. Mong.
Đạimộc 10-15 m, thân to 15-25 cm, nhánh non
có lông phún hoe đỏ. Lá có phiến bầudục tròntròn,
to 13 x 5,5 cm, mặt trên nâu đođỏ, không lông, gân
lõm cả, mặt dưới gân rất lồi, có lông, gaufré nâu
đỏ; cuống 8-10 mm, có lông vàng nâu. Chùm-tụtán
thưa, cao 2-4 cm; tiểunhụy ngoài 6, có lông, tiểunhụy
trong 6, lép. Quảnhâncứng to 6,5 x 5 cm, trên cọng
phù dài vào 1 cm.
Bạchma, Phúkhánh, 1500 m; IV-VI, 6-9.
- Tree 15 m hiph; branches rufous tomentose;
leaves waffled rufous tomentose beneath; drupe 6,5 x 5 cm.
1549 - Beilschmiedia yunnanensis Hu. Mong
Vânnam.
Đạimộc; nhánh non có lông mịn, già không
lông. Lá có phiến bầudục, to 10-12 x 3-4 cm, chó có
mũi hay đuôi dài đến 2 cm, gân-phụ 5-6 cặp, lồi,
mặt trên không lông, nâu đỏ, mặt dưới nâu
vàngvàng; cuống dài 1,5-2 cm. Pháthoa ngắn ö nách
lá. Quảnhâncúng tròntròn, to 2,3 x 2 cm; hột 1, tròn,
to 13mm. Rừng thưa: Sapa, 1.800 m.
- Tree; branches finely pubescent; drupes 2,3
x 2 cm.
1550 - Dehaasia annamensis Kost. Càđuối Trungbộ.
Đạimộc cao vào 10 m; thân to 10 m; nhánh
mảnh, vỏ trắng. Lá có phiến bầudục thon ngược, to
vào 10 x 4 cm, mặt trên nâu sậm đo, hơi láng, mặt
dưới cùng màu, gân-phụ 6-8 cặp; cuống đến 12 mm.
Chùm-tuián dài 4-5 cm, mảnh; họa nhỏ, tiểunhụy
thụ 9, baophấn 2-rúi. Phìquả có cọng fo, có màu.
Nhatrang; V.
- Tree 10 m high; branches glabrous, white;
panicles 4-5 cm; fertile stamens 9, anthers 2-celled.
1551 - Dehaasia caesia Bì. Càduối lụclam.
Đạimộc nhánh mảnh, xám đen. Lá có phiến
bầudục, to 13-19 x 5,5-10 cm, đây, cứng, mặt trên
nâu đậm do, lu, gân tươi, mặt dưới nâu, có khi mốc,
gân-phụ rất lồi, 9-10 cặp, tamcấp mịn; cuống 1,8-2,2
cm. Pháthoa cao 5-7 cm ở ngọn nhánh; hoa lưỡng-
phái, nhỏ; phiếnhoa 6; tiểunhụy thụ 9, baophấn 2- ˆ
túi. Phòquả xoan, cao 2,2 cm, lục tỉng lam rồi đen,
trên cọng phù to.
Tâyninh, Đồngnai; 5.
- Tree; leaves coriaceous, glabrous; berrles
black, 2.2 cm long.
1552 - Dehaasia cuneata BI.. Càđuối chót-buồm.
Đạimộc cao 15 m, thân to 20 cm, vỏ nhánh
trắng. Lá chụm ỏ chót nhánh; phiến xoan thon hay
thon, 9-15 x 4-4,5 cm, mỏng, mặt trên nâu đậm
đođỏ, mặt dưới nâu hồnghồng, gân các cấp mịn;
cuống đen, đài 1,5-3 cm. Pháthoa ở ngọn; hoa có 9
tiểunhụy thụ, baophấn 2-túi. Phiquả xoan, đài vào
2 cm, trên cọng to.
__ Thủđức. Var. tenuipetiolata Liouho:lá nhỏ, xoan
ngược, cuống mảnh(hình C.T.);Quảngtrị; 1.
- Tree 15 m high; bark of branches white;
panicles; berries ovoid, 2 cm long.
1553 - Dehaasia cuneata var. longifoia Lec.. Càđuối
lá-dài.
Đạimộc 15 m; chồi có 4 vảy; nhánh không
lông, vỏ trăngtrắng. Lá chụm ở chót nhánh; phiến
thon đài, to 15 x 5,5 cm, mỏng, mặt trên nâu đậm,
đođỏ, mặt đưới hồnghồng, gân-phụ và tamcấp mịn,
lồi; cuống.2,2-3,2 cm, đen. Chùm-tután không lông;
hoa nhỏ; phiếnhoa 6; riểunhạy (hự¿ 9. Phìquả xoan,
to 1,5 tỄ 1 cm, trên cọng to, đỏ.
- Tree 15 m high; leaves lanccolate, to 15 cm
long; berries 15 mm long, on red peduncle.
1554 - Dehaasia curtisii Gamble. Càđuối Curtis.
Bụi cao 3 m; nhánh xámxám. Lá chụm ö chót
nhánh; phiến bầudục hay xoan ngược, to 5-9 x 2,5-4
cm, đầu tà-tròn, đáy nhọn, gân-phụ 6-10 cặp, mặt
trên láng, mặt dưới có mạng; cuống đenden, 1 cm.
Chùm-tụtán mang tụtán lưỡngphân dài 4-5 cm; cọng
mảnh không lông, Ống baohoa mang 6 phiếnhoa
xanhxanh; tiểunhụy thụ 9, baophấn 2-túi; tiểunhụy
lép 3; noãnsào xoan.
Nhatrang; HI.
- Bush 3 m hiph; leaves glabrous; panicles
glabrous.
Lauraceae - 387
388 - Câycó Việtnam
1555 - Dehaasia kurzii King. Caduối Kurz.
Đạimộc; nhánh mảnhmảnh, vàngvàng, không
lông. Lá có phiến xoan ngược, to 13,5 x 4,5 cm, chót
nhọn, đáy chót buồm, mỏng, mặt trên nâu đậm, lu,
mặt dưới mốc hay không, gân chánh, phụ (vào 8
cặp) lồi, cuống đen 1,5 cm. Pháthoa mảnh, ö ngọn,
to song ngắn hon lá, gần như không lông, nụ 2 mm;
phiếhoa ngoài nhỏ hơn phiến trong. Phìquả tròndài,
đài đến 5 cm.
TN.
- Tree; branches glabrous, yellowish; panicle
shorter than leaves; berries to 5 cm long.
1556 - Dehaasia poilanei Liouho. Càđuối Poilane.
Đạimộc đến 12 m, đường kính đến 20 cm;
nhánh đài, mọc chụm. Lá có.phiến bầudục rộng, tO
14 x 7 cm, chót tà, mặt trên nâu láng, như da, mặt
dưới mốc, gân-phụ 8-9 cặp, lồi ø mặt dưới; cuống
đài 1,5 cm. Chùm-tụtán hẹp, cao 5-6 cm, ở nách lá,
T;L l
- Tree 12 m; leaves chartaceous, COraceous;
panicles glabrous.
1557 - Dehaasia suborbicularis Lec.. Càđuối tròn.
Đạimộc 15-20 m; nhánh hơi kịchcóm,
vàngvàng. Lá chụm ở ngọn nhánh; phiến xoan rộng,
gần như tròn, to 16 x 11 em, như da, mặt trên nâu
rất đậm, gân-phụ rất lồi, mịn; mặt đưới mốc, cuống
dài 2 cm, hình mángxối, đen. Chùm-tután ở nách
hay chót nhánh, dài 6-7 cm, không lông; baohoa 6
tai; tiểunhụy thụ 9, baophấn 2-túi. Phìquả xoan cao
2 cm, đen, trên cọng to.
Thủđức; III, 3,
- Tree 20 m high; leaves largely ovate,
COTiaceous, chartaceous; berries to 2 cm long.
1558 - Dehaasia tonkinensis Ridl. Càđuối Bácbộ.
Đạimộc cao 15 m, vỏ trắng; nhánh mảnh,
không lông. Lá tụ ö chót nhánh; phiến hon hẹp, to
13 x 3,5-4 cm, mặt trên màu dà sậm, gân chánh,
phụ lõm, mặt đưới dà đen, gân chánh đen, phụ
mịn, tươi; cuống đen, đài 5 mm.
Thân suôn, có khổ vừa để dùng làm đà nhà.
B. :
- Tree 15 m bịph; bark White; leaves
lanceolate, glabrous.
1559 - Dehaasia nigresens Gampic, Caàđuối đen.
Đạinộc nhỏ, cao đến 12 m, không lông, nhánh trăngtrắng. Lá daidai, đen lức khô, thon thon-ngược,
to 75 x 2,5 cm, đáy hẹp, chốt có mũi, gân
tután nhỏ ò nách lá; đài hình chén,
-phụ 8-10 cặp. Hoa nhỏ, rộng không đến 2 mm, ít, trên chùm-
mặt ngoài có lông vàng, phía trong có lông dày, thùy nhỏ. Trái
tròndài bầudục, dài 1,2 cm, trên cọng đài bằng,
Rừng.
- Trec 12 m high; leaves coriacous, black on the dy; fruit obovale eHipticus, 1,2 cm long
1560 - Dehaasia triandra Merr.. Càđuối tam-hùng.
Đạimộc; nhánh non đen, nhánh già trắng. Lá
chụm ö chót nhánh; phiến (hon ngược, to 12-14 x 4
cm, mỏng, hai mặt ôlu, mặt trên có gân chánh, phụ
lõm, mặt dưới có gân tamcấp rõ; cuống 1-1,3 cm,
đen. Chùm-tután Ở nách lá và ngọn, dài 6 cm,
không lông; hoa rộng 2 mm. Phqud xanh, cao vào
2 cm, trên một cọng phù dài. to.
Bìnhtrithiên; VH, 7. Trị sốtrét.
- Tree, bark whice; leaves membranous;
panicles glabrous; berries green, 2 cm long.
1561 - Endiandra firma Nees. Khuyếthùng cúng.
Đạimộc cao 10 m; nhánh có cạnh, đen, không
lông. Lá có phiến thon rộng, to 15-20 x 4 cm, chót
nhọn, mỏng, không lông, mặt trên nâu sậm, gân
chánh lồi, phụ lõm, tamcấp thành mạng rất mịn
khít nhau, mặt dưới nâu ủng đỏ, láng, gân như mặt
trên; cuống 1,2 cm. Chùm-tụtán thưa, cao 5 cm; hoa
có 3 nêunhụy thụ mà thôi, baophấn với 2 nấp.
Phiquả tròndài, to 7-8 x 2,2- 2,8 cm, cúng; hột 1.
Laichâu, 700 m; 2.
- Tree 10 m high; branches glabrous; leaves
glabrous; berries to 8 x 2,8 cm.
1562 - Endiandra hainanensis Merr. & Metc. ex
Alien. Vừ, Khuyếthùng Hảinàm.
Đamộc 20-25 m, to 40-50 cm; giác đỏ xám;
cành không lông. Lá có phiến bầudục hay thon, to
15 x 5 cm, gân-phu 6-8 cặp, gân tamcấp thành rạng
dày ỏ 2 mặt, cuống 1-1,5 cm, không lông. Chùm cao
6 cm; hoa lưỡngphái hay tạphái, Vàng, thơm, cao 3,5
mm, không lông: ziểuhụy thụ 3, chỉ ngắn, baophấn
ngoạihưồn 2-buồng. Trái tròndài, 3,8 x 1,4 cm, nâu
tím, trên cuống xám hay đỏ đậm, dài 5 mm.
Rừng luônluôn xanh, caođộ thấp, đến 500 m:
bst cnC Nghệtnh, Bìnhtrithin; VỈ (hình theo
R
- free to 25 m high; flowers yellow; stamens 3;
fruits 3.8 cm long.
1563 - Endiandra macrophylla Vừ lá-to, Khuyếthùng
lá-to.
Đạimộc cao 10 m, thân to vào 15 cm, nhánh
có rãnh, đenden. Lá gần như mọc đối; phiến
bầudục, to 21-23 x 8 cm, mặt trên nâu lu, gân chánh
phẳng, to, phụ (6-7 cặp) lõm, tamcấp thành mạng
mịn, khứ, mặt dưới nâu đỏ; cuống 1,6 cm, hình
trụ, đen. Phòùgwả to 3,5 x 8 cm, ăn được (?); hột 1.
Lào; VN ?.
~- Tree 10 m hiph; branches furrowed, blackish;
berries 3,5 x 8 cm.
h
\ Š &
Lauraceae - 389
390 - Câycó Việtnam
P hại - Endiandra rubescens BI. ex Miq.. Khuyếthùng
ỏ.
Đạimộc 12-15 m; nhánh thật non có lông mịn
rồi không lông, nâu, láng. Lá có phiến thon bầudục,
nhọn hai đầu, 12-25 x 4-12 cm, gân-phụ 8 cặp, mịn,
dày, không lông, nâu ôliu; cuống 1,2-2 cm. Pháthoa
mảnh, cao 4-5 cm,'chừm đơn hay mang tután có
cọng mảnh 4-6 mm; hoa to 3 mm, trống, rất thơm;
phiền 6, mỏng, có tuyến, dài 2 mm; /iểœthuy thụ 3,
cao 1,6 mm, có lông dày, baophấn 2 nấp, chỉ không
tuyến.
Thừathiên, Phanthiết; IX.
- Tree 12-25 m; leaves glabrous; panicles
glabrous; flowers 3 mm hiph.
1565 - Pcrsea americana MII. Bo, Avocado;
Avocatier.
Đạimộc nhỏ; nhánh non có lông mịn. Lá có
phiến bầudục dài, không lông, mặt dưới xanh hơi
mốcmốc; cuống dài 1,5- 2 cm. Chùm-tután; hoa
vàng, lưỡngphát, phiếnhoa 6, có lông mặt ngoài;
tiểunhụy thụ 9, lép 3, thành tuyến, baophấn 4 túi,
màu đỏ. Quảnhâncứng xanh, hình xál hay trúng,
dài có thể đến 13 cm; nộiquảbì mỏng, nạc vàngvàng
xanh, béo: hột 1, to.
Trồng vì trái (nạc béo, cho nhiều calori),
nhất là ở trungnguyên.
- Cultivated.
1566 - Persea balansae Airy-Shaw. Kháo Balansa.
Tiểumộc cao 5-6 m; nhánh có lông mịn. Lá
có phiến bầudực hay xoan ngược, to 20-25 x 8-10 cm,
mặt trên không lông, mặt dưới có lông, gân-phụ 10-
14 cặp; cuống 2 cm, có lông. Chùm-tụtán ö nách lá,
ngắn hơn lá, có lông; hoa toto, đrắngtrắng;: phiếnhoa
6, dài 6 mm; tiểunhụy thụ 9, tiểunhụy lép 3,
ngoạihướng; noãnsào không lông. Trái to 3-4 cm.
Thường ven suối: thunglủng sông Hồng, Bavi,
Hàsonbình.
- Treelet; branches finely pubescent; flowers
white (Phoebe kwnstleri auct. non Glamble).
1567 - Persea cochinchinensis (Lec.) Kost. Kháo
Nambộ.
Đạimộc 10-15 m; nhánh đen, không lông trừ
lúc non có lông mịn vàng. Phiến xoan ngược, to 8-10
x 3,5-4 cm, đáy chót buồm, daidai, mặt trên nâu
xámxám, mặt dưới có gân-phụ (8 cặp) lồi, nâu đẹp;
cuống mảnh, dài 13-15 mm. Pháthoa đài hơn lá, 7-8
cm, cọng có lông mịn. Trái đen, tròn, to 7-8 mm,
trên baohoa còn lại xụ, mỏng, dài 4 mm, không lông.
Bảolộc, Đồngnai.
- Tree 15 m hipgh; young branches puberulent,
soon glabrous; fruits globulous, black, 7-8 mm across
(Machilus cochinchinensb Lec.).
1568 - Persea mollis (W.W. Sm.) Kost.. Kháo mềm.
Đạimộc; nhánh không lông. Lá có phiến
bầuđục, to, dài 16-25 cm, mặt trên láng, mặt dưới
có lông sát mịn, nâu ủng đỏ, gân-phụ 8-9 cặp;
cuống dài 3-5 cm. Pháthoa dài 10-30 cm; hoa nhỏ;
phiếnhoa 6, có lông thưa mặt ngoài; tiểunhụy thụ 9.
Trái bầudục, bầudục dài, /o 5-6 x 2,5-3 cm; hột 1.
Rùng thưa, Sapa, 500 m; VỊ, 2.
- Tree; branches glabrous; tepals pubescent;
fruits 5-6 cm long.
1569 - Persea pierrei (Lec.) Kost.. Sụ Pierre.
Đạimộc 15-2 m; nhánh ngoằnngoeo vì nút và
thẹo lá tròn. Lá có phiến nhỏ, 5-7 x 2-2,5 cm, đáy
chót buồm, dai, mặt trên nâu lu, mặt dưới nâu hơi
mốc, bìa uống xuống, gân-phụ 6-7 cặp, rất mịn Ò
hai mặt; cuống cõ 1 cm. Pháthoa cao 2-3 cm ; hoa
cao 6 mm; phiếnhoa 6, có lông xám; tiểunhụy thụ 9,
tiểunhụy lép 3, chỉ có lông; noãnsào không lồng.
Vùng núi, Cambốt; VN ?.
- Tree 20 m hiph; leaves small, glabrous;
panicles short (Phoebe pierei Lec.).
1570 - Persea velutina (Champ.) Kost.. Kháo lông.
Bụi, nhánh không. Lá có phiến bầudục, thon
ngước, 5-11 x 1,5-3 cm, chót có đuôi nhọn, dày, mặt
dưới có lông dày hoe, cũng như cuống, bìa uốn
xuống; cuống 1,5-2 cm. Chùm-tụtán ỏ ngọn, dài 2-3
cn; hoa có 6 phiến có lông; tiểunhụy thụ 9, tiểunhụy
lép 3, là tuyến. Trái đròn, đỏ, to 4 mm.
Gỗ vàng lợt, nhẹ; vỏ làm nhan. B đến
Quảnÿtrị; X-XII.
--Bush; branches, petiole, leaves rufous dense
pubescent; panicles; fruits 4 mm (Machilus vehutinus
Champ.).
1571 - Phoebe angustifolia Meissn. var. annamensis
Liouho. Sụ lá-hẹp, Rùrì mò-cát.
Tiểumộc 2 m; nhánh không lông, có bìikhẩu
tròn, to. Lá hơi chụm ở chót nhánh; phiến (hon hẹp
như lá Rù-rì hay Liểu, đài 20-30 cm, rộng 1,5-2 cm,
mặt trên xám nâu, mặt dưới ưng hồng, hơi mốcmốc,
gân-phụ 14-17 cặp, đáy tùtù hẹp trên cuống; cuống
ngắn 1-2 cm. Pháthoa dài bằng 1/3-1/2 lá, ít hoa.
Tái cao 1,2 cm, nâu (tưới.
Thanhhoá; 8.
- Shrub 2 m hiph; leaves narrow, to 30 cm
long; fruits 12 mm long.
Lauraceae - 391
392 - Câycó Việtnam
* (Xem chú thích ở trang 58)
1572 - Phoebe attenuata Nees. Sụ thon.
Đạimộc cao 10-12 m, thân to 60 cm; nhánh
non kịchcom, có lông đày nâu vàng. Lá chụm ở
chót nhánh; phiến (ion ngược, to 9-12 x 4-5 cm, mặt
trên không lông, nâu đen, mặt dưới nâu đậm, gân
chánh, phụ (12-20 cặp), ramcấp rất lồi, cuống Ì cm,
có lông. Pháthoa dài hon lá; họa có lông đây, rộng
6 mm. Trái xoan, dài cõ 1 cm, trên bao hoa cao 6
mm, cúng.
Đồng-che, Quảngtrị, 5-600 m; 5.
- Tree 12 m high; branches brownish
pubescent; long panicles; fruits 1 cm long.
1573 - Phoebe henryi Chun. Sụ Henry.
Dạimộc; nhánh rất non có lông, khi khô
đenđen, nhánh già vỏ xám. Lá không chụm ö chót
nhánh; phiến thon nhọn, to 12 x 245 cm, mặt trên
xám đenđen, mặt dưới đỏ, gân lồi, I1 cặp; cuống 1
cm. Pháthoa ở nách lá, dài 8 cm, ít hoa: phiếnhoa
6; tiềunhụy thụ 9, lép 3, dưới thể tuyến.
Quảngtrị; V,
- Tree; branches pubescent, leaves acutely
oblanceolate; few-flowered panicles.
*
1575 - Phoebe lanceolata (Nees) Nees. Sụ thon.
- Đạimộc luônuôn xanh; nhánh không lông,
mảnh, vỏ vàng tái. Lá chụm ở chót nhánh; phiến
thon, to 13 x 4 cm, có khi đến 21 x 6,5 cm, chót
nhọn hay có đuôi, không lông, dai, mặt trên nâu
ôhu, mặt dưới nâu đen, gân nâu đỏ, lồi, gân-phụ
10-12 cặp; cuống 2 cm. Chừm-tután đứng ở chót
nhánh, cao dến 26 cm; hoa cao 2-3 mm, vàng lợt hay
trắng; phiếnhoa 6, không lông, bằng nhau; tiểunhụy
thụ 9, tiểunhụy lép 3. Trái xoan, 1 x 0,7 cm, có
baohoa còn lại, cứng có lông và rìa lông.
Trungnguyên: Đakto, Côngtum; 4.
- Tree sempervirent; branches glabrous; panicles
25 cm long; fruits ] x 0/7 cm.
1576 - Phoebe pallida (Nees) Nees. Cha.
Đạimộc nhánh rườmrà, cao 10 m, đườngkính
40 cm; nhánh non có lông mịn hay không lông, lúc
khô đen. Lá chụm ò chót; phiến thon nhọn, vào 13
x 3 cm, mặt trên xám đen, gân lõm, 10-12 cặp, mặt
đưới nâu, gân lồi; cuống dài ! cm, đen. Pháthoa Ò
ngọn, dài 12 cm; phiếnhoa có lông mịn và rìa lông
xoan, cao 8 mm. Phìquả.
Càná, Đồngnai (Giárai).
l - T?ee 10 m hiph; branches, leaves glabrous;
fruits 8 mm long.
1577 - Phoebe paniculata Nees. Sụ chùm-tután.
Tiểumộc cao 6 m; nhánh có lông sét nâu, hơi
mánh, nhánh già có bìkhẩu dàidài. Lá chụm ỏ chót
nhánh; phiến thon, thường hơi huớt Ö chót, vào 12
x 3,5 cm, mặt trên nâu tươi, gân vàngvàng, mặt đưói
nâu, gân mịn, tamcấp không rõ; cuống 1 cm, không
lông. Pháthoa dài hơn lá, 15-17 cm; hoa xanhxanh;
phiếnhoa 6, có lông; tiểunhụy thụ 9, vàng, tiểunhụy
lép 3. Phìquả bầudục, dài vào 1 cm. :
Côngtum; I
- Treelet 6 m high; branches ferruginous dense
pubescent; long panicles; fruits ellipsoid 1 cm long.
1578 - Phoebe petelotii Kost.. Sụ Petelot.
Đạimộc; nhánh to 4-5 mm. Lá chụm lại Ỏ
chót nhánh; phiến xoan thon ngược, to 11-12 x 5-6
cm, dày, mặt trên nâu xám denden, gân chánh, phụ
(6-7 cặp) lõm, mặt đưới gân lồi cả nên hơi tàn-ong,
bìa uốn xuống; cuống 1,5-2,8 cm. Pháthoa Ö chót
nhánh, cao 12-15 cm, có lông mịn xám; hoa cao 5-7
mm; phiếnhoa 6; tiểunhụy thụ 9. Phìiquả xoan, cao
1,8 cm.
nụ Lâmđồng; IV, 4.
- lIree; branches robust leaves wafflecd
beneath; panicle finely pubescent; fruits 18 mm long.
1579 - Phoebe poilanei Kost.. Sụ Poilane.
Đạimộc cao 12-13 m, thân to 40 cm; nhánh
kịchcom, nhánh non, pháthoa có lông phún nâu. Lá
nhóm ỏ chót nhánh; phiến thon ngược, to đến 38 x
9 cm, đáy từtừ hẹp trên cuống, gân-phụ đến 20-30
cặp, mặt trên nâu xám, mặt dưới nâu đà sậm, lu,
có lông sát, gân-phụ, tamcấp lồi; cuống tròn 1,6-2,6
cm. Pháthoa- cao 6-20 cm, Ó trái dài đến 26 cm, có
lông mịn. Phìquả xoan /o đến 4,5 x 2,5 cm, đen,
baohoa còn lại cao 3-5 mm, cọng 5 mm.
Làocai, 1.700 m; 12.
- Tree 13 m hiph; branches robust, brown
hispid; leaves to 38 cm long; fruits to 4,5 x 2 cm.
1580 - Phoebe sheareri (Hemsl) OGamble. Sụ
Quảngtrị.
Đạimộc cao 10-12 m, thân to 70 cm; nhánh
mảnh, dài; chồi non đầy lông vàng. Lá tụ ö chót
nhánh; phiến xoan ngược, dài 15-20 cm, mặt trên
nâu đen, mặt dưới gaufré đầy lông nâu đỏ; gân-phụ
12-13: cặp; cuống dài 1 cm, có lông mịn. Chùm-
tụtán đài 6-8 cm. Phàùquả trònfròn, to 6-8 mm, trên
baohoa còn lại.
Đồngche, Quảngtri.
- Tree 12 m hiph; branches, leaves dense
rufous hairy below; fruits 6-8 mm long.
Lauraceae - 393
394 - Câycỏ Việtnam
1581 - Phoebe tavoyana (Meissn.) Hook. f. Rè-
hương, Kháo, Sụ lá-to.
Đạmộc nhỏ, 8 m; chồi non có vảy, nhánh
non có lông sét. Lá có phiến thon nhọn 2 đầu, to
10-25 x 4-8 cm, hơi dai, không lông, gân-phụ 8-12
Cặp; cuống I-1,5 cm. Chùm-tután ó nách lá; hoa
trắng; phiểnhoa 6, có lông mịn; tiểunhụy thụ 9,
luânsinh trong ngoạihưóng. Phiquả to bằng đầu
đũa, trên chén do baohoa còn lại.
Gỗ cúng, màu đỏ tươi, làm cột. Trungnguyên,
vào 600 m: BTN.
- Tree 8 m; leaves lanceolate, glabrous; flowers
white; fruis ellipsoid 13 mm long (P. cuneafa auct.
non BỊ.).
1582 - Phoebe wightii Meissn.. Sụ Wight.
Nhánh không lông, mảnh, đenden. Lá co,
phiến bầudục hẹp, vào 13 x 4 em, không lông, mặt
trên màu đường thẻ, gân-phụ 9-11 cặp, mịn, mặt
đưới nâu, lông rất ít, gân-phụ lồi; cuống 8-10 mm.
Chùm-tụtán ỏ nách lá, ngắn hơn lá, gần như không
lông, hoa có phiến 3 mm, có lông; tiểunhụy thụ 9
cao 3mm, luânsinh trong ngọaihưóng. Trái có baohoa
còn lại.
B, đèo Mangiang.
- Branches glabrous; panicles glabrous; flowers
pubescent.
1584 - Nothaphoebe condensata Ridl.. Giảsụ dày.
Nhánh non có cạnh tà, nhánh già vỏ như có
ghẻ. Lá có phiến thon ngược hay hình muốỗn đặcsắc,
vào l1 x 4,5 cm, mặt trên ôliu nâu lángláng, gân
chánh lồi, gân-phụ lồi trong máng, mặt dưới nâu,
gân-phụ 6-8 cặp; cuống tròn, dài Í cm, có bìkhẩu.
Pháthoa là chùm-tután ö nách lá, dài 3-5 cm; nụ
tròn nâunâu; hoa khít nhau, nhỏ.
N, Phúquốc; II.
-Leaves oblanceolate spatulate; panicles 2-3 cm
long; flowers denselý grouped.
1585 - Nothaphoebe kingiana Gamblc :
Đạimộc cao 20 m. Lá không lông, phiến to 15-20 x 6-8,5 cm, xoan hay xoan tròndài. Chùm-tután
từ nách lá, cao 3-4 cm; phiến-hoa 6; tiểunhụy 9; noãnsào không lông. Núi Dinh.
1586 - Nothaphoebe umbelliflora Bi.. Bòiöi vàng,
Giảsu tán.
Đạimộc cao 12 (30) m; nhánh có ránh, đen,
nhánh già có vỏ u-nần. Lá có phiến thon bánhbò, to
11 x 3,/ cm, đáy tùtừ hẹp trên cuống, có đuôi, mặt
trên nâu ôliu, mặt dưới nâu đø, gân lồi; cuống dài
2 cm. Chùm-tután ở nách lá, dài 4-§ cm, mang
nhánh như tán, không lông; hoa vàng lục, thơm, có
lông; tiểunhụy thụ 9. Trái xoan, to 2 x 1,1 em.
Phúquốc.
- Tree 12 m hiph; branches furrowed; leaves
glabrous;flowers yellow greenish;fruit ovoid, 2 x 1,1cm.
Lauraceae - 395
1587 - Machilus bonii Lec.. Vàng-giền.
Đạimộc, nhánh không lông. Lá mọc xen,
nhóm ö chót nhánh; phiến thon ngược, to 18-26 x 5-
8 cm, mongmỏng, mặt trên nâu ôhu đậm, gân chánh
lõm, mặt dưới nâu mốc, gân-phụ, tamcấp lồi; cuống
1-1,4 em. Pháthoa dài 5-7 cm, ỏ nách lá, trục có
lông; cọng hoa 1 mm; hoa nhm 3; phiếnhoa 6, có
lông 2 mặt; tiểunhụy 9; noãnsào không lông. Trái
tròn, to 2,5 cm, trên baohoa còn lại xụ.
Vỏxá, Hàtây.
- Tree; branches glabrous; tepals pubescent;
fruits globulous, 2,5 cm across.
1588 - Machilus coriacea A. Chev.. Vàng-giền dai.
Nhánh kichcjm. Lá chụm lại; phiến thon
ngược, dạng lá Đào-lộn-hột, to 12 x 5,5, dày, không
lông, mặt trên ôÌiu vàng, gân chánh, phụ lõm, mặt
dưới nâu đỏ, gân-phụ, tamcấp lồi thành mạng rõ;
cuống đẹp, đen, đài 1,2-1,5 cm. Pháthoa là chùm-
tụtán có lông xám vàng, trục có lông mịn; phiếnhoa
6. có lông; tiểunhụy thụ 9.
Hònbaà, 1.500 m ; TX.
- Branches robust leaves oblanceolate,
coriaceous, glabrous; flowers pubescent; fertile
stamens 9,
1589 - Machilus thunbergii Sicb. & Zucc. Kháo
Thunberg.
Đạimộc 15 m; nhánh không lông, đen. Lá có
phiến xoan thon ngược, to 11-13 x 3,5- 4,5 cm, chót
nhọn, đáy tùtừ hẹp, dày, láng mặt dưới nâu
mốcmốc, gân-phụ mịn, 10-12 cặp, gân tamcấp hình
thang; cuống dài 1,5-2 cm. Chùm-tután đài 7-8 cm,
mang *tán ít hoa; hoa có lông; phiếnhoa 6, vàng;
tiểunhụy thụ 9.^Trái tròn, đen, to Í cm, trên baohoa
xụ.
Rùng 600-1400 m, núi Biên, Chọbò,
Hànamninh; IH-V, 11-12.
- Tree 15 m; branches glabrous; leaves
glaucous beneath; flowers pubescent; fruits Í cm across, black.
1590 - Machilus thunbergii var. condorensis Lec.. Kháp
Cônson, Rè.
Đạimộc 15 m; nhánh đen lúc khô. Lá có
phiến xoan thon ngược, dài đến 8 cm, dày, mặt trên
nâu, mặt dưới mốc, gân-phụ mịn, 10-11 cặp, bìa
nguyên hay hơi dọn; cuống 1,5 cm, không lông.
Chùm-tután Ỏ nách lá ngọn; hoa có 6 phiến vàng,
có lông, có 5 gân; tiểunhụy thụ 9, tiểunhụy lép 3,
noãnsào không lông. Phìquả tròn to 1 cm, đen.
Hànamninh, Cônsơn; HHỊ-V, 11-12.
- Tree 15 m high; leaves oblanceolate, apex
obtusate; fruits globulous 1 cm across.
396 - Câycỏ Việtnam
1591 . Machilus parviflora Meissn.. Kháo hoa-nhô.
Đạimmộc nhỏ; nhánh đenđen, không lông. Lá
có phiến thon ngược, 12-15 x 3-4,5 cm, chót nhọn
hay có đuôi ngắn, đáy hơi bấtxứng, đái, gần như
không lông, gân-phụ 9-10 cặp; cuồng 1,5 cm đen.
Chùm-tután không lông, dài bằng lá; baohoa không.
lông, cao 2,5 mm; tiểunhụy thụ 9, baophấn 4 túi, 3
trong ngoạihưóng; noãnsào xoan. Phiquả dài đến 2
cm.
Côngtum.
- Tree; branches, leaves glabrous; flowers
pubescent; stamens 9, glands 3; berries to 2 cm
aCrOSs.
1592 - Machilus platycarpa Chun. Rè, Kháo trái-đẹp.
Đạmmộc cao 20-25 m, đườngkính 50 cm;
nhánh có lông mịn rồi không lông. Lá có phiến
xoan thon ngược, to 15-23 (34) x 6-8 (12) cm, đai,
cúng, mặt dưới có lông sét, gân-phụ 16-20 cặp, nổi
rõ; cuống 2-4 cm. Pháthoa Ö ngọn, có lông sét; hoa
nhỏ, cọng 8 mm; phiếnhoa vàng, không lông, dài 8-9
mm; tiểunhụy cao 5-6 mm. Thái trònđài, to 4 cm, cao
2,2 cm, đỏ đậm.
Nghệtĩnh.
- Tree up to 25 m hiph; leaves coriaceous,
ferruginous pubescent beneath; perianth glabrous,
yellow; fruit 4 x 2 cm.
1593 - Machilus macrophylla Hemsley. Kháo lá-to.
Đạimộc. Lá có phiến thonthon, to vào 12 x 4
cm, hơi dày, cúng, gân-phụ 13-15 cặp, mặt trên màu
đường thẻ; cuống đài đến 2,5 cm. Pháthoa cao 10
cm, ngắn hơn lá, mang tután; hoa cao 4-6 mm;
phiếnhoa 6, không lông; 3 luânsinh tiểunhụy thụ,
luânsinh trong ngoạihưỏng. Trái trên baohoa côn lại
xụ.
B.
- Branches blackish; leaves subcoriaeous;
flowers 4-6 mm hiph.
159%4 - Machilus odoratissimus Nces. Bòiòi đẹc,
Kháo thơm, Rè vàng.
Đạimộc cao; nhánh không lông, thường
đenđen. Lá có phiến /hton ngược, 8-10 x 3 cm, chót
tà hay có mũi, không lông, gân-phụ 7-8 cặp; cuống
mảnh, dài 1 cm. Chùm-tután dài bằng lá; hoa vàng
xanh; baohoa 6 phiến; tiểunhuy thụ 9, tiểunhụy lép
3, là tuyến. Phìquả hình cầu to 1,2 cm, đen, trên
baohoa còn lại xụ.
- Vỏ thomthơm, làm nhan "trầm"; gỗ hồng giác
trắng. Biênhòa, Bàrja, Phúquốc.
- Tree; wood pinkish; leaves glabrous; flowers
yellow green; berries 12 mm across, black.
1595 - Machilus oreophila Hance. Kháo háo-mưa.
Đạimộc; nhánh tròn, to 4 mm. Lá mọc xen
phiến thon hẹp, to 17 x 4,5 cm, nhọn hai đầu, mặt
trên nâu đường thẻ, gân không rõ, mặt dưới nâu,
gân-phụ 10 cặp; cuống 2,7 cm, đen. Pháthoa.Ở ngọn,
cao 14-15 cm, nụ xám sát; hoa nhỏ cao 3-4 mm,
phiếnhoa 6; tiểunhụy thụ 9.
Vinhphú 300 m; IV.
- Tree; leaves lanceolate, glabrous; panicles
greyish appressed pubescent; flowers 4 mm hiph.
1596 - Machilus robustus J.J. Sm.. Kháo mạnh.
Dạimộc 9-15 m; nhánh kichcóm, mau không
lông. Lá có phiến bầudục, chót có mũi hay không,
đáy chót buồm hay tròntròn, to 12-26 x 5-8 cm, gân-
phụ 5-6 cặp, cách nhau 2-5 cm; cuống 2,5-5 cm.
Chùm-tụtán dài 12-18 cm; cọng hoa 5 mm; phiến
hoa 6, có lông tơ; tiểunhụy thụ 9, cao 5 mm,
baophấn dài; noãnsào không lông. Trái đròn, ro 2,5 `
cm, trên baohoa xụ.
Rừng thưa 500 m: Bavì; II.
- Tree 9-15 m high; branches. leaves glabrous;
panicles grouped; flowers silky hairy; fruits globulous
2,5 cm acTOSS.
1597 . Alseodaphne andersoni (Gamble) Kost. -
Vàngtrắng Anderson.
Đạimộc cao 20 m, thân to 40 cm; nhánh to
như Xoài, có bìkhẩu dài, không lông. Lá chụm ở
chót nhánh; phiến xoan thon, to 10,5 x 4 cm, mặt
trên nâu, gân-phụ (7 cặp), tamcấp lồi rõ, mặt dưới
nâu gõ đậm, có khi hơi mốc, gân-phụ và tamcấp lồi
rõ; cuống 3-4 cm. Chùm-tụtán to, cao 20-30 cm, dài
hơn lá; hoa nhiều, trắng hơi xanhxanh; phiếnhoa 6;
BENHHUV thụ 9.
Ôngtum, 700 m; IX.
- Tree 20 hbiph; branches, leaves glabrous;
flowers greenish white ( andersonii King ex Gamble).
159 - Alseodaphne cavaleriedi (Levi) Kost..
Vàngtrắng Cavalerie.
Đạimộc; nhánh không lông. Lá nhỏ, thon
ngược, to 3- 7 x 0,6-1,6 cm, mặt trên nâu đen, gân
mịn, khó nhận, vào 6-7 cặp, mặt duói nâu rất đậm; -
cuống 1 cm. Pháthoa là chùm-tụtán ö nách lá ngọn,
đứng, cao 3-4 cm; hoa không lông, cao 3 mm.
Cáná.
- Tree; branches glabrous; leaves small;
panicles 3-4 cm, erect; flowers 3 mm hiph.
1Lauraceac - 397
398 - Câycó Việtnam
1599 - Alseodaphne chinensis Champ.. Vàngtrắng
'Trungquốc.
__ Đạimộc cao 8 m; nhánh không lông. Lá có
phiên (hon ngược, to hay nhỏ, 6-8 x 2,5-3,5 cm, mặt
trên nâu tưới, gân-phụ 7-8 cặp, gân tamcấp thành
mạng rõ, mịn, mặt dưới nâu tươi, gân-phụ lồi, bìa
uốn xuống; cuống dẹp, dài 1,3 em, nâu. Chùm-tután
dài 4-5 cm; hoa rộng 7 mm; phiếnhoa 6, không lông;
tiểunhụy thụ 9, baophấn 4 buồng. Trái hình cầu, đỏ
rồi đen, to vào 1 cm, trên baohoa còn lại ôm.
T
- Tree 8 m high; leaves glabrous; flowers 7 mm
large; fruis red, black, l1 cm across, on P€rsistent -
perianth (Machilus chinensis Hemsley).
1600 - Alseodaphne glaucina (Liouho) Kost.
Vàngtrắng mốc.
Đạimộc; nhánh kịchcóm, không lông. Lá
chụm ở chót nhánh; phiến (hon ngược, vào 12 x 4
cm, dày cứng, dầu tròn, đáy nhọn, gân-phụ 7-8 cặp,
gân tamcấp (qo ở hai mặt một mạng rõ, mịn, mặt
trên láng ve-chai, gân chánh vàng, mặt dưới nâu dà,
bìa uốn xuống; cuống 2-2,5 cm. Pháthoa hơi dài hơn
lá, cao 12-15 cm, không lông, hoa cao 6-7 mm;
phiếnhoa 6; tiểunhụy thụ 9. Trái cao 1 cm, /c, trên
cọng phù to dài bằng.
Hònbaà, Phúkhánh, 1.500 m; VỊII
- Tree up to 20 m hiph, glabrous; flowers 6-7
mm long; fruits green, 1 cm across (Machilus plqucùiuus
Chev. ex Liouho).
1601 - Alseodaphne hainanensis Merr.. Vàngtrắng
Hảinàm.
Đạimộc đến 20 m, đườngkính 40 cm; nhánh
không lông, to 3-4 mm. Lá có phiến tròndài, to 7-10
x 2,5-3 cm, (à tròn ở đầu, mặt trên láng, gân tamcấp
thành mạng mịn rõ, gân-phụ mịn (9 cặp), bìa
uống xuống, mặt dưới hơi lu; cuống dài 1-1,3 cm.
Pháthoa cao 10 cm, nhánh dài 2-3 cm. Trái
tròntròn, cao 1 cm trên cọng phà (o dài bằng, màu
lục.
B; 8.
- Tree up to 20 m high; branches, leaves gla-
brous; panicles 1 cm long; fruit green on inflated
peduncle.
1602 - AIlseodaphne lanuginosa Kost. Vàngtrắng
nhung.
Dạimộc; đọt non đây lông tØ dày; nhánh già
có bìkhẩu tròn. Lá có phiến bầudục đến thon, to
đến 25 x 9 cm, chót thon, đáy tà, mặt trên nâu xám,
lu, gân-phụ (9-10 cặp) lồi, mặt dưới nâu đođỏ, gân.
các cấp lồi cao; cuống dài 4,5 cm. Pháthoa dài, cho
ra trái hình trúng to 4 x 2 cm, trên cọng hơi phù,
dài 1,5 cm.
Sapa.
- Tree; young branches red velvety; fruit ovoid,
4x2em.
1603 - Alseodaphne petiolaris Hook. f. Vàngtrắng
cÓ-cuống. :
Đạimộc to; nhánh mọc vòng, to bằng ngón
tay, vỏ có nhiều bìkhẩu tròn. Lá chụm gần nhau;
_ phiến bầudục dài, to 20-25 x 10-15 cm, mặt trên
láng, có mạng, mặt dưới nâu, dày, gân-phụ 8-10
cặp; cuống dài đến 4 cm, khi rụng để lại theo lá
tròn. Chùm-tụtán dài bằng 1/2 lá, nhánh thưa; hoa
có cọng ngắn; phiếnhoa 6, bằng nhau. Trái hình
trứng, láng, /o 4,5 x 3 cm, dài hơn cọng phù.
Ven rừng: Thanhhoá; 1.
. " Iree; leaves grouped, fruits ovoid, to 4,5 x 3
cm, on an infiated peduncle.
1604 - Alseodaphne rhododendropsis KGst..
Vàngtrắng Hồngmộc.
Đạimộc cao 20 m, hay hơn; thân to 40 em;
nhánh có thẹo lá tròn to. Lá có phiến thon ngược,
đến 18 x 6,5 cm, hai đầu tà, dày, cứng, gân-phụ (14-
18 cặp), tamcấp lồi thành mạng rõ ỏ 2 mặt, mặt
trên nâu hơi láng, mặt dưới nâu; cuống to, dài 1,5
cm. Pháthoa cho trái tròn, ío 2,5 cm, đen, trên cọng
phù to, dài 1,5 cm.
Núi Bùđăng, Lâmđồng.
- Tree 20 m hiph; leaves with proeminent fine
venation; fruits globulous to 2,5 cm across.
1605 - Alseodaphne tonkinensis Liouho. Vàngtrắng
Bácbô.
Đạimộc 12 m; thân to 25 cm; nhánh mảnh,
không lông, lángláng, nâu đậm. Lá có phiến thon, to
8,5 x 2,5 cm, chót tà, mặt trên nâu lu, gân-phụ rất
mịn, 8-9 cặp, mặt dưới nâu đẹp; cuống 6-7 mm.
Pháthoa dài 3-4 cm, ngắn hơn lá, cho ra trái hình
cầu to 16 fìm, đen.
Tiênyên, Thừathiên; V, 11.
- Tree 12 m hiph; branches glabrous; leaves
lanceolate; fruit globulous, black, 16 am across.
1606 - Alseodaphne utilis Kost.. Vànptrắng hữuích.
Đạimộc cao 20 m, thân to 60 cm; nhánh to 4
mm. Lá có phiến bầudục thon, đến 18 x 6,7 cm, chói
có mũi, đáy tà, mặt trên nâu sậm, gân các cấp lồi,
mặt dưới nâu, gân tamcấp tạo mạng yếu; cuống dài
đến 5 cm. Pháthoa cao 7 cm, mang /rái hình trúng,
to đến Š x 3 cm, trên một phần phù ngắn.
Ven rừng, 1.000 m; Thanhhóa; I1.
- Tree 20 m hiph; branches glabrous; leaves
lenghty petiolate; fruit ovoid, up 5 x 3 cm.
Lauraceae - 399
400 - Câycỏ Việtnam
1608b- Car:yodaphnosis henryi Airy-Shaw
1609c - Caryodaphnosis laotica Airy-Shaw. B
1607 - Alseodaphne velutina Chev.. Vàngtrắng lông.
Nhánh và cuống có lông dày đenđen. Lá có
phiến bầuđựục xoan ngược, đầu tròn có đuôi đến 1
cm, đáy tùtừ hẹp trên cuống, to 26 x 11 cm, mặt
trên ôlïu vàngvàng, láng, mặt dưới mốcmốc, có gân
chánh và phụ (10-12 cặp) có lông mịn đen; cuồng
12-15 mm. Trái xoan đài 2,2 cm; hột to 17 x 10 xố
mm.
T; 4.
- Branches, petiole, veins beneath blackish
haim; fruits ovoid, 22 mm long.
1608 - Caryodaphnosis baviensis (Lec.) A.- Shaw.
Giảsu Bavì. Bu‡;, nhánh hơi trườn; nhánh, cuốn đầy
lông hoe. LÁ mọc đối hay xen; phiến xoan, to vào 15
x 8 cm có lông Ỏ gân chánh mặt trên, mặt dưới
mốcmốc, gân chia nhánh cách đáy phiến vào 1 cm;
cuống 1,5 cm. Chùm-tụtán mảnh, có lông nâu, dài
bằng 1/2 lá; láđài 3, 1 mm, cánhhoa 3, dài 4 mm, có
lông dày ở mặt trong; tiểunhụy thụ 9,lép 3; noãnsào
không lông.
Dựa suối: Bavì, Hoàbinh; V.
~ Thicket; branches sliphtly sarmentous, rufous
pubescent; petals 4 mm hipht, pubescent; ovary
glabrous (Nothaphoebe baviensis Lec).
(Nothaphoebe tonkinense £. brevipediceliata Liou-ho.
1609 - Caryodaphnosis poilanei Kost..
Đạimộc cao 8 m; nhánh non vuôngvuông,
không lông, đen. Phiến xoan thon, to 24 x 9-10 cm,
chót nhọn, mặt trên không lông, lángláng, nâu đậm,
gân chánh, phụ lõm, mặt dưới vàng mốc, gân-phụ
một cặp moc đối dài gắn gần đáy, gân khác lồi,
nâu; cuống 1,5 cm. Chùm-tután 4-6 cm, ở nách lá,
có lông sát nâu; hoa có 9 tiểunhụy thụ, 3 tiểunhụy
lép. Trái to trên cọng phù.
Làocai, 600 m; IV.
- Tree 8 m high; branches, leaves glabrous;
pantcles 4-6 em long.
1610 - Caryodaphnosis metallica Kost. Giảsu
Í
Đạimộc cao 9-10 m, thân to 30 cm; nhánh
không lông, hình trụ. Lá mọc đối; phiến không
lông, bầudục, to 5-9 x 10-21 cm, mặt dưới tái; cuống
đài 1 cm. Chùm-tután ở nách lá, đài đến 10 cm,
nhánh thưa; hoa /zmphân, trắng, nhỏ, mặt ngoài
không lông, có lông mịn đày mặt trong; tiểunhụy
cao Ì mm, luânsinh 4 lép; noãnsào bầudục, không
lông, nuốm nhỏ. Rừng vào 500 m: Tuyênguang,
Quảngnam; IÏ (hình theo Kosterman).
- Tree 9-10 m hiph; leaves glabrous; axillary
panicles 10 cm long; flowers white, trimerous.
1611 - Caryodaphnosis tonkinensis (Lec.) A.-Shaw..
May-phông. Đạimộc cao 12 m; nhảnh có lóng dài,
nâu đen. Phiến bầudục nhọn hai đầu, vào 9-13 x
3,5-4,5 cm, không lông, mặt trên nâu đậm đỏ, mặt
dưới nâu đọt, gân đỏ, một cặp gân di tì gần đáy,
mảnh, gân-phụ khác 2 Cặp; cuống vào 1 cm. Chùm-
tután cao 4-5 cm; hoa có 6 phiếnhoa có lông;
tiểunhụy thụ 9, lép 3. Phìiquả cao 1 cm, baohoa còn
lại hình chén.
Gỗ vàng lợt, nhẹ, không bền. Rùng thưa,
trungnguyên: Bavì, 500 m, đến Quảngtrị.
- Tree 12 m high; leaves glabrous; panicles 4-5
cm; flowers small, pubescent (Nothaphoebe tonkiense
Lec.). ộ
1612 - Potameia chinensis (Allen) Kost.Rạch
Trungquốc.
Nhánh đenđen, không lông trừ ỏ phần rất
non có lông sét. Lá có phiến xoan, , 5-15 x 3-7 cm,
thường nhỏ, cứng đòn, mặt trên nâu láng, gân ít rõ,
4 cặp, mặt dưới nâu, gân phụ, tamcấp lồi và rõ, bìa
uốn xuống; cuống 1 cm, đen, hình trụ. Trái bằng trái
cau nhỏ, dài 3,5 -5,5 cm, cúng, một hột.
Rừng luônluôn xanh, 600 m: Hảivân; 9,
- Branches blackish; leaves COTIlaceOus; fruit 1-
secded, up to 5,5 cm long (Syndiclis chinensis Allen).
1613 - Syndiclis lotungensis S. Lee Dẹ.
Đạimộc 10-25 m, thân to 50-60 cm, vỏ nâu
xám, thởm longnảo; nhánh non có lông nâu den tẠ
sét. Lá mọc đổi hay xen, nhóm ở chót nhánh; phiến
bầudục xoan, to 10-12 x 5-7 cm, hơi bấtxứng, không
lông, gânphụ 5 cặp; cuống 2.cm, có lông nâu đen.
Pháthoa 4 cm, có lông sét; hoa lưỡngphái, nhỏ,
xanhxanÑ; 4 phiếnhoa; tiểunhụy thự 4, lép 4, có lông
hay không. Quảnhâncúng to 3-4(5) cm, nâu đen; hột
1.
Caolạng, Vĩinhphú; IX-X, 12 (hình theo Đào).
- Tree up to 25 m high; bark camphor
smellng, leaves 10-12 cm long: panicles 25-4 cm
long; flowers bisexual; drupe 3-4 cm aeross.
1614 - Cinnadenia paniculata (Hook. f.) Kost.. Dự.
Đạimộc cao 15-25 m, thân có đưởngkính to
30-60 cm, không lông. Lá mọc xen, có phiến bầudục
thon, to 10-25 x 3,5-8 cm, gân-phụ 8-12 cặp, lõm ở
mặt trên; cuống dài 1,5-2,5 cm. Chùm biệfchu, đài 5-
7 cm; hoa đực ng, cao 3 mm; tiểunhụy 9-19,
luânsinh trong có 2 tuyến không cọng: pháthoa cái
ít hoa; noânsào không lông. Trái hình chùy, cao
1,5-2,5 cm, trên đế-hoa hình chén cao 2-5 mm,
Rừng luônluôn xanh đến 1.000 m: Lạngson,
Bắcthái, Hànội, Nghệtỉnh; XII(hình theo CGRVN).
- Tree 15-25 m high; dioecious; flowers white;
fruits to 2.5 cm long(Dodecadenia paniculata Hook.f.).
Lauraceae - 401
402 - Câycó Việtnam
1615 - Cassytha filiformis L.. Toxanh.
Cỏ bánkýsinh vàng xanh, leo quấn, có vòi hút
nhựa nguyên cây chủ; thân có lông mịn, /ø hơn loài
trên (1,5 mm). Gié dài 2-5 cm; hoa nhỏ có 3 láhoa
phụ; đài:và vành dính thành ống tròn; tiểunhụy thụ
9, lép 3; noãnsào tựdo. Bếquả cúng, đen, trong
baohoa đồngtrưởng,
Dùng làm thuốc trị bịnh phổi và dươngmai
(alcaloid: laurotetenin, cassitin, cassitidin). Nhiều ö
rừng còi, rùng thưa khắp cùng; I-XI.
- Cominon hemiparasite.
1616 - Cassytha capillaris Meissn.. Toxanh chỉ.
- Cổ bánkýsinh xanh, leo quấn có vòi hút nhựa
nguyên của cây chủ; thân mảnh (dưới 1 mm). Gié
ngắn (1-15 cm), mang hoa nhỏ, khít mhau ö chót;
đài và vành thành ống tròn; tiểunhụy thụ 9, lép 3,
noãnsào tựdo. Baohoa đồngtrưởng xoan, cao 2-25
mm, bao lấy bếquả nhỏ, đen.
Thường gặp trên Hòabản, N.
- Hemiparasite (on Poaceae) finer than the
precedent; short spike. -
MONIMIACFAE
1617 - Kibara polyantha Perk.?.
Tiểumộc; thân, lá có lông mịn hình sao. Lá
có phiến tròn, to 12 x 13, 5, đầu tròn hơi lõm, gân
Ö đáy 3-5, gân-phụ 4-5 cặp, mặt dưới màu cám;
cuống 1-2 cm. Chùm-tụtán ngoài nách lá, cao 2 cm,
đồngchụ, có lông hình sao; hoa đực nhỏ, trong để
hình bầu vói 4 răng Ò miệng, tiểunhụy.. Hoa cái
hình chén mà 1/2 trên rụng như nấp khi hoa nỗ;
tâmbì nhiều, không vòi nhụy. Quảnhâncứng.
Mẫuvật Lunet 1880, đề thu ö vùng Sàigòn(?).
HERNANDIACEAE : họ Liênđằng.
1618 - Hernandia nymphaefolia (Presl) Kubitski.
Tung.
ụ Đạmộc trung: vỏ xám. Lá có phiến xoan
tamgiác, gân hình JP , không lông, dày như da;
cuống dài hơn phiến. Hoa đơnphát đồngchu, từng
nhóm 3 trong bao vàngvàng, hai hoa cạnh đực, hoa
giữa cái; baohoa 6-8 phiến; tiểunhụy 3, chỉ to.
Bếquả trong baohoa phù ra to, vàngvàng trông như
trái Mận.
Mủ tốt để làm mất lông ở đa, trị nổi mụt
da; vỏ lá xổ tẩy; hột chứa 51% đầu. Dựa biển vùng
Phúquốc; H1, 3.
- Litoral tree; leaves peltate; flowers 2 male,
1 female; akenes in developed involucre (Bi4zsolertia
nymphaefola Presl.).
1619 - IHligera celebica Miq..
Tiểumộc leo. Lá-phụ to, đài đến 10-17 cm,
láng, lúc khô không đen; cuống 12 cm. Pháthoa Ở
ngọn, to, đải 40-30 cm; nụ tròn; láđài to hơn
cánhhoa, đầy lông mặt trong; cánhhoa có lông 2
mặt; tiểunhụy 5, phù ỏ đấy, chỉ cong quanh
baophấn lúc trong nụ; 2 tuyến trước mỗi tiểunhụy.
Bếquả có 4 cánh, cánh dài, cao 2-2,5 cm.
Rùng còi rừng thưa: Làocai, Bácgiang,
Thanhhóa, Bìnhtrithiên, Bảolộc.
- Cimber; leaflets glabrous; panicles to 50 cm
long; drupes 4-winged.
1620 - Illigera parvifiora Dunn. Liênđằng hoa-nhỏ.
Dây leo khá to; nhánh có rãnh dọc, không
lông. Lá -phụ thon, đài đến 13 cm, rộng 4,5 cm, mặt
trên đen, mặt dưới ôliu lúc khô, gân-phụ 3-5 cặp;
cuống phụ 1-1,5 cm, cuống chung 1-1,5 cm. Chùm-
tụtán có lông mịn, dài gần bằng lá; nụ cao 6 mm,
đen lúc khô; đài có lông mm, vành hẹp hơn;
tiểunhụy chỉ cong trong nụ, 5 tuyến có mũi đài.
Quảnhâncúng có 2-4 cánh, cánh đài 2-3 cm.
Từ Làocai đến Côngtum; IV.
- CHmber; branches glabrous; panicles
puberulent; stamens 5; drupes with 2-3 cm long wings.
4621 - IHigera pierrei Gagn.. Liênđằng Pierre.
Dây leo dài đến 20 mị nhánh có sọc dọc,
không lông. Lá-phụ không lông, rộng +8 cm, gân-
phụ 5-7 cặp, domatie ö nách gân. Chùm-tután dài
15 cm¿ hoa đỏ, noãnsào hạ, làđài 6 mm, cánhhoa
2,5 mm, tiểunhụy 5, chỉ ngay trong nụ. Dựcquả rộng
3-7 cm.
Biênhoà và Luctinh: Mỹtho, Vinhlong..
- CHimber 20 m long; panicles l5 cm long;
samara 5-7 cm large.
1622 - Iltigera rhodantha Hance. Liênđằng hoa-đỏ.
Dây leo; nhánh non có lông sét vâng. Lá-phụ
lúc khô không đen, mặt dưới đầy lông xám vàng,
dài 3-13 cm, gân-phụ 3-4 cặp. Pháthoa đầy lông xám
vàng; nụ cao, hoa cao 8 mm, cánhhoa nhỏ hơn láđàt;
tiểunhụy 10, chỉ có phụbộ mỏng, có lông, cao đến
3 mm. Dựcquả rộng 7 cm.
Tù Làocai, đến Tâyninh, Đồngnai.
- CHmber; petioles, infiorescences yellow
greyish pubescent; samara 7 cm large.
Hernandiaceae - 403
404 - Câycỏ Việtnam
1623 - Illigera trifoliata (Griff.) Dunn. ssp. cucullata
(Merr.) Kub.. Liênđằng bầu.
Dây leo, có vòi. Lá-phụ dày, không lông, to,
dài đến 15 cm, hình tim Ỏ đáy, gân-phụ 4-6 cặp;
cuống chung 6-12 cm. Pháthoa có lông xánxám; nụ
xoan, cao 7-9 mm; 'tiểunhụy 10, có tuyến ö chỉ giữa
tiểunhụy; noánsào không hay có ít lông xám.
Dựcquả to, rộng 8-9 cm.
Rừng còi, rừng khô: Làocai.
- Climber; leaflets ovate, coriaceous, glabrous;
samara 8-9 cm large (1. cucullata Merr.).
1624 - HHigera thoreli Gagn. Liênđằng Thorel,
Lưỡiïchó.
Dây leo; thân xanh, có rãnh. Lá-phụ bâudục,
có 3 cặp gân; cuống chung 7-10 cm. Chùm-tután ð
nách lá; hoa trắng noãnsào hạ; láđài 4 mm,
cánhhoa nhỏ, tiểunhụy 5, chỉ ngay trong nụ, có 2
tuyến có cọng, gắn ở chỉ. Dựcquả rộng 3-3,5 cm.
Biênhòa, Lụctinh; X.
- Climber; panicles as long as leaves; samara
3,5 cm large.
1625 - Gyrocarpus americanus Jacdq. s$p. americanus.
Luândquả.
Đạimộc cao 25 m, thân có chang; nhánh non
to. Lá khít nhau ỏ ngọn nhánh; phiến hình từm hay
có 3 thuỳ, không lông, gân ỏ đáy 3-5; cuống mảnh.
Pháthoa gồm tán dày, 3-5 hoa; hoa đơnphái nhỏ,
không cánhhoa; hoa đực có 4-7 tiểunhụy, baophấn
mỏ do nấp; hoa cái có 2-4 tiểunhụy lép. Dựcquả có
2 láđài thành cánh dài; hột 1.
Phướctuy, Cônsơn; XI.Chống Tryparrosome.
- Tree with buttresses; leaves glabrous, 3-lobate
or not; fÍOwers unisexual; fruits 2-winged.
DILLENIACEAE : họ Số.
1626 - Dillenia blanchardii Pierre. Sổ Blanchard.
Đạimộc cao 10-15 m. Lá có phiến xoa ngược,
đài 10-15 cm, lúc nhỏ có lông ở mặt dưới và gân,
gân-phụ 10-13 cặp; cuống to, dài 1-2 cm. Hoa to, 1-2
Ó chót nhánh; cọng có 1 tiềndiệp Ỏ giữa; láđài
không lông; tiểunhụy như nhau, nỏ do lỗ ö đầu;
tâmbi 5-7. Manhnang.
Rừng dày từ Vọngphu đến N, Cônson (hình
theo Pierreỷ
- Tree 15 m high; leaves pubescent below;
sepals glabrous; carpels 7; follicles.
1627 - Dillenia obovata (BI.) Hoogland. Sổ xoan.
Đạimộc rựng lá vào mùa khô, cao đến 35 m,
gỗ có lõi đođỏ. Phiến xoan, /ø 20-40 x 12-20 cm, đáy
tà hẹp, có lông Ỏ mặt dưới, gân-phụ 35-50 cặp;
cuống 1,5-4 cm. Hoa côđộc hay 2-3, trước khi l4
thiện; cọng 3-4 cm; láđài cao 3-4 cm; vành rộng
14-16 cm, vàng tươi, tiểunhụy đến 200, thành hai
nhóm; tâmbì 9-11, 25-35-noãn. Trái trong iáđài
T NH0 màu cam, thành khối to 3,5-4 cm; hột
đỏ.
Nambộ, Phúquốc.
- Decidous tree, to 35 m hiph; leaves
pubescent (Colberia obovata BỊ., D. hamnandii Pierre).
1628 - Dillenia hookeri Pierre. Sổ Hooker.
Bụi “4 É hay đạimộc 10-15 m; nhánh non có
lông dày. Phiển /o, dài đến 30 cm, lúc non có lông
ở hai mặt, lúc lón mặt trên không. lông; cuống dài
2 cm. Pháthoa 2 hoa; cọng có 3 tiêndiệp; hoa vàng
tươi; láđài ngoài có lông; tiểunhụy có baophấn ngay;
tâmbiì 6-7. Manhnang.
Đất trảng, ẩm-ưót: Đồngnai; II-VII. Rễ xem
như là bổ ỏ Lào.
- Bush or tree up to 15 m hiph; leaves
pubescent below; flowers bripht yellow; carpels 6-7.
1629 - Dillenia indica L. Sổ bà, Sổ Ân; Elephant
Appke.
Đaimmộc 12-30 m, to 1,2 m; vỏ xám, tróc thành
vảy đagiác. Phiến không lông, đài đến 40 cm, bìa
có răng có mũi nhọn, gân-phụ 25-40 cặp. Hoa
côđộc, rộng 10 cm, vàng /ưới; láđài không lông;
tiểunhụy ngay, tiểunhụy trong ưỏn ra; tâmbì vào 10.
Manhnang rong ládài phù mập, chuachua, dạng trái
tròn to 8-10 cm; hột hình thận, không tử-y.
LÁA rụng vào V; gỗ làm máng. Đường Nhatrang
đi Ninhhòa; rẻ trị nóng ngực, khôcổ và nhọt; V-VI.
- Tree up to 30 m, decidous; flowers yellow;
follicles in globulous accrescent calyx.
1630 - Dillenia ovata Wall. ex Hook. f. & Th.. Sổ trai.
Đạimộc luônluôn xanh, cao 10-15 m. Phiến to
10-20 x 7-12 cm, có lông 2 mặt, gân-phụ 18-25 cặp;
cuống 3-4,5 cm, có lông dày. Hoa cóđộc ở chót
nhánh; cọng 1 cm; láđài dài 2,5-3 cm, cánhhoa vàng
chanh, dài 6-7 cm; tiểunhụy trên 100, thành 2 nhóm;
tâmbì vào 10, không lông, noãn vào 50. Manhnang
trong đài đồngrưỡng thành khối to 6 cm, vàng; hột
3 x 11 mm, nâu đậm, không lông.
Rừng bình và trungnguyên: từ Nhatrang đến
Phúquốc; I-IV.
- Sempervirent tree, 15 m hiph; flowers yellow;
accrescent sepals yellow.
Dilleniaceae - 405
406 - Câycỏ Việtnam
1631 - Dillenia pentagyna Roxb.. Sổ TƯ ỚNG
k á
Đạimộc 8-10 m hay hơn, ri từ tháng 11
ˆ đến tháng 3; vỏ xám, tróc tùng đề. Phiến không
lông, rấ: fo, dài hơn 35 em (ð chồi non), mặt dưới
vàng, gân-phụ 3-40 cặp. Hoa 5-8, rất to; cọng không
tiềndiệp; cánhhoa vàng; hai luânsinh tiểunhụy trong
uÕn ra; tâmbì 5. Manhnang trong đài đồngtrưởng
cam-đỏ, to, ăn được. l
& Gỗ tốt. Rừng từ Quảngtrị đến Biênhòa; lI-
- Decidous tree over 10 m hịgh; leaves veTy
large; flowers yellow; carpels 5; calyx accrescent.
1632 - Dillenia scabrella (D. Don) Roxb. Số nhám.
Đạimộc cao đến 30 m; thân xám, vỏ đỏ. Lá
xuấthiện vào IH; phiến xoan ngược, dài vào l8 cm,
gân-phụ 32 cặp, bìa có răng nhọn; cuống 3-7 cm.
Hoa 2-4, rất to, hiện trước lá; cọng có tiềndiệp Ö
giữa; 5-6 luânsinh tiểunhụy; tâmbì 5. Manhnang.
Gỗ làm xuồng, ván. Đồngnai; I-IV.
- Decidous tree up to 30 m hiph; flowers
yellow; carpels 5; follicles (Colbertia scabrella Roxb. ex
D. Don; D. elaa Pierre).
1633 - Dillenia turbinata Fin. & Gagn.. Lọng tía, Số
bông-vụ.
Đạimộc; nhánh non có lông hoe. Phiến xoan
hay bầudục, dài đến 35 cm, có lông dày mặt duói,
gân-phụ 16 cặp; cuống tròn, dài 3Ã cm. Tután có
lông hoe; hoa 2, to 4-5 cm; láđài 5, có lông mặt
ngoài, tiểunhụy trong dài và uÕn ra ngoài; tâmbì 9.
Manhnang.
Rừng: Ninhbình, Quảngtrị, Đànăng; lá từ II,
và hoa I-I (hình theo Fin. & Gagn.).
~- Decidous tree; branches, inflorescence..rufous
hairy; carpels 9.
1634 - Tetracera akara (Burm. f.) Merr.. Dây Túgiác.
Tiểunộc trườn. Lá có phiến gần như nguyên,
bầudục thon, to 7-7 x 2,5-3,5 cm, chót nhọn, có mũi,
đáy nhọn, không nhám (Ít khi hơi nhámnhám), gân-
phụ 6-7 cặp; cuống 1 cm. Pháthoa ít hoa, rộng 3
cm; láđài 4, mặt trong đầy lông tø; cánhhoa 3-4;
tiểunhụy nhiều; râmbì ƒ. Manhnang cho hột có tủ-y
na.
Nambộ.
- Climber; leaves not rouph; inflorescence few
flowered; sepals sericeus inside; follicles; seeds arillate
(Calophyllum akara Burm. Ê.).
163§ - Tetracera indica (Chr. & Panz.) Merr.. Chiều.
Dây leo cao 2-5 m; nhánh non có lông. Lá có
phiến /áng, dài 10-20 cm, chót có mũi ngắn, bìa có
răng thưa. Chùm-tuụtán Ỏ ngọn, ứ hoa; hoa trắng,
rộng 2,5 cm; láđài không lông mặt trong; tiểunhụy
nhiều; tâmbi 3-4. Manhnang tròntròn; hột có đử-y
ra, đài 1 cm.
Nước sắc trị l miệng. Bụi, ven rừng:
Đinhquán, Đồngnai, Cônson; X, 10. Nước sắc trị lỏ
miệng.
- Chmber up 5 m long; leaves glabrous; sepales
gliabrous; carpels 3-4; seeds arillate (⁄4ssư +đica
Houtt. ex Chr. & Panz.; 7. assa DC.,).
1636 - Tetracera loureiri (Fin. & Gagn.) Craib. Dây
Chiều, Túgiác Loureiro.
Dây leo; nhánh gần như không lông. Lá có
rienh xoan ngược, chót tròn hay tà, to 15-22 x 3 cm,
ông lông nhưng nhám trù ö gân chánh, gân-phụ
12-15 cặp. Chùm-tután dài 18 cm; hoa rộng 13 mm,
trắng hay hường, thơm; tiểềunhụy nhiều; tâmbì 2(3).
Manhnang; hột 1, đử-y rùa.
Sàipòn, Đồngnai, Châuđốc; III-IV.
- Climber; leaves rouph; panicle large; carpels
2; seeds arillate (7. sarmentosa vaT. ioureri Pin. &
Gaen.).
_1637 - Tetracera sarmentosa (L.) Vahl. ssp. asiatica
(Lour.) Hoogl.. Dây Chiều.
Dây leo; thân, lá rấi nhám (đầy lông tẩm
silic). Phiến bầudục, to 7-10 x 2,5-3,5 cm, tà ỹ đầu,
gân-phụ 14-15 cặp, tậncùng trong răng nhỏ. Chùm-
tụtán ở nách; cọng hoa ngắn; hoa (răng, nhỏ, rộng
1 cm; cánhhoa xoan, không lông; tiểunhụy có
chungđổi rộng, tâmbì 1, không lông. Manhnang
không lông; hột có #-y rà.
Ven rừng, lùm, bụi: BTN.
- Climber; leaves very rough; flowers white;
carpel 1; seeds arillate (Segiera asiafica LouI.).
1638 - Tetracera scandens (L.) Merr. Dây Chiều,
'Túgiác leo.
Dây trườn, có lông nhám vì tẩm SiO2. Phiến
cũng rất nhám, bầudục, không dài hơn 10 cm.
Chùm-tután to; láđài 5; cánhhoa 5, rằng, mau rụng;
tiểunhụy nhiều; tâmbì 1. Manhnang có lông; hột 1-
2, có nỉ-y na, đỏ.
Lá dùng như giấy nhám trong côngnghệ són-
mài; trị kiết, lợitiểu, trị phù thận, hạnhiệt, lọc
máu. Khắp cùng ở rừng thưa, ven rừng, 0-1.000 m ;
V-VII.
~ Climmber; leaves very rough; panicles large;
carpels hairy; seeds red arillate (7?4gia scandens L.).
DiHeniaceae - 407
408 - Câycỏ Việtnam
ACTINIDIACEAE: họ Dươngđào.
1639 - Actinidia chinensis Planch. Dươngđào
Trungquốc.
Dây trườn to; thân có nhánh ngắn mang lá
gần nhau. Phiến tròntròn, chót ngang hay hơi lõm,
gân-phụ 7-8 cặp, bìa có răng nhỏ, mặt dưới có lông
mịn dày; cuống 4-5 cm. Hoa tạpphái; láđài 6 ;
cánhhoa 6, trắng ng vàng cam; tiểunhụy nhiều,
vàng; noãnsào lép ở hoa đực, do 20-30 tâmbì dính
nhau, vòi nhụy 20-30. Phiquả có lông nâu đài; nạc
xanhxanh; hột nhiều, nhỏ, đen.
Nên dunhập trồng ở nước ta, ở vùng núi cao,
như Đàlạt, Sapa. Còn loài A. deliciosa (Á. Chev.)
C.F.Liang & A.R. Ferg., có trái có nhiều lông nâu,
dày; cũng được TT.
1640 - Actinidia callosa LindÌ. var. indochinensis
(Merr.) Li. Dươngđào Đôngdương.
Dây leo cao; theo lá có mục (chai). Lá có
phiến tượngđổi nhỏ, (hon, nhọn 2 đầu, không lông,
gân-phụ songhành, xéo, 6-7 Cặp; cuống mảnh, dài Ì-
1,3 cm. Pháthoa I-3 hoa trắng hay hưởng: cánhhhoa
cao bằng hai láđài; tiểunhụy 30, vàng; noãnsào có
lông, nuốm nhiều, bứcxạ. Phiquả trên cọng Ï cm,
hình cầu, to 1-2 cm; hột nhiều, nhỏ, dẹpdẹp.
Đèo Lô-qui-Hồ, Làocai; XI, 11.
- Climber; branches verrucose; leaves glabrous;
flowers white; carpels hairy; berries to 2 cm long (4.
tmáaochunensis Merr.).
1641 - Actinidia coriacea (Fin. & Gagn.) Dumn..
Dươngđào đai.
Dây leo cao; nhánh, lá không lông. Lá có
phiến thon ngược, to 11 x 3,5 cm, chót có duôi, đáy
tà, bìa có răng như gai mềm, gân- phụ 8 SP cuồng
1,3-1,5 em. Chàm ứ hoa, cọng như chỉ đài ¡ cm; nụ
tròn; hoa rộng 2 cm; láđài không lông; cánhhoa
trắng, tiểunhụy nhiều; noãnsào nhiều buồng.
Phiquả.
Núi cao: Sapa, 1.800 m; IV, 11.
- Climber; branches, leaves glabrous; raccmes
few-flowered: petals white; berries (4. callosa var.
coracea Fin. & Gagn.)
1642 - Actinidia latifolia (Gardn. & Champ.) Merr..
Dươngđào lá-rộng. Dây trườn; nhánh non có lông
sát. LÁ có phiến xoan, đáy tà tròn hay lõm, như
nhung ở mặt duói, bìa có răng. Biệtchu; hoa có 5
láđài, 5 cánhhoa trắng, nhiều tiểunhụy, noãnsào
nhiều buồng. Phiquả có lông nằm nâu, có đài còn
lại, nạc chua, hột nhiều, nhỏ. Núi cao: Côngtum.
Đàiạt; V, 5-6. Var. indochinensis (Li) Li, lông Ö mặt
dưới lá thưa: Quảngninh.
- Climber; leaves dense pubescent beneath;
dieocious; petals white; berries (Hepfaca latfolia
Gardn. & Champ.. 4. championii Benth.).
Actinidiaceac - 409
1643 - Actinidia petelotii Diels. Dươngđào Petelot.
Dây leo; thân, cuống, pháthoa đầy lông phún
màu sôcôla đài đến 5 _mm. Phiến xoan, đến 12 x 7
cm, chót tà, có mũi, đáy hình từưn, gân-phụ 9 cặp,
- bìa có răng nhọn, mặt trên nây ủng đỏ, gân chánh
và phụ lõm, mặt dưới nâu, gân chánh đầy lông
phún, gân-phụ lồi. Phìquà hình trứng dài 15 mm,
vòi nhụy hơn 10; láđài có lông to ở lưng.
Đèo Lô-quí-Hò, 1.800 m; 8.
- Clmber; branches, ¡nflorescence brown
hirsute; berries to 15 mm long.
1644 - Actinidia tonkinensis Li. Dươngđào Bắcbộ.
Dây leo; nhánh không lông, trừ lúc non có
lông màu sét. Phiến xoan, to 9 x 6,5 cm, chót tà, có
mũi, đáy tròn, không lông, ôliu xám 2 mặt, gân-phụ
4-5 cặp; cuống 2-3 cm. 7Tiưáớn lhưỡngphân ö nách lá,
cọng chung 2 cm; láđài có lông vàngvàng; cánhhoa
6-7 mm; tiểunhụy nhiều; noãnsào đây lông, nhiều
buồng. Phìquả.
Rất gần 44. /aifoba. Hàảininh.
- Climber, young branches ferruginous
pubescent; leaves glabrous; petal]s 6-7 mm long; ovary
hirsute; berries.
1645 - Saurauia armata Kurz. Sổdả nhọn.
Tiêumộc sẹo 3-5 m; nhánh to cõ cây viết chì,
không lông. Lá cỗ phiến xoan ngược, /ø, dài cào 20-
25 cm, rộng 12-15 cm, bìa có răng nhọn, gân-phụ
18-23 cặp, gắn gần thẳng góc; cuống 2-3 cm, đầy
lông tamgiác. Hoa không cọng, 1-3 ỏ nhánh già, rộng
1 cm; láđàj 5; cánhhoa 5, rộng 12 mm; tiểunhụy
nhiều, tñeo 10 hàng: noãnsào có lông dày, vòi nhụy
5, rồi nhau. Phìquả nhiều hội, ăn đước.
Laichâu.
- Shrub 3 m high; branches glabrous; flowers
sessile; ovary hairy; berries (S. đillenoides Gagn.)
1646 - Saurauia fasciculata Wall.. Sốdả bó.
Nhánh non nâu đỏ, có lông năm to, dày. Lá
to; phiến dài đến 30 cm, mặt trên có lông sôcôla ö
gân chánh, lúc khô nâu đen, mặt dưới có lông mịn
dày, lúc khô nâu đỏ, gân-phụ 30 cặp, bìa có răng
nhọn; cuống 2-3 cm. Chư; cọng 1,5 cm; hoa rộng
15 mm; láđài có rìa lông; noãnsào không lông, vòi
nhụy 5 dính nhau ỏ 1/2 dưới. Phìquả cao 5 mm.
Trảng có tiểumộc, 700-1.200 m, Piaouac, Sapa.
- Leaves to 30 cm long, dense pubescent
beneath; glomerules; styles 5 (S. petelotii Mer.).
410 - Câycỏ Việtnam
1647 - Saurauia macrotricha Kurz. Sổđả lông-to.
Nhánh và cuống có lông dày hoe. Phiến
bầudục thon, có lông hoe ở gân chánh, mặt trên nâu
đen lúc khô, mặt dưới đầy lông hoe đỏ, gân-phụ 22
cặp, bìa có răng nhọn, không đều; cuống 1,5 cm,
đầy lông. Cizzmn; cọng mảnh, có lông, dài 8 mm;
láđài xoan, không lông; vành dính thành ống ngắn,
không lông. Phìquả rộng cõ 6-8 mm.
Sapa; VỊI.
- Branches, petiole rufous hairy; fascicles;
petals adherent; berriles 8 mm across.
1648 - Saurauia nepaulensis DC.. Sổdả Nêpal.
Đạimộc nhỏ, gốc to 25 cm; nhánh có lông
hình vảy. Lá to; phiến dài 20-25 cm, bầudục, lúc
khô lục dọt, gân-phụ 30-35 cặp, bìa có răng nhọn,
mặt dưới có lông mịn; cuống 2-3 cm, có vảy. Chùm-
tụtán dài hơn lá, có lông mịn; hoa hường, tâm tím,
không thơm; ládài có lông dày ö đáy; noánsào với
5 vòi nhụy dính nhau đến 1/2. Phiquả.
Phiquả được ăn. Núi cao: Sapa, Thanhhoá,
Đàlạt; XI.
- lreelet branches with scale-like hairs;
panicles longer than leaves; flowers with long pedicels;
berries.
1649 - Saurauia roxburghii Wall.. Sốdả Roxburpgh.
Bụi cao 3-4 m; nhánh có vảy nhỏ. Lá dài 20-
30 cm, đáy nhọn hay tà, có lông mịn màu bạc mặt
dưới nâu đó, lúc khô nâu đen mặt trên, bìa có
răng nằm, gân-phụ 13-18 cặp; cuống dài 3-4 cm, có
vảy nằm. Chụm; cọng như chỉ, có 2 tiềndiệp; láđài
không lông; cánhhoa hường lọt; tiểunhụy nhiều; vòi
nhụy dính nhau đến 1/2. Phìquả to 5-6 mm, trắng,
nạc trin.
Bìnhtrithiên, Quảngnam, Đalat; IV-V.
- Shrub 3-4 m hiph; branches, petiole with
scale-like hairs; fascicle; flower pink; berries 8 mm
across (S. oljhamii Hemal., S. poilanei Gagn.. S.
thoreli Gagn.).
PAEONIACEAE : họ Bạchthược.
1650 - Paconia albiflora Pallas. Bạchthược trắng;
Paeony; Paeonia de Chine.
Bụi cao 50-70 cm, đaniên, có củ; thân xám,
không lông. Lá dưới 2 lần kép, lá trên mang 3 lá-
phụ xoan thon, thường có bìa và gân tía. Hoa to,
thường đôi, ở mách lá ngọn và ngọn, thơm; cánhhoa
trắng, hay đỏ; tiểunhụy nhiều, baophấn vàng: tâmbì
rồi, 4-5, đỏ. Manhnang có quảbì dày; hột tròntròn,
nâu láng, to 7-8 mm. 2n = 10.
Trồng vì hoa to; rễ ăn luộc, hột tán bỏ vào
trà; trị đau vú, đau bụng, kiết, mất máu; chống vài
siêukhuẩn (hình một phần theo Bois).
- Ornamental; flowers white or red, fragrant.
1651 - Paeonin suffruticosa Andr.. Bạchthược cao; So jSS5roaW2/05-3
Chinese tre-paeony; Pivoine en arbre.
Cỏ đaniên thành bụi cao đến 2 m; thân
không lông. Lá 2 lần kép, xanh đậm; lá-phụ nguyên
hay có thuỳ. Hoa to, ö chót nhánh, rộng đến 2Ô cm,
.thớm; thường đôi, cánhhoa nhiều, răng, đỏ hay
hường, tiểunhụy nhiều, vàng; tâmbì 5, rồi, không
lông. Manhnang; quábì dày. 2n = 10.
Trồng vì hoa. Vỏ là mẫuđơnbì, trị
kinhphong, lợikinh, lọitiểu, tốt máu, chống viêm;
(khángsinh).
- Cultivated herb up to 2 m high; flowers
white, pink or red (P. mouian Sims.).
1652 - Ochna integerrima (Lour.) Merr. Mai,
Huỳnhmai; TẾ .
Tiểumọc háy đạimộc nhỏ. Lá có phiến
bầudục, đaidai, không lông, gân-phụ 8-10 cặp, bìa
có răng thấp, cuống 4-7 mm. Tảnphòng có cọng
ngắn; hoa có cọng dài; láđài 5 xanh; cánhhoa 10-10
(Mai đôi), vàng tươi, dễ rụng; tiểunhụy nhiều, nâu;
tâmbì 5-20, không lông; vòi nhụy 1. Quảnhâncúng
1-10 quanh một đế hoa phù, đen; hột 1.
Vỏ đắng bổ đường tiêuhoá. Thường trồng;
hoa trổ 15 ngày sau khi lấy lá. Rừng còi từ
Quảngtrị trỏ vào, đến 1.200 m; Ï-IV.
- Small tree; leaves glabrous; corymbs; flOWers '
yellow; drupes black (Elaeocarpus imegemma Lour.,
O. harmandii Lec...).
1653 - Ochna atropurpurea DC.. Mai đỏ.
Tiểumộc; nhánh nâu đỏ. Lá có phiến không
lông, dày, cúng, bìa có răng có gai nhọn; cuống
ngắn. Hoa vàng, không trổ rộ mà lẻ-tẻ trong năm;
láđài 5, xanh; cánhhoa 5 vàng; tiểunhụy nhiều;
tâmbì 10-15, một vòi nhụy. Quảnhâncúng đen
quanh Sạn đồngtrưởng to, đỏ, tồntại lâu.
Trồng vì hoa và pháttrái đẹp, gốc Nam
Phichâu; L-XI. '
- Ornemental; leaves sharply toothed; flowers
yellow, calyx đdark purple; drupes on accrescent red
receptacle.
1654 - Campylospermum serratum.. (Geartn.) Bittr. -
& Amar. Mai cánh-lõm.
Đạimộc 6-10 m. Lá có phiến tròndài, dài 10-
14 cm, không lông, cứng, láng chói mặt trên, gân-
phụ vào 10 cặp, mảnh. Chùm-tután Ỏỏ nách, mang
tán; hoa vàng; láđài đài 5 mm; cánhhoa vàng, dài 4-
6 mm; tiểunhụy 10; tâmbì 5. Quảnhâncúng đỏ hay
đen, to 6 x 4,5 mm; hột 1.
Rểế, nhánh bổ, kiệnvj. Rừng côi từ Quảngtrị
đến Nhatrang; XI-III.
- Small tree up to 10 m; leaves glabrous;
flowers yellow; carpels 5; drupes black (Meesia serrata
Geartn., Gømnphia serata (Gaertn,) Kanis, Quraiea
lobopetala Gagn...).
412 - Câycó Việtnam
1655 - Campylospermum striatum V. Tiegh.. Mai sọc.
Tiểumộc; nhánh không lông. Lá có phiến
bầudục thon, nhỏ hơn loài trến, to vào I1 x 3 cm,
bìa có răng nhọn,thưa, gân-phụ khít nhau, gắn gần
như thắng góc vào gân chánh, mặt trên láng; cuốn
4-5 mm, lábẹ giữa cuống, có 2 răng. Chùm ngắn, ð
nách lá hay ngọn; hoa rộng vào 8 mm; láđài
đồngtrưởng; cánhhoa tà; tiểunhụy nhiều; tâmbì 5,
trên thưđài. Quảnhâncứng 5, đen.
Huế, Đànẵng.
- Shrub; branches glabrous; leaves long to 11
cm; panicles short; flowers yellow, 8 mm across
(Gomplua serata (V. Tiegh.) C.F. Wei),
1656 - Indosinias involucrata (Gagn.) Vid.. Cây
Đôngduương,
Tiêumộc cao 2,5 m. Lá cô phiến thon dài,
không lông, bìa có răng nhọn, gân-phụ nhiều, gắn
thăng góc vào gân chánh. Chùm-tután ngắn; hoa
vàng; láhoa có lông đầu phù tròn, láđài cũng vậy;
cánhhoa 5, mỏng, đài 2 cm; (iêunhy lép 5-10, dẹp
dạng cánhhoa; đínhphôi mrắcmô. Nang cao 1,3 cm.
Rừng còi, vào 1.700 m: Vọngphu, Phúkhánh;
V5
- Shrub to 2,5 m high; leaves glabrous; flowers
yellow, staminods petal-like; capsule (Disrephania
Ivolucraia Gagn.)
THEACEAE : họ Trà.
1a - noãnsào hạ, cho ra phìquả mang đài ỏ trên Annesleqa
c
1b - noãnsào thượng
2a - tiểunhụy dính thành 5 bó; tảnphòng Archytea
2b - tiểunhụy không dính thành bó -
3a - hoa to, có nhiều láhoa giống láđài
4a - trái giống quảnhãncúng Đyrenara
4b - nang
5a - hột tròn, không cánh Camecllia
Šb - hột có cánh Œordonia
3b - hoa nhỏ, đơn hay tạpphái; phìquả Euna
3c - hoa không như trên
4a - nang, hột có cánh Schima
4b - phìquả hay trái không tự khai -
3a - noãnsào 2 buồng, mối buồng 1-2 hột Teristroemia
5b - noãnsào 3 buồng, ít hột Tritylum
3c - noánsào hơn 2 buồng, mỗi buồng nhiều hột
6a - hột không cánh Adinandra
ób - hột có cánh Nania
1657 - Archytea vahlii Choisy. Chưn-nôm.
Đạimộc cao 15 m; nhánh ngang như Bàng,
thân có rể càkhêu. Lá chụm ỏ chót nhánh; phiến
thon ngược hơi hình muỗng, tùtừ hẹp từ 1⁄3 trên,
láng Ở mặt trên, gân-phụ nhiều. Tảnphòng ỏ ngọn;
láđài 5, có màu; cánhhoa 5, ñiường: tiểunhụy thành
5 bó; noänsào 5 buồng. Nang hủyngăn thành 5
mảnh.
Tu 1 lầy binhnguyên, Phúquốc; VHHI-XII
(hình theo Pierre).
- Tree; diageotropic branches; stil roots;
fascicles of stamens 5; septicidal capsules.
1658 - Annesiea fragrans Wall.. Luốngxương.
Đạimộc cao 10 m; gỗ đỏ. Lá có phiến
bầudục, vào 12 x 6 cm, dày, đai, không lông, có đốm
đen mặt dưới. Tảnphòng 6-4 hoa, cọng dài; láđài 5;
cánhhoa 5, đính nhau ỏ đáy; tiểunhụy 30-50 rỏi,
baophấn đầu nhọn; 0ođnsào hạ, 3 buông. Phiquả
tròn, to 2,5 cm, có đài còn lại to; hột 2-3.
Hạnhiệt. Rừng luônuôn xanh, vùng núi:
Phúkhánh, Đàiạt, Dilinh; XI, 3.
- Tree 10 m hiph; wood red; corymb; ovary
inferior; Ðerries.
1659 - Anneslea fragrans var. ternstroemoides (Gagn.)
Kob.. Luốngxương trà.
Nhánh xámxám. Lá chụm ỏ chót nhánh;
phiến bầudục thon, 5-7 x 2-3 cm, hai đầu chót buồm,
mặt trên đenđen lúc khô, gân-phụ không rõ; cuống
1-1,7 cm. Cọng ở nách lá, dài 2 cm; tiềndiệp ö đáy
đài; láđài dài 11 mm, bìa rìa; cánhhoa 11 mm;
tiểunhụy nhiều, chỉ ngắn; noämsào trung, buồng 2, 3-
noãn, nuốm chẻ 2.
amdảo (hình theo Gagnepain).
~- Leaves ovate acute; ovary 2-celled, loges 3-
ovulated (4đin. temstroemoides Gagn.).
k
1670 - Ternstroemia chapaensis Gagn.. Quảnhoa.
Đạimộc 12-15 m; nhánh xámxám, lúc non to
4-5 mm. Lá có phiến £hon ngược, dài 7-9 cm, chót
có đuôi, đáy nhọn, gân mịn, khó nhận, đen ỏ mặt
trên, nâu đà mặt dưới; cuống to, dài 1,5-2 cm. Hoa
trên cọng dài 3-4 cm, màu vàng hay trắng; tiềndiệp
2, dưới đài; láđài tròn, to 7 mm; tiểunhụy nhiều;
nhụy cái lép hình chuỳ. Trái tròn to 13 mm.
Sapa; VII.
- Tree 12-15 m high; leaves lanceolate,
glabrous; flowers yellowish or white; fruits 13 mm
aCTOSS.
sẽ. =——ˆ——--.----.-
* (Xem chú thích ở trang 58)
Theaceae - 413
414 - Câycỏ Việtnam
1671 - Ternstroemia japonica Thunb. Giang núi.
Đạimộc 4-15 m. Lá có phiến thon ngược, 5-7
x 2,5 cm, đày, mặt trên ôliu lúc khô, gân-phụ 9-12
cặp, mảnh; cuống 1 cm. Hoa đồngchu, ỏ phần
nhánh già; tiềndiệp liền dưới đài; láđài có răng;
cánhhoa vàng lợi, rộng 1 cm; tiểunhụy 4-5 vòng,
baophấn có mũi; noãnsào 2 buồng, vòi nhụy chẻ hai.
Trái láng, nâu đỏ, to 1 cm; hột 1-2 mỗi buồng.
Vùng núi Bạchmã, Lâmđồng, Chứachan,
Phúquốc; VI, 8.
- Tree up to 15 m hịigh; leaves 5-7 cm long,
coriaceous; flowers light yellow; fruits red brown, Ì cm
aCTOSS.
1672 - Ternstroemia gymnanthera (W. & A.) Sprague.
Giang hoa-trần.
Bụi hay cây đúng cao 5-10 m; nhánh thô,
không lông. Lá nhóm Ó chót nhánh; phiến xoan
thon, 5-10 x 2,5-5 cm, đáy từtừ hẹp trên cuống, cứng,
không lông, gân rõ mật dưới, 5 cặp; cuống đến l,5
cm. Hoa vàng, côđộc, rộng 1,8 cm; cọng 1-1,5 cm;
láđài 5, cánhhoa 5; tiểunhụy nhiều; noãnsào 3
buồng, vòi chẻ 3. Trái xoan, đài 1,5 cm.
Rừng trên 700 m: Laichâu, Sơnla.
- Shrub or tree up to 10 m high; leaves
glabrous, coriaceous; flowers yellow; fruits ovoid, 15
mm long (Clayera gymnamthera W. & A.). `
1673 - Ternstroemia kwangtungensis Merr. Giang
Quảngđông.
Tiểumộc 4-5 m, không lông; nhánh kichcóm.
Lá dạng của Sœyphiphora, chụm ở chót nhánh; phiến
dài 7-10 cm, đây, dai, lúc khô nâu ủng đỏ mặt trên,
nâu tươi mặt dưới, gân gần như không Tố; cuống †O,
đài 7-23 mm. Hoa ó nách lá, rộng vào 1,5 cm; cọng
1 cm; láđài 5, trên 2 tiềndiệp. Trái tròn, cao 13 mm,
có vòi còn lại, có 4 nuốm.
Núi, vùng Nhatrang: Hòn Hèo, Hòn Tre; IV.
- Shrub 4-5 m hịph, giabrous; leaves
coriaceous; flowers 1.5 cm wide; fruits globulous 13
164 - Ternstoemia penangiana Choisy.
Huỳnhnương.
Dạimộc 12 m; nhánh nơn to, xám. Lá có
phiến bầudục, dài 10-18 cm, dai, không lông, gân-
phụ 11-13 cặp. Hoa côđộc, đực hay lưỡngphái, rằng
rồi vàng, hay hường, cọng 15 cm, láđài mập;
tiểunhụy 8-9; noánsào 2 buống 2-noän. Phìquả
xoan, to 4 x 2-3 cm, đỏ; mỗi buồng chúa 2 hột.
Đồngnai, Bàrja, Phúquốc; II, 12 (hình theo
Pierre).
- Tree 12 m hiph; flowers male and bisexual,
white, yellowish or pink; berries, loges 2, 2-seeded.
1675 - Ternstroemia pseudoverticillata Merr. &
Chun var. meridionalis Gagn. Huỳnhnương Nam.
Tiểumộc cao 6 m; nhánh non đođỏ, không -
lông, như gắn theo luânsinh. Lá chụm ỏ chót nhánh;
phiến đài 4-5 cm, đãi, không lông, bìa nguyên, gân-
phụ 3-4 vặp; cuống ngắn. Hoa côđộc; láđài 5, có
rìa lông. Trái cao 1 cm; hột 1, xoan, vàngvàng; vòi
nhụy còn lại 3 thuỳ.
Hảivân (hình theo Gagnepain).
- Treelet 6 m high; branches grouped; leaves
glabrous; sepals ciliated; fruits 1 cm long.
1676 - Adinandra annamensis Gagn.. Sum đỏ.
Đạimộc cao 15 m; nhánh non có lông nằm
hoe. Lá có phiến thon, đài đến 8-9 cm, có lông nằm
mặt dưới, bìa có răng nằm nhỏ; cuống ngắn, có
lông. Hoa côđộc; cọng dài 1 cm; láđài có lông dày;
cánhhoa cao 5 mm; baophấn đầy lông; noänsào có
lông. Trái khô, không tự khai.
Quảngtrị.
- Tree 15 m hiph; leaves appressed hairy
below; petals 5 mm high; anthers hairy; ovary hairy.
1677 - Adinandra caudata Gagn.. Sum đuôi, Sa-lÔ.
Đạimộc, vỏ đỏ; nhánh non có lông to. Lá có
phiến thon, chót có duôi, đài 8-17 cm, mặt dưới có
lông nằm; cuống có lông tơ. Hoa có cọng dài 2,5 cm;
láđài có lông nằm. Trái non to 1,5 cm, cao 1,2 cm;
hột nâu, to 1,5-2 mm.
ạchma (hình một phần theo Gagnepain).
- Tree; bark red; branches, leaves silky pubes
cent below; fruits 1,5 x 1,2 cm; seeds brown.
1678 - Adinandra donnaiensis Gapgn.. Sa-lô, Sum
Đồngnai.
Đạimộc 8-15 m; nhánh non không lông. Lá có
phiến thon, dài 6-10 cm, hai đầu nhọn, không lông,
bìa có răng nhỏ, tà, thưa; cuống 6-7 mm. Tảnphòng
trên nhánh 2 năm; cánhhoa tròn, không lông;
tiểunhụy nhiều; nhụy cái không lông. Trái tròn, đen,
to 7-8 mm, không khai.
Bồđức, Sôngbé (hình theo Gagnepain).
- Tree up to 15 m híph; leaves glabrous;
corymb on old branches; fruits globulous, black, 7-8
mm acrOSS.
Theaceae - 415
416 - Câycỏ Việtnam
1679 - Adinandra gÌischochroma Hand.-Maz. var hirta
(Gagn.) Kob.. Sum lông.
Đạimộc 12-13 m; nhánh non đầy lông vàng.
Phiến thon, lúc non có rìa lông vàng, mặt trên
không lông, gân-phụ 12 cặp, nâu đen lúc khô, mặt
dưới đầy lông. Hoa ö phần già của nhánh; láđài đầy
lông vàng; cánhhoa 5, không lông; tiểunhụy đầy
lông; noãnsào đầy lông dài. Trái khô, không khai.
Rừng thưa: Sapa, 1.500 m; IV.
- Tree 12-13 m tall; leaves yellow pubescent
below; ovary hairy (4. hữia Gagn.).
1680 - Adinandra hainanensis Hay.. Sum Hảinàm.
Đạimộc; nhánh non có lông mịn. Lá có phiến
xoan, to 10-12 x 5-5,5 cm, mặt trên ôliu, gân-phụ
mịn, 9-10 cặp, mặt dưới ôliu nâunâu, gân chánh lồi,
bìa có răng nằm; cuống vào 1 cm. Hoa ö nách lá;
cọng dài 5-7 mm; /đđải có lông (ở; noãnsào và vòi
nhụy có lông. Trái khô, không khai.
Hảnmnh; VỊ
- Tree; branches finely pubescent; flowers
axillary; sepals silky pubescent; ovary pubescem.
1681 - Ađinandra integerrima T. And.. Sum nguyên-
vẹn.
Đạimộc nhỏ; nhánh ngang, nhánh non có lông
nằm. Lá có phiến bầudục thon ngược, đài 8-10 cm,
có ứ lông nằm ở mặt dưới; cuống dài 1 cm. Hoa
côđộc, trên cọng dài 2 cm; láđài có lông; cánhhoa
cao l5 cm; tiểunhụy và noãnsào có lông. Trái
không khai, xoan, có lông; hột dẹp.
Trung và caonguyên đến Phúquốc; 12.
- Small tree; branches diageotropic; young
branches appressed hairy; petals 1,5 cm hiph; stamens,
ovary hatry.
1682 - Adinandra microcarpa Gagn.. Sum trái-nhỏ.
Đạimộc; nhánh già không lông, nâu đen, nút.
LÁ có phiến xoan, vào 6,5 x 3 cm, đầu tà, có khi có
đuôi ngắn, hay lõm, đáy hơi từtừ hẹp trên cuống,
gân-phụ không rõ, mặt trên nâu đen, mặt dưới
nâu; cuống 7 mm. Hoa ở nách lá, côđộc, cọng ngắn,
vào 1,5 cm, không lông; láhoa mau rụng. Cọng trái
đài 1-1,5 cm; trái nhỏ, 7 x 6 mm, mũi 1,5 mm trên
láđài xoan cao 3,5 mm, bìa có rìa lông.
Hòn-Bà, 1.000-1.500 m; 8.
- Tree; veins not apparent; peduncles short;
fruits ovoid, 7 x 6 mm.
Theaceae - 417
1683 - Adinandra millettii (H. & A.) Benth. & Hook.
f. ex Hance. Sum Millett.
Đạimộc cao 10 m; nhánh nhiều, nâu đậm,
không lông. Lá có phiến (bon rộng, to 10-10 x 3,5-4
cxm, mỏng, bìa có răng nhỏ, gân-phụ rất mịn, 8-10
cặp, không đều; cuống 6 mm. Hoa gắn trên nách
lá; cọng côđộc, dài đến 2,5 cm; láđài có lông ở
lưng; cánhhoa dài hơn láđài không nhiều; tiểunhụy
hơi dinh nhau ở đáy vào cánhhoa; noânsào có lông.
Trái tròntròn.
Dựa cuồnglưu, Sapa, Tamđảo; VỊI.
- Tree 1 m high; pedicels long; petals slightly
longer than sepals stamens inserted on petals base;
Ovary pubescent
1684 - Adinandra petelotii Gagn.. Sum Petelot.
Đạimộc; nhánh to, lúc non có lông nằm, rồi
không lông, nâu đen. Lá có phiến to đến 18 x 6 cm,
trònđài thon, bìa có răng, gân-phụ nhiều, mịn,
không đều, mặt trên không lông, mặt dưới xanhxanh;
cuống 1 cm, lábe có lông tơ chói, mau rụng. Cọng Ỏ
nách, dài 2,5-2 cm, có lông; hoa /ø; láđài cao 10-14
mm, xoan, có lông dày mặt ngoài; noânsào có lông.
Trái non có lông dày, vàng, khô không tự khai, to 1
cm.
Sapa, 1.800 m; VII.
- Young branches appressed hairy; leaves
-glabrous;, sepals densely pubescent outside; fruits
hairy, 1 cm across.
1685 - Adinandra poilanei Gagn. Sum Poilane.
Đạimộc 20 m; nhánh non, cuống, lá như
- nhụng vàng hay sôcôla. LÁ có phiến to, dài đến 15-
25 cm, láng, đày như da, nâu ôliu mặt trên, vàng
sôcôla mặt dưới, gân phụ mịn, l4-16 cặp; cuống to,
đài 1 cm. Hoa Ó nách lá; cọng ngắn; láđài cao 1,5
cm; cánhhoa không lông. Trái non to 13-14 mm, có
lông nâu như nhưng vàng, cũng như láđài còn lại;
buồng 5.
Pnom Sapoum, Bảolộc; 2.
- Tree 2 m hiph; branches, petioles, sepals
yellow or brown velvety; pedicels short.
1686 - Adinandra rubropunctata Merr. & Chun. Sum
điểm-đỏ.
Đạimộc 7-10 m; nhánh non có lông màu sét
dày, mau rụng. Lá có phiến đai, to 9-10 x 3-4 cm,
bìa có răng mịn, mặt dưới có đốm đỏ, gân có lông,
ân-phụ 10-12 cặp; cuống có lông, dài 5-7 mm. Hoa
ð nách lá, vàngvàng, cọng 7-10 mm, có lông sét như
láđài và mặt ngoài cánhhoa; cánhhoa 12 x 6 mm;
tiểunhụy vào 25, chỉ không lông, baophấn có lông
ngắn; noãnsào và vòi có lông. Trái không tự khai.
Tiênyên, QuảngtrỊ.
- Tree 7-10 m hiph; branches ferruginous
pubescent; leaves red punctuate beneath; flowers
yellowish; filaments glabrous.
418 - Câycó Việtnam
1687 - Hartia tonkinensis Merr.
Đạimộc nhỏ; nhánh to 1 mm,chữ chỉ, có lông
nằm, mau không lông. Lá có phiến xoan tròndài, to
3-6 x 2-2,8 cm, đáy nhọn, 0 da lay hơi cúng, bìa
nguyên, cúng, cuống' 5-8 mm, có lông, có cánh hẹp.
oa côđộc Ó nách lá; cọng 7-8 mm, có lông; láđài
4 mm, có lông. Nang tròn, không lông, to ! cm, có
láđài còn lại xoan, có lông, cao 4mm, xụ; mãnh kh
hột đẹp, 2,5 x 4 mm, nâu, có cánh hẹp.
Sapa, Tamđảo; 11 (hình theo Merrill).
- Small tree; branches appressed pubescent;
leaves coriaceous; capsules l cm; seeds winged.
1688 - Hartia villosa var. kwangtungensis Yan (H. kwang.
Jungensis /)
EV mộc nhỏ, cao 6-8 m; nhánh có lông. Lá có
phiến trondài, to 5-11,5 x 3,5-5 cm, bìa có răng
thấp, mặt dưới có lông, gân-phụ nhiều; cuống có
lông. Hoa côđộc ỏ nách lá; láđài nhỏ, có lông;
cánhhoa 5-8; tiểunhụy nhiều; tâmbì 5. Nang 5; hột
đẹp, nhiều mỗi buồng, có cánh ngắn, màu nẫu
- Small tree; leave below hairy; carpels 5;
capsules; winged seed brown.
1689 - Hartia yunnanensis Hu.
Nhánh non có lông . Lá có phiến dạng !4 Trà,
bầudục , đến 12 x 5 cm, chót có đuôi, bìa có răng
nằm, thưa, gân-phụ vào 11 cặp, mặt trên nâu, mặt
dưới nâu dà; cuống 1 cm, có lông. Nang hơi xoan,
cao 1 cm; mảnh 5, không lông; hội có cánh.
Caolạng; 8.
- Branches pubescent; leaves elliptic, caudate;
capsule 1 cm long; seeds winged.
1690 - Eurya acuminata DC. var. euprista Korth..
Chơntrà nhọn.
Tiểumộc i-4 m; nhánh non có lông mịn. Lá
có phiến thon ngược, to 10 x 3,5 cm, đây, đai, bìa
có răng thấp, thường uốn xuống, gân-phụ cách nhau
2-3 mm, mặt dưới có lông. Hoa chựm ở nách lá; nụ
không lông, to 2,5 mm; cánhhoa 5; tiểunhụy 15-20;
vòi nhụy rói nhau.
Lá trị la, kiết, đau bụng, xáotrộn baotủ.
Vùng núi cao: Sapa, Tamdảo, Đàiạt; IX-X.
- Shrub 1-4 m high; branches finely pubescent;
leaves puberulent below; styles free.
1691 - Eurya acuminata DC. var. grof Merr..
Choơntrà nhọn.
Tiểumộc vào 3 m, không lông; nhánh non
nâu đen, nhánh già nâu. Lá có phiến /hon, to 6,5 x
1,6 cm, gân-phụ 8-9 cặp, mặt trên lục nâu, mặt dưới
vàngvàng, bìa cỏ răng rất mịn; cuống 2 mm. Clưn
biệtchu Ó nách lá; cọng 2-3 mm; hoa (đm, cao vào
2 mm; cánhoa xanhxanh; noãnsào có ít lông.
Hảininh; XII.
- Shrub 3 m hiph, glabrous; leaves 6,5 x 1,6 cm;
dioecious; flowers fragrant, petals greenish.
1692 - Eurya annamensis Gagn.. Chơntrà Trungbộ.
Tiểumộc 5-6 m; nhánh non có lông. Lá có
phiến bầudục đài, vào 8 x 2 cm, mặt trên không
lông, mặt dưới ít lông trù ỏ gân đây lông tơ, bìa có
răng mịn. Hoa cái 2-4 ö nách lá; tiềndiệp 2; láđài
An lễ bằng nhau; noãnsào không lông. Trái tròn, to
-5 mm.
Lạngson, Làocai Thanhhóa (hình theo
Gagnepain).
- Treelet 5-6 m high; branches pubescent;
leaves pubescent on veins beneath; ovary glabrous.
1693 - Eurya cerasifolia (D.Don) Kob.. Linh lá-sorl.
Tiểumộc cao 6 m; nhánh non có lông đen hay
hung, vỏ nâu đỏ. Lá có phiến thon, to, đến 20 x 5
cm, đầu nhọn, đáy tà, mặt trên nâu xám, gân-phụ
12-15 cặp, lõm, mặt dưới nâu, gân-phụ rất lồi, bìa
có rặng đều; cuống 1 cm. Chùm 2 mm nh chụm;
cọng hoa 3-4 mm, không lông; nụ tròn, to 3-3,5 mm;
cánhhoa không lông, cao 3-4 mm. Trái to 3 mm; vòi
nhụy 3, rời.
Lạngson, Phú-yên, Quảngtrl.
- Treelet 6 m hiph; branches black or brown
hairy; very short racemes, flowers glabrous; erries 3
mm (Diosyros cerasjfera D. Don, E. cuminala vai.
wallichiana Steud., var. cerasfolia (D. Don) Keng; E.
symplocfola BL.).
1694 - Eurya ciliata Merr.. Linh, Linh lông.
Tiểumộc cao 2 m; nhánh có lông đúng, nâu,
đài 1-1,5 mm; nhánh già nâu đẹp. Lá có phiền thon
tròndài hẹp, to 6-7 x 2 cm, chót nhọn, đáy tròn, gân-
phụ 10-12 cặp, bìa có răng; cuống rất ngắn hay
vắng. Biệíchu; hoa cao 4 mm; láđài có lông, cao 52
mm; cánhhoa không lông, cao 4 mm. Trái tròntròn,
cao 4-5 mm, có lông to.
Hảininh; XI.
- Shrub 2 m hiph; branches brown hirsute;
petiole short or absent; petals 4 mm hiph; fruit hairy.
Thenceae - 419
420 - Câyco Việtnam
1695 - Eurya cuneata Kob. var. giabra Kob.. Linh
chót-buồm.
Nhánh non có 4 cạnh, không lông. Lá có
phiến xoan (hon ngược, 9 x 4,5 cm, đầu tà tròn, có
mũi, đáy nhọn, hơi từtừ hẹp trên cuống, không lông,
hơi dày, gân-phụ 9 cặp, mịn, mặt trên ôliu đậm,
mặt dưới lục hay nâu lọt; cuống 5-6 mm. Biệtchu;
cánhhoa không lông; vòi nhụy đính nhau dài. Trái
tròntròn, to 5 x 4,5 mm, đen, có vòi còn lại chẻ hai.
- Hảininh; 11.
- Branches angulated, glabrous; petals glabrous:
styles lenghty coherent.
1696 - Eurya distichophylla Hemsl.. Linh songdinh.
Tiểumộc cao 2 m; nhánh có lông đứng. Lá
songđính; phiến nhỏ, 7,5 x 1,8 cm, tròndài hẹp, chót
có đuôi, đáy tròn, bìa có răng mịn, gân-phụ rất
mịn, cách nhau vào 5 mm; cuống rất ngắn. Biệtchu;
hoa trắng Ò nách lá, 1-2; cọng 4-6 mm; láđài 3 mm,
có lông. Trái đen.
Hảininh; XH.
- Shrub 2 m high, branches hispid; leaves
distichous; petals white, 5 mm long
1697 - Eurya distichophylla var. herryi (Hemal.) Kob..
Linh Henry.
Tiểumộc cao 3 m hay hon: nhánh có lông
vàng phún, nhánh già không lông, nâu đậm. Lá có
phiến mỏ, 5 x 1,2 cm, mặt trên không lông. nâu
đậm, gân-phụ cách nhau 3-4 mm. khó nhận. mặt
dưới cớ lông nằm, nâu lợt, bìa có răng tà nằm:
cuống ngắn, l mm. Biệchu; chụm ò nách lá; cọng
ngắn, có lông; nụ nhọn; láđài đài 1 mm, tròn. có ít
lông; cánhhoa 3,5 mm, nhọn, không lông.
Tamđảo, 1.000 m.
- Shrub more than 3 m hiph; branches yellow
Bispid; leaves narrow; sepals ovate, pubescent; petals
3,5 mm. (E. hemyi Hemsl.).
1698 - Eurya japonica Thunb.. Chontrà Nhật. Linh.
Tiểumộc 1-6 m, không lông. Lá có phiến
bầudục, dài 2-10 cm, chót có đuôi ngắn. Cihưm 1-3
hoa nhỏ, biệtchu; láđài 2-4 mm; tiểunhụy 10-19;
noánsào không lông, 3 buồng, 3 vòi nhụy. Phiquả
tròn, đớn, to 4 mm; hột có tử-y và phôinhũ.
Rừng còi, ven đường mòn, trung và
caonguyên; XI-I, I. Var. aurescens (R. & W.) Kob.: lá
to hơn, dày hơn, dai, chót tròn và độtngột có đuôi,
mặt đưới vàng.
- Shrub I-6 m, glabrous stamens 10-19;
berries 3-4 mm, purple.
1699 - Eurya japonica var. barmandi Pierre.
Choơntrà Harmand.
Cây cao độ 3 m; nhánh có lông mịn, màu
nâu rồi xám nâu. Lá có phiến bầudục, dài đến 10
cm, rộng đến 4 cm, đai, bìa có răng mịn. Chựm;
láhoa và láđài có lông; vòi nhụy 3, rồi nhau ỏ chót
mà thôi; noãnsào không lông, 8-12 noãn.
Rừng Thông, Đàlạt; XI.
- Shrub 3 m high; leaves larger; bracts and
sepals pubescent.
1790 - Eurya laotica Gaøn.. Linh Lào. `
Đaimộc 18 m; nhánh tròn, lúc non đây lông
vàng. Lá khít nhau; phiến (hon hẹp, đài 4-7 cm, lúc
khô đen ö mặttrên, vàng ð mặt dưới, bìa có răng
mịn, gân rất mịn; cuống đầy lông dài 2 mm.
Biệtchu; chụm Ö nách lá; cọng 2 mm; láđài cao 3
mm, có lông, trên 2 tiềndiệp; cánhhoa không lông;
ĐỆNHỤG, nhiều; nhụy cái lép có ít tơ.
apa; VII
- Tree 18 m; branches, petioles yellow
pubescent; glomerules; sepals pubescent; gynode
hairy.
1701 - Eurya nitida Korth.. Chè-cầu.
Tiểumộc cao 5 m; nhánh non không lông; vỏ
màu sôcôla. Lá có phiến bầudục nhọn hai đầu,
không lông, bìa cao răng nhỏ, thấp, cuống 5-8 mm.
Biệtchu; hoa vàng đậm, đóm thành chụm; vòi nhụy
dính nhau gần đến chót. Phìquả tròn.
Kùng từ 300 đến 900 m; XIH-IV.
- Treelet; branches glabrous; flowers yellow;
styles 2, lenghty jointed.
1702 - Eurya persicaefolia Gagn.. Linh lá-đào.
Tiểumộc cao 5 m ; nhánh không lông, xám
lúc khô. Phiến dài 12-15 cm, như da, lúc khô lục
nâu, gân lõm, mặt dưới nâu tái, bìa có răng mịn;
cuống 1 cm, đođỏ. Biệtchu; chựn ngoài nách lá;
cọng hoa 1 mm, nụ 2 mm; láđài tròn hay xoan, rộng
2,5 mm, trên 2 tiềndiệp; cánhhoa cao Š mm; tiểu-
nhụy nhiều Ö hoa đực; noãnsào không lông.
Núi cao: Tamđảo, Hàsonbình; XI.
- Treelet 5 m; branches gÌabrous; extra-axillary
glomerules; sepals pubescent; ovary glabrous.
Theaceae - 421
422 - Câycö Việtnam
1703 - Eurya quinquelocularis Kob. Linh năm-buồng.
Tiểumộc cao 2-3 m; thân có lông đài vàng,
nhánh già nâu. Lá có phiến thon, to 1Ï x 3.2 cm,
chót có đuôi, đáy tà, bìa có răng mịn, gân-phụ 10-
1l cặp, mặt trên nâu đen, lángláng, mặt dưới có
lông vàng ö gân chánh; cuống 2 mm, có lông vàng.
Biệtchu; hoa 1-2, thơm; cọng, tiềndiệp và láđài có
lông mịn; cánhhoa không lông, đrắng: noãnsào 5
buồng.
Hảininh; XI.
- Shrub 2-3 m hiph; branches, leaves beneath,
calyx yellow pubescent; petals white; loges 5.
1704 - Eurya stenophylla Merr.. Linh lá-hẹp.
Tiểumộc không lông, nhánh mịn, có cánh
thấp, nâu đỏ. Phiến nhỏ, /hon hẹp, dài 3-5 cm, rộng
vào 8 mm, lúc khô đen, bìa có răng nhỏ, gân khó
nhận; cuống 2 mm. Hoa cái 1-3 ö nách lá, nhỏ; cọng
3-5 mm; láđài 5, không lông, trên 2 tiềndiêp;
cánhhoa 5, thon; noãnsào không lông, 6 buồng, vòi
nhụy 2. Trái non xoan, cao 7 mm, có vòi còn lại.
Vào 1.300 m, Sapa.
- Treelet glabrous; leaves small; flowers on 3-5
mm long pedicels; ovary glabrous; fruits 7 mm long.
1705 - Eurya tonkinensis Gagn.. Linh Bắcbộ.
Đạimộc nhỏ, 8-10 m; nhánh non không lông,
đỏ nâu. Lá có phiến dài 7-10 cm, mỏng, không lông,
bìa có răng mịn, gân-phụ mảnh. Hoa 2-5 ö nách
lá; hoa cái có bầu nhụy không lông, 3 vòi nhụy chẻ
hai; ñoa đực có nhiều tiểunhụy. Phìquả nhỏ.
Thừathiên (hình theo Gagnepain).
- Tree 8-10 m high; branches glabrous; leaves
membranous, glabrous; ovary glabrous, styles 3,
bifurcate. :
1706 - Eurya trichocarpa Korth.. Linh trái-có-lông.
Đạimmộc 4-75 m; nhánh không lông. Lá có
phiến thon, chót có đuôi đài, không lông, hơi mỏng,
bìa có răng mịn, gân-phụ mảnh; cuống có lông,
Hoa 1-2 ỏ nách; láđài cao 1,5-25 mm; noãnsào có
lông tơ trắng, vòi nhụy 3. Trái 4,5 mm, có lông nằm.
Laichâu, Ninhthuận, Langbian, Bảolộc; IV.
- Tree 4-15 m high; branches glabrous; ovary
silky pubescent; fruits appressed hairy.
1707 - Eurya turfosa Gagn.. Linh mùn. :
Tiểumộc cao 2,5 m. Lá có phiến tròndài, đầu
tròn hay hơi lõm, dày, dai không lông, bìa uốn
xuống. Biệíchu; hoa 1-3, cọng 3 mm; láđài có lông,
bìa có tuyến; noãnsào không lông, 3 buồng, vòi
nhụy 3 đính nhau ỏ 2/3 dưới.
Đất lầy; Hòn Vọngphu.
- Treelet 2,5 m hiph; leaves elliptic oblong,
apex round or retuse; sepals glandulous; sfyles united
to 2⁄3.
1708 - Tristylum ochnaceum (DC.) Merr.. Tamthu.
Tiềumộc 4 m; nhánh có cạnh, không lông. Lá
có phiến bầudục xoan' ngược, đây, đi, gân mảnh
khó thấy ỏ mặt dưới, bia có răng thưa tà. Hoa
lưỡngphái, côđộc ö nách lá; cọng đài 15-2 cm;
cánhhoa 5, to 1 cm; tiểunhụy nhiều; noãnsào 3
buồng. Trái khô, nhọn; hột ít, to 7 x 5 mm.
Đèo Hảivân; XI.
- Shrub 4m hiph; leaves glabrous; flowers
bisexual; ovary 3-celled; fruits indehiscen.
1709 - Pyrenaria garretiana Craib. Thạchchâu
Garrett.
Đamộc 8 m; nhánh có lông đày nâu, nhánh
già nâu tro. Lá có phiến khá đây, cứng, xoan thon
ngược, 10-14 x 4-5, mặt trên nâu vàngvàng, gân-phụ
không đều, 11-13 cặp, bìa có răng nhọn; cuống 1
cm, có lông phún nâu. Hoa có cọng 5 mm; láhoa 2,
đài đến, 1.cm; láđài dạng láhoa; cánhhoa đài 18
Inm, đính nhau ở đáy; tiểunhụ ngắn, vàng; vòi nhụy
5. Quảnhâncúng xoan tròn, to 18 x 20 mm.
Sapa.
- Tree 8 m hiph; bracteoles l cm long; petals
1,8 cm long, united at base; styles 5; drupes.
1710 - Pyrenaria jongueriana Picrre . Thạchchâu
Jonquier.
Đạimộc 15 m. Lá có phiến mỏng, bìa có
răng, mặt đưới nâu lúc khô. Hoa không cọng,
vàngvàng hay trắng, 11-13 phiếnhoa, phiến to nhất
cao 1,5 cm, bìa rìa lông; cánhhoa chót lõm, màu
ngà; 3-6 hàng tiểunhụy vàng, noânsào 3 buồng.
Quảnhâncứng đài 3,5 cm; hột 1-3.
Núi cao 800-1700 m: Vọngphu, Bạchmá,
Đàilạt.
- Tree 15 m high; leaves membranous; fÏlowers
bright yellow; stamens yellow; drupe 3,5 cm long.
Theaceae - 423
424 - Câycỏ Việtnam
b
1711 - Pyrenaria poilaneana Gagn. Thạchchâu
Pollane.
Đạimộc 13 m; nhánh non mãnh, không lông.
Lá dài 7-10 cm, không lông, tái ö mặt dưới (nâu lúc
khô), bìa có răng. Hoa trằng, rộng 3 cm; láđài như
tơ Ö mặt ngoài; cánhhoa đính nhau ở đáy; tiểunhụy
nhiều; noãnsào 3 buồng, có lông phún, vòi nhụy 3.
Quảnhâncứng tròn, dẹpdẹp, ứø 3,5 cm; hột 20 x 8
mm.
Núi cao: Quảngtrị, Bạchma, Braian (hình
một phần theo Gagnepain). :
- Tree 13 m hiph; branches, leaves glabrous;
flowers white; ovary 3-celled; drupes:
1712 - Pyrenaria serrata Bl.. Thạchchâu răng-cưa.
Đạimộc cao vào 10 m; nhánh tròn, có lông
mịn. Phiến bầwdục thon ngược, to 7-10 x 3-5 cm,
đáy từtừ hẹp trên cuống, bìa có răng nằm, gân-phụ
8-10 cặp, như da, láng, nâu lúc khô; cuống dài 1,5-2
cm. Quảnhâncúng to, bẹp, đầu lõm, rộng 2,5-3 cm.
Bavì, 800 m; 11.
-Tree 10 m hipgh; branches finely pubescent;
leaves coriaceous, glabrous; đrupes.
Camellia L. : Tràhoa, Trà.
la - noãnsào 5 buồng: vòi nhụy 5; láđài và láhoa như nhau; hoa có cọng
giống-phụ Protocamellia
2a - láhoa và láđài to (s. Archicamellia) €. pleurocarpa
2b - láhoa và láđài nhỏ (s. S/ercocarpus) C. dornoyqHa...yWHHaneHsö
Tb - noãnsào thường 3 buồng, vòi nhụy dính nhau
2a - láhoa và láđài như nhau; hoa thường to Ø.p. Camellia
3a - chỉ tiểunhụy rồi nhau
£ " 3b - chỉ tiểunhụy dính nhau ỏ đáy thành ống (s. Camellia)
2b - láhoa thường khác ládài
3a - noãnsào 3(5) buồn Ø.p. Thea
3b - thường chỉ có 1 buồng thụ Ø.p. Metacamellia
1715 - Camellia pleurocarpa (Gagn.) Sealy. Tràhoa
trái-mỏng.
Đạimộc nhỏ, nhánh to. Lá có phiến bầudục,
đài 12-I5 cm, đáy tròn, đầu tà, bìa nguyên hay có
răng tà, gân-phụ 10-12 cặp, cong cách bia 3-4 mm;
cuống 5-10 mm. Hoa như không cọng, cóđộc ở chót
nhánh, láhoa và láđài giống nhau. Nang trên đài
còn lại cao 2 cm, tròn, bẹp, cao 3 cm, rộng 3,5 cm,
có 5 rãnh, vòi còn lại; mãnh 5, hột 1, to 2,4 x 1,9
cm, phôinhũ nhiều.
Thanhhóa (hình theo Gagnepain).
- Small tree; leaves entir or denticulated on
margin; pedicels short; bracts sepal-like; loges 5;
capsules (Thea pleurocarpa Gagn.).
1714 - Camelia dormoyana (Pierre) Scaly. Tràhoa
Dormoy.
Đạimộc 10 m; nhánh màu sét, rồi bạc. Lá có
phiến to, đai, không lông, mặt dưới nâu, lu. Hoa
trắng, gần như không cọng; 19 láhoa, láđài và
cánhhoa;, cánhhoa có lông đến I1 luânsinnh
tiểunhụy. Nang tròn hơi bẹp, nỏ hay không, có Š
sóng lồi.
Rùng dày: Thanhhóa, Quảngtrị Tâyninh,
Phúquốc; I-H, 12.
- Tree 10 m high; branches ferruginous; flowers
white; capsules with 5 cotes (Thea dormoyana Plerre).
1715 -' Camellia krempfi (Gagn.) Sealy. Tràhoa
Krempi.
Nhánh kịchcóm, không lông. Lá có phiến
tròndài hẹp, to 25-35 x 8 cm, đầu tà, đáy hình tim,
gân-phụ nhiều, bìa có răng nhọn, thấp; cuống to,
đài 1-1,5 cm. Hoa côđộc ỏ nách lá, to; láhoa 6, từtừ
to, xoan; làđài có lông như phấn ở ngoài; cánhhoa
.10 hơi to hơn láđài; tiểunhụy có chỉ có lông như
nhung Ở 1/2 dưới; noãnsào tròn, có lông tơ dày, vòi
nhụy 5, rồi nhau. Nang 5 mảnh.
Hònbà.
- Branches robust, glabrous; leaves to 35 cm
long; petals slightly longer than sepals; capsules 5-
- valved (Thea krempƒfii Gagn.).
1716 - Camellia piquetiana (Pierre) Sealy. Tràhoa
Piquet.
3 Tiểumộc cao 5 m; nhánh to. Lá có phiến rất
to, dài đến 50 cm, dày, không lông, nâu đen lúc khô.
Chùm 1-5 hoa đỏ; láhoa 7; cánhhoa 7, cao 2,5 cm; 6-
7 luânsinh tiểunhụy vàng. Nang báncầu hay bẹp, to
5 cm; 5-6 buồng, mỗi buồng 2 hột.
Bảolộc, Biênhòa (hình theo Pierre).
- Treelet 5 m hiph; leaves large, to 50 cm long;
flowers red; capsule Š5 cm large (Thea piquetiana
Pierre).
1717 - Camellia sasanqua Thunb.. Sỏ, Irà-mai.
Đạimộc nhỏ 5-7 m; nhánh không lông, mảnh, .
vỏ xám. Lá có phiến xoan bầudục, tươngđối nhỏ, 3-
7 x 1-3 cm, dày, không lông, mặt trên láng, gân rõ 2
mặt, mảnh; cuống ng n, 2-4 mm. Hoa tươngđối nhỏ
(rộng 4 cm), thơm, #ắng đến đỏ, ö chót nhánh;
láđài tròn, cao 1 cm; cánhhoa cao 17 mm; tiểunhụy
nhiều, chỉ dính nhau Ở đáy; noãnsào có lông, vòi
nhụy 3. Nang to vào 3-4 cm, quảbì đày cúng; hột 2-
3, mỗi buồng. „
Nhiều thứ Tr để lấy hội cho đầu: B đến
Thanhhóa, Bìnhtrithiên. Lá chứa eugenol. Dầu từ hột
trị ghẻ lỏ, dùng làn xàbông.
Theaceae - 425
- Small tree; branches, leaves glabrous; flowers white; capsules, loges 2-3 seeded.
426 - Câycỏ Việtnam
1718 - Camelia oleifera C. Abel.. Du-trà, Sỏ.
Đạimộc đến 11 m; thân to 8-12 cm, xámxám.
Lá có phiến to 6-8 x 2,5- 4,5 cm, hơi dày, vàngvàng
lúc khô, gân-phụ rõ; cuống 5-6 mm, không lông. Hoa
1-2 ö nách lá ö chót nhánh, không cọng, rộng 3-6(9)
cm; láhoa và láđài 6-7, bánnguyệt, dài 7-9 mm, lưng
có lông tớ bạc; cánhhoa dài 3,5 cm; tiểunhụy nhiều,
baophẩn lõm ỏ đầu; noãnsào tròn, có lông trắng,
vòi nhụy 3-4, rồi nhau từ đáy. Nang 3-4 mảnh, mập,
to 3-4,5 cm, có lông vàng: hội to, dài 2,5 cm.
B đến Càná: trái dùng bắt cá, hội cho dầu
dùng nhưC. sasanguzVI-VIII
- Tree II m hiph; branches, leaves glabrous;
flozwers 5(9) cm broad; capsules 4,5 cm across; seeds
2,5 cm long (C. øfeosa Lour., C. drwpifera Lour.).
1719 - Camellia vietnamensis Huang ex Hu. Tràhoa
Việtnam.
Đạimộc 4-8 m, thân to 30 cm, nhánh non có
lông xám thưa. Lá bầudục, to 5-12 x 2-5 cm, bìa có
răng, không hay có ít lông; cuống 1 cm. Hoa 1-2 ö
ngọn hay nách lá, to; láhoa và láđài 9, cao đến 23
mm, chót lõm; cánhhoa 5-7, dài 4,5-6 cm; tiểunhụy
nhiều, chỉ 12-17 mm, bầunhụy đầy lông, vòi 3-5.
Nang tròn, to 4-5 cm; hột 6-15, đài 2 cm.
Huang ghi rằng mang từ Việtnam về trồng ö
Quảngtây (hình theo Hu).
- Tree 4-8 m; branches laxly pubescent; petals
to 6 cm long.
1720 - Camellia furfuracea (Merr.) Coh.-Swart.
Tràhoa cám.
Đạimộc 8-10 m, tàn rậm, nhánh không lông,
hơi kịchcom. Lá có phiến đây, nâu đen lúc khô,
bìa có răng nhỏ hay tà, không lông; cuống 1 cm.
Hoa 2 ỏ chót, rộng 3-3,5 cm; láhoa và láđài 7-8;
noãnsào có lông, vòi nhụy 2-3, rời. Trái to 2,5-3,5
cm, nâu cám (dạng trái Sokhi), to 2 cm; mảnh 3.
Rùng ỏ đất nhiều đá: Yênbái Quinhơn,
Hảiân, Côngtum, Braian; 800-1.200 m ; XI.
- Tree 10 m hipgh; branches, leaves glabrous;;
ovary glabrous; capsules woody valved (Thea fữ-
Juracea Merr., Thea bolovenensis Gagn.).
1721 - Camellia gaudichaudii (Gagn.) Sealy. Tràhoa
Gaudichaud.
Nhánh không lông, vàng nâu. Lá có phiến
dai, không lông, dài 6-7 cm, gân-phụ 5-7, bìa có
răng thấp; cuống không lông. Hoa thường 1 ỏ chót
nhánh; láhoa giống làđài, có lông như tơ ỏ mặt
ngoài; bầu nhụy có lông, vòi nhụy 3-4, rồi nhau, có
lông.
Đànẵng.
- Branches, leaves glabrous; flowers terminal;
sepals sericeous outer; styles 3-4, free (Thea gaudi-
chaudii Gagn.; T. hongkongensis Pierre, non Seem.).
Theaceae - 427
1722 - Camellia kissi Wall.. Trà nhụy-ngắn.
Tiểumộc cao 2 m; nhánh non có lông mịn,
nhánh già có vỏ tróc thành mày hoehoe. Lá có
phiến mongmỏng, bìa có răng mịn; cuống có lông
mịn. Hoa 2-3 ở chót, nhỏ, thơm; láhoa và láđài 9,
vàng lục, lưng có lông; cánhhoa rằng, có rìa lông;
l9 ong đầy lông, vòi nhụy dính 2.5 mm. Nang cao
cm.
Dân vùng Himalaya dùng như Trà. Đàlạt; 1X.
- Shrub 2 m hiph; leaves submembranous;
petals white; capsule 1 cm long (7. brachystemon
Gagn., C. drupfera Pierre).
1723 - CamelỎlia lutescens Dyer. Tràhoa vàngvàng.
Nhánh không lông. Lá có phiến không lông,
nhỏ, 5-6, 5 x 2,2-2,8 cm, xoan, chót có đuôi ngắn,
đáy tà, gân-phụ không đều, 8-9 cặp, mặt trên nâu
đen, mặt dưới nâu hay nâu đậm, bià có răng; cuống
3 mm, đẹp. Hoa nhỏ, có nụ to 1,5 cm, có lông; cọng
hoa có láhoa và láđài 8; cánhhoa 6; noãnsào có
lông, vòi nhụy 3, ngắn. Trái có lông vàng.
Vinhyên.
- Branches, leaves glabrous; bracts and sepals
8; petals 6; ovary pubescent; styles 3, short.
1724 - Camellia japonica L.. Tràhoa Nhật.
Tiểumộc rồng vì hoa. Lá có phiến dày như
da, bầudục, nhọn hai đầu, bìa có răng mịn, gân-
phụ 7-8 cặp; cuống dài 5 mm. Hoa fo, đẹp Ò chót
nhánh, rộng đến 10 cm, đỏ (thắm, thường đôi
cánhhoa đầu lõm; tiểunhụy nhiều, vàng (ưới, có khi
thành nhóm xen với cánhhoa. Nang to 3-4 cm;
quảbì cứng như gó; hột 1-3 mỗi buồng.
Hànội, Đalạt Có nhiều thú Chống vài
siêukhuẩn. chống ungthu, trị sánlãi, bổ.
- Cultivated for its big red flowers. -
1725 - Camellia corallina (Gagn.) Sealy. Tràhoa san- SN ` Xe
hô.
Đạimộc nhỏ, đến § m; thân to 20 cm; nhánh
non có lông nằm, nhánh già xám tro. Lá có phiến
thon, đài 7-11 cm, cứng, láng mặt trên, không lông;
cuống 5-7 mm, lúc non có lông. Hoa ỏ nách lá, màu
đỏ sanhô, rộng 1,5-2 cm; láđài có lông Ở lưng, cao
5 mm; cánhhoa 8 mm; tiểunhụy có chỉ đài l cm;
noãnsào có lông trắng; vòi nhụy 3. Nang tròn, to 17
mm.
Bànà, 1.000-1.100 m.
- Tree 8 m high; branches appressed hamry;
flowers corail red; ovary pubescent; capsules thick walled (Thea corallina Gagn.).
-428 - Caycó Việnam
1726 - Camellia euphlebia Merr. & Sealy
Nhánh không lông. Lá có phiến bầudục, to
11-14 x 5-6,5Š cm (Ö cây non, to đến 20 x 9 cm), dai,
đáy tà. Cọng 5 mm; láhoa 7, to 2-4 mm; láđài 5,
tròndài, cao 5-8 mm; cánhhoa 8-9, cao 4 cm;
tiểunhụy cao 3-3,5 cm, đáy dính nhau phân-nửa;
noãnsào 3 buồng, không lông, vòi chẻ 3, tựdo.
B.
- Branchs glabrous; petals 4 em long; styles 3
frec
1727 - Camellia fleuryi (Chev.) Sealy. Tràhoa
Chevalier.
Đạimộc, nhánh mảnh, không lông. Lá có
phiến tròndài thon, 9-11 x 3-3,7 cm, gân-phụ vào 10
cặp, bìa có răng thưa, mặt trên nâu đođỏ, mặt
dưới ôliu; cuống 5 mm. Hoa không cọng, rộng 3 cm;
láhoa và láđài giống nhau; cánhthoa vàng, có lông tơ
hai mặt, chỉ tiểunhụy đài 12 mm; vòi nhụy 3, rồi.
Trái tròn, bẹp, cao 28, rộng 35 mm, trăngtrắng, có
vảy nhỏ lúc khô,
Hònhà, 800 m; 9,
- Tree; leaves glabrous; flowers yellow; styles
3, free; capsules 35 mm large (Thea flewyi Chev.).
1728 - Camellia nematodea (Gagn.) Sealy. Tràhoa
hấptrùng.
Đạimộc 7-8 m; nhánh rất mảnh, xám trắng,
không lông. Lá có phiến mỏng, không lông, thường
có nột do hấptrùng gây ra; cu ng mảnh. Hoa côđộc
ỏ gần ngọn nhánh; cọng 7 mm; láhoa 2-3; cánhhoa
7-ð mm; noãnsào không lông, vòi nhụy 3, dính nhau
phân nửa.
Ninhhòa.
- Tree 7-§ m high; leaves with nodosity by
nematodes, petals 7-8 mm; Ovary glabrous; styles
united on 1/2 (Thea nematodea Gagn.).
1722 - Camellia nervosa (Gagn.) Chang. Tràhoa gân.
Đạimộc cao 20 m; nhánh màu trăngtrắng,
không lông. Lá có phiến thon, đài 5-8 cm, bìa có
Tăng, gân-phụ 7 cặp, mặt dưới mâu đỏ lúc khô;
cuống to hơi có cánh. Hoa cóđộc, nhỏ, gần như
không cọng; láhoa và láđài 7; cánhhoa 5; bầu nhụy
không lông, vòi nhụy 3, ngắn, rồi nhau. Nang to
bằng trái cam.
Vùng Dilinh.
- Tree to 20m high; branches glabrous; flowers
Sessile; ovary glabrous, styles 3, free; fruits larpe (Thea
nernosa Gapn.).
1730 - Camellia gilbertii (Chev.) Sealy. Tràhoa
Gilbert. l
Tiểumộc 2-3 m; nhánh mảnh, có lông ngắn,
thưa. Lá có phiến dày, bầudục thon, 10-10 x 4,5 cm,
ta2n-ong vì gân lõm mặt trên, lồi mặt dưới, nâu,
bìa uốn xuống; cuống tròn, dài 6-7 mm. Hoa nhỏ, 1-
2 ở nách lá; cọng 3-4 mm, láhoa và láđài 6-8, nhỏ;
cánhhoa 7-8, vàng, to 7-8 x 5 mm; tiểunhụy nhiều;
vòi nhụy dính nhau ở 1/2 dưới. Nang nhỏ.
á giống lá Trà song tàn-ong. Phúthọ.
- Shrub 2-3 m high; leaves waffled beneath;
fio- wers small; capsules small (7Thea giberr Chev.).
1731 - Camellia fiava (Pit.) Sealy. Tràhoa vàng.
Tiểumộc 2-5 m; nhánh vỏ xám trắng. Lá có
phiến to, dài 10-15 cm, dai, không lông, đầu có đuôi
nhọn, đáy tròn. Hoa côđộc, cọng 2-4 mm, cớ 4-5
tiềndiệp; láđài 5; cánhhoa 10-13, vàng; tiểunhụy
nhiều, tiểunhụy ngoài dính nhau ỏ chỉ, bầu noãn
có lông, 5 buồng, vòi nhụy 5, có lông tơ.
Hòabình; XIH-IH.
- Shrub 2-5 m high; leaves giabrous; flowers
yellow; styles 5, hairy (Thea flava PIL).
1732 - Camellia chrysantha (Hu) Tuyama. Tràhoa
hoa-vàng.
Nhánh mảnh, tưng lông Lá có phiến
tròndài, 11-14 x 4-5 cm, không lông, bìa có răng
nhỏ, gânphụ vào 10 cập, cuống 6-7 mm. Hoa
côđộc trên cọng 7-10 mm; láhoa 5, không rụng; hoa
vàng đệm; ládài 5; cánhhoa 8-10, cao 3 cm; tiểunhụy
nhiều; noãnsào không lông, vòi 3-4 dính nhau một
phần. Nang to 3 cm, quảbi dày 3 mm.
B: Mon-Son-Hun ;Ï1I.
- Branches glabrous; flowers deep yellOW; OVary
glabrous; styles 3-4; capsules 3 cm across (Thea
chrysartha Hu). -
1733 - Camellia amplexicaulis (Pit) Coh.-Swart.
Tràhoa lá-ôm.
Tiểumộc cao 3 m. Lá có phiến bầudục dài,
dài đến 25 cm, đáy hình từm có tại ôm thân, không
lông, dai, mặt trên láng; cuống ngắn. Ho¿ ro, 1-3,
cọng đài 1,5 cm; phiếnhoa 15, đỏ chói, cao 3-4 cm;
tiểunhụy nhiều, vàng; noãnsào không lông, vòi nhụy
3. Nang có 3 rãnh dọc. ›
Trồng ö B T; I-V.
- - Cultivated shrub 3 m hiph; leaves amplexi-
caudate, plabrous; flowers large, red (Thea qmplexi-
caulis Pïít.).
Theaceac - 429
430 - Câycöủ Việtnam
17344 - Camellia peteloti (Merr.) Sealy. Tràhoa
Petelot.
Nhánh mảnh, to 2 mm, không lông. Lá có
phiến thon, tơ 18 x 7 cm, chót tà hay nhọn có đuôi
ngắn, đáy tròn, không lông, gân-phụ 10-11 cặp, bìa
có răng năm; cuống đài 2 cm, không lông. Pháthoa
có cọng 1 cm, mang 3-4 láhoa ; láđài 5, cao 1,5 cm;
cánhhoa 14, cao 2 cm; tiểunhụy nhiều, cao Lõ cm;
noãnsào không lông, vòi nhụy 3.
Tamdảo; l1.
- Branches, leaves glabrous; petals 14, 2 cm
long; ovary glabrous; styles 3 (Thea petelotii Merr.).
1735 - Camellia indochinensis Merr. Tràhoa
Đôngduong.
Đạimộc nhỏ, không lông; nhánh mảnh, vỏ
màu trắng đẹp. Lá có phiên xoan rộng, dài 5-8 cm,
đáy từtừ hẹp trên cuống, không lông, mỏng, mặt
dưới mốcmốc vàng lọt lúc khô, gân-phụ 6-7 cặp;
cuống 1 cm, Hoa côđộc Ö nách lá, rộng 2,5 cm;
láđài 8-9, tròn, trắng; tiểunhụy nhiều, vàng; noãnsào
tròn, vn TH 3. Nang 4x 2 cm.
Vùng vôi: Caolạng, Hàbắc; XI.
Small tree; branches white; flowers white; styles
3; capsules 4 x 2 cm.
1736 - Camellia pubicosta Merr.. Tràhoa gân-có-
lông Đạimộc 4-10 m; nhánh không lông. Lá có
phiến bầudục hẹp, chót có đuôi TI-l,Š em, như da,
mỏng, lúc khô mặt trên nâu đậm, mặt dưới nâu đỏ,
gân chánh có lông mịn, gân-phụ 10-11 cặp, bìa có
răng mịn. Hoa 1-2, cọng 6-8 mm; nụ to 1 cm; láđài
có rìa lông; cánhhoa 11-20 x 7mm; tiểềunhụy nhiều,
chỉ 4-8 mm, không lông; vòi nhụy 3, röi, dài 8 mm.
Trái tròn, to 2,5 cm; hột 1, to 18 mm, tròn, láng.
Dạng Trà. Bavi,Vinh, Hảivân, Hònbà, 700m.
- Tree 4-10 m hiph; leaves subcoriaceous,
pubescent on mibrib beneath; sepals ciliated; styles 3;
capsule 2-2,5 cm across (C. yersimi Chev. ex Gagn.).
1737 - Camellia sinensis (L.) O.Ktze. Trà; Tea;
Théter.
Đạimộc 7-10 m, hay tiểumộc trồng. Lá không
lông, đày, bìa có răng nhỏ. Hoa rộng 3-4 cm, trắng,
thơm; đài không đều, Ö trong nhiêu láhoa dạng
láđài; cánhhoa đầu lồm; tiểunhụy đến 200, baophấn
vàng. Nang có 3 cạnh tròn; hột 1 mỗi bưồng.
Trồng từ bình đến caonguyên. Lá chứa
cafêm, teophilin...
- Cultivated everywhere principally from midle `
altitude (Thea simensis L.).'
. Theaceae - 43]
1738 - Var.bohea (L.) Pierre, lá không đuôi,
hoa côđộc, láđài có lông ở trong hay không, có rìa
lông, cánhhoa 5-6, vòi nhụy dính ö dưới (B); var.
viridis (L.) Pierre, lá nhọn, lục tươi, hoa 1-4, láđài có
lông, cánhhoa 5-9, vòi nhụy rời (V,HlS); var. assamica
(Mast.) Pierre, lá có đuôi, hoa 1-4, mặt trong láđài
không lông, cánhhoa 7-9, vòi nhụy rồi ỏ chót (A);
Var. cantonensis (LOuT.) Pierre, lá có đuôi, hoa thường
1 Ö ngọn, láđài có lông ỏ trong, cánhhoa 7-9, vòi
nhụy rời gần chót (C). Ta còn kể va. lasiocalyx (Watt)..
"Malacca Tea", v. latifolia (Lodd) Nakai, ö Đàiloan, v. pubescens Đôngdương, v. strata Watt,
Trungquốc, Ân, f. macrophylla (Sieb.) Ohwi.. Ta phải kể vào 3.000 cultivar Trà trồng trên
thếgiói.
1739 - Camellia tsai Hu. Tràhoa sa, Màngtang.
Đạimộc 12 m; nhánh mảnh, có lông mịn,
vàng. Lá có phiến thon, chót có đuôi nhọn dài,
mỏng, không lông trừ Ỏ gân, mặt trên đenđen, mặt
dưới nâu đỏ lúc khô. Hoa ỏ nách; nụ cao 1,3 cm;
láhoa và láđài 8-10; cánhhoa trắng, cao 12-17 mm;
noãnsào không lông, vòi nhụy 3. Nang tròn, to 1,2
cm. Thường cò nốt hình thoi (= T: fusiger Gagn.).
Vùng núi cao: Laichâu, Làocai Hảivân,
Dilinh; XII-JV. = |
- Tree 12 m; branches finely pubescent; †lowers
white; capsules 2,5 cm across.
1740 - Camellia assimilis Champ.ex Benth.. Tràhoa
đồng.
Đạimộc cao 8 m; nhánh có lông ngắn. Lá có
phiến nhỏ, thon, chót thành đuôi nhọn dài, gân-phụ
mịn khó thấy; cuống 3-5 mm. Hoa 2 ở chót nhánh,
cao 3 cm, không cọng; láhoa và láđài 7, có lông tơ;
cánhhoa _5;. noánsào không lông, vòi nhụy 3, dính
nhau gần trọn, Trái to 12-20 mm; mảnh 2-3 mỏng
(dày 1,5 mm); hột 1.
Làocai, Quảngtrị; XII, 6.
- Tree 8 m hiph; branches puberulent; flowers
3 cm high; sepals sertceus; styles 3, united; capsule 1-
seeded.
1741 - Camellia caudata Wall.. Tràhoa đuôi.
Đạimộc 6-10 m; nhánh non mảnh, có lông ở
phần non. Lá có phiến thon, chót có đuôi đài,
mỏngmỏng, gân-phụ 8-11 cặp, cuống 2-3 mm. Hoa
nhỏ 1-2 Ó ngọn; láđài có lông ngắn Ö mặt ngoài;
cánhhoa 1 cm, vàng; tiểunhụy nhiều, chỉ có lông;
noãnsào có lông, vòi nhụy dính nhau gần trọn, vào
6 mm. Nang cao 15 mm; hột 1.
Quảngyên, Bạchma, Bànà, Càná: IX-XI.
- Tree 6-10 m high; branches pubescent; leaves
submembranous; flowers yellow; ovary hairy; capsules
15 mm hiph.
432 - Câycỏ Việtnam
1742 - Camellia clongata (Rchd. & Wils) Rehd..
Tràhoa đài. :
Đạimộc 6-12 m ; nhánh mảnh, xám, không
lông. Lá có phiến thon đài, 5-7 x 1,5-2 cm, chót có
đuôi dài nhọn, không lông, bìa có răng thưa ö 1/2
trên, mặt dưới nâu đen lúc khô. Hoa 2 ô chót
nhánh, nhỏ; láhoa 5-7, cánhhoa 8-15 mm; noãnsào
không lông, vòi nhụy 3, dính nhau. Nang to 2 cm;
hột I, nâu.
Bànà, 1000 m.
- Tree 6-12 m; branches glabrous; petals 8-15
mm long; ovary glabrous, styles 3, united; capsule 2
cm across (7hea elongata Rehd. & \Wih.).
1743 - Camellia langbianensis (Gagn.) Phamhoang.
Đạimộc 5-6 m; thân to 10-12 cm; nhánh non ít lông.
Lá tròndài thon, nhọn, 15-17 x 4-5,5 cm, lúc lón
không lông, bìa có răng, gân-phụ 10-12 cặp. Hoa
côđộc Ò nách lá, to hơn 2 cm; láđài 5, có lông mịn
mặt ngoài, cánhhoa 5, tròn, to 8 mm, có lông;
tiểunhụy nhiều, 4-5 /iểunhụy lép; noãnsào có 5
vòinhuy. Nang rộng 6 cm, cho ra mảnh gắn như ngôi
sao.
Langbian và Dankia (hình theo Gagnepain).
- Treelet 5-6 m high; leaves glabrous; flowers
solitary, pubescent; staminodes 4-5; styles 5; capsules
6 cm across (Dankia langbianensis Gagn.).
1744 - Gordonmia axillaris (Roxb.) Dietr. Gòđồng
nách.
Đạimộc cao 8 m; nhánh to, vỏ nút đọc. Lá có
phiến bầudục tròndài, đến 12 x 4 cm, chót tròn hay
lớm, như da, không lông, gân-phụ khó thấy, xanh
đậm mặt trên, vàng xanh lúc khô. Hoa to, hưởng hay
trằng. Nang to cao 4 cm, có cạnh ỏ đầu và đài còn
lại có lông vàngvàng dày; hột có cánh.
Bạchmãa, 1.500 m.
- Tree 8 m hiph; leaves coriaceous, gÌabrous;
fowers white or pink; capsules 4 cm long; seeds
winged (Polspora axillans Roxb.).
1745 - Gordonia balansae Pit.. Gòđồng Balansa.
Đạimộc cao 8 m; nhánh non có lông như to.
Lá có phiến thon, đài 10 cm, chót có đuôi, dai, gân
rõ mặt trên, 10-13 cặp; cuống 4-8 mm. Hoa côđộc
ở ngọn; láhoa 2, dạng láđài, cánhhoa vàngvàng,
đính nhau 2 mm, có lông tơ mặt ngoài; tiểunhụy
nhiều; noãnsào 3 buồng, vòinhụy 1. Nang non có
lông tơ, cao 3 cm, mãnh 3; hột có cánh.
Bavì, Đànẵng, 600 m; VỊI, 8.
- Tree 8 m high; branches pubescent; petals
yellowish, coherent at base; capsules 3-valved; seeds
winged.
1746 - Gordonia bidoupensis Gagn. Gòđồng Bồdức.
Đạimộc cao 25 m; nhánh non không lông. Lá
có phiến thon ngược, đai, cứng, gân-phụ 10-12 cặp,
rất mảnh; cuống 1 cm. Hoa ỏ ngọn, trắng, rộng vào
6-7 cm; làđài và láhoa vào 10; cánhhoa cao 3 cm;
tiểunhụy nhiều; vòi nhụy 1, nuốm 5. Nang cao 3-5
cm, Bạ Xv9 2 cm; hột có cánh, dài 15 mm.
đức, Sôngbé (hình theo Gagnepain).
- Tree up to 25 m high; ]eaves coriaceous;
flowers terminal, white, 6-7 cm across; capsules 3-5
cm long; seeds winged.
1747 - Gordonia gigantiflora Gagn.. Gòđồng hoa-to.
- Tiểumộc 6m; nhánh non to 4-5 mm. Lá có
phiến bầudục dài, dày, không lông, gân-phụ 12-13
cặp, mảnh; cuống 7-8 mm, không lông. Hoa côđộc
ö ngọn, rất to; láhoa giống ládài, cánhhoa dài, cao
4,5 cm, có lông như tö mặt ngoài, dính nhau Ö đáy;
tiểunhụy nhiều; noãänsào 7 buồng. Nang hình trụ, to,
cao 6 em, có mặt lõm; hột có cánh. '
Côngtum (hình hoa theo Gagnepain).
- Treelet 6 m hiph; leaves glabrous; flowers
large; petals 4,5 cm long, sericeus outside, united at
base; capsules 6 cm long.
1748 - Gordonia intricata Gagn.. Gòđồng vướng.
Đạimộc cao. 8 m; nhánh non không lông,
vàngvàng. Lá có phiến không lông, lúc khô vàng
xanh mặt trên, vàng vàng mặt dưới, gân-phụ 6-7 cặp;
cuống có lông mịn. Hoa không cọng; láhoa như
láđài; cánhhoa 1 cm; tiểunhụy nhiều; vỏi nhụy ],
nuốm 3. Nang cao 4 cm, rộng 1,8 em; hột dài 18
mm. „ -
Caonguyên: Bạchmá, Côngtum, Bànà., 1l
(hoa theo Gagnepain).
- Tree 8 m high; branches, leaves glabrous;
petals 1 cm long; style 1; capsules 4 x 1,8 cm.
1749 - Gordonia tonkinensis Pit.. Gòđồng Bắcbộ.
Đạimộc cao đến 12 m; vỏ xám; nhánh non
không lông. Lá có phiến bầudục dài, vào 12 x 3,5
cm, chót có ít răng tà, dày, dai, không lông, gân-
phụ rât mịn; cuống to, đài 12 mm. Hoa to 1-2 cm;
láđài có lông trắng mịn; tiểunhụy nhiều. Nang xoan
nhọnnhọn, cao 2 cm.
Bạchma, Bànà; VỊII-XII, 4.
- Tree 12 m high; branches, leaves glabrous;
sepals white hairy; capsules 2 cm long.
“434 - Caycở Việtnam `
1750: - Schima: wallichii:(ĐG.): XKpia.sae tJnorehqe
(BÚ, Bloemb.. Săngsóc. . HT” : 1
Đậtmộc . cao 25-m;.nhánh. nọn.có: lộng: mịn.
Phiến bầudục, nhọn, 2. đầu, to:27- :2z2-5,€m, bìa
từ nguyên đến có răng nằm.. dai, :khô nâu mặt
uồi,, vàng xanh mật trên; „ :quống .có..lông. mixz:nằm.
Hoa trắng,, thơm; .tiềndiệp. 2;..cánhhoa..to:.15 : mm;
tiểunhụy.. ngắn. .hơn cánhhoa; noãnsào ,đầy:lông to.
Trái to 1,5-3,5 cm; hột cao 8 mm, có cánh.
âu - Vỏ, chứa.. .Saponin,:, thuốc. cá;. hoa ; THỊ SHMÚN,
ngúa. da.. .Rùng thưa, núi cao: Sapa, á,
- Tree to 25 m hiph; floWers fragrani; c
1,5,... em.,hịph;; ovaty : :SETIO€US,, đVK E2 Me 1,5-3,5:.cm
_điameter, (Gordorua..wallichii. pe»s ¡
H
'Đaimộc to, có resii; lá có dábe, Tụng sóm: .. đnh: dạ ládài đề
g6 uủantrong, thường hay: Xi '
Ha» s, nợ tiết resin B HH si
2a - thuỳ của đài liênmảnh, nếu đồngtrưông thì cho 2 cánh.to;:2
3a - ống đài dính vào trái
3b.›.ống đài không. dính hạy,dính.bánphần vào tp 6uưasSos0
4a „ đRt cho: 2 ,¿ cánh gân-phụ .songhành, :8ân tamcf P› Xảnh thang
ị ` ' SE lụa ‡ lở vang Tâm
đài kếtop, đônệt nợtrưởng, như, nhau, có,khi không đồngtruỏng -
hưỳ. đồngtrưởng cho ra 5 cánh; gân . ĐỊT lun Pámaihorea
--thúy' đồngtrưởng không bằng nhạu,... tị HH
4a - cánh 2,:to bằng: nhau VÉ ng hàn: ;:Hopea
4b - cánh 3 to, 2 ngắn; gân hoi hình hang : _ Sored
1b - không. có ống tiết resin: Monotoideae.. ÁhÿchAN, Sạg "7
1751 - Đipterocarpus nlatusftenh, Dầu conrrái, Đầu
„ nưÓc, ..
'Đáimộé rất to, caỏ đốn 45'm; vỗ m; nhánh
“ñoñ, cuống, lãbe,' 'tmặt dưới '1á 'có : -Jẵng! ty: 'Phiến
:xÐan..bầnduc;: 1o, ,;ði cây::bon: :có thể :đàš-.30:em,.: đáy
đròn hay. hơi; lõm. gân-phụ 15-20.cặp, phiến, xếp, đọc
, theo, gận:phụ;, dábc. 4O, đài 6- 9 ém,. hồng,, mạu rụng.
ˆ Chùm; hoa. hồng, mùi hôi 6) láđài 5,2 to; cánhhoa
vặn; tiểunhụy vào 30. Bếquả hinh bồNgvú' -röng 'đài
có 2 cánh to, đođỏ; ống đầi: có cánh thấp::
Rùng luônluôn xanh, đến 500 m; Tr dựa lộ;
..0Jeoresin là đầu-chai. Tù Nhatrang. vào, XI- IV, 3-5.
: Big tree, úp tö 45 m hiph; frựctiferous caly
tube winged,“wings up tơ 15:em long: ”
Dipterocarpaceac - 435
1152: °8Iftercicarges costiiru, 'Gaerm.. Dầu tắt.. Đầu ƒ”'. Xw zWŸ
qnữ.'
ĐÀ -Đạimộc 25-40 tỉ nhánh non: có lông: tỉnh sao | `.
vàng' Phiến lá' xoan bầudục, dài 8-14 cm, láng mặt | -
trến,: đầy: lông “hình sao: mặt dưới; cuống có. lông | ˆ
:hình: sao:::Chùmi i5-7: em; oi" hường cam; cảnhhớa !
dài 17-20 mm; tiểunhụy vào 20; noánsào có lông.
Đài ð trái có ống: có: 5:sóng; cánh dài 6-19-cm.
-Gỗ.:cứng, tốt; øleOresbr' tủy Độ Rừng hốnhợp,
rùng thưa đến 1.200 m; XII-VII,
'Tree 25-49 mn trịph; Men: Ki, -elliptic, 8-14
em long; fructiferous calyk: tube Sxibbed, Sư ợcgI lohe :
6-10 cm Eo ð
hưng + Điptt s dyeri Pierre: Dầu:sỏng-nàng. '
Ề :Đạimộc rất to, cáo đến 40 m; nhành non, | .>
láhe, mặt dưới lá, pháthoa có lông: hình 4o. sPhiến |.
:bầudục tròndài; đo, đài: đến: 40 cm;: cuống lông,
ábc: đài: 20:cm. Chùm: 8-18 em; tảnhhoa: hường, dài - S KI
3-5 cm; tiểưnhụy 30. Đài ö trái fø 4-5! cm, có HP {
ồ 1⁄2 trên; cánh to 20-23 x 3-5,5:cm. -
: :Gố sậm hơn gỗ Dầu;' "lboRetin nhiềy. Rừn
ven suối, dựa rạch, 'caođố thấp: 'Đồngnai, Söngté,
Teyninh, Phúquốc; XII-H, 12-8.
tạo xở ¿54'TTee, tp tơ 40 m hih; ledves elliptie-oblog,
to 40 cm. lơng; ructiferous calyx tube 4-5 cm long; -
winged lobes 20-23 cm long.
1754 - Đipterocárpus grandifforus Đlco-' 'Đầu hởa-tó.
:.! đĐạimộc:oào.25+40 im: thân !tợ hởn #m; vỎ ri :
-thành vây. Phiếh xoàn bầndục; tỏ 13-24-x' 8-14 cửn,
đáy:tà thay: ttöntròn, 'không lộng. láb to, mau: rựng.
:Chùm dài :đến 25 :€m; :hoa 2-5; : đài! hình ` 'trụ cao
i2cm;:€Ó :5: cạnh;;cánhhoa' dài 3-cm;: đođỏi; 'tiểunhụy ị
:30. Tài lô: trái tO, “bầudục; có: bà cánh: hấp; cánh “
dài:14-25 cm. : -' - :
ừng dày. âm, đến 600 m.- 'Bìnhithiên,
Lâmđồng: ?-H,'11-7.
ýg5::#:Ireeup:t0 40 3 mì 'hịgh; lẻavds guảte-elliptic;
'racemes 25 cm long; fruetiferous ' calyx” 'elipsoid. vn
winged; winged lobes to 25 cm lóng.::
:1755 - Đipterocarpds intricatus Đye: Đầu tra, Dầu
lông.
nh ỏ trái có, cánh dài 810 tán Lai
„+:
TỦ, 3t pEer Si NA riệc vETE SG doi Yến
- _ up tO 25 LÌ tinh; la: 'vatej: 'eslyx
-tube undulate. winged, TU 3 cm n long; lobes 8-10
cm long. : -'
: Đạimộc cao 20-25 m; nhánh, Tábệ, " mặt dưới "Ă"^
{6 lông! hình sao: sét hay xám. Phiến đãi 12-18'em -
hệt cây trẻ, đến 30 cm), đầu' tròn, lábc 'dài 3 ch. -
ủm 12:18 cm;' ống (đài có: cánh ngOÄnngoéO; `
:cánhhoä' đài 3 cm, mặt trong hường,' tiểunhụy 39.
436 - Câycó Việtmam
1756 - Dipterocarpus baudii Korth.. Dầu Baud.
Đạimộc đến 40 m; nhánh, lábẹ, mặt dưới lá
đầy lông hình sao đođỏ. Phiến bầudục hay xoan
ngược, dài đến 20-30 cm; lábe đỏ, mau rụng. Chùm
dài 9 cm; hoa lường; cánhhoa dài 4,5 cm; tiểunhụy
30. Đài ỏ trái gần như tròn, cao đến 3 cm, cánh to
dài 15-18 cm, có lông hình sao. .
Rùng dày vùng nhamthạch, đến 800 m.
Quảngnam-Đànẵng, Côngtum, Lâmđồng, Đồngnai;
XI-I, 12-6.
- Tree 40 m high; leaves obovate-elliptic, long
tơ 25 cm; fructiferous calyx globulous 3 cm hiph,
winged lobes 15-18 cm long.
1757 - Dipterocarpus hasseltii Bl.. Dầu Hasselt.
Đamộc cao đến 45 m; nhánh, lá, pháthoa
không lông. Phiến bầudục xoan, dài đến 14 cm, gân-
phụ 10-15 cặp; lábe xanh, hẹp. Chùm 8-15 cm, hoa
2-8; đài láng; cánhhoa đài 5-6,5 cm; tiểunhụy 30. Đài
Ỏ trái hình trúng cao 2-3 cm; cánh to dài 12-20 cm,
gần như không lông.
Rùng đày bìnhnguyên cho đến 1.000 m:
Bìnhtrithiên, Lâmđồng; XĨI-II, 2-4.
- Tree up to 45 m high, gÌabrous; leaves ovate-
elliptic; petals 5,5-6,5 cm long; fructiferous calyx ovoid
up to 3 cm high; winged lobes 12-20 cm long.
1758 - Dipterocarpus kerrii King. Dâu cà-luân.
Đạimộc to, cao đến 30 m, thân to đến 1,2 m;
nhánh to 3 mm. Phiến xoan, tươngdối nhỏ, 8-13 x 4-
7 cm, đầu tà nhọn, đáy tà, bìa dọn, không lông; lá-
bẹ dài 8 cm. Chùm dài 8 cm ; hoa vào 5; nụ cao 2,5
cm; cánhhoa có lông to dày mặt ngoài; tiểunhụy 20,
mũi đài; noánsào có lông ở chót. Trái trong đài
tròn, to 3,5 x 3 cm; cánh lón to 14 x 3-3,5 cm, cán
nhỏ cao Ì cm. :
Rừng bán-thay-lá, Lamđồng, 1.000 m; 2.
- Tree to 30 m hiph; leaves ovate lanceolate,
glabrous; fructiferous calyx tube globulous; winged
lobes 14 x 3-3,5 cm. _ -
1759 - Dipterocarpus obtusifolius Teysm. Dầu
tràben, Dầu đỏ.
Đạimộc đến 35 m, có lông nhiều ỏ nhánh
hyh không Jong), cuống, mặt dưới lá và chùm.
hiến xoan, to, đầu tà, đấy tròn hay hơi lõm; lá-bẹ
dài 12 cm. Chùm dài 5 cm, mang 5-6 hoa; cánhhoa
hẹp, đài 4 cm; tiểunhụy 30. Đài Ó trái trònròn; cánh
đài đến 13 cm, đỏ nâu.
Gỗ tốt; hoa được ăn sống. Rừng thưa đến
1.500 m, TN; II-IH, 4-5. Var subnudus Ryan & Kerr:
nhánh, lá, cánh ở đài không lông; Càná, Dran,
Sôngbé, Châuđốc, dưới 600 m.
-_= Tree 35 m hiph; leaves ovate or ovate elliptic,
pubescent or glabrous; winged lobes 13 x 3,7 cm.
1760 - Dipterocarpus retusus BỊ.: Chò đá, Chò nâu,
Chò nến.
l Đạimộc 20-30 m; nhánh không lông, có
bìkhẩu rõ. Phiến xoan rộng, to, dài 20-27 (40) cm,
cứng, xếp dọc theo gân-phụ, không lông trừ mặt
dưới có ít lông cứng Ó gân; cuống 3-4 cm, có lông;
lábe 4 cm. Chùm 12-16 cm, 6-10 hoa; cánhhoa dài 5-
6 cm; tiểunhụy đến 36. Đài ở trái tròn, cao 3,5 cm;
cánh to 12 x 3,5 cm, cánh nhỏ cao 2 cm; bếquả có
lông tƠ.
Rừng vào 800-1.500 m, B; IX-II, 10-6.
- Tree 20-30 m hiph; leaves elliptic oblong, 20-
27 cm long; fructiferous calyx tube globulous; winged
lobes 12 x 3,5 em (D. fonkiensis A. Chev.).
1761 - Dipterocarpus gracilis BI.. Dầu thanh.
Đạimộc; chồi, lábẹ, mặt dưới lá, cuống có
lông dày nhámnhám, hung; nhánh non to 3 mm.
Phiến nổi” to 8-15 x 4-10 cm, đáy tà, gân-phụ
12-20 cặp; cuống 2-2,5 cm, lábẹ dài 5 cm. Chùm 9
cm; nụ to 25 x 8 mm; đài có lông ngắn; tiểunhụy
vào 30, baophấn có mũi đài. Đài ỏ trái không lông,
hình chén; 2 cánh to 14 x 2,5 cm, 3 nhỏ 2,2 x 1 cm.
Tìm lại ö Việtnam. Rêsin trị xáotrộn đường
tiểu, lậu. _ .
- To be search in Vietnam.
1762 - Dipterocarpus tuberculatus Roxb.. Dầu đồng,
Dầu sang-son; Eng Tree.
Đạimộc cao 25 m; nhánh non đỏ, có lông
hình sao. Phiến xoan rộng, hình tim ỏ đáy, /o hay
rất to; lábc đỏ, đài 5 cm. Chùm 4-8 hoa; đài có sóng
nhỏ; cánhhoa đỏ; tiểunhụy 30. Đài ỏ trái không
lông, có sóng ngắn ỏ trên; cánh to 13 x 3 cm.
Var tomentosus Kerr: mặt duới lá, cuống và
lábẹ đầy lông hình sao; lá 25-30 x 15-20 cm. Var
grandifolius (Teijsm.) Craib: phiến rất to, đến 50 x 35
cm, daidaŸ không lông: dư dt lá dàng như lá Sen
để gói-ghém. từng thưa, T; XÍI-L, 3-7.
- Tree 25 m hiph; leaves ovate cordate, largc,
hairy or glabrous; winged lobes 13 x 3 cm.
1763 - Dipterocarpus turbinatus Gacrtn.f.. Dầu con-
rái đỏ, Chò, Chò chang.
: Đạimộc 25-35 m, thân to đến 80 cm, nhánh
không lông. Phiến xoan trònđài, to 17-24 x 9-12 cm,
không lông, mặt trên láng, gân-phụ 16-19 cặp.
Chùm 7-14 cm; hoa 3-7; đài hình trụ; cánhhoa
hường, dài 3 cm; tiểunhụy 30. Đài ỏ trái hừuh thói,
đài 3 cm; cánh không lông, dài 9-13.
Gỗ tốt; đầu rất đặc, dùng làm duốc. Rừng
dày, rừng ven suối, rừng bán thay-lá: từ Bìnhtri-
thiên đến Cônsơn; XI-II, 3-6.Rêsin trị bịnh về da,
đời, ung, lợitiểu, trị lậu.
- Tree 23-433 m hipgh; leaves glabrous;
fructiferous calyx tube fusiform; winged lobes 9-13
cm long.
Dipterocarpaceae - 437
438 - Câycỏ: Việtmmam -ˆ
1764 - Ahisoptera cøstaita Korth. Vênvẽn.¿¿' Ì
Đạimộc: to; cao đến: 40 m;::nhánh: cới lông
hình sao. Phiến: tròndài, chót tà hay nhọn, 'đáy trờn;
mặt trên không lông, mặt dưới có lông:-Bìêh saở và
đốm sét; cuống mảnh, lábe:thon, nhỏ: Chùm :10 củ.
hoa có mùi gắt; cảnhhoa trắng: tiểunHụý: 30:35,'aũi
rất :dài:: Đài :ở. trấi hình bầu dính trọn: vào :ráš;
mang 2 cánh tO dài 10H cm, ,Không lông và # c§nh
nhỏ, đạc. *i
ỗ vàngvàng, cứng, sớ mm: Rừng. cày, dưới
500 m : Thủdức,:Bària, Phúquốc; XI-II; 3
-- Tree: to: 40m high; flowers' thế; rủ
adherent tỏ calyx tube; winged lobes 11 cm bia 2 Ác
đi nộ eR Pierre; 4: #tôbugldr —_ :
175 - - Hopen conlàtt Vidal: .Sao: hình-tim. ¬
°..¡ĐạamRộc; nhánh đenden, “không lông. Phiến
xoan: thon, hình -tìm :Ö: đáy, nơi đây phátxuất 2 cập
gân-phụ, không lông. Chùm-tután'trong một phẳng;
hoa thưa, nụ cao 6 mm;' láđài 'không lông;-cánhhoa
có. lông; tiểmhụy 15, Dị Up Có::miột :sợi 'cao^nối
dài, noänsào Keo lông,
Đất cát ven biển: “Camranh, M (hình theo
Vidal).
-- Tre; bránche. giabrous; leaves Ovate-
lanceolate, cordate' atrbaser: OVary iabrodai°
le › - Hopea f tema Pieme e:im, Lan. Sáng cho, "Sao
ñ rhâ _Đạimộc. cao 25- 35 mỹ không lông: Lá có nhiến
xoan nhọn,. dài :4-7 cm,: chốt: nhọn, đáy: tà„ không
lông,:gân-phụ:8-11 cặp, có domatie:ó:đáy;:lábe rụng
sóm. Chùm. dài :hơn lá; :cánhhoa 2:3 mm; tiểunhụy
S.: Trái: hình::trụ: đãi: TŠ cm; đèn;: đài: có 3. bat :†tO
dài 3:4:cm;:7: gân, và 3: cánh nhỏ: kh sđều:-:: ậ
Gố nầu đỏ, nặng, rất tốt: không vốimột.
Rừng thấp, thường ven: suối, đuổi 700m: _Côngtum,
Bària, Phúquốc;: Vũ. IX.;:2-4.-:
- Leaves ovate aCuminate, giabrous trai Im
long; black; winiged lobes:3 3, 8: 'om bà SH :
1767 - Hobea - Änsrroiditxdi Men. & “Chân. Sao
Hảimàm. ' `:
'Đạimộc - 19' mẹ: gỗ vàngvàng:ˆ nhĩ non: <Ó
lông :hình :sad;: znau - rụng. Lá có: phiến bầuđực
tröndài, 9-11 x 4,5 cm; đáy tròn; không lông:: cuống
1,5-2 cm. Chùm-tụtăn: trong '1: phẳng, dài 8:cm hóa
gắn mmột bên; cánhhơa cao 2 mm, có lông tmặt ngoài;
tiểunhụy.15;:noárisào không hong :Trái cao:1: Em. đài
€Ó 2 cánh to' dài 67cm, cánh xrhỏ :1-em. :
Rùng luôn luôn ĐINH MT sai m: Nghệtinh,
VH-IX.. .
¬-....¬ 10 m “hịh or more;: -baniches stellate
- pubescent; leaves glabrous; winged' lobes 6-7 cm long.
Thy: - Hopea helferi (Dyer) Brandis. Sao xanh, Sao Dipteroearpeceee - 432
ã-mía..
Đạimộc đến 20-30 m, thân to đến cả m, có
chang, mù vàng :lút; nhánh :noni¿códông. Phiến
tròndài, đến 21 x 7,5 cm, gân-phụ 15-17 cặp,:mặt
duối : trăngtrắng.. Pháthoa ở nách, dài.8-12 em, có
lông; cánhhoa đài 5:mm;: 'đếng hạ, 15, baophấn :có:
gai: dài. .Trái;dài: 1,em;, đài;có. cánh: .lớn đài; 5-5,7›cmi:
.Rùng. thay:M, dưới. 000.m. 'Tròng. xây: đó ö
Lạctinh; IX-H; 2-4 ¡ - _
- Tree to 30 m "highy leaves blongrdaneopldtd,
glabrous; fruit:1::cm› oi ĐHRh v%; dobes-5,7:dm THỆ
(H..dealbata Hope>.:: : :
17790.¡ - : Hopea.:: chinensis 4Merr) ° -Hãnd: -Mazz..
Hongquang, Táu; /Mu;:May-chi..... :.
Đạimộc trung hay to, gỗ trăngtrắng. Phiến
tròndài, 10-13:x:2;5z3,5: cm, chót: có: mũi: dài, không
lông; :gân-pb: vào 10” cặp, lồi ỏ' mặt ;dưới; lúc khô
AM“. xám; ›: cuống 6: rm:: Chùm-tután:: mảnh; đài: 8 cm,
không: lông; nụ' hình thùy; cánhhoa: có: đông!ö mặt
ngoài tiểunhụy 15; noãnsào ' không . lông, “Hái: :oa0
1-15 mm; đài có cánh to dài 5,5:9,5 cm.
_-” Gỗ cứng, không T HIỢt “ng: duối 1000 n m:
'Quảngninh; VH-IX,2.:. ¡
si - UY TT€@@ÿ5: ,branehes, TGướcn sgiabppullí bạn
: oblong-lariceolàte; ⁄ruit-15.mmi hiph; wingedilobesdtó ¿
9,5 "to long l2 vien ch Merr. H. T PHS ị
SG 172G 22k ——————
En +:iHopea mollissima Gà ủ uy Sao: mềm,. Sao
Pa No 2 Gù táu. =
ạimộe đến ›;30-m,:thâu to;siến 60acfx nhánh -
có lông dày xám hay hoe. Phiến tròndài bâudục, 16- :
18:xuŠ-6 cm, ,đáy ›bấtxứng/:mặt đưới có: lông mựi `
thành; so. :pân-phụ #-10::cặp; có lông. Gihùmatután'Õ ;
mách,:: dài :5- 32:.cm,:có.lông hình sáo; (hogáođỏ, :
dhơm:;' cánhhoa::dài 2-4 mm;¡ttểunhgysf10«tỗ, Đ60EO |
:dài: 1-12 mm: Trái xoan;:6ao :2: zm;° đài ¡e6 Nehš
dài. 9:72tm,) nhỏ dài 1;5:cm-› ï HỖ ñ ị
.i¿s' QỖ:vàng xám,;nặÉb, cúng, rớt Rng: Iuônluôn li
xanh, 400-800 mm; B;:VI-VHI,354 0222 (00/02/1060 |.
- Tree to 30 m high; leaves dense rufous II
›tOor=en-:tous ơn:veins: below; - Ñuits 2: m: lONG: TP l|...... ẨM ...—
lobes 9-12 cm long: ° '.:°.z
1772 - Hopea odorata Roxb.. Sao đen; Golden Oak. :
Đạimột 'cạo” đến 40Y;' gốc 'kHông "chang, | ¡x4
nhánh nơn cớ lông sát Lá có: phiến xơäw thon, đây :
'hơi' bếtxứng,' không lông, mặt đưới có' đomatie; -
cuống đen lúc khö:: Chùmtụtấn trong hột phẩng, '
“hoa vàng lội; cánhhòa dài:48“5 mimi:' tiểudHỤý 1
-đài 6'mam; đài có 2 cánh tb, vàng, đàf 5:6'c NH:
Gố xám vàng, cúng, không:ốimội; Không
tục); resin (trắng là Rock:damiiar/- thuliểm; vỏ ăn '
:qrầu; làm: chắd: răng: 'Rừng ›' dày; tường: ;ajenŸ % uối
dưới 900 m; 1-]II, 4-5. Tr dựa lộ và:ö:wuön¿ ˆ MỊ 2
- Tree 30 m hiph: branches, leaves šnhiltE: ị
:flowers :Hght-yellow;:wiged - lØĐ¿s' e2, củ HD.
* (Xem chí tích ở trang 58)
440 - Câycỏ Việtnam
17713 - Hopea pierrei Hance. Kiềnkiền; Merrawan
Giam.
Đạimộc nhỏ, 15-20 m, có rễ chân-nôm nhiều;
nhánh non đỏ, có lông máu rụng. Phiến xoan, nhỏ,
dài 6-7,5 cm, chót nhọn hay có đuôi ngắn, gân-phụ
nhiều, mảnh. Chùm-tután nhỏ; láđài có resin đỏ;
cánhhoa hình phãng; tiểunhụy 15. Trái cao 8 mm;
đài có cánh to dài 2,3-4 cm.
Vỏ dễ gỏ thành phiến, làm vách; gỗ chắc, tốt.
Rừng luônluôn xanh dưới 900 m: Phúquốc; thaythể
H. odorata trên 600 m.
- “Tree 20 m hiph; stil roots: leaves
glabrous; winged lobes 23-40 mm long.
1774 - Hopea siamensis Heim. Kiềnkiền.
: Đạimộc 20-40 m, có khi có rễ càkhêu; nhánh
non có lông mịn. Phiến xoan, bầudục, dài 3,5- 8,5
cm, chót có đuôi, không lông, láng, ít khi có
domatie ö nách gân-phụ. Chùm-tụtán 2-3 cm, không
lông; cọng 2,5 mm; cánhhoa dài 7-10 mm, có lông:
mặt ngoài, tiểunhụy 15, baophấn có mũi dài. Trái
xoan cao Ílcm; đài có cánh đài 3-4,5 cm.
. Rừng luônuôn.- xanh dưới 1.200 m:
Bìnhtrithiên, Đaclac, Lâmđồng; IX-II, 2-5.
-- Tree 20-40 m high; leaves ovate clliptic
caudate, glabrous; winged calyx lobes 3-4,5 cm long.
1775 - Hopea recopei Plerre. So-chai, Chò chai, Chò-
chỉ.
Đạimộc 35 m; nhánh non đỏ, có lông mịn.
Phiến /ròndài, đài 16-30 cm, không lông, đáy hơi
bấtxúng, ỏ cây trẻ gân hơi hình-lọng. Chùm-tụtán
10-12 cm; láđài trong rìa lông; cánhhoa đỏ, hình
_phảng, dài 4-5 mm; tiểunhụy 10, chỉ dính nhau
thành ống. Trái đài 1 cm; đài có cánh đài 8-9,5 cm.
bền tốt Rừng dày dựa rạch,
bìnhnguyên: Nghệtinh, Đồngnai; XI-XI, 3-4.
- Tree 35 m hiph; branches puberulent; leaves
glabrous; flowers red; winged lobes 8-9,5 cm long.
1776 - Hopea reticulata Tard.. Sao mạng
_—_ ". Đạimộc nhỏ, 10-15 m; vỏ đenđen. Phiến xoan
"xoan tròndài, đài 6-7,5 em, chót nhọn, hơi huớót,
không lông, gân-phụ thành mạng đều dễ nhận.
Chùm-tután không lông cánhhoa dài Š mm;
tiểunhụy 10-15; noãnsào không lông. Trái xoan, cao
1 cm; đài không cánh.
Gỗ vàngvàng. Rừng ven suối, 200-600 : Càná.
O H. thoreli Picrre (bên Lào), đài cũng không
pháttriển thành cánh.
- Tree 15 m hiph; leaves glabrous; fruits ovoid;
no winged lobes on calyx.
1777 Ỷ Hopea thorelii Pierre (Purashorea laoftica
Tard.
Đạimộc đến 40 m, thân to đến gần 1 m; vỏ
nâu đỏ; nhánh mảnh, có lông. Lá xoan tròndài, to
8-14 x 2,5-7,5 cm, không lông, gân-phụ 12-15 cặp;
lábẹ hình pháng, 6-9 mm. Chùm-tután ỏ chót
nhánh hay nách lá; cánhhoa vàngvàng; tiểunhụy 30-
48; noãnsào có lông xám. Trái xoan, có lông, cao
1,1-1,4 cm trong đài có lông mịn, không cánh.
Rừng luônluôn xanh khô, 0-300 m: Đắclắc đến
Sàigòn, Sông-bé; III-IV, 3-5.
- Tree up to 40 m high; petals yellowish; fruit
ovoid, into calyx finely pubescent.
177TĐ- Shorea hypochra Hancc. Vênvên bộp, v.
trắng, v. xanh; Lauan meranti.
Đạimộc cao 40 m; vỏ đdođỏ; nhánh non,
cuống, mặt dưới lá có lông hình sao màu sét hay
bạc. LÁ có phiến bầudục tròndài, dài 6,5-16,5 cm,
mặt trên không lông; lábc đỏ. Chùm-tután dài 20
cm; cánhhoa dài 13 mm, hưởng, tiểunhụy 15-30,
baophấn có sợi đài hơn nó. Trái cao 3 cm; đài có
cánh to dài 12-13 cm, cánh ngắn ó-§ cm.
Gỗ vàng, quí. Phúquốc; XII-IV, 1-4. Shorea
có vào 70 loài ỏ Ð-N-A.
- Tree 40m hịph; leaves stellate hairy below;
petals pink; fruits 3 cm long; winged calyx lobes to 12-
13 cm long.
1778 - Shorea obtusa Wall. Cà-chấc, Cà-chí;
Meranti.
Đạimộc 15-30 m; vỏ đođỏ; resin vàng nâunâu.
Phiến bầudục hay tròndài, đài 7-11,5 cm,mặt dưới
có ít lông hay không, có domatie; lábc 5-6 mm, mau
- rụng. Chùm-tụtán 6-12 cm; hoa nhỏ; cánhhoa dài 9-
12 mm, vàngvàng; tiểunhụy 25-30, baophấn có vài
lông, phụbộ ngắn, rìa hờ Trái cao 18 mm; đài có
3 cánh tö, dài 4-5 cm, có lông. :
từng thưa: Côngtum, Biênhòa; I-II, 4-6.
- Tree 30 m biph; leaves sparsely pubescent |
below; flowers yellow; winged lobes pubcscent, 3 long
to 4-5 cm, 2 small.
1779 - Shorea roxburghii G.D on. Xến đỏ, X. mủ, X.
cật; Laune Meranti.
Đạimộc đến 30 m, gỗ vàng đođỏ; :resin
vàngvàng. Phiến dài 8-14 cm, có lông ngắn ỏ gân;
lábẹ 2-4 mm, có lông, mau rụng. Chùm-tụtán có
lông hay không; láđài có lông và rìa long, cánhhoa
vàngvàng, 1,5 cm; tiểunhụy 14-17, baophẩn có lông
ai rất dài. Trái cao 2 cm; đài có 3 cánh to, đài đến
5-9 cm, 2 cánh nhỏ.
Gỗ tốt; vỏ dùng ngăn nhựa Thốtlốt dậy men.
Rừng luônluôn xanh, rừng bán-thay-lá, dưới 1.300 m:
từ Binhtrithiên, đến Phúquốc; I-II, 3-5.
- Tree to 30 m biph; leaves pubescent or not
beneath; long winged lobes to 9 cm long (S. cochii-
chinensis Pierre).
f
Dipterocarpaceae - 441
8 - XE án 'Việtmam: :
c -7 x1
_Tâyninh;:HŸ-V,4-5.-`
"rất 'nhiều chai: ren) vàng lọt. Rì
| Đồngnai, Sôngbé;' 1 È)
1780... - - Shorea :siamensis.:iMiq¿ Càchấc. hệt
Cảmliên. KP
;- : Đạimộc ,10-25;:.m,: có, lí: rnựng vào: NHềU "khô;
nhánh; .cÓ lông hình sao nhự nhưng. ,Phiên đài đến
1ð; cm, mặt trên. ôliu lắng, mặt. dướt; như.ntung
vì: lông hình : sao; ¡ lbẹ, hình: từn - 'Cangconng: 4 xưa
tután: thưa;, láđài . 1-cm:. cánhhoa .1-3: :Em,;wÀ'GHÀHG,
có.lông;.tiểunhuy. Ì5,„ cớ 5: mới. “Trái ,caq:2;2 0m; dại
có 3 cánh to đài 7,5 cm, màu .gõ.láng; ;znầm lực...
:¡:Gồ :cứng :nhất,. nhưng: đề tét.:Rung:thua, 100-
900 m, từ Bìnhtrithiên trở.vào;:1 IV, 4-5 §
¿1z Tree 20 m,hịigh; leaves: pubescent ¡
tomentous; anther 3-pointed:, 3:winiped: calyx: tiệt 40
cm kiyy hỗ toa tho s66 dc (Miq). RhH
¿1t?
U81 - Shorea falcata Vido „Cha lá- -pháng
¡ ¡iĐạimnộc:5-12 mụ vỏ nâu xám; høa;:nhánh non
có.lông hình sao xám'vàng: Phiến thon lởi cong, dài
8⁄10: .g—m, ` đày :cúng;. vàng .mặt:.duói,:: gân"phụ : 8-20.
cặp; lábc. rụng sóm. :Chùm+tụtán `0 nách: lá, dài:/10-
đó cm;. hoa. vàng; -đà: vàng, đao 3,5 mm, cánhhoa
vàng: .cö:.bó! đỏ, :bìa có :rìa lông, .cao 51⁄3,:em;
tiểunhụy 50-70, phụbộ. có: lông;‹noänsào. có 46. Trái
dròn; rộng: l €mỹ; đài có :3. 'cảnh, to SNN Rện IP cụ 2
BI nhỏ, nâu.
- Rừng cöi::Camranh;, V.VI,
-ï" ¿i zeJTfee:5-12:m.:high;:Branches + SE yelowish
gray stellate pubescent; leaves oblong-filcform;
stamens 39-70, cận „nh bát ° 6. 2 cm long
a8 xi khai cỒ
1782 - „§hirtA farinosa € Eisch.. 'Chọc, 41:81
tiÐaimộc:to, cao 'đến 45 dĩ; lá rụng cội phần
ông mùa: Phiến bầudục; o:7;5- t8: X: _ 256: tm¿ đãi,
trỏng;:gân-phụ::13-20 cặp, gân: taméấp::hìnii:thang;
-tuống:3-4'crh. Chùnetután: 1Ữ cm, nhánh:mang 6:hơa
:tạt inộ:bên;:láđôi -31to¿.2:nätô, cótiông mặt: mpđầi;
“cánhhoa:12:13 :mm;/có: lộng›;mặt ngÖài; '
'iểunhuwy›25,
mũi đài. Trái to 3 x 1/ôˆ£m tron đài DÓ,‹ 3 cánh fo
lecmij 2 nhỏ :sdã£;1-2:cm- 7. nhì
›¡odiRùng": Lrườn, xưyêN .Oambốt;. có: thể có Ở
- Tree to 45m hinh; leaveỹ .oblong-lanceolate
or oblong; winged cal lobes 4-7 cm long.
1783:- Shorea guisœ (Blco) ĐI: Chai; Chà, tBôb@*
Đạimộc 20-30 m, to cả m:Ỏ: gốc;:có ý
-hấp; nhánh -ơÓ:xảy.:hình lọng. Phiến tròndài thon,
đài 10,5'em,-chót có mũi ngắn, gần nhữi không. lông,
:gân-phụ Tồi: mặt dưới; cuống. đen, lábe:xoan;-dài:3:4
-rnm::: Chùm ` dài
›cánhhoa - tầng “tươi, ` dài: :13: mm; N đáo vi
“ðhungđồi: thành ˆ mũi :đài có tơ..dài: Trái xoán,;;dài
ñ 6-7 cm; láđài: có. Ông mặt: ngoài;
1,5 cm; đài có 3 cánh to dài 4,5“5,7:cmi, 2 nhỏ.
Gỗ khôrg: tốt: lắm;:nhưng:loài XEcsee HÀ vì thô
tà uậ n tọu
IV, 3:
+ tzTree: 2030 m hình; l
Øðavbs,cƠ hartfceous,
“:glabreseent/''petals '1ipht: yellbw;' vinged 3 tt sã ai
cm long (S. vulgaris Pierre).
1784 - Shorea henryana Pierre. Sến nghệ, Sến hổqua.
___. Đạimộc 30-40 m; gỗ trăngtrắng; nhánh non CÓ :
lông đày, ngắn, vàng hoc. Phiến mònđâi thòn, dài TÚ -
17 cm, mặt dưới cố Tổng; trăngtrắng,. cuống ] cm, :
lábẹ hình phầng, đãi 2'cím: Chùm đến 77 cm; láđài
cỏ lông đây, cáo 3 tâm, cánhhoa thon, đài 5 mm, có |
lòng t0 bạc mặt ngoài; tiểunhụy 25-30, mũi rất đài.
Trái cao 22 mơ; đổi có 3 cánh to, dài đến 13 cm, 2 -
ánhnhỏ,::::: Ý ° “: : '
Gố tốt. Rừng duói 900 m: Đồngnai. :
- Tree to 40 m hiph; leaves ovate lanceolate,
finely pubescent beneath; winged lobes of calyx tube
fo 13cm lòng 7Ô S „ẻ
1785 ¡.SHorea thorelii Pierre. Chai, Chai Thorel. nh
Đạimộc cao 40m Vỏ: nâu: đodỏ, tiết resin:
Phiến tròndài, dài 8-14 cm, không lông, dai, lábc
hình phãng có 3 gân, cao 9 mm, Chùm dài 7-8 cm, .
đáđải có lông bạc mặt ngoài, cánhhoa vàngvàng hay -
hưởng, tiềunhụy - hơn 30, chungđớói dài thành mũi -
qdMì/@Ó lông, Trấi cao 13 mm; đài có 3 cánh to dài :
$:5;6 cm, 2 cánh nhỏ. -
CĐV) Cho
“nhiều: chai (resin): Rừng luônluôn xanh -
ráo trong m: Buônmêthuột, Đồngnai, Tâyninh, IH-
IV;:3- hộ ca DÁN” ; + 2Ẻ 119 ĐH¿ 2t, ttZ
¡02 c:TEee to 40 m híph; leaves ovate oblong, |
glabrous; petals yelloowish; fruits 13 mm long; winged
'TTard)
1obes öf calyx tube to 5,6 em long (Parashorea laotica -
178 - Parashorea chinensis Wang Hsíc. Chòchi
Tringduốc.. .- nàS NHÀ tiệt —=ẰĂ "
gimộc to, cao 40:60:n;:thân to đến 1,5 m, .
©6'.chưng; nhánh: có - lống :hình' sao. Phiến' tròndài
-thòn, 6-20 x 3-8:cm,:không Tông, láng Ö mặt trên, có .
lông:hinh sao: rảirác triặt: đưới, lábc xoan, dao 1-3 -
cm; láđài đài 10-11 mi; -
:dánhhoá đài 3:11: mmà, ảngvăng, :CÓ: lông trắng, -
:lna.:Chùm-tụtán đài:?-11:
:tiểunhụy s&2215 'ioãnsào có: lông; tới Trái cao 22:
tmmỳ đài có 3:cánhr to đài:7-9 cm, 2 cảnh nhỏ, ©í 2”
Hàtuyên, Hànamninh, Lâmđồng; IV-V,:6-8. -
sua ejfree'to 60m hìph; with butresses; branches '
'stellate . pưbescent; -flowers yellowish; 'fruits- 28: mm
long; winged calyx lobes tØ'6-cm long. nh MP ng Độ,
1787 - Parashorea stellata Kurz. Chòchi; Batigian.”
Tát
sc¿.j! Đạimộc 20-40 m; vỏ đenden, nút thành miễn '
.đagiấc;, nhánh non dẹpdẹp, có lông mịn. Phiến -
tròndâi thon, dầi 10-15'em, dai, không lông, mặt trên :
đáng,' gân-phụ .18:24'cặp; cuống đen, mảnh: Chờm -
tụtến dài 5-8 'cm, có lông hình sao, cánhhoa 6-8.
:mm; có lông xăm; tiểunhụy 12-15; noãnsào có lông. .
Trái tròn, to 1 cm; đài. cÓ :5: cánh dài đến 15 cm..:':
› GŠ hườnghường: Rùng dưới 600 m; từ sát.
Trungquốc đến sông Đahoa/ V5. '-
lanceolafe; giabrous; petals 6-8 mm long; calyx winged
lobes 5, long to 15 cm (P. poilanei Tard.).-': -`°-
Rừng vào 300-700 m, thường veh suối: '
T
:£Tree::up - tơ 40::m 'hìgh; -leates oblong :
Dipterdearpaceac - 44
444 - Caycỏ Việtnam
1788 - Vatica chevalieri (Gagn.) Smitin.. Táu muối.
Đạimộc trung hay to; nhánh không lông. Phiến
tròndài, to 5-8 x 2-5 cm, mỏng, không lông, gân-phụ
6-10 cặp; cuống 5-10 mm. Pháthoa chia nhánh, đài
5.9 cm, có lông hình sao xámxám; láđài rồi, dài 3,5-
4 am; cánhhoa 5, vặn, dài 7-9 mm, có lông mịn;
tiểunhụy 15, chỉ ngắn; noãnsào có 6 rãnh, có lông
xám.
Hàtuyên, Hàsonbình; TV-VI.
-Tree; branches, inflorescence greyish
pubescent; leaves glabrous; petals 7-9 mm (Brachy-
podandra chevalieri Gagn..). NT
1789 - Vatica cinerea King. Táu mật, Vu.
Đạimộc 15-20 m, thân to đến 40 cm; vỏ xám;
mủ trong, nhánh non và pháthoa có lông mịn hình
sao, mau rụng. Lã có phiến to 10,5 x 5 cm, không
lông, đai; lábẹ 2-4 mm. Chùm-tután ; láđài có lông;
cánhhoa đài Ì cm; tiểunhụy 15. Trái bầudục; đài có
cánh to 4-5 x 1,5 cm, cánh nhỏ 0,7-1,2 cm.
Rừng luônluôn xanh, dưới 900 m: Hàsonbình
đến Phúquốc; IX-I. Vỏ W2ca làm cho nhựa Thốtlốt
không dậy men sóm.
- Tree 15-20 m high; branches, inflorescence
stellate pubescent;.winged calyx lobes to 4-5 x 1,5 em
(W. tonkinensis Chev.). .
1790 - Vatica mangachapoi Blanco subsp. obtusifolia
(Elm.) Ashton. Táu duyênhải.
Đimộc nhỏ, thân to 25 cm; nhánh không lông,
già nâu đen. Lá có phiến bầudục, nhỏ, 4,2-5,7 x 1,5-
26 cm, chót tà, dai, không. lông, bìa uốn xuống, gân
tamcấp hình mạng. Chùm-tután 6-10 cm, nhánh dài
2-3 cm; cọng hoa 1-2 mm; hoa (hđm, cao 1 cm; nụ
có lông trắng sát; tiểunhụy 15, cao 0,7 mm; noãnsào
có lông sát trắng. Trái 8 x 7 mm; cánh đài như rồi,
2 to đến 3,3-4 x 1,2-1,3 cm...
Đồi cát duyênhải, T; VII,9.
- - Small tree; branches, leaves glabrous; petals
1 cm long; stamens 15; winged lobes to 4 x 1,3 cm (V-
tonkinensis Chev. ex Tard.).
Hà: - Vatica điospyroides Sym.. Làutáu thị Táu
muối.
Đạimộc 10-15 m, vỏ xám, gỗ vàngvàng; nhánh
non có lông dày, vàng. Phiến to đến 24 x 6,5 cm,
không lông mặt trên, có lông hình sao vàngvàng,
mau rụng mặt dưới, cuống đenđen, lábẹ 3-4 mm.
Chùm:tután 10 cm; đài có lông hình sao vàng;
cánhhoa dài 2 cm, øgà; tiểunhụy 1ö. Trái xoan nhọn;
đài có cánh đứng, có lông thưa.
Gỗ không mục, không mốimọt. Nói ẩmlầy:
Laichâu, Nghệứnh; I-VII, 11-12.
--Tree 15 m high; veins raised upper and
unđer surfaces; branches, inflorescences yellow
tomentose. .
1792 - Vatica odorata (Griff.) Sym. subsp. odorata.
Làutáu trắng, Táu vỏ vàng.
Đạimộc đến 30 m, nhánh, lá, pháthoa có lông
dày màu hoe sét. Phiến bầudục thon, 9-10 x 3-7,5
cm, gân tamcấp thành mạng mịn rõ. Chùm-tután 4-
6 cm; láđài không bằng nhau; cánhhoa hưởng, dài 8
mm; tiểunhụy 15; noãnsào có lông. Trái tròntròn to
8 mm; cánh đài to đén 3,8 x 0,6 cm. :
Gỗ nâu vàng. Rừng dày trên cát, dưới 900 m:
Hàtuyên, Bạchmá... Tâyninh; IĨ-XI, 4-9.
-Tree 20-30 m high; branches, inflorescences
yellow tomentose; winged calyx lobes to 3,8 x 0,6 cm
(Synaptea odorata GIIẾE; V. astrotricha Dyet).
1793 - Vatica odorata subsp.brevipetiolata Phamhoang.
Táu lá-nhỏ, Táu ngâu. :
Khác với loài-phụ mẫu trên ở lá có phiến
nhỏ hơn, to 4-7 x 1,5- 2,6 cm, với cuống cũng ngắn
hơn.
Rừng vùng núi, B: Hoàngliênson, Uôngbi,
Vịnh Hạlong, Hòngay; V-VII, 12.
- Difert from subsp. ødoraia by itS leaves
smaller, its petioles shorter (V. fleuyana Tard.)
1794 - Vatica subglabra Merr.. Táu xanh, Táu nước.
Đạimộc cao 15-30 m, thân to 40-60 cm; nhánh
rất mau không lông. Phiến bầudục tròndài, to 7-13
x 2,5-5,5 cm, chót nhọn, mỏng, dai, gân-phụ 10-12
cặp, gân tamcấp thành mạng; cuống 5-8 mm. Chùm-
tután 7-10 cm; láđài 1,2 mm, mặt ngoài có lông
xám; cánhhoa 5, mặt ngoài có lông; tiểunhụy 10-15,
chỉ ngắn; noãnsào có lông. Trái cao 7 mm; cánh to
3,3-6 x 1,4-1,7 cm. :
Rừng 100-900 m, Hàsonbinh đến Nghệtnh;
IV-V, 7-8.
- Tree to 30 m hiph; branches, leaves
glabrous; flowers grey pubescent; winged calyx lobes
to 6 x 1,7 cm.
1795 - Vatica pauciflora (Korth.) BI.. Táu ít-hoa.
Đạimôc trung hay to (15-30-40m), thân to vào
40 cm, có chang: resin vàngvàng. Phiến bầudục xoan,
dài 6-15 cm, đai, không lông, gân-phụ 6-10 cặp;
cuống 9-24 mm, không lông. Chùm-tụtán 8 cm, Ò
nách lá và ngọn; nhánh mảnh; láđài tamgiác dài 2
mm; cánhhoa dài 10-14 mm; tiểunhụy cao 1mm. Trái
xoan có 3-4 rãnh, nhám, cao 13-15 mm, đài không
đồngtrưỏng thành cánh mà dính trọn vào đáy trái.
Rừng lầy vùng đồng bằng, Bìnhtrithiên; XI
- Tree 15-30 m high; leaves elliptic, ovate-
lanceolate, glabrous; fruits ovoid on sepals not
accrescent (Retinodendron paucfflora Korth.).
Đipterocarpaceae - 445
1796 - Vatica,philastreana.Pierre..Tâu: nước, Táu
thị... Đạimộc; 15-30._m, thân to. đến :60. cm; :phánh
non có lông mịn xám. ,Phiến to 12-15.x 3-9.
dưới mốcmốc, có lông thưa hay không lộng; láhc
xoan thon, mau rụng;. Chùm-tután; höa;£;Zđm;.láđài
2.mm; cánhhoa 15.mm; tiểunhụy, 12-15;-noãnsào có
lông. Trái xoan, to 1,?2-2.x.1,2: cm; .3.cạnh tròn; đài
còn. lại, Hhỏ,,Xụ... 1 ........a
.- Dựa rạch: Phúkhánh, Tâyninh;.HE-V1, 4..
-..Tree. 15-30 .m high;;.leaves. pubescent,Øi
glabrous below; flowers fragrant; fruit ovoid on calyx
Tefracted (W. thoreli PIeTr©)........... .::ỉ. sứCi
ANCISTROCLADACEAE : họ- Trungquân. ..
4€ ệ
Ä
4
tị,
1797 - Ancistrocladus -cochinchinensis. Gagn..
Trungquân nam. : ¡m-..
Dây leo nhồ nhánh cong thành mấu. LÁ Ò
thận. non dài đến 20-25 cm, thon ngược, láng, không
lông. Pháthoa ỏ chót nhánh; hạa đổ; láđài, 5;
cánhhoa 5; tiểunhụy 10, baophấn rộng hơn cao;
noánsào hz„ nuốm. hình móng ngựa. Thái có 5 cánh
ngang, không bằng nhau, HE. _..
Rừng luônluôn xanh,
iềnhòa; ÏV. Nhiều loài
Ancitrocladus có tính chống sự nhân đôi của
siêukhuẩn AIDS (SIDA). .-.. ¬.
,. Hooked bịg clmber; leaves coi
brous; ovary inferior;-fruits 3-winged.....
1798 - Aneistroeladus eclorius (LOUT-
tý. 8t 2
ceous, gÌa-
\ .Mẹrm..
“Trụngquân lỏp-nhà.... :, -:..... 7! g..-:
_...¡; Đây leo có nhánh cong thành mấu; Lá không
.1ông, mọc khít ö chót nhảnh, dải 10-30 cm; cuống, Í-
'2 em. Pháthoa thòng, lưỗngphẩn; hoa không cọng,
đỏ đậm; láđài 5 dính nhau; cánhhoa .Š5; tiểunhụy 10,
baophấn cao hön rộng; noänsào hạ, nuốm 3,,hình
móng ngựa. Trái có cánh rộng cõ 1 cm, đó.
... Rừng luônluôn xanh, Đồngnai Phúquốc; HH
-V, 3-5. Đồngbào Thượng dùng lá lọp nhà; dùng :
trị ia ð Málalá. V2 ct
__-.Big-hooked climber; flowers dạrk red; wings
red (Bembix (eclorius Lou., 4. extensis Wall.).. `
71799 '- -Aneistrocladus ' walichii- P12 Trunpquần
-_Walich. :”-; “: ""n ...... ..ẽ.
-.... Tiểumộc trườn;.nHánh không lông, Lá nhóm
-ð. chót: nhánh; phiến (hon: hẹp, đến..17.x: 2,5. cm,
nhọn hai đầu, đáy, tùtừ hẹp thành cuống ngắn, dai,
không lông, gân-phụ 1Š cặp. Pháthoa, 10, cm,
lưởngphân 2-3 lần; hoa nhỏ, đài không có sóng;
cánhhoi. trắng. tiểunhụy '10, nộihướng; nuốm' trồn.
Trái có 5 cảnh ngắn, cúng, đài đến 2 cù mà thôi.
°,NØïäm: Đồngnai, Tâyninh. - --::
óu +“ Climber, giabrous; -- léaveS::::afDOW
oblanceolate;:calyx:not ribbed; wings-ữp 2 cm long.
STACHYURACEAE : họ Vigié. :®tachyuraceae - 447
1800 - Stachyurus „ Tuy sEcSf, „Franchet., . Vigié
Trungquốc. - s
ghủi nÐgbhộc - nhỏ; ' “nhánh ˆ mảnh, vỏ: xám đen, |7
:bìkhẩu trắng., Lá. có phiến:xoan. thon, chót:có đuổi -
IARD3)? bìa có. răng nằm nhọn, gân-phụ.7.cặp, '
xèo, có lông ở mặt dưới, cuống Ì cm. Chùm luện :
Hước: T, trên thẹo Tí đã rụng, đài 5-8 cm; láhoa Ì-2 -
mnm; tiềndiêp 2;:dáđài :4,' dài '3: mm; 'cánhhoa 4; đài ;
5 mm; tiểunhuy 8; noãnsào 4 buồng. Phuqua: tròn -:
XOAI), đẹn,. :
Dựa thắc, Lô- -quí-hồ, Sapa; VI, 7.
söj - Smaill đécidous tree; leaves: CaudafE; EPTENG)
fgiWers 4-merous; berrles:black.: - - TỶ
PENTAPHYLACEAE : họ Ngữmạc..
1801 - Pentaphylax euryoides 'Ơartii. & ' Champ..
Ngũmạc linh.
Bụi hay đạimộc nhỏ, nhánh non màu sậm,
,không lông, Lá có phiến xoan, to đến 3-8 x 2,5-3 cm,
như đa, không lông, gân-phụ 6-8 cặp; cuống. 1 cm.
Gié giữa hai phần nhánh có lá; láhoa và tiềndiệp
nhỏ, họa có cọng hay không; cánhhoa 5, cao 4-5 on,
im: viểunhụy 5, CÓ Chỉ rộng, baophấn nhỏ, nở::do :|:::::: J2
lỗ; noấnsào 5 buồng, mỗi buồng 2-noãn treo. W4ng:; |. -- :x,);
cắhách nhỏ; hột dài 4-6 mm.
vn HỘ Rừng vùng núi cao: Sapa, Tamdảo, Bạchmaä.
: - Shrub or small tree, glabrous; spike; petals 4-
bà lung long; capsules ki kEG-! (P. spicata Merr.).
`. LATINACEAE : họ Đànthảo.
ta _ẲG năm, cha đứng a0": -20-40 ‹ ©m;: thường í ít
“nhánh, .: lông dày, :trắng. Phiến 'tùtù hẹp: thành -
'cuống; gân-phụ 3 cặp; lábệ tamgiác cao 1-2 mm. :
:Chụm-È;nách: 1á; hoa nhỏ 'có lông đỏ, cọng 3-2:mm; -
.cánhhoa›5, Tipắn' thởn láđài; đểunhụy ¬ '10-3: Nangivào '
-mm,:côđầt: còn 8í; nỗ: Thành s tháng. còn n0 ¡
:ở:giũa.¡ g :
Ruộng và "bộ mộng, N; xu. VỤ
suê : : Annbil, agoending,, do 40 CHỈ / thịnh herb; ' cÝ—<:
fowet red: pubescerrt;` ;staimens::3-10' capsules: Š ca iu ng
valved.
1805 -:Bergia capensis'L..: Biệtgia: vững-Gúp.
Cỏ bò rồi đứng, có rễ sáwj; thân đođố "hay
-xanhH, không lông. Lá dưồi' có: cuống 1-5 mm, lá trên :
không: cuống, : bìa 'có: răng ' mịn, 'gân-phụ"' 3-4-'cab; ›
-lábe:' đúng cao 2-3 mm. Hơa nhỏ ở: :nách lá,:5-phần; -
láđài 'cao :1,5-2. mm; cánhhøa trắng: ° tiểunhụy: Ốc.
-nbãnsào hình: cầu, không: lông: Nang:trờn v. 5 5 Tánh, :
cao 2,5 mm; hột nhiều, có HẠNG, " ĐuẩN có
Đất ly; H-VIL ˆ-
có ¿1< Aseending, ' pglabrous. herb; đlowers small
NHAN white;:capsules 2,5:mm hịgh::: '
1804 - Elatine ambigua Wipht. Đànthảo ngỏ.
Cỏ yếu, nhấtniên, chừn và nổi, không lông.
Lá có phiến nhỏ, dài 4-6 mm, màu lục tươi; cuống
ngắn; rễ sáij dài. Hoa nhỏ có cọng ngắn, ö nách
lá, cánhhoa nhỏ, trắng; tiểunhụy 3; noãnsào bẹp.
Nang nhỏ, rộng 1,5 mm, vách móng.
Trên bùn của mương, ao, †-1.500 m; I-XI.
- Hydrophyte; leaves 4-6 mm long; flowers
white; capsules 1,5 mm across.
GUTTIFERAE : họ Bứa.
1a - đạimộc:
2a - láđài 2 Ochrocarpus
2b - lađài 4-5
3a - buồng2-noán :
4a - noãnsào Ï- buồng Calophyllum
_ đb - noânsào nhiều buồng Garciia
3b - buồng 2-n-noãn Mesua.
1b - tiểumộc: Cratoxylon
1c - cổ Hypercum ..
1805 - Ochrocarpus siamensis T.Anders.. Trautráu.
. Đạimộc to, cao đến 25 m, nạc vỏ đỏ; nhánh
non vuông. Lá lúc non đỏ; phiến xoan thon, nhọn 2
đầu, hay chót hơi tà, không lông, dai, gân tamcấp
thành mạng; cuống 5-10 mm. Chụm ở nách; loa
tạpphái, có cọng ngắn, ] cm; láđài 2, dài 4 mm;
cánhhoa 4, cao 7 mm, /rắng; tiểunhụy 60-90; noãnsào
không lông, noãn 1. Quảnhâncúng xoan, dài 2,5-3
cm, cọng đài 1,5 cm. :
Lụctinh; gỗ tốt; quảbì ăn được.
- Tree to 25 m hiph, glabrous; |eaves '
coriaceous; flowers white; drupes 2,3-3 cm long.
1806 - Ochrocarpus siamensis var. odoratissimus Pierre.
Bạchmai, Mai mù-u.
Đạimộc gặp vùng Sàigòn, có khi trồng.
Khác var sizmensis trên ö chỗ lá cũng to nhưng có
đầu tròn, thường hơi lõm. Cũng tạpphái, hoa (rổ
trắng cây, to hón, có cọng dài hơn, đến 2,5 cm;
cánhhoa (rắng, thơm. Quảnhâncứng xoan, đầu
nhọnnhọn, trên cọng dài.
Vùng Sàigòn, Hàtiên; HT, 3-4.
- Differt of var. siamensis by leaves roundish or
emarginate at apex; flowers larger, fragrant.
Guttiferae - 449
Garcinia L.
1a - baophấn có buồngphấn tròn hay xoan, nỏ bằng một lần ngắn ö chót
Ũ
2a - láđài 5, cánhhoa Š
3a - cuống, cọng có lông; trái to 5-6 cm vilersiand
3a - cuống, cọng không lông, trái to 3-4 cm tỉnctoria
2b - láđài 4, cánhhoa 4 (ít khi 6)
3a - tiểunhụy thành bó
4a - láđài bằng nhau tonkinensis
4b - láđài không bằng nhau
5a - cánhhoa rời nhau; trái to 1,2 cm m€rguensis
3b - đáy cánhhoa dính vào bó tiểunhuy; trái đỏđỏ, to 2,5 cm,
- lanessaHil
3b - tiểunhụy không chỉ, thành 3 hàng thoreli
1b - baophấn hẹp dài, hay hình đầu đỉnh
2a - baophấn hẹp dài, cong, gần nhau
3a - láđài to hon cánhhoa gracls
3b - láđài nhỏ hơn cánhhoa
4a - noãnsào 3 buồng; trái đỏ to 1-2 cm harmandi
4b - noãnsào 4-10 buồng
5a - trái to 6-8 cm :
6a - vàng xanh, có rãnh và u pianchoni
6b - đỏ đậm, không rãnh x mangostand
2b - baophấn không cong
3a - buồngphấn hẹp dài
4a - trái to có rãnh dọc cochimchinensis
4b - trái không có rãnh dọc
5a - lá rộng 3-8 cm
6a - tiểunhụy 13-26 mối bó; trái to, đỏolveri
6b - tiểunhụy 3-5 mỗi bó; trái có mũi delnyana
5b - lá nhỏ, rộng 2-3 cm
6a - noãnsào 7 buồng: trái có mũi usca
6b - 5-6 buồng; trái như trúng gà schomburgkiqna
3b - buồngphấn vòng như đầu định, quanh chungđói rộng
4a - cọng 1-1,2 cm; tiểunhụy 36-44/đầu handbuyi
4b - cọng 1-3 cm; tiểunhụy 10-25/đầu
5a - cánhhoa 10-12 mm gaudichaudri
5b - cánhhoa dài 5 mm bon
450 - Câycỏ Việtnam
1807 - Garcinia mangostana L.. Măngcut;
Mangosteen; MangoustanIer.
Đạimộc cao đến 20 m, có nhữdịch vàng. Lá
dày cứng, mọc đồi, mặt dưới màu hơi lọt. Hoa
tạpphái, thường cái và lưỡngphái; láđài 4, đỏ điều
mặt trong; cánhhoa rắng tỉng đỏ, dày, mau rụng;
tiểunhụy nhiều; nuốm hình mâm. Phiquả nâu tứn-
đậm: hột 5-8 bì trắng, chuaclua ngọfHgỌI, ngoH.2n =
c.76, 96
Trồng ỏ bìnhnguyên, N; II-V; 5-8.
Trái quí vỏ chứa nhiều tanin, trị kiết
(margosin, khángsinh), vàng da; mangostin (xanthon)
khángkhuẩn, khángsinh, depressant, tăng ápsuấtmáu.
- Cultivated for its very appreciated berries.
1808 - Garcinia cochinchinensis (Lour.) Choisy. Bứa
nhà, Taichua.
Đạimộc cao 15 m; vỏ vàng ỏ trong. Lá có
phiến bầudục tròndài, mỏng, dai, gân-phụ 26-40.
Hoa đực 1-5 ỏ nách; cánhhoa 5; tiểunhụy thành 5
nhóm; noãnsào 6-10 buồng. Phiquả to 5 cm, có
rãnh, vàng, quảbì đỏ; hột 6-10. Ề
Quảbi chua, dùng nấu canh; hạt chua ngọt.
Thôngthường ở bình và trungnguyên, từ Quảngtrị
vào; ]V, Ũ
- Tree 15 m hiph; stamens in 5 groups; berries
yellow; seeds 6-10 (Ởxycarpus cochinchinensis Lour.;
G. loureii Pierre).
1809 - Garcinia cowa Roxb.. Tai-chua.
Đạimộc cao đến 18 m; vỏ xám đen; nhánh
không lông. Lá có phiến bầudục thon, to 7-12 x 3-5
cm. Hoa đực chụm 3-8 ỏ chót nhánh; cánhhoa dài
bằng hai láđài; tiểunhụy nhiều. Hoa lưỡngphái
côđộc; tiểunhụy thành 4 nhóm; nuốm hình ngôi sao
4-8 tia. Trái màu cam, có 4-8 rãnh dọc; tù-y chua.
B. Dùng như rau-chua; trái trị kiết.
- Tree to 18 m high; bark dark grey; petals
longer than sepals; berries 4-8 groowed.
1810 - Garcinia pedunculata Roxb.. Búa cọng.
Đạimộc cao 15-20 m; vỏ xốp; mủ trắng. LÁ có
phiến xoan ngược, to 15-20 x. 4-10 cm, đáy nhọn;
cuống 2-3 cm. Hoa đực nhóm 8-12 hoa öỏ chót
nhánh; láđài tròn; cánhhoa tròndài; tiểunhụy thành
đầu 4 cạnh. Hoa iưỡngphái côđộc, có tiểunhụy
thành 4 nhóm 4-8 tiểunhụy, nuốm thành 6-9 tia dẹp.
Trái vàng cam, láng, to; hột 6-9, bì ngọt; trị bón,
ăn không tiêu.
- Tree to 20 high; leaves oblanceolate; berries
Orange; seeds 6-9.
+
1812 - Garcinia planchonii Pierre. Búa Planchon.
Đạimộc 20 m, to 50 cm ở gốc; mủ vàng. Lá
có phiến thon ngược, dày, dai, gân-phụ 18-20 cặp.
Chùm-tután; hoa có 4 láđài; 4 cánhhoa cao 7 mm,
12-24 tiểunhụy, chỉ dính thành ống ôm nhụy cái;
nhụy cái 8 buồng. Trái to 8-9 cm, vàng lục, có ranh
cạn, và có u-nần; hột 8. Hoa đực...
Trái thường được cắt lát phơi khô, lấy vị
chua; hột ăn được. Hàsonbinh, Quảngtrị, Đồngnai;
I-XI, 1-12 (hoa theo Pierre).
- Tree to 20 m high; fruits green yellow, to 9
cm large.
1813 - Garcinia bassacensis Pierre. Búa Hậugiang.
Đạimộc; nhánh non có 4 cạnh, không lông. Lá
có phiến xoan, đài 8-12 cm, gân-phụ 18-20 cặp, cách
nhau 3-5 mm; cuống 1-15 cm. Hoa 6-10, ỏ chót
nhánh, đơnphái; hoa đực có cọng dài 1,3 cm, nụ
tròn, to 6-8 mm; láđài 4, cao 1 cm; cánhhoa 4, cao
1,1 cm; đểunhụy 4 bó thành đầu tròn, chót là nhụy
cái lép có nuốm vuông.
Lụctinh.
- Tree glabrous; male flowers with staminal
fascicles 4, forming a head.
1814 - Garcinia benthami Pierre. Búa Bentham.
Đạimộc cao 25 m; mủ trắng trỏ nên đen khi ra.
nắng, gố đođỏ. Lá có phiến bầudục tròndài, vào 13
x 6 cm, gân-phụ khít nhau, tạo một gân bìa mịn.
Hoa ò chót nhánh; cánhhoa 4, vàngvàng, cao 1,2 cm;
tiểunhụy rất nhiều, chỉ thành ống quanh nhụy cái,
noãnsào 8-10 buồng. Trái to 4-45 cm, nạc trắng
ngon; hột 5-10.
€àná, đèo Braian Nam; l 4 (hoa theo
Pierre).
- Tree 25 m high; latex white; flowers
yellowish; fruits 4,5 cm acroSs.
1815 - Garcinia tinctoria (DC.) Wight. Búa nhuộm.
Đạimộc cao 8-12 m; gố vàngvàng; nhánh
vuông. Lá có phiến xoan, to 25-35 x 7-8 cm, không
lông, gân cách nhau 4-7 cm; cuống 2-4 mm. Hoa
trên nhánh ngắn riêng, lưỡngphái, láđài 5, láđài
trong to hơn; cánhhoa cao 1 cm; tiểunhụy thành 3-4
bó xen vỏi phiến hạthư; noãnsào 5 buồng. Trái hơi
bẹp, cao 3-4 cm, rộng 3,5-4.5 cm; hột cao 2,5 cm.
Rùng dưới 800 m: Làocal, Vinhphú,
Hànamninh, Thanhhoá; ÏI-IV, 6-8
- Tree 8-12 m high; flowers on short branches;
fruits slightly depressed, 3-4 cm across (Xarthochymus
tinctorus DC., GŒ. cambodgiensis Vesque).
* (Xem chủ thích ở trang 58)
Guttiferae - 451
452 - Câycủ Việtnam
1816 - Garcinia delpyana Pierre. Bứa Delpy.
Đạimộc 10 m; mủ vàng, nhiều. Lá có phiến
trònđài thon, chót có mũi, màu sét mặt dưới, gân-
phụ khít nhau. Hoa đực 5-8; cánhhoa 4; tiểunhụy
nhiều trên một đế lồi; hoa lưỡngphái côđộc. Trải
có mãi 5-7 mm, 6-7 buồng, 6-7 hột; quảbì xốp,
vàng; hột cong, dài 1,6 cm. :
Vỏ dùng nhuộm. Phúquốc; I (hoa theo
Pierre).
- Tree 10 m hipgh; oleoresin yellow; leaves
†erruginous beneath; fruit with a bec.
1817 - Garcinia ferrea Pierre. Rồi mật, Gỏi.
Đatmộc cao 30 m; nhánh ngàng, vỏ đođỏ. Lá
đođỏ ỏ mặt dưới lúc khô; phiến tròndài, gân-phụ
mịn cách nhau 2-3 mm, gân sát bìa 0,5 mm. Hoa
đục nhóm 3-5; hoa cái côđộc; cánhhoa đày cao 9
mm; tiểunhụy 4 bó, quanh nhụy cái lép cao. Trái
xoan, to 3 x 4,5 cm; hột 5-8.
Rùng từ Hònbà đến Phúquốc; XI-I (hoa theo
Plerre).
- Tree to 30 m hỉph; leaves oblong reddish
beneath on dry; fruit 3 x 4,5 cm.
1818 - Garcinia fusca Pierre. Búứa lửa.
Đạimộc cao 8 m; gỗ đođỏ. Lá có phiến
tươngđối nhỏ, đenđen lúc khô. Tán 3 hoa đực,
cánhhoa 4; tiểunhụy gắn thành đầu; hoa lưỡngphái
côđộc, noãnsào có rãnh đọc. Trái có mãi to do vòi
nhụy; hột dài 12-15 mm.
Trái ăn được. Rừng bìnhnguyên, từ Quảngtrị
đến Sôngbé, Thủđúc; IV, 5-9 (hoa theo Pierre).
- Tree 8 m high; leavers blackish on dry; fruit
pomted.
1819 - Garcinia gaudichaudii Planch. & Triana.
Vàngnghệ, Gỏi. ‹
Đạimộc 10 m, thân to 6-10 cm; mi nhiều,
vàng. Lá có phiến bầudục chót nhọn, hơi dày. Hoa
đực 1-8 ỏ nách lá; cánhhoa 4, vàng, dày, cao 1,2 cm;
tiểunhụy 10-25 trên một đế hình cầu có cọng; hoa
lưõngphái côđộc; noánsào 4 buồng. Trái tròn, chúa
1-4 hột congcong.
Tù Huế đến Tâyninh..Phúquốc; HI, 3-4 (hoa
theo Pierre).
- Tree I0 m high; leaves subcoriaceous;
siamens in head; fruits 1-4-seeded.
1820 - Garcinia handburyi Hook. £. Vàngnghệ,
Đắnghoàng; Siamese Gamboge Tree; Gomme-guttc.
Đạimộc 15 m, to 20 cm Ö gốc; mủ màu vàng
nghệ; nhánh thòng, vuông lúc non. Lá có phiến xoan
tròndài bầudục, đai. Hoa đực 1-5, Ö nách hay chót
nhánh không lá; cánhhoa 4 cao 7 mm, vàng;
tiểunhụy thành một đầu tròn. Hoa cái 1-3; bầu nhụy
4 buồng. Trái xoan, to 2,5 cm; hột 1-4, dài 1,5-2 cm.
Mù dùng nhuộm vàng. Trảngbom, Phúquốc;
XI, 5 (hoa theo Pierre).
- Tree to 15 m high; oleoresine yellow; fruits
ovoid, 2,5 cm diameter.
1821 - Garcinia gracilis Pierre. Bứa xẻ, Gò chai.
Đạimộc; nhánh non vuông, không lông, lúc
khô đen. Lá có phiến xoan thon, nhỏ, 11 x 3 cm,
chót nhọn, không lông, gân-phụ 17-20 cặp, xéo;
cuống 5-8 mm. Hoa đực chụm 2-3 ö nách, cọng 1
cm; láđài 4; cánhhoa 4, hơi nhỏ hơn láđài; tiểunhủy
12-17, trên một đế lồi, theo 2-3 hàng, Hoa cái hay
lưõngphái côđộc; tiểunhụy dính 1-4 thành lóng. Trái
non òn, 7-8 buồng.
B; I-I.
- Tree; leaves lanceolate; siamens 12-17 on
proeminent receptacle on male flowers, in l-4
phalanges on bisexual flowers.
1822 - Garcinia hainanensis Merr.. Bứa Hảinàm.
Đạimộc 10 m; nhánh non tròn, to 2 mm. Lá
có phiến xoan ngược, to 8-10 x 2,5-4 cm, như đa, mặt
trên nâu đen lúc khô, gân-phụ 10-12 cäp; cuống dài
vào 12 mm. Tután 2 hoa; hoa fo, rộng 3 cm; ládài 4;
cánhhoa 4; tiểunhụy thành 4 nhóm trên cọng cao 8
mm, mang'nhiều baophấn không chỉ, 2 buồng; nhụy
cái lép hình dù, cao 4 mm. Hoa cái...
Tamdảo, 1.200 m; V.
- Tree 10 m high; leaves coriaceous; cymes 2-
florous; flowers 3 cm across; stamens forming 4
pedunculate heads.
1823 - Garcinia harmandii Pierre. Búa mọi.
Đạimộc cao 10 m có nhánh từ gốc; vỏ vàng.
Lá có phiến hình muống, chót có mũi nhọn, gân
cách nhau 2,5-3,5 mm. Hoa đực 3-6, hoa cái côđộc;
cánhhoa vàngvàng, dày, cao 8 mm; tiểunhụy thành 4
bó quanh nhụy cái lếp. Trái đỏ, to 1-2 cm; hột 2,
nạc ngọt.
Trái ăn được. Rừng caođộ thấp: Hònbà,
Đồngnai, Tâyninh; II-IH, 3 (hoa theo Pierre).
- Tree 10 m high; petals yellowish; fruits red,
1-2 cm across; seeds 2.
Guttiferae - 453
454 - Câycỏ Việtnam
1824 - Garcinia lanessanii Pierre. Bứa Lanessan. -
Đạimộc 10 m, to 12 cm ö gốc. Lá có phiến
bầudục tròndài, đài 6-8 cm, có gân mịn. Tán hoa
đực, hoa cái côdộc; cánhhoa 4, cao 3 mm; tiểunhụy
thành 4 nhóm, đáy dính vào cánhhoa; noãnsào 2
buồng, mỗi buồng 1 noãn. Trái tròn, cao 2,5 cm,
đođỏ; hột 1-2.
Vỏ dùng nhuộm. Tâyninh (hoa theo Pierre).
- Tree 10 m high; stamens in 4 gTOups; OVAfy
2-celled; fruits reddish, 2,5 cm acrOSS.
1825 - Garcinia mackeaniana Craib. Xên mủ.
Đạmộc 12 m; nhánh ngang, lúc non
vuôngvuông, vàng , rồi tròn, đen. Lá có phiến xoan
ngược, f0, dài đến 20 cm, đáy chít buồm, mặt trên
nâu đen, mặt đưới nâu đỏ lúc khô, gân-phụ 12 cặp;
cuống 1,5 cm. Chùm-tután đực cao 4-7 cm; láđài 4;
cánhhoa 4, vàng, cao 7,5 mm; tiểunhụy thành 4 lóng,
mối lóng mang 10 baophấn; nhụy cái lép cao 1,8
Vùng núi cao: Sapa, 1.400 m.
- Tree 12 m high; leaves to 20 cm long; flowers
yellow; stamecns forming 4 phalanges.
1826 - Garcinia merguensis Wipht. Sơnvé.
Đạimộc 20 m; nhánh non vuông. Lá có phiến
xoan thon, dài 8-10 cm, chót nhọn hay có đuôi 5-15
mm, gân-phụ mảnh. Hoa đơnphái, đồngchu, 4-6-
phân, cánhhoa 4-6. tiểunhụy thành 4-6 bó có cong;
noãnsào 2 buồng, mỗi buồng 1-noãn. Trái tròn, nhỏ,
to vào 12 mm, màu vàng lục; hột to 6-8mm.
Trái ăn được; vỏ dùng nhuộm.
Từ Quảngtrị, Thùathiên, Côngtum đến N, H-
V, 5-6 (hoa theo Pierre).
- Tree 20 m; foW€rS monoecious; OVary 2-
celled; fruits green yellow.
1827 - Garcinia multiflora Champ. ©x Benth.. Dọc.
Đạimộc 10-15 m; nhánh ngang, có mủ. Lá có
phiến bầudục, tO đến 12 x 4,5 cm, chót tròn, hay tà
có mũi, đáy tà hay chót buồm, dày như da, gân-phụ
10-13 cặp. Tután ö nách, nụ tròn; hoa (0; cánhhoa
cao 1,5 cm; hoa đực có 4 bó tiểunhụy, cao 1,2 cm;
hoa cái có 4-6 bó tiểunhụy lép, noãnsào 2 buồng.
Trái trònròn, vàng lúc chín, ăn được; hột 4, chúa
ˆ nhiều đầu.
Caolạng, Vinhphú; IV-VHI, 5-9.
- Tree 1015 m high; petals 1, cm long;
stamens forming 4 phalanges; fruits 2,5-4 cm aCroS§.
Hhng - Garcinia nigrolineata PI. exT. And.. Bứa lằn-
en. :
Đạimộc 10-14 m, thân to vào 20 cm; nhánh
non như tròn. Lá có phiến xoan thon, to 10 x 3,5 cm,
chót có mũi; gân-phụ mảnh, nhiều, cách nhau 4 mm,
ít rõ mặt trên; cuống 1 cm. Hoa đực 3-9 trên nhánh
HP cọng 6-10 mm; láđài tròn, cánhhoa 3 mm;
tiểunhụy vào 25, tạo thành một khối /ròn; nhụy cái
lép vàng. Hoa cái côđộc; noãnsào 5-7 buồng. Trái
tròn, f0 3 cm, màu cam.
T
- Tree 10-14 m hiph; petals 3 mm; stamens 25
in a head; ovary 5-7-celled; fruits orange, 3 cm acrOsS.
1829 - Garcinia oblongifolia Champ. ex Benth.. Búa
lá-tròndài. ˆ
Đạimộc nhỏ, cao đến 8 m; nhánh non to 2
mm, có 4 cạnh, lúc khô đen đi. Lá có phiến /ròndài
thon, to 7-8 x 2-3 cm, lúc khô màu hung, gân-phụ 7-
10 cặp, mảnh; cuống 6-8 mm. Pháthoa đực 3-7 hoa;
láđài 4 mm; cánhhoa 6 mm; tiểunhụy 30-35, không
chỉ, gắn quanh một đế 4 cạnh. Hoa cái côđộc, có
4 tiểunhụy, noãnsào 8 buồng. Trái to 2 cm, vàng.
Bìnhtrithiên, QuảngnamĐànẵng.
- Tree to 8 m high; leaves oblong lanceolate;
petals 6 mm; fruits 2 cm acrošs.
1830 - Garcinia oligantha Merr.. Búa ít hoa.
Bụi 1,5 m; nhánh yếu, to 1mm, xanhxanh. Lá
có phiến xoan thon, bầudục, dài 5-9 cm, luc tái lúc
khô, gân-phụ 5-6 cặp, mảnh. Hoa cái côđộc; 4 ládài
cao 3 mm, 12 tiểunhụy lép; noánsào 4 buồng. Hoa
đực 1-3 ö nách lá, không cọng; cánhhoa 4; tiềunhụy
12, rồi nhau, không nhụy cái lép. Trái non írònđài,
cao 1,5-2 cm, rộng 5-6 mm.
Bànà, Phanrang.
- Shrub; leaves chartaceous; stamens 12, Íree
together; ovary 4-celled.
1831 - Garcinia oliveri Pierre Búứa núi.
Đạimộc cao đến 30 m; vỏ tróc thành miếng;
mủ vàng. LÁ có phiến trònđài thon, dài 10-27 cm,
chót nhọn, gân-phụ 35-40 cặp; cuống vào 1 cm. Hoa
đực 3-6, cánhhoa 5, cao 1 cm; tiểunhụy thành 4 bó;
hoa lưỡngphái có noänsào 9-10 buồng. Trái fø 4-5
cm, quảbi đỏ; hột 6-10.
Đọt non, trái chưa dùng nấu canh. Nhatrang,
Luctinh, Phúquốc; XI-V (hoa theo Pierre).
- Tree to 30 m high; mủ vàng; leaves 10-27 cm
long; petals 1 cm long; ovary 9-10-celled; fruit red, 6-
10-seeded.
Guttiferae - 455
456 - Câycó Việtnam
1832 - Garcinia poilanei Gagn.. Búa Poliane.
Đạimộc cao 8 m; nhánh vuông. Lá có phiến
xoan, dài đến I1 cm, cứng, mốcmốc lúc khô, gân-
phụ 6-7 cặp; cuống 1,5 cm. Hoa đực côđộc, vàng, 4-
phân, nhụy đực mang 15-18 baophấn hình đầu đinh,
không nhụy cái lép.
Vùng Dilinh (hình theo Gagnepain).
- Tree 8 m híph; branches 4-angled; male
flowers solitary; stamens 15-18 forming a head.
1833 - Garcinia schefferi Pierre Bứa Scheffer.
Đạimộc cao 15 m; mi vàng, trở nên đen khi
ra nắng. Lá có phiến xoan, có gân khít nhau. Hoa
đực 1-3, hoa cái côđộc; cánhhoa cao 1,5 cm, mồng;
tiểunhụy thành 4 bó, quanh nhụy cái lép; noãnsào
8 buồng. Trái láng, co 3,5 em; hột 2.
Vùng cát Thừathin, Braian, Bària;
Phúquốc; 9 (hoa theo Pierre).
- Tree to l5 m high; petals 1,5 cm long: fruits
2-seeded.
1834 - Garcinia schomburgkiana Pierre. Bứa đồng.
Đạimộc nhỏ; nhánh non vuôngvuông, đenđen.
Lá có phiến bầudục thon, (ưøngđốt nhỏ, Öx 2,5 cm,
dày, dai, không lông, gân-phụ 10-12 cặp; cuống 5.
mm. Hoa đực và lưỡngphái; láđài 4; cánhhoa 4, dài
vào 6-7 mm; ỏ hoa đực. tiểunhụy nhiều, trên để
hình đầu tròn; hoa lưỡngphái có 15-20 tiềunhụy
thành 4 bó. Trái xoan, to bằng trứng gà. vàng.
Vùng phèn: Đồng-tháp-mười. Trị ho và xáo
trộn kinhnguyệt.
- Small tree; leaves 9 x 2,5 cm; polygamous;
petals 6-7 mm; ¡n bisexual flowers, stamens in 4 fas-
cicles; fruit yellow.
1835 - Garcinia vilersiana Pierre Vàng nhựa.
Đạimộc l5 m; mi nhiều, vàng; nhánh mọc
đối, vuông, vỏ màu vàng lục, lúc non có lông. Lá
không lông, gân-phụ thưa, 12-14 cặp; cuống 10-15
mm. Hoa đục và lưỡngphái, láđài 5, có rìa lông:
cánhhoa 5, dài 8 mm; tiểunhụy thành 2-7 bó, ngắn
ỏ hoa lưỡngphái; noãnsào 6 buồng. Trái ứo 5-6 cm,
vàng xanh; hột 3-5.
Côngtum, núi Dinh, Cônson; II-JII, 3-6.
- Tree 1Š m high; bark green yellow;
polygamous; fruits 5-6 cm across, yellow green.
1836 - Garcinia xanthochymus Hook. f. Búa mủ-
vàng. Đạimộc; mở vàng; nhánh non vuông,
vàngvàng hay nâu. Lá xó phiến tròndài, to, dài đến
30 cm, rộng 6-8 cm, dày láng, nâu tươi lúc khô; gân-
phụ cách nhau vào 1-1,3 cm; cuống ngắn. Hoa ở
nách lá già, rộng vào 1 cm, cọng 2 cm; hoa đực có
5 láđài, 5 cánhhoa trắng, cao 8 mm, 5Š bó tiểunhụy,
mỗi bó gồm vào 3-5 baophấn, nhụy cái lép nhỏ; hoa
cái có bao hoa như trên, tiểunhụy lép, noãnsào 5
buồng. Trái tròn, /2 9 cm; hột 1-5. TN.
- Tree; leaves oblong, to 30 cm long; petals
white; fascicles of 3-5 stamens; fruits yellow, up to 9
cm large.
Calophyllum L.
1a - pháthoa nhiều (hơn 6) hoa
2b - lá to, đài hơn 8 cm
3b - trái to 2-2,5 cm; la to
4b - lá xoan tròndài, đài 10-17 cm
4a - lá thon dài
3a - trái to Íi-1,5 cm
4a - cánhhoa 4
4b - cánhhoa vắng
2a - lá nhỏ
3a - cánhhoa 4-2
4a - pháthoa đài 4-10 cm
4a - pháthoa 1-4 cm
5a - trái to 1 cm
56b - trái to 2 cm
3b - cánhhoa vắng
4a - trái tròn
X2 tú
1b - pháthoa ít hoa
2a - trái xoan, đài 1-1,5 cm
2b - trái tròn, to 1 cm
1837 - Calophyllum inophyllum L.. Mù-u; Alexander
Laurel, Laurel Wood; Laurier d°Alexandrie.
Đạimộc to; vỏ tiết oleoresin vàng-xanh. LÁ có
phến tròndài, dài đến 15-17 cm, xanh đậm, gân-phụ
nhiều, khít nhau. Chùm dài 5 cm; hoa trắng; láđài
4, trắng; cánhhoa 4; tiểunhụy nhiều, vàng, tâmbiì
không lông. Quảnhâncứng hừủh cầu, vàng to đến 3
em. -
Mủ và dầu lấy từ hột có chống viêm
(calophilolid); gỗ lâu mục. Thôngthường dựa rạch,
bìnhnguyên, từ Hải phòng đến Panjang; ÍX-VI.
- Tree; oleoresin green yellow; flowers white;
drupe 3-4 cm diameter.
4b - trái xoan; nhánh non có 4 cạnh nhọn
_ Guttiferae - 457
trophyllum
dongHqieHsis
thorelii
soUlatri
balansae
$daigonense
dryobalanoides
pbỨenưn
telrapterum
membfqnaceum
harmandii
458 - Câycủ Việtnam
1838 - Calophylium balansae Pit.. Rù-ri.
Bụi hay đạimộc đến 25 m; thân có vỏ xám.
Lá có phiến xoan, to vào 6 x 3 cm, mỏng, đầu tà,
đáy hơi nhọn, gân-phụ rất mịn, nhiều, khít nhau;
cuống 6-8 mm. Chùm ở nách lá chót nhánh, dài 5-
10 cm, thưa; cánhhoa 4, rrắng; tiểunhụy nhiều;
noãnsào không lông. Trái non bầwá„c, cao 2 cm.
Quảngtrị, Bạchmả.
- Tree to 25 m high; leaves ovate, 6 x 3 cm ;
petals 4, white; ovary glabrous, drupe.
1839 - Calophyllum calaba L. vaf. bracteatum (Wipht)
Stevens. Còng tía.
Đạimộc cao 25 m, to 30 cm; nhánh, pháthoa,
lá non có lông đođỏ. Lá có phiến bầudục tròndài,
to 5-8 x 3-4 cm, gân-phụ rất mịn, khít nhau; cuống
vào ] em. Chùm ở nách lá hay ngọn; cánhhoa 4,
trắng, cao 7 mm; tiểunhụy nhiều. Quảnhâncúng
trắng lúc chín, hình cầu, /œ 7,2 cm; nhân to 6 mm.
Gỗ cứng, lõi nâu đỏ, dùng đóng thuyền. Vùng
núi, rừng triền, đất cát, từ Nghệan ' qua Bảolộc đến
N;L 3
- Tree 25 m high; branches ¡inflorescence,
young leaves reddish pubescemt; flowers white; drupes
(C. bummanni var. bracteatuua Wight, C. saigonense
Pierre). Ệ : :
1840 - Calophyllum ceriferum Gagn. ex Stevens.
Không, Choi. s..
Đạimộc 5-8 m, nhánh ngang, nhánh non và
cuống lá có 1 lớp sáp trắng. Lá có phiến bánhbò
thon ngược, to 2,5-3 x 2 cm, lục tươi, gân-phụ mảnh,
nhiều, khít nhau. Chùm Ở ngọn, đài 5-7 cm; hoa
nhỏ, đrắng, thơm; cánhhoa đài 7 mm, tiểunhụy nhiều,
chỉ đính nhau ở đáy; noánsào không lông.
QuảnhâncÚng tròn to 1,5 cm.
Nhatrang, Càná (hình theo Gagnepain).
- Tree 5-8 m; branches diapeotropic; young
branches, petiole covered by a white wax; flowers
white; drupe globulous, 1,5 cm diameter.
1841 - Calophyllum dongnaiense Pierre. Còng nước.
Đạimộc cao m; to 40 cm ở gốc, gỗ đodỏ. Lá
có phiến tròndài thon, to 20 x 4-4,5 cm, gân-phụ
mảnh, nhiều, khít nhau; cuống 1-1,5 cm. Pháthoa là
chùm Ở nách lá và ngọn nhánh; hoa trắng, cánhhoa
cao vào 1 cm; tiểunhụy nhiều. Quảnhâncứng hình
cầu, to 2 cm.
Biênhòa; IL2.
- Tree 20m hiph; leaves oblong lanceolate;
flowers white; drupes 2 cm diametcr.
1842 - Calophyllum dryobalanoides Pierre. Còng núi,
Còng trắng.
Đạimộc cao 30 m, thân to 45 cm, vỏ đỏ, gố
đođỏ; nhánh non vuông. Lá có phiến bầudục thon,
chót có mũi, gân-phụ mảnh, nhiều, khít nhau;
cuống đến 1 cm. Chùm ỏ nách hay ngọn, ngắn; hoa
có 4-2 cánhhoa rrắng, nhiều tiểunhụy. Quảnhâncúng
hình cầu to 2,2 cm; nhân 1 cm.
Quảngtrị, Bạchma, Bàrja; VII, 9 (hình theo
Pierre).
- Tree to 30 m; young branches quadrangulate;
flowers white; drupes 2,2 cm diameter.
1843 - Calophyllum membranaceum Gardn. &
Champ.. Còng da.
Tiểumộc 1-5 m; thân to vào 10 cm, nhánh có
4 cạnh nhọn, hơi đẹp, có lông sát lúc non. Lá có
phiến tròndài bầudục, to 4-13 x 1,5-4,5 cm, tà nhọn
2 đầu, mỏng song cứng, láng, gân-phụ khít nhau
(cách vào 2 mm); cuống 0,5-1,4 cm. Pháthoa 3-9 hoa;
láhoa bầudục to 1,8 mm; phiếnhoa 8(12), dài 3-4,5
mm; tiểunhụy nhiều, chỉ dài 3-45 mm. Quảnhân
cúng bầudục, dài 15-18 mm.
Quảngninh, Vinhphú, Phútho.
- Treelet 1-5 m hiph; racemes 3-9 white
flowers; drupes ellipsoide, 18 mm long (C. bon Pit.,
1844 - Calophyllum pisiferum Pl. ex Triana. Còng
dâ
⁄ Tiểumộc cao vào 2 m; nhánh non, cuống lá,
pháthoa có lông sét quấn. Lá có phiến đahinh,
bầudục tròndài thon, dài 5-8 cm, chót nhọn đến
tròntròn; cuống 5 mm. Pháthoa là chùm ở nách lá,
ngắn; cánhhoa vàng; tiểunhụy nhiều. Quảnhâncúng
hừnh cầu to 1 cm, trắng.
Cồn, rạch, Lụctinh; IX-XILI.
- Shrub 2 m hiph; young branches, petioles,
infiorescences ferruginous undulate hairy; flowers
yellow; drupes white (C. retusum Wall.).
1845 - Calophyllum polyanthum Wall. ex Choiy.
Còng nhiều-hoa.
Đạimộc cao đến I5 m; nhánh nhỏ, vuông,
không lông, đen. Lá có phiến bầudục thon, to 6-8 x
2,5-3 cm, nhọn 2 đầu, dai, láng, gân-phụ mảnh,
nhiều, khít nhau (cách nhau 1 mm). Chùm ỏ nách
lá, đài cỡ với lá; trục và cọng có lông mịn; hoa
nhóm Í1-5, cọng 5-7 mm; láđài 4, cao 2 mm; cánhhoa
5 mm, trắng: tiểunhụy nhiều.
Rừng luônluôn xanh, Bànà.
~- Tree 15 m; branches glabrous, quadrangulate;
flowers white; petals 5 mm.
Guttiferae - 459
460 - Câycỏ Việtnam
1846 - CalophyHlum poilanei Gagn. ex Stevens. Còng
Podlane. :
Tiểnmộc cao 3-4 m; mhánh non vuông hay có
4 cánh thấp. Lá có phiến tròndài thon ngược, đài 15-
22 cm, gân-phụ nhiều, khít nhau, cuống 6 mm.
Chùm có lông hoe, ít hoa; hoa trắng, thơm: tiềndiệp
2, to; cánhhoa cao 14 mm; tiểunhụy có chỉ dính
nhau ỏ đáy. Trái...
Hòn Vọngphu.
- Shrub 3-4 m high; branehes quadrangulate ©r
4-winged; leaves coriaceous; racemes white puhescent;
flowers white; filaments coherent at base.
1847 - Calophyllum rugosum P.F. Stev. Còng nhám.
Đạimộc đến 12 m, thân to vào 20 cm; nhánh
đẹp, 4 cạnh, NON lông. Lá có phiến bầudục hay
xoan ngược, to 3-10 x 1,5-5,4 cm, chót tròn hay hơi
lõm, đáy nhọn hay hơi tròn (có khi hình tim), cúng,
láng, gân-phụ không lồi; cuống 1-1,2 cm. Pháthoa ö
ngọn nhánh, và nách lá chót: cọng 13-20 mm; phiến
hoa 6; tiểunhụy nhiều. Quảnhâncúng hình cầu hay
xoan, cao 2 cm, khi khô nhănnhíu; nộiquảbì dày
0,25 mm.
Lâmđồng, 2.000 m; 10.
- Tree 12 m high; leaves 3-10 em long;drupes
globulous or ovoid, 2 cm across.
1848 - Calophyllum soulatri Burm. f.. Còng trắng;
Nicobar Canoe Tree. : Hộ SỆ
Đạimộc cao 30 m, có phếcăn hình đấu gốt,
giác trắng, lõi đođỏ. Lá có phiến tròndài, to 12-17
x 4,5-6 cm, gân-phụ nhiều, mảnh, khít nhau: cuống
có lông hoc. Chùm-tután; láđài 4; cánhhoa vắng:
tiểunhụy có chỉ trăngtrắng. Quảnhâncứng hình cầu.
to ] cm.
Rừng lầy 5-1.000 m; VỊ-XII.
- Tree 30 m hiph; rhizophores; petioles ru fous
pubescent; flowers white; petals absent; drupes l cm
across (C. spectabile auct. non WIlid.).
1849 - Calophyllum tetrapterum Miq.. Vầy-ốc.
Đạaimộc cao 20 m, không lông, thân to 35 cm
Ỏ gốc; gỗ đỏ; nhánh 4 cạnh rồi tròn. Lá có phiến
xoan, 2 đầu nhọn, to 6-8 x 2-2,5 cm, dai, gân nhiều,
mảnh, khít nhau, lồi 2 mặt. Chùm ngắn hơn lá:
láđài 4; cánhhoa vắng, tiểềunhụy 40-50: noãnsào
xoan. Quảnhâncúng xoan, cao lŠ mm, rộng hơn Ï
cm; nhân tròn.
Gỗ đodỏ, bền. Phúquốc; VHI-XIH, 12.
- Tree 20 m tall; young branches quadran-
gulate; petals absent; drupes lŠ x 10 mm (C.
pulchertmưmn Auct. non Wall.).
1850 - Calophyllum thorelii Pierre. Còng mù-u.
Đạimộc cao 30 m, thân to 60 cm ö gốc, gỗ đỏ.
LÁ có phiến tròndài, vào 10 x 4 cm, mặt trên láng,
mặt dưới dọt, gân-phụ nhiều, khít nhau; cuống 10-
12 mm. Chùm ngắn; cánhhoa 4, cao 1 cm; tiểunhụy
nhiều. Quảnhâncúng xoan cao 2,5 cm, rộng 1,5 cm.
Gỗ tốt. Rùng 5-1.000 m, từ Nhatrang đến `
Phúquốc; II], 3.
- Tree 30 m tall; leaves glabrous; petals 1 cm
long; đrupes 2,5 x 1,5 cm.
1851 - Calophyllum touranensis Gagn. cx Stevens..
Choi.
Đạimộc cao 12 m; thân ngay, nhánh non
mảnh, không lông. Lá có phiến xoan, to 5-7 x 2-3,5
cm, cúng song mỏng, gân-phụ nhiều khít nhau;
cuống yếu, đài 2-3 cm. Pháthoa kép, dài 4-5 cm;
hoa...Quảnhâncúng tròntròn, to 4 x 3,5 cm; nhân 1,
_to 2x 1,7 cm.
QuảngnamĐànắng.
- Tree 12 m tall; leaves coriaceous; petioles 2-3
cm; drupes 4 x 3,5 cm.
1852 - Mesua ferrea L.. Vấp; Ironwood, Indian Rose
Chesnut; Bois đanis. Đạimmộc 10-20 m, (đàn rậm,
nhánh nhỏ. Lá có phiến tròndài thon, chót nhọn,
không lông, mốc trắng mặt dưới, gân-phụ khó nhận;
cuống 1 cm. Hoa côđộc, thơm; cọng 5-7 mm; láđài
xanh, không lông; cánhhoa 4, răng, dài 2 cm;
tiểunhụy nhiều, baophấn vàng, chỉ đính nhau ở
đáy. H5 súc trong bao hoa còn lại.
Gỗ rất cúng, vỏ đắng bổ; hoa trị ho, kiết,
trhột chứa mesual, mesvon trụsinh, trị ungnhọt.
Rùng: Vinhphú, và trồng: Hàtinh, Sàigòn; HI
-Tree to 20 m hiph; leaves glaucous below; -
flowers white, anthers yellow, fragrant; capsules.
1853 - Mesua clemensorum (Gagn.) Kosterm. Vấp
Clemens.
Tiểu hay đạimộc, nhánh non mảnh. Lá có
_ phến thon, chó: có đuôi đài, đài đến 8 cm, mỏng,
gân-phụ 7-8 cặp; cuống mảnh, dài 5-6 mm. Pháthoa
Ỏ chót nhánh, 1-2 hoa; hoa rộng 1,5-2 cm; láđài to
1,5 cm; tiểunhụy nhiều.
Núi Bànà (hình theo Gagnepain).
- Shrub or tree; leaves membranous, lanceolate
caudate; flowers 1,5-2 cm large (Kaeya clemensorum
Gagn.).
Guttiferae - 461
462 - Câycö Việtnam
N 1854 - Mesua ferruginea (Pierre) Kosterm.. Vấp sét.
Đạimộc cao 10-25 m, gỗ đỏ. Lá mọc đối hay
: xen, có phiến /ròzđâi, to 5-15 x 2-4,5 cm, không lông,
đai, ôliu lúc khô, gân-phụ thành mạng lồi mặt dưới.
Xe Chùm; láđài 4; cánhhoa 4; tiểunhụy nhiều; tâmbì 4-
K2 noãn. Thái hình cầu to 3-4 cm, có ládài to 3 cm
ôm lấy; quảbì cứng, mỏng: hột 1-2.
Dựa rạch: Vinhphú, N; I-XII.
- Tree 10-25 m high; racemes; petals 4; fruits
3-4 cm diameter, in accrescent sepals.
1855 - Mesua floribunda (Wall) Kosterm.. Vấp
nhiều-hoa.
Đạimộc không lông: nhánh non tròn. Lá có
phiến trònđài thon, dài 7-10 cm, chót nhọnnhọn, đáy
tà, mỏng, cúng, gân-phụ 8-10 cặp; cuống 6-10 mm.
Chùm-tután ở chót nhánh; hoa rộng 2 cm; láđài
trong to, có rìa lông; cánhhoa tà; tiểunhụy nhiều.
Trái to trong đài đồngtrưỏng.
Nambộ,
- Tree glabrous; panicles; flowers 2 cm wide;
fruits in accrescent sepals (Kayea floribunda Wall.).
1856 - Mesua macrocarpa (Pierre) Kosterm.. Vấp
trái-to.
Đạimộc cao 8 m, thân to 10 cm ỏ gốc; nhánh
non tròn. Lá có phiến tròndài thon, to 7-10 x 3-3,5
cm, mỏng, không lông, gân-phụ 12-15; cuống dài 5
mm. Hoa... Trái hình cầu, cao 4 cm, rộng đến 5,5
cm; làđài ôm trái tròn, dày: quảbì mỏng, khai thành
2-3 phiến; hột đen. l
Dựa rạch Sàigòn, đến vùng nước lợ; gỗ tốt.
- Tree 8 m high; leaves glabrous; capsules 4 x
3,2 cm in accrescent sepals; seeds black (Kayea
microcarpa Pierre).
1857 - Hyperieum japonicum Thunb. ex Murr.. Ban
Nhật; St-Johns Wort.
Cỏ nhỏ, 1-2-niên, cao 40 cm, thân có 4 cạnh.
Lá có phiến không cuống, nhỏ, dài 1-1,5 cm, có đốm
Irong(túi tiết), không lông. Hoa vàng; láđài 5, không
rìa lông, cánhhoa đài bằng láđài; tiêunhụy thành 3
nhóm. Nang cao 4 mm, nỗ thành 3 mảnh; hột nhỏ,
0,3 mm.
Có dại, nơi ẩm, ruộng: B, Sapa, Huế, Đaàlat;
II-VHI, 2-8. Hột thulhểm; trị rắn cắn; chứa nhiều
chất chống vikhuẩn: sarotrin, sarotrain A & B,
saroaspidin A,B,C,.
: - Annual or biennial herb; leaves pellucid
dooted; flowers yellow; capsules.
1858 - Hypericum ascyron L.. Ban rỏ. :
Có đaniên, không lông, cao 50-80 cm; nhánh
có 4 cạnh. Lá có phiến thon, 5-10 x 1-2 cm, đáy có
khi hình đầu tên, có đốm rong, gân-phụ 5 cặp;
cuống vắng. Hoa ở ngọn, 1-3, to; cọng dài 1-1,5 cm;
láđài 5, không rìa lông; cánhhoa 5, vặn, dài 2,5-3,5
cm, vàng đođỏ; tiểunhụy thành 3 nhóm; noãnsào 3
buồng. Nang. :
Sapa. Trái trị bệnh da, lậu; điềukinh; để
nghe rõ.
- Cultivated perennial herb; flowers reddish
yellow.
1859 - Hypericum hookerianum W. & A. Ban
Hooker.
Cỏ cao 1 m; thân có 4 cạnh tròn, đodỏ. Lá
có phiến không cuống, thon dài, dài đến 6-7 cm, có
đốm trong, đenđen, gần-phụ 5-6 cặp. Hoa 3 ö ngọn,
trên cọng dài đến 2 cm, rộng 4 cm; láđài 5, cao 1
cm; cánhhoa 5-7, cao 2 cm; tiểunhụy thành 5 bó;
E5 5 cạnh. Nang cao 12 mm; hột nhiều, nhỏ.
apa.
- Herb to 1 m hiph; leaves pellucid dooted;
flowers 4 cm large; capsules (Norysca lookeriana
(W.& A.) Wipht; H. leschenaulii Choisy).
1860 - Hypericum nepaulense Choisin DC. Ban
Nêpal.
Cỏ cao 40 cm, có nhánh hay không, thường có
thân-chồi. Lá có phiến xoan, không lông, cõ 3 x 1,5
cm, chót tròn, có đốm rong, gân-phụ 3 cặp xéo.
Tután ỏ ngọn, cao 3-4 cm; cọng 2-3 mm; láhoa nhỏ,
có lông tiết đen; láđài 5, cao 5-7 mm; cánhhoa 5,
vàng; tiểunhụy thành 3 nhóm 9-10; noãnsào 1 buồng.
Nang nỏulàm 3 mảnh mang đínhphôi; hột nhỏ, 0,7
mm.
Vùng núi, B; V.
- Herb to 40 cm high; bracts with black
glandulous hairs; flowers yellow.
1861 - Hypericum uralum Hamiit.. Ban tràn.
Cỏ cao 1 m, nhánh tròn, vỏ đỏ. Lá có phiến
xoan hay tròndài, dài 3-5 cm, dai, không lông, có
đốm trong, gân-phụ 3-4 cặp; cuống I-3 mm.
Tánphòng 3-5 hoa, hoa rộng 4 cm; láđài 5, cao 5-7
mm; cánhhoa 5, cao 2 cm; tiểunhụy thành $5 bó.
Nang cao 12 mm; hột nhiều.
'VạT. attenuatum (Chois.) Gagn. (h. bên phải): lá
nhỏ, đài vào 1,5 cm. Đèo Lô-quí-Hồ, Đalạt, VII.
Hột thom, phấnkhích.
- Herb to 1 m hiph; flowers yellow; petals 2 cm
long (Nomsca ural4 (Hiamit.) K. Koch.; H. patHhưn
Thunb. ex Murr.).
Guttiferae - 463
464 - Câyco Việtnam
1862 - Hypericum petiolatum Hook.f. & Thoms.. Ban
có-cuống. c
Bụi nhỏ; thân cao 15-25 cm, không lông. Lá
có phiến xoan ngược hay hình muống, to 1-2 x 0,6-1
cm, chót tròn, đáy thon, mỏng, có đốm (rong, gân-
phụ 2-3 cáp, rất xéo; cuống ngắn, 1-2 mm. Pháthoa
3 hoa nhỏ; cọng 6-8 mm; ládài 3 mm; cánhhoa vàng
đậm, hơi dài hơn láđài, tiểunhụy thành 3 nhóm.
Nang vừa thò ra khỏi đài; hột rất nhỏ.
Dùng trong bài thuốc làm men rượu. Dựa
rạch, Sông Đà.
- Herb 15-25 cm hiph, glabrous; p€tals dark
yellow, 3-4 mm long; capsules slightly longer than
_ calyx.
1863 - Hypericum sampsonii Hance. Ban Sầmsơn.
Cỏ đaniên, có mùi thơm, cao 40-80 cm, không
lông; thân tròn, to 2-3 mm, đođỏ. Lá mọc đối, hai
phiến đốidiện dính nhau ở đáy, tròndài, 5-8 x 1,5-
3,5 cm, mỏng, có đốm trong, bìa nguyên, gân-phụ 2-
3 cặp. Pháthoa ỏ ngọn nhánh; cọng hoa mảnh, 1-1,5
cm; hoa vàng; cánhhoa đài 5-6 mm; tiểunhụy thành
3 bó. Nang cao 6 mm; hột nhiều, dài 1 mm.
Ruộng: Hànamninh, Hàsoơnbinh; VIII.
~ Perennial herbT leaves connate at base;
flowers yellow; capsules 6 mm hiph.
1864 - Cratoxylon maingayi Dyers in Hook. t.
Thànhngạnh.
Tiêugmộc cao 5 m, nhánh non đỏ. Lá có phiến
xoan ngược, i#c đợi, có đốm trong, cuống đỏ. Chùm
4 hoa không lông, cao 1 cm; cánh hoa 6-7 mm, có
vảy tiết ở đấy; tiểunhụy thành 3 bó. Nang tròn xoan,
caio 5 mm; hột có cánh. -
Rừng còi, hậulập: Huế, Đànẵng, Langbian; III-
V; 3 (hình một phần theo Pierre).
-Treelet 5 m hịpgh; leaves light green;
glandulous ponctuations; racemes 2-4-flowered;
flowers yellow; winged seeds (C. harmandii Pierre).
186Š - Cratoxylon formosum (Jack) Dyer.
Thànhngạnh đẹp. :
Đạimộc cao đến 20 m,.có gai Ò gốc, rụng lá
vào XII. Lá có phiến bầudục, to Š x 4 em, chốt tà,
mỏng, không lông, có đốm trong. Hoa chụm 3-8,
trằng hay hường, thơm; cánhhoa cao 11-15 mm, có
vảy ö đáy; tiểunhụy thành 3 bó. Mang cao 14 mm,
cao bằnghai đài; hột có cánh.
Gỗ đođỏ. Sinhcảnh hỏ: N; HI-IV. Lá non, nụ
ăn được.
-Decidous tree to 20 m hiph; flowers axillary
white or pink, fragrant (Elodea formosa Jack.).
Guttiferae - 465
1866 - Cratoxylon formosum SuÐsp. prunifoliam (Kurz)
Gog.. Thànhnganh đẹp, Đỏ-ngọn.
Đạimộc cao 12 m, có gai Ỏ thân, gỗ đỏ;
nhánh non có iông dày vàng hoe. Lá có mũi, tròndài,
10 x 3 em, lúc non có lông, nhất là mặt dưới, gân-
phụ 10-12 cặp. Nhánh ngắn mang hoa có lá; hoa có
lông; cánhhoa đỏ, không đốm, cao 15 mm, có vảy
tiết; tiểunhụy thành 3 bó. Nang cao 10 mm; hột 5-6
mm, có cánh. Lá non, nụ ăn được; lá uống cho
tiêu, nhất là cho phụnữ mói sanh; giảinhiệt; gố
hồng, tốt. BTN; IV, 9 :
- Tree 12 m high; young branches, leaves red
_ yellow pubescent; petales red; capsules 1 cm long (C. prumifoliưm Kurz).
1867 - CratoxyÌum cochinchinensis (Lour) BI,
Thànhngạnh nam,
Đạimộc cao 10-15 m, có gai; vô trăngtrắng. Lá
có phiến xoan ngược, chót tà hà nhọnnhọn, mỏng,
nâu tươi vàngvàng, mặt dưới mốc trắng: cuống 2-5
mm. Hoa 1-4, đó-điều, không lông, cọng đài bằng
cuống lá; cánhhoa hẹp, dài 9 mm, không vảy tiết;
tiểunhụy thành 3 bó. Wang dài bằng hai đài, Í2 mm;
hột nhiều, đài 8 mm, có cánh.
Gố hồng, nặng, dẻo, tốt. Sinhcảnh hỏ, N; V-
VH (hoa theo Pierre). Nhánh trị bịnh da, ghẻ ngứa,
phỏng, vếtthương; vỏ trị xáotrộn ö bụng.
- Tree 10-15 m high; leaves glaucous below; flowers red; capsules 12 mm long
(Hypericum cochinchinensis Lour.; C. polyanthiưn Korth.).
1868 - Cratoxylon sumatranum (Jack.) BỊ. subsp.
neriifolium (Kurz) Gog.. Thànhngạnh lá-hẹp.
Đarmmộc cao 15 m; vô nâu đỏ (dùng nhuộm).
Lá có phiến tròndài thon hẹp, to 5-10 x 2-3 cm,
dàydày như da, gân-phụ 9-10 cặp; cuống rất ngắn. _
Hoa đơm thành tụtán 3 hoa ỏ lá ngọn, hay chhm- )
tután nhỏ ở ngọn; cọng dài 12 mm; láđài không
lông; cằnhhoa dài 6-8 mm, không vảy tiết; tiểunhụy
thành 3 bó. Nang dài bằng đài.
Gô nâu đỏ, ch 2 LÁ giúp tiêuhóa. Sinhcảnh
- hỏ: Đồngnai, Tâyninh; Ï-H.
~- Tree to 15 m; bark red brown; leaves narrow
oblong lanceolate, shortly petiolated; flowers T€d; capsules not -longer than calyx (C.
nerifolium Kurz).
ELAEOCARPACEAE : họ Côm.
la - phìquả tròn; hột nhiều nhỏ; lá songdính Muuingia
1b - trái là quảnhâncứng Elueocarpus
1c - trái là nang có gai
SloaHea
Hainaniai
466 - Câycö Việtnam
1869 - Muntingia calabura L.. Mậtsâm, Trúng-cá;
Panama Cherry Tree, Calabura
Đạimộc nhỏ; nhánh ngang và sà. Lá songdính,
có lông (rứi; phiến bấtxứng, mặt dưới có lông trắng:
lábe như kim. Hoa côđộc, có cọng đài 2-3 cm;
cánhhoa xoan, ứrắng; tiểunhụy rưều; nuốm khôn;
vòi. Phìquả tròn, to 1-1,5 cm, vàng rồi đỏ; hột rất
nhỏ, rất nhiều, trong nạc ngọt.
Tr cho đến 1.000 m, để lấy bóng mát, gốc T.-
Mỹ. Ó Cambốt, lá dùng trị bệnh gan; hoa trấn
luyếnsúc.
- Cultivated smaill tree; berries red eatable.
1870 - Elaeocarpus angustifolius BÌ.. Côm lá-hẹp.
Đạimộc nhỏ, cao vào 5 m, thân có đường
kính đến 17 cm. Lá có phiến xoan có thể hẹp, to
10-12 x 3-5 cm, bìa có răng mầm, gân-phụ 11-13
cập, mặt trên .ôliu nâu, mặt dưới nâu lục lục; cuống
đài 8 mm. Chùm ngắn hơn lá; cọng hoa 2 mm; hoá
cao 5 mm; cánhhoa trắng, 12 rìa; noãnsào có lông.
Quảnhâncứng màu /zm khi chín; nhân tròn to cÕ
15 cm, có uần khúckhuỷu. Dựa nước vùng núi,
vào 800 m. Nhân dùng làm chuỗi. Lá chứa rudakrin
(alc.) Trái dùng làm hạ cơn kinhphong và đau đầu.
- Tree 5 m; leaves 10-12 em long; petals
whie, lacimiations 12; pyrena globulous (E. ganửrus
auct., È. sphaericus auct.).
1872 - Elaeocarpus apiculatus Mast. in Hook. f.. Côm
mũi.
Đạimộc; nhánh kichcom. Lá có phiến to
bầudục xoan nñgước, đến 15 x 7 cm, đầu tà tròn, đáy
tùtù hẹp, bía có răng thưa nằm, gân-phụ 12-15 cặp,
mặt trên nâu xám, mặt dưới nâu tươi, hơi nhám;
cuống 2-2,7 cm. Chùm ö nách lá; cánhhoa trắng, có
12 rì; noãnsào có lông. Quảnhâncứng xoan, to 3,5
x 1,5 cm, màu lam lúc chín.
: Tree; branches robust; petals white,
laciniations 12; drupes 3,5 x 1,5 cm.
1873 - Elaeocarpus balansae A.DC.. Côm Balansa.
Đạimộc cao 7-20 m, thân to đến 50 cm, nhánh
tơ có lông vàng hoe. Lá có phiến (o, dài 20-30 cm,
có lông dày mặt dưới và gân mặt trên, bìa nguyên,
gân-phụ 8-12 cặp; /ábẹ linh quạt. Chùm dài 10-13
cm, có lông hoe mịn, ở nách lá hay lá rụng; láđài
có lông; cánhhoa có lông mặt trong, rw 76-18;
tiềunhụy có lông ỏ đầu baophấn, dĩa mật có lông;
noãnsào có lông, buồng 2. Quảnhâncứng xoan, 2,5 x
1,3 cm. ¬
Laichâu, Tuyênguang, Ninhbinh. -
- Tree 7-20 m; young branches rufous hairy;
petals with 16-18 laciniations; drupes ovoid, 2,5 cm
long (E. stipwlaceus Gagn.).
Elaeocarpaceae - 467
1874 - Elaeocarpus bidoupensis Gagn..Côm Bồdúc.
Đạimộc cao 20 m; nhánh to, không lông. Lá
có phiến thon, vào 13 x 3,5 cm, không lông, lúc khô
xám đenđen, bìa có răng thưa nằm, gân-phụ 8-12
cäp; cuống đen, dài 1 cm. Chùm ngắn, 4 cm, không
lông; hoa nhỏ; cánhhoa có 9 na. Quảnhâncứng
tròndài, đài 3,5 cm; nhân 1-hột.
BÐđức, Lâmđồng.
- Tree up to 20 m high; leaves glabrous; petals
with 9 laciniations; drupes ovoid 3,6 x 3 cm.
1875 - Elaeocarpus bonii Gagn.. Chồi-dà.
Đạimộc; nhánh khít như mọc vòng, không
lông. Lá có phiến £hon, nhỏ, dài 5-7 cm, nâu đen lúc
khô, bìa Dg YÊU, gân-phụ 6 cặp; HE 1,5-2 cm,
không lông. Chùm đài gần bằng lá, 5-7 cm, không
lông; hoa thưa, nhỏ, cọng đài; láđài không lông mặt
ngoài; cánhhoa có 8 rà, có lông 2 mặt; tiềunhụy 15-
=v đĩa mật đo 10 tuyến; noänsào đầy lông, buồng 3.
rTÁI.. ..
Ninhbinh, Bạchmã; III-IV.
- Tree; branches, leaves giabrous; petales
pubescent, laciniations 8; ovary hairy.
1876 - Elaeocarpus coactilus Gagn.. Côm nhung.
Đạimộc cao 12 m; nhánh non to, có lông; mặt
dưới lá, pháthoa, nụ có lông như nhung hoe. LÁ có
phiến bầudục xoan, vào 12 x 5 cm, mặt trên láng,
bìa uốn xuống, có răng đều, gân-phụ vào 1Ú cặp;
cuống 2,5 cm. Chùm đài 10 cm; nụ cao 4-6 mm trên
cọng rất ngắn; cánhhoa có lông, mang 15-16 na;
tiểunhụy“nhiều; noánsào 3 buồng 2-noán.
Nhatrang; V.
_ - Tre 12 m high, branches, leaves,
inforescences rufous velvety, petals with 15-16
laciniations.
1877 - Elaeocarpus chinensis (G. & Ch.) Hook. Í..
Côm Trungquốc.
Đạimộc nhỏ, cao cô 5 m. Lá có phiến nhỏ hay
to, dài 6-11 cm, bầudục, chót tà, đáy tròn, bìa có
răng thưa nằm, gân-phụ 6-7 cặp, mặt trên nâu ôliu,
mặt dưới nâu tươi; cuống dài 2-3 cm. Chùm ö nách
lá. Quảnhâncứng xoan, đài 1,2 cm. :
B.
- Treelet 5 m high; leaves lenghtly pctiolated;
drupes ovoid, 1.2 cm long (Friesia chinenss Gard. &
Champ.).
468 - Câycö Việtmam
1878 - Elaeocarpus darlacensis Gagn.. Côm Đắclắc.
Đạimộc cao 9 m; nánh non to, có lông đây,
vàng. Lá có phiến xoan ngược, cứng, dai, có lông
hoe ỏ gân mặt dưới, gân-phụ 8-11 cặp; cuống to,
dài 1-2 cm. Chùm đài 4-6 cm, có lông sér; cánhhoa
có ¡5 ra; tiểunhụy nhiều; noãnsào đầy lông hoe.
Quảnhâncúng to 3 x 2,5 cm; nhân 1-hột.
Chu-yang-Sinh (hình một phần theo
Gagnepain).
- Tree 9 m high; branches, leaves on veins
below, inflorescence dense ferruginous hairy; drupes
3x 2.5 cm.
1879 - Elaeocarpus fleury Chev. ex Gagn. Côm
Fleury.
Đạimộc; nhánh không lông. Lá có phiến xoan
bầudục, to đến 15 x 8 cm, đày như da, bìa có răng
nằm, gân-phụ 10 cặp, mặt trên ôliu, mặt dưới vàng
hay nâu; cuống 2-25 cm. Quảnhâncúng hình trúng, -
to dếut 3 x 2,5 cm; nhân xoan, nhọn hai đầu, có
unần mịn.
T.
- Tree; leaves ovate-eliptic, to 15 x 8 cm;
.drupes to 3 x 2.5 cm; pyrena ovoid, acute at 2 ends.
1880 - Elaeocarpus floribundus BI.. Côm hoa-nhiều,
Côm trâu; Rugged OIl fruit.
Đạimộc cao đến 20 m; nhánh to, không lông.
Lá có phiến bầudục xoan, to vào 11 x 5 cm, dày,
dai, không lông, bìa có răng thưa, gân-phụ 7 cặp;
cuống dài. Chùm ở nhánh già, dài 10-15 cm; nụ cao
0,8-1 cm; cánhhoa có 30-40 ra; tiểunhụy 30-35.
Quảnhâncúng xoan, dài 2,5 cm.
Nhatrang, Bảolộc; IV.
- Tree to 20 m high; branches, leaves glaDrOus;
racemes 10-15 cm long; petals with 30-40 laciniations;
drupes 2.5 cm long.
1881 - Elaeocarpus gagnepaini Merr Côm
Gagnepain.
Đạimộc cao 15 m‡ nhánh không lông. Lá có
phiến xoan rộng, tO 10 x 6 cm, bìa có răng thưa
nằm, chót có mũi, đáy tà, gân-phụ 6 cặp, mát trên
nâu sậm đen, láng, mặt dưới nâu dà; cưông đài 3-4
cm, đen. Chùm ở nách lá, dài 6-10 cm; hoa frăng,
thơm; láđài 6-7 mm; cánhhoa có 17-20 rà; noãnsào
đầy lông. Quảnhâncúng to, nhân có unần, đài 3,5
cm.
Nhatrang; IV.
~ Tree to 15 m high; branches glabrous; floweTs
white, fragrant; petals wiht 17-20 lacIniatlons; pyrena
to 3.5 cm long (E. niens Gagn.).
Elaeocarpaceae - 469
1882 - Elaeocarpus grandiflorus J.E. Smith. Côm
bông-lón.
Đạimộc cao 15 m; nhánh gân nhu mọc chụm
nhau. Lá xoan hay tròndài, to 13 x 3,5 cm, không
lông, mặt đưới có domatie ỏ nách gân, bìa có răng
thưa; cuống 1,5-3 cm. Chùm ít hoa; cọng hoa dài 3
cm; hoa to, trắng; láđài có lông hoe mặt trong:
cánhhoa có 25-30 rìa;, tiểunhụy có mũi dài.
Quảnhâncúng to 3 x 1,5 cm; nhân có u nhọn.
Dựa rạch, suối vùng núi đến 900 m:
Hàsonbiình, Quảngtrị, Prenn; II-VI; 3-6.
- Tree 15 m hiph; leaves glabrous; flowers :
white; drupes 3 cm long (E. stapfianus Gagn., E. rvulars Ga
1883 - Elaeocarpus griffithii (Wight) A. Gray. Côm
Griffith.
Đạimộc đến 25 m; nhánh non có lông mịn,
mau không lông. Lá có phiến bầudục, to 9-14 x 3-
4,5 cm, không lòng, bìa có răng thưa, gân-phụ 9-10
cặp; cuống 2-3 cm, có 2 tuyến ỏ chót. Chùm đài 4-5
cm, có lông tơ mịn; đài có lông dày; cánhhoa có 5-
6(9) rìa; tiểunhụy 35, baophấn có lông tơ; tuyến 5;
noãnsào có lông dày, 4 buồng. Quảnhâncứng 1,5-2
x 1,6 cm, đen; nhân có unần.
Bồ nước, hậu-rừngsác, từ Tuyênquang, đến
Phúquốc; III-VI, 4-6.
- Tree 25 m hiph; petiole with 2 glandes; petales with 5 laciniations (Mfonoceras
grfthi Wight, E. dubius A. DC.; E. bachmaensis Gagn., E. yenziangensis Hu).
1884 - Elaeocarpus griseopuberulus Merr.. Côm lông-
xám. `
Đạimộc; nhánh non, cuống, mặt dưới lá,
hy vụ có lông nâu xám; nhánh già đenden, có
ikhẩu tròn. Lá có phiến thon, vào 12 x 4 cm, gân
phụ 7-10 cặp; cuống 2 cm. Pháthoa ỏ nách lá rụng,
mảnh, đài § cm; hoa nhỏ; cọng 3 mm; láđài 4 mm,
thon, có lông xám; cánhhoa có rìa. Quảnhâncúng.
Núi cao: Sapa, 1500 m; IX.
- Tree; branches, leaves below..brownish grey
pubescent; flowers 8 mm large.
1885 - Elaeocarpus grumosus Gagn.. Côm có-mụt.
Đạimôc cao l5m; nhánh non mảnh, to 2-3
mm. Lá có phiến bầudục thon, to 6-10 x 3-3,5 cm,
lục đậm, khi khô xanhxanh mặt trên, nâu hay nâu
đậm mặt dưới, gân-phụ 8-10 cặp; cuống phù ó chót
và có 1-2 tuyến. Chùm dài 5-10 cm, dày; hoa thơm,
trắng, nụ tròntròn, cao 4-5 mm; đài dài 7-8 mm;
cánhhoa mang ¡7-22 rà. Quảnhâncúng xoan, dài 3-4
cm. -
Càná, Dilinh.
- Tree 15 m high; flowers white; petals with 17-
22 laciniations; drupes 3-4 cm long.
470 - Câycö Việtnam
1886 - Elaeocarpus hainanensis Oliv. in Hook.. Rirì
nang-tai, mành-tang.
Đạimộc nhỏ; nhánh gần như không lông. Lá
chụm ỏ ngọn; phiến thon hẹp, đài 10-14 cm, bìa có
răng nhọn, nâu đọt lúc khô; cuống 11-15 mm. Chùm
có láhoa rộng, bìa có răng; hoa trắng, thơm;
cánhhoa cao 1,5 cm, có vào 35 ra. Quảnhâncứng
hình thoi, dài 2,5 cm, '
Trên suối: Caolạng, Quảngbình, Thừathiên,,
Đànẵng.
- Small tree; branches glabrous; leaves narrow;
petals with 35 laciniations; drupes to 2,5 cm long.
1867 - Elaeocarpus harmandi Pierre. Côm
Harmand. '
Đạimộc cao 15 m; thân có rễ càkhêu. Lá có
phiến bầudục thon ngược, vào 12 x 4 cm, bìa có
răng thưa nằm, gân-phụ 7-8 cặp; cuống 1,5 cm.
Chùm dài 8 cm; láđài có lông bạc mặt ngoài, láng
mặt trong; cánhhoa có 30 rz; tiểunhụy vào 35, chót
có râu. Quảnhâncứng to 3 x 2 cm; hột 1.
Dựa rạch, 5-1.800 m: Phúkhánh, Langbian,
Châuđốc, Cônsơn; VIII, 8.
- Tree 15 m hiph; leaves glabrous; petals with
30 laciniations; drupes 3 x 2 cm.
Le - Elaeocarpus hygrophilus Kurz. Côm háo-ầm,
àna.
Đạimộc đến 25 m; gố trắng; nhánh non ít
lông. Lá có phiến bầudục thon ngược, nhỏ, 7-9 x
25-3 cm, chót tròn hay tà, bià có răng thưa, gân-
phụ 6 cặp, có doratie ó nách; cuống 1 em. Chùm có
lông bạc; láđài có lông nằm, bạc; cánhhoa có 18-20
nạ; tiểunhụy 20; noãnsào có lông. Quảnhâncúng
bầudục nhọn, dài 3 cm; nhân 1 hột.
Vỏ bổ, dùng lọc máu cho phụnữ mới sanh.
Dựa rạch suối, N đến Đaàlạt; IX-III, 7-9.
~ Tree 25 m; leaves glabrous, domaties below;
Inflorescence silver 'tö ng đrupes 3 cm long (È.
_ madopetalus Pierre).
1889 - Elacocarpus indochinensis Merr. Côm
Đôngdương.
Đạimộc 15-20 m, thân to 60 cm; nhánh non
mảnh, có lông tái. Lá có phiến bầudục thon, vào 10
x 3 cm, mỏng, ít lông ngắn ö mặt dưới; cuống 1 cm,
có lông tái Chùm dài 2-3 cm, nhiều hoa; cánhhoa
có 12 ra, mặt ngoài không lông; noãnsào không
lông. Quảnhâncúng xoan dài 22-3 cm; nhân dài 2
cm, cứng, chạmtrổ cạn, l-hột.
Thunglủng Dran, Bảolộc; 1.
- Tree 20 m high; flowers small; petals with 12
laciniations; drupes to 3 cm long (E. parvfiorus Gagn.
P.p. non A. Rịích., nec Spanoghe).
Elaeocarpaceac - 471
Nhật - Elaeocarpus japonicus Sieb. & Zucc.. Côm
{. '
Đạmộc; nhánh không lông. Lá có phiến
bầudục, to đến 10-13 x 4-5 cm, chót nhọn, không
lông, mặt trên ôliu nâu; mặt dưới nâu đođỏ lúc
khô, gân-phụ 9-13 cặp; cuống dài 3-6 cm. Chùm ỏ
nách lá, đài 5-6 cm; cọng hoa 2 cm, có lông mm.
Quảnhâncứng xoan, cao 8-10 mm, đầy lông hình
sao, bạc. v
Vào 1.000 m: Sapa, Bảolộc; 4.
` - Tree; branches glabrous; drupes ovoid, silver
pubescent (E. yunnanensis Brandis.).
1891 - Elaeocarpus kontumensis Gagn. Côm
Côngtum.
Đạimộc 10 m; nhánh xám, không lông. Lá
khít Ö chót nhánh; phiến thon, tươngđối nhỏ, 5-8 x
2-2,5 cm, không lông, bìa có răng nằm, gân-phụ 7-8
cặp; cuống dài 2-2,5 cm. Chùm ngắn, dài 3-4 cm; nụ
trắng, cao 2-3 mm; cánhhoa cao 3 mm, r 6-7,
ngắn; tiểunhụy nhiều; noãnsào có lông hoe.
Quảnhâncúng xoan, dài 15 mm.
Quảngnam, Côngtum; II, 2.
ˆ Tree 10 m; branches glabrous; racemes short;
petals with 6-7 laciniations; drupes 15 mm long.
1892 - Elaeocarpus lanceifolius Roxb.. Côm là-thon.
Đạimộc cao 20 m, thân có rế chân nôm, tàng
rậm. Lá có phiến bầudực thọn ngược, nâunâu lúc
khô, có lông mặt dưới, cuống có lông xám. Chùm;
hoa trắng; lâđài đầy lông vàngvàng; cánhhoa có 30-
35 na; tiểunhụy không có mũi đài. Quảnhâncứng
cao 3 cm; nhân có 3 rãnh.
Trái ăn được. Bò nước: Sapa, Quảngninh,
Đồngnaj, Châuđốc; II, 8.
- Tree 20 m high; leaves pubescent below;
drupes 3 cm long (E. iacunosus Wall. ex Kurz.).
1893 - Elaeocarpus laoticus Gagn. :
1894 - Elacocarpus linearifolius Kunth. Petelot 3748, Clemens 3484
1895 - Elaeocarpus limitanus Hand.-Mazz. Côm
biên.
Đạimộc 10 m; nhánh non và mặt dưới lá có
- lông dày như nhung sát nâu xám. Phiến dạng Já
Dầu, bầudục, đài 10-16 cm, gân-phụ 7-9 cặp; cuống
2-2,5 cm. Chùm nhiều bông, dài 5-8 cm; hoa trắng,
nụ có lông vàngvàng; láđài cao Š mm; cánhhoa với
20-22 rnìa; tiềunhụy nhiều. Quảnhâncứng xoan, to 3 -
x 2,2 cm.
Núi vào 1.500 m : Quảngtrị, Bànà; VII, 12.
- Tree 10 m hiph; branches, leaves greyish
brown velvety below; flowers white; petals with 20-22 laci- niations; drupes 3 cm long.
472 - Câycỏ Việtnam
1896 - Elaeocarpus macroceras (Turcz) Merr.. Côm
sừng-to; Stelted Oil Fruit.
Đạimộc nhỏ; (hân có rễ chân-nôm. Lá có
phiến bầudục thon ngược, vào 10 x 4,5 em, chót tròn
hay tà, bìa có răng thấp; cuống dài 2 cm. Chùm;
hoa có cọng dài 3-4 cm; láđài có lông trắng mặt
ngoài; cánhhoa có 7Ø rìa; vào 90 tiểunhụy, chỉ có
mũi dài. Quảnhâncúng to 3,5 x 2,5 cm, trên cọng dài
~5 cm. :
Dựa rạch: Diinh đến Láithiêu, Thủđức,
Bàrla, Bếntre; VI-II, 6-7.
Tree ; stilt roots; petals with "16 laciniations;
drupes 3,5 cm long (Macrocera litoralis Teijsm. &
Bim.). - .
1897 - Elaeocarpus medioglaber Gagn.. Côm giữa-
trụi. :
Đạimộc 20 m; nhánh non to. Lá mọc khít
nhau; phiến thon, đài 5-9 cm, không lông; cuống dài
1,5 cm. Chùm ở nách lá, dài 5-6 cm, trục và nụ có
lông; nụ tròndài; láđài có lông; cánhhoa có lông,
rìa 9; tiểunhụy nhiều; noãnsào không lông, 3-buồng.
Quảnhâncúng. :
Đèo Braian, Lâmđồng (hình theo Gagnepain).
- Tree 20 m; leaves glabrous; racemes 6 cm
long; petals pubescent, laciniations 9; ovary glabrous.
1898 - Elaeocarpus nitidus Jack. Lé núi, Côm láng.
Đạimộc; nhánh mảnh, không lông, nâu đen.
Lá có phiến bầudục, to 7-10 x 3-3,5 cm, chót có mũi,
đáy tà, bìa có răng thưa, gân-phụ 6-8 cặp, mặt trên
nâu đen, mặt dưới nâu đođó đẹp, cuống 2,5 cm.
Chùm ở nách lá, ngắn hơn lá; nụ xoan; láđài không
lông, cánhhoa cao 5 mm, mang vào 76 rìa; tiểunhụy
nhiều. TU THẾ xoan, đài l,5 cm.
- Trec; branches glabrous; petiole to 3 cm
long; petals with 16 laciniations; drupes 15 mm.
1899 - Elaeocarpus ovalis Miq.. Côm xoan.
Đạimộc 10-20 m; nhánh kịchcọm, không lông.
Phiến xoan rộng, to 10-15 x 7-8 em, chót tròn hay có
mũi, bìa đúng hay nguyên, không lông, gân-phụ 6-7
cặp; cuống đài 5-6 cm..Chùm cao hơn cu ng, dài
đến 12 cm, ö nách lá đã rụng; cánhhoa cao 9 mm,
có 13 ràa; tiểunhụy vào 45. Quảnhâncứng xoan,
xanhtranh, dài 17 mm; nhân có sợi.
Núi Chứachan, 800 m; V, 6-8.
- Trẹc 10-12 m hiph; branches, leaves glabrous;
' racemes 12 cm long, on defoliate part; laciniations 13;
drupe.
19008 - Elaeocarpus parviflorus Gagn.. Côm hoa-nhỏ.
Đạimộc; nhánh mảnh, non có lông tơ xám.
Phiến thon, to 9 x 2 cm, 2 mặt không lông, bìa có
răng nhỏ, gân-phụ 8-9 cặp; cuống dài Ì,5 cm. Chùm
dài 3 cm, có lông xám tro đày; cánhhoa có 72 na;
tiểunhụy nhiều, Quảnhâncúng hình cầu, to vào 2
cm. :
1.
l ~ Tree; branches greyish Silky pubescent; petals
with 12 laciniations; drupes globulous, 2 cm diameter.
1906 Ð - Elaeocarpus petelotii Merr. Côm Petelot.
Đạimộc;, nhánh có vỏ xám, không lông. Lá
chụm ở chót nhánh; phiến xozn ngược, đến 1Ï x 4
cm, đáy chót buồm, gân-phụ 7-8 cặp, bìa có răn
nằm, không lông; cuống dài 1,5-2 cm. Chùm dài 1
cm; hoa cao 1 cm; láđài không lông: cánhhoa có
lông nằm, 74 r⁄; baophấn có mũi nhọn; noänsào có
lông.
Tamdảo, 800 m; XI.
- Tree glabrous except Infiorescence; petals
with 14 laciniations; anthers pointed.
1900C - Elaeocarpus petiolatus Jack.) Wall. ex Kurz.
Côm có-cuống.
Đạimộc cao 20 m; nhánh thường có resii
đođỏ. Phiến xoan bầudục dài 12-15 cm, không lông,
gân-phụ 9-10 Sập, có domatie ở nách; cuống 1,5-2
cm. Chùm dài bằng 1/2 lá; láđài có lông mặt ngoài
và phía trên trong: cánhhoa có 78-79 ra; tiểunhụy,
vào 30, có mũi dài; 10 tuyến mật quanh noãnsào,
Quảnhâncứng tròndài, cao 1,5 cm; nhân có sói.
- Rừng thưa, 100-1200 m; từ Làocai đến
Địnhqưán, Phúquốc; XII, 11.
- Tree 20 m hiph; stilt TOOtS; leaves with
domaties; laciniations 18-19; drupes 1,5 cm long
(Monoceras petiolata Jack.; E. ovalis Miq.).
1901 - Elaeocarpus poilanei Gagn. Tô.
Đạimộc cao 10-12 m, thân to đến 30 cm;
nhánh mảnh, ít lông. Phiến /hon, vào 11 x 3 cm,
mỏng, không lông, lúc khô nâu đen, bìa có răng
thưa thấp, gân-phụ 6 cặp; cuống dài 1 cm. Chùm
ngắn, 3 cm; hoa nhỏ; láđài 3 mm; cánhhoa có lông
mịn, 70-12 rùa dài; tiểunhụy có baophấn có lông,
không mũi; tuyến mật 5, quanh noắnsào có lông.
Quảnhâncứng...
Dựa sông, rạch vào 700 m: Bạchmä,
Ninhhoà, sông Kô (Phúkhánh)
- Tree 12 m hiph; leaves glabrous; racemes
short; flowers small; laciniations 10-12.
'Elaeocarpaceae - 473
474 - Câycỏ Việtnam
1992 - Elaeocarpus prunifolus Wall. ex Muell.. Côm
lá -prun. :
Đạimộc 12-15 m; nhánh nâu, không lông, trừ
lúc thật non có lông xám bạc. Phiến xoan thon, to
11,5 x 4 cm, chót có đuôi, đáy tà, mỏng, bìa có răng
nằm thưa, gân-phụ 8 cặp, mặt trên nâu ôliu, mặt
dưới nâu; cuống 2 cm. Chùm ở nách lá, đài 2 cm;
cánhhoa có 9-77 rì. Quảnhâncúng xoan, dài 2 cm.
Phúthọo. :
- Tree 15 m hỉgh; branches siver grey
pubescent; petiole 3 cm long; petals with 9-11
laciniations; drupes 2 cm long.
1903 - Elaeocarpus tectorius (Lour.) Poir.. Dước núi,
Chanchan, Lá Mậtcắt.
Đạimộc nhỏ, có rễ chân-nôm; nhánh non có
lông mịn. Phiến bầudục thon, to 12 x 4,5 cm, đáy
tròntròn, mặt dưới như nhung mịn xám, đỏ (rước
khi rụng, gân-phụ 10-11 cặp; cuống dài 2-4 cm.
Chùm dài 10-16 cm; hoa nhỏ, trắng; cánhhoa có
lông, có 25 ra; tiểunhụy 10-30; 5 tuyến mật quanh
noãnsào. Quảnhâncứng cao 2,5 cm; hột 1. Gỗ màu
ngà, không tốt. Rùng dựa suối: từ Thanhhoá,
Khánhhòa đến Châuđốc, Hàtiên, Phúquốc;VI-IX,12.
- Tree; stilt roots; leaves veÌvety beneath;
flowers white; petals with 25 laciniations (Craspedium
tectorin Lour., E. dongnaiense Pierre; E. robustus
Roxb.).
1904- Elaeocarpus silvestris (Lour.) Poir.. Côm Trâu.
Đạimộc; nhánh mảnh, có lông trăngtrắng.
Phiến thon, xoan thon, 8-10 x 3,5-4 cm, không lông,
lúc khô nâu söcôla 2 mặt, Ẩn nhà 6-7 cặp, bìa có
răng nằm; cuống 1-1,5 cm. Chùm 4-5 cm; hoa cao 5
mm; láđài không lông; cánhhoa không lông, có 77-75
na dài, tiểunhụy 20-22, baophấn không mũi; tuyến
mật 5 quanh noãnsào. Quảnhâncứng xoan hay
bầudục, dài 1,5 cm; nhân như láng, có 3 sóng đọc.
Bắccạn, Ninhbình, Quảngtrị; VI-VII, 7.
-Tree; branches white pubescent; petals with
11-12 lacimations; drupe 1,5 cm long (4đenodus
sihestrs Lour.; E. decipiens Hemal.).
1905- Elaeocarpus sữipuliaris BI. Côm lá-bẹ,
Chanchan; Benjoin Oil Frui.
Đạimộc 20 m ; nhánh có lông dày hoe. Phiến
bầudục, chót nhọn, có lông mềm vàng mặt dưới;
cuống phù 2 đầu. Chùm ó nách lá có lông vàng hoe;
hoa có cọng ngắn, láđài có lông mặt ngoài;
cánhhoa có 2⁄4 ra; tiềunhụy nhiều. Quảnhâncúng
xoan, có lông mịn, to 3 x 2,3 cm.
Dựa rạch, vùng núi đến 1.500 m., BTN.
~Tree 20 m tall; branches, leaves densely rufous
pubescent below; laciniations 24; drupes pubescent, 3
x 2,3 cm (E.tomerntosus BỊ. E. thoreli Pierre).
* (Xem chú thích ở trang 5B} e
1998 - Elaeocarpus tonkinensis A.DC.. Côm Bắcbô.
Đạimộc 7-8 m; nhánh mảnh, không lông. Lá
có phiến thon, to 5-7 x 1,5 cm, chót nhọn, có đuôi,
đáy nhọn, TN lông, lúc khô nâumâu dạng lá Trà,
ân-phụ mảnh, Š cặp; cuống dài 1-1,5 cm. Chùm dài
-5 cm; hoa nhỏ; láđài không lông; cánhhoa chẻ hai
và mang I5-/6 rìa ngắn; tiểunhụy 40; đĩa mật
nguyên, có lông; noãnsào có lông, buồng 3.
Thủpháp, Bạchmã; IV.
- Tree 8 m hiph; branches glabrous; leaves
lanceolate, glabrous; petals with 15-16 laciniations.
1909 - Elneocarpus varunua Ham.. Côm .
Đạimộc cao 15-18 m; nhánh có lông ngắn.
Phiến bầudục, to 12 x 5,5 cm, chót nhọn, lúc khô
ôlu đen, gân-phụ 12 cặp, bìa có răng nằm nhỏ;
cuống đài 6 cm, không lông. Chùm dài bằng 1/2 lá;
đỏ, cao 1 cm; láđài có lông ỏ mát ngoài;
cánhhoa có lông tơ nằm ngược, đày mặt trong, rìa
17-20, tiểunhụy vào 40, có mũi. Quảnhâncúng
bầudục, dài bằng 2,5 lần ngang.
Suối ẩm, vào 1.300 m: Bắccạn, Fan-si-pan.
- Tree to 18 m hiph; branches shortly
pubescent; laciniations 17-20; drupes ellipsoid.
1910 - Elaeocarpus viguieri Gagn.. Nhôi.
Bụi, nhánh kịchcóm, có lông hoe lúc non.
Phiến xoan rộng, to 7 x.3,7 cm, đáy tròn, không lông,
bìa có răng to thưa, gân-phụ 8-9 cặp; cuống dài 3,5
cm. Chùm dài bằng hay hơn lá; cọng hoa vào 7 mm;
láđài nhọn, có lông mặt ngoài; cánhhoa có 25-26
rìa, tiểunhụy nhiều, baophẩn không mũi; noãnsào
đầy lông.
Ninhbình (hình theo Gagnepain).
- Shrub; branches rufous pubescent; petals with
- 25-28 lacimiations (E. qwercfolius Gagn.).
1911 - Sloanea chingeana Hu. Sô-loan Ching.
Đạimộc; nhánh có rãnh. Lá có phiến bầudục
xoan ngược, to đến 15- 18 x 8,5 cm, mongmỏng, bìa
nguyên, gân-phụ 7 cặp, mặt trên nâu đậm, mặt
dưới nâu, với gân sậm màu hơn; cuống dài 3,5 cm,
nâu đậm. Hoa Ỏ nách lá. Trái hình cầu to 3 cm;
mảnh 4, mỏng, có gai đứng, khít, cao 1-15 mm,
hoc.
Rừng vào 1.500 m: Sapa.
- Tree; leaves membranous, long to 15-18 cm;
capsules covered by dense small spines.
Elaeocarpaceae - 475
476 - Câycö Việtnam
1912 - Sloanea hemsleyana (Ito) Rehder & Wilson. -
Sô-loan Hemsley.
. Đạimộc; nhánh có bìkhẩu xoan tròndài. Lá
có phiến thon, to đến 18 x 6 cm, mongmỏng, mặt
trên nâu ôliu, mặt dưới nâu tươi, bìa có răng nằm,
gân-phụ 10 cặp; cuống dài 1-2 cm. Hoa ö nách lá,
rộng 2 cm; cọng đài 3,5 cm, có lông; láđài 4, dài 7
mm, dính nhau ở đáy, có lông dày; cánhhoa có: 6
ra Ò đầu. Nang 4 mảnh, cao 4,5 cm; gai đài 1,5 cm;
hột có tủ-y..
Rừng 1.600-1.800 m: Sapa.
- Tree; leaves membranous; petales 4, 6 tooth
at apex; capsules 4-valved. snines 1,5 cm long
(Echmocarpus hemsleyanus to).
1913 - Sloanea sinensis (Hance) Hu. Sô-loan
Trungquốc. -
Đạimộc nhỏ, không lông trừ ỏ hoa. Lá khít
nhau ở chót nhánh; phiến thon, to 6-10 x 4-4,5 cm,
bìa nguyên, gân-phụ 5-7 cặp; cuống 2-3,5 cm. Hoa
côđộc Ö nách lá; cọng dài 2 cm; láđài dày, dính
nhau ỏ đáy; cánhhoa đứng, nhỏ hơn ládài, đầu có
. răng; tiểunhụy nhiều, baophấn có mũi; noãnsào có
to cúng. Trái tròn, 0 6-7 cm kế cả gai, buồng 3-6 ,
chứa 4-5 hột có tủ-y cam, bao 3/4 hột.
Rừng vùng núi cao: Thanhhóa đến Lâmđồng.
- Smaill tree, glabrous except flowers; petals 4,
€rect, toothed at apex; capsules 6-7 cm across with
spines; seeds arillated (Echinocarpus sitensis Hance).
1914 - Sloanea sigun (BI.) K. Schum.. Sô-loan.
Đạimộc nhỏ, cao 8-10 m, không lông trừ Ở
chồi non. Lá chụm ø chót nhánh; phiến bầudục,
nhỏ, 6-8 x 2, 5 cm, bìa nguyên, gân-phụ 6 cặp;
cuống ö lá duới dài đến 7 cm, ỏ lá trên ngắn hơn
(1 cm). Hoa côđộc ở nách lá. Nang tròn, to 4 cm
(không kể gai); mảnh 4-5, dày 5 mm, có gai ngay, có
thể 'cao đến 1 cm; hột 2-4 mỗi mảnh, có tử-y.
Vùng núi cao: Langbian.
~Tree 10 m hiph, glabrous except young partS;
leaves 6-8 cm long; capsules 4 cm across (Spines
excepted); seeds arillated (Echinocarpus sigun BÌ.).
1915 - Sloanea tomentosa (Benth.) Rehd. & Wils.. Sô-
loan lông-dày.
Đạimôc cao 15 m; nhánh non, cuống, gân
chánh mặt dưới lá, hoa đầy lông hoc. Phiến xoan
ngược, to, dài đến 30 cm, bia có răng nằm thưa,
mặt trên nâu đặm, mặt dưới nâu, có lông, gân-phụ
và tamcấp lồi thành mạng to; cuống 5-6 cm. Hoa
rộng 2,5 cm; cọng đài 2,5 cm; cánhhoa đứng; có
răng ö chót, có lông hoe mặt ngoài; tiểunhụy nhiều.
Nang có lông dày, cao 4,5 cm.
Dựa suối, Mường Xen (Làocai), 900 m; IX, 9.
-Trec 15 m hiph; branches, petioles, midrib
below, flowers, capsules densely rufous pubescent
(Echinocarpus tomentosus Benth.).
= Tiliaceae - 477
1216 - Hainania trichosperma Meir.. Muương trắng,
Hảinàm hột-có-lông. :
Đạimộc 10 m; nhánh non có lông mịn. Phiến
xoan rộng, gân-phụ 6 Cặp, mặt trên láng, mặt dưới
có lông mềm, vàng lúc khô, bìa có răng nằm, thưa;
cuống 2-3 cm. Hoa 1-3 ở nách lá; láđài xoan, đầy
lông mặt ngoài; cánhhoa cao 1 cm, r4 có lông mặt
ngoài; tiểunhụy nhiều; noãnsào có lông, vòi nhụy
không lông. Nang cao 2-2,5 cm, không kể gai; mảnh
4, gai cao 15 mm.
Vạnlinh (Lạngsơn), 400 m; 2-3.
-Tree 10 m híph; leaves SOftly velvety below;
flowers, 1-3, pubescent; petals laciniated; capsules 2,5
Cm aCToSS (spines not included) (Sloanea mollis Gaøn.).
TILIACEAE : họ Cò-ke.
la - tụtán đính vào láhoa Tiha
1b - pháthoa không dính vào láhoa
__ 2a - dựcquả
3a - láđài rời Colona
3b - láđài dính; đạimộc
4a - hoa có tiểunuy lép Peitace
4b - không có tiểunhụy lép Bema
2b - không là dựcquả
3a - hoa có cánhhoa teo Leptonychus
3b - không có cánhhoa teo
4a - trái tròn, nhỏ, có móc : Trùưnpheta
4b - trái không móc
34a - láđài dính thành ống có răng hay khía; có
tiểunhụy lép Brownlowia
5b - láđài rồi
6a - nang tròn Schoutenia
6b - nang có khía hay rãnh
?a - hoa đơnphái
8a - lá không domatie
đk § Burretiodendron bniletii
8b - lá có domatie có lông :
Excentrodendron
7b - hoa lưỡngphái Corclhiorws
Ốc - quảnhâncứng hay trái không khai
Grewi
1917 - THia mesembrinos Merr..
Đạimộc; nhánh tròn, không lông. Lá có phiến
bấtxứng, đáy một bên tròntròn, một bên tà, bìa có
răng thưa, nhỏ, gân Ö đáy 3-4, gân-phụ 5 Cặp, mặt
trên không lông, mặt đưới đầy lông trắng: cuống dài
2-3 cm. Tután 3 hoa ð nách lá, cọng dính dài vào
láhoa; láhoa dài 15 cm, rộng 1,5 cm, đầu tròn.
Bếquả tròn, to 1 em, có mụt.
Rùng vào 1.600 m, Sapa; 8.
- Tree; leaves white pubescent below; peduncle
lenghtly united to bract,
478 - Câycỏ Việtnam
1918 - Schoutenia ovata Korth.. Sontần trúng.
Đaimộc cao 25 m, đườngkính đến 4Ö cm, vỏ
xám trăngtrắng;, nhánh non đầy lông. Lá songdính;
phiển dài 7-10, đây lông trắng mạng nhện mặt dưới,
đáy bấtxứng, gân ỏ đáy 3; lábẹ 1 cm. Chùm-tụtán
ngắn ở nách lá; nụ 5-7 mm; đài có lông sét;
cánhhoa 5-7 mm; tiểunhụy 15-30, điểwnhụy lép 5.
Nang tròn, to 6-7 mm, đầy lông trên Íláđài còn lại
đođỏ, cao 1 cm.
Dạng Còke. Phanrang, Sàigòn (Dinh Độclập),
Tâyninh; 2-3.
- Tree 25 m high; branches đensely pubescent;
staminodes 5; fruits on persistent calyx.
1919 - Brownlowia denysiana Pierre. Lobo.
Đaimộc cao 15-25 cm. Lá có phiến hình lọng,
to, dài 20-25 cm, mặt dưới trăngtrắng; cuống dài 1Š-
20 cm. Chùm-tután to; nụ tròn tròn nhọn; láđài 1
cm, dính nhau; cánhhoa dài 2,5 cm; tiểunhụy nhiều,
baophấn hình móng ngựa, và 5 (iểumhụy lép;
noãnsào nhọn, do 5 tâmbi.
Địnhquán, Biênhòa, Bìnhtuy; HI-V (hoa theo
Plerre).
- Tree to 25 m hiph; leaves peltate; staminodes
5; carpelles 5.
1920 - Brownlowia emarginata Pierre. Tà-seng, Sang-
dú.
Đatmộc nhỏ; gỗ đỏ; nhánh yếu, đođỏ lúc non.
Lá khít nhau; phiến ròndài thon, đến 13 x 3 cm
không lông, mặt dưới có lông hình sao ö gân chánh;
cuống ngắn. Chùm-tụtán có lông hình sao; nụ tròn;
láđài 3-5, dính nhau đến 1/2; cánhhoa 5, cao 8 mm;
tiểunhụy nhiều, (iểwnu¿y lép 5; noãnsào đầu tròn, 5
tâmbi. Đềqud 1-3, to vào cm, 1-hột.
Tâyninh; III-V.
- Small tree; leaves oblong lanceolate, stellate
pubescent on nerves below; staminodes 5; achenes 1- 3,
1921 - Brownlowia tabularis Pierre. Bang, Lác-hoa.
Đạimộc to, cao 30-40 m; gỗ đỏ, tốt; vỏ tróc
thành mày nhụ( Bằnglăng, song thân không chang;
nhánh, cuống lá và pháthoa đây lông hình sao. Lá
có phiến trắng và đầy lông hình sao mặt dưới, gân
ỏ đáy 3; cuống 5-6 cm. Chùm-tután; nụ tròn, nhọn;
láđài dính nhau; tiểunhụy nhiều, điểunhựy lép 5;
noãnsào nhọn. Bấgud 1-3, to 3-4 cm, có 1 rãnh; hột
1.
Phúkhánh, Biênhòa; HI-IV, 8.
- Tree to 40 m hiph; rhytidomes; branches,
petioles, inflorescences..stellate pubescent; achenes 1-
seeded, to 4 cm diameter.
TiHaceae - 479
1922 - Burretiodendron brilletii (Gagn.) Kost.. Kiêng-
quang
Đạrmộc; nhánh có lông hình sao mịn, xám.
Lá có phiến xoan rộng hay tròmròn, to 7-11 x 4-10
cm, chót nhọn vói mũi tà, đáy hình tim cạn, gân rất
mịn, gân ỏ đáy 5, gân-phụ 5 cặp, dai, mặt đưới có
lông hình sao rảiác và domatie; cuống đài 1,5-4 cm.
Chụm chùm-tután dài đến 4 cm, có lông hình sao;
cọng hoa 1-2 mm, tạpphái; hoa đực dài 7 mm, rộng
1 cm; láđài láng mặt trong; cánhhoa ngắn hơn;
tiềunhụy 15-18, dính nhau; nhụy cái lép 1 mm.
Hoàbinh. l
- Tree; branches, leaves below, inflorescence stellate pubescent; dioecious; male
flowers with pistillode stellate pilose (Parapemtace brilleti Gagn.).
1923 - Excentrodendron hsienmu (Chung & How)
Chiang & Miav. Nghiến.
Đạimộc đến 30 m, thân to 80 cm, gỗ nặng:
nhánh không lông. Lá mọc xen; phiến xoan rộng, dài
10-12 cm, đáy tròn hay hơi lõm, chót tà, gân ở đáy
3, gân-phụ 3-4 cặp, mặt dưới không có domatie;
cuống dài 4-5 cm, lábẹ mau rụng. Tután ỏ nách lá;
hoa nhỏ, vàngvàng; hoa đực có 5 cánhhoa; 5 bó 5
tiêunhụy. Nang dài 3-4 cm, rộng 1,5 cm, trên cọng
đài 2 em.
Đến 800 m: Caolạang, Tuyênguang, Quảngninh.
- Tree 30 m high; domaties; dioecious; flowers
yellow; capsules (Burretiodendron hsienmu Chung &
How).
1924 - Excentrodendron tonkinensis (Chev.) Ching &
Miav. Nghiến.
Đammộc; nhánh không lông, to 5 mm. Lá có
phiến xoan rộng, đáy tròn, chót nhọn, có mũi dài,
gân ở đáy 3, gân-phụ 5-7 cặp, mặt dưới có domatie;
cuống đài 5-7 cm, phù 2 đầu, Chùm ít hoa ở nách;
hoa đơnphái cao 1 cm; đài 5 thuỳ; cánhhoa cao 13:
mm, rộng 5 mm; 5 bó 5 điêunhuy, nhụy cái lép nhỏ.
Nang cao 3,5 cm, có cánh cao 1 cm.
Gỗ cúng, bền; vỏ nhiều tanin. Bắcgiang,
Tháinguyên, Hòabinh.
- Tree; leaves with domaties; fruits 3,5 cm long,
wings 1 cm high (Pentace tonkimensis Chev.).
1925 - Corchorus capsularis L.. Bố, Đai; White Jutc;
Jute.
Cỏ nhấtmiên, cao 1-2 m. Lá có phiến thon,
đáy tròn, có 2 f4 nhọn, không lông; lábe hình kim.
Hoa vàng; cánhhoa 5, đài 4-6 mm; tiểunhụy 15-20;
noãnsào hình chuỳ. Nang hình câu, có 10-12 cạnh
tròn; mảnh 5-6, 5 hột mỗi mảnh, dài 3 mm; hột
nhiều. ⁄
Trồng lấy sợi và thường hoang, Ó Ấn, lá
(cpsulin) xem như là bổ, trị kiết, ăn không ngon,
bịnh gan, bảovệ màng nhầy; 1-XII.
- Cultivated; leaves ovate lanceolate; capsules
globulous.
480 - Câycó Việtnam
1926 - Corchorus olitorius L..Bố, Đai, Nalta Jute,
Tossa Jute, Jews Mallow; Corète potagère.
Cỏ nhấmiên, cao 1-2 m, ít nhánh. Lá có
phiến xoan, đáy có 2 /ai nhọn, không lông; lábe
hình kim. Hoa thường 1 ở nách lá, vâng; tiểunhụy
20-45; noãnsào có lông. Nang đỏ, đải đến 7 cm, có
10 cạnh nhọnnhọn; hột nhiều. l
Trồng lấy sọi (tốt hơn loài trên), và lá (raw;
làm tăng sự tiết sữa, trị mất đái, lậu), ít khi hoang,
chịu đất ráo.
- Cuitivated for its fiber and as legum.
1927 - Corchorus aestuans L.. Bố đại, Rộp.
Cỏ cứng, thường hơi nđm; thân đođỏ, nhánh
có hàng lông. Lá có phiến xoan bầudục, không tai
nhọn ở đáy, lábe nhọn. Hoa 2-3, nhỏ, ỏ nách, vàng,
không lông; cánhhoa 5; tiểunhụy 25-30; noãnsào
trên thưđài. Nang ốm, ốp vào thân, nö thành 3-4
mảnh; hột nhiều. -
Đọt non ăn được; ỏ Ấn trị sưng phổi, đau
baotủ. Đất hoang, dựa lộ, 0-1.000 m.
- Leaves not auriculated; capsules appressed to
stem (C. acwfangulus Lamk.).
1928 - Grewia abutilifolia Vent. ex Juss.. Giam lá-
rộng.
: Tiểumộc 2 m; nhánh non có lông hình sao
nâunâu. Lá có phiến xoan rộng tròn, có khi có thuỳ
cạn, có lông hình sao thưa, gân ö đáy 3; cuống 1-2
cm. Chụm dày; cánhhoa cao bằng 1/3 đài, có vòng
lông quanh đĩa mật, noãnsào đầy lông. Trái 4 hay 2-
3 cạnh, ít lông; 2-4 nhân 1-2-hột.
Càná, Dran; VI-VII.
- Shrub 2 m hiph; branches, leaves stellate
pubescent; dense glomerule.
1929 - Grewia acuminata juss. var. grandis GagI...
Giam lá-to.
Dây leo, dài 8-10 m; nhánh có lông lành sao,
to 3-4 mm. Lá có phiến to, dài đến 15 cm, rộng 12,
bìa có răng đứng, mặt trên có lông ngắn, mặt dưới
có lông dài, đáy có 3 gân; cuống đầy lông, dài 1 cm,
lábe mau rụng. Pháthoa ỏ ngọn và nách lá; cọng có
lông. Thái ío hơn, rộng đến 2,5 cm, 4-hôn.
Ven rừng, vùng Địnhquán.
.~ Woody climber; leaves 1Š x 12 cm; fruits
tetradymous, 2,5 cm aCT0$s.
1230 - Grewia acuminata var. pierrei Gaøn.. Còke
Pierre.
Tiểumộc cao 5-6 m; nhánh non tròn, có lông
mềm. Lá có phiến bầudục, to vào 5 x 3 cm, chót tà
v. hơi nhọn, đáy bấtxứng, có lông mịn, gân ö đáy
3-5. Hoa thành chụm tután ö nách; nụ tròn, đầy
lông; cánhhoa có lông mặt ngoài gần đáy, và lông
quanh tuyến mật; tiểunhụy nhiều. Trái đen, cao 8-Ö
mm.
Rừng thưa, rừng còi: Biênhòa.
- Treelet to 6 m high; leaves ovate-lanceolate,
pubescent below; fruits black,
1931 - Grewia asiatica L.. Còke Achâu.
Tiểumộc cao 3-6 m; nhánh non có lông nhiều.
Lá có phiến đadạng thường bầudục, có lông trắng
mặt dưới lúc non; lábe nhọn, dài hơn cuống. Tután
Ö nách; hoa mrắng: láđài có lông đài mặt trong;
cánhhoa cao 4-5 mm, có vòng lông quanh dĩa mật;
tiểunhụy nhiều; noãnsào đầy lông. Quảnhâncúng
đen, có lông sát, to 8-9 mm, nhân 4 hay ít hơn. -
Rùng thưa, rùng còi: Hànamninh, Hoàbinh,
Buônmêthuột, Phanrang, Dran, Biênhoà..; IV-XI. Võ
bảovệ màng nhầy, vỏ rế trị têthấp;lá đấp trị nổi
Ỏ da; trái lợitiểu, mát kiệnvị
- Treelet 3-6 m hiph; leaves white pubescent
below; drupes black, 8-9 mm across. +
1232 - Grewia annamica Gagn.. Còke Trungbộ.
Cây cao 4-5 m; nhánh non có lông mịn, rồi
láng, nâu. Phiến bầudục, dài 3,5-8 cm, lúc non có
lông hình sao rồi láng mặt trên, mặt dưới đầy lông
trắng, bìa như nguyên. Chùm-tụtán ỏ ngọn và nách;
cánhhoa có vòng lông quanh nơi giáp tuyển mật:
hùngthuđài cao 1 mm. Quảnhâncứng đen, to bằng
đầu đữa; hột 1. «
Dựa biển, từ Khánhhòa đến Phanrang (hình
theo Gagnepain).
- Treelet 410 m; young branches pubescent;
leaves white pubescent beneath; drupes black.
1933 - Grewia astropetala Pierre. Coke cánh-sao,
Meo.
Bụi hơi /eo; nhánh mảnh, có lông hình sao
hoe. LÁ có phiến tròndài, chót nhọn, nhám ỏ mặt
trên, mặt dưới có lông hình sao. Biệtchu; pháthoa
ngắn, có lông hoe; láđài 8-9 mm, hẹp; cánhhoa
ngắn, bằng 1/2 láđài; tiểunhụy 12-22; noãnsào đầy
lông, 2 buồng. Trái mập, to 9 mm, nhân 4, I-hột. '
t hoang, còi; Đànàng, Braian, Biênhòa,
Luctinh, 5-1.000 m; VI- VHI, 9.
- Shrub, also scandent: leaves stellate
pubescent below; đioecious; drupes 9 mm across.
Tiliaceae - 481
482 - Câycỏ Việtnam
1934 - Grewia astropetala Pierre var. laotica Gapgn..
Còke Lào.
: Cây trườn; nhánh hơi mảnh. Lá to hơn trên,
đến 15 x 5,5 cm, đáy tròn, chót nhọn. Trái CũHg t†O
hơn, đến 2 x 1/7 cm tròn hay 2-3-hòn; nhân 4. mối
nhân 1-hột.
Nhatrang.
~ Differt of var. astrope(ala by its leaves bigger,
and drupes to 2 cm long.
1935 - Grewia bilamellata Gagn.. Còke hai-phiển.
Tiểumộc I m, bơi trườn, gần như không lông.
Lá có phiến hình bánhbò, to Š-6,5 x 2,3-2,7 cm, đầy
bấtxúng, gân ỏ đáy 3, gân-phụ 3 cặp; cuống 0,5-Ï
cm, lábẹ mau rụng. Tután 3 hoa ö nách lá; cọng 1
cm; nụ có 5 cạnh; láđài 7-8 mm; cánhhoa ngắn hơn,
có lông quanh vùng giáp tuyến tiết tiểunhụy nhiều;
noãnsào 4-buồng I-noãn. Trái không lông, lỗm làm
hai (bai-hòn), mỗi bên 2 hột.
Ninhbinh; IX, 9.
- Shrub 1 m high, almost glabrous; cyme 3-
flowered; fruits đidymous. :
1936 - Grewia bulot Gaøn.. Bùlốt.
Đatmộc đến 1Š my nhánh non có lông
trăngtrắng. Lá có phiến tròndài thon, đài 13-25 cm,
có lông dày hình sao ngắn mặt dưới, gân ò đáy 3,
gân-phụ 5-6 cặp. Chùm-tután ỏ nách và ngọn;
cánhhoa xoan, có vòng lông quanh đĩa mật; hon 15
tiểunhụy, hùngthuđài 1,5 mm; noãnsào có lông.
Quảnhâmúng to 3 x 2 cm, có lông dày hay sát, nạc
chuachua; nhân, 1, có x0.
Vùng núi; Quảngtrị, Hảivân, đèo Ankhẻ,
Dinh; 12.
- Tree to 15 m hiph; branches, leaves below
whitish pubescent; androgynophore 1,5 mm; đrupes to
3x2 cm.
1937 - Grewia celtidifolia Juss.. Còke lá-sếu.
Tiểumộc; nhánh tròn, có lông mịn. Lá có
phiến xoan, đáy tròn, bấ/zứng, gân 5, chót tà nhọn,
bìa có răng nhỏ. Tután 2-3 ở nách lá; họa vàng;
cánhhoa đẩy lông ở phần dưới quanh vùng đụng
tuyến tiếy noãnsào có lông ở phần trên.
Quảnhâncúng đen, to 5-7 mm.
Biênhòa.
- Shrub; branches finely pubescent; flowers
yellow; drupes black (G. eriocarpa Juss.; Ơ. excelsa
Pierre).
1938 - Grewia calophylla Kurz. Còke lá-đẹp.
Cây... Lá có phiến xoan bầudục, đến 14 x 6
cm, đáy tròn, chót nhọn, bìa nguyên, dày, không
lông mặt trên, gân ở đáy 3, gân-phụ 4-5 cặp, lồi ỏ
mặt dưới; cuống 10-13 mm, tròn. Pháthoa cao 10 cm;
hoa.. Trái hừuh xáij, cúngcúng, láng, cao 2-2,5 cm.
Bạchmã; 4.
- Leaves glabrous; ínflorescence 10 cm long;
drupes 2,5 cm.
1939 - Grewia eberhardtii H. Lec.. Còke Eberhardi.
Cây. Nhánh tròn, có lông hình sao. Lá có
phiến thon, to 12-15 x 3-4 cm, đáy tà, chót hơi nhọn,
daidal, không lông, bìa có răng thưa Ô 1/2 trên;
cuống 10-12 mm, lábẹ 4 mm. Chùm-tụtán ở nách
lá, đài 6-12 cm; hoa chụm 3, cọng 6-8 mm; láđài 5
mm; cánhhoa 5; tiểunhụy nhiều, chỉ có lông,
noãnsào không lông, buồng 4-noán.
Huế, Đànẵng.
- Leaves subcoriaceous, glabrous; inflorescence
6-12 cm long; sepals 5 mm long; ovary glabrous.
1940 - Grewia glabra BI.. Còke không-lông.
Tiểumộc; nhánh không lông, nâunâu. Lá có
phiến, dạng như lá BỐ, láng mặt trên, gần như
không lông mặt dưới, gân từ đáy 3; lábẹ như kim.
Tután 2-3 hoa; láđài cao 1 cm; láđài cao 1 cm, mặt
trong không lông; cánhhoa có vòng lông quanh vùng
giáp tuyến tiết mật. Trái cao l cm, rộng 6-7 mm,
nhân 4.
Bìnhnguyên, Nhatrang, Phướctuy; VH, 9,
- Treelet glabrous; cymes 3-flowered; drupes 1
cm across, pyrena 4 (Ớ. ieavigafa auct. non Vahl).
1941 - Grewia hirsuta Vahl. Còke lông.
Tiểumộc 1 m, nhánh yếu, đầy lông hình sao
hoe. Lá có phiến thon, to 6-13 x 1,7-3,5 cm, đầy lông
2 mặt, bìa có răng mịn, gân từ đáy 3; lábẹ 8-10
mm.. Chùmtụtán ngắnỏ nách, cọng 3-7 mm; cánhhoa
ngắn hơn đài, có vòng lông quanh nơi giáp vùng tiết
mật; tiểunhụy nhiều; noấnsào đầy lông. Trái 2-4-
hòn, rộng 8-9 mm, nhân 2-hột, 2.
S92 Trungnguyên: Lạngsơn, Càná, Lâmđồng; IV-
- Shrub 1 m; branches đensely rufous stellate
pubescent; leaves lanceolate, pubescent; fruits 9 mm
aCTOSS.
Tiliaceae - 483
484 - Caycỏ Việtnam
1942 - Grewia langsonensis Gagn.. Còke Lạngsơn.
Đạimộc cao 11 m; nhánh không lông, tO 1
mm. Lá có phiến bầudục thon, đài 5-8 cm, chót
nhọn, không lông, gân từ đáy 3; cuống mảnh, dài 6-8
mm, lábẹ mau rụng. Tután mảnh, cao hơn cuống,
3 hoa, cọng hoa đài 1,5 cm; nụ tròn; láđài hẹp, cao
11 mm; cánhhoa nhỏ, cao 2,5-3 mm; hùngthưđài
ngắn; tiểunhụy nhiều; noãnsào 4 buồng.
Lạngsơn.
- Tree 7-11 m, glabrous; petals 2,5-3 mm;
androgynophore short; ovary 4-celled.
1943 - Grewia laurifolia Hook. f. ex Mast.. Rèngrèng,
Bùlốt.
Đạimộc 15-20 m. Phiến tròndài thon, đến 20
x8 cm, đạng như lá Quế với 3 gân từ đáy, dai, láng,
bìa nguyên; cuống không lông. Chùm-tụtán ở nách,
đầy lông hình sao vàng; láđài đầy lông mặt trong,
cánhhoa cao 4/3 mm; tiểunhụy nhiều; noãnsào
không lông, vòi nhụy có nưốm nhỏ. Quảnhâncúng
vàng, chói, hình xáli, cao 1,5 cm; nhân 1.
Rừng luônluôn xanh, 100 m: Quảngtrị,
Đànẵng, IỶ.. Còn gọi là Microcos laurfolia (Mast)
Burr.. vì nuốm nhỏ.
- Tree; leaves glabrous; leaves triplinerve;
panicles yellow tomentose; drupes 1,5 cm high.
1944 - Grewia oligandra Pierre. Giam thiểuhùng.
Tiểumộc; nhánh yếu, có lông ngắn hoe. Lá có
phiến bầudục, dài 4-5 cm, có lông nhám, vàng Ö mặt
dưới, gân ö đáy 3; cuống 3-4 mm, lábẹ mau rụng.
Chụm nhỏ, dày; hoa /qpphái hay biệtchu; đài cao 4
mm; cánhhoa cao 2 mm, có vòng lông quanh nơi
giáp với tuyến tiệt mật; tiểunhụy 8-12. Trái.
Dựa biển, vùng Bàrja; VIHI.
- Shrub; leaves rough pubescent; glomerulc;
stamens 8-12.
1945 - Grewia paniculata Roxb. ex DC.. Bunglai.
Bụi hay datmộc đến 20 m; nhánh non có lông
ngắn. Lá có phiến thon nhọn, đến 18 x 6 cm, có
lông Ò gân, gân ỏ đáy 3, bìa gần như nguyên; lábe
nguyên hay chẻ hai. Chùm-tụtán ở ngọn; láđài có
lông hai mặt; cánhhoa ngắn, bằng 1/2 ládài, có VÒN8
lông quanh vùng đụng tuyến mật; tiểunhụy nhiều;
với nhụy có nuốm nhỏ. Trái đen, cõ 1 cm, chuachua.
B đến Quảngtrị, Đànẵng; [V-IX (hình theo
Pierre). Dùng trị lãi; đấp trị phonglỏ; ö Ấn, lá dùng
như thuốc ngủ.
- Bush or tree 20 m high; panicles stellate
pubescent; stigmate small; fruits black (GŒ. microcos
auct. non L., Äficrocos tomentosa 1.E. Šm.).
Tiliaceae - 485
1946 - Grewia polygama Roxb.. Còke tạphái.
Tiểumộc cao 2 m; nhánh non có lông vàng, to
2 mm. Lá trung, có phiến bầudục, đâu tà hay nhọn,
đáy bấtxứng, gân Ò đáy 3, gân-phụ 3 cặp; cuống 4-6
mm, lábe cao 5 mm, mau rụng. Tután 2-3 hoa; họa
đực và lưỡngphái trên 2 cây riêng (tạpphá));
cánhhoa 4, cao 2 mm; tiểunhụy cõ 30; noânsào đầy '
lông tơ. Trái to 1 cm, hai-hòn.
Vùng núi vào 300 m: Bària.
- Shrub 2 m high; branches yellow pubescent;
polygamous; fruits didymous.
1947 - Grewia retusifolia Kurz. Giam lá-tà.
Bụi 1 m; nhánh mịm, đầy /ông vàng nâu. Lá
có phiến bầudục hay tròndài, đài 5-10 cm, đầu tà
hay tròn, đáy gần như đốixứng, có lông trắng mặt
dưới, đenđen lúc khô; lábẹ 5 mm. Hoa dơnphái,
trên 1-3 trục 3-4 hoa, vàng: cánhhoa xoan, có lông
quanh vùng tiết mật; vào 8-12 tiểunhụy; noãnsào
nhiều lông, 4 buồng. Trái vuông, rộng 6-8 mm, tách
làm 2 phần 2-hột.
Ninhbình, Sơntây, sông Đồngnai; V-VIII, 5-8
(hình theo Pierre).
- Bush 1 m hgh; leaves elliptic oblong round at
apex; flowers yellowish; fruits 6-8 mm across.
1248 - Grewia sessilifolia Gagn.. Còke không-cuống.
-_ Tiểumộc cao 2 m; nhánh , cuống, pháthoa
đầy lông vàng. Lá không cuống hay có cuống rất
ngắn; phiến Đầudục thon, đáy bấtxứng, chót nhọn,
bìa có răng nhọn, có lông nâu đầy mặt dưới, lábẹ
hẹp, cao 1 cm, mau rụng. Pháthoa có láhoa hẹp dài;
hoa gpphái; láđài có lông Ö mặt ngoài, cánhhoa 2
lần ngắn hơn, tiểunhụy 15-17. Trái to 1 cm, 4-hòn,
nâu; hhấn 4.
Caolạng: XL1.
- Shrub 2 m high; branches, petioles,
inflorescences yellow pubescent; leaves sessile; fruits 4-dymous.
1949 - Grewia sinuata Wall.. Còke dọn. :
Bụi cao 2 m; nhánh mảnh, lúc non có lông.
Lá có phiến tròndài thon, đài 4-14 cm, đáy tròn hay
cất ngang hay hơi hình tìm, bù có thùy nhỏ tròn,
thưa, gân ö đáy 3, gân-phụ 3 cặp; cuống 5 mm, lábẹ
3 mm, mau rụng. Chùm-tụtán ngắn, cọng hoa ngắn;
láđài có lông 2 mặt; cánhhoa đầu lõm, 2 lần ngắn
hơn láđài, có lông ö 2 mặt và quanh vùng giáp vói
tuyến tiết; tiểunhụy 40; noãnsào không lông. Trái
hành xáij, cao 7-8 mm, 1-nhân.
Trên rạch, với Homonoia, Phúquốc; IV-V, 6-8.
- Bush 2 m hiph; leaves sinuate; panicles short;
stamens 40; ovary gÌabrous; drupes pear-shaped.
486 - Câycỏ Việtnam
1950 - Grewia tomentosa Roxb. ex DC.. Còke.
Tiểumộc hay đạimộc nhỏ; lá có đầu tà hay
thường có 2 thuỳ đặcsắc, không hay có lông. Chúm-
tụtán Ò ngọn; hoa iưõngphái, thơmthơm; cánhhoa 5,
vàng; tiểunhụy nhiều; vòi nhụy có nuốm nhỏ. Trái
tròn, đen, to cõ 8-10 mm. :
Rế trị đau bụng. Ven rừng, rùng hậulập,
thôngthường, từ Nhatrang, Dàlạt, đến N; I-XII.
Smaill tree; leaves glabrous or pubescent, often
bilobate; flowers yellow; stipma small; drupes black
(Microcos ftomen(osa J.E. Sm.).
1951 - Grewia urenaefolia (Pierre) Gagn.. Còke lá-ké.
Bụit cao 1 m; nhánh mảnh, có lông hình sao.
Lá có phiến xoan tà, dài 3-8 cm, có lông hình sao
nhiều ở mặt dưới, gân từ đáy 3; cuống 1-1,5 cm.
Hoa trên 1-2 trục 3-hoa, //ởngphái, láđài 6 mm;
cánhhoa ngắn, bằng 1/3 láđài; noãnsào đầy lông, 2
buồng. -
Côngtum, Biênhòa; XI-ÍII (hình theo Pierre).
Bush; branches, leaves stelliate pubescent
below; flowers bisexual; petals short; ovary hirsute.
+
1952 - Colona auriculata (H. Baill.) Craib. Bồ-an.
Bụi cao 1-5 m,. nhánh xiên, đầy lông
trăngtrắng. Lá songđinh; phiến tròndài thon, đáy
rất bấtxứng, gân từ đáy 3-4, mặt dưới đầy lộng, lábe
đài 1,5 cm. Hoa có lông; cánhhoa vàng có đốm đỏ;
tiểunhụy nhiều; noãnsào có lông trên, hùngthuđài.
Trái tròn, to 2 em, có 5 cánh có lông; hột nhiều.
Đất hoang, ráo: Biênhòa, Bàrja; VI-VIHI
(hình theo Pierre). :
- Bush, 1-5 m high; leaves asymmetrical,
đensely pubescent below; flowers yellow; fruits 5-
winged (Cokœnbiai auriculata H. Baill.).
1953 - Colona evecta (Pierre) Gagn.. Chàm-ron.
Đarmmộc cao 6-20 m; nhánh mảnh, có lông
hình sao. Lá có phiến thon, có lông hình sao, gân
từ đáy 3; lábe dài, mau rụng. Chùm-tután to Ở
ngọn; láđài đầy lông trắng, cánhhoa ngắn hơn;
tiểunhụy nhiều; noãnsào có 5 khía. Trái tròn, đầy
lông, có 3-4 cánh cao bằng bề ngang của trái, dính
nhau ở phiá trên và đưới hột; hột 6-7 mm.
ôngtum, Biênhoà, Luụctinh; XL, 11 (hình
theo Pierre).
- Tree 6-20 m high; branches stellatc
pubescent; panicles terminal; fruit with 3-4 wings
(Columbia evecta Plierre).
1954 - Colona evrardii Gagn.. Bồ-an Evrard.
Nhánh non có lông vàng, rồi không lông. Lá
có phiến tróndài thon, dài đến 18 cm, đáy bấtxứng
hay đốixứng, gân ö đáy 3, nhámnhám, mặt dưới có
lông. Chùm-tután đài bằng lá, có lông vàng; nụ có
cạnh; cánhhoa trắng, có vòng lông quanh nơi đụng
dĩa mật; hùngthuđài ngắn; noãnsào có 3-5 cạnh, có2
lông hình sao. Trái...
Côngtum, Trịan; XI (hình theo Gagnepain).
- Branches, inflorescence yellow pubescent;
leaves asymmetrical at base; petals white; andro-
gynophore short.
—eh - Colona floribunda (Wall.) Craib. Bồ-an nhiều-
Ông.
Đạimộc trung; nhánh có lông hình sao. Phiến
xoan ngược, to 10-18 x 6-13 cm, đầu tròn, có mũi
ngắn, đáy tròn hay hơi hình tim, bìa có răng to và
nhỏ, gân tù đáy 5, 2 chạy gần đến chót phiến, gân-
phụ khác 2 cặp, có lông nhám, cuống 1,2 cm. Chùm-
tután ð ngọn; hoa nhóm 3, có cọng; tiềunhụy nhiều;
hùngthưđài; noãnsào có lông. Trái có cánh, rộng I
em; hột 4.
ME
- Leaves obovate, up to 10 x 7,5 cm; fruits with
4 wings (Columbia flornbunda Wall.).
1956 - Colona nubÌa Gagn.. Nu-bla.
Tiểumộc cao 6 m; nhánh có lông như phấn,
hay không. Lá có phiến bầudục xoan ngược, đáy
bấtxứng, gân tù đáy 3-4; cuống l cm. Chùm-tụtán
dài bằng lá; hoa nhỏ; cánhhoa dài 6 mm, có vòng
lông quanh nơi đụng tuyến mật, hùngthudài 1 mm;
noãnsào có lông hình sao. Nang có 3 cánh, rộng 2
cm, cánh cao 1 cm.
Vùng khô: Phanrang.
~ Treelet 6 m high; branches puberulent; leaves
asymmetrical at base; fruits 3 winged.
1957 - Colona poilanei Gaøn.. Chông.
Đạimộc nhỏ cao 11 m, thân to 20-25 cm;
nhánh to 2-3 mm, có lông tái. Lá có phiến bầudục
tròndài, đài 10-16 cm, đáy tròn, hơi bấtxúng, gân Ö
đáy 5, bìa có rằng nằm, thưa, mặt trên có lông ỏ
gân, mặt dưới đầy lông tái; cuống 5-7 mm, lábe
tamgiác rộng. Chùm-tụtán; nụ tròn, vàng, láđài cao
7 mm; cánhhoa cao 4-5 mm; tiểunhụy 25-30;
noãnsào 3 cạnh, có lông. Trái có 4 cánh, rộng 3 cm.
Vỏ cho sợi tốt. "Thường ven suối: Hànamninh,
Hàsonbinh. ˆ
- Tree to 11 m high; long panicles; fruits 3 em
large with wings
Tiliaceae - 487
488 - Caycỏ Việtnam
1958 - Colona scabra (A. DC.) Gagn. Bồ-an nhám.
Đạimộc cao 8 m; nhánh nhám vì lông hình
sao. Lá có phiến to, gần như tròn lụcgiác, đường
kính đến 15 cm, đầu tà, đáy hình tim, bià có răng
thưa nhỏ, nhọn, gân ở đáy 5, một cặp chạy đến 2/3
phiến, cúng, nhám vì lông hành sao ngắn; cuống dài
5-6 cm. Chùm-tután ö ngọn, đài 30 cm. Thái có 4
cánh: ngang, rộng 2,5 cm, cao 7 mm; hột 1/mảnh.
Bavì; 2.
- Leaves orbicular cordate; fruits winged, 2,5 cm large (Columbia scabra A. DC.).
1959 - Colona thorelii (Gagn.) Gagn.. Cọ-mại-nháp,
Bồ-an Thorel.
Đạimộc trung; nhánh có lông nh nhưng, vàng.
Lá có phiến tròndài, dài 15-20 cm, chót nhọn, đáy
tà tròn, bìa có răng thưa, cuống và mặt dưới có
lông như nhung vàng. Chùm-tután cao 4-5 cm. Nang
3-mảnh, rộng 7 mm, có lông vàng, cánh nh nhng;
hột 1/mảnh, hoehoe.
Vỏ cho sợi gỗ làm bột giấy. Hàsonbinh,
Thanhhóa, Côngtum, Buônmêthuột, Dran; 7-8.
- Tree, yellow velvety; fruits 3-winged, 7 mm large (Columbia thorelii Gagn.).
1969 - Colona kodap Gagn.
Sonla
:1961'- Triumfetta annua L.. Gaiđầu nhấtniên.
Cỏ nhỏ, cao 50-60 cm, nhấmiên, gần nhi
không lông (lóng có 1 hàng lông dọc). Lá có phiến
xoan, to 8 x 4,3 cm, chót nhọn, có đuôi, đáy hơi
bấtxúng, dân ø đáy 5, gân-phụ khác 5 cặp, bìa có
8.
- Annual, to 60 cm high, almost glabrous; fruits
globulous, with hooks, to 1,5 cm aCrOSS.
1962 - Triumfetta pilosa Roth. Gaiđầu vàng.
Bụi nhiều nhánh; nhánh tròn, có lông dày
vàng. Lá có phiến xoan, chót nhọn, vào 8 x 5 cm,
bìa có răng; cuống dài. Chụm 3-6 cọng 3-hoa; nụ
cao 6 mm; cánhhoa hẹp; hùngđài ngắn, mang 10
tiểunhụy; noãnsào 4 buồng. Nang to 1 cm; móc cao
0,6-1 cm, có lông mịn dày trắng.
Vùng núi cao: Caolạng, Yênbái, Fan-si-Pan,
Quảngnam, Đàlạt, Bảolộc.
- Bush; branches densely white pubescent;
Íruits with more 6 mm long hairy hooks.
1963 - Triumfetta pseudocana Sprapue & Craib.
Gaiđầu lông.
Bụi; nhánh có lông hình sao. Lá có phiến
xoan thon, gân ỏ đáy 5, mặt dưới có lông hình sao
trắng; lábe 4 mm. Chụm dày; hoa vàng; tiểunhụy 10.
Nang rộng đến 1,5 cm, kể cả gai, gai già cong, có
lông; mảnh 4.
Đất hoang, 0-1.000 m, nhất là trungnguyên, B
- Bush; branches, fruits stelliate tomentose;
fruits 1,5 cm across with hooks (7: (omeHtosa Boi.).
1964 - Triumfetta grandidens Hance. Gaiđầu răng-
to. :
Bui, thân không rễ ở mắt; nhánh mảnh,
nằm. Lá đađạng, lá dưới thân có 3 thuỳ sâu, lá trên
tròndài, có ít lông ở gân, gân ð đáy 3-5; lábẹ 2
mm. Cọng 1-3 Ö nách, mang 1-2 hoa, đài có lông
hình sao; tiểunhụy 10. Nang tròn, vói gai, rộng 7-8...
mm, gi móc có lông hình sao ð đáy.
Dựa biển, B T N; XII-H, 12-4.
- Spreading but not rooting at nodes; leaves
polymorphous; fruits 7-8 mm with hooks.
1965 - Triumfetta repens (BI.) Merr. & Rolfe. Gaiđầu
bô.
Cây nằm ở đất, có rễ ò mắt. Lá đadạng,
tròn, xoan, có 3-5 thuỳ sâu hay cạn, không lông;
cuống 2-15 mm. Trục 3 hoa; láđài 1 cm; cấnhhoa
vàng, dài 8 mm; tiểunhụy 25-30. Trái tròn, có gái
ngay, dài 2-3 mm, không lông; buồng 4-3.
Dựa biển: Phúquốc; XII-II.
- Spracding shrub, rooting at nodes; leaves
polymorphous; fruis with giabrous hooks (T.
radicans Boi.).
Tiliaceae - 489
490 - Câycỏ Việtnam
1966 - Triumfetta bartramia L.. Gaiđầu hình-thoi.
Tiểumộc đứng, cao đến 1,5 m; nhánh có I1
hàng lông dọc. Lá có phiến xoan đầu nhọn, hay
rộng hơn ngang khi có 3 thuỳ, bìa có răng, gân từ
đáy 3-5. Chụm có lông; láđài 5 mm; cánhhoa màu
gạch tôm; tiểunhụy 10. Trái rộng 12 mm (kể luôn)
gai móc không lông.
___ Đất hoang, dựa lộ, bình đến caonguyên: BTN
đến Phúquốc; Ï-XI. Rể trị kiết, lö ruột; vỏ trị
liệtdương, ĩa; toàn cây chống thụ.
- Erect shrub; leaves polymorphous; petals
orange; fruits with short glabrous hooks (T:
rhomboidea Jacg.).
1967 - Triumfetta rotundifolia Lamk. Gaiđầu
bánhbò.
Bụi. Lá có phiến /ròntròn, to 25-5 cm, gân ở
đáy 3-5, gân-phụ 2 cặp, bìa có răng nằm tà, mặt
trên nhám, zmặt dưới có lông dày; cuống 1 em. Tután
ö nách; láđài có lông trắng; tiểunhụy 15-25. Trái
xoan, cao 6-8 mm, có lông mịn, có gai ngay.
Nề®?.
- Shrub; leaves orbicular, densely pubescent
beneath; fruits 6-8 mm high, spines not hooked.
1968 - Berrya cordifolia (Willd.) Burret. Tách.
Đạimộc trung, tàn dày; gố đođỏ, tốt. Lá lúc
non có lông hình sao, xoan tìm, dài đến 20 cm,
không lông; cuống dài đến 13 cm. Chùm-tután; hoa
trăng, cao 8 mm; đài 5 mm, có lông dày; tiểunhụy
rất nhiều; noãnsào có lông, 2-3 buồng. Dựcquả có
3 cánh chẻ hai.
Phúthọ, Đànấng, Trồng dựa lộ ö Sàigòn,
Cầntho..; XII-V, 4-7.
- Tree; leaves ovate cordate; flowers white;
fruits 3-winged (Espera cordifolia WIIId.; B. amưnonilla
Roxb.).
1969 - Berrya mollis Wall. Trai tách.
Đạimộc 20 m; gỗ nâu dọt; nhánh non có lông.
Lá có phiến to, có 3 tuỳ cạn, có lông và tuyến mật
đưới, cuống dài 10-12 cm. Chừm-tután ở ngọn; nụ
nhọn; cánhhoa ng, chót lõm; tiểunhụy nhiều;
hùngthuđài 1 mm; noãnsào có lông. Dựcquả có 6
cánh dài 2-3 cm: hột có phôinhũ.
Gỗ tốt. Biênhòa; VI-IX, 6-9.
- Trec 20 m high; leaves pubescent glandulous
below; terminal panicle, flowers white; fruits with 2-3
cm long wings.
Sterculiaceae - 491
1970 - Pentace eberhardtii Gagn.. May-nương.
Đạimộc cao 10-12 m; nhánh non có lông
hình sao. Lá có phiến hình tim, dài 8-15 cm, mỏng,
mặt dưới có lông hình sao, gân ö đây 5-7, cuống dài
4-6 cm. Chùm-tután dài 20 cm; nụ xoan, cao 5 mm;
láđài đính nhau, cao 6 mm; cánhhoa cao 8 mm;
tiểunhụy lép 5, trăngtrắng, tiểunhụy thụ 18-20, có
lông hình sao.
Lạngsơn (hình theo Gagnepain).
Tree 10-12 m hiph; branches, leaves stellate
pubescent below; panicles 20 cm long; staminodes 5,
whitish.
STERCULIACEAE họ Trôm.
la - hoa không cánhhoa; có hoa đực riêng; hoa đực có hùngdđài
2a - một đĩa mật quanh hùngđài Herttera
2b - không dĩa mật quanh hùngdài
3a - manhnang không cánh
4a - manhnang I-hột Scaphuiuiưn
4b - manhnang nhiều hột
5a - quảbi mỏng, hột không rụng tFưrmana
5b - quảbi dày, hột mau rơi ' Sterculia
5c - quảbì cứng, hột to, đỏ-tím; dunhập Cola
3b - dựcquả; tâmbi 1-noãn Tanietia
1b - hoa có cánhhoa, luônluôn lưỡngphái
2a - có hùngthưđài
3a - 15 tiểunhụy gắn thành đầu tròn, không có tiểunhụy lép Reevesia
3b - 5 tiểunhụy lép, to hay nhỏ
4a - có tai ö đáy phiến cánhhoa Helicteres
4b - cánhhoa suôn
3a - hột có cánh; đĩa mật trên hùngthuđài Pterospermum
5b - hột không cánh; hùngthưuđài không dĩa mật Kieithofta
b - không hùngthuđài
3a - không có tiểunhụy lép
4a - tiểunhụy nhiều
5a - tiểunhụy đến 50; vòi nhụy 5-10 nuốm; nang 5 mảnh
Enoloena
3b - tiểunhụy thành Š bó 3 Leplonychus
4b - tiểunhụy 5
5a - vòi nhụy rồi nhau; nang 5 khía; hột 5 Melochia
5b - vòi nhụy 1; nang l buồng 1-2 hột MWaltheria
3b - có tiểunhụy lép
4a - cánhhoa tròndài; tiểunhụy lép dài, to PeItapeles
4b - cánhhoa bầu ỏ đáy rồi hẹp ö đầu; tiểunhụy lép chụm quanh
noấnsào :
5a - trái có cánh Abroma
3b - trái có gai hay u
6a - tiểunhụy lép không lông, tà ö đầu Bytineria
6b - tiểunhụy lép có lông, nhọn ở đầu
7a - trái CÓ gai Comnernsornia
7b - trái có u Guazuma
492 - Câycỏ Việtmam
* (Xem chứ thích ở trang 58)
1971 - Pentapetes phoenicea L. Ngũphướng, Tingo,
Bố hoang.
Có nhấmiên, cao đến hơn 1,5 m, có ít lông.
Lá có phiến thon hẹp, bìa có răng to; lábe cao 7
mm. Hoa côđộc ỏ nách lá, đẹp, đỏ thắm, to 3-4 cm;
láđài 1,5 mm, có mũi dài, có lông trắng; cánhhoa
đài đến 3 cm; tiểunhụy thụ 5, xen với 5 riểwnhụy
lép đài thò ra ngoài, độ thắm. Nang; hột nhiều, đen.
Ruộng ỏ bìnhnguyên, nhiều ö Đồngtháp mùa
nước; vỏ cho sợi; Tr vì hoa; V-XIL. Lá làm trà uống
cho khoẻ lúc trỏ tröi, bảovệ màng-nhầy, hoạtnhuận;
ö Ảnđộ, dùng trị nọc rắn.
- Annual helophyte; flowers red with 5 long
staminodes.
1972 - Melochia corchorifolia L.. Trứngcua lá-bố.
Cỏ nhỏ, cứng; nhánh non có lông, mau không
lông. Lá có phiến xoan famgiác, to 9 x 3,5 cm, đáy
cắt ngang hay tròntròn, mặt trên không lông, mặt
dưới có lông ỏ gân, gân ở đáy 3; cuống 2-3,5 cm.
Tután như chụm ö chót nhánh; hoa hườnghường:
đài là ống 5 răng, có lông; cánhhoa cao 5-7 mm;
tiểunhụy 5, chỉ dính thành ống. Mang cao 5 rộng 5
mm; hột dài 2,5 mm. BÁC
Dựa lộ, ruộng, đất hoang; I-XH. ÓÖ Ândộ,
thân, lá sắc uống trị nọc rắn nước.
- Herb; leaves truncate at base, sparscly hairy
beneath; flowers pinkish; capsule.
1973 - Melochia nodiflora Swartz.. Trúứngcua.
Cỏ cúng cao 1,5 m. Lá có phiến xoan rộng
tamgrác, cô lông thưa cúng Ỏ gân; lábe nhỏ. Chụm
ở nách; hoa hướng hay trắng, láđài dính thành ống;
tiểunhụy 5, chỉ đính thành ống dài. Nang tròn to 3-
5 mm; hột 1-2 mỗi buồng.
Dựa lộ, ruộng, đất hoang, đến 700 m; I-XII.
Herb; leaves ovate, emarginate at base; flowers
white or pinkish.
*
1975 - Melochia umbellata (Wripht) Stapf.
Trúngcua rừng; Meloch. Đgữmộc nhỏ; nhành non có
lông dày trắng. Lá xoan to, dài đến 20 cm, có lông
mừn như nhưng ở hai mặt, gân ö đáy 5; cuống dài
bằng phiến, lábe to, cao 1 cm, hình thận, rụng sóm.
Lá ö pháthoa hình bánhbò, trăngtrắng. Hoa hường;
đài dính thành có ống cao 2,5 mm, có lông mịn;
cánhhoa cao 8 mm; tiểunhụy 5, chỉ đính thành ống
ngắn; noãnsào có lông dày. Nang cao 1 cm, có Š
khí, có lông. Rùng triền, núi Hànội,
Buônmêthuột, Càná, đèo Bảolộc; I-XII Rế chứa
alcaloid: melochin, scutiamin, melovinon .
- Small tree; leaves pubescent; flowers pinkish ( V?senia
umnbellata Wright, V. tomertosa Miq., M. arborea
Blco).
1976 - Waltheria americana L.. Hoàngtiền.
Cỏ cứng cao 1 m.. Lá có phiến xoan, lục tuơi,
có lông hình sao như nhung. Hoa trên chụm có
cọng, vàng; đài có lông dày, cánhhoa dài 4-5 mm;
tiểunhụy Š chỉ đính nhau thành ống, noãnsào 1
M342 Nang ỏ trong đài; hột đen, không lông.
n=2
Đất hoang, dựa lộ, bìnhnguyên; XI-VI. Chứa
alcaloids adouetin X và Z, scutiamin. Cây trị ho; rễ
trị ra máu nộitạng, tăng thutinh ỏ phụnữ; hoa, vỏ
rể trị Candida albicans Ô miệng.
- Herb to 1 m hiph; leaves stellate velvcty;
flowers yellow; ovary 1-celled; seeds 1-2 black (W.
tảïca L.).
1977 - Craigia yunnanensis W.W.Sm.. Cầy-gia.
Đạimộc cao 15-20 m; nhánh non không lông.
Lá có phiến bầudục, to 12-15 x 6-9 cm, không lông,
bùi nguyên, mặt trên nâu ôliu, mặt dưới nâu đỏ,
gân-phụ 13 cặp; cuống dài. Chùm ö nách lá, dài 5-7
cm; cọng hoa dài 2 cm, có lông mịn. Trái xoan, dài
12 mm, lúc non đầy lông hình sao trắng.
Sapa.
- Branches, leaves glabrous; fruit stellate
pubescent.
1978 - Leptonichus caudatus (Wall. ex G.Don)
Burrett. Songgiam. Tiêumộc hay dạimộc, cao 0,6-12
m; nhánh non mảnh, không lông. Lá có phiến
trònđài (hon ngược, dài 12-16 cm, chót có mũi dài,
không lông; cuống 1-1,5 cm. Chùm-tụtán ngắn ở
nách lá; hoa nhỏ; cánhhoa nhỏ, teo, cao 1,5-2,5 mm,
ôm lấy dĩa mật, điêwnhụy thụ 70, xen với tiểunhụy
lép dạng 2-5 sợi, dài hay ngắn (1,7-7 mm); noãnsào
2-5 buồng. Nang tròn, 2-5 mảnh; hột đen, to vào cm,
có tử. Rừng, rùng hậulập, nơi ẩmlầy: Quảngnam
(hình theo Gagnepain). -
- Treelet or tree; leaves giabrous; panicles
short; petals reduced; fascicles 3-stamens 5; capsules
2-val- ved (Grewia acwminata Bedd., Œ. heteroclita
Roxb., Paragrewia pollanei Gagn.).
1979 - Byttneria andamensis Kurz. Bíchnữ Andaman.
Dây trườn; nhánh có lông, lóng dài 10-15 cm,
có rãnh cạn. Lá có phiến hình tim ở đáy, đầu có 3-
5 thuỳ, gân Ö đáy 7, gân chánh có tuyến dài gắn
gần đáy, gân-phụ 5-6 cặp; cuống dài hơn phiến,
lábẹ 5 mm, mau rụng. Tután thưa cao 5 cm; láđài
5; cánhhoa có cuống có 2 tai, chót nhọn, ôm 5
tiêunhụy lép; tiểunhụy thụ 5. Nang hình cầu vàng
mốcmốc, cứng dạng con Cầugai, rộng 2,5 cm; buồng
5, mối buồng 1 hột xoan, cao 2-3 mm.
Tâyninh, Bàrá; 9.
- Clmber;y leaves cordate 3-5 lobate;
staminodes 5; capsules globulous, spinous.
Sterculiaceae - 493
444 - Câycỏ Việtnam
1980 - Byttneria aspera Colebr. in Roxb. Bíchnữ
nhọn, Trôm leo. l :
Dây leo rất cao; nhánh non mốcmốc. Lá có
phiến hình tim tròn, gân từ đáy 5, không lông, lúc
khô nâu sậm mặt trên, dọt mặt dưới. Tảnphông hay
tán Ö nách, dài 8 cm; láđài có lông dày mặt ngoài;
cánhhoa có 4 thuỳ; tiểunhụy thụ, 5, lép 5. Nang
tròn, to 2,5 cm, có gai to congcong; buồng 5, hột
1/buồng.
Thuếton: Châuđốc; V-VI.
- Big climber; leaves glabrous; sepals densely
pubescent outside; staminodes 5; capsules prickly.
1981 - Byttneria echinata Wall.. Bíchnữ gai.
Bụi leo cao 4 m; nhánh không lông. LÁ có
kh bầudục thon, to 8-14 x 4-6 cm, gân từ đáy 3-5,
hông lông, mặt trên nâu, mặt đưới nâu vàng tươi,
có lông gân. Tán hay tảnphòng kép; láđài
tamgiác, có lông 2 mặt; cánhhoa 5 mm, hình đầu
tên, có mũi ; tiểềunhụy thụ 5, lép 5, cao. Nang cứng,
tròn, to 2 cm; buồng 5, 1-hột.
Bària, Tâyninh; VI.
- Climbing; leaves pubescent on veins below;
staminodes 5; capsules 2 cm across.
1982 - Byftneria erosa Gagn.. Bíchnữ gặm.
Tiểumộc leo, không lông, trù ở nhánh non có
vài lông hình sao. Lá có phiển xoan tròn, to 10-12
cm, đầu cắt ngang và có mũi tà (như bị gậm
khoét), đáy hình tim, gân ở đáy 5, gân-phụ 5 cặp
mịn, mỏng, không lông; cuống dài 5-9 cm. Chùm-
tután Ở nách lá, dài cÕ cuống; hoa nhỏ, rộng 5 mm,
trăngtrắng, láđài 3,5 mm; cánhhoa 4 mm, có: một
phubộ thon; tiểunhụy lép chót cắt ngang.
Sông Đà; IX.
- CHmber; leaves membranous, truncat€
acuminate at apex; flowers whitish; staminodes
truncate.
1983 - Byttneria pilosa Roxb.. Bíchnữ lông. :
Tiểumộc leo, có gai, thân tròn. Lá có phiên
xoan rộng, có 3 thuỳ, thuỳ chót ngắn hay dài, gân ö
đáy 5, gần giữa có tuyến, có lông dày; cuống dài
đến 15 cm. Tután có lông hình sao; láđài 3-6 mm;
cánhhoa tứn; tiểunhụy thụ 5, lép 5, chỉ dính nhau.
Nang rộng 2 cm, gai cao 5-7 mm.
Ven rùng rùng hậulập, bìnhnguyên, từ
Hàsơnbình vào đến N.
- Climbing; leaves pubescent; petioles long;
petals purple; caspsules 2 cm acrOS§.
1984 - Byttneria tortilis Gaøn.. Bíchnữ vặn.
Tiêumộc leo cao 5-6 m; nhánh có 5 rãnh, có
lông hình sao thưa. Lá có phiến tròntròn, đáy hình
tim, chót có đuôi dài 1-4 cm, vặn như vòi. Pháthoa
mang tán ít hoa; láđài 3,5 mm; cánhhoa có. phụbộ
nhọn; tiếunhụy lép có cánh ở lưng: noãnsào có mục.
Nang to bằng ngón chân cái, có nhiều mũi cúng.
Lào, Cambốt; VN? ;IX-X.
- Clmbing leaves with twited cauda;
staminodes; capsules 2,5 cm across.
1985 - Commersonia bartramia (L.) Merr.. Thung,
Chưng-sao.
Đatmộc cao 7 m; nhánh có lông dày, vàng. Lá
có phiến xoan bầudục thon, dài đến 20 cm, gân ở
đáy 3, mặt dưới có lông như nhưng vàng; cuống
ngắn. Chùm-tụtán đầy lông vàng; hoa rộng 6 mm;
cánhhoa hưởng; tiểunhụy lép có lông, chót nhọn.
Nang có gai mềm có lông, đài đến 1 cm; mảnh 5.
Vỏ cho sợi dùng đệt chiếu. Trungnguyên: B,
Thừathiên, Bàrja, Phúquốc; 12.
- Tree 7 m high; pubescence dense, yellow; „
petals pink; staminodes; capsules 5-valved, spines
hairy (Muntingia barramia L.).
1986 - Theobroma cacao L.. Ca-cao; Cacao-tree;
Cacaoyer.
Đatmộc nhỏ; nhánh không lông. Lá có phiến
trònđài hơi thon ngược, dài 20-30 cm, không lông;
cuống phù 2 đầu, lábẹ cao 1 cm. Hoa ở thân và
nhánh to, nhỏ, rộng 5-7 mm; láđài xanhxanh;
cánhhoa trắng, có 2 sọc đỏ, chót có phụbộ hẹp hình
đầm, dài; tiểunhụy thụ 5, lép 5, đỏ đậm. Trái đài
10-20 cm, có unần thấp; nạc trắng: hột to.
Thồng để lấy hột, ủ làm cacao, gốc T.N.-Mỹ;
I-XII. Hột cho lipid hoạtnhuận, dùng thoa môi, làm
Suppositoire; ¡ vửro, chống siêukhuẩm poliomyelitis,
herpes simplex.
- Cultivated small tree for its seeds.
1987 - Abroma angusta (L.) WHId.. Bấtthực, Múc;
Devis Cotton.
Tiểumộc cao 3 m, có lông hình sao dày. Lá
có phiến xoan thon hay hình từm có 3 thuỳ, dài đến
35 cm, gân ở đáy 3, bia có răng nhỏ; cuống đài đến
40 cn. Tután ít hoa; cánhhoa đỏ dậm, cao 2,5 cm;
tiểunhụy lép 5. Nang 5 mảnh, mảnh có sóng cao
như cánh; hột nhiều. -
Bình và trungnguyên, dựa lộ, suối; J-XII, 5.
Vỏ rễ tươi lợikinh, bổ tửcung; mủ trị đau-mắt
(conjonctivite) và có kinh đau.
- Shrub to 3 m hịph, dense stellate pubescent;
fowers red; staminodes capsules 5 valved
(Theobroma angusta L.).
Sterculiaceae - 495
49% - Caycỏ Việtnam
1988 - Guazuma ulmifolia Lamk. var. tomentosa H..
Schum.. Thụcđịa.
Đqimộc trung, trông giống như một Còke;
nhánh non có lông mịn. Lá xoan bầudục, đáy hình
tim, gân ð đáy 3-5, hơi nhám vì có lông mịn; lábe
4 mm. Pháthoa ngắn ö nách lá; hoa màu vàng (ới;
đài có lông sát; cánhhoa 5, cong, tậncùng bằng một
phụbộ đứng cao, chẻ hai màu nâu; tiểunhụy lép
nhọn. Trái xoan, có unân, đen.
Trái ăn được; vỏ pháthãn. Trồng; V-XI.
- Tree; leaves slightly rough pubescent; petales
light yellow, with acute bifide apex; staminodes.
1989 - Erioloena candollei Wall.. Bôngbai.
Đạimộc 20 m; nhánh non có lông hình sao
ngắn. Lá có phiến hình tim, bìa có răng, đầy lông
2 mặt, gân ö đáy 5-7. Chùm ở nách và ngọn; hoa
rộng 4 cm, vàng; tiểunhụy nhiều, chỉ dính nhau
thành ống cao 6-8 ram. Nang có lông, cao 4 cm; hột
dài 1,5 cm, có cánh ngắn.
Hàsonbinh, lâmđồng (Dilnh) Đồngnai
(Phươnglâm); L Ũ
~ Tree to 20 m hiph; leaves stellate pubescenmt;
flowers yellow; stamens forming a tube; capsules 4 cm
hiph; seeds winged.
1990 - Helicteres angustifolia L.. Dó hẹp, Ô-kén.
Bụi cao 1 m; nhánh non có lông hình sao. Lá
có phiến /hon hẹp, vào 5-8 x 2,3-3 cm, chót tà; lábẹ
hẹp. Chụm; hoa đỏ hay tứn; đài cao 6mm; cánhhoa
có 2 tai, các cánhhoa đều có lần lông; hùngđài có
lông, mang 10 tiểunhụy. Nang tròndài, đây lồng
thường và hình sao; hột nhiều, nâu.
Đất hoang, rừng còi, 1-1.000 m : V-VI (hình
một phần theo Pierre). Đấp ung-nhọt; rễ trị đau
baotủ. -
- Shrub; branches stellate pubescent; flowers
red or purple; capsules densely hiary.
1991 - Helicteres angustifolia va. glaucoides Pierre. Dó
mốc.
Bụi; nhánh tròn, có lông hình sao. Lá khác
thứ trên Ò chố mặt dưới trăngtrắng, chót thon.
Chụm; hoa cũng như trên. Nang tròndài, đầy lông
hình sao và lông thường; hột nhiều, nâu.
Rừng thưa: Phanrang.
- Differt of precedent var. by leaves mor©€
lanceolate, glaucous beneath.
1992 - Helicteres angustifolia var. obtusa Pierre. Ổ-kén
hẹp.
Bụi; thân và lá giống var. angustƒfolia, khác ö
chỗ lông hình sao thưa hơn, lá chót tà tròn. Chụm;
hoa đỏ hay tímtữn; tất cả cánhhoa có 2 tại và có
lần lông; tiểunhụy 10 trên hùngđài. Nang ngắn hơn,
đây lông hình sao và thường; hột nhiều, nâu.
BTN; 5 (hình theo Pierre).
- Differt of var. acwinafa by is leaves obtuse
at apex, and capsules shorter.
1993 - Helicteres glabriuscula Wall. ổ-kén không-
lông.
: Tiểumộc; nhánh có lông rất mịn, vỏ mâu
tươi. Lá có phiến bầudục thon, vào 5 x 2 em, bìa có
răng không đều, gân-phụ 4-5 cặp, cặp gân đáy dài
hơn cả. Hoa ỏ nách; cọng 6 mm; đài là ống có lông,
có 5 răng nhọn, không bảng nhau; cánhhoa có cọng
có 2 tai nhỏ; hùngthưđài ngắn, không lông, mang 1Ö
tiểunhụy và noánsào không lông.
Rừng thưa, Bắcgiang; II
- Shrub; branches finely pubescent; flowers
axilary; calyx pubescent.
1994 - Helicteres isora L.. Dó tròn; Red Isora.
Tiểumộc 2-45 m. Lá có phiến xoan rộng
tròndài, đáy tròn có khi bấtxúng, có thuỳ hay không,
bìa có răng nhọn; lábe như kim. Tután 2-3 hoa; đài
1/2 cm; cánhhoa xanh rồi đỏ, dài 3-4 cm; hùngthưđài
mang 10 tiểunhụy quanh noânsào. Trái vặn như dây
luột; hộT to 2 mm.
Rừng ven suối,1-900 m: Phanrang, núi Cấm,
Châuđốc; I-XII (hình theo Pierre). Vỏ cho sợi như
Bố (Kaivun fiber). Rễ chứa cucurbitacin B, isocucur-
bitacin B,cả hai đều độctếbào, trị ungthu mũi họng.
- Shrub to 4,5 m hiph; petals red; capsules
twisted.
1995 - Helicteres hirsuta Lour.. Con-chuột, Dó lông.
Tiểumộc cao đến 4 m; thân có lông mịn. Lá
sonpđính, có phiến xoan thon, bìa có răng, có lông
thưởng; cuống 1 cm. Chùm ỏ nách lá; láhoa có một
tuyến to; hoa đỏ dọt hay sậm; hàngthuđài dài 1,5.
Nang đầy lông xám, dài 4 cm; mảnh 5; hột nhiểu.
n = 10,
Ven rùng, rừng còi, đất hoang; 1-1.500 m; Ï-
XI.
- Shrub to 4 m hiph; branches finely pubescent;
flowers red; capsules to 4 cm long.
Sterculiaceae - 497
498 - Câycỏ Việtnam
1996 - Helicteres lanceolata DC.. Dó thon.
Tiểumộc cao 3 m; nhánh songđính, có lông
hình sao. Lá có phiến thon, 6-9 x Ï-2 cm, gân ó
đáy 3, mặt dưới đầy lông hình sao; lábẹ nhọn.
Chụm; hoa vàng; đài trắngtrắng: cánhhoa có tai;
hùngthưđài có lông ö đáy. Nang xoan hơi dài, cao
1,5-2,5 cm, đầy lông hình sao; hột vàng.
vì cài Hi hoang, bìnhnguyên, từ Đànằng trỏ vào;
- Shrub to 3 m hiph; leaves stellate white
pubescent below; capsules to 2,5 cm. long.
1997 - Helicteres plebeja Kurz. Dó thường.
Bụi, nhánh tròn, có lông hình sao vàng. Lá
có phiến bầudục thon, dài đến 8,5 cm, rộng 2,5 cm,
lúc non đầy lông vàng, bìa có răng, đáy tròn, chót
nhọn; lábe dài bằng hai cọng hoa. Hoa hường tím;
đài 5-6 mm, có lông; cánhhoa đầu tròn; ñừngthưđài
mang 5 tiểunhụy thụ, 5 lép. Nang 15-17 x 5 mm, có
lông hình sao.
Đất hoang : Lạngson, Nhatrang; IX-I.
- Bush; branches stellate yellow pubescent;
petals purple; capsules 17 x 5 mm.
1998 - Helicteres viscida BI.. Dó trin; White Isora.
Tiểumộc cao 2,5 m. Lá có phiến hình tim,
chót có đuôi nhọn, có khi bấtxúng, bià có răng
không đều; lábe hình kim. Đài hình ống dài 1,3-2
_cm; cánhhoa đài 1,7-2,5 cm, (rằng; hàngthưđài 1,5-3
cm, không lông. Trái ngay, cao 2-4 cm.
LÁ uống như trà; rễ xem như bổ thận. Đất
hoang, bìnhnguyên: B T; I-XII.
- Shrub 2,5 m hiph; branches, leaves viscous
pubescent; flowers white.
1999 - Pterospermum acerifolium Willd.. Lòngmán
lá-phong. Đạimộc to; nhánh có lông dày, vàngvàng.
Lá ỏ cành non hình chân vịt, Ỏ cành già đáy hình
tìm hay hừnh lọng, to đến 40 x 4 cm, mặt dưới dầy
lông hình sao vàng, cuống 20 cm, lábe và láhoa rìa
lông chim và có lông vàng. Hoa đài đến 10-12 cm;
láđài 5, đầy lông vàng nâu mặt ngoài xám mật
trọng; cánhhoa rộng 8 mm, không lông; tiểunhụy 15,
tiêunhụy lép 5, có lông. Nang tròndài, 5 mặt lõm.
Langkhoai, Chứachan. Vỏ trị nhúc đầu, đau
ruột; lông cầm máu; hoa bổ, giúp tiêuhóa, trị đau
tai, tiểu máu.
- Big tree; leaves cordate to peltate, to 40 cm
long; flowers 12 cm long; capsules oblong (P.
diversifolRum Auct. non BÌÙ)).
Sterculiaceae - 499
2000 - Pterospermum angustifolium Tard.. Lòngmán
láhẹp. Đạimộc 12-15 m; vỏ xámxám. Lá có phiến
thon hẹp, dài 8-10 c;n, mặt dưới có lông xámxám;
cuống 1 cm, lábẹ mau rụng. Trái /rònđài, đài 7-8 cm,
rộng 3-3,5 cm; mảnh có mặt lõm, mang 6-8 hột dài
6 mm, cánh dài 3 cm. '
Trungnguyên: Lâmđồng (Langhanh) (hình
một phần theo Tard.-Blo). -
- Tree to 15 m hipgh; leaves lanceolate; capsules
7-8 cm long; seeds with 3 cm long wing.
2001 - Pterospermum argenteum Tard.. Lòngmán
bạc. :
— Đạimộc 10-12 m; nhánh non có lông hình sao
màu sét. Lá có phiến bầudục, dài 10-14 cm, lúc non
có lông hình sao hoe, trộn vói lông bạc, lúc lón chỉ
có lông ö mặt dưới; lábe hẹp, nguyên. Nang to, dài
10 cm, rộng Š cm, trên cọng to, dài 2 cm; mảnh mặt
lõm; hột có cánh đài.
Lâmđồng, đèo Braian (hình theo Tard.-Blot).
- Tree 12 m hiph; branches stellate ferruginous
pubescent; capsules 10 x 5 cm.
2002 - Pterospermum diversifolinm BÌ.. Lòngmán lá-
Kiên 2
ạimộc cao 30 m. Lá có phiến xoan tròndài,
to 15-20 x 6 cm, ở cành non có 3-5 thùy, đáy có khi
hùủn lọng lábẹ nguyên hay chế hai Hoa 2-3;
tiềndiệp 2, hẹp dài; láđài 10-18 cm, có lông vàng
dày 2 mặt; cánhhoa dài gần bằng; tiểunhụy lép 5Š,
trắng, dài 5-8 cm, tiểunhụy thụ 1Š; noãnsào và vòi
nhụy có lông vàng. Nang đài đến 20-25 cm; hột có
cánh mỏng, đài 1,5-6 cm.
Thôngthường ỏ rừng bán-thay-lá; Quảngnam
đến Địnhquán; gỗ tốt; VI, 8-3.
- Tree to 30 m high; leaves lobate to peltate;
flowers to 18 cm long; capsules 20-25 cm long.
2003 - Pterospermum grandiflorum Craib. Lòngmán
hoa-to. dụ Tà DÁ S
Đạimộc;nhánh non đầy-lông hình sao. Lá: có
phiến tròndài, dài đến 10 cm, chót có 3 thuỳ cạn,
mặt trên láng, zmặt dưới đầy lông trắng. Hoa 2-3;
láđài dài 7 cm, dính nhau Ó đáy; cánhhoa trắng, dài
5 cm, không lông; hàngthuđài dài 12 cm, mang
tiểunhụy đài 1,2 cm, và tiểunhụy lép. Nang cao 8
cm, chót nhọn; hột có cánh.
Hòn Vọngphu (hình theo Tard.-Blot).
- Tree; branches stellate pubescent; leaves '
.white dense pubescent below; petals white, 5 cm
long; capsules 8 cm long.
$00 - Câycö Việtnam
2004 - Pterospermum grewiaefolium Pierre. Lòngmán
nhỏ.
Đaimộc cao 35 m. Lá có phiến tròndài, chót
tà nhọn, hay như cắt ngang hai bên, lúc non đầy
lông, lúc già có lông hình sao vàng. Hoa ò nách lá,
thơm; tiềndiệp 2, dài 1 cm; đài xanh, có lông;
cánhhoa trắng, dày, đài 1,5 cm; 5 nhóm 3 tiểunhụy,
tiểunhụy lép 5. Nang có 5 mặt lõm; hột 4 mỗi
buồng, có cánh, dài 2 cm. .
Rừng từ Bảolộc vào N:
- Tree to 35 m high; leaves with yellow
steliate ha1rS; petals white; seeds winged, 2 cm long.
2005 - Pterospermum heterophylum Hance.
Lòngmán didiệp.
Đạimộc đến 20 m, thân to đến 40-50 cm, gỗ
nâu đỏ; nhánh non có lông hình sao vàng nâu. Lá
mọc xen; phiến ö cây con có thuỳ chân vịt, Ö cây
lón bầudục tròndài, đáy bấtxứng, có lông hình sao;
lábẹ xẻ hình lông chim. Hoa Ở nách lá; láđài 5;
cánhhoa 5; tiểunhụy 15, thành 5 bó. Nang dài 4-6
cm, rộng 2-2,5 cm; hột có cánh.
B đến 500-700 m; IV-V, 2-3 (hình theo Ng. x
Dung và csv). :
- Tree 20 m hgh; branches brown yellow
pubescent; leaves stellate brown pubescent; capsules
4-6 cm long. l
2096 - Pterospermum jackianum Wall.. Màng tía.
Đạimộc cao 20 m; nhánh mảnh, có lông hình
sao trăngtrắng. Lá có phiến tròndài, chót nhọn, vào
13 x 5,5 cm, gân ở đáy 3; lábẹ tamgiác, mau rụng.
Hoa côđộc; đài 4 cm, có lông; cánhhoa hẹp;
hùngthuđài ngắn, tiềunhụy 5 nhóm 3, có tiểunhụy
lép. Nang xoan tròndài, dài đến 4 cm, có phấn nâu.
Phúquốc; Ï, 12.
- Tree to 20 m high; leaves oblong lanceolate;
capsules to 4 cm long.
2007 - Pterospermum jackianum var. saigonense
(Pierre) Gagn.. Lòngmán Sàigòn.
Đạimộc to; nhánh có lông dày hình sao trắng.
Lá có phiến to hơn trên, dài đến 18 cm, rộng 5-7
cm, mặt dưới có lông trắng, gân ö đáy 3. Hoa có
cọng dài 5 mm; đài có lông, cao 4 cm; cánhhoa hẹp;
hùngthuđài ngắn, mang 15 tiểunhụy, tiểunhụy lép 5.
Nang bầudục 5 x 2 cm.
Tâyninh (hoa theo Pierre).
- Tree; branches siellate white pubescent;.
capsules 5 x 2 cm.
2008 - Pterospermum lancaefolium Roxb. Lòngmán
lá-thon.
Đạimộc; nhánh mảnh, lúc non có lông hình
sao vàng. Lá có phiến thon hẹp hay xoan, to 8-10 x
2-2,5 cm, đầu nhọn, đáy tròn, gân ỏ đáy 3, gân-phụ
4 cặp; cuống 4-6 mm, có lông dày hoe, lábe chẻ ba,
mau rụng. Hoa có cọng dài 2-3 cm, có tiềndiệp Ở
giữa; láđài có lông hung; cánhhoa thon; tiểunhụy 15,
tiểunhụy lép 5. Nang xoan to 6 x 2 cm; mảnh $,
nhọn; hột 2 mối mảnh, dài 25 mm, luôn cánh.
Hànamninh.
- Tree; branches stellate yellow pubescent;
leaves lanceolate or ovate; valves 6 cm long; seeds 2-
4, long 25 mm.
2009 - Pterospermum megalocarpum Tard.. Lòngmán
trái-to.
Đạimộc cao 12-14 m; gỗ vàng. Lá có phiến
tròndài, chót có đuôi, dài 7-15 cm, màu vàng nâu,
có lông dày mốc, mau rụng. Hoa từng cặp; láđài dài
5 cm, có lông dày; cánhhoa dài 4 cm; tiểunhụy 15,
tiểunhụy lép dài. Nang rất to, dài 70-15 cm, rộng 5-7
cm; hột xoan, dẹp, có cánh.
Vùng Địnhquán, Làngà; VII, 8.
- Tree to 14 m hiph; leaves oblong caudate,
glaucous pubescent; petals 4 cm long; capsules 10-15
cm long; winged seeds.
2010 - Pterospermum mucronatum Tard.. Lòngmán -:
mũi.
Đạimộc cao 15 m; nhánh non đầy lông xám.
Lá có phiến bầuđục tròndài, to 10-12 x 4 cm, chót
có mũi dài đến 2 cm, mặt dưới đầy lông trắng và
màu sé; cuống 1 cm. Hoa... Nang cao 7-10 cm;
mảnh 5, dày, mặt lõm, có mũi; hột có cánh.
Phúquốc (hình theo theo Tard.-Blot).
- Tree 15 m hiph; branches grey dense
pubescent; leaves with white and ferrugimous hairs;
capsules 7-10 cm long, mucronate. :
2011 - Pterospermum pierrei Hance. Lòngmán
Pierre.
Đạimộc đến 25 m; nhánh non có lông dày
hoe. Lá lúc non đầy lông 2 mặt, lúc lón đầy lông
trắng hay xám tro mặt dưới, dài 10-18 cm, bìa có
răng thưa, hay không răng; cuống đầy lông vàng.
Hoa 1-3 ỏ nách lá; láđài cao 3 cm, đây lông hoe;
cánhhoa cao 2,5 cm; tiểunhụy 15, tiểunhụy lép 5;
noãnsào có lông. Nang cao 5,5 cm; hột dài 3 cm. Gỗ
nâu, dùng xây-cất, đóng bàn-ghế. Từ Côngtum vào
đến Phúquốc; V,1-1-5.
- Tree to 25 m hph; branches dense rufous
pubescent; petals 2,5 cm long; capsules 5,* .cm long;
seeds 3 cm long with wing. .
Sterculiaceae - S01
502 - Câycỏ Việtnam
2012 - Pterospermum semisagittatum Ham. in Roxb.
Lòngmán lá-lệch.
Đạimộc cao 25 m; gỗ nâu; nhánh non có lông
dày hình sao. Lá có phiến ¿hon hẹp, đáy bấtxứng,
một bên hình đầu tên, có lông ö gân mặt dưổi;
cuống ngắn, lábe rìa. Hoa côđộc; tiềndiệp và láhoa
tO, rỉa, đài cao 4-8 cm; cánhhoa đài 5,5 cm;
tiểunhụy 5 nhón 3, và 5 tiểunhụy lép. Nang có lông
hoe, to 6,5-8 x 3.cm; hột có cánh, dải 3 cm. Gỗ nâu,
đai, dùng đóng bàn-ghế; vỏ ăn với trầu. Tâynguyên,
Châuđốc; V.
- Tree 25 m hịph; leaves Semisagittate at base;
bracts laciniate; capsules 6,5-8 cm long.
2915 - Pterospermum truncatolobatum Gagn.. Màng-
kiêng. Tiểumộc cao hơn 3 m; nhánh đầy lôn vàng
rồi màu bạc. Lá có phiến tròndài, chớ/ có 3 thuỳ và
Hhut cắt ngang đặcsắc, mặt dưới đầy lông màu sét
vàng; lábẹ chẻ làm 5. Hoa côđộc; đài cao 4,5 cm;
cánhhoa cao 3 cm; tiểunhuy lép; noãnsào đầy lông.
Nang cao 12 cm; 6 hột mỗi buồng, có cánh.
Vỏ chát. B đến Quảngtri.
- Shrub 3 m high or more; leaves 3-lobate-
truncate at apex; petals 3 cm long: capsules 12 cm
long.
2014 - Pterospermum venustum Craib. Lòngmán
đẹp, Lòngmán nâu. Ðgimộc 15-25 m; thân to 80
cm; vỏ nâu xám; nhánh có lông mịn. Lá ở cây con
có phiến hình lọng có 3 thùy; ö cây to, phiến gần
như nguyên, to 7-15 x 0,5-0,8 cm; lắbẹ 7 mm. Hoa
lưỡngphái; nụ cao 2,5 cm; có lông nâu; láđài cao 2
cm, rộng 3 mm, có lông nâu; cánhhoa cao 2,7 cm;
hùngthưdài cao mang nhiều tiểunhụy và 5 tiểunhụy
lép, noãnsào xoan, vòi dài. Trái cao 4 cm, có Š
cạnh; hột luôn cánh: mỏng, đài 2,5 cm.
Hànamninh, Hãsonbinh, Thanhhóa.
- Tree to 25 m hiph; leaves 7-15 em long;
flowers bisexual; sepals 2 cm long, brown hatry.
2015 - Kleinhofia hospita L.. Tra đỏ, Tra; Guest
'Tree.
Đạimộc cao đến 20 m; nhánh non có lông. Lá
có phiến hình tim, dài 8-14 cm, mặt dưới có lông
ngắn thưa, gân ö đáy 3-7, lábẹ dài 5-8 mm, không
rụng. Chùm-tután; bo hường, cao 6-8 mm; cánhhoa
ngắn hơn láđài, hùngthưđài mang 5 bó 3 tiểunhụy
thụ,5 tiểunhụy lép. Nang vách mỏng, mảnh 5; hột
tròn to 3 mm. Vỏ làm dây tốt, theo Burkill, thuốc
cá, trừ chí Lá được ăn. Dựa nước nơi ẩm,
bïnhnguyên; I-XII.
- Tree to 20 m hiph; leaves sparsely pubescent
below; fowers pink; capsules thin walled;seeds
globulous.
2016. Reevesia gagnepainiana Tard.. Trườnghùng
Gagnepain.
Đạimộc 20 m; nhánh non không lông. Lá có
phiến bầudục thon, không đông, bìa nguyên, cuống
đài 2 cm. Tảnphòng ở ngọn, có lông: đài cao 8 mm;
cánhhoa trắng, dài Ï cm; hùàngthwđài thò dài ra khỏi
hao, cao 2,5 'cm, mang l5 tiểunhụy và noãnsào.
ang.
Bạchmã (hình theo Tard.-Blot).
Tree to 20 m hiph; branches, leaves glabrous;
petals white; andropynophore.
2017 - Reevesia macrocarpa Li. Trưònghùng trái-to.
Đạimộc? Lá có phiến thon, tươngđối nhỏ, đo
8-12 x 2-3,5 cm, gân-phụ 4-6 cặp, một cặp từ đáy,
không lông, xámxám; cuống dài Ï-1,5 cm. Nang xoan
ngược, đài 6 cm; mảnh dày, cứng; hột xoan, dài 22
mm kể luôn cánh, nâunâu.
B.
Leaves lanceolate, 8-12 cm long; capsules 6 cm
long; seeds winged, 22 mm long.
2018 - Reevesia orbiculare Tard.. Trườnghùng lá-
tròn.
Đạimộc nhỏ; nhánh non không lông. Lá có
phiến xoan tròn, bìa nguyên, có ít lông hình sao;
cuống dài 7 cm. Tảnphòng ở ngọn, có lông hình
sao; đài cao 2 cm, có lông; cánhhoa rrắng;
hùngthưđài thò dài, cao 3 cm, mang tiểunhụy và
noãnsào tròn. Nang. : :
Đàna (hình theo Tard.-Blot).
Small tree; branches glabrous; leaves stellate
hairy, flowers white; androgynophore 3 cm long.
2019 - Reevesia pubescens Mast.. Trườnghùng lông.
Đạimộc nhỏ; gố trăngtrắng; nhánh lúc non có
lông mịn. Phiến xoan bầudục, dài 8-15 cm, đáy tròn
hay hình tim, đầy lông hình sao, nhất là mặt dưới,
gân từ đáy, gân-phụ 4-5 cặp; cuống dài 3-5 cm, lábe
mau rụng. Tảnphòng kép ở ngọn; đài cao 9 mm, Š
thuỳ; cánhhoa cao 12 mm; hữngthưđài dài 3,5 cm;
tiểunhụy 15; noãnsào có lông hình sao, 2 noãn mỗi
buồng. Ñang dài 6,5 cm, rộng 1,5 cm; hột dài 1,6 cm,
cánh hoe, dài 2 cm.
Vùng núi: Sapa, Càná; VI.
Small tree; branches finely pubescent; leaves
stellate pubescemt; petals 1,2 cm; capsules 6,5 x 1,5
cm; wing”s seed 2 cm..
Sterculiaceae - 503
55 - CäyCO Việ(nam
2020 - Reevesia thyrsoidea Lindi.. 'Trườnghùng chùm-
tụtán.
Đạimộc nhỏ. Lá có phiến bầudục thon, dài 7
cm, gân ö đáy 3, dai, cứng, “không lông. Tảnphòng
kép có lông màu sét; hoa (rắn ; đài hình quặng, có
lông mặt ngoài; cánhhoa dài bằng hai đài, tiểunhụy
thụ 15, lép 5. Nang cao 3,5 cm; hột 2, dài 2 cm, cánh
oe.
Rừng 0-1.000 m: Sapa, Nghệtỉnh, Bạchmã,
GialaiCôngtum, Phúkhánh. Càná; XX, 1.
Small tree; leaves glabrous; inflorescences
ferruginous pubescent; flowers white; seeds winged, 2
cm long. :
2021 - Reevesia yersinii A.Chev.. Trưởnghùng Yersin.
Đạimộc; gỗ vàng: nhánh non có lông hình sao
mịn. Lá có phiến bầudục hay trònđài, mặt đưới có
lông dày, nâunâu; cuống 3 cm, có lông. Tảnphòng
kép; đài cao 6 mm, có lông hình sao mặt ngoài;
cánhhoa không lông; h»xngthưđài cao 2 cm.
Hònbà (hình theo Tard.-Blot).
Tree; branches fineiy stellate pubescent; leaves
densely brownish pubescent below; petals glabrous.
_2022 - Sterculia alata Rob.. Cuưóc-mộc, Chọcmọc,
Sảng cánh. :
Đạimộc cao đến 30 m ; nhánh non có lông.
Lá có phiến xoan rộng, không lông, gân từ đáy 5-7,
cuống yếu, 6-8 cm, lábẹ có lông, dài 9 mm. Chùm ở
ngọn và nách lá; láđài cao 1,5-2 cm, gần như rồi
nhau; #àngthwđài cao bằng 1/2 đài, mang 5Š nhóm
tiểunhụy. Äanhnang tròndài, to đến 10-12 em; hột to
; CÓ cánh (= Peysgora), 7 x 3 cm.
Rừng luônluôn xanh, 200-800 m: Nghệtïnh,
GlCôngtum, Đồngnai; III, 7-8.
Tree 30 m hiph: leaves glabrous; follicles ; seed
winged (P/erygota aÌata (Roxb.) R.Br.).
2023 - Sterculia bracteata Gagn.. Trôm lá-hoa.
Đạimộc nhỏ; nhánh mảnh, có lông dày. Lá có
pm thon nhọn, dài 15-20 cm, chót nhọn, đáy tà,
hông lông, gân có điểm đen: cuồng mảnh. Chùm-
tụtấn 7 cm, có lông vàng; đài đầy lông 2 mặt, cao 1
cm; hàngthưđài không lông; tâmbì 3. anhnang đỏ,
không bằng nhau; hột 6.
Chaoxan, Đồngnai.
Small tree; branches dcnsely pubescent;
Inflorescence yeliow pubescent; follicles red; seeds 6.
2024 - Sterculia cochinchinensis Pierre. Trôm nambộ.
Đạimộc cao 15-20 m; nhánh trắng. Lá có
phiến bầudục tròndài, không lông, 2 mặt một màu;
cuống dài 2-3 cm, phù 2 đầu, lábẹc đài Í cm.
Pháthoa màu đỏ điều, dài 2-3 cm, không lông; đài
hình chuông: hùngthưđài ngắn, mang 10-11 baophấn.
ĐH GP 4-5, cúng; hột 4.
Gỗ trắng, trung. Dưới 400 m: Hànội, Đànẵng,
Đồngnai, Càmau; II-IV.
Tre 15-20 m hiph, leaves glabrous;
inflorescence dark red; androgynophore short.
2025 . Sterculia foetida L.. Trôm hôi; Great Sterculia,
Java Olive.
Đạimộc to, rựng lá vào IHII. Lá do 5-9 lá-phụ
bầudục, đài đến 30 cm, không lông, gân-phụ nhiều;
cuống-phụ dài đến 1 cm. Chùm-tután hiện một lượt
với lá, tạpphái; hoa có mài thúi, đài đỏ mặt trong,
có ít lông Ở chót; hùngthuđài mang 10-15 baophấn;
nhụy cái do 5 tâmbìi. Manhnang 1-5. hình trứng,
quảbì dày, cứng, đỏ: tímtím; hột vào 10-15.
Rũng bìnhnguyên; II-HI. Vỏ cho sợi. - Vỏ và
thân trị suyển; lá hượt; trái thuliểm; đầu hột xổ nhẹ.
Decidous tree; leaflets glabrous; flowers
putride, red, polygamous; follicles 10-15 seeds.
2026 - Sterculia gracilipes Pierre. Trôm cuống-mảnh.
Đạimộc nhỏ; nhánh mảnh, không lông. Lá
chụm ở chót nhánh; phiến bầudục trôndài, có mũi
nhọn, dài 6-8,5 cm, không lông, láng, mỏng, dai,
cuống mánh. Pháthoa mảnh ỏ ngọn hay nách lá, cao
10 cm; hoa nhỏ; đài cao 4,5 mm, có lông, tai dài;
hùngthudài không lông.
T (hình theo Pierre).
Small tree; branches, leaves glabrous; flowers
smail.
2027.- Sterculia henryi Hemal.. Trôm Henry.
Tiểumộc cao 1-1,5m. Lá có phiến tròndài, to,
đài 18-35 cm, rộng đến 15 cm, chót có mũi, đáy tròn
hay tà, gân Ở đáy 3, gân-phụ 12-15 cặp; cuống 5-8
cm, có hay không lông. Chùm dài 10-15 cm; cọng 1
cm; hoa to 1-1,5 cm; đài có ống cao 3 mm, không
lông mặt trong; hùngthuđài mang 10-12 tiểunhụy và
noãnsào đầy lông; noãn, 6.
Dựa suối: Sapa, 1.300 m; IV.
Shrub 1,5 m; leaves glabrous, oblong, 18-35 cm
long; calyx 1 cm high; ovary hairy (S. petelorii Merr.).
Sterculiaceae - 505
506 - Câycỏ Việtnam
2028 - Stereeiia hymenocalyx K.Schum.. Trôm đài-
màng.
Tiểnmộc hay đạimộc cao 10-15 m; nhánh
không lông. Lá chụm ö chót nhánh, có phiến (hon
ngược, dài 15-30 cm,. mỏng, không lông, gần-phụg 11-
15 cặp; lábe 1 cm, có lông, Chùm thưa, đầy lông,
_ đài 5-9 cm; láhoa hẹp,5-7 mm; đài cao 1,5 cm, hình
chuông với ống ngắn tai đài, có lông mặt ngoài;
hùngthuđài dài hơn ống. Manhnang đođỏ, cho 3-4
hột đen to 12 mm, ăn được.
Gỗ trắng. Chọ-bò, Cúcphương, Quảngtri,
Côngtum; V-VI, 7-12. :
- Tree 10-15 m high; branches, leaves glabrous;
follicles red; seeds 3-4, black.
2029 - Sterculia hypochrea Pierre Trôm quạt.
Đạimộc cao 20 m; nhánh non có lôn
vàngvàng dài. Lá có phiến hình quạt, rộng đến số
cm, có 3-9 thuỳ, có lông hình sao 2 mặt; cuống tròn,
dài đến 80 cm, có lông phún, lábẹ hình phãng.
Chùm kép; đài có ống dài 6 mm; hùngthuđài ngắn
hơn ống đài, có lông, mang 10 tiểunhụy. Manhnang
có lông như nhung, hột 2.
Mù vàng xanh, có vị thuốc. Biênhòa.
~ Tree to 20 m hiph; leaves to 50 cm diameter,
stellate pubescent; follicles velvety; seeds 2.
2030 - Stereulia hypostieta Miq.. Trôm
Bụi cao ln ; thân có cạnh, ít nhánh,]úc non
có lông ngắn. Lá có phiến tròndài, dài 15-22 cm,
gân-phụ 9-11 cặp, mỏng, không lông, ðliu lúc khô;
cuống 2 cm, không lông. Chùm mảnh; nụ cao 8 mm;
hoa dực và lưỡngphái, đỏ, rộng 1,5 cm, mặt ngoài
có lông hình sao; hùngthuđài không lông, noãnsào
có lông. Manhnang 2-3, đỏ chói lúc chín; hột 2-4,
đen, dài 1,5 cm
Bìnhtrjthiên; VỊIII,8. -
- Bush 1 m hiph; leavefs membranous,
glabrous; foHicles red; seeds 2-4, bláck, 1,5 cm long.
2031 - Steremia laneeolata Cav.. Sang-sé, Trôm thon,
Sảng.
Đạimộc nhỏ; nhánh non mảnh, có lông. Lá có
phiến bầudục thon ngược, có lông hình sao mặt
đưới;, lábẹ nhọn. Chùm yếu, đầy lông; đài hình
chuông, cao 5-7 mm; hùngthuđài không lông,
baophấn thành 2 hàng; noãnsào có lông. Manhnang
đỏ, có lông, đài 5-8 cm; hột 4-7, đen, to 9 x 12mm.
Vỏ làm mềm mụn nhọt. Từ Hòabinh, Vịnh
Hạlong đến Quảngtrị Bạchmá, Càná; XII-V, 11.
- Small tree; leaves stellate pubescent below;
follicles red, pubescent; seeds black, 9 x 12 mm.
2032 - Sterculia lissophylla Piere. Trôm lá-láng, Hùm
non.
Đạimộc cao 10 m, không lông; nhánh mảnh.
Lá có phiến xoan tròndài, vào 11 x 7,5 cm, mặt trên
láng chói, cuống dài 2-4 cm, lábẹ nhỏ, đenđen.
Chùm-tután hẹp, màu mốcmốc, có ít lông, dài 2-3
cm; hùngthưđải cao 2 mm; 5 noãn mỗi buồng.
Manhnang xoan đầy lông hoe lợt, hột 1-2.
Nhatrang, Bàrja.
- Tree 10 m high; leaves giabrous, shining;
Capsules ellipsoid, rufous dense pubescent.
2033 - Sterculia nobilis Smith. Trôm qui.
Đạimộc; vỏ nâu; nhánh mảnh, non không
lông. Lá có phiến bầudục, đài đến 25 cm, chót tròn,
có mũi ngắn, gân-phụ 9-12 cặp, đai, không lông,
láng mặt trên; cuống dài 2-5 cm, lábẹ mau rụng.
Chùm-tụtán dài bằng lá, không lông; hoa trắng hay
đỏ, đài có tai cao 1 cm, đài hơn ống, có lông dài;
hùngthuđài ngắn hơn ống đài không lông.
Manhnang 3-5, cúng, dài 5-6 cm; hột 2-4, nâu.
Rừng thưa trên vôi: Caolang, Hànamninh; V.
- Tree; leaves glabrous; flowers white or red,
hairy outside; follicles 5-6 cm long; seeds 2-4.
.2034 - Sterculia parviflora Roxb.. Trôm hoa-nhỏ.
Đạimộc cao 20 m; nhánh non có lông sét. Lá
xoan ngược, dài đến 20-22 cm, mặt dưới có lông
hình khiên nhỏ, hoe; cuống yếu, có lông. Chùm-
tụtán Ỏ ngọn, đầy lông; hoa nhỏ, cao 6-8 mm, có
lông mặt ngoài, hùngthuđài ngắn, không lông.
Manhnang dài 7-10 cm, màu đỏ-cam, có ít lông; hột
đen, to 1,5 cm, ăn được.
ô trắng, làm cũi. Tuyênquang, Phúthọ đến
Bàrja; HH-VỊ, 6.
- Tree 20 m high; branches ferruginous
pubescent; leaves with pelted scales below; follicles
orange; seeds black (ŠS. maiigayL Mast.).
2035 - Sterculia pexa Pierre. Trôm hoc.
Dạimộc cao 6-9 m; nhánh non to 1 cm. Lá do
7-9 lá-phụ không cuống, dài 10-20 cm, mặt dưới đầy
lông hoehoe; cuống 20-55 cm, lábe Š mm. Pháthoa là
chùm dài 20 cm, có lông hinh sao; hoa /qpphái; hoa
đực có 10-12 baophấn; hoa lưỡngphái có noãnsào có
lông, vòi cong, nuốm đen, tâmbì 6 noãn. Manhnang.
Chânđốc; XI (hình hoa theo Pierre).
- Small 6-9 m hỉph tree; leaflets rufous
pubescent below; polygamous racemes 20 cm long;
ovules 6.
Sterculiaceae - 507
S08 - Câycö Việtnam
2036 - Sterculia pierrei Gagn.. Bảy-thưa.
Đạimộc cao l§ m; vỏ xám-trắng; nhánh
kịchcóm. Lá có phiến xoan hay bầudục, đỏ lúc khô,
có lông bạc mặt dưới. Chùm-tután có lông hoe; đài
hình chuông, cao 7 mm, có lông; hùngthuđài không
lông; noãnsào có lông mịn. Manhnang dài 3-4 cm,
có 1t lông; hột 2, đen, to 1,5 x 1 cm.
Thôngthường dựa rạch Tamgiácchâu (hoa,
trái theo Pierre).
Trec 15 m hiph; leaves silver hairy beneath;
calyx hairy; seeds 2, black.
2037 - Sterculia populifolia Roxb.. Bài-cành.
Đạimộc 20 m; vỏ xám hay trắng; nhánh non
có lông. Phiến xoan từn, dài 7-13 cm, có lông dày lúc
non, gân từ đáy 3-5; cuống 5-10 cm. Chùm-tụtán cao
10-20 cm, đầy lông lúc đầu; hoa rạpphái; láđài rồi
nhau, l3 mm, mật ngoài đầy lông, hùngthudài,
noãnsào không lông. Manhnang 5 to, 10 x 5 cm; hột
2, to 10-12 mm. : :
Khắp Việtnam; IV, 7-9.
Tree 20 m hiph; branches pubescent; sepals
free; follicles 10 x 5 cm; seeds 2 (Hidegardia popu-
lƒolba (Roxb.) Schott & Endl.).
2038 - Sterculia principis Gaøn.. Trôm canh.
Dạimộc; nhánh mảnh, lúc non có lông hoe.
Lá có phiến (hon hẹp, to 14-16 x 4-4,5 cm, đáy tà
tròn, mỏng, không lông, gân-phụ vào 10 cặp; cuống
dài 5-6 cm, có lông hình sao, lábẹ hẹp, 6-8 mm.
Pháthoa là chùm dài 6-7 cm; cọng hoa 6-7 mm; hoa
cao 1 cm; láđài cao 10-12 mm, mặt ngoài có lông:
tạpphái; hùngthưđài cao 3 mm; noãnsào có lông
mm, noãn 6 mỗi tâmbi.
Diênbiệnphủ.
Tree; branches rufous pubescent; leaves
glabrous, membranous; polygamous; ovules 6.
2039 - Sterculia radicans Gagn.. Trôm bò.
Bụi thấp, thân có rễ Ó mất, lúc non có lông
hoe. Phiến xoan rộng, dài đến 20 cm, mặt trên
không lông, mặt dưới có lông hình sao thưa, gân-
phụ 10 cặp; cuống dài 5-7 cm, lábe nhọn, cao 5 mm.
Chùm-tutân mảnh, cao 6-8 cm; đài có lông 2 mặt,
tai cao I cm; hoa đực có hùngđài cao 4 mm, mang
2 hàng baophấn.
Uônhí; XI (hình theo Gagnepain).
Bush; stem rooted at nodes, rufous pubescent;
sepals pubescent.
2040 - Sterculia rubiginosa Vent. Bảy-thưa sét.
Đạimộc cao 6 m; nhánh non có lông màu sét.
Phiến thon, dài 9-15 cm, có lông dày mặt dưới nhất
là ö gân; lábẹ 7 mm. Chùm-tután thòng, có lông;
đài có ống cao bằng tai; hùngthuđài cao bằng ống;
noãnsào có lông. Manhnang có lông nhưng, dài 6-7
cm, có mũi; hột 3-6.
Hàtiên, Phúquốc.
Smaill tree; branches rusty pubescemrt; follicles
velvety; seeds 3-6 (S. angustifolia Roxb.).
2041 - Sterculia scandens Hemsl.. Trôm leo.
Tiêumộc leo, cao 4 m; chót nhánh có vảy hẹp
thon-nhọn. Phiến bầudục thon ngược, zấ/ ío, dài
đến 40 cm, chót tà tròn, có mũi, đáy tròn, không
lông, gân-phụ 11-18 cặp; cuống 7-10 cm, lábe không
rụng, hẹp nhọn, cao 1 cm, đây lông. Chùm kép Ó
ngọn nhánh; hoa hưởng lợi; đài cao 6 mm, ống dài
hơn tai, có lông dài mặt ngoài; hùngthuđài không
lông.
Làocai.
Climbing shrub; leaves to 40 cm long, glabrous;
flowers pinkish.
2042 - Sterculia stigmarota Pierre. Bảy-thưa nuốm-
quay.
Đạimộc cao 10 m; nhánh non có lông vàng.
Phiến bầudục xoan ngược, đáy hẹp, hơi lõm, có lông
đày hoe mặt dưới; lábẹ hẹp, cao 1 cm, có lông.
Chùm-tután có lông; đài cao 6-7 mm, đỏ, có lông;
hùngthuđài không lông, cao 3 mm. Manhnang hơi
đẹp, đài 10-10 cm, có mũi; hột 1-6, to 2 x 2,3 cm.
- Tâyninh, Bàrja; II.
Tree 10 m high; branches yellow pubescent; '
leaves pale or rufous pubescent below; flowers red;
follicles; seeds 1-6.
2043 - Sterculia thorelii Pierre. Bảythưa Thorel.
Đạimộc 20 m; nhánh to. Phiến hừnh từn có T-
5 fhuỳ nhọn, gân từ đáy 5, mặt dưới có lông hình
sao; cuống dài, lábe tamgiác cao 1,5 cm. Chùm ở
ngọn, có lông; đài cao 6-7 mm; hùngthuưđài không
lông, mang 10-12 baophấn. Manhnang cứng, có lông
hoe mặt ngoài và trong; hột 6-1.
Tâyninh, Đồngnai, Bàrja.
Tree to 20 m hịph; leaves stellate hairy below;
follicles rufous densely pubescent; seeds 6-7.
Sterculiaceae - 509
510 - Câycỏ Việtnam
2044 - Sterculia tonkinensis A.DC.. Trôm Bắcbộ,
Trôm sắng.
Bụi: nhánh tròn, mảnh, có lông hình sao.
Phiến bầuđục, dài đến 20 cm, dai, cứng, không lông
mặt trên, có lông như,nhung hoe mặt dưới; lábẹ 5-
10 mm. Chùm-tután ỏ nách lá, có lông sét, hoa
tạpphái; đài cao 1 cm, có lông hình sao mặt ngoài;
hùngthưđài không lông. Manhnang 5, đỏ, địu như
nhưng, dài 6 cm; hột 1-4, đen, láng,
Thanhhóa; I.
Shrub; leaves rufous pubescent below; panicle
ferruginous hairy; follicles red velvety; seeds black.
2045 - Scaphium macropodium (Miq.) Beuméc.
'Lười-ươi; Noix de Malva.
Đạimộc cao 20-25 m; nhánh non có lông hoe.
Lá có phiến có 3-5 rhuỳ ở thân non, bầudục Ó thân
lón, không lông; cuống dài 10-30 cm. Hoa nhỏ; đài
có ống dài, tai 5; hùngthuđài có lông; noãnsào có
lông. Manhnang cao 10-15 cm, mau nỏ, gwảbì rất
mỏng, hột duynhất, nâu, nhãn, phù (ø ra khi gặp
nưúc.
Hội làm thúc uống mát, giúp thông đường
tiểu, trị lậu. Đồngnai, Tâyninh.
Tree 20-25 m hịph; leaves 1-3-5 lobate;
androgynophỏre hairy; follicles membranous; seeds 1
(Sterculia lychnophora Hance).
2046 - Firmannia colorata (Roxb.) R.Br.. Bo rừng,
Trôm màu.
Đạimộc cao 20 m, lá rựng vào mùa khô;
nhánh non không lông. Phiến đađạng, không thùy
đến 5 thùy, gân từ đáy 3-7, không lông; cuống
đài 7-18 cm, lábe 1 cm. Chùm-tután hẹp, ó nhánh
chưa lá, có lông màu đỏ chói; đài cao 2 cm, có lông
mặt ngoài; hùngđài không lông; hoa cái có 5 tâmbi.
Manhnang mỏng, không lông, dài 10 cm; hột 1-2.
Rùng bán-thay-lá: Nhatrang, Bàrja; H-VI.
Decidous tree; leaves polymorphous, glabrous;
panicles red shining pubescent; follicles thín walled;
seeds 1-2 (Erythropsis colorata Roxb.).
2047 - Firmannia simplex (L.) W.F. Wight. Tođồng,
Ngô đồng, Trôm đơn; Japanes Warnish tree, Chinese
Parasol tree. :
Đạimộc to. Phiến lá to, rộng đến 25 cm, có 7-
. # nhuỳ, không lông; cuống dài đến 30 cm. Chùm đây
lông, đài đến 30 cm; hoa vàng, tạpphái, đài cao 9
mm, không lông mặt trong; hùngđài không lông.
Manhnang 5, đài 10 cm, ø/á4bì mòng; hột 2-4, cao S
mm. B; VII Hột mát, giúp tiêuhóa, làm máu dễ
đôngđặc;, tro cây hay hột trị tóc bạc.
H1s tree; leaves glabrous, to 25 cm large;
racemes hairy; follicles thin walled; seeds 2-4 (Hibbcus
sừnplex L.: Stercuhia platanfolia L.).
2048 - Pterocymbium dongnaiensis (Pierre) Tard..
Gò, Dụcnang Đồngnai.
Đạimộc cao 25 m; vỏ trắng: nhánh non có -
lông hoe. Lá rựng mùa khô; phiến dài 14-16 cm, có
lông mịn 2 mặt; cuống 12 cm, lábe 3-4 mm, Chùm
3-6, không lông; hoa //ỡngphái, đài cao 1,1 cm,
không lông; hùngđài mang 10 baophấn; tâmbi 5,
noãn 2.
Gỗ trắng; vỏ làm dây. Đồngnai, Sàigòn; II;
(hình thưnhụy theo Pierre).
- Decidous tree 25 m high; branches rufous
pubescent, flowers bisexual, pglabrous (§/erculiz
donnatense Pierre).
2042 - Pterocymbium tinctorium (Blco) Merr. var.
javanicum (R. Br.) Kost.. Dựcnang nhuộm.
Đạimộc cao 20-30 m; /á rụng III-IV. Phiến
xoan tim, móng, đáy ngang hay hơi lõm, gân từ đáy
3. Hoa vôcánh; đài hình ống cao 2 cm, răng
tamgiác; hùngthưdài cao 15 mm, mang 10 baophấn
và noãnsào. Manhnang 5, quảbì mỏng, có bứu cao
Ỏ lưng, vàng; hột 1, xoan, dài 1 cm.
Rùng từ Thủđúc đến Huưngiộc.
- Decidous tree 20-30 m hiph; leaves
membranous, follicles thin walled; seeds 1 (P.
javanicum R. Br., P. columnare Pierre).
2050 - Cola nitida (Vent.) A. Chev.. Côla; Kola Tree;
Colatier.
Đạimộc nhỏ, dạng như Xoài. Lá chụm ỏ chót
nhánh; phiến bầudục tròndài, chót có mũi, xanh
tươi, không lông, gân-phụ 5-6 cặp, bìa đúng; cuống
tròn, đài 3 cm, phù ó 2 đầu. Chùm; hoa có cọng
dài, đỏ. Trái 2-5 Ó mỗi cọng, to 7 x 11 cm, chứa vào
10 hột £o, trắng, tửdiệp tím.
Trồng đây đó: Hàtuyên, Bảolộc,
Thảocằmviên Sàigòn; II, 4.
Tính phấnkhích của hột là do cafein; cafein
ỏ đây dính với tanin và đuọc phóngthích ra từtừ
nên tính phấnkhích dịu mà bền.
- Cultivated tree; follicles; seeds with purple
cotyledons (Sercula niida Vent; C. acwmimata (P.
Beauv.) Sch. & Endl.).
2051 - Heritiera cochinchinensis (Pierre) Kost..
Huỷnh.
Đatmộc cao 40 m. Lá kép với 3-7 lá-phụ
tròndài thon, không lông; cuống chung dài 10-12 cm.
Chùm-tụtán; hoa đơnphái; đài hình chuông, cao 3
mm; hùngđài mang 10 tiểunhụy. Manhnang 1-5, có
cánh dài 5-8,5 cm; hột 1, to 2-3,5 cm, không lông.
Rừng luônluôn xanh: Quảngbình, Bạchmã,
Hunglộc, Phúquốc.
- Tree up to 40 m hiph; flowers unisexual;
winged follicles (7arieia cochinchiensis Pierre; T.
Javamca BÌ.).
Sterculiaceae - ŠSI1
S12 - Câycô Việtnmam
2052 - Heritiera angustata Pierre. Cui hẹp.
Đạimộc cao 20 m. Phiến bầudục thon, mặt
dưới có lông hình sao màu bạc. Chùm-tụtán ngắn,
dày, hoa tạpphái; đài hình ống có 5 răng, có lông
mặt ngoài; hùngđài mang 4-Š baophấn có mũi.
Manhnang 2-5, to 5-7 x 3-5 cm.
Dựa rạch, sông, gần biển đến 300 m; I-XII.
Tree 20 m hiph; leaves stellate silver pubescent
beneath; flowers polygamous; foliicles 5-7 x 3-5 cm
(H annamensis Lec.).
2053 - Heritiera cordata Kost.. Cui tim.
Đạimộc nhỏ, cao đến 8 m; thân to 60 cm;
tàng rậm; nhánh không lông. Phiến bầudục tròndài,
chót tròn, đáy hình tim, cúng, không lông, màu
sôcôla sữa mặt trên, có nhiều lông hành khiên cam,
gân-phụ 8 cặp, lồi mặt dưới cuống đến 8 cm.
Chùm-tután dài 13 cm; nhánh 10 cm. Trái 2-3 mỗi
hoa; trái non xoan (Poilane 4950).
Núi Hòn-Hèo, Phúkhánh.
Tree 8 m hiph; leaves coriaceous, peltate scales
below.
2054 - Heritiera cordata Kost. vat.
Đạimộc nhỏ; nhánh nâu đen, không lông.
Phiến xoan tim, vào 11 x 9 cm, gân từ đáy 3, gân-
phụ 4 cặp, không lông, bìa có răng tà; cuống đài
15 cm. Chùm-tután dài 15 cm; hùngthuđài cao 6
mm. Dụcquả 2-3, cánh đải 2,5-3 cm, nâu, có mạng;
hột xoan. €
Rùng còi, đự/a biên: Sonmỹ, Phanthiết; 8/76.
_ Small tree; leaves glabrous; panicles 15 cm;
follicles with 3 cm long wing.
2055 - Heritiera littoralis Dryand. Cui; Ufa, Looking
Glass Plant.
Đạimộc; nhánh đầy lông hình khiên bạc.
Phiến bầudục tròndài, to, cứng, mặt dưới đầy lông
bạc rồi nâu. Chùm-tután; hoa nhỏ, trắng; hoa đực
mang hùngđài với 4-5 baophấn; hoa cái với thuđài
mang 4-5 tâmbì. Manhnang 2-5, mang 1 hội. „
Rùng dựa biển, BTÑ, I-XI. Hột trị ia, Kiết;
rễ thuốc cá.,
lIree; branches, leaves silver peltate scaly
below; flowers white; follicles 1-seeded.
Bombacaceae - 513
2056 - Heritiera macrophylla Wall., Cui lá-to,
Đạimộc nhỏ, cao 12 m; nhánh to 5 mm, có
lông lúc non. Phiến bầudục tròndài, chót nhọn, đáy
tròn, có khi hình tim, to 10-30 x 5-15 cm, mặt trên
láng, mặt dưới đầy lông hình khiên láng, gân-phụ 3-
5; cuống 4,5 cm. Chùm-tụtán; đài hình chuông; hoa
đực có 8 tiểunhụy: hoa lướngphái có noãnsào có
lông hình sao, buông 2 noãn. Bếquả rồi nhau, xoan,
to bằng ngón tay cái; hột 1, dài 3 cm.
Dựa sông: núi Thấtson (Châuđốc), Sóctrăng.
Tree 12 m high; leaves covered beneath by
yellowish peltate scales; fruits 3 em long, I-seeded.
BOMBACACEAE : họ Gòn-ta,
la - lá kép chân-vịt
2a - tiểunhụy 5-15 Cetba
2b - tiểunhụy trên 40
4a - nang; đài còn lại ö trái Bombax
4b - trái hình cầu, mập Adansonia
1b - lá đơn
2a - gân chân-vit; nang không gai Ochroma
2b - gân lông chim; nang có gai Đưno
2057 - Ceiba pentandra (L) Gaertn. Gòn ta; Silk
Cotton-Tree; Kapokier.
Đạimộc to; thân có vỏ xanh, cô gai hay không;
nhánh hoàntoàn ngang hay xéo. Lá có 5-Ó lá-phụ
tròndài thon, không lông. Hoa 2-15, trắng: đài cao
1,2-2 cm, xanh, không lông: cánhhoa trắng; tiểunhụy
5, Chỉ dính nhau ở đáy; noãnsào không lông. Nang
nỗ làm 5 mảnh, cho ra nhiều gòn láng chói,
Vàngvàng; hột đen, tròn, không dính vào sợi. N : 48.
Sơi ngắn, dùng dồn gỐI; lá và giá làm tăng sự
tiết sữa, Trồng, có khi hoang, 1-900 m; bông rồi rụng
lá, I-II, 3-4.
Tree; bark green; leaflets glabrous; flowers
white; capsules (Bombax pentandra L., Enodendron anfractuosum DC,)
2058 - Bombax albidum Gagn.. Gòn-ta trăngtrắng.
Đạimộc cao đến 30 m„, thân to 70-80 cm,
nhánh ngang, vỏ nhánh xanh, không lông. Lá-phụ 5-8
CÓ cuống ngắn; phiến thon ngược, to 10-125 x 5-6
cm, gân-phụ 10-20 cập, lồi 2 mặt, không lông: cuống
dài 20 em. Hoa côđộc ỏ chót nhánh, to, trắng; đài
cao 6-8 cm, 3-4 tai; vành có cánhhoa đài 7-8 cm, có
lông mịn, dày mặt ngoài; tiểunhụy đến 400 thành
một ống ngắn và 5 bó. Mang hình trụ to 9-10 x 3,5-4
cm; mảnh dày đến 5 mm, cứng; hột nhiều, tròntròn.
Lá rụng vào XI, hoa I; Biênhoà.
Decidous tree; flowers Solitary; stamens
numerous forming 5 fascicles united at base; capsule
10 cm long.
514 - Câycó Việtnam
205 - Bombax anceps Pierre. Gạo hoa-đỏ, Gạo hai-
mặt.
Đạimộc cao 15 m, nhánh ngàng, vỏ không nứt,
có gai hình chuỳ. Lá-phụ 4-7, thon. ngược, đài 8-16
cm, không lông. Hoa đỏ; đài rách thành 3-4 thuỳ;
cánhhoa có lông 2 mặt; tiểunhụy 300-350, dính
thành 1 ống dài 25 cm-chia hành ‡ bó; noãnsào có
lông. Tan:
Gỗ trắng, mềm, nhẹ: lá rụng vào lÌ, họa
xấr bế ra lá lại. Côngtum, Prenn, Bàrja, Châuđốc;
Decidous tree; leaves glabrous; flowers red;
Capsules.
2060 - Bombax ceiba L.. Gòn rùng, Gạo rừng; Red
Silk Cotton Tree.
Đạimộc; thân có gai hình chuỳ; nhánh ngang.
Lá có cuống dài 20 em; lá-phụ 5, xoan bầudục, rộng
6-7 cm, bìa sụn. Hoa rộng 15-17 cm; đài vàng;
cánhhoa hường hay đỏ; tiểunhụy nhiều, thành 5 bó
(không thành ống). Nang dài 10ˆ15 cm; hột to 8mm,
gòn láng
ung lá mùa khô; rể lọitiểu, vỏ dùng cầm
máu. BTN, có khi trồng: I-III.
Decidous tree; flowers red; capsules 10 cm
long (B. malabaricum DC.; Salmalia igbtiarida (DC,)
Schott. & Endl,).
2061 - Bombax insignis Wall.. Gạo đặcbiệt.
Đạimộc cao 10-12 m; thân có gai hình .chuỳ;
nhánh ñgang. Lá có cuống đài 20 cm; lá-phụ 5-7,
bầudục thon, nhọn 2 đầu, gân-phụ 10-14 cặp, cuống-
phụ vào 1 cm. Hoa to, 2-3 ỏ chót nhánh, có mùi;
đài cao 3-4 cm, tai tròn, 5; cánhhoa trắng hay đỏ(?),
to 6-8 x 1 cm, dày, tiểunhụy nhiều (đến 150), dính
nhau ỏ đáy và thành 5 bó. Nang có cạnh, dài 20 cm
rộng 2,5 cm; mảnh 5.
Lâmđồng, 800 m; X.
Tree 10-12 m hiph, petals white or red;
capsules angular, 20 x 2,5 cm.
2062 - Bombax thorelii Gagn.. Gạo Thorel.
Đạimộc; thân có vỏ láng, có gai hình chuỳ,
nhánh ngang, lúc non không lông. Lá-phụ 5, xoan
bầudục rộng, không lông, gân-phụ 6-8 cặp, cuống-
phụ 2-3 mm; cuống chung dài 10-15 cm. Hoa to,
onghường, đài không lông, hình chén cao 2 em,
miệng dọn; cánhhoa 5 dài 7 cm, có lông nằm mặt
ngoài; tiểunhụy nhiều, dính nhau thành ống dài 1,5
cm và 5 bó; vòi nhụy chẻ 5. Nang.
Hoa lúc chưa có l4, vào I-HH. N.
Decidous tree; leaves glabrous; flowers pinkish;
petals pubescent.
Bombacaceae - 515
2063 - Pachira insignis (Sw.) Savigny. Miênquả.
Đạimộc cao 15 m; nhánh rườmrà; thân có gai
hình chuỳ. Lá mang 5-7 lá-phụ bầudục, không lông.
Hoa ö ngọn, đođỏ, to; đài cao 4-5 cm; cánhhoa hẹp
dài 8 cm, vàng có sọc đỏ; tiểunhụy có chỉ dính
nhau thành 1 ống; noânsào 5 buồng. Nang xođi,
rộng 15-17 cm.
Thảocầmviên Sàigòn, gốc Mexico.
Culivated tree; flowers pinkish; capsule ovate
(Carolinea insignis ŠW.).
2064 - Durio zibethinus Murr.. Sầu-riêng; Durian;
Duưrion. .
Đạimôc '`to. Lá tròn-dài, có lông hình vảy
-màu vàng mặt dưới. Chùm thòng,to mọc (rên nhánh
to; nụ xoan; đài-phụ cao 1,5-2 cm; đài hơi cao hón;
cánhhoa đài 4-5 cm, trắng; tiểunhụy nhiều, thành 5
bó. Nang to, mảnh 5, có gai nhọn; hột to, nâu; tử-y
trắng, mềm, ngọt, béo, có mài dặcbiệt, ăn rất ngon.
Gốc Indonesia, Tr vì trái, cho đến 1.00 m, N:
IV, 5-9. Rế sắc uống trị sốt lâu hết; lá cũng trị sốt.
Culuivated to 1.000 m for its bịg fruits.
206s - Ochroma pyramidalis (Cav.) Urb.. Chân-thỏ.
Đạimộc to, thân xanh, gỗ rất nhẹ, trắngtrắng. '
Lá có phiến xoan tròn, đài đến 50 cm, có lông hình
sao; cuống dài 8-50 cm. Hoa côđộc, to, cao 15-18 cm
(10 cm ö Ó.lagopus); đài vàng, có đốm tím; cánhhoa
dài 5-7 cm; tiểunhụy dính nhau ở chỉ thành 1 khối.
Nang nö$àm 3 mảnh, mặt trong có lông dày, nâu.
. Tr vì gỗ rất nhẹ nên qui.
Cultivated tree for its very light wood (Ø.
lagopus Auct. non Š5w,).
2066 - Adansonin grandidieri L. Bao-bắp; Baobab
Tree; Baobab.
Đạimộc to, đạng như cây Gòn ta. Lá rụng
theo mùa, đo 5-7 lá-phụ xoan, đáy thon, chót tròn, -
có mũi, không lông, dài 10-16 cm; cuống 15-20 cm.
Hoa thòng trên cọng dài 50-80 cm; đài cao 8-10 cm,
có 5 thuỳ; cánhhoa 5, trắng, cao 12-15 cm; tiểunhụy
thành ống đài 6-7 cm; noänsào có lông nằm, dày.
Trái hình cầu to đến 10 cm; nạc chua; hột hình
thận, nhiều. - "
Trồng ò Huế, gốc Phichâu. ¬..
Cultvated at Huế; flowers white; fruits
globulous. :
516 - Câycỏ Việtnam
MALVACEAE : họ Bụp.
1a - ống tiểunhụy mang tiểunhuy gắn thành luânsinh ö chót:
2a - tâmbi 1-noãn
3a - không đài-phụ , Sida
3b - có đài-phụ
4a - tâmbì có mũi
3a - láđài-phu 5, dính vào đài; trồng Lavatera
5b - láđài:phụ 3, hơi nhỏ; hoang Malva
4b - tâmbì không mũi
5a - hoa vàng, nhỏ Malvastrum
5b - hoa to, trắng, hường hay đỏ Althaea
2b - tâmbì 3-5 noán; không đài-phụ
3a - tâmbì 5, lúc chín có rãnh ngang Wissadula
3b - tâmbì 10 hay hơn, không rãnh ngang Abutilon
1b - ống nhụy đực mang tiểunhụy gắn thành phần dài, theo đường xoắn Ốc
2a - không đài-phụ Malaclra
2b - có đài-phụ
3a - tâmbì 25-40 : Althaea
3b - tâmbi ít hón 15
4a - nuốm 10, tâmbi 5
5a - phìquả Malvaviscus
5b - nang 5-phần Drena
4b - nuốm bằng số tâmbì
5a - láđài-phụ đồngtrưởng Kydia
5b - láđài-phụ không đồngtrưởng :
6a - vòi nhụy rồi một đoạn dưới nuốm
7a - phầnguả 1 hột, hột đứng Decaschistia
7b - phânquả n-hột ngang hay treo
8a - đài đều Hibiscus
8b - đài thành mo mau rụng Abelmoschus
6b - không có phần vòi rời
7a - phầnquả rời nhau ö mực hột C€noCentron
“` 7b - phầnquả không như trên
8a - đài-phụ hình lá rộng; hột có lông
ŒoSsypuum
7b - đài-phụ 3-5-phân hẹp; hột không lông
Thespesia
2067 - Sida cordata (Burm. f.) Boiss. Bái bò.
Cô bò có rễ ö mắt, có lông hình sao ở ngọn.
Lá có phiến hìmñ: tim tròn, gân Ó đáy 5-7, có lông
hình sao. Hoa nhỏ; láđài dính nhau một phần;
cánhhoa vàng, cao 4-7 mm; tiểunhụy thành ống.
Phânquả cao 3 mm, có sừng cao ]-3 mm.
Dựa lộ đất hoang, bìnhnguyên: Đànẵng,
Sàipòn; I-XH.
Creeping herb; leaves cordate; stellate hairs;
flowers vellow (Afelochia corddta Burmi; $S.
veronicifola Lamk.).
2068 - Sida supina L/Hérit.. Bái ngữa.
Cỏ bò; thân đài 30-60 cm; lóng tròn, đài 2-6
cm, có lông mịn. Lá có phiến hình tim, to 2-5 x 2-4
cm, có lông đơn, mịn, sát, bìa có răng đều, gân từ
đáy 3-5; cuống mảnh, đến 3 cm lábẹ 2-3 mm. Cọng
mảnh, dài 2-3 cm, có lông mịn. Ládđài dính thành
chén, có lông; cánhhoa vàng, hơi dài hơn đài;
tiểunhụy dính thành ống đài, vòi nhụy 5. Coques
mỏng, không sừng, có lông ỏ phía trên.
Ninhbinh.
- Creeping; mericarps not beaked.
2069 - Sida javensis Cav.. Bái Java.
Cỏ bò, có rễ ở mắt và cho nhánh dứng. Lá
có phiến hình timtamgiác, có thuỳ cạn, không lông,
gân từ đáy 3, bìa có răng thưa to. Hoa ỏ nách lá,
trên một cọng dài; láđài dính nhau 1/2; cánhhoa
vàng; tiểunhụy thành ống dài; tâmbì 5. Phầnquả 5,
có sừng ngắn hơn thân.
Nhatrang, Biênhòa, Đồngtháp.
- Creeping with crect branches; leaves
glabrous; flowers yellow. :
2070 - Sida acuta Burm.f. Chổi đực, Bái nhọn, Bái
chổi. Cỏ cứng thành bụi tròn, cao 50-70 cm. Lá có
phiến (hơn, dài 5-7 cm, không lông, bìa có răng;
lábẹ nhỏ, ngắn; lábc một cao, một nhỏ. Hoa côđộc
ö nách lá; láđài 5, đính nhau đến 1⁄2; cánhhoa 5,
vàng; tiểunhụy dính nhau thành ống. Phầnguả 5,
ngắn hơn đài, có 2 mũi nhon. Lá và rễ hoạtnhuận,
thôngtiểu, rễ đắng bố và pháthán;, thân làm chổi.
Dựa lộ, #än trống, đất hoang. BTN; I-XII. Chúa
alcaloid criptolepin hạ huyếtáp và chống Profeus
vulgaris.
- Plant to 70 cm high; leaves lanceolate,
glabrous; flowers yellow.
2071 - Sida rhombifolia L.. Bái bánhbò, Ké hoa-
vàng, Ké đồng-tiền, Bạch-bối-hoàng.
Cỏ cứng cao vào 0,5-1 m. Lá hình bánhbò,
rộng nhất Ỏ giữa, bìa có răng, mặt trên không lông,
mặt dưới có lông hình sao. Hoa côđộc; cọng dài 2-4
cm; láđài dính nhau đến 1⁄2; vành rộng 2-4 cm,
vàng; tiểunhụy dính thành ống dài; nuốm 7-11.
Phầnguả có 2 mỏ như chỉ, ngắn (1,5 mm) hay
không. :
Lá hoạtnhuận, trị sỏi, đấp trị mụn, nhọt, rễ
trị bón. Dựa lộ, đất hoang, 1-1500 m, BTN ; I-XT.
Var.parvifolia Gagn.: lá thon, nhỏ (S.p.).
- Erect undershrub to ! m hiph; Ìeaves mostly
rhomboid, glabrous; mericarps shortly beaked.
Malvaceae - 517
518 - Câycỏ Việtnam
2972 - Sida rhombifolia ssp. retusa (L.) Borss. Bái
tà. Š
—_ Cỏ nhỏ, nằm rồi đứng, cao đến 60 cm, có
nhiều nhánh cứng. Lá có phiến bầudục, rộng ở 1⁄2
trên, có lông dày mặt dưới, gân-phụ 5-7 cặp. Hoa có
cọng dài, láđài dính nhau một phần; cánhhoa vàng
tươi, nhụy đực thành ống dài. Phầnguả có sừng
ngắn
Đất hoang, dựa lộ đến 1200 m; I-XH.
- Ascending undershrub to 60 cm hiph; leaves
obovate to orbicular, densely pubescent beneath;
flowers yellow (S.refwsa L; S. ainfolia L.).
2073 - Sida subcordata Span. Bái lá-tim, Bái quả-
trám.
Có đứng, cao 1-2 m. Lá có phiến xoan rộng,
đáy tròn, gân từ đáy 5, phần trên hơi có thuỳ, mặt
trên không lông, mặt dưới có ít lông hình sao. Tán
ỏ nách, ít hoa; cánhhoa vàng,cao vào 1,5 cm;
tiểunhụy đính thành ống. Phầnquả 10, có 2 sừng đài
bằng thân.
Vùng núi: Lạngsơn, Sonla, Bảolộc; IX-I.
- Herb to 2 m hiph; cyme few flowered; meri-
carps 10, lenghtly beaked (S. corylfolia Wall.).
2074 - Sida cordifolia L.. Bái trắng, Ké đồng-tiền.
Cỏ cứng, hôihôi, cao đến 2 m. Lá có phiến
hình từn ở đáy, noi đây có 5-7 gân, 2 mặt cò lông
dáy, trắngtrắng nên có màu lục tươi; cuống mảnh.
Hoa 1-3 ỏ nách lá; láđài dính nhau 1/2; cánhhoa
màu vàng đợt, cao 7-10 mm. Phầngquả 6-10, có 2
sừng dài, nhọn.
Chưá ephedrin “ ; rễ có lẽ lợitiểu và lọc
_ máu. Đồngbằng, nơi đất cát, BTN; I-XII.
- Herb to 2 m hiph; leaves densely white
pubescent; flowers light yellow; mericarps 6-10, leghtly
beaked.
2075 - Sida mysorensis Wight & Arn.. Bái chùm.
Cỏ hơi cứng, cao 1,5 m, có lông trin. Lá có
phiến hình tim, to, có lông hình sao trĩn ỏ hai mặt; .
lábẹ cao 3-7 mm. Hoa 1-3 ở nách hay trên nhánh
đặcbiệt; láđài dính nhau 1/2; cánhhoa vàng, cao 6-8
mm. Phầngquả 5-6, gần như không sửừng, cao 3,5 mm.
Đất hoang khô, trảng, 1-1.000 m; XI-II.
- Herb to 1,55 m hịph, viscous hairy; flowers
yellow; mericarps shortly beaked (S. wiscosa non L,
Lour.). ï
2076 - Wissadula periplocifolia (L.)Presl. ex Thựw..
Huyếtxa.
Bụi cao 1,5 m, có lông mềm hình sao. Lá có
phiến tamgiác, đài 6-12 cm, gân từ đáy 3, gân phụ
2 cặp, mặt dưới đầy lông hình sao trằngtrắng, lábe
5 mm. Chùm-tután ; hoa nhỏ; đài-phụ vắng; đài có
lông; tiểunhụy dịnh nhau thành Š bó 6 tiểunhụy
dính nhau ö đáy thành ống; tâmbì 5. Phầnguả cao
6 mm, có rãnh ngang; hột 3, treo.
Khánhhòa, Phanri; XI-II.
- Bush to 1,5 m hiph; leaves stellate white `
pubescent beneath; mericarps 6 mm hỉgh (Siđ4
peripiocfoha L.; W. z@lanica Medik.).
2077 - Malvastrum coromandelianum (L.) Gurcke.
Hoàngmanh. :
Cỏ cao 1 m, ít nhánh. Lá có phiến xoan
bầudục, mặt trên có lông thưa, mặt dưới có lông
dàydày; lábe 6-8 mm. Hoa côđộc trên một cọng đài
3-7 mm; đài-phụ nhỏ; láđài tamgiác nhọn; cánhhoa
màu vàng ÍZ, ống tiểunhụy ngắn; tâmbì 12.
Phầngquả cao 2 mm.
Dựa lộ, đất hoang, bình đến 1.250 m, BTN;
I-XIIL.Lá đấp nơi đập, đau; hoa pháthân, giúp ho.
- Herb to 1 m hiph; leaves pubescent; flowers
light yellow; mericarps 12 (Malva coromandeliana L.).
2078 - Malvastrum. americanum(L.) Torr. (Malva americana L.)
Pháthoa hình trụ dày, dài 2-3 cm; hoa không cọng
2079 - Abutilon indicum (L.) Swect. Cối-xay,
Nhihưỡng, Mamánh; Flowerng Maple, Country
Maliow, Moon Flower.
Cỏ cứng cao 1-3 m, có nhiều nhánh. Lá có
phiến hình tim, có lông hình sao mặt dưới, lábe dài
4-5 mm, Hoa côđộc, màu vàng nghệ, rộng 2 cm;
không cỗ đài-phụ; tiểunhụy dính thành cột dài; 15-
20 tâmbì. Phầnquả có một mỏ xụ.
Hoa được ăn; vỏ lóiiểu, lá hoạtnhuận, trị
tiểu đỏ, đấp nhọt; hột xổ..Đất hoang, sinhcảnh hỏ
đến 400 m.
_ = Shrub to 3 m hiph; leaves stellate pubescent
below; flowers orange; carpelles 15-20 (Sida imdica
L
2080 - Abutilon crispum (L.) Medicus. Cốixay tà.
Cỏ nằm hay đứng. Lá có phiến xanh đọt vì
đầy lông mềm trăngtrắng. Hoa côđộc, có cọng dài;
vành màu vàng iợí; tiểunhụy thành ống dài; tâmbì
10. Phầnguả không mỏ, quảbì mỏng hơn loài trên.
Bìnhnguyên đến 600 m, từ Đànẵng đến
Phanrang; I-XII.
- Erect or spreading piant; leaves densely finely
pubescent; flowers light yellow (Sida crispa L.).
Malvaceae - 519
520 - Câycỏ Việtnam
2081 - Malachra capitata (L.) L.
Cỏ đúng, đaniên, cao Í-2 m;, thân có lông. Lá
có phiến tròntròn xoan rộng, to 6-15 x 5-15 em, có
2 thủy sâu, cô lông rảirác hai mật; lábe đài 5-15
mm. Hoađầu có 3-5 /áhoa (o cao 1,5-2 cm, đáy hình
tim, 7-9 gân. Hoa có đài 7 mm, chẻ 5; vành vàng
tưới, cánhhoa cao vào l cm; tâmbì không lông.
Nang tròntròn; phầnguả mỏng, có mạng gân, I hột.
Đất hoang, Gốc Trung-Mỹ
- Perennial 1-2 m high; flowers bright yellow;
mericarp membranous, reticulated, I-seeded.
2082 - Malvaviscus arboreus Cav.. Bụp giàn-xay.
Tiểumộc, vỏ xám trắng, có bìkhẩu tròn, lồi.
Lá có phiến thon tim, nhám, không lông, gân từ
đáy 5, bìa có 3-5 thuỳ cạn và răng to. Hoa côđộc
ö nách lá, đứng; láđài-phụ 5 cao 5 mm; đài xanh lọt
rồi trắng; vành đỏ tắm, không xoè ra; ống tiểunhụy
đúng, dài 4 cm. Phìquả tròn, đỏ cam, nạc xốp,
ngọtngọt; hột 5, vàng, đẹp, cao 3,5 mm.
Trồng vì hoa, gốc Trung Mỹ; I-XII. Lá sắc trị
da đầu nhỡn; uống cho sanh dễ.
- Ornamental; flowers erect, red; berry.
2083 - Malvaviscus arboreus var. pendulilorus (DC.)
Schery. Bụp Giàn-xay thòng.
Cỏ cứng. Lá xoan, không thuỳ, không lông,
xanh đậm, bìa có răng đôi. Hoa to, (hòng, đỏ chói;
đài-phụ 7-8 răng; đài mỏng hơn, Š răng; vành đỏ
láng, dài đến 5-7 cm; ống tiểunhụy dài, phần thụ
đài ¡ cm; vòi nhụy ló dài ra.
Trồng, gốc Mexico.
- Differt of typical var. by its flowers pendulous
(M. pendulfforus DC.).
2084 - Urena lobata L. Ké hoa-dđào, Phạn-thiên-hoa.
Tiểumộc cao I1 my có nhiều nhánh. Phiến
hình tim có thuỳ cạn, có lông nhám hình sao. Hoa
côđộc màu hưởng; đàiphụ có 5 thuỳ; tiểunhụy
thành ống dài; tâmbi 5, nuốm 10. Nang 5, có gai
móc nhỏ.
Var. tomentosa ( BỊ.) Miq. (U.tomentosa BỊ.): lông
rất dày.
Dựa lộ, đất hoang, I-1.200 m, khắp cùng: I-
XII. Trị kiết, đắp đau, sưng.
- Shrub to 1 m hiph; leaves with rough hatrs;
flowers pink; capsules hooked.
2085 - Urena procumbens L. (U. sinuaía L..). Ké
khuyết.
Tiểumộc nhỏ, cao 30-60 cm; thân non có
lông. Lá hình tím gần như tròn, có /huỳ sâu đến
1/3-1/2, có lông mm. Hoa côđộc ỏ nách lá, hường;
láđài phụ hẹp; ống nhụy đực thụ ö 1⁄4 chót. Nang .
có gai móc như loài trên. :
N: Sàigòn, Cầnthơ. Lá dùng như trà trị hồi
hộp, cúm, nóng: lọc máu sau sanh.
- Shrub with leaves more deeply lobate; flowers
pink; capsules hooked.
2086 - Pavonia rigida (Mast.) Hochr.. Ké tron.
Tiểumộc thành bựi, cao 1-1,5 m. Lá có phiến
hình tim tròn, có lông hình sao cứng, nhám, bìa có
thuỳ cạn. Hoa đơm thành pháthoa dày Ó chót
nhánh; cánhhoa hưởng đỏ; Ống tiểunhụy dài, đúng;
tâmbì 5. Nang trong đài, có lông, không có gai móc;
hột có nhiều lông vàng.
Sinhcảnh hỏ, 10-1500 m: Phanrang vô N,
Tâyninh..; XI-I.
- Shrub slightly spreading; terminal
imnforescence; flowers pink; mericarps not hooked
(Urena ngiáa Wall. ex Mai).
2087 - Pavonia repanda (J.E. ŠSm.) Spreng.. Ké nỏ.
Bụi cao 2 m, có lông ngắn. Lá có phiến xoan
thon, có lông hình sao trăngtrắng ỏ mặt dưới; các
lá trên nhỏ; lábẹ mau rụng. Pháthoa ỏ ngọn; láđài-
phụ đài 7-§ mm; láđài dính nhau 1/2; cánhhoa đài
2 cm. Nang không lông, cao 5 mm; hột không lông,
dài 4 mm. --
Đất hoang: Thủđúc; X-XI. Rế, vỏ trị sọ
nước.
- Bush to 2 m hiph; spike terminal; petals 2 cm
long; capsules glabrous (Uena repanda Roxb.ex
J.E.Sm.).
2088 - Lavatera trimestris L.. La-hoa.
Cỏ đaniên, cao 0,5-2 m. Cuống cao 4-5 cm,
lábe tamgiác, trắng, cao 8 mm; phiến hình tim, có
3-5 thuỳ, dúng, gân từ đáy 3-5. Hoa có cọng dài 3
cm; đài-phụ dính vào đài; đài cao § mm; cánhhoa
cao 2 cm, hường có sọc tứn; ống nhụy dực cao 1 cm.
Trái rộng 1cm.
Trồng vì hoa ö Đàlạt.
- Cultivated perennial herb for its purple
flowers.
Malvaceae - 521
522 - Câycỏ Việtnam
2089 - Malva verticillata L.
Cỏ cao đến 1,5 m, có lông phún. Lá có phiến
hình tim tròn, có 5 thuỳ, to 4-5 cm; lábe nhọn, cao
5 mm. Hoa I-vài ỏ nách lá, hường lọt gần như /rắng
có sọc, rộng 1 cm; láđài-phụ 3, hẹp; cánhhoa dài 5
mm; ống tiểunhụy ngắn; tâmbì 10. Phầnguả hình
thận.
Laichâu: San-Tan-Ngai. Hột lợisữa, trị ïa, ăn
khó tiêu, unpthư.
- Herb to 1,55 m high; flowers white pinkish;
carpels 10 (M. nữgherensis Wipht).
2020 - Althaea rosea (L.) Cav. Thụcquỳ,
Mándìnhhồng; Hollyhock; Rose Trémière.
Cỏ to, cao đến 2 m; thân đầy lông đứng. Lá
có phiến có thuỳ, rộng đến 30 cm; lábẹ đáy rộng.
Hoa ỏ phần chót thân, to, rộng 10-12 cm, trắng,
hường, đỏ, hưởng đôi; làđài-phụ 5-8 lông trắng; đài
2-3 cm; ống tiểunhụy ngắn; noãnsào 25-45 buồng 1-
noãn. Trái trong đài đậy; phầnquả không khai.
Trồng vì hoa, gốc Achâu: Sàigòn, Đàiạt..; I-
XII. Lá được ăn.Rễ hoạtnhuận tốt; lá, hoa tri ho,
chống viêm, trị kinhnguyệt đau..
- Cultivated up to 1.500 m (4icea rosea L}.
2091 - Decaschista harmandi Pierre. Thậptủ
Harmand. - :
Địathựcvật cao 30-40 cm, có củ; thân tròn, có
lông. Lá có phiến hẹp- dài, không lông mặt trên,
trắng mặt dưới, bìa uốn xuống; cuồng 2-4 mm. Hoa
ö chót thân, côđộc ở nách lá; đài-phụ do 10 láđài-
phụ to 1 x 6 mm; đài có lông 2 mặt; cánhhoa to, đỏ.
Phầnguả 8, có lông, mỗi mang I hột đứng, cao 3
mm.
Vùng đất ráo: suối Nước-ngọt, Bàrja,
Tâyninh; VÌ.
- Geophyte; leaves narrow whitish below;
flowers red; coques hairy. l
2092 - Decaschistia parviflora Kurz. Đùi-gà.
Địathựcvật cao đến 1 m; rế-củ dài 12 cm,
rộng 3 cm. Lá có phiến xoan đến thon hẹp, có lông
Ỏỏ hai mặt, mặt dưới trăngtrắng. Hoa hường đợt,
rộng 6 cm; láđà¡-phụ 8-10; ấn tiểunhụy ngắn. Nang
10 buồng ]-hột, có lông lúnphún.
. _ ÑỄ và củ ăn được. Phúquốc; VI-IX.(hình
theo Pierre).
- Gcophyte; flowers pinkish; capsule hirsute.
2093 - Decaschistia siamensis Craib. Thậptử Xiêm.
Bụi cao vào 1 m, có lông trắng hình sao. Lá
có phiến xoan rộng đến bầudục, đài 8-10 cm, có
lông, gân từ đáy 5, gân chánh có 1 tuyến ỏ đáy,
gân-phụ 4-5 cặp, bìa có răng thưa; cuống có lông,
đài 2-2,5 cm, lábe 7-10 mm, hẹp, mau rụng. Hoa Ỏ
nách lá ngọn; đài do 5 ládài dính nhau, và láđài-
phụ hẹp; vành cao 3-4 cm, vàng lợi, tâm tín đen;
cột nhụy đực ngắn, màu sậm; noãnsào có lông. Trái
tròn, bẹp, trong đài; phầnguả 10, 1-hột,
Dựa lộ: Tâyninh; XI.
- Shrub 2 m hiph; leaves pubescent; flowers
light yellow; mericarps 10; seeds reddish yellow.
2094 - Cenocentron tonkinensis Gapn.. Xangtâm
Bắcbộ. -
Cô đaniên, đúng, cúng, cao 1,5 m, có lông
hình sao nhám, nhọn, bén. Phiến có 5-7 thuỳ, gân
chân-vịt, bìa có răng tròntròn; cuống dài bằng
*phiến, lábẹ tamgiác, cao 1,2 cm. Hoa ỏ nách lá;
cọng đài; đài-phụ do 4 phiến như láđài, dính nhau
ở đáy; láđài dính đến 2/3; vành trắng rồi
hườnghường; cột nhụy đực ngắn. Nang 10 trong đài,
dính nhau trừ Ở trungtâm (như một cái tô); hột 2
hàng, không lông.
Hàsonbinh: Chọbò; XI-IV, 4.
- Perennial Rerb with rough hairs; †lowers
yellow; capsules 10, n-seeded.
2095 - Hibiscus rosa-sinensis L.. Bụp; Rose of China,
Chinese Hibiscus, Shoe Flower; Ketmie.
Tiểumộc 2-4 m. Lá có phiến không lông, bìa
có răng to; lábẹ như kim. Hoa côđộc ö nách lá, to,
đó hay ngà; cọng rất dài (10-15 cm) có đốt ở phần
trên; láđài phụ nhọn, cao 1,5 cm; đài hình ống Š
răng: cẵnhhoa đài 5-7 cm; ống tiểunhụy dài 5-8 cm;
nuốm như nhung. Nang. ;
Trồng vì hoa, hay làm hàng rào, I-XII; có rấi
nhiều thứ, lá làm mềm nhọt, vỏ lợikinh; hoa có lẽ
xổ và làm trụy thai. :
- Cultivated with many var.
2096 - Hibiscus schizopetalus (Mast.) Hook. f.. Bụp
rìa, Bụp lồng-đèn.
Tiểumộc cao đến 4 m. Lá có phiến không
lông, chụm ỏ nhánh ngắn, xanh đậm, bìa có răng
thưa. Hoa thòng, côđộc, cọng dài 10-15 ¿m; đài-phụ
1-2 mm; đài hình mo cao 1,5-2 cm; cánhhoa đỏ, dài
5-6 cm, ưởng lên, xẻ sâu và na rất đẹp; Ống
tiểunhụy đài 6-9 em :
Trồng làm hàng rào, đến 1.000 m, gốc Tây-
Phi; I-XH. :
- Cultivated to 1000 m (H. rosa-siensis var.
schizopetalus Mast.).
Malvaceae - 523
524 - Câycủ Việtnam
2097 - Hibisceus mutabilis L.. Phùdung; Cotton-rose,
Confederate-Rose.
Tiểumộc cao 2-6 m, ít nhánh, có lông hình
sao cúng, trắng. Lá có phiến màu lục tươi, có lông
nhiều, trắng mặt dưới. Hoa côđộc ö nách lá trên
cọng dài, thường đôi, to, /ắng rồi hường sau rốt đỏ
trước khi rụng; láđài-phụ 10, hẹp, cao 1,5 cm. Nang
tròn, đầy lông; hột có lông. Trồng vì tàn và hoa
đẹp, thường var. roseo-plenus Mak., hoa đôi; khắp
caođộ; I-XĨI. Bên Trungquốc, dùng lọc máu. Ó H,
indeus (Burm.f) Hochr., hoa cũng biến màu nhưng
láđài-phụ xoan rộng, đài 2-2,5 cm.
- Cultivated for its beautifull flowers white.
pink then red the night and fall.
2098 - Hibiscus syriacus L. Bụp hồngcận; Rose of
Sharon.
Tiểumộc cao 3-4 m.Phiến xanh đậm, không
lông, có thuỳ hay không; lábẹ mau rụng. Hoa đứng,
có cọng ngắn; láđàiphụ hẹp, cứng: đài 5-phân;
vành đơn hay đôi, màu (ớứn, it khi trắng; ống
tiểunhụy đứng. Nang cao 1,5 cm: hột to 5 mm, có Í
rìa lông vàng, dài.
Trồng vì hoa_ nhất là ö núi, đến 2000 m; vỏ
và rễ trị kiết và đau ruột, có lẽ lợitiểu.
- Cultivated in altitude; flowers purple, often
double.
2099 - Hibiscus radiatus Cav.. Bụp tia.
Cỏ cao 0,5-2 m;, thân có gai rảirác. Lá có
phiến rộng 10-18 cm mang 3-5-7 thuỳ sâu, có lông
rảiác; cuống đài 5-12 em. Hoa ỏ nách lá; cong dài
2 cm; láđài-phụ 7-10, dài 1-1,5 em, mang ở gần chói
một phụbộ dài 4-7 mm; vành đài 4-6 cm, /ứn, tâm
và gân sậm. Nang; hột có lông màu ngà.
Trồng làm kiểng: lá có vị chua.
- Ornamental; sepalules appendiculate; corolla
purple.
2100 - Hibiscus cannabinus L.. Kênáp; Kenaf, Java
Jute, Deccan Hemp; Kenat.
Cỏ nhấtniên cao đến 3,5 m, ít nhánh hay
không có khi ta trồng khít nhau; thân có gai nhỏ,
hay không có. Lá có phiến to 10-15 cm, thuỳ 0-3-5,
gần như không lông, cuống dài. Hoa côđộc ở nách
lá; láđài¡-phụ 7-10, cao 7-10 mm, không phụbộ; vành
trằng hay ngà, đỏ đậm ö tâm. Nang tròn, có lông
nằm vàng, có thể gây ngứa; hột láng, nâu.
Trồng để /ấy sợi, gốc Phichâu; lá có vị chua,
kiệnv;;, hột khíchdục (?); XI, 12.
- Herb to 3.5 m hiph, cultivated for its fiber;
flowers white or ivory.
2101 - Hibiscus sabdariffa L. Bụp Giấm, Đay Nhật;
Red Sorrel, Roselle, Jamaico Sorrel; Oseille de
Guinée.
Cỏ cao đến 3 m, ít nhánh; thường có màu
tía. Lá có 3-5 thuỳ thon nhọn, bìa có răng, không
lông. Hoa ỏ nách lá; cọng ngắn: láđài-phụ 8-12; đài
phù mập đỏ và rất chua ở trái, vành vàng hay trắng
vớt tâm đỏ. Nang có lông.
Trồng để lấy đọt và đài chua (acid hibiscic)
thế giấm; thân, cho sợi cũng tốt: I-XH. Hoa làm tiết
mật, hướợt, hạ huyếtáp; độctếbào.
- Herb to 3 m hígh often purple; calyx
accrescent, acid; corolla ivory, red at center.
2102 - Hibiscus surattensis L..Bụp xưóc, Xương-chua.
Cỏ đúng rồi trườn, cô gai cong, rất móc. Lá
có phiến tròn, đáy hnh tim, có 5-7 thuỳ sâu, ; cuống
dài, lábc hình tai Hoa vàng tươi, tâm đỏ đậm;
láđài-phụ đặcsắc, chót xoan thon và có một phụbộ
hình kim đứng cao. Nang tròn hay xoan, cao I-1,5
cm, có lông dày.
Đọt non chua, cho vào cari. Sinhcảnh hò đến
1200 m: BTN; I-XI.
- Erect and climbing; recurved prickles; flowers
yellow.
2103 - Hibiscus furcatus Roxb.. Bụp chẻ.
: Cỏ cao 1 m;, nhất hay daniên, có lông đáy
phù dạng như gai đen, nhỏ. Lá có phiến có 3(5)
thuỳ, có lông mặt duói; cuống có lông-gai như
nhánh, lábe thon. Hoa côđộc ö nách lá; cọng dài
15 cm; láđàiphụ 10-12 dạng phiến hẹp đầu chẻ
hai, có lông; đài mỏng, Š răng có mũi nhọn; vành
rộng đến 1Ö cm, vàng, tâm nâu. Nang hình chuyỳ, có
lông cứng, cao 1 cm.
Ắ.
- Annual or perennial; sepalules forked; corolle
yellow brown at center; capsule ! cm hiph.
2104 - Hibiscus indicus (Burm.f.) Hochr.. Bụp Án.
Tiểumộc to; thân, cuống, mặt dưới lá có !ông
vàng. Phiến có đáy hình tim, gân từ đáy 3-5, có 3
thuy, bìa có răng to. Hoa ỏ nách lá; cọng 3-12 cm,
có đốt dưới đài, láđài-phụ 5-8, dài 2-35 cm;
cánhhoa 5-7, răng, hưởng, hay đỏ. Nang ; hột đầy
lông như nhung.
Trồng làm kiểng
- Cultivated as ornamental; flowers white, pink
or red (4Ícea indica Burm.f; H. venustus BỊ,).
Malvaceae - 525
526 - Câycó Việtnam
2105 - Hibiscus vitifolius L... Bụp lá-nho.
Cỏ nhất hay lưỡngniên, thân có lông mịn. Lá
có phiến như nhưng, có 3. thuỳ cạn, đáy hình tim,
gân từ đáy 5-7; cuống dài bằng phiến, lábẹ như kim.
Hoa thơm, vàng tưới, tân đỏ đậm; láđài-phụ 10, rồi,
cao ] cm; đài dính nhau 1/2; cột nhụy đực ngắn.
Nang có lông, 5-6 khía, rộng hơn cao; hột hình
thận. :
Phútho, Đồngnai; VII-I, 7-1.
- Annual or biennial; leaves velvety; flowers
yellow, red at center; capsule angled.
2196 - Hibiscus tiliaceus L.. Bụp Tra, Tra làm chèo;
Cuban Bast.
Đạrmmộc nhỏ. Lá có phiến hình tìm, láng mặt
trên, trăngtrắng mặt dưới; gân chánh có 1-3 tuyển
ỏ mặt dưới; lábẹ to, đài, mau rụng. Hoa côđộc;
láđài-phụ 8-11 không dính vào đài; vành vàng tươi,
tâm đỏ. Nang đài 2,5-3 cm; hột có lông ngắn.
Vỏ cho sợi làm quai chèo, dệt võng, chiếu; rễ
và lá làm mũa. Dựa rạch, đồngbằng và duyênhải,
BTN, I-XI.
- SmalÍ tree; leaves whitish beneath; flowers
yellow, red at center; capsule.
2197 - Hibiscus macrophyllus Roxb. ex Hornem.. Bụp
lá-to.
Đạimộc to, cao đến 25 m. Lá có phiến to,
hình tim tròn, đài đến 40 cm, có lông hình sao nhất
là mặt dưới; cuống đầy lông, lábẹ to. Hoa to, côđộc
ỏ nách lá; láđài phụ 8-12, cao 15-25 mm; vành
trắng, tâm đỏ, cao 6-7 cm. Nang có lông, cao 25-35
mm; hột có lông sét.
Rừng hậulập, đến 1400 m: Đồngnai; I-XII.
- Tree to 25 m high; limb to 40 cm long,
stellate pubescent; flowers white, center red.
2108 - Hibiscus squamosus Gagn.. Bụp Bồ-đề, Bụp
vảy.
: Đạimộc cao 7-8 m; thân to đến 40 cm; nhánh
có vỏ xám. Lá hình tim, dai, không lông, dạng lá
Tra Thespesia populnea, gân tù đáy 5, gân-phụ 5-6
cặp, bìa có răng thấp, như nguyên; cu ng có lông
mịn vàngvàng. Hoa to; đài hình ống 5 tai, có vảy
vàng cũng như các cánhhoa; cánhhoa đài 7 cm; ống
tiểunhụy đài hơn vành. Nang tròn, có lông.
Vỏ cho sợi. Ven rừng, 300-400m: Nhatrang -
đến Càná; H13.
- Treè 7-8 m high; leaves glabrous; calyx with
yellow scales; petals 7 cm long.
2109 - Hibiscus gagnepainii Boiss.. Bụp Gagnepain.
Đạimộc nhỏ; nhánh có lông hình khiên. Lá
có phiến hình tim tròn, không lông, gân từ đáy 5;
cuống đài 3-6 cm. Tảnphòng ít hoa ö nách lá; hoa
vàngvàng, đài-phụ 1 cn; đài cao 3 cm; ống tiểunhụy
dài cùng cõ với vành. Nang tròn, 5 mảnh, cao 2 cm,
đầy lông.
Nhatrang, Càná (hình theo Gagnepain).
- Smal] tree; peltate hairs; flowers yellow;
capsule 2 cm high (Jï. s4uamosus Gagn. 19, nom.
illeg.).
2110 - Hibiscus fragrans Roxb.. Bụp thơm.
Đạimộc cao 8-10 m; nhánh nhỏ, có lông
trăngtrắng mạng nhện. Lá có phiến hình tm, to 9 x
7 cm, lúc non có lông trắng hai mặt, mau không
lông, gân từ đáy 5-7, bìa có răng thưa; cuống đến
4 cm, lábẹ dài 1 cm, mau rụng. - Pháthoa ở nhánh
cạnh; cọng hoa dài 2 em, có lông mịn; đài-phụ 5
Tăng dạng như láđài, có lông dày; cánhhoa
hườnghưòng Vàngvàng, đài 2 cm, rộng 1 cm;
tiếnhụy thành Ống dài. Nang cao 2 cm; mảnh 5.
Hànamninh; XI.
- Tree 8-10 m; branches white aranous hairy;
calicule like calyx; petals pinkish or yellowish.
2111 - Hibiscus mesnyi Pierre. Bụp Mesny.
Đạimộc 8-12 m; nhánh non có lông hình sao
vàngvàng. Lá có phiến có 3 thuỳ, gân từ đáy 5-7, có
lông hình sao nhám, bìa có răng nhỏ, lábe mau
rụng. Hoa côđộc, to, vàng; cọng cùng cỡ vói cuống:
đài phụ dài 3 cm, khai không đều; đài 4 cm;
cánhhoa cao 9 cm; ống tiểunhụy dài bằng vành;
noãänsào có lông, Nang tròn, to 3 cm, có lông vàng;
hột có lông dày.
Dựa sông Đồngnai, rạch, đèo Bảolộc, XI-I,
11-2.
- Tree to 12 m hiph; leaves trlobate, rough
stellate pubescent; flowers yellow; capsule 3 cm,
yellow pubescent.
2112 - Hibiscus asperifolius Gagn.. Bụp dung, Bụp
lá-nhám.
Cây cao 1,5 m; nhánh non có lông như phấn.
Lá có phiến xoan tim, có 5 thuỳ, gân từ đáy 7,
nhám 2 mặt; cuóng dài 3-6 cm, lábe 6 mm. Hoa
vàng tâm đỏ, đài-phụ hình chuông; ống tiểunhụy
ngắn; noãnsào 5 buồng.
Dinh. :
- Herb to 1,5 m; branches puberulent; leaves
rough pubescent; flowers yellow, red at Center;
staminal tube short.
Malvaceae - 527
S28 - Câycỏ Việtnam
2113 - Hibiscus congestiflorus Gagn.. Bụp hoa-khit.
Tiểumộc nhỏ, có thể trườn; nhánh non không
lông. Lá xoan, chót nhọn, đáy tà, gân từ đáy 3,
không lông; cuống dài 3-5 cm, ngắn khi có hoa Ở
nách. Hoa I-vài ỏ nách; cọng ngắn, trắng có bới
hường, rộng đến II,cm; đài-phụ ngắn, 12 mm: ống
tiểunhụy đài; nuốm 5.
Rừng còi, ven rừng, Nhatrang (hình theo
Gagnepain).
- Shrub climbing or not; leaves glabrous;
flowers white; epicalyx 12 mm.
2114 - Hibiscus grewiaefolius Hassk. Bụp lá-còke.
Bụi hay cây có thể đến 20 m; nhánh non chữ
chỉ. Phiến bầudục tròndài, đáy tròn, chót thon, đến
17 x 6 cm, mặt trên láng, có lông hình sao nhỏ,
thua, gân-phụ 12-15 cặp; lábe 5-8 mm. Hoa vàng-
vàng, tâm đậm, đẹp, Tộng 11 cm; láđài-phụ hẹp,
cao 1 cm; đài cao 3 cm; tiếunhụy gắn ở 3/4 trên của
ống; noãnsào không lông. Nang cao 2-3 cm, không
lông, hủyngăn, vách mỏng; hột xoan đẹp dài 7-8
mm, có lông hung. Rừng 10-1000 m; Hảkân,
Côngtum, Braian; XI
AI
- Shrub or tree to 20 m hiph; leaves stellate
hairy upperneath; flowers light yellow; capsules 2-3
cm long (H. praeclarus Gagn.).
2H15 - Hibiscus tríchonychus Gagn.. Bụp hột-lông.
Cây nhỏ; nhánh có ông sát, mau rụng. Lá có
phiến bầudục thon, đáy tròn hay hơi lõm, chót nhọn
8-12 x 4-5 cm, gân từ đáy 3-5 không lông; cuống dài
5-8 cm. Hoa côđộc ở nách lá, trắng hơi hưởng; cọng
mảnh, 2 cm; láđài-phụ cao hơn láđài; cánhhoa dài
_3-6 cm; nuốm 5. Nang; hột có lông.
Nhatrang.
- Small tree; leaves glabrous; flowers pinkish:
cpicalyx longer than calyx.
2116 - Hibiscus poilanei Gagn.. Bụp Poilane.
Bụi cao 1 m; nhánh mảnh, có lông nhám. Lá
có phiến thon bánhbò, có thuỳ hay không, dài 4-5
cm, có lông. Hoa ỏ nách lá; cọng dài hơn lá; láđài-
phụ như kim xụ, dính vào đài; đài 5 răng; cánhhoa
trắng, cao I,Š cm; ống nhụy đực dài I cm. Nang cao
I cm; hột đen, to 4 mm, có lông dài, vàngvàng.
Camranh, Khánhhòa.
- Bush l m high; leaves pubescent; flowers
white; capsules † cm hiph.
2117 - Abelmoschus crinitus Wall.. Bụp tóc.
Cỏ nhấtniên cao đến 1,2 m; thân (bộng),
cuống có lông nằm ngược, cúng. Lá có phiến hình
tim tròn, có 5-7 thuỳ cạn, to đến 10-15 cm; cuống
dài 10-20 cm. Hoa côđộc ỏ nách hay trên chùm;
cọng 2-4 cm; láđài-phụ 10-16, như sợi, có lông dài,
sau nầy bao trọn trái; đài hình tàu; cánhhoa vàng;
vòi nhụy 5. Trái tròntròn, đài 3-4 cm, có lông; hột to
4-5 mm, không lông.
Vùng khô, bìnhnguyên: B, Châuđốc; III-VIH.
- Annual herb to I,2 m high; stem, petioles
with appressed retrorse hairs; flowers ycllow; calyx
spathaceous; seeds 4-5 mm, glabrous.
2118 - Abelmoschus esculentus (L.) Moench. Bụp
bắp, Đậu bắp; Okra, Gumbo.
Cỏ cao 1-2 m, có lông cứng. Lá to rộng đến
40 cm, có phiến có 3 thuỳ, gân từ đáy 5-7. Hoa
vàng tươi với tâm đỏ đậm; láđài-phụ 8. cao 1 cm,
có rìa lông; ống tiểunhụy đúng, không thò. Nang
đúng, xanh dọt lúc non, cao đến 20 cm, quảbì dày;
hột nhiều, gần như trôn, to 5Š mm, màu xám lọt.
Gốc Bắc-Phi, trồng khắp các vùng nóng để
lấy trái ăn như đậu; thân, trái hoạtnhuận; thông
tiểu, dùng trị khó đái, bệnh lậu; rễ, lá trị ho;trị
kiết I-XII.
- Cultivated herb for its young cdible cap sules;
flowers light yellow (Hibiscus esculemtus L.).
2119 - Abelmoschatus moschatus Medicus. Bụp vang;
Musk Mallow; Ambrette, Ketmie musquée.
Cỏ nhấtniên, cao 20-50 cm, có lông nằm
ngược dễ đâm vào tay. Lá có phiếnco 3-5 thuỳ sâu,
có lông nhám; cuống dài, lábe hình kim, đài § mm.
Hoa côđộc, to, đẹp, vàng nghệ, tâm nâu đậm; đài-
phụ 6-8 răng; đài hình tàu có 5 răng; nuốm nâu
đen. Nẵng cao 4-5 cm; hột 4 mm, nâu, hình thận, có
SỌC cong.
lụa lộ, gò ruộng vv., BTN, mùa khô.
Hột có mùi sạ, lợitiểu, kiệnvi, chống ditinh.
Một ha cho 500-750 kg hột; hột cho đầu(0,2-0,6%)
- Annual herb; pricky hairs; flowers yellow,
brown at center; seeds brown.
2120 - Abelmoschus moschatus ssp. tuberosus (Span.) -
Borss.. Sâm Phú-yên,Sâm Bố-chính, Bụp nhânsâm.
Cỏ cao 30-100 cm, có rể củ trăngtrắng; thân
có lông phún nhámnhám. Lá có phiến xoan mũi
giáo hay có 5 thùy sâu, có lông. Hoa đỏ tươi với
tâm trắng; láđài-phụ 7-10, hẹp, dài 1-1,4 cm. Nang
cao 3 cm, có lông; mảnh 5; hột vàng rồi nâu, có mụt
nhỏ. Rễ-củ mát, điềukinh. Rừng thưa, ven rừng, nơi
ầm, 10-900 m;từ Nghệtỉnh trỏ vào; II-VII.
- Geophyte with root tuberified; leaves hairy;
flowers red, center white; capsule 3 cm hiph (4
moschatus vaT. tuberosus Span.; Hibiscus sagttaefolius
auct. non Kurz, Gagn.; H.subnudus Craib ex Kerr).
Malvaceae - 529
530 - Câycỏ Việtnam
2121 - Abelmoschus manihot (L.) Medik. var. pungens
(Roxb.) Hochr. Bụp mì.
Cỏ nhất hay đaniên, cao đến 2 m; thân non
không hay có lông. Lá có phiến tròn hay xoan
tròndài, to 10-60 x'5-60 cm, đáy hình tim, có lông
mịn hay không lông; cuống dài đến 60 cm. Hoa có
cọng I-5 cm; láđài-phụ cao 2-3 cm: đài hình tàu;
cánhhoa cao 4-8 cm, vàngvàng đáy tía. Nang Š
mảnh; hột có lông.
Khác với Bụp bắp, ta chỉ ăn lá *ủa A.
manihot. Tr ö Caolạng, Laichâu; X, 10.
- Annual or perennial herb, cultivated for its
cdible leaves (Hibiscus marihot L., H. pungens Roxb.).
2122 - Kydia calycina Roxb..
Đạimộc cao 7-§ m; nhánh có lông đày,
vàngvàng. Lá có phiến tròntròn, chót có 3 thuỳ cạn,
có lông hình sao vàngvàng nhiều ö mặt dưới, gân
từ đáy 5; cuống dài 2-5 cm. Chùm-tụtán thưa, mang
tán, có lông vàng; đài-phụ do 4 phiến đồngtrưởng,
cao hơn đài; cánhhoa trắng, chót lõm, cao báng đài;
tiểunhụy 15 thành 5 bó, cột ngắn, có lông; noãnsào
3 buồng. Nang có 4 cánh do đài-phụ làm ra đài 1,5
cm; hột 3-4. Phươnglâm; 12-1.
- Tree 7-8 m high; branches yellow dense
hairy; epicalyx accrescent; corolle as long as calyx;
capsule.
2123 - Kydia glabrescens Masters in Hook..
Dạimộc, gỗ trắng, nhẹ; nhánh và lá gần như
không lông. Phiến to, đài đến 15 cm, ít tròn hơn,
chót tà hay cắt ngang, gân từ đáy 5, nâu đen lúc
khô; cuống dài 3-5 cm. Chúm-tụtán thưa, mang tán
ít hoa hơn, cọng dài như chỉ; đài-phụ do-4 phiến
đồngtrưởng đầu tà-nhọn; láđài cao 1,5 cm, không
lông mặt ngoài; cánhhoa rìa lông; cột nhụy đực
ngắn, không lông; noãnsào 3 buồng. Trái có 4 cánh
do đàiphu đồngtr(ỏng, dài 1,5-2 cm; mảnh 3.
Vỏ cho dây chắc. Chợbò; 10-11.
- Trec; branches, leaves almost glabrous; wings
Of epicalyx 1,5- 2 cm long.
2124 - Gossypium arboreum LL.var. arboreum. Bông-vải
cây; Tree Cotton. ".
Tiểumộc nhất hay đaniên, cao đến 3 m. Lá
có cuống dài, phiến có thuỳ giữa chỉ hơi cao hơn
các thuỳ cạnh một ít. Hoa ỏ nách lá; láđài-phụ có
khía cạn, và đính nhau ở 1 cm đáy; đài hình chén;
vành màu ngà hay đỏ. Nang thường 3 mảnh; hột có
lông mịn ngắn, nâunâu, và bông dài, trắng.
Var. sanguineum (Hlassk.) Watt: hoa đỏ, tâm
đậm; var. neglectum (Tod.) Watt: hoa trắng hay ngà,
tâm sậm. Tr. Rế trị sốt; hột trị lậu, viêm bọng-dái..
- Shrub to 3 m hiph; bracteola entir or sharply
dentate; capsule 3-valvcd.
Malvaceae - 53]
2125 - Gossypium herbaceum }.. Bông-vải Ấn;
Levant Cotton.
Cỏ cứng cao 1-2 m. Lá có cuống dài; phiến
có thuỳ giữa dài hơn thuỳ cạnh đến 2 lần. Hoa
vàngvàng, tâm đỏ; láđài-phụ có rằng cạn, nhọn; đài
hình chén. Nang tròn, 3-4 mảnh; hột rời nhu, bông
trắng dính vào hột, -
Tr lấy bông; vỏ làm corút tửcung, khíchdục,
trị kinhnguyệt nhiều; giá làm tiết sữa...
- Shrub to 2 m hình; flowers yellowish, red at
center; bracteola deeply Incised; valves 3-4: wool pure
white (Œ. obtusfolium Roxb.).
2126 - Gossypium hirsutum L.. Bông luồi, Bông-vải
lông; Upland Cotton,
Cỏ nhấtniên hay tiểumộc cao I-3 m, Lá có
cuống dài, có lông đày cũng như gần lá và cọng
hoa; phiến xẻ cạn, nh đến 1/2. Hoa to đến 5 cm;
láđài-phụ có khía sâu; ống tiểunhụy ngắn. Nang 4-5
mảnh; hột để rồi nhau, đính chắc vào bông trắng.
Trồng vì bông: I-XII Giá làm tiêt sữa; lá trị
SỐt, cảm, cúm.
- Annual or shrub to 3 m high; epicalyx deeply
incised.
2127 - Gossypium barbadense [... Bông-vải; Sea-
lsland Cotton, Epyptian Cotton,
_ Tiểummộc cao đến 3 m. Lá CÓ cuống dài;
phiến mau không lông, có thuỳ sâu đến 1/2. Hoa to
3-8 cm, Vàngvàng, tâm đỏ bầm; láđài-phụ rồi nhau
hay dính nhau Ít, có khía rất sâu; đài hình chén;
NHÀ tiểunhụy dài 1,5 cm. Nang xoan, 3 mảnh; hột
nhiều, có bông trắng để tróc,
Rế tri kinhnguyêt đau, làm corút mạch máu;
lá làm tim đập chậm lại, hột giúp ho.
- Shrub 1-3 m hiph; leaves glabrous; flowers
yellowish, center dark Ted; epicalyx deeply incised;
capsule 3-valved.
2128 . Gossypium acuminatum Roxb.. Bông-vải
nhọn. :
Tiểumộc cao 2,5 m: nhánh to bằng ngón tay
út. Lá to, tròntrôn, Tông 18-20 cm, đáy hình tim, tai
thon nhọn; cuống dài 5-18 cm, Láđài-phụ to 5-8 cm,
sau đến 8-11 cm, đáy dính nhau 5mm; vành vàng
lọt, tâm đỏ có đốm vàng đậm hay đen, sau đođỏ.
Nang cao 5-6,5 cm, nhọn; mảnh 3, có mũi đài ỏ
chót; bông trắng, đế tróc khỏi hội.
Tr.
- Shrub to 2/5 m high; leaves with lanceolate
lobes; epicalyx developed, deeply incised; Capsule acute, 5-6,5 cm long.
Malvaceae - 531
2125 - Gossypium herbaceum L.. Bôngvải Ấn,
Levant Cotton.
Có cứng cao 1-2 m. Lá có cuống dài; phiến
có thuỳ giữa dài hơn thuỳ cạnh đến 2 lần. Hoa
vàngvàng, tâm đỏ; láđài-phụ có răng cạn, nhọn; đài
hình chén. Nang tròn, 3-4 mảnh; hột rời nhau, bông
trắng dính vào hột.
Tr lấy bông; vỏ làm corút tửcung, khíchdục,
trị kinhnguyệt nhiều; giá làm tiết sữa..
- Shrub to 2 m hiph; flowers yellowish, red at
center; bracteola deeply mcised; valves 3-4; wool pure
white (G. obuusfolin Roxb.).
2126 - Gossypium hirsutum L.. Bông luồi, Bông-vải
lông; Upland Cotton.
nhấtniên hay tiểumộc cao 1-3 m. Lá có
cuống dài, có lông dày cũng như gân lá và cọng
hoa; phiến xẻ cạn, không đến 1/2. Hoa to đến 5 cm;
láđài-phụ có khía sâu; ống tiểunhụy ngắn. Nang 4-5
mảnh; hột để rồi nhau, dính chắc vào bông trắng.
Trồng vì bông; I-XII Giá làm tiết sữa; lá trị
SỐt, cảm, cúm.
- Annual or shrub to 3m hiph; epicalyx deeply
incised.
2127 - Gossypium barbadense L.. Bông-vải, Sea-
Island Cotton, Egyptian Cotton.
Tiểumộc cao đến 3 m. Lá có cuống dài;
ng mau không lông, có thuỳ sâu đến 1/2. Hoa to
-8 cm, vàngvàng, tâm đỏ bầm; láđài-phụ rồi nhau
hay dính nhau ít, có khía rất sâu; đài hình chén;
ống tiểunhụy đài 1,5 cm. Nang xoan, 3 mảnh; hột
nhiều, cớ bồng trắng để tróc.
Rế tri kinhnguyêt đau, làm corút mạch máu;
lá làm tim đập chậm lại; hột giúp ho.
- Shrub 1-3 m high; leaves glabrous; flowers
yellowish, center dark red; epicalyx deeply mcised;
capsule 3-valved. :
2128 - Gossypium acuminatem Roxb.. Bông-vải
nhọn. :
Tiểumộc cao 2,5 m; nhánh to bằng ngón tay
út. Lá to, tròntròn, rộng 18-20 cm, đáy hình tim, tai
thon nhọn; cuống dài 5-18 cm. Láđà¡-phụ to 5-8 cm,
sau đến 8-11 cm, đáy dính nhau 5mm; vành vàng
lọt, tâm đỏ có đốm vàng đậm hay đen, sau đođỏ.
Nang cao 5-6,5 cm, nhọn; mảnh 3, có mũi dài ỏ
chót; bông trắng, dễ tróc khỏi hột.
Tr.
- Shrub to 2,5 m hiph; leaves with lanceolate
lobes; epicalyx developed, deeply incised; capsule acute, 5-6,5 cm long.
532 - Câycỏ Việtnam
2129 - Thespesia lampas (Cav.) Dalz. & Gibs.. Tra
nhó.
Tiểumộc 1-4 m, không nhánh. Lá có lông
mịn ỏ mặt dưới và lông cúng nhám mặt trên.
Tután ở nách, hoa vàng; đài có 5Š tai thấp và 3-5
láđài phụ hẹp, nhỏ; cánhhoa vàng có bót đỏ ö
trong; ống tiểunhụy ngắn; một nuốm dài. Nang cao
2,5 cm; mảnh 5; hột không lông.
Nói ráo, trảng, từ Bàrja đến chân Đàiạt; XII-
[. 1.Rêẽ, trái trị lậu; hột trị sánlãi.
- Shrub I-4 m unbranched; flowers yellow;
lộ HANG: 2,5 cm high; seeds glabrous (Hibiscus lampas
av.).
2130 - Thespesis populnea (L.) Soland. ex Correa. Tra
lâmvồ, Tra bồđề; Portia Tree, Umbrelle Tree.
Đạimộc 10-15 m. Lá có phiến láng mặt trên,
có lông hình khiến sát mặt dưới. Hoa côđộc. vàng
rồi đỏ; láđài-phụ cao 1 cm; đài hình chén. Nang
hình cầu to đến 3 cm, cọng dài bằng cuống.
Dựa rạch, từ rừngsác đến 500 m; I-XII. Rễ, vỏ
thuiiểm, trị la; hột xổ..
- Tree 10-15 m hiph; leaves with peltate hairs
beneath; flowers yellow; capsule to 3 cm across
(Hibiscus populneus L.).
NEPENTHACEAE : họ Trưlung.
2131 - Nepenthes annamensis Macfarl. Bình-nước
Trungbộ.
Cỏ yếu, leo dài 20-30 cm; thân non có lông
vàng. Lá có 3-4 cặp gân dài, chạy dài xuống thân,
mặt dưới có lông sậm ngắn; roi dài hay ngắn; bình
ngắn, lưỡnghình, bình ó dưới thất từ giữa và có
vùng lông dày gần miệng, miệng có lông nhất là ỏ
bìa; phiến lá là nấp bình. Chùm đúng. Nang có
lông xám, dài 1,5 cm; hột hình thoi, đài 5-6 mm.
Rừng Thông, vùng Đàiạt, Vinhlinh.
- Climbing herb; young parts yellow pubescent;
capsules pubescent, 1,5 cm long. :
2132 - Nepenthes geoffrayi H.Lec. Bình-nưỏc
Geoffray. - số cất " : ‹
Có leo, thân đài l m. Lá ôm thân. thưởng
xếp đọc, lúc non đầy lông sậm mặt trên, dai, roi dài
10-25 cm; bình hình trụ, lưỡnghình hay không, có
đốm đỏ, cánh Ỏ bụng cao, rïa với lông nhọn đứng,
phiến lá là nấp có lông. Chùm đứng. Nang dài 12-18
mm; hột nhiều, hình thoi dài 7-Š mm,
1:
- Herb climbing to ] m híph; capsula 12-18
mm long.
Nepenthaceae - 533
21343 Nepenthes mirabiis (Lour.) Druce.
Bình-nưóc kỳquan, Trưlung; Pitcher Plamt.
Cỏ leo quân, cao I-2 m: thân rất dai. Cuống
lá đẹp dạng phiến, dày dày, dai. không lông; roi
quấn; bình (phiến lá) hình trụ có cánh thấp có
lông-gai đỏ; nấp có đốm đỏ Chùm-tután đứng, đực
hoặc cái; tụtán 2 hoa; cọng 2 cm; láđài 4, đỏ
xanhxanh; hùngđài 6-7 mm. Nang.
Đầt lầy, lùmbui, bìnhnguyên: V-XI, 12. Rế
hạ huyếtáp, trị vàng da.
- Herb climbing; flowers brown red and white,
dioecious; capsula.
2134 - Nepenthes distillatoria L. Nấpbinh cất.
Thân leo, cao đến 10-15 m. to 6-10 mm, màu
lục tươi. Lá có phiến thon, không lông, gân-phụ 5-6
cặp, có đốm đỏ; roi dài 8-20 cm; bầu cao 6-15 cm,
rộng 2-4 cm, màu lục tươi hay đỏ, bầu dưới có 1/2
dưới phù, bầu trên hình trụ, nấp (phiến lá) 15-30
mm. Chừm-iuán cao 25-60 cm, nhánh dài hoa
đonphái, to 6-7 mm; láđài 4; hoa đục có họpnhụy
do 6-8 baophấn. Nang cao 12-16 mm.
- Tr gốc Sri-Lanka; hoang ỏ Đồngtháp ?
- CHmber to 15 m long; panicles 20-60 cm
long. .
2135 - Nepenthes thorelii H.Lec.. Bình-nước Thorel.
Thân đài hơn 1 m, to 5-6 mm. Lá mỏng,
không lông, đáy thành cánh chạy dài trên thân 1,5
cm; gân 3-4 cặp; roi 7-15 cm; binh lưỡnghinh, bình
trên phù rộng, cánh ö bụng rìa: phiến lá là nấp có
lông Ỏ mặt ngoài. Chùm tután có lông sét; hoa đực
có 8-12 baophấn; hoa cái có noãnsào có lông. Nang
đài 1,5 cm, đen; hột nhỏ.
Đalạt, Đồngnai, Hàtiên. Rễ chứa antraquinon
chống sốt-rét..
- Herb chmbing to Im;leaves lenghtly
đecurrent on stem; pamicle ferruginous pubcsceri.
DROSERACEAE : họ Trường lệ.
2136 - Drosera burmamnii Vahl. Bắt-ruồi, Trói-gà,
Trườnglệ Burmann, Bèo-đất;, Burmans Sundews,
Dew-plants.
Cỏ nhỏ; thân ngắn ö đất; /4 mọc chựm. gần
nhu không cuống, xoan ngược, lục và đỏ, mang
nhiều lông trĩn nhất là ở bìa, đầu tiết. Chùm đúng
cao 5-10 cm; hoa trắng cánhhoa 5; tiểunhụy
5;noãnsào I buồng, vòi nhụy 5 không chẻ 2. Nang to
5 mm, trên cọng đứng; mảnh 5; hột nhỏ, nhiều.
Lá dùng trị ho-gà. Đất lầy. nghèo: BTN; I-
XI
- Leaves in rosette; thipmonastic secretory
hairs; fiowers red. :
Š34 - Câycö Việtnam
2137 - Drosera spathulata Lab. Bắt-ruồi muống.Cỏ
đaniên. Thân rất ngắn, mang lá chụm öđất, hình
muỗng rộng, 9-21 x 2,5-3,6 mm, mặt trên nhiều lông
có tuyến ở chót; cuống ngắn. Trục pháthoa 1-4, cao
đến 15 cm; hoa hường, rộng vào 4 mm; láđài 5, có
lông trin; cánhhoa hai lần dài hơn; tiểunhụy 5; vòi
nhụy ở, chẻ hai. Nang 1,5 ram, hột nhỏ.
Nhật, Achâu nóng đến Úcchâu: đất lầy.
- Leaves spathulate; flowers pink; styles 3,
bifurcate.
2138 - Drosera peltata J.E.Sm. var. lunata Clarke ex
Hook. f. Trườnglệ bánnguyệt.
Cỏ cao 35 cm. Thân dài,ít nhánh, mang lá có
phiến hình bánnguyệt, gân hình lọng, có lông đầu
trĩn, tiết; cuống mảnh, đài. Chùm đứng ỏ ngọn,
không lông; hoa trắng; cánhhoa 5, cao 5-6 mm;
tiểunhụy 5. Nang 3 mảnh; hột nhiều.
Dùng trị ho-gà, suyển; xo mạch máu. Đồng
cỏ, caonguyên: Đàiạt.
- Erect small herb; limb lunar-shaped with
thipmonastic hairs; flowers white.
2138a - Drosera indica L.. Trườnglệ ấn, Gọng-vó;
Indian Sundews, Dew-Plants.
Cỏ nhỏ, có thâncao 5-20 cm. Lá mọc xen, hẹp
đài 2-4 cm, mang nhiều lông đầu tiết tríĩn. Chùm Ö
ngon, hoa trắng hay hường, láđài 5; cánhhoa 5;
tiềunhụy 5; noãnsào 1 buồng, với 3-4 đínhphôi
trắcmô. Nang 3-4 mảnh; hột nhỏ, nhiều.
Đất lầy, gò ở ruộng nghèo; I-XII.
- Linear leaves with thigmonastic secretory
hairs; flowers white or pink.
FLACOURTIACEAE : Họ Hồngquân.
1a - noãnsào trung; hoa lưỡngphái Homulium
1b - noãnsào thượng; hoa lưỡng hay đonphái
2a - cây thường có gai to
3a - hoa có cánhhoa Scolopia
3b - hoa vô-cánh; quảnhâncứng Fiacountia
2b - cây không gai, quả mập; bao-phấn nỏ đọc
3a - hoa có 4-5 cánhhoa, đonphái Hydnocarpus
Droseraceae - 535
3b - hoa không cánhhoa
4a - nang
5a - nang 2-3 mảnh; tiểunhụy thụ xen với tiểunhụy lép; hột có
tử-y
Casearit
5b - nang 6-8 mảnh; không tiểunhuy lép; hột có cánh Itoa
4b - phiquả l
5a - noãnsào I-buống, 1 vòi nhụy
6a - láđài 4-6(8) kếtlóp; tủ-y .__ Xvlosma
6b - láđài theo 2 luânsinh; không tủy — Hemiscolopia
$b - noánsào 3 buồng, 3 vòi nhụy Bennettiodendron
2139 - Scolopia buxifolia Gagn.. Bóm Cụm-rụm.
Đạimộc 2-8 m, có gai. Lá có phiến dày, không
tuyến, bầudục xoan ngược, to 2-3,5 x 0,8-1,5 cm, gân-
phụ ít rõrệt. Chùm đứng, cao 2-3 cm; cọng 5 mm;
hoa nhỏ; láđàt 4-5, không lông; không đĩa mật;
tiểunhụy nhiều; bầu nhụy có 3 đínhphôi. Phìquả
đỏ, to 6-10 mm.
Đồng cát dựa biển; X-VI.
- Spiny 2-8 m hiph tree; leaves coriaceous;
flowers without disk-giand; berries red, 6-10 mm
âCTOSS.
2140 - Scolopia chinensis (Lour) Clos. Bóm
Trungquốc.
Đạimộc nhỏ hay bụi; nhánh có gai hay không.
Lá có phiến bầudục hay hơi tròn, đáy có 2 tuyển, to
3-7 x 2-4 cm, bìa nguyên hay có răng tà. Chùm dài
2-3 cm; cọng 4-5 mm; láđài 5-6, có lông; dĩa mật do
5-10 tuyến; tiểunhụy nhiều; bâunhụy với 2-3
đínhphôi. Phìquả tròn, to 8-10 mm, đen.
Khäp cùng ö đồngbằng, dựa rạch; VII-I, 9-11.
- Treelet or shrub, spiny or not; limb with 2
giands at base; berries black, 8-10 mm diameter
(Phoberos chinensis LouI.).
2141 - Scolopia macrophylia (W.& A.) Clos. Bóm bà.
Đạimộc có gai; nhánh không lông. lá có
phiến to hơn loài trên, hai đầu tròn, vào 12 x 6,5
cm, dai như da, đáy có 2 tuyến, bìa có răng tà; gân-
phụ 6-7 cặp; cuống đài 1 cm. Chùm ö nách lá, cao
10 cm, có lông vàngvàng; tiểunhụy nhiều. Phìquả
đen, to 8-10 mm.
Dựa rạch bìnhnguyên, N: Bìnhdương,
Longxuyên, Càmau; VII-XI, 9-11.
- Spiny tree; imb with 2 giands at base;
racemes yellowish pubescent; berries black, 8-10 mm
điameter (S. rhuanthera (Benn.) Clos).
536 - Câycó Việtnam
2142 - Scolopia nana Gagn.. Bóm lùn.
Tiểumộc cao 1 m, có gai ngay đài 3-4 cm, và
nhánh rườmrà; vỏ đođỏ. Lá có phiến nhỏ, xoan
ngược, đài 1-2 cm, đầu tròn hay lõm,bìa cong
xuống, mặt trên láng, lúc khô xanhxanh, mặt dưới
không lông. Chùm ngắn; hoa có 8 láđài và cánhhoa;
tiểunhụy nhiều. Phìquả nhỏ.
Dựa biển ö Nhatrang; IX.
- Spiny shrub ] m high: leaves small,
coriaceous; terminal short racemes; berries small.
2143 - Scolopia saeva (Hance) Hance. Bóm dữ.
Đạimộc có gai đài đến 7 cm; nhánh không
lông. Lá có phiến (hon, to 5-7 X 1,2-3 cm, gân từ đáy
3, không tuyến, dai, không lông; cuống đài 5-7 mm.
Pháthoa là chùm dài ở nách lá; cọng hoa đài 5-6
mm; láđài 5; cánhhoa 5, thon, hơi đài hơn láđài một
ít; tuyến mật 5; tiểunhụy nhiều. Phìquả tròn, nhỏ.
Đànẵng, đèo Hảivân. NÓ
- Tree with up 7 cm long spines, glabrc; limb
trinerved at base; racemes axillary (S- cinnamomifolia
Gaøn.). :
2144 - Scolopia spinosa (Roxb.) Warb.. Bóm gai.
Đạimộc hay tiểumộc; thân có gái chia nhánh)
nhánh không lông. Lá có phiến bâudục, gân từ đầy
3-5, không lông, bìa có răng thưa ö phần trên;cuống
đến 1 cm. Chùm như gié, cao 4-6 cm; hoa rộng 5-7
mm; cánhhoa 6-7; tiểunhụy nhiều. Phiquả to cô Ì
cm, xoan, chót nhọnnhọn, ăn được.
Nhatrang (hình phỏng theo Sleumer).
- Tree or shrub; ramified spines; leaves
glabrous; berries 1 cm large (S. roxburghii Clos).
2145 - Hemiscolopia trimera (Boerl.) SÏloot...
Mộchương tam-phân.
Đạimmộc cao 10 m, CÓ gai; nhánh non không
lông, rồi sùsì nâu-hồng. Lá có phiến tròndài thon,
đài 14-17 cm, chót nhọn, dày, không lông, láng, bìa
có răng thưa nằm. Hoa 2-4 trên một cọng ngắn, hay
chạm ó nách lá hay Ö nách lá rụng, tạpphái; láđài
4-6, theo 2 luânsinh, không lông, cao 5 mm; dĩa mật;
tiếnhụy nhiều, chungđói thành mũi cao; noãnsào
lép; ö noãnsào thụ, 4-6 đínhphôi trắcmô. Phiquả
cao 2 cm; hột vào 20. Phanrang, Langà, Bàna,
Phúquốc; XIH-IV; 3-4.
: - Tree 10 m hiph; leaves glabrous, COTiaceouS;
berries 2 cm long (XyÌosma máacrocqrpd Pierr€).
214 - Homalium ceylanicaum (Gardn.) Benth..
Chàran sến.
Đạimộc nhỏ, cao 5-6 m; nhánh mảnh, không
lông. Lá có phiến bầudục thon, vào l1 x 5 cm,
mỏng, không lông, bìa có răng tà thưa, gân-phụ 9-
10 cặp. Chùm ở nách lá, đứng, cao 10-15 cm; hoa
nhỏ, rộng 3-5 mm; cánhhoa 5-6, trước mỗi cánhhoa
là 5-6 tiếunhụy; noãnsào trung, có lông, một buồng,
đínhphôi trên nóc. Nang.
- Quảngtrị, Thừathiên; VI.
- Small tree; branches, leaves glabrous;
semiinferior or inferior ovary: capsules (H. balansae
Gagn., H.hainanense Gagn.).
2147 - Homalium caryophyllaceum Benth.. Chây,
Chàran cẩmnhung.
Đạimộc nhỏ: nhánh mảnh. không lông. Lá có
phiến bầudục tròndài, dài 8-14 cm, bìa có răng tà,
gân-phụ 8-9, mặt trên màu chỉ mặt dưới nâu:
cuống 4-5 cm, không lông. Pháthoa như gié, dài hơn
1⁄2 lá; hoa nhóm 3-7 trên cọng ngắn: láđài 6. có
lông: cánhhoa cao bằng láđài. có lông dày; tiểunhụy.
18, theo 3 hàng; noãnsào trung, có lông. một buông,
vòi nhụy 4. Nang.
Sôngbé; VI.
- Small tree; branches, leaves glabrous; petals
hairy; stamens 16; semiinferIOr ovary,
2148 - Homalium cochinchinensis (Lour.) Druce.
Chàran Nambộ.
Tiểumộc cao 2-6 m; nhánh non có lông như
nhưng, đen khi già. Lá có phiến bầudục. dài 6-10
cm, mỏng, bìa nguyên hay có răng, mặt trên nâu
đỏ, mặt dưới dọt: cuống 1 cm. Chàm máng chùm. Ò
nách; hoa rắng: láđài 8; cánhhoa 8. có lông dài: dịa
mật; tiểunhụy 8; noänsào trung. 3 đínhphói ở nóc
buồng nÐãni.
Vinhphú, Khánhhoà, Cônson. 400-700 m;
VII-X.
- Tree to 6 m high: branches velvety: ramified
racemes; flowers white; stamens 8 (H. ƒagfohum
Benth., H. tonkirense Merr.).
2149 - Homalum dasyanthum (Turcz.) Warb..
Chàran hoa-nhám.
Đạimộc 10 m; nhánh non có lông mịn. Lá có
phiến bầudục tròndài, có thể nhỏ, có lông như
nhung vàng, bìa có răng thưa, gân-phụ 5 cặp. Chùm
hay chùm-tután;, hao có lông, vàng-xanh, thơm, rộng
cõ 1 cm; cánhhoa 10-11, mỗi cánhhoa mang 2
tiểunhụy; noãnsào trung, có lông: đinhphôi từ nóc.
Nang. :
Cho than làm pháo tốt. Bìnhnguyên từ T đến
Đồngmai, HI.
- Tree 10 m high; branches finely pubescent;
flowers green yellowish; stamens 2 by petal: capsules
(H. griffthianum Kurz).
noãänsào
Flacourtiaceae - S37
538 - Câycó Việtnam
2150 - Homalium mollissimum Merr.. Chàran mềm.
Nhánh non, pháthoa có lông mịn, như
nhung mềm. Lá có phiến bầudục, to 13 x 6,5 cm,
chót nhọn, có mũi hay không, dy tà tròn, bìa có
răng nhỏ, gân-phụ 8 cặp, dai, mặt trên láng, cuống
3-5 mm. Chủm ngắn hơn lá; cọng 3 mm; đài 2 mm,
có lông, láđài có tuyến; cánhhoa 9, dài 4 mm, có
ra lông dài, tiểunhụy 9-10, chỉ có lông thưa đài;
noãnsào trung.
- Branches, leaves velvety; racemes short;
petals 4 mm, ciliate.
2151 - Homalium grandiflorum Benth. Chàran hoa-
{O.
Đạimộc đến 25 m; nhánh không lông. Phiến
dài 10-20 cm, hơi bấtxứng, láng, dày, đai, mặt trên
láng, gân-phụ 9-10 cặp, gân tamcấp hình thang;
cuồng 7-15 mm. Chùm đài 10-20 cm; hoa rộng 2-3,5
cm; láđài 7-10, có lông, cao hơn 7 cm; cánhhoa 7-
10, hơi ngắn hơn láđài, tiểunhụy 6-12 trước mỗi
cánhhoa, 9-10 tuyến mật; noânsào trung, có lông,
vòi NHÀ 3-7, đínhphôi 5-7, ở nóc buồng nođn.
ôngbé: Chứachan, Biênhòa, Phúquốc; l1.
- Tree to 25 m high; branches, leaves glabrous;
inflorescence long; flowers 3,5 cm large (H. dicyoneurum Pierre ex Gaøn.).
2152 - Homalium myriandrum Merr.. Chàran vạn-
hoa.
Lá có phiến xoan rộng, to 6-9 x 2,5-4.5 cm,
dai, cúng, lúc khô nâu vàngvàng, gân-phụ 6-8 cặp;
cuống 5-8 mm. Chùm ngắn ö nách lá, dài 4-6 cm,
mang rất nhiều hoa; hoa rộng 6-8 mm; láđài cao 2,5
mm, có rìa lông; cánhhoa 7-10, cao hơn đài một ít,
có lông xám tro và rìa lông; tiểunhụy đến 100;
noãnsào hạ, có cạnh.
Đồi đá vôi, Chọgành; VII.
- Lêeaves ovate; racemes densely flowered;
stamens up to 100; ovary inferior.
2153 - Homalium petelotii Merr. Chàran Petelot.
LÁ có phiến thon, to 9 x 3 cm, không lông,
nâu đỏ, gân-phụ 5-7 cặp, bìa có răng thưa; cuống
ngắn. Pháthoa đài 15-20 cm; hoa rộng 7-9 mm; láđài
nhỏ; cánhhoa cao 5 mm, có rìa lông; tiểunhụy có
chỉ có ít lông; noãnsào có cạnh tròn, vòi nhụy 3,
dài.
Tamdảo; X.
- Leaves glabrous; racemes to 20 cm long;
petals 5 mm long; styles 3.
2154 - Homalium tomentosum Benth.. Chàran lông-
dày.
Đạimộc đến 25 m; vỏ trắng; nhánh non có
lông dày. Lá có phiến bầudục, dài 7-17 cm, tròn 2
đầu, có lông mịn nhút là mặt dưới, răng Ở bìa có
tuyến. Chùm ở nách, thòng, dài 20-30 cm; hoa trắng;
cánhhoa 6; tuyến mật 6; tiểunhụy 6; noãnsào trung,
3 đínhphôi treo.
Rừng hậulập thường bị cháy: Bàrja.
- Tree to 25 m hiph; branches, limbs beneath
tomemtose; inflorescence to 30 cm long; stamens 6;
Ovary semi-inferior.
2155 - Hydnocarpus annamensis (Gagn.) Phamh..
Lonồi trungbộ.
Đạimộc cao 8-10 m; nhánh non có lông dày,
vàng. Lá có phiến xoan thon ngược hẹp, to, dài đến
30 cm, gân-phụ 7-8 cặp, mặt dưới có lông ö gân;
cuống dài 2,5 cm. Pháthoa I-2 hoa; cánhhoa rìa
lông; vảy rìa lông. Trái tròntròn, cao 5 cm, có lông
dày vàng, mang 4-5 nuốm còn lại.
Trungbộ.
- Tree 8-10 m hiph; branches rufous pubescent;
leaves to 30 cm long; fruits 5 cm long (7rdcfogeHöS
annamensis Gagn.).
2156 - Hydnocarpus antheÌmintica Pierre ex Laness..
Lọ-nồi.
Đạimộc cao 8-20 m, /àng rậm. Phiến lá dài
15-30 cm, đáy bấtxúng, gân-phụ 8-10 cặp, không
lông Chùm 2-3 nách, ít hoa; hoa tạpphái,
nghường, láđài 5, không lông; cánhhoa hẹp, dài
15 mm;vảy hẹp, cao; tiểunhụy 5; nhụy cái tròn, có
lông dày, 1 buồng, 5 thaitòa. Trái tròn to 7-12 cm,
da có lớRg 'nhự nhụng đen; hột 30-50, to 1,5-2/2 cm,
có phôinhũ.
Dầu từ hột dùng ứ bữưi cài. Rừng Đồngnai;
Tr dựa lộ Sàigòn; I-LH, 1-9.
- Tree 10-20 m hiph; leaves coriaceous,
2e flowers pinkish, polygamous; petals 1Š mm
ong; fruits globulous, black velvety.
2157 - Hydnocarpus clemensorum Gaøn.. Lonồi
Clemens.
Tiểumộc cao 2 m. nhánh có rãnh mảnh,
không lông. Lá có phiến bầudục, to 9-15 x 3-6 cm,
chót tà, đáy tròn hay cắt ngang, không lông, gân-
phụ 7-9 cặp. Hoa đực đơm thành chụm; cọng dài 8-
12 mm, có lông vàng; láđài có lông hoe; cánhhoa 5,
vàng: vảy tiết, 5, có rìa lông. Trái..
Hộimit, Đànẵng.
- Treelet to 2 m hiph; leaves glabrous; male
flowers yellow; yellow pubescent.
Flacourtiaceae - 539
540 - Câyco Việtnam
2158 - Hydnocarpus hainanensis (Merr.) Sleumer.
Lonồi Hảinàm.
Đạimộc; nhánh không lông. Phiến lá to 21 x
3 cm, chót có mũi dài, đáy tà, dai, không lông, gân-
phụ 7-8 cặp, gân các cấp lồi 2 mặt, 2 mặt trên xám
nâu; cuống mảnh, 1 cm. Chùm đonphái, ngắn, cao
5-7 mm, l-2 ỏ nách lá, cọng hoa đài 5-7 mm, không
lông; hoa cao 1 cm, không lông. Trái hình cầu, to 4-
3 cm, vàngvàng hay 'nâunâu; hột vào 20, to 2,5 x 1,5
cm
Chân Tamdđảo.
- Tree; branches glabrous; limbs oblong,
glabrous; axillary racemes short; sepals, petals 4; fruits
5 cm across; seeds 2/5 x l5 cm (Turactogenos
haimanensis Merr.).
2159 - Hydnocarpus ilicifolia King. Lọnồi ôrô.
Đạimộc cao 10-30 m. Phiến đađạng tròndài
đến tròndài thon, bìa có răng thưa hay như nguyên,
đài 75-15 cm. Tután hay chụm hoa đực, hoa cái
côđộc hay từng cặp; baohoa 4-phân; tiểunhụy 14-20;
noãnsào với 4-5 đínhphôi, nuốm 4-5. Trái tròn, như
nhưng đen, to 4-8 cm; hột 10-15, to đến 22 x 15 mm.
Dầu hột dùng trị cùi. Rùng, mọc chung vói
Barmimgtonia đến 800 m: từ Quảngtrị đến Châuđốc,
Cônsơn; 6-7
- Tree to 30 m hiph; flowers unisexual; stamens
14-20; fruits 4-5 cm diameter (?4r4ctogehos serata
Pierre ex Gagn., Hydnocarpus subirmtegra Gilg.. T. hete-
rophyla Mer.).
2160 - Hydnocarpus kurzii (King) Warb.. Lọnồi Kurz.
Đạimmộc cao 5-12 (30) m; thân to 40 cm;
nhánh xám, lúc non có lông vàng. Lá có phiến
tròndài, to 15-20 x 4-8 cm, mỏng, không lông, gân-
phụ 9-10 cặp, 2 mặt nâu; cuống 1,5-2 cm. Tután ö
nách lá, 5-9 hoa; cọng 5-10 mm. có lông vàng;
cánhhoa 8, dài 4 mm, có vảy ở trước, có lông Ỏ
chót; tiểunhụy 15-30. Trái to 5-70 cm, vàngvàng,
quảbì đày 6-15 mm, cứng; hột 12-30, to 3 x 1,5 cm.
Hột cho dầu trị cùi Đến 1.300 m; Sapa,
Quảngtrị.
- Tree 5-12 m hiph; leaves membranous;
sepales 4; fruits 5-10 cm; exocarp 6-15 mm thick
(Taractogenos kurzi. King).
2161 - Hydnocarpus macrocarpa (Bedd.) Warb. subsp.
burmanica S]eum.. Lonồi trái-to.
Đạimộc 15-18 m; thân to 60 cm; nhánh có
lông vàng. Lá có phiến xoan ngược hay trònđài, to
20-26 x 10-11 cm, đai, mặt trên xám nâu lu, không
lông, gân-phụ 7-10 cặp, mặt dưới nâu đẹp lu, có
lông hình sao, nhất là ỏ gân; cuống dài 1,5 cm, có
lông vàng. Trái tròntròn, to 8 cm, nâu, quảbì dày 7
mm; hột vào 50.
Dầu hột dùng trị cùi. Quảngnam.
: - Tree 15-18 m hiph; leaves stellate hairy
beneath; frut 8 cm across, epicarp 7 mm thick
(Ast€rtastig<mAa_ muiCrocarpa Beddd.
2162 - Hydnocarpus saigonensis Plerre ¡in Warb. ex
Gagn.. Lonồi Sàigòn.
Đạimộc 8-10 m; nhánh đodỏ. không lông. Lá
có phiến tròndài, to 8-16 x 5-10 cm, dày, cứng, nâu
đậm đỏđỏ 2 mặt, gân-phụ mảnh, gân tamcấp, tứcấp
lồi mịn; cuống dài vào 1 cm. Pháthoa là chùm 1-2
em; hoa nhỏ; cánhhoa 5 bầudục, /, không lông;
noãnsào §5_ đínhphôi trắcmô, Phìiquả to 3,3-2 cm;
hột đẹp, dài 12-20 mm.
Lấpvò, Tâyninh, núi Dinh, Đồngnai.
- Tree 8-10 m high; leaves COriaceous,
glabrous; petals 5, purple; fruits 3.3-‡ cm acroSS.
2163 - Bennettiodendron cordatum Mcrr.. Bê-nết.
: Đạimộc nhỏ, cao 5-6 m; nhánh non có lông
dày. Lá có phiến bầudục tròndài, 8-16 x 4-7 cm,
dạng như lá Crøfon joufra, đáy hình tim, cúng, bìa
có răng, không lông, gân-phụ 8-10 cặp; cuống 8-10
mm. Chùm-tụtán ö ngọn nhánh, dài 10-15 cm; láđài
3 gân, bìa rìa lông, cao 3-5 mm, tuyến 15-20 ;
tiểunhụy nhiều, chỉ có lông. Phìquả khô, tròn, to 8
mm; hột 2-3.
Rừng luônluôn xanh, rừng thưa, thưởng ven
suối, vào 400 m: Bavi; II.
- Tree 5-6 m high; branches dense pubescent;
sepals ciliate; glandes 15-20.
2164 - Flacourtia jangomas (Lour.) Racusch..
Hồngquân, Muồnguân; Indian Plum, Punlala Plum..
Đạimộc biệtchu, /đ rựng theo mùa, có gai
cúng, chia nhánh. Phiến không lông, có răng tà.
Tảnphòng ở nách lá; hoa ải AE) thơm; láđài 4;
tiểunhụy vào 40; vòi nhạy dính nhau thành cột cao
1 mm. Quảnhâncúng tròn, to 1.5-2 cm, đỏ đậm,
ngọt; nhân nhỏ 4-10, dẹp.
Tgái và lá có lẽ làm trụy thai. Loài không
còn gặp hoang, gốc Ânđộ, Málai. Trồng từ Huế đến
Sàigòn, đến vào 600 m; IX. Vỏ lọc máu cho phụnữ
trước và sau sanh; trái trị gan ít mật.
- Spiny decidous small tree; leaves glabrous;
Flacourtiaceae - 541
styles united to 1 mm; berries dark red (S/gnarofa Jangomas Lour.; F. cataphracta Roxb.
ex WIId.). :
2165 - Flacourtia rukkam Zoll. & More. Hồngquân,
Muồngquân; Rukam.
Dạimộc đến 15 m; nhánh non có lông mịn,
gai đơn. Phiến xoan tròndài, dài 10-20 cm, đầu tà
hay lõm, gân giữa có lông mặt dưới. Họa lưỡngphái,
vôcánh; cọng hoa 3-4 mịn, có lông mịn; láđài 3-5,
cao 2-3 mm, có lông mặt trong: tiểunhụy 15-25.
Quảnhâncứng to 2,5 cm, có 4-5 vòi niụy còn lại
cách nhau.
Trái ăn cũng như loài trên, chát nhưng hết
chát sau khi vò-bóp; I-VI. Tr, gốc Đôngdương,
Maãlal.
- Like the precedent; drupe with far apart
styles.
542 - Câycó Việtnam
2166 - Flacourtia montana Grah.. Hồngquân núi.
Đạimộc cao 8 m; gỗ đỏ; nhánh non màu sét.
Lá có phiến dày, to, dài đến 20 cm, bìa có răng to,
nằm, gân từ đáy 3. Chụm đực, chùm cái đài 1-2 cm;
cánhhoa vắng; tiểunhụy 30-50; noãnsào 7 vòi nhụy.
Quảnhâncứng tròn hay xoan, cao 7 cm.
Ninhhòa; 10.
- Tree 8 m high; branches ferruginous; males
flowers in glomerules; female flowers with 7 styles;
drupes ] cm.
2167 - Flacourtia indica (Burm.f.) Merr.. Hồngquân
ấn.
Đạimộc hay tiểumộc nhỏ, gai ngay, đón hay
chia nhánh. Phiến có lông mịn ỏ gân giữa, dài $-8
cm; cuống đođỏ. Chùm ít hoa, hoa vôcánh,
đonphái;, hoa đực mang nhiều tiểunhụy; hoa cái với
noãnsào 4-8 vòi nhụy. Quảnhâncứng xoan, đỏ, nạc
chuachua; nhân nhiều, nhỏ.
Vùng khô, từ Nhatrang đến Phanrang, đến
790 m.
- Small tree; spines ramified or not; short
rscemes; drupes red (Gmelina indica Burm.f; F.
balansae Gagn.. F. thorelii Gagn.. F. sepiara Roxb.).
2168 - Xylosma controversum Clos. Mộchương
ngược.
Đạimmộc 10 m; nhánh non không lông, có
cạnh. Phiến không lông, lúc khô nâu đen mặt trên,
nâu mặt dưới, bìa có răng to, gân-phụ 5-6 cặp.
Chùm tután ỏ nhánh không còn lá; hoa nhỏ,
biệtchu;, láđài 4, đầy lông ö trên; không cánhhoa;
tuyến mật rõ; tiểunhụy vào 25. Phìquả to bằng đầu
đũa.
Dilnh; II.
- Tree 10 m hiph; branches, leaves glabrous;
dioecious; dry berries 5-7 mm acTrOSS.
2169 - Xylosma longifolium Clos. Mộchương lá-dài.
Tiểumộc cao 4-5 m; vỏ trắng ửng đỏ; nhánh
mảnh, không lông. Phiến hon đài,4-9 x 2-3,5 cm, đầy
tùtù hẹp trên cuống, bìa có răng nằm, thưa, gân-
phụ 6-7 cặp, không lông; cuống 8 mm. Chùm dài 2
cm; hoa có cọng 4-5 mm; láđài 5, cao 1,2 mm; tuyến
mật rô; tiểunhụy vào 30. Phíquả to bằng đầu đũa.
Rừng thưa dưới 1.000 m: Caolạng, Hàsonbình
đến Gailai-Côngtum; XI-XH.
- Treelet 5-6 m high; leaves glabrous; racemes;
stamens 30; berries.
2170 - Hoa orientalis HemslL. Í-tọa đông.
Đạimộc; nhánh to, có bikhẩu tròn màu nâu
đỏ. Lá có phiến bầudục, to, dài dấn 20-25 cm, bìa
có răng nằm, gôn-phụ 14-19 cặp; cuống dài 3-6 cm,
có lông mịn,:Hoa có 3 láđài; tiểunhụy nhiều. Trái .
to, đài 4-5 cm, nở làm mảnh mông, chẻ dưới và
trên; hột đẹp, có cánh bao quanh nâu.
B; ñ1, ).
- Tree: leaves to 35 cm long, ©OTia4ceOux; sepals
3: capsules; secds flat.
2171 - Ryparusa caesia BI.
Đạimộc nhỏ, cao 5-15 m: nhánh có lông nằm
dày. Lá có phiến tròndhài, to 13-23 x 45-75 cm, chót
có mũi. mặt trên không lòng, lục đậm lắng. mật
đưới có lông dài, gân lồi. cuông dai l.5-5 cm, lábe
vắng. Chủm ö nách lá. dài 5-3 em: cánhhoa 5Š,
trắng xanhxunh: vày mật tròntròn; tiểunhụy thụ 4-5,
chỉ dịnh thành ổng cao 2-3 mm, Hêunhụy lớp HÌÓ:
vời nhụy 2, Phùgwd có lông, to 3-3 cm: hột 1-3.
Rừng 400-1.0Ó0 m: Côngtum.
- Tree ã-[5 m high; staminodes: berries 2-3 cm
larpe: seeds Ï-3.
2172 - Osmela philippina (Turcz) PF. Vilar.
Sangmậthương.
_ Đạimộc $-§ m; nhánh khóng lông. Lá có
phiến trondài, dài 16-18 cm, rộng 4-5 em, gân phụ
cong, 6 cập. cặp đi từ gân đáy to. không lông: cuống
Ì em. Chwm 2-3 ở ngọu nhánh, dài I-12 cm; nụ
tròn. cạng ngắn: hoa rộng 5 mm: .láđài 54), không
lông. cao 3 mm: ba đực có 10 tiểunhụy. nắm giữa
2 tuyển đây lông, đầu lôm. ngoài nhụy cái lép có
lòng.
Ngọclinh; V.
~Tree 5-8 m high; leaves glabrous: male flowers
with 10 stamens (S4chycraker phiippữí TuTc2).
2173 - Casearia andamanica King.
Cây cao 5-20 m; nhánh kichcom. không lông.
Lá có phiến tròndài thon, to đến 25 x 8 cm, gân-
phụ 12-15 cập. chót tà, đáy tròn, it bâtxúng. khóng
có đốm (rong. lúc khô nâu tươi và vàng; cuống dài
8-10 mm: lábe 3 ram. Chựm; hoa không cánhhoa. có
tiểunhụy lép. Trái có 3 cạnh, cao 3,5 cm, zở im 3
mảnÍ: dày; đínhphòi ếcmó, mang hột tròn, to vào
5-7 mm, có tủ-y ria, có màu.
Söngbé, vùng Sàipòn.
- Tree 5-20 m hịph, leaves without pellucid
doots; glomerules: staminodes; capsules 3 valved:
seeds 7 x 4 ram, arilled.
Flacourtiacene - 542
544 - Câycỏ Việtnam
2174 - Casearia annamensis (Gagn.) Lesc. & Sleum..
Đạimộc cao 6-25 m; nhánh không lông, hơi
chữ chi. Lá có phiến xoan bầudục, vào 9 x Š cm,
mỏng, không lông, có đốm trong, gân-phụ 5-6 cặp,
bìa nguyên hay có răng nằm thấp, lúc khô ôliu.
Chựưm Úñ hoa ö nách, hoa đực có 6 tiểunhụy,
tiêunhụy lép chót có lông; noãnsào không lông.
Nang mập, xoan cao đến l5 mm; mảnh 3, hột ít,
trắngtrắng, có tủ-y, bao
Vào 1000 m, Pnom Sapoum, Lâmđồng.
- Tree 6-25 m high; leaves pellucid dooted,
membranous; stamens 6, alterning with staminodes;
capsules 3-valved, 15 mm long (Tardiella annamensis
Gaøn.).
2175 - Casearia balansae Gagn.. Nuốt Balansa. Chìa
VÔI..
Bụi hay đạimộc cao 10 m; nhánh có lông dày
sét hay không lông. Phiến to 10-20 x 5-8 cm, gân-
phụ 8-13 cm, có đốm trong, mặt đưới đầy lông vàng;
lábe dày, 2 mm. Chụm; hoa (rắngtrắng;, láđài 5, cao
3 mm, không lông; tiểunhụy 7, chỉ dính ỏ đáy vói
tiêunhụy lép. Nang mập, cam, cao 1,5-2 cm, không
sóng; hột nhiều, to 6 x 4 mm, nâu lợt, có tử-y bao
3/4, rìa Gỗ đỏ, cúng song bị mối ăn. Rừng và
rùng thưa: Laichâu Làocai, Sapa, Phútho,
Hàsonbinh, Quảngtrị,
Shrub or tree to 10 m hiph; limb asymmetrical
at base; flowers white; stamens 7; capsules red; seeds
arillated (C. pefeloti Merr.).
2176 - Casearia flavovirens BI.. Nuốt trỏ-vàng.
Đạimộc 7-20 m; nhánh không lông. Lá có
phiến tròndài, to 20 x 5-7 cm, chót tà, đáy tà tròn,
hơi bấtxứng, mặt dưới có đốm rong, gân-phụ 12-13
cặp, màu nâu vàng lúc khô; cuống Í cm, lábe 2 mm.
Pháthoa ngắn; hoa nhỏ; đài cao 2-3 mm, không
cánhhoa, có tiểunhụy lép. Nang mập, nỏ thành 3
mảnh; hột nhiều, to 5-6 mm, có tử-y đỏ đậm, nhà.
Cônsơn.
- Tree 7-20 m hiph; leaves coriaceous, pellucid
dooted below; capsules 3-valved; seeds arillated, đark
red (C. condorensis Pierre ex Gagn.).
2177 - Casearia flexuosa Craib. Nuốt dịu. _
Bui 1-4 m; nhánh không lông. Phiển thon
ngược, 3,5-13 x 1-5 cm, mỏng, không lông hay có
lông mịn lúc non, có đốm trong thưa, bìa có răng
nhỏ; lábẹ như kim, 2-4 mm. Chụm; hoa nhỏ; láđài
bh tiểunhụy 7-10, chỉ xen và dính với tiêwnhụy lớp:
noãnsào có lông. Nang mập, nỗ làm 3 mảnh dài 1,5
cm; hột 3-6, trắng, trong 0ứ-y đỏ, rìa.
Rừng còi đến rừng dày, đến 1.100 m; từ
Lâmđồng, Đồngnai đến Tâyninh; V, 5.
- Shrub 2-4 m hiph; leaves pellucid dooted;
stipules persistent; capsules 1,5 cm long; seeds
arillated red (C. harmandiana Pierre ex Gagn. Also-
' deia membranacea auct. non King, Lec.).
Flacourtiaceae - S45
2178 - Casearia glomerata Roxb.. Nuốt chụm.
Tiểumộc; nhánh non có lông. Phiến xoan
tròndài hay tròndài, to 9-13 x 3-5 cm, dày, lúc non
có lông dày, có đốm trong, gân-phụ 7-8 cặp, thành
mạng rõ mặt dưới; cuống 1,5 cm, lábe 1 mm. Chụm
Ỏ nách và nách lá đã rụng, có lông, 10-15 hoa; cọng
8 mm; láđài mỏng, cao 5 mm, có rìa lông; tiểunhụy
8-10 xen với tiêunhụy lép. Nang mập, dài 1,5-2 cm;
mảnh 2; hột ít, nâunâu, to 4 mm; (-y đođỏ.
Rừng đến 800 m, BTN: XI.
- Shrub; dense glomerules; capsules 2-valved.
2179 - Casearia graveolens Dalz.. Nuốt hôi.
Đạimộc cao 10-12 m, thân to đến 30 cm;
nhánh lúc non có lông. Phiến bầudục, 7-16 x 4-8 cm,
gân-phụ 8-9 cặp, mặt trên nâu đậm, mặt dưới nâu
tươi; cuống 1-1,5 cm, lábẹ mỏng, đài 4 mm. Cihưưn
dày; hoa nhỏ, lục tươi, có mùi, ládài 5, cao 4-5 mm;
tiểềunhụy 7-8, chỉ dính với tiểunhụy lép; noãnsào 2-
3 đínhphôi. Nang mập, dài 1,8 cm, vàng tươi; hột
nhiều, to 5 x 3 mm, tử-y (ứ4, rìa, bao trọn.
Trái có thể thuốc cá. Vùng núi: Bay,
Côngtum, Ninhthuận, Đồngnai, Thấtson.
- Trec 10-12 m hiph; leaves glabrous, pellucid
dooted; flowers greenish, odoriferous; capsules 2-3-valved; aril purpIle.
2180 - Casearia grewiaefolia Vent. var. grewiaefolia.
Nuốt lá-còke.
Cây 1,5-20 m, thường có chang; nhánh có lông
hay không lông. Phiến xoan hay tròndài, to 8-10 x 3-
6 mm, đáy có khi cắt ngang, bấtxứng, mỏng, gần
như không lông, bìa có răng nhỏ, lábe tamgiác, 1,5
mm. Chụm Ö nách lá hay lá đã rụng: hoa nhỏ, trắn
hay vàng-lục; láđài 5, cao 3 mm; tiểunhụy 7-10, chỉ
dính ỞGí riểumhụy lép; noãnsào 3 đínhphôi. Nang
dai, dài 2,5-4 cm, có 3 sóng cao; hột nhiều, dài Š
mm, k: đỏ cam, rìa, bao.
ễ bổ, thôngtiểu, lọc máu, cho đànbà mới
sanh. Sinhcảnh hỏ, bụi, bìnhnguyên đến 900 m:
Lâmđồng, Thấtsơn; I-XII.
- Tree 1,5-20 m; leaves pellucid dooted; flowers white or yellow-greenish; aril
orange-red (Casearia kerii Craib.).
2181 - Casearia grewiaefolia var. degiabrata Koord. &
VaiI..
Khác thu trên ö lá gần như không lông hay
hoànoàn không lông, đốm trong rất ít, hoa cũng
không lông. Hoa trăngtrắng, (rơm; nang 27 x 14 mm,
vàng khi chín, mảnh 3.
Rừng còi, vào 150 m: Quảngnam, Khánhhòa.
- Differt of precedemt var. by the Jeaves and
flowers glabrescent or glabrous; capsula yellow.
Š46 - Câycó Việtnam
2182 - Casearia membranacea Hance. Nuốt lá-màng.
Đạimộc đến 18 m, không lông; nhánh mảnh,
lúc non có cạnh. Lá có phiến xoan đến thon
tròndài, dài đến 5-9 cm, đáy thon, bấtxứng, gân-phụ
3-6 cặp, bìa có răng; cuống 6-8 mm, lábe mau rụng.
Chụm ö nách lá, đến 25 hoa; cọng 6-7 mm; láđài
cao 2,5 mm; tiểunhụy 8-9, riêw¿y lép 8-9, có lông;
noãnsào 3 đínhphôi trắcmô. Nang màu cam, cao
17mm; hột có tử-y đỏ.
Dưới 700 m: Quảnguyên, Hànamninh, Huế,
QuảngnamĐànẵng, Tâyninh; V-VI, 12.
` ~ Tree glabrous; glomerules; staminodes 8-9,
capsula 3-valved, 2-3 cm long; aril red (C. polantha
var. glabrfolia Gagn.). .
2183 - Casearia tardieuae Lesc. & Seum.. Nuốt
Øatnal. -
Dạimộc 8-12 m; thân to đến 30 cm, gỗ trắng;
nhánh không lông. Lá có phiến thon, to 8-12 x 4-5,5
cm, đáy hơi bấtxứng, không lông, có đốm trong, gân-
phụ 6-8 cặp; cuống 1 cm, lábẹ 2 mm. Chụm ít hoa
ỏ nách lá; láđài 4-5 mm; tiểunhụy 8, xen với
tiêunhuy lép thấp, có ít lông; noãnsào 3 đínhphôi
trắcmô. Nang xoan, cao 15-35 mm; mảnh 3, hột có
tử-y đỏ.
Hòntre (Nhatrang); 4.
- Tree 8-12 m high; leaves coriaceous, pellucid
dooted; capsula verrucous to 3,5 cm long. -
2184 - Casearia virescens Pierre ex Gagn.. Nuốt xanh.
Đạimmộc 5-12 m; nhánh nhỏ, có cạnh, đen,
không lông. Phiến tròndài hay thon, to 6-11 x 3,5-5
cm, mỏng, láng, không lông, có nhiều đốm trong,
gân-phụ 6-8 cặp; cuống vào Í cm, nâu den, lábe cao
2-3 mm. Hoa 1-2 ở nách lá; đáy cọng có 4-Š vảy
nhỏ; láđài 5, cao 4-5 mm; tiểunhụy 7, xen với 7
tiêunhụy lép chót có lông; noãnsào có 3 đínhphôi
trắcmô. Nang bầudục, cao 2,5 cm, vàng đậm; hột 6-
8 mỗi đínhphôï, có tử-y vàng.
Gỗ tốt, làm cột, váng. Rừng thưa, vào 400 m
trỏ lên: Làocai, Bavì, Bạchmaã, Bàna; 2. `
- Tree 5-12 m high; leaves membranous;
axillary flowers 1-2; capsula 2-3 cm long, dark yellow.
2185 - Bennettiodendron leprosipes (Clos) Merr.
(Xylosma leprosipes Clos)
Đạimộc nhỏ, cao 2-7 m. Lá..; cuống dài hơn
loài trên. Pháthoa.. hoa nhỏ; láđài có lông ngắn
mặt ngoài, có 3 gân, chót tà; tiểunhụy nhiều, chỉ
có lông, xen với tuyến nhỏ, nhiều; noânsào 2(3)
buồng, vòi nhụy (2)3.
Dựa suối: Hảinàm, Java; nên tìm lại Ó -
Việtnam.
Flacourtiaceae - 547
BIXACEAE : họ Siêmphụng.
2186 - Bixa orcllana L.. Điều nhuộm, Siêmphụng,
Chầmphù; Annato,.Lipstick-tree; Rocouyer.
Đạimộc nhỏ; nhánh non có lông hoe. Lá có.
phiến xoan tamgiác, chót nhọn, đáy tròn ngang, gân
từ đáy 3-5, mặt dưới không lông; cuống phù 2 đầu.
Chùm-tụtán ö ngọn, có lông hoe; hoa to đến 4-5 cm,
trăng hay đỏ; cánhhoa 5, 1 ngoài cả, Ï trong;
tiểunhụy nhiều; noänsào 1-buồng, đínhphôi trắcmô
2. Nang to băng trái cau, có lông-gai cứng, hột nhiều
có qudbì mềm màu đỏ điều. Tr, hột cho màu
(bixen) thựcphẩm đỏ, gốc T.-Mỹ.
- Cultivated tree for its red colored seeds.
COCHLOSPERMACEAE
2187 - Cochlospermum religiosum (L.) Alst.. Ôctử.
Đạimộc nhỏ; nhánh có lông dày. Lá có phiến
chân-vịt có 5 thuỳ, mặt trên láng, mặt dưới có lông
đày, bìa có răng nhỏ hay nguyên. Chùm hay chùm-
tụtán có lông dày; hoa to, vàng tưới; láđài 5, có
lông; cánhhoa dài đến 6 cm; tiểunhụy theo 5
luânsinh; noãnsào 1 buồng, thaitòa trắcmô 5. Nang
cao 5-7 cm, nỏ làm Š5 mảnh; hột nhiều, có lông như
Bôngvải. Núi cao : Đàlạt. RỂ trị nước-tiểu chứa
albumin.
- Decidous shrub or tree; flowers yellow;
capsules ; seeds DƯ ỚNG hairy (Bombax religlosum L;
C. gossypfolium DC.).
- — VIOLACFEAE : họ Hoa-tim.
2188 - Viola odorata L.Ổ Hoa Tím thơm; Sweet
Violet; Violette.
Bụi đaniên nhỏ, có chồi. Lá chụm ở đất, có
cuống dài, phiến hình tim, bià có răng tà; lábẹ thon
nhọn. Hoa côđộc trên cọng dài; tềndiệp 2; đài
xanh; vành tứn đậm, thơm có móng; tiểunhụy 5, có
móng; noãnsào 3 đínhphôi. Nang tròn, nỏ làm 3
mảnh; hột nhỏ.
Trồng vì hoa thơm, thường bếphối: Đalat,
Sàigòn; I-XII Rếễ, cây giúp ho, làm mửa; hoa bảo
vệ màng-nhầy, làm tiết mật..
- Cultivated herb for its bleue-violet odoriferous flowers.
2189 - Viola hortensis Hort.. Tưtưõng nhỏ; Pansy.
: Có cao 10-50 cm. Lá có phiến đáy xẻ, dính
luôn với lábẹ, bìa có răng thưa, không lông. Hoa ö
chót nhánh, trên cọng dài, nhỏ; hai cánhhoa trên
tím, hai cánhhoa cạnh vàng, cánhhoa giữa vàng, có
đáy và chót tím; móng ngắn.
Trồng ò Dalạt; DX.
- Cultivated herb for its violet and yellow
flowers.
548 - Câycö. Việtnam
2199 - Viola tricolor L.. Hoa-tím tamsắc; Heartsease,
Pansy; Pensée.
Cỏ nhấtniên hay đaniên, cao đến 30 cm. Lá
có phiến xoan tròndài, bìa có răng thưa; lábẹ dạng
lá nhỏ, có thuỳ hay xẻ lông chỉm. Hoa /fo, đứng
côđộc trên cọng dài, đủ (hứ màu, vàng, tím,
trắng..,có bót, có đốm.. láđài có móng ngắn; hai
cánhhoa hướng lên, hai cánhhoa ngang. Nang không
lông, 3 cạnh, 3 mảnh.
_ Chứa violn (giống emetin) trị kinhphong,
suyễn, lọiđàm; hoa trợ tim. Trồng ð Đaàlạt; I-XII.
- Cultivated for its polymorphic beautifull
flowers.
2191 - Viola alata Lec. & Fin.. subsp. alata. Tím có-
cánh.
Cỏ nhỏ, có thân đứng mảnh, lóng đài 2-3 cm,
có cánh thấp. Lá có phiến hình tim, to vào 2 cm,
gân từ đáy 5, không lông; cuống dài hơn phiến, lábc
thon dài 5-7 mm, có vài răng nhọn. Hoa ỏ nách lá,
tứn lợi trên cọng dài, có 2 tiềndiệp Ỏ giữa;
cánhhoa giữa có móng hình túi. Nang cao 1] mm;
mảnh 3.
Sapa, Đaàlạt.
- Small herb; leaves cordate; capsule I1 mm
long.
.- 2192 - Viola annamensis Bak.f.. Tím Trungbộ.
Cỏ đaniên, thân cao 4-10 cm. Lá có phiến
xoan hay xoan tamgiác, đáy chót buồm, chót nhọn,
bìa có răng, mốcmốc, không lông hay có rất ít
lông; cuống 10-18 mm, lábe hình buồm có răng dài.
Cọng mảnh, có lông, có 2 tiềndiệp, chót xụ; hoa
nhỏ, côđộc, /ứ: lợi, môi trắng có sọc tím; móng
ngắn.
Đàiạt, thác Angkroet; II.
- Perennial; leaves rosulate, glaucous, glabrous;
flowers light violet.
2193 - Viola arcuata BI.. Hoa-tím cong. :
Cỏ đaniên; thân hơi bò, đài 8Ö cm, có rễ Ở
mắt. Lá có phiến hình tim tamgiác đầu tên, to 2-4
x 2-3 cm, không lông; cuống dài 1,5-4 cm, lábẹ
tamgiác, nhỏ. Cọng đài 6-7 cm; hoa am; láđài hẹp,
cao 4 mm; cánhhoa dưới dài 8 mm, móc dài 1 mm;
nuốm hình mõ chim. Nang nhọnhon, cao Ì cm;
mảnh 3. 2n = 24.
Nơi ẩm, dưa suối: Sapa, vùng Đàlạt, Langbian.
- Stem runner, leaves cordate sagittate,
glabrous; flowers blue; capsula J cm long.
2194 - Viola balansae Gagn.. Hoa-tim Balansa.
Cỏ không lông; hân ngắn, mang đầy lábe.
Lá chụm ở thân; phiến hình tim, to 2-3 x 1,2-2 cm,
không lông, gân từ đáy 3, gân-phụ khác 2 cặp, bìa
có răng thưa, nhọnnhọn; cuống đài bằng phiến, lábc
5-7 mm, nâu, có rìa đài. Hoa trên cọng dài, có 2
tềndiệp, đài 4-5 mm, có đốm nâu; vành iưm,
cánhhoa trên tròndài, đài 8-9 mm, cánhhoa giữa có '
cựa dài 2 mm; noãnsào không lông. Nang 3 mảnh.
Bavì; L
- Leaves rosulate, glabrous; flowers blue; spur
2 mm.
2195 - Viola betonicaefolia J.E. Sm. in Rees. Hoa-tím
nhọn.
Cô đaniên có rễ chánh ro, không có chồi. Lá
có phiến xoan thon tamgiác, đáy cắt ngang hay hơi
hình tim, to 5-8 x 2-3 cm, không lông; cuống đài 4
cm, có cánh, lábẹ cao 1 cm. Cong dài 10 cm, có 2
tiềndiệp ö giữa; hoa răng hay lamlam, có sọc đậm;
láđài cao 6 mm; cánhhoa dưới cao 12 mm, móng Š
mm. Nang dài 6 mm.
á mát, trị nhọt, và ung. Caolạng, Bay,
vùng Đàlạt; XI-HI.
- Perennial; leaves rosulate, glabrous; flowers
white or blue; capsula 6 ram long (V. pafrini auct. non
DC.).
2196 - Viola patrini DC.. Hoa-tim
Cỏ nhỏ; thân ngắn, cao không đến 1 cm. Lá
có phiến xoan xoan-tròn, đài 1,2-1,5 cm, có lông và
bìa rìa lông, gân-phụ 4 cặp, bìa có răng tròn thấp;
cuống đài, lábẹ có răng, dài, đính vào phiến. Cọng
dài, mang tiềndiệp Ò giữa; hoa dài 12-15 mm, vành
lưôngtrắc, móng ngắn. Nang cao 3 mm.
Tìm lại ö Việtnam. Toàn cây sắc uống trị
ungthu, gan ít mật; hoa trị cảm.
- To be search in Việtnam.
2197 - Viola curvistylis de Boiss. & Cap. ex Gagn..
Hoa-tim vòi-cong. `
Cỏ đaniên, có rễ chánh to, và chồi dài có lá
và hoa. Lá có phiến xoan thon, đáy hình tim hay
cắt ngang, to 4-6 x 2-3,5 cm, có lông trắng nằm, hay
không lông: cuống dài 3-9 cm, rất ngắn ỏ lá trên
chồi Cọng dài 3-12 cm; hoa (ứn đợi hay trắng,
bếphối; láđài 7 mm; cánhhoa dưới dài 12 mm, móng
dài 1-2 mm, vòi nhụy ngắn, cong. Nang cao 7-10 mm.
Trảng có đạimộc, 1.000 m trỏ lên: Vọngphu,
Phúkhánh, Braian; I-XI.
- Perennial stoloniferous; leaves rosulate;
flowers white or lipht purple; capsules 7,5 mm long
(V. lecomteana Beck. ex Gagn.).
Violaceae - 549
550 - Câycỏ Việtnram
2198 - Viola đalatensis Gagn.. Hoa-tim Đàiạt.
Cỏ có thân đứng, ngắn, có chồi. Lá có phiến
xoan tròndài hay tamgiác, to 3-6 x 1,5-3,5 em, có ít
lông Ở trên bìa; lábg cao: 10-12 mm, có rìa dài.
Cọng hoa 1-2, dài 5-9 cm; hoa (ứm đợi, chói đậm,
thường ngậm; láđài 5-6 mm; cánhhoa dưới cao 10
mm, có sọc tím đậm, móng 1,5 mm. Nang có gân
hoe, dài 7 mm; mảnh 3. :
Đàilạt.
-. —~ Perennial, stoloniferous herb; flowers light
violet; spur 1,5 mm.
2129 - Viola difusa Gingings. Hoa-tim trànlan.
Cỏ có lông mềm quấn. Lá có phiến xoan, đáy
tròn, từtừ hẹp trên cuống, lá đưới cả có đáy hình
tim, chót tà, bìa có răng cưa, gân-phụ 7-83 cặp;
cuống dài, có cánh, lábe hẹp, có ít răng dài. Cọng
đứng, cao hơn lá; hoa nhỏ, trắng, tứn hay tí dợt,
vành có móng ngắn. Nang không lông.
Sapa, Mưởngsen, Hàsơnbinh; Ĩ1-ỊV, 4. Giúp
ho, trị ungnhọt, sưng vú, unethu bạchhuyết.
- Herb with undulate hairs; flöwers white, light
purple or violet.
2200 - Viola inconspicua BI.. Hoa-tim ẩn.
Cỏ đaniên, có rễ chánh to, không có chồi. Lá
mọc chụm ỏ đất; phiến tamgiác đáy hình tim, to
2,3-5 x 2-4 cm, ít hay không lông; cuống dài bằng
2/3 phiến, lábẹ cao Š mm. Cọng ngắn hơn lá; hoa
trăngtrắng hay tíứn dợt, không thóm, bếphối; đài cao
4 mm; cánhhoa dưới dài 12 mm, móng 3,5 mm. Nang
cao 8-9 mm; mảnh 3.
Trảng, vói Tranh, 500-1.700 m: từ Sapa, Hànôi
đến Bảolộc. Lá ăn trong canh, trừ độc, chống viêm
- Perennial without stolon; flowers
cleistogamous, pale lilac, inodorous.
4
`
ĐỆ ï
h
€
2201 - Viola petelotii Gagn. Hoa-tím Petelot.
Cỏ có thân bò có rễ sái{.LÁ có phiến hình
tim, nhỏ, to 2,5 - 3 cm, không lông, gân-phụ 4 cặp;
cuống dài 5-6 cm, lábe nguyên, cáo ] cm, lâu rụng.
Cọng dài 2-3 cm, có 2 tiềndiệp; hoa đrắng hay hơi
luởng, láđài cao 5 mm; cánhhoa trên 4, cao Ï cm,
cánhhoa giữa nhọn, có cựa cao 2 mm; 2 tiểunhụy có
cụựa; noánsào không lông.
Sapa, 1500m. -:
- CTreeping with adventive roots; leaves
glabrous; flowers white or pimkish.
2202 - Viola philippica Cav. Hoa-tím Philip.
Cỏ đaniên, có cănhành xéo, thành bụi nhỏ,
có rễ trụ to, đài 2-4 cm. Lá có phiến rm#i-giáo
tamgiác, đài 2-4 x 0,5-3 cm, gân từ đáy 3-5, không
lông hay có ít lông; cuống dài bằng hay hơn phiến,
lábẹ thon, có răng thưa. Hoa (ứn đợt hay đậm, trên
cọng đài; móng 2,5-6 mm, cho ra trái có 3 mảnh, dài
7-8 mm.
Trảng: Caolạng, núi Mẫuson; IX-VII.
- Perennial with inflated root 2-4 cm long;
leaves glabrous; capsules 7-8 mm long.
Tấn - Viola stenocenfra Hayata. Hoa-tm móng-
ngân. ĐỀ Ể
Cỏ nhỏ, không chồi; thân ngắn, nằm xéo. Lá
chụn, có phiến xoan thon, to 3-4 x 1,5-3 cm, đáy cắt
ngang hay hình tim, có lông thưa 2 mặt, gân-phụ Š-6
cặp; cuống đến 3 cm, lábẹ nhọn, có ít răng. Cọng
đài hơn lá, có 2 tỉiềndiệp dài 5 mm; hoa lam;
cánhhoa giữa dài 12 mm, có móng đài 4 mm;
noãnsào không lông. Nang dài 8 mm; hột nâu, to 1,5
Caolạng, Chọgành.
- Perennial; leaves pubescent; capsules § mm
long.
2204 - Viola pilosa BI.. Hoa-tim lông.
Cỏ nhỏ, đaniên; thân ngắn, cho chưưn lá nơi
đâm rễ. Phiến mỏng, có lông mịn, hừưi đứn, gân từ
đáy 3, gân-phụ 2 cặp, bìa có răng nằm; cuống dài
5ã cm, lábẹ có rìa lông, nâu đó. Cọng dài bằng
cuống, có 2 tiềndiệp ở giữa; hoa nhỏ, không thơm;
4 cánhhoa trên cao 5 mm, cánhhoa giữa xoan, cao 6
mm, rửÖng dài 2 mm; noánsào không lông. Nang to
5-10 mm; 3 mảnh.
Caođộ 1.000-3.000 m: núi Ngọclinh; H1,3.
Dượcdụng như V. odoraía trên.
- Ñosulate leaves, pubescent to hirsute; petals
5-6 mm long: ovary glabrous (V. serpens Wall. cx
Ging.).
2205 - Viola sumatrana Miq.. Hoa-tm Sumatra.
Cỏ nhỏ, đaniên; chồ: dài đến 50 cm. Lá có
phiến xoan tim, to 4-6 x 2,5-3,5 cm, đáy hình tim,
gân có mục, 6-7 cặp; cuống dài đến 9 cm, lábẹ có
rìa to. Cọng cao 6-7 cm, có tiềndiệp; hoa nhỏ,
hườnghưòng hay tín, láđài nhọn, dài 5 mm;
cánhhoa cao 1 cm, cánhhoa giữa có móng dài 2 mm.
Nang cao 1 cm.
Caolang, Hoàngliênsơn, 1800 m.
- Stoloniferous herb; veins papillose; flowers
creamy, white or purple, spur 2 mm long.
Violaceae - S51
552 - Câycủ Việtnam
2206 - Viola tienschiensis Becker. Hoa-tim
Cỏ nhỏ; thân ngắn, cao vào 1 cm. Lá chụm
ö thân; phiến xoan tròn, dài 12-15 cm, có lông và
bìa na lông gânphụ 4 cặp, bìa có răng tròn;
cuống 1-1,5 cm, lábe có răng đài. Hoa trên cọng dài
2,5 cm, có tiềndiệp ỏ 1/2 trên. Nang cao 3 mm.
Núi Ngọclĩnh; 3.
- Small herb; leaves pubescemt, cilated at
margin; capsula 3 mm long.
2207 - Viola tonkinensis Gagn.. Hoa-tím Bácbộ.
Cỏ có chồi đài 10-20 cm, tủa ra. Lá mọc
chụm; phiến có lông trắng nằm, đáy hình từm, gân
từ đáy 5, gân-phụ 3-4 cặp, chót nhọn; cuống có
lông,lábẹ nhọn, cao 2 cm. Hoa /rắng trên cọng dài
3-6 cm, có 2 tỉềndiệp öø phần trên;ládài có lông;
cánhhoa trên 4, cao 12 mm, cánhhoa dưới đài 8 mm,
móng 2 mm; tiểunhụy 5, 2 có cựa; nuốm không vòi
nhụy. Nang cao 3-6 mm; mánh 3, hột đen, tròn, to
0,7 mm.
Núi cao, 1500 m, dựa đường mòn: Sapa; IV.
- Stoloniferous herb; erect stem short; leaves
pubescent; petals 12 mm; stigma sessile; capsula 3-6
mm long.
2208 - Viola unwinii Beck. m Fedde. Hoa-tim Unwm.
Cò có chồi mảnh, đài 20-40 cm. Lá chụm ö
thân đứng ngắn; phiến hình tim hẹp, bìa có răng
nằm, gân-phụ 5-6 cặp; cuống 7-9 cm, lábe ! cm, bìa
rìa. Hoa frắng, trên cọng dài, có 2 tiềndiệp; láđài
hẹp, cao 7 mm; cánhhoa trên 4, dài 12 mm, cánhhoa
dưới 1 cm, nhọn, có cựa 2 mm; tiểunhụy 5, 2 có cựa;
noãnsào không lông. Nang.
Đường mòn ở rừng, 1500 m : Sapa; VỊ.
- Stoloniferous herb; leaves glabrous; flowers
white; petals 12 mm long.
2209 - Viola verecunda A.Gray. Hoa-tim khiêm.
Cỏ không lông; hân đứng, mang lá hình thận
hay tim, bia có răng; cuống đài cùng cõ với phiến;
lábẹ nhọn, đài Cọng pháthoa dài hơn lá, có
tiềndiệp nhỏ; hoa to 4-8 mm, (rắng hay lam đợi, dài
10-12 mm. Nang nhọn, mảnh 3.
Giữa trủng, vùng Đàlạt. Giúp ho, đấp nơi
sưng, trị ungnhọt.
- Herb glabrous; leaves cordate or kidney-
shaped; flowers white.
2210 - Hybanthus suffruticosus (L) Bail. ex Lan..
Tiỉmphòng.
Có nhỏ, mảnh, sà, không lông. Lá có phiến
hẹp, gân-phụ khó thấy: lábe có rìa lông. Hoa đỏ
tmtữn, trên cọng ngắn ö nách lá; cánhhoa 4;
tiểunhụy có chungđói rỘng Ở trên và có móng. Nang
cao 4-5 mm; mảnh 3; hột nhiều.
Dựa lộ, đất cát khô, tù Huế đến Càná; I-XỊI.
Cây lọitiểu, bổ, rễ trị đau-bụng, trĩ.
- Herb glabrous; flowers red purpl€; stamens
Spured, capsula 3-valved (ïoia sufriticosa L:
lonidiun enneaspermum DC.).
2211 - Rinorea anguifera (Lour.) O.Ktze. Quầndiệp
rắn, Chômchôm đất.
Đạimộc nhỏ hay bụi; nhánh non có lông hoe
dày. Lá có phiến bầudục thon ngược, bìa có răng
to, không đều, mặt dưới có lông mềm; cuống như
vắng, lábe không rụng. Chư ỏ nách lá hay ngoài
nách lá; hoa nhỏ, trắng hay đỏ; cánhhoa có lông.
Nang nỏ làm 2-3 mảnh có nhiều gai mêm chia
nhánh; hột tròn, to 2 mm.
Rừng còi, bìnhnguyên: Sôngbé, Đồngnai,
Tâyninh, Phúquốc.
- Shrub or small tree; limbs SOpffy pubescent
beneath; flowers pinkish; capsula 2-3-valved (Medusa
angujfera Lour., R. acomanthera, R. beckeri Gagn.).).
2212 - Rinorea javanica (BI.) O. Kưe.. A-ban.
Đạimộc 6-15 m; nhánh non không lông, rồi
xám tro. Lá có phiến bầudục thon, vào 11 x 3,5 cm,
bìa có răng thưa hay thuỳ cạn; lábe nhỏ. Chờ
cong, đài 2-3 cm; hoa đầu, trằng hay xanh; cánhhoa
đài 4 mm; tiểunhụy có phụbộ, noãnsào không lông.
Nang dài 32 cm, không lông; hột dài 7 mm.
Rừng dày đến 1.000 m: Quảngrtrị.
““Tree 3-15m hiph; branches, leaves glabrous;
racemes 2-3 cm long; petals 4 mm long; capsules 3
cm long (Pzosthesia javamnica BỊ: R. quangIriensis.
Gagn.).
2213 - Rinorea longiracemosa (Kurz) Craib. A-ban
chùm-dài.
Đạimộc nhỏ; nhánh không lông. Lá có phiến
thon ngược, to 10 x 4 em, chót nhọn, đáy chót buồm,
bìa có răng nhỏ, gân-phụ 8-10 cặp; cuống 8-10 mm,
lábe nhọn, đài 5 mm. Chùm dài 5-7 cm; láhoa nhọn.
Nang cao 13 mm; mảnh 2.
Rừng dày, thưa, ven rừng, dưới 1.000 m: Lào;
Việtnam ? ; III-JV..
- Small tree; branches leaves glabrous;
-. Tacemes long 5-7 cm; capsules 3 mm long, 2-valved
'Xn boisseui Gagn.. 4. thoreliana Gagn.).
Violaceae - 553
554 - Câycỏ Việtnam
2214 - Rinorea macrophylla (DC.) O. Ktze. A-ban lá-
to.
Tiểunmộc hay đạimộc nhỏ; nhánh non có
lông mịn. Phiển mỏng, bìa có răng nằm, gân-phụ
6-7 cặp, mặt dưới có lông; cuống Í cm, lábe hình
kim, dài 5 mm. Titán như chựm 2-4 hoa cao 2,5 mm;
cánhhoa 2,5 mm; tiểunhụy 5, có 3 phụbộ, 1 to, 2 nhỏ
như kim; noãnsào có lông. Nang cao 1,5 cm, có lông
ngắn; hột 3, tròn, vàngvàng, to 5 rằm.
Rừng thưa, rừng hậulập, dưới 600 m: Hảivân,
Đồngnai, Hàtiên.
- Treelet or tree;leaves pubescent below; petals
2,5 mm; capsules 1,5 em across; seeds 3, yellowish
(AlSodeia macrophyla DC.; R. smithiae Cralb).
2215 - Rinorea scorpioidea (Boiss.) Gagn.. A-ban bò-
cạp.
Bụi to; nhánh có lông. Lá có phiến bầudục
thon, to 6-8 x 4-5 cm, bìa có răng nhỏ hay nguyên,
; ĐT 6-8 cặp, có lông; cuống dài 1 cm. Thưán
L2
ình bòcqạp, 1-6 hoa; hoa nhỏ, không cọng: láđài có
lông; cánhhoa dài bằng 2 lần láđài; dĩa mật;
tiểunhụy 5, chungđới có phụbộ nhọn; noãnsào 6
noãn.
Rùng luônuôn xanh đến 800 m; Bảochánh,
Đồngnai.
- Treelet 4-12 m hiph; branches, leaves
pubescent; cymes scorpioid; petals 2 time longer than
sepales; ovules 6 (4lsodeia scorpioidea Boiss.).
2216 - Rinorea virgata (Thw.) O. Ktze. A-ban sọc.
Bụi hay đạimộc nhỏ; nhánh đầy lông mịn.
Phiến không lông trừ ỏ gân có lông vàng, dài 5-15
cm, gân-phụ 6-Í2 cặp, bìa có răng thấp; cuống I1
cm, có lông, lábe nhỏ. Tután mhư chụm 1-4 hoa
tạpphái; láđài cao 4-5 mm, có lông phún mặt ngoài;
cánhhoa cao 4-8 mm; tiểunhụy 5; noãnsào đầy lông.
Nang xoan, cao 1 cm, không lông; hột 3, xoan, nâu,
to 4-5 mm.
Dựa suối: Vọngphu, Phúkhánh đến Đồngnai;
I-IV, 1-7.
- Small tree; branches, veins rufous pubescent;
petals 8 mm long; capsules with 3 seeds (Sœpbel-
landra vữgata Thw.; S. pierei de Boiss., S. pollanei
Gagn. ).
2217 - Rinorea virgata f. nhatrangensis (Gagn.) Jacobs.
Tiểumộc cao 0,7 - 7 m, to 7 cm ở đáy; chồi,
mặt dưới lá, cuống có lông vàng nâu. Phiến bầudục,
đển 7-17 x 2,5-8 cm, chót có mũi, đáy tà, gân-phụ
12 cặp, bìa có răng thấp, mặt dưới có lông mêm;
cuống đài 1,3 cm, lábẹ mau rụng, bia rìa lông, cao
3-8 mm.Tután không cọng: láđài 4-5 mm; cánhhoa
8 mm; tiểunhụy cao 3 mm; noãnsào có lông thưa.
Nang xoan, cao 10-12 mm, hột 3.
Rừng thưa, rừng hậulập, Vọngphu; 7.
- Treelet 0,7- 7 m híph; branches, Ð ANH: limb
beneath yellow-brown hairy; capsules 7,5 mm long. _
Xà 3
TAMARICACEAE : họ Thuytiliễu.
2218 - Tamarix chinensis Lour. Thuỳtiiểu
Trungquốc. :
Tiểumộc cao 2-4 m; nhánh mảnh, to 0,4 mm,
mang lá mọc xen, nự vảy ôm sát vào thân, hình
kim ngắn, cao 2,5 mm, không lông. Hoa có láhoa dài
3 mm; cọng 3 mm, có cạnh; láđài nhọn, cao 1,5 mm;
cánhhoa 3,5 mm, không lông; tiểunhụy 5, chỉ
khônglông; dĩa mật; noãnsào có 3 vòi nhụy đẹp.
Nang cắt vách; hột nhiều.
Trò B vì dạng đẹp. Pháthãn, gây-tê, lọitiểu,
khángsinh.
- Cultivated small tree; leaves subulate, spirally
arranged; flowers pale pink.
2219 - Tamarix indica Wall. Thuytliểu ấn; Salt
Ccdar.
Tiểumộc; nhánh mảnh, mang lá hình vảy,
mọc xen theo 4 hàng, ôm sát vào thân, màu xanh
tươi. Hoa gắn như chùm ỏ ngọn nhánh, hường,
lưỡngphái; cánhhoa rời; tiểunhụy 5, đĩa mật; vòi
nhụy 3. Nang cắt vách; hột nhiều, có lông.
Tr vì dạng và pháthoa đẹp; lợitiểu.
- Cultivated small shrub, like the precedent.
2220 - Turnera ulmifolia |. var. elegans Hort..
Đônghầu.
Cô nhỏ, nhámnhám. Lá có phiến thon nhọn
hai đầu, bìa có răng nhọn; cuống có 2 tuyến ở chót.
Hoa đẹp, côđộc; cọng đính vào cuống lá; hai
tiềndiệp nhọn; láđài bŠudục; vành màu sữa, tâm
đậm; tiểunhụy 5; bầu nhụy tụdo, không lông. Nang
ít khi gặp.
Tr vì hoa đẹp, gốc Brasil, nở đúng giờ đi làm
("đi hầư”), trưa thì tàn; I-XII. Lá longđồm, bổ.
- Cultivated for its pale yellow purple brown
center flowers, opening the morning.
tổngbao do 3 láhoa:
2221 - Passiflora foctida L.. Nhãnlồng.
Cỏ leo; thân, lá có lông trữ. Lá có phiến
hình tim tamgiác, có 3 thuỳ, bìa có răng nhỏ; lábe
1 cm, xẻ thành đọan nhọn. Hoa côđộc Ỏ nách lá; 3
láhoa to, rấ: ra; láđài 5, xanh, có bìa trắng,
cánhhoa 5 dính ỏ đáy; tràng-phụ do nhiều sợi tím
và dài; hùngthudài 1 cm; tiểunhụy 5; bầunhụy xanh,
3 vòi. Phìiquả vàng, đínhphôi trắcmô 3; hột có tủ-y
chua ngọt trắn
m.
- Herbaceous climber with glandulous hairs;
€pisepals deeply pinnatiide; berries yellow to 2,5 cm
aCrOSS.
cai ng. .
anthần, làm ngủ. Làm bụi, hàng rào, đến
Q1 Đ , 2
\Wz
àx#2É
Bà \ 3
PASSIEFLORACEAE : họ Nhãnlồng.
Turneraceae - 555
556 - Câycö Việtnam
2222 - Passiflora quadrangularis L.. Dưa gan tây,
Chùmbao dưa; Giant Grenadilla: Barbadine.
— Dây leo to; thân có 4 cánh; vòi đón. Lá có
phiến không lông, đáy hình tim; cuốn có 2-3 cặp
tuyến, lábe to, dài 2-5 cm. Hoa côđộc, to; láđài 5,
có mũi, mặt trong đỏ; cánhhoa đỏ; tràng-phụ do sọi
thành 5 hàng, tím. Phìquả tròndài, đài đến 30 cm;
nạc vàng: hột đen, tròn đẹp, to 7-2 mm. 2n = l8.
Rế làm ngủ; lá độc. Tr lấy trái, từ đồngbằng
đến 1.000 m, gốc N.-Mỹ; I-XII.
- Cultivated to 1.000 m for íts berries.
2223 - Passiflora edulis Sims.. Chùmbao trứng; Purple
Passion fruit, Granadila.
Dây leo. Lá có phiến có 3 thuỳ, bìa có răng,
không lông; cuống có 2 tuyến ö chót, lábc nhọn.
Hoa có cánhhoa trắng, dài 2-2,5 cm; tràng-phụ do 4-
5 hàng sợi trắng, đáy tím; thưđài dài 1,5 cm.
Phìquả 4-6 cm, tím; đínhphôi 3, mang hột có tử-y
màu cam. n = l8.
Tr ð caonguyên, gốc Brasil; nạc chua ngọt.Rễ,
lá làm ngủ; lá trị đau baotử.
- Cultivated in altitude for ¡ts egp-shaped đark
purple berries.
2224 - Passiflora coerulea L.. Nhãnlồng lam; Blue-
crown Passion-flower.
_ Dây leo nhỏ; thân không lông, mốcmốc.
Phiến dài 5-8 cm, có 3 thuỳ, thuy có răng ỏ phần
đáy; cuống 2-3 cm, có 2-4 tuyến, Íáb¿ hình lõi
liềm, có răng nhọn. Hoa rộng 6-8 cm; láđài có sóng
lưng; cánhhoa dài 1,5-2,5 cm; tràng-phụ là 4 hàng
sỢi; noãnsào có phấn trắng. Phìquả to 6 x 4 cm,
cam; hột nhiều, hình thấukính, trong tử-y.
Tr : QuảngnamĐàndng, Sàigòn. Trấnthống
- Cultivated climber; flowers white; berries 6 x
4 cm.
2225 - Passiflora laurifolia L.. Guồi tây. :
Dây leo không lông; thân tròn. Lá có phiến
xoan trònđải, to 7-10 x 4-8 cm, đáy hình tim, dai,
không lông, gân-phụ 10 cặp; cuống I-1,3 cm, có 2
tuyến ỏ chót, lábẹ dài 3-4 mm; vòi đơn. Hoa côđộc,
có tổngbao do 3 phiến xoan, có răng ö chót; láđài
2 cm; cánhhoa đài 2-2,5 cm; tràng-phụ là 6 hàng SỢI;
noãnsào có ít lông. Phìquả to bằng trứng gà, có 3
sóng dọc, nạc trắng hột to 6-7 x 3.5 mm.
Thảocầmviên Sàigòn, gốc N.-Mỹ; I-XI. Lá
chứa CNH, độc.
- Cultivated
không có tổngbao: -láđài có móng ở lưng:
2226 - Passiflora altebilobata Hemasl.. Nhãnlồng thùy-
cao.
Dây leo cao 2 m; thân có lông mịn hay
không lông. Lá có phiến 2,5-9 x 2-7 cm, với 2 thùy
sâu, có đến 4 tuyến Ỏ gần chót mặt dưới; mũi 1-2
mm. Pháthoa gần như không cọng, 2-6 hoa, có lông
xám hay nâunâu; hoa #ắngtrắng, rộng 0,7-1 cm;
cánhhoa dài 3,5-6 mm; sợi ngoài của tràng-phụ 5
mm, sợi trong 1 mm; hùngthuđài 2,53 mm. Trái
tròntròn, to 1-1,5 cm.
Vânnam, 1.20-1.600 m: tìm lại ö B (hình theo
de Wilde).
- To be find ín Northern part.
2227 - Passilora cberhardti Gagn. Nhảnlồng
Eberhardt.
Dây leo; thân cứng, lúc non có lông mịn. Lá
có phiến xoan tửưm, to 10-18 x 6-8 cm, đáy hìnhtim,
gân ỏ đáy 7; cuống 4-6 cm, có 2 tuyến ỏ đáy. Tután
lưỡngphân mang vào 20 hoa nhỏ, trắng, với hoa giữa
thành vòi, trục có lông; cọng hoa có đốt trên
tiềndiệp; láđài có bứu Ỏ lưng; có cánhhoa; tràng-
phụ là 2 hàng sợi; noãnsào có lông.
Bắccạn.
- Chmber; leaves glabrous; 2 glands on petiole
base; petals absent.
-láđài không có móng ở lưng:
2228 - Passiflora cupiformis Mast.. Nhãnlồng hình-
ly.
: Dây leo; thân cứng, lúc non có lông. Lá dài
6-8 cm, có thuỳ cạn như cắt ngang, hay sâu (đng
cái champagne ngó ngang), gân ỏ đáy 5-7, gân-
phụ 1-2 cặp; cuống có tuyến Ó giữa, lábẹ mau rụng.
Tụtán lưỡngphân, mang đến 20 hoa; hoa rộng vào
2 cm; cánhhoa hơi ngắn hơn láđài; tràng-phụ là 2
hàng sợi; noãnsào có lông. Phìquả to 1,5-2 cm; hột
có tủ-y bao.
Vùng caonguyên, 1.000-3.000 m: B, Bạchmã,
Bànà.
- CHmber; leaves 3-lobate, truncatc at apex;
berrles 1,5-2 cm long. :
2229 - Passiflora perpera Mast. in Hook. f.. Nhãniồng
sai. Dây leo dài 6 m; thân không lông hay có lông
rảirác. Lá gần như không lông, phiến do 2 thùy rế,
to 3-9 x 5-15 cm, 2 tuyến ỏ phần trên mặt dưới, mũi
1 mm. Pháthoa không cọng, mang 6-12 hoa; hoa
trăngtrằng, rộng 2,5-3 cm; cánhhoa dài 9-]1- mm;.,
tràng-phụ 1(2) hàng sợi dài 7-l1 mm; hùngthuđài 7-
9 mm; noãnsào không lông. Trái tròntròn, to 4,5 cm.
Ảnđộ, Miếndiện; tìm lại ỏ B. (hình theo de
Wilde).
- To be search ¡n Việtnam.
Passifloraceae - 557
S5§ - Câycỏ Vietnam
2230 - Passiflora wilsonii Hemasl.. Nhãnlồng Wilson.
Dây cứng, dài đến 6 m; vòi mảnh. Phiến
không lông, rộng 10-13 cm, chót như cắt ngang, có
2 thuỳ cao hơn mũi, gân tù đáy 5-7; cuống có tuyến
ó 1/3 dưới. Pháthoa ngắn; cọng dài 2 cm, có lông;
hoa rộng 2 cm; cánhhoa 5, không đều; tràng-phụ do
1 vòng vào 45 sợi, ngắn, 4-6 mm; hùngthưđài mang
5 tiểunhụy và noãnsào không lông. Phiquả tròn to
2,5 cm; hột nhiều.
Vùng núi cao, 1.300-2500 m: Sapa,
Bìnhtrithiên, QuảngnamĐànng.
- Woody climber; flowers 2 cm across; berries
2 cm across (P. celata Cuss., P. yunnanensis Franch.).
2231 - Passiflora sumatrana BI.. Nhãnlông Sumatra.
Dây leo cao 10 m;; nhánh và lá không lông,
hay gần như không lông. Phiến chót cắt ngang có 3
mũi hay thuỳ, đáy tròn hay hơi hình từn, to 6-12 x 5-
13 cm, mặt dưới có 0-2 tuyến; cuống dài 2-6,5 cm,
có 2 tuyến ỏ giữa. Pháthoa 2-14 hoa rrăngtrắng;
láđài 10-15 mm; cánhhoa 10-13 mm, vòng ngòai
tràng-phụ đải 7-72 mm; hùngthuđài cao 7-8 mm.
Trái tròn-bầudục, to 2,5 x 2 cm. Bạchmáả, 1.000 m.
- Climber 10 m high; branches, leaves glabrous;
flowers whitish; berries 2,5 x 2 cm.
2232 - Passilora incarnata L.. Mắcmát, Lạctiên;
Maypop, Passion flowers, Passion-vine.
Dây leo; thân không lông hay có ít lông. Lá
có phiến có 3 thùy, không lông, rộng 7-12 cm, đáy
hình tim, bìa có răng nhỏ; cưống đài, có 2 tuyến
gần đỉnh. Hoa côđộc, rộng 4-5 cm, trắng với tràng
tía; tràng do sợi dài; cọng có 2 tiềndiệp dưới hoa.
Phìquả vâng, to 3,5-7 cm; hột nâu đậm, dài 4-6 mm.
Tr: Hànội, Đàlạt; V-VIIIL Gốc Phichâu. Đọt
anthần, làm ngủ tốt; trái ăn được. Chứa glucosid
sanh CNH: ginocardn (gặp lần đầu ở
Flacourtiaceae)
- Cultivated.
2233 - Passiflora pertriloba Merr.. Nhãnlồng 3-thuỳ.
Dây mềm; thân mảnh; vòi mảnh, đơn. Lá có
phiến không lông, có 3 thuỳ nhọn, gân-phụ có lông;
cuống có 2 tuyến ö trên giữa, lábe 4-5 mm. Hoa 1-2
ö nách, rộng 1 cm, hoa giữa thành vòi; láđài 6 mm;
cánhhoa vắng; tràng-phụ do vào 30 sợi cao 3-4 mm,
theo 1 hàng, hùngthuđài mang Š tiểunhụy và
noãnsào không lông, 3 đínhphôi.
Hànội, núi Dinh; II-HI, 3
- Clmbing herb; leaves trilobate; fÏowers
apetalous.
2234 - Passiflora suberosa L.. Nhânlồng sube.
Dây leo có vòi đơn. Lá có phiến có 3 thùy,
có lông mịn; cuống có lông mịn và 2 tuyến Ỏ trên
phần giữa. Hoa nhỏ, xanh; làđài không lông;
cánhhoa vắng: tràng-phụ xanh, do sợi tímtim ỏ đáy;
tiểunhụy 5, baophấn vàng xanh; noãnsào không lông,
Phìiquả to 1 cm.
Tr ỏ Sàigòn, gốc Guadeloupe, N.-Mỹ.
- Cultivated chimber; leaves trilobate; flowers
apetalous; berries 1 cm acro§s.
2235 - Passiflora jugorum W.W. Sm. Nhãnlồng họp.
Dây leo, dài 8 m; thân có lông mịn. Lá
mỏng, có lông mịn, to 3-12 x 3-12,5 cm, có 2-4 tuyến
nhỏ gần chót Ö mặt dưới. Hoa (răngtrăng, Tông 3,5-
4,5 cm; cánhhoa dài 10-18 mm; hùngthưđài cao 7-10
mm; tràng-phụ 7 hàng sợi đài 6-8 mm. Trái tròntròn
đến bầudục, cao 3,5-4,5 cm, không lông.
Miếndđiện, N Trungquốc; tìm lại ỏ Việtnam.
(hình theo de Wilde).
- To be search in Việtnam.
2236 - Passilora moluccana Reinw. ex BÌ. vai.
teysmamniana (Miq.) de Wilde. Xen, Lồngđèn.
Dây leo; nhánh hơi đẹp. Lá mọc đối, có lông
mịn mặt dưới, cuống có lông và 2 tuyến. Pháthoa
ít hoa, không tổngbao; cánhhoa hẹp, đài 1,5 cm;
tràng-phụ do 2 hàng sợi vàng và tím. Phìquả
trònđài, đài 2,5-4 cm; hột hình thấukinh, dài 4 mm.
Vùng cát, đá: từ B, Quảngtrị đến N. Ó
var.glaberrima XP de Wilde, mặt dưới lá không
lông, tuyến ö 1/3 dưới của cuống; B, 500 m.
- Climber; leaves opposed; berries 3-4 cm long
(Diemma horsfieldii Miq. van. teysmanmiana Miq,, P.
cochinchinensis Spreng.).
2237 - Passifiora siamica Craib. Tho-bọ, Nhãnlồng
Tháilan. Dây leo, dài 8 m; thân cúng, có 4 cạnh, lúc
non có lông. Phiến bầudục xoan tròndài, dài 8-11
cm, dàydày, có lông nhung, gân tạo mạng thấy được
ö 2 mặt; cuống có 2 tuyến. Pháthoa 2-6 hoa; hoa
trắng, rộng 2,5 cm; cánhhoa 4-5, hẹp, có gân tím;
tràng-phụ do sợi dính nhau hay rồi, tiểunhụy 8-6.
Phìquả 7,5 cm; đínhphôi 3-4, hột nhiều hình
thấukinh.
l Rừng còi, 200-1.200 m: B, Côngtum, Bảolộc,
Braian, Biênhòa; VI.
- Woody climber; branches 4-gonal; leaves pu-
bescent, stamens 8-6 (P. ocfandra Gagn. non
Thomps.).
Passifloraceae - S59
560 - Câycỏ Việtnam
2238 - Passiflora tonkinensis de Wilde. Nhãnlồng
Bắcbộ. Cỏ leo, mảnh, không lông. Phiến rròndài
thon, to 9-1245 x 3-4,5 cm, đầu tà, bìa nguyên, mặt
dưới có 5-12 tuyến; cuống dài 1 cm, có 2 tuyến Ở
giữa. Pháthoa 2 hoa, cọng 3-4 cm; láhoa hẹp; hoa
rộng 3,5-4 cm; láđài 14 mm; cánhhoa trắngtrằng, dài
14 mm; tràng-phụ 2 vòng sợi; hùngthuđài 4 mm;
tiểunhụy 7, chỉ dẹp, dính nhau; noãnsào có lông.
Trảng cỏ, Lạngsơn (hình theo de Wilde).
- Climber, glabrous; leaves with 5-12 glands
beneath; flowers whitish; stamens 7; filaments
connate.
2239 - Passiflora kwantungensis Merr. Nhãnlồng
Quảngđông.
Cỏ leo dài 2 m, không lông hay có lông thưa.
Lá có phiến xoan tròndài, chót nhọn, to 6-13 x 1,5-4
cm, không tuyến. Hoa trăngtrắng, rộng 1,5 cm;
cánhhoa có 2 tuyến ở 1/2 trên; tràng-phụ do 7 hàng
sợi đài 2 mm; hùngthuđài cao 4,5 mm; noãnsào
không lông. Trái tròn, to ] cm.
Nam Trungquốc; tìm lại öB. (hỉnh theo de
Wiide). ẫ
- To be search in Northern part.558 - Câycỏ
Việtnam.
2240 - Adenia banaensis Cuss.. Thudiệp Bànà.
Dây cao 2-3 m. Lá có phiến thon fròndài, to
15-18 x 4-5 cm, không lông, yến 1 cặp ö đáy và 1-2
cặp trên gân-phụ. Pháthoa có vòi, tụtán lưỡngphân
ngắn hơn lá; hoa đơnphái nhỏ; cánhhoa có răng;
tràng-phụ gồm 1 hàng phiến rìa, và 1 hàng gai
nhỏ; tiểunhụy 5. Hoa cái.. Nang cao 5-6 cm; mảnh 3,
quảbì mỏng; hột hình thấukính, có tủ-y.
Vùng núi cao, 1.400-1.500 m: Bànà, Bạchmã;
II; 7.
- Climber 2-3 m high; male flowers with double
corona; capsules 5-6 cm long.
2241 - Adenia penangiana (Wall. ex G. Don) vat.
parvifolia (Gagn.) de Wilde. Thưdiệp lá-nhỏ.
Dây nhỏ; thân mảnh như chỉ. Lá có phiến
dài 4-7 cm, mỏng, hơi thấugquang, tái, gân-phụ 4-5
cặp, đáy có 2 tuyến; cuống 0,5-1,5 cm. Pháthoa VỚI
1-2 vòi hoa đực dài 9 mm, đài hình chuông,
cánhhoa 5, đài 4 mm, tuyến 5, noãnsào thôso. Nang
tròntròn, to 4 x 1,5 cm, không thuđài; hột to 5 mm.
Ven rừng: núi Lu, Biênhòa.
- Climbing herb; leaves membranous; male
flowers 9 mm long; capsules 4 em long; seeds 5 mm
(Modecca parvifola Pierre ex Gagn.).
2242 - Adenia poilanei Cusset. Thudiệp poilane.
Cănhành to 1-2 cm, vỏ có sube Và nứt dọc;
thân to 3-4 mm. Lá có phiến bầudục tròndài, to 5-7
x 1,5-3 cm, gân hình lọng, gân-phụ gắn gần thẳng
góc vào gân chánh, 5-6 cặp, cong cách bìa 4-5 mm,
dày như da, không lông, láng chói mặt trên. Tután
lưỡngphân, có vòi mảnh; cọng ngắn; hoa cái có
láđài dài Š mnm, dính nhau thành chén; cánhhoa 5
dài bằng láđài, gắn ö miệng chén đài. Nang nhỏ;
mảnh dài cö 6 cm; hột hình thấukính. Vào 300 m,
trên đá: Nhatrang.
- Climber; rhizome 1-2 cm large; leaves 0vate-
oblong, coriaceous, glabrous; capsules with 3 valves
6 cm long.
2243 - Adenia viridiflora Craib. Quaqua. :
- — Đây leo cao 10 m; thân mạnh. Lá có phiền
đài 10-15 cm, không lông, mỏng, đáy hừnh tim, gân
từ đáy 7; cuống có 2 tuyến Ö chót. Tután có vòi;
hoa đực dài ! cm; đài dày như da, ống 8 mm;
cánhhoa Š mm; tuyến 5; tiểunhụy 5. Nang dài 7 cm;
mảnh 3; hột hình thấukính, dài 9 mm.
Nhatrang, đến Châuđốc; VI, ]-ó.
- Woody climber to 10 m long; leaves membra-
nous, glabrous; 2 glands on petiole; male flowers l cm
long; capsules 7 cm long. :
2244 - Adenia heterophylia (BI) Koord. subsp.
heteropbylla. Thudiệp didiệp, Vòngký.
Dây trườn; thân có rãnh. Phiến xoan thon hay
có 3 thuỳ, dài 10-15 cm, không lông, đáy phiến có 2
tuyến, gân-phụ 3-4 cặp. Pháthoa có vòi; hoa đực và
lướngphái; hoa lưỡngphái có đài hình bầu, cao 9
mm, cánhhoa gắn trong bầu; tiểunhụy 5. Nang dài 9
cm; hột'dẹp, rộng 7 mm.
Đồi, bãi: Thanhhoá. Rễ sắc trị đau baotủ ỏ
Philippin.
- 'Tendrilled climber; leaves ovate lanceolate or
trilobate; capsules to 9 cm long (⁄4. chevalieri Gagn.,).
2245 - Adenia heterophylla (BI.) Koord, subsp. arcta
(Craib) de Wilde.
Dây leo. Lá có phiến hình tìm hay có 3 thuỳ,
to 5-16 x 4,4-14 cm, mỏng hay dai, không lông; cuống
có 2 tuyến ỏ chót. Pháthoa có 1-3 vòi; hoa đực và
lưỡngphái có đài cao 5-6 mm; cánhhoa nhỏ. Nang
hình bắp dài 2-3,5 cm; mảnh 3; hột to 7-8 mm, tử-y
trắng.
Đồngnai, Cônsơn, Phúquốc.
- Tendriled climber; leaves cordate or
trilobate; capsules 2-3,5 cm long; aril white (Mfodecca
heterophyla Bì.).
Passifloraceae - S61
562 - Câycỏ Việtnam
2246 - Adenia heterophylla subsp. andamanica dc
Wilde.
Dây leo to. Lá có phiến hình từn rộng, to
đến 12 x 14 cm, gân từ đáy 5-7; chót cuống có 2
tuyến. Tuụtán lưỡngphân có vòi quấn; nụ cao 1 cm.
Nang hình dùi, dài 8-9 cm.
Tâyninh. “ˆ
- Tendriled climber; leaves cordate; petiole
with 2 glands at upper end; capsula 8-9 cm long.
2247 - Adenia hondala (Gaertn.) de Wilde.
Dây leo, rễ chánh thành củ dàidài. Lá có
phiến có 3 /ỳ sâu thon dài, dài 8-12 cm, đáy cắt
ngang, có 2 tuyến Ö nơi gắn của cuống, gân từ đáy
5, gân-phụ 7-9 cặp trong thuỳ.
Tìm lại öỏ Việnam.
- To bẻ search in Việtnam.
2248 - Adenia pinnatisecta (Craib) Craib.. Thudiệp
xẻ-lông-chỉm.
Dây leo, không lông; nhánh mảnh, không
lông, có rảnh. Lá có phiến to, thường do 3 (5) (huỳ
thon nhọn, bìa nguyên, dài 10-20 cm, đáy hình tim,
có 2 tuyến ở nơi gắn của cuống và 4 tuyến ỏ đáy
thuỳ, gân từ đáy 5; cuống đài 2-4,5 cm, không tuyến.
Tután lưỡngphân có vòi; hoa nhỏ; hoa đực có 5
tiểunhụy rồi; hoa cái có noãnsào trên thuđài dài 2-3
mm, 3 vòi chẻ hai. Nang dài 5 cm.
Tháilan, Lào; Việtnam ? (Modecca pừtrafisecta
Craib).
- To be search ¡in Việtnam.
2249 - Carica papaya L.. Duđủ; Papaya; Papayer.
Cây cao 2-10 m, thân mềm mang nhiều thẹo
lá to; mũ trắng mau đặc. Cuống bộng; phiến xẻ
chân vị, to 60-80 cm. Tạpphái; pháthoa đực là
chàm-tután đài thòng, Ít gặp; hoa cái trên gi ngắn,
như côđộc; láđài 5, xanh, dính nhau ở đáy; cánhhoa
5, trắng, to; tiểunhụy 10 ö hoa đực; nuốm có nhiều
tua. Pídqud to, dài 20-30 cm, nạt vàng hay cam,
thaitòa trắcmô mang nhiều hột đen.
Trồng, gốc T.-Mỹ; I-XII. Mũ chứa papaiaz
làm tan proiêin (làm mềm thịt).
- Cultivated.
. Cucurbitaceae - 563
CUCURBITACEAE : họ Bàubi.
Các giống:
la - lá kép
2a - tiểunhụy dính nhau, baophấn thành một dĩa _, GyHhostermma
2b - tiểunhụy rời nhau
3a - hột không cánh; cánhhoa nhọn Gomphiogyne
3b - hột có cánh
4a - hoa nhỏ; hột có 1 cánh : Neoalsomitra
4b - hoa to; hột có 2 cánh Hemsleya
1b - lá đơn, nguyên hay có thuỳ
2a - phìquả 1 hột Sechium
2b - nang như cắt ngang ö đầu Zanonia
2c - trái có đầu tròn
3a - baophấn ngay hay cong
4a - 3 tiểunhụy rời nhau
5a - baophấn 2 buồng cả Zehmena
5b - 2 baophấn 2 buồng, 1 một buồng
6a - cây đồngchu; hột xoan, dày, chạm trổ Mukia
6b - cây biệtchu; hột tròn, láng Solena
4b - tiểunhụy 5, röinhau
5a - Ï vòi nhụy ö hoa cái; nöãnsào 1 buồng AcUnostemma
$b - 3 vòi nhụy Thladiantha
3b - baophấn khúckhuỷu
4a - tiểunhụy dính nhau ở chỉ và baophấn
5a - hoa to, cánhhoa có rìa đài Hodgsonia
$b - cánhhoa không có sọi dài
6a - baophấn dính nhau thành cầu tròn Coccimia
6b - baophấn dính nhau thành trụ cao Cucurbia
Áb - tiểunhụy rồi nhau Ỏ chỉ
5a - baophấn dính
6a - cánhhoa rìa dài Trichosanthes
6b - cánhhoa không như trên Gymnopetalum
5b - baophấn rời nhau
6a - baophấn có đầu nhọn CHCcumis
6b - baophấn đầu tà
7a - láđài xanh, hình lá, có khía Benincasa
7a - láđài không hình lá
8a - trái láng
9a- trái tròn, nhỏ; lá có khía sâu:
Dilocyclos
9b - trái to
10a - nạc trái trắng; lá không thuỳ
Lagenaria
10b - trái nạc đỏ hay vàng; lá có thuỳ
Citrullus
8b - trái có gai hay u-nần Momordica
8c - trái khi chín có nhiều xơ; lá nguyên hay
có khía LưuƒJa
564 - Câycỏ Việtnam
2250 - Actinostemma tenerum Griff.. Xahùng mềm.
Dây leo mảnh; thân lúc non có lông mịn; vòi
đón hay chẻ hai. Lá có phiến tamgiác đầu tên, dài
4-10 cm, chót thon, đáy có tai to, gân từ đáy 3, gân-
phụ khác 3 cặp; cuống dài 2 cm. Chùm-tután hẹp,
thưa; hoa đồngchu, hoa đực vàng lọt, có 5 tiêunluụy
rời, hoa cái côđộc, noãnsào trung, nuốm 2. Trái là
hạpguả nó bằng một nắp ngang tròn, to vào 2 x 1,5
cm; hột thưởng 2, một mặt phẳng, một lồi, to lễ x
10-14 mm. :
Hàsonbình: Thủpháp.
- Delicate climber finely pubescent; monecious;
stamens 5, free; pyxis; seeds 2 (4. /obaía (Maxim.)
Maxim.).. my n4.
2251 - Gomphogyne cissiformis Grữff.. Dầu-thư lá-
nho.
Dây leo, có một ít lông ö mắt. Phiến do 7 (5-
3) lá-phụ thon rộng, mỏng, không lông, gân-phụ 9-10
cắp; cuống dài 4-6 cm; vòi chẻ hai, không lông. Hoa
đực thành chùm đơn hay kép; hoa nhỏ, rộng 7 mm,
cánhhoa cao 3 mm; /iể/mh¿@y 5, rời, baophấn ]
buồng. Hoa cái thành chụm hay chùm-tután, cọng
hoa mãnh, noãnsào hình đầu hay dùi, noãn 3, treo.
Nang hình chuông, không lông, to 8-15 x 7-12 mm,
nỏ thành 3 mảnh; hột dẹp, có mụt, dải 7-12 mm.
Vùng Hànội, Hàđông.
- Delicate clmber glabrous monecious;
stamens 5 free; truncate capsules; seeds 1-3 (GŒ. bonii,
Ớ. alleizertei Gagn.). :
2252 - Neoalsomitra ¡integrifolia (Cogn.) Hutch..
Lâmmạo lánguyên. - .
Dây leo hơi cứng, dài 10-12 m, không lông;
vòi chẻ hai. Phiến do 5 lá-phụ thon hay tròndài,
không mập, dài 6-9 cm. Hoa biệtchu, vàngvàng, nhỏ;
chùm cái hoa rộng 9 mm, noãnsào Í buông, 3
đínhphội n-noãn. Trái dài 5 cm, rộng 1,5 cm, chói
Cắt ngang; mảnh 3; hột có 1 cánh.
Làocai, Hàsonbình, Thanhhóa, Côngtum: VII-
XII.
- Herbaceous climber, folioles glabrous;
dioecious; stamens 5, free; truncate capsules; seeds
winged (4Somira triegrfolia Cogn.; A. tonkiniensis
2253 - Neoalsomitra sarcophylla (Warb.) Hutch..
Lâmmạo lá-mập.
Dây leo 5-6 m; thân có bìkhẩu trắng. Lá-phụ
3, dày như da, bìa nguyên, chót tà, hay tròntròn, đài
10 cm, gân-phụ mịn; cuống chung 4-5 mm; vòi đơn
hay chẻ hai. Chùm-tụtán dài 10-20 cm, thòng; hoa
nhỏ, cánhhoa cao 3 mm; (iêunhựụy 5. Nang chót cắt
ngang, to 2 x Ì cm; hột 12, có cánh, dài 12 mm.
Châuđốc.
- Robust climber; leaves thíck, glabrous;
dioecious; stamens 5 free; truncate capsules; winged
seeds (Z4nomia sarcophyla Warb. Alomura
sarcophyla Gagn.).
2255”. Hemsleya chinensis Cogn..
Cỏ đaniên; vòi đơn hay chẻ hai. Lá do 7-9 lá-
phụ ng lông, bìa có răng nằm, gân-phụ 6-10
cặp, dài đến 6-9 cm; cuống dài 4-5 cm. Biệtchu; hoa
to, hoa đực đơm thành chùm-tután mảnh, cọng Ì
cm, cánhhoa dài 2 cm, lận xuống; tiểunhụy 5Š rồi,
baophấn 1 buồng; hoa cái thành chùm-tụtán ngắn I-
3 hoa noãnào hạ 1 cm, buồng l, mang 3
đínhphôi. Nang như cất ngang, dài 3-4 cm; mảnh 3;
hột bầudục dài 4-5 mm, có cánh tròn ỏ một đầu.
Hàsonbình. l
- Herbaceous glabrous climber; dioecious;
stamens free; truncate capsules; seeds winged.
2256 - Zanonia indica L.. Thiếtbát, Lụclạc dây.
Dây leo cao 5-10 m; thân to bằng ngón tay.
Lá có phiến bầuđực tròntròn, to 8-20 x 5-12 cm, đai,
không lông; cuống 4-Š cm; vòi đơn. Chùm-tután
thòng, hoa thua; pháthoa đục dài 50-60 cm; hoa
nhỏ, tiểunhụy 5, rời; hoa cái cao 1,5 cm, nuốm hình
sừng trâu. Nang cất ngang ö đầu, dài 6-10 cm quảbì
cúng; hột dẹp, có cánh, dài 5,5 cm, rộng 1,5 cm.
Rùng bìnhnguyên đến 500 m: Đồngnai,
Vinhlong, Cầntho; I-XH.
- Robust clmber; limb thíck, glabrous;
dioecious; stamens 5, free; truncate capsules; seeds
winged.
2257 - Thladiantba cordifolia (BI.) Cogn..
Dây leo; thân có cạnh, lóng mánh, dài, có ít
lông. Lá có phiến hình tìm, gân từ đáy 5, bìa có
răng nhọn thưa, mặt trên có bót trắng; cuống dài
hơn phiến; vòi đơn, có lông. Pháthoa biệtchu;
pháthoa đực có láhoa kếtlợp, bìa có răng; láđái
hẹp, cao 1 cm; cánhhoa vàng, 15 x 10 mm; (têwnhụy
rời; nhụy cái lép tròn. Hoa cái côđộc, noãnsào có
lông dày. Phìquả hình cầu, to 1,5-2 cm, có lông
mịn; hột“bầudục tròn đẹp, to 5 mm, có mục mịn.
B: Làocai, Laichâu, Hànội, Hànamninh.
- Herbaceous climber; leaves finely pubescent
below; đioecious; berries 2 cm large (LUfƒa cordi-
folia BI+T. calcarata CI.).
2258 - ThÌadiantha hookeri C.B.CI. :
Dây leo; thân mảnh, có cạnh, không lông, vòi
đơn, mảnh. Lá đơn hay do 3-5 lá-phụ, phiến hình
tìm thon, đài đến 12 cm, biả có răng thưa, to, thấp,
mỏng, có đốm vôi trắng; cuống dài 4-5 cm. Chùm
dài 4-7 cm; cọng hoa 1-1,5 cm, đài là ống ngắn, có
răng nhỏ; hoa đực vàng, cánhhoa thon cao đến 1
cm; điểunhụy 5. Phìiquả đròndài, dài 3-3,5 cm; hột
"nhiều, bầudục, to 6,5 x 5 x 2,5 mm.
Hàsonbinh.
- Herbaceous climber; leaves glabrous, 1-3-5-
foliolate; dioecious; stamens free; berries 3,5 cm,
finely pubescent (Hemsleya tonkinensis Gagn.).
————
* (Xem chú thích ở trang 58)
Cucubitaceae - 565
566 - Câycỏ Việtnam
2259 - ThÌadiantha indochinensis Merr..
Dây leo; thân có lông mịn, sau láng, mảnh
như chỉ. Lá có phiến lúc non có lông mịn hơi dày,
có bói trăngtrắng mặt trên, bìa có răng nhọn, thưa;
cuống 1,5-2 cm; vòi đón. Chùm đực cao 10 em, có
lông; vành vàng, cánhhoa cao 2 cm; tiểunhụy 5, rồi.
Hoa cái, trái...
Rừng thưa, 1500-1800 m, Làocai.
- Eine herbaceous chmber; limb finely
pubescent beneath; flowers yellow.
2260 - Thiadiantha siamensis Craib. Khổ-áo.
Cỏ leo; nhánh, cuống lá, pháthoa có lông
mịn. Phiến xoan fừn, có lông 2 mặt, gân từ đáy 3-5,
gân-phụ 4 cặp, bìa nguyên; cuống 5-7 cm; vòi chẻ
hai, có lông. Chùm đực cao 10-14 cm; cọng 2-3 cm;
ládài tamplác cao 3 mm; cánhhoa đài 13 mm;
tiểunhụy 5, một nhỏ. Hoa cái, phìquả...
Trảng có đạimộc, 1.200 m: Làocai, Hoàbinh.
- Herbaceous clinber; leaves pubescent;male
flowers wHh 5 stamens, anthers curved.
2261 - Zehneria indica (Lour.) Keyr.. Chùm-thẳng,
Cầuquả trái-trắng.
Dây mảnh, không lông; thân có cạnh. Phiến
lá hình tim, 5-giác hay có 3 thu, to 5-10 cm, mông,
mặt trên có đốm trắng, mặt dưới có lông Ò gân.
Chùm đục 2-5 hoa, láđài 1 mm, vành 4 mm,
tiểunhụy 3; hoa cái 1-4 trên cọng mảnh, dài. Phòguả
xoan, đài 10-12 mm, trắng; hột nhiều, xoan đẹp, đài
5 mm.
Tù Hoàngliênson đến Càmau.
- Fine climber; limb hirsute on veins beneath;
berries whitish (Melothria indica Lour., M. leucocarpa
2262 - Zchneria marginata (BI.) Ker.. Cầuqua bìa.
Dây leo dài 4-5 m; thân mảnh có rảnh mịn,
ít nhánh. Lá có phiến /amgiác, to 11 x 5 cm, bìa có
răng thưa, có lông thưa, gân từ đáy 3, gân-phụ 2-3
cặp; cuống 2 cm, có lông. Chùm đực dài 2-6 cm;
cong 5-6 mm; hoa có cánhhoa dài 1mm, (iêwnhụy 3,
rồi nhau. Hoa cái côđộc trên cọng dài 4-5 cm, có
tiểunhụy lép. Phiquả đỏ, xoan dài 1-15 cm; hột
màu tro, mặt có mạng, dài 3-4 mm.
Lùm-bụi đến 800 m: Hànội, Lâmđồng, núi
Chúachan.
- Fine climber; leaves pubescent; berries red,
15 cm tư. (Byoma margmata BỊ; Melothra
margimata (Bì) Coøn.).
Cucubitaceae - 567
2263 - 7echneria maysorensis (W. & A.) Armnott.
Cầuquả Maysor.
Cô leo nhấtniên; thân mảnh, có lông cứng;
vòi đơn. Lá có phiến tòn hay 5-giác, có thuỳ hay
không, có lông, nhất là mặt duói, cuống 2-5 cm.
Tảnphòng 2-3 họa; hoa đực có vành cao 2-3 mm,
vàng, có lông; điểwnhụy 3. Hoa cái côđộc, có cọng 3-
5 mm, có tiểunhụy lép. Phìquả (ròn hay xoan, đỏ, to
7-12 mm; hột đẹp, có bìa rõ.
LÁ nấu canh; rể trị tiêmla sốt ia.
Bìnhnguyên đến 1000, từ Làocai đến Đồngnai.
- Herbaceous climber; leaves membranous,
glabrous; petals yellow; berries red (Bryonia nySOFeHsiS
W.& Arn.; Melothria perpusilla Auct. non Cogn.; M. mucronata Cogn.).
2264 - Mukia javanica (Mig.) Jeffrey. Cầuqua Java,
Ro-bát.
Dây leo, mảnh, có lông nằm ngắn. Lá có
phiến có 5 Øu, mặt trên có lông cứng và tuyến
nhỏ, mặt dưới đầy lông; cuống 3-6 cm. Biệtchu; hoa
đực không cọng, vành vâng, cao 1,5-2,5 mm;
tiểunhụy 3. Hoa cái chụm 3, cô 3 tiểunhụy lép.
Phiquả cao 1-1,5 cm, đỏ; hột nhiều, dài 5 mm.
Vùng núi đến 1.000 m: Càná, Tuyêndức,
Đồngnai.
- Herbaceous climber; limb hirsute; monecious;
berries red (Kariia javanica Miq.; Melothria javanica
(Miq.) Cogn.).
2265 - Mukia maderaspatana (L.) M.1. Roem..
Cầuqua nhám.
Cỏ nhấtniên leo; thân mảnh ,có lông cúng;
vòi đón. Phiến tròn hay ngũgiác, có thuỳ hay không,
có lông cứng, nhất là mặt dưới; cuống dài 2-5 cm.
Chụm 2-3 hoa; hoa đực có vành cao 3 mm, vàng, có
lông. Trái tròn, đỏ, to 7-12 mm; hột có mặt lồi, có
u-nần mnịn.
Trái ăn được. Rùng, ven rừng đến 1.100 m,
BTN; I-XIH. Bảovệ gan chống chất độc(PM. 1989)
- Herbaceous creeping or clmbing with
scabrous hairs; flowers yellowish; berries red (Cucurrtis
madera spatanus L., Melothia maderaspatana (L)
Cogn.).
2266 - Solena heterophylla Lour.. Cầuqua didiệp.
Cỏ mảnh, không lông; vòi đơn. Phiến lá
đahình, dài 4-10 cm, mặt trên nhámnhám; cuống
ngắn. Biệtchu; tảnphòng hạy tán đục; hoa nhỏ, cao
1-2 mm, lộn với hoa lép; #ềunhạy 4. Hoa cái cÔđộc,
có 3 tiểunhụy lép. Phiquả /rònđài, dài 4-5 cm; hột
gần như tròn, láng, to 6 x 5 mm.
Đất hoang, hàng rào, lùmbui, 0-1.500 m, BTN.
- Climbing herb; leaves polymorphous;
dioecious; flowers smaill; berries 4-6 x 235 cm
(Melothria heterophylla (Lour.) Cogn.).
568 - Câycö Việtnam
. 2270 - Momordica laotica Gagn.
2267 - Momordica charantia L.. Khổqua, Mướp
đắng; Bitter gourd, Balsam Pear; Margose amère.
Dây nhấtniên, leo nhò vòi đơn; thân có 5
cạnh, có lông trắng mịn. Cuống dẹp đứng, có lông;
phiến gân chân-vị, có long thưa. Đồngchu; hoa
côđộc có cọng đài, có láhoa hình tim; láđài 5, xanh
đợt, cao 5-7 mm; cánhhoa 5, vàng, tiểunhụy 3,
baophẩn vàng đậm;. noänsào có lông mịn. Phiquả
vàng đậm, khi chín tét từ đầu làm 3; hột trong nạc
đỏ. Tr khắp cùng, I-XH. Quảbì rất đẳng, mát,
chống đáidường.
- Cultivated.
ren - Momordica cochinchinensis (Lour.) Spreng..
Ấc.
Dây leo rất dài, đamiên nhồ rễ củ; vòi đơn,
Lá có phiến to. có 5 thuỳ, có lông ö gân mặt dưới:
cuống có 2-5 tuyến to. Biệtchu; hoa côđộc, có láhoa
to: vành ngà, tâm có bót đậm, to: tiểunhụy Š:
noãnsào có gai. Phìquả đòn, có gai, to 15-20 cm.
đỏ: hột to 2 cm, trong nạc vàng cam.
Nạc dùng nhưộm xôi, hột là mộcmiếttừ: rể
trị têthấp. Tr và hoang 1-1.500 m. BTN: I-XI.
- Cultivated bịg clhimber for fruit used as food
colorant (Muriciad cochimchinensis Lour.).
2269 - Momordica subangulata BỊ.. Gấc cạnh.
Dây leo. mảnh; lóng có lông mịn, thưa. Lá
có phiến hình tim rộng, có khi có 3-5 thuỳ cạn. gần
như không lông, gân từ đáy 3. bìa có răng tà. thưa:
cuống không tuyến, dài bằng phiến: vời đơn.
Biệtchu; hoa dục côđộc to; láhoa ö chót cọng: láđài
có lông mặt ngoài; cánhhoa cao 2-3,5 cm; tiểềunhụy
3. baophấn hình chữ S, một chỉ có 1 buồng-phấn.
Phiquả xoan. đáy tà, đài 6-7 cm, có gái nhỏ dày:
hột xoan, màu xám tro, to vào Ì cm.
Caolang.
- Climber: limb membranous, glabrescem:
dioecious; petals yellow; fruits ovoid, 6-7 x 2-4 cm (M.
eberhardtii Gagn.).
Lá có phiến tamgiác-xoan. dáy hình tim: vòi đón. Pháthoa đực trên cọng dài 4-5
cm; láhoa có màu, to không đến 1 cm; hoa không cọng: đài có thùy có mũi: tiểunhụy 5.
2271 - Luffa acutangula (L.) Roxb. Mướp khía:
Sing-kwa; Papengaye. |
Dây leo, vòi chẻ thành 2-3 nhánh. Phiến lá
nhámnhám, bìa có răng, có rìa lông, có mùi hôi,
mặt dưới có tuyến gần cuống. Dồngchu; chùm đực;
đài hình chuông, có khía; vành vàng, cánhhoa có
mũi nhọn; tiểunhụy 3. Hoa cái côđộc: noãnsào hạ,
đài. Trái có khía, khi chín nỏ bằng 1 lỗ ỏ chót;
nộiquảbì có nhiều xơ; hột nhám, đenđen, to 10-12
mm.
Tr khắp cùng vì trái.
- Cultivated for its fruits (Cwcwmis acutangula
L.}).
2272 - Luffa cylindrica (L.) M.J. Roem.. Mướp
hương; Rag Gourd, Vegetable sponge, Sponge Gourd;
Pétole, Courge torchon, Eponge végétale.
ˆ Dây leo to; vòi có 2-5 nhánh. Phiến to đến 25
cm, hơi nhám. Đồngchu; chùm đực dài; vành rộng 5-
7 cm, cánhhoa đầu lõm. Hoa cái côđộc; noãnsào hạ
đài 2-7 cm. Trái dài đến 65 cm, xanh dọt, không có
khía; hột nâu đenđen, đài 1,2 cm.
Tr vì trái làm rau (chống diứng tốt), xơ của
trái dùng lau rửa tốt, I-XII. Var. insularum Cogn., trái
to bằng trúng gà.
- Cultivated for its cylindric fruit to 65 cm long
(Momordica cylindrica L.; L. aegyptiaca MIIL).
2273 - Benincasia hispida (Thunb.) Cogn.. Bí-đao;
White Gourd, Chinese Melon; Courge cireuse.
Cỏ bò, to, có lông mềm đáy to; vòi chẻ 3 (2-
4). Lá có phiến to 20-25 cm, có lông phún dày;
cuống dài 5-20 cm. Đồngchu; hoa côđộc; hoa đực có
vành đrắng, cao 3-5 cm; tiểunhụy 3. Hoa cái có
tiểunhuy lép hình kim. Phìquả to đài 20-60 cm, có
sáp trắng bao lấy và lông phún; nạc trắng; hột trắng,
đài 10-11 mm.
Tr gốc Đ.N. Achâu, vì trái.
- Cultivated for its big cylindric fruit.
2274 - Citrullus lanatus (Thunb.) Mats. & Nak.. Dưa
hấu; Water Melo; Pastèque.
Cỏ bò, thân có lông đứng trắng; vòi chẻ 3.
Phiến xanh tươi, có lông Ỏ gân mặt dưới. Hoa
côđộc, vàng, đồngchu; đài hình chuông, láđài 5;
cánhhoa vàng, cao 1-1,6 cm; tiểunhụy 3, baophấn
hình chữ S. Trái rất to (bên mình thường trồng thứ
hình cầu), có bông xanh dọt, ưm đậm, hay vàng;
nạc đỏ hay vàng; hột đẹp, nâu hay đen.
Tr, 0-1.000 m, chịu khô ráo, gốc Phìchâu, I-
XI; hột trị sán-lãi. Tạpchủng không hột trái rất to,
quánquân: 118 kg.
- Cultivated (Momordica lanata Thunb.).
2275. Citrullus colocynthus (L) Schrad ïín
L.(Cucumis colocynthus L.). Colocynth; Coloquinte.
Cỏ nhấtniên, có vòi chẻ hai; cuống dài 2-3
em. Lá to 5-6 x 5 cm, có lông nhám. Hoa côdộc,
đonphái, đồngchu; cánhhoa vàng lọt; hoa đực có 3
tiểunhụy, baophấn 1-buồng. Hoa cái có noãnsào hạ,
3 thaitòa. Hột dẹp, vàng nâu,láng, dài 1/4 in
Trái rất đắng, gây xổ dữ, có thể làm ra máu
Ỏ ruột.
- To be find in Việtnam.
Cucubitaceae - 569
570 - Câycỏ Việtnam
trị sán
'~ Cultivated for its bịg fruits.
2276 - Cucumis sativus L.. Dưa-leo, Dưa-chuột; .
Cucumber; Concombre.
Dây bò; vòi đơn. Lá có phiến to 12-18 cm,
mỏng, có lông nằm. Đồngchu; hoa vàng; đài có lông
dày; cánhhoa cao ,2-3 cm, đính nhau ở đáy;
tiểunhụy 3; noãnsào hạ, có mụt, lông và phấn trắng.
Phìquả dài 10-35 cm (quánguân to: 17 kg), vàng lúc
chín; nạc rắng; hột dẹp, láng, dài 8-10 mm.
Rau; nạc trái đấp làm tốt da, lợitiểu, bổ,
mát; hột trị sán-lãi. Tr đến 1.500 m.
- Cultivated for Its berries.
2277 - Cucumis sativus var., conowon (ThunB.3 Mak..
Dưa-gang; Melon.- ' : l :
Có bỏ; thân có lôg đứng nhám. Lá có phiến
nhán, có lông phún; vòi đơn. Đồngchu; hoa đực
vàng, rộng 1,5 cm, láđài nhọn; cánhhoa ao 8-20
mm, dính nhau hơn 1/2; tiểunhụy 3. Hoa cái côđộc;
noãnsào có lông mịn. Phìquả to dài 20-30 cm, xám
_ vàng, nạc trắng; hột trăngtrắng dài 5-8 mm. n = 12
Trồng: nạc ngọt. Dưa Hoàngkim cũng loài
nầy.
- Cuhivated for its big berries.
2278 - Cucumis trigonus Roxb. :
Dây leo đaniên, có lông ngắn nhám. Lá có
phiến tròn, có 5-7 thuỳ sâu, bìa có ít răng, có rìa
lông; vòi đơn. Đồngchu; hoa đực côđộc, trên cọng
ngắn; tiểunhụy 3, baophấn rồi nhau ö chỉ, đầu
nhọn; hoa cái có đài có lông, thùy rất ngắn,
noãnsào xoan, có lông. Trái tròntròn hay bầudục,
hơi có 3 cạnh tròn
B. Trái xổ; hột làm giảm tiết mật; trị nọc
- Perennial; monecious; berries sligthly trigonal.
2279 - Cucurbita maxima Duch. ex Lam.. Bí-rọ, Bí
đỏ; Pumkin, Turban Squash; Courge Pepon,
Citrouille.
Dây to, bò đài; thân có lông cứng dòn, trắng;
vòi chia nhiều nhánh. Phiến to,dài đến 30 cm, có 5
thuỳ cạn, có lông mềm. Đồngchu; hoa thơmthơm,
hoa đực vàng nghệ; 'tiểunhụy 3, baophấn dính
thành một trục cao 2 cm, vàng. Hoa cái có cọng đài
ra nhiều sau khi trổ. Phìquả rất to (quánquân: 340
kg), nạc vàng cam, không có sợi; hột trắng, dẹp, dài
hơn 2 cm.
Trồng khắp caođộ, cho đến 100-120 tấn
trái/ha; I-XH. Gốc Mỹchâu. Nạc đấp nơi sưng; hột
Cucurbitaceae - 571.
2280 - Cucurbita moschata Duch. ex Poir.. Bí-ro;
Giraumon.
Dây bò to; thân cứng, có lông dày, mềm; vòi
chia thành nhiều nhánh. Lá có phiến to 20 x 20 cm,
có 5-6 thuỳ cạn, mặt trên nhámnhám, mặt: dưới có
lông; cuống dài 8-20 cm. Hoa đều, côđộc, vàng,
khô thơm; vành hình chuông; tiểunhụy 3,
baophấn đínnh nhau thành cột cao Í cm. Trái to có
cọng phù 5-7 cm, và có cạnh thấp; nạc vàng; hột dài
10-12 mm.
Tr ö B; gốc Mỹchâu. Hoa nhỏ hơn loài trên ›
- Cultivated for its big fruits (C. 4 moschafa
Duch. ex Lamk.).
2281 - Cucurbita pepo L.. Bí đỏ; Eield Pumki,
Zulini; Courgette.
to, bò không dài; thân, lá cuống có lông
nhám, thưa. Lá gần nhau, to; phiến hình tim, có
thuỳ sâu, dài 6-3 cm; vòi chẻ 2-4. Hoa đục côđộc,
thơmthơm, cọng dài 3-6 cm; vành vàng 5Š cm;
tiểunhuy 3, baophấn 1 cm. Hoa cái hơi to hơn hoa
đực. Trái tròn, bẹp hay tròndài, đặcsắc là có cọng
hơi phù ỏ đầu và có cạnh; hột xoan dẹp, dài đến 25
mnm.
Tr ỏ B.
- Cultivated for its fruits.
2282 - Gymnopetalum cochinchinensis (Lour.) Kurz.
Cút-quạ.
_ Cỏ bà, có thân mảnh; vòi đơn. Lá có phiến
nhámnhám, có tuyến và lông thưa. Đồngchu; hoa
đực gắn thành chùm có láhoa kếtlợp, vành rằng,
rộng 3 cm; baophấn dính nhau, chót có mũi. Hoa
cái côđộc. Phìquả bầudục, đỏ, dài 3-5 cm, có 10
sóng cạn; nạc xanh, hột nâu, đài 7-8 mm.
Lá đùng câu cá Mè-vinh; đọt ăn trong canh.
Rừn EOUDD lát hoang, từ Caolạng đến Phúquốc,
1-1 m; I-XIH.
- CHmbing herb, leaves membranous
pubescent, flowers white; berries red (Bryonin
cochinchinernsis Lour.).
2283. Gymnopetalum cochinchinensis var. incisa -
Gagn.. Cứt-qua.
Cỏ bò như trên. Phiến lá có khía sâu hơn,
thuỳ cũng có khía, mặt trên có lông nhám dày hơn.
Hoa và pháthoa như trên. Trái tròndài và sóng Ìì
hơn. :
Ruộng, lùmbui, rừng hậulập, 1-1500 m; dùng
trấn-ban cho phụnữ mói sanh.
- Difert of precedent typical var. by íts limb,
more deeply lobate and incised, more densely hairy.
Š572 - Câycỏ Việtnam
2284 - Gymnopetalum integrifolium (Roxb.) Kurz.
Cútquạ lá-nguyên.
Cỏ bò; thân yếu; vòi chẻ hai. Phiến xanh
đậm, ngủgiác, dày với lông hình khiên; gân thành
mạng mịn, dày, đặcsắc; cuống 2-4 cm. Đồngchu; hoa
đực 2-3; vành trắng hay đođỏ, rộng 4-5 cm; tiểunhụy
3. Hoa cái côđộc. Phiquả hình cầu to 2,5 cm, có
rán xanh; rồi đỏ; hột to 8 x 3 mm, trong nạc xanh.
Lá dùng nấu canh. Dựa lộ, đất hoang, 0-2000
m; BTN từ Laichâu đến Châuđốc; I-XII.
- Creeping herb; leaves raid hirsute, venation
finely reticulated; berries globulous, red (Cuwcumis
IHtegrfohus Roxb.; Œ. monoiCum Gagn.; Trichosanthes
scabra Lour.).
2285 - Lagenaria siceraria (Mol.) Stadley. Bầu: Botle-
Gourde, Calabash-Gourde; Gourde.
Dây bò dài, nhấtniên; thân có 5 cạnh, có
lông trắng; vôi chia nhiều nhánh. Phiến tròn, có lông
mịn như nhung trắng; cuống có 2 tuyến ở chót. Hoa
trằng có cọng rất dài 20-20 cm; hoa đực có cánhhoa
đài 2,5-5 cm có mũi, 3 tiêunhụy. Hoa cái có 3
tiểunhụy lép tamgiác. Phìquả xanh dọt hay đậm có
đốm (var. hispida; Bầu sao), dài đến I m, hình bầu
†O Ở VAY. siceraria; nạc trăng; hột đài 1,5 cm.
Tr ö caođộ thấp để lấy trái non, gốc Phichâu;
hột trị sán-lãi.
- Cultivated for its bịg fruits (Cucwrbira
sicerana Molina; L. lewcantha (Duch.) Rusby).
2286 - Hodgsonia macrocarpa (BI) Cogn. Beo,
Đàihái, Sén, Huấtson.
Dây leo; thân 1o; vòi to, chẻ hai. Phiến có 3-
5 thuỳ, bìa nguyên, to 15-25 cm, không lông; cuống
dài 5-8 cm, lábẹ cao 1 cm. Chùm dực; hoa cõ 10,
đài hình ống, dài 20 mm; vành chài, rộng 14 cm,
cánhhoa vuôngdài, có 5-6 phụubộ hình sợi có lông.
Hoa cái côđộc. Trái tròn, ío đến 20 cm, 10-12 khía
cạn; nạc trắng; hột 6-12, o đến 8 x 5 cm.
Hột cho dầu ăn. Rừng, rừng thưa:
Bìnhnguyên, từ Vinhphú đến Đồngnai.
- Robust chmber; leaves lobate; flowers light
yellow; berries red brown, 10-16 em across
(Trchosanthes macrocarpa Bì).
2287 - Trichosanthes anguina L. Mưóp tây. Mướp
hổ; Serpent, Snake Gourd; Patole, Serpent végétal.
Dây leo, nhấtniên, to. Lá có phiến mỏng, có
lông thưa, gần như tròn, 5-7 thuỳ, hình tim ở đáy,
bìa có răng to. Chùm hoa đực dài 10-20 cm;
cánhhoa trắng có ra đài, tiểunhụy 3. Hoa cái
côđộc. Phìquả đải đến 7 m, rộng 3-4 em, màu xanh
đọt, hột đẹp tròndài, đài 14-17 mm. `
Tr ở bìnhnguyên BTN, gốc Anđộ.
- Cultivated for its berries to 1.m long.
Cucurbitaceae - 573
2288 - Trichosanthes baviensis Gagn..
Cô leo; thân có cạnh mảnh; vòi chế hai.
Phiến mỏng, không thuỳ, dài 7-13 cm, chót nhọn,
đáy hình tim, gân-từ đáy 5-7, bìa có răng mm,
nhọn, mặt dưới có lông mịn ð gân-phụ. Biệtchu;
tảnphòng đực dài bằng cuống, cọng không tiềndiệp,
mang hoa cùng một mực, nụ như tròn; láđài hình
kim nhọn, cao 1 mm; cánhhoa hẹp, đài 2 cm kể luôn
rìa; tiểunhụy 3, baophấn chữ S.
Haàtây, Thữpháp.
- Clmbing herb; leaves not lobate, finely
puberulent; buttons globulous; petals 2 cm long.
2289 - Trichosanthes cucumerina L.. Dưa núi; Snake
Gourd.
Dây leo nhấtniên; nhánh mảnh, ít hay không
lông; vòi chẻ 2-3. Lá có phiến hình tim tròn, có 3-
thuỳ, dài 8-12 cm có lông mịn; cuống dài 2-7 cm.
Đồngchu; chùm đực thưa, đài 10-15 cm, hoa cái
côđộc; đài dài 1,5 mm; cánhhoa cao 7 mm, có rìa
đài; tiểunhụy 3. Trái xoan nhọn, đài 5-6 cm, xanh
hay có sọc trắng, đỏ lúc chín; hột 8-10, đài 11-12
Đất hoang, lùmbụi: Chứachan, Đồngnai. Lá,
trái non ăn được. Trái rất đắng, xổ mạnh, bổ, trị
đái-đường, ho, ho máu, sưng.
- Climbing herb; limb finely pubescent: flowers
white: berries ovoid.
2290 - Trichosanthes kirilowii Maxim.. Bạcbát,
Qualâu, Dưa trời.
Dây leo dài 3-10 m; thân có rãnh; thân và
cuống lá có bìàkhẩu trắng; vòi có 3-5 nhánh. Phiến
lá 3-5 thuỳ, dày, dai, mặt trên nhámnhám. Biệtchu;
chùma đực dài 15 cm; láhoa to có răng; hoa rộng 7
cm, trắng; cánhhoa cao 2,5 cm; tiểunhụy 3. Hoa cái
côđộc; nãnsào có cọng đài 3 cm. Phiquả tròn, f0 9-
10 cm, màu vàng cam; hột tròn dẹp, rộng l6 mm.
Đất cất hoang: Caolang Phanrang,
Bìnhhuận; VI Rễ làm hạ đưởng/máu, lợisữa,
khángsinh;, hột là qualâunhân, có thể chống ungthư.
- Climbing herb; leaves 3-5-lobatc, scabrous upperneath; fruit red orangc.
2291 - Trichosanthes ovigera BI.. Qualâu trứng.
Cỏ leo, mảnh, có íi lông. Phiến đadạng có 3-
5 thuỳ sâu ít hay nhiều, đài 10-15 cm, bìa có răng
thưa nhọn, gân từ đáy 5, mặt trên nhám, mặt đưói
có lông sát dày, cuống 4-6 cm; vòi chẻ hai. Chùm
đục dài đến 20 cm; hoa 4-10; láhoa nhỏ; cánhhoa
trắng, dài 8 mmm r4 đài. Hoa cái côđộc, cọng đài
2-3 cm. Phìiquả to ổ-10 x 2,5-3 cm, không lông; hột
đài 6-7 mm.
— Rừng hậulập, hàng rào, vùng núi đến 2.000
m: từ Làocai đến Dilinh.
- Climbing herb; lcavecs 2-5 \obate;, flowers
white; berries eliipsoid (1. himalensis C.B.CL).
574 - Câycỏ Việtnam
2292 - Trichosanthes pedata Merr. & Chun.
Dây leo; thân mảnh; nhánh không lộng; vòi
chẻ hai. Lá có phiến do $ /-phụ thon hẹp, lá-phụ
chót dài đến 12 cm, bìa có răng thưa; cuống dài 4-7
cm. Biệtchu; chùm đực có vào 8 hoa; láhoa hẹp,
rìa; hoa đài; ládài dài 1 cm; vành vàng, có rìa dài,
rộng 4 cm; tiểunhụy 3, baophấn cao 10 mm. Trái
tròntròn, to 2,5-3 cm.
Trên đá vôi, Quảngninh.
- Clmbing herb;, foholes 5, glabrous, with
ponctuations; flowers yellow.
Trichosanthes pierrei Gagn. (P: 4491)
Thân mảnh. Lá tròn, đáy hình tim, có 5 thùy, rộng 8 cm. Hoa đực !, ö nách lá;
láhoa rất nhỏ; cánhhoa 15-20 mm; tiểunhụy 3, rồi nhau. Hoa cái... Núi Lu.
2294 - Trichosanthes rubriflos Cayla. Hồngbi.
Dây leo 7-8 m; thân có rảnh; vòi có 3 nhánh.
Phiến lá không lông, lá ở thân non có thuỳ sâu, gân
từ đáy 5, mặt trên có lông nằm, mặt dưới có lông.
Pháthoa đực đài 15 cm; láhoa to 3 cm, có răng cao;
cánhhoa đỏ, dài 4-5 cm, láđài nguyên. Hoa cái
côđộc, dài 3 cm trên cọng ngắn. Trái xoan hay
trònđài, đài 7-10 cm, đỏ; nạc đenđen, hột dài 12
mm. :
Vùng núi đến 1.300 m: từ Caolạng đến
Châuđốc; 8
- Climbing herb; leaves pubescent below;
bracts developed; flowers red; puÏlp blackish.
2295 - Trichosanthes tricuspidata Lour.. Lâuxác, Re-
to. Dây leo dài 5-6 m, hay bò; vòi chẻ 2-3. Phiến
tròndài to 9-18 em, có 3-5 thuy, đáy hình tìm, 2 mặt
không lông trừ Ö gân mặt dưới, cuống 3-7 cm.
Biệtchu; chùm đục dài 10-20 cm; cọng hoa l cm;
láhoa xoan, đài 15-20 mm; hoa /rắng, cao 2-3 cm.
Hoa cái côđộc, cọng đài 1 cm. Trái tròntròn, to 6-9
x 3-6 cm, đỏ điều; nạc nâu hay lục; hột nhiều, dẹp, -
to 12-14 x 6-7 mm, nạc quanh hột xanh.
Bìnhnguyên đến 100 m, từ Hoàngliênsơn đến
Đồngnai. Trị dập, sưng.
- Climbing herb; flowers white; berries
globulous or ovoid (T: qwửuguangulafta A. Gr.; T.
bracteafa (Lam.) Voigt).
2296 - Trichosanthes villosa BI.. Do-mö.
Dây leo; thân có cạnh, có lông dày hung; vòi
chẻ 3-5, có lông. Phiến lá 1-5 góc, có thuỳ cạn hay
không thuỳ, dài 10-16 cm, mặt trên có lông, mặt
dưới có lông dày như nhung vàng. Biệtchu; chùm đục
dài 20 cm; cánhhoa có lông dày mặt ngoài, rw đài;
tiểunhụy 3. Hoa cái côđộc, cao 6-8 cm, đầy lông.
Phìquả hình cầu, xanh, rồi đỏ, lúc khô nâu, to 10-
13 cm; hột đài 2 cm.
Ven rùng, lùm-bụi, bìnhnguyên: Côngtum,
Sôngbé, Đồngnai; 3.
- CHmber; leaves rufous velvety below; berrles
red, 10-13 cm across, puÌp white.
2297 - Gynostemama laxum (Wall.) Cogn. Thutràng
thưa.
Dây leo, mảnh; lóng dài 10-20 cm, có lông
mịn, cũng như cuống và pháthoa; vòi đơn. Lá-phụ
3, lá-phụ giữa dài 10-12 cm, mỏng, bia có răng cưa
nhọn, gân-phụ 5-7 cặp, có lông mịn 2 mặt. Biệtchu;
chùm-tụtán ngắn hay dài đến 30 cm; cánhhoa rời
nhau, cao 3 mm; tiểunhụy 5, dính nhau ỏ chỉ và
baophấn. Trái tròn, to 6-8 mm; hột 2-3, xoan, hơi
đẹp, mặt có mục, to 4 x 4 x 3 mm.
Rừng thưa: Làocai, Hoàbình, Hànamminh,
Quảngtrị; V.
- Delicate climber finely pubescent; dioecious.
2208 Gynostemma pentaphyllum (Thunb.) Mak..
Thưtràng 5-lá, Cổ yếm.
Cỏ leo yếu, không lông; vòi đón. Phiến do 5-7
láphụ bìa có răng; cuống chung dài 3-4 cm.
Biệtchu; chùm-tụtán thòng; hoa nhỏ, hình sao; ống
baohoa rắt ngắn; cánhhoa rời nhau, cao 2,5 mm;
baophấn đính thành đĩa; noãnsào có 3 vòi nhụy.
Trái khô, ứròn, (o 5-9 mm, đen; hột 2-3, treo, to 4
mm. -¬
Rừng, rừng hở, lùmbui, 1-2000 m: BTN; HI, 3.
- Delicate glabrous climber; đioecious; stamens
5; berries 5-9 mm across (Vi penfaphylia Thunb.).
2299 - Coccinia grandis (L.) Voigt. Bái.
Dây leo, đaniên nhồ rễ phù; thân có khi phù
Öð mắt; vòi đơn. Phiến lá dàydày, không lông.
Biệtchu; hoa trắng: tiểunhụy 3, chỉ dính nhau thành
một cột, baophấn dính thành đầu. Phìiquả tròndài,
đến 6 x 3,5 cm, xanh có vân trắng rồi đỏ khi chín;
hột nhiều đẹp, dài 7 mm.
Trái, lá dùng cho bếpnúc; dùng trị ghẻ, hột
trị sánlãi. Tr hay hoang ỏ rào, lùmbụi, 1-1500 m,
BTN; I-XI. :
- Herbaceous climber; leaves glabrous, pellucid
đdooted upperneath; berries bright red (Bryonia grandis
L¡ C. cordifoha Cogn.).
Cucurbitaceae - 575
576 - Câycó Việtnam
2300 - Sechium cdule (Jacq.) Swartz. Su; Chuchu,
Chayote; Cheyotte.
Dây đamiên, leo dài, vòi chê 2-3. Phiến lá to,
xanh đậm, hình tim có 3-5 góc, thường có 3 thuỳ,
mặt trên nhám, mặt dưới có lông ngắn. Chùm đực :
dài 10-30 cm; hoa vàng; hoa đực có 3 tiểunhụy, chỉ
dính nhau thành cột cao. Hoa cái côđộc, noãnsào
1 buồng, 1-noän. Phiquả xanh có gai mềm ít nhiều;
nạc xanhxanh đày; hột 1, trắng, tròn dẹpđẹp.
Gốc T.-Mỹ, trái ăn sống hay xào-nấu. Tr Ö
trung và caonguyên; I-XII.
- Cultivated for its đensely echinate berries
(S/cyos edule Jacg.).
2301 - Diplocyclos palmatus (L.) Jeffrey. Lưỡngluân
chân-vịt, Ba-da. Cỏ đaniên nhò củ yếu, leo dài 3-5
m; vòi chẻ hai. Phiến lá tròn, có 5-7 thuỳ sâu, có vài
lông ỏ gân mặt dưới. Đồngchu; chụm hoa nhỏ; bao
hoa thành ống cao 2-4 mm, láđài nhu kim nhỏ;
cánhhoa trăng hay vàng xanhxanh, cao 6-9 mm, dinh
nhau ö đáy; tiểunhụy 3 mà một chỉ có 1 buồng
phấn. Hoa cái có noãnsào dài 6 mm, /iể¿mltyy lép
hành kửn. Phìquả tròn, to 1,5 cm, xanh có rần
trắng, rồi đỏ; hột không đẹp, to 5-6 mm. Rừng ẩm,
trảng cỏ ẩm: Thừathiên, Bàrja (hình theo Ker-
Aymonin).
- Perennial climbing herb; flowers white or
yellowish; berries globulous, red (Bryonia palmata L..
Bnonopss lacimiosa (L.) Naud.}.
DATISCACEAE : họ Tung.
2302 - Datisca cannabina L.
Cỏ cao đến 2 m. Lá kép lẻ; lá-phụ 7-9, thon,
bìa có răng sâu; cuống-phụ ngắn. Nhánh mang hoa
dài 30-40 cm; chụm có cọng ở nách lá nhỏ; hoa
vôcánh; hoa đực mang nhiều tiểunhụy; hoa cái có 3
láđài nhỏ, noánsào hạ, đínhphôi rắcmô 3; noãn
nhiều. Nang nỏ ở chót; hột nhỏ, nhiều.
Lá, thân cho màu vàng, bền dùng nhuộm vãi
ở Ânđộ.
Tr ở Việtnam ?
2303 - Tetrameles nudiflora R.Br. Tung.
Đaimộc 0o; thân có chang ỏ đáy, suông, có vỏ
xám trắng nguyên; nhánh to. Lá rựng vào mùa khô;
phiến có lông ngắn ở gân mặt dưới, cuống 5-12 cm,
thẹo lá tròn. Biệ(chu; chùm-tụtán đực, cánhhoa vắng
hay 1-4; tiểunhụy 4, noãnsào lép. Gié cái; noãnsào
với 4 thaitòa trắcmô. Nang nhỏ; hột nhiều, to vào
1mm.
Gố mềm; vỏ thanhhuyết, nhuậntrường. Rừng
bán-thay-lá bìnhnguyên: đèo Bảolộc, Địnhquán; 3.
- Big decidous tree; đioecious.
576 - Câycó Việtnam
2300 - Sechium cdule (jacq.) Swartz. Su; Chuchu,
Chayote; Cheyotte.
Dây đaniên, leo dài, vòi chè 2-3. Phiến lá to,
xanh đậm, hình tim có 3-5 góc, thưởng có 3 thuỳ,
mật trên nhám, mặt dưới có lông ngắn. Chùm đực
đài 10-30 cm; hoa vàng; hoa đực có 3 tiểunhụy, chỉ
dính nhau thành cột cao. Hoa cái côđộc, noãnsào
1 buông, I-noän. Phìiquả xanh có gai mềm ít nhiều;
nạc xanhxanh dày; hột 1, trắng, tròn dẹpđẹp.
Gốc T.-Mỹ, trái ăn sống hay xào-nấu. Tr ở
trung và caonguyên; I-XIH.
- Cultivated for its densely echinate berries
(Sicyos edule Jacg.).
2301 - Diplocyelos palmatus (L.) Jeftrey. Lưỡngluân
chân-vịt, Ba-da. Có đaniên nhờ cử yếu, leo dài 3-5
m; vòi chẻ hai. Phiến lá tròn, có 5-7 thuỳ sâu, có vài
lông ở gân mặt dưới. Đồngchu; chụm hoa nhỏ; bao
hoa thành ống cao 2-4 mm, láđài như kim nhỏ;
cánhhoa trăng hay vàng xanhxanh, cao 6-9 mm, đính
nhau ö đáy; tiểunhụy 3 mà một chỉ có 1 buồng
phấn. Hoa cái có noãnsào dài 6 mm, tiêwnhúwy lép
hình kứm. Phìquả tròn, to 1/5 cm, xanh có rần
trắng, rồi đỏ; hột không đẹp, to 5-6 mm. Rừng ẩm,
trảng cỏ ẩm: Thùừathiên, Bàrja (hình theo Ker-
Aymonnm).
~ Perennial climbing herb, flowers white or
yellowish; berries globulous, red (Bryomia palmata L;
Bnyonopsb lacimiosa (L.) Naud.).
DATISCACEAE : họ Tung.
2302 - Đatisca cannabina L.
Cỏ cao đến 2 m. Lá kép lẻ; lá-phụ 7-9, thon,
bìa có răng sâu; cuống-phụ ngắn. Nhánh mang hoa
dài 30-40 cm; chụm có cọng Ó nách lá nhỏ; hoa
vôcánh; hoa đục mang nhiều tiểunhụy; hoa cái có 3
láđài nhỏ, noánsào hạ, đínhphôi đrắcmô 3; noãn
nhiều. Nang nỏ ở chót; hột nhỏ, nhiều.
Lá, thân cho màu vàng, bền dùng nhuộm vải
ö Ânđộ.
Tr ỏ Việtnam ?
2303 - Tetrameles nudiflora R.Br. Tung.
Đatmộc fo; thân có chang ö đáy, SUÔng, cÓ vỏ
xám trắng nguyên, nhánh to. Lá rựng vào mùa khô;
phiến có lông ngắn ỏ gân mặt dưới, cuống 5-12 cm,
theo lá tròn. Biệfchu; chùm-tụtán đực, cánhhoa vắng
hay 1-4; tiểunhụy 4, noãnsào lép. Gié cái; noãnsào
với 4 thaitòa trắcmô. Nang nhỏ; hột nhiều, to vào
1mm.
Gố mềm; vỏ thanhhuyết, nhuậntrường. Rừng
bán-thay-lá bìnhnguyên: đèo Bảolộc, Địnhquán; 3.
~- Big decidous tree; dioecious.
Begoniaceae - 577
BEGONIACEAE : họ Thuhảiđường.
2304 - Begonia semperflorens Link & Otto.
Thuhảiđường trườngxuân.
Cỏ đaniên, mập, dòn, cao 20-50 cm, không
lông. Phiến lá xanh tươi, không lông, bìa rìa lông;
lábẹ nguyên, lâu rụng. Hoa đơnphái đồngchu, đỏ
hay hường; hoa đực có nhiều tiểunhụy vàng. Hoa cái
có noãnsào hạ có 3 cánh không bằng nhau; 3
buồng, mối buồng có 2 phiến đínhphôi. Nang có
cánh, nỏ lànm 3 mảnh; hột nhỏ.
Kiếng phổbiến, gốc Brasil, trồng bằng dăm
cành.
- Commonly cultivated.
2305 - Begonia aptera BI.. Thuhảiđường không-cánh.
Cỏ cao 50 cm; thân to. Lá có chót nhọn,
không lông, gân từ đáy 5; cuống đài 2-8 cm, lábẹ
dài 1,5 cm. Pháthoa ö nách lá; hoa nhỏ, hường; hoa
đực có 4 phiến hoa, tiểunhụy nhiều. Hoa cái côđộc;
noãnsào có 4 cạnh, buồng 4, mỗi buồng có 2 phiến
đínhphôi. Nang hình xáÌ, dài 1,5 cm, không cánh.
Vùng núi: Làocai, Thừathiên, Langbian.
- Herb to 50 cm hiph; flowers pink.
SN =“
\
2306 Begonia anceps Irmscher var. giabrior lrmach..
Thuhảiđường hai-đầu.
: Cỏ cao 20-25 cm; thân tròn, không nhánh. Lá
có phiến không lông, bấtxứng ở đáy, hình tim một
bên, gân từ đáy 3, gân-phụ 4 cặp, bìa có răng
không đều; cuống cao 3-5 cm. Pháthoa ỏ nách; hoa
có cọng dài. Trái có 3 cánh tròn, đường kính l3
cm.
Rừng thưa: Sapa; 4.-
- Herb to 25 cm hiph; fruits 3-winged.
2307 - Begonia balansaeana Gagn.. Thuhảiđường
Balansa.
Thân bò, có rể bấtđịnh, mang lá gân nhau,
đúng, to, có phiến xoan xéo, to vào 12 x 4 cm, đáy
bấtxúng, mặt dưới có gân lồi thành mạng to, đều,
đẹp, nâu vàng trên đáy trắng; cuống dài đến 16 cm.
Pháthoa từ nách lá, cao 10 cm, ít hoa; hoa to 2 cm;
nuốm 4, hình bánnguyệt. Nang 4-5 cánh.
Dựa suối: Bavì; X.
- Creeping stem; fruits 4-5-winged.
578 - Câycỏ Việtnam
2308 - Begonia baviensis Gagn.. Thuhảiđường Bavì.
Cỏ to, cao hơn 50 cm; thân có cạnh. Lá có
phiến to, 5-7 thuỳ, thuỳ chót to, đáy hình tim, bìa
có răng nhỏ và rìa lông, gân từ đáy 3, gân-phụ 2
cặp; cuống dài 3 cm, có /ông fo, mềm, hoe. Pháthoa
ở nách lá, có nhiều lông; cọng 2-3 cm; láđài như
cánhhoa xoan, cao vào 1 cm; noãnsào 2 buồng với 4
đínhphôi mỗi buồng. Trái đầy lông, cao 2,5 cm,
cánh to cao 1,5 cm. ,
Núi cao: Bavì, Sapa.
- Herb to 50 em high; capsule 4-5-winged.
2309 - Begonia bonii Gagn.. Thuhảiđường Bon: -
Có cao 25 cm, có cánhành ngang; thân
khísinh vắng. Phiến lá xoan, dài 8-11 cm, đáy rất
bấtxứng, bìa có rìa lông ngắn, mặt trên có lông
thưa, mặt dưới như nhung, gân từ đáy 4-6; cuống
đài 6-10 cm, lábe xoan, cao 1 cm, lâu rụng. Tuiấán
tamphân, rên cọng đưng cao khỏi lá, tuốn đối ít
hoa; hoa đực có phiến hoa tròn, to 1 cm; tiểunhụ
nhiều. Hoa cái có noãnsào có 3 cánh, trong mỗi
buồng có 1 đínhphôi lồi cao. Nang có cánh.
Kiệnkhê (Hàsonbiình).
- Horizontal stem short; leaves velvety beneath.
2310 - Begonia boisiana Gagn. Mắt-đá,
Thuhảiđường Bois. :
Cỏ đaniên, thân cao 40-50 cm. Phiến lá /hon
hẹp, đáy bấtxúng, bìa có răng thưa, mặt dưới đỏ;
cuống ngắn, lábẹ cao 8-10 .mm. Tután lưỡngphân
thưa, dài 5-8 cm, mang 1-2 hoa trắng hay hưởng; hoa
đực vói phiến hoa cao 8-12 mm, nhiều tiểunhụy; hoa
cái với 1 phiến đínhphôi trong mỗi buồng. Nang
rộng 1,5-2 cm. :
'Thừathiên.
- Perennial herb to 50 em hiph; flowers white
or pink.
2311 - Begonia cathayana ` Hemal.. Thuhảiđường
Cathay.
Cỏ có thân, nhánh, mặt dưới lá có lông đứng
nhiều, mịn. Lá có phiến hình tim xoan, chót nhọn,
đáy ít bấtxứng, to 6-8 x 4-5 cm, bìa có răng to và
nhỏ, nhọn, mặt dưới có mạng gân lồi cao; cuống dài
4-7 cm, lábẹ dài 1 cm. Pháthoa ö nách lá; hoa
hường, to, rộng 2-2,5 cm; noãnsào có 2 cánh to.
Nang có cánh.
Tr, gốc N. Trungquốc.
- Stem, petiole hirsute; flowers pink.
Begoniaceac - 579
SP - Begonia chapaensis Irmscher. Thuhảiđường
apa.
Cỏ có thân bò dài 5-8 cm, có rễ sáw|. Lá có
phiến hình /ửn zròn, to 10 cm, bìa có răng nhọn,
thấp; cuống dài 10-15 cm, lábe cao 1 cm. Pháthoa
cao bằng 1/2 lá, cọng có lông; hoa rộng 3 cm, láđài
"ngoài to hơn láđài trong nhiều; tiểunhụy nhiều.
Nang có 3 cánh, rộng 1,5 (luôn cánh), không lông.
Sapa, vào 1.900 m; IV. :
- Creeping herb; leaves cordate; capsules 3-
winged.
2313 - Begonia davisii Veitch.. Thuhảiđường Davis.
Cỏ không thân, có củ. Phién lá dày, bấtxứng,
phân nữa đáy hình tim, mặt trên lắng, mặt dưới hơi
đỏ, có mục longlanh, bìa có răng nhỏ. Tután trên
cọng đúng, cao; láhoa hơi tròn; cánhhoa 4, đó lọt;.
noãnsào 3 buồng, 2-phiến thaitòa. Nang có cánh.
Tr ỏ Huế.
- Cultivated; ¡inflorescence lenghtly
pedunculate. ' :
2314 - Begonia decora Stapf.. Thuhảiđường trangtrí.
Cỏ tươngđối nhỏ, đẹp; cănhành bò có lông
đày. Lá có phiến trên cuống cao, thang, phiến xoan
bấtging, chót nhọn, nâu với gân đợi, mặt dưới với
gân màu lục, bìa có răng mịn. Hoa khá to, hường.
Tù Assam đến Việtnam.
- Leaves plushy brown with chartreuse veins;
flowers pink.
2315 - Begonia x dianna.
Cỏ cao 7 m; thân không lông, lóng dài 5-10
cm. Phiến lá bấtxúng öỏ đáy hình tim, đài đến 20
cm, mặt trên có đốm trắng, bìa đúng; cuống đỏ, dài
3-4 cm, lábẹ hình muỗng, cao 3 cm, mau rụng,
Pháthoa ỏ thân, ngắn; láđài 2, hình tim, rộng 2-2,5
cm; cánhhoa 2, nhỏ hơn, cao 8 mm; tiểunhụy vàng,
vào 20.
Trồng, do sự lai giữa Ö. dichroa x Amnie
- Cultivated hiph plant; petals smaller than calyx.
580 - Câycỏ Việtnam
2316 - Begonia dolifolia Hort.. Thuhảiđường.
Bụi đaniên; thân rất ngắn, đầy vảy và rễ. Lá
có phiến xoan, rất bấtxứng, dài 8-20 cm, có lông sát
mặt dưới; cuống tròn, đó, đài 15-25 cm, lábe to, đầu
tròh. Pháthoa đứng, cao, trên cọng dài 40-60 cm,
nhánh lưỡngphân nhiều lần; hoa cái trắng, rộng 3
cm; láđài 2, cánhhoa 2, cao 4-5 mm; buồng 3,
đínhphôi dày, nuốm 3, vàng.
Trồng vì lá và pháthoa đẹp.
- Cultivated; inflorescence long pedunculated;
flowers white.
2317 - Begonia eberhardtii Gagn.. Chân-vịt tía.
Có cao 20 cm; thân tròn, lóng đài 2-3 cm. Lá
có phiến xoan bầudục, đáy rất bấtxúng, to đến 10
x 5 cm, mặt trên không lông, mặt dưới có lông ở
gân, bìa có răng thưa tà; cuống 5-8 cm, có lông.
"Pháthoa ð nách lá, có láhoa kếtlợp; noãnsào 3
buồng, mỗi buồng có 2 thaitoà lồi. Trái như không
cọng, rộng vào 16, cao 13 mm, 3 cánh, màu rơm.
Thunglũng sông Thủycẩm: Bìnhtrithiên.
- Small herb; imbricate bracts; fruits 3-winged.
2218 - Begonia grandis Dry. var. chinensis
Irmsch..Thuhảiđường to.
Cỏ có củ nhỏ; thân đúng, mảnh, không
nhánh. Lá có phiến đẹp, hình tim rộng, to 8-10 x 6-
7 cm, đáy bấtxứng, mặt trên nâu hồnghồng, bìa có
thuỳ cạn và răng không đều, nhọn, gân từ đáy 5,
- gân-phụ 2-3 cặp; cuống dài. Pháthoa Ỏ ngọn.
Tìm lại ö B.
- Geophyte; Inflorescencc - few flowered.
2319 - Begonia guttata Wall.. Thuhảiđường đốm.
Cỏ nhỏ; thân bò rồi đứng, dài 15-20 cm, to 2-
3 mm. Phiến lá xoan rộng, to 9-10 x 6 cm, đáy rất
bấtxúng, mỏng, mặt trên có đốm trắng tròn giữa
gân, rộng 2-3 mm, gân ở đáy 5-7, gân-phụ 2 cập;
cuống 3-4 cm. Pháthoa ở ngọn, dài 3-5 cm; ládài 2
cánhhoa 2 cao 1 cm.
Núi Dinh, núi Chứachan; VII
- Ascending herb; leaves with white patches
(B.buegrfolia var. guftata (Wall.) Gagn.
2320 - Begonia handeli Irmsch. Thuhảiđường
Handel.
Cỏ; thân thân nằm rồi đứng, không lông . Lá
cô phiến xoan bầudục, to 10-13 x 5-6 cm, đáy rất
bấtxúng, với 1 tai to, tròn, gân từ đáy 3, gân -phụ 3
cặp, có lôngtía, bìa có răng thưa; cuống dài hơn
phiến. Hoa :hơm trầm.
Tr gốc Trungquốc.
- Semi-upripht herb; leaves very asymmetrical,
scarlet hairs..
2321 - Begonia harmandi Gagn. Thuhảiđường
Harmand. ,
Cỏ không thân, có củ tròn dài đến 2-2,5 cm,
có ít lông đứng. Lá 2-4, phiến hình tim, có lông
trắng, xanh tươi, đợt ỏ mặt dưới, bìa có răng nhỏ;
cuống hồnghồng, dài 10-17 cm, có lông đứng.
Pháthoa đúng, ít hoa; hoa nhỏ, răng, có 2 ládài
ngoài to, 2 cánhhoa đài 6-7 mm; tiểunhụy vàng. Hoa
cái vớói noãnsào có lông mỗi buồng ¡ phiến
đínhphôi. Nang có 3 cánh bằng nhau.
Núi Cấm, Châuđốc, Hàtiên; 8.
- Geophyte with rhizome; flowers white.
2322 - Begonia hatacua Buch-Ham. ex D. Don.
Thuhảiđường.
Cỏ mập, cao . Lá có phiến thon, đáy
bấtxúng, gân-phụ 5-7 cặp, bìa có răng thưa; cuống
đài 1 cm. Hoa đơnphái, đồngchu; hoa đực với
tiểunhụy nhiều, rồi; hoa cái với noãnsào hạ, có
cánh, vói đíinhphôi trắcmô lồi. Nang có 3 cánh.
Tr; trị Ìa, kiết.
- Cultivated
2323 - Bcgonia heracleifola Cham. & Schil..
Thuhảiđường lá-thầu-dầu; Star-begonia..
Cỏ có thân rất ngắn, trong đất hay dài trên
đầt, dài 3-4 cm, có thẹo lá to. Phiến lá chân-vi, 5-8
thuỳ, bìa có rìa lông to; cuống tròn, dài, có vảy chẻ
hai. Pháthoa cao hơn lá nhiêu, đúng, chia nhánh
lưỡngphân; hoa nhiều, trung, hưởng lợi, láđài 2,
xoan, cao 1-1,2 cm; vòi nhụy 3, chẻ hai; noãnsào có
cánh 1 to, 1 nhỏ.
Tr, gốc Mexico; II.
- Cultivated; leaves bristly-hairy; flowers pink
(B. ncufola A. Dietr.).
Begoniacenae - 581
S82 - Câycóỏ Việtnam
2324 - Begonia hymenophyHa Gagn.. Thuhảiđưng
lá-màng. :
Cỏ nhỏ; thân như chỉ, ngắn, cao 3-4 cm,
không lông. Lá có phiến xoan hay hình tìm, đến 1/7
x 1,7 cm, đáy hình tim hay hơi chót buồm, mỏng,
không lông, thuỳ 7-9; cuống dài 1 cm. Pháthoa Ở
ngọn, ít hoa; cọng hoa 3-8 mm; hoa nhỏ, rộng 1 cm;
láđài 2, nhỏ, cánhhoa 2, xoan; vòi nhụy 3, tậncùng
bằng nuốm tròn. Trái có 3 cánh; mỗi buồng Í
đínhphôi lồi.
Bassac, Lào; T ?
- Stem 3-4 cm; leaves glabrous; capsules 3-
winged.
2325 - Begonia integrifolia Dalz. Thuhảiđường lá-
nguyên.
Cỏ cao 20 cm, có củ; hân máng 2-4 lá. Phiến
lá có ít lông ö hai mặt, bìa gần như nguyên, gân tù
đáy 3-5; cuống đài 3-7 cm, lábẹ nhọn, cao 5-8 mm.
Pháthoa ít hoa; hoa đực có 4 phiến hoa cao 5 mm,
nhiều tiểunhụy. Hoa cái có 5-6 phiến hoa, noãnsào
3 cánh, buồng 2, đínhphôi do 2 phiến. Nang cao 9
mm, cánh to, cao 7-10 mm.
Núi Dinh; VỊI.
- Small tuber; leaves entir; capsules winged.
2326 - Begonia labordei H. Levl. Thuhảiđường
Laborde.
Cỏ có thân thành củ ngẩn, dài 1-2 cm. Lá
duynhất, có phiến to 10 cm, xoan rộng, đáy hình tim
bất xứng, gân từ đáy 3-5, gân-phụ 3-4 cặp, bìa có
răng thưa hoặc rìa lông; cuống ngắn hơn phiến.
Pháthoa từ đất, cao 10 cm, 1-3 lẫn lưỡngphân; láđài
cao 1 cm; noãnsào có 1 cánh cao, 2 cánh thấp, có
lông; 2 phiến đínhphôi mỗi buồng, vòi nhụy dính
nhau thành một cột dài hơn phần rồi. Nang có cánh.
Núi San-ta-Van, Sapa, 1.600 m; VII, 8.
- Geophyte; leaves 1; 2 placental lamellas cach
loge. Ề
2327 - Begonia laciniata Roxb.. Thuhảiđưỏng rìa.
Cỏ to, có thân đứng, không nhánh, cao 60-100
cm. Phiến lá to 15-20 cm, xoan, có thuỳ nhọn, đáy
hình tim, bấtxứng, gân từ đáy 3, gân-phụ 3-4 cặp,
bìa không răng, cuống dài 10-15 cm. Pháthoa cao 20
cm; hoa hưởng, có cọng đài 2-3 cm; láđài l cm;
cánhhoa cao 1,5 cm; tiểunhụy vàng, lầm thành khối
to vào l cm; noänsào 2 buồng, với l cánh to.
Núi Ngọclinh, Côngtum.
- Perennial herb; leaves lobed, lobes entir;
flowers pink.
Begoniaceae - 583
2328 - Begonia laciniata ROxb. var bowringiana
(Chamg.) Irmsch.. Thuhảiđường rìa.
Cô to như trên, cao đến 100 cm. Phiến lá
khác ö các thuỳ nhọn hơn có răng không đêu.
Pháthoa, hoa và trái như trên, có 3 cánh mà một †o.
Núi San-ta-Van, 1.600 m. Lá (hường có quần
như ỏ Ö. rex.
- Differt precedent var. by leaves with dentate
margin (B. bowringiana Champ.).
2329 - Begonia langbianensis Bak. Í. Thuhảiđường
Langbian.
Có to, cao 50-80 cm, có cảnhành; thân đơn
hay có nhánh, có lông nâu. Phiến lá hình chân-vự
tròn, to 8-15 cm, có lông, nhiều ö mặt dưới, gân từ
đáy 5-7, cuống 4-10 cm, có lông 'dày, láb€ cao 1,5-2
cm. Pháthoa trên cọng dài 7-lŠ cm; ñoa trắng hay
hường, phiến hoa ngoài cao 12-l5 mm; noänsào có
2 phiến đínhphôi mỗi buồng. Nang cao 15 mm,
cánh cao 4-5 mm.
Rừng núi cao vùng Langbian, và Phúkhánh;
XI-H.
- Stem 50-80 cm hiph; leaves palmate; flowers
pink or white.
2336 - Begonia lecomtei Gagn. Thuhảiđường
Lecomte.
Cỏ cao 40 cm, có cănhành đứng, rồi thân
đứng cao 5-7 cm. Lá 2-4, phiến xoan đáy rất
bấtxúng, không lông, có đốm trắng mặt trên, tái Ỏ
mặt duối; cuống dài, đếu 20 cm, lábệ cao 2 cm.
Pháthoa. cao 3-5 cm, ít hoa; phiến hoa đài 3 cm;
noãnsào hạ có 3 cánh, buồng 4, mỗi buồng có 2
phiến đinhphôi. Nang có cánh.
Vùng núi: Làocai, Hoàngliênsön, Bắccạn.
- Erect rhizome; leaves glabrous; capsula
winged.
2331 - Begonia macrostoma lrmsch.. Thuhảiđường
miệng-to. :
Cô có thân nằm to 6-8 mm, cao đến 60 cm,
không nhánh. Lá có phiến to, dài đến 40 cm, có 5-7
thuỳ cạn, nhọn, bia có răng không đều, đáy
đốixúng, gân từ đáy 5-7, cuống dài vào 15 cm.
Pháthoa Ö nách, dài 20 cm; hoa thành (án rộng 2-3
cm; cánhhoa to hơn láđài; tiểunhụy nhiều; noãnsào
có 2 cánh.
Rừng thưa vào 1.500 m, Làocai.
- Stem đecumbent; umbels; ovary 2-winged.
584 - Câycỏ Việtnam
2332 - Begonia martabanica A. DC.. Thuhảiđường
Martaban!.
Cỏ nhỏ. Phiến lá xoan, to 7-8 x 4-5 cm, đá
rất bấtxúng với 1 tai to tròn, một tai nhỏ, gân tử
đáy 3-5, bìa có răng nhiều, không đêu, mỏng; cuống
dài 4 cm. Trục pháthỏa dài 11 em, cho ra 2 nhánh;
cọng hoa đài 4-5 mm; hoa hưởng; láđài 2, cánhhoa
2, dài l cm; noãnsào có 3 cánh. Nang có I cánh to.
Vùng Đàilạt; 1.
- Small herb; leaves membranous; flowers pink.
2333 - Begonia massoniana. Thuhảiđường sắt; lron
cross Begonia.
_ Cỏ có cänhành to. Lá có phiến cứng, tàn-ong,
màu vàng hay bạc với bót nâu đậm dọc theo các gân
XÀ chánh, bìa có răng mặt dưới có lông cứng đỏ,
cuống đỏ vơi lông trắng.
Vùng núi; III-V.
- Leaves yellow or siver with đark brown
blotches along nervures.
2344 - Begonia palmata . Thuhảiđường chân-vịt.
Cỏ có thân cao 30-40 cm, to 7-9 mm, phù Ỏ
mắt, không lông. Phiến lá xoan tròn, dài 14-15 cm,
đáy rất bấtxứng, có thuỳ và có lông và răng nhọn ở
bìa; cuống đài 10-13 cm, mảnh. Chừm ít hoa, cao Š-
7 cm; láhoa 1 cm; láđài cao 8 mm; cánhhoa 2, cao
12 mm; tiểunhụy nhiều, đài 3 mm, hình dùi. Hoa
cái c6 cánhhoa cao 6 mm, noãnsào cao 6 mm, có 1.
cánh to, 2 cánh nhỏ. Nang có cánh.
Đacgley, Côngtum; II.
- Glabrous herb; inflorescence few flowered;
petals 12 mm.
2335 - Begonia pedatiñida H. Lev.. Thuhảiđường xẻ
Cỏ có thân nằm to. Lá đứng, có phiến
chânvịt, có 7-ổ /huỳ sâu, đáy hình tim, bấtxúng,
bìa có răng nằm thưa; cuống đúng dài hơn phiến.
Pháthoa đứng, cao cö lá, lưỡngphân; Mđài 2;
cánhhoa 2; noãnsào có 3 cánh; buồng 2, mỗi buồng
1 phiến đínhphôi.
Tr.
~ Prostrate stem; leaves 7-8-lobate.
Begoninceae - 585
+
2337 - Begonia pierrei Gagn.. Thuhảiđường Pierre.
cao 15 cm, có cả; thân vắng. Lá chụm ö đất; phiến
xoan đài 7-11 cm, đáy rất bấtxúng, chót nhọn, gân
từ đáy 4-5, gân-phụ trên 1-2 cặp, mỏng, có lông
mềm, có vân tái ö mặt dưới; cuống 3-9 cm, có lông.
Pháthoa ngắn hơn lá, thưa; hoa đực có 4 phiến dài
4-6 mm; tiểunhụy nhiều. Hoa cái có 6 phiến hoa,
noãnsào có 3 cánh, 3 buồng, mỗi buồng có ¡ phiến
đínhphôi. Nang cao 12 nam.
Chứachan, Cônsơn; IX, 9.
- Tuber; Ìeaves membranous, softy pubescent;
ovary hairy.
2338 - Begonia portei H. Lev.. Thuhảiđường Porte.
Cô có cănhành ngoằnngøeo, to 6-7 mm. Lá
đứng từ đất; phiến xoan, dài đến 10 cm, đáy rất
bấtxứng với một tai tròn to và 1/2 bên kia rất nhỏ,
chót nhọn, mập, có lông 2 mặt, bìa có răng nhỏ và
lông dày; cuống đứng dài đến 13 cm. Pháthoa cao
bằng hay hơn lá. Nang cao 14 mm, có 7 cánh thấp
và 2 cánh nhỏ; mỗi buồng 1 thaitoà hình phiến.
Lạngsơn; 2-3.
- Herb with rhiome; leaves pubescent;
capsules with 1 developed wing.
2339 - Begonia rex Putz. Thuhảiđường vua.
_. Cỏ đaniên nhồ cäảnhành mập, không thân
khísinh. LÁ cô cuống dài, có nhiều lông; phiến
bầudục thon, đáy rất bấtxứng, mặt trên thường có
bói thành vòng khác màu, thường trắng kimkhi, có
lông thưa. Pháthoa đúng; hoa hưởng; hoa đực rộng
4-5 cm, phiếnhoa 4, không bằng nhau; noãnsào có 2
cánh nhỏ, 1 cánh to.
rất nhiều màu sắc; rất nhiều thú trồng,
gốc Assam, ' :
- Cultivated with several var.
2340 - Begonia rubrovenia Hook.. Thuhảiđường gân-
đỏ.
Cỏ có thân cao vào 20 cm, lóng dài, không
lông. Lá có phiến thon, to đến 12 x 6 cm, đáy
bấtxúng, một bên tròn to, một bên tà, gân từ đáy 5-
6, chót nhọn, có mũi dài 1-2 cm, mặt dưới đỏ, bìa
có răng thưa, không lông; cuống dài 5-15 cm. Hoa
de có gân đỏ. Trái có 3 cánh, 7 rất cao (2 cm), 2
n. - :
Nhatrang; 1.
- Herb 20 cm hiph; leaves red below; flowers
white red veining.
* (Xem chú thích ở trang 58)
586 - Câycỏ Việtnam
2341 - Begonia rupicola Miq.. Thuhảiđường trên-đá.
Cỏ cao 20-60 cm; (hân đơn hay có nhánh
ngắn, màu hường. Lá có phiến thon, đáy bấtxứng,
gần từ đáy 3-5, màu hường mặt dưới, bìa dọn;
cuống dài 3-9 cm, lábẹ 7-12 mm. Pháthoa cao 5-7
cm; họa hường, phiếnhoa ngoài cao 4-7 mm;
noãnsào có I phiến đínhphôi mỗi buồng. Nang to 1
x 0,8 cm, cánh 2-3 mm.
Núi Bàđen, Châuđốc, Cônsơn; IX, 9
- Herb with unramified stem 20-60 cm hiph;
flowers pink.
2342 - Begonia semicava Irmsch.. Thuhảiđường
Cỏ có thân ngắn, cao 2-3 cm, có vảy và rễ
sáivj. Lá có phiến bẩtxúng, đáy hình tim, một bên
rất to, gân từ đáy 3-5, chót tà nhọn, mặt trên nhám,
mặt dưới có lông sét, bìa có rìa lông; cuống tròn,
đài 10-15 cm, đầy lông phún màu sét. Pháthoa ngắn
hơn cuống, tụtán lưỡngphân; láhoa tamgiác; nụ đực
to 2-4 mm.
Bò đá vôi, Bắcgiang.
- Sitem short pubescence ferruginous;
infloresence shorter than petiole.
2343 - Begonia siamensis Gagn.. Thuhảiđường Xiêm.
Cỏ khá to, cao vào 50 cm , không lông. Phiến
lá bấtxứng, đáy hình tim một bên với tai tròn to,
một bên tà, gân từ đáy 5-6, bia như nguyên; lábẹ
xoan, chót có 3 mũi, cuống đài 5-10 cm. Trục
pháthoa cao 2 cm; hoa đỏ; cánhhoa xoan, to l,5 cm;
tiểunhụy nhiều, vàng. Hoa cái 6 phiến hoa, noänsào
có 3 cánh, 2 buồng, mỗi buồng có 2 phiến đínhphôi.
Nang cao 2 cm, cánh fo cao 1,5 cm.
Núi Ngọclinh; TH.
- Herb glabrous; flowers red.
2344 - Begonia sinuata Wall.. Thuhảiđường uốn.
Cỏ nhỏ, cao 4-6 cm, kể cả pháthoa mang ít
lá. Lá có phiến nhỏ, hình tim hay thận, gần như
đốixúng, rộng đến 2-2,5 cm, gân-phụ khó nhận, bìa
có răng nằm, cách nhau xa; cuống dài 1 cm. Pháthoa
ít hoa; tiểunhụy nhiều, chỉ đính nhau thành một
cột cao; noãnsào có 3 cánh, 2 buồng, mỗi buồng có
2 phiến dínhphôi. Nang có cánh.
Trên đá ẩm: Phúquốc; XII, 12.
- Small herb; leaves glabrous.
2345 - Begonia sinuata var. helferi lrmsch.. Lá - méo.
: Cỏ cao đến 15 cm, (hân yếu, mảnh. Lá 2-4;
phiến to hơn trên, có đáy tròn hay hình tìm, gân từ
đáy 5, to 5-6 cm, có ít lông hình sao mật duói;
cuống 0,5-7 cm. Chùm dài 3-12 cm; hoa đực có
nhiều tiểunhụy; noánsào có 2 phiến đínhphôi mối
buồng. Nang rộng 7 mm, cánh cao 1-2 mm.
Rừng: Bàrja, Phúquốc.
- Leaves to 5-6 cm large.
c - Begonia specicola Irmsch.. Thuhảiđường ỏ-
lộng.
Cô có thân nằm, có rễ sáivi và lábẹ còn lại.
Lá đứng, có phiến to 3-10 cm, xoan, đáy hình tim
bấtxứng, gân từ đáy 5, gân-phụ 2 cặp, bìa có răng
nhỏ tròn tà, nằm, hay rìa lông, cuống dài bằng
THÉP, Pháthoa cao 7-10 cm, ít nhánh; hoa đực rộng
cm.
Cữa động: Làocai; IX.
- Prostrate stem; inflorescence not ramified.
2347 - Begonia tetragona lrmsch.. Thuhảiđường 4-
cạnh
Cỏ đứng, mang nhiều lá dọc theo thân. Lá có
phiến thon, đài 15-20 cm, đáy bấtxúng, một bên
hình tin, một bên tà, gân từ đáy 3, gân-phụ trên 3-
5 cặp, bìa có răng Kiông đều; cuống dài 3 cm, lábe
cao 1 cm, nhọn. Hoa ở nách lá, ío; cọng 1-2 cm;
cánhhoa cao 2 cm, chót tròn; tiểunhụy nhiều, thành
đầu tròn, to 1,2 cm.
Rừng thưa, vào 800 m: Bavi.
- Erect herb; flowers axillary.
2348 - Begonia tonkinensis lrmsch.. Thuhảiđường
Bácbộ.
Cỏ có thân đứng to 3-4 mm. Lá có phiến
xoan, to 10 x 6 cm, đáy bấtxúng, một bên có tai tròn
to, một bên vói tai can, gân từ đáy 6-8, bìa có răng
nhỏ, thưa; cuống đài, lábẹ rộng. Pháthoa cao,
lưỡngphân, đài đỏ, cánhhoa hường lợi, tiềunhụy
chụm Ö giữa; noãnsào có lông. Nang có 3 cánh.
Miền Tây-Bắc Bắcbộ.
- Erect herb; flowers pinkish.
Begoniaccae - 587
588 - Câycỏ Việtnam
2349 - Begonia tonkinensis var. langsonensis lrmsch..
Cỏ có thân nằm to 4-5 cm, có vảy và lông
bao. Lá có phiến to, đài đến 15 cm, hình tim xoan,
đáy bấtxúng, một bên với tai tròn to, gân từ đáy 5-
7, gân-phụ hơi lưỡngphân, bìa có rìa lông hoe, zmặt
dưới có lông dày. Chùm-tụtán lưỡngphân, cao 30-40
cm, thưa; hoa #ươngđối nhỏ, rộng 1,5-2 cm; cánhhoa
hường lợi, cao 5 mm; tiểunhụy gắn như gắn trên
một trục chung. Nang có lông thưa.
Trên đá vôi, Vạnlinh; HI.
- Stem prostrate; leaves densely hairy beneath;
fiowers pinkish.
2350 - Begonia viHifolia Irmsch. var. australis Irmsch..
Thuhảiđường lá-lông. :
Có có thân cao 40-60 cm, đỏ, có lông phún
đài, cũng như cuống lá. Lá có phiến có thuỳ sâu,
đáy hình tim bấtxúng, gân từ đáy 3-5, bìa có rìa
lông, cuống dài bằng phiến. Pháthoa dài bằng
cuống, mang 3-4 hoa; nụ tròn, to 1 cm, có lông.
Rừng thưa, 1500 m: San-ta-Van, Sapa; VIIL
- Herb 40 cm high; stem, petiole .. hirsute.
2351 - Begonia wallichiana A.DC.. Thuhảiđường
Wallich.
Cỏ cao 40 cm, lóng dài 5-7 cm. Lá có phiến
xoan, mỏng, vào 8 x 4 cm, chót nhọn, đáy rất
bấtxúng với một tai tròn rất pháttriển, gân từ đáy 5-
6, bìa có răng nhỏ có mũi; cuống dài gần bằng
phiến. Pháthoa ö nách lá? hoa; hoa rộng 16 mm;
tiềunhụy thành chụm nhỏ giữa hoa đực; noãnsào có
lông, cánh 3, bằng nhau. Nang cao 14 mm, rộng kể
cả cánh 14 mm.
Thanhmoi, Lạngsơn; IX, 9.
- Herb 40 cm hiph; inflorescence few flowered;
capsula 3-winged. -
CAPPARACEAE : họ Cáp.
2352 - Capparis acuminata Willd.. Cáp có-mũi.
Nhánh mảnh, lúc non có lông mịn hoe; gai
cong. Lá có phiến xoan, to 5-9 x 3-4,5 cm, chót cò
mũi dài, đáy tà tròn, mỏng, không lông, mặt dưới
nâu vàng, gân-phụ rất lồi, 5-7 cặp; cuống dài 3 mm,
có lông mm, gai cong nhỏ. Hoa 2-3, thành hàng
đúng ỏ nách lá; cọng 1,5-25 cm; láđài 3 mm;
cánhhoa 4 mm; tiểunhụy cao; thưđài cao 1,5 cm,
không lông, mang noânsào không lông. Phìquả tròn,
to 8 mm.
Bảochánh, Đồngnai
- Leaves glabrous; petals 4 mm long (C. foetida
BL.).
2353 - Capparis acutifolia Šw. subsp. acutifolia. Cáp
lá-nhọn. :
Nhánh không lông.có gai nhỏ. Lá có phiến
tròn dài thon, to 11 x 3 cm, chót có mũi nhọn, đáy
tà, gân-phụ 7-8 cặp; cuống dài 5-6 mm, hình máng
xối. Hoa3-4 thành hàng đứng trên nách lá; cọng dài
22 cm, mảnh;nụ tròn, to 5-6 mm, không lông;
tiểunhụy nhiều, chỉ đứng; ihưđài cao 2 cm, không
lông.
Ven rùng, đến 1.200 m: Bảolộc; IV-V, 1-12.
2354 - Capparis acutifolia subsp. obovata. ]acob. Cáp
xoan- 'SNP :
hánh non dài, mảnh, không lông; gai rất
nhỏ. Lá có phiến mỏng, dài 7-15 cm, rộng ỏ 1/2
trên, chót có đuôi dài 1-1,5 cm, gân-phụ 4-5 cặp,
mảnh; cuống dài 5-7 mm. Hoa 1-4 thành hàng trên
nách lá; cọng mảnh, đài 2-3 cm; cánhhoa trắng hay
hưởng, đầy lông; tiểunhụy 20-25. Phìquả tròn to 8-9
mm, đỏ; hột 4. .
Bìnhnguyên: Hànội, Quảngtrị đếm Langbian,
Biênhòa; V-VỊ, 9,
- Leaves caudate; petals white or pink (C.
sabiađfolia Hook. f.& 'Th.).
2355 - Capparis acutifolia subsp. sabiaefolia (Hook. f.
& Th.) lac.. Cáp Lào.
Tiểumộc; nhánh không gai, không lông. Lá có
phiến ươngđổi to, 10 x 4,5 cm, xoan bầudục, chói có
mũi, đây tà, mỏng, không lông, gân-phụ 7-8 cặp;
cuống vào 1 cm. Hoa có hàng trên nách lá; cọng dài
vào 1 cm; nụ xoan, cao 6 mm; láđài 5 mm; cánhhoa
7 mm; tiểunhụy 20-35,cao 2-3,5 cm; /ưđài hơi dài
hơn tiểuhhụy.
Thửpháp (Hàsonbiình).
- Branches inerm; leaves glabrous,
membranous (C. vienfianensis Gagn.).
2356 - Capparis acutifolia subsp. viminea (Hook. £.)
Jac.. Cáp dẻo.
lểumộc có khi leo; thân tròn, mảnh, lóng
đài; chồi non đầy lông vàng. Lá có phiến xoan thon,
nhọn 2 đầu, rọng Ö giữa, to 12 x 5,3 cm, mỏng,
không lông, gân-phụ 8-10 cặp; cuống dài 8 mm,
vàngvàng lúc khô. Hoa thành hàng trên nách lá;
cọng 2 cm; láđài 5-7 mm; cánhhoa 8 mm; tiểunhụy
cao 1,5-2 cm, hưđài hơi dài hơn. Trái to 1-1,5 cm,
Tạc vàng. ,
Dilinh, 1.000-1.100 m; I-HI. 5
- Erect or climbing: pubescence yellow on twigs
(C. vữmimea Hook. £.).
Capparaceac - 589
Ễ
s90 - Câycỏ Việtnam
9357- Cappris annamensis (Bak.f.) Jac.. Cáp
Trungbộ.
Dây /eo; nhánh non có iông hình sao dày ; gai
cong, cao 2-3 mm. Lá có phiến cứng, bầudục, nhỏ,
dài 3-5 cm, gân-phụ 2-3 cặp. Hoa côđộc, to, đẹp, cộng
dài 9-15 mm; láđài nhọn, cao 12 mm, mặt trong đầy
lông; cánhhoa cao 18-25 mm, uờng, cúnhhod trên có
bớt cam; thuđài cao 1,5-2,5 cm; đínhphôi trắcmô 5.
Phìquả £o, xoan nhọn, 5 x 2,5 cm, có 5 cạnh.
Từ Nhatrang đến Phanrí; IX-IIL. 9-3
Climber; petals yellowish, orange pitched.
9358 - Cappris beneolens Gagn. Cáp chưn-rít,
Cáp thơm.
Đây /eo dài 7-8 m; nhánh mảnh, thường trong
một phẳng. Lá có phiến nhỏ, dài 2-4,5 cm, lúc
non có lông mịn, gân-phụ 3-5 cặp; gai nhỏ, cong.
Hoa thành hàng đứng trên nách lá, nhỏ, nhiễu;
đài có lông mặt ngoài; cánhhoa mềm; tiểu nhụy
nhiều; thưđài cùng cỡ với baophấn; đínhphôi
trắcmô 3. Phìquả tròn to 8 mm, uờng; hột 1-7.
Vùng nhiều đá, khô: từ Nhatrang đến
Phanrang; XII-IH, 12-3. .
Climber; fiowers white.
2359 - Cappris cantoniensis Lour.. Cáp
Thượnghải, dây Lùngbung.
Dây /eo; nhánh không lông. Lá có phiến xoan
thon, to 5,ð-7 x 2-2,5 cm, chót thon tà, đáy tròn,
mặt trên ôliu nâunâu, láng, gân-phụ không rõ,
mặt đưới nâu hay nâulợt; cuống 4-10 mm. Chùm
mang tán; nụ tròntròn, to 3 mm; hoa trắng, thơm.
Trái xoan, dài 1,5 cm; hột 1-vài, to 5-6 mm.
Rừng và ven rừng, đến 1200 m, BTN.
CHimber; flowers white, odoriferous (C. pưnaœ
Champ. Ex Benth. Và rar, Arfeillana Gazn.).
2360 - Cappris diffusa Ridl.. Cáp tràn.
Tiểu mộc đứng hay /eo, nhánh mảnh, lúc non
có lông mịn, rồi mất lông, gai cong chót đen. Lá
có phiến nhỏ, hình bánhbò, to 5 x 1,ỗ cm, mồng,
không lông, gân-phụ 10-12 cặp, khó nhận, mặt
trên ôliu, mặt dưới nâuđỏ, bìa uốn xuống; cuống
dài 1-3 mm. Tán không cộng, cộng hoa dài 2,2
cm; láđài không lông; cánhhoa đrếng, vào 4-6
mm; tiểunhụy 12-15; thưđài 1-1,7 cm. Phìquả tròn,
to 8 mm, không lông.
Núi Châuđốc; VI, 6
krect or climbing; flowers white (CC.
cochinchinensis Jac.).
2362`- Capparis sunyeibe Hai. „ Cáp bimbìm,
Tiểu-mộc leo; nhánh mảnh, không lông, gai
nhọn, cong, bén, cao 2 mm. Lá có phiến bầudục
thon ngược, to 13 x 4 cm, hơi dày, gân khó nhận, 8-
10 cặp, lúc khô ôliu ö 2 mặt, không lông; cuống Š
mm. Pháthoa ở chót nhánh, đải: cọng tán dài 2 cm,
cọng hoa dài ”Ï,3 cm. Phìquả tròn to 1-1,5 cm, trên
thudài 4-3 mm; hột 1-4, to 9-10 mm.
: Đến 600-1.300 m: Huế, Nhatrang; XII-VII, 7-
11. tạ
- Climbing;, leaves glabrous; berries l cm
điameter, on 4-5 mm long gynophore.
2363 --Capparis flavicans Kurz. Cáp vàng.
Tiểumộc hay đạimộc đến 10 m; nhánh đầy
lông hừdt sao nâu; gai cao 1-3 mm, ngay hay cong.
Lá có phiến xoan ngược, chót tròn hay hơi lõm, to
2-3 x 1-18 cm, gần như không lông. Hoa côđộc;
cọng 1-3 cm; láđài cao 6-8 mm; cánhhoa cao 8-9
mm, vàng có bót cam; tiểunhụy 6-7. Phìquả to, cao
3-4 cm, có unần, cam, nạc vàng; hột to 6-8 x 3-7
mm.
Lá làm tăng sự tiết sữa; hoa ăn như rau. Đất
khô: từ Nhatrang đến Phanrang; II-IH, 3-9.
- Shrub or tree; stelate brown pubescence;
flowers yellow orange pitched (C. cambodiana Pierre
ex Gagn.). :
2364 - Capparis floribunda Wight. Cáp nhiều-hoa.
Cây mrườn, không lông. Lá có phiến bầudục
tròndđài, to 3-6 x 2 cm, chót tròn hay hơi lõm, xanh
đậm, gân-phụ không rõ. Pháthoa to ö ngọn nhánh;
hoa rẩng; cánhhoa không lông; tiểunhuy 8. Phiquả
tròn, to 1,5-2 cm, cam; hột 1-3, to 13 x 6 mm.
Rừng luônluôn xanh đến I.600 m: Quinhơn,
Nhatranp; H-HI.
- CHmber glabrous; flowers white; berries
globulous 1.5-2 cm wide, orange red. :
2365 - Capparis grandis L. f.. Cáp to.
Tiểumộc đứng hay leo, to 4-5 cm ở gốc, hay
đạimộc đến 12 m„; gai ngay, cao 5 mm ít hay vắng;
nhánh non có 6-§ cạnh, có iông vàng. Lá có phiến
dài 5-7 cm, có lông như nhưng mặt dưới và cuống,
gân phụ 6-8 cặp. Tảnphòng ỏ chót nhánh; nụ to Í-
1,5 cm; láđài đầy lông vàng, cánhhoa xoan; tiểunhụy
30-70; noãnsào có lông, 4 đínhphôi. Phìquả to 1-2,5
cm, hường; hột to 11-13 mm. Vỏ dùng làm nhan.
ö Ân, lá trị lên mụt. 600-800 m: Phanrang, Bảolộc,3
Châuđốc; V, 10-3 (hình theo Wight).
- krect or chmbing shrub; leaves velvety;
berries pink, 1-25 cm large. (C. awricans Kurz)
Craib). Ề
* (Xem chủ thích ở trang 58)
Capparaceae - 591
892 . Câycö Việtnam
2366 - Capparis henryi Matsum.. Cáp Henry.
Nhánh già màu sôcôla, có bìkhẩu rảirác,
trắng, nhỏ. Lá có phiến bầuđục tròn, to 12 x 6 cm,
tròn 2 đầu, không lông, mặt trên láng, mặt dưới lu,
bìa hơi uốn xuống, gân-phụ 6 cặp, mảnh; cuống 18
mm, tròn. Pháthoa ngắn ở nách lá; cọng hoa 3 mm;
.láhoa nhỏ, tamgiác; láđài 6 mm, có lông dày, xám;
thuđài 2 cm, noänsào không lông.
Dựa sông Đồngnai; Ì.
- Leaves glabrous; flowers densely gT€y
pubescent; gynophore 2 cm long (Sfxis hooken:
Pierre).
2367 - Capparis horrida L. f.. Gai đen, Cáp Tichian..
Dây leo cao 2-5 m; nhánh và lá có lông hành
sao màu hoe, gai cong, cao đến 6 mm. Lá có phiến
có mũi nhọn. Hoa ỏ nách lá; đài có lông ó hai
mặt; cánhhoa hường, có lông, tiểunhụy nhiều;
thuđài cao; noãnsào có 4 đínhphôi trắcmô. Phìquà
to 4x 5 mm, đỏ. : `
Vùng khô, đến 700 m: Nhatrang, Phanrang; I-
IV.
- CHmber; flowers pink; placentas 4; berries
red (C. zeylanica L.). lộ
2368 - Capparis kioides Jacobs. Cáp coi.
Tiểumộc trườn; nhánh non không lông, gai to,
cong. Lá có phiến bầuđdục thon, to 12 x 3-4 cm, chót
có mũi dài, đáy tà, mỏng, daidal, gân-phụ 8-9 cặp;
cuống 7 mm, nâu đậm. Pháthoa ö chót nhánh; cọng
hoa 3 cm, to; láđài 1,5 cm; cánhhoa đài 2 cm;
tiểunhụy rất nhiều, chỉ đài 3 cm; /hưđài đài ra đến
4-5 cm, noãnsào không lông.
Hònbà 800-1.000 m; VI.
- Sarmentous; branches giabrous; leaves
subcoriaceous; petảls 2 cm long; gynophore 4-5 cm
long.
2369 - Capparis longestipitata Heine. Cáp cọng-dài.
Nhánh non có lông mịn, xám; gai cong, cao
3-4 mm, có khi vắng. Lá có phiến xoan bầudục, đài
5-7 cm, chót có mũi, mỏng, cứng, không lông. Tán
mang đến 15 hoa; cọng dài 1-1,5 cm; láđài ngoài
đầy lông xám; cánhhoa irắng, cao 4-6 mm; tiểunhụy -
18-30; thưđài đài hon.
Rừng: Nhatrang, Hònbà, 1.000 m..
- Branches finely pubescent; leaves glabrOus;
flowers white.
2370 - Capparis micrantha DC. subsp. korthalsiana
(Miq.) lacob. Cáp gai-nhỏ.
Tiểumộc cao 6 m, gốc to 40 cm, không lông;
gai nhỏ, cao 2 mm. Lá có phiến to 20-23 x 7-8 cm,
chót tròn, có mũi cứng nhọn, đáy tròn, lúc khô
vàngvàng. Hoa gắn thành hàng trên nách lá, nhỏ,
trắng có hai bót vàng; cánhhoa đầy lông mặt trong;
tiểunhụy đến 100 ; noãnsào có 4 đínhphôi. Phiquả
hình thoi từ hẹp ở phần trên, to 9 x 3 cm, trên
thuđài cao 2 cm,nạc trắng, ăn được; hột vào 8 x 6
mm.
Rừng dày: Trị-an; 7.
- Erect shrub; berries oblong, to 9 x 3 cm (Œ.
2371 - Capparis micrantha DC. subsp. micrantha. Cáp
gai-nhỏ.
Tiểumộc nhỏ; nhánh không lông: gai nhọn, ít
cong. Lá có phiến xoan bầudục, đến 12 x 5 cm, đầu
tà hay tròn, có mũi cứng, dày, cúng, lúc khô màu
vàng tươi. Hoa thành hàng đúng trên nách lá; cọng
ngăn; cánhhoa đài 1,5-18 cm, hai cánhhoa trước
vàng: tiểunhụy trắng, cao hơn 3 cm; noãnsào xanh,
đínhphôi 4. Phìquả tròn hay xoan, to đến 4-5 cm
trên thuđài thường to ra. ' vn xi
Sàigòn; IV, 4. Rể lọitiểu, trị sốt, suyễn..; gÔ tr
đau baotử..
- Erect shrub; flowers white; berries ovoid (C.
donenaiense Pierre; C. bariensis Pierre ex Gagn.).
2372 - Ly sườn pubiflora DC.. Cáp hoa-long.
Tiểumộc 2-5 m; nhánh mảnh, có lông tơ mịn.
Lá có phiến thon dài 10-15 cm, chót nhọn, gân-phụ
7-9 cặp; cuống 1 cm, không gai. Hoa răng trên
nhánh riêng; cọng 2 cm, có lông; láđài 4, bầudục,
cao 5 mm; cánhhoa 4, hẹp, cao 6 mm; tiểunhụy
nhiều, mảnh, cao 2 cm; thuđài cao hơn tiểunhụy,
mang noãnsào có lông, thaitòa 2. Trái 12-21 x 10-19
mm; hột 6 x 4 mm.
Rừng thưa 500-1.000 m: Bavi, Lâmđồng; V.
- Shrub 2-4 m; flowers white; berries 12-21 mm
long (C. braianensis Gagn.).
2373 - Capparis pyrifolia Lamk.. Cáp lá-xáH,.
Cây đúng cao 5-6 m, có khi leo; nhánh có
lông hình sao sét, có gai nhỏ, cao 2-3 mm, ngay.
Phiến lá xoan, vào 6 x 3 cm, chót nhọn, đáy tà tròn
hay hình tim, mềm, gân-phụ 5-6 cặp. Hoa thành
hàng trên nách lá, nhỏ, trắng; cánhhoa cao 5-6 mm;
tiểunhụy vào 20. Phìquả tròn, to 13-13 mm, đen, 2-6
hột.
Rưng hỏ: Huế, Đàlạt, Địnhquán; IH-IX, 3-9
- Shrub; branches finely stellatc pubescent;
flowers white; berries black (C. foetida Bì; €. kem
Craib).
Capparaceac - S93
594 - Câycỏ Việtnam
2374 - Capparis radula Gagn.. Cáp bàn-nạo.
Tiểumộc trườn; nhánh không lông; gai cong,
cao 1,5 mm. Ùá có phiến bầudục, chót tà hay lõm,
không lông; cuống 4-6 mm. Hoa 1-2 trên nách lá;
cánhhoa 4, rắng"' tiểunhụy 30; noánsào 4-5
đinhphôi. Phìquả bằudục, cao 4-5 cm; hột nhiều, to
7x 8mm, có mụt khít nhau. l
Huế, Nhatrang; Ï-IV, 9-11
- Climber; leaves giabrous; flowers white;
berries 4-5 cm hiph.
`
mộc đúng 1,5 m hay trườn, dài 7-8 m,
gốc to đến 15 cm; nhánh cứng, không lông, gai rất
nhỏ, nhọn. Lá có phiến bầudục, vào 7 x 3,2 cm, dày,
cúng, mặt trên nâu lọt, láng, mặt dưới lu, gân mảnh,
6-7 cặp, cuống 11-14 mm. Pháthoa ỏ chót nhánh;
cọng hoa dài 2,5 cm. Trái xoan, to 2,8 x 2,5 cm, đỏ,
trên thuđài dài 2,5 cm.
Vùng đá, đến 300 m: Càná; 12.
2375 - Ly LAN rigida Jacobs. Cáp cúng. :
Tỉ
- Climber; leaves coriceous; berries red,
2376 - Cnapparis sepiara L.. Cáp hàng-rào.
Bụi nhiều nhánh, cao 1 m; gai nhỏ, nâu. Lá
có phiến bầudục, dài 3-5 cm, mỏng, mặt dưới có ít
lông, gân-phụ 3-4 cặp, mảnh. Tán 5-14 hoa, nụ to 2-
3 mm; láđài không lông; cánhhoa (rằng, cao 5-7 mm;
tiểunhụy vào 30; thưđài có lông, mang noãnsào có .
4 đínhphôi. Phiquả to 6-8 mm; hột 1-4. n = 2Ï
Nơi khô, dựa biển: Đànẵng, Phanrí, Càná,
- Bàrja; VII, 9-12. Trị sốt, bịnh ö da.
- Shrub; leaves membranous; flowers white;
_Đerries: I-4-seeded.
2377 - Capparis siamensis Kurz. Cáp Xiêm.
Tiểềumộc cao 6 m; nhánh mảnh, không lông,
gai rất nhỏ. Lá có phiến xoan thon, to đến 9-]0 x 4
cm, chót nhọn, đáy tà tròn, có lông mịn, gân-phụ
thưa, 3-4 cặp; cuống dài 5 mm. Hoa côđộc ở nách
lá, trắng. Trải xoan tròn, to, vào 3,7 x 3,2 cm; hột to
7-8 mm; thưđài dài 2-2,5 cm
Rùng hốnhợp, rùng Tre, đến 1.200 m,
Cambốt; Hàtiên ? :
- Shrub; flowers white; berries ovoid (C.
macropoda Pierre ex Gagn.).
2378 - Capparis sikkimensis Kurz var. yunnanensis
_ (Craib & W.W. Sm.) Jac.. Cáp Vânnam.
Nhánh kichcóm, có Jong mịn, vàng nâu; gai
trắng. Lá có phiến xoan, vào 1
đáy tà, cưngcúng, mặt trên không lông, nâu ủng đỏ,
mặt dưới nâu, gân-phụ 7 cặp; cuống 1,5 cm, đen.
Hoa ứo, 2 ð nách lá ngọn, như trên tảnphòng; cọng
3-3,5 cm; nụ to 1,5-2 cm; láđài có lông mịn vàng;
tiểunhụy nhiều, cao 3 cm; thưdài dài bằng tiểunhụy.
Phìquả òn, to 5Š cm.
Dựa suối, 1.200 m: Sapa; IV.
- Leaves subcoriaceous; berries globulous, tO 5,
cm diameter (C. chapaensis Merr.).
2379 - Capparis cf thorelii Gagn.. Cáp Thorel.
Ẫ Bụi; nhánh không lông; gai cong, cao 2-3 mm.
Lá có phiến thon tròndài, to l1 x 5 cm, chót thon,
đáy trÒn, L9 sả 7-8 cặp, không lông, cuống 3-5
mm. Tảnphòng Ò chót nhánh; cọng đài 3 cm, như.
chỉ; láđài 4, màu lục; cánhhoa đrắng cao 8 mm, có
rìa lông; tiểunhụy nhiều, cao vào 1,5 cm; thuđài
không lông, cao 2 cm, mang noãnsào có 2 thaitòa.
Trái to 1,5 cm. PS
Đồngnai.
- Leaves glabrous; flowers white; berries 1,5 cm
diameter. ,
2380 - Capparis thorelii Gagn. vaï. pranensis PieTr€ €x
Gagn.. Cáp Thorel.
Bụi 1-2 m, hay dây leo 10 m; nhánh mảnh có
lông lúc non; gi cong, nhỏ. Lá có phiến bầudục
thon, dài đến 6 cm, có lông Ỏ gân mặt dưới, gân-
phụ 4-6 cặp; cuống đài 5-8 mm. Tảnphòng, cong
mảnh; oa trắng, bìa có rìa lông, tiểunhụy đến
35; noãnsào có 2 đínhphôi. Phìiquả to 1,5-3 cm, đỏ;
1-2 hột to 9 x 5 mm, trong nạc đỏ.
Thảonguyên từ Đànẩng Nhatrang đến
Phanrang; I1, 9.
- Shrub; flowers white; berries red (C. pranensis
(Gagn.) Jac.).
2381 - Capparis tonkinensis Gagn.. Cáp Bắcbộ.
Dây leo 2-5 m; nhánh non có đông mịn như
bột, gai 1-2 mm. Lá có phến bầudục thon, đài 5-8
cm, chót nhọn, đáy tròn ít khi hơi hình tim, gân-
phụ 5-6 cặp, rất mảnh, màu ôliu lúc khô. Chùm như -
tảnphòng, có lá; hoa. ng, láđài không lông,
cánhhoa đáy có long, dày, đầu tròn hay lõm; .
tiểunhụy 18-20; noãnsào không lông. Phìquả cao 1
`: em, có mũi; hột 2-3.
Ngọn làm rau. Dưới 800 m: -Hànamninh,_
:Nhatrang, Phanrang; I-IX, 3.
_= Climber; flowers white; berTies 1 cm aCTOSs..
x5 cm, chót có mũi, |
Capparaceac - 595
596 - Câycỏ 'Việtnam
2382 - Capparis trinervia Hook.f. & Th.. Cáp ba-gân.
Tiểumộc 4 m hay dây leo cao 5 m; nhánh non
đầy lông hoe. Lá có phiến hon ngược, đến 13 x 4
cm, chót có mũi dài, đáy nhọn, lục tươi lúc khô,
gân-phụ 3-4 cặp, nằm và chạy dài; cuống đài 1,3
cm, -gai cong. ?nphòng í hoa và hoa öð nách lá
ngọn; cọng hoa 2,5 cm; nụ to, hung; láđài có lông
ngắn, hung; cánhhoa trằng, có ít lông; tiểunhụy
nhiều. Tin bi f2 Š Y 6 cm, trên thuđài dài 6 cm;
quảbì dày 5 mm; hột to 1,3 cm,
Hàsonbinh, Đactô, Côngtum, 600 m; L, I.
- Erect or climbing: flowers white; berries 5 x
6 cm.
2383 - Capparis versicolor Grift.. Khua-mật.
Dây leo cao 10 m; nhánh xanh, không lông
lúc già. Phiến lá thon, dài 6-10 em, gân-phụ 7-8 cặp;
cuống 5 mm, gai cong, to. Pháthoa ở ngọn nhánh;
cọng dài 2-2,5 cm; láđài có rìa lông; cánhhoa cao 8
mm; /⁄đài dài 155 cm mang noãnsào có 5
đínhphôi. Phiqud to 5-6 cm, nạc hường: hột to 17
x 11 mm.
Nghệtinh, Nhatrang
- CHmber; petals § mm; berries 5-6 cm long
(C. khuamak Gagn.; C. nhatrangensis Gagn.).
2384 - Capparis viburnifolia Gagn.. Cáp lá-vót.
vẽ Tiểumộc trườn, cao 4-6 m; nhánh to, có lông
dày nâu đen cũng như cọng hoa, láđài. Lá có phiến
Xoan ngược, to 6-8 x 2-3,5 cm, chót có mũi, đáy tà,
như nhung ôliu, gân lõm mặt trên, nâu sậm gân lồi
5 Cặp, xéo) mặt dưới; cuống 1 cm. Tủúnphòng dài
Ó chót nhánh; cọng hoa 3cm, có lông; nụ dài đến
1,5 cm; láđài, cánhhoa màu (ứn hay hường, dài 1,7
cm; tiểunhụy nhiều, chỉ hường.
Laichâu, 700-1.000 m.
- Climbing; flowers pink or purple.
2385 - Capparis viminea Hook. f. & Th.. Cáp déo.
Dây trườn; nhánh mảnh, không lông. Lá có
phiến xoan, to 5-7 x 2,5- 4 cm, chót có mũi, đáy tà
hay nhọn, mỏng, gân-phụ 4 cặp; cuống 3 mm. Hoa
sắp thành hàng trên nách lá; cọng hoa 2,5-3 cm,
cánhhoa cao 3-4 mm; tiểunhụy cao 6-7 mm; thưđài
đài l cm. :
Nhatrang.
- Climbing; leaves membranous; petals 3-4 mm.
2386 - cây ch zeylanica L.. Cáp Tíchlan, Gai đen. X\3608588306/
Tiểumộc /eo dài 2-5 m; nhánh và lá có lông
hình sao màu hoe; gai cong, cao đến 6 mm. Lá có
phiến xoan, xoan ngược có thể rất hẹp, to 6 x 4,5
cm, chót £à hay hơi løm, gân-phụ 4-5 cặp, dày, cúng,
lúc khô vàng láng mặt trên, vàng và có gân lồi mặt
dưới; cuống 2 cm. Hoa 1-2 trên nách lá; đài có lông;
cánhhoa ng, tiểunhụy nhiều; thuđài dài ;
) ho HĐnÓ 4 đínhphôi. Phìquả to vào 2 em, đỏ rồi
en.
Vùng khô dựa biển, rừng còi, ven rừng đến
700 : Nhatrang, Phanrang
- Chimbing; flowers pink; berries red then black
ác hontda L.†., C. latfolia Craib).
- Cạnparis assamicn Hook. & Thomps.
Tiểumộc leo (?), không lông, chồi có lông mịn. Lá tròndài-thon, đáy nhọn, to 12-20 x 3-7,5 cm,
gân-phụ 9-13 cập; cuống dài 5,7 mm. Pháthoa ö chót, cao 15-20 cm; cánhhoa trắng, xoan tròndài, to 5-7
mm; hùngthưđài 1-1,5 cm. Vn?: IV-V,
2387 - Cleome chelidonii L.f. Màngmàng tím.
. Cỏ cao 20-40 cm; thân có ít lông, có 5 cạnh,
xanh dọt hay đỏ. Cuống đài bằng 1-1,5 phiến; lá-phụ
3, xi HÀ giữa to, có lông thưa sát. Hoa côđộc ö
nách lá; cọng dài hơn lá; láđài 4, xanh; cánhhoa 4,
tím thường dảnh lên trên; tiểunhụy 6, bại Sun lam;
noãnsào cô lông, vòi nhụy ngắn. Giácquả đài.
Dựa lộ, đất hoang: I-XII. Hột ăn như hột-cải.
- Annual herb; flowers blue violet.
2386 - Ckeorae gynandra L.. Màngmàng trắng.
Cỏ nhấtniên, cao 20-80 cm. Lá có 5 lá-phụ
không lông, trừ Ò bìa. Chùm ở ngọn; láhoa do 3 lá-
phụ; hoa trên một cọng dài, có 2 tiềndiệp; láđài 4;
cánhhoa 4, £rắng; hùngthuđài rất dài mang 6
tiểunhụy và noãnsào. Giácquả đài 5-7 cm; hột có
sọc mịn, to cö 1,5 mm. :
Đất hoang, dựa lộ, 1-1.00 m; I-XI. Mùi-vị
giống lá sàláchson, dùng để ăn. ¬=
- Annual flowers white (Gynandropsl
pentaphyla (L.) DC.). .
2399 - Cleome speciosa Rafin.. Màngmàng đẹp.
Cỏ cao đến 1,5 m, có nhánh. Lá do 5 lá-phụ,
bìa có rìa lông. Chàm đứng, dài, đẹp, láhoa đơn,
kếtlọp; ládài 4, xanh; cánhhoa trắng ứng hường hay
hường, dài đến 4 cm; hùngthudài dài mang 6
tiểunhụy và noãnsào. Giácquả dài 7-10 cm; hột to
2,5-3 mm. HD
Trồng, 1-1.000 m, vì pháthoa đẹp, gốc T.-Mỹ;
I-XIL
- Cultivated (Gynandropsis speciosa DC.). Ề |
C. hassleriana Chodat (C. gigan(ea HOIt, C. spinosđ auctL. non ƒ VÀ TY
Jacq.). Spide flower. Cỏ giống loài trên, có lông tiết (còn @ c=
C. speciosa thì không 1ông). Lá-phụ 5-7, có mùi thómthóm, cò
1 cặp gân ð đáy. Hoa hường đậm, tiếunhụy dài 5-6 cm.
Giácquả dài 3-5 cm trên cọng dài. Gốc Brasil, Ảrgentin. Cũng kiểng.
2390 - Cleome viscosa L.. Màngmàng trĩn.
Cỏ nhấtniên, cao đến 80 cm; nhánh và lá có
lông trm. Lá kép chân-vịt do 5-3 lá-phụ. Chùm
đứng; hoa vàng; cánhhoa cao 7-12 mm; tiểunhụy 7-
30, baophấn xanh. Giácquả dài 5-9 cm; hột to cổ 1,5
m.
__ Đất hoang, dưa lộ, bìnhnguyên. Trái non khai
_ vị hột trị kinhphong; rể trị thũng; cây đấp trị sưng,
đau tai, nhúc-đầu.
- Annual viscous, hairs; fiowers yellow
(Polanbia icosandra (L.f.) W. & A.).
2391 - Niebuhria siamensis Kurz. Chanchan.
Đaimộc nhỏ, không gai. LÁ xanh đậm , kép
do 3-5 lá-phụ hẹp, không lông, dài đến 10 cm.
Chùm-tụtán ở ngọn mang hoa mâu xanhxanh, không
cánhhoa; láđài không lông; tiểunhụy 9-12; thưđài
dài mang noãnsào không lông. Phiquả tròn, to
bằng ngón tay, vàng. l
Rừng còi, từ Ninhhòa đến Phanrang.
- Small tree; flowers greenish apetalous; berries
yellow (Miebuhria decandra Gagn.).
2392 - Crateva magna (Lour.) DC.. Bún to.
Tiểumộc hơi trườn, dài 2-5 m; nhánh to. Lá-
hụ hình bánhbò thon, dài đến 20 cm, rất mỏng,
g, không lông, gân-phụ 12-15 cặp, cuống-phụ dài
3-7 mm; cuống chung 6-8 cm ò chót nhánh; hoa (0,
trắng, láđài 4; cánhhoa to vào 2 cm, trên cọng 6-7
mm; tiểunhụy 20; thưuđài dài mang noãnsào có 2
đínhphôi trắấcmô. Trái to, như trúng gà, to 6-20 x
5,3-9,5 cm; hột to 10-12 mm.
: Đọt non ăn như rzu. Dựa rạch: Bìnhtrithiên,
QuảngnamĐànẳng.
- Tree; flowers white (Capparis magna Lour.).
2393 - Crateva nurvala Buch.-Ham.. Bún.
: Đạimộc cao 4-20 m; nhánh nâu. Lá do 3 lá-
phụ thon hẹp, hơi đai, to 8-17 x 1,5-6,5 cm, dài 2,2-
4,4 lần hơn ngang, gân-phụ 10-15 cặp, cuống-phụ 3-6
mm. Pháthoa ö chót nhánh; láđài cao 3,5 rnm;
cánhhoa trắng, dài 1,5-3 cm, trên cọng dài 5-12 mm;
tiểunhụy 15-25; thuđài đài 3,5-6 cm, mạng noänsào
với 2 đínhphôi. Trái bầudục fo 4,7-6,3 x 4-5,5 cm, ít
khi tròn, quảbì trăngtrắng nhám, cúng, dày 4-5 mm;
hột 6-15, nâu đen, đài 6-11 mm. Phổbiến đựa sông-
rạch, BTN. đến 1.000 m. Nu ăn. như rau; chống _.
iêm; trị s ; ngừa thai; vỏ kiệnvi..
bệ Mà lo whitc; fruifs whitish, to 6,3 cm
long.
Capparaceae - S99
2394 - Crateva religiosa Forst. f.. Bún
Đạimộc cao đến 15 m, có lá lúc trổ bông;
nhánh to, có bìikhẩu to. Lá do 3 lá-phụ gần như
không cuống-phụ, mỏng, đòn khi khô, 2 mặt một
màu, chót có mũi, dài 6-16 cm, gân-phụ 7-l1 cặp.
Pháthoa öỏ chót nhánh; láđài cao 4-10 mm; cánhhoa
đài 2-3 cm, trên Song dài đến 2 cm, màu ngà, có khi
cam; tiểunhụy 13-18, dài đến lI cm, chỉ đỏ hay
tím. Trái tròn hay tròndài, 6-20 x 5,5-9,5 cm, trên
thướđài dài 6-14 cm; hột trong nạc ngà, dài 10-19
mm.
Rừng luônluôn xanh đự¿ rạch, đồng thường
bị ngập, đến 700 m.Lá đắng bổ, bổ baotử, trị kinhphong, kiết; ö Phichâu, dùng như lọisữa.
- Tree; flowers yelloWish to orange.
2395 - Crateva adansonii DC.. Bún Adanson, Bún
trái-đỏ..
Đạimộc nhỏ; vỏ vàngvàng. LÁ do 3 lá-phụ có
cuống-phụ dài 6-7 mm, phiến mỏng, không lông, lúc
khô nâu vàng, gân-phụ 5-6 cặp; cuống chung dài.
Tảnphòng ð nách lá và ngọn; hoa nở (rước khi có lá
rủ lá côn non; láđài 4, dày; cánhhoa 4, răng;
tiếunhụy 15-18, dính nhau ö đáy chỉ, thưđái dài
mang noãnsào có 2 đínhphôi. Trái xoan, cao 3-5
HẠ: đỏ tín nâu, gần như láng; hột màu cam lúc
Ô.
Ba-ngòi, Biênhòa, Châuđốc: 6.
- Small tree; flowers white; fruits
purplish (C. roxburghii var. erythrocarpa Gagn.).
2396 - Crateva ađansonii subsp. trifoliata (Roxb.) Jac..
Bún ba-lá.
Cũng đạimộc nhỏ. Lá nhỏ hơn; láphụ chót
tà hay tròn hơn. Trái nhỏ hơn. -
Vùng cát dựa biển: Ba-ngòi, Đảo Phúquý; 6.
Kiệnvi, làm tiết mật; trị têthấp.
- Leaflets rounder at apex; fruits smaller.
2397 - Crateva unilocularis Buch.-Ham.. Bún một-
buồng. -
Đạimộc cao đến 12 m, đầy lá lúc trô bông;
nhánh lục nâunâu. Lá-phụ 3, có cuống-phụ dài 4-12
mm, phiến dai, mỏng, dài 2-2,5 lần hón ngang, to 7-
14 x 3-7 cm, chót có mũi ngắn, gân-phụ 5-10 cặp.
Pháthoa ò chót nhánh; láđài cao 7-12 mm; cánhhoa.
cao 12-25 mm, cọng 7-11 mm; tiểunhụy 15-22. Trái
tròn, to 2,$-4 cm, trên thuđài to 4-7; nạc lam; hột
dài 8-12 mm, nâu.
Rừng hốnhợp, khô cho đến 1.500 m: Hànội,
Vinh, Đàlạt; HI-IV, 6-8.
'Tree; lcaves membranous; truits 2,5-4 cm large.
600 - Câycỏ Việtnam
2398 - Tirania purpurea Pierre.
Bựi cao 1-2 m; thân có rãnh dọc mịn; gai
từng cặp, cong xuống, cao 1cm, chót vàng. Lá có
phiến không lông, to 4-6 x 2,7-3,5 cm, đáy hình tim,
chót tà; gân-phụ 4 cặp; cuống 4-6 mm. Hoa côđộc
ö nách lá; cọng I,5 cm, mảnh; láđài 4; cánhhoa 4,
đỏ điều; tiềunhụy 20-26, cao 1 cm; noãnsào 4 buồng.
Trái tròn to 1 cm, có muuft mịn (dạng như trái Vãi).
Dựa biển: Bàrja.
- Shrub; leaves glabrous; flowers purple; fruits
finely verrucous.
2399 - Neothorelia laotica Gaøn..
Tiểumộc /eo cao 4-6 m; thân không gai,
xanhxanh, không lông. Lá do 3 lá-phụ không lông, to
8-13 x 3-5 cm, 2 mặt có điểm trắng, gên-phụ 7 cặp;
cuống 4-10 mm. Pháthoa n hoa xan tranh; láđài 6,
có lông; cánhhoa 6, nhỏ hơn láđài, cao 0,8 mm;
hùngthuđài ngắn; tiểunhụy 15: noãnsào 3 buồng, có
lông. :
Luang-Prabang, Lào; T ?
- Climbing; flowers-greenish; petals 6.
2400 - Stixis balansae A.DC..
Tiểumộc trườn. Lá có phiến thon ngược, to
10-12 x 4 cm, chót nhọn, không lông, gân-phụ 7-8
cặp; cuống dài 2-2,5 cm, phù ö đầu. Chữm dài 5-15
cm ỏ nách lá, thường ö ngọn thành như chùm-tután,
cọng hoa có 2 tiềndiệp; cánhhoa trắng xámxám;
tiểunhụy nhiều, vào 40; noãnsào có lông. Phiquả;
hột 1. l
Vùng Hànội, Hànamninh; I, I.
- Climbing: flowers white.
2401 - Stixis obtusifolia (Hook. f. & Th.) Pierre.
Lá có phiến xoan rộng, to 3,5- 12 x 5,5-8 cm,
tròn ở hai đầu, gân-phụ 6-8 cặp, mảnh; cuống dài
13-18 cm. Chùm đơn ở nách lá và chhm kép ở
ngọn; hoa nhỏ. “Trái tròn:xoanxoan, đến 2 x 1,5 cm,
màu xám đá (dạng trái Crateva nhỏ).
Cambốt; VN ?
- Leaves ovate, obtuse; racemes ramified or
not. .
2402 - Stixis hookeri Pierre. .
Tiểumộc leo; nhánh không lông, màu nâu đỏ,
có bìkhẩu trắng, tròn. Lá có phiến bầudục, không
lông, như đa, nâu mặt trên, vàngvàng mặt dưới,
gân-phụ 7-8 cặp; cuống 1,5 cm. Gié ö nách lá, đài
3-5 cm, có lông mịn; cọng hoa 2 zzn; nụ hình trụ
hay tròndài; láđài có lông ö hai mặt: cánhhoa vắng;
tiểunhụy 14-20, trên một hùngđài ngắn, baophãn
tròn; noãnsào không lông, buồng 3. Phìiquả 7 hội.
Vùng Sàigòn.
- Chmber; leaves elliptic; berries 1-seeded.
2403 - Stixis ovata (Korth.) Hallf. subsp. fasciculata
Gagn.
Tiểumộc: trườn; nhánh có lông mịn. Lá có
phiến xoan thon, không lông, gân-phụ 7-8 cặp;
cuống 13-15 mm. Chùm đài, mang hoa hơi thưa, trục
có lông nâu; nụ có lông mịn; láđài 6, có lông ỏ hai
mặt; cánhhoa vảng; tiểunhụy vào 30; noãnsào 3
buồng. Phìquả xoan, cao vào 2 cm; hột l.
Quảngninh, Hànamninh; VI-E, 11.
_ Climber; leaves ovate lanceolate; flowers
yellow (S. ƒasciculata Gagn., S. longeracemosa A.DC.).
2404 - Stixis scandens Lour.
Tiểumộc trườn; nhánh màu nâu tươi với
bìikhẩu trắng tròn, lúc non có lông mịn. Lá có
phiến thon, to 10 x 4 cm, tà hai đầu, không lông,
gân-phụ 8-9 cặp, lồi ö mặt dưới; cuống dài l,5 cm,
có -bikhẩu. Chừm, chàhm-tután đài 8-15 cm ö ngọn
và nách lá, có lông; nụ thon 2 đầu; láđài 6, có lông
2 mặt; cánhhoa vắng; tiểunhụy 20, trên hùngđài
ngắn; noãnsào 3 buồng. Phiquả tròn /o 2 cm; hột l.
Hảiđương, Quảngtrị, V. Rể trị phongthấp.
- CHmber; ramified racemes; apetalous (S.
elongata Pierre, S. parvflora (GTIH.) Pierre).
2405 - Stixis suaveolens Pierre.
Tiểumộc leo; nhánh kichcóm, màu vàng nghệ,
không lông. Lá có phiến bầudục thon, to 10 x 3 cm,
mỏngmỏng, láng, nâu vàng lúc khô, gân-phụ 7-10
cặp; cuống dài 1,5 cm. Chùm dài đến 30 cm, có lông
ngắn; hoa /høm, cọng ngắn; láđài dính hau ö đáy,
có lông 2 mặt; cánhhoa vắng; tiểunhụy nhiều, theo
4 luânsinh; thuđài dài hơn láđài, mang noãnsào 3
buồng. Phìquả xoan, caø 3,Š cm, vàng có đốm trắng;
hột 1.
Bắcninh Hànội Hàsonbìinh, Hànamnmih,
Châuđốc; XI-IV. Lá đấp trị bịnh về mắt.
- Climber; apetalous; fruits yellow (S. fÏqwesces
Pierre). ˆ
2406 - Poilanidora unijuga Gagn.
Capparaceac - 601
692 - Câycủ Việtnam
BRASSICACEAE : CRUCIFEREAE : họ Thậptự.
1a - trái ngắn, dẹp theo chiều thẳng góc với ngăn
Lepideae:
Capsela
1b - trái hình trụ đài
2a - t”diệp xếp hai theo chiều đọc (conduplicate) và mầm incombant :
Brassiceae:
3a - trái gảy thành đốt Raphanus
3b - trái nỗ dọc (2 mảnh và thaitòa mang hột) :
4a - mảnh l gân Brassica
4b - mảnh 3-/gân Sinapl
2b - rể mầm accombant Arabideae:
3a - hoa vàng Rorippa
3b - hoa trắng Nasturium
2407 - Brassica juncea (L.) Czern.. Cải bẹ-xanh, Càải-
canh, Cải sen; Chinese or Indian Mustard.
Cô mềm cao đến 1,5 m, không lông. Lá mọc
chụm ở đất có thùy, hình đồn violon; bẹ và sóng
rộng, màu đợt, hay trắng, vị nồng cay. Chùm đúng;
hoa nhiều; láđài 4; cánhhoa 4, vàng lợi, cao 1,5 cm;
tiểunhụy 4 dài 2 ngắn; noãnsào 2 thaitòa. Giácquả
dài 4,5 cm (kể cả mũi); hột có mạng. n = 18.
Tr để lấy lá làm rau, có vị nông mạnh, khắp.
caođộ; gốc Trung- A hay Trung-Đông. Vị nồng là do
benzil-isotiocianat, có tính chống bưu.
Cultivated (Sinapis juncea L.).
2408 - Brassica oleracea L.
Cỏ mềm, cao 30-150 cm. Lá dày mập, không
lông, thường màu mốcmốc vì có lớp sáp mỏng.
Chùm-tután, láđài 4; cánhhoa cao 15-25 cm;
tiểunhụy 4 dài, 2 ngắn. Giácquả dài đến 10 cm kể
cả mò. 2n = 1ð.
Trọ-tim, kiệnvị, trị têthấp.
2409 - Nhiều thứ được trồng: var. capitata L.: Cài-bắp
(h. cap; Cabbage, Chou), lá ốp vào nhau thành đầu;
†. atba DC. và f. robra (L.) TheÌI. (đỏ). Var. botrytis L.:
Bông-cải (h. bo; Cauliflower, Chou-fleur), mà ta ăn
háthoa. Var. talica : Bông-cải xanh (h. ít; Broccoli).
ar. sabauda L: Cải bẹ-dúng, lá màu lợt và dúng.
Vat. viidis L: Cải-rố (h. ac; Chou cavalier), thân cao
„ Var. caulorapa Pasq.: Su-hào (h. cau; Kohlrabi, Chou-
rave), thân phù thành củ. Var. gemamifera Zink. mà ta
ăn chồi non (h. ge; Chou de Bruxellc)
Su-hào: giúp tiêuhóa, bổ.
Brassicaceac - 603
2410 - Brassica chinensis Cải bẹ-trắng, Cải thìa.
Cài to. Lá có phiến bầudục, bìa đúng, xanh
_ lợt; cuống cao, trắng, không cánh.
Khi tạo bắp dài ra có var. cylndrica, bắp tròn
là var. cephalata; không có bắp là var. laxa.
Thường trồng Ô nuóc ta, từ đồngbằng đến
núi cao; ít nồng hơn Cải bẹ-xanh.
2411 - Brassica pekinensis Lour( Rupr.). Cải
Bấcthảo, Pe-tsaior Celeri Cabbage, Shantung
Cabbage, Pale or Soft leaved Cabbage.
Cỏ nhấtniên, mềm. Lá chụm ở đất, nhiều,
màu lục tươi, bìa dúng, nhiều gân; cuống to đẹp,
rộng 2-7 cm, có cánh đến đáy, trắng. Hoa màu vàng
tươi Giácquả có mỏ ngắn. Có: var. cylindrica:,
Compact headed Celeri C. và var. laxa: Ìoose headed
celen C.
Trồng. Lọc máu.
- Cultivated (B. pe-sai Bail, B. rapa L. vai.
[+ ygg Tan. & Ono subvar. pe-fsai (Bail)
tam.).
2412 - Brassica integrifolia (Willd.) O.F. Schultz. Cải
ngọt.
Cải đứng, cao 50-100 cm; thân tròn, không
lông. Lá có phiến xoan ngược tròndài, đầu tròn hay
tà, đáy tùtừ hẹp, bìa nguyên, không dúng, mập,
v4 gân-phụ 5-6 cặp; cuống dàitròn. Chùm
như tảnphòn ngọn; cọng hoa dài 3-5 cm; hoa
tươi; tiểunhụy 6, nhitrường (4 dài, 2 ngắn).
Giácquả dài 4-11 cm, có mỏ; hột tròn.
Trồng để lấy lá.
- Cultivated; petiole cylindrical (Sirzpis
bưegrfola WiIld.)
2413 - Rorippe bengalensis (DC.) Hara. Cải-đất
Ben
Cỏ cao đến 50 cm, ít nhánh. Lá có phiến
mỏng, CÓ lòng lá ð đáy thân có thuỳ và tai, bìa có
răng không đều, lá Ò thân có cuống có cánh, có ít
long. Chùm ở ngọn, lúc non dạng như tảnphòng; hoa
nhỏ, trên cọng dài 3-5 mm, Ỏ nách một láhoa dài
bằng láđài 4; cánhhoa 4, dài bằng láđài;
tiểunhụy & nhịtrường. Giácquả cao 1 cm, đứng; hột
theo 2 hàng. Hòabinh.
~- Annual herb; petiole winged; flowers yellow
(Nasnưtin bengalensis (DC.).
6904 - Câycỏ Việtnam
2414 - Rorippa cantoniensis (Lour.) Ohwi. Cảidất
Quảngđông.
Cỏ nhỏ, cao 25 cm, có rễ trụ; nhánh không
lông. Lá Ö gốc có phiến dài 5-8 cm, xẻ sâu lông
chm thành đoạn xoan, bìa có răng; lá trên thân
nhỏ lần. Hoa vàng, côđộc; láđài 4; cánhhoa 4 dài
hơn láđài; tiểunhụy 6, nhitrưòng; noãnsào không
lông, nhiều noãn. Giácquả bầudục, đài vào † cm;
hột to 0,6-0,7 mm.
Lạngson; I-II.
- Annual herb;ẹ flowers yellow_ (RÑicoia
camtoniensis Lour.; Nasturtiium microspermum DC.).
2415 - Rorippa dubia (Pers.) Hara. Cải-đất núi.
Cỏ nhấtniên cao đến 80 cm. Lá ỏ đáy thân
to, phiến dài 10-15 cm, có thuỳ ö đáy, sâu hay cạn,
các lá trên không thuỳ, đáy từtù hẹp thành cuống
rộng ôm thân, mỏng, bìa có răng thưa. Chùm kép
ở ngọn, đơn ỏ nách; hoa vàng, trên cọng đài 3-4
mm; cánhhoa 4, vàng, có khi vắng; tiểềunhụy 6,
nhịtrường. Giácquả đài 3-3,5 cm, gắn xéoxéo; nỏ
thành 2 mảnh và thaitòa mang hột nhỏ.
Trên rẩy, ruộng, B: Hànội. Giúp và rị ho.
- Annual herb; flowers yellow (Siymbrium
dubium Pers., Nastutrfiưmm montaniưm Wall., nom.nud.).
2416 - Rorippa gÌobosa (Turcz.) Hayek. Cảiđất tròn.
Cỏ cao đến 60 cm, ít nhánh. Lá ở đáy thân
to, có phiến có thuỳ và tai, bìa có răng không đều,
tà hay nhọn. Chùm ở nách và ngọn, lúc non dạng
tảnphòng; hoa nhỏ; láđài 4; cánhhoa 4, vàng, dài
bằng láđài; tiểunhụy nhitrường. Giácquả ngắn,
đứng hay xụ; hột như gắn heo 3-4 hàng, to l mm.
Sân, vườn: Hưngyên, Hàn, Tuyênquang; IV-
V, Vy
- Annual herb seldom ramified; flowers yellow
(Nastuniưm globosum TurcŒz.).
2417 - Rorippa indica (L) Hiern. Cảiđất Ấn;
Nasturtium. :
Cỏ nhấtniên cao đến 50 cm. Lá nguyên hay
có thuỳ hình đồn violon, lá ỏ phần trên thân không
cuống. Chùm đứng Ö ngọn; hoa vàng; cánhhoa 4, dài
hơn láđài; tiểunhụy 4 dài, 2 ngắn. Giácquả cạo Í,5-
2,5 cm; hột nhỏ, tròn. :
Hột lọitiểu, phấnkhích. Rẩy, ruộng, và Tỉ.
đến 2.000 m; I-XII. Ta ăn lá; hột (chứa rorifon) trị
suyển, sốt curvy swelling, xổ.
- Annual herb; flowers yellow (Sðymbrưm
mảicwm L., Nasturium rảicum (L.) DC.).
2418 - Rorippa nasturtium-aquaticum (L..) Haijek ex
Mansf.. Saláchson, Cải-soong; Water Cress; Cresson
de fontaïne.
Cỏ bò rồi đứng có nhiều rễ bấtđịnh, cao 3O-
80 cm. Lá không lông, với 3-9 lá-phụ mọc đối.
Chùm đúng cao 15-25 cm; họa trắng; láđài 2-3,5-mm;
cánhhoa cao 5:7 mm; tiểunhụy 4 đài 2 ngắn.
Giácquả cao 2 cm; hột 15-20 mỗi hàng.
Rau tỐt kiện, giúp tiêuhóa, lọtiểu,
thanhhuyết. Tr từ đồngbằng đến Đàiạt, chịu nước.
Cresson còn là Ä. zmwcrophyl‹ và các tạpchùng.
- Cultivated (Sisymbriưn Hasuưtitưm-
aquaticwn L.., Nasturtum officmalce R. Br.).
2419 - Barbara praecox R. Br. Saláchson rẩy;
Cresson de.terre. -
Cỏ lưỡngniên hay đaniên (khi trồng) thành
đám mọc sà ỏ đất. Lá nhỏ hơn saláchson trên, và
cúng dòn, nồng hon; lá-phụ xanh đâm,Ìá-phụ chót to
cả,xoan tròn hay tròndài. Hoa trắng, trên pháthoa
đứng, thấp; 4 cánhhoa nhỏ, 6 tiểunhụy. Silic nhỏ.
Tr ỏ rẩy làm rau quí. Gốc Âuchâu (hình
theo Bois).
- Cultivated.
2420 - Lepidinm sativum L. Saláchson rẩy, Garden
Cress, Pepper Grass; Cresson alenois.
Cỏ nhỏ, nhấtniên, mọc mau. Lá chụm ỏ gốc
có cuống dài, phiến không lông, xoan thon ngược,
bìa có răng thưa, vị khá nôồng-cay; lá trên hẹp lần,
có thùy, cuống ngắn đi. Pháthoa là chùm đứng ở
chót nhánh; hoa #ắng, nhỏ; tiểunhụy 6; noãnsào
không lông. Trái dẹp tròn, lõm ỏ đầu, to 3-5 mm;
hột/buồng.
Tr ö rẩy để làm rau; hột cho đầu ăn. Có thứ
lá quắn, và lá vàngvàng. Lá, hột trị đau; làm sỏi
(meales) bót đau.
- Cultivated.
2421 - Coronopus didymus (L.) Smith (Carara didma
L.) Wart Cress, Lesser Water-cress.
Thân nằm rồi đúng, cao 10-40 cm, có lông
thưa, có mùi. Lá nhỏ, đài 1-3 cm, xẻ lông-chìm
thành đoạn có khi có vài răng nhỏ. Pháthoa là
chùm ở chót nhánh, cao 1-3 cm. Trái haihòn, rộng 3
mm, có chạm lõm k
Cỏ nầy gặp tứxú: B.-Mỹ, Âu-A, Ucchâu, như
cỏ hoang nơi ẩm; có thể có ở vùng núi ta.
Cũng ăn như saláchson, song mùi-vị không
bằng. —
- Cultivated.
Brassicaceae - 605
2422 - Cardamine hirsuta L..
Cỏ cao 5-30 cm, không lông, hay có lông
phún. LÁ chụm ò gốc hay dài theo thân, một lần
kép; láphụ 5-7, có thuỳ tròn, lá-phụ chót to, cuống
đài 2-6 cm. Chùm ở nách lá, đúng, dài, lúc non
dạng tảnphòng; láhơa nguyên, hoa nhỏ, trắng: láđài
4; cánhhoa 4; tiểunhụy 6. Trái cao 1,5-2 cm, thắt
giữa hột; hột to 1,5 mm.
Sân, chậu kiểng, vườn: Caolạng, Làocai,
Hànamninh, Đàlạt; VI, 7.
- Annual herb, glabrous or hairy; flowers white.
2423 - Raphanus sativus L. var. radicula Pers.. Radđi;
Radish; Radis.
Cỏ có rế-củ thường tròn, to 2-3 cm, thường
màu đó, lá chụm ở gốc, thân dài ra khi pháthoa,
cao 30-100 cm. Lá có phiến có lông hay không, xẻ
hay không. Chùm đứng mang nhiều hoa đỏ fứn ít
khi trắng có sọc sậm, dài 8-12 mm; tiểunhụy 4 dài,
2 ngắn. Giácquả chứa 2-5 hột tròntròn, to 3mm. 2n
= 18.
Tr ö Đàlạt. Rau sống ngon, chống sạn ð gan,
làm tiết mật; chứa raphanin trụsinh, chống bưỏu.
- Cultivated on aititude.
2424 - Raphanus sativus var. longipinnatus Bail.. Cải-
củ, Cải-trắng: Daikon; Radis-navet,
Củ trắng, có vị nồng cay, dài đến 40 cm (có
thể đến 1 m). Lá chụm ở đất, có khía sâu gần đến
gân chánh. Chùm đứng; hoa trắng hay đỏ; tiểunhụy
4 dài, 2 ngắn. Giácquả hình trụ có mõ dài, hơi eo
giữa hột; hột ít, trong một mô sốp.
: Rất RCỦ ĐEỢ Tr để lấy củ, ăn sống, làm
dưa, muối...; XIÍ, 12. Cũng tốt cho gan, làm tiết mật
như trên. : : „ng
- Cultivated for its bịg tuberified root.' -
2425 - Sinapis alba L.. Hột-cải trắng; White Mustard;
Moutarde blanche. :
Cỏ nhấtniên cao vào 50-80 cm; thân không
lông, dòn. Lá có Hit kép và có thuỳ sâu, màu lục
tươi, bìa dọn; cuống tròn. Chùm đứng Ở ngọn; hoa
vàng; láđài 4, xanh; cánhhoa 4, vàng (ượi; tiểunhụy
4 dài, 2 ngắn. Giácquả không ốp vào trục, có lông .
phún trừ Ö mỏ đài; mảnh 3-5 gân; hột tròn.
Tr nhưng không CV 2A2 ỏ Việtnam: hột
nghiền cho ra hột-cải B.-Mỹ, một giavị thớm (do
sinalbin) nhưng không nống-cay. Hột cho đầu ăn.
- Cultivated for its seeds,
2426 - Sinapis nigra L.. Hột-cải đen; Black Mustard;
Moutarde noïre.
Cỏ nhấtniên cao đến I m; thân dòn. Lá có
phiến có thùy sâu, màu lục tươi, bìa có răng nhỏ;
'cuống có cánh. Chùm đứng ở ngọn và chót nhánh;
láđài 4; cánhhoa 4, vàng /ươi, tiểunhụy 4 dài, 2
ngắn. Giácquá đứng sát vào (rực, có mỏ rất ngắn;
mảnh 1-gân; hột nâu, to 1 mm.
Tr song cũng ít. Hột cho hột-cải mà ta
thường chịu, thơm và nồng-cay (do sinigrin).
- Cuitivated for it seeds.
2427- lia bursa-pastoris (L.) Medik.. Tâmgiác,
rau Tè, Tèthái; Pick-pocket, DƯ Bourse
de pasteur. Cỏ đứng, nhấtniên, cao 50-80 cm. Lá
chụm ở gốc đadạng, nguyên hay có thuỳ, ít dọc theo
thân, có lông mịn. Chùm đứng, dài 10-30 cm, Ở
chót thân và nách lá; hoa nhỏ; cánhhoa 4, rắng, cao
2-3 mm; tiểunhụy 4 dài, 2 ngắn; noänsào không
lông. Giácquả hình từm ngược, cao 6 mm; hột 10-20
mỗi buồng.
: Cầm máu tốt, hạnhiệt, bổ gan. Dựa lộ, đất
hoang: Sapa, Hànội; I-XH, 1-12.
: - Annual; flowers white; siliquec obcordate
(Thiaspi bursa-pastoris L.).
MORINGACEAE : họ Chùm-ngây
2428 - Moringa oleifera Lamk.. Chùm-ngây; Horse-
Radish Tree; Noix de Baha.
Đạimộc cao 5-10 m. Lá 3 lần kép, màu xanh
nốcmốc, không lông; lábe bao lấy chồi. Hoa /rắng,
to, trông hơi giống hoa Dậu; cánhhoa 5, dảnh lên;
tiểunhụy thụ Š, xen với 5 tiểunhụy lép; noänsào 1
buồng, đứthphôi trắcmô 3. Nang dài đến 55 cm, to
2 cm, nỏ thành 3 mảnh mập; hột nhiều, tròn, đẹp,
to 1 cm, có cánh bao quanh mỏng.
Ty dưới 500 m : Nhatrang, Phanthiết,
Phúquốc; I. Lá ăn như rau, trái dùng trong caïi, đầu
từ hột là đầu ăn; có tính làm giảm sư thụ thai ?;
hột chúa một isotiocianat chống nhiều vikhuẩn trong
đó có Mycobacteria pilei,
Cultivated; flowers white; capsules 3-valved (M. PDIerygosperma Gaertn.).
CLETHRACEAE : bọ Liệttra..
2429 - Clcthra chapaense Pham-hoàng (inedit).
Liệttra Sapa.
Cây thân môc; nhánh to 3 mm, có lông hình
sao màu sét. Lá có phiến trònđài thon ngược, to 3,5-
3,5 x 1,2-2,2 cm, nhọn 2 đầu, mặt dưới có lông hình
sao màu sét nâu, gân-phụ 9-10 cặp. Chàm dày ở
ngọn; cọng 3-4 mm; đài 4 mm; cánhhoa ròi, cao 6
mm, đầu lõm, bìa rià; điểuh¿y 70, không thò, chỉ
có lông; noãnsào đầy lông, vòi nhụy 3, khá. dài.
Rừng vùng Sapa.
~- Leaves finely stellate pubescent below; dense
raceme.
608 - Câycó Việtnam
2430 - Clethra đelavayi Franch.. Liệttra Delavay.
Đatmộc đến l6 m, thân to 30 cm; nhánh
kichcom, có lông dày màu SÉI. Lá có phiến thon
ngước, tO 11-17 x 3,5-6 cm, bìa có răng nhỏ, 2 mặt
nâu, mặt trên không lông, mặt dưới có lông hay chỉ
có lông Ò gân, hay hoàntoàn không lông, gân-phụ
15-20 cặp; cuống dài đến 3,5 cm. Chùm 15-23 cm;
hoa' trắng, thơm ngàongq1; cánhhoa không lông, cao
vào 9 mm; tiểunhụy 1Ô, chỉ có ít lông; vòinhụy 3.
Nang to 4 mm; mảnh 3; hột không cánh.
B
- Raceme of white odoriferous flowers;
stamens 10.
2431 - Clethra faberi Hance. Sonliễu, Chiủi. Liệttra
khéo.
Tiểumộc hay đạimộc 2-10 m; nhánh non có
lông vàng, mau rụng. Lá có phiến bầudục thon, bìa
có răng nhọn, nhỏ và thưa, gân-phụ 22- cặp; cuống
đài 4-12 mm. Chờm đài 15 cm, cọng có lông màu
sét; láhoa tamgiác; đài có lông dày trắng; cánhhoa
dài 4 mm; noãnsào có lông dày. Nang xoan, đài 2,5
mm, có lông; mảnh 3: hột đẹpdẹp, to 1 mm. l
Vùng núi, 400-1.800 m: Sapa, Hàsonbinh,
Hàảivân, Quảngtrị, VIE-IX, 8-10.
- Tree 2-10 m hipgh, petals 4 mm (.
annamensis và tonkinenss Dop).
2432 - Clethra peteloũi Dop & Troch.. Liệttra
Petelot.
Đạimộc cao 8-10 nhánh non, mặt dưới lá,
pháthoa, đài do lông hình sao và thường phủ dày,
xám nâu. Lá có phiền thon, to 5-10 x 2-2,5 cm, chót
nhọn, đáy tà, bìa có răng, gân-phụ 9-10 cặp, lõm Ở
mặt trên; cuống 1-1,3 cm. Chùm dài 6-12 cm ỏ ngọn;
đài 2 mm; cánhhoa rồi, không lông; tiểunhụy 10;
noãnsào có lông nâu, vòi nhụy 3,3 mm, nuốm 3
thuỳ. Nang 3 mảnh; hột nhiều.
Sapa, 1.400 m.
- Tree 8-10 m; dense grey brown pubescence.
2433 - Clethra poilanei Gagn. ©x Dop. Liệttra
Poilane. :
Đạimộc cao 6-9 m; nhánh đầy lông vàng sớt,
dày. Lá đaniên, phiến xoan ngược, mặt trên không
lông trù ö gân chánh, mặt dưới có lông sét, gân-phụ
10-11 cặp, lồi Ö mặt dưới; cuống đầy lông, dài I,5-2
em. Chùm đứng đài đển 40 cm; con đài 2-3 mm;
đài cao 2,5 mm, đầy lông vàng; vành không lông;
noãnsào có lông. Nang tròn, fo 2,5 mm.
Rùng từ 1.000 m: Sapa, Chọbò.
- Tree 6-0 m; dense puDescencc yellow
†erruginous.
Clethraceac - 609
EPACRIDACFAE : họ Mãkỳ.
2434 - Styphelia malayana (Jack) Spreng.. Mákỳ,
Malayan Heath.
lêumộc cao 1-2 m; nhánh có thẹo lá rõ,
nhiều. Lá có phiến thon, dài 3-8 mm, láng, mặt dưới
lá mốcmốc, gân-phụ rất mảnh, songhành; cuống
vắng. Gié ngắn; hoa trắng, nhỏ; láđài 5, rồi; vành
hình chuông, có lông dài ö cổ và tai; tiểunhụy 5,
gắn trước vành; noãnsào 5 buồng lI-noân. Quả-
nhân-cứng đỏ, to 3-4 mm.
Phúquốc.
: - Shrmub 1-2 m; flowers small, white
(Leucopogon malayanus Jack.).
2435 - Styphelia malayana var. angustifoia Sleumer.
Thứ nầy chỉ khác thứ mẫu Ò i4 hẹp hơn
nhiều (rộng 2-4 ram); hoa nhỏ hơn, láđài 3mm.
Gặp Ò nàng thưa, đến 800m, còn thú trên
thường ỏ ven biển hơn: Phúkhánh, Sôngbé, Đồngnai.
Difert of var. malayana by leaves nafTOW€I,
flowers smaller (Syphelia malayana var. moluccana
Kurz).
ERICACEAE : họ Đồquyên.
1a - cây có điệplục, không hoạisinh
2a - noãnsào thượng; nang
3a - nang 5-20 mảnh, khai cắt-vách; hoa to Rhododendron
3b - nang 5 mảnh :
4a - đài mập và bao lấy nang Gaukheria
-4b - đài không như trên :
5a - chụm; lá mọc khít ỏ chót nhánh Enkittthus
5b - chùm; lá rảirác khắp thân :
6a - hột không cánh, cũng không có bìa mỏng Lyonia
6b - hột có bìa mỏng ._ Lewcothoe
Ốc - hột có cánh Craibiodendron
2b - noãnsào hạ; phìquả
3a - vành thành ống dài, tai nhỏ; thuồng phụsinh gapetes
3b - vành nhỏ, ngắn VWucciưuium
1b -.cỏ hoạisinh, không diệplục Monotropastrumn
2436 - Rhododendron maddenii Hook. f. subsp.
crassum (Fr.) Cull. Đổguyên Madden.
Tiểumộc cao đến 5 m, có khi phựsinh; nhánh
to. Lá chụm như theo luânsinh; phiến to 9-12 x 2,5-5
cm, mặt dưới do vảy nhỏ phủ đầy cả, hoe hay nâu;
cuống 1,5-2 cm. Tảnphòng ít hoa; đài dài 1l cm;
vành /rắng, cao 6-7 cm, dày; tiểunhụy 15-25; noãnsào
đầy vảy nhỏ. Nang màu sét đỏ, cao 25-30 mm; hột
nhiều, nhỏ, có 2 cảnh ò 2 đầu.
Núi cao: Hoàngliênsơn; VI, 6-11. -
- Shrub 5 m high; corymb few flowered;
flowers white; stamens 15-25,
610 - Câycỏ Việtnam
2437 - Rhododendron nuttalii Booth. Đổquyên Nuttal.
Đạimộc cao 2-70 m, có khi phụsinh; nhánh
kịchcom. Lá có phiến to 17-26 x 7,5-13 cm, dày,
mặt đói đầy vảy không đều nhau, gân-phụ 13-20
cặp; cuống 2-3,5 cm. Tảnphòng ở ngọn, mang nhiều
hoa fo (vành cao 12 cm), trắng, tâm cam; tiềunhụy
10; noãnsào 5-7 buồng. Nang dài 5-7 cm; hột nhiều,
nhỏ, nâu, có cánh.
Vùng núi cao: Hoàngliênsơn; 9-12.
- Tree 2-10 m; flowers white, orange center;
stamens 19.
2438 - Rhododendron crenulatem Hutch. ex Sleumer.
Đổquyuên răng-nhỏ.
Tiểumộc cao ¡ m; nhánh non có lông to. Lá
nhỏ; phiến to 3-4 x 1,5-2 cm, mặt dươi phủ đầy vảy
nâu, gân-phụ 7-8 cặp; cuống ngắn, 1-2 mm. Pháthoa
như tán, 2-4 hoa; đài nhỏ, có rìa lông; vành vàng
lợt, cao 2,5-3 cm; tiểunhụy 10; noãnsào 5-7 buồng.
Nang có vảy phủ, cao 10-13 mm; hột nhỏ, nhiều.
Vùng núi cao: Hoàngliênsơn, 2.400 m; IV, 5.
- Shrub 1 m hiph; flowers light yellow; stamens
10.
2439 - Rhododendron fleuryi Dop. Đổquyên Fleury.
Tiểumộc cao 1-2 m;tha6n to 5 cm, nhánh non
có vảy hung thưa. Lá nhỏ; phiến to 5-8 x 2-4 cm,
mặt dưới có vảy nhỏ, nhăn, gân-phụ 4-7 cặp; cuống
đài 1 cm, có lông dài 1-2 mm. Tân ö ngọn, 3-5 hoa;
đài nhỏ; vành trắng có sọc vàng ở trong, cao 4,5-5
cm, thùy 5; tiểunhụy 10, chỉ có lông ỏ dưới;
noãnsào có vảy. Nang dài 1,55 cm, đầy vảy; hột
nhiều, nhỏ.
Núi cao, 2.000-2.500 m: Khánhhòa, đỉnh
Langbian; I-IH, 5.
- Shrub 2 m hiph; flowers white, yellow striped;
stamens 10.
2440 - Rhododendron lyi Lévi.. Đổquyên Ly.
Tiểumộc cao 2-5 m; nhánh non có lông t0
trắng, nhánh già có vỏ nâu gõ, tróc thành đề. Lá có
phiến bầudục, to 4-5 x 1,2-4 cm, mặt dưới có vảy
không khít nhau nên có đạng niưững đốm dễ nhận,
gân-phụ 4-5 cặp; cuống dài 7-8 mm, có lông hoe dài.
Pháthoa 2-4 hoa; cọng đài 8 mm; đài có rìa lông
dài; vành trắng, thùy ng hồng; tiềunhụy 10; noãnsào
có vảy. Nang dài 1,4-2,5 cm, có vảy; hột nhỏ, nhiều.
Núi cao, 1300-2800 m: B, Ngọc-Pan,
Phúkhánh; I-V, 7-9.
- Treelet 2-5 m high; flowers white, lobes pink
(R. saravanense và leptocladon Dop).
Ericaceae - 611
2441 - Rhododendron yunnanensis Fr. Đổquyên
Vânnam.
Tiểumộc. Lá nhỏ, thưa; phiến thon, mặt dưới
màu lót, có vảy rảirác hình khiên tròn, gân-phụ 8-9
sập, bìa có lông. Hoa rắng tng hường lợi, tầm có
đốm đỏ hay nâu; tiểunhụy 10. trắng, baophấn nâu;
noãnsào xanh.
Vùng núi B.
- Shrub; flowers white pinkish, stamens 10.
2442 - Rhododendron veitchianum Hook. Ÿ.. Đồquyên
Veitch.
Tiểumộc cao 2 m; nhánh non có lông, nhánh N h9 h TT HPt e— h
già có vỏ trắng, có điểm đen mịn. Phiến thon- | gì. TỔ MỘC \// <1.
ngược, to 6-10 x 3-4 cm, không lông, gân-phụ 7-8 »x ⁄Ú “à 3
cặp, cuống 6-10 mm, có vảy hình khiên tròn. | ì NÓ // `v⁄⁄
Pháthoa 3(4) hoa; cọng ngắn hơn ¡ cm; đài nhỏ, | - >> TỦ) TC d
vành to, cao 7-8 cm, trắng có đốm vàng (ái, tai đúng;
tiểunhụy 12-14; noãnsào có vảy. Nang có vảy, cao 3
cm; hột nhiều, nhỏ.
Núi cao 1.500-2.500 m: Nghệtinh; IV.
- Shrub 2 m hiph; flowers white; stamens 12-14.
2443 - Rhododendron emarginatum Hemsl. & Wils..
Đổquyên lõm.
Tiểumộc phụsinh ; nhánh mảnh, lúc non có
vảy nhỏ. Lá nhà: phiến đo 2-3 x 1-1,5 cm, đầu tà
tròn lõm và có mũi nhỏ, đáy hẹp, mặt trên ôliu,
mặt dưới có vảy rảirác, gân-phụ 3-4 cặp; cuống dài
2 mm. Pháthoa (1)2 hoa; cọng dài 2 cm; hoa nhỏ;
đài nhỏ; vành cao 1 cm; tiểunhụy 10; noãnsào có
vảy. Nang; hột nhỏ, nhiều.
Rũủng thưa, 1.800 m: Hoàngliênson; VỊ.
- Epiphytic; flowers small (RE. pollanei Dop).
2444 - Rhdodendron sororium Sleumer. Đổquyên em.
Tiểumộc; nhánh non có vảy thưa. Lá mọc
chụm 5; phiến xoan ngược, dài 3-4,5 cm, đầu tròn,
hơi lõm, đáy hơi từtừ hẹp trên cuống, gân-phụ 4
cặp; cuống 3-5 mm. Hoa 1(2) ö ngọn; tôngbao lâu
rụng, vân nhỏ, cao vào 1,5 cm, có vảy thưa mặt
ngoài, tiểunhụy 10, chỉ có lông. Nang xéoxéo, dài
1,7 cm.
Em của loài trên, khác Ò nhánh láng và hoa
to hơn. Núi cao: Fan-si-Pan; VII.
- Shrub; flowers 1-2 at apex, small.
612 - Câycỏ Việtnam.
2445 - Rhododendrum triumphans Yers. & Chev..
Đồquyên rạngrö
^Tiểumộc phụsinh cao 2 m; thân yếu, to 1,5
cm, vỏ xám tro, có vảy xanh dợt. Lá có phiến
bầudục thon, ứo, đài 20 cm, dai, mặt trên xanh đậm,
mặt duới có đốm nâu. Tảnphòng rộng đến 25 cm;
hoa 5-9, /o, màu đỏ gạch; đài nhỏ; vành cao 8 cm,
rộng vào 10 cm; tiểunhụy 10, chỉ không lông. Nang
đài 6 cm, nâu.
Hònbaà, 1.200-1.500 m; IX.
- Epiphytic; flowers large, red; stamens 10
2446 - Rhododendron chevalieri Dop. Đổquyên
Chevalier.
Tiểumộc phụsỉnh cao 2 m; nhánh mảnh, màu
xám tro. Lá mọc thành như luânsinh 4-7; phiến thon
ngưôc, dài 4-5 cm, đai, mập, mặt trên láng, nhám và
có ít lông vàng, mặt dưiớói có ít lông tiết nằm. Tán
3-5 hoa; đài là đĩa cao 3-4 mm; vành vàng đợi,
không lông, cao 2,5 cm; tiểunhụy 10, đáy chỉ phù và
có lông mịn.
Rừng, núi cao: Hònbà, 1.500 m; IX.
- Epiphytic; flowers yellow; stamnens 10.
2447 - Rhododendron mucronatum (Bl.) G. Don.
Đổquyên mũi. -
Tiểumộc cao 2(5) m; nhánh nhiều, nhánh
non, cuống, cọng hoa có nhiều vảy có răng, nằm. Lá
nhòm ở chót nhánh; phiến thon hay xoan, dài 3-4,5
cm, hai mặt có lông nằm, có khi có lông tiết; cuống
2-6 mm. Tán 1-6 hoa; hoa thơm, trắng hay đỏ;
tổngbao có lông trĩn; vành cao 3,5-5 cm; tiểunhụy 10;
noãnsàœ đầy lông. Nang dài, cao 1 cm, có lông nằm.
Thưởng Tr ở Hànội, Đàiạt.
- Treelet 2-5 m high; flowers white or red;
stamens 10.
2448 - Rhododendron saxicolum Sleumer. Đổquyên
trên-đá.
Tiểumộc cao 2-6 m, thân to đến 20 cm,
nhánh có lông dẹp, nằm, đỏ. Lá thường có
kíchthưóc không đều, xoan hay oan thon, to 4-7 x 2-
3,5 cm, đaidai, lúc non có lông nằm, sau không lông
mặt trên trừ ở gân chánh; cuống 4-7 mm. Tán 3-4
hoa; tổngbao không lông; vành trắng có dãi hường,
cao 17-21 mm; /êwnh„y 5; noãnsào só tơ. Nasng cao
7-9 mm; hột nhiều, nhỏ.
Rừng vùng núi cao 1.700-2.500 m: B đến
Dànẵng; I-DX.
- Treelet to 6 m high; flowers whtte, pink
striped; stamens 5.
Ericaceae - 613
2449 - Rhdodendron simsii Planchon. Đổquyên Sims.
Tiểumộc cao 2,5 m, tàn không dày, nhánh
non không lông; chồi non có vảy đầy lông tơ. Lá tụ
ò chót nhánh; phiến thon nhọn, dài 1Š cm, chót
nhọn có mũi, lúc non có lông đài, gân-phụ 4-6 cặp;
cuống dài 4-6 cm, Hoa ít, đỏ, cao 3-6 cm; láđài cao
6-7 mm; ống vành cao 1,4 cm; tiềunhụy 19. Nang cao
6 mm, lúc chín không lông.
Núi cao Trungbộ: Quảngtrị, Bạchmáa,
Côngtum.
- Treelet 2,5 m high; flowers rcd; stamens 10;
capsules 6 mm long (Ñ. annamense Rehd.).
2450 - Rhododendron arboreum ŠSm.. subsp. delavayi
(Fr.) Chamb.
Cây to cao 1-8 m, tàn tròn, thân to 20 em. Lá
tụ Ö chót nhánh; phiến thon-ngược, đài 6,5-10 cm,
không lông, mặt dưới mốc và có khảm lông dày;
cuống dài 1 cm. Tảnphòng hình cầu, dày, mang 10-
30 hoa; tổngbao do vảy cao đến 1,5 cm, có tơ; vành
đỏ , to, cao 4,5 cm; tiểunhụy 10; noãnsào có lông
dày, trắng. Nang cao 1,5-2 cm; hột nhiều.
Rừng vùng núi cao 2.200-2.500 m: Nghệtỉnh;
XI-V, 12.
- Treelet or tree l-8 m hiph; flowers red;
stamens 10; capsules 1,5-2 cm long (Ñ. delavayi FT.).
2451 - Rhododendron arboreum subšp. cinnamomum
(Lindl.) Tagg. Đổquyên cây.
Đồquyên to như loài-phụ trên, khác ở lá có
chót nhọn, có khi có mũi ngắn, mãi dưới lá có khàm
lông màu Quế đặcsác. Hoa hường hay đỏ, có khi
trắng có đốm hưởng.
Rùng vùng núi caodộ 2.500-3.000. m:
Hoàngliênson; VỊ, 11.
- Leaves brown đense pubescent below; fÏowers
red or pink, stamens 10.
2452 - Rhododendron decorum FT. suDsp. diaprepes
(Balf.) £. & W.W. Sm. Ming. Đổquyên xinh.
Tiểumộc hay đạờnộc đến 14 m; nhánh thô, to
5-7 mm, không lông. Lá nhóm lại, phiến bầudục
tròndài hay xoan, đài 12-19 cm, gân-phụ 10-15 cặp,
mảnh; cuống đài 2-2,5 cm. Chùm hay tảnphòng 3-10
hoa; vảy tổngbao to, cong hoa dài 3-5 cm; vành (rằng
lửng hưởng, to, rộng đến 15,5 cm; tiêunhụy 15-20:
noänsào có tuyến trắngtráng. Nang cao 3-6 cm; hột
nhiều, nhỏ.
Núi cao ö Lào: VN ?
- Tree to 14 m high; flowers pinkish white;
stamens 15-20.
614 - Câycỏ Việtnam
Forest).: ..
2453 - Rhododendron irroratum Fr. subsp. kontrmense
(Sleum.) Chamb. Đổquyên Langbian.
Tiểumộc cao 3-5 m, thân to 40 cm ö Đốc,
nhánh dày, không lông. Lá có phiên bầudục dài, đài
10-15 cm, hai mặt xanh, không lông, gân-phu lồi ỏ
mặt dưới. Tảnphòng dày; láhoa như km, dài l em;
đài hườnghường; vánh trắng từng tứmn, ống dài 1,5
cm, tai cao 1,5 cm; chỉ tiểunhụy trắng: noãänsào có
lông. Nang cao vào 2 cm; hột nhiều, nhỏ.
Định Langbian, vào 2.200 m; I-II, 2-4.
- Treelet 3-5 m hiph; flowers white violet (R.
kontunense Sleum., R. lanbianense Chev. ex Dop).
2454 - Rhododendrum excelsum Chev.. Đổquyên cao.
Đatmộc cao 8 m, thân to 30 cm; nhánh non
không lông. Lá chụm ở chót nhánh; phiến bầudục
thon ngược, dày cúng, không lông, mặt trên xanh
dâm và láng, gân-phụ không rõ, mặt dưới vàng nâu,
gân-phụ mảnh; cuống đài 2 cm. Hoa trắng; cọng trái
cao 3 cm; nang đầy lông hoe; hột dài 2-3 mm, có
cánh nhỏ. " VÀ
Rừng vùng núi cao vào 1.800 m: Phúkhánh.
- Tree 8 m high; flowers whit€; capsules red
pllose. : :
2455 - Rhododendron tanastylum Balf. f. & Ward.
Var. tanastyiom. Đổquyên vòi-đài — :
Đạimộc cao 6 m; nhánh không lông. Lá tụ ở
chót nhánh; phiến thon, dài. 6-12 cm, không lông,
gân-phụ 14-16 cặp; cuống 13-17 mm. Tảnphông ỏ
chót nhánh, trục dài 1-1,5 cm; cọng hoa 1 cm; vảy :
tổngbao nhỏ; vành cao 4,5 cm; tiểunhụy 10; noãnsào
không lông. Nang cao 2 cm, mảnh 3-7; hột nhiều,
dài 2 mm. =_ =
Rừng vùng núi cao 1.400-2.500- m:
Hoảngliênson; HI-VII1ˆ:: - SI+
= Treelet ó m high; flowers 4,5 cm high;
_ §tamens 10; capsules 2 cm hiph.
2456 - Rhododehdron tanastylum Vaf, pennivenium
(Balf. f & For.) Chamb. _
. Thứ Đồquyêri nầy khác thứ mẫu trên ở lá lúc
khô thường nâu, đỏ với chấm sậm trên gân (= đáy
lông đã rụng), tọng trái:dài 18-22 mm và không
lông. - ˆ :
Vùng núi cao: Hoàngliênson. £'
z: Differt GỀ va. tanastyhưn: by dark dots on
nerves and pedicels longer (. pennuenum Balf. &
` ¬
nn, - Rhododendron sinofalconeri Balf. f. Đổquyn
chén.
Đạimộc cao 7 m; cành kịchcóm, to 1 cm. Lá
to, dạng lá Dầu, bầudục xoan-ngược, dài 16-28 cm,
gân-phụ 13-15 cặp, mặt dưới có khảm lông dày nâu
đọt; cuống 2-5 cm. Tảnphòng như tán 7-10 hoa, trục
cao 2-3 cm; cọng hoa to, dày; vảy tổngbao cao 2-3cm
có lông tơ, dày; vành vàng lợi, cao 5-6 cm; tiểunhụy
16; noãänsào có lông dày nâu. Nang cao 2,5 cm, l6
buồng, cólông sét; hột nhiều, nâu, có cánh dọn.
Núi cao 2.200 m: Hoàngliênson.
- Tree 7 m hiph; flowers yellowish; stamens 16
(R. falconeri non Hook. £.„ Dop).
2458 - Rhododendron nhatrangensis Dop. Dổquyên
Nhatrang.
Đạimộc cao 3-8 m, thân to 30 cm, cành non
không lông. Lá có phiến fo, bầudục thon, to 9-21 x
5-7 cm, chót tà, gân-phụ nhiều, mặt dưới có lông
đày sát, nâu; cuống 1,5-3,5 cm. Tảnphòng ỏ chót
nhánh; trục 1-2 cm; cọng trái dài 2-3,5 cm. Nang có
lông nâu đày, cao 1,5 cm, rộng 3-4 mm; hột nhiều,
có 2 phạbộ nhỏ ò đầu.
Núi cao vùng Phúkhánh; 5.
- Tree 3-8 m hiph; leaves dense brown
pubescent below; :capsules 1.5 cm long.
2459 - Rhododendron vialbii Del. & Franch.. Đổquyên
Vial, -
Bụi cao 2 m, cành mảnh, có lông mịn và lông
tiết thưa, đứng. Lá chụm Ò chót nhánh; phiến xoan
hay xoan thon, đài 3-4,5 cm, chói (à và lốm, gân-phụ
3-4 cặp, không lông, mặt dưới nâu tươi; cuống dài
12-18 mm. Nhiều pháthoa 2-3 hoa ö chót nhánh; vảy
tổngbao không lông; cọng hoa 4-5 mm; đài rìa lông
tiết, vành đỏ, cao 247 cm; (iêunhụy 5; noãnsào
cólông. =
-Có lẽ có ð núi cao ỏ B; V-VH. ẤT su,
~ Bush to 2 m hiph; flowers red, 2-3 cm high;
stamens 5. :
2460*®.' Rhododendron moulmainense Hook. f.
ên Moulmain.
ĐÔ uéc cao đến 15 m; cành non có lông. Lá
nhóm ö chót nhánh; phiến bầudục dài, to 17 x 5 cm,
dai, không lông, gân-phụ 10-13 cặp; cuống dài 10-18
mm có cánh nhỏ. Tảnphỏng 2-3 ö chót nhánh; láhoa -
có rìa lông; cọng hoa dài 15-2 cm, không lông; đài
nhỏ; vành trắng, hường hay tứmưứm có bói vàng, cao
3-5 cm; tiểunhụy 10, chỉ có lông quắn. Nang đài
đến 7 cm; hột nhiều, dài 4 mm. - cẾ
Núi cao 800-2.000 m: B đến Côngtum; XII-IV,
5-7. "= : :
- Tree 15 m high; flowers white, pink: or
purple, yellow patched (Â. oœwphylưn TT). -
* (Xem chú thích ở trang 58)
Ericaceae - 615
616 - Câycó Việtnam
2462 - Rhododendron klossii Ridl.. Dổquyên Kloss.
Đạimộc cao 7-8 m; cành không lông. Lá tụ ö
chót nhánh; phiến thon, đến 10 x 3 cm, không lông,
gân-phụ mảnh, 10-13 cặp; cuống 1 cm, có cánh nhỏ.
Tảnphòng 2-4 ở chót nhánh; tổngbao do láhoa có
rìa lông; cọng hoa dài 15-2,5 cm, mang tiềndiệp
hẹp dài, đài nhỏ; vành trắng có bói vàng mặt trong,
cao 4 cm, ống cao 1-3; tiểunhụy 10, chỉ có lông:
noänsào có lông dày. :
- Saa; XI-IV.
- Tree 7-8 m high; flowers white, yellow
patched; stamens 10 (R. /zoicum Dop).
2463 - Rhododendron cavaleriei Lévl. Đổquyên
Cavalerie.
Tiểumộc cao 5 m, cành to 2 mm, không lông.
Lá tụ ö chót cành; phiến thon ngược, to 6-9 x 3,5-4
cm, gân-phụ 10-13 cặp; cuống dài 12 mm. Tảnphòng
1-3 Ó ngọn, mang 2-4 hoa; vảy tổngbao cao l,5 cm,
rìa lông; cọng hoa dài 2-3 cm; vành trắng hay hưng,
cao 3,5-4 cm, không lông; tiểunhụy 10; noãnsào có
lông mịn. Nang cao 4-5 cm; hột nhiều, nhỏ.
Rừng vùng núi cao: Tamdđảo; IV, 6-9.
- Treelet 5 m hiph; flowers white or pimk;
stamens 10.
2464 - Rhododendron fortunei Lindl. Dổquyên
Fortune.
Tiểumộc; cành kịchcơm, không lông. Lá tụ
ở chót nhánh; phiến bầudục, dày, dai, mặt trên
đenđen, mặt dưới nâu lúc khô, gân-phụ không rố,
bìa uốn xuống; cuống dài 1-3 cm. Cọng hoa dài 3
cm; láđài cao 1,2 cm; vành cao 5-7 cm, thuỳ cạn.
Nang cao 5-6 cm, mảnh 5; hột nhiều, nhỏ.
Bạchmã; IV.
- Shrub; leaves coriaceous; flowers 5-7 cm high.
2465 - Rhododendron hainanense Merr.. Dổquyên
Hảinàm. Tiểumộc; cành mảnh, lúc non có lông
năm hung. Lá nhỏ, thon, to 6 x 1,7 cm, mặt trên
không lông, nâu, bìa ria lông, mặt dưới có lông
nằm hung, thưa, dày ö gân-phụ, đáy tùti hẹp trên
cuống; cuống đài 5-8 mm. Cọng hoa 1 cm; láđài 5-6
mm, xoan, mỏng ; vành nhỏ, cao 12-15 mm. Nang
cao 1,2 cm, đen, có lông hung nằm; hột nhỏ, nhiều.
Khác Ñ. sửnsử Ò lá có gân đều, nhiều hơn, hoa có
cọng dài hơn.
Núi cao: B.
- Shrub; leaves appressed brown hairy below;
flowers 15 mm hiph.
Ericaceae - 617
2466 - Vaccinium chapaense Merr.. Sontrâm Sapa.
Tiểumộc phụsửnh sả, cao 30 cm, nhiều nhánh,
VỎ xám trắng: cành non có lông mịn, mau không
lông. Lá nhỏ songdính; phiến xoan hình thoi, đài 9-
14 mm, chót tà, dai, không lông, bìa uốn xuống, mặt
trên nâu đậm Hay xám, mặt dưới nâu; cuống 9-14
mm. Chùm ở ngọn ít hoa. Trái non hình cầu, to 4-6
mm, có răng đài còn lại; buồng 5, cọng có 2
TÊN Và) -6 mm.
ocai vào 1.800-2.000 m; 8-12.
Epiphytic; racemes few flowered; berries 4-6
mm aCTOSs.
2467 - Vaccinium delavayi Fr.. Sontrâm Delavay.
Nhánh cằncỗi, vỏ xám đen. Lá có phiến
không lông, láng, nhỏ, cứng, dài 1,5 cm, rộng 7 mm,
chót tròn lõm có mũi chai, gân-phụ 3 cặp, lõm Và rÕ
Ö mặt trên, không rõ ỏ mặt dưới, bìa uốn xuống:
cuống 2,5 mm. Chùm ö chót nhánh; láhoa bao lúc
non; láđài tamgiác thon, cao 1,8 mm, có rìa lông,
Côngtum; HII.
- Leaves COriaceous, Tnucronate; sepals ciliated.
2468 - Vaccinium retusum (Griff.) Hook. f. ex C.B,
Clarke. Sơntrâm lõm. Tiểumộc rên đá hay phụsùnh,
cao đến 2 m; chồi có vảy không lông. Lá nhiều, nhỏ,
dài 12-3 cm, chót lõm và có một răng nhỏ, dai,
cúng, không lông; cuống 2-3 mm, có cánh thấp.
ùm Ở ngọn, ít khi ð lá chót, ngắn; trục không
lông, dài 2-3 cm; cong hoa 5 mm; đài gần như
không lông: vành hường hay trắng, hình lụclạc, cao
6-7 mm; tiểunhụy 10. Trái xoan hay tròn, to 5-6 mm,
đỏ rồi tứn đen, 5 buồng; hột nhỏ, nhiều. Núi cao:
Làocai, kâmđồng: IV, 10.
- Epiphytic or epilithic; racemes terminal;
flowers pink or white; berries red then dark violet.
2469 - Vaccinium bullatum (Dop) Sleum.. Sơntrâm
phồng.
Tiểumộc cao 2 cm, có /£ phụsinh; cành non
có lông thưa. Lá to; phiến dài §,5-15 cm, đáy tròn
hơi hình tim, gân các cấp lõm ở mặt trên nên có vẽ
như bánhphồng; cuống dài 1-2 mm. Chùm dài 3-10
cm; cọng 9-12 mm; đài có lông mịn. Trái tròn to 8-9
mm; hột nhiều, dài 2,5-3 mm.
Vĩnhphú, Hàsơnbình; XII, 12.
- Shrub 2 m high; leaves waffled; racemes 5-10
cm long; berries 8-9 mm across.
618 - Câycỏ Việtnam
bigger.
2470 - Vaccinium chunii Merr.. Sontrâm Chun.
Tiểumộc cao 1-3 m; chồi non có vảy rìa lông,
có cạnh tà. Lá có phiến xoan rộng, dài 4-Š cm, chót
có đuôi ngắn, mậpmập, dai, không lông, gân-phụ 6-7
căp; cuống có cánh Ó phần trên. Chùm ngắn 7-10
. hoa, trục dài 1,5-4,cm; cọng hoa 8-10 mm; đài có
răng cao 2,5 mm; vành: xanhxanh, hình lụclạc,ống 3
mm: tiểunhuy 10. Trái tròn to 6-9 mm, xanhxanh rồi
tứn; hột nhiều, vào 1 mm, nâu.
Rừng caođộ 1.400-2300 m: Tamdảo,
Lâmđồng; TV-X, 10.
- Treelet 1-3 m hiph; berries blue then violet.
2471 - Vaccinium dunalianum 'Wight. Sontrâm
Dunal; Himalaya Blue-Berry.
Tiểumộc (rên đá hay phụsinh, cao đến 3 m;
nhánh to 2-3 mm, có lông mịn hay không lông. Lá
bầudục, chót thon nhọn có đuôi, dài 8-12 cm, dai,
không lông. Chùm dài 4-7 cm, không lông; đài có
ống 2 mm, tai 2 mm; vành hình lụclạc, cao 7 mm;
tiểunhụy 10, baophấn cao 5 mm; dĩa mật. Phìiquả
tròn fo đến 7 cm; hột nhiều, to 1 mm, nâu hay ngà.
Núi cao: từ Làocai đến Phúkhánh; IV-XIÍ, 4-
12. :
- Epilithic or epiphytic to 3 m high; berries to
1 cm across (V. petelofữ, V. yersini.. Dop).
2472 - Vaccinium dunalianum var. megaphyllum:
Sleum. :
Bụi phụsinh hay mọc trên đá như trên, khác
thứ trên Ö lá /o hơn, to 12-14 x 4-5,5 cm, tròndài .
hón, và mũi rộng hơn.
Núi cao: Làocai.
- Differt from 'VâT. dunalianum by. leaves
2473 - Vaccinium dunalianum Wipht var. urophyllum
l Rehd. Sontrâm đuôi.
Tiểumộc; nhánh non có lông đenden, nhánh
già màu đenđen. Lá có phiến không lông, dày cứng,
bìa uốn xuống, chót hẹp như đuôi dài, gân-phụ 2-3
cặp; cuống ngắn. Pháthoa là chùm ngắn, mỗi hoa có
Í láhoa to (cao 7 mm) bao, có lông thưa; đài cao 2
mm, rìa lông; vành có ống cao 3 mm, tai 3 mm;
tiểunhụy có 4 sừng. Phìquả tròn.
Núi cao: B.
- Branch with black hairs; short racemes with
developed bracts; corolla with 3 mm long tube, 3 mm
Jong lobes; berries globulous.
2474 - Vaccinium petelotii Merr.. Sontrâm Pételot.
Tiểumộc hay đạimộc nhỏ, không lông; nhánh
mảnh, to 2,5-4 mm. Lá có phiến rònđài, chói thon
nhọn, to 17-20 x 4-7 cm, dai, dày, đáy hẹp lại hừuh
từn, gân-phụ 8 cặp; cuống ngắn, dài 4 mm. Pháthoa
dài 3-5 cm; cọng Ó trái 2 cm. Trái to 5-6 mm, đài"
còn lại cao 2,5 mm.
Sapa.
- Shrub or small tree; limb cordate at. base;
berries 5-6 mm điameter.
2475 . Vaccinium pseudospadiceum Dop. Sontrâm
có-mo-giả.
iểumộc trên đá hay phụs¡nh, cao đến 2 m;
nhánh non có lông trắng. Lá có phiến xoan tròndài,
chót nhọn đài, đáy hình từn với tại sẽ ôm lấy
pháthoa như một mo; cuống 2-3 mm. Chùm ngắn
hơn lá, trục có lông; đài có lông phún trắng dày ö
ống, tai chỉ có rìa lông: vành vàng lợi, cao 6-7 mm,
có vài lông ö chót; tiểunhụy 10; vòi nhụy dài hơn
tiểunhụy, không lông. Sapa. .
- Epiphytic or epilithic to 2 m high; leaves with
auricles developed.
. 2476 - Vaccinium jevidalianum Smit. & Phạmhoàng,
: Tiểumộc ö đất hay phụs¡nh, cao đến 3 m;
thân to 5-7 cm, cành non có lông đođỏ; thẹo lá lồi.
Lá có phiến xoan bầudục, to 4,5-6 x 2,5-3,5 cm, 2
đầu tà, bìa uốn xuống, 1 tuyến ở đáy; gân-phụ 5-6
cặp. Chùm ð nách lá, dài 1-3 cm; tổngbao nhỏ; cọng
- “đài 1,5 cm; láđài thon; vành đođỏ, ống dài 4 mm;
bo neh S4 10. Phìquả tròn, to 4 mm.
- Vùng núi, 500-2.200 m: Côngtum, Lâmđồng;
V-VH], 1. :
"__= Terrestrial or epiphytic shrub to 3 m híph;
flowers reddish; berries 4 mm across.
2477 - Vacciniom brevipedicelatum C.Y. Wu.
Sontrâm cọng-ngắn.
Tiểumộc cao đến 4 m, gốc to 6-9 cm, nhánh
non có lông mịn xám, vỏ nhánh già xám. Phiến
nhỏ, 2,5-3 x 0,6-1,4 cm, mặt trên lục đậm, gân-phụ
khó thấy, bìa uốn xuống, 1-2 tuyến Ò đáy, cuống
dài 1-2 mm. Tửảnphòng 7-3 hoa; cọng hoa 1-2 mm;.
tiểunhụy 10. Trái tròn to 4-5 mm, có 5-6 khía và
đài còn lại ö chót cao 1 mm; hột nhiều, nâu, đài Ï
mm.
Rừng caođộ 2.200 m: Sapa; 8-12.
- Shrub 4 m hiph; limb 2.5-3 cm long; corymb
fcw flowered; berries 4-5 mm Ìarge.
Ericaceae - 619
- 629 - Caycỏ Việtnam
2478 - Vaccinium papillatum P.F. Stev.. Sontrâm
mụt. Tiểumộc phựsỉnh cao 3-4 m, có củ ở rỄ;
nhánh có lông đáy phù, khi rụng để lại mui lồi,
Phiến nhỏ, bầudục, dài 1,2-2 cm, lõm ö gân-chánh,
bìa uốn xuống, không lông; cuống l,5 cm. Chùm Ở
nách lá hay lá đã rụng, đài 1,5-l,7 cm, mang 2-5
hoa, trục có lông; vành hình chuông, dài 4,5-5, 5
mm; tiểunhụy 10. Trái tròn to 4 mm, vàng xanh hay
hường; hột nhiều, dài vào 1,5 mm.
Rừng vùng núi cao, 1.500 m: Làocai: L, 7-8.
- Epiphytic to 3-4 m high; hairs with enfled
base; berries øreenish yellow or pink, 4 mm large.
2479 - Vaccinium tonkinense Dop. Sontrâm Bácbộ.
Tiểumộc phựsinh hay bò trên đá, thần to
bằng ngón tay, có rể phù (hành cả. LÁ có phiến
xoan ngược hay bầudục, đài 3-3,5 cm, tròn và lõm )
đầu, đấy nhỏ và cất ngang, bìa rất uốn xuống, mặt
dưới nâu đỏ; cuống 1-2 mm. Hoa 1-2 ö nách lá;
cọng dài 5 mm; láđài nhỏ; vành dài 6 mm; tiểunhụy
10. Phìquả tròn, to 8 mm, lường; hột nhiều.
là Rừng vùng núi cao, 2.000-2.500 m: Làocai;
VII-H.
- Epiphytic or epilithic shrub with tuberified
root; berries pink, 8 mm large.
2480 - Vaccinium pseudotonkinense SÌeum. Sontrâm
giả-Bắcbộ. :
Bụi nhỏ, bò trên đá; nhánh to vào Í mm,
cúng, không lông. Lá nhiều; phiến nhỏ, xoan 01gước,
dài 16-22 mm, đầu tròn, lõm, mặt dưới nâu đođỏ;
cuống đài 1 mm. Tán 1-4 hoa ô náh lá; cọng hoa
dài 2 mm; hoa không lông; ládài 2 mm; vành màu
cam, hình chuông, cao 6-7 mm; tiểunhụy 10.
Rừng vùng núi cao 1.500 m: Làocai; VI.
-Epilithic; leaves 15-22 mm long, flowers
orange.
2481 - Vaccinium triflorum Rehder. Sontrâm ba-hoa.
Tiểumộc nằm dài 20 cm; nhánh có lông đúng,
đáy phù. Lá nhiều; phiến nhỏ, xoan hay tròndài
hẹp, dài 13-20 mm, tà ö hai đầu, lõm ỏ gân-giữa,
bìa uốn xuống, không lông, xám láng mặt trên, xám
nâu hay đođỏ mặt dưới, cuống 1-2 mm. Chùm lÔ
nách 2-3 hoa, trục đài đến 2,5 cm; cọng hoa Ì cm;
đài có lông; vành trắng hay vàng, có sọc hường, cao
8 mm; tiểunhụy 10. Phiquả tròn, to 6-8 mm.
Rừng vùng núi cao, 1300-1500 m: Làocai; Ï-
VHIL
-Leaves small; flowers white or yellow pink
striped.
2482 - Vaccinium vietnamense Smit. & Phạmhoàng.
Sontrâm Việtnam. :
Tiểumộc phụsinh hay ở đất, cao đến 6-8 m,
thân to đến 15 cm; nhánh có lông đầu tiết. Lá có
phiến bầudục tròndài thon, 4,2-6,5 x 1,5-2,5 cm, chót
tà, không lông, bìa có 2 tuyến ö đáy, gân-phụ 4-6
cặp; cuống 3-5 mm. Chùm ö ngọn. có lông tiết; cọng
hoa 3-5 mm, không láhoa và tiềndiệp; vành đỏ, dài
7-75 mm; tiểunhụy 10. Phiquả tròn, to 5 mm, đến,
có 10 cạnh tà; hột nhiều, nâu, dài 1mm.
Vùng núi, vào 2000 m: Côngtum, Langbian;
IX, 9-5.
- Epiphytic or terrestrial; glandulous hairs;
flowers red; berries black.
2483 - Vaccinium viscifolium K.& G.. Sontrâm lá-
chùm-gỏi.
Đạimộc nhỏ, thân uốn-éo. cao 8-9 m; nhánh
không lông, đen. Lá có phiến xoan ngược hay hình
muỗng, to 4,5-7,5 x 2-3 cm, đầu tròn, bìa wốn cong
xuống, gân-phụ 5-6 cặp, mảnh; cuống dài 2-5 mm.
Chùm ó nách lá hay lá đã rụng, dài 3-7 cm; cọng
hoa 3 mm; vành đrắng, cao Í cm, không lông;
tiểunhụy 10; vòi nhụy đài 7-8 mm. Phìquả trồn to 8
mm; buồng 10; hột nâu, dài 1,7 mm.
Núi cao trên 2000 m: Làocal, Vọngphu,
Phúkhánh; XI-XI, 2-3.
- Tree 8-9 m; flowers white.
2484 - Vaccinium iteophyllum Hance. Nen lá-liểu.
Tiểumộc hay đạimộc nhỏ; nhánh non có ông
mịn vàng. Lá xoan tròndài, to 3,5-7 x 2-3 cm, chót
nhọn, bìa có răng thưa, lúc non có lông thưa sau
không lông, gân-phụ 7-8 cặp; cuống 3-4 cm. Chùm
ö nách lá có lông vàng, đài 5-8 cm; cọng hoa dài 2-4
mm, láhoa nhỏ, đài 4-6 mm; vành hình lụclạc, dài
§ mm; tiểunhụy 10. Phiquả tròn, to 6 mm; hột nâu,
đài 1,5 mm.
Rừng thưa, 1.000-1.600 m: Lâmđồng; I-II, 4-5.
- Small tree or treelet; corolla 9 mm long.
2485 - Vaccinum sprengeli (G. Don) Sleumer.
Sontrâm Sprengel.
Đại hay tiểumộc; nhánh non có lông mịn. Lá
có phiến tròndài thon hay bầudục, bìa có răng thưa,
không lông. Chùm ỏ nách, dài 6-8cm; láhoa hường,
mau rụng; hoa hườnghuòng hay trắng, cao Ì cm;
láđài nhọn, gần như không lông; vành hình lụclạc;
tiểunhụy 10, baophấn dài lên trên. Phìquả -tròn,
không lông, to 7-8 mm.
Rừng, dựa suối, 400-2000 m: Phúkhánh,
Đaàiạt: IX-VI, 12-5.
- Small tree or treelet; flowers purplish or
white (W, exaritatam Kurz, V. harmandianum Dop)
kricaceae - 621
2486 - Vaccinium bracteatum Thunb.. Sontrâm lá-
hoa.
Bụi hay đạimộc cao 10-15 m; nhánh mảnh,
thường thòng, lúc non có lông mịn. Lá có phiến
xoan hay bầudục, to 4-6 x 1,5-3 cm, đáy từtừ hẹp
trên cuống, chót nHọn, có mũi, không lông, dai, gân-
phụ 5-7 cặp; cuống dài 5 mm. Chùm ở nách lá, dài
3-10 cm, có láhoa thon, to đến 2,Š x 0,4 cm; cọng
hoa 5-7 mm; vành trắng hay hường, đài 6-8 mm;
tiểunhụy 10; dia mật có lông. Phiquả tròn, to 6-8
mm.
Trái chuachua. Rừng thưa, rừng Thông, rẩy,
0-2.000 m; HII-], 9-10.
-Shrub or tree; bracts developed; flowers white or pink.
2487 - Vaccinium bracteatum var. thysanocalyx (Dop)
Smit. & Phamhoang. Sơntrâm đài-ria..
Tiểumộc thường gặp ö vùng duyênhải, từ
Hảininh đến Phúkhánh, đặcsắc ö /4 thon hẹp, to 8
x 2 cm, và ö pháthoa với láhoa, tiềndiệp, láđài
thường có răng và rìa lông, và baophấn có sừng to
hơn.
0-700 m.
- Leaves narrow; bracts, bracteola toothed (W⁄“
thysanocabx Dop).
24§§ - Vaccnium cberhardtii Dop. Sontrâm
Eberhardt.
Tiểumộc 4 m; nhánh có cạnh, nâu sậm hay
đen; chối có vảy không lông. Lá có phiến xoan, to
23-3 x 1,3-2 cm, daidai, không lông, xámxám, bìa
uốn xuống, gân-phụ 5-6 cặp; cuống 3mm. Chùm ö
ngọn hay nách lá, có iáhoa xoan, cao 6-1] mm,
cưngcúng, lâu rụng; cọng hoa 3 mm; vành hình
lụclạc, đài 5 mm; tiểunhụy 10, baophấn có sừng nhỏ.
Phiquả tròn, to 5-6 mm, không lông.
Rừng vùng Bìnhtrịthiên: Lăngcô.
~-Treelet 4 m hiph; bracts ovate.
2489 - Vaccinum nhatrangense Dop. Sontrâm
Nhatrang.
Tiểumộc cao 2 m; nhánh có vỏ đenđen. Lá
có phiến xoan, đáy đến gần tròn, chót nhọn, dày,
bìa nguyên hay có răng nhỏ; cuống dài 6 mm.
Chùm không lông, ỏ nách lá, dài bằng lá; láhoa dài
7 mm, không rựng; cọng hoa 6-7 mm; vành hình
lụclạc; tiểunhụy IŨ. Phiquả tròntròn, non to 3 mm,
có láđài còn lại
Núi Hòn-hèo, Nhatrang; V.,
-Shrub; bracts persistent.
Ericaceae - 623
2490 - Arbutus unedo L. Arbre aux fraises, Arbousier.
Bụi cao 4-8 m; lá không rụng theo mùa; phiến
xoan thon, láng, bìa có răng thấp, gân-phụ 12-15
cặp; cuống 6-§ mm. Pháthoa ö chót nhánh: hoa
thòng; vành trăngtrắng, hình lụclạc, tai 5. Trái to 1-2
cm, có mục lồi nhọnhọn, màu đỏ dậm; buồng 5; hột
nhỏ, nhiều.
Trái chuachua (acid malic) ăn sống, vói đường
hay làm mút; nạc có cát nhỏ.
Có thể đã có trồng ỏ vùng núi miền B. Vỏ,
lá (arbutosid), rễ, trái: thuliểm. lợitiểu, sáttrùng
đườngtiểu, chống viêm, trị ïa, yếu gan, đóng mạch
máu. Hoa pháthãn.
2421 - Agapetes bracteata Hook. f. ex C.B. CI..
Thượngnữ lá-hoa.
Nhánh mảnh, tròn hay có cạnh, có lông lúc
non. Lá có phiến xoan thon, to 5 x 2 em, chót thon
nhọn dài, đáy tà hay tròn, dai, không lông; cuống 4
mm, có lông. Pháthoa có trục dài 6 mm; cọng hoa
dài đến ! cm, có lông; láhoa thon, thường dài hơn
cọng; láđài thon, gần như không lông; vành trăng
hay đỏ, thuỳ sâu đến 1/2, cong ra ngoài; tiểunhụy
10, baophấn có cựa ỏ lưng.
(hình một phần theo Hook. Ÿ.).
- Leaves glabrous; flowers white or red.
2492 - Agapetes cauliflora Mcrr.. Thượngnữ hoa-ỏ-
thân.
Thân phù thành củ /2 bằng ngón . nhánh
mảnh, cứng, dài 20-25 cm, to 2-3 mm. Phiến lá nhỏ,
to 4-6 x 1,5-2,5 cm, mặt dưới nhám, nâu đỏ, gân-phụ
3-7 cặp; cuống dài 1-2 mm. Hoa chụm 2-3 ö nách lá
rụng, đầy lông sét đầu riế; vành thành ống dài 2,5
cm, tai 5, ngắn, tamgiác; tiểunhụy 10, baophấn có
cựa, chỉ dài hơn baophấn. Trái..
Trên đá vôi: San-ta-Van; VIIL
- Stem tuberified; flowers with gìiandulous hairs.
2493 - Agapetes hosseana Diels. Thượngnữ Hosseus.
Tiểumộc (rên đá hay phụsỉinh; đây thân phù
thành c¿; rễ bấtđịnh nhiều ö cây phụsinh; nhánh
non có tơ hoe. Lá nhiều; phiến thon ngược, to 2,5-4
x I-1,5 cm, đầu tà tròn, lõm và có mũi nhỏ, đáy
tùtù hẹp, gân-phụ 5-6 cặp; cuống 2 mm. Hoa 1-2 ỏ
nách lá; cọng hoa 1 cm; vành đỏ, hình trụ dài 15-20
mm; tiểunhụy 10, baophấn ngắn, bằng 1/2 chỉ. Trái
tròn, to vào 6-8 mm.
Rừng vùng núi cao 1200-2400 m: Lâmđồng; ],
- Epiphytic or epilithic tuberified stem; flowers
red.
_ 624 - Caycó Việtnam
2494 - Agapetes mannii Hemsley. Thượngnữũ Mann.
Tiểumộc phựsinh, đáy thân phù thành cử
cứng; nhánh non có cạnh, có lông mịn nâu. Lá
nhiều, phiến hon ngược, to 16-36 x 5-11 mm, dai,
không lông, nâu đodỏ, láng mặt dưới, bìa
uốn xuống; cuống 1 mm. Hoa ỏ nách lá 1(2); cọng
1 cm; vành vàng hay xanhxanh, dài 16 mm, không
lông; tiểunhụy 10, baophấn 6 mm, có sừng, chỉ dài.
Trái tròn, to 10-14 mm; hột nâu, to 1,3 mm.
Rừng 1600-2600 m: Langbian; IV, 5.
- Epiphytic; flowers yellow or green.
2495 - Agapetes velutina Guill. Thượngnữ lông.
Tiểumộc phựsinh, cao 1-2 m; thân có đáy
phù; nhánh non không lông, nhánh già láng, xám.
Lá có phiến không lông, thon hẹp, đầu tròn hay tà,
dài 3-7 cm, gân-phụ rất mảnh, 3-5 cặp. Chùm 1-4
hoạ; hoa xanh rồi cam, cao 2,5 cm; tiểunhụy 10,
baophấn có sừng, chỉ dài. Phìiquả hình xálj hay
tròn, to 1,5 cm, thòng, đỏ đậm; buồng 10, hột nhiều
nhỏ.
Đàlạt; VIH-I, 12-4.
- Epiphytic; stem base inflated; flowers green
then orange.
242% - Enkianthus quingueflorus Lour.. Trohoa;
Cbinese New Year Flowers.
Tiềumộc cao 5 m; nhánh non không lông. Lá
tụ ö chót nhánh; phiến xoan-ngược, chót tròn, có
mũi, mặt trên không lông, mặt dưới đợt lúc khô,
gân chánh to. Tán 5 hoa ö chót nhánh; đài đỏ; vành
trắng hay đỏ, không lông, hình chuông; tiểunhụy 10,
chỉ dẹp. Nang có Š cạnh, cao 1 cm; hột 3 mm, có
bìa dúng.
Thùathiên, Hảivân, Bàná, Phúkhánh; ]-II, 5-9.
- Treelet 5 m high; flowers white or red; cap-
sules lcm across (Rhododendron honbanianum Dop).
2497 - Enkianthus quingueflorus LOur. var. serrulatus
Wilson.
Cũng là đạimộc nhỏ, thứ nầy khác thứ mẫu
trên Ò chỗ i4 như da dày hơn, bìa có răng nằm
mịn; pháthoa 5-8 hoa, và Ó trái có cọng dài 1,5-3,5
cm.
B đến Vọngphu, 1.600 m.
- Difert of var. quingueflorus by leaves tough,
Serrulated.
tiềunbụy
ì
Là
li
*z
Ericaceae - 625
2498 - Enkianthus ruber Dop. Trọhoa đỏ.
. Tiểumộc cao 4-10 m, mảnh; nhánh không
lông, nâu đođỏ hay đenđen. Lá nhóm ở chót nhánh,
bầudục xoanthon, dài 2,5-3,5, không lông, mặt dưới
nâu đođỏ, gân-phụ 4-5 cặp; cuống 1-1,5cm, Hoa Ở
nách lá hay chùm ỏ ngọn nhánh; cọng hoa đỏ, đài
1,5-2 cm; vành hình chuông dài 7-8 mm; tiểunhụy
10, baophấn có sừng, chỉ dẹp, có lông mịn, dày.
Nang xoan, cao 4 mm; hột ít, dài 3 mm, có cánh.
Núi cao 2.200-2.900 m: Hoàngliênson.
- Tree 4-10 m; flowers red; capsules ovoid;
seeds 4 mm long.
2499 - Craibiodendron henryíi W.W. Sm. var.
bidoupense Smitin. & Phạmhòang. Képmộc Biđúp.
Đạimộc cao 12-14 m, thân to 30 cm; nhánh
kichcóm, không lông. Lá có phiến bầudục tròndài,
đài 8-10 cm, dai, không lông, gân-phụ và tamcấp ba
làm thành mạng mịn rõ, gân-phụ 10-12 cặp. Chừm-
tután rộng, nhánh cao 2-3 cm; hoa (răng; đài có lông
mịn; vành dài 5 mm, có lông mịn; noãnsào có lông,
vòi nhụy không NÓ È
Lâmđồng, 2.000 m.
- Tree to 14 m hiph; leaves glabrous; flowers
white. Ề
2500 - Craibiodendron scleranthum (Dop) Judd. Cây
Núi-hòn.
Dạimộc cao 12 m; nhánh non không lông. Lá
có phiến bầudục, chó( tròn, đáy nhọn, không lông,
mặt dưới nâu lúc khô, bìa uốn xuống, gân-phụ rất
mảnh. Chùm ỏ nách lá, mang tután 3 hoa; hoa
trắng; vành hình lụclạc, cao Š mm; tiểunhụy 10,
baophấn không sừng.
l Rừng còi, thường bị cháy, 400-600 m, núi
` Hòn-hèo, Nhatrang; HI.
- Tree 12 m hiph; leaves giabrous; flowers
white (Nuihonia sclerantha Dop).
2501 - Craibiodendron stellatm (Picrre) W.W.Sm..
Cáp-mộc hình-sao.
Đạimộc nhỏ, nhánh non không lông. Lá có
phiến bầudục, không lông, mặt dưới có (uyến nhỏ
. và gân-phụ làm thành mạng mịi TÕ; cuống l cm.
Chùm-tután cao 20 cm, có lông mịn; vành #ăng,
hình chuông, cao 5 mm; tiểunhụy 10. Nang rộng I1,2
cm, có 5 cạnh tròn; buồng Š; hột có cánh, dài 2 mm.
Vùng múi cao; Đàlạt, Langbian.
- Small tree; leäves glabrous; flowers white;
seeds winged (Schữna stellata Pierre).
626 - Câycỏ Việtnam
2502 - Craibiodendron vietnamense Judd. Cápmộc
Việtnam.
Dạimộc cao 10-20 m; nhánh non có lông
rảirác. Lá có phiến xoan hay bầudục thon, to 4,4-6,5
x 1,8-25 cm, chót nhọn, gân-phụ 7-10 cặp, đai,
không lông; cuống đenđen, đài 7-§ mm. Chùm-tután,
nhánh dài 2-3 cm; hoa trắng, thơm; đài có lông;
vành hình chuông, cao 3,5 mm; tiểunhụy 10, vàng;
noãnsào có lông.
Núi Bì-đúp, 2.000 m; XI.
- Tree 10-20 m high; flowers odorifreous,
white.
2503 - Lyonia chapaensis (Dop) Merr.. Cadi Sapa.
Tiểumộc hay đạimộc nhỏ, cao 4 m; vỏ nút
dọc; nhánh có lông hay không, mảnh. Lá có phiến
bầudục hay xoan, to 3,5-9,5 x 1,4-2,7 cm, đai, không
lông, bìa nguyên, gân-phụ 4-6 cặp; cuống 3-11 mm.
Chùm ỏ nách, dài 4-10 cm; vành hình lụclạc, cao
4,5-5,5 mm, ng, có lông mặt ngoài; tiểunhụy 10.
Nang gần nhu hình cầu, to 3 mm; mảnh 5; hột
nhiều, dài 1,2 mm.
Hoàngliênson, Vĩnhphú; V, 7.
- Treelet 4 m hiph; leaves glabrous; fowers
white (Piers chapaensts Dop).
2504 - Lyonia ovalifolia (Wall) Drude. Cadi xoan,
Bập, Rét.
Đạimộc nhỏ; nhánh non có lông mịn trắng.
Lá có đây tròn hay hơi hình trm, mặt dưới có lông
Ỏ gân, bìa nguyên. Chùm ỏ nách lá, có lông; láhoa
5 mm; hoa #ăng, cao 1 cm; đài có lông; vành hình
lụclạc; tiểunhụy 10, baophấn có 2 sừng. Nang tròn,
to 5 mm.
Gỗ trắng mềm. Vùng núi, 600-2.000 m: Sapa,
Dran, Đàlạt; HĨ-VII, 5-12. Độc cho giasúc. Nước sắc
trị bệnh đa, trị côntrùng.
- Smaill tree; leaves pubescent on nerves below;
flowers white (Pierb oualiiblia Wall.)
2505 - Lyonia ovalifolia var. rubrovenia (Merr.) Judd.
Cad¡ gân-đỏ.
Thứ nầy khác thứ ovalfolia trên ö lá nhỏ
hơn, bầudục hay xoan ngược, đáy nhọn, to 3,5-6 x
143-233 cm, bìa uốn xuống; láđài dài hơn, vành
lụclạc rörệt, cao 6-7 mm; pháthoa ngắn (dài 3-9 cm)
thay vì 3-16 (30) cm. Nang 4 mm, 5 mảnh, hột dài.
Rừng vào 1.800 m: Phúkhánh; V,5.
- Differt fron var. ovalfola by leaves smaller
and acute (Lyonia rubrovemna Mert., L. annamensils
Dcp.).
Ericaceae - 627
2506 - Lyonia villosa (Wall. ex CI.) Hand.-Mazz. var.
pubescens (Fr.) Judd. Cadi lông,
Tiểumộc cao 3-4 m, lá rụng theo mùa; nhánh
non có lông dày. Lá có phiến bầudục, có khi hình
tim ở đáy, dài 3-8,5 cm, mặt trên không lông, nâu
đođỏ, mặt đưới có lông dày hay thưa, gân-phụ 9-10
cặp. Chùm dài 1-4 cm, cọng có lông mịm; vành
hình trụ có Š5 răng, cao 6,5-9 mm; noãnsào không
lông. Nang tròn to 3-4,5 mm, không hay có lông; hột
nhiêu, đài 0,7-1,1 mm.
Núi cao 1800 m: Hoàngliênson: VI-VII, 8.
- Deciduous treelet 4 m hiph; leaves + densely
pubescent beneath (Piers ovalifoha var. pabescens FI.).
2507 - Pieris formosa (Wall.) D. Don. Húng đẹp.
Tiểumộc cao 4-5 m; thân to 8 cm; nhánh
không lông. Lá nhóm ở chót nhánh; phiến xoan
bầudục, to 3-8 x 1-3,5 cm, dai, không lông trừ ỏ gân
chánh, gân-phụ 8-10 cặp; cuống 8-13 mm. Chùm dài
6-10 cm; hoa trắng điểm hường, láđài tamgiác; vành
hình chuông; tiểunhụy 10, baophấn có sừng;
noãnsào không lông. Nang to 4 mm; hột to 2-3 mm.
Núi cao 3.000 m: Hoàngliênson.
- Treelet 5 m high; leaves pubescent on n€rv€s;
flowers white red dotted.
2508 - Leucothoe griffithiana C.B.CI.. Bạchtiên.
Tiểumộc cao 3-4 m. Lá có phiến bầudục,
cúng, có lông nằm sôcôla ở 2 mặt, bìa có răng mịn,
uốn xuống, đáy tròn, chót nhọn, gân-phụ 8-9 cặp;
cuống có lông sôcôla, dài 1 cm. Chùm dài 3-4 cm;
cọng hoa nà, Imm, láhoa thon dài 3-4 mm;
cánhhoa 5, đầy lông trắng, tiểunhuy 10, cao l mm,
baophấn có tai; noãnsào 5 buồng, không lông.
.. Đacpley, Ngọclĩnh; HI.
- Treelet 3-4 m hiph; leaves brown appressed
pubescent; capsules 5-valved..,
2509 - Diplycosia annamense Sleum.. Songbao
Trungbộ.
Tiểumộc phụsửuh; thân dài đến 3 m, to 1,5
cm; nhánh có lông phún hoe hay nâu. Lá songdinh;
phiến bầudục tròndàito 15-20 x 8-10 mm, bìa uốn
xuống, gân-phụ không rõ. Hoa 1; cọng I,5 cm có 2
tềndiệp dính nhau, ỏ gân chót; đài 2,5-3 mm; vành
xanhxanh, cao 5 mm; tiểunhụy 10, baophẩn không
sừng. Nang tròn, to 4 mm, vách mỏng trong đài mập;
hột nhiều, nâu, dài 1,2 mm.
Rừng, 1.500 m: Hònbà, Lâmđồng; [X,10.
- Epiphytic; flowers greenish; stamens 10; -
capsules 4 mm, into flesh calyx. :
628 - Câycỏ Việtnam
2510 - Gaultheria semi-infera (Ci.) A.-Shaw. Gantiền
trungthu.
Tiểumộc phựsỉnh nhỏ; nhánh mảnh, có lông
dày. Lá mọc xen; phiến nhỏ, 10-17 x 7-11 mm, chót
tà, đáy tròn, gân-phụ không rõ; cuống dài 1-1,5 mm,
có lông. Pháthoa 1 hoa Ỏ nách lá; hoa nhỏ; vành
hình chuông, tiểunhụy 10, gắn ỏ đáy vành. Nang
trong dài đồngtrưỏng.
Tâynguyên.
- Epiphytc; branches densely pubescent;
flowers axillary, small (Diplycosia semi-ifera ŒI.).
2511 - Gaultheria fragantissima Wall.. Gantiền thơm,
Châuthy.
Tiểumộc /hơm salicilat, cao 3 m; nhánh nằm,
không lông. Lá có phiến bầudục tròn hay thon, 4-6
x 1-2 cm, tà 2 đầu, không lông, dai, gân-phụ 5-6
cặp; cuống 5-10 mm. Chùm ö nách lá, ngắn hơn lá;
hoa trắng; vành hình lụclạc, dài 5 mm; tiềunhụy 10,
baophấn có 2 sừng: noãnsào có lông trắng. Nang
tròn, to 4-5 mm, rong đài đồngtrưởng mập xanh đỗ
bao trọn; hột nhiều, dài 1 mm.
Lá vì chứa salicilat, trị phongthấp; kiệnv|,
phấnkhích; ö Ấn, trị ungthư; trái ăn được. Núi cao:
Hoàngliênsơn, Sapa, Tamdảo: ï-VI, 8.
- Methyl salicilat smelling plant; flowers white; accrescent calyx.
2512 - Gaultheria leucocarpa BI. f. cumingiana (Vid.)
Sleum.. Gantiền trái-trắng.
Bụi cao 1-2 m; nhánh non có lông mịn, mau
không lông. Lá mọc xen; phiến thon hay bầudục, to
6-9 x 25-5 cm, chót có mũi dài, đáy tròn, có khi
hình tim, gân-phụ 4-5 cặp; cuống 5-7 mm. Chùm
đơn, dài 2,5-4 cm; vành hình lụclạc, cao vào 4 mm;
tiểunhụy 10, baophấn có 2 sừng chẻ 2; noãnsào có
lông. Trái trong đài phù mập, đen, to 5-6 mm; hột
nhiều, nhỏ.
Núi cao: Caolạng, Hoàngliênson, Côngtum: 3.
Chứa acid salicilic.
2513 - Gaultheria leucocarpa var. melanocarpa J.]. Sm,
Gantiền trái-đen.
Bụi cao vào 1 m; nhánh không lông. Lá có
phiến xoan thon, đáy tròn hay hơi hình tỉm, bìa có
răng nằm; cuống dài 1 cm. Pháthoa là chùm kép, có
vài vảy làm tổngbao ở đáy; trục có lông trắng và
lông đầu tiết, đài không lông, trù rìa lông ö bìa;
vành hình chuông, không lông; tiểunhụy 10. Trái
đen hay đỏ đậm.
Sapa, 1.800 m: IX.
- Shrub 1 m hiph; ramified raceme; fruits black
or dark red.
Ericaceae - 629
2514 - Gaultheria prostrata W.W. Sm. Gantiền bò.
Tiểumộc bò đài trên đất, trên đá; nhánh đỏ,
có ít lông. Lá thom saficia(, có phiến bầudục thon,
dài l,5-2 cm, bìa có răng tà, không lông, mặt dưới
trắng. Chùm ỏ nách lá; họa trắng hay hường: vành
hình chuông, cao 5 mm; tiểunhụy 10. Ñang trong đài
đồngtrưởng mập, tím, .to 6-9 mm; hột nhiều, nhỏ.
Suối-vàng, đỉnh Langbian, Đàlạt: 3.
: - Creeping, smelling methyl salicylat; flowers
white or pink; capsules ¡into accrescent calyx (Ơ.
muưnmularoides non G. Don, Phamhoang).
2515 - Gaultheria sleumeri Smitin. & Phạmhoàng.
Gantiền Sleumer.
Tiểumộc; nhánh non có tơ to và lông mịn
trắng; chồi non đỏ. Lá có phiến xoan bầudục, to 2.5-
4 x 1,7-2,2 cm, dai, không lông, nâu đỏ và đốm den
mặt dưới, gân-phụ 4-6 cặp, lõm ỏ mặt trên; cuống
3-4 mm. Chùm ö nách lá, dài 3 cm; tiềndiệp ỏ 1/2
dưới của cọng; vành hình lụclạc, cao 6-7 mm, (rắng.
Trái tròn, hơi bẹp, to 4 x 3,5 mm, rong đải
đồngtrtỏng mập; hột nhiều, dài 0,6 mm.
Ven rừng, vùng Đalạt; II, 2.
- Treelet; corolla white; accrescent calyx.
2516- Monotropastrum humile (D. Don) Hara.
Nhấthướng khiêm.
Cô hoạtth mọc thành nhóm nhỏ, cao 8-12
cm, không điệplục, đen lúc khô; rễ như sanhô; thân
có vảy dẹp dạng lá, dài đến l cm. Hoa côđộc ỏ
kẻ HC nghiên; tiêndiệp 2, dạng láđài; cánhhoa 4;
tiểunhụy 8; noãnsào có đínhphôi trắcmô, nuốm
hình dĩa. Nang cao 1,5 cm; hội rất nhỏ, rất nhiều,
không cánh, dài vào 0,6 mm.
Rừng vùng Đàilạt.
- Saprophytic; capsules with numerous small
seeds (Monotropa humile D. Don).
SAPOTACEAE : họ Xabôchê.
1a - đài do 2 luânsinh 3-4 láđài
2a - cánhhoa có phụubộ ỏ lưng; tiểunhụy bằng số cánhhoa; có tiểunhụy lép
3a - láđài 6, cánhhoa 6; thẹo hột đẹp, dài Mantlkara
3b - láđài 8, cánhhoa 8; thẹo hột tròn Mimusops
2b - cánhhoa không phụubộ; tiểunhụy bằng 2-3 số cánhhoa; không có tiểunhụy lép
3a - láđài 6; tiểunhụy 12; noãnsào 6 buồng Palaquium
3b - láđài 4 :
4a - cánhhoa 12, tiểunhụy 24; noânsào 12 buồng Aesandra
4b - cánhhoa 5-18; noãnsào (6) 8 (10) buồng
3a - có phôinhũ; tiểunhụy 16 Payena
5b - phôinhũ vắng hay gần như Madhiuca
`. đắng (sapotin); gốc T.-Mỹ; I-XII.
kẻ.
`
630 - Câycỏ Việtnam
1b - đài do một luânsinh láđài, hoa 5-phân
2a - cánhhoa có phụbộ Ö lưng: có tiểunhụy lé
3a - trái không tự khai; thẹo hột tròn ó đáy : Bumelia
3b - trái tự khai; thẹo hột tròndài Eberhiartia
2b - cánhhoa không phụbộ ỏ lưng
3a - không tiểunhụy lép; có phôinhũ Donella
3b - có tiểunhụy lép :
4a - noânsào l-2 buồng chùm ' SarCosperma
4b - noãnsào 5 buồng: phôinhũ
3a - theo hột ö đáy, mầm đứng Sinosideroxylon
5b - theo hột tròndài hẹp - - :
6a - trái 1(2) hột; cây thường có gai; tiểunhụy gắn ö
miệng hoa - Xamtolis
6b - trái 5 hột; tiểunhụy gắn ở trong miệng hoa
Planchonella
2517 - Chrysophyllum cainito L. Vú-sữa; Common \
Star Apple; Cainitier. :
ạimộc to có mi trắng. Lá có phiến bầudục,
mặt đưới nâu và có lông dày. Chụm ở nách lá; hoa
nhỏ, 5-6-phân, có lông hoc; tiểunhụy 5-6, gắn trên
ống vành. Phìquả tròn hơi bẹp, trắng hay tía (nặn
đên 560 g), láng, nạt quanh hội trong, ngọt, có má
trằng ngọt nhủ sửa; hột 6, dẹp, một chót nhọn, láng,
nâu đậm, theo trắng, dài.
Gốc T.-Mỹ, trồng mi đây (có lẽ từ 1934) từ
đồngbằng đến 1.000 m (Bảolộc); 1-3. Hột đắng vì
chứa lucumin.
- Tree cultivated for its milky berries.
2518 - Pouteria zapota (Jacq.) Moore & Stearn.
Lucuma, Trứng-gà; Marmalade Fruit, Mamey Sapot,
Mamey Colorado. :
Đạimộc nhỏ, mở trắng. Lá có phiến bầudục
thon, dài 20-25 cm, xanh đậm, không lông, cúng đòn,
gân-phụ nhiều. Hoa côđộc ỏ nách lá, vàng: láđài 5;
cánhhoa 5. Phìiquả xoan, khi chín vàng, láng: nạc
vàng xốp và mềm nhụ lòng vàng trứng, ngọt; hột 1,
xoan tø, láng, nâu sậm, thẹo to và xùxì.
vi Tr (Sàigòn, từ 1935) vì trái, gốc Trung-Mỹ; I-
H.
- Small tree cultivated for its berries (Lucuma
marumosa Geartn.)
2519 - Manilkara achras (Mii.) Fosb.. Xabôche,
Lòngmúức n T Sapotilo; Sapotillier. -
Đạimộc nhỏ; nhánh thường xéo; mủ rrắng, Lá
chụm ở chót nhánh; phiến không lông, gân-phụ
nhiều. Hoa côđộc; cọng 1-2 cm, có lông nâu; 3 láđài
có lông nâu, 3 láđài trắng, vành dính đến 1/2, gồm
6 cánhhoa nhỏ và 6 to; tiểunhụy 6, vòi nhụy thành
trục nuốm nhỏ. Phìquả tròn nâu; nạc Cát, màu
ôcôÌa; hột 3-5, đẹp, bì dày, láng, đen, thẹo dài.
Trái quí; vỏ có lẽ bổ, hạnhiệt; hột lợitiểu; lá
- Cultivated small tree for its berries (Achras
zapoiaL.). -
Sapotaceae - 631
2520 - Manilkara hexandra (Roxb.) Dub. Găng néo.
Đạimộc thường nhỏ, ö Cômsơn đến 20 m.
đặcsắc ỏ nhánh ngắn đều quanh thân; mủ trắng. Lá
có phiến dài 8-10 cm, không lông; cuống dài 1-2 cm.
Chụm hoa /đrẳng; láđài 6; cánhhoa 6, mỗi cánhhoa
có 2 phubộ ð lưng giống cánhhoa; tiểunhụy 6;
noãnsào 6-8 buồng. Phiquả to 1,5 cm; nạc Vàng, ăn
được; hột 1-2, xoan đẹp, láng.
: Rừng còi ỏ duyênhải, Tr ỏ Cônsơn. Vỏ trị
sốt; trái giúp tiêuhóa; hột trị đau baotủ.
- Treelet or tree 20 m hiph; flowers white;
berries I.5 cm large (Mữnusops hexandra Roxb.).
2521 - Manilkara kauki (L.) Dub.. Viết.
Đạimộc; mủ tráng. Lá có cuống dài, mảnh;
phiến bầudục, chót tròn, gân-phụ rất mảnh, khó
nhận, nhiều, mặt dưới đầy lông xám. Chụm ö chót
nhánh; láđài 3-45 mm, có lông; cánhhoa 6, có 2
phụbộ dài bằng; tiểunhụy 6, tiểunhụy lép; noãnsào
có lông. Phìquả to bằng trứng cút, mạc giống
Xabôchê, hột xám vàng, dài 1,8 cm.
Châuđốc, Tr vì trái. Rếễ, vỏ làm mửa, trị ïa;
thuliểm; hoa trị bệnh mắt, khát nước, sốt bổ, trị
sán-lải.
- Tree; white latex; cultivated for its berries
(Mimusops kaukii L.).
2522 - Mimusops elengi L.. Sến cát; Bulletwood Tree.
Đạimộc 10-20 m, tàng rậm, có mủ trắng; gố
đỏ, cúng, tốt. Lá có phiến không lông, bìa đúng,
Hoa ở nách, trắng, thơm; láđài 8; vành có ống ngắn;
tiểunhụy 8, tiểunhụy lép 8, gắn trên Ống vành. Trái
chín máu cam, to bằng ngón tay, nạc ngọt. ngọn;
hột 1, đẹp, dài đến 1 cm, lắng. „
Vỏ bổ, hạnhiệt, trị ïa. Tr dựa lộ ò Sàigòn;
XII-IH, 12-4. :
- Smaill tree; flowers white, odoriferous; berries
Orange.
2523 - Mimusops elengi var. poilanei H.Lec.. Sén cát.
Đạimộc nhỏ, cao 6 m, thân to 30 cm; gỗ đỏ,
vỏ xám đen; nhánh non có lông màu sét. Lá có
phiến nhỏ hơn thứ trên, dài 4-5 cm, láng, nâu dợt
mặt trên, nâu mặt dưới; cuống có lông. Chụm: cọng
hoa đài 1-1,2 cm; nụ cao 6-7 mm.
Nhatrang, Phanrang; III-XH, 9-12: hột có lế
độc (mimusops-saponin).
- Tree 6 m hiph; leaves smaller.
632 - Câycó Việtnam
2524 - Acsandra dongnaiensis Pierre. Xuưngđào.
Đạimộc; nhánh kịchcọm. Lá có phiến thon,
dài 15-40 cm, không lông, gân-phụ 15-16 cặp; cuống
đài 2-2,5 cm. Chụm d chót nhánh: cọng có lông sét;
láđài 4, cao 8-10 mm; cánhhoa vào 12, cao Ï cm,
ống vành cao 8 mm; tiểunhụy 18-26; noãnsào 12
buông. Phìquả tròn, to 25-3 cm; hột 3-6, đẹp,
phôinhũ nhiều.
Chúachan, Biênhòa l, 3 (hình theo
Aubrévile).
- Tree; glomerules; berries 3 cm across.
2525 - Madhuca alpina (Chev.) Chev.. Xikia, Sến núi.
Đạimộc cao 20 m; nhánh non kịchcóm, không
lông, tàng với nhánh ngang giống Terminalia. Lá tụ
ö chót, lúc non đầy lông sét, rồi không lông trừ ở
gân, chót tròn hay tà, gân-phụ 11-15 cặp. Chụm ö
chót nhánh; cọng dài 4-5 cm; hoa trăng, thơm; láđài
có lông mặt ngoài; cánhhoa 7-13, cao 1 cm; tiểunhụy
18-24, chỉ ngắn. Trái xoan, cao 2-25 cm; quảbì
dày, hột 1, đài 12 mm.
Rừng caođộ đến 2000 m: Khánhhòa; V.
- Tree 20 m high; branches diageotropic;
flowers white, odoriferous (Bassi alpma Chev. ex
Lec.).
2526 - Madhuca butyrospermoides Chev.. Mu-cua.
Xà-com.
. Tiểumộc hay đạữmộc nhỏ; nhánh không lông.
Lá có phiến tròndài hẹp hay thon, to 10-14 x 1,5-3,5
cm, đây nhọn, chót tà tròn, không lông; cuống dài
1,5-2,5 cm. Chụm; hoa trắng, thơm; láđài có lông ỏ
mặt ngoài; cánhhoa 8-12, ống 2 mm; tiểunhụy 16-22;
noãnsào không lông.
Biênhoà; I (hình theo Aubréville).
- Ireelet or small tree; leaves giabrous flowers
white, odoriferous.
2527 - Madhuca cochinchinensis (Dub.) H.J. Lam.
Sến Nambô. :
Đạimộc cao đến 25 m; nhánh không lông. Lá
có phiến bầudục, dài 8-12 cm, nhọn nhon hai đầu,
gân-phụ 10-13 cặp, không lông: cuống 1-2 cm. Chụm
Ö nách lá; cọng hoa 1 cm; láđài có lông mặt ngoài,
cao 4 mm; cánhhoa 8-9, đính nhau thành ống dài
2,5 mm, phần ròi 4 mm; tiểunhụy 16-20; noãnsào
không lông, buồng 8-10.
Đồngnai, Phúquốc; XI-I. -
- Tree 25 m high; flowers axillary; corolla 6,5
mm hiph (Dasyauflus cochínchinensis Pierre ex Dub.).
Sapotaceac - 633
2528 - Madhuca eHiptica (Dub.) H.J. Lam. Sến
bầudục, Viết,
Dạimộc. Lá có phiến 6ầwđực hẹp, to vào 10
x 5 cm, tà 2 đầu, không lông, gân-phụ 9-13 cặp;
cuống dài 10-15 mm. Pháthoa là chụm ở nách lá;
cọng hoa dài 12 mm, có lông mịn; láđài 4, có lông
ở mặt ngoài, cao 4 mm; ống vành mang ð (/uợ;
tiểunhụy 16, chỉ có lông; noãnsào không lông, :
buồng 6-7. Phìquả xoan thon, dài 3-3,5 cm; hột 1,
dài 2 cm.
Núi Dinh.
- Tree; berries 3.5 cm long: seed l. 2 cm long
. (Dawaulus flonbundus Pierre ex Dub.).
2529 - Madhuca firma (Dub.) H.J. Lam. Sến cúng.
Đạimộc đến 30 m, nhánh không lông. Lá có
phiến xoan bầudục, to 8-16 x 3,5-6 cm, không lông,
đầu tà, đáy hơi chót buồm, gân-phụ 9-10 cặp, màu
gõ đen; cuống 1,5-2,5 cm. Chụm ó nách lá, 9-12 hoa;
cọng đài 12 mm; láđài cao 5 mm, có lông 2 mặt;
vành có ống mang 8-9 thuỳ cao 5 mm, có lông Ò cổ;
tiểunhụy 14-18, chỉ ngắn, có lông, baophấn có lông;
noãnsào 5-7 buồng. nó °>
Núi Dinh.
- Tree up to 30 m hiph; corolla 8-9-lobate;
ovary Š5-7-loculare (Dasyaubis ftrmus Pierre ex Dub.).
2530 - Madhuca floribunda (Dub.) H.J. Lam. Sến
nhiều-hoa.
. Đạimộc cao 20-30 m; nhánh có vỏ xám trắng.
Lá có phiến (hon, dài 8-12 cm, hơi dai, không lông,
xám nâu lúc khô, gân-phụ mảnh, 8-10 cặp; cuống
đài 1,8 cm. Chụm ó nách lá; cọng hoa 1 cm, có
lông; láđài ngoài rộng hơn trong, có lông ỏ lưng;
cánhhoa ổ, cao 4 mưm, ống có lông; tiểunhụy 1ó;
noãnsào có lông, buồng 6-8. Trái...
Núi Dinh; VI. .
- Tree up to 30 bigh; corolla 8-lobate, 4 mm
hiph (Dasyaulus floribundus Pierre ex Dub.).
2531 - Madhuca hainanensis Chun & How.
Đạimộc to, cao đến 30 m, thân to 70-80 cm;
cành, cuống, pháthoa có lông nhụng sét; vỏ nâu xám,
_ nút dọc. Lá gắn gần nhau ỏ chót nhánh; phiến xoan
ngược, to 7-10 x 2-2,5 cm, đầu tà, bìa uốn xuống,
gân-phụ vào 20 cặp; cuống 8-25 mm. Hoa I1-2; cọng
đài 2-3 mm; láđài 4, cao 8 mm, có lông dày;
cánhhoa 8-11, mắng, cao 1,2 cm; tiểunhụy 18-30, chỉ
ngắn. Phìquả to 2,8-3 cm, vàng lục; hột 1-5, đẹp,
cao 2-2,5 cm, nâu bóng. '
Rùng 1.000-1.200 m: Quảngninh; VII, 2-3. Gỗ
không mối-mọt, tốt.
~ Tree up*to 30 m hiph; petals white; berries to
3 cm large.
_ 684 - Câycó Việtnam
; : `
on
HN - Madhuca pasquieri (Dub.) H.J. Lam. Sến dưa,
u.
Đammộc to; cành có lông màu sét. Phiến thon
ngược, dài 10-16 cm, không lông, dai, gân-phụ mảnh,
13-15 cặp; cuống đài 2-3,5 cm. Hoa 1-2 ỏ nách lá;
cọng hoa dài đến 2,35 cm; đài cao 5Š mm, có lông
mặt ngoài: cánhhoa 6-11, vàngvàng, ống 1,5 mm;
tiểunhụy 12-22; noãnsào 6-8 buông. Phiquả to 3 cm;
hột 1, dài 22 mm, không phôïnha.
Gỗ nâu đỏ, hột cho dầu ăn. Núi từ
Quảngyên đến Vinh; I-HI, 11-12.
- = Big tree; filowers yellowish; pedicels long
(Dasillipe pasquieri Dub.).
2533 - Madhuca pierrei (Wiliams) H.I. Lam. Sến
mật, Sến Pierre.
Đạimộc cao 20 m. Phiến dài đến 24 cm, đầu
tròn hay tà, đáy tùtù hẹp, có khi bấtxứng, mặt dưới
có gân lồi và có lông nhung, gân-phụ như songhành,
20-25 cặp. Chụm ỏ nách; cọng 3-4 cm; láđài cao 1-2
cm, có lông sét 2 mặt; cánhhoa 11-13. cao 2,8 cm,
ống 3-4 mm; tiểunhụy 30-40; noánsào 8-10 buồng.
Phiquả cao 3 cm; hột 1-3, đài 2 cm, thẹo dài.
Tr đọc theo sông Cửulong, vì #ái ngọn;
Hoàngliênson, Nghệtỉnh, 200-1.100 m; HI-XI, 4-7.
- Tree; berries 3 cm long (Bassa pierrei WIII.;
B. thoreliana Pierre ex Lec.).
2534 - Madhuca subquiconcialis H.J. Lam & Kerpel.
Sến 5-ngón.
Đạimộc nhỏ; nhánh xám đen, lúc non không
lông. Phiến xoan ngược, to 5-10 x 2,5-4,5 cm, đầu
tròn, đáy chói buồm, gân-phụ 11-14 cặp, không rõ,
đai, không lông; cuống 1,3-2 cm. Hoa 1-2 ỏ nách lá;
cọng có lông hung, dài 2-3,5 cm; láđài 5-7 mm, có
lông dày mặt ngoài; vành 8 tai dài 6-8 mm; tiểunhụy
16, chỉ dài 1 mm; noãnsào có lông dày, buồng 6-7.
Trái mập, bầudục, to 2-2,5 x 1,2-1,6 cm; hột l.
uảngrinh. :
.= TTree; flowers on long pedicel; berries 2,5 cm
long (M. sang Lì).
2535 - Payena lanceolata Ridl. var. annamensis (L€C.)
Van Bruggen. Càta.
Đạimmộc cao 12 m, thân to 30 cm lúc non đầy
lông sét sát. Lá có phiến xoan thon ngược, dài 10-15
cm, gân-phụ mảnh, 14-l6 cặp, mặt trên nâu đen,
mặt dưới nâu đậm; cuống dài 1 cm, lábẹ mau rụng.
Chụm ¡7-2 hoa ö nách lá; láđài 5-6 mm, có lông Ó
mặt ngoài cánhhoa 8, cao 5 mm; tiểunhụy 16;
noãnsào 8 buồng. Trái hình thoi, to 4x 1,3 cm; hột
đẹp, dài 20 mm, phôinhũ nhiều.
Rừng, 500-800 m: Nhatrang, Phanrang; III, 9.
- Tree 12 m high; petals 8; berries 4 cm long
(P. annamensis Lec.).
Sapotaceae - 635
2536 - Palaquium gutta (Hook.f.) Baillon. Xâydao
mủ.
Đạimộc to, có mủ trắng nhiều; nhánh non có
lông sét. Lá có phiến thon ngược, to 12 x 5 cm, đầu
tròn, có mũi ngắn, đáy chót buồm, gân-phụ 9-11
cặp, mặt đưới có lông sét dày; cuống I,5-3 cm.
Chụm nhiều hoa Ö nách lá đã rụng; cọng ] cm,
mảnh; láđài xoan, có lông sét vành 6 thuỳ;
tiểunhụy 12; noãnsào 6 buồng. Phiquả xoan, dài 2
cm; hột 1-2.
Tr ỏ Thảocầmviên Sàigòn; mủ cho ra guttta-
percha.
- Cultivated.
2537 - Palaquium annamense Lec.. Chay Trungbộ.
Đạimộc cao 10-18 m; vỏ xám nâu, tróc thành
vảy, mủ trắng, nhiều. Lá tụ ỏ chót; phiế: bầudục
thon ngược, to 8-9 x 3-3,5 cm, dai, không lông, gân-
xêy 12-13 cặp, lồi ö mặt dưới; cuống đài 1,5-2 cm.
hìquả xoan, cao 3,5 cm, có 3+3 láđài còn lại, 5
buồng; hột 1, thẹo đài, không phôinhũ.
Bànà, 1.000 m; 7.
- Tree up to 18 m high; berries 3,5 cm long;
berries, seed ].
2538- Palaquium obovatum (Griff) Engler var.
obovatum. Xây-dao, Cốt, Chay.
Đạimộc cao 14 (40) m, gốc to 40 cm, có
chang; nhánh non có lông hoe, thẹo lá lồi. Lá tụ ỏ
chót nhánh; cuống 3-4 cm; phiến hình trứng, dài
đến 25 cm, gân-phụ 12-14 cặp. Chụm ö thẹo lá;cong
hoa dài; láđài 3:3; cánhhoa 6, cao I,5 cm; tiểunhụy
12; noãnsào 5 buồng, vời nhụy đài 2,5. Phiquả cao
2 em, quảbì mỏng; hột 1-2.
Trảngbom, Bàrja, Phúquốc; XII.
- Tree to 40 m hiph; berries 2 cm long
(Isonandra obovaia GTifE.).
2539 - Palaquium polyanthum (Wall.) Banlon.
Dạimộc đến 12 m. Lá có phiến thon, nhọn 2
đầu, to 12 x 6 cm, gân-phụ nhiều, trên 20 cặp, mặt
dưới đầy lông bạc hay nâu; cuống 1,5 cm. Chụm
thưa ö nách lá ngọn, có lông dày; láđài xoan, cao 6
mm; vành ngà; tiểunhụy 12 hay hơn, chỉ dài bằng
baophấn. Trái mập, xoan, /ø 5 x 2⁄5 cm: hột 1,
bầudục dẹp, to, thẹo hẹp dài, dài bằng 1/3 hột.
Mù cho ra gutta-percha; VN 2
- Tree 12 m hiph; flowers ivory; berrles to bì
cm long (Bassia polartha Wall,).
636 - Câycö Việtnam
2540 - Palaquium ridleyi King & Gamble var.
poiïlanei (Lec.) H.Lam. Chay Poilane.
Tiêumộc cao 2 m; nhánh không lông. Phiến lá
thon, dài 7-9 cm, tà nhọn hai đầu, gần-phụ rất
mảnh, không rõ Ỏ mặt trên, xám hay nâu đen mặt
trên, nâu tươi hay đỏ mặt dưới. Chụm ỏ nách lá
ần ngọn; hoa trắng, rất thơm; đài có lông; cánhhoa
-6, cao 4,5 mm; tỉ unhụy 8-12; noánsào không lông,
4-5 buồng.
Rùng 1.500: Vọngphu: V. O Mãlai, loài có thể
cao 30 m.
- Treelet flowers white,. odoriferous
(Palaquium poilanei Lec.)..
2541 - Bumelia harmandii Lec.. Bù-miên.
Nhánh không lông. Lá có phiến bầudục thon,
vào 12-14 x 3- 4 cm, mỏng, không lông, gân-phụ 8-10
cặp; cuống dài 1,5 cm. Chụm ỏ nách lá; công hoa 1
cm, có lông; ládài 5, có lông mặt ngoài, cao 3-4 mm;
cánhhoa 5, mỗi có 2 phụ bộ; tiểunhụy 5, tiểunhụy lép
5, cao 2,5 mm; noãnsào có lông, §5 buồng. Trái..
Núi Châuđốc; VII. Giống Bưmnelia Mỷchâu;
chò xem trái để quyếtđịnh xem loài nầy có phải
thật sự là Bumelia hay không. _. :
- Branches glabrous; petals 5; staminodes §.
2542 - Eberhardtia aurata (Dub.) Lec.. Bàra vàng.
Đạimộc 6-8 m; nhánh non, cuống lá, pháthoa
có lông sét dày. Lá có phiến bầudục, to đến 15 x 4
cm, mặt trên nâu đậm, mặt dưới có lông dày hoe,
gân-phụ nhiều (18-20 ) cặp cuống dài 3-5 cm, có
lábẹ có lông, mau rụng. Chụm; cọng và láđài có
lông hoe; cánhhoa đặc biệt do 7 phiến hẹp và 2
phụạbộ ỏ lưng to hon; tiểunhụy 5, tiểunhụy Jép 5;
baophấn có 1 phụbộ mau rụng; noãnsào 5 buồng 1-
noãn. Trái tròn, hơi 3 cạnh, có lông mịn, nâu, có
nhân cứng nở làm 5 mảnh cho ra Š hột.
Bavi, 1.400 m.
- Smaill tree; ferruginous pubescence; fruit 5-
valved (Planchonella aurata Pierre ex Dubard).
2543 - DAth hưng krempfñi Lec.. Bàra Krempt.
Đạimộc to. Lá có phiến thon hẹp, to 13-
IS, x 3-5(85) cm, chót nhọn, đáy tà, gân-phụ
lều (vào 20 }: ), mặt trên nâu đen, mặt dưới
Xy cò thể có lông tơ dày hoe; cuống 2,5-3 cm.
Chụm. Trái mập, tròntròn, to 4 x 3,5 cm, có Š cạnh
tròn, có nhân cứng nở làm 5 mảnh; hột dài 3,5 cm,
nâu láng thẹo phủ cả một mặt của hột.
hatrang, 500 m.
- Big trec; glomerules; fruits 5-valved.
2544 - Eberhardtia tonkinensis Lec.. Bàra Bách.
Đạimộc cao 10-15 m; nhánh non có lông sét
dày. Lá có phiến bầudđục, to 13-17 x 4-6 cm, tà Ó hai
đầu, lúc non đầy lông to hoe, lúc già mặt trên
không lông, mặt dưới đầy lông, gân-phụ nhiều (15-
18 cặp); cuống 1,5 cm, lábe tamgiác, cao Ì cm, mau
rụng. Chụm ỏ nách lá; hoa trắng; đài đầy lông nâu;
vành do cánhhoa dính nhau ỏ đáy;tiểunhụy lép 5;
noãnsào không lông. Trái mập, có cọng to, có nhân
cứng nỏ dọc theo $ lăng, cho ra hột, đài 2-2,5 cm. có
thẹo dài. : :
Tamdđảo; IV, 9.
- Big tree; glomerules; fruits 5-valved.
2545 - Donellia lanceolata (BI) Aubr.. Săngsáp,
Sơnxa, Sạp. :
Đạimộc cao đến 35 m, thân to 60 cm; nhánh
non và lá non có lông dày hoe. Phiến lá thon hay
tròndài, to vào 14 x 4 cm, chót có mũi hay đuôi dài,
dáy hơi bầtxúng, gân-phụ rất nhiều và rất mảnh,
mặt trên nâu đậm, mặt đưới nâu đỏ; cuống 5-7 mm.
Chụm, hoa nhỏ, cọng dài 5 mm; cánhhoa 5-7;
tiểunhụy 5-7; noãnsào có lông, 5 buồng. Phiquả dai,
tròn, có 5 khía tròn; hột đẹp, cao 1-2,5 cm.
Phútho, Quảngtrị, Côngtum, Bàrja, Phúquốc;
11-4.
- Tree up to 35 m high; pubescence rufous;
berries (Nycterisirion lanceolattưn BL: D. roxburghi
Pierre ex Lec.).
2546 - Sinosideroxylon bonii Aubr.. Mailai Bon.
Tiêumộc 3-4 m, vỏ xámxám. Lá chụm ö ngọn
nhánh, lúc non đầy lông sét dày, mau rụng; phiến
xoan ngược, to 11 x 3,5 cm, gân-phụ 8-12 cặp, mỏn
cúng, không lông, cuống dài 5 mm. Chùn nhỏ Ó
nách lá ngọn, đài 4 cm; cọng hoa 3 mm; láđài 2
mm, có lông mặt ngoài; vành không lông, ống cao
1,3 mm, tai tròntròn; tiểunhụy thụ 5, lép 5, dài 2,7
mm; noãnsào có lông, 5 buống. Trái hình xáli, to
2,5 x 1,8 cm.
Võxá (Hàtây) Vinh IV-IX (hoa theo
Aubréville).
- Treelet 3-4 m hiph; glomerules; berries 2.5
cm lọng.
2547 - Sinosideroxylon racemosum (Dub.) Aubr..
Mailai dưới.
Đạimộc cao 10 m; nhánh già có bìkhẩu rõ.
Phiến lá xoan ngược bầudục, to 12-15 x 4,5-5 cm,
đầu có mũi, đáy chót buồm, mỏng, không lông, gân-
phụ 11-14 cặp; cuống 1-7 cm. Chùm ngắn, l-3 cm Ò
nách lá; cọng 4-5 mm, ít lông; láđài như rỏi nhau;
vành trắng, cao 5 mm; tiểunhụy thụ 5, lép Š;
noãnsào ít lông, 5 buồng. Phigud dài 16-18 mm;
hột 1, dẹp. dài 13-15 mm, nâu, thẹo ỏ đáy.
Gỗ màu ngà đẹp. Hànamninh, Thanhhoá,
trên vùng vôi; ÏI-V.
: - Tree 10 m hiph; leaves glabrous; berries 18
mm long (Planchonelia racemosa Pierre cex Dub.;
Sideroxvion racemosưm (Dub.) Lec.).
Sapotaceae - 637
€
638 - Câycỏ Việtnam
2548 - Sinosideroxylon wightianum W. & A.) Aubr..
Mailai Wipht.
Tiểumộc cao 3-7 m; ánh non có lông sói.
Lá có phiến thon nhọn ở 2 đầu, to 9-17 x 2,5-4 cm,
dai, không lông trừ lúc rất non, gân-phụ 12-17 cặp.
Chụm; hoa (rắng, thơm; láđài 5; cánhhoa 5; tiểunhụy
thụ 5, lép 5, hình tamgiác: noänsào 5 buồng, có
lông sét. Trái xoan, đài 1,3 cm, quảbì mỏng; hột I,
đẹp, phôinhũ nhiều.
Quảngrinh; XI.
- Treelet 3-7 m hiph; ; flowers white,
odoriferous; berries 15 cm long (Si4eroxylon
wiehtianum W. & A.).
2549 - Xantolis barauensis (Lec.) van Royen.
Madương Bà-rau.
Đạimộc cao 10-15 m, có gai; gỗ đỏ; nhánh
không lông. Lá có phiến nhỏ, xoan, 3-4 x 2-3 cm,
daidai, không lông, gân-phụ mảnh; cuống 4-5 mm.
Chụm 1-3 hoa vàng tưới, thom; láđài 5; vành cao 6,5
m; tiểunhụy thụ 5, tiểunhụy lép 5, đầy lông. Trái
cao 13 mm; hột 1, có thẹo đài.
Gỗ đỏ cứng, tốt, làm cột. Bà-rau, Phanrang,
900 m; H.
- Tree 15 m thÉ flowers yellow;: berries 13
mm long (Sideowylon barauensis Lec.).
2550 - Xantolis boniana (Dub.) van Royen. Sảo trai,
Đạimộc; nhánh, lá non có lông. Phiến lá xoan
bâudục, to 6-12 x 3-5,5 cm, chót nhọn, đáy từtừ hẹp,
không lông, gân-phụ 5-6 cặp; cuống 1-1,5 cm. Hoa
öỏ nách; cọng đài Í cm; láđài 4-45 mm, có lông;
noãnsào có lông, vòi nhụy dài. Trái bầudục, dài 2,5
cm, nạc vàng; hột 1, dẹpdep, dài 22 mm, thẹo dài
17mm. z
Núi Chỉinh-hạc, B; XI.
- Tree; fruits ellipsoid, 2.5 cm long (PÍaneho-
nella boniana Dub.).
2551 - Xantolis cambodiana (Dub.) van Royen. Sến
ăng.
` Đạimộc nhỏ; mủ trắng; gai ngay. Phiến lá
nhỏ, 3,3-6,5 x 2,5-4 cm, có lông dày mặt dưới, gân-
phụ mảnh, 5-6 cặp; cuống ngắn. Chụm; cọng 3 mm;
đài 2,5 mm, có lông mặt ngoài; cánhhoa 4,5 mm;
tiểunhụy lép 5, có mũi nhọn. Trái xoan, có lông, to
2,5 cm; quảbì cứng; hột 1, dẹp, thẹo dài. —-
Gỗ trắng: trái ăn được; lá, rễ kiệnv|,
thanhhuyết, sinh sữa. Rùng đến 400 m: Hàsonbinh,
Báắcthái, Phúkhánh, Phanrang; III-IV, 3.
- Small tree; petals 4.5 mm; fruits 2.5 cm long
(Planchonella cambodiana Plierre ex Dub.).
Sapotaceae - 639
2552 - Xantolis dongnaiensis (Dub.) Aubr.. Cheo.
Đạimộc 10-15 m, có gái; chồi non có lông.
Phiến lá bầudục, dài 11-13 cm, mỏng, không lông,
gân-phụ mịn, 8-12 cặp. Chụm; cọng hoa 8 mm: đài
4,5 mm, có lông; vành cao 4,2 mm; tiểunhụy lép 5,
có bìa rìa; noãnsào có lông. Trái dài 2,3 cm: hột 1-
2, to 20x 11 mm, thẹo đài mm; phôinhũ dày.
Quảngtrị, Đồngnai; IX-ÍV, 9-4.
- Tree 10-15 m hiph; branches thorny; berries
25 cm long (Siderowlon dongnulense Plerre ex
Dub.).
2553 - Xantoiis maritma (Pierre) van Royen.
Madương, Găng gai.
Bụi 4-5 m; thân có gai ngay; mù trắng. Lá lúc
non có lông dày hoe; phiến già không lông, xoan
tròn, dài 1,5-2,5 cm. Chụn ít hoa; họa trắng, thom;
láđài 5, có ít lông, cao 2,5 mm; cánhhoa cao 7 mm;
tiểunhụy thụ 5, lép 5, có lông; noãnsào có lông. Trái
cao 1,5-2 cm, ăn được; hột 1, dài l cm.
Đồi cát dựa biển, từ Đànằng đến Bària; lI-
VII, 6-8. :
- Spinous shrub; flowers white; berries 2 cm
long (Planchonella marttma Pierre, Pouteria maruima
(Pierre) Baehni).
2554 - Planchonella annamensis Pierre cx Dub.. `
Giàn, Nhạn, Tămchạc. :
Đạimộc đến 18 m; chỏi có lông sét. Phiến lá
không lông, tròn dài thon, dài 10-I1Š cm, đáy từtừ
hẹp trên cuống, gân-phụ 6-9 cặp: cuống 2-3 cm.
Chựm; đài có lông mặt ngoài; ống vành 2 mm, cao
bằng tai; tiểunhụy thụ 5, lép 5; đĩa mật đầy lông.
Phìquả hình cầu to 4,5 cm, guảbì dày; hột dài 2.5
cm.
Vùng núi, 1.200 m: Quảngtrị, Ngọc-Guga
(Côngtum), Phúkhánh; XI, 11-8.
- Tree 18 m high; glomerules; berries 4.5 cm
across (SŠi4eroxylon qnHamemsis (Pierre) Lec.).
2555 - Planchonella clemensii (Lcc.) van Royen.
Nhạn Clemens. l
Tiểumộc; nhánh non có lông nằm. Phiến lá
thon, dài 15-16 cm, không lông. gân-phụ 8-10 cặp.
Chụm ỏ nách: lá; đài không lông, cao 3 mm: vành
nhỏ, cao 2 mm; tiểunhụy thụ 5. lép 5, như kim; đĩa
mật có lông cao. Phùqwd xoan, củo 13 mưm: hột 1-3,
đài 9 mm; phôinhũ nhiều.
Dựa rạch: Đànẵng: VI.?.
- Treelet; corolla 2 mm long; berries l3 mm
long (Sideroxylon cilemensi Lec, hình theo
Aubréville).
640 - Câycó Việtnam
lầbe phụ 3 cm =
2556 - Pouteria obovata (R. Br.) Bachnie. Chỏi, Mộc.
Tiểumộc hay đạimộc . Phiến l4 đadạng, chói
lõm, tròn hay tà-nhọn, đài 10-13 cm, mặt trên lúc
non đầy lông đỏ, sau không lông, mặt dưới đầy lông
màu sét, gân-phụ 7-10 cặp; cuống đài 0,5-5 cm.
Chụm ỏ nách lá, ít hoa; láđài 5, có lông; cánhhoa
cao 2-3 mm; tiểunhụy thụ 5, lép Š tamgiác hay như
chỉ; đĩa mật không lông. Phòqud tròn, to 1,5 cm; hột
1-3, dài 1 cm; phôinhũ nhiều.
Dựa biển đến caođô thấp, BTN; III-IX, 3-?.
Lá sắc trị nhúc-đầu; đắp trị đau lưng.
-Tree or treelet; petals 2-3 mm long; berries
1.5 cm (Selalisia obovata R.Br.;Sideroxylon fenugi-.
neum H. & A.,Planchonella obovata(R.Br.) Pierre).
2557 - Sarcosperma affinis Gagn. Nhụctủ gần.
Đạimộc 7 m có mủ trắng. Lá chụm ö chót
nhánh, có phiến thon, tơ 15 x 3 cm, chót nhọn,
không lông, gân-phụ 10 cặp, có vài tuyến ỏ nách
gân trên; cuống 1,5-2,5 cm; cuống 1,5-2,5 cm, không
lábẹ. Chừm-tután nhỏ ð nách, dài đến 5 cm, không
lông; ládài 1,6 mm; vành cao 245 mm; tiểunhụy
không chỉ, tiểunhụy lép 5, nhọn; noãnsào không
lông, 2(3) buồng I-noãn.
Quảngnam; II.
- Tree 7 m high; white latex; staminodes.
2558 - Sarcosperma angustifolium Gagn.. Nhụctử lá-
hẹp.
dế Đạimộc nhỏ; nhánh non đầy lông sét dày. Lá
mọc đối hay xen; phiến /ròndài, thon, to 12-16 x 3-4
em, chót nhọn, đáy chót buồm, gân-phụ 10-12 cặp,
rất dai; cuống 1,5-2 cm. Chùm-tután có lông đày;
cọng hoa ngấn; đài 3 mm; ống vành 1,5 mm, tai
vành 3,5-4 mm; tiểunhụy 5, tiểunhụy lép 5, nhọn, dài
1 mm; noãnsào không lông, 2 buồng Í-noãn.
Chọbò, 900 m.
- Small tree; branches ferruginous hairy;
staminodes 5.
2559 - Sarcosperma kachinense (K. & Pantl.) Exell.
Nhụctủ Cachim.
Đạimộc nhỏ hay tiểumộc. Lá có lábẹ phụ Ỏ
chót cuống, mọc đối; phiến /rònđài, to vào 12 x 5
cm, mỏng, gần như không lông, gân-phụ 6-11 cặp;
cuống có lông. Chừm đơn hay kép; hoa trắng, đài 2-
3 mm; vành cao 4 mm; tiểunhụy 5, lép 5, to hay nhỏ;
noãnsào 2 buồng. Phòqgud đỏ, dài 2 cm; hột 1.
Vùng núi tù Lạngsơn, Bavìi đến Quảngtrị;
XII-IL
- Treelet or tree; flowers white; red berries
(Combretum kachmense King & PantL).
Ebenaceac - 641
2560 - Sarcosperma kontumense agn. cex Aubr..
Nhụctủ Côngtum.
Đáimộc cao 20 m, thân to 40 cm; nhánh
không lông. Lá mọc xen, có phiến tròndài . dài 12-
l6 cm, không lông, lúc non nâu đỏ, gân-phụ có
tuyến (domatie) ö gần đáy; cuống 1,5 cm. Chùm đớn
lay kép; cọng hoa 2 mm; đài cao 1,5 mm, có ít
lông: vành cao 3,3 mm; tiểunhụ thụ 5, lép 5. đài hay
ngắn: noãnsào I buồng l-noãn.
Rừng dày, núi Ngọc-Guga, 1.000 m, Côngtum:
Khung Tree up to 20 m high: branches glabrous;
staminodes 5. ovary I-locular, I-ovulated.
2561 - Sarcosperma laurinum (Benth.) Hook. †.
Nhụctử lá-quế.
— Tiểumộc hay đạimộc nhỏ; nhánh không lông.
Phiến lá thon ngược, có thê nhỏ 6,5 x 1,5 cm, hay
đài 7-17 cm, đáy thon, mỏng, không lông, gân-phụ 5-
10 cặp, một vài ø&yến ö đáy gân-phụ trên; cuống
dài đến 2 cm. Chùm, đơn hay kép; hoa vàng tưới,
trên cọng dài 2-3 mm; đài 15 mm; vành cao 3 mm,
ống ! mm; tiểunhụy thụ 5, lép 5, như gai; noãnsào
1 buồng. Trái bầudục, đỏ khi chín, dài 2 cm; hột 1,
dài 17 mm. Tiên-yên; [X-XII. 12.
- Treelet or small tre; flowers vellow; berries
red, 2 cm long (Reptonia laurna Benth.).
EBENACEAE : Họ hồng
2562 - Diospyros kaki Lf. Hồng, Thị; Kaki, Japanese
persimon; Kaki.
Đạimộc thường không to lắm; nhánh non có
lông. Lá có phiến mongmỏng, có lông mịn, dài 10-
15 cm; cuống 6-18 mm. Hoa tạpphái hay biệtchu: hoa
dục thành tụtán nhỏ, vàngvàáng; tiểunhụy vào: 16.
Hoa cái côđộc có 8 tiểunhụy lép. Phìquả đòn hay
vuông vuông hay hơi cao hơn ngang... Không lông.
màu cam hay đỏđỏ; hột nâu, cúng. 2n = 90. :
Tr vì trái, không gặp hoang nữa ; 8-3. Có rất
nhiều thú: Hồng the, vuông, nồi, lạng, đây...
- Cultivated for its berries.
2563 - Diospyros decandra Lour. Thị, Thị trai.
Đạimộc to; nhánh non có nhiều lông sét vàng.
Phiến lá bầudục thon, 4-9 x 3-4,5 em, đáy tròn hay
nhọnnhọn, mỏng, mặt trên không lông, mặt dưới có
lông Ó gân chánh, gân-phụ 6 cặp, mảnh. Tán ít hoa
đực: đài có lông sét; tiểunhụy 16. Chụm hoa cái đầy
lông vàng. Trái /ròn (Thị ổi), hay bẹp (ö cây tr€:
Thị đồng-tiền, Thị bần, Thị châm, không hột) to
đến 5-7 em. lúc non có lông mịn vàng; hột đài 3
cm: phôinhũ không nhăn. Trồng, BI, vì #ái rải
thơm, nạc vàng lọt, lạt trần-an; trị sán-lải: cọng và
đài ö trải trị khó thỏ, ho; H-IV. Lá rụng vào IV; II,
4. D. dodecandra Lour.„ mà mẫu chánh (P) (Vũngtàu),
chỉ có ¡ lá, trôndài, có lẽ cùng loài.
- Cultivated for is very fragrant berries (D.
packmannii C.B. CL.).
642 - Câycỏ Việtnam
2565". Diospyros philippensis (Desr.) Gurke. Hồng
nhung; Mabola.
‹ Dạimộc coa đến 15 m, tàng rậm, đạng níu/
Bảnglăng nhánh non xanh, có lông mịn. Phiến
bầudục, dài 20-30 cm, rộng 3-12 cm, dày, dai, gân-
phụ mảnh, 10-12 cặp, mặt dưới hơi mốc, có lông
nằm; cuống 1,5cm, có lông. Tután đực ö nách lá;
hea 4-5-phân; tiểunhụy đến 25. Hoa cái có 4-10
tiểunhụy lép. Trái tròn như trái Đào vì có lông
mịn, màu cam đỏ, ăn được.
Tr ö Sàigòn, gốc Philippin; II, 12.
- Cultivated for its finely pubescent red or
orange berries (D.dbcolor Will. nom. illeg.).
2566 - Diospyros brandisiana Kurz.. Đồ-an.
Tiểumộc cao 5-7 m. Lá có phiến thon ngược,
to, dài đến 25 cm, không lông trừ ở gân ; gân-phụ
16-18 cặp. Chụm ở nhánh già hay trên thân; đài có
lông mịn, hoa đực có 16-18 tỉ unhụy và nhụy cái
lép. Hoa cái có 4-5 tiểunhụy lép. Phìiquả òn, to 2-
3 cm; hột đến 10, có phôinhũ không nhăn.
Rừng luôniuôn xanh, sông Đahoà, vào 300 m;
XI-XII, 11-2 (hình theo Vida]).
- Tree to 7 m hiph, cauliflorous: berries
globulous.
2567 - Diospyros cauliflora BỊ.. Đổ-an hoa-ỏ-thân.
Đạimộc cao 5-15 m; nhánh già có vỏ đen, nút
dọc. Phiến lá thon ngược, to, dài đến 20 cm, dày,
không lông, đođỏ mặt đưới lúc khô. Chựm ở nhánh -
già; cọng có lông đen; hoa đực cao 15-18 mm, vành
có lông trắng mặt ngoài. Hoa cái có 8-10 tiểunhụy
lép. Trái bầuđục, to 1,5-3 x 1,5-2,5 cm, có lông, láđài
hình tim.
Hảivân, Đànằng; VII.
- Tree to 15 m hiph, cauliflorous; berries ovoid
(Ð. fancium Lec.).
2567a- Diospyros apiculata Hieron. Thị lo-nồi;
Wolly-lowered Persimon.
Đạimộc nhỏ; nhánh non có lông lưng, rồi gần
như không lông. Phiến tròndài,14-17 x 6-7,5 cm, đầu
tà, đáy tròn hơi từtừ hẹp trên cuống, mỏng, gân-phụ
9-10 cặp, có lông; cuống 1 cm, có lông. Hoa đực 1-2
ỏ nách lá, cao l cm; láđài 4, hẹp; vành 4 tai, cao
hơn đài; tiểunhụy 10-14. Hoa cái côđộc; noãnsào 4-
5 buồng. Phìquả #ònđài hay tròn, có lông mịn; hột
1, phôinhũ không nhăn.
ð làm cột, cán. Rừng hậulập, 0-800 m: B,
Hy Phanrang, IV-XI.
- Small tree; sepals oblong, hairy (D. /amirerisis
Lec., D. eriartha var. conica Lec.. D. jfagraHs..).
* (Xem chú thích ở trang 58)
Ebenaceae - 643
2568 - Diospyros bangoiensis Lec.. Thị núi. Thị Ba-
TIĐÒI. :
Đạimộc cao 10 m; thân có chang; nhánh
không lông. Lá có phiến bầudục, to 4,5-7 x 2-3 cm,
chót tròn, hơi lõm, đáy tà tròn, dày, cứng, không
lông, gân-phụ mảnh, không rõ; cuống ngắn. Hoa...
Trái đòn hơi bẹp, to 3,5 x 2,5 cm, vàng, có lông
nâunâu, trên cọng 1-1,3 cm; buồng 8; hột dài 1,8 cm;
phôinhũ không nhăn.
Trái ăn được; gỗ cúng tốt cho đồ mỹnghệ.
Trên đất cát: Thùathiên, Phúkhánh, Bangòi; 9. -
~ Tree with buttresses; leaves oblong, glabrous;
berries ølobulous.
2569 - Diospyros barauensis Lec.. Thị Bàrau.
Đạimộc cao đến 15 m; nhánh không lông.
Phiến lá già không lông, bầuđục rrònđài, to 6-9 x
2,7-3,5 cm, chót tà có khi tròn, gân rất mảnh 5-6
cặp, bìa uốn xuống. Chụm 3-4 hoa đực ỏ nách lá;
tiểunhụy 15-16. Trái đòn fø 1,3 cm, có lông vàng,
buồng 8, trên đài còn lại có tai cao, bìa ướn ra sau,
có lông vàng
Rừng, trên đất có nhiều đá: Phanrang; X, 10.
- Tree to 15 m high; leaves elliptic oblong,
glabrous; bèrries 1.5 cm acTOSs.
2570 - Diospyros bejaudii Lec.. Thị Béjaud.
Đạimộc trung; nhánh mảnh, lúc non có lông,
vỏ đen lúc khô. Lá có phiến mỏng, xoan ngược -
tröndài, to 8-9 x 3-3,5 cm, xám nâunâu 2 mặt, gân-
phụ 5-6 cặp, gân (amcấp thành mạng rất mịn 2 mặt;
cuống 4-6 mm, có lông. Hoa đực từng cặp; cọng có
lông sét; vành cao 7-8 mm; tiểunhụy thụ 4, lép 4.
Hoa cái có láđài xoan rộng. Trái fròn, to 2,5-4 cm,
đen, buồng 8, hột 8, dẹp, đenđen; phôinhũ không
nhăn. -
Gỗ cho mưới tốt: Bảochánh, Đồngnai.
- Tree; bark black; berries black.
2571 - Diospyros bonii Lec. :
Nhánh không lông, vỏ xámxám, nút dọc mịn. Lá mọc xen, đaiđai, không lông,
thon, to 5-12 x 2,5-4,5 cm, chót tròn hay có mũi, đáy tùtừ hẹp, gân-phụ 7-8 cặp; cuống
6-7 cm. Pháthoa đực thành chựm, cọng 0,5 mm, có lông; đài hình thúng, cao 2 mm, tai
4, ĐHEEC: vành cao 5 mm, tai 4, tròn; tiểunhụy 16.
: Phùdiến.
2572 - Diospyros candolleana Wight. Thị Candolle.
Đạimộc trung hay cao; nhánh non có lông
mịn. Lá có phiến mỏng hay cứng, lúc non có lông
nằm, dài 10-15 cm, đođỏ lúc khô; cuống 6-8 mm.
Tután ö nách lá; hoa có lông mịn phía ngoài; hoa
đực cao 6 mm; tiểunhụy 11-13. Hoa cái có tiểunhụy
lép. Phìquả cao 2 cm, có lông mịn hoe; hột 19.
Nambộ (hình theo Wight). Rễ trị têthấp,
Sưng. `
- Middle or high tree; berries 2 cm high, rufous
pubescent.
644 - Câycỏ Việtnam
2573 - Diospyros castanea (Craib) Fletcher. Thị Dẻ.
Đạimộc nhỏ; nhánh non có lông mịn, nhánh
già nâu. Phiến lá xoan bầudục, to 10-13 x 5-8 cm,
đầu tà, đáy tròn, dày như da, không lông, mặt trên
nâu không lông, gân mảnh, mặt dưới gân-phụ lồi và
cùng màu, gân-phụ 9-10 cặp, bìa uốn xuống; cuống
7-8 mm, không lông. Chờm; lánoa 3-4 mm, mau
rụng; đài hình ống, thùy 3-4; ống vành 8 mm, mặt
ngoài có lông tơ; tiểunhụy 12. Trái xoan tròn, láng,
cao 1-2,2 cm, trên 4(3) /áđài bìn lận xuống.
Dactô (Côngtum); 4.
- Small tree; racemes; sepals 3, berries 1-2,2
cm long (Maba castanea Craib.).
2574 - Diospyros chevalieri Lec.. Thị Chevalier.
Đạimộc nhỏ; nhánh non có lông mịn đođỏ,
.vỏ thân xám, nút. Phiến lá nhỏ, thưởng xoan ngược,
đầu tà, đáy nhọn, không lông, daidai, gân-phụ 5-8
cặp, lồi ỏ 2 mặt; cuống 4-5 mm, có lông. Gié đực
đài 2-2,5 cm; láđài 4, vành hình ống; tiểunhụy 14;
nhụy cái lép có lông. Hoa cái côđộc; vành cao 6
mm, không lông: tiểunhụy lép 12: noãnsào có lông,
4 buồng, mỗi buồng 2 noãn. Trái /ròn (ø 1,5-2,5 cm,
trên N5) lận ngược; hột 8.
- Small tree; leaves glabrous: berries globulous,
ön developed calyx.
2575 - Diospyros choboensis Lec.. Thị Chọ-bò.
Đạimộc đẹp; nhánh không lông. Lá có phiến
trònđài to 10-12 x 3-4 cm, đáy tà, đaidai, gân-phụ 9-
11 cặp, lồi 2 mát, gân tamcấp thành mạng thưa, bìa
uốn xuống; cuống dài 6-7 mm. Trái xoan, đenđen,
cao gần 2 cm, trên 4 ládài đồngtrưởng dạng như lá,
tamgiác, không lông.
Núi Biên, Chọbò, 800-900 m.
- Tree; leaves subcoriaceous; berries ovoid,
blackish.
2576 - Diospyros crumenata Thw.. Thị da, Thị đen,
Xang đen. - Š ï
Đạimộc nhỏ; nhánh màu mốc trắng. Phiến lá
tròndài, đến 14 x 5 cm, đáy tà tròn, đày, cúng, gân-
phụ mỊm cũng như gân tancấp. Tután mang hoa
đục; vành cao 11 mm; tiểunhụy 12. Hoa cái côđộc;
tiểunhụy lép 8. Phìquả gần nh tròn, (o đến 4,5 cm,
treên đài lận xuống; hột 5-8, phôinhũ nhăn.
Nhatrang, Phanrang, Tâyninh. Phúquốc; X-XH,
11-4.
- Small tree; berries globulous, to 4,5 cm
ACTOSS.
Ebenaceae - 645
2577 - Diospyros collinsae Craib. Thị Collins.
Đạimộc nhỏ, cao vào 6 m; đáy thân có rễ
dài; vỏ nâu. Lá có phiến xoan bầudục, mặt trên lục
đậm. xám khi khộ, gân-phụ, gân tamcấp thành
mạng rõ; cuống 5-7 mm. Hoa đực có 4 láđài, có
lông; vành trắng, có lông nâunâu, thùy to 7 x 5 mm;
tiểunhụy 16, chỉ 2 mm; hoa cái côđộc. Trái tròn hơi
bẹp: hột đen, đẹp, láng, đo 2 x 1 cm.
Phanrang.
- Smal tree, to 6 m hiph; flowers white;
siamens l6; seeds black, shining.
2578 - Điospyros curranii Mcrr.. Thị Curran.
Đạmmộc;, nhánh không lông, nhánh nâu
đenđen. Phiến lá tròndài, to 5-8 x 3-Š cm đáy tà toi
tròn, chót có mũi, mặt trên nâu, mặt dưới nâu vàn:
gân-phụ không. đều, 9-10 cặp, mảnh, gân tưnc ịp
thành mạng mịn; cuống 6-8 mm. Hoa có 4 láđài.
Trái xoan, cao 13 cm, không lông, trên đài có 4
láđài dảnh ngược.
Nambô.
- Tree; branches glabrous; veinlets reticulated;
berries glabrous.
2579 - Diospyros dasyphylla Kurz. Thị to, Thị lá-
lông Đạimộc cao 10-20 m; gỗ trắng; nhánh và
cuống có lông đứng, đài. và lồng vàng sá(. Phiến lá
xoan bầudục, dài đến 20 cm, đáy tròn, cắt nigang,
hay hình tim, mặt dưới có lông nhung đỏ hay vàng
sậm. Hoa đực 4phân gắn thành tután, “Õ l6
tiểunhụy. Hoa cái có noänsào có lông vàng. Phìquã
to, đường kính đến 7-8 cm, nâu, hơi có 8 cạnh, có
lông mịn; hột dài đến 25-3 cm, phôinhũ không
nhăn.
Rừng, 200-300 m: Vọngphu, Chứachan; 1-8.
- Tree up to 20 m hiph; leaves densely
pubescent below; berries pubescent, 7-8 cm across
(D. magnfica Lec.).
2580 - Diospyros dictyonema Hieron.. Cây Vam.
Đạimộc; nhánh non mảnh, không lông. Lá có
phiến bầudục, to 15-20 x 6-9 cm, không lông, dày,
dai, bìa uốn xuống, gân 10-12 cặp, rõ, gân tamcấp
không thành mạng, hình thang thưa, mặt trên nâu,
mặt dưới nâu đođỏ; cuống 6-8 mm. Chừm-tựtán ở
nhánh to, dài 1,5-2 cm; cọng hoa ngắn; hoa đen lúc
khô; láđài hình tim, cao 4-5 mm; ống vành 7 mm,
tai cao 3 mm.
Phúcnhạc (Hmn).
- Tree; leaves glabrous, coriaceous; panicles.
646 - Câycỏ Việtnam
2582 - Diospyros điapenshorstii Miq. - Thị
Rapenhorst.
Đạimộc cao 10 m. /⁄ ¿o, đến 20-25 x 10-12
cm, #òndđài, đáy tròn hay hình tìm, mặt trên nâu
xám, mặt dưới nâu đỏ, láng; cuống có lông nhung,
dài 1,5 cm. Hoa không cọng, màu lục ôliu; láđài và
cánhhoa 4. Trái tròn, to 3-4 cm. nâu tái rồi đen di;
hột 12-14.
Núi Kamchay, Cambốt; tìm lại ö Phúquốc.
- Species from Cambodge.
2582 - Diospyros dinhensis Hiệp (Maba pierrei Lec. 1928, non D. pierrei)
2583 - Diospyros ebenum Koenig. Thị huyền.
Đạimộc; nhánh nâu đen. Phiến lá xoan thon,
7-11 x 25-5 cm, 2 đầu tà, mặt trên láng, mặt dưới
nâu lu lúc khô, gân-phụ không đều, 11-13 cặp,
mảnh, đi đến gần bìa; cuống 4-7 mm. Tután đực;
hoa có 16 tiểunhụy. Hoa cái côđộc, có 8 tiểunhụy
lép. Trái òn đài, to 1/7 x 1,5 cm; hột đẹp, đài 1Ì,
rộng 6 mm, đen; phôinhũ trơn. :
Phúquốc,
- Tree; female flowers solitary; berries 1.5 x l.5.
cm.
2584 - Diospyros chretioides Wall ex G.Don. Thị
Cùm-rụm. Đạimộc đến 20 m; nhánh sà. Phiến lá
(o, xoan hay bầudục, 10-27 x 6-17 cm, đáy tròn,
không lông, nâu đođỏ mặt đưới, nâu đen mặt trên,
gân-phụ 11-12 cặp; cuống ! cm. Hoa trên tután 3-
phân dài hón cuỐng; hoa nhỏ, 4-5-phân, tiểunhụy
22-29, nhụy cái lép có lông. Hoa cái côđộc hay
thành chùm ỏ nách lá, cọng 5-8 mm. Trái frònIròn,
cao 3-3,5 cm, 4 láđài dành ngược, không lông hay có
ít lông; phôïinhũ nhăn.
CiilaiCôngtui, Cầycống (Tâyninh); 7-8.
~ Tree 20 m hipgh; leaves elhptic. to 22 cm long;
berries glabrous (Ð. harmandii Lec.).
2585 - Diospyros ferrea (Willd.) Bakh.. Thị Nyhom. _.
Đạimộc cao 10 m, gổ lõi đen, nhánh non đen.
Lá nhỏ; phiến /on ngược có thể hẹp, to 5 x 1,3-1,7
cm, đầu tà hay tròn, mặt trên nâu sậm hay đen, bìa
dày, gân mảnh, 6-7 cặp, rõ ö mặt dưới; cuống 3-5
mm. ?i/án 3 hoa, cọng 3,5 mm; hoa có lông trắng:
đài 2 mm; vành có ống 1 mm: tiểunhụy 6-12,
noãnsào lép có lông trắng. Trái bầudục, cao đến 7
cm, có lẽ ăn được.
Trên cát, đá, duyênhải: núi Hôỏn-hèo
(Phúkhánh), Phúquốc: IV, 4.
~- Tree 10 m hiph; leaves oblanceolate, involute;
berrles ovoid (Ehreria ferea Willd.).
Ebenaceac - 647
2586 - Diospyros ferrea vai. litorea (R.Br.) Bakh.. Thị
duyênhải.
_ Đạimộc nhỏ; nhánh non đen. Ó thứ này. phiến
lá _ bầudục, ít cứng hơn thứ. trên; hoa có lông;
tiểunhụy vào 9; trái thay vì bầudục thì ứròn, to vào
1 cm. k
Gố tâm đen, dùng làm cọc, trụ. Phúquốc.
- Small tree; leaves elliptic; berries globulous,
1 cm across (Ð. iifưorea 3. Br.). - -
2587 - Diospyros buxifolia (BI.) Hieron.. Vấy-ốc. Sang
hột, Dàn-da; Philippine Ebony, Tron Wood.
Đạimộc đến 35 m, thân to 5 cm; nhánh gần
nhu không lông. Phiến lá nhỏ, lúc non, cũng như
chồi có lông sét, đài 2-6 cm, mặt dưới có lông nằm,
gân-phụ khó nhận. Tután đực; hoa cao 3-4 mm, Á4-
phân; tiểunhụy 10-16, nhụy cái lép có lông. Hoa cái
côđộc, không cọng, cao 3-4 mm; noãnsào 4 buồng.
Phìquả bầudục, dài 1,5-2 cm, rộng 4-8 mm, I buồng;
hột 1(2). .
Rừng N, đến 600 m; gỗ cúng, quí; HI, 3.
- Tree to 35 m hiph; leaves small; berries
ovoid, 2 cm long (Lewcoxylum buxifoliưm BÌ.).
2588 - Diospyros filipendula Pierre cx Lec.. Vẩy-ốc,
"Thị lác.
Đạimộc cao 12 m; nhánh non có lông. Phiến
lá xoan thon, láng mặt trên, có lông mặt dưới. Hoa
đực 1-3 ð nách; vành cao 14 mm, ống 5-6 mm, có
lông mặt ngoài; tiểunhụy 14-16. Hoa cái trên cọng
dài 3-5 cm, không tiểunhụy lép. Trái tròn hay xoan
bầudục, dài đến 2 cm; hột 2-4, phôinhũ không nhăn.
Vùng Sàigòn, Tâyninh; III-IV, 4.
- Tree 12 m hiph; leaves hairy below; berries
on long pedicel. ˆ :
2589 - Diospyros frutescens BI.. Thị Roi, Da-nghé,
Bu-du.
Đạimộc cao 12 m, thân suôn đến 6-10 m;
nhánh già có vỏ nút đọc. Phiến lá thon, nhọn 2 đâu,
to vào 12 x 4 cm, dày, không lông, gân-phụ khó
nhận. Hoa đực... Hoa cái 4-phân; đài cao 6 mm.
Trái hình cầu, to 2 cm, không lông, chín đen, trên
đài lận ngược, cao đến 8 mm, chót có rốn và mũi
nhỏ; hột đến 8.
Rừng: Vọngphu, Đồngnai; I1.
- Tree 12 m; leaves glabrous; berries black (Ð.
roi Lec.). .
CƯ PT co Vì Ong QUY
648 - Câycỏ Việtnam
2590 - Diospyros glandulosa Lace. Thị tuyến.
Đạimộc nhỏ, đến 12 m, thân to vào 30 cm,
nhánh non có lông nâu. Phiến lá xoan thon, 10-12 x
45-6 cm, daidai, có lông ở gân chánh và phụ (5-6
cặp), mặt trên nhănnhíu vì gân các cấp lõm, nâu,
mặt dưới nâu vàng, có tuyến rảirác: cuống 6-10 mm,
có lông nâu. Biệtchu; tután đực 3-6 hoa; láđài có
lông; vành cao 5 mm, hình lụclạc; tiểunhụy 20-24.
Hoa cái côđộc; tiểunhụy lép 12; noãnsào có lông,
vòi nhụy 4. Trái tròntròn, cao 2,5-4 cm, buồng 8; hột
có phôïnhũ không nhăn; /4đài cao bằng 1/2 trái.
Lâmđồng: Premn, Bảolộc; II-IH.
- Small tree; leaves waffled; berries on
developed calyx.
2591 - Diospyros hasseltii Zoll.. Thị Hlasselt.
Đạimộc cao 20 m, mang nhiều nhánh đen.
Phiến lá trôndài, 12-20 x 6-9 cm, dày như da, không
lông, lúc khô trängtrắng mặt trên. Tután dực có
lông hoe đen; cọng hoa đài; đài 5-9 mm; vành hình
lụclạc; tiểunhụy 14-16. Hoa cái cao Il-l,5 cm, có
8(10) tiểunhụy lép. Trái to đến 3,5 x 2 cm, có lông
mịn nâu hay lọ-nồi, trên /áđài dạng lá, to đến l4
mm, cọng dài 2 cm.
Rừng bìnhnguyên: Nam Cáttiên; 5.
- Tree 20 m; berries on developed calyx, on
long pedicel (D. horsfieldi Hieron.).
2592 - Diospyros hayatae Lec.. Thị Hayata.
Đạimộc nhỏ; nhánh non có lông. Phiến lá
bầudục, đáy hơi từtừ hẹp trên cuống, có /uyển và
lúc khô nâu mặt dưới. Hoa dđục..Hoa cái côđộc;
láđài dính, có lông; vành.. Phìiquả ròn hay xoan,
cao 15-#7 mm, trên đài ôm, tai xoan tamgiác; buồng
8-6; hột 12-13 mm. .
Phúkhánh, Đaàilạt.
- Small tree; leaves glandulous below; berries
globulous or ovoid.
2593 - Diospyros birsuta L. f.. Thị lông-phún.
Đạimộc cao 15 m; nhánh đen hay hơi xám
đen. Phiến lá thon ngược, không lông, dày, gân-phụ
mảnh. Chụm ö nách lá, có khi đồngchu; hoa cao 12-
14 mm, có lông màu sé;, láđài nhọn; tiểunhụy 5-16.
Hoa cái côđộc hay chụm 2-6, to hơn hoa đực. Trái
tròn hay xoan, cao 12-32 mm, có ít lông hay không
lông; hột 1-10, dài 11-13 mm.
Gỗ cho ra Mun: Châuđốc; XH.
- Tree 15 m; branches black; berries ovoid 2
cm long.
Ebenaceae - 649
2594 - Diospyros kerrii Craib.. Thị Kerr.
Đạimộc nhỏ, cao 9 m; nhánh non có lông sét
rồi không lông, đeuđen. Phiến lá xoan, 4-JI x 2-3,5
cm, mỏngmỏng, mặt trên nâu đen, mặt dưới xá?n
ng đen, Đìa uốn xuống, gân-phụ 8-!0 cặp; cuống 8
mm, khônglông, có đốt ö đáy. Tután đực; hoa có
lông; ống vành 3,5 mm, thuỳ 4; tiểunhụy 10-14. từng
cặp; noãnsào lép nhỏ, có lông. Trái xoan, cao 2 cm;
hột I-4.
Vùng núi đến 500 m ỏ B: núi Thinhchâu
(Hànamninh); II, 2.
- Small tree; branches blackish; berries ovoid,
2 cm long.
2595 - Diospyros lancaefolia Roxb.. Sang đen.
_ Đạimmộc; nhánh có bìikhẩu như mụt nhỏ.
Phiến lá bâudục tròndài, 8-12 x 4-5 cm, 2 đầu tà,
dày, cứng, láng, không lông, gân-phụ 7-8 cặp; cuống
dài 5-8 mm. Chựm trái xoan, cao cõ 1,5 cm, rộng Í
cm, vàng. láng, trên láđài cao Icm; hột cao 6 mm.
Rừng: T N.
-Tree; leaves coriaceous, glabrous: berries
glabrous, shining (D. /ucida Wall.).
2596 - Diospyros maritima Bl.. Cẩmthị. Vàngnghệ:
Coastal Persimon.
Đạimộc; nhánh đenđen, thòng, không lông.
Phiến lá tròndài thon, dài 5-25 cm, thường có 2
tuyển ö mặt dưới đáy phiến, dai, không lông. Tután
Ỏ ngọn và nách lá; nụ đực cao 1 cm; tiểunhụy 15-18.
Hoa cái cao 6 mm, có 8 tiểunhụy lép. Phiquả /ø 2-
2,5 cm, có lông vàng nằm, trên láđài tamgiác tà; hột
8-4.
Phúquốc. Thân, lá độctếbào.
- Tree; branches black; leaves with glands;
berries with appressed hairs.
2597 - Diospyros latisepala Ridl.. Thị láđài-rộng.
Đạimộc cao 15 m; vỏ đỏ trổ nâu đen: nhánh
xám sậm, vàng lúc non. Phiến lá bầudục hay trònđài,
không lông, dày như đa cứng, gân-phụ nhiều. gân
tamcấp thành mạng rõ; cuống to, có đốt ỏ đáy. Hoa
dục... Hoa cái 4-5-phân; /áđài gần như xoan tròn cao
đến 1 cm; tiểunhụy lép 7-8. Trái xoan tròn, vàng, có
lông mịn, to đến 4,5 x 3 cm, trên cọng ngắn; hột 4-
5. :
Gỗ vàng. Rừng 700-1500 m: Nhatrang,
Tâyninh; 5.
- Tree 15 m high; sepals ovate; berries finely
pubescent (D. ffewryana A. Chev. ex Lec.).
650 - Caycỏ Việtnam
2598 - Diospyros lobata Lour. Thị trâm, Sang đen,
Đạimộc nhỏ, không lông, vỏ nâu; nhánh non
đen lúc khô. Phiến lá xoan, bầudục, dài 6-8 cm, đáy
tròn hay hình tim, dày như da, màu kaki lúc khô,
gân-phụ rất mịn, 6-7 cặp, rõ ỏ mật dưới. Hoa đực...
Hoa cái trắng, rất thơm, dom thành chùm ngắn;
. cọng 3-4 mm; vành 7 mm; tiểunhụy lép 8. Trái nhỏ,
ăn được. :
Gố cho một thứ Mfưn tốt nhất; trái hon chà
giấy quạt cho bấtthẩm. Nhatrang.
- Small tree; branches black; flowers white,
odoriferous; berry small (D. odoratissữna Lec.).
2599 - Diospyros longebracteata Lec.. Thị láhoa-dài.
Đạimộc nhỏ; nhánh già có vỏ (rắng. Phiến lá
tròndài, vào 12-13 x 3-4,5 cm, không lông, gân-phụ
7 cặp, mặt trên xám nâu, mặt dưới nâu sậmsậm,
gân tamcấp thành mạng đều lồi 2 mặt; cuống 1,2
cm, tròn. Pháthoa dài; hoa có láhoa thon hẹp, cao 1
cm. Trái tròn, to đến 3 cm, không lông, trên dài 4
thuỳ; hột dẹpdẹp, to 1,5 x ¡ cm, nâu láng; phôinhũ
nhăn.
Đường Quảngtrị sang Lào.
- Small tree; veinlets reticulated; long
bracteolae.
2600 - Diospyros longipedicellata Lec.. Thị cọng-dài.
Đạimộc cao 7-8 m; nhánh non có lông như
nhung hoe, nhánh già đen. Lá có phiến tròndài, đáy
hình tim, chót tà, dài 10-15 cm, có lông mịn hoe Ó
mặt dưới nhất là ö gân, và ỏ cuống. Hoa... Trái có
cọng đài 2,5-4,5 cm, tròn, to 2.5 cm, có lông nâu,
trên 4 láđài cao 9-11 mm, có rìa lông; hột 2, đen,
cao 14 mm, thẹo dài.
Hảivân, 600 m.
- Tree 8 m hiph; leaves rufous' pubescent
below; berries on long pedicels.
2601 - Diospyros lotus L. Thị bị, Thị sen, Cậy; Date
Plum.
Đạimộc nhỏ, vỏ đenđen; nhánh non có lông.
Phiến lá bầudục, đáy hơi bấtxúng. 6-15 x 4,5-6 cm,
mỏng, mặt dưới có lông, gân-phụ 7-9 cặp. Hoa l-Š
ö nách lá, 4-phân, cao 8-10 mm; tiểunhụy 16. Hoa
cái 1 Ö nách lá, có tiểunhụy lép, noãnsào 6-8 buồng.
Phiquả #òn nhỏ, vàng nâu rôi tým đậm đen lúc
chín.
Trái phơi khô ăn được và dùng làm thuốc:
tăng sự tiết; trị sốt. Tr ö B đến Huế, dùng để tháp
kaki lên; V-VI, 9-11. Gốc Đ-N. Achâu. :
- Cultivated; berries brown yellow then dark purple, edible.Y
Ebenaceae - 651
đầu-heo, Cườm-thị.
Đạimộc trung hay to, nhánh ngang. Phiến lá
bầudục tròndài, đài 10-30 em, dai, lục dọt :; cuống
dài 1-2 cm. Tután đục 3-6 hoa vàngvàng, cao cô Ï
cm; tiểunhụy nhiều, 20-60. Tután cái; hoa có ít
tiểunhụy lép, noãnsào 8-10 buồng. Phìquả /ø 2.5-5
cm, có lông; hột vàng, 3-8; phôinhũ nhăn.
- Rùng N T. Trái thuliểm; hột trị sốt, kiết.
2602 - Diospyros malabarica (Desv.) Kostel. Thị
- Tree; fÏoWwers yellow; berries pubescent
(Garcbua malabanca Desv., D. embnyopterias Pers.
hình theo. Wipht).
2603 - Diospyros malabarica var. siamensis (Hochr.)
Phonpklal _ Thanhhóa. Đắclắc
2604 - Diospyros martabanica C.B. Cl. Thị trâm.
Đạimộc. Phiến lá tròndài, đến 12 x 3,5 cm,
' đáy tròn, chót thon, cúng, gân chánh và bìa có lông,
gân-phụ thông nhau thành gân bìa; cuống 4-5 mm,
có lông. Hoa côđộc; hoa đực có cọng 1-l,2 cm, 4-
phân, vành răng, tiểunhụy 16. Trái cao đến 2.5 cm,
có lông nằm thưa, trên cọng đài 2,5 cm.
Quảngtrị. Var. tonkinensis Lec.: láđài rất hẹp;
Chọbò.
- Tree; flowers white; berries to 2.5 cm long,
on long pedicel (D. eugenii. Lec.).
2665 - Diospyros moi Lec.. Thị Thượng.
Đatmộc nhỏ; lá và nhánh thật non có lông
nh (2. Phiến lá bầudục dài, to 13 x 5 cm, mỏng,
không lông, gân mịn, nhiều, mặt dưới đođỏ lúc
khô. Hoa đực gắn thành tután ít hoa, có lông vàng,
trên cọng 1 cm; hoa 5-phân, vành cao l cm. hình
ống, có lông vàng, tai cao 2-3 mm, tiểunhụy 16-18.
Hoa cái và trái...
Quảngtrị.
-Small tree, cyme finely yellow pubescent;
stamens 16-18.
2606 - Diospyros mollis Griff. Mặcnưa.
Đạimộc nhỏ; thân to 30-40 cm, nhánh trắng
hay xám.Phiến lá xoan bầudục, to 5-8,5 x 3-3,5 cm,
không lông, đen lúc khô; cuống có lông. Tụtán 3-1
hoa donphái, vàngvàng 4phân; vành hình lụclạc;
tiểềunhụy 16-24. Hoa cái côđộc, to hơn hoa đực;
noãnsào 8 buồng. Phìquả tròn to 1-2 cm, xanh; hột
1-8.
Trái và lá chứa poliquinon, dùng để nhuộm
đen lãnh thứ quí; hột trị lải (diospiron); gỗ là một
mun tốt. Phanrang, Tr ỏ N nhất là Châuđốc: I, 9-4,
- Small tree often cultivated for use as black
đực (D. mun Lec.).
652 - Câycỏ Việtnam
2607 - Diospyros montana Roxb.. Thị núi, Nhôn.
Đạimộc cao 8-10 m, thân có khi có gai; vỏ
đenđen, gỗ trắngtrắng, cúng, nhánh non có lông
mm. Phiển lá tròndài, đáy hình tim hay tròn; to 6-
10 x 1-2 cm, không lông; cuống 5-7 mm. Tután đực
3 hoa hình lụclạc, tiểunhụy 16 Hoa cái hay
lưỡngphái côđộc, cao 5-8 mm, có tiểunhụy lép,
noãnsào không lông, buồng 8. Phiquả đròn, to 1,5-4
cm, vàng, láng; hột 2-8.
Gõ vàng hay trắng, cứng, dẽo. Rừng, TN.
Trái đấp nhọt; vỏ cây tiêugiật, chống viêm.
- Tree ⁄-1U m sometimme thorny: bark bìack;
berries yellow (D. cordfolia Roxb.).
2608 - Diospyros morrisana Hancc. Thị Morris.
Tiểumộc cao 3 m; nhámh mảnh, không lông,
không đen lúc khô. Phiến lá xoan bầudục, to vào 12
x 5 cm, chót có mũi dài, đáy tà, mặt trên xám đen,
mặt dưới nâu đođỏ, gân-phụ 6 cặp, mảnh; cuống
1 cm. Hoa vàng. Trái tròn, to vào 2 cm, không lông,
nâu đen, trên đài với thuỳ cao vào 4 mm.
Quángyên: Moncáy.
- Treelet 3 m hiph; flowers yellow; berries
brownish black.
2609 - Diospyros nebulorum Lec.. Thị Hảivân.
Đạimộc cao 12 m; chồi non nhọn, cao l cm;
nhánh xám đen. Phiến lá bầudục to 15 x 6,5 cm,
chót tà, có đuôi, đáy tà, không lông, màu dọt lúc
khô, gân-phụ 5-6 cặp. Hoa cái thành chụm ỏ nhánh .
già; đài cao 5 mm. Trái tròn to 5 X 3,5 cm; hột rất
to, 3,8 x 1,3 cm.
Gố trắng, rất cứng. Hảivân. vào 3(M) m, vùng
đất nhiều đá; 9.
- Tree 12 m high; leaves glabrous; berries 5 x
2.5 cm.
2610 - Diospyros haivanensis Hiệp (Mab¿ nebulorum Lec. non Ð. nebulorumn Lec.)
2611 - Diospyros nhatrangensis Lec.. Thị hồng, Thị
lo cuc `
ạimộc cao 3-10 m; nhánh đenđen ở lằn núi.
Phiến lá bầudục xoan ngược, đầu tròn, tà hay lõm,
dày như da, không lòng, gân-phụ rất mảnh, lúc khô
nâu vàng; cuống có đốt ỏ đáy. Hoa... Trái có lông
nâu, to 28 x 1,8 cm, đầu hơi bẹp; buồng 4; hột 8,
dài 1 cm, đenđen, dạng như hột Mãngcầu.
Trái ăn được, dùng sắn lưới, gỗ lõi đỏ, tốt,
giác trắng. Nhatrang, Phanrang: 8.
- Tree 3-10 m hiph: leaves coriaceous,
glabrous; berries brown pubescent.
Ebenaceae - 653
2612 - Diospyros nitida Merr.. Thị vườn, Thị láng.
Đạimộc cao 10 m; nhánh xám trắng, đen lúc
khô ỏ phần non. Phiến lá xoan thon, chót nhọn. đáy
tùtù hẹp thành cánh trên cuống, đen lúc khô, mặt
đưới có ít lông. Chụm 4-8 hoa đực trắng, 4-phân,
vành cao 4 mm, tiểunhụy 16. Hoa cái côđộc. Trái to
10-14 mm, đen lúc khô; buồng 4, hột dài 6 mm.
Nhatrang, Sàigòn; XH.
- Tree 10 m; leaves sliphly pubescent below;
herries black.
2613 - Diospyros oocarpa Thw. Thị trúng.
Đạimộc trung; nhánh non có lông mịm,
nhánh già dđdenđen. Phiến lá xoan, to 9-10 x 4.5-5
cm, chót tạ, đáy tròntròn, dai, không lông, mặt trên
xám, mặt đưới nâu đậm, gân-phụ mảnh, 8-9 cặp;
cuống 4-6 mm. Tután đực; đài có 4 răng; tiểunhụy
12-14. Hoa cái 1-3, to hơn hoa đực một ít; noãnsào
6-8 buồng. Trái bằng một trúng cúi, to 18 x 14 mm,
trên đài đồngtrưởng nhỏ, có 4 thuỳ thấp, dễ rụng;
hột vào 6, dẹpdẹp, to 13 x 9 mm.
Tâyninh: CAycống: 4.
- Trẻe; leaves glabrous, coriaceous; berries egg-
shaped.
2614 - Diospyros penangiana King & Gamble. Thị
Penang.
Đạimộc đến 27 m, thân to đến 60 cm, nhánh
non có lông phún. Phiến lá tròndài thon, to 11-22 x
3-8 cm, chót tà, đáy hình tim, mặt trên nâu đen,
không lông, mặt dưới nâu đỏ, không lông trừ ở gân-
phụ 13-14 cặp, cuống 4-5 mm, có lông phún. Tụtán
1-vài hoa cái 5-phân; noãnsào 4-buồng. Trái từng
cặp, nhỏ, tròn, to 1,2-2 cm, có lông nhung nâu; hột
1-4.
Rừng bìnhnguyên đến 500 m.
- Tree to 27 m híph; berries brown velvety (Ð.
dasyphylla vat. oblongifoha Lec.).
2615 - Diospyros pendula Hlass. ex Hasselt var.
schmidtii (Craib) Phengklai. Thị treo.
Đạimộc đến 30 m, thân có chang, nhánh đen.
Phiến lá /bon, vào 10-30 x 2,5-11 cm, mặt trên nâu
đậm hơi láng, mặt dưới nâu lu, bìa hơi uốn xuống,
gân-phụ mảnh, 10 cặp; cuống 1 cm, lúc non có lông,
mau không lông. Tután đực ít hoa; hoa 4-phân,
tiểunhụy 20-24. Hoa cái côđộc, noãnsào 8 buồng.
Trái xoan, không lông, to 28 x 25 mm, trên đài có 4
thuy, cao 5-7 mm, có lông sát.
Rừng 0-1.100 m: Đànãng, Phúquốc; 8.
- Tree to 30 m hiph; berries ovoid.
654 - Câycó Việtnam
2616 - Diospyros petelotii Merr.. Thị Petelot.
Đạimộc; nhánh xám, mảnh, không lông.
- Phiến lá xoan thon, đến 9 x 3,5 cm, nhọn 2 đầu,.
gân-phụ thưa, 5 cặp, không lông; cuống dài 6-8 mm.
Chụm 2-7 hoa ở nách lá; cọng 4-5 mm; láđài 4,
tròn, có lông trắng ở mặt ngoài; vành cao 8 mm, tai
xoan nhọn; /iểunh„y 8, noãnsào không lông.
Giữa Đôngmô và Vạnlinh. Lạngsơn; II.
- Tree; branches glabrous; stamens 8.
2617 - Diospyros phanrangensis Lec. Thị đất, Thị
Phanrang.
Đaimộc; nhánh mảnh, lúc non đenden lúc
khô, nhánh già có vỏ xám trắng. Phiến lá xoan
tròndài, to 9 x 4,5 cm, (à fròn 2 đầu, không lông,
mặt trên xám, gân-phụ và tamcấp làm thành mạng,
mặt: dưới xám ửng nâu; cuống I-1,2 cm, đen. Tután
đực có cọng; hoa đực có nụ cao 1 cm, mà đài cao
7-8 mm; vành có lông, tiểunhụy 74-76, nhụy cái lép
có một phù lông.
hanrang, gần Tourchàm; H.
- Tree; branches glabrous; flowers pubescent;
stamens 14-16.
2618 - Diospyros pilosanthera Blco.. Thị đài-dúng.
Đạimộc 17 m, (hân khúckhuỷu, vỏ đen. Phiến
lá trònđài, dài đến 25 cm, dày, không lông, có 2
tuyến ỏ đáy; cuống vào 1 cm. Hoa đực 3-4 ở nách
lá; đài 4 láđài cao 7-8 mm, bì¿ đứng; vành cao 15.
mm; tiểunhụy 14. Hoa cái côđộc, đài 7-14 mm, vành
cao 12 mm. Trái tròn, 2 2 cm, trên đài đồngtrưởng
có láđài,cao đến 15-17 mm; hột 8-10.
Rùng đến 1500 m: Khánhhòa, Bangòi.
Bếncát, châuthổ Cửulong, Phúquốc: VI.
~ Tree 17 m high; bark black; accrescent sepals
undulate; berries 2 cm diameter (D. helferi C.B. CI.).
2619 - Diospyros pilosula (A.DC.) Hiern.. Thị Mít.
Tiêumộc 5-6 m, hay đạimộc nhỏ, vỏ xám đen,
nhánh non có lông ngắn, vàng , dày. Phiến lá dài 6-
12 cm, đáy tròn hay thon, có lông, gân-phụ mảnh,
không rõ; cuống 3-4 m. Chùm hoa đực, cọng 7-8
mm; vành cao 8 mm; tiểunhụy 12. Hoa cái côđộc,
cọng hoa có đốt, dài 1 cm; không tiểunhụy lép.
Phìquả òn to 1,5-1,8 cm; hột 3-5, phôinhủ không
nhãn.
Đànẳng, Dắcgley, Côngtum, vào 600-700 m; 8.
- Treelet or small tree; branches glabrous;
berries 1.5 cm across (Gonisanthus pilosula A. DC.; D.
plosela Lec.).
. 654 - Câycö Việtnam
2616 - Diospyros petelotii Merr.. Thị Petelot.
Dạimộc; nhánh xám, mảnh, không lông.
- Phiến lá xoan thon, đến 9 x 3,5 cm, nhọn 2 đầu,
gân-phụ thưa, 5 cặp, không lông; cuống dài 6-8 mm.
Chụm 2-7 hoa ở nách lá; cọng 4-5 mm; láđài 4,
tròn, có lông trắng Ở mặt ngoài; vành cao 8 mm, tai
xoan nhọn; ứiểwnht¿y ổ, noãnsào không lông.
Giữa Đôngmô và Vạnlinh, Lạngson; III.
- Tree; branches glabrous; stamens 8.
2617 - Diospyros phanrangensis Lcc. Thị đất, Thị
Phanrang. .
Đạimộc; nhánh mảnh, lúc non đenden lúc
khô, nhánh già có vỏ xám trắng. Phiến lá xoan
tròndài, to 9 x 4,5 cm, (à đòn 2 dầu, không lông,
mặt trên xám, gân-phụ và tamcấp làm thành Tnạng,
mặt: dưới xám ửng nâu; cuống I-1,2 cm, đen. Tután
đực có cọng; hoa đực có nụ cao 1 em, mà đài cao
7-8 mm; vành có lông; tiểunhụy 74-76, nhụy cái lép
có một phù lông.
Phanrang, gần Tourchàm; II.
- Tree; branches glabrous; flowers pubescent;
stamens 14-16.
2618 - Diospyros pilosanthera Blco.. Thị đài-dúng.
Đạimộc 17 m, (hân khúckhuỷyu, vỏ đen. Phiến
lá tròndài, dài đến 25 cm, dày, không lông, có 2
tuyế ö đáy; cuống vào 1 cm. Hoa đực 3-4 ở nách
lá; đài 4 láđài cao 7-§ mm, bìa đứng: vành cao 15 -
mm; tiểunhụy 14. Hoa cái côđộc, đài 7-14 mm, vành
cao 12 mm. Trái tròn, #o 2 cm, trên đài đồngtrưởng
có láđài cao đến 15-17 mm; hột 8-10.
Rùng đến 1500 m: Khánhhòa, Bangòi.
Bếncát, châuthổ Cửulong, Phúquốc: VỊ.
- Tree 17 m hiph; bark black; accrescent sepals
undulate; berries 2 cm diameter (D. hejferi C.B. CI.).
2619 - Diospyros pilosuia (A.DC.) Hiern.. Thị Mít.
Tiểumộc 5-6 m, hay đạimộc nhỏ, vỏ xám đen,
nhánh non có lông ngắn, vàng , dày. Phiến lá dài 6-
12 cm, đáy tròn hay thon, có lông, gân-phụ mảnh,
không rõ; cuống 3-4 m. Chùm hoa đực, cọng 7-8
mm; vành cao 8 mm; tiểunhụy 12. Hoa cái côđộc,
cọng hoa có đốt, dài 1 cm, không tiểunhụy lép.
Phìquả #òn to 1,5-1,8 cm; hột 3-5, phôinhũ không
nhăn.
Đànắng, Dắcgley, Côngtum, vào 600-700 m; 8.
- Treelet or small tree; branches glabrous;
berries 1.5 cm across (Gonisanthus pilosula A. DC.; D.
plosella Lec.).
Ebenaceae - 655
2620 - Diospyros potingensis Merr. & Chun. Thị
Potng. -
Đạimộc nhỏ, cao vào 6 m; nhánh mảnh. Phiến
lá bầudục tròndài, to 13 x 4,5 cm, chót có mũi, đáy
tà, mỏng, đai, mặt trên xám, gân chánh lõm, mặt
dưới nâu, gân-phụ 9 cặp, gân tamcấp làm thành
mạng mịn; cuống 8-9 mm. Hoa vàng tươi; láđài 4,
thon nhọn. Trái to vào 2,7 cm, đầu hơi lõm, nâu
đậm, trên đài đồngrưởng với láđài cao 1.7 cm,
mỏng; hột dẹpđẹp, to 15 x 9 mm.
Quảngyên: Móngcái; 9.
- Small tree; leaves subcoriaceous; flowers
yellow; sepals lanceolate.
2621 - Diospyros pseudoharmandii Hiệp (Maba harmandii Lec.,
non Ð. harmandii Lec.) Vũngtàu. :
2622 - Diospyros pyrrhocarpa Mia. Thị lủa.
Đạimộc cao đến 30 m, thân to 50-60 cm, vỏ
xám đenden. Phiến tròndài thon-ngược, vào 10-21 x
45-7 cm, không lông, dai, mặt trên nâu đen, hơi
láng, mặt dưới nâu dọt, gân-phụ 12 cặp; cuống 1,2
cm. Hoa níu chụm, không lông; đài cao 3 mm, thuỳ
xoan, 1,5 mm, có rìa lông; vành 7 mm, không lông;
tiểunhụy 15-20; noãnsào 8-10 buồng 1-noãn. Trái
tròn fo 4 cm, có lông mịn;,hột 8-10.
Trái ăn được. Rừng đến 900 m: Điệnbà; IV.
- Tree; bark black; berries 4-5 cm across (P.
Crunenaf4 auct. non 'Thw.).
2623 - Diospyros quaesita Thw.. Thị hồ-nghi.
Đạmộc;, nhánh đenden Phiến bầudục
tròndài,to 8-20 x 5-8 cm, chót có mũi, đáy tà, dai,
không lông, mặt trên xám ôliu, gân-phụ lồi, mặt
dưới nâu; cuống 1 cm, đen. Tụtán đực 3-9 hoa 4-5-
phân, dài bằng cuống; vành 12-13 mm; tiểunhụy 16,
rồi. Hoa cái côđộc, 5-phân. Trái /o 4-5 cm, trên
cọng dài I cm, 8 buồng 1-hột, hột cao 2,5 cm;
phôinhũ không nhăn.
Thanhhóa.
- Tree; branches black; leaves Blabrous; berries
4-5 cm across.
2624 - Diospyros retrofracta Bakh.. Thị lận.
Đạimộc cao 5-20 m, thân có đườngkính đến
40 cm, nhánh xám trắng; vỏ đen. Phiến lá xoan
bầudục, to 9-10 x 3,5-4 cm, chót thon, đáy tà, hơi
từtừ hẹp trên cuống, dai, nâu sậm, gân-phụ mảnh,
vào 9-l2 cặp; cuống đen, 1 cm. Tụtán 3 hoa đực;
hoa 4-phân, tiểunhụy 11. Hoa cái có noãnsào 4-8
buồng. Trái (đròn, bẹp, fo 2,7 cm, nạc ngọt; hột 4-8.
Gỗ rất cúng, làm bánh xe bò tốt. Bảochánh,
Biênhòa.
- Tree 5-20 m; bark black; berries 2,7 cm long.
656 - Câycỏ Việtnam
2625 - Diospyros rhodocalyx Kurz. Thị đen.
-_____ Đạimộc cao 8 m; gô trắng; nhánh đen, lúc non
có lông. Phiến lá bầudục, dày, láng, vàng lúc khô, _
gân-phụ không đều, gân tamcấp thành mạng mịn.
Tután đực nhỏ ỏ nách lá; tiểunhụy 11-12. Hoa cái
côđộc; đài có lông, thùy cao 6 mm, noãnsào 4
buồng. Phìiquả Øòn, fo 7 cm, có lông vàng nâu, trên
đài còn lại ôm; buồng 4; hột cao 5-6 mm.
Nhatrang, Phanrang, đến 400 m; II,6. Trái ăn
được; trị khó chịu ỏ bụng, ỉa; vỏ cây trị bạchđáiha,
cầm đái
Ề - Tree 8 m; veinlets reticulated; berries yellow
brown.
2626 - Diospyros roxburghii Carr. Thị hồng,
Đạimộc cao 15 m; nhánh tròn, mảnh. Phiến lá
tròndài bầudục, to vào 13 x 5 cm, 2 đầu tà nhọn,
mặt trên nâu đậm, gân chánh và phụ lõm, mặt dưới
HhW nhung nâu, gân-phụ 5 cặp, cặp dưới cả đài
nhất; cuống 1 cm. Trái #òn, ro, trên đài đồngtrưởng
to, cao 2,5 cm, có lông: cọng trái dài 1 cm.
__ Thanhhoá. Trông ỏ Đàlạt để lấy trái ăn
được; thuỷtổ của D. kaki; 11.
- Tree 15 m hiph; leaves velvety below; berries
globulous.
2627 - Diospyros rubra Lec. Thị đỏ, Cẩmthi,
Săngmả.
Đạimộc 5-12 m; nhánh nâunâu. Phiến lá
bầudục thon, to 13 x 5 em, đầu tà hay có mũi, đáy
nhọn hay tròn, đày, không lông, lúc khô nâu mặt
trên, hồnghồng mặt dưới, gân-phụ 9-10 cặp. Hoa...
Trái màu đỏ cam, có mũi, to 2/5 x 2 cm, trên đài
xụ, có lống mịn; hột xoan, dài vào 1 cm; phôinhũ
nhãn.
Rừng vào 200 m: Phanrang, Biênhòa, Tâyninh
- Tree 5-12 m hiph; leaves coriaceous,
glabrous; berries orange.
2628 - Diospyros rufogemmata Lec.. Thị chồi-hung.
- Đạimộc 5-10 m; nhánh nhiều, nhánh non đầy
lông hung; vỏ xám trắng; chồi cao 8-10 mm, vảy có
lông hung. Phiến lá tròndài thon, dài 8-10 cm, có
lông và màu đođỏ mặt dưới, gân chánh có lông
mặt trên; cuống 4-5 mm. Hoa... Trái /ròn hay xoan,
cao 2 cm, ít lông, bì mỏng trên 4 láđài thon nhọn,
cao 7-8 mm; hột 1-2, báncầu, phôinhũ không nhăn.
Quảngtrị, Côngtum; ], 3-4.
- Tree 5-10 m hiph; rufous pubescence;
berries 1-2-seeded.
Ebenaceae - 657
2629 - Điospyros salletii Lec. Thị Salliet.
Daimộc 72 m; nhánh không lôn ú
Tử TY 1S % 1 „ xanh lúc
Hy Phiến lá bầudục, tO 7-10 x 244 nh tà 2 đầu.
hông lông, dày, mặt trên lục dọt, lúc khô nâu vàng,
4P bs S0DA Do lõm; cuống ! cm. Hoa...Phìquả
Ẫ 4,3 Cm, trên đài xụ, cứng: hột 8. dài
2,2-3 cm: phôinhủ không nhãn. - XuGieilicke:
Rừng 600-900 m: Đànẵng.
: -Tree l2 m high; leaves glabrous; berries
Z a4 _2 em globulows, 2.5 cm wế : ì
2630 - Diospyros thorelii (Lec.) Hiệp.(Maba thorelii H.Lec)
Đạimộc, nhánh non có vỏ xám. Lá có phiếu daidai đến mỏng, không lông, xoan hay tròndài, to
18 x 8 cm, đáy tròn hơi từtừ hẹp trên cuống, chót nhọnhọn; cuống 6 mm. Hoa đonphái biệtchu, thành
tụtán; hoa đực nhỏ, đài 3(4 )tai, vành cao 3,5 mm, chỉ tiểunhụy có lông; hoa cái to hơn, đài 3-4 tai,
noänsào 6 buồng, vòi 2-3. Trảngbom.
2631 - Diospyros silvatica Roxb.. Thị núi.
Đạimộc; nhánh ngang. Phiến lá tròndài, to 13
x 4,5 cm, dày, lúc khô đe mặt trên, nâu nặt duỏi,
gân-phụ 12-14 cặp. Tután đực; hoa nhỏ, trăng,
thơm; tiểunhụy 13-22. Hoa cái 3-5 ở nách lá; cọng
đài 5-13 mm. Phìquả trònữòn, vàng, trên đài xụ;
hột 2-8; phôinhũ nhăn. -
Vùng Sàigòn, Trảngbom.
~ Tree; leaves coriaceous; flowers white; berries
yellow.
2632 - Điospyros susarticulata Lec. Thị đốt-cao.
Đạimộc cao 9-10 m, thân to 30 cm; nhánh non
không lông, nâu đậm lúc khô. Phiến lá bầuđực
trònđải, to. 11-17 x 3,5 5,5 cm, đáy tà, tùtừ hẹp trên
cuống, không lông, gân-phụ 7-11 cặp, không đều, đi
đến gần bìa, gân famcấp thành mạng, cuống 6-7
mm, có đốt ỏ trên nơi gắn một chút. Trái tròn, ío 2
cm, đài hơi xụ, 4 tai, không lông, tampgiác; hột 4-6,
đenđen, đẹp, dài 11-12 mm; phỏinhũ không nhãn.
- Trec 10 m hígh; leaves glabrous; b€rries
globulous. |
2633 - Diospyros toposia Buch.-Ham.. Thị giung.
Đạimộc cao đến 17 m, thân to 50 cm; nhánh
non không lông. Phiến lá xoan bầudục, dài 10-22 cm,
láng, không lông, màu nâu ôliu, gân tạo thành mạng
mịn lồi dạng như có hột, cuống 1 cm. Tután đục:
hoa cao 8 mm, vàngvàng; tiểunhụy nhiều. Hoa cái
côđộc, có tiểunhụy lếp; noãnsào 4-6) buồng. Phìiquả
cao 3 cm. có lông vàng; hột 1-4.
Rừng đến 700 m, N, có khi Tr. Mủ trị đau
răng (hình theo Beddome).
- Tree 17 m high; leaves glabrous. veiniets
reticulated; flowers yellow,
658 - Câyco Việtnam
2634 - Diospyros touranensis Lec.. Thị Đànắng.
Đạimộc cao 70 m; nhánh non có lông mịn.
Phiến lá bầudục tròndài, vào 7x3 cm, đáy hơi từtừ
hẹp thành cánh ngắn trên cuống, không lông, dày,
gân-phụ 8-10 cặp. Hoa... Trái tròn hay xoan, cao 2-3
cm, có lông mịn ö phần trên, trên láđài 5-6, hẹp,
đài; hột 4, dẹp; phôinhũ nhăn.
Hàảnân, 900 m; 9.
- Tree 10 m high; limb decurrent on petiole;
berries finely pubescent.
2635 - Diospyros undulata Wall, cx G. Don. Thị
đọn.
Đạimộc 8-10 m, thân to 30 cm; nhánh nâu
đen. Phiến lá tròndài, chót nhọn, đáy tà, to 10-15 x
4-5,5 cm, dai, không lông, mặt trên nâu lángláng,
mặt dưới xám nâu, gân-phụ 5-6(8) cặp, đi đến gần
bìa; cuống 1 cm. Hoa đực 4-phân: tiểunhụy 16, chỉ.
đính nhau từng cặp. Hoa cái có 4 tiểunhụy lép,
noãnsào 8 buồng. Phìquả xoan, rộng 1,5-2 cm, trên
đài đồngtrưởng có 4 tai; hột đến 8. h
Rừng vùng Sôngbé; 4.
- Tree 10 m high; branches blackish yellow;
berries ovoid, 1,5-2 cm long.
2636 - Diospyros vaccinioides Lindi.. Thị trâm.
Đạimộc. Nhánh già đen, nhánh và chồi non
có lông vàng. Phiến lá nhỏ, thường dài dưới 2 cm,
xoan thon, dày, cứng, gân-phụ khó nhận, 3-4 cặp.
Hoa cái côđộc ỏ nách lá. Trái nhỏ, xoan dài 7-9
mm.
Trungquốc, Mãlai; có lẽ có Ö nước ta (hình
theo Hook. f. & Th.).
- Tree, branches glabrous; limbe small; small
berries 7-9 mm long. :
2637 - Diospyros variegata Kurz. Thị lọ-nồi, Thị trổ.
Đạimộc cao 20 m, gỗ đó, lõi đen; nhánh có
nhiều bìkhẩu dễ thấy. Phiển lá to tròndài hơi thon
ngược, chót tròn hay hơi hẹp, nâu mặt trên lúc khô,
vàng lợt mặt dưới. Tután nhiều hoa đực vàng, 4-
phân, tiểunhụy 16. Hoa cái côđộc. Trái màu cam,
tròn hay xoan, to 2-25 cm, có mũi ngắn, có lông;
buồng 8; hột đẹp, cao 1 cm; phôinhũ nhăn.
Rừng: Vọngphu, Nhatrang, Đồngnai.
- Tree 20 m; flowers yellow; berries orange.
Stryracaceae - 659
2638 - Diospyros venosa Wall. ex DC.. Sáng đen.
Đạimộc 10-25 m, thân to 50 cm; nhánh Blà có
vỏ xám đen. Phiến lá bầudục thon, to, dài đến 18
cm, không lông, mốcmốc, lúc khô đen mặt trên, gân-
phụ 6-9 cặp; cuống 6-8 mm. Biệtchu; tután đực ít
hoa; hoa 3-phân, 14-18 tiểunhụy. Hoa cái to hơn hoa
đục, vành trắng, tiểunhụy lép 3-6, noãnsào 6 buồng
I-noán. Phìquả xoaạn hay tròn, to ]-2 cm; quảbi
mỏng; hột đen, cao 6-8 mm.
Vỏ và trái dùng thuốc cá. Núi Dinh
(Đồngnai), Cầycống (Tâyninh).
- Tree to 25 m hiph; leaves glabrous; flowers 3-
merous; corolla white (D. merguensis (Hiern.) Fletch.,
Maba pierei Lec.., M. hermaplroditica Zoll.. M. thorelii
Lec...).
STYRACACEAE : họ Antức
2639 - Styrax benjoin Dryand.. Antúc; Benjoin Tree;
Benjoin. Đạimộc cao đến 25 m, vỏ xám, nhánh
non có lông hình sao. Phiến lá tròndài thon, to cÕ
I2 x 3,5 cm, mặt dưới đầy lông xám trắng, bìa
nguyên hay có răng nhỏ, thưa; cuống đài Ï cm.
Chùm ỏ nách lá, có khi kép; hoa trắng thơm, cao 1,5
cm; cánhhoa hẹp dài; tiểunhụy 10; noänsào 3 buồng.
Nang tròn, to 1-1,5 cm; hột 1.
Vết thương cho resin là antúchương (Sumatra
Benjon) phấnkhíh; trị ho; trị dinh, trỉ;
antiseptic ngoài, làm lành vết thương; làm nhan
thơm. Rừng táisinh trung đến caonguyên (Đàiat);
sinhtrưỏng rất mau.
, Tree 25 m high; branches stellate pubescent;
flowers white, odoriferous; capsules globulous.
2640 - Styrax crotonoides Clarke. Antức cùđên.
Đạimộc cao 13(30) m; thân to 8-13 cm; nhánh
non, mặt dưới lá có lông hình sao dày, nâunâu. Lá
có phiến trôndài rộng, to 8,8-25 x 6-12 cm, gân-phụ
6-9 cặp, có lông hình sao đài; cuống dài 5-8 mm.
Pháthoa dài 7-24 cm; hoa vàngvàng; cánhhoa cao
1,5-1/7 cm; tiềunhụy 10, chỉ có lông. Trái không tư-
khai, cao 1,5-2 cm, có lông mịn; hột I, có lông dày.
Bình và trungnguyên: Hàtuyên; IV (hỉnh
theo Svengsuksa & Vidal).
~Tree 13(30) m hiph; leaves with long stellate
halrs on nerves; seeds tomentose.
2641 - Styrax rufopilosus B. Svengsuksa. Mang -
Đạimộc cao 4-15 m; thân to 17 cm, có rễ
kh6inh; nhánh có lông hình sao dày. Lá có phiến
tròndài to 9-17 x 4-11 cm, có lông hình sao
trằngtrằng sát, mặt dưới có lông dài, hoe, gân-phụ 8-
10 cặp; cuống dài 5-10 cm. Chùm dài 2,5-4 cm; cọng
hoa đài 4-5 mm; cánhhoa 17-18 mm; tiểunhụy 1Ó,
chỉ có lông. Trái to 2-2,5 cm, có lông hoe ; hột 1,
không lông nâu. Rừng 500-1.800 m: Bìnhtrithiên,
QuảngnamĐàndng; IX, 1-4 (hình theo Svengsuksa &
Vidal).
- Tree 4-15 m hiph; leaves with long stellate
hairs beneath; fruits rufous pụbcscent; seeds glabrous.
660 - Câycỏ Việtnam
2642- Styrax agrestis (Lour.) G. Don. Né, Ôrếp,
Vặntái.
Dạimộc nhỏ hay trung, nhiều nhánh; gỗ trắng
mềm. Phiến lá xoan, Éhông lông, bìa có răng. Chùm
ở nách lá, hoa ng, dài 10-20 mm; đài có -5 răng;
vành do 5 cánhhoa dính thành ống ngắn; tiểunhụy
10; noánsào thượng, 3 buồng. Trái cao 3,5 cm, có
chất nhầy rất dính quanh hội; hột 1-6.
__ Huế, Đànảng, Tr ö Sàigòn; XI-VI, I-6.
~ Tree; leaves glabrous; flowers white; capsules
elongated (r4 agrestis Lour.).
2643 - Styrax annamensis Guill., Sát, Antúc 'Trungbộ,
Cứtsát. -
Tiểumộc hay đạimộc cao đến 12 m; nhánh
non có lông hành sao vàng. Phiến lá nhỏ, xoan thon,
dài 5-10 cm, bìa có răng, lúc non có lông hình sao
vàngvàng. Chùm ở nách lá; hoa 5-9, ởng: đài 5
mm; vành 1-1,5 cm, có lông mặt ngoài; tiểunhụy 10,
vàng; noãnsào 3 buồng.
Ven rừng, rừng hậulập: Caolạng, Hànội, Huế,
Quảngtrị; II-IV, 5-7.
- Treelet or tree; yellow steliate pubescent;
flowers white; capsules smaill.
2644 - Styrax argentifolius Li. Antức lá-bạc.
Tiểumộc cao vào 3 m; nhánh mảnh, không
lông. Phiến lá tròndài, vào 12 x 4,5 cm, chót thon
nhọn, đáy tà, mặt trên xám đen, mặt dưới trắng,
gân-phụ 8-9 cặp, đi đến gần bìa; cuống dài 11-13
mm. Nang xoan, có mũi to, cao 2,3 cm, rộng 1,8 cm.
Rừng còi, trên cát: Bavi, Quảngninh.
- Treelet 3 m high; branches glabrous; leaves
whitish below; capsules ovoid.
2645 - Styrax litseoides J.E. Vidal. Gié đỏ, Bòilòi
bộp. :
Đạimộc cao 15 m; thân to 10 cm, nhánh có
lông hình sao nâu. Lá có phiến bầudục dài, to 10-12
x 3-4 cm, dai, mặt trên không lông, mặt dưới có lông
hình sao nhỏ, gân-phụ 6-7 cặp; cuống đài 10-12 cm...
Chùm dài 4-8 cm; cọng hoa dài 3-5 mm; vành cao 15
mm; tiểunhụy 10, chỉ không lông. Trái cao 2,5-3 cm,
không tự-khai, có lông mịn sát; hột 1, tròn, không
lông.
Khu dựtữ Lãngcô (Bìnhtrithiên) (hình theo:
Svensuksa & Vida]),
- Tree 15 m hiph; leaves with stelllate hairs on
nerves; pericarp thin, seeds glabrous.
Styracaceae - 661
2646 - Styrax serrulatum Roxb.. Antúc răng.
Đạimộc : nhánh non có lông mịn. nhánh giả”
đen. Lá có phiến xoan tròndài, to 45-6 (11) x 3-4
cm. Đìa có răng nhỏ, gân-phụ 5-6 cập. mặt trên
không lông, nâu đenđen, mặt dưới lục nâu: cuống
dài 4-5 mm. Hoa ö nách lá chót và thành chùm ö
ngọn. có lông mịn vàng; cọng dài I-I3 cm: láhoa
nhỏ: đâi có lỗng mịn vàng, và răng đài nhỏ.
Nhánh thường có chụm nốt do côntrùng.
bầudục. có mũi ngắn. Nhatrang. Cũng giống S.
conftsus Roxb.
- Tree; leaves dentate at margin: FÏÍOW€Ts
yellow. :
2647 - Styrax finlaysonianus Wall. ex G. Don.. Antúc
Finlayson.
Tiểumộc hay đạimộc; nhánh có lông
vàngvàng, rồi không lông. Lá có phiến xoan trúng, to
5-13 x 3-6 cm, mặt trên mau không lông, mặt dưới
màu tro; cuống dài 4-5 mm. Chùm đài 3-7 cm: hoa
cao 15-17 mm; tiểunhụy 10, chỉ có lông dày. Trái to
3 x 1,8 cm, không tự-khai, quảbì dày; hột 1. bâudục.
Rừng thưa, 800-900 m: Bảolộc (hình theo
Svengsuksa & Vidal).
- Shrub or tree; branches yellowish pubescent
then glabrous; fruits 3 x 1.8 c„; pericarp thíck.
2648 - Styrax benzoides Craib. Antúc.
Đạimộc cao 10-15.m; thân to 17-30 cm; nhánh
non có lông hình sao. Lá có phiến to 7-15 x 3,6-5,7.
thặt trên không lông, mặt dưới có lông hình sao:
cuống 7-12 mm. Pháthoa ỏ nách hay ngọn; ñod /rằng.
cao 10-13 mm; tiểunhụy 10, chỉ có lông xámxám.
Trái to 1/2 x 15 cm, có lông hình sao dày, ngắn,
xám: mảnh 3: hột 1, ít khỉ 2, gần như tròn. có 3
sóng đọc.
Rừng luônluôn xanh bị lửa phá, 500-1.500 m
ỏ Lào: V-IX, 9-3. Cho ra tòngchỉ Tháilan (siamese
benzoin) (hình theo Svengsuksa & Vidal).
- Tree 10-15 m hịgh; leaves stellate hairy
below: flowers white; fruits Ï.2 x 1.5 cm, pericarp thin.
2649 . Styrax hainanensis F.C. How subsp.
ngokpanensis J.E. Vidal.
Đaiộc cao 15 m; thân to 40 cm: nhánh non có
lông hình sao nâu, rồi không lông. Lá có phiến
xoan tròndài, to 12-15 x:3-5 cm, dày, dai, mặt trên
láng. mặt dưới có lông bình sao dày, sát, nâu: cưng
dài đến 1,5 cm, Chùm dài 2-4 cm. Trái to l.5-2 cm.
có lông mịn vàngvàng; hột l, tròn, bì nhăn.
Vùng núi cao: NgõcPan. 2.000 m; 12. Ó var.
hainanensis cuống lá đài 2-3 cm (hình theo Šveng-
suksa & Vidal). `
- Tree 15 m high; leaves coriaceous. petioles to
1.5 cm long: fruits I.Š-2 cm wide,
662 - Câycỏ Việtnam
2650 - An tonkinensis (Pierre) Craib ex Hardw..
Antức Bấcbộ. ¿mộc cao 20 m, thân to 40 cm,
không nhánh đến khá cao, nhánh nhỏ màu nâu.
Phiến lá xoan, chót tà nhọn, bìa có răng thưa, zmặt
dưới trắng. Chùm-tután dài đến 18 cm, hoa trắng,
thơm; vành tiềnkhai kếtlớp, cao 12 mm; tiểunhụy 1Õ.
Trái xoan, cao 12 mm, có lông trắng; hột 1(2).
Bồđề trắng, tía.Ó B; cho resin (antúchương,
benjoin du Laos), song ít hơn S. benjoin): Sonla,
Hòabình, Hàtuyên, Vinhphú, Quảngtrị Tr Ở
Langhanh; VI.
- Tree; leaves whitish below; capsules white
pubescent (4rhostyrax tonkinensis Pierr©).
2651 - Rehderodendron indochinensis H.L. Li. Rơ-dc
Đôngdương.
Đạimộc cao 13 m; nhánh mảnh, xám tro,
không lông. Phiến lá bầudục thon, to 9-10 x 3-3,5
cm, màu ôliu lục hay hơi lục nâu 2 mặt, mỏng,
đaidai, gân-phụ 6-8 cập, mảnh; cuống đài 5-8 mm.
Chùm-tụtán 6-10 cm, có lông t0; hoa vàng nâunâu;
đài 4 mm, có 5 răng; cánhhoa 1,4 cm, mặt trong có
lông tro; tiểunhụy 1Õ. Trái xoan, dài 6-7,5 rộng 3 cm,
có 5-10 sóng; nộiquảbì dày, cúng, có bộng đọc; hột
đài Š cm.
Quảngninh, Sapa, 1.500-2.300 m; II, 6-9.
- Tree 13 m hỉph; flowers brownish yellow;
drupes 7.5 cm long, seeds 5 cm long.
2652 - Rehderodendron kweichowense H.H. Hu. Rơ-
đe.
Đạmmộc. Phiến lá bầudục, to 9-11 x 45 cm,
bìa có răng nhỏ, gân-phụ 10 cặp; cuống dài 8 mm,
có lông. Chùm-tụtán đài 3-4 cm; trục có lông; hoa
cao 1 cm; đài nhỏ, có 5 răng; cánhhoa 5, cao 8 mm,
bầudục; tiểunhụy 5 dài, 5 ngắn, chỉ dính nhau Ỏ
đáy; bầu nhụy không lông. Trái bầudục vào 4 x 1,8
cm, có 10-12 cạnh.
Sapa, 1.600 m: IV, 6.
- Tree; panicles 3-4 cm high; ovary glabrous;
drupes 4 cm long.
2653 - Rehderodendron macrocarpon H.H. Hu. Rø-de
trái-to.
l Đạimộc; nhánh non có lông hình sao, rồi
không lông. Phiến lá to, dài 18-20 cm, rộng 7,5-10
cm, đai, bia có răng mịn và cong xuống, mặt trên
có lông hình sao ö gân chánh, mặt dưới đầy lông
hình sao, gân-phụ 10-15 cặp. Quả-nhân-cúng hình
trụ tròndài đài 6-7 cm, có rảnh, đầu lõm;
ngọaiquảbì mỏng, trungguảbì 8 mm, nộiquảbì
cúng; hột 1-2, dài 3 cm.
Rừng dày, vào 1.500 m: Sapa, Bạchmã; III-EV,
- Tree; branches yellow stellate pubescent;
drupe; seeds 1-2, 3 cmlong
Styracaceae - 663
2654 - AIniphyllum eberhardtii Guill..
Đạimộc nhỏ; nhánh non đầy lông hình sao
nâu. Lá xoan hay xoan thon-ngược, to 4-8,5 x 2,5- 4
cm, có lông hình sao bạc thưa ö mặt trên, dày
mặt dưới, bìa nguyên hay hơi dúng; cuống đến
cm, có lông hình sao. Pháthoa đầy lông hình sao
bạc; cọng 6-8 mm; láđài bạc trắng; cánhhoa ] cm;
tiểunhụy 5 dài, 5 ngắn, chỉ đính thành ống có lông
phía trong; noãnsào 5 buồng, không lông.
Caolạng, Sapa, Bácthái, Hàtuyên, 1.000-1.500
m; V-VII, 9-12..
- Trec; branches stellate pubescent; stamens
10, united by their filaments.
2655 - Alniphyllum fortunei (Hemsl.) Perkins.
Đqimộc; nhánh có lông hình sao. Phiến lá
xoan thon ngược, có thể khá to. Pháthoa ỏ nách lá,
có lông mịn trắng hình sao; nụ cao 12 mm; láđài 6;
cánhhoa có lông dày 2 mặt; tiểunhụy 10, chỉ đính
nhau thành ống, có lông mặt trong; noãnsào có
lông. Nang 5Š mảnh, cao 15 mm,
Sapa, 1.800 m; II-II.
- Tree; steHate pubescence; stamens united by
filaments (Halesiat fortunei Hemsl.).
2656 - Alniphyllum pterospermum Mats.
Tiêumộc. Lá có phiến to, xoan bầudục, to 11
x 6 cm, hai đầu tà tròn, mặt trên đen, mặt dưới nâu
có lông nhung mịn, gân-phụ vào 10 cặp; cuống 1
cm. Nang cao 1,5 cm, hình thoi; mảnh 3; hột dài §
mm, kể cả cánh mỏng, nâu.
Lùm bụi: Laichâu, Sapa, Phúkhánh; VÌ, 7.
- Treelet; leaves velvety beneath; capsules 3-
valved; seeds winged, 8 mm long.
2657 - Huodendron biaristatum (W. Sm.) Rehd..
Hồmộc haimũi. ĐÐạmộc 6-12 m; nhánh mảnh. có
lông mịn, rồi không lông, nhánh già đen. Lá mọc
xen; phiến không lông, mỏng, to 8-17 x 2,5-6 cm, bìa
có răng nhỏ, mặt trên ôliu vàng, mặt dưới ôÌiu, gân-
phụ 5-9 cặp, lồi mặt dưới, cuống dài 6-15 mm.
Pháthoa 3-10 cm, không láhoa; cọng hoa 2 mm; đài
có lông mịn, có 5 răng thấp; cánhhoa kếtlớp, dài 6-
9 mm, có lông nhung; (iểunhạ¿y 10, dài bằng vành;
noánsào và vòi có lông dày. Nang xoan, đài 4-5 mm;
mảnh 3; hột dài 1,2 mm.
Rừng thưa: Tamdảo, Sapa; IV, 7-9.
~- Decidous tree 6-12 m high; small capsules (Syrax
biaristatim Ñ. Sm.).
664 - Câycó Việtnam
2658 - Huodendron parvifolium L¡. Hồmộc lá-nhỏ.
Đatmộc cao 6 m; nhánh nâu đẹp. L4 rụng
theo mùa; phiến bầudục, nhỏ, 7,5 x 3 cm, hai đầu
nhọn, 2 mặt một màu, ôliu xám. gân mảnh, 6-8 cặp;
cuống dài 13 cm, không lábẹ. Chùm-tután ở nách
lá, cao 3 cm; cọng mảnh, dài 6-8 mm; hoa xám
trằng, cánhhoa rồi. Nang nhỏ, cao 5 mm, quảbi
đen;; mảnh 3; đài hình chén, có răng thấp.
Rừng còi trên đất sét: Moncáy; 8-9,
- Decidous tree; flowers whitish; small capsules.
2659 - Huodendron tibetcum ( Anthony) Rehd..
Hồmộc Tâytang.
Đạatmộc nhỏ; nhánh mảnh, không lông. Lá
rụng theo mùa; phiến thon nhọn, đến 9 x 3 cm, chót
có đuôi dài, móng, không lông, khi khô láng như có
dầu, gân-phụ 10-12 cặp, bìa nguyên; cuống không
lồng, có đốt ỏ đáy. Tánphòng kép; láđài có rìa
lông. Nang cao 3 mm, không lông; mảnh 3: hột
nhiều, 1 mm, có cánh và gai nạc, có phôinhũ.
Vùng Sapa: đèo Lâ-quí-Hồ: V-VI, 6-§.-
- Small tree; leaves glabrous; small capsules
(Syrax tibeticwm Anthony). .
2660 - Huodendron tomentosum Tiang & HwWa>xx4 ()
2661 - Bruinsmia polysperma (Clarke) van Steenis.
Đạimộc cao 10 (30) m, thân to đến 65 cm,
nhánh PT Lá có phiến tròndài, to 10-14 x
35-5,5 cm, không lông, gân-phụ 6-8 cặp; cuống dài
5 mm. Chùm-tútán cao 10-15 em: hoa trắng tạphái
biệtchu; vành cao 8 mm; tiểunhụy 10. Trái không tự-
khai, to 10 x 9 mm, nâu, không lông; hột 3-2, có
cạnh.
Rừng dày, 1.000-1.200 m: Dilinh; II-JII, 4-6
(hình theo Svengsuksa & Vida])....
- Tree 10(30) m hiph; flowers polygamous,
dioecious, fruits '-4-seeded (Swrax polhsperma
Clarke).
SYMPLOCACEAE : họ Dung,
2662 - Symplocos henscheli (Mor.) Clarke subsp.
henscheli. Dung Henschel, Sắp. `.
Đaimộc 10 m; nhánh non không lông, nhánh
già xám. Lá có phiến bầudục xoan ngược, đến 16 x
45 cm, đầu tà, đáy nhọn, mặt trên nâu đậm, mặt
dưới nâu, gân-phụ đỏ, 7-8 cặp, bìa nguyên; cuống
1,3 cm. Pháthoa cao 2-3 cm; hoa to; cọng hoa 1 cm;
đài có lông, cao 5 mm, tai 2 mm; vành cao 4,5 cm,
ống dài, tai dài 1,5 cm; ống tiểunhụy cao 1 cm. Trái
*0an tròn, to 2 cm, đài còn lại nhỏ.
Vọngphu, Bảolộc.
- Tree 10 m high; branches glabrous; corolla
4.5 cm long; fruit 2 cm long (Cordyloblaste henscheli Moritzi).
ˆ Symplocaceae - 665
2663 - Symplocos pendula Wigh( var. hirtistylis (C1)
Nooteb.. Dung thòng.
Đạimộc nhỏ, lá rạng theo mùa; nhánh nhỏ,
không lông hay có lông. Phiến lá bầudục, dài 2-10
cm, chót có mũi, không lông, gân khó nhận, trừ ö
mặt dưới, 5-10 cặp; cuống dài T7 mm. Chùm ngắn
như tán; hoa trắng, thơm; vành đài 1 cm, cánhhoa
dính đến 1/2; tiểunhụỷ nhiều, dính thành n đài;
noãnsào 2 buồng.Trái tròn, to 3-7 mm; hội thưởng Ï.
Tù Lạngsơn đến Nhatrang; I-XH, 1-12.
: - Smal decidous tree, flowers white,
odoriferous; fruits globulous, 3-7 mm acro$S (S.
henscheli var. hirtisylis C.B. CI.). :
2664 - Symplocos adenophylla Wall. ex G. Don. Cà-
bau, Dung có-tuyến.
Đạimộc cao 8-10 m; nhánh non có lông vàng,
nhánh già đen. Lá có phiến tròndài thon, dài đến
15 cm, không lông, mặt dưới vàng nâu lúc khô, bì:
có tuyến trong, nâu khi khô. Chùm-tután; hoa trằng,
thơm; đài có lông; vành dài 2-4 mm; tiểunhụy 25-30.
Trái cao 10-12 mm, đen khi chín; buồng I hột;
phôinhũ nhiều.
Quảngtrị, Dànẵng, Nhatrang, 800-1.700 m.
- Tree 8-10 m; leaves with glandulous margin;
flowers white, odoriferous.
2665 - Symplocos adenophylla var. touranensis (Guil.)
Nooteb.. Dung Đànẵng.
— Đạimộc nhỏ, hay tiểumộc; nhánh non đầy
lông vàng-hoe. Lá có phiến lúc khô nâu đen, bìa
uốn xuống, và có 1 hàng đ„yến; gân-phụ mảnh. Gié
cao 3-4 cm, đầy lông vàng; vành cao 3-6 mm;
tiểunhuỷ nhiều. Trái trònđài, cao 1 cm, có lông như
nhung; hột 3.
Tù Dànảng đến Nhatrang.
- Treelet or small tree; yellow rufous
pubescence; fruits velvety (S. touranensis Gulll.).
266 - Symplocos annamensis Nooteb.. Dung
Trungbộ. , '
Tiêumộc hay đạtmộc nhỏ, nhánh không lông.
Lá có phiến bầudục hẹp, to 15-24 x 4,5-9 cm, chót
có mũi, đáy nhọn đến như cắt ngang, bìa có răng,
không lông, gân-phụ 10-15 cặp, có gân bìa; cuống
5-15 mm. Giề dài 2 cm, dài thêm ỏ trái; đài có lông
mịn, tai 4, cao 3 mm; vành 3-4 thuỳ 5 mm, không
lông; điểumhụy vào 100, đĩa mật không lông. Trái
hình bầu, rộng đến 7 mm; hột 1.
Rừng 700-900 m: Phúkhánh, Lâmđồng; H1, 7-
12.
- Treelet por tree; leavcs glabrous; spike 2 cm
long; fruits l-seeded.
666 - Câycö Việtnam
2667 - Symplocos anomala Brand. Dung khác-
thường.
Tiểumộc hay đạimộc đến 20 m; nhánh non
có lông dày. Lá có phiến thon ngược, to 9-10 x 3 cm,
chót nhọn đáy nhọn, màu vàng xanh lúc khô, gân-
phụ 10-11 cặp, bìa có răng nhỏ, nằm cuống 4-5
mm. Chùm 2 cm, có lông dày; láhoa 1-2 mm, không
rụng; cọng 2-5 mm; láđài 1-2 mm; cánhhoa mang
tiêunhụy gắn ở 1/3-1/4 dưới; tiểunhụy 50-100. Trái
bầudục, có rãnh dọc, đài 1,5-1,8 cm, chót có răng
của đài.
Caođộ thấp đến 1.500 m: Quảngninh,
QuảngnamĐànẵng, Lâmđồng.
- Treelet or tree to 20 m high; branches densely pubescent; racemes short.
2668 - Symplocos atriolivacea Mecrr. & Chun ex Li.
Dung ôlu-đen
Đạimộc cao 6-7 m, thân to vào 10 cm; nhánh
có lông thưa hay dày. Lá có phiến bầudục, to 12-20
x4 cm, chót có mũi, đáy nhọn, mỏng, ôÍiu denden
lúc khô, gân-phụ 9-15 cặp; cuống tròn, đến 1 cm.
Chùm như gié ngắn ở nách lá; láhoa 2 mm; đài có
lông trắng; vành có lông; /iêwnhụy vào 35. Trái cao
1 cm, có mỏ dài.
Côngtum, 1.200 m.
- Tree 6-7 m hiph; leaves membranous;
stamens 35.
2669 - Symplocos banaensis Guill. Dung Bànà.
: Tiêumộc hay đạtmnộc nhỏ, cao đến 10 mị;
nhánh không lông. Lá có phiến xoan bầudục, to 8-10
x 3,5-4 cm, chót có mũi, đáy nhọn hay tà, mặt trên
nâu láng, mặt dưới cùng màu, bìa có răng nằm
thưa, gân-phụ 5-8 cặp. Gié öỏ nách lá, dài 1-3 cm;
láhoa 3-5 mm, mau rụng; đài 2 mm, không lông;
vành không lông; điểurhy vào 70, đĩa mật. Trái tròn
đài, vào 18 x 8 mm, chót có láđài còn lại; hột 1.
QuảngnamĐànẵng đến Nhatrang, vào 1000 m;
VII-IX, 7-9.
- Treelet or small tree; stamens 70.
2670 - Symplocos barringtoniifolia Brand. Dung lá-
chiếc.
:_ Đạimộc đến 25 m; nhánh dày không lông. Lá
đạng lá Chiếc, có cuống dài 2,5-5 cm; phiến to,xoan
thon ngược, 12-35 x 4-1lcm, đai, dày, không lông,
mặt trên nâu đen, mặt dưới nâu, gân-phụ 8-14 cặp,
bìa có răng nhỏ và tuyến. Pháthoa Ö nách lá, sau
đài 5(8) cm; láhoa mau rụng: đài 3,5 mm, có lông
dài, thuỳ 5; vành 4-6 mm; (iểunl„¿y 60-100; dĩa mật
không lông. Trái tròndài, 3-4 x 1,5-2 cm, có rãnh
dọc; buồng 3, thường chỉ có một hột.
Rừng 400-600 m: Cambốt; VN 1.
- Tree 25 m hiph; limb coriaceous, to 35 cm
long; stamens 60-100 (S. ngi{« (Miers) CI.).
Symplocaceae - 667
2671 - Symplocos cambodiana (Pierre) Haill. f.. Dung
Cambốt.
Đạimộc cao 10 cm, thân to 25 cm; gỗ vàng,
nhẹ; nhánh non đầy lông vàng. Lá có phiến thoọn,
dài 20-3 cm, rộng 7-9 cm, mặt dưới có lôïig; cuống
đầy lông. Chụm ỏ, nách lá; hoa rằng, thơm, vành
không lông, cao 5 mm; tiểunhụy 30-70. Trái có 8
rãnh dọc, đài 8-12 mm; hột 1.
Rừng 300-1300 m: Tamđảo, Côngtum đền
Lâmđồng; V-X, 5.
- Tree 10 m hiph; yellow pubescence; flowers
white, odoriferous stamens 30-70 (Sưwnngara
cambodiana Pierre, S. graveolens Gulll.).
*2672 - Symplocos cochinchinensis (Lour.) Moore
subsp. laurina (Retz.) Nooteb.. Dung lá-trà, Chunga.
Tiêumộc hay đạtmộc nhỏ: vỏ xám, không nút.
Lá có phiến bầudục hay thon, rộng đến 3-7 cm, dày,
cứngcứng, bìa có răng nhọn hay như nguyên, lúc
non có lông, khi khô vàngvàng. Chùm mang gié, dài
đến 9 cm; hoa vàng đợt hay trắngrắng, thơm;
cánhhoa 4 mm; tiểunhụy trắng, 25-50. Trái tròn, to
6 mm, có mỏ do đài còn lại; hột 1-3.
Đọt đấp trị phông; trị thiếu mật; cầm máu; _
trị lậu. Rừng 300-1.000 m; V-VIH.
- Treelet or tree; leaves coriaceous; fÏowe€rs
yellowish or whitish; stamens 25-50 (MWrtws laurina
Retz.; S. /iefolha auct. non D. Don.).
2673 - Symplocos cochinchinensis subsp. laurina VAT,
angustifolia (Guili.) Nooteb.. Dung lá-hẹp.
Tiểumộc đạng giống Liễu, nhánh không lông,
có cạnh lúc non. Lá có phiến hẹp đài, dài 12-18 cm,
không lông,- bìa có răng thấp, thưa, gân-phụ rất
mảnh. Gié cao 5-7 cm; hoa trắng, thơm; vành cao
cõ 4 mm; tiểunhụy vào 40; noãnsào 3 buồng. Trái
tròn, có mỏ, to 5-6 mm.
Dựa suối Quảngninh, Bìnhtrithiên,
QuảngnamĐànäng:- _, Buônmêthuộc; IX.
- Characterized by the leaves narrow.
(S. angustfoba Gulll.).
2674 - Symplocos disepala Guill.. Dung hai-láđài.
Đqưmộc nhỏ. Lá mọc gần nhau; phiến thon
dài, đài đến 18 cm, không lông, có răng ỏ bià phía
trên, nâu vàng lúc khô. Gié ngắn có láhoa kếtlọp có
lông như tơ chói trắng; hoa trắng, thơm; láđài 2;
vành cao vào 7 mm; tiểunhụy rất nhiều. Trái hình
amphore, dài 3-4 cm; hột 3.
Quảngtrị.
- Small tree; leaves giabrous; flowers white,
odoriferous; sepals 2.
668 - Câycö Việtnam
2675 - Symplocos dolichotricha Merr.. Dung lông-dài.
Đạimộc nhỏ; nhánh đầy lông phún hoe, dài
hơn 2-3 mm, nhánh già đen. Lá có phiến bầudục, to
10,5-15 x 3,5-5,5 cm, chót nhọn, đáy tà, mặt trên
không lông trừ Ỏ gân chánh, mặt dưới có lông hoe
đáy phù, bìa nguyên, gân-phụ 6-8 cặp; cuống 3-7
mm. Pháthoa ngắn ở nách lá; hoa nhỏ, đài có thuỳ
1,5 mm, có hay không lông; vành cao 3 mm, không
lông; điểwnhy 25-35; dĩa mật có lông; noãnsào
không lông. Trái bầudục hay tròn, nhỏ, vào 5 mm;
hột 1.
Quảngninh, Phúthọ, caođộ thấp; III-XI, 3-11.
- Small tree; branches rufous brown hirsute; stamens 25-35.
2676 - Symplocos dryophila Clarke Dung háo-lâm.
Đatmmộc cao 12 m; nhánh không lông, xám,
nút dọc. Lá có phiến xoan bầudục, to 8-23 x 3-6 cm,
chót tà, có mũi, đáy từtù hẹp trên cuống, không
lông, lúc khô râu vàng, gân-phụ 11-18 cặp, bìa có
răng và yến; cuống 1,2-2 cm. Chùm ö nách, ngắn
hơn lá, dài 10 (15) cm; cọng 2-10 mm, có lông; đài
có thuỳ 1,5 mm, không lông; vành 5-6 mm, không
lông; tiểunhụy 40-75. Trái tròndài, dài vào 5 mm,
rộng 4-7 mm, có đài còn lại ỏ đầu: hột 1.
Fan-Si-Pan, 2.800-2.900 m.
- Tree 12 m hiph; leaves giabrous, glandulous
at margin.
2677 - Symplocos gÌauca (Thunb.) Koidz.. Dung mốc.
Đạimộc đến 15 m; nhánh non đầy lông như
nhung nâu sét rồi nâu đỏ. Lá có cuống dài 1-2 cm;
phiến mặt trên láng, mặt dưới vàng, lúc non có lông
dày sau không lông. Chùm ngắn, l-2 cm, ỏ phần lá
đã rụng,.có lông màu sét; vành cao 5 mm, ống
mm; tiểunhụy rất nhiều.
Rừng thưa: Sapa, Quảngtrị; VIIH.
- Tree up to 15 m hiph; branches brown red
velvety; stamens numerous (Lawrws glaucus Thunh.;
S. nernfolia S. & Z..; S. sordida Guill.).
2678 - Symplocos gÌauca var. epapillata Nooteb.
Đạimộc nhỏ, khác thú g/z⁄ca mẫu trên ö chỗ
lá cũng to, nhưng mặt dưới không đầy mụt nhỏ,
mạng gân mịn hơn, và gân-phụ tạo ï gân bìa khá
TỐ.
Gặp ỏ rừng thưa, caođộ 1500-2000 m: Sapa,
Phútho, Bùđăng; VII-VIII.
- Small tree; leaves not papillose beneath;
marginal veinlet.
Symplocaceae - 669
2679 - Symplocos gÌomerata King ex Gamble subsp.
giomerata var. glomerata. Dung chụm
Tiêmmộc hay đạmmộc nhỏ; nhánh có hay
không lông séi. Phiến lá bầudục, to 7-20 x 2-4,5 cm,
bìa có răng có tuyến thưa, gân-phụ 10-16 cặp, có
gân bìa, nâu đậm mặt trên, nâu đỏ mặt dưới;
cuống 5-12 mm. Chụm ở nách lá hay ỏ nhánh già;
đài cao 1-2 mm, không lông, thuỳ có rìa lông; vành
cao 4-5 mm; tiểunhụy 25-50; dĩa mật. Trái xoan dài,
cao 7-13 mm; hột 1(3).n = I1.
Tamđảo: San-Fa-Van, trên vùng vôi; 8
- Treelet or small tree; leaves dentate and
glandulous at margim:
2680 - Symplocos glomerata subsp. giomerata var.
adenopus (Hance) Nooteb.. Dung tuyến.
Tiểumộc hay đạimộc; nhánh có lông dày. Lá
có phiến bâudục tròndài, to 5-16 x 2,2-5 cm, bì có
răng đều và tuyến khít nhau (6-12 mổi cm), gân-phụ
6-12 cặp; cuống 5-18 mm, mặt trên có 2 hàng tuyến
khít. Chụm ỏ nách lá; đài vào 2 mm, không lông;
vành cao 3-5 mm; tiểunhụy 25-50. Trái xoan đài, dài
8-13 mm.
Rừng, caođộ 1.400-1.800 m, B; VHI, 8-9.
- Treelet or small tree; leaves margin dentate
and glandulous; stamens 25-50 (S. adenopws Hance).
2681 - Symplocos gÌomerata subsp. congesta (Benth.)
Nooteb. Nhóc, Dung chụm.
Đaimộc nhỏ, vỏ láng; nhánh non màu sét, rồi
HE) lông. Lá có phiến dày, không lông, xanh đậm,
lúc khô vàngvàng, thường đài vào 10 cm. Chụm 3-5
hoa trắng, thơm hay không; cánhhoa dài 5 mm;
tiểunhụy nhiều. Trái hình thoi, dài 8-13 mm, kể cả
láđài còn lại, lam rứn; hột 1(3).
Vùng núi cao, 800-2.000 m: Sapa đến Bảolộc.
- Small tree; leaves yellow on dry; flowers
white, fragrant (S. congesfa Benth.).
2682 - Symplocos glomerata suDsp. congesta VAT.
poilanei (Guill.) Nooteb. Dung đen.
Nhánh không lông. Lá thường chụm ỏ chót
nhánh, giữa lá thưởng có ứrầmdđiệp có tuyến ö bìa
ngọn, mau rụng; phiến xoan, to 4-14 x 1,5-6 cm, dai,
cưngcúng, bìa thường nguyên, có khi có răng và
tuyến; cuống 8-15 mm. Chụm hay gié ngắn ö nách
lá hay nhánh già, trục có lông; đài 2 mm, không
lông; vành cao 4-5 mm; tiểunhụy 40-60; dĩa mật.
Trái hình trụ, dài 7-8 mm. . : :
B đến Lâmđồng, caođộ thấp đến 1.500m. -
- Branches glabrous; Imflorescence short;
stamens 40-60 (S. pofanei GuÏll.).
670® - Câycỏ Việtnam
2683 - Symplocos groffii Merr. Dung Grofể.
Tiểumộc cao 5Š m; nhánh có lông dày sét,
mềm hay gần nhu không lông. Lá songđíth, có
phiến bầudục dài 5,5-10 x 1,7-4,5 cm, đầu nhọn, có
mũi, đáy tròn, bìa uốn xuống và có răng, 2 mặt có
lông mềm, gân-phụ 7-10 cặp; cuống ngắn, 2-3 mm.
Chụm hay chùm ngắn ỏ nách; láhoa có lông dày;
đài cao 2 mm, không lông, tai có rìa lông; vành 5
mm, không lông; tiểunhụy vào 50. Trái bầudục, dài
10-12 mm; hôt 1-3.
Caolang, Côngtum, đến 1.200 m; XI, 11-2.
- Treelet 5 m hiph; leaves địistchous,
pubescent; stamens 50.
2684 -. Symplocos guillaumini Merr. Dung
Guillaumin.
Tiểumộc đứng hay trườn; nhánh mảnh. Phiến
lá màu xanh vàng lúc khô, dày, bờ 2 lông, bìa có
răng, gân-phụ mảnh; cuống 3-3 mm. Chùm 2-3 em;
cọng mảnh; láđài 3, mỏng; vành vàng, cánhhoa Š;
tiểunhụy vào 20; noãnsào 3 buồng. Trái cao cõ 7-9
mm.
Phanthiết, Đàlạt, Đồngnai; IX-HI.
: - Erect or climbing shrub; leaves glabrous;
flowers yellow, stamens 20 (S. /risepai4 Guill, s.
ƒasciculata var. chiensis auct. non Brand.).
2685 - Symplocos heishanensis Hay.
Đamộc 10 m, thân to vào 25-30 cm; nhánh
không hay có lông sát. Lá có phiến thon to 11 x 3,5
cm, chót có mũi đài, đáy nhọn, không lông, ôliu
đậm hơi láng mặt trên, lục dọt mặt dưới, gân-phụ
vào 12 cặp; cuống 1,2 cm, nâu đậm. Pháthoa ngắn,
trục không lồng, đến 1 cm; láhoa và đài có lông hay
không; đãi dày, cao vào l mm; vành cao 3-5 mm,
không lông; /iêwnhựy 20-50; dĩa mật. Trái hình bầu,
cao 5-6, rộng 2-3 mm, không lông: hột 1.
Quảngninh, Lô-Ouí-Hồ; XI.
- Tre 10 m hiph, leaves glabrous;
inflorescence short; stamens 20-50 (S. oreađes Guill.).
2686 - Symplocos hookeri C.B. CI.. Dung Hooker.
Tiêumộc háy dạưunộc 15 m, nhánh ruàu vàng.
Lá có phiến thon-ngược, íø 14-22 x 4-8 cm, dày,
.không lòng, đạng giống lá Chiếc hay Vùng, lúc khô
cuống đen, bìa có răng khít hay thưa. Chùm dài 2
cm, 8-10 hoa; đài nhỏ, cao 2 mm; vành cao 9 mm,
không lông; Øiểuth„y vào 80. Trái hình bắp, cao 2
cm, không khía; hột 1.
Rừng : Sapa, Bạchmã; 4.
- Treelet or tree 15 m high; bịg leaves; fruits
2 cm long (S. chapaensi Ouill.)
2687 - Symplocos lancifolia Sicb. & Zucc. Dung lá-
thon.
Đạimộc đến 20 m, thân to 30 cm, nhánh non
có lông nằm. Lá có phiến thường xếp hai lúc khô.
tươngđối nhỏ, 7-10 x 2,5-4,5 cm, mặt trên nâu đen,
mặt dưới dà, có lông, bìa có răng thưa, nằm, gân- |
phụ 6-11 cặp; cuống 1-3 mm. Chùm ỏ nách lá, ngắn,
đài 3 (7) cm; hoa nhỏ, đài có lông, tại 5; vành 2,5-4
mm, không lông; (iêwnhụy 15-40. Trái tròn, to 6-8
mm, rộng 5 mm; hột 1.
10-2000 m: Caolang, Quảngninh, Bìnhtrị
thiên, QuảngnamĐànảng (Bànà); VII-XI, 7-11.
- Tree 20 m hiph; branches appressed
pubescent: flowers small; stamens 15-40.
2688 - Symplocos longifolia Fletcher. Dung lá-dài.
Đatmộc nhỏ, cao đến 10m; nhánh xanh,
không lông. Lá có phiến tròndài thon, to 10-20 x 4-
6cm, vàng đợi lúc khô, bìa có răng thưa. Đài 1-2
mm; vành cao 6 mm, không lông; tiểunhụy vào 70;
noânsào 3 buồng. Tráithon, có rãnh dọc cạn. cao 2-
3 cm, có 5 láđài còn lại; hột l.
Rừng 750 m: Vọngphu, Bàrja, Phúquốc.
- Tree 10 m hiph; leaves yellow on dry;
stamens 70 (S. caryophylloides Auct. non Zoll.).
2689 - Symplocos lucida (Thunb.) S. & Z.. Dung
sáng.
: Đạimộc cao đến 15 m; thân to 15 cm, nhánh
không lông. Lá có phiến xanh đậm, láng. không
lông, chót có mũi, mặt trên nâu đen hay vàng; cuống
1 cm. Chùm ngắn hay chùm-tután đầy lông vàng;
hoa trắng, thơm; vành cao rộng 1 cm; tiểunhụy lŨ-
70, không đều. Trái xoan tròn, cao 8-10 mm; buồng
3, hột 3-1.
Rừng dày hay hỏ, bìnhnguyên đến 2.400 m:
B đến Bảolộc; IV.
- Tree 15 m hiph; branches glabrous; flowers
white, fragrant (Lawrus lucida Thunb., S. elephartis
Guill.).
2690 - Symplocos macrophylla Wall. cx A. DC. subsp.
grandiflora (A. DC.) Nooteb.. Dung lá-to.
Tiêumộc hay đạữmộc; nhánh không lông. Lá
có phiến bầuđục hẹp đến xoan ngược, to 7-18 x 2-
6,5 cm, bìa có răng hay như nguyên, gân-phụ 7-13
cặp, không lông hay có ít Ỏ mặt dưới; cuống 6-15
mm. Chùm 5-11 cm, trục không lông; láhoa 1,5-3
mm, mau rụng; đài 1,5-2 mm, không lông; vành 3-6
mm; tiểunhụy 60-700; dĩa mật có lông. Trái hình
bắp, dài 16-17 mm; hột 1.
Lào: Champassac; VN ?
- Treelet or tree; flowers with 60-100 stamens
(S. grandffora Wall. ex DC.).
Symplocaceae - 671
2691 - Symplocos macrophylla subsp. suicata (Kurz)
Nooteb.. Dung có-rãnh. :
Đạimộc đến 15 m; nhánh non có lông dày hay
sát rồi không lông. Phiến thon hẹp, 8-11 x 25 cm,
chót nhọn, có mũi, đáy nhọn hay tà, có lông mặt
dưới, gân-phụ 6-17 cặp, có gân bìa, bìa có răng,
thường có tuyến thưa; cuống 8-13 mm. Chùm; láhoa
mau rụng, đài 3-5 mm; đài 1-25 mm, có lông nằm;
vành 2,5-6 mm; ứiểunhuy 30-50; dĩa mật có lông dày.
Trái xoan dài, cao 6-10 mm, rộng 6 mm; hột Ï.
Côngtum: Ngọc-linh, Mangiang, VỊI. -
- Tree 15 m high; leaves pubescent below,
dentate and glandulous at margin; stamens 30-50 (S.
sulcata Kurz; S. langbianensis Ôull\., S. evrardii GuI.,
Š. yunnanenss GullL).
2692 - Symplocos megalocarpa Fletcher. Dung trái-
to.
Đạimộc 15-18 m, thân to 20 cm. Lá có phiến
tròndài hay hình muống, 10-12 x 5-6 cm, mật trên
nâu láng, mặt dưới ôliu nâu, gân-phụ 10 cặp, mảnh,
lồi ö mặt đưới; cuống 2,5 cm. Gié có trục đài 4 cm
ò trái; đài 3-5 mm, có lông 2 mặt; vành 4 mm;
tiểunhụy nhiều, đến 70, đĩa mật không lông,
noänsào không lông. Trái hừnh bắp, (0 3,$ x 1,7 cm,
vàng; trungquảbì cúng.
Bảolộc; 2.
- Tree; spike 4 cm long;petals 4 mm long;
stamens up to 7Ô; fruit 3.5 cm long.
2693 - Symplocos olivacea Merr. Dung ôliu.
Nhánh đenđen, không lông. Lá có phiến
tròndài, vào 10 x 4 cm, lúc khô nâu ôliu hơi láng
mặt trên, nâu xám mặt dưới, gân-phụ mảnh. 10
cặp, cuống 6-8 mm. Pháthoa ngắn, truc 6-8 mm;
láđài có rìa lông; cánhhoa xoan, cao 3 mm, không
lông, fiểunhụy vào 10 mỗi cánhhoa; noãnsào có
lông.
Caolạng: Mẫuson; IX.
- Branches blackish; petals 3 mm long; stamens
10 by petal.
2694 - Symplocos paniculata (Thunb.) Druce. Dung
chùm-tụtán; Sapphire Berry, Sweet Leal.
Tiểumộc nhỏ; nhánh non có lông vàng; nhánh
lón xám đen. Lá có phiến xoan, vào 6,5 x 3,5 cm,
dai, cúngcúng, lúc non có lông vàng mặt dưới, cuống
4-6 mm. Chùm-tután Ò nách lá, cao 6-7 cm, có lông
vàng; hoa trăng, thơm; vành cao 4 mm; tiểunhụy
nhiều; noãnsào 2 buồng. Trái tròntròn, to cõ 5 mm;
hột 1-2. Huế; IV. Chống siêukhuẩn thủybàochần;
vỏ thuiiểm, bổ cho đànbà có thai; trị đau mắt.
- Shrub; leaves yellow pubescent beneath;
flowers white, fragrant (Prunus paniculafus Thunb.; S.
chinensis (Lour.) Druce ?).
Symplocaceae - 673
2695 - Symplocos pseudobarberina Gontcharov. Dung
như-râu.
Tiểumộc hay đạimộc cưo đế: 70 m; nhánh
không lông. Lá có phiến đạng /4 Trà, nhỏ, thon, vào
3-10 x 2,7-4 cm, chót thon nhọn, đáy tà, bìa có răng
nhỏ. gân-phụ 8 cặp, cong cách bìa 2-3 mm, không
lông: cuống 7-9 mm. Chùm ngắn, trục vào 1,5 cm;
cọng 4-6 mm; hoa nhỏ: láđài có rìa lông; vành cao
2-3 mm, không lông; #ổhụy vào 6 mỗi cánhhoa;
dĩa mật. Trái xoan, chót nhọnnhọn, vào 8 x 4 mm.
Vùng Sapa.
- Treelet or tree 10 m hi h; flowers smaill;
stamens 6 by petal (S. loguiioensts Guill.).
2636 - Symplocos racemosa Roxb.. Dung chùm.
Tiểumộc hay đạimộc 8 m: vỏ nút sâu. Lá có
phiến xoan bầudục, to đến 10 x 4,5 cm, chót tà hay
có mũi, dày, không lông mặt trên xanh đậm, /úc khô
vàngvàng. Chùm đón, dài 10 cm; tiềndiệp rìa lông;
hoa trắng hay vàng, thơm; cánhhoa 4-5 mm; tiểunhụy
đến 100. Trái hình choi, dài 1 cm, không lông; hột
1(3).
Trái ăn được. Rừng 1-2000 m: B. Chứa
alcaloid: loturin, coloturin. Lá làm trà, giúp tiêuhóa;
trị viêm cuống-phổi, xáotrộn đường tiểu, nước tiểu
chứa mõ: xáotrộn gan; ung-nhọt; ra máu tửcung.
- Treelet or tree 8 m high; leaves yellow on dry:
stamens to 100.
2637 - Symplocos ramosissima Wall. ex G.Don. Dung
nhiều-nhánh.
Tiểumộc hay đạimộc; nhánh nâu đen, không
lông. Lá có phiến bầudục, to 10-13 x 3,5-5 cm, chót
có mũi, đáy tròn, bìa có răng thấp, mặt trên ôliu
hay lục, mặt dưới có lông, lục hay nâu lọt, gân 7-10
cặp; cuống 8-12 mm, không lông. Pháthoa ngắn, ö
nách lá, cao 2-3 cm, cọng 2,5mm, không lông;
kà
tiêunhụy 25-50, đĩa mật không lông. Trái bầudục,
cao 7-10 mm; hột 1.
Núi cao vào 1.000 m: Sapa, Côngtum; HII.Lá
dùng như trà,giúp tiêuhóa, cầm ia; trị xáotrộn đường
tiểu; tTỊ ra máu tửcung..
-Ireelet or tree; branches glabrous; stamens
25-50 (S. ƒasciculata var. chinensis Brand.).
2698 - 5ymplocos singuliflora Guill.. Dung một-hoa.
Nhánh mảnh, có lông dày, nằm. Lá có phiến
thon tròndài, nhỏ 2,7 x 1 cm, trung 7 x 3 cm, ñúc khô
hơi vàng, có lông thưa nằm, bìa có li và có
tuyên, gân-phụ 6-7 cặp, có gân bìa; cuống 2-3 mm,
có long, Hoa côđộc ở nách lá; đài 1,5 mm; vành 3
mm, có lông mặt ngoài; #êwnhụy vào 30; đĩa mật có
lông. Trái xoanxoan, dài 9-10 mm, mậpmập, đenđen.
Bavì; 800 m: L
- Branches densely pubescent; flowers axillary;
stamens 30.
674 - Câycỏ Việtnam
2699 - Symplocos sumuntia Buch.-Ham. ex G.Don.
Dung lụa.
: Tiểumộc hay đạữmộc 8 m; gỗ vàng, thân to 25
cm; nhánh không lông. Lá có phiến hơi dai, không
lông, dài 7-8 cm, chót có mới, lúc khô lụclục; Cuống
5 mm. Chùm 1,5-2 cm; hoa có cọng; láđài có lông ỏ
bìa; ống vành 3 mm; /iổ/h„¿y vào 40; buồng noãn
3. Trái xoan bầudục dài 6-10 mm, bì mỏng: hột ï.
Vùng núi đến 1.500 m: Đànảng, Đàilạt,
Chúứachan.
- Treelet or tree; branches glabrOus; stamens
40 (S. cawdata Wall. ex G. Don; $. fonkinensis
Brand.).
2700 - Symplocos viridissima Brand. Dung rất-xanh.
Tiêumộc 3-6 m;; nhánh không lông, xám,
nhánh già nâu. Lá có phiến bầudục, to 10-11 x 3,5
cm, chót có mũi, đáy tà, gân-phụ đến 9 cặp, mỏng,
bìa như nguyên hay có răng nhỏ; cuống 2-4 mm.
Chùm ngắn, cao 2 cm, nách lá; cọng hoa 3-5 mm;
láhoa 1-2 mm, không rụng; đài có lông mịn, tai 1
mm; vành 3-5 mm, không lông; tiểunhụy 30-50; dĩa
mật cu lông. Trái hình bầu cao 10 x 13 mm, cao
5 mm, trằngtrắng; hột 1.
Rừng 10-1500 m: Quảngninh, Vinhphú,
QuảngnamĐànảng, Lâmđồng.
- Treelet; leaves membranous; stamens 30-50.
2701 - Symplocos wikstroemiifolia Hayata. Dung gió.
Đatmmộc nhỏ, cao 8-9 m, thân to 10 em. Lá có
phiến thon ngược, to 5-8 x 2-2,5 cm, chót tròn, đáy
nhọn, mặt trên vàng /áng, mặt dưới ôliu mốc, gân-
phụ 8-10 cặp, gần thẳng góc vào gân chánh; cuống
8-10 mm. Chừm ngắn. Trái xoan dài, dài đến 1 cm.
Rừng, trên đá, vùng có mùn, 1600 m:
Vọngnhu; 5.
- Small tree; leaves oblanceolate, yellow on
dry; racemes short (S. zicrofricha Hand.-Mazz.).
MYRSINACEAE : họ Com-nguội. "
1a - 5 tiểunhụy thụ xen với 5 tiểunhụy lép; Tr Jacquinia
1b - không có tiểunhụy lép. SP Ơn
2a - đạimộc ỏ rừngsác; baophấn có ngăn ngang: trái mọc trên cây mẹ trước khi
Tụng Aegqyceras
2b - không như trên
3a - trái nhiều hột Maesa
3b - trái 1 hột :
4a - đây trườn; chùm-tụtán hoa nhỏ; cánhhoa rồi ___ Embelia
4b - cây không leo; cánhhoa dính
5a - cánhhoa tiềnkhai vặn . Ardisia
3b - cánhhoa không như trên
6a - chụm ỏ nách lá và lá rụng
7a - hột nhiều Rapanea
7b - hột 1 Myrsine
6b - không là chụm; vành Hênmảnh Labbi
Myrsinaceae - 675
2702 - Maesa acuminatissima Merr. Đồng rất-nhọn.
Tiểumộc đến 2 m, không lông; nhánh non có
cạnh. Lá có phiến thon nhọn, đến 14-20 x 3,5-7 cm,
không lông, mỏng, gân-phụ 5-6 cặp, bìa gần như
nguyên; . cuống 8-1. mm. Chùm-tụtán hay chùm
ngoài nách lá, dài 6-10 cm, nhánh 1-2 cm; cọng họa
như chỉ, đài đến 1 cm; đài có ống 0,5 mm, tai tròn
có lông; ống vành 0,5 mm, t tròn; tiểunhụy 5. Trái
tròntròn, 3,5 mm, không lông.
Bav. . 4
~ Shrub 2 m hiph; leaves membranous, glabrous
(M. striata vat. opaca PHL). :
2703 - Maesa balansae Mez. Đồng Balansa.
Bụi hơi trườn, không lông. Lá có phiến mỏng,
xoan bầudục rộng, 11-18 x 6-10 cm, bìa có răng
không đều; cuống 2-2,5 cm. Chùm chia nhánh, dài
bằng 1⁄2 lá; láhoa 1-2 mm, cọng 1,5-2 mm; hơa
trắng: đài có tuyến mặt ngoài; vành có Ống cao
1mm, tai xoan có tuyến; tiếunhụy 5. Trái tròntròn,
cao 3 mm; hột nhiều, to vào 0,5 mm.
Núi cao: Sapa, Thanhhoá; X-XH, 3-7.
- Shrub 4a Htle sarmentous; leaves
membranous, glabrous. l
2704 - Maesa calophylla Pit.. Đồng lá-đẹp.
Tiểumộc; nhánh non, mặt dưới lá, pháthoa,
đài có lông dày hay thưa. Phiến lá to, bầudục, dài
15-25 cm, mỏng, bìa có răng to, mặt trên không
lông. Chùm-tutần Ö ngọn và nách lá, dài 15-20 cm;
láđài bìa rìa lông; vành 2 mm; tiểunhụy 5. Trái cao
5 mm; hột nhiều, đài 0,6 mm.
Giárai, Biênhòa; œ. :
= Shrub; branches, leaves, calyx pubescent; fruit
5mm across.
2705 - Maesa crassifolia R.Br.. Đồng lá-mập.
Tiểumộc 4-6 m; nhánh không lông. Phiến lá
xoan, to 13 x 7 cm, dày, không lông, bìa có răng to,
thưa, gân-phụ 10-12 cặp, mặt trên nâu đậm, mặt
dưới nâu; cuống l-1,5 cm. Pháthoa là chùm-tután.
cao 5-6 cm ở nách lá, nhánh đài I,5-2,5 cm; cọng
hoa như chỉ; hoa 3-5 mm; láhoa cao 0/7 mm; láđài
1 mm, có rìa lông; vành trắng, có Ống 2,5 am, tai
1,5 mm.
Tháinguyên.
--Shrub; leaves glabrous; flowers white, on
filform pedicel.
Là
676 - Câycô Việtnam
2706 - Maesa indica A. DC. Đồng răng-cưa.
Tiêumộc không lông trừ ö nhánh non và
pháthoa. Phiến lá xoan thon. đài cm, đáy tròn hay
thon, bìa có rắng to thưa, gân-phụ 8-9 cặp, Chữ
kép 1-3 cm, nhiều ỏ nách lá: hoa trắng; đài có lần
tuyến; Ống vành cao 0,6 mm, tai 0,8 mm; tiểunhụy 5.
Phiquả tròn to 2,3 mm; hột nhiều, dài 0,6 mm. 1
LÁ ăn gỏi. Chống siêukhuẩn trái-ra; rể trị
tiêmla; trái trị sán-lải. Từ Caolang, Hànội đến
Huế, ÏI, 10,
- Shrub glabrous €XC€DL young branches and
ramifed Inflorescence; fruits 2.5 mm across,
2707 - Maesa elongata Mcz, Đồng lá-dài.
Tiêumộc khôn lông: nhánh non có cạnh
thấp. Phiến lá xoan bãuđựục thon. 7-12 x 2-4 em, chót
nhọn dài, dai, không lông bìa nguyên hay có răng
thưa, hơi uốn xuỐng, gân-phụ 4-5 CẬP; cuống 8-12
- Glabrous shrub; leaves subcoriaceous, elliptic
lanceolate.
2708 - Maesa laxiflora Pịt.. Đồng hoa-thưa.
Bựi cao đến 5 m; nhánh nhiều, mảnh, không
thưa, gân-phụ 6-7 cặp; cuống 15-18 mm. Chùm kép
ð náh lá và ngọn; hoa trắng hay hơi hưởng, đài cao
1 mm, không lông: cánhhoa có lần tuyến; tiểunhụy
5. Phìquả tròn cao 4 mm; hột to 0,7 mm; phôinhũ
Ít.
Côngtum, Phanrang, Đàiạt; IX, 9-7,
- Shrub to 5 m; leaves lanceolate; flowers white
Or pinkish; fruits 4 mm across,
2709 - Maesa Iacrosepala Pit.. Đón răng-cua.
Tiêumộc; cành mảnh, không lông, nâu. Lá có
phiến xoan tròn hay bầudục, to 4-5 x 3-3,25 em. bìa
CÓ răng to thưa, 2 mặt nâu lúc khô, gân-phụ 6-7
CẶP; cuông 1,7-23 em. Chùm-tụtán ở nách lá, cao 3
fm; cọng như chỉ, đài 1 em, có tiềndiệp 1 mm,
nhọn; hoa trăng, cao 1,2 cm, tai cao 1 mm. Trái có
quảbì mỏng, xoan, to 3 x 5 mm, đenđen.
Kiệnkhê; 9,
- Shrub; leaves ovate or elliptic; flowers white;
fruits blackish.
Myrsinaceae - 677
2710 - Maesa membranacea A. DC. Đồngđơn. Đón
mỏng.
Bụi cao 4-5 m, có khi leo, không lông. Phiến
lá xoan bầudục, to 8-15 x 4-10 cm, chót nhọn, đáy
tròn hay hơi nhọn, gân-phụ 6-9 cặp, mỏng, mặt trên
láng, mặt dưới dọt hơn; cuống 1,5-3 cm, Chừm chúa
nhánh, dài 4-8 cm, cọng hoa 1,5 mm; hoa trắng; ống
vành 0,7 mm, tai 0,75 mm; tiểunhụy 5Š. Trái tròn, to
4 mm; hột nhiều, nhỏ,
Bìnhtrithiên, QuảngnamĐànẵng, Đồngnai.
- Shrub 4-5 m high; leaves membranous:
flowers white; fruits globulous, 4 mm acToSs.
2711 - Maesa montana A. DC.. Đơn núi,
Tiểumộc hay đạmmộc nhỏ; cành không lông,
trừ lúc thật non, và pháthoa. Phiến bầudục thon, dài
15-20 cm, mỏng, bìa có răng thật thưa, lúc khô ôliu
mặt trên, nâu dọt mặt dưới; cuống dài 1 cm. Chùm
đài 2-4 cm, mảnh; láhoa 1 mm; láđài và cánhhoa có
lần tuyến; tiểunhụy 5. Trái cao 3 mm.
Cônson; XI-H.
- Shrub or small tree; leaves membranous to
20 cm long; fruits 3 mm across.
2712 - Maesa perlarius (Lour.) Merr.. Dơn nem.
Tiếumộc cao đến 4,5 m; cành, mặt dưới lá,
pháthoa có lông dày. Phiến lá bầudục, dài 6-I1 cm,
bìa có răng sâu, gân-phụ 7-10 cặp; cuống vào l cm.
có lông. Chùm ở nach lá; hoa trắng, tiềndiệp 2, đài
có rìa lông mịn; cánhhoa có 5 lần tuyến; tiểunhụy
5. Phìiquả tròntròn, cao 4 mm; hột nhiều, cao 0,5
B đến Thùathiên. III, 4.Lá non dùng gói nem,
ăn gỏi; đắp trị gảy xương.
- Shrub 4,5 m high; dense pubescence; fÍOWeTs
white; fruits 4 mm across (M. siensis A. DC., M.
tonkinensis Me?).
2713 - Maesa japonica (Thunb.) Moritz. ex Zoll. Đơn
Nhật.
Tiểumộc. Lá không lông, có phiến xoan-
ngược, dài 6-15 cm, bìa có răng thưa, gân-phụ 7-9
cặp; cuống dài 7-9 mm. Pháthoa là chàm ngắn từ
nách lá, đài 1-3 cm; hoa không lông; đài có 5 răng;
vành là ống có 5 tai ngắn; tiểunhụy 5. không
tiểunhụy lép. Phìquả tròn, to 3-5 mm.
Ninhbình, Mậusơn.
- Shrub; leaves glabrous, 6-15 cm long; racemes
short; berries 3-5 mm large (Dorena japonica Thunb.).
678 - Câycỏ Việtnam
*
2715 - Maesa parvifolia A. DC.. Đơn lá-nhỏ, Đơn trà.
: Tiểummộc đến 1 m, nhiều nhánh; thân,
pháthoa có lông, cành non có cạnh. Phiến lá
tròndài, to 3-6 x 1-1,5 cm, chót nhọn, có mũi dài.
Chùm đớn hay kép ò nách lá, dài 25-5 em; láhoa I
mm; cọng 1-2 mm; láđài rìa lông; cánhhoa dài l
mm, ống vành 1 mm; tiểunhụy 5.
Lá dùng làm trà. Vùng Hànội; ÏII.
- Shrub to 1 m high; branches, inflorescence
pubescent; racemes ramifled or not.
2716 - Maesa permollis Kurz. Đon lá-mềm.
Tiểumộc 2 m; nhánh non đầy lông nâu. Phiến
lá mỏng, xoan ngược đến thon, gan-phụ 11-12 cặp,
bìa có răng nằm, thưa; cuống ngắn, 2-3 mm, có
lông. Chùm dày, ngắn ở nách lá hay trên nháhh già,
đài 2 mm, đầy lông dày; cánhhoa tròn; noãnsào
không lông. Trái tròn, to 2-2,5 mm.
Đèo Lô-quí-Hồ (HIs), 1.800 m.
- Shrutb 1 m high; branches brown hairy;
Tacemes short; fruits 2.5 mm across.
2717 - Maesa ramentacea Wail. Đồng mạc, Đơn
hồng. :
: Tiểumộc 2-4 m, có thể leo, không lông. Phiến
lá xoan hay bầudục, 10-15 x 4-10 cm, gân-phụ 6-9
cặp, bìa gần như nguyên, có đốm trắng ở đầu gân;
cuống 1,5-3 cm. Chùm kép ở ngọn hạy ö nách lá,
dài 8-12 cm; cọng 1-1,5 mm; đài có lần tuyến; ống
vành cao 0,75 mm, tai 0,75 mm; tiểunhụy 5. Trái
tròn trong đài, rộng 4 mm; nhiều hột.
Rừng lầy: BTN. đến 1000 m (Bảolộc); XI-III,
3.Đắp trị bịnh da, ngứa; ð Borneo,ăn trị đau ở tim.
- Shrub sometime climbing; ramified racemes;
fruits 4 mm across (M. membranacea auct.). ˆ
2718 - Maesa sinensis A.DC.. Đơn Trungquốc,
Bụi hay tiểumộc, nhánh non, mặt dưới lá,
cuống, pháthoa có lông mịn mềm. Phiến lá bầudục,
đài 7-10 cm, lúc khô mặt trên đen, gân-phụ 6-9 cặp;
cuống 1 cm. Chùm kép ở nách lá; hoa trắng, rộng 4
mm; ống vành dài bằng tai; tiểunhụy 5. Trái tròn, to
4 mm, trong đài ôm; hột nhiều.
LÁ gói nem. Huế, Đànằng; I-V, 5-9,
- Shrub or treelet; soft pubescence; flowers
white; fruits 4 mm acToSs.
* (Xem chú thích ở trang 58)
Myrsinaceae - 679
2719 - Maesa striata Mez var. opaca Pit.. Đón sọc.
Nhánh non không lông, mảnh, nâu. Phiến lá
thon, 5-10 x 3-7 cm, mỏng, có lông mặt duói ít nhất
ö gân, lục vàngvàng hay đậm lúc khô, gân-phụ s-8
cặp, bìa nguyên; cuống dài 4-6 mm, mảnh. Chùm-
tután nhỏ ð nách lá; cọng hoa 2-3, sau 4-ó mm;
cánhhoa 1,5 mm, ống vào Ú,6 mm. Trái fròn, 12 Ÿ x
2,5-3 mm; hột nhiều, đen, có cạnh, to vào Ï mm.
Rừng thưa: B; XII-IV, 2-9.
_ Branches glabrous; leaves membranous,
pubescent; fruits 3 x 2.5 mm.
2720 - Maesa subđentata A. DC.. Đồng trâm.
Tiêumộc 4 m, không lông. Phiến lá bầudục,
dài 8-I1 cm, bìa nguyên hay có răng, mỏng, lúc khô
nâu mặt trên, Chùm đơn ở nách lá, cao 2-4 cm;.
láđài có lần tuyến; tiểunhụy 5; noänsào nhiều noãn.
Phìquả xoan, cao 3 mưn; hột nhiều, cao 0,5 mm.
Núi cao vào 800-1000 m: Bavì, Đànảng,
Phúkhánh, Càná, Điệnbà; 9-12.
- Shrub 4 m hiph, glabrous; axillary racemes ;
fruits 3 mm acrOSS. :
2721 - Maesa tenera Mez. Đơn mảnh.
Tiểmmộc không lông, nhánh non có cạnh.
Phiến lá xoan, to 5-8 x 4-6 cm, mỏng, gân-phụ 8-10
cặp, bìa dọn; cuống 1-1,5 cm. Chùm kép, mang 6-8
chùm mảnh, đài 1-25 cmjúc nơn có láhoa khít
nhau, kếtlợp; hoa nhỏ; láđài 5; cánhhoa ngắn hơn
đài; tiểunhụy 5; noánsào không lông. Trái cao 4
mm; quảbì mỏng, (rắng; hột nhiều, to 0,6 mnm.
Hànamninh; II.
- Shrub glabrous; leaves membranous; bracts
_imbricate; fruits 4 mm acrOSS.
2722 - Maesa tomentella Mez. Đơn lông-dày.
Tiểumộc cao 2-4 m; nhánh, cuống, pháthoa có
lông hoe mịn. Phiến lá bầudục, to 10-13 x 4-5,5 cm,
chót nhọn, đáy tròn, có lông mịn, gân-phụ 8-9 cặp,
bìa có răng cách nhau; cuống 1-2 cm. Chm-tután
dài bằng lá; tiềndiệp ỏ gần phần trên của cọng;
láđài tamgiác, có rìa lông; vành cao 3 mm; tiểunhụy
5; noãnsào không lông. Trái cao 2,5-3 mm; hột đen,
nhỏ, đài 0,3 mm.
Trảng có đạimộc: Hànamninh, Thanhhóa; IH,
3.
- Shrub 2-4 m high; rufous pubescence; fruits
3 mm acrOSsS.
680 - Câycỏ Việtnam
2723 - Rapanea affinis (BI.) Mez. Xay gần.
Tiểumộc cao 3-5 m, chia nhánh nhiều. Phiến
lá thon hẹp, nhỏ, 3-5 x 1-1,3 cm, mặt trên nâu đen,
mặt dưới nâu đỏ, gân-phụ mảnh, nhiều; cuống I-2
mm. Cựu nhỏ Ö nách lá; láđài 5, không lông;
cánhhoa 5, cao 1 mm, đính nhau íi ồ đáy; tiểunhụy
5, chỉ ngắn; noãnsào không lông.
Sapa; IX.
: - Shrub 3-5 m; leaves narrowly lanceolate:
axilary glomerules (MWnine affinis BI.).
2724- TT San capitellata Mez. Xay có.
Tiểumộc hay đạữmộc 70 _m; nhánh không
lông. Phiến lá /hon hẹp, 70 x 2 cm, đày, dai, mặt
trên nâu đen, mặt dưới dọt có đốm tuyển, gân-phụ
mịn. Chụm 2-6 hoa ở nách lá; cánhhoa 5, cao 3
mm, nhọn; tiểunhụy 5. Trái tròn. to 4-6 mm, ăn
được; hột 1.
B, Đànằng, Phúkhánh, Càná; XII, 7. Var.
macrocarpa Pi(: lá đài 10-17 cm; trái cao 6-7 mm.
- Treelet or tree 10 m hiph; leaves narrowly
lanceolate, glandulous spotted (Äfyrsine capHellata ).
2725 - Rapanea cochinchinensis Mcz. Xay Nambộ.
Tiêumộc cao đến 5 m, ít khi IŨ m, không
lông, trừ ở nhánh rất non. Phiến lá hình muốn
rộng, nhỏ, 3,5-4,5 x 1,2-1,4 cm, đầu tròn, không lông,
dai, mặt trên nâu, gân khó nhận, bìa uốn xuống;
cuống 4-6 mm. Chựm ö nách lá, trục đài 1-2 mm;
hoa nhỏ, không lông; láđài 4, dài ¡ mm; vành 25
mm, Ống ngắn, tai 4; baophấn 1,3 mm; noãn vào 5.
Trái tròn, to 4 mm; hột dài 2,5 mm, đenđen.
Đànảng, Bàrja, Cônson, Phúquốc.
- Treelet or smaill tree, glabrous; leaves
glabrous, coriaceous; glomerules.
2726 - Rapanea linearis (Lour.) Moore. Xay hẹp,
Maca.
Tiểunộc; nhánh xám đen, nhánh già có thẹo
háthoa còn lại. Phiến lá bầudục, nhỏ, 3,3-5,5 x 1,7-
cm, chót tròn, đáy thon, gân-phụ khó nhận, 10-11
Cặp, dai, mặt trên nâu đen, mặt dưới nâu, bìa uốn
xuống: cuống 5-7 mm. Pháthoa ngắn như chụm; hoa
nhỏ. Trái tròn, to 4 mm, #ăngrắng, có hàng mụt
nhỏ.
Duyênhải: Quảngbinh; 7.
- Shrub; leaves Coriaceous; glomerula-like
inflorescence; fruits whitish (4/hruphyHưm linearis
Lour.).
Myrsinaceac - 681
2727 - Rapanea neriifola (S.& Z.) Mez var.
yunnanensis (Mez) Walk.. Xay trướcdào.
Đaimộc 10 m; thân to 40 cm. Lá có phiến
thon ngược, đến 10 x 3 cm (hình yun), nhọn 2 đầu,
gân-phụ mảnh, nhiều, lúc khô đen mặt trên, nâu
mặt dưới; cuống ngắn. Hoa öỏ phần lá rụng, nhỏ,
cho ra trái tròn, to 6-7 mm.
Rùng 1.500 m, Bàng; V.7. O var. neriifolia (h.
nerii), lá hẹp hơn.
- Tree 10 m high; leaves oblanceolate;
glomerula on naked parts (ÄMyrsine nerifolia S. & Z.).
2728 - Myrsine seguinii Levl. Xay Seguin.
Tiểumộc 3 m; nhánh xám, vỏ không nút. Lá
có phiến nhỏ, (hơn, to 5-7 x 1,5-2 cm, đầu tà hay
nhọn, đày, cứng, mặt trên nâu đen, mặt dưới nâu,
gân rất mảnh, khó nhận. Chưm ö nách lá; cọng Ỏ
trái đài 4-6 mm. Trái hình cầu, to 4 mm, đen, có
láđài có rìa lông.
Lùmbụi: Hảiïninh.
- Treelet 3 m high; leaves coriaceous: fruits 4
mm across, black.
2729 - Myrsine semiserrata Wall.. Xay răng-nhọn.
Tiểumộc 5 m; nhánh không lông. Phiến lá
thon nhọn, nhọn 2 đầu, vào 6 x 2,5 cm, dày, cứng,
bùa có răng nhọnÍt hay nhiều hay không răng, uốn
xuống, gân-phụ nhiều, hơn 10 cặp; cuống 5-6 mm,
không lông. Chưm; láhoa nhỏ, cọng 4-5 mm; hoa
đođỏ; ống vành ngắn (0,5 mm), tai 1,5 mm; tiểunhụy
4; vòi nhụy 2 mm, nuốm to, 3 thùy; noãn 1. đứng.
Trái tròn, to 4-5 mm, ăn được; hột Ï.
Núi, vùng đá-vôi: B.
- Treelet 5 m hịgh; branches glabrous; leaves
dentate or entir; fruits 5 mm acTOSS.
2730 - Embelia acuminata Merr.. Rè nhọn. =
Bụi không lông, nhánh to 5 mm. Phiến lá
tròndài thon, nhỏ, 3-7 x 15-245 cxm, dày, bìa uốn
xuống, gân-phụ 5-8 cặp, đai, mất dưối có đêm;
cuống 1 cm. Chụm ö nách lá; cọng 5-8 mm, mảnh;
hoa Š-10, nhỏ, cọng 4 mm; láđài Š, cao 1 mm, có
tuyến; cánhhoa 5, tà, 3 mm, dính nhau ö đáy; chỉ
tiểmhụy 1 mm; noãnsào không lông, không tuyến.
Trái to 5 mm.
Sapa; EV.
- Glabrous shrub; leaves coriaceous. spotted
below; glomerules; fruits 5 mm acroSs.
682 - Câaycỏ Việtnam
2731 - Embelia bonii Gagn.. Rè Bon.
Tiểumộc, nhánh to 3 mm, không lông. Lá cö
phiến to, xoan rộng, to 8-10 x 5-6 cm, đầu tà, đáy
tròn, dày, mặt trên không lông, lángláng, gân-phụ 7-
8 cặp, lõm, mặt dưới có gân lỗi thành mạng thưa và
có lông vàng; cuống vào 1 cm. Pháthoa trên nhánh
mảnh; đán # hoa; hoa nhỏ; láđài Ì mm, có lông đài;
vành có Ống ngắn, tai nhọn, dài 5 mm, không lông.
Kiệnkhê.
- Shrub; branches glabrous; leaves yellow
pubescent below; umbcel; frufts 5 mm across.
2732 - Embelia ferruginea Wall.. Rè sét.
Tiểumộc cao đến 4 m; nhánh non, mặt duói
lá, cuống, pháthoa đầy lông sét. Phiến iá bầudục,
đài 8-11 cm, chót có mũi, đấy tà nhọn, dai, gân-phụ
6-7 căp; cuống 1 cm. Chàm Ò nách lá, đài 2-4 cm;
láhoa nhỏ; đài có lông; cánhhoa 5, đài 15 mm;
tiểunnhụy 5; noãnsào nhiều noãn.
Núi Dinh; V.
- Shrub, branches, leaves below.. finely
pubescent; racemes.
2733 - Embelia henryi Walker. Rè Henry.
Tiẩumộc, nhánh không lông. Phiến lá Hình
bánhbò hay xoan thon, to 3-4 x 2 cm, gân-phụ rất
mảnh, bìa có răng nằm thưa, trừ ỏ gần đáy phiến;
cuống 3-4 mm. Chùm ngắn ö nách lá, cọng hoa
mảnh, đài 3 mm; hoa cao l mm; vành có ống đầy
lông mịn Ỏ mặt trong; tiểunhụy 5, nhỏ.
.B; %X.
- Shrub; leaves dentate; short racemes; flowers
smaill, 1 mm hiph.
2734 - Embelia laeta Mez. Rè vui, Ngút hoa-trắng.
Bụi cao 1 m; nhánh non có cánh. Phiến lá
bầudục xoan-ngược, đài 4-9 cm, đầu tà tròn hay có
mũi, đáy nhọn, lúc khô đenden mặt trên, xám-nâu
mặt dưới, gân-phụ rất mảnh và nhiều; tuyến không
rõ. Chùm 6-10 mm; hoa trắng, nhỏ, 4-phân, cánhhoa
1-1,5 mm. Trái tròn to 6 mm; hột I.
Chúa embelin, trị sán. Huế; VỊI-XIIL
- Shrub 1 m hipgh; leaves obovate; racemes 1
cm long; flowers white; petals 1-1.5 mm high.
Myrsinaceae - 683
2735 - Embelia oblongifolia Hemal.. Rè tròndài.
Tiêumộc leo, dài 3 m:; nhánh có lông mịn,
màu sét. Lá có phiến tròndài, to 9 x 3 cm, .đấy tròn
hay hình tim, bìa gần như nguyên hay có răng thưa,
móng, gân-phụ 10-12 cặp, mặt trên nâu, mặt dưới
vàng hay nâu rất lọt; cuống 2-3 mm. Chùm 2-3 cm.
Trái tròn, /o 4-6 mưmn, đen.
Hảïininh.
“ CHmbing; branches ferruginous
pubescent;racemes 2-3 cm long; fruits black.
2736 - Embelia picta A. DC.. Rè đốm.
Tiêumộc cao 2 m; nhánh non có lông sét. Lá
có phiến bầudục, to 6-10 x 4,5-5,5 cm, mỏng, bìa có
răng mịn öỏ phần trên, âu đen mặt trên lúc khô;
cuống 1 cm. Chùm ở nách lá, đài 4-6 cm; hoa trắng,
5-phân, cánhhoa có đốm rõ, cao 2 mm, dính nhau
ö đáy; tiểunhụy 5 dính vào cánhhoa. Trái đỏ, to 3-4
mm.
Phướcthành. núi Dinh; VI-VHI. Rễ dùng trong
thuốc trị ia, sạn, nhọt; vỏ trị sưng phổi.
- Shrub; branches ferruginous pubescent;
flowers white, fruits red (E. fjeiam-cotam A.
DC.).
2737 - Embelia polypodioides Hemsl. & Mez. Rẻ
đatúc.
Tiểumộc /eø; nhánh có lông sét, mảnh. Lá
songdính, có phiến thon dài 9-18 cm, đáy tròn hay
hơi hình tim, chót có mũi, bìa có răng thưa, daidai.
gân-phụ 4-5 cặp, lồi öỏ mặt dưới; cuống ngắn. Tán
1(3) hoa; lâhoa có lông; láđài có lông; cánhhoa đỏ,
có tuyến; tiểunhụy to; noãnsào không lông. Trái
không lông, tròn; hột 1.
B.
- Climbing shrub; branches densely ferruginous
pubescent; umbel few-flowered.
2738 - Embelia pulchella Mez. Rè đẹp.
Dây leo; nhánh trong một phẳng, có lông nâu
đỏ. Lá songdính, có thể hẹp, không lông trừ ö gân,
gân-phụ không rõ, bìa có thể có răng, (wuyến nâu:
cuống rất ngắn. Pháthoa 1-4 hoa, có vảy nhỏ; cọng
hoa 1-3 mm; đài nhỏ; cánhhoa /rắng, có tuyến, dính
nhau ở đáy; tiểunhụy gắn trên cánhhoa; noânsào
không lông. Trái tròn, to 4-6 mm; hột I, tròn.
Đàlạt; XH, 12.
- Climbing shrub; distichous ramifications;
tlowers white; frults 4-6 mm across.
684 - Câycö_Việtnam
2739 - Embelia ribes Burm. †.. Rè-ngút, Chua- ngút,
Thùn-mũn, Phí-tử.
Tiểumộc trườn, có lông mịn, nhánh giả có
bìkhẩu. Lá có phiến bầudục hay xoan. vào 7 x 3
cm, mặt dưới đọt, gân-phụ nhiều, mảnh. Chừm kép
ở ngọn; hoa nhỏ; cánhhoa cao I.Š5 mm, có tuyến, có
rìa lông trắng; tiểunhụy 5, chỉ ngắn; noãnsào 3
noãn. Trái tròn, to 2,5 mm; hột l; phôinhũ nhiều.
Chứa embelon. Hột ăn thể tiêu, trị giun-sán.
đau ngực, bệnh da. Rừng, ven rùng, khắp caođộ: I-
II, 3-9.
- Sarmentous, finely pubescent shrub; ramitied
racemes; fruits 2.5 mm acrOSs.
2740 - Embelia robusta Roxb.. Rè mạnh.
Dây /eo; nhánh non có cạnh, có lông, Lá có
phiến xoan thon ngược, dài 4-9 cm, không lông, nâu
đậm mặt trên, nâu mặt dưới, có lông và tuyến ở
gân; cuống có lông. Chùm cao 2-3 cm; láhoa Ì mm;
cánhhoa 5, cao 1,5 mm. Trái tròn to 4 mm; hột 1. to
3x2 mm.
Núi Dinh; 10. Trị lãi.
- Sarmentous shrub; petals 1.5 mm hipgh; leaves
gÌabrous; racemes bearing Íruits 4 mm across.
2741 - Embelia scandens Mcz. Rè Ìco.
Tiểumộc ieo 6 m, có khi đến lŠ m; nhánh
thòng, có lông mịn lúc non. Lá có phiến bầudục,
dài 5-10 cm, không lông, lúc khô nâu đen mặt trên,
nâu mặt dưới, gân-phụ 6-8 cặp. Chùm 2-6 cm, nhiều
hoa; cọng 2,5 mm; cánhhoa 5, dài 1,5 mm, dính
nhau ở đấy. Trái tròn, to 4,5 mm; hột l.
' Rừng hậulập: tù Thừathiên đến Phanrang;
HH-I, 2-5.
- Sarmentous shrub 6-lŠ m long; leaves
glabrous; fruits 4 mm across.
-_ 2742 - Embelia sootopensis Craib var. thorelii Gagn..
Rè Lào, Rè Thorel.
Nhánh to đến 7-8 mm, có bikhẩu tròntròn.
Lá có phiến xoan bầudục, dài 7-10, rộng 4-5 cm,
chót tà, đáy tròn, bìa có răng thưa, gân-phụ 5-7
cặp, khá xéo; cuống †-1,5 cm, không lông. Chùm ỏ
nách lá, đài 4-5 cm; cọng hoa ngắn: đài nhỏ. Trái
tròn, ío ó mưm, đen.
Namphần.
- Leaves ovate elliptic; axillary racemes 4-5 cm
long; fruits 6 mm across, black.
Myrsinaceae - 685
2743 - Embelia subcoriacea Mez. Rè dai.
Tiểumộc feo đài đến 10 m; nhánh non có
nhiều mụt mịn. Lá có phiến tròndài (hon ngược. dài
đến 1Š cm, dày, ôliu lúc khô, đỏ trước khi rụng,
gân-phụ mịn, vào 10 cặp. Chùm ỏ nhánh giả: họa
trắng hay vàng, mài hội, cánhhoa 4, cao 2 mm;
tiểunhụy 4. gắn trên cánhhoa. Trái tròn, cao 4.5 mm:
hột 1.
Quảngtrị; L.
- Long clmber, up to 10 m long: leaves
oblanceolate; flowers white or yellow.
ARDIESIA Sw.: Cømnguội.
1a - bìa lá có tuyến Ö kế răng. Crispardisia
1b - bìa lá không có tuyến ở kế răng
2a - hoa gắn trên thân __ Pimelandra
2b - hoa trên pháthoa
3a - pháthoa Ở ngọn
4a - làđài chồng lên nhau PyrgHS
4b - láđài không chồng lên nhau
5a - vòi nhụy dài Stylardisia
5b - vòi nhụy dài Acrardisia
3b - pháthoa không öỏ ngọn .
4a - láđài chồng lên nhau Tỉnus
4b - láđài không chồng lên nhau Akosmos
Bladhia
Crispardisia:
2744 - Ardisia aciphylla Pit. Comnguội láznhọn.
Tiêumộc 2 m, yếu, không lông, nhánh có phần
đáy không lá dài. Phiến lá thon, đài 10 cm, bìa có
răng tròn, thưa, đáy có tuyến, màu ôliu lúc khô,
gân-phụ mảnh, 12-15 cặp. Tán ở ngọn, 5-6 hoa, cọng
1cm; láđài không lông, hơi chồng lên nhau; cánhhoa
thon hẹp, trắng hay hường. Trái to ] cm; hột to 7
mm.
Đànảng, Quảngtrị; VL,6-8.
-Shrub glabrous; terminal umbel; corolla white
D 0r pInk.
2745 - Ardisia annamensis Pit.. Comnguội Trungbộ.
Tiểumộc 3 _m, yếu, không Íông, nhánh dài ,
mảnh, mang lá ỏ chót. Phiến lá thon ngược, dài 6-9
cm, nâu-đen mặt trên, nâu mặt dưới, bìa có 3-4
răng có tuyến, hay nguyên. Tán ở ngọn. 3-10 hoa
hưởng, thơm; cánhhoa dài 8,5 mm. Trái tròn, to 9
mm; hột I, to 7 x 6 mm; phôinhũ nhiêu.
Rừng vùng núi, 1.500 m: Bàna; VI-IX, 6-9.
- Shrub 3 m hiph, glabrous; terminal umbel;
flowers pink, odoriferous.
686 - Câycỏ Việtnam
2746 - Ardisia conspersa Walk.. Comnguội tràn.
Tiểumộc cao 2,5-3,5 m; nhánh không lông, có
cạnh. Phiến lá bầuđục đài, đến 13 x 3,5 cm, không
lông, bìa có tuyến tròn, gân-phụ nhiều, mảnh;
cuống dài 1 cm. Pháthoa ö ngọn; nhánh dài 3-4 cm,
mạng tảnphòng; lâhoa 2-3 mm; cọng hoa đến 1,5 cm,
có lông sát ngắn; láđài xoan, cao 3 mm, có tuyến;
cánhhoa hường, cao 7 mm. Trái tròn, to 7 mm.
Rừng vào 800-1.200 m; V, 11.
- Shrub 3.5 m hiph; leaves glabrous; flowers
pink; berries 7 mm large. -
27147 - Ardisia corymbiRra Mez. Coömnguội
ĐEBHONG ^.
hánh mảnh, có lông. Lá có phiến bâudục,
to 13x 3,5 cm, đáy tròn, chót có mũi dài, bìa có
răng tà không đều, gân-phụ 14-15 cặp, mảnh; cuống
4-6 mm. Pháthoa ngắn ở ngọn, mang tảnphòng; cọng
hoa mảnh, đài 1-1,2 cm, có lông mịn; đài cao 5 mm,
nhọn, có tuyến; cánhhoa xoan rộng, tiểunhụy 5Š;
noãnsào không lông.
Sapa; IV.
- Branches pubescent; leaves elliptic oblong:
terminal panicle.
2748 - Ardisia crenata Sims.. Comnguội răng, Trọng-
đũa; Coral Ardisia, Coralberry.
Tiểumộc đến 2 m; nhảnh mang 1-3 lá ở chót
và pháthoa. Phiến lá (hon ngược, dài 8-16 cm, rộng
2-4 cm, có tuyến bìa, mặt dưới lục đợt; cuống 4-
10 mm. Tảnphòng có trục ngắn, 3-10 mm; hoa 4-14
họa màu hường; đài và vành có đốm trong. Trái
tròn, zñàu đỏ mươi, có đốm trong, to 7-8 mm; nạc
lạt; nhân tròn, có sọc đài.
Rừng, 5-1.000 m; kiểng vì trái đỏ, đẹp. Rếễ
giảiđộc, trị sốt; đấp trị dập,
- Shrub 2 m hiph; leaves oblanceolate; petals
pink; berries red. ï
2749 - Ardisia crenata var. angusta Clarke. Cømnguội
nhãn.
Tiểumộc cao 1 m. Phiến lá nhỏ, hẹp hơn trên,
dài 4-10 cm, rộng 1,2-2 cm, nâu đậm hay dọt lúc
khô. Tảnphòng đơn hay có nhánh, cọng dài đến 2
cm; hoa hường hay đỏ.
Lá dùng trị bịnh phổi. Rừng Thông, 700-
2.000 m: Bavì, Phúkhánh, Phanrang,
~ Difert from precedent by leaves narroWer.
;
JN
Myrsinaceae - 687
2750 - Ardisia incarnata Pit.. Comnguội thắm.
Tiểu-mộc cao 3 m, không lông, gốc to 10 cm.
Lá có phiến thon, dài 11 cm, lúc khô ôliu mặt dưới,
nâu mặt trên, gân:phụ 10-14 cặp, có tuyến rõ dài
theo bìa; cuống Ï cm. Pháthoa 3-4 nhánh, có
tổngbao; láđài nhọn; cánhhoa hường thắm có nhiều
tuyển, cao 8 mm; noãn 5.
Vọngphu vào 300 m; V.
- Shrub to 3 m high; petals pink, glandulous
§potted.
2751 - Ardisia insignis K. Lars. & Hu. Cöomnguội
đặcbiệt.
Tiểumộc nhỏ có thân to bằng ngón tay, lúc
non không lông. Phiến lá xoan, ío đến 20 x 13 cm,
hai đầu tà tròn, hơi dày, bìa dọn, có tuyến thưa,
gân-phụ vào 10 cặp, một gân bìa cách bìa 2-3 mm.
Tán ít hoa; cọng hoa 1,5 cm; láđài 3 mm. Trái tròn,
to 5-6 mm.
Bànà; 5-6,
- Shrub; leaves ovate, to 20 x 13 cm; umbels
†ew-flowered; berries 5-6 mm large.
2752 - Ardisia maculosa Mez. Comnguội đốm.
Tiêumộc không lông trù ö pháthoa có lông
mịn. Phiến lá thon, dài 8-12 cm, không lông, bìa
đúng, có tuyến đều, gân-phụ 8-12 cặp; cuống 6mm.
Chùm mang tán; cọng hoa dài 1,5-2 cm; láđài cao 3
mm, chót tà; cánhhoa xoan nhọn, cao 5 mnm;
baophấn mũi giáo; noãn 5. Trái tròn, (o 7-ð mưm, đỏ
lúc chín; hột đến 6 mm.
Vùng núi cao: Sapa, Hànamninh; VINH.
- Shrub glabrous except inflorescence; petals Š
mm long; berries red, 7-8 mm largc.
2753 . Ardisia crispa (Thunb.) A.DC.. Cømnguội
nhăn, Châusa.
Tiểumộc nhỏ, cao 1-2 m, giống loài 4. creHdta,
khác ỏ lá có phiến xoan bầudục rộng hơn. to 9-11
x 3,3-4 cm, bìa ít dúng, gân thưa hơn (vào 8 cặp
thay vì 12-18). Pháthoa và hao giống nhau. Trái
tròn, nhỏ hơn (6-7 mm).
It phổbiến hơn 44. crenaía: Nhatrang. Kiểng vì
trái màu đẹp. Chứa ardisiacrispin A & B (=saponin)
làm corút tửcung (dùng cho mau sạchsẽ tửcung sau
kinhnguyệt) ¬
- Small shrub; leaves with 6 pairs of veins
(Bladia crspa Thunb.).
688 - Câycỏ Việtnam
2754 - Ardisia clegans Andr. Cømnguội thanh.
Tiêumộc 2,5 m. Lá có phiến thon, to 10 x 2,5-
3 cm, nhọn 2 đầu, mặt trên láng, mặt dưới lu, gân-
phụ 12-15 cặp, bìa dọn và có tuyến cách nhau đều;
cuống dài 6-§ mm. Chùm mang tán hay tảnphòng ở
chót nhánh; cọng hoa mảnh, có lông mịn, dài 1-1,5
cm; láđài không chồng lên nhau, cao 3,5 mm;
cánhhoa xoan nhọn, cao 7 mưn: baophấn cao 4 mm.
Bắcgiang; V-VII
- Shrub to 2.5 m high: leaves acute; pedicels
1.5 cm long.
2755 - Ardisia cvơnymifola Pit. Comnguội lá-
chândanh.
Lá có phiến bầudục xoan ngược rộng, dài 20
cm, rộng 10 cm, chót tròn, đáy chót buồm, có lông,
bìa dọn, gân-phụ mảnh, 12-13 cặp, màu ôliu lúc
khô, có tuyến đen rảirác, bìa có răng tà; cuống dài
6 mm. Pháthoa fo, mang tán; hoa tươngđối to; đài 3
mm, có tuyến lồi tròn, đen; cánhhoa cao 1 cm.
Chân vực đá vôi: Mường-thon; V.
- Leaves oblanceolate, obtuse at apex; petals 1
cm long.
2756 - Ardisia hanceana Mez. Comnguội Hance.
, Nhánh mau không lông. Phiến lá bầudục đài,
đến 15 x 4 cm, mỏng, nâu vàng tươi, có /uyến nhỏ
rảữác 2 mặt và tuyến Ò bìa, gân-phụ rất mảnh, đến
15 cặp, cuống 1 cm. Pháthoa là chùm-tụtán Ò chót
nhánh, cao 4 cm, mang 5-7 nhánh, gắn thẳng góc,
dài 2,5 œm;-cọng mảnh, có lông mịn; láđài không
kếtlọp, cao 1 mm; cánhhoa không lông, dài 3,5 mm,
trắng, baophấn nhọn.
Đaknông, Côngtum; V,
- Branches glabrous; pedicels puberulent;
flowers white.
2757 ‹ Ardisia harmandii Pierre cx Pi. Cơmnguội
Harmand.
Tiểumộc đến 1 m, chia nhánh ngọn mà
thôi. Phiến lá rất hẹp dài, rộng 1-3 mm, dài 10-12
cm, chót nhọn, bìa uốn xuống, gân-phụ không rõ.
Tán ö ngọn, dài 8-10 cm; nụ cao 8 mm; láđài có
đốm; cánhhoa mỏng, nhọn, cao 7 mm; noãn 5.
Huế, Bànà, 800 m.
- Shrub; leaves linear; terminal umbels.
Mỹyrsinaceae - 689
2758 - Ardisia rubescens Pit.. Cömnguội đỏ.
Tiêumộc cao 3 m, thân mang nhiều nhánh
yếu. Lá tụ ö chót nhánh; phiến /hon, cõ 12 x 3,5 cm,
thường hơi cong, nhọn 2 đầu, mặt trên láng, đenđen,
mặt dưới nâu bìa uốn. xuống, có ã-§ Tăng.
Tảnphòng, boa đỏ, láhoa 2 mm; láđài mỏng;:
cánhhoa Š mm; noãn 3. ï
Nhatrang, 700 m, V.
- Shrub 3 m high; leaves lanceolate, glabrous;
flowers red.
2759 - Ardisia thorelii Pit.. CöØmnguội Thorel.
Tiểumộc cao 3 m, không lông; nhánh mảnh.
Phiến lá /hon ngược, dài 10-15 cm, bìa có 3-6 tuyến
Ỏ đáy răng, gân-phụ mảnh. Tảnphòng ở ngọn, mang.
vào 15 hoa; láđài 1,5 mm; cánhhoa 7 mm, có đốm;
tiểunhụy 5, có đốm. Trái tròn, (2 9 zưn, đỏ chói; hột
1, phôinhũ nhiều. "%
Tuyêngquang, Phúthọ, Nhatrang; IV-V, 9-2,
- Shrub; leaves oblanceolate; terminal corymb.
27690 - Ardisia thorelii var. Iatifolia Pit,
Tiểumộc, khác với thứ mẫu /horeli trên ö lá
to hớn, xoan ngược, đài 11-15 cm, rộng 4,4-ó cm, bìa
dọn, gân-phụ đến 10 cặp; cuống 15-18 mm. Trải to
8-9 mm, đỏ. Na :
Rừng: Bavi; 12-5.
- Difert from var. /horelii by its leaves bigper.
2761 - Ardisia tonkinensis A. DC, Cømnguội Bắcbộ.
Nhánh tái, không lông. Phiến lá thon ngược, -
to 8-13 x 3-4 cm, tái, nhámnhám, bìa uốn xuỐng, có
tuyến nhỏ 2 mặt, gân-phụ hơn 10 cặp; cuống dài 1 -
cm. Pháthoa ö chót nhánh; cọng chung Í cm; cọng
hoa 1 cm; đài cao 3,5 mm, trăngtrắng: cánhhoa cao
9 mm; tiểunhụy 5. Trái tròn /o 9 mm, đỏ; hột 1, to
1,7 mm. F
Vỏxá, IV-V. Rất gần A4. vửeng, khác Ô
pháthoa ngắn.
- Branches glabrous; leaves glandulous Spotted;
flowers red. s
690 - Câycỏ Việtnam
2762 - Ardisia mamillata Hancc. Cömnguội vòi.
Cây nằm rối đứng, cao 50 cm; nhánh có lông
mịn, nâu hung. Phiến lá bầudục, to 12 x 4,5 cầu,
đầy lông đabào và diểm tiết nâu hưng, bìa đón, gân
mảnh, 12-14 cặp. Pháthoa ở chót nhánh, đài 4-7 cm;
cọng hoa 8-12 mm; láđài 5,5 mm, nhọn, có lông dài;
vành hường, cánhhoa cao 6 mm, có đốm; noãnsào
có 3 hàng noãn.
Vùng đá vôi: Hòabinh; V.
- Áscending shrub; leaves glandulous dotted
and with articulate hairs.
2763 - Ardisia merrillii Walk.. Comnguội Merrill.
Tiểumộc cao 2 m, không lông. Lá có phiến
mỏng, đặcsắc Ò gân các cấp lồi nhiều ở mặt dưới,
thon, to 11-12 x 3,5 cm, gân-phụ 12-15 cặp, bìa có
răng tà, mặt trên ôliu đậm, mặt dưới ôliu; cuống 1
cm. Pháthoa ö ngọn và nách lá; đán, lúc khô trắng;
cọng vào 1 cm; láđài 2 mm, bầudục, mỏng, không
lông, không tuyến; cánhhoa 6 mm, thon nhọn.
Hảïninh.
- NShrub 2 m hịph, glabrous;, leaves
membranous, venation proeminent below.
2764 - Ardisia miniata Pit.Comnguội đỏ-chói.
Tiêumộc; nhánh mảnh vỏxám xám. Lá có
phiến bầudục,to 10-16 x 4 cm, chót nhọn, có đuôi,
đáy tà hay nhọn, không lông, bìa nguyên, mặt trên
nâu, gân-phụ 11-13 cặp;cuống 15 cm. Chùm mang
tảnphòng ở ngọn; cọng hoa dài, ỏ trái đến 3 cm;
hoa hHÖng, láđài 245 nam, không lông, mỏng:
cánhhoa 7 mm, không lông, ít đốm tuyến.
Bìnhtrithiên; V.
- Shrub; leaves glabrous; flowers pink, on to 3
cm long pedicels.
2765 - Ardisia mirabilis Pit.. Chị, Comnguội lạ.
Tiêumộc cao 7Ö cm, vỏ xám. Lá có phiến
thon, 13-18 x 5-7 cm, dai, bìa gần như nguyên, lúc
khô nâu vàng, gân-phụ mịn, 12-16 cặp. Chừm đơn
ỏ nách lá, cao l-3 cm, đỏ chói; hoa trắng; láđài có
đốm; cánhhoa 3 mm; noãn 3. Trái cao 6 mm, có
mũi, bì mỏng, có đốm; hột 1, to 5 mm.
Phúkhánh, Đàiạt, 700-1.500 m; V, 9-2,
- Shrub 0.7 m high; inflorescence red; petals
white; berries 6 mm large, spotted.
Myrsinaceac - 691
2766 - Ardisia mouretii Pit.. Comnguội Mouret.
: Tiểumộc không lông; nhánh non có cạnh,
nhánh già xámxám. Phiến lá bầudục thon, đài 10-13
cm, đầu tà, có mũi, đáy nhọn, bìa có tuyến ỏ răng,
lục ôu mặt trên, có đốm đen, gân-phụ vào 1Š cặp,
gân tamcấp tạo mạng; cuống 10-12 mm. Tán kép ỏ
ngọn; cọng hoa mảnh, 10-12 mm; láđài 1,5 mm, có
đốm; cánhhoa 4 mm, rắng, có đốm; tiểunhụy có
baophấn có đốm; noãnsào tròn, noãn 5. Trái tròn to
5-6 mm.
Hànamninh; VỊI, 7.
- Shrub glabrous; flowers white, petals dotted.
27671 - Ardisia patens Mez var. tonkinensis Pỉ.
Comnguội mỏ. '
Tiểumộc cao 1,5-2 m, không lông trừ trục
pháthoa. Phiến lá thon, 10-12 x 3-4,5 cm, mặt dưới
nâu đỏ lúc khô, gân-phụ 11 cặp, bìa đọn, răng rất
thưa; cuống 6-8 mm. Tán trên cọng dạng tảnphòng;
cọng hoa dài 2 cm; hoa cao 7 mm; láđài không
chồng lên nhau; cánhhoa có tuyến Ỏ mặt trong. Trái
tròn to 5-8 mm; hột to 5-6 mm.
Rừng thưa: Bắcgiang, Hàsonbình; VI.
- Shrub glabrous except inflorescence; petals
dotted at inner surface.
2768 - Ardisia primulifolia Gardn. & Champ..
Coømnguội Anhthảo.
Cỏ cao cõ 15 cm, không nhánh. Lá chụm ở
đất, phiến có nhiều lông, xoan ngược, 5-7 x 2-3 cm,
đầu tròn, đáy tà, bìa có răng tròn thưa, có rìa
lông, gân-phụ 3-4 cặp; cuống ngắn, 2-3 mm. Chùm
đúng ỏ ngọn; cọng 2-3 cm, phần thụ 1 cm; cọng hoa
4-5 mm; hoa cao 7 mm; láđài thon tà, có tuyến đen;
cánhhoa có tuyến tròn ỏ trong. Trái tròn to 5 mm,
đỏ; hột dài 4,5 mm.
Núi 1.100-1.200 m: Bavi; III-VI,7.
- Stem simple; leaves rosulate, hairy; berries
red.
2769 - Ardisia pseudocrispa Pit. Comnguội như-
nhăn.
Tiểumộc không lông trù Ö trục pháthoa có
lông ngắn và tuyến; nhánh mảnh, vỏ nâu xám.
Phiến lá tròndài, dài 4-13 cm, rộng 3-3,5 cm, nhọn
2 đầu, bìa có răng tà và tuyến Ò nách răng, gâ-
phụ rất mảnh, nhiều, cách nhau ŠS-6 mm; cuống 4-6
mm. Pháthoa kép Ö ngọn; cọng hoa 1,5 cm; láđài 2
mm, có tuyến, không chồng lên nhau; cánhhoa 6
mm, có tuyến; tiểunhụy 5; noãnsào 5-6 noãn. Trái
tròn to 8-9 mm, đỏ; hột 7-8 mm. :
Quảngninh, Chợbò, Hànamninh, Côngtum: Ì 1.
- Shrub glabrous except inflorescencc; Đbe€rries
red.
692 - Câycỏ Việtnam
2770 - Ardisia roseiflora Pit.. Comnguội hoa-hường.
Tiêunộc không lông, cao 4 m, thân to 13 cm.
Phiến lá /hon ngược, dài 10-12 cm, dai, ôliu mặt
trên, đen lúc khô, nâu đỏ, gân lồi mặt dưới, bìa
uốn xuống, nhiều tuyến tròn. Tụtán mang tán có
láhoa cao 5-6 mm; láđài dài, mỏng: cánhhoa hưởng,
đài 5-6 mm; noãn 5. Trái..
Rừng vùng múi cao: Bàna, 1.500 m: IX,8.
- Shrub to 4 m hiígh, glabrous; leaves
oblanceolate; corolla pink.
2771 - Ardisia verbascifolia Hance. Comnguội nhung
. Cây nhỏ; thân, lá, trục pháthoa có lông dày
như nhung. LÁ có phiến bầudục thon, to 12-14 x á-
4,5 cm, hai đầu tà, có lông và điểm nâu 2 mặt, gân-
phụ 12-14 cặp; cuống dài 2-3 cm, có lông dày nâu
hung. Pháthoa ở nách lá; láđài cao 4 mm, có đốm;
cánhhoa Š mm; tiểunhụy 5. Cọng trái 7 cm; láđài 7
x 2 mm, có lông đabào; trái tròn to 6-§ mm, đen.
Vùng núi cao: Langkok, Bavi.
- Small plant; đense pubescence: calyx with
pluricellular hairs.
2772 - Ardisia vestita Wall. in Roxb.. Comnguội áo.
Tiểumộc 1 m; nhánh non, pháthoa, láđài vw..
đầy lông hoe. Phiến lá thon ngược, đáy từtừ hẹp
trên cuống, gân-phụ không rõ, hai mặt cớ (uyến nhỏ,
bìa có răng có tuyến. Tán trên cọng 1-10 mm; ládài
3,5 mm; cánhhoa 4 mm, có đốm; Hếnnhựy 5$. Trái có
lông và đốm, cao. 5-6 mm; hột 1, to 5 mm.
Rừng dày vùng núi cao: Côngtum, Nhatrang,
Đàiạt.. V.ĂI, 8-11.
- Shrub 1 m high; leaves glandulous dotted;
dense rufous pubescence; umbel.
2773 - Ardisia virens Kurz. Cømnguội xanh-tươi.
Tiểumộc không lông, nhánh ö ngọn mảnh.
Phiến lá (hon ngược, to, dài đến 20 cm, lúc khô
ðliu, đầy đốm nâu, gân-phụ mảnh, 15-17 cặp, bìa
dúng, có tuyến. Pháthoa đứng, to, trục ngắn, mang
nhánh dài; cọng dài đến 2 cm; đài 4,5 mm; cánhhoa
1 cm; noãn 5. Phìquả :£o đến 7 cm, đỏ.
Biênhòa; III-IV, 4.
- Glabrous shrub; leaves glandulous đotted;
berries red, 1 cm large.
Ề
3
ụ
Myrsinaceae - 693
2774 - Ardisia virens var. annamensis PÌt.. Cömnguội
xanh-tươi.
__ Tiểumộc cao 2 m, không lông; nhánh mảnh.
Phiến lá thon, vào 9 x 3 cm, bịa có răng tròn nằm,
thưa, đáy có tuyến, lúc khô ôliu, có đốm mịn nâu.
Pháthoa như tán; cọng hoa đài 2 cm, nụ cao 5-6
mm; hoa trăngtrắng, cánhhoa cao 8 mm. Trái đỏ,
tròn, to 10-12 mm.
Quảngtrị; V, 5,
- Shrub 2 m high; leaves glabrous, glandulous
dotted; flowers white; berries red.
2775 - Ardisia villosa Roxb. Cdmnguội lông. _
Cỏ cao 60 cm, không nhánh; thân đây lông
dày, nâu. Phiến lá thon ngược, dày, đầy lông nâu,
gân-phụ không rõ, bìa có răng tròn, thấp. Nhánh
mang pháthoa có vài lá nhỏ; tảnphòng; láđài thon,
CÓ rìa lông; cánhhoa cao 7 mm, mặt ngoài có tuyến
không lông; tiểunhụy có baophẩn thon, cao 3,5 mm;
noãnsào không lông.
Núi cao, B, Sapa, 1.000 m; VII.
- Stem not ramified; dense brown pubescence;
petals glandulous.
2776 - Ardisia villosoides Walker. Cdmnguội the.
Cỏ cao 40 cm, không nhánh; thần tròn, lúc
non đầy lông hoe sét. Lá chụm ò chót nhánh; phiến
bầudục tròndài, cõ 12 x 4 cm, tà nhọn 2 đầu, có
lông hoa, gân-phụ 12-13 cặp, bìa có răng tròn thấp;
cuống 2 cm. Tưián iưỡngphân có lông hoe có đốt;
láđài cao 7 mm, thon hẹp, mặt ngoài có tuyến và
lông. Trái tròn, to 8 mm.
Rừng thưa, vào 600 m: Bavì; 3. Trị dập,
têthấp, đau gân (neuralgic pain); có thai hì cử.
- Stem unramifed, 40 cm hiph; rufous
ferruginous pubescence; dichotomous cymes.
27TT - Ardisia tsangii Walk. Cømnguội Tsang. :
Bụi cao đến 1 m; nhánh có lông mịn rồi
không lông. Lá có phiến bầudục thon,to 9-12 x 2-
23,5 cm, 2 đầu nhọn, đây như da, bìa uốn xuống,
có tuyến khó nhận, không lông, gân-phụ 12-15 cặp.
Pháthoa có lông mịn, đài 5-8 cm; cọng dài ]-1,Š5 cm.
Trái tròn, to 6 mm, đỏ, có đốm đậm; láđài cao 2-
2,5 mm, có rìa lông và đốm.
Tiên-yên.
.__" Tuft 1 m high; leaves coriaceous, glabrous;
terminal umbel; berries red, 6 mm across.
LÍ s. 2
694 - Câycó Việtnam
Pimelandra:
2778 - Ardisia myrsinoides Pit.. Comnguội xay.
Tiểumộc nhỏ, không lông nhánh non
vuôngvuông. Lá như chụm ö chót nhánh; phiến
bầudục, thon ngược, vào 10 x 3 cm, chót tà, đáy
thon, nhọn, mỏng, gân-phụ lồi mặt dưới. Hoa xụ,
chụm ở nách lá vừa rụng, trắng: láđài có lông sét,
cao 1,5 mm; cánhhoa 5 mm, có đốm; tiểunhụy 5.
Trái tròn, to 8 mm, đỏ; hột 1. to 6 mm.
Nhatrang; VI, 12-2,
- Small glabrous shrub; glomerules in leafless
part; flowers white, glandulous: berries red.
2779 - Ardisia argentea Pit. Comnguội bạc.
Đatmộc cao 8 m, không lông: nhánh non có
cạnh. Phiến lá thon dài, dài 12-16 cm, trăngtrắng,
gân-phụ nhiều; cuỐng vào 1 cm. Hoa ở nách lá, 1
vài, đứng, ưởng; cọng 6-8 mm: đài cao 1 mm, bìa
có rìa lông; cánhhoa có đốm; tiểunhụy SŠ: buồng
noãn có 3 hàng cõ 12 noãn.
Thượnglưu sông Thuỷcầẩm. Thừathiên (hình
theo Piard).
- Tree 8 m hiph, glabrous: flowers axilary,
pink; petals glandulous.
Akosmos:
nhà - Ardisia albomaculata Pit.. Cömnguội đốm-
trắng.
: Cây nhỏ; thân cao 5-70 cm. to 7mm, có lông
mịn, không nhánh. Phiến lá bầudục /hon Hgược, vào
20-24 x 7-9 cm, gân-phụ 10-15 cặp, mảnh, mỏng, lúc
khô ủng đỏ có đốm trắng: cuống 1,5 cm. Pháthoa
nhỏ ở ngọn, í hoa, cọng dài 5-6 cm; cọng ở trái
đến 1,5 cm; láđài 2,5 mm, bìa có rìa lông, gần như
ròi nhau. Trái tròn, to 7 x 6 mm, trên láđài hưng.
Chaoxan, Biênhòa.
- Stem to 70 cm, unramified; leaves on dry
reddish, white spotted; inflorescence few-flowered,
2781 - Ardisia austroasiatica Comnguội Nam-á.
Tiểumộc không lông trù ò nhánh thật non và
trục pháthoa. Phiến lá thon ngược, to 12-16 x 3-4
cm, tà nhọn 2 đầu, mỏng, mặt trên xám nâu, mặt
dưới nâu, gân-phụ nhiều, cách nhau 3-4,5 mm, đi
đến sát bìa; cuống vào 1 cm. Pháthoa ngắn, dài 2-
2,5 cm, ở nách lá; cọng hoa dài đến 1,5 cm; láđài 1
mm, bè ra lông, cánhhoa 2 mm: baophấn cao 1,5
mm; noãnsào không lông, vòi nhụy 4 mm.
Bavì (Langkok); V.
- Shrub glabrous except on very young shoot;
leaves oblanceolate, membranous, glabrous; pedicels
1.5 cm long (4. ywnnanensis Mez).
Myrsinaceae - 695
2782 - Ardisia calophylloides Pit.. Comnguôi còng.
Tiêumộc cao 1 m, không lông trừ ð nhánh
thật non và pháthoa có lông tiết; nhánh có rãnh.
Phiến / bầudục dải, 2 đầu tà, daidai, ôðliu hay nâu
đen mặt trên, mặt dưới đỏ, gân-phụ gần thẳng góc
vào gân chánh, hơn 30 cặp Chùm-tután ở chót
nhánh, trục dài đến 20 cm, mang 5-6 trục phụ; láđài
không tuyến, có rìa lông; noãnsào cao 1 mm, noãn
10.
Núi Bànà; VI.
- Shrub 1 m hiph; leaves oblong, nerves to 30
pairs; sepals not glandulous.
Tứt - Ardisia cambodiana Pierre ex Pit.. Irâm-sanh,
ui.
Tiểumộc cao 1-3 m, hay đạitmộc cao 12 m;
nhánh non có lòng sét. Phiến lá thon, dài 8-13 cm,
mặt trên ôliu hay nâu, gân-phụ rất mảnh; cuống ]
cm. Chàm mang tán ò nách lá; tán 3-10 hoa trăng
hay hường, láđài nhọn, bìa có rìa lông; cánhhoa 3
mm; noãnsào báncầu, 2 vòng noãn.
Quảngtrị đến Đànng, III-IV.
- Treelet or tree up to 12 m high; flowers
white or pink; sepals cñliated.
2784 - Ardisia helferiana Kurz. Comnguội Helfer.
Tiêumộc cao đến 3m; nhánh cuống và
pháthoa đầy lông quấn dày, hoe hay séi; nhánh tròn,
mau không lông. Phiến lá thon to 8-13 x 2,5-4.5 cm,
chót thon hay tà có mũi nhọn, bìa nguyên hay có ít
răng, gân-phụ đến 20 cặp, daidai, mặt dưới có lông
và tuyến; cuống 1 cm. Pháthoa ỏ nách lá dài 8-10
cm; cọng hoa 1,5-2 cm; /áđài không chồng lên nhau,
có lông quắn dày, cao 3-4 mm, có 5-7 gân; vành có
tai 7 mm, baophấn dài 4,5 mm. Trái to 6-8 mm; hột
1. Trảng có cây B:.Vinhphú; I.
- Treelet 3 m hiph; dense undulate rufous or
ferruginous pubescence; sepals valvate (4. crispipia
Merr., 4. aibipila PI.).
2785 - Ardisia evrardii PiL. Comnguội Evrard.
Tiểumộc không lông, nhánh mảnh. Lá có
phiến bầudục thon, to vào 12 x 3,5 cm, chót nhọn,
có mũi, nâu tươi 2 mặt, gân-phụ 20 cặp, gắn gần
đứng vào gân chánh, bìa có răng thưa; cuống 1,3
cm. Chàm kép Ò nách lá, dài 5-6 cm; cọng hoa 1
cm; láđài không chồng lên nhau, cao 1 mm; cánhhoa
hường, dài 4 mm; tiểunhụy 5, baophấn 3 mm. Trái
tròn, cao 6, rộng 5 mm; hột to 5 mm.
Vùng Đàlạt: Camiy, đỉnh Langbian, 1.500-
2.000 m; 2.
- Glabrous treelet; veilets numerous; fÏowers
pink; sepals valvate.
696 - Câycó Việmam
2786 - Ardisia garcinifolia Pit. Cơmnguội lá-bứa.
Tiểumộc cao 4 m, không lông, mang nhiều
nhánh. Phiến lá tròndài, dài 20 cm, láng, nâu ôliu
đẹp lúc khô, gân-phụ khít nhau, gắn gần như đúng
vào' gân chánh, lồi ö mặt dưới, cuống 1-2 cm, hơi
dẹp. Chùm với 1-2 nhánh; láđài không lông, bầudục
tròn; cánhhoa 2,5 mm; noän gắn theo 4-5 vòng. Trái
tròn, to 6-7 mm; hột 1.
Rừng 500-1.800 m: Phúkhánh; V, 10.
-„Glabrous treelểt 4 m hiph; leaves to 20 cm
long, nerves num€rOu§; berries 6-7 mm aCcrOSS.
2787 . Ardisia glauca Pit, Comnguội mốc.
Bụi nhỏ hay cây đúng ít nhánh. Lá chụm ö
chót nhánh; phiến hơi hình bánhbò, to 10-12 x 4,5-5
cm, đầu tà, đáy nhọn, mặt trên nâu xám hay xám,
mặt dưới nâu, gân-phụ 11-13 cặp, gắn gần đứng vào
gân-chánh, bìa nguyên; cuống 6-8 mm. Pháthoa chói
nhánh nhỏ; láđài có rìa lông dày, có điểm tuyến,
cánhhoa 2,5 mm, dày, có tuyển; tiểunhụy 5; noãnsào
. không lông. Trái tròn, tO vào 5,5 mm, đỏ; hột 1, dài
4 mm.
Bavi, 1.200 m; X, 10.
- Shrub; sepals ciliated and glandulous dotted;
berries red, 5.5 mm acrOss.
2788 - Ardisia gracilipes K.Lars.& Hu. Comnguội
chãn-mảnh.
Tiểumộc cao 1 m; nhánh non không lông, có
bìkhẩu, nhánh già xám nâu, nhăn. Lá có phiến
thon, to 8-13 x 2-3 cm, nhọn 2 đầu, bìa như nguyên,
gân-phụ gắn đứng, nhiều, lồi mặt duồi; cuống Ï cm.
Chùm mang kút Aápk Í mảnh d nách lá trên nhánh
cạnh; cọng hoa mảnh, dài 14-17 mm, không lông;
láđài không lông; cánhhoa thon nhọn, cao 4-5 mm;
tiểunhụy 5, vòi nhụy 4 mm. Trái tròn, to 6 mm.
ừng vào 1.600 m: Sapa; VI,7.
- Shrub 1 m hiph, glabrous; leaves lanceolate;
pedicels long; flowers glabrous; fruits 6 mm acr0SS.
2789 - Ardisia lecomtei Pit.. Cây Móc-chắc.
xử Đaimộc 7-13 m; nhánh non có lông lung sét.
Phiến lá thon, vào 19 x 2,5 cm, không lông, mặt trên
nâu sậm, mặt dưới nâu, gân-phụ nhiều, bìa nguyên;
cuống 1,5-2 cm. Pháthoa ö nách lá hay ngọn nhánh,
dàydày, có lông sét, láhoa dài l mm; cọng hoa 1-2
mm, có lông sét ngắn; láđài 1 mm, rìa lông; vành 3
mm, hường, tiểunhụy 5, baophấn 3 mm; noãnsào
không lông, vòi nhụy 2 mm.
Thừathiên: sông BỐgiang -
- Tree 7-13 m ; branches finely rufous
pubescent; limb lanceolate; sepals ciliated.
Mỹyrsinaceae - 697
2799 - Ardisia melastomoides Pit.. Coømnguội Muôi.
Tiểumộc cao 3 m, không lông, gốc to 5 cm; gỗ
xốp. Phiến lá /on ngược, dài 13-16 cm, đáy tùtù
hẹp, dai, bìa-có răng rất thấp, mặt trên đenđen,
mặt dưới nâu sậm đođỏ lúc khô, gân-phụ nhiều.
Pháthoa chia nhánh ở phần chót; họa hường; láđài
xoan rộng, không có tuyến; cánhhoa cao 8 mm;
tiểunhụy Š; noán LỄ ,
Rừng vào 1.700 m: Phúkhánh; V.
- Treelet 3 m hiph, glabrous; limb oblanceolate, „
TI€TV€S numerous; flowers pink.
2791 - Ardisia đepressa C.B. CI.. Coömnguội bẹp.
Bụi không lông trừ ở nhánh non và trục
pháthoa có lông màu sét. Phiến lá thon, to 6-12 x 2-
3,5 cm, mặt trên nâu đậm, mặt dưới nâu, gân phụ
khó nhận, bìa nguyên; cuống 8 mm. Pháthoa ö ngọn
hay nách lá ngọn, có lông mịn; láđài 1 mm, có rìa
lông, cánhhoa xoan, cao 3 mm, trăng hưònghuòng, có
tuyển nhỏ; chỉ tiểunhụy 0,8 mm, baophấn xoan, cao
1,5 mm, có mũi.
Giữa Hànội và Bắcninh.
- Shrub; limb lanceolate, nerves not apparent;
flowers pinkish; petals glandulous (A. micranthera
Pit., ⁄4. quiiquegona var. microantha Pit.).
2792 - Ardisia nigropilosa Pit.. Comnguội lông-đen.
Tiểumộc, nhánh non đầy lông hung đậm và
hình sao, cũng như cuống lá, cọng hoa. Phiến lá
thon ngược, 2 đến 19 x 6,5 cm, mặt trên nâu hay
nâu đen, có lông hình sao, mặt dưới đầy lông hình
sao nâu hung, gân-phụ hơn 20 cặp; cuống ngắn 4-8
mm. Pháthoa ở nách lá, ngắn; cọng hoa 1 cm: láđài
thon, cao 2 mm, có lông. Trái tròn to 5-6,5 mm, có
lông thưa; hột đài 5,6 mm. Ninhbình.
- Shrub; dense blackish rufous stellate hairs;
Đerries hairy, 5-6,5 mm large.
2793 - Ardisia psendopedunculosa Pi.. Comnguội
cọng, Nô.
Tiểumộc cao 1-5 m, không lông: nhánh non
nâu đỏ. Lá có phiến tròndài hay bầudục. đài đến
20 cm, gân-phụ 22-30 cặp. Chùm mang tảnphòng;
láhoa dạng lá nhỏ; cọng hoa 1-1,5 cm; láđài 1,5 mm,
có đốm; cánhhoa 5 mm, đỏ hay tín; tiểunhụy 5.
Trái tròn, to 4,5 mm; hột 1.
Huế, Đànằng; IJ,9.
- Treelet I-5m high, glabrous; flowers red or
purple; fruits 4.5 nam across.
698 - Câycỏ Việtnam
vớ" - Ardisia psychotriaephylla Pii.. Cöomnguội lá-
u.
Tiêumộc cao 5 m, thân to 7 cm Ö gốc, không
lông; vỏ nhánh xám. Phiến lá thon, dài đến 24 cm,
đai, nâu mặt trên đenđen lúc khô, mặt dưới nâu,
gân-phụ 15-18 cặp, rõ mặt dưới. Pháthoa ngoài
nách lá, ngắn, hoa đỏ; láđài không lông, có đốm;
cánhhoa 5 mm; noãn gắn theo 2 vòng,
Vọngphu, 700 m; V.
- Treelet 5 m hịph, glabrous: flowers red;
sepals dotted.
2795 - Ardisia quinquegona Bl. var. latfoia Pit.
Comnguội 5-cạnh:
Tiểumộc cao 1-2 m, không lông; nhánh có 5
cạnh. Phiến lá thon, to 5-12 x 3-4 cm, mỏng, dai, nâu
đen lúc khô, gân-phụ rất mảnh, khó nhận. Pháthoa
trên nhánh có lá nhỏ; tán 1-4, cọng I-1,Š cm; cọng
hoa 4-6 mm; hoa hường; láđài không tuyến; baophấn
có mũi; 2 vòng noãn. Trái đen, cao 4 mm, có 4-5
cạnh.
Hànội, Thừathiên; II-V, 12.
- Treelet glabrous; leaves lanceolate; flowers
pink; sepals not glandulous; fruiis black.
27996 - Ardisia quinguegona var Hnearifolia
Pit.Comnguội 5-cạnh hẹp.
Phiến lá thon hẹp, nhọn 2 đầu, bìa nguyên,
gân-phụ không rõ, mặt trên nâu xám, mặt dưới
nâu; cuống 6-Š mm. Chùm mang tán ít hoa; láđài
không chồng lên nhau; cánhhoa thon nhọn, cao 3
mm, có tuyển; baophấn cao, nhọn. trái.
Rừng thưa, vào 1.000 m: San-ta-Van; VII.
- Leaves narrowly lanceolate
2797 - Ardisia ramondiaeformis PiL. Comnguội
Cỏ cao 230 cm, không nhánh; thân có lông
mặn vàng. LÁ có phiến xoan thon, mặt trên láng,
mặt dưới có lông nhung vàng, gân-phụ 10 cặp, bìa
có răng nhỏ nhọn; cuống có lông vàng. Chừmn ngắn
trên cọng đài, mảnh; cọng hoa 5-7 mm; đài xoan, có
lông thưa, có tuyến; cánhhoa cao 5 mm, có tuyến; -
tiểunhụy 5. -
Rừng thưa: Bavì vào 700 m.
- Stem 30 cm, not ramified, finely yellow
pubescent; flowers on long pedicels.
Myrsinaceac - 699
2798 - Ardisia tinctoria Pit. Comnguội nhuộm.
Tiểumộc hay đạữmộc cao 14 m, thân to đến
25 cm, không lông trÈ ö pháthoa. Lá có phiến trung,
thon ngược, đài 8-12 cm, lúc khô nâu đt mặt trên,
nâu có tuyến mặt dưới, gân-phụ rất mịn, nhiều.
Chùm kép ở nách lá hay ngoài nách; hoa 3-9 ö tán,
hường, láđài nhỏ; cánhhoa cao 2 mm; noãn gắn theo
2 vòng. Trái hơi báncầu, rộng 9 mm; hột 1,5 x 7 mm.
Dùng nhuộm den. Rừng vào 5-600- m:
Quảngtrị, Côngtum, Phúkhánh; IV, 9-10.
- Treelet or tree 14 m high; extra-axilary
inflorescence; flowers pink.
Stylardisia:
2799 - Ardisia colorata Roxb.. Comnguội màu.
Tiểumộc 2-4 m, thân yếu, ngay, nhánh ngang,
vỏ già có rãnh dọc. Phiến lá thon, ứo, đài đến 25
cm, rộng cõ 5-6 cm, thơồng thòng; /uyến nhỏ rất
nhiều. Chùm-tuụtán ở chót nhánh, đài 7-14 cm, đỏ,
mang nhánh mang tán 4-10 hoa; hoa có cọng đài 4
mm; láđài không chồng lên nhau; cánhhoa dài 4
mm. Trái tròn, to 4 mm, màu đỏ chói.
_ Bìnhnguyên, khắp cùng, thường dựa suối: l.
Rế trị têthấp, sốt, ïa.
- Shrub 2-4 m hiph; leaves to 25 cm long,
glandulous dotted; flowers red; berries red.
2800 - Ardisia filiformis Walker. Comnguội như-chi.
Tiểumộc cao 1-1,5 m; nhánh tròn, không lông,
màu lục đen. Phiến lá hon dài, đến 20 x 4,5 cm,
màu lục đậm 2 mặt, mỏng, không lông, gân-phụ l8-
20 cặp, mảnh, bìa có răng nhỏ, không đều; cuống
1 em. Chùm-tután mảnh, dài 12-18 cm; cọng hoa
như chỉ, dài đến 17 mm; láđài không lông, có
tuyến; cánhhoa 6 mm, lường, có tuyến.
Rừng caođộ: Tamđảo; V,
- Shrub 1.5 m high, glabrous; pedicels 17 mm;
petals pink, glandulous, 6 mm long.
2801 - Ardisia insularis Mez. Cømnguội đảo.
Tiểumộc cao 2,5 m, yếu; nhánh và pháthoa
có vảy sét. Phiến lá đrònđài thon, dài đến 25 cm,
dai, không lông, gân-phụ 17-20 cặp, mặt dưới có
tuyến. Chùm-tután Ö ngọn, dài đến lŠ cm; hoa
hườngluường, thơm; cánhhoa 3,5 mm; tiểunhụy vàng,
5. Trái rộng 4-5 mm, dẹp ở đầu, quảbì mỏng.
Trảngbom, núi Dinh, 50-400 m ; X, 3.
- Treelet 2.5 m hiph; leaves gÌabrous to 25 cm
long; flowers pinkish; berries 4-5 mm large.
- T600 - Câyco Việtnmam
Acrardisia:
2802 - Ardisia capillipes Pit.. Comnguội như-tóc.
Tiểumộc cao 3 m, không lông, nhánh non có
cạnh. Phiến lá bầudục thon, dài 23 cm, nâu ôliu mặt
trên, bìa uốn xuống, gân-phụ 10-12 cặp. Chùm-
tụtán dài 20 cm, ỏ chót nhánh; cọng hoa mảnh, dài;
láđài xoan, cao 1 mm. Trái tròn, to 7 mm; hột 1, to
4x 5 mm.
Rừng: Vọngphu, Đànảng, 500 m.
)
- Treelet 3 m híph; panicles 20 cm long;
flowers on long pedicel; fruits 7 mm across.
2803 - Ardisia florida Pit. Hàbua, Comnguội hoa.
Tiểumộc cao 7,5 m, không lông trừ ở
pháthoa; nhánh non dẹpdẹp. Phiến lá bầuđục, thon
ngược, dài 8-14 cm, mặt trên ôliu, bìa uốn xuống,
gân-phụ rất mảnh, 15-25 cặp. Chùm-tután ö ngọn
nhánh; hoa hường, láđài không chồng lên nhau, cao
. 1 mm, bìa r⁄ ông; cánhhoa 2,5 mm. Trái tròn, to
7 mm.
Quảngtrị, Đànẳng, vào 300 m.
- Treelet 15 m hiph; leaves oblanceolate;
flowers pink; calyx valvate; berries 7 mm large.
2804 - Ardisia gracilliflora Pit. Sang trắng.
Tiểumộc 5 m, gốc to 17 cm, nhánh nhiều,
hạn 2 nút dọc. Lá có phiến mỏng, (hon, dài 5-
11 cm, đen mặt trên, nâu nặt dưới. Chùm mang
chùm hay tután; hoa đắng, láđài không chồng lên
nhau, có tuyến; cánhhoa 3 mm, có tuyến hay không;
noän gắn theo 4 vòng.
Đất nhiều đá, vào 400 m: Phúkhánh,
Phanrang: I-IH. `
- Treelet 5 m high; leaves lanceolate,
membranous; flowers white.
2805 - Ardisia incrassata Pit. Nang.
Đạimộc 4-12 m, không lông, trù ö nhánh non
và pháthoa có lông hình vảy. Phiến lá to, (hon
ngược, dài đến 23 cm, dai, nâu mặt dưới, đenđen }
mặt trên, gân-phụ 16-19 cặp. Pháthoa ỏ nách lá,
Chùm-tután dài, cọng hoa ngắn; cánhhoa cao 4-5
mm; tiểunhụy 5. Trái cao 7 mm.
Thừathiên, Đànằng: VIII,8-9.
- Tree 4-12 m hiph; leaves oblanceolate;
flowers shortly pedicelated; fruits 7 mm across.
Myrsinaceae - 701
*
2807 - Ardisia lauriformis Pit.. Comnguội lá -
Tiểumộc cao 1 m, không lông, nhánh mảnh.
Lá có phiến bầudục thon ngược, đến 20 x 6 cm,
chót tà, đáy tà, gân-phụ 13-15 cặp, mặt trên xám,
mặt dưới nâu; cuống 6-8 mm. Chùm-tụtán đài đến
25 cm, nhánh dài 8-10 cm; hoa nhiều, hường, cọng 5
mm, dày; láđài cao 1,5 mm, bìa nguyên; cánhhoa 7
mm, không tuyến; tiểunhụy 5, baophấn cao 4 mm;
noãnsào tròn, không lông. .
Biênhòa; HỊ.
- Shrub l m high, giabrous; leaves
oblanceolate, to 20 x 6 cm; flowers pink.
2808 - Ardisia poilanei Pit.. Comnguội Poilane.
Tiểumộc cao 1 m, mang 1-2 thân; pháthoa
trên nhánh có 2 lá kèm. Lá mọc đối hay chụm 3,
mỏng, bìa uống xuống, mặt dưới nâu đỏ, mặt trên
nâu đenđen, gân-phụ 7-9 cặp. Chùm-tụtán ỏ ngọn;
láhoa 2 mm; láđài nhọn, bù có lông; cánhhoa $
mm. Trái to 6-7 mm; hột 1, to 5,5 mm.
Khánhhòa, dựa suối; II, 10.
- Shrub 1 m high; sepals glandulous, ciliated;
fruits 6-7 mm across.
Pyrgus:
2809 - Ardisia racemosa Mez. Lócchóc.
Tiểumộc đến $ m, không lông, thân kịchcóm.
Lá như chụm 4; phiến lá bầuđục thon ngược. dài
đến 28 cm, jên-phụ 7-9 cặp; cuống đài 3-§ mm.
Pháthoa dài đến 22 cm; cọng hoa dài ! cm; hoa đỏ
hay tím; láđài 1,5 mm, nhọn; cánhhoa 5-6 mm, nhọn
không đốm; tiểunhụy 5. Trái tròn, to 6-8 mm; hột 1.
Thanhhóa, Thùathiên, Đànẳng, Nhatrang; II-
+
- Shrub 1 m hiph; long racemes; flowers red or
purple; fruits 6-8 mm across.
2810 - Ardisia rigida Kurz. Comnguội cúng.
Tiểumộc cao 2,5 m, không lông trù pháthoa,
cọng và láđài. Lá thường nhóm như gắn theo -
luânsinh; phiến (hon ngược, mỏng, lúc khô xám
đen mặt trên, xám nâu hay nâu mặt dưới. Chùm-
tután ỏ ngọn, nhánh dài 2-3 cm; cọng hoa 1 cm;
láđài có đốm, chót nhọn, bìa có lông: cánhhoa 5-6
mm. Trái to 5 mm.
Lá dùng cho phụnữ sau khi sanh. Nhatrang,
Chúachan, Bìnhdương; I-VIII, 4-9.
- Treelet 2.5 m high; leaves membranous;
pcdicels ! cm long; sepals dentate, glandulous.
* (Xem chú thích ở trang 58)
Jš
CÁ», - Câycủ Việtnam
2811 - Ardisia splendens Pit. Comnguội rạng.
Tiểumộc cao 1,2 m, không lông. Phiến lá thon
ñgược hẹp, dài 15 cm, lục dọt mặt trên, nâu dọt mặt
dưới lúc khô, gân-phụ 9-10 cặp. Chùm-tụtán ở chót
nhánh, hoa hường, láđài nguyên, cao 15 mm;
. cánhhoa cao 5 mm; noänsào tròn. noãn theo 3 hàng.
Trái tròn, to 5-7 mm; hột 1.
Quảngtrị, Chứachan; V, 6.
- Shrub; leaves oblanceolate; flowers pink;
sepals ciliated; fruits 5-7 mm across.
2812 - Ardisia amherstiana A. DC. Ca-bua.
Tiểumộc cao 3 mm, không lông trù ö nhánh
non có lông màu sét. Phiến lá thon ngược, to, đài
đến 22 cm, nhọn 2 đầu, bìa dúng, gân-phụ 20 cặp.
Chùm đơn, dài 9-12 cm, ö nách lá; hoa vào 20;
láđài tròn, chồng lên nhau; cánhhoa cao 6-7 mm, có
đốm; tiểunhụy 5, vàng. Trái to 6 x 7 mm, có sọc
đọc; hột 1.
ni: Phanrang, núi Dinh, Cônson, đến 600 m; VII-
Xx.9,
- Treelet 3 m high; branches ferruginous
pubescent; racemes; fruits 6 x 7 mm.
2813 - Ardisia amherstiana var annamensis Pịt.. Ca-
bua Trungbộ.
Tiểumộc cao 2 m, không lông. Phiến lá to,
rộng hơn thú mẫu trên, đến 15 x 6 cm, mặt trên nâu
đen, mặt dưới nâu; cuống 5 mm. Chùm đơn, dài
đến 20 cm, cọng hoa 1 cm; cánhhoa có đốm to. Trái
như trên. :
Quảngtrị, Phanrang, 1.300 m; VỊ, 3,
- Shrub 2 m high, glabrous; limb larger than on
the precedent var.
2814 - Ardisia chevalieri Pit. Comnguội Chevalier.
Tiêumộc cao 1,2 m, không lông. Phiến lá hẹp
đài, to vào 15 x 1,3 cm, nâu hay ôliu mặt trên, gân-
phụ mảnh, 13-20 cặp. Pháthoa yếu, cao 4-5 cm,
mang tảnphòng đài 1 cm; láđài chồng lên nháu, có
tuyến; cánhhoa cao 1,5 cm; tiểunhụy 5. Trái non to:
3 mm.
Rừng hậulập: Nhatrang; I.
- Shrub 12 m, glabrous leaves narrow
lanceolate; petals 1.5 cm long.
oblanceolate; flowers red,
Myrsinaceae - 703
2815 - Ardisia coHinsae FlecRter. Cømnguội Collins.
Tiểumộc cao 2,5 m; nhánh có cạnh, to 3-4
mm. Phiến lá thon ngược, to 11-20 x 3,5-6,5 cm,
không lông, chót tà, đáy nhọn háy chót buồm, gân-
phụ nhiều, bìa nguyên; cuống 1 cm. Chừm ỏ nách
lá ngọn, dài 8-13 cm; cọng hoa 1 cm; ládài chồng
lên nhau, bìa mỏng, có rìa lông; cánhhoa cao 5-6
mm; baophấn 4 mm. Trái tròn, ăn được.
Rừng luônluôn xanh, gần đường nước, đến
400 m; Tâyninh. :
- Shrub 2.5 m hiph; leaves oblanccolate;
racemes: berrtes globulous. :
2816 - Ardisia dinhensis Pit. Comnguội núi-Dinh.
Tiểumộc, nhánh nhỏ, mảnh; thân non,
pháthoa, láđài có lông dày màu sét. Lá chụm ö
chót nhánh; phiến on ngược, vào 12 x 3 cm, nhọn
2 đầu, gân-phụ 12-16 cặp. Chùm ỏ nách lá, dài 8-10
cm; láđài có tuyến và rìa lông; cánhhoa ng hường,
đài 6 mm, có tuyến. Trái trön, to 6 mm; hột I1, to 4
x 5 mm, phôinhũ nhiều. :
Sàipòn, Biênhòa, Bàrja; V.
- Shrub; dense ferruginous pubescence: flowers
purplish; berries globulous, 6 mm across.
2817 - Ardisia expansa Pi.. Khu-neo.
Tiểumộc cao 3,$ m, không lông. Phiến lá
bâudục tròn dài, đài 8-15 cm, dai, bìa dúng, có
truyến, ôliu mặt trên, gân-phụ 12-l6 cặp. Chùm-
tụtán đài đến !1 cm ở nách lá, ; nhánh 2-3 cm: hoa
trắng: láđài xoan tròn; cánhhoa dài § mm, có đốm:
tiểunhụy 5. Trái to 6 x 7 mm; hột 1, to 1, to 5 x6
mm.
Quảngtrị, Đànng, đến Biênhòa.
- Treelet 3.5 m bịph, glabrous; flowers white;
berries 6 x 7 mm.
2818 - Ardisia humilis Vahl. Comnguội thấp.
Tiểumộc cao 7-3 m, không lông, vỏ nhám.
Phiến lá xoan ngược, đáy nhọn, dài đến 15 cm, dày,
gân-phụu rất nhiều; cuống 5-10 mm. Chàm đơn; hoa
_ có cọng đài 4-10 mm; láđài có tuyến và lông ỏ bìa,
chồng lên nhau đến 1/3; cánhhoa đài ! cm; tiểunhụy
5, vàng. Trái tròn, to 5-6 mm, đỏ; hột 1; phôinhũ
nhiều.
N, nói ẩm. Forma salicna Mez, lá thon rộng 2-
3,5 cm: Sàigòn. Trị kinhnguyệt không đều.
- Treelet to 3 m híph, glabrous; leaves
704 - Câycö Việtnam
2819 - Ardisia ixoraefolia Pit.. Comnguội lá-trang.
Đạtmộc cao 3-10 m, thân to đến 10 cm, ánh
ngang, không lông. Phiến lá thon ngược, to, đài đến
cm, nâu đen mặt trên, nâu mặt dưới, gân-phụ
14-19 cập. Chùm ỏ nách lá và ngọn nhánh, dài 10-
15 cm; hoa hường: cọng 3-5 mm; láđài có tuyến;
cánhhoa 5 mm, không tuyến; tiểunhụy 5. Trái cao 6
mm, chót nhọn, quảbì móng: hột 1. to 4-5 mm.
Quảngtrị, 300-500 m; V7.
- Tree to 10 m high, glabrous; racemes
ramified or not; flowers pink.
2820 - Ardisia macrosepala Pit.. Cömnguội đài-to,
Xo-bo,
Tiểumộc; nhánh non, cuống, gân mặt dưới lá,
pháthoa và láđài đầy lông séi. Phiến lá thon ngược,
vào 12 x 3 cm, có tuyến, mặt trên ôlkiu lúc khô,
bìa nguyên, gân-phụ 8-10 cặp. Chùm ít hoa, dài 4-5
cm; lÁđài cao 9 mưn; cánhhoa cao 7-8 mm. Trái to §-
mm.
Vùng Sàign (Bàrá), Bàrj, núi Cấm
Châuđốc); 9. Var. crenata Pít: bìa có răng tròn ở
/3 trên của phiến; Biênhòa, Langhanh; VII-HI, 3.
« - Shrub; ferruginous pubescence; sepals
developed.
2821 - Ardisia maxima Pịi.. Cömnguội to.
Đaimộc cao 7-9 m; thân to 8 cm, thẳng. Phiến
lá thon ngược, dài 10-18 cm, phânngda dưới thon
nhọn, gân-phụ 10-12 cặp, mặt trên ôliu lúc khô.
Pháthoa đứng, cao 5-9 cm, chia nhánh; láđài cao 3,5
mm, có lông, có tuyến. Trái cao 6 mm, rộng 8 mm;
hột 1. x
Rừng 100-1.000 m: Đànảng: 9-10.
- Tree 7-9 m; leaves oblanceolate; erect
Tacemes; berries 6 ram across.
2822 - Ardisia oxyphyla Wall. var. cochinchinensis Pit..
Coömnguội lá-nhọn.
Tiểumộc có lông mịn sé: ö nhánh non,
pháthoa và láđài. Phiến lá bầudục tròndài, dài 10-
18 cm, chót nhọn, zmỏng, bìa dúng, có tuyến, gân-
phụ mảnh, nhiều. Chùm ngoài nách lá, cao 3-5 cm;
láđài có lông: cánhhoa cao 6,5 mm, mỏng; tiểunhụy
3; noãn theo 3 hàng. Trái rộng hơn cao, quảbì
mỏng; hột 1.
Sông Lu, Biênhòa; II, 2, '
: - Shrub; fine ferruginous pubescence; extra-
axillary racemes.
Myrsinaceae - 705
2823 - Ardisia recliniflora Pit. Cømnguội hoa-thòng.
Tiểumộc cao 4 m; nhánh không lông. Lá mọc
chụm 4-Š ở chót nhánh; phiến đài đến 28-40 cm,
rộng đến Š cm, thòng, gân-phụ mảnh, vào 30 cặp.
Pháthoa ở chót nhánh, xụ, đài 15 cm, mang 4-6
nhánh đỏ; cọng hoa 1 cm. Trái tròn, to 7 mm; đài
có tuyến và rìa lông? hột 1, cao 4 mm.
Rừng: Vọngphu, 600 m; 5.
- Treelet 4 m hịgh, glabrous; leaves,
inflorescence pendent; berries globulous 7 mm across.
2824 - Ardisia sauraujaefolia Pit.. Comnguội sö-dà.
Tiểumộc cao 3 m, không lông. Lá thường
chụm 3; phiến bầudục, dài đến 25 cm, rộng 4,5-6
cm, lúc khô sâu đen mặt trên, nâu đỏ mặt dưới,
gần-phụ 17-20 cặp; cuống 1-15 cm. Tiướn ngoài
nách lá; cọng to; láđài xoan tròn, cao 0,6 mm. Trái
tròn, to 8 mm.
Vọngphu, 1.000 m; 5.
- Shrub 3 m high, glabrous; leaves by 3; extra-
axilary racemes.
2825 - Ardisia solanacea Roxb.. Cømnguội cà.
Tiểumộc co đến 7 m; nhánh phiến lá,
pháthoa có lông mịi nằm. Lá có phiến bầudục hơi
thon ngược, to lŠ x 5 cm, chót nhọn có mũi dài, đáy
tà, gân-phụ nhiều, 15-18 cặp, tạo mọt gân bìa
mảnh; cuống 6-8 mm, tròn. Chùm ngang, trên nách
lá, dài 10 cm; cọng hoa dài 2 cm; ládài tamgiác
nhọn; cánhhoa #ường; tiểunhụy 5, vàng. Trái tròn to
6-7 mm, hường: hột Í.
Dựa suối: Thủđức. Rế đấp sưng, trị têthấp,
trị ĩa, sốt; vỏ trị nhức-đầu, nọc rắn.
- Shrub 1 m hiph; fine appressed pubescence;
extra-axillary racemes; flowers pink (4. hươnHh f.
obovafa Mez).
2826 - Ardisia vilosula Pit.. Cömnguội lông mịn.
Tiểumộc cao 4-6 m; nhánh non, mặt dưới lá,
cuống, pháthoa có lông dày, xám trắng. Phiến lá
tròndài hay bầudục hẹp, to 6-9 x 2-3,5 cm, bìa hơi
uốn xuống, gân-phụ vào 20 cặp; cuống I-1,5 cm.
Chùm ỏ nách hay ngoài nách lá, dài 6-7 cm, mang 7-
8 hoa; cọng 12-15 mm; láđài có rià lông; vành trắng,
cánhhoa cao 4-5 mm; tiểunhụy 5; noãnsào cao l,5
mm.
Vinhyên.
- Treelet to 6 m hịph, dense grevish '
pubescence; flowers white. Sn ĐỊT CC
706 - Câycỏ Việtnam -
Bladia:
2827 - Ardisa chinemis Benth.. Comnguội
Trungquốc.
Tiêumộc; nhánh non và trục pháthoa có lông
mịn; nhánh mảnh, có rãnh. Phiển lá bầudục thon,
dài 8-13 cm, mặt trên lục hay nâunâu, bìa gần như
nguyên, mỏng, gân-phụ nhiều, tạo, một gân bìa;
cuống dài 5-§ mm. Tán ö ngọn nhánh và nách lá; '
cọng hoa 8-10 mm; láđài 2 mm, bìa có tuyến;
cánhhoa 5; tiểunhụy 5. Trái tròn to 7-8 mm; hột Ì, to
6,5-7 mm.
Thủpháp, Yênthế, Sapa: IX-[II, 9-3,
- Shrub finely pubescent; leaves membranous;
long pedicels; sepals glabrous.
2828 - Ardisia maclurei Merr. Comnguội Maclure.
Cỏ nằm rồi đứng cao 20 cm; thân non đầy
lông dabào. Phiến lá xoan bầudục, to 4-6 x 2,5-3,/5
cm, đáy hình tim, chót tà, 2 mặt có lông đabào,
gân-phụ 6-7 cặp, tận cùng trong răng fha; cuống 4-
» mm, có lông. Pháthoa 4-5 cm. ỏ nách lá ngọn;
láhoa dài bằng cọng; láđài thon nhọn, cao 4 mm.
Trái tròn, to 6-7 mm.
Núi Mẫusoơn.
- Ascending herbs; pluriceHular hairs; berries
globulous, 6-7 mm across.
2829 - Ardisia perpendicularis Walk.. Coömnguội
Cây nhỏ, nằm, có rễ sáùj, rồi đúng cao 15
cm; nhánh tròn, không lông. Phiến lá xoan, dài 6-7
cm, đầu nhọn hay tròn, đáy (trừ hẹp trên cuống
ngăn, gân-phụ gắn thẳng góc, mặt dưới nâu đen lúc
khô,có đốm nhỏ, bìa có răng nhỏ, khít. Chùm ở
nách lá chót, cao 2-4 cm, có lông tiết: đài cao 2 mm;
láđài tà; cánhhoa xoan, cao 5 mm, có tuyến;
baophấn to, cao 2,5 mm; noãnsào có lông.
Đường từ Lô-quí-Hồ đi Ta-phinh, 1.500-1.700
m, Sapa; JV-VIIL. B. botryosa Walker, gân-phụ gắn
xéo, phiến không có đốm, và chùm 2 cơm.
- Prostrate herbs; leaves glabrous, đeccurrent on short petiole; racemes 4 cm long.
2830 - Ardisia balansana Yang. Cømnguội Balansa.
Cỏ có cănhành bò, thân đứng cao đến I m;
vảy hình khiên tròn. LÁ như chụm; phiến thon
ngược, to 20-26 x 3-8 cm, đáy từtừ hẹp, dai. mặt
trên nâu đen, mặt dưới nâu đen, không lông trù ở
gân chánh, bìa có răng mịn, không đều; cuống có
cánh ò trên. Pháthoa đài 6-7 cm; hoa tÍ4fÉ4; CỌng
hoa 3-7 mm; cánhhoa cao 3-4 mm, có đốm. Trái
tròn, đỏ, to 6-8 mm; hột 1, to 4 mm.
B.
- Creeping rhizome; stem to Ím hiph; peltate
scalles; flowers purplish; berries red.
Myrsinaceae - 707
2831 - Ardisia velutina Pit. Comnguội lông.
Tiểumộc cao 2-3 m, có lông nâunâu, mềm,
nhiều, lông do 2 ếbào, đúng, nhọn; thân già không
lông. Lá gắn gần nhau, to 18-24 x 6-9,5 cm, bìa có
răng nhỏ, nhọn, gân-phụ 17-25 cặp, gân tamcấp tạo
ổ có tuyến tù, mặt đưới đầy lông hung; cuống có
cánh. Pháthoa là chùm-tután, cao 9-14 cm; cọng 12-
14 mm; đài có thuỳ không chồng lên nhau, 2 mm,
rìa lông. Trái to 6-10 mm, đỏ, có lông; hột cao 7
mm.
Bavi, Hảivân, 600-800 m; 7-8.
- Shrub to 3 m hiph; bicellular hairs; pedicels
14 mm lỏng; sepals cilated.
2832 - Ardisia gigantifolia Stapf. Comnguội lá-
khổnglồ. Bụi hay cây cao 5 m; nhánh non có lông
ngắn, có tuyến. Phiến lá to, đài 40-60 cm, rộng 12
cm, thon, chót nhọn, đáy từtừ hẹp, bài có răng
nhọn, gân-phụ 12-16 cặp; cuống 2-6 cm. Chùm mang
tảnphòng dài ở nách lá; láđài không chồng lên
nhau, cao 1,5 mm, có rìa lông, có tuyến; cánhhoa
hồnghồng, cao 4-5 mm, có tuyến mặt ngoài; tiểunhụy
có baophấn xoan. Trái tròn, to 5 mm. .
Lá dùng cho phụnữ mới sanh. Rừng thưa, ẩm,
700 m: Hàsonbình Hànamninh, Binhtrithiên,
Ngọclinh; HI-VI1, 4-6. '
- Treelet 5 m high; leaves to 60 cm long;
flowers pinkish.
2833 - Ardisia silvestris Pit. Cømnguội rừng, Khôi.
Tiểumộc cao 0,5-2 m, không lông. Phiến lá
thon ngược, đài đến 30 cm, đáy tùtừ hẹp thành
cuống có cánh, bìa có răng nhọn mịn. Chùm kép
ngoài nách lá; cọng hoa 10-12 mm; láđài cao 1,5
mm; cánhhoa 3 mm. Trái òn, đỏ chói, to 8 mm;
hột 1.
Núi 400-1.100 m: Bavi, Quảngtrị, Bànà; V-
VI, 2. Trị đau baotử.
- Plant 50 cm hịph, glabrous; leaves to 30 cm
long; racemes; berries red.
2834 - Ardisia replicata Walk.. Comnguội xếp.
Tiểumộc nhỏ, đứng t cănhành bò; thân
không nhánh, cao 40 cm; thân non và pháthoa có
lông do 2 tếbào, đúng. Phiến lá xoan bầudục, to 7,Š5-
17 x 4-10 cm, bìa có răng nhỏ, daidai, mặt trên
không lông, mật dưới có lông nhỏ, gân-phụ 8-15
cặp; cuống 2,5-10 cm, có lông. Chèm í hoa; cọng
đến ! cm; đài có rìa lông; vành có đốm. Trái tròn,
to 6 mm, đỏ.
Núi cao: Làocal.
- Smaill shrub with rhizome; stem unramified;
bicellular hairs; racemes few-flowered.
798 - Câycó Việtnam
`
Linhtinh:
2835 - Ardisia cadieri Guill. Comnguội Cadier.
Tiểumộc nhỏ, bò; nhánh không lông. Phiến lá
xoan hay bầudục, to 4-§ x 1,5-3,5 cm, chót tà hay
nhọnnhọn, đáy tà, không lông, gân-phụ rất mảnh,
không rõ ỏ mặt trên ôlu xám, hơi rõ hơn ö mặt
dưới Ôliu; cuống 1 cm. Pháthoa ö chói một nhánh
nhỏ: hoa đỏ san-hô; láđài, cánhhoa và baophấn só
tuyến; láđài rìa lông: baophấn có chỉ ngắn.
Rừng vùng Biênhòa.
- reeping; leaves glabrous: flowers red,
glandulous.
2836 - Ardisia brevicaulis Diels. Comnguội thân-
ngắn.
Tiểumộc nhỏ, không nhánh, cao 10-13 cm,
thân to 6 mm, cứng, không lông. Phiến lá xoan
ngược, to 7-13 x 6-9 cm, chót tròn, đáy tà, gân-phụ
10-12 cặp, rõ và nổi ỏ mặt dưới có mụt, màu lục
đợt gần như cùng màu với mặt trên; cuống 10-13
mm. Hoa trên cọng đải, mảnh; láđài 3 mm, có
tuyến; cánhhoa 2 mm có tuyến; baophấn 1,5 mm.
Trái cao 9 mm, có tuyến đen; hột 1.
Côngtum; 1.
- Unramified glabrous stem; flowers red, glandulous.
2837 - Ardisia pedalis Walker. Comnguội chân.
Cỏ nằm có chồi đứng cao 30 cm; nhánh
không lông. Lá có phiến thon nhọn, to 10 x 2,5 cm,
nhọn 2 đầu, mặt dưới có lông ngắn, thô và tuyến
nhự đốm rõ, mặt trên nâu, gân-phụ mảnh, 11-15
cặp; cuống 6-8 mm. Pháthoa là tán ỏ nách trên
cọng 0,8-1,5 cm; cọng hoa mảnh, dài I cm, có lông
thưa; láđấi 2 mm, có lông: cánhhoa cao 6 mm, có
tuyến.
Hàcôi.
-._ Stem glabrous; leaves glandulous dotted;
pedicels 1 cm long; flowers glandulous.
2838 - Ardisia arborescens Wall.
Đạimộc 7-8 m; nhánh to 8-10 mm. Lá có
phiến thon ngược, đến 20-24 x 6 cm, bai đầu tà, đáy
nhọn, hơi nhám, gân-phụ nhiều, mặt dưới khôn
tuyến; cuống dài 6-8 mm. Chùm như tán, dài 4-
cm; cọng hoa dài 2-2,5 cm; láđài 3 mm. Trái tròn to
7 mm; hột 1.
Chiêngmai, Tháilan; vùng núi B Việtnam ?
- Tree 7-8 m high; leaves to 24 cm long;
pcdicels 2,5 cm long; berries globulous.
Primulaceae - 709
2839 - Ardisia petelotii Walk.. Comnguội Petelot.
Nhánh mảnh, không lông. Lá có phiến (hon,
đài 17 cm, chót thon nhọn, đáy tà, không lông, gân-
phụ 18-20 cặp, bìa có răng nằm; cuống dài | cm.
Chừm-tután ö ngọn, dài 20 cm, thưa; cọng như chỉ;
láđài có tuyến đen ỏ chót; cánhhoa 7 mm, có tuyến
nhỏ mặt ngoài; tiểunhụy có baophấn to; noãnsào
không lông. :
Rừng thưa, 600 m: Bavi.
- Branches glabrous; leaves lanceolate; terminal
panicles to 20 cm long.
2841 - Ardisia pitardii Walk.
Nhánh, pháthoa, cuống lá đầy lông. Lá gắn
gần nhau; phiến thon, to đến 13 x 4 cm, bìa có răng
thưa, gân-phụ 10-12 cặp; cuống dài 1 cm. Chừm đài;
láhoa nhọn, dài 5 mm; cọng hoa. đến 2 cm; láđài
bầudục, cao 6-7 mm, có rìa lông. Trái có lông, to 8-
9 mm.
- Branches, inflorescence.. hirsute; long axillary
racemes.
2842 - Ardisia prionota Walk.. Comnguội
Nhánh non không lông, nhánh già có vỏ xám
trắng. Phiến lá thon ngược, to 13 x 3,7 cm, chót nhọn
có mũi, đáy nhọn, không lông, dàydày, bìa có răng
nằm, gân-phụ 13-15 cặp; cuống dài l cm. Chừzn
mảnh mang tán 5-7 hoa; cọng hoa mảnh, dài 1,5-2
cm; đài không lông; cánhhoa xoan nhọn, có 3-7 gân;
nioãnsào không lông.
Rừng ẩm, 1500 m: Sapa; VI.
- Branches glabrous; axillary panicles; pedicels
to 2 cm long.
2843 - Ardisia stellifera Pit. Comnguội sao.
Nhánh mảnh, không lông. Lá có phiến thon,
to đến 17 x 4 cm, lúc khô ôliu đậm mặt trên, ôliu
dọt mặt dưới, có tuyến hình đốm thấy rõ; cuống
đến 1,5 cm. Chùm-tután ở chót nhánh, trục ngắn
mang nhánh dài; cọng hoa đến † cm, không lông;
láđài bầudục, móng, có tuyến, cao 1,5 mm; cánhhoa
hường, dài 6 mm; tiểunhụy 5.
Thừathiên.
- Branches glabrous leaves lanceolate,
glandulous dotted; flowers pink.
-T10 - Câycỏ Việtnam
-»AN - Aegiceras corniculata (L.) Blanco. Trá, Cát,
ú.
Tiểumộc đến 5 zm, không lông. Phiến lá thon
ngược hình muốn, dài đến 9 cm. dai, cứng, không
lông, mật trên ôliu, láng, gân-phụ 6-8 cặp, rất mảnh.
"Tán ; hoa trắng, thơm; đài vận: cánhhoa cao 1,5 em:
chỉ tiểunhụy gắn vào đáy vành. có vòng lông,
baophấn có buồngphấn ngăn ngang thành nhiều
buồng phụ. Trái khôkhô; hột không phôinhũ. mọc
trên cây mẹ thành mầm cong, dài 3-7 cm.
Vỏ thuếc cá, hemolytique. Rừngsác và dựa
biển; I-VỊII, “
- Litoral tree; flowers white: fruit with
seedlings curved (Riưzophora comiculata L.; 4. majus Gaertn.).
2845 - Aegyceras floridum R. & Šch.. Trá, Cát. _
Tiểnmộc không lông. Lá có phiến hình muốn
thường vào 5,5 x 2,7 cm, dày, cứng, không lông, bìa
uốn xuống, gân-phụ không rõ, 3-5 cặp, đáy tùtừ hẹp
thành cuống. Chùm-tuụtán ỏ ngọn nhánh; đài vặn;
vành vặn; tiểunhụy 5, baophấn có ngăn ngang thành
nhiều buồng phụ. Trái khôkhô: hột I, không
phôinhũ; mềm mọc thành móc ngay.
Dựa biển; hiếm hơn loài trên.
- Littoral tree; fruit with secdlings stright.
THEOPHRASTACFAE
2846 - Jacquinia aurantiaca Ait.
Tiểumộc không lông. Phiến lá tròndài, nhỏ,
chót có gai-mũi cúng, nhọn. dài, đáy nhọn, dày,
cứng, bìa nguyên, uốn xuống. Chùm: hoa trắng: đài
xanh, nhỏ; cánhhoa 5; tiểunhụy thụ 5, ôm nhụy cái,
lép 5, gắn trên o6lng vành: noãnsào có đínhphôi
trungtâm. Phìqud 1 hột.
Trái ăn được. Tr ö Thảocầmviên Sàigòn, gốc
đảo Sandwich.
- Cultivated.
PRIMULACEAE : họ Anhthảo, Báoxuân.
2847 - Primula cardioeides W. Sm. & Fletcher.
Anhthảo tim.
Điạthucvật có cănhành dài cõ 2 cm. Lá chụm;
phiến xoan tròn, đáy hình tim. gân ö đáy 3, gân-
phụ 4-5 cặp, có lông ở mặt dưới, bìa có răng
tròn; cuống đến 10 cm. Chùm: cọng của hoa đài 10-
15 mm; đài không lông, cao 4 mm, tai 2 mm: ống
vành 7 mm, tai 4, hình tamgiác đầu lõm; tiểunhụy
gắn Ở gần miệng; noãnsào không lông, đíuhphỏi
trungtâm.
Vùng núi cao: Sapa; [V.
- Stoloniferous; limb pubescent on nerves
below; central placentation (P. corda(a Metr.. non
Batf. £.).
Primulaceae - 711 ˆ
2848 - Primula chapaense Gamn.. Anhthảo Sapa.
Địathựcvật có cănhành đài cõ 2 cm, mang Ì
lá. Phiến /á hình tim, mỏng, không lông, dài đến 20
cm, gân từ đáy 5-7, gân-phụ 5-7 cặp; cuống dài 20
em, có lông. fn rộng 5-6 cm, trên cọng đài; cọng
hoa 1-1,5 cm; đài vào 1 cm; ống vành cao vào l5
mm, tai 5, đứn, chót hơi:lõm; tiểunhụy gắn giữa ống;
đínhphôi trungtâm. Nang xoan cao 6 mm; hột nhiều.
Trên đất mùn và trên đá vôi: Sapa; I-IV. 8.
- Stoloniferous, leaves cordate, glabrous;
umbels; capsules 6 mm high. :
2849 - Primula henryi Hemsl.. Anhthảo Henry.
Cỏ có thân rất ngắn. Lá chụm, đứng; cuống
lá cao đến 20 em; phiến bầuđục, to đến 15 x 8 cm,
ân lông chỉm, 7-9 cặp, bìa có răng không đều.
háthoa cao hơn cuống lá; cọng hoa hơn 1 cm; hoa
hường thắm, cao 1,5 cm, vành rộng l cm. Nang
bầudục, có mỡ, trong đài.
Vùng núi: Pia houac, 1.500 m, Caolạng.
- Leaves rosulate, elliptic; flowers pink; beaked
capsules.
2850 - Primula peteloti W.W. Schmidt. Anhthảo
Petelot. :
Thân ngầm ngắn. Lá chụm, đứng, phiến
bầudục tròndài, dài 5-5 cm, chót tròn hay cất ngang,
đáy tùtừ hẹp, không lông, gaufré , gân-phụ thẳng
góc vào gân chánh, 11-16 cặp, bià có răng không
đều: cuống dài 2,5-3 cm. Pháthoa đứng, cao hơn lá;
tán có láhoa hẹp, dài 1-1,5 cm; cọng hoa I-l,5 cm;
đài caỏ 1 cm; vành rộng 1,5 cm.
Rừng thưa, 2.200 m: Sapa; Ï.
_ - L£aves rosulate, elliptic oblong; umbel,
corolla 1.5 cm large.
2851 - Androsace umbellata (Lour) Merr..
Hùngtrâm.
Cỏ nhỏ. Lá chựm ở đất; cuống đài I-1,Š cm,
có lông; phiến xoan bánhbò, to 1,5-2 x 1,5 cm, đáy
tà đến hình tim, có lông thưa, bìa có răng, gân-phụ
2-3 cặp. Tán trên cọng đứng cao; hoa nhỏ, cộng họa
đài; láđài có lông; vành có ống mang 5 tai, có vảy
ö miệng: tiểunhụy gắn ð 1/2 dưới của ống; noãnsào
1 buồng, đínhphỗi trungtâm. Mang nở thành 5 thuỳ
từ đỉnh.
Ruộng: Ninhbình, Nghệtỉnh.
- Leaves puberulent; umbels; flow€rs lenghtly
- pedicelated; capsules (Drosera wumbellata Lour.).
712 - Câycỏ Việtmam
2452 - Lysimachia bavienesis C.M.Hu
Cỏ cao 25 cm, không (ông, phiến lú bầudục, 8-15 x 3,5-o cm, đáy bấtxứng, gân-phụ 6-# cập: chùm
như tán 5-7 hoa vàng; vành cao 9,Š mm
Bavi.
2853 - Lysimachia candida Lindl.. Lýmạc trắng.
Cỏ cúng. Lá chụm ò gốc rồi ràirát theo thân
không nhánh, phiến hình muốn. dài 3-4 cm, gân-
hụ 4-5 cặp; cuống dài. Chừm đứng, cao 20 cm;
áhoa hẹp nhọn, dài 3-4 mm: hoa cao | cm: láđài 3
mm; vành cao 8 mm, ống 4 mm; tiểunhụy 5, gắn
trên ống: đínhphôi trungtâm. Hạpgquui.
uộng mùa khô: Tháinguyên. Trị sốt, chống
viêm.
- Leaves rosulate; dense terminal raceme;
flowers 1 cm long.
2854 - Lysimachia chapaensis Merr.. Lýmạc Sapa.
Cỏ đaniên; thân nằm rồi đứng, dài 20-60 cm,
tròn, không lông. Phiến lá xoan, to 4-8 x 3-5 cm,
mỏng, không lông, chót nhọn. đáy tà. từtừ hẹp trên
cuống, Sân phụ 4-6 cặp; cuống 2-2,5 cm. Hoa ó nách
lá chót và chùm ỏ ngọn; cọng dài 4-5 cm; đài 4 mm,
thuỳ nhọn; vành vàng, rộng l,5 cm; tiểunhụy 5; bầu
noãn đínhphôi trungtâm, vòi nhụy cao 7 mm.
Sapa.
- Perennial; leaves glabrous: flowers yellow.
2855 - Lysimachia chenii Hu. Lýmạc Chen.
Cỏ đaniên bò hay hơi leo, không lông: thân
cao đến 40 cm. Lá mọc xen, gần nhau Ó chót thân;
phiến to 9-16 x 3-6 cm, đáy tà hay tròn, gân-phụ 6-7
sp cuống 7-12 mm. Jloa ở nách lá: cọng dài; đài
8-9 mm; vành vàng, cao 9-10 mm; tiểunhụy 5, chỉ
dính nhau 2 mm ỏ đáy và vào ống vành, baophấn
5,3 mm. Hạpquả.
Quảngtrị, 800-1.000 m: V.
- Perennial; flowers axillary, yellow; pyxis.
2856 - Lysimachia ciethroides Duby in DC.. Lýmạc
liệttra.
Cỏ đứng cao 40-60 cm; thân đón, không lông.
Lá có phiến thon, 2 đầu nhọn. đáy từtù hẹp thành
cuống, dài đến 12 cm, gân-phụ 7-8 cặp, lúc khô ủng
đỏ; cuống dài 1 cm. Chừm ở ngọn, dài đến 20 cm;
láhoa như kim, dài 5-6 mm: hoa nhỏ; vành có ống
cao 1,5 mm, thuỳ xoan; tiểunhụy ngắn. Hqpqud tròn,
to 3 mm; hột nhiều, nhỏ.
Núi Ngọclinh; II, 3.
- Herb to 60 cm hipgh: flowers small: pyxis.
Primulaceae - 713
2857 - Lysimachia congestiflora Hemsl.. Lýmạc hoa-
phù.
Có bò, có rễ sáivi, rồi đứng, cao đến 40 cm,
có lông. Phiến lá hơi hình bánhbò, to 3-4 x 1,5-2
cm, đấy tứtừ hẹp trên cuống, gân-phụ 5-6 cặp;
cuống l-2 cm. Hoa ở nách lá ngọn; cọng 5-7 mm;
đài 1 cm, chẻ đến đáy; vành vàng, cao Ï cm, thuỳ
tròndài; tiểunhụy dài bằng 1/2 cánhhoa; noãnsào
không lông. Hapguả tròn.
W Đưỡng mòn, ven suối, ở rừng, 1.500 m: Sapa;
- Creeping pubescent herb; flowers yellow;
DyxIs.
2858 - Lysimachia decurrens Forst. Lýmạc đúng,
Trânchâu; Loosestrtfe.
Cỏ cao cõ 40-60 cm; thân tròn, xanh dọt, có
cánh nhỏ chạy tù hai bên đáy cuống. Phiến không
lông, có đốm đỏ bầm mặt dưới, cuống có cánh.
Chùm đứng ở ngọn; láhoa như kim, dài 5-12mm;
cọng hoa 8-14 mm; hoa trắng hay hơi tứn; đài 4-5
mm; vành dài §5 mm; tiểunhụy dài bằng rưỡi
cánhhoa. Hạpquả tròn, to 3,5 mm; hột nhiều, to 0,4
mm.
Phổbiến tù B đến Huế; 3.
-Stem winged, glabrous; flowers whitec or
2859 - Lysimachia deltoidea Wiph(t var. cinarescens
Franch.. Lýmạch tamgiác.
Cỏ bò rồi đúng; thân có lông sét. Phiến lá
xoan, to 1,5-2 x -1,5 cm, gân phụ 3-4 cặp, có lông
mịn; cuống 2-3 mm. Hoa Ó nách lá; cọng cao I,5-2
cm; đài cao 5 mm, có rìa lông; vành cao 1 cm;
tiểunhụy 5, chỉ dính ö đáy và gắn trên vành.Nang
to 5 mm, nỏ làm 5 mảnh ; hột nhiều, to 1 mm.
Lâmđồng: Langbian, Biduop.
-Ascending herb; fine pubescence; petals Ì cm
long; pyxIs.
2860 - Lysimachia fortunei Max.. Lýmạc Fortune.
Cỏ không lông, thân đón hay có nhánh có
cạnh lúc non. Lá mọc xen hay như đổi, to 4-8 x 1,5-2
cm, lá dưới có cuống, lá trên như không cuống.
Chùm ở ngọn, dài 10-20 cm; cọng hoa rất ngắn hay
dài bằng hoa; hoa nhỏ; ládài dinh nhau; vànÍ: trong
đài, vàng, tai nhọn hay tà, Nang hình cầu: hột 2, to
vào 1 mm.
B. Thuốc Bắc dùng trị ungthu.
- Herb glabrous; leaves subopposed; spike-like
bearing small flowers; capsules globulous.
714 - Câycỏ Việtnam
2861 - Lysimachia grandiflora Hem:l.
Đaniên, cao 60 cm, í( khi có nhánh. Lá xoan bầudục, 4-15 x 6-10 em, mật dưới có lông nằm. gân-
phụ 5-6 cặp. Chùm như tán 2-5 hơa »àng: vành cao 1,5 cm. Lào, 2400-2600 m; IV-VI.
2862 - Lysimachia insignis Hemsley. Lýmạc đặcbiệt
Cỏ đaniên, không lôag; thân dài đến 90 cm,
cứng Ở gốc. Lá chụm 2-3(4): phiến to 8-25 x 5-13
cm, chót nhọn, đáy tà hay tròn; cuống 2-10 mm.
Chùm dài 6-16 cm, ö phần lá rụng, mang 3-10 hoa;
cọng 6-15 mm; đài 2-3 mm; vành (rắng hay vàng, cao
6-8 mm; tiểunhụy 5, chỉ ngắn. dính nhau thành 1
vòng gắn trên vành, baophấn 4-5 mm. Nang fròn,
trằng, to 5-7,5 mm, không tụ khai.
Dựa suối vùng núi Caolang đến
QuảngnamĐànảng: HỊ.
- Perennial glabrous herb; leaves by 3-4;
flowers white or yellow; capslues 5-7.5 mm large.
2863 - Lysimachia laxa Baudo. Lýmạc thưa.
Cỏ cao 40 cm, không lông. Lá có phiến không
lông, mỏng, bầudục thon nhọn hai đầu, dài 6-8cm,
lá trên nhỏ, gân-phụ 6-8 cặp, cong; cuống 1-2 cm.
Hoa côđộc ỏ nách lá; cọng như chỉ, đài 3-ó cm;
hoa rộng 1,5 cm; đài cao 4 mm; cánhhoa cao 1 cm;
tiểunhụy 5, chỉ gắn trên vành. Nang tròn to 7-8 mm.
Lô-quí-Hồ, Sapa; VII,7.
- Herb glabrous; leaves membranous; flowers
axillary, lenghtly pedicelated.
2864 - Lysimachia lobelioides Wall. ¡n Roxb.. Lýmạc
lổbình.
Cỏ có nhánh, cao 30-40 cm; nhánh không
lông. Lá mọc đối, phiến hình bánhbò, to 15-3 x 1-
1/7 cm, bìa có răng ở phần trên, gân-phụ xéo, 5
cặp; cuống dài 1-1,Š cm. Chừm đứng, cao 10-13 cm,
sau đó còn cao hơn ở trái; cọng hoa đài 5 mm; hoa
trắng, đài hình chuông, dài 45 mm; vành hình
chuông dài bằng hai đài. Nang hình cầu, to 2,5-3,5
mm; hột nhiều.
Sapa; VII, 7.
- Branches glabrous; flowers white; capsules 3.5
mm.
2865 - Lysimachia peduncularis Wall.. Lýmạc cọng.
Cỏ nhỏ, đúng cao 7-30 cm, thân có cạnh,
không lông. LÁ mọc xen; phiến thon, dài 3-5 cm,
không lông, bìa nguyên; cuống vào I cm. Hoa côđộc
trên một cọng mảnh dài đdên hón 4 cm; láđài 5-6,
nhọn, cao 2 mm; vành nhỏ, đắng, cao 5Š mm. Nang
cao 5-6 mm; mảnh 6-8; hột nhiều, đen, đẹp, to Ï
rnm,
Rừng Thông, Càná, Côngtum, 500 m; XI-XI.
- Herb glabrous; flowers white, on to 4 em long
pedicel.
Phyfolacaceae - 7Š
2866 - Lysimachia siamensis Bon. Lýmạc Xiêm.
Có tmườn đải 3-5 m, lóng bộng, lúc non có
cạnh, có lông dày có đốt, mịn. Lá mọc đối; phiến
dài 2-4 cm, đầy lông, gân-phụ 3-4 cặp; cuống 5-10
mm. Hoa cóđộc ở nách lá; cọng dài đến l cm; đài
cao 6-7 mm: vành vàng, cao 6-12 mm, có đốm trong;
ống tiểunhụy 2 mm. Nang tròn, không hay có ít
lông: hột có mụt nhỏ, có cạnh, cao 1,3 mm.
Langbian, Đalạt; II, 3.
-Climbing herb; dense articulated pubescence;
flowers yellow (L. eberhardti Bon, L. scandens Bon,
L. japonica Auct. non Thunb.).
2867 - Lysimachia petelotii Merr.. Lýmạc Pételot.
Cỏ đaniên, không lông, cao 30-60 cmthân
không nhánh. Lá mọc xen, to 4-8 x 1-3(4) cm, đáy tà
hay tròn, gân-phụ 5 cặp; cuống 1,5 cm, mảnh. Hoa
côđộc ở nách lá, cọng dài đến 4,5 cm; răng đài
nhọn; vành vàng, cao 10-25 mm; tiểunhụy 5. chỉ
ngắn, dính nhau thành 1 ống ngắn, gắn trên vành,
baophấn nỏ do lỗ. Nang to 5-6 mm; mảnh 5 hay nỏ
không đều.
Sapa, Côngtum, 1.000-1.800 m, dựa cuồngluu.
- Herb 30-60 cm hiph; flowers yellow (L.
sikokiana Miq. vat. petelori (Merr.) Hu.).
2868 - Cyclamen mirabile
Cỏ đaniên, thành bụi nhỏ; củ tròn bẹpbẹp.
Lá có phiến hình tim, bìa có răng mịn nhọn, gân
từ đáy Š; cuống dài. Hoa vượt khỏi lá; đài 5 láđài
nhỏ; vành do 5 cánhhoa gảy và lật ngược; tiểunhụy
5; noãnsào 5 buồng.
Tr vùng núi cao (loài ônđới) vì hoa lá, đẹp.
Lá trổ vói đốm trắng; hoa nhiều màu.
- Cultivated.
PHYTOLACACEAE : họ Thượnglục.
2870*- Phytolacca americana L. Thướnglục Mỹ;
Pigeon Berry, Pokeberry. :
Cô đaniên, có thể đến 4 m; rễ to; thân đỏ,
không lông. Lá dài đến 30 cm, mỏng, không lông,
đáy tùtừ hẹp trên cuống. Chùm đốidiện với lá, dài
hơn 20 cm: hoa (rắng hay tỉng đỏ tím; tiểunhụy 10:
tâmbì 10, xanh. Trái đỏ đậm đen, bóng, láng, có
nước đỏ, to 8-10 mm, lúc khô có 10 cạnh (10 hột).
2n = 36
Đọt non ăn được; rễ chứa phitolacatoxin (độc)
xổ, lọitiểu, trị phùthủng; đấp trị nhọt; lá già độc,
chúa phitolacins làm ngủ, gây độtbiến, phá máu, trị
. ungthư vú, tửcung; XI-ÏI.
* (Xem chí thích ở trang 58) - Cultivated.
716 - Câycỏ Việtnam
2871 - Phyfolacca acinosa Roxb.. Thượnglục nho;
Sweet belladona, Indian pokeweed.
Cỏ cao đến 1,5 m; thân hơi mập, dòn. Lá có
phiến xoan ngược, to, đài đến 30 cm, gân-phụ 10-30
cặp; cuống dài 3-5 cm. Chùm ngoài nách lá, cao 13-
18 cm; láđài có bìa trắng; tiểunhụy 8; tâmbì 5, rời.
Mỗi hoa cho ra 5 phìquả đen, nhỏ,
Tr. Chúa phitolacin, phitolacatoxin, độc, và
nhiều KNO3; trị sưng và trương nước; chống
tumOur.
- Cultivated.
2872 - Phytolacca esculenta Van Houtte. Thượnglục
rau; American grape.
Cô đaniên cao đến | m; rễ (o, thân mập,
đòn, không lông, ít nhánh. Phiến lá bầudục thon
ngược, dài 20-25 cm, chót tà nhọn, đáy nhọn, mỏng,
mậpmập, không lông. Chùm đốidiện với lá song
không gắn trước lá, cao 10-15 cm; hoa có cọng,
hường, lưỡngphái; /đđâi trắng; tiểunhụy 8, baophẩn
hường; noãnsào xanh, tâmbì rồi; vòi nhụy 8, trắng
hay hường. Phòùyuả bẹp, rộng 8-10 mm; hột đen,
đẹp, hình thận hay tròn.
Lá ăn luộc hay trong canh, có tính làm hạ
huyếtáp (do GABA & histamin) trị oedema, viêm
cuống-phổi, tumour. TT.
- Cultivated.
2873 . Rivina humilis L. Riviệt: Coral or Blood
Berry.
Cỏ nhỏ, 0,5-1 m, mềm; thân xanh, không lông.
Phiến lá mỏng, không lông, gân-phụ 5-7 cặp, bìa
nguyên; cuống dài, không lábẹ. Chùm dúng, cao 5-6
cm; hoa có cộng đài 5 mm; ládài 4, trắng hay hường,
không lông; tiểunhụy 4; noãnsào tròn, noân 1. Trái
tròn hơi đẹp, to vào 2-5 mm, có đài còn lại; hột 1,
đen, to.‹
Cỏ dại, gốc T.-Mỹ dựa lộ, vườn, Sàigòn; IX-
1, 9-2.
- Herb to 1 m high; leaves membranous,
giabrous; flowers white (R. laevis L.).
NYCTAGINACEAE : họ Bôngphấn.
2874- Mirabilis jalapa L.. Bôngphấn; Four O°Clock,
Marvel of Perou, Purple Jessamine; Belle-de-nuit.
Cỏ đaniên có củ to, cao 0,4-1 m, không lông.
Phiến lá xoan tamgiác, không lông. Hoa ỏ nách lá
ngọn; tổngbao 5 láhoa xanh, đài thành ống giống
như vành màu đỏ, vàng hay trắng; tiểềunhụy 5, thò
dài ra; noãn 1, đứng, vòi nhụy 1. Bếquả trong đài
đồngtrưỏng, nâu đen; mầm cong.
Tr, nỏ vào đêm, rất thơm, gốc Perou; I-XII.
Rế dùng xổ, trị bạchhuyết, đái-đướng, đau vú; đấp
trị ngứa; hột làm phấn dồi.
- Cultivated.
Nyctaginaceae - 717
2875 - Bougainvillea brasiliensis Rauesch.. Bônggiấy,
Biệnlý; Bougainvillea, Paper Flower; Bougainviilier.
Tiểumộc trườn, to; gđi Ò nách lá, ngay nhọn.
Phiến lá có lông mịn. Tután 3 hoa, mỗi hoa gắn
trên 1 Íáhoa trắng, cam, hường.. rấi đẹp; ống đài
phù, vàng ỏ trong; tiểunhụy 7-8; noãnsào không
lông, trên- một thưđài ngắn.
Tr; hoa vào mùa khô. Rất nhiều var. và
cultivar.; có thứ lá và bông: (rổ trắng rất lạ và đẹp.
Gốc Brasil.
- Cultivated (B. spectabilis WIId.).
2876 - Boerhavia difusa L. Namsâm, Namsâm bò;
Spraeding Hog-wecd.
Có bò hay bò rồi đứng, hay leo, có rễ phù ni
cả; thân có lông đầu phù, tiềt Phiến lá xoan
tròndài, hình tim, có khi màu đỏ; cuống đài 1-1,5
cm. Chùm mang tután 3 hoa; cọng hoa rất ngắn, 0,2-
2 mm; baohoa hưởng hay đỏ; Ống 2 mm; tiểunhụy Ì-
3. Hoaqguả dài 2-3 mm, có 5 cạnh tròn và lông tiết
trín, có và không cọng. Rế (purnarnavin, alc.) trị
ungnhọt, trị ho, viên đường tiểu và thận, trị lậu,
nhuậntrường, thông nước...Chứa 1% NO3K. Dựa lộ,
vườn, sân, 0-2.000 m; I-XII. l
- Perennial weed; flowers shortly pedicelated,
2877 - Boerhavia chinensis (L.) Asch. & Schw.
Namsâm Trungquốc.
Cỏ mảnh, đễ gảy, cao đến 1 m, không hay có
lông mịn. Phiến lá mỏng, đáy cắt: ngang hay hình
tim; cuống dài 1-3 cm. Chùm-tụtán ö ngọn và nách
lá, mang tán 3-8 hoa, cọng đài 3-15 mm; bao hoa
trắng, hường hay đỏ, rộng dến 1 cm; tiểunhụy 3-4,
thò. Hoaquả dài 7-8 mm, có 10 sóng có tuyến có
cọng và không cọng.
Nhiệtđói, chịu vùng có mùa khô: B,
Phanthiết.
- Perennial herb; flowers white pink or red, on
long pedicels (Valeriana chinensis L., B. repanda L.).
2878 - Boerhavia erecta L.. Namsâm đứng.
Cỏ mảnh, cao 40-80 cm, có lông mịn ở chói.
Phiến lá xoan tròndài đến thon, đáy tròn hay cắt
ngang, to 2-3,5 x l-2,3 cm, mặt dưới trắng như có
bột và có tuyến, mặt trên trên xanh; cuống dài 1-4
cm. Chùm-tụtán dài; nhánh chót mang tután 3 hoa;
cọng hoa 15-20 mưm; baohoa trắng, hường _ hay đỏ:
tiểunhụy 1-2, thò .. Hoaquả hình chuỳ lật ngược,
cao vào 4 mm, co 5 cạnh to; hột nhiều.
N: O-2.000 m.
-.-Herb 40-80 cm hiph; branches finely
pubescent; flowers white, pink or red; pedicels to 2
cm long.
718 - Câycö Việtnam
2879 - Pisonia aculeata L.. Bìson nhọn.
Tiêumộc, nhánh gần như mọc đối; gai ngay
hay cong. Phiến lá dày, có lông ngắn; cuống dài 2
cm. Tảnphòng tròn, kép; hoa tạpphái hay biệtchu;
đài 3 mm, hình quận; tiểunhụy 6-8, thò; đài ỏ hoa
cái hình quặn sâu, cao 7-8 mm. Trái to 10-12 mm,
trong đài hình dòi, to 15 x 35 mm, cô 5 hàng
trí; hột 1. :
Lá vàng đẹp lúc mang trái Ven rừng
đuyênhải, 0-50Ỡ m Ñinhbinh, Bàrja, Cônson. Dùng
với tiêu, trị đau phổi cho trẻ-em.
- Treelet spinescent anthocarps fusiform,.
verrucous (P. acwleata vaT. luensis Gapn.).
2880 - Pisonia umbellifera (J. & G. Forst.) Seem..
Bisơn tán.
Đạtmộc cao 18 m, không gai. Phiến lá thon,
đến 15 x 4,7 cm, chót nhôn, không lông, dày như da,
gân-phụ 10-13 cặp, cuống vào Í cm. Tần kép ö
ngọn; hoa đơnphái dài § mm; tiểunhụy 10. Trái
trong đài đài 2,5-3 cm rộng 4-5 ram, có 5 cạnh.
Rùng N. Chống vikhuẩn lao.
- Tree 18 m high, inerm; anthocarps 3 cm long
(Ceodes wnbellfera J. & G. Forst.; P. excelsa Bì. ex
Nad.).
AIZOACEAE : họ Rau-đắng đất.
la - tâmbì rồi nhau Gisekit
1b - tâmbì dính nhau
2a - tiểunhụy rất nhiều Sesuviumn
2b - tiểunhụy 3-10 -
3a - noãnsào I-2 buồng Trianthema
3b - noãnsào 3-9 buồng
4a - lá rộng, mập; cỏ trồng TetragoHii
4b - lá nhỏ hẹp
5a - chùm; nang 3 mảnh Mollugo
5b - chụm; nang 3-4-5 mảnh Glnus
2881 - Gisekia pharmacoides L.. Cỏ Lết.
Cỏ nhỏ, nằm, có rể trục pháttriển; thân
không lông, có đốm trắng. Lá có phiến nhỏ bầudục
trònđài, đài 1-4 cm, mập, gân-phụ không rõ, có đốm
trắng; cuống rất ngắn hay văng. Chụm ö nách lá;
cọng hoa 3-4 mm; phiến hoa cao 1,5 mm; tiểunhụy
2-15, chỉ phù ở đáy; noãnsào do 5 tâmbì rồi.
Bấquả 5, có lông thưa; hột nhỏ, hình thận.
Cát dựa biển. Ó Ấn dùng trị sán; lọisữa.
- Perennial prostrate herb; leaves white dotted;
akenes 5. :
Aizoaceae - 719
2882 - Gisekia africana (Lour.) Kuntze var. africana,
“Tri-són.
Có đaniên, nằm ở đất, thân không có đốm
dài như trên. Lá có phiến thon ngược hẹp, dài 14-18
ram, rộng 4-5 mm, không có đốm, gân-phụ không
rõ. Tán có cọng; cọng hoa I-1,35 cm; hoa không
cánhhoa; tiểunhụy 1-5; tâmbì 4-5, rồi. Mỗi tâmbi
cho ra trái 1 hột; hột có mầm cong.
Phanrang, Sàigòn, Phúquốc; I.
- Perennial herb with developed root; leaves
not white dotted; akenes 1-seeded (Miltus afficana
Lour., G. pierrei Gagn.).
2883 - Giinus lotoides L. Rau-đắng lông.
Cỏ nằm, nhiều nhánh; thân có lông hình sao.
Lá có phiến xoan bầudục, dài 2-3 cm, trắng vì lông
hình sao. Hoa 2-3, có nhiều lông, cọng ngắn;
cánhhoa vắng; tiểunhụy 5; noãnsào 5 vòi nhụy. Nang
5 mảnh; hột nhiều, nhỏ, có phụbộ ỏ tế.
Hạnhiệt. Bìnhnguyên, ruộng, đất cát..: BTN,
nhiều ỏ Đồngtháp; 4.
- Prostrate herb; stem stellate pubescent;
capsules 5-valved.
2884 - Glinus oppositifolius (L.) DC.. Rau-dắng đất.
Cỏ đaniên, nằm ở đất, không lông. LÁ mọc
chụm 2-5, phiến thon hẹp, gân phụ không rõ; cuống
vắng. Hoa nhỏ, xanhxanh, trên cọng hoa dài,
cánhhoa vắng; tiểunhụy 5; noãnsào có 3 vòi nhụy.
Nang; hột nhỏ, có phụbộ ỏ tể.
Đáng, hạnhiệt; giúp tiêu cóm; huột; antiseptic;
đấp trị đau tai. Ruộng, rẩy, sân cát, trảng khô, 1-
100m:BTN. -
- Perennial prostrate herb; flowers greenish;
capsules (Mfollugo oppositfolia L.).
2885 - Glinus hernarioides (Gagn.) Tard.. Rau-dắng
Cỏ nhỏ, nằm, có rễ trục pháttriển; thân có
lông hình sao mau rụng. Lá mọc đối hay chụm 3-4,
bằng nhau; phiến bầudục hay thon, gân-phụ khó
nhận; cuống 2-3 mm. Chụm 3-5 hoa ở nách lá; hoa
không cọng; phiến hoa 5, cao 1,5-2 mm; tiểunhụy 5;
noãnsào 3 buông, vòi nhụy 3. Nang bâudục, cao 3-4
mm, trong đài còn lại; hột nhỏ, hình thận, có
phubộ ỏ tế.
Rẩy hoang; IV.
- Prostrate perennial herb; leaves Oopposed or
by 3-4; stellate pubescence caducous (Mollugo
hemurioides Gagn.).
720 - Câycỏ Việtnam
2886 - Mollugo pentaphylla L.. Binhcu; Millet Herb.
Cô không lông, nằm và đứng, có nhánh mảnh.
Lá 2-5 ở mốt; phiến hợp đài 2-3 cm, rộng 2-3 mm,
không lông; không cuống. Tután; hoa có cọng l-3
cm; phiến hoa xanhxanh; cánhhoa vắng; tiểunhụy 3;
noäãsào có 3 vòi nhụy. Nang xoan, to 2 mm, nở làm
3 mảnh; hột nâu đỏ, nhỏ 0,6 mm.
Đáng, điềuhòa kinhnguyệt; kiệnw, giúp
tiêuhóa; antiseptic; chúa NO3K. Thôngthường Ö
bìnhnguyên, nhiêu Ó rẩy hoang;: XI-IV, 3-4.
- Herb glabrous; leaves by 3-5, narrowly
lanceolate; flowers greemish.
2887 - Sesuvium portulacastrum (L.) L.. Hảichâu;
Seaside Purslane; Pourpler dc mer.
.° Cỏ mập, nằm, có rễ ò mắt. Lá có phiến
hình đầm, đầu tà, mập, dày, không lông, thưởng
màu đođỏ; lábe vắng. Hoa cóđộc ở nách lá, huòng;
tiểunhụy 30-35; noãnsào 3 buồng. Hạpqguả xoan hay
tròndài; hột nhiều.
Dựa biển; I-XI. Lá ăn được song phải luộc
và xả kỷ.
- Succulent herb; flowers pink; Dyxls (Portulaca
portlacastum L.).
2888 - Trianthema portulacastrum L.. Cỏ Tamkhôi.
Cỏ mập mọc sà ö đất. Lá một lón, một nhỏ
ở mỗi cắp, có cuống; phiến xoan, bầudục, mập,
không lông, xanh hay tía. Hoa chôn ö nách cuống
lá, côđộc, không cọng, màu hường đợi hay trăng;
tiểunhụy 10-20; noánsào ] vòi nhụy. Hạpguả đầu
bằng; hột 1-2. 2n = 26.
Án như rau, hay trong canh, mát, lợitiểu . Lá,
rễ làm corút nhẹ tửcung, giúp sanh dể; nhiều thì
làm lạc thai. Dựa lộ, ruộng, rấy, gần biển: từ Hànội
đến Cônđảo.
- Prostrate succulent herb; flowers pink or
white; DyXiS
2889 - Tetragonia tetragonioides (Pallas) O. Ktze. Cải
Bắpxôi; New Zealand Spinach; Tetragone.
Có cao đến 1 m. Lá mập, có lông ròn như
phấn trắng, xoan tamgiác, đài 3-11 cm; cuống dài 1-2
cm. Hoa thường côđộc, xanh; phiến trong vàng;
tiểunhụy 4-13; noãnsào hạ, 3-9 buồng, với 4-9 vòi
nhụy. Trái rong bao hoa; hột 4-10.
Lá đừng nấu canh, gốc Tân-Tâylan; ỏ Nhật,
được ăn để ngừa ungthư baotử. Tr ỏ Đàiạt; I-XH.
- Cultivated (Demidovia tetragonioides Pallas; T.
expansa Thunb.). ,
CACTACEAE : họ Longcốt. Cactnceae - 721
2890 - Epiphylum oxypetalum (DC.) Haw..
Quỳnhhoa; Queen of the night, Night blooming
Cereus.
_ — Tiểumộc thành bui; thân đẹp, xanh, thành
đốt dài, bìa có răng. Hoa to và thơm, nỗ vào đêm,
dài đến 30-35 cm; phiến hoa nhiều, gắn theo xoắn
Ốc, mặt ngoài ửng 'hường, các phiến trong (rằng;
tiểunhụy nhiều; noãnsào hạ, vòi nhụy trắng.
.__ lrồng vì hoa đẹp và thơm, gốc Trung-Mỹ; có
tất nhiều tạpchủng nhiều màu, nên nhập; I-XII.
- Cultivated as ornamental (Phyllocactus grandis
Lem.).
2891 - Hylocereus undatus (Haw.) Brit. & Rose.
Thanhlong, Tườngliên, Night Blooming Cereus,
Dragon Fruit; Oeil de Dragon.
Dây trườn; thân có 3 cánh dẹp, xanh, bìa có
- răng, có 2 gai ngắn ỏ nuốm. Hoa rất to, thơm, phiến
ngoài xanhxanh, trong (rắng hay vàng lợi; tiểunhụy
nhiều; noãnsào hạ cho ra môt piquả đỏ tưới, có
phiếnhoa còn lại; nạc trắng, ngọtngọt, quanh hột
nhiều, nhỏ, đen.
Tr cho leo lên cây cao, để lấy trái, nhất là ỏ
T.Hoa trị viêm cuống-phổi. ho, khó thỏ. Gốc N.-Mỹ.
- Cultivated for its red berrles (Cerews twảqafus
Haw.).
2892 - Cereus peruvianus (L.) Mill.. Longcốt, Nọctru,
Xuongrồng khế.
Bụi (o, cao đến 3-5 m, không có mủ, không
lá; thâm có 6-9 cạnh xanh mốcmốc lúc non, mập,
mang ở sóng những chòm tuệ”) gai to và gai nhỏ
có móc ngược (glochidies). Hoa trắng, to, dài đến 22
cm, phiến hoa ngoài xanh, phiển trong trăng;
tiểunhụy rất nhiều; noãnsào hạ, nuốm 12-15.
Phìquả to 5 x 3 cm, đỏ, láng; hột nhiều.
Tr làm hàngrào; III-VII, nỏ vào sáng, 9.
- Cultivated (Cacfus peruvianus L.).
2893 - Opuntia đillenii Ni nh Haw.. Vọt gai;
Tuna, Pest-pear, Prickly Pear.
Tiểumộc cao đến 3 m; thân do những Íóng
đẹp hình dợi, xanh đợt, mang nuốm với 3-8 gai ; gai
to với sọc ngang, đài 1-4 cm. Hoa vàng rôi đỏ,/fo;
phiến hoa nhiều; tiểunhụy nhiều, chỉ hưởng hay đó;
noãnsào hạ. Phìquả to 4-5 cm, màu đỏ đậm.
Đất cát hoang dựa biển; I-XII. Nhập vào
Đôngnam-á vào thếkỷ XVII. Thân đấp nơi đau,
- Cultivated and subspontaneus.
Các Cactaceae thường nguyhiễm vì các gai-
có-ngạnh nhỏ (glochidie) (Cactus dilleni K.-G., Ở.
.elanor MIIL).
722 - Caycỏ Việtnam ˆ
2894 - Nopalea cochenellifera (L.) Salm.-Dyck. Tay-
cùi; Cochineal Plant.
Bụi cao 1-4,5 m; thân đo đốt dẹp, đốt kếtiếp
thường thẳng góc với nhau, hình vợt nhưng không
đẹp hẳn, đài 20-30 cm, lúc non có lá nhỏ nhọn, cao
5 mm; nuốm glochidies trắng thấp. Hoa đỏ hay vàng,
tiểunhụy nhiều. Phiquả to 4-5 cm. nạc đỏ.
Trồng làm hàngrào và hoang ỏ duyênhải:
Đànắng đến Phanthiết, Vũngtàu: I-XĨI. Gốc Puerto-
Rico và N-Mỹ.
- Cultivated (Cacfus cochenlllifer L.).
2895 - Pereskia aculeata MII.. Diệplong nhọn;Lemon
Vine, Barbados Gooseberry; Grouiller de Barbade.
Tiểumộc trườn; thân có gai fừng cặp ö nách
cuống, ngắn, cong, dài 3-5 mm. Lá mọc xen, phiến
lá mập, không lông, xanh đậm. Chùm-tután ỏ ngọn;
hoa mọc riêng hay cả trên noãnsào hoa khác, rộng
5-6 cm, trắng hay hườòng; tiểềunhụy nhiều; noãnsào có
gai, HE 5. Phiquả vàng, mềm, nạc chuachua, mát.
2n = 22.
Tr để tháp Xươngrông, hay làm hàngrào.
Gốc T-Mỹ.
- Cultivated.
2896 - Pereskia grandifoia Haw.. Diệplong lá-to;
Rose Cactus, Blade Apple-leaf Cactus.
Tiểumộc trườn; thân có gđi từng cấp ö đáy
cuống, ngay, đài 3-4 cm. Lá mọc xen; phiến thon, to,
dày, không lông; cuống ngắn. Tảnphòng ö ngọn; hoa
đỏ hay hường; tiềunhụy nhiều; noãnsào không gai,
cho mọc ra hoa khác. Phìquả.
` Lá non ăn được. Tr như loài trên: I-XH. Gốc
Mỹchâu.
- Cultivated; flowers rose-pink.
2897 - Pereskia bleo (HBK) DC.. Diêplong; Rosy
Flowers.
Tiểumộc leo, dài đến 8 m; thân có nuốm
tròndài ngang và gai ngấy dài đến l cm ö nhánh.
Phiến lá thưởng đúng, thon,to 6-20 x 2-7 cm, gân-
phụ 4-6 cặp; cuống dài đến 3 cm. Chùm ỏ ngọn, ít
hoa; hoa to 4-6 cm, đỏ ¡ươi, phiếnhoa 10-15;
tiểunhụy vào 120. Phìquả hình bôngvụ, cao 4-5 cm,
ăn được.
Tr như trên; dễ lộn với P. grandỨfola. Gốc
Mỹchâu
- Cultivated; flowers rosy (Cac/s bleo Kunth).
CHENOPODIACEAE : họ Kinhgiới. CP©€39podiaceae - 723
2898 - Beta vulgaris L.. Cảiđường, Củ đền: Beet
Root, Beet; Betterave.
Cỏ nhất hay lưỡngniên; rễ 0o thành củ: thân
pháthoa cao đên 1-2 m. Lá dày, không lông, màu
lục tươi. Chùm-tután mang gié dài 10-15 cm; hoa
nhỏ, xanh; láđài 5; tiểunhụy 5; noãnsào trung, noãn
1. Trái nhỏ trong baohoa cứng, nỏ ngang; hột l. Tr
ỏ B (Hànamninh), Dàlạt để lấy củ đỏ (var. rubra (L.)
Moda.; chất đỏ là betanidin) làm rau. Ó vùng lạnh, Tr,
thứ thường, củ rất to (hình v.) không màu, để
sảnxHất đường. Hột pháthãn. Gốc Địatrunghải.
- Cultivated.
2899 - Atriplex hortensis L.. Orach, Sea Purslane.
Cỏ nhấtniên cao đến 2,5 m. Lá có phiến
đdahinh, tamgiác, hình thoi, hình tim, dài 3-10 cm,
lúc non có bột trắng phú, không lông. Chụm; hoa
nhỏ, đơnphái đồngchu. Trái trong 2 phiến bao hoa
có răng bao lấy.
Tr: Nhatrang, Phanrang. Lá dùng nấu canh;
hột cho vitamim A.
- Cultivated.
2900 - Spinacia oleracea L.. Epina, Bắpxôi, Bathái;
Prickly-seeded Spinach; Epinard.
Cỏ nhấtniên, cao 0,5-1 m; thân mềm, có
nhánh. Lá có phiến hình mũi giáo, hay có thuỳ cạn,
gân từ đáy 3, dày, mềm, có lông tha, tròn như bội;
lá trên nhỏ lại Hoa cái chụm ỏ nách, hoa dực
thành chùm-tután; hoa nhỏ xanhxanh; hoa đục có 4-
5 láđài; tiểunhụy 4-5. Hoa cái có đài hình lư, 2
răng, vòi nhụy 4. Trái trong đài đồngtrưởng mập.
Tr ó Đàlạt làm rau, gốc Trung-Âu. Trị sạn thận;
làm giảm glicemia; ỏ Ản, trị sưng phổi, sưng ruột.
Chứa sắt: tro chứa đến 3,3%
sesquioxid sắt).
- Cultivated.
2901 - Kochia scoparia Schrad. Địaphu; Summer
Cypres, Fire bush, Belvedere; Faux Petit Cyprès.
Cỏ thành bựi cao 30-60 cm; lóng dài ö phần
trên của thân; thân, lá màu lục tươi. Lá có phiến
hẹp dài, mậpmập, có lông mặt dưới, gân-phụ không
rõ. Hoa nhỏ ô nách lá; láđài 5; vòi nhụy 2 ỏ hoa
cái. Bếquả bẹp, không lông, trong đài thành bao
hình sao; mầm cong. ;
Kiểng ỏ Đalạt. Lá, trái trỏ-tim, giúp tiêuhóa;
lá hột giúp đái tốt, bổ thânkinh, trị hệtdương, trị
ngứa. Gốc ônđói Achâu, Đông-âu.
- Ornamental.
724 - Câycủ Việtnam
2992 - Chenopodium ambrosioides L.. Thổ Kinhgiói,
Dâu giun; Mexican Tea; Thé du Mexique.
Cỏ cao cõ 7 m, rất thơm. Lá có phiến thon
dài, bìa có răng sâu, không đều. các lá trên hẹp
lại, xanh tươi, mặt đưới có („yến nhỏ, nhiều; cuống
đài. Chụm dày gắn Ö ngọn thành gié; hoa nhỏ (15
mm), xanh; láđài 5; tiểunhụy 5 hay 3-2. Bếquả rrếng,
nhỏ; hột đen.
Tỉnhđầu trị lái (ascaridol), nhất là
Ankylostoma; lá tiêuđàm, trị suyển, và khô cổ;
TT siêukhuẩn cúm. Thôngthường ỏ Hànội, Đàlạt;
- Weed to 1 m hiph, odoriferous; akenes white.
2903 - Chenopodium acuminatum Wild. subsp.
virgatum (Thunb.) Kitam. Kinhgiớói nhọn.
Cỏ nhấmiên, cao đến 1 m, phần non, mặt
dưới lá có như bột phủ vì lông hình túi tròn. Lá có
phiến nhỏ, xoan bầudục, vào 2 x 1 cm, hai đầu tà
hay tròn; cưống dài bằng 1/2 phiến. Pháthoa nhiều
nhánh, nhánh dưới ở nách lá nhỏ; chụm, hoa thường
đơnphái, baohoa chẻ đến 1/2 hay hơn; tiểunhụy 5Š;
vời nhụy 2. Trái trong baohoa; hột tròn đẹp, nâu đỏ,
láng.
Thanhhóa.
- Annual, 1 m hịph; leaves white farinaceous
below; fiowers unisexual (C. vừgafưm Thunb.; C. /onkirense Courchet),
2904 - Chenopodium botrys L.. Kinhgiói chối.
Cỏ nhấmiên cao đến 70 cm, có lông màu
vàng hay màu chuỗi hồ, có mùi thơm ngọr; thân
trắng, có cạnh thấp. Lá có phiến hình đồn, to đến
7x 4cm, có thùy sâu 3-5 mỗi bên, lá trên lầnlần
nhỏ; cuống 1-3 cm. Pháthoa dài 20-40 cm, gần như
không lá, mang nhánh ngắn, gần bằng nhau, mang
chụm ít hoa; hoa nhỏ, láđài 0,7 mm, có nhiều lông
tiết; tiểunhụy 5(3). Trái hình bánh xe; hột đẹp tròn,
rộng 0,5-0,8 mm, đen.
VN 9.
- Annual; pubescence yellow or yellow amber;
glomerules.
2905 - Chenopodium ficifolium Sw.. Kinhgiói trắng,
Rau muối.
Cô nhấtmiên, cao đến | m. Phiến lá xoan
hình đồn, vào 4 x 3 cm, gân từ đáy 3, gân -phụ 4
cặp, bìa có thuỳ cạn, mặt dưới như có bội rrắng;
cuống đài. Chụm trên chùm-tután, như có bột; láđài
5; tiểunhụy 5. Bếquả 1,2 mm, trong baohoa.
* Đồngbằng sông Hồng, Cầntho; IV-X, 4-10.
L4 B B
- Annual 1 m hịph herb, leaves whie
farinaceous (C. aibưm L.).
Chenopodiaceae - 725
2906 - Chenopodium hybridum L.. Kinhgiỏi lai.
Cỏ nhấtmiên cao đến 1 m, có mùi hôi lúc còn
non; thân có rảnh, có lông như bội trăng hay không
lông. Phiến lá dài đến 22 cm, mỏng, không lông,
đáy cắt ngang hay hình tim, mối bên có 1-5 răng to;
cuống bằng 1/2 phiến. Pháthoa thưa, không lá;
nhánh chẻ hai; láđài 5, không lông Hay có lông phủ
tròn; tiểunhụy 5. Bếquả hình bôngvụ, rộng 1,5 mm;
hột BỌP, tròn, đen, rô.
- Annual; stem white farinaceous: leaves
membranous.
2907 - Chenopodium polyspermum L.. Kinhgiói
nhiều-hột.
Cô nhấtmên cao đến 1 m, đúng hay nằm;
thân không lông. Lá có phiếm xoan Tu lực. hay
bánhbò, mặt dưới có lông hình túi tròn; cuống dài
bằng phiến. Pháthoa là chùm-tután dài, có lá;
nhánh chót ngắn,it hoa; hoa có láđài như rồi, cao
1,5 mm; tiểunhụy 5; nuốm 2. Trái tròn bẹp, vào 1,5
mm; hột tròn dẹp, đen láng, to vào 1 mm.
Cỏ đại, B
- Annual tơ I1 m hiph herb; leaves with
globulous hairs below.
2908 - Arthrocnemum indicum (WiIld.) Modq.-Tand..
Diêmgiác; Glass Worth, Marsh Samphire.
Cỏ mập, thành đám đúng hay hơi bò; thân
chánh to bằng đầu đũa, có đối. Lá như vảy, mọc
đốt, dính nhau thành một ống suông có 2 mũi thấp,
gắn theo 4 hàng. Gié ỏ chót nhánh, hơi rộng hơn
thân; hoa rất nhỏ, đơn và lưỡngphái;, têunhụy T-2,
vàng: vòi nhụy 2 thò ra khi hoa lón. Trái tròn, nhỏ;
hột tròn, đẹp. l
Đất có nước biển ngập: Phanrang. Giảiđộc;
tro lợikinh, đắp nơi bòcạp cắn.
Littoral succulent herb; stem articulated; leaves
reduced to opposed scales (Salicomia indica Willd.; s.
brachiata Roxb.). :
2909 - Suaeda maritima (L.) Dum.. Phidiệp biển.
: Buị nhỏ; thân cúng Ở gốc, mang nhiều
nhánh. Phiến /4 mập, hình lạpxưởng, đài 5-20 mm,
láng, không lông, thường màu lục tía. Chùm-tután
5-15 cm, mang chụm, có lá-hoa nhỏ; hoa nhỏ; ládài
5 xanh hay đođỏ; /iểuu¿y 5. Trái dẹp trong bao hoa
đồngtrưỏng;, hột nâu, láng, dẹp. 2n = Í8.
Lá ăn như rau. Dựa bãi biển: BTN.
- Small shrub; flowers small; akenes into
perianth (Chenopodiwm martimum L; S. australs
Miq.).
2
726 - Câycỏ Việtnam :
AMARANTHACEAE : họ Dền.
la - hoa thường đơnphái; Tr lresine
1b - hoa lưỡngphái
2a - trái nhiều hột
3a - cây nhỏ; phìquả Deerngia
3b - cỏ; hạpquả Celosia
2b - trái một hột
3a - lá mọc xen ;
4a - hoa gắn thành đầu dày: hoa lưỡngphái; tiểunhụy dính nhau
Alinaia
4b - hoa đơnphái, thành chụm; tiểunhụy rồi nhau Amaranthus
3b - lá mọc đối
4a - không có tiểunhụy lép xen với tiểunhụy thụ
3a - giế; nhụy đực dính thành ốnh ngắn Psilotichopsis
5b - đầu tròn; ống nhụy đực bao lấy nhụy cái GComphrena
4b - tiểunhụy lép xen vói tiểunhụy thụ
3a - láđài của hoa lép thành móc Cydathula
3b - không có móc
6a - hoa mau xụ xuống trên gié
7a - cỏ nơi khô Achyramthes
7b - cỏ thủysinh Cenrostachys
6b - hoa không xụ
7a - 4-5 tiểunhụy; láđài, ít nhất láđài trong như
nhung Aerua
7b - tiểunhụy 3; láđài không như nhung
Altemanthera
2910 - Celosia argentea L. Mồng-gà, Đuôi-lương; Cox
Comb; Amararte.
Cỏ nhấtniên, cao 0,3-1 m; thân có cạnh tròn;
chồi nách có lá nhỏ. Phiến lá không lông. Gié Ö
ngọn nhánh, mang nhiều hoa nhỏ khít nhau; láđài
5, cao 5-10 mm, #ắng hay có màu; tiểunhụy 5, chỉ
dính nhau ỏ đáy; vòi nhụy l1. Hạpgud chúa 1-9 hột
đen, láng. 2n = 36, 72,
Hoang và TT: var. cristata L.: pháthoa thành
khối dày; forma plumosa (Voss.) Bakh.: pháthoa thành
chùm-tụtần tua (Mồnggà tua).
Hột là Thanhtươngtử, thuiiểm,trị ho-máu; trị
la chảy, lòi đom; trị mất kinh, kinhnguyệt quá :
nhiều, bạch-huyết; ỏ Philippin xem như là phẩndương; trị nọc rắn ö Ân; làm sáng mắt.
- Annual; terminal spike of white or colored flowers; pyxis.
2911 - Deeringia amaranthoides (Lamk.) Merr..
Đialinh đền.
Cây leo cao 1-2 m; nhánh tròn, lóng dài 4-8
cm. Lá mọc xen; cuống 1,5-2 cm; phiến tamgiác dài
4-6 cm, rộng 3-4 cm, mỏng, đáy cắt ngang hay hơi
hình tim, gân-phụ 5-6 cặp. Chùm-tụtán ò ngọn dài
đến 100 cm; hoa nhỏ; láđài 2-3 mm; tiểunhụy 5.
Phòquả đỏ, to 5 mm; hột 5-9.
Vùng khô đến 1.500 m: từ Làocai đến Sông
Lu; X-XII. Làm nhảy-mũi; lá đắp vếtthương, nơi
ung-nhọt.
- Clmbing 1-2 m high;, berries red
(Achyranthes amaranthoides Lamarck).
Amaranthaceae - 727
2912 - Deeringia polysperma (Roxb.) Modq.-Tand..
Đialinh nhiều-hột.
Tiêumộc cao 2 m; nhánh tròn, lóng dài 4-5
em. Phiến lá xoan thon, to 5-20 x 2-10 cm, chót
nhọn, đáy tùtừ hẹp trên cuống, mỏng, gân-phụ 8-10
cặp; cuống đài 2-3 cm. Gié ỏ nách lá, dài 3-5 cm;
hoa rộng 3-4 mm, đống; tiểunhụy 5. Phìquả tròn, to
3 mm, trắng: hột nhiều, 20-50, đen, to 0,8 mm.
Rừng ven suối: Tâyninh, Đồngnai, Châuđốc,
Cônson; V-]IX.
- Shrub 2 m hiph; spikes of white fiowers;
berries white; seeds 20-50 (Celosia polsperma Roxb.).
2913 - Allmania nodiflora (L.) R. Br. ex Wight.
Anhnhân hoa-ỏ-mắc.
Cỏ nằm hay đứng cao 80 cm; thân cứng ö
đáy, bộng ở lóng. Phiến j4 hình muỗn hay hẹp đài,
dài 4-5 cm, rộng 5-25 mm, dày, có lông mịn mặt
dưới, chót có mũi. Hoađầu 1-2 cm, rộng l,5-2 cm;
hoa xanhxanh; láđài 5, cao 5 mm; tiểunhụy 5. chỉ
dính nhau; noãnsào cao 2 mm. Nang cao 3,5 mm;
hột 1, hình thấukính, đen.
Khánhhòa, Phanthiết, Phúquốc.
- Erect or prostrate herb 80 cm high; leaves
finely pubescent below; flowers greenish (Celosia
nodiflora L.; A. dlbida R. Br. ex Hook. f.).
2914 - Amaranthus hybridus L. Dền đuôi-chồn.
Cỏ nhấmiên, cao 0,5-2 m, không lông. Phiến
lá xoan bầudục, tà 2 đầu, có lông ở gân; cuống dài.
Chùm-tuụtán đứng, đỏ, vàng hay trăngtrăng, chụm
hoa nhỏ; láđài 5, dạng những vảy có mũi nhọn dài;
tiểunhụy 5, chỉ dính nhau. Hạpguả to 2 mm: hột 1,
hình thấukính, đen, láng.
Tr vì pháthoa: BTN. Trị thủythủng.
- Annual herb to 2 m hiph; flowers red, yellow
or white; pyxis (A4. pamiculatus L.).
2915 - Amaranthus caudatus L. Dền đuôi-ngấn;
Love-lies Bleeding.
Loài gần 4, hybridws, khác ò các gié không
liênục mà có ngấn sâu và đứt đoạn, dài, thường
cong và xụ, màu đỏ; láđài 5. Hạpquả to 2,5 mm;
hột hình thấukính, rộng I-1,35 mm, đen hay nâu,
láng. Cỏ thường cao không quá 80 cm.
Tr. Pháthoa đẹp, (hòng đến đất.
- Annual herb; spikes interrupted.
728 - Câycỏ Việtnam
2916 - Amaranthus lividus L. Dền tái.
Cỏ đứng, cao đến 80 cm, có nhánh tù gốc;
thân có cạnh tà, gần như không lông. Lá có phiến
xoan bánhbò, chót lõm, to 3-6 x 2-4 cm, mỏng, xanh
hay có bót tía; cuống dài đến 5 cm. Chùm-tután ít
nhánh; chụm thường cách nhau (ỏ đáy); phiến hoa
3, bìa mỏng; #ềwnhựy 3; noãnsào 3 nuốm. Hạpdquả.
nồ gần xíchđạo, hột 1, hình thấukính, nâu đen,
láng, to 1 mm.
Cỏ dại: Hànội, Sàigòn.
~ Erect weed; panicles few-branched; stamens
3; pyxis.
2917 - Amaranthus spinosus L.. Dền gai; Pipgwecd;
Amarante épineuse, Epinard cochon.
Cỏ cao 40-100 cm, không lông, nhiều nhánh.
Phiến lá tròndài thon, mặt dưới xanh lọt; cuống có
2 gai dài 3-15 mm Ö nơi gắn vào thân. Gié ở ngọn
với hoa đực ở trên, chụm ö nách với hoa cái có
láhoa như gai, cao 7-8 mm; vòi nhụy 3. #qpg„d; hột
hình thấukính, đen.
Lớoitiểu, lọikinh. Đất hoang, dựa lộ, gốc T.-Mỹ;
I-XI. Var. inermis Schinz: Dền cơm, thân không gai.
Cây trị la, kiết, đau ruột, sốt, phonglỏ.
- Annual spinous herb; terminal spikes; pyxis.
2918 - Amaranthus tricolor L. Dền canh, Dền tía;
Amaranth, Love-lies Bleeding; Brède de Madagascar
Cỏ cao 0,5-1,5 m, có nhánh; thânk hông lông,
không gai. Lá có phiến xoan bánhbò đến thon, đây
tùtừ hẹp trên cuống, dài 4-12 cm, gân-phụ 4-6 cặp;
cuống dài. Chựm tròn ở nách lá và chụm trên gié ö
ngọn; ládài 3, thon, có mũi; hoa đực có 3 (iêwnuhụy;
hoa cái có noãnsào với 3 vôi nhụy. Hạpquả; hột 1,
hình thẤẫukính, đen, láng, to 1 mm.
Tr đến 1500 m; lá dùng nấu canh;
hoạtnhuận, cầm máu sau lạc thai.
- Cultivated (4. gangeficus L.).
2919 - Amaranthus tricolor var. splendenss Bail.. Dền
lữa.
Cỏ nhấtniên cao 1 m; thân đỏ. Lá có phiến
tía, cuống đỏ, lá quanh pháthoa có một bớt to đỏ
vàngvàng, gân-phụ 12-15 cặp, bìa nguyên hay có
thuỳ, đáy tutừ hẹp trên cuống. Chụm ở nách lá, to
2-3 cm, đođỏ; phiến hoa thon nhọn.
Tr vì lá đỏ đẹp.
- Ornamental.
: Amaranthaceae - 729
2920- Amaranthus retrofiexus L. Dền trầm;
Pigweed.
Cỏ cao 2 m; thân có lông mịn. Lá có phiến
xoan đến hình bánhbò, dài đến 10 em; cuống dài.
Pháthoa ở ngọn và ngọn nhánh; chùm-tụtán hình
trụ, láhoa cứng, dài hơn láđài, dài 5-8 mm, chót
nhọn, cúng; láđài 5, chót có mũi ngắn, cao hơn trái;
bếquả cao 3-4 mm; hột nâu đỏ đặm.
Cỏ dại, gốc Mỹ nóng.
- Herb 2 m hiph; bracts 5-8 mm long, hard,
subulate; akenes 3-4 mm hipgh.
2921 - Amaranthus viridis L.. Dền xanh.
Có đến 80 cm, đứng hay nằm, Ò đáy thuồng
có l nhánh to, cong; thân to đến 5 mm, không lông,
không gai. Phiến lá xoan tròndài, có khi hình
bánhbò, to 3-6 x 1,5-3 cm, chót tà có khi hơi lõm,
không lông; cuống dài đến 10 cm. Chùm-tután ö
ngọn hay gié ỏ nách lá; chụm mau rụng cho thấy
- trục; láđầi 3; tiềunhụy 3; nuốm 2-3. 8ếgud nhăn, dài
hơn phiến; hột 1, hình thấukính, nâu đen. láng, to
1 mm.
Cô dai, đất hoang, dựa lộ, 0-1.000 m. Lá ăn
trong canh; trị kiết, sánlãi, sưng.
- Inerm herb to 80 cm high; leaves glabrous;
glomerula distant; akenes.
2922 - Cyathula prostrata (L.) BI.. Cướcđài.
Cỏ nằm rồi đứng; thân mảnh, có lông nhám
trắng. Lá mọc đối; phiến hình bánhbò thon ngược,
dài 3-6 cm, bìa nguyên, có lông nằm 2 mặt, gân-
phụ 3-5 cặp. Gié dàiđến 25 cm, hưởng; hoa từng
nhóm 3, một thụ, 2 lép chỉ còn là tiềndiệp và ládài
thành móc; tiểunhụy 5, chỉ dính nhau. Bếquả; hột
1, nâu láng to 1 mm. 2n : (46)48.
Vuồn, ven rừng, đất hoang ráo, 0-1500 m:
BTN: I-XIILá hượt, đấp cho tốt da.
- Reduced flowers with bracteola and sepals
hooked (4chyranthes prostrata L.).
2923 - Cyathula capitata Mog.. Cướcđài đầu.
Có cao 10-45 cm; thân có rảnh mảnh. có lông
trắng. Lá có phiến bầudục thon, nhọn hai đầu, to
vào 10,5-14 x 3,5-4,5 cm, gân-phụ 6-8 cặp, năm, có
lông trắng; cuống 1-1,5 cm. Pháthoa cao I0 rộng đến
3,5 cm, giề những chụm tròn; phiến hoa cao 6 mm,
có lông thưa, chót nhọn, (hành móc.
Vào 400 m; B? Điềuhòa kinhnguyệt, lọc máu.
- Herb to 45 cm high; stem white pubescent;
spikes of glomerula.
730 -. Câycö Việtnam
2324 - Achyranthes aspera L. Cỏ Suót; Prickly
Chafflower.
Cỏ cứng, cao 1-l,Š m. Lá có phiến xoan
ngược, dài 3-10 cm, chót tròn tà, đáy tửtừ hẹp, có
lông dày hay không lông. G¡é ỏ chót nhánh, cao 20-
50 cm; hoa sau khi nỏ thì xụ và thòng sát pháthoa,
và dễ móc; láđài đỏ; tiểunhụy thụ xen với 5 phiến
rìa trắng. Bếquả vàng, 1 hột hình trụ, láng.
Bỏ lộ, đất hoang khô, 0-1.500 m, BTN; I-XI.
Erect herb to 1.5 m hiph; flowers pendent after
anthesis.
2925 . Achyranthes bidentata BỊ. var. bidentata.
Ngưutất, cỏ Sướt hai-răng Wilde-cow Knee
Cỏ đứng cao đến 2 m; thân mềmmềm, có 4
cạnh. Phiến lá xoan bầudục, to lŠ x 5 cm, nhọn 2
dầu, có lông thưa hay không lông, gân-phu 5-7 cặp;
cuống 1-3 cm. Hoa lưỡngphái, thành gié ở chót
nhánh; hoa ö nách /4hoa nhọn, và tiềndiệp thành gai
móc; cọng đài 4-5 mm; láđài 5 xanh; tiểunhụy 7,
tiểunhụy lép có răng. Bếquả rụng vói láđàiláhoa và
tiềndiệp; hột 1, hình trụ.
ễ to bố gan, thận, điềuhòa kinhnguyệt.
Đưỡng mòn dựa rừng và Tr ỏ B. Hoa được ăn.
Herb to 2 m hiph; bracteola hooked; akenes.
2926 - Achyranthes bidentata var. longifolia Mak. Cô -
Sướt lá-dài,
Cỏ đaniên khác với thứ mẫu trên ỏ thân và
lá gần như không lông; lá có phiến thon hẹp, dài 6-
10(20) cm, rộng 0,5-1,3 cm; các gié ngắn hơn nhiều
và mang ít hoa hơn. Cỏ mảnh; lóng đài hơn 12 cm;
hoa trắng; láđài 3,5-4 mm,
Gặp ỏ Tâyninh; XI. Thường từ 800 đến 1.200
m.
Differt of precedent by leaves narrower,
glabrous.
2927 - Psilotrichopsis cochinchinensis (Gagn.)
Towns.. Maovĩ Nambộ.
Cỏ nhấmiên, ít lông; nhánh nằm, mảnh, có
lông cúng ỏ mắc. Lá mọc đối; phiến có lông cứng Ở
gân. Gié 1(4), dài, hẹp, không lông; hoa gần như
songdính; láđài 5, không lông, cao 2,5 mm; tiểunhụy
thụ 5, xen với 5 tiểunhụy lép hình tamgiác. Bếguả
nhỏ; hột 1, sầnsùi, to 1,2 mm.
Đồngnai.
Annual; nodes hairy; staminodes 5 (4eva
cochinchinensis Gagn.).
Amaranthaceae - 731
2928 _ Trichiurus monsoniae (L. f.) C Towns.. Maovĩ
chỉ. :
Cỏ đaniên có rễ sâu; thân cao đến 90 cm, có
lông mềm trắng. Lá có phiến hẹp như chỉ, đài 2-3
cm, mọc đối hai mọc vòng, cÓ lông. Gié rộng 5 mm,
đài 5-25 mm, đầy lông trắng: láđài 4-5, cao 2 mm;
tiểunhụy 4-5, xen với tiêunhụy lép là chỉ ngắn. Nang
nổ không đều; hột 1, nâu đỏ, xoan, to 1,5 mm.
Đất cát dựa biển: Bàrja, Phúquốc; HH, 2.
Peremnial leaves fiiform; staminodes.
(HHcebnuưn monsoniae L. Ấ.).
2929 - Acrva sanguinolenta (L.) BI.. Maovi đỏ.
Cỏ đaniên, bò, hơi leo, có rễ sáiv]. Lá trên
mọc xen, dưới mọc đối; phiến thon, đài 2-7 cm, mặt
dưới có lông dày, gân-phụ 2-3 cặp; cuống dài đến
1 cm. Gié Óó nách lá hay 2-5 ö ngọn, dài 2-5 cm,
chót thon, đrắng có lông như nhưng; hoa nhỏ, cao 3,5
mm; tiểunhụy 5, xen với 5 iẩunhụy lép. Bếquả chứa
1 hột đen hình thận, nâu đen, láng.
Nơi khô, 1-2.000 m: từ Laichâu.. đến Đàiạt,
Biênhòa; IX-I, 4.
Perennial creeping; spike white velvety
(Achyranthes sanguinolema L.).
2930 - Aerva lanata (L.) Juss.. Maovi lông.
Cỏ đúng cao đến ] m, có lông mịn đày. Lá
mọc xen; phiến lá xoan, dài 1-5 cm. Gié ở nách lá,
hình trụ, dài 5-15 mm, chót tròn; ỏ ngọn, gié di
chung với phần không lá; hoa lưỡngphái, láđài cao
1,5 mm, trắng, đầy lông mặt ngoài, tiểunhụy thụ 5,
xen với tiểunhụy lép; nuốm 2. Bếquả 1 hột.
Đất hoang dưa lộ, nơi khô, bìnhnguyên; I-XĨI.
(hình theo Busson). Trị nước-tiểu có albumin, ia cho
trẻ-em..
Herb to 1 m hịph, densely pubescent; spike
Nhà flowers densely pubescent (Ilicebrwm lanatum
2931 . Psilotrichum ferrugineum (Roxb.) Miq.
Quangmao sét,
Cô nhấtniên; nhánh tròn, đài 5-10 cm, không
lông. Lá mọc đối, phiến dahình, hình bánhhò,
hình muỗng, đến hẹp, đáy tùtÙ hẹp trên cuống,
gân-phụ 3 cặp hay không rõ. Gié lúc đâu không
cọng sau có cọng, rộng 4-Š mm; láđài 5, cao 2 mm;
tiểunhụy thụ 5, chỉ dính nhau ỏ đáy. Nang nở
ngang; hột đen, láng, hình thấukính, to 1 mm. :
Nơi trảng, ẩm, 0-1.000 m; từ B đến Phúquốc.
Annual; leaves polymorphous (4chyranthes
Jemgineum Roxb., P. enthrostachuym Gagn.; P.
pedunculosun Gapgn..).
T32 - Câycỏ Việtnam
2932. Centrostachys aquatica (R. Br.) Wall. ex Mod.-
Tand.. Có Sướt nước.
Cô thủysih nội; thân to 1-15 cm, có sọc và
đốm đỏ. Lá mọc đối, có lông sát, nhiều Ó mặt dưới.
Gié cao 20 cm; hoa có láhoa và 2 tiềndiệp mỏng;
láđài 5, xanh, cao 7 mm; tiểunhụy thụ Š, xen với 5
phiến na trắng (tiềunhụy lép). Trái 1 hột vàng.
Châuthổ sông Củulong, nhất là mùa nước đổ,
bở rạch, ruộng ngập; II.
-Floatng herb; siaminodes laciniate
(Achyrarnthes aquatica R. Bì.).
2933 - Alternanthera bettzickiana (Regel) Nichol.
Dên kiểng.
Cỏ đaniên nhỏ, cao lắm là 50 cm; thân dúng,
không lông. Lá xanh tươinhưng thường đỏ, í4 hay
trổ với vàng; phiến thon ngược, hay hình bánhbỏ,
dài 2-4 cm; cuơng 1-3 cm. Chụm nhỏ hay hoađầu
cọng ngắn, #ăng, láđài 5, 3 ngoài có lông, 2 trong
không lồng: tiểunhụy 5, xen với 5 phiến dẹp có răng.
Bếquả 1 hột.
Tr làm kiểng, bọc sân cỏ..1l-1.500 m, gốc
Brasi; I-XI.
Cultvated (Telanthera bettzickiana Regel).
2934 - Alternanthera pungens Kunth. Dền nhọn.
Cỏ đaniên, nằm; thân thường cứng Ỏ đáy, có
lông thúa hay lông đày. Lá có phiến xoan hay xoan
ngược, đài 2-5 cm,đầu tà tròn; cuống ngắn. Pháthoa
hình cầu hay xoan, có láhoa cúng như gai, vàngvàng;
phiến hoa 5, hai ngoài dài, 3 trong ngắn hơn;
tiểunhụy 5, xen với 5 tiểunhụy lép. Bếquả 1 hột
láng, hình thấukính.
Cỏ dại, gốc Mỹchâu: dựa lộ, sân khô, chậu
kiểng.. “
Pubescent wecd; axilary Imflorescence
globulous or ovoid.
2935 _ Alternanthera paronichyoides A.St Hilaire..
Diếc bò, Dệu. n. Nà
Cỏ đaniên, nằm, hơi cúng, có lông trắng nằm.
Lá mọc đối, bầudục, thon ngược, hình muống..
cuống 2-10 mm. Chụm đòn, (rằng Ö nách lá; phiến
hoa ngoài có 3 gân và mũi gai; tiểunhụy 5, xen vói
5 phiến rìa. Bếguả 1 hột hình thấukính, rộng 1-1,5
mm.
Cỏ dại gốc T.-Mỹ: dựa lộ, sân, trảng, 0-1.200
m; I-XI.
: Perennial prostrate herb; leaves polymorphic;
glomerules white (4. repens Phamhoang).
Amaranthaceac - 733
2936 Alternanthera sessilis (L.) A.DC.. Diếc không-
cuống; Lotus-seed Herb.
Cỏ đaniên, nằm rồi đứng, yếu; lóng tron,
mang 2 hàng lông trắng đốidiện. Íá có phiến từ
bầudục đến hep,dài 1-10 cm, có lông mịn hay
không lông; cuống 1,5-5 mm. Chựưn ö nách lá; phiến
hoa rằng, 1 gân; tiểunhụy thụ 3, xen với tiểunhụy
lép dạng phiển lõm. Bếquả hình tim ngược; hột Í,
nâu.
Cỏ dại gốc Brasil, gặp nơi ẩm, 1-1.000 m; I-
XI. Cúng ö nơi khô; ở các bè nổi, thân to cả cm,
bộng. Đọt ăn như rau, lọisữa, làm tiết mật; ö Ân, trị
fa, quán -gà, trị nọc rắn; lá sắc trị đau ruột
-Perennial ascending herb; glomerules white
(IHhcebrum sessle L.).
2337 - Gomphrena globosa L.. Bạchnhật, Nỏ-ngày;
Glob Amaranth, Bachelor's Button, Moss Rose.
Cỏ đúng cao 40-60 cm, thân phù ỏ mắt, có
lông trắng nằm cũng như lá. Phiến bầudục tròndài,
đày thon, cuống 5-10 mm. Hoađầu tròn hay
tròndài trắng hay đỏ, hưòng, trên 2 lá nhỏ, ð chốt
nhánh; tiềndiệp có cánh ở lưng; phiếnhoa 5 có lông,
dàydày, tiểunhụy 5, chỉ dính thành ống dài, không
có tiểunhuy lép. Hạpquả 1 hột, to 1,5-2 mm. 2n : 44.
Kiểng phổbiến, gốc Mỹchâu. Bông pháthấn,
trị hen suyển, lọitiểu, trị sốt trẻ-em, bạchđáihạ.
-Ornamental.
2238 - Gomphrena celosioides Mart.. Nỏ-ngày đất.
Cỏ đaniên, nằm rồi đứng, nhiều nhánh, rễ tO;
thân có rãnh sâu, có lông nằm.Lá không cuống, đầy
lông nắm trăngtrằng: mặt dưới. Gié hình trụ rộng 1
cm, cao 2-4 cm; tiềndiệp cao 5-6 mm; hoa trắng;
phiếnhoa 5 có lông öø lưng: tiểunhụy 5, chỉ dính
nhau thành ống dài. Hạpquả 1 hột nấu, to 1,5 mm.
2n: 26. `
Cỏ dại, gốc Nam-Mỹ, gặp dựa lộ đất khô:
Sàigòn, Thủđức; I-XII.
Perennial; spike cylindrical, 1 cm large, white;
DyxIS 1-seeded.
2935 - Iresine herbstii Hook. f. ex Lindl.. Nhunghoa;
Bleeding Heart, Blood leaf, Beafsteak Plant.
Cỏ đamên cao 1 m; thân tía đậm, không
lông. Lá có phiến tía, gân đỏ mặt trên, đỏ đậm
mặt dưới, hay lục có sọc vàng theo gân-phu.. xoan
tròn, chót thường lõm sâu. Chùm-tụtán trăng; hoa
nhỏ, cao 1,5 mm, có 2 tiềndiệp to như vảy; phiến
hoa 5; tiểunhụy 5, baophấn 1-buồng. Bếquả bẹp; hột
1.
Kiểng ö Đàiạt, gốc Brasil; XI. Lá tri mệt,
thiếu máu; chống vikhuẩn.
Ornamental.
7434 - Câycỏ Việtnam PORTULACACEAE : họ Sam.
2940 - Portulaca pilosa L. subsp. grandiflora (Hook.)
Gees. Lệ-nhi Mười-giò; Moss Rose, Haltbranch
Lotus; Pourpier. .
Có mập, nhất hay đaniên, thân không lông
trừ Ó mắt. Lá mập, hình trụ hay hơi đẹp. Hoa to,
rộng 2-3 cm, đơn hay đôi, mọc như ö chót thân;
tiểunhụy nhiều. Hạpqủa tròn, to 2-3 mm; hột nhiều,
đen, láng.
Gốc Argentin; rất nhiều thứ rất đẹp: splendens
Hort., hoa đỏ; albilora Hort., hoa trắng; sulphurea
Hort., hoa vàng: thelusoni Hort., hoa cam wv..
Khángsinh, trị kiết, trỉ, ho; lọitiểu,
- Ornamental (Porulaca grandjflora Hook.).
2941 - Portulaca pilosa subspepilosa. Sam lông; Smaill
Purple Portulaca.
Cỏ nhấtmiên, mập; thân to 3-4 mm, mắt có
lông dài. Lá bầudục đến hình trụ nhọn, đài I-1,5
cm, có lông dài trắngrắng. Hoa ò nách lá ngọn, màu
đỏ hột lựu; tiềndiệp 2, tamgiác; phiếnhoa cao 5-6
mm, hường hay vàng; tiểunhụy 20-30, chỉ gắn trên
phiếnhoa; noãnsào trungthư. Hạpquả cao Š-6 mm;
hôt nhỏ, nhiều.
Lá đắng, lợitiểu, lọikinh, kiệnv|; đấp trị
©risipele. Dựa lộ, đất hoang: Quảngtrị (Tr ö Lang
cua), Cônson, 1-400 m.
- Annual succulent herb; leaves long hairy;
flowers pihk or yellow (P. aửmyana Gazn.).
2942 - Portulaca oleracea L.. Sam; Pursiane, Horse-
tooth Amaranth; Pourpier.
Cỏ nhấmiên, nằm, mập; thân và lá thường
đođỏ. Phiến xoan ngược, chót tròn, dài ]-2 cm; lábẹ
là những lông đài mau rụng. Hoa côđộc, nỏ lúc trời
nắng; tổngbao 2-6 láhoa; phiến hoa 5, cm; tiểunhụy
7-12, vòi nhụy 3-5 nuốm dài. Hạpguả tròn có 2
tềndiệp còn lại; hột nhiều, nhỏ, đen.
Đọt ăn như rau (thứ Tĩ, var. safva, lá tO),
khaivj, lọitiểu, lọc máu, trọ tim, tốt gan, tốt thận;
trị kiết do trựctrùng: hột trị lãi. Dựa lộ đất hoang
khắp cùng; Ï-XII. Loài có danhdụ là giúp G.B. Amici
lần đầutiên (1823) tìm thấy ống-phấn và do đó
hiểu sự thụtinh ở Hiểnhoa.
- Annual succulent herb; flowers orangc; pyxb.
2943 - Portulaca quadrifida L.. Sam nhỏ.
Cỏ nhấtniên, nằm, nhỏ, yếu hơn loài trên;
thân mảnh, đođỏ. Lá mọc đốt cả, thon hẹp, to 2-20
x 2-7 mm; iábẹ là lông trắng lâu rụng. Hoa nỏ vào
trưa, côđộc, nhỏ, giữa 4 lá; láhoa 2, mỏng; phiến
hoa vàng, có 3 gân; tiểunhụy 7-12; vòi nhụy 3-4
nuốm dài. Hạpquả cao 3,5 mm; hột nhiều, to 1,5
mm, hình thận, có mụt nhỏ. 2n = 18.
Đất hoang, dựa lộ, bìnhnguyên: BTN; I-XII.
Gốc T.-Mỹ. Dùng trong canh; trị suyển, giúp đái tốt,
trị bệnh da, trị sưng và ung-nhọt. l
- Annual; leaves opposed; flowers yellow; pyxis.
Caryophyllaceae - 735
2944 - Talinum patens (L.) Willd. (T. paniculaturm
(Jacq.) Gaertn., 7. crassfolium Wilid.). Sâm đất;
Fame FÌower. :
Cỏ đaniên nhò rễ cử to, trắng, dạng Sâm. Lá
xoan hay hình muỗng, mập, không lông, không lábe.
Chùm-tután thưa Ỏ ngọn; trục tròn; hoa nhỏ nỏ vào
chiều; láđài 2; cánhhoa đỏ; tiểunhụy 5-15. Nang
tròn, đỏ nâu, to 3 mm; mảnh 3; hột nhỏ, đen.
Trồng đến ¡.500 m, để lấy lá làm rau, và củ;
hoang dựa biển; VI-V. Gốc T.-Mỹ.
- Tuberiied root; flowers red; capsules
(Portulaca paniculaia Jacq.).
2945 - Talinum fruticosum (L.) A. Juss.. WiHd.. Sâm
đất 3-cạnh; Fame Flower, Jewels-of-Opar, Sumach
Orchid. :
Cỏ mập; củ trắng dạng Sâm; thân có 3 cạnh,
cao 20-40 cm. Lá mập, không lông, hừưh muỗng,
đầu tròn,lõm, gận khó nhận. Pháthoa ỏ chót thân,
với trục có 3 cánh; hoa có 2 láđài xanh; cánhhoa Š5
đỏ tươi, cao 6-8; tiểunhụy vàng, 20-25, chỉ dài; bầu
nhụy tròn, nuốm to, đỏ. Nang tròn, vàng, to 5 mm;
mảnh 3; hột nhỏ, đen, láng.
Tr làm kiểng và để ăn lá (mát), gốc T-Mỹ;
I-XIH.
- Stem 3 winged; flowers red; capsules
(Portulaca triangulare Jacq., T. triangulare (Jacq.) WI1d.).
BASELLACEAE : họ Môngtơi.
2946 - Basella rubra L.. Mồngtoi, Ceylon Spinach,
Falling Malva; Epinard de Malabar.
Cò leo quấn, mập, chứa nhiều chất nhầy. Lá
có phiến không lông, xoan hay hình tim, xanh hay
tía. Gié đứng từ nách lá; hoa xanh hay đỏ; bao hoa
thành ống có 5 tai ; tiểunhụy 5, gắn trên miệng ống.
Trái trong bao hoa đồngtrưởng giống phìquả, đỏ
đậm hay den. l
Trồng để lấy đọt và lá nấu canh; gốc Đ.N.
Achâu; I-XÍI. Hượt (tốt cho phụnữ có thai}; trị
mềđai (urticaire); bảovệ màng nhầy cho ruột;
litiểu.
- Cultrivated.
CARYOPHYLLACEAE : họ Cẩmnhung.
1a - loài trồng; hoa to
2a - đài-phụ do 2- láđài-phụ Dianthus
2b - không có đài-phụ Lychnb
1b - loài hoang
2a - láđài đính thành ống Cucubalus
2b - láđài rời
3a - nhiều vời nhụy rồi nhau từ đáy
4a- 2 vời nhụy; nang 4 mảnh; cánhhoa hoa nhỏ hơn láđài
Brachystemma
4b - 5-3 vòi nhụy; cánhhoa bằng hay dài hơn láđài
5a - 3 vòi nhụy; nang 6 mảnh Siellana
736 - Câycở-Việnam
5b - 5 vòi nhụy
6a - nang 5 răng chẻ hai _- Myosoton
6b - nang nỏ bằng 10 răng ngắn Cerastium
3b - 1 vòi nhụy nhiều nuốm dài; tiểunhụy 5-3; trái 2-3 mảnh
4a - phiến lá tròn; hột 2, hình thận ,_ Dnmuria
4b - lá hẹp; hột nhiều |
5a - làđài như vảy; hột hơi cong Pol)caraea
3b - láđài như vảy ö phía trên nà thôi: hột ngay _Polycarpon
2947 - Dianthus barbatus L.. Sweet William; Oeillet
des Poètes. :
Cỏ đaniên, cao đến 40-50 cm; thân tròn. Lá
mọc đối, hình muỗng, dài đến hơn 10 cm, không
lông, phiến dính nhau ỏ đáy. Tután như hoa đầu,
hoa khít nhau, cùng một mực; hoa có nhiều láđài-
phụ như kim, cao 1,5 cm; đài dài 2 cm, xanh; vành
rộng 3 cm hay hơn, cánhhoa có bói ngang, trắng đỏ,
hưng, tứn.., bìa trên có răng.
Tr ö Đàlạt. Gây tê và chống viêm.
Ornamental.
2944§ - Dianthus sinensis L.. Cam-truóc-hoa;
Dianthus; Oeillet de Chỉne.
Cỏ nhấtmiên, ít khi lưỡngniên, cao đến 30-40
cm. Lá mọc đối, có phiến hẹp dài, rộng không đến
1 cm, chót nhọn, không lông, xanh mốcmốc. Pháthoa
1-3 hoa; hoa to, không thơm; láđài-phụ 4 đài hơn
đài (khác với D. caryophyllus), cánhhoa có bìa chót
cớ răng mịn, có bớt ngang thành vòng quanh miệng
hoa, màu đủ thứ. 2n = 30.
Tr. ö Dàlạt. Pháthoa lợitiểu; trù sánlãi; trị
ungthư.
Ornamental.
2242 - Diamthus caryophyllus L.. Cẩmnhung,
Cámchưóng, Hươngnhunghoa; Carnation; Oeillet des
Fleuristes.
Bụi cao 0,5-1 m, không lông. Lá mọc đối,
phiến hẹp nhọn, xanh mốmốc, gân 5. Hoa đơm
thành pháthoa thưa, hường, đỏ, trắng... không có sọc
đồngtâm, thơm; đài và láđà¡-phụ canh; cánhhoa có
bìa ngoài nguyên hay có răng cạn nhỏ; tiểunhụy 5;
vòi nhụy 2.Nang.
Tr đây đó ỏ bìnhnguyên, nhất là Đàlạt; I-
XI.
Ornamental.
Caryophyllaceae - 737
2950 - Dianthus superbus L..
Bụi, không lông. Lá mậpmập, thon hẹp, dài
6-8 cm, rộng 0,5 cm, chót nhọn, xanh không mốc.
Pháthoa vài hoa thơm ỏ chót thân; láđài-phụ có
dạng láđài, xanh, ngắn; đài thành ống dài; cánhhoa,
5, có phiến có rà dài, đáy phiến có lông, cọng dài;
tiểunhụy 5.
Tr. Loitiểu, chống viêm; trị kinhnguyệt đau
hay bặtkinh..
Ornamental.
2951 - Lychnis chalceđonica L. Hoa Liệtnữ.
Cỏ cao vào 70 cm, không lông. Lá xanh dọt,
mọc đối, dính nhau ở đáy, gân-phụ 2-3 cặp. Tưián
nhị phân ồ ngọn; đài 2 cm, đỏ, tím ö chót, láđài
đều; cánhhoa đỏ màu Bằnglăng, lõm ð đầu, dài 1
_em, có 2 phụbộ ö miệng hoa; tiểunhụy 10; vòi nhụy
ngắn. Nang, hột nhiều, nhỏ.
Tr Óö Đàiạt; IV.
Glabrous herb; terminal cymes; flowers purple.
2952 - Cucubalus baccifer L.
Cỏ đaniên mảnh, yếu, cao đến 2 m; cănhành
chia nhánh. Lá có phiến thon, to đến 5 x 2,5 cm,
bìa có khi dọn, có lông mịn. Chùm-tután thưa; hoa
thòng; láđài cao 8-15 mm, đính nhau, thùy không
đều; cánhhoa chẻ hai, trắng: tiềunhụy 10; noãnsào
1 buồng, n-noãn, vời nhụy 3, rời. Trái mập, tròn, to
6-8 mm, đen, láng, trên guảđài cao 2-3 mm; hột
hình thận, đen, láng, to vào 1,5 mm,
Dựa đường: Sapa, Lô-quí-Hồ, 1.700 m; VINH,
8. Thuiiểm, tắm trị vọp-bẻ cho trẻ-em.
Perennial to 2 m hiph; flowers white; sepals
connate. :
2953 - Drymaria diandra BI. Lâmthảo, Tù-ti.
Cỏ nhấtniên yếu; thân không lông hay có lông
tiết có cọng. Lá có phiến tròn, to 5-25 mm, có khi
có lông mịn; cuống 2-8 mm, lábe 1-3 mm. Tután ;
hoa nhỏ; láđài 5; cánhhoa Š, trắng, cao 2-3 mm, chế
hai đến 1/3-1/2; tiềunhụy 2-3; vòi nhụy chẻ 2-3. Nang
nhỏ, vào 2 mm; mảnh 3; hột 1-2.
Nơi ẩm, nơi trồng, gần nhà, nhất là vùng núi,
150-1.600 m: BTN. Lá trị cảm-lạnh, trị bịnh da, đẹn..
Annual small herb; petals white, biflid; capsules
(D. cordata Willd. ex R.& Sch.).
738 - Câycủ Việtnam
2954 - Brachystemma calycina D. Don. Doãnhùng.
Có có nhiều nhánh, cao đến 2 m, /rườn theo
các bụi; thân có 4 cạnh, không lông. Phiến lá thon,
to 5-11 x 1,5-3 cm, mỏng, không lông; cuống 1-2 cm,
còn lại và cứng khi phiến rụng. Pháthoa dài 4-8`cm,
mang tután lướngphân; láđài xanh, 5 gân; cánhhoa
hẹp, dài bằng 1/3 láđài, tiềunhụy 5, ngắn hay dài
bằng cánhhoa; noãnsào 2 vòi nhụy. Nang hình cầu,
to 3 mm; hột 1-3, hình thấukính hay hình cầu.
Vào 400-600 m: Hoàngliênson, Caolạng.
- Clmbing herb; petals smaller than sepals;
capsules.
2955 - Myosoton aquaticum (L.) Moench.. Rau
Xươngcá, Rau Hến, Phồnlâu. .
Cỏ nhấtniên hay đaniên, cao đến 70 cm, „#ằm
hay đứng; thân non có lông tiết. Lá mọc đối ð dưới,
có cuống có rìa lông; Ö trên lá không cuống, phiến
có đáy hình tim. Hoa ở nách lá hay tụtán lưỡng-
phân, rộng 1-1,5 cm, #ắng, cọng xụ sau khi trổ;
cánhhoa dài bằng 1,5 láđài, chẻ hai sâu; tiểunhụy
10; noãnsào 1 buồng, vòi nhụy 5. Nzg nỏ bằng 5
răng; hột nhỏ, hình thận.
Nơi ẩm rập, dựa đường nước, đường mòn,
đến 1.500 m: B. Trị ung-nhọt trong (fistule); dùng
làm trà lọisữa, trị mất đái, trị ung-nhọt.
- Annual or perennial, prostrate or erect; flowers white (Cerastium aquaticum L.
Malachium aquaticwm (L.) Eries).
2956 - Stellaria monosperma Buch.-Ham. ex D. Don.
Tinhthảo một-hột.
._ Cỏ nằm rồi đứng, không lông hay có 2 hàng
lông đốiđiện dọc theo lóng. Lá mỏng, to, dài 5-7 em,
gân-phụ 5-6 cặp, dáy tròn, chót nhọn; cuống có
cánh, đài 4-6 mm. Tután có /4hoa dễ thấy; hoa
xanhxanh, có cọng 6-8 mm; láđài cao 5 mm, có lông
Ò lưng; cánhhoa cao bằng láđài, có khi vắng;
tiểunhụy 5(10); vòi nhụy 3, nơãn 3. Nang đài bằng
đài; hột 1-3. bì có bạt mịn.
Đồng cỏ, rùng thưa, 1.700 m: Sapa. Phần non
ăn như rau.
- Ascending herb; often 2 longitudinal ines of
hairs on internodes; flowers green; capsules (Š. paniculata Edgew.).
2257 - Stellaria vestita Kurz. Tinhthảo phủ.
Cỏ mm, thân dài cả mét, nhánh cạnh có
lông hình sao. Lá không cuống, phiến dài 2-5 cm có
lông hình sao 2 mặt. Tután lưỡngphân ỏ ngọn và
nách, cọng đài 3-4 cm; láđài dài 4-ó cm, mặt ngoài
có lông; cánhhoa chẻ 2; tiểunhụy 10, gắn trên một
đĩa, vòi nhụy 3, mảnh. Nang 6 mảnh; hột vào 6, nâu,
có unâần.
Đồng cỏ vùng núi: Hoàngliênson, 1.200 m.
- Prostrate herb; stem stellate pubescent;
capsules 6-valved (S. saxa#s non Scop., Buch.-Ham.)
CaryophyHaceae - 739
22358 SteHaria uliginosa Murr.. Tinhthảo nơi-ẩm,
SaoœmuÔi.- _ ......... .. SỈ
Cô năm rôi đứng, đaniên, mảnh. Lá nhỏ;
phiến dài 2 cm, rộng 4-6 mm, đáy tà, chót nhọn,
mỏng, không lông, gân-phụ không rõ; cuống ngắn
hay vắng. Pháhoa ö ngọn nhánhjít hoa; hoa nhỏ;
láđài 5, xanh, không lông; cánhhoa 5, chẻ sâu làm
hai; tiểunhụy 10; vòi nhụy 3, ngắn. Năng tròn, to 3-4
mm; mảnh 6; hột nhỏ, 0,7-0,9 mm, hình thận.
Siì Đồng cỏ, nơi ẩmlây: Mẫuson, Hànội, Sapa; I-
Ascending perennial herb; leaves glabrous;
petals bifid; capsules.
2959 - Sagina saginoides (L.) Karsten. Sa-dinh.
Cỏ nằm, sà thành dề; thân tròn, không lông.
Lá mọc đối, phiến hẹp mu kứn, dài 1-1,5 cm, rộng
1-1,5 mm, chót nhọn; lábe dính nhau. Hoa ỏ nách
lá, nhỏ; cọng đài cõ 1 cm, có lông trĩn; ládài 5, cao
vào 2 mm, xanh, có lông trm; cánhhoa 5, ngắn hơn
láđài; tiểunhụy 5-10. Nang nỏ thành 4 mảnh; hột
nhỏ (0,3 mm) nâu sậm, có mụt.
Thềm, đất lầy dựa đường di, vùng núi vào
1.500 m: Sapa, Đàlạt; IV-I.
Herb forming cushion; petals shorter than
sepals; capsules (Spergula saginoides L.. Sag. micran-
tha Boreau). -
2%0 - Cerastium holosteoides Fries Giácquả;
Mouse-eared chickweed; Ceraiste vulgaire.
Cỏ nhất hay đamiên thành bụi cao đến 30 cm,
có lông tiết. Phiến lá xoan hay bầudục, đài 1-2,5 cm,
có lông mềm; cuống vắng. Tután lưỡngphân; láhoa
xanh như vảy; láđài rồi, cao 5Š mm, không lông Ở
lưng; cánhhoa #ắng, có thuỳ cạn hay sâu; tiềunhụy
10, ngắn hơn láđài; vòi nhụy 5, rồi. Nang hình trụ,
hơi cong, nỏ bằng 10 răng; hột nhỏ, nâu đođỏ, to
0,4-0,8mm. '
Dụa lộ, đất trồng, 1.400-1.500 m: Sapa,
QuảngnamĐànẵng. Lá thêm vào canh.
Amnual or perennial; petals white; capsules
cylindrical (C. fontanưm Baumg.; €. (rwiale Link).
2961 - Polycarpaea arenaria (Lour.) Gagn.. Đaquả
cát, Sàihồ nam.
Cỏ đaniên, cúng, thành bụi nhiều nhánh, cao
30 cm; nhánh có lông trắng. Lá hẹp, dài 5-12 mm,
có mũi cứng; lábẹ trắng như vảy, cao 3-4 mm.
Pháthoa dày, lưỡngphân, mang chụm hoa xámxám,
to 3-45 mm; cánhhoa 5, như vảy có lăng đỏ;
tiểunhụy 5; vòi nhụy cao bằng 2 lần noãnsào. Nang
to 3 mm.
Rế hạnhiệt và trị mồhôi trộm. Đồi cát,
thường dựa biển: từ Hậubổn đến Cônson.
Perennial; white pubescence; styles longer than
ovary (Polia arenaria Lour.).
740 - Câycö Việtnam
2962 - Polycarpaea corymbosa (L.) Lamk. Đaquả
tảnphòng. :
Có nhấtniên, cao 40 cm; rễ ngay, đón; nhánh
ít, có ít lông nằm trắng hay không lông. Lá dài 1-2
cm, mọc đối hay như chụm; lábẹ mỏng, trắng, dài 5-
7 mm. Pháthoa dày hay thưa; hoa ng; láđài 5;
cánhhoa 5, tròn, sâu, ngắn; tiểunhụy 5, ngắn hơn
vành; vòi nhựy ngắn. Nang 3 mành: hột nhỏ, vào 10.
Đất khô, có đá: từ Hảihung đến Phanthiết,
Càmau. Đấp nhọt; trị vàng da: pháthoa thuiiểm,
hoạtnhuận.
- Annual pubescent or glabrous herb; petals
smal brown; styles short (4chyrtltes corymbosa L.).
2263 - Polycarpaea gaudichaudii Gagn. Đaquả
Gaudichaud. -
Cỏ đaniên, cứng, cao 30 cm: nhánh sà, phù ở
mắt. Lá mọc chụm, dài 8-20 mm, không lông: lábẹ
như vảy, màu bạc. Pháthoa thưa; hoa rộnờ 4-5 mm;
láđài ngắn hơn cánhhoa, cao 3,5 mm, rộng I,5 mm;
cánhhoa có 1 bót giảa sậm; tiểunhụy 5; vòi nhụy dài
bằng hai noãnsào. Nang to 3 mm; hột 10-12.
Dụa biển: từ Binhtrthin. đến Dran,
Phúquốc.
- Perennial herb; leaves glabrous; styÌe long;
capsules 3 mm large.
2964 - Polycarpaea stylosa Gagn.. Đaquả vòi-dài.
Cỏ nhất hay đaniên, cao đến 10 cm; thân
thường đơn, có lông dày xámxám. Lá chụm thành
sao ở đất, hẹp thon, to 8-12 x 1,5-2 mm, lá trên thân
nhỏ, không lông. Pháthoa dày,trục có lông dày;
láđài dài 2,5 mm, có bót nâu đỏđỏ ỏ đáy; cánhhoa
trắng, ñơi ngắn hơn láđài, tiểunhụy có chỉ ngắn
hơn cánhhoa; vòi nhụy ngắn hơn noãnsào. Nang to
1,5 mm. :
Thanhhóa, Bìnhtrithin, Đànảng, Hậubổn,
Bària.
- Annual or perennial; leaves rosulate; style
short; capsules 1.5 mm large.
2965 - Polycarpaea rosulans (Gagn.) Gagn.. Đaquả
chụm.
Cỏ nhất hay đaniên có rể chánh to. Lá mọc
chựm Ò mặt đất, dài 1-1,5 cm, đầu tròn; thân đứng
cao 10-15 cm. Pháthoa rrắngrrắng: phiến hoa trong
dài 3,5 mm, có lần sét Ö giữa lưng; noãnsào cao
bằng 1/2 vòi nhụy. Nang to 2 mm: mảnh 3.
Dựa biển: Phúquốc.
- Annual or perennial herb; style long; capsules
2 mm large (P. arenaria var. rosulans Gagn.).
Polygonaceae - 741
2966 - Polycarpaca thymoidea Gapn.. Đaqua sà.
Rể cái to, dài, nhiều (hân nằm trên đất, dài
10-20 cm, có lông mịn, trắng. Lá mọc chụm. dài 3-6
mm. lábc ngắn, dài bằng 1/2 lá. Pháthoa thấp hơn
nhánh, dày; láhoa trắng như láđài và cánhhoa;
tiểunhụy có baophấn tròndài; vòi nhụy ngắn hon
bầu nhụy. Nang tròntròn, 3 mảnh.
Nhatrang, Camranh, Điệnhà.
~ Perennial prostrate herb; white pubescence:
flowers white; capsules 3-valved.
2967 - Polycarpon prostratum (Forssk.) Asch. &
Schw.. Đachâu nằm, Cốcmẩn.
: Cỏ nhỏ, nhấ miên, rễ cái to và nhiều nhánh
nằm, mang nhiều nhánh ở chót. Lá mọc đối, xanh.
không lông, dài 4-6 mm, rộng vào l mm; lábẹ như
-vảy. oa côđộc nhỏ, xanh; cánhhoa 5, trắng, hẹp;
tiềunhụy 5; noänsào có đínhphôi ỏ đáy, vòi nhụy
chẻ 3. Nang 3 mánh; hột nhiều.
Lá sao trị ho của bịnh sỏi. Dựa đường nuớc, -
bò ruộng, rẩy, nơi cát: bìnhnguyên từ Habắc đến -
Cầntho; Ï-XII.
- Annual prostrate herb; flowers axilary,
greenish; capsules 3-valved (4lsite prostrata Forssk.;
P. loeflingiae Benth.; P. brachypetaltưnm Gagn.).
POLYGONACEAE : họ Răm.
2968 - Rumex acetosella L. Toanthảo; Sheep Sorrel;
Petite Oseille.. :
Cô đaniên cao 10-25 cm. Lá có phiến thường
hình đầu tên hẹp, có vị chua; lá dưới thân có
cuống dài. Chùm-tután ở ngọn; hoa nhỏ, tạpphái;
phiến hoa 6 mà 3 trong pháttriển theo trái: tiểunhụy
6; noãnsào 3 cạnh. Bếquả to 1,5 mm.
Đất hoang, rầy, dựa lộ, vùng Đalạt; I-XII. Lá
ăn được, pháthãn, mát, lợitiểu; trị vài ungthu.
- Perennial; limb sagittate, giabrous; tepals ó.
stamens 6.
2969 - Rumex chinensis Campd.. Chútchít. Dươngđề
Trungquốc; Chinese Dock. ... :
Có đaniên, cao đến 1 m. Lá có phiến thon
dài, nhọn hai đầu, không lông; các lá dưới thân rất
to, dài đến 30 cm; ochrea cao 3-4 cra. Chùm-tután
to, mang chụm; hoa xanh; láđài có một cực chai và
1-2 răng dài ỏ mỗi bên; tiểunhụy 6. Bếquả 3 cạnh.
Đồng bằng Bắácphần, đất cát mới lấp dựa
sông Cửulong ð Cầntho.
- Perennial; leaves glabrous: fiowers green:
akenes 3-angled.
742 - Câycỏ Việtnam
2970 - Rumex crispus L.. Dưongđề nhăn: Yecllow
Dock.
Cô đaniên cao đến 1 m. Lá không lông, các
lá dưới thân rộng, lá giữa thân không cuống, bìa
dúng. Chùm-tután to mang chụm høøứ x¿nh: một
láđài có một cục chi to. bìa nguyên. Bếquả 3
cạnh.
Đất cát mới lấp ỏ cồn Cầntho. Rế đăngdắng,
acre (rumicin, crisarobin) xổ, bổ, lọc máu, thuliểm: lá
chứa crisophanol chống vikhuẩn. và nepodin chống
nấm; chứa nhiều Fe (đến 3% trong tro) trị chlorose
vì thiếu sắt.
- Perennial; leaves glabrous: flowers greenish:
akenes 3-anpled.
2971 - Rumex nepalensis Spreng.. Dươngđề Nepal.
Cỏ đaniên, cao 0,6-2 m. không lông. Lá chụm
ö gốc và đài theo thân; cuống dài bằng phiến; phiến
phẳng hay phù-nhăn, có đáy tròn hay hình tim, chót
tròn, gân-phụ 7-8 cặp. Chụm ở ngọn và nhánh có lá
nhỏ ö đáy mà thôi; hoa xanh.. Trái cao 4 mm, có 3
cạnh; /áđài trong có 6-8 gai nhỏ cong nút, móc mỗi
bên.
Dụa lộ, 1.500 m: Sapa: VỊII, 8. Trị ngứa vì
đụng riica, Laportea.. đau bụng. sưng CƠ.
- Perennial glabrous herb; sepals hooked.
2972 - Rumex wallichii Meisn. in DC.. Chútchít,
Dươngđề Wallich.
: Cô nhấmiên cao đến ìÌ m. ít nhánh. Lá dưới
thân to, rộng đến 5-7 cm, lá giữa thân thon tròndài,
tà-tròn 2 đầu, hai mặt một màu, bìa có răng tròn;
lá trên hẹp. Chụm nhiều hoa xanh, ỏ nách lá nhỏ,
đến ngọn; cọng hoa 1-2 cm, láđài 3, xanh, bìa có
răng, lưng có một cực chai xaní: dợi (o. Bếquà trắng
cao 4 mm, có 3 góc, 3 vòi nhụy.
.Vùng Hànội, Đàlạt; XIE-III, 3. Lá rửa hắclào,
ghẻ; nHậntrường; đọt ăn như rau.
- Annual few branched herb: akenes trigonal,
whie.
5973 - Rheum officinale Baill. Đạihoàng dượcdụng;
Rhubarb; Rhubarbe.
Cỏ đaniên, thành bụi cao đến l5 m kể cả
phthoa; đáy thân phù thành củ tròntròn, rễ to. Lá
rất to, phiến dài 40-70 cm, đáy hình tim. không
lông, bìa có thùy sâu 1⁄4 phiến. Chùm-tután ỏ chót
thân, cao; hoa nhiều, nhỏ, xanhxanlt hay trăngtrắng.
'Tr, chịu vùng núi.
Thân, rể (màu vảng nên có tên Dạioâng)
kiệnvi, dùng trị ăn không tiêu. đau bụng: dùng
nhiều thì xổ (emodin, rein...)
- Cuitivated.
Polygonaceae - 743
2974 - Rheum palmatum L. Đạihoàng chưỏngdiệp.
Cỏ đaniên, cao đến 2 m kể cả pháthoa: thân
bộng; rễ to thành củ vàng đặm, thơm. Lá có phiến
tO, CÓ 3-7 (ùy sâu, bìa có răng; lá trên nhỏ đi và
thùy cạn; cuống dài. Chùm kép; hoa nhỏ màu đỏ
tíimtím. Bếquả có 3' cạnh. :
Gốc Trungquốc; Tr ở B.
- Cultivated
2975 - Rheum rhaponticum Rhubarb
_ Cỏ đaniên tươngđối nhỏ, cao 30-40 cm, không
kể pháthoa. Trái nhiều, nhỏ, có 3 cánh mỏng.
Cuống lá to, ăn luộc, hay làm mút. Rễ cho
màu vàng dùng nữuộôm vái tùy mordant, nó cho
màu từ vàng, vàng xám đến nâu, ủng lục.
Gốc Trungtâm Achâu. Tr ỏ B.
- Cultivated.
29?%6 - Rheum tangutcum Maxim. ex Regel.
Đạihoàng Đừngcổdđặc.
Cỏ đaniên cao đến 2 m; thân bộng; rễ to
thành củ. Lá to, xoan, xẻ thành thủy sâu; cuống đài
Pháthoa là nhiều chùm đúng từ nách lá; hoa nhỏ,
màu tím đỏ. Bếquả có 3 cạnh.
Tr.
- Cultivated.
2977 - Rheum anteroneuron Raf.
2978 - Rheum filiforme (Thunb.) Rob. & Vaucher
2979 - Polygonum odoratum Lour.. Rau Răm.
Cỏ đaniên, bò rồi đứng, nhỏ, có vị cay và
thơm (poligonol). Lá có phiến thon, không lông,
thường có một bót sậm giữa phiến; ocrea không
lông. Gié đứng, yếu; hoa hường đợi, láđài Š;
tiểunhụy 3; noánsào không lông, vòi nhụy 3. Bếquả
cao 1,5 mm.
Tr làm giavị BTN; làm (tinhdầu : poligonol)
têliệt ruột và tủcung (trụy thai), có lẽ chống
phấndương.
- Cultivated as condiment.
744 - Câycỏ Việtnam
280 - Polygonum muitiflorum Thunb.. Hàthủô đỏ;
Climbing Knotweed.
Dây leo quấn, củ dài, màu dođỏ. Phiến lá
hình tim, gân tử đáy 3, không lông, gân-phụ 2-3
căp; ocrea mỏng, không tø; cuống dài 2-3 cm. Gié
thành chùm-tụtán; hoa côđộc, trắng; tiểunhụy 8; vòi
nhụy 2. Bếquả láng, 3 cạnh, trong đài thành 3 cánh
mỏng, nguyên.
Tr làm thuốc: Hànamninh. Củ ăn được, bổ,
trị liệtdương, làm giảm colesterol và glucoz/máu;
trấnthống, anthần, giúp ngủ; trị sốt; trị huyếtbạch,
có kinh khó, giảm-đau, trị đau đầu gối, trị bưởu;
chống siêukhuẩn thủybàochẩn..
- Medicinal.
2981- Polygonum perfoliatum L.. Má-ngọ, Nghể
xuyên-lá, Thằnlằnqui, Gianbảndqui.
Cỏ /eo đài 2-3 m, không lông: thân và lá có
gai móc. Phiến hình /zmgiác, hình lọng, dài 5-§ cm;
-_ cuống dài 3-5 cm. Gié đúng, hoa trắng hay hường,
vôi nhụy 3. Bếquả tròn, to 3 mm, trong đài phù màu
lam đậm.
Đọt non ăn được; trị sốt, kiết; chứa indican.
Bụi, ven rừng ẩm, vùng núi: Hànội, Hàsơnbinh,
Hànamninh, Đàlạt; I-XII.
- Climber; hooked prickles; limb triangular.
2282. Polygonum convolvulus L. Nghề bìm; Corn
Bindweed; Renouée liseron.
Cỏ nhấtniên đođỏ, eo quấn hay bò ít khi
đúng, dài 0,5-1 m. Lá hình trứng: mắt có mũi
hướng xuống. Chùm mảnh; hoa trắngtrắng. Bếquả
láng chói, trong bao hoa không cánh.
Hè, trên vùng đá.
2983 - Polygonum senticosum (Meissn.) F. & Sav..
Nghề móc, Thằnlần gai.
Cỏ jeo, có lông mịn và gái nhỏ, mọc ngược ö
thân, cuống; thân hơi vuông. Lá có phiến /amgiác-
mũi giáo, to 3-6 cm, không lông, gân từ đáy 3-5,
gân-phụ 5-6 cặp; cuống đài 4 cm, ocrea là 2 phiến
bầudục ôm thân. Hoađầu; láđài cao 3 mm. Trái 3
cạnh, nâu, đài 3 mm.
Vùng núi: Hàgiang, Sontây, Đàiạt. Lá non ăn
được
- Climbing; retrorse prickles; capitula.
Polygonaceae - 745
2984 - Polygonum strigosum R. Br. Nghề ốm.
Cỏ leo có gai móc nhỏ, nhiều; thân vuông.
Phiến lá đải 10-15 cm, đáy cắt ngang hay hơi có
thuỳ nhọn, chót nhọn, gân chánh có gai nhỏ; ocrea
đài 1-2,5 cm. Pháthoa .do 3-5 gié dài vào 1 cm; hoa
trắng; vòi nhụy 2-3. Bếquả dẹp hay có 3 cạnh, cao
2,5-3 mm. ,
Đaàlạt, nơi ẩm. Lá trị bệnh ngoài da.
- Climbing; retrorse prickles; capitula; white
flowers.
2985 - Polygonum caespitosum Bìl.. Nghề phủ.
Cỏ leo. Phiến thon, chót nhọn đài, đáy nhọn, '
to 8-10 x 2-2,5 cm, có lông nằm 2 mặt; cuống 1 cm;
ocrea có lông to và mỏng và tơ đài 1 cm. Pháthoa
ỏ nách lá và ngọn nhánh; gié hẹp; hoa thưa côđộc,
trắng hay hường. Bếquả 3 cạnh, mặt lõm, cao 2 mm,
nâu; nuốm 3.
Núi: Sapa, Côngtum; VIII-XI.
- Chmber; flowers white or pink; akenes 3-
angled.
2986 - Polygonum dissitiflorum Hemasl.. Nghề hoa-
cách-nhau. ỳ
Thân có /óng đài 10-15 cm, có lông mịn.
Phiến (mgiác tròndài, mỏng, mặt dưới có gai nhỏ
mấu ở gân; cuống dài, có gai mấu, ocrea nâu,
mỏng. Pháthoa ö nách, dài, chia nhánh thưa rất đài,
trục có lông phún đỏ; hoa cách nhau, cao 5 mm, đỏ.
Mangcành (Côngtum).
- Lìmb membranous hooked below;
inflorescence red hirsute.
2987 - Polygonum thunbergii Sieb. & Zucc.. Nghể
TH
ỏ có thân cao 50-70 cm, lóng đài 5-7 cm,
không lông. Lá có cuống có gai nhỏ, móc; phiến
hình ứamgrác đầu tên, chót nhọn, gân từ đáy 3, gân
chánh có gai móc mặt dưới, gân-phụ 7 cặp, bìa có
rìa lông ngắn; ocrea có lông đúng, đáy có răng
hướng xuống. Hoađầu ö chót nhảnh, trục có lông
đầu tiết; hoa có phiến hoa; tiểunhụy . Bếquả nâu,
láng, cao 3mm, có 3 góc; vòi có 3 nuôm.
Rừng thưa ẩm: Sapa, 1.500 m; VHI.
- Leaves triangular, prickly below; Inflorescence
with glandular hairs.
746 - Câycủ Việtnam
2988 - Polygonum plebejum R. Br. Nghẻ
thôngthường.
Cô bò, nằm mảnh. Lá có phiến thon hẹp,
nhỏ, đài 1-2 cm, rộng 1,5-4 mm, không lông; ocrea có
rìa to. Hoa ö nách lá, 1-5; cọng hoa ngắn; láđài 5,
hường; tiềunhụy 7; noãnsào 3 cạnh, không lông, vòi
nhụy ngắn. Bếquả 3 cạnh.
Hànội, đất rẩy hoang, dựa lộ. Lá non được
ăn; trị ho, sưng phổi; lọisữa; chống siêukhuẩn R.D.
toi-gà.
- Prostrate small weed; leaves narrow elliptic;
axilary flowers.
2989 - Polygonum roxburghii Messn. Nghề
Roxburpgh. :
Cỏ nhỏ nằm ở đất, không lông. Lá có phiến
hẹp dài, to 2 x 0,2-0,3 cm, không lông, gân-phụ
không rõ; ocrea xéo, hình tàu, bìa có tƠ đài. Hoa
ở nách lá, 1-3, nhỏ; láđài 5; tiểunhụy 7; noãnsào
không lông, vòi nhụy 3. Bếquả có 3 cạnh.
Sontây. Hạ huyếtáp; làm giảm tính mau
đôngđặc của máu.
- Prostrate small herb; leaves linear; axillary
flowers; akenes 3-angulated.
2990 - Polygonum aviculare L. Đăng, Biểnsúc;
Renoué đes oiseaux.
ỏ nhấtniên, mọc sà có nhánh đứng, không
lông, dài đến 30 cm. Lá (hon, bầudục hay trònđài,
hẹp, đo 8-30 x 1-8 mm; ocrea trắng. Hoa l vài ö
nách lá, ít thò, ng, dài 2-3 mm. Bếquả nâu đen,
cao 2-2,5 mm, có 3 cạnh.
Dựa lộ, đất hoang: Caolạng. Câm máu,
kiệnvj, trị sạn, vàng da; đấp vết thương, chống
viêm; chống khókhăn trong hôhấp tiêuhóa hay
tiễutiện.
- Prostrate small herb; leaves narrow; †ÌOwers
whtte.
2991 - Polygonum palmatum Dunn. Nghề chân-vịt.
Cỏ cao 50-70 cm, lóng đài đến 10 cm. Lá có
phiến không lông, hình từn rộng, xẻ thành 5 thuỳ
sâu, xoan trònđài, thuỳ giữa to, gân từ đáy 5, gân-
phụ 4 cặp; ocrea rộng, không lông. Pháthoa ö chót
nhánh; hoađầu trên cọng dài; hoa cao 4 mm;
tiểunhụy cao 4 mm; noãnsào không lông. Trái có 3
cạnh tà, cao 3,5 mm, màu nâu dót.
Nơi ẩm, rùng thưa; Sapa; VII. Chống
siêukhuẩn thủybàochẩn.
- Leaves deeply 5-lobate; capitula.
Polygonaceae - 747
2992 - Polygonum chỉinensis L.. Lá Lồm, Thồmlồm,
Nghề Trungquốc; Chinese Smartweed.
Cỏ đaniên, đứng cao 0,6-2 m, hay hơi leo. Lá
có phiến bầuđục trònđài, không hay có lông, dài 5-
10 cm; ocrea như cắt xéo. Pháthoa như hoađầu; hoa
trắng hay hường; vời nhụy 3. Bếquả 3 cạnh, trong
baohoa phù mập, màu lam-đen.
Thường trung và caonguyên, ven rừng, dựa
rạch; I-XI. Trị bệnh đa (phonglỏ = thồmlồm); làm
rau xem như bổ, làm lành vết-thương.
~ Perenmial herb; leaves glabrous or pubescent;
flowers white or pink.
2993 - Polygonum dichotomum BÌI.. Nghề lưỡngphân.
Cỏ nằm rồi đứng, cao đến 1 m, đaniên; lóng
CÓ fØ cứng, xự. Lá có phiến không lông, tròndài
thon, 10 x 1,5-2 cm; cuống 0,5-2mm, ocrea cao đến
2 cm. Pháthoa nư đổiiện với iá, lưõngphân 2 lần;
giề dài vào l cm; láhoa 3 mm; hoa cao 2 mm; láđài
không lông, 5 gân; vòi nhụy chẻ hai. Bếquả hình
thấunkĩnh tròn, màu röm tươi, cao 2,5 mm.
Nơi ẩm: Thủpháp, Sontây; I-XI.
- Ascending perennial herb; inflorescence sub-
oppositifoliated (P. pedonculare Wall.).
2994 - Polygonum nepalense Meissn. Nghể Nepal.
Cỏ nằm rồi đứng, chia nhánh tù gốc. Lá có
phiến không lông, xoan famgiác,đáy từtừ hẹp trên
cuống hay ôm thân; ocrea có lông. Gié ngắn thành
như hoađầu Ò chót nhánh; hoa đỏ; vòi nhụy 2-3.
Bếquả hình thấukính hay có 3 cạnh, cao 1,5 mm.
Nơi ẩm: Đàiạt. Đấp trị sung.
-Amnual; leaves g]abrous ovate-deltoid; capitula
OŸ reds flowers.
2995 - Polygonum runcinatum D. Don. Nghề bào.
Cỏ đaniên, bò rồi đứng, thân có lông mịn.
Lá có phiến xoan thon, to 5-7,5 x 3-4 cm, đáy tròn
rồi từtừ hẹp trên cuống, chót nhọn, có lông mịn,
bià có rìa lông, gân-phụ 6-7 cặp; ocrea tròn, có
lông, cuống có 2 tai ôm thân. Hioađầ,u nhỏ. Bếquả
tròntròn, có 3 cạnh tà.
Tìm lại ỏ Việtnam.
- Ascending herb finely pubescent; limb
đecurrent on petiole.
748 - Câycủ Việtnam
CN - Polygonum capitatum Ham. ex D. Don. Nghể
u,
: Cỏ bò có rễ bấpđịnh. Lá có phiến nhỏ, xoản
bầuđục, không lông, gân-phụ 5-7 cặp: cuống ngắn,
Ocrea cao 1 cm, có ít t0 ö miệng. Hoađầu một vài
trên cọng đài 1-2 cm.
Trên đá, nơi trảng, 1.300-I.600 m: Sapa. Rể
khángsinh, trị bịnh lậu, bịnh da.
- Crecping herb; leaves ovate-elliptic, glabrous;
capitula.
2997 - Polygonum malaicum Danser. Nghề Mãiai.
Cỏ; thân có rãnh mịn, có lông mịn. Phiến lá
bầudục xoan rộng, dài đến 15 cm, đáy tròn hay hình
tim, không lông, gân-phụ 10 cặp; ocrea có sọc,
. miệng trải ra hình choàng. Chum-tụtán ở ngọn, cao
20 cm, cọng có lông đầu tiết: hoađầu tròn, rộng Í
cm; hoa cao 5 mm; láđài không lông.
Rùng thưa, 1.900 m: San-ta-Van, Sapa: VINH.
- Leaves glabrous; panicles bearing capitula,
peduncles giandulous hairy.
2928 - Polygonum cuspidatum Sieb. & Zucc.. Cốtkhí, -
PoEE0 Drônh, Điềnthất, Hổtrượng.
Ò đaniên, đứng, mạnh, cao I-2 m. Lá có
phiến xoan rộng, to 10 x 6,5 cm, không lông, gân-
- phụ 8 cặp; cuống 1-3 em, ocrea cao ] cm. Biệtchu;
gié cao 2-3 cm Ở nách lá; hoa đày, trắng: láđài 5;
tiểunhụy 5-8. Bếquả tròntròn, có 3 cạnh và mũi
nhọn.
Haànội, Sapa; Tr N.
Rế-củ (emodin, poligonin) chống bướu, trị
têthấp, thuliểm, cầm máu, trị vàng da, trị
hyperhfemia, trị ghẻ mủ, mất kinh, lậu; in vitro,
chống siêukhuẩn thủybàochẩn..
L
- Perennial herb; leaves glabrous; akenes trigonal:
8
`
2399 - Polygonum orientale L. Nghể Đông, Nghề bà,
Hồngthảo. „
Có đứng cao 1-2 m, nhấrniên; thân bộng, có
lông dày. Lá có phiến hình tim thon, đài 10 cm, đáy
tròn, lông trắng mềm, đầy; ocrea thành tràng tròn.
có lông. Gié đắng 1-3 Ó ngọn, dày, dài 5-9 cm;
noãnsào không lông, có 2 vòi nhụy. Bếquả đẹp ít
khi 3 cạnh. -
Ruộng, nơi ẩm lầy, 5-1.500 m. Đọt có vị chua,
dùng như giavị; bổ, làm lành vết-thương, trị nhức-
đầu; ứ: viro, chống siêukhuẩn toi-gà R.Ũ..
- Annual herb; stem finely pubescent; spike
white (Laguna cochinchinensis Lour.). -
Polygonaceae - 749
3000 - Polygonum practermissum Hook. †. Nghề
quên. ‹ -
_ Thân ø#øm có rể sáivj lóng dài, có cạnh
thấp. Lá có phiến (hon mũi giáo, đài 5-10 cm. đáy
phiến các lá trên tròn, bìa có rìa lông, gân-phụ
1-19 cặp; ocrea cao, 2-3 cm, không lông. Pháthoa
lưỡngphân thưa; gié trên cọng đài 2-5,5 cm; láhoa có
rìa lông: láđài 5. Bếquả có 3 cạnh, trong đài.
Đầm lầy: Hànội: XI:
- Prostrate herb; leaves lanceolate-sagittate;
inflorescence dichotomous (P. muưicarna Meissn, theo
F.Taiw., Bácthái). :
3001 - Polygonum ciliatum Ham:. Nghề nheo.
Lóng tròn, không lông. Lá có phiến thon hẹp,
to vào 8ö x 2 cm, không lông, gân-phụ vào 8 cặp;
cuống dài 2 mm, ocrea có lông nằm và miệng có
rìa lông dài. Pháthoa ở ngọn nhánh; gié hẹp, í, dài
1.5-cm.
Caobäng.
-Limb lanceolate, glabrous; ocrea long ciliated:
Spik€ narrow.
. - Polygonum flaccidum (Meissn.) Steud.. Nghề
mềm.
Cỏ mảnh, đaniên, mang tuyến vàng không
cọng khắp cùng; lóng kichcom to 3-4 mm. Phiến
thon, to 10 x 2,5 cm, gân-phụ 10-12 cặp; ocrea to,
đầy lông trắng nằm, miệng có to đài bằng 1/2-1/3
ống. Pháthoa hình gié hẹp, mảnh, dài đến 10 cm,
mang hoa thưa; hoa Ỏ nách ocrea có tơ; .láđài có
tuyến; tiểunhụy 7; vòi nhụy 3. Bếquả có 3 cạnh tà.
Đầm lầy: Hòabinh, N: IX. Chống siêukhuẩn
herpes simplex; trị nọc rắn. ,
- Perennial, sessile glands dotted herb; spike
tiarTOW.
3093 - Polygonum hydropiper L.. Răm-nước; Water
Pepper; Poivre đau. - -
Cô nhấtniên, bò rồi đứng. Lá có phiến giống
lá Răm (nhưng không cay, thơm), gần như không
lông trù ö gân chánh mặt dưới, dài 6-12 cm; ocrea
với miệng có lông tơ dài. Gié giánđoạn ở đáy; hoa
trắng hay luờng; noãnsào có 3 vòi nhụy. Bếquả có
3 cạnh, trong đài có tuyến. Ruộng ẩm các caođộ
đến 1.500 m; I-XI. )
Phấnkhích, pháthãn, hạ huyết-áp, thuliểm,
cầm máu, trị trỉ, làm liệt tủcung (ngừa thai); chống
vikhuẩn, trị bệnh da; độctếbào: trị ungthư; trừ dòi;
Chứa carvon, phấnkhích thầnkinh trungkhu.... 1983).
- Annual glabrous herb; spike discontinuous;
flowers white.
750 - Câycô Việtnam
3004 - Polygonum macranthum Mecissn.. Nghề hoa-to.
Cỏ cao cô 50 cm; lóng không lông. Lá có
phiến (hơn, vào 10 x 1,7 cm. chót thành đưôi đài
nhọn, có lông ö gân và bìa. gân-phụ 10-13 cặp;
Ocrea có lông nằm và 10 t0 ö miệng. Pháthoa 1-2 ở
ngọn, cao 15 cm, gié hẹp; hoa rộng 6-8 mm. ö nách
Ocrea có tơ ỏ miệng; tiểunhụy 8: noãnsào có 3 vòi
nhụy. Bếquả.
Vùng núi vào 700 m: Bavi: XI.
- Herb glabrous; leaves caudate: spike narrow:
akenes. `
3005 - Polygonum posumbu D. Don. Nghề nhỏ.
Cỏ bò rồi đứng cao 10(30) cm; thân có rế
sáivj. Phiến xoan thon, thường từ từ nhỏ lên ngọn,
có lông nằm, gân-phụ 6-8 cặp, ocrea có lông thưa
và 7- tØ dài. Cié mảnh Ở ngọn nhánh. đón hay chia
nhánh; hoa ởỏ nách ocrea, cách nhau; láđài cao 3
mm; tiểunhụy 5; vòi nhụy 3. Bếquả có 3 cạnh, láng.
Nơi ầm, dựa ao, đường nước: Hànội, Bavi,
700 m; XI.
- Ascending herb, leaves ovate lanceolate;
spikes narrow (Pemicaria posumbu (D. Don) H.
TOSS).
3006 - Polygonum pubescens BI.. Nghề lông.
Cỏ đaniên, cao 50-80 cm. Lá có phiến thon,
đài 8-15 cm, có lông ở mặt dưới, ít nhất cũng Ở
gân; ocrea có lông dài ö miệng. Gié 1-5, dài 10-20
cm; hoa có 3 vòi nhụy. Bếquả có 3 cạnh, trong
baohoa eòn lại có tuyến.
Nơi ẩm, trung và caonguyên.
- Perennial; leaves pubescent beneath; spike
narrow;akenes triquetrous.
3007 - Polygonum leptostachuym de Bruyn. Nghề gié-
mảnh.
Cỏ có thân đúng không lông, to 1,5 mm. Lá
có phiến thon, dài 7-Š cm, không lông, có đốm
trong; cuống ngắn, ocrea hình Ống, không có lông
đài miệng. Gié dài 20-25 cm, mảnh. yếu; láhoa
hình quận; làđài có tuyến; tiểunhụy 7-8. Bếquả
nâu, hai mặt lồi, cao 2 mm.
Theo đường nước: B đến Huế: X, 10. Rất
gần loài trên.
- Perennial giabrous herb: spikes narrow.
Polygonaceac - 751
3008 - Polygonum tinctoriam Lour.. Nghề chàm;
Chinese Indigo; Indigo de Chỉne.
Cỏ nhấtmiên, nằm rồi đúng ít nhánh, có rễ
sáivị Ö mắt. Phiến lá thon rộng hay xoan, lúc khô
màu xanh chăm, có gân màu đọt; cuống dài 5-10
mm, ocrea có sọc, miệng có tơ ngắn, bằng 1/4 ống.
Gié liêmục, mảnh; hoa 1-5 ô nách một ocrea dài;
tiểunhụy 6-8; vòi nhụy chẻ 3. Bếquả hình thấukính
hay có 3 cạnh, láng.
Tr để lấy chàm đề nhưộm và hoang nơi ẩm
đến I.500 m: Sapa, Hànamninh; VHI. Hạnhiệt, trị
mữa, ho máu, ngứa, suyển.
- Annual; leaves blue on đry; spike narrow.
3009 - Polygonum filiforme Thunb.. Nghề vòi-dài.
Cỏ có thân tròn không lông. Lá có phiến
xoan bầudục, to, 7-17 x 4-12 em, gân-phụ 10-13 cặp,
mỏng, không lông mặt trên, có lông hung ö gân mặt
duói; cuống 2-3 cm, có lông hung, ocrea ],5-2 cm, có
lông hung. Gi£ ö ngọn và nách lá, dài đến 40 cm;
hoa có cọng; láđi mỏng, không lông, cao 3-4 mm;
noãnsào có 2 vòi ø04y đài. Đếquả hình thấukính
lồi, nâu, láng, cao 3,5 mm.
Lạngson, Hàgiang, Huế; IX-I,10-2.
- Herb glabrous; ocrea rufous pubescent; spike
to 40 cm long: achenes lenticular (P. vừgbuanum L.
var. filforme (Thunb.) Merr., 4menoron filforme
(Thunb.) Rob.).
3010 - Polygonum paniculatum Bì. Nghề chùm-
„ tután.
Bụi cao 2 m; thân có cạnh nhọn, có ít lông.
Lá có phiến thon ngược, vào 8 x 3,5 cm, không lông
mặt trên, mặt đuói có lông mịn dày, gân-phụ nhiều
(15-20 cặp); cuống 2-3 mm, ocrea chẻ sâu thành 2
phiến dài 2-2,5 cm. Chùm-tután ö nách lá ; nhánh
ngắn; hoa (rắng; tiểunhụy 7-8; noãnsào không lông,
- có 2 vòi nhụy. Bếquả nhỏ, có 2 cạnh, trong bao hoa. '
Sapa, Hàgiang; Ï.
v„ "Tuft to 2 m hịgh ; leaves đensely pubescent
below; flowers white.
3011 - Polygonum barbatum L.. Nghề râu, Nghề
trắng.
: Cỏ to, nằm rồi đứng, không lông. Lá có phiến
không hay có lông nằm, dài 10-20 cm, xanh đậm, có
1 bót đậm Ỏ giữa; ocrea có lông to đài ö miệng. Gié
2-8, trắng hay hường, cao 2-6 cm; ocrea có rảng;
noãnsào có 3 vòi nhụy. Bếquả có 3 cạnh.
Dựa nước, bình và trungnguyên BTN: I-XH.
Đọt non ăn được, bổ, emetic, trị đau bụng; rễ
thuliểm; trị nọc rắn.
- Ascending herb; leaves glabrous or with
appressed hairs; spikes white or pink (Persicaria
barbata (L.) Hara).
752 - Câycö Việtnam
3012 - Polygonum viscosum Hamilt. in Don. Nghề
trm.
Cỏ đúng, không nhánh; thân và lá có lông
dài và lông nằm trín; lông ngắn. Phiến lá thon hẹp,
hai đầu nhọn, vào 6 x 1,7 cm; ocrea ngắn, vào 1 cm
có to khít. Pháthoa Ỏ trên nhánh đài, đài 2-3 cm,
dày, láđài cao 3: mm, không lông; tiểunhụy 8;
noãnsào có 3-2 vòi nhụy. Bếquả có 3 cạnh, màu
càphê, có mụt mịn, cao 2,5 mm.
Đất canhtác: Tháinguyên; V.
- Stem unbranched; long hairs and glandulous
hairs; inflorescence on long peduncle.
3013 - LÔ gang lanigerum R.Br. var. indicum
Meissn.. Nghề len
Cô đanin, đứng, -ÍÚ nhánh, màu lục
trăngtrắng; lóng to 5-6 mm, dài 2-2,5 cm. Phiến thon,
vào 10 x 2 xm, chót thon nhọn, đáy tà, mặt trên có
lông nằm, mặt dưới có lông (rắng, gân-phụ 18-23;
ocrea dài, không lông, miệng không to. Pháthoa kép,
gi dài 3-5 cm, vi với hoa dày; láđài cao 3 mm;
tiểunhụy 7-8; vòi nhụy 3. Bếquả đống, dẹp, cao 2
Ruộng, đất ẩm, hoang:Hànamninh,Phúcyên; V.
- Perennial erected herb; limb white hairy
beneath; achenes white, 2 mm hih.
3014 - Polygonum giabrum Willd.. Nghể không-lông.
Cỏ đaniên, không lông: thân to 6-8 mm,
đenđen lúc khô. Lá có phiến thon nhọn hai đầu, to
20 x 4-5 cm, gân-phụ nhiều; cuống đài 2-3 cm, ocrea
đài, phủ cả "lông. Gié dài 6-9 cm, yều, đơn hay kép;
tiểunhụy 6-(7-8); noãnsào 2 vòi nhụy. Bếquả 2(3)
mặt lồi“tròn.
Nơi ẩm lầy: BTN.Lá trị sốt, đau bụng, rễ trị
nọc rắn: trỉ, vàng da, suynhược; chống siêukhuẩn
RD.
- Perennial glabrous herb; leaves lanceolate
acute on both ends (Persicaria glabra (WiId.) G. đe la
Maza).
3015 - Polygonum agiloruin Courch.. Nghề hoa-
đài.
Cỏ có thân to, Ö đáy thân to đến 16 cm;
lóng đài 10 cm, có lông cứng nằm. Lá có phiển thon
đài, nhọn 2 đầu; Ocrea có lông cúng, nằm và nhiều
lông đài Ö miệng; cuống vắng ỏ các lá trên. Gié
dày; hoa trắng, có cọng dài, tiểunhụy 5-7; noãnsào
có 2 vòi nhụy. Bếquả đen, 2 mặt lồi.
Phổbiến ở “Hãiphông Hàsonbình (hình theo
EEVIDEED,
tem hairy; leaves narrow lanceolate; spikes
dense; flowers white; achenes black.
Polygonaceae - 753
3016 - Polyeonum persicaria L. Nghề bun; Door
weed, Ladys Thumb. -_.. Kệ
Cỏ nhamiên cao 5Ú cm, lồng to vào l cm Ò
đáy thân; nhánh ít. Lá có phiến gần như không
lông, thon ngược, đài 3-5 cm; ocrea đài, miệng có
lông to, Gié ö nách lá và chót nhánh, dài 15-30 cm;
hoa trắng hay hườnghường, tiểunhụy 6(8). Bếquả
hình thấukính. : :
N. Rễ trị ho; thuliểm, trị ia, vàng đa,
lọitiểu..
~ Annual 50 cm high herb; leaves glabrous;
flowers white or pinkish.
3017 - Polygonum persicaria var. agreste Meissn..
Nghề ruộng. l
Cỏ nhỏ hơn trên, thân cao 20-50 cm, ít
nhánh. Lá nhỏ hơn; phiến dài 3,5-5 cm, không lông
trù Ö gân giữa và bìa lá; ocrea có lông dài ỏ miệng.
Gié ö nách lá và ngọn, dài 2-4 cm, đầu tà; hoa
trắng; noãnsào 2 vòi nhụy,
Ruộng nơi ẩm: BTN, đến 1.000 m; XI-H.
- Leaves pubescent on midrib below; spike of
white fÏOwers.
3018 - Polygonum minus Huds. var. depressum Đans..
Nghề bé. " `
Cò nhất hay đaniên, nằm hay đúng, có nhánh;
thân không lông. Phiến lá thon dài 3-5 cm, rộng đến
1 cm, chót nhọn, đáy tà, mặt dưới có lông; oCrea có
lông nằm, miệng có tơ ngắn. Gié dài 3-5 cm, côđộc
hay kép, trên cọng đài 1-2 cm; ocrea có răng nhọn,
ôm 1-3 hoa; láđài cao 1,5 mm, trắng hay hường,
không lông: tiểunhụy 7-8; noãnsào 2 vòi nhụy.
Bếquả hình thấukính, 2 mặt lồi, cao 1.5 mm.
Dựa suối, 500-2.000 m: Phúcyên; I-XI.
- Annual or perennial; leaves pubescent below;
flowers white or pink.
3019 - Polygonum minus var. micranthum ÏĐans.. Nghề .
bé hoa-nhỏ. .
Cỏ có thân nằm rồi đứng, dài 30-40_cm,
không lông. Lá có phiến thon hẹp nhỏ, 2-3 x 0,3-0,4
cm, mặt trên không lông trừ gân chánh, mặt dưới có
lông Ö gân chánh và bìa; ocrea có lông nằm thưa
và miệng có 9-12 tơ dài vào 3 mm. Pháthoa là 1-2
gié dài 3-3,5 cm; láhoa có rìa lông; cọng hoa đài
bằng đài; láđài hưởng, cao 1,7 mm; tiểunhụy 7; vòi
nhụy 2. Bếquả hình thấukính, cao ] mm, nâu đậm.
Dựa suối: B, Côngtum.
- Annual; leaves pubescent on midrib below;
akenes lenticular, dark brown.
754 - Câycỏ Việtnam
3020 - Polygonum pulchrum BỊ. Nghề;
Watersmartweed. _>zJ
Cỏ đaniên thành đám; thân to rộng đến hon '
15 cm öỏ bè nổi Lá có phiến thon, đây lông
trăngtrắng; ocrea dài bằng lóng, có SỌC dọc, miệng
rìa lông to đài. Gié ð ngọn, dày; boa rrắng; tiềunhụy
3-7, vòi nhụy 2. Bếquả 2 mặt lồi. .
' Ruộng, rạch làm thành bè sổi chung với Rau-
muống, Nga.: BTN. Mùủ trongtrong, mát, có lẽ bổ,
lọc máu.
- Perennial herb; leaves with white pubescence;
spike white (P. /omentosưm WIIId.).
3021 - Fagopyrum esculentum Moench. Mạch ba-góc;
Buckwheat; Sarrasin.
Cỏ nhấmiên đúng cao 1-17 m. Phiến hình
tim hay mũi giáo, dài 3-10 cm; cuống ngắn hay dài,
Ocrea ngắn, miệng xéo và có lông. Pháthoa là gié
mang chụm; hoa nhỏ, lưõngphái, đrắng, hường hay
đỏ, tiểunhụy 7-8, baophấn hường; tuyến mật;
noãnsào 3 cạnh, vòi nhụy 3. Bếquả cao 5-6 mm, có
cạnh, nâu đen hay xám; hột có nhiều phôinhñ bội.
Hạt ăn thế gạo; chúa rutin (bảovệ mạch
máu), chống viêm, trấnluyếnsúc, hạ huyếtáp, dènén
ungthu. Thường được đồngbào Thượng, thường
người Mèo Tỉĩ., 200-1400 m: Caolạng, Bắcthái,
Làocai, HoàngHênsơn; 11-12.
- Cultivated on highland.
3022 - Fagopyrum tataricum (Trev.)Meisn. in Wall.,
(Pobgonum tataricum L.) Tartary Buckhweat; Sarrasin
de Tartarie.
LÁ hơi rộng hơn, hoa trắng lụclục, nhưn
giống như Mạch E. esculentum trên, chỉ khác ỏ ch.
là bêquả có u không đều ỏ cạnh.
Gốc Achâu. Có khi hoang ö đất trồng:
Laichâu, Làocai, Yênbái, Hàgiang, Hàtinh. Không
được quíchuộng bằng Ƒ.<.
- Subspontameus.
3923 - Antigonon leptopus Hook. & Arn. Hiếunữ,
Tigôn; Coral Vine, Mountain Rose, Love's chain;
Antipone.
Dây leo đaniên nhồ có củ /o; thân mảnh. Lá
có phiến không lông, hình tỉìmxanh tươi, dúng.
Chùm có vòi, to, ở chót nhánh; hoa lường hay trắng
(var. alba Hort.), láđài 5, to, có màu; tiểunhụy 8;
noãnsào có 3 cạnh, vòi nhụy 3.
Tr vì lá và hoa đẹp, gốc Mexico; hoang ỏ
Phanthiết;, I-XI. Củ ăn được.
- Cultivated, sometime subspontaneous.
Plumbaginaceae - 7§5Š
3024 - Muehlenbeckia plÌatyclada (F.Muell.) Meissn..
Trúctiết, Lânbách; Ribbon Bush, Tapeworm Plant.
Tiểumộc cao 7 m; thân chánh tròn, nhánh
đẹp xanh, có một gân giữa to, mang lá hẹp dài 2-5
cm, mau rụng. Chụm; hoa đơnphái, có 5 láđài, 8-9
tiểunhụy: noãnsào có 3 cạnh, 3 vòi nhụy. Trái là
bếquả trên cọng phù thành giảqud.
Rừng thưa, rừng còi dựa biển, có khi trồng vì
dạng lạ; I-XH.
- Stem flattened, jointed; small greenish.
unisexual flowers; pedicels accrescent (Homalocladum
platycladum F. Muell.).
3025 - Coccoloba uvifera (L.) L.. Nho biển; Sea
Grape; Raisin de mer.
Đaimộc không lông; tàng rậm. Lá có phiến
tròn, to 12-15 cm, dày, bìa nguyên ; cuống có ocrea
ngắn, đỏ. Chùm dài 10-20 cm; hoa tạpphái, /hđm,
màu lục-vàng, tiểunhụy 8, và tiểunhụy lếp; noãnsào
có 3 vòi nhụy ngắn. ?rái (rong đài đồngtrưởng phù
mập, to 1 cm. Columbus trông thấy cây nầy đầutiên
khi thấy châu Mỹ !
Trồng để che gió dựa biển, gốc T.-Mỹ; I-XH::
Trái làm rượu, mức; gỗ hạnhiệt, trị đái-đầm.
- Cultivated on litoral (Polgonum uvierưn
L.).
PLUMBAGINACEFAE : họ Buóm.
3026 - Statice bicolor Bunge. Hảianh; Sea Pink.
Cô đaniên; thân rất ngắn, có rễ trụ to. Lá
mọc chụn ở mặt đất; phiến thon ngược, chót tà
tròn, đáy từtừ hẹp thành cuống. Pháthoa không
lông, cao đến 40 cm, lưỡngphân; hoa vàng; đài hình
quặn, cao 6 mm; cánhhoa 5, dính nhau ít; tiểunhụy
5, mọc trước cánhhoa; noãnsào cao 2 mm, l1 buồng.
Trái có lông, có đâi còn lại.
Cát dựa biển: Càná.
- Perennial; leaves rosulate; flowers yellow;.
fruit under persistent calyx.
3027 - Limonium sinuatum (L.) MII.. Trường-anh;
Sea Lavender; Herbe đ'Olympe.
Cỏ cao vào 50 cm; thân có 3 cánh dợn sóng.
Lá chụm ở gốc thân, xẻ như lông chim, lá trên hẹp
nhọn, dài 1-5 cm. Tưướn đuôi mèo ö chót nhánh;
đài xanh, cao 8 mm, có răng nhọn như gai, vành
rộng 8 mm, đrắng, đỏ, títứm.., không héo, cánhhoa
như rồi; tiểunhụy gắn Ở đáy cánhhoa. n: 8...
Tr ỏ Đàiạt, gốc Dịatrunghải; I-XII.
- Cultivated (Srafice simuata L.).
756 - Câycỏ Việtnam
3028 - Plumbago auriculata Lamk. Bưombuóm xanh;
Blue Lead wort, Cape Lead wort.
Tiểumộc nhỏ hơi trườn. Lá có phiến không
lông, bầudục đài, chót tà, đáy nhọn. Gié ð chót
nhánh; hoa màu lam đẹp; đài là ống cao 12 mm, có
5 khía, có lông đầu phù tiết vành có ống cao 2-3
cm, tai 5; tiểunhụy 5, không gắn trên vành. Nang 5
mảnh.
Tr vì hoa lam đẹp, gốc Nam-phi; I-XII. Rẽ xổ,
hạnhiệt, trị thủybàochẩn, khángsinh (plumbagin) trị
bịnh phongtình.
- Cultivated for its blue flowers (P. capensiš
Thunb.).
3029 - Plumbago indica L. ¡in Siickm.. Bưombưóm
-hường, Xíchhoaxà, Đuôi-công; Pink Leadwort.
Tiểumộc cứng, hơi trườn, không lông. Lá có
phiến thon rộng; cuống ngắn. Gié cao; họa đỏ; đài
là ống có lông trin; vành có ống dài, mang 5 tai
xoan; tiểunhụy 5, chỉ không gắn trên vành. Nang 5
mảnh. :
Tr vì hoa đẹp. Chúa plumbagin khángsinh,
trù nấm (Leucoderma), trị sói, song độc, có thể làm
phòng da, bại; rễ làm trụy thai; I-XÌII.
- Cultivated; flowers red (P. rosea L.).
3030 - Plumbago zeylanica L.. Buombướóm Tichlan,
Bạchhoaxà, Đuôi-cong; Leadwort.
Tiểumộc cao cõ 1 m; thân tròn. Lá có phiến
bầudục tròndài, mỏng, không lông; cuống dẹp, như
có. cánh. Gié ngắn; hoa trắng, đài và vành có lông
trm; vành có ống dài 2,5-3 cm, mang 5 tai xoan;
tiểunhụy 5, không gắn trên vành. Nang.
Tr; L-XIH. Chúa plumbagin có tácđộng như
loài trên. Trị têthấp? Khángsinh.
- Cultivated; flowers white.
CONNARACEAE : họ Lốpbốp.
la - lá-phụ 1; một tâmbì
lb - Lá-phụ nhiều; tâmbì 1-n
a - lá-phụ 3; tâmbì 5
2b - lá-phụ hơn 3
3a - lá-phụ đầu lõm
4a - nhiều trái mỗi hoa; đài không mau thắt sau khi hoa nỏ
4b - một trái mỗi hoa; đài mau thắt khi hoa nỗ
3b - lá-phụ ít khi lõm ỏ đầu
4a - có đốm tuyến ở hoa hay manhnang
4b - không có đốm tuyến như trên
Ellipanthus
Agclaiea
NÑoureopsb
Noureqa
CoHiarus
5a - đài thắt lại sau khi hoa trổ và đồngtrưỏng; một trái mỗi hoa Rourea
5b - đài không đồngtrưỡng; nhiều trái một hoa
ChHestis
756 - Câycỏ Việtnam
3028 - Plumbago auriculata Lamk. Bưombuóm xanh;
Blue Lead wort, Cape Lead wort.
Tiểumộc nhỏ hơi trườn. Lá có phiến không
lông, bầudục dài, chót tà, đáy nhọn. Gié ở chót
nhánh; hoa màu lam đẹp; đài là ống cao 12 mm, có
5 khía, có lông đầu phà tiết; vành có ống cao 2-3
cm, tai 5; tiểunhụy 5, không gắn trên vành. Nang 5
mảnh.
Tr vì hoa lam đẹp, gốc Nam-phi; I-XII. Rễ xổ,
hạnhiệt, trị thủybàochẩn, khángsinh (plumbagin) trị
bịnh phongtình.
- Cultivated for its blue flowers (P. capensis
'Thunb.).
3029 - Plumbago indica L. ¡in Stickm.. Bưombướm
hưởng, Xíchhoaxà, Đuôi-công: Pink Leadwort.
Tiểumộc cứng, hơi trườn, không lông. Lá có
phiến thon rộng; cuống ngắn. Gié cao; hoa đỏ; đài
là ống có lông trin; vành có ống dài, mang 5 tai
xoan; tiểunhụy 5, chỉ không gắn trên vành. Nang 5
mảnh.
Tr vì hoa đẹp. Chứa plumbagin khángsinh,
trừ nấm (Leucoderma), trị sói, song độc, có thể làm
phòng da, bại; rễ làm trụy thai; I-XTI.
- Cultivated; flowers red (P. rosea L.).
3030 - Plumbago zeylanica L.. Buombưóm Tichlan,
Bạchhoaxà, Đuôi-cong; Leadwort.
Tiểumộc cao cõ 1 m; thân tròn. Lá có phiến
bầudục tròndài, mỏng, không lông; cuống dẹp, như
có. cánh. Gié ngắn, hoa trắng, đài và vành có lông
trn; vành có ống dài 2,5-3 cm, mang 5 tai xoan;
tiểunhụy 5, không gắn trên vành. Nang.
Tr; XI. Chứa plumbagin có tácđộng như
loài trên. Trị têthấp? Khángsinh.
- Cultivated; flowers white.
CONNARACEAE : họ Lốpbốp.
la - lá-phụ 1; một tâmbì Elhipanthus
Ib- Lá phụ nhiều; tâmbì 1-n
a - lá-phụ 3; tâmbì 5 Agelaea
2b - lá-phụ hơn 3
3a - lá-phụ đầu lõm
4a - nhiều trái mỗi hoa; đài không mau thắt sau khi hoa nở Roureopsis
4b - một trái mỗi hoa; đài mau thắt khi hoa nở RÑourea
3b - lá-phụ ít khi lõm ö đầu
4a - có đốm tuyến ỏ hoa hay manhnang _„, Cohhars
4b - không có đốm tuyến như trên :
3a - đài thắt lại sau khi hoa trổ và đồngtrưởng; một trái mỗi hoa Rourea
5b - đài không đồngtrưỡng; nhiều trái một hoa CHestis
Connaraceae - 757
3031 - Roureopsis acutipetala (Miq.) Leenh. subsp.
borneensis (Schell.) Leenh..
Dây leo hay tiểumộc trườn. LÁ có sóng có
lông mịn; láphụ xoan bầudục, to 6-10 x 3-7 cm, có
lông ỏ gân chánh, và'ỏ gân-phụ (4-8 cặp) ỏ mặt
dưới. Chùm 2-4 cm; cọng hoa dài; láđài 4 mm, có
lông mặt ngoài, cánhhoa 1 cm; tiểunhụy 10, rồi;
tâmbì 4-7, có lông dày. Manhnang 2 x 1 cm.
1-600 m: Nhatrang, Vọngphu.
- Sarmentous shrub; leaves pubescent on
nerves; follicles (Rourea acwtipetala Miq.)..
3032 - Roureopsis emarginata (Jack) Merr..
Tiểumộc /rườn hay đứng cao 25 m. Lá có
sóng không lông; lá-phụ xoan bầudục, to 2-15 x I-6
cm, mặt dưới có lông ỏ gân. Chùm 1-3 ö nách lá,
dài 3-5 cm, mang 4-Š hoa; láđài 4-5 mm; cánhhoa 6-
12 mm; tiểunhụy 10, chỉ rồi hay dính nhau ỏ đáy;
tâmbì không lông. Manhnang không lông, dài đến 2
cm, đỏ; hột tHÓ „uy vàng.
“Lào; V
- Erect or climbing shrub; follicles to 2 cm long
(Cnestiš emargimafa Jack).
3033 - Roureopsis stenopetala (Gritt. ) Schellenb.
Dây Íeo to. Lá có sóng có lông mịn; lá-phụ
bầudục, bấtxúng, to 1-25 x Ú,5-1,5 cm, chót lõm,
dàydày, không lông trừ ö gân chánh. Pháthoa ngắn
Ò nách lá; cọng hoa 5Š mm; láđài nhọn, 3 mm;
cánhhoa dài § mm; tiểunhụy 10, chỉ dính nhau Ö
đáy môt ít; tâmbì có ít lông. A#anhnang không
lông, dài 1Š mm.
Lào, Cambốt; Quảngtrị ?
- Climmber, leaflets elliptic asymmetrical;
follicles 15 mm lòng, glabrous (Cnesiš sienopetala
GTIfF.).
3034 - Cnestis palala (Lour.) Merr.. Trườngkhế.
Dây leo hay tiểumộc đứng; nhánh non dầy
lông quấn. Lá mang đến 15 cặp lá- -phụ đầu tà, dài
3-9 cm, đầy lông ö mặt dưới. Pháthoa ở nơi lá rạng;
cánhhoa 3-4 mm; tiểunhụy 10; noãnsào đầy lông
phún. Manhnang ngay, có lông, dài 3-4 cm; hột đen,
tử-y đỏ.
Lá trị ghẻ ngứa; hột độc? Rừng còi cho đến
1500 m: từ Hànamninh trỏ vào đến Phúquốc; I-XII
(hình theo Pierre)..
- Erect or climbing shrub; leaflets obtusate at
apex, pubescent below; follicles pubescent (Thysanus
paÌala Loun.).
758 - Câycó Việtnam
3035 - Rourea acropetala Pierrc. Dây Lửa cánhhoa-
nhọn.
Tiểumộc hơi leo. Lá do 5 cặp lá-phụ xoan
thon, đài 5-14 cm, chót có múi, đáy bấtxứng, không
lông, gân lồi ỏ mặt dưới; lá-phụ chót teo thành một
mũi nhỏ.. Chùm kép, dài đến 14 cm; láđài 4-5;
cánhhoa dài hơn láđài; tiểunhụy 10; tâmbì 5, có
lông ở chót. Manhnang cong, đài 1,5 cm; hột l1, có
tử-y to.
Rừng hậulập: Thừathiên: III, 9 (hình theo
Pierre).
- Climbing shrub; leaflets 5-14 em long,
Elabrous; follicles 1.5 cm long.
3036 - Rourea harmandiana Picrre. Lửa Harmand.
Tiểumộc /eo, khôn lông. Lá do 15-23 lá-phụ
nhỏ, mỏng, mặt dưới tốc mốc. đáy bấtxứng, chót tà
hay tròntròn. Chùm đơn; ládài tròn; cánhhoa cao
15-3 mm; tiểunhụy 10; tâmbì 1. Manhnang xanh, 1
x 03-04 cm; hột 1, có tử-y bao trọn, xanhxanh;
phôinhũ to, mềm, nhỏ, ỏ trên.
Hảwân, Lụctinh; IX.
- Climbing, glabrous shrub; follicles 1 cm long.
3937 - Rourea minor (Gaertn.) Aubl. Sub§P. minor.
Đóc-chó, Tróc-cẩu.
Dây leo hay bụi. Lá do 5-11 lá-phụ hinhthề
từ tròn đến thon, đài 5-10 cm, mặt đưới mốcmốc.
Chùm ngắn; hoa ống: láđài có rìa lông; tiểunhụy
10; tâmbi 5, Manhnang hơi cong, dài 1-3 cm; hột 1,
tử-y to.
Rừng hậulập 5-1000 m: từ Quảngtrị trỏ
vào.Đắng, kiệnvj, bổ, giảinhiệt, trị têthấp, đái-
đường, bệnh đường phổi; trị ung-nhọt, phùthủng,
~ Erect shrub or chimber; flowers white; follicles
1-3 cm long (4@@ceras minor Gaertn.).
3938 - Rourea minor subsp. monadelpha (Roxb.) Vid.
Đóc-chó đơn-hùng, Khế leo.
Tiểumộc 5-6 m, đứng hay leo. Lá do 5-9 lá-
phụ to đến 15 x 7 cm, cứng, láng, chót có mũi nhọn.
Chùm-tután thưa, cao vào 10-12 cm; hoa vàngvàng:
láđài chót có lông, tiểunhụy 5 dài, 5 ngắn, chỉ đính
nhau đáy; tâmbi 5. Manhnang.
Rừng dày và hậulập 1-600 m: từ Tuyênquang
qua Thừathiên đến Biênhòa; VII-X.
- Brect or climbing shrub; flowers yellow;
filaments united at basis (Cnestis monadelpha Roxb.).
Connaraceac - 759
3039 - Rourea minor subšp. microphyHa (H. & A.)
Vịd.. Comxôi, dây Khế-rai, dây Lửa, Quai-xanh.
Tiểumộc /eo hay đứng. Lá do đến 13 lá-phụ
tròndài thon, đài 2-4 cm, bấtxúng, bìa uốn xuống,
cúng, dai, láng mặt trên. Pháthoa dài 3 cm; láđài có
ít lông ỏ bìa. Manhnang xanh, tọ 1,5 x 0,5 cm; hột
1 có fở-y bao trọn, xanhxanh; mồng (o mêm, trắng;
mầm nhỏ. :
Rừng hậulập, vùng duyênhải: từ Hảininh đến
Phúquốc; V-IX, 8-2. Sác cho phunữ sau sanh kém
ăn; trị tiểu khó, nước đái vàng.
-Erect or climbing shrub; leaflets coriaceous;
follicles I.Š cm long (Connarus microphyllus Hook. &
Am.). |
3040 - Rourea mimosoides (Vahl) Planch.. Dây Lửa
lá-trinhnữ.
Dây leo to, dài đến 50 m, to đến 10 cm. Lá-
phụ nhiều, dài 1-3 cm, đáy bấtxứng, gần như không
lông. Chùm hay chùm tután; hoa trắng hay hưởng;
cánhhoa không lông tiểunhụy 10; tâmbì Š.
Manhnang congcong, đỏ, dài 1,5 cm; hột 1.
Thân làm thùng chắc; ngâm rượu, phấnkhích
và phấnduong. Rừng dày hay hậulập, dưới 800 m:
Phúquốc; 2.
- Big climber; leaves glabrous; flowers white or
pink (Connarws mừmosoides Vahl).
3041 - Rourea oligophlebia Merr.. Lửa ít-gân.
Tiểumộc /eo, đài đến 20 m; nhánh non có
lông. Lá-phụ 7-19, phiến xoan tròndài, to 5-10 x 2-4
cm, chót tà, mũi lõm và có gai nhỏ, đáy bấtxúng,
mặt dưới có lôngít khi không, gân-phụ 3-4 cặp.
Chùm ỏ nách 1-3, cao 2-5 cm, ít hoa; cọng 3-8 mm;
láđài có lông mặt ngoài; cánhhoa 4 mm; tiểunhụy
10, chỉ dính nhau ở đáy; noânsào có lông.
Manhnang bầudục, không lông, dài 2-3 cm; hột có
tử-y bao 1/2.
Ven rùng, rừng còi gần dường nước,
bìnhnguyên từ B đến QnDànẵng: II, 4-5.
-Climber to 20 m long; leaves pubescent below;
petals 4 mm long; follicles 2-3 cm long.
3042 - Connarus cochinchinensis (Bail.) Pierre.
Lốpbốp.
Tiểumộc đứng hay trườn. Lá với 3-5(7) lá-phụ
xoan hay bầudục, to 3-13 x 2-7 cm, không lông, cứng.
Chùm-tután đài cõ 10 cm, trục có lông dày; láđài
nhọn; cánhhoa 5, /rắng, có lông mặt ngoài; tiểunhụy
10. Manhnang không lông mặt ngoài, có lông mặt
trong; hột 1, mòng nhỏ.
Rừng còi, bìnhnguyên: từ Quảngnam đến
Cônson, Phúquôc; I-VỊI. 7-3.
-Erect or climbing shrub; leaflets coriaceous,
glabrous; petals white; follicles (Ticholobus cochin-
chinensis Baill.).
c0 > X4 Y(CU VI CIIATT
3043 - Connarus paniculatus Roxb. var, paniculatus.
Quả-giùm.
Tiểumộc đíng hay leo. Lá do 5-7 lá-phụ
không lông, đài 10-15 cm, gân-phụ 5-8 cặp. Chùm-
tụtán ở nách lá và ngọn, có lông sét; láđài có lông
Ỏ hai mặt; cánhhoa có lông mặt ngoài; tiểunhụy 10.
Manhnang dài 3,5 cm, không lông mặt ngoài, đầy
lông mặt trong; hột 1, có mòng.
Rùng dày 1-1.000 my tử Tamđảo đến
Phúquốc; IÏI-IV, 9-2.
-Erect or climbing shrub; panicles finely
pubescent; follicles 3.5 cm long
3044 - Connarus paniculatus var. hainanensis (Merr.)
Vid.. Dây Trường điều, Tà-vênh.
Bộ máy dinhdưông như trên. Chùm-tután;
láđài nhọn, có sóng ở lưng: cánhhoa có lông ở hai
mặt. Manhnang to, dài 4,5 cm, rộng 2,5 cm, quáb
cúng, dày; hột có tử-y nhỏ.
2e) hậu lập, Từng còi, bìnhnguyên: từ
Quảngtrị đến Đànẵng. 2-8.
- Follicles to 4.5 x 2.5 cm (C. haianensis
Meir.).
3045 - Connarus culionensis Merr. Lốpbốp Culion.
Tiểumộc đứng cao 5-6 m, hay leo; nhánh
non, sóng, gân chánh mặt dưới lá, pháthoa có lông
dày sét. ÏÁ-phụ 5-7, thondài đến 15 cm, đáy hơi
hình lọng, gân-phụ 5-6 cặp; cuống-phụ 5` mm.
Chùm-tụtán Ó ngọn, dài 20-30 cm; cọng hoa 1-2 mm;
láđài tà, có lông dày mặt ngoài; cánhhoa có lông 2
mặt; tiểunhụy 10. Manhnang to đến 2,5 x 1,5 cm,
quábì mỏng.
Bànà, 1.200 m.
'= Erect shrub; dense ferruginous pubescence;
p€tals pubescen.
3046 - Connarus semidecandrus Jack. Lốpbốp.
Tiểumộc đứng hay trườn. Lá-phụ 3-7, bầudục
đến thon, dài 4-25 cm, không lông hay có lông ỏ gân
mặt dưới. Chùm-tụtán to Ó ngọn; cánhhoa không
- lông; tiểunhuy thụ 5, jép 5, ngắn có khi chỉ còn là
chỉ. Manhnang dài 1,5-3 cm; hột 1.
` Lá non ăn như rau; thân dùng bện đăng.
_Rùng cho đến 800 m: từ Quảngtrị, qua Bảolộc đến
-_ Phúquốc HI-IV, 7-9 (C. quocensis Pierre., Œ.
mekongensis Pierre).
- ET€Ct Or sarmentous shrub; stamens 5,
folticles.
Pittosporaceae - 761
3047 - Agelaea trinervis (Llan.) Merr.. Trưởng-ngân.
Tiểumộc trườn, dài vào 10 m. Lá-phụ 3.
bâudục tròndài, không lông hay có lông mặt dưới,
láphụ cạnh thường bấtxứng. Chùm-tután; láđài
nhỏ: cánhhoa không lông, tiểunhụy 10; tâmbì 4-5.
Manhnang 1-3, có lông ngắn hoe; hột I, đen. có tủ-y.
Hột có đầu, dùng để thắp sáng. Rừng dày và
D UP, caođộ thấp: Quảngtrị, Quảngnam, Phúquốc:
-I,2-3.
: - Sarmentous; leaflets 3; follicles (Cœwanola
trmervis Llano$).
3048 - Ellipanthus tomentosus KUurz va[. tomentosus.
Đâầu-gà, Đá.
Tiểumộc ít khi là đạimộc nhỏ; nhánh có lông
ngắn. Lá do 7 /4-ph„, bầudục,dài đến l5 cm, có
lông 2 mặt. Chùm ít hoa; hoa vàngvàng, lưỡngphái;
láđài 5; cánhhoa 5; tiểunhụy 5 thụ, 5 lép, chỉ dính
nhau ö đáy thành một ống; tâmbi 1. Manhnang có
lông hoe; hột đen, có đứ-y vàng.
Rừng còi: Quảngtrị, Đồngnai, Châuđốc: 1-III.
4-6.
- Shrub: leaflets 1; flowers yellowish; follicles
rufous pubescent.
PITTOSPORACEAE : họ Hắcchâu.
3049 - Pitosporum balansae A. DC. Hắcchâu
Balansa. - Ầ
Tiểumộc cao 1-3 m; nhánh non có lông nằm,
vàng. Lá có phiến thon, dài 5-8 cm, mỏng, không
lông, mặt dưới xám trắng lúc khô, gân-phụ 4 cặp:
cuống l cm. Tảnphòng đây; hoa cao | cm; láđài
nhọn, có lông, cao 4 mm; cánhhoa 5, nhọn ỏ chót:
đính phôi trắcmô 2. Nang cao 2 cm; hột 7-8.
Quảngyên, Hàsonbinh, Quảngtrị, V,I 1.
- Shrub 1-3 m hiph; branches finely pubescent:
capsules 3-valved.
3050 - Pittosporum baileyanum Gowda. Hắcchâu
Bailey.
Lá có phiến /rònđài thon, dài 4-8 cm. rộng
1,5-2 cm, chót nhọn có mũi, đáy tà nhọn, gân-phụ 6-
8 căp, nâu lúc khô; cuống 4-6 mm. Hoa d chót
nhánh, Trái 3-mảnh, xoan nhọn cao 1,5 cm. lúc khô
đen.
Đường Vinhyên lên Tamdảo; 9.
- Leaves oblong-lanceolate; flowers terminal:
capsules 3-valved.
ø 762 - Câycö Việtnam
3051 - Pittosporum ferrugineum Ait.. Hắcchâu sét,
Khuy -áo.
Đạimộc đến 20 m; vò xámxám; nhánh non có
lông sét. Lá bầudục thon, chót nhọn, đáy tà, đai,
không lông, gân-phụ 8-9 cặp, lúc khô nâu vàng hay
đenđen. 7ấn có lông sét; láđài nhọn, cao 2,5 mm;
cánhhoa nhọn, cao 6-7 mưm; noãnsào có 2 đínhphôi
trắcmô. Nang tròn, to 8-9 mm; hột đến L6, đen.
Quảngtrị, Phanrang Bảolộc, Châuđốc,
Hàtiên; Tr dựa lộ ö Hànội; Ï-HI.
- Iree to 20 m high; branches ferruginous
pubescent; petals 6-7 mm long; capsules 3-valved.
3052 - Pittosporum floribundum W.& Arn.. Hắcchâu
nhiều-hoa.
Đatmộc nhỏ; nhánh thường mọc chụm. Lá có
hiến xoan ngược, chót có khi có mũi dài như đuôi,
ng lông, gân rất mảnh, khó nhận trừ Ö mặt trên,
. mặt dưới nâu đođỏ lúc khô; cuống 1-1,5 cm. Chùm-
tután nhiều hoa ð ngọn, cao đến 10 em, nhánh dài
3-6 cm; láđài 5, cao 2,5 mm; cánhhoa cao 7 mm;
tiểunhụy 5; đínhphôi trắcmô 2. Nang nhiều, tròn, to
8 mm; hột 4, đỏ, to 3,5 mm.
Núi Ngọclinh; 3. .
- Small tree; leaves glabrous; petals 7 mm;
seeds red. :
3053 - Pittosporum pentandrum (Blco) Merr.(P.
Jormosanum Hay.)
Đạimộc nhỏ hay tiềêumộc; vỏ lục trắngtrắng
có bìkhầu; nhánh non có lông mịn. L á thon
ngược, to 6-9 x 2-3 cm, chót tà tròn, đáy chót bườm
hẹp, bìa nguyên hay có răng nhỏ; cuống dài l cm.
Chùm-tụtán cao 5-6 cm, nhánh ngắn; hoa nhỏ; láđài
5, cánhhoa 5 hẹp. Nang tròn, to 8 mm; hột 5-6.
Đàiloan, Phiuậttân; B 2.
- Leaves oblanceolate; panicle narrow.
3054 - Pittosporum formosanum Hay. var. hainanense
Gagn.. Hắcchâu Hảinàm.
Bụi cao 3-4 m; nhánh non có lông mịI, mau
rụng. LA có phiến thon, to 8 x 2-3 cm, nhọn 2 đấu, -.
lúc non có lông mịn, gân-phụ 10 cặp; cuống 1,5 cm.
Chùm-tụtán ở ngọn nhánh, có lông mịn; hoa trắng,
cao 7 mm; láđài bầudục, không lông; cánhhoa §,
hẹp; tiểunhụy 5, baophấn chót nhọn; noänsào không
lông, đínhphôi trắcmô 2. Nang tròn, to 1 cm; hột 10:
20, to 3 mm, nạc quanh hột màu đỏ.
Bắcninh, Quảngyên; VI-VIII, 12-2.
- Shrub to 4 m high; branches finely pubescent;
flowers white; seeds red.
3055 - Pittosporum gagnepainianum Gowda :
3057 - Pittoasporum kerrii Craib.
: Pittosporaceac - 763
3056 - Pittosporum gÌabratuam Lindi. Hácchâu gần-
trụi.,
Bụi nhỏ; nhánh non không lông. Lá có phiến
thon, dài 10-13 cm, rộng 3-3,5 cm, hai đầu nhọn,
gân-phụ. 6-10 cặp; cuống dài 5-10 mm, không lông.
Pháthoa là tután thưa, mang hoa tươngđối to, cao
1,5 cm; láđài 5, thon nhọn, không lông; tiểunhụy 5,
nộihưóng; nơãnsào không lông, đínhphôi trắcmô 3.
Nang hình thoi rộng, cao 2-2,5 cm; hột 15-20, to 4
mm, đỏ.
Rừng thưa: Sapa, Ninhbình; IH-IV, 12-1.
- Shrub; leaves glabrous; capsules 3-valved.
Đạimộc nhỏ; nhánh lúc non có lông dày màu sét, sau không lông. Lá mọc xen đến theo luânsinh.
tròndài rộng, to 4-9 x 1,5-2,5 cm, có lông nằm, gân-phụ 8-10 cặp; cuống 1,5 cm, phía trên có cánh.
Pháthoa cao 3 cm; cọng màu sét; láđài 2-3 mm; cánhhoa 7 mm, tròndài hẹp; tiểunhụy 5; noãnsào có
lông dày. Nang 8 mm; hột 4, đỏ nhầy.
3058 - Pittosporum merrillianum Gowda var. poilanei
Gowda. Hắcchâu Merril.
Bụi cao 3-4 m; lóng dài 7-10 cm, lúc non
không lông. Lá mọc đối; phiến thon ngược, to 6-10
x 2,5-4 cm, chót tà tròn, đáy thon từtừ hẹp trên
cuống, đai, không lông, gân-phụ 8-9 cặp; cuống 1,5
cm. Chàm Ò ngọn, cao 1-2 cm. Nang bầudục, cao 18
mm; mảnh 2, mặt trong láng, hột láng chói đỏ ng
đenđen, có tù-y mỏng bao.
Rừng 500 m: Phúkhánh; 10.
- Shrub 3-4 m hiph; leaves glabrous; short
racemes; seeds red, shining.
3059- Pitosporum oblongilimbum Merr.. Hắcchâu
phiến-tròndài.
Nhánh không lông, vỏ xám nâu. Lá có phiến
trònđài, dạng lá Trướcđào, to 13-16 x 2-2,5 cm, chót
có mũi nhọn, đáy tùtù hẹp trên cuống, mu đa, nâu
đenđen, gân-phụ không rõ lắm, 8-10 cặp; cuống 8-10
mm. Chùm-tuụtán ỏ chót nhánh, cao 4-5 cm; cọng
hoa đài 1,5 cm; đài 3 mm, mỏng, không lông;
cánhhoa cao 1/2 cm, không lông; tiểunhụy 5;
đínhphôi trắcmô.
apa.
- Eeavei oblong, coriaceous; petals 1.5 cm long,
glabrous.
3060 - Pittosporum pauciflorum H. & Arn.. Hắcchâu
ít-hoa. h :
Tiểumộc cao 2-4 m; nhánh có lóng dài 7-10
cm, không lông. Lá chụm ỏ chót nhánh, mọc xen,
phiến dày, dai, dài 8-12 cm, mặt trên láng, mặt dưới
nâu. Tảnphòng ở ngọn; láđài hẹp; cánhhoa 8 mm;
tiểunhụy 5; noãnsào có đínhphôi trắcmô. Nang
nhọn, cao 18-20 mm; mảnh 2; hột 4-1.
Rừng có mùn, trung và caonguyên, 100-1.700
m: từ Bắcgiang, Tamdảo, qua Vọngphu, Bànà, đến
Dilinh; 5-9.
- - Treelet to 4 m hiph; leaves glabrous; petals
8 mm long; capsules 1 cm long.
764 - Câycỏ Việtnam
3061 - Pittosporum podocarpum Gagn.. Hàcchâu
trái-có-chân.
Lá có phiến bầudục hỏi xoan ngược. to 8-9 x
3 cm, chót có mũi, đáy hơi chót buôm và hơi từtừ
hẹp trên cuống, mặt trên màu lục hay lục vàng lúc
khô, gân-phụ 7 cặp; cuống dài | cm. Trái vàngvàng,
xoan, dài sa cm, írên cọng phù dài 8-10 mm.
B?
- Leaves glabrous; capsules on long narrOW
pedicel-hike part.
3062 - Pittosporum pulchrum Gagn. Hácchâu đẹp.
Bụi cao 2 m; nhánh mọc vòng, thường ngang,
không lông, đođỏ. Lá có phiến bầudục tròndài, nhỏ.
dài 3-4 cm, chót tà, gân-phụ 5-7 cập, đái, không
lông, lúc khô nâu tươi hay nâu đen; cuống 4 mm,
không lông. Tảnphòng Ỏ ngọn nhánh, dày; cọng hoa
dài 2-25 cm; hoa trắng; láđài đầu tà tròn, có lông
vàng ở lưng; cánhhoa 5, đầu tà; tiểunhụy 5; noãnsào
có lông, đínhphôi trắcmô 2. Nang tròn, hơi đẹp,
to 7-8 mm; hột 10-14.
Ninhbình; II, 12.
- Shrub 2 m hiph; leaves glabrous, coriaceou§;
flowers white; capsules globulous.
3063 - Pittosporum tobira (Thunb.) Ait. Hắcchâu
son, Son, Hảiđồnghoa; Japanese Pittosporum.
Tiêumộc. Lá có phiến xoan ngược, dài 7-9
cm, đầu tròn hay tà, đây thon, gân-phụ 9-12 cặp;
cuống 2 cm. Tảnphòng Ò chót nhánh; hoa vàngvàng;
láđài tà; cánhhoa 5; tiểunhụy 5, baophấn nhọn:
noânsào có 2 đứnhphôi trắcmô. Nang cao 17 mm;
mảnh 2; hột đỏ đậm.
Trungquốc, Nhật, Càná; thưởng gặp Tr làm
kiểng. Vỏ đẳng, trị kiết, têthấp.
- Treelet; flowers yellow; capsules 2-valved;
seeds dark red.
3064 - Pittosporum tetraspermum W. & Arn..
Hắcchâu bốn-hột.
Bụi cao 2 m, tiểumộc. hay đạimộc nhỏ; nhánh
mọc vòng hay xen, không lông, vỏ xám đen có
bìkhẩu thưa. Lá chụm ö chót nhánh; phiến xoan
nước, to 5,5-7 x 2,5-3 cm, đáy từtừ hẹp trên cuống,
da, gân-phụ không rõ, lúc khô nâu hay nâu đen
2 mặt; cuống 8 mm. Chùm dài 3-4 cm; láđài có
lông: cánhhoa không lông, màu ngà; tiểunhụy 5:
noãnsào có lông nâu, vời không lông, noãn 4. Trái
3-4 hột, đỏ đậm. :
Caolang: Đồngđăng; ÏI,2.
- Shrub 2 m high or small tree; petals iVOry
colored; capsules 2-4 seeded (P. onkinense Gagn.).
Crassulaceae - 765
ANISOPHYLLACEAE : họ Bấtđẳngdiệp.
3065 - Anisophyllea penninervata J. E. Vid..
Bấtđängdiệp.
— Đạimộc: nhánh khônh lông. Lá songdinh:
phiển xoan thon, bấyxứng rỡ, dai, khônglông. láng.
gân-phụ 5-7 cặp, chạy sát bià và có gân bùa. Gié ö
nách hay trên nách lá; hoa tạpphái. nhỏ: đài +-Š
thuỳ: cánhhoa 4, xẻ thành ñw đải: tiểunhụy 8:
Hoãnsào hạ, 4 buồng 1-noãn treo. Trái gần như
tròn. cao 3,5 cm; hột 1.
Bảolộc (hình theo Vidal).
- Tree: leaves asymmetrical: petals laciniatc.
CRASSULACEAE : họ Trưởngsanh.
3066 - Sedum lineare Thunb. Linear Stonecrop.
Cỏ cao vào 20 cm, chia nhánh ỏ phần trên
của thân. Lá mập, có phiến hẹp như kim nhọn, dài
2 cm, rộng 2-3 mm. Hoa nhỏ; láđài 5, nhỏ; cánhhoa
5; tiểunhụy 10, luânsinh ngoài gắn trên cánhhoa :
tâmbi 4-5. Trái 2-3 mỗi hoa, cao 6 mm, øứ0ở thành: 2
mảnh.
Trên đá: Sapa, 1.500 m; VỊ. Đấp nhọt, nơi
sưng-nóng.
- Succulent herb; stamens 10; follicles 2-3.
3067 - Sedum sarmentosum Bợc. Tườngthảo trườn:
Stingy Stonecrop.
Cỏ có thân bò, có rễ Ö mắt, dài 10-25 cm. Lá
mập, chưm 3, thon ngược tròndài. không lông. Hoa
nhỏ: láđài 5, cao 3,5-5 mm; cánhhoa 5, cao 5 mm:
tiểunhụy 10. 5 gắn trên cánhhoa, baophãn
nhọnnhọn; tâmbì 5-6. Mang nỏ làm 2 mảnh.
: Tr do đồngbào Mèo. Trị bệnh gan, vàng da
tốt: sarmentosin (glucosid) lại còn giúp ăn ngon. ngủ
ngon: giảiđộc.
- Cultivated (S. shean' Moore).
3668 - Kalanchoe pinnata (Lamk.) Oken. Trườngsanh
lông-chim. Thuốc-phỏng; Air Plant, Life Plant.,
Cỏ mập, cao cõ 1 m. Lá mọc đổi; phiên kép.
mang !-5 lá-phụ không lông. Chùm-tután rất to ö
ngọn: hoa thông, to; đài hình ống xanh đỏ: vành:
trăngtrắng với thùy đỏ; tiểunhụy 8; vòi nhụy 4.
n = 20.
Một lá để trên đất ẩm mọc cho ra cây mới.
Tr làm kiểng; hoa nhiều vào HH. Lá có tính chống
vikhuần (do briophilin) chống viêm, nên được dùng
đấp trên vết phỏng; trị chua baotử.
- Succulent herb; corolla white with red lobes
(Bnophvllưn pinnattưmu Lamk.. B. calcbuứn. auct.).
766 - Câycö Việtnam
3069 - Kalanchoe integra (Mcdik) O. Kức.
Trườngsanh nguyên.
Có đứng, thân tròn hay hơi vuông, lóng ngắn
ở dưới. Lá máp; phiến xoan tròndài, bánhbò, thon
đến hẹp dài, xanh dọt mốcmốc, lá to bìa có răng;
cuống dài hay ngắn. Chùm mang tán; đài xanh cao
8-12 mm; vành. vàng tưới, tiểunhụy 8; tâmbi 4.
Manhnang cao 10-12 mm.
Kiểng Lá xổ, bổ: đấp nhọt, dập, trị
côntrùng.
- Ornamental.
3070 - Kalanchoe integra var. annamitica Gagn..
Trườngsanh Trungviệt.
Cỏ mỘp, cao đến 70 cm; thân tròn, lóng dài.
Lá duói có phiến trònđài, vào 13 x 2 cm, bìa xế khá
sâu hay có răng to, lá trên có phiến thon, to 5-6 x 1-
0,8 cm, bìa nguyên hay có Í-2 răng nhỏ. Chùm-
tụtán cao 15 cm; #oa vàng, dài 2 cm; đài có Ống cao
1 mm, tai 7 mm; vành có ống phù ỏ 1 cm đáy, thắt
5 mm, phù Ò 12 mm ngọn, cánhhoa xoan nhọn, cao
6-7? mm; tiểunhụy 8; tâmbi 4, noán rất nhiều, vòi có
đốt ð đáy. Manhnang 4.
Vùng Huế, XI.
- Succulent herb to 70 cm high; flowers yellow;
foliicles (K. annamitica Gagn.).
3071 - Kalanchoe integra var. chevalieri Gapn.
Trườởngsanh Chevalier. :
Cỏ mập, cao hơn 50 cm, thân to bằng ngón
tay. Lá mập; phiến xoan, lá trên hẹp lại, 9 x 1,5 cm,
tà 2 đầu, bìa có răng thưa, đều, gân-phụ khó nhận,
3-5 căp; cuống dài 3-4 cm. Chùm-tụtán như
tảnphòng ö ngọn, rộng 5 cm, nhánh như mọc đối,
lưỡngphân; hoa vàng, cao 2 cm; đài cao 5 mm; ống
vành 14 mm, tai 6 mm; tiểunhụy 8; dĩa mật; tâmbi
4 đài 4-6 mm, vòi nhụy 3 mm, không có đốt ö đáy.
Nhatrang.
- Succulent herb; fiowers yellow.
3072 - Kalanchoe blossfieldiana Trưởngsanh
Blossfield.
Đụi cao 50-70 cm; thân xanh, mập, dòn, không
lông. Lá mập, có phiến xoan bầudục, chót tà, bìa
ng đỏ, có răng tròn, gân-phụ 3-4 cặp, khó nhận;
cuống dài 1-1,5 cm, dẹpdep. Tảnphòng lưỡngphân ở
chót thân; hoa đẹp, đỏ đậm như nhung đỏ, rộng 1,3
cm; láđài nhọn cao 6 mm; vành có ống cao 1 cm,
vàng Ö mặt trong. l
Kiểng Tr nhiều từ 1973.
- Cultivated.
Crassulaceae - 767
3073 - Kalanchoe mortagei Trườngsanh Mortage;
Devil backbone.
Có đúng, mập. Lá mọc đối, phiến thon, chót
nhọn, đáy tròn, thưởng hơi xếp hai, bìa có răng tà
thấp, thường mang /r„yềnhể, cuống dài 2-6 cm.
Chùm-tután ö ngọn, nhiều hoa; hoa thòng, dài 5 cm;
láđài xanh, cao 1,2 cm dính hơn 1/2; vành màu đỏ
nâu, thuỳ 4, nhọn; tiểunhụy 8, chỉ gắn cách đáy
vành vào 4-5 mm, xanh, không lông.
Kiểng, gốc Madagascar.
- Cultivated (K. crenara).
3074 - Kalanchoe daigremontiana R. Ham. & H.
Perr. de la Bath..
Cỏ mập, mạnh, đứng cao 0,5-1 m. Lá mập,
dày, phiến thon hình máng /ỡng cong xuống, thường
_mầu nâu lục tươi có vân nâu, bìa có răng nhọn,
chót mang nhiều /wyềnhể. Pháthoa ỏ chót thân,
chùm-tụtắn mang nhiều hoa màu (úmướn, thòng;
vành là ống có 4 thùy.
Kiểng. Gần K. morragei, cũng gốc Madagascar
- Cultivated.
3075 - Kalanchoe laciniata (L.) Pers. Sừng-hưu,
Trườngsanh rách.
Cỏ cao cõ 40 cm; nhánh ngắn. Lá mọc đối,
phiến xanh dọt, chẻ sâu thành thuỳ hẹp, như lá kép,
bìa có răng. Chùm-tután cao 30 cm; hoa vàng tHƠI; -
đài xanh, cao 1 cm; vành có ống cao 1,3 cm, màu
vàng đợt ỏ trên. Noãnsào và vòi nhụy không lông.
Trên vùng đá dựa biển: Nhatrang, Phanrang.
- Succulent herb; leaves 1-2-pinnatild; flowers
_ yellow (Cofyledon laciniatwm L.).
3076 - Kalanchoe spathulata DC.. Trườngsanh
muỗng.
Cỏ cao đến 70 cm, nằm rồi đứng. L4 mập;
phiến xoan ngược, bìa nguyên hay có một ít răng,
gân-phụ 4 cặp; cuống dẹp, đáy ôm thân, hay vắng.
Trục pháthoa cao 40-60 cm; nhánh xéo, chẻ hai; hoa
vàng, cao 8,5 cm; láđài 7 mm, đính ở đáy; ống vành
cao 2-2,5 cm, tai 8 mm, nhọn; tiểunhụy 8; tâmbi 4.
Trái cao 9 mm,
Hànamninh, Hàtuyên, Hàtiên: III. Trị dịch
thiênthời VN ø Ấn.
ucculent herb; limb decurrent; flowers
yellow.
768 - Câycỏ Việtnam
3077 - Kalanchoe tubiflora Ham.. Trườngsanh răn.
Cỏ cao đến 1 m; thân tròn. Lá có phiến hình
trụ với mặt trên phẳng, xanh dọợt có bót đậm, chót
có răng và mang /ruyền/hể (cầuhành, cây-con) có rễ.
Pháthoa to, đỏ, đẹp. Ó đồngbăằng ít khi có hoa, hoa
ö Đàlạt; XI, 11.
Kiểng. Gốc Madagascar.
- Succulent frequently cultivated herb; leaves
cylindrical, variegated.
3078 - Kalanchoc flammea.
Cỏ mập; thân to bằng ngón tay út, nằm rồi
đứng. Lá mọc đối, mập; phiến xoan, bìa có răng ö
2/3 trên, gân-phụ ít rõ, 3 cặp: cuống dẹp. Pháthoa
cao 20-40 cm, rộng, trên 2-3 cặp lá nhỏ, nhánh 3-6,
mang láhoa dài, có ít răng; cọng hoa 1.5 cm; láđài
4, không lông, cao 1 cm; ống vành 1,5 cm, tai 1 x 0,8
cm, vàng.
Kiểng; HI. Gốc Phichâu nóng.
~ Cultivated.
3079 - Echeveria DC..
Cỏ thành như ngôsao trải trên đàtật. Lá
đày, mập có mũi; phiến hình muỗng. Pháthoa Ở
nách lá; chùm-tụtán; hoa gắn một bên, nhỏ, hình
chuông, vàng hay đođỏ; cánhhoa dính nhau ỏ đáy;
tiểunhụy 5; tâmbì 5, rói. Manhnang.
Kiểng; nhiều loài, gốc tù Texas, Mexico đến
Argentina.
- Cultivated.
ROSACEAE : họ Hường.
Các giống (theo J.E. Vidal):
1a - trái là 1-n manhnang Spiracoidae:
NeHlia
1b - trái không tự khai, khô hay mập
2a - noänsào hạ hay trung; tâmbì 2-5, dính nhau ít nhiều và vào đài
Maloideae:
3a - nộiquảbì cúng như xương; quảnhâncứng với 1-5 bếquả; tâmbi 5, 2-noãn
Pyracantha
_ Wosaceae - 769
3b - nộiquảbì như sụn hay phiến cứng; trái kiểu trái pom
4a - tảnphòng hay chùm-tụtán
3a - tâmbì rồi nhau một phần, hay không đính trọn vào ống đài :
6a - ö trái, tâmbì rồi nhau cao lắm là đến 1/3 trên
7a - lá kép lông-chim, rụng theo mùa $orbiis
7b - lá rụng hay không rụng theo mùa
8a - tảnphòng: hột nhỏ l - Photinian
8b - chùm-tután; hột to so với trái Eriobotnya
6b - ở trái tâmbì rồi nhau đến 1/2; trái chín tự khai trọn Šfrinvaesia
5b - tâmbi dính nhau và vào ống đài
6a - tai đài còn lại ỏ trái Enobotya
6b - tai đài mau rụng :
7a - hột-to. bì mỏng: lá không rụng theo mùa Rhapluolepis
7b - hột nhỏ, quảbi dày ít nhiều; lá rụng theo mùa - SØFbMsS
4b - tán, chùm, hay hoa côđộc
3a - tâmbì 2-noãn, 2-5, dính nhau :
6a - tâmbì 2; chùm; tai đài không rụng; lá không rụng theo mùa
Rhapltolepis
6b - tâmbiì 2-5: tán; lá thưởng rụng theo mùa
7a - vòi nhụy rồi nhau Đã -_ Pyrus
-_ #b - vòi nhụy dính nhau ö đáy - Malus
3b - tâmbì 5, dính nhau, 3-10-noãn; tán; tai đài còn lại Docynia
2b - noãnsào thượng (trong huyệt hoa ỏ Rosø); tâmbì 1-n, thường rời
- 3a - tâmbì nhiều, rồi nhau; lá thường kép - - _Rosoideae:
4a - trái trên đài lồi
3a - tâmbì 2-noãn, trỏ thành quảnhâncứng; vòi nhụy ở chót; không đài-
h :
phụ Rubus
5b - tâmbì 1-noän, cho ra bếquả; vòi nhụy ở hông; cỗ đài-phụ
* 6a - noán treo; vòi nhụy mau rụng
7a đế hoa mập, mềm to ö trái Fragaria
7b - đế hoa không phù mập : :
8a - đế đồngtrưởng; đài-phụ to hơn đài Duchesnea
8b - đế hoa không đồngtrưởng; đàiphụ nhỏ hơn đài Poemilla
6b - noãn treo; với nhụy còn lại và đồngtrưởng . Gewm
4b - trái trong đế hoa lõm sâu (hạhoa)
5a - để không mập ra, có móc, chưa 1-2 bếquả AgrtnoHiaq:
5b - đế mập ra, không có móc, chứa rất nhiều bếquả Rosa
3b - tâmbi 1, ít khi 2-3; lá đơn x= :
4a - vòi nhụy ö đỉnh hay gần đỉnh; noãn 2, treo; hoa đều Prunoideae:
- Prunus
4b - vòi nhụy từ đáy tâmbì; noãn 2, đứng, hoa đều, hay hơi lưỡngtrắc
: Chrysobalanoideae:
3a - hoa đều; noãnsào 1 buồng, gắn vào đáy đài -_.. Chnsobalanus
5b - hoa không đều; noänsào 2-buồng, gắn ở cạnh vào đài _ Parnan
770 - Câycỏ Việtnam
3080 - Neilia thyrsiflora D. Don. Này.
Bụựi: nhánh không lông: gỗ thom. Lá có phiến
có lông, nguyên hay có 3 thuỳ. bìa có răng đôi:
lábệ có lông. Pháthoa là chùm-tután có lông mịn:
láhoa có răng: hoa nhỏ; đài có lông to đầu phù và
lông mịn sát: cánhhoa nhỏ: tiểunhụy 15-20: tâmbi
l. không lông: noãn 10. ÄM@nhneng không hay có ít}
lông.
Trảng có đạimộc. 1.200-1.500 m: Làocai. Vay.
tonkinense J.E. Vid.: chùm ö ngọn. trái có lông.
- Tuft glabrous; stamens J5-20: foHicles.
3081 - Pyracantha crenulata (D. Don) Roem. var.
emarginata J.E. Vid. Gailê.
Bụi: nhánh biến thành gai nhọn dài đặcsắc.
Lá có phiến xoan ngược, nhỏ, 2-5 x I-2 cm, bìa có
răng. chót lõm và có mũi nhỏ, không lông, gân-phụ
10-12 cặp; cuống 3-5 mm. Pháthoa như tảnphòng:
cọng hoa mảnh, dài 5-10 mm; đài không lông, thuỳ
tà: cánhhoa tròn, đắng; tiểunhụy 20: tâmbi 5. đây
lông. Trái tròn. đỏ cưn, to 5-6 mm.
Núi cao 1.600 m: Laichâu.
- Spinous tuft; petals white: carpels (Mespdlus.
crentlatu„xs D. Don).
3082 - Sorbus brevipetiolata Hiep & Yak.. Thựcquả
cuống-ngắn. : :
: Đaimộc nhỏ hay bụi. Lá có phiến tròndài đến
bầudục. to 8-10 x 2-4 cm, không lông, gân-phụ 10-14
Cập: cuống /-4 #zưn, có lông ngắn, lábẹ hẹp. 2-4 mm.
Tảnphòng; cọng có lông; láđài không lông: cánhhoa
trăng: tiêunhụy vào 20, noãnsào không lông. 2
buồngr Trái to đ-70 mưn.
Hoàngliênson, vào 2.500 m.
~ Shrub or small tree; limb 8-10 x 2-4 em,
glabrous: corymb of white flowers: berries 8-10 mm
wide.
3083 - Sorbus caloneura (Stapf): Rehd.
Đaimộc hay tiêumộc thường phụsih. Lá cô
phiến to 8-10 x 3-5 cm, không lông. hay có lông Ò
gân. mặt trên nâu đậm đen, gân lõm. mặt dưới nâu
đà và gân-phụ rất lồi, 10-12 cặp: cuống 5-6 mm,
láb ó-ð mm. mau rụng. Pháthoa như tảnphòng. có
lông: đài có thuỳ 2 mm; cánhhoa rắng. cao 6 mm:
tiềunhụy vào 20: vòi nhụy 5. dính nhau ö đáy. Trái
tròn hay hình xáÏ, cao 1 cm.
Làocai: VII.
_" Trec or treelet frequently epiphytic: flowers
white (Micromeles caloneura Stap†).
Rosaceae - 771
Vidal) Sorbus corymbifera (Miq.) Yak. & Hiệp (Iccidtun corymbiferum MÍG,. Š. grandlosa
idal). -
Đạimộc nhỏ hay tiểumọc, có khi phụsinh. Lá rựng theo mùa: phiến xoan thon hay
xoan tròndài, to 6-12 x 3-6 cm. đáy tròn hay nhọn rộng, chó có mũi, bìa có răng không
đều; gân-phụ 8-10 cặp, chia nhánh gân bìa: cuống 2-3 cm. Chùm-tutẫn dạng tảnphòng.
có lông dày; cọng 2 mm; đài có lông dày. ống 1.5 mm. thùy'tamgiác cao 2 mm, mau rụng:
cánhhoa răng, xoan, cao 4-5 mm: tiểunhụy vào 25: noãnsào 2-4 buông: vòi nhụy 3-4 +
dính nhau, không lông. Trái tròn to 8-20 mm. có nhiều tếbào sạn to. ị
Làocay, Sapa, Côngtum. Nhatrang. Langbian, Bùđăng.
3085 - Sorbus epidendron Hand.-Maz2. Thựcquả
phụsinh.
Tiểumộc, có khi p„siuh. có khí đạimộc. Lá
đơn; phiến xoan ngược đến bầudục thon. ta 10-12 x
4-6 cm, bìa có răng, mặt dưới đầy ông: gân-phụ 10-
12 cặp; cuống đầy lông. Chùm-tụtán đây lông sét:
cọng 2-3mm; cánhhoa vàngvàng, cao 4-5 mm, có lông
dày mặt trên; tiểunhụy vào 2Ú: noánsào 2-3 buông.
Trái trònm to 7-8 mm.
Rừng dày, 1200-1500 m: Caolang (hình theo
J.E.Vidal)
- Treelet sometime epiphvtic. or tree: petals
yelowish; ovary 2-3-loculare: fruit 7-8 mm wide.
3085a - Sorbus granulosa (Bert.) Rehd. Thựcquả có-
hạt.
Tiểumộc thường phụsinh. hay đạtmộc nhỏ có
lá rụng mùa đông. Phiến lá xoan thon, 6-12 x 3-6
cm, không lông, gân-phụ 8-10 cặp: cuống 2-3 cm.
Chùm-tután có lông dày; đài có lông dày. ống 3
mm, tai cao 2 mm; cánhhoa đừng, cao 4-5 mm:
tiểunhụy vào 25; noãnsào 2-4 buồng, vòi nhụy 2-4.
Trái to 8-20 mm, có bìkhẩu rõ. mực có tểbào sạn to.
Rừng vào 1000-2500 m: Sapa. Côngtum.
Langbian; XI-I, 7-9.
; Epiphytic treelet or tree. decidous: flowers whit
(Pyng granulosa Đert.).
3086 - Sorbus granulosa var. turbinata Card.. Xái|
trỏi.
Tiểunộc phụsinh. Lá rụng các thắng XII-l:
hon bầudục, không lông, gân-phụ vào 8-10 cặp.
háthoa như tản-phòng, đầy lông: cánhhoa 5. trắng.
cao 4-5 mm; tiểunhụy vào 25: nöansào 2-‡ buồng.
Phiquả tròntròn hay hình xálj. có rứn (2 ở đầu và
bìkhẩu rõ.
Núi cao từ 1200 m trỏ lên: từ Côngtum đến
Langbian; XI-I, 10-2
- Epiphytic treelet; leaves giabrous: flowers
white.
?#/4 - Cũyco0 Việtnam
3087 - Sorbus ligustrifolia (Chev:) J.E. Vid.. Thựcquả
lá-piam.
Tiểumộc củo 4 m, phụsính, thưởng gặp Ò nạn
CÓ mừn vị rêu trên đạthộc: nhánh non có vỏ đen.
Lá chụm ở chót nhánh. có phiến nhỏ. không lông,
nhọn hai đầu. láng. bìa có răng năm nhọn. gãn-phụ
6-9 cặp: cuống 6-8 mm. Trái tòn, (¿ 7 cm. có
bìkhẩu to. 3 buồng. mỗi buồng I hột : cọng dài 1,5-
2 cm.
Rừng dày ẩm. caođộ 2.000-3.000.m: Laocai.
- Epiphytic treel€t; Ìeaves glabrous: fruits ] em
ACTOSS (Pữus lgusrifolia Chev.).
3088 - Sorbus verrueosa (DC.) Rehd. var. subulata J.E,
Vid.. Thựcquả có-mụt.
Đatmộc. Lá có phiến xoan. chót nhọn. đáy
tròn. bia có răng nhọn. gân-phụ 9-12 cặp: cuống dài
37 cm. Chùm-tután như tảnphòng. đầy lông:
cánhhoa đầy lông mặt trên: tiểunhụy vào 2Õ:
noãnsào 3-3 buồng, vòi nhụy 2-3. Trái xoan, cao 8
mm.
Rừng vùng núi cao: Fan-si-Pan, 2.530 m,
- Tree: inflorescence pubescent: petals hairy
Inside.
3089 - Sorbus oligodonta (Card.) H.-Maz. vat. serrata
J.E. Vid.. Thựcquả ít-răng.
__ Đạmmộc cao. Lá kép lẻ; láphụ 9, không
cuông-phụ, không lông, đáy tròn, bấtxúng, có răng ở
bìa, gân-phụ 12-14 cặp. Tảnphông nhiều hoa. không
lông: đài gần như không răng. Trái tròn. to 5 mm.
chín đỏ: buồng I-hột 3,
Rừng dày. 2.000-2.800 m: Làocai,
- Tree: leaflets 9, glabrous: fruits red (Pinus
ologodomta Card.).
3090 - Sorbus ursina (Wenzig) Hedl.. Thựcquả gấu.
Đạimộc nhỏ; cành non có lông dày nhí gòn.
Lái kép: sóng có lông nâwnâu: lá-phụ gần nhu không
Cuông-phụ. bầudục tròndài, bìa có răng nhỏ nhọn.
gân-phụ 7-8 cặp, rõ ở mặt dưới. Chùm-tután ö chót
nhánh. Trái cao 7-8 mm. đỏ.
Loài của Achâu ôn và hànđói: B.
- Smaill tree: branches tomentose: rachis brown
puhescent: fruits red. 7-8 mm large (PVH tršinus
Wenzig).
Rosaceac - 773
3091 - Sorbus watti Kochnc. Thựcqua Watt.
Tiêummộc hay đạummộc nhỏ có lá rụng theo
mùa. Lá-phụ 9-13, tròndài. dài 2-35 cm. đáy
bấtxúng, gân-phụ 8-12 cặp. không lông; lábc nhọn.
Tảnphòng; đài không lông: cánhhoa (ưng: tiểunhụy
vào 20; tâmbiì 3-4. Trái nhỏ.
Núi Ngọc-Pan (Côngtum). 3.187 m: HI-IV
(hình theo Vidal).
- Decidous tree or treclet: leaves glabrous:
flowers white.
3093 Photinia arguta Lindl. var. salicifolia (Dec.) J.E.
Vid. Dự lá-liểu, Cổphổng. Tiê,mộc cao 3-8 m:
nhánh non đày lông trăngtrăng. Phiến lá thón, dài 8-
10 cm, lúc già không lông, gân-phụ 8-10: cuống Š
mm, lúc non đầy lông. Tảnphòng với trục 3 hoa. đây
lông; đài 1 mm; cánhhoa cao 3.5 mm, chót lõm:
tiểunhụy 20; vòi nhụy 3. Phìiquả to 10 x 8 mm. có
nhiều bikhẩu.
Trái dùng thuốc cá. Rùng dựa suối, 500-I.500
ĐK Hy Laichâu đến Bạchma, Côngtum. Dran: XII-VI.
- Treelet 3-8 m high; branches, inflorescence
white pubescent; flowers white (Pourthiaea salicfolta
Đẹc.).
3094 - Photinia benthamiana Hancc. var. benthamiana.
Sến nước, Sến mộc, Dự Bentham.
Tiêumộc. Lá có phiến bâudục thon hay thon
hẹp, chót tà hay tròn, bìa có răng. mặt dưới đầy
lông lúc non, gân-phụ 6-8 cặp: cuống đầy lông.
Pháthoa như tảnphòng,trục đầy lông, sau không lông;
đài đầy lông; cánhhoa đrắng, cao 4-5 mm: tiểunhụy
20. Xe tròn, to 4-6 x 3-5 mm.
ừng còi, caođộ thấp; II-]V. 9-1.
- Treelet; corynb of white flowers (hình theo
J.E. Vidal).
3095 - Photinia benthamiana var. giabrescens Card..
Chiêukho, Krir.
Tiêumộc; nhánh đen, có bikhẩu đỏ. tròn. Lá
có phiến thon hay xoan ngược. dài 8-10 cm. chót
nhọnnhọn, không lông, lúc khô nâu tưới, bìa có
răng nằm, gân-phụ 6-8 cặp, xéo: cuống 0.7-] cm.
Pháthoa ứ lông hay không lông. ò ngọn nhành.
nhánh dài ; đài có lông: cánhhoa lõm ỏ đầu.
Phiquả xoan, cao 8 mm.
.Gỗ cúng Rừng dựa suối. 800-1.50U0 m:
Lâmđồng, II-III, 6-9.
- Treelet, leaves glabrous: inflorescence
glabrous; flowers white (P. callerwana vat. Ï4oseHsis Card.)
* (Xem chứ tích ở trang 58)
“TIA_. Caycủ Việtmam
3096 - Photinia benthamiana vai, sàlicifolia Card. Dụ.,
Vàng.
` Hêmmnộc cao 15 m: nhánh không lông. Lá có
phiếm thón hẹp, to 6-I10 x 1-15 cm, gân-phụ §Š-6 ö
ngọn. bìa có răng thắp: cuống vào I cm. Pháthoa ò
ngọn nhánh.ít hay không lông: hoa trắng hơi thưm.
Dựa và trên suối. 500-600 m: từ Quảngtrị
đến Danẵng: II-HHI, 6.
-Shrub: leaves narrow lanceolate: flowers White.
3097 - Photinia beauverdiana Scheid. var notabilis
Rehd. & Wils.. Dự dê-nhận.
Tiêumộc: nhánh không lông. đen. Lá có
phiến thon ngược, dài 12 cm, đáy tà. chót có đuôi 1
cm. gân-phụ I3-l4 cập, mặt trên nâu, mặt dưới nâu
tươi. bìa có răng mịn, đúng: cuống không lông.
Chùm-tután Ò ngọn: ñøø¿ nhỏ: cánhhoa vào 2 mm:
SEPUNS vào 20. Trái nhỏ, xoan. cao 7 mm.
apa. 1.600 m.
: - Shrub: panicles: flowers small: berries 7 mm
long.
309$ - Photinia cucphuongensis Hiệp é: Yak.
3099 - Photinia davidsoniae Rehd. & Wis. Dụ
Davidson.
Đại hạy trêmộc cao 3-1S5m. Lá có phiến (họn
ngược. to 9-12 x 3-4 cm, không lông. dai, gần-phụ 10-
l2 cặp. bìa- có răng thưa; cuống I-l,5 cm. Chùm-
tután ö ngọn: nhánh đầy lông mịn lúc non: đài có
lông :dâày. tai lÌ mm; cánhitoa trắng, tròn, to 4 mm:
tiềunhụy vào 20; noãnsào có lông, vòi nhụy -2.
Phìiquả /ròn. to 7-10 mm, có đài còn lại.
Vinh. vào 400 m.
- Tree or treclet; leaves oblanceolate. glabrous;
flowers white.
_3190 - Photinia giabra Maxim.. Dụ không-lông.
Lai có phiến bầudục X0" Ngược. to 8- l2x 3.5-
4 cm. chót tà, đáy chót buôm. mặt dưới không có
đốm (khác P. pruƒolid), gân-phụ lÍ cặp. bìa có
răng nằm: cuống ngắn. 1 cm. Chùm-tụtán ö ngọn
nhánh, không lông: nhánh dài 7-8 cm: cọng hoa 5-7
mm. ö trái đến !.Š cm. Trái xoan. cao 6-7 mm.
Nam Trungquốc: tìm lại ỏ B.
- To be search in N. Vietnam.
* (Xem chứ thích ở trang 58)
TRosaceae - 77§
3101 - Photinia impressivena Hay. vai. urceolocarpa
J.E. Vid.. Dụ gân-rõ.
Tiểumộc cao 3-6 m. Lá có phiến thon hẹp. to
6-10 x 1,5-3 cm, bìa có răng có mũi. không lông.
gân-phụ 6-8 cặp; cuống 5-8 mm, có lông hay không
lông. Tảnphòng rộng, cao 5-l cm. nhiều hoa: cọng
3 mm, đầy lông; đâi đầy lông. tai tampiác: noánsào
có lông ö trên, vời nhụy 2. Trái hình lụclạc. to 7-8
mm, có đài còn lại đúng.
Dụa suối nơi ẩm lầy: Làocai Hàcôi.
Côngtum; 6-12. l
_= Treelet 3-6 m high; leaves gÌabrous: scpals
a1rV.
3102 - Photinia integrifolia Lindl.. Dụ lá-nguyên.
Tiểumộc; nhánh không lông. Lá có phiến
tròndài, to 10-12 x 3-4 cm. đai. không lông. bìa
nguyên, gân-phụ 10-15 cặp; cuống l-l,5 cm. lábt
tamgiác cao 2 mm, mau rụng. Chùm-tuụtán nhánh
không lông; cọng ngắn; đài không lông; cánhhoa
xoan, cao 2 mm; tiểunhụy vào 20: noãnsào có lông
ö trên, vòi nhụy 2. Phìquả tròn to 4.Š mm. có đài ö
hót.
: Dựa suối, vào 1.600 m: Làocai: H-HI. 8.
- Treelet; leaves glabrous: panicles; fruits 4.5
mm acro§§.
3104*. Photinia moiorum (Chev.) J.E. Vid.. Dụ
thượng.
Đạimộc nhỏ, cao đến 8 m; nhánh non có lông
màu xám tro. Lá có phiến bầudục. 8-10 x 4-5 cm,
chót có đuôi ngắn, đáy tà, lúc non đầy lông rồi
không lông, bìa có răng thấp, gân-phụ 7-8 cặp:
cuống 5-7 mm. Tảnphòng như tán, có lông dày:
láđài 2 mm, đầy lông; cánhhoa 3 mư, xoan ngược:
tiểunhụy 20; noãnsào có lông, vòi nhụy 2-3. Trái
màu cm. Rừng trên đất đỏ. 1.200 m: caonguyên
Boloven, Lào; T?; XI 12. -
- Small tree; leaves giabrous; corymb umhel-
like; fruits orange (Pyrws motonun Chev.).
3105 - Photinia prunifolia (H.& A.) Lindl.. Dự lá-
prun, Dáp.
Tiểumộc hay đạimộc cao LŠ m: nhánh không
lông. Lá có phiến thon hay tròndài thon. dài 6-12
cm, không lông, mặt dưới có đốm đen, gân-phụ lÚ-
12 cặp; cuống 1,5-3 cm. Pháthoa như tảnphòng:
láđài cao 0,5 mm; cánhhoa /rắng: tiểunhụy vào 20:
vòi nhụy 2. Trái òn, đỏ khi chín, to 1x 0.5 cm.
Ầ Rừng trungnguyên 700- I.000 m, BTN: ÍV-V. 2-
12.
- Treelet or tree 15 m high: leaves glabrous:
petals white; fruits red (P. seruleta. vai. phrud[olia
Hook. & Arn.).
T16 - Caycö Việtnam
3106 - Stranvaesia davidiana Dec.. Tần-hoa.
umộc đến 8 m; nhánh non có lông. Lá có
phiến bầudục, đài 8-12 cm, đai như da, mặt trên
nâu đen láng, mặt dưới nâu, bia nguyên, gân-phụ
10-14 cặp; cuống dài đến 2 cm. Chùmtután ở ngọn,
như đảnphòng; đài cao 4 mm, có lông ngoài và
trong; noãnsào có lông; cánhhoa ứrắng, cao 4-5 mm;
tiểunhụy vào 20; vòi nhụy dính nhau 1/2. Trái hơi
mập, nở thành 5 mảnh; hột tròntròn.
Fan-si-Pan, 2.500 m; VII, 8-9.
- Treelet 8 m high; ]eavex coriaceous; flowers
white; fruits Š5-valved. :
3107 - Stranvaesia microphylla J.E. Vidal. Tầnhoa lá- _-
nhỏ. . :
Tiểumộc mảnh, cao 4-5 m; vỏ đenđen. Lá có
phiến nhỏ, xoan, to 2-2,5 x I cm, đầu tròn hay lõm,
đáy tà, gân-phụ 6 cặp, bìa như nguyên, mặt duói
có lông ỏ gân chánh; cuống 6-10 mm, có. lông.
Pháthoa ít hoa; tiểunhuy 20. Trái hình xáli, cao 5-7
mm, có đài còn lại; buồng 5; hột 1-2 mỗi buồng.
Làocai vào 2.200 m; 7.
- Shrub to 5 m hiph; leaves small, glabrous.
3108 - Stranvaesia nussia (Don) Dec. Tầnhoa nút.
Đatmộc cao 8-12 m; nhánh non đầy lông
trắng. Lá có phiến to 5-10 x 2-4 cm, từ xoan ngược
đến thon (var. oiblanceolata Rehd. & Wils.: h. ob.), bìa
có răng, lúc non đầy lông dày. Cọng hoa 2-3 mm;
cánhhoa tròn, không lông; noãnsào trung. Trái tròn
to 8 x 6 mm, khai cắmgăn.
Rừng vào 1.000-2.000 m: có lế có öỏ B.; HI, 9.
(hình theo J.E. Vidal).
-_= To be ñnd in Northern part (Pyms nussia D.
Don).
3109 - Eriobotrya japonica (Thunb.) Lindl. Tibà,
Sơntrà Nhậtbổn, Nhót tây; Mediar, Loquat; Neflier
du Japon..
Tiêumộc 4-5 m. Lá có phiến dài đến 20 em,
không lông mặt trên, đầy lồng mặt dưới. Chùm-
tụtán đầy lông hoe; hoa rộng 2 cm; cánhhoa 5, trắng
cao 1 cm; tiểunhụy vào 20; vòi nhụy 5. Phìiquả tròn,
vàng, to 2-3 cm; hột to.
-_.. Hoang ở Caolang, Tr Hanội, Đàlạt, Sàigòn,.
- có nhiều thú; X, 10-11. Nạc vàngvàng, hơi chua.Làm
hà đường/máu, chống viêm, chống vài siêukhuẩn;
-hoa trị ho, mửa, mất đái, đái-đường; trái trấnthống.
sẻ _~:Cultivated (Mesplus japonica Thunb.).
TRosaceae - 777
3110 - Eriobotrya angustissima Hook.f. Sontrà hẹp.
Tiêmmnộc hay đạtmộc cao đến 15 m. Lá có
phiến Øròzdài, to 5-10 x 1-2 cm, không lông, gân-phụ
8-10 cặp; cuống 1-1,5 cm. Chùm-tụtán cao 2-6 cm,
không lông, đài cao '2,5 mm; tiểunhụy vào 20; vòi
nhụy 2-3. Trái tròn. to 10 x 8 mm.
Núi cao: Chu-yang-Sing, Nhatrang, Dilinh;
_ (hình theo Vidal).
- Treelet or tree to 15 m high; leaves oblong..
3111 - Eriobotrya bengalensis (Roxb.) Hook. †.
Sontrà An.
Đạimộc nhỏ, cao vào 10 m. Lá có phiến
bầudục hay thon, dài 10-20 cm, không lông, gân-phụ
10 cặp; cuống dài 2-4 cm. Chùm-tután chài, đầy
lông, láđài cao 1 mm; cánhhoa trắng, cao 4-5 mm;
tiểunhụy vào 20; vôi nhụy 2-3(4). Trái to 15 x 10
mm; hột I1, to, tròn. Sh hg
Rừng đến 1.500.m: Phanrang, Cônson.
- Tree 10 m hiph; leaves glabrous; petals white
(Mespilus bengalensis Roxb.,.Photimia dubia Wall.).
3112 - forma contracta Vịd.. Mộp.
Phiến lá thon hay thon ngược, chót tà hay
nhọn, bìa có răng cạn, cách nhau 6-10 mm; pháthoa
ngắn hơn 6 cm (hình C). ˆ
Bạchmã, 1.500 m.
forma intermedia Vid.
Vòi nhụy thường là 4; lá có mặt trên nâu
đen, mặt dưới nâu đậm (hình I).
Bạchma, 1.500 m. :
3113 - Eriobotrya henryi Nakai
Ï Tiểumộc 5-7 m. Lá tròndài-thon, to 6-10 x 1,5-3 cm, đáy tùtù hẹp, chót nhọn,
không lông, bìa có răng nhọn, cách nhau 2-3 mm, gân-phụ vào 10 cặp. Chùm-tũtán cao
3-5 cm, có lông dày; cánhhoa tròn; tiểunhụy 15-20; noãnsào có lông Ỏ trên. Trái xoan,
to 7 x 6 mm.
778 - Câycỏ Việtnam
*
3115 - Eriobotrya serrata J.E. Vid.. Sontrà răng.
Đạimộc cao 15-20 m. Lá có phiến xoan hay
thon ngược, to 15-20 x 7-8 cm, đáy hẹp, chót tà,
không lông, bìa có răng, gân-phụ l2 cặp. Chùm-
tụtán dày, đầy lông đầy; hoa không cọng, cánhhoa
lõm ở đầu; tiểunhụy vào 20; vòi nhụy 3-4, có lông ỏ
đáy. ,
Rừng caođộ: XI. Gỗ không bị mối ăn. Lào,
N Trungquốc, có lẽ có ö B (hình theo J.E. Vidal).
~ Treelet; leaves glabrous; flowers white.
3116 - Eriobotrya cavaleriei (Lev) Rehd. Số
Cavalerie. : :
Đammộc nhỏ. Lá có phiến thon, đài vào 10
cm, .Ã và chót nhọn, bìa có răng to nằm, cách
nhau, không lông, gân-phụ 10 cặp; cuống 2-3 cm,
lábẹ 5-6 mm. Chùm-tután cao cõ 10 cm, có lông
mịn hay không lông; cọng hoa 5-10 mm; cánhhoa 7-
w mm; tiểunhụy vào 20; vòi nhụy 2. Trái cao cõ 1,5-
cm.
đua, 1.500 m: Sapa, Làocai, Hòabình; IV-
Là
- Small tree; leaves glabrous; inflorescence
glabrous or pubescent (Hiptage cavaleriei Lev.).
3117 - Eriobotrya deflexa (Hemsl.) Nak.. Sô xoay.
Đạimộc 10 m. Lá có phiến đài 20-25 cm,
không lông, bìa có r nằm, thưa, gân-phụ vào l§
cặp; cuống 3,5-5 cm. Chùm-tụtán chài, dây lông; đài
cao 4 mm; cánihhoa đrắng; tiểunhụy vào 2Ú; vòi nhụy
2-3. Trái tròn to 15 x 12 mm.
Rừng dày dưới 500 m: Phúkhánh; IH (hình
theo Kanehira). :
- Tre 10 m hiph leaves glabrous;
infiorescence pubescent; flowers whitec (Phoriria
deffexa Hemal.).
3118 -- Eriobotrya elliptica Limdi. var. peteloti j.E.
Vid.. Sô bầudục.
Đạimộc? Lá có Thế tròndài hay xoan, đải -
đến 30 cm, đáy nhọn ay tròn, bìa có răng cong,
sâu 3 mm, không lông, gân-phụ vào 20 cặp; cuống
20-40 mm. Pháthoa Ó ngọn, dày, có lông hoe dày;
hoa không cọng; ống đài 4 mm; cánhhoa tròn, mặt
ngoài đầy lông; tiểunhụy 20; vòi nhụy 5. Trái tròn,
to 12 mm.
Sapa; I, 9.
- Leaves to 30 cm long; inflorescence rufous
hairy; petals hairy outside.
* (Xem chú thích ở trang 58) l
Rosaceae - 779
3119 - Eriobotrya fragrans Champ. ex Benth. var..
furfuracea J.E. Vid.. Sô thơm.
Tiểumộc. Lá có phiến bầdục dài, đài 10-15
cm, mặt dưới đầy lông màu sét, gân-phụ 10 cặp;
cuống đài 4 cm. Chùm-tụtán rộng 6-8 cm, có lông
hoc; tiểunhụy vào 20; vòi nhụy 5. Trái to 78 mm.
Rừng vùng núi cao: Hònbà (Phúkhánh): IX.
- Treelet; leaves ferruginous hairy below.
3120 - Eriobotrya poilanei J.E. Vid. Sontrà Poilane.
Đammộc 15 m. Lá dài 15-18 cm, bìa có răng
cong,: không lông, gân-phụ 10-12 cặp; láb€ không
rụng, cao 8 mm. Chừm-tután ngắn hón 5 cm, có lông
hoe; đài cao 5 mm; cánhhoa không lông, tiểềunhụy
vào 30; vòi nhụy 4(3-5). Trái tròn, to 15 mm.
Ven rừng, vùng núi, caođộ 1.200-1.500 m:
Lâmđồng (hình theo J.E. Vidal).
- Tree 15 m hiph; inflorescence rufOus
pubescent; petals glabrous.
3121 - Eriobotrya prinoides Rehd. & Wils. Sontrà
Đạimộc cao 10 m. Lá có phiến bầudục, to 8-
12 x 3-6 em, bìa có răng Ò 2/3 trên, mặt trên không
lông, mặt dưới đầy lông, gân-phụ 10-12 cặp. Chùm-
tụtân trãi ra, rộng 10 em, co lông dày; cọng hoa 2-5
mm; cánhhoa xoan, (rắng, cao 5 mm; tiểunhụy vào
20; vòi 2-3. Trái xoan, to 10 x 7 mm; hột to.
Rừng vào 1.500 m, Nam Trungquốc; tìm lại
ỏ B (hình theo J.E. Vidal).
- Tree 10 m high; panicles 10 cm wide,
tomentose; petals white; fruits 10 x 7 mm.
3122 - Eriobotrya serrata J.E. Vịd.. Sontrà răng.
Đạimộc cao 15-20 m. Lá có phiến xoan hay
thon ngược, to 15-20 x 7-8 cm, đáy hẹp, chót tà,
không lông, bìa có răng, gân-phụ 12 cặp. Chùm-
tután dày, đầy lông dầy; hoa không cọng; cánhhoa
lõm ở đầu; tiểunhụy vào 20; vòi nhụy 3-4, có lông Ỏ
đáy.
Rừng caođộ: XI. Gỗ không bị mối ăn. Lào,
N Trungquốc, có lẽ có ỏ B (hình theo J.E. Vidal).
- To be finđ in Northern part.
'780 - Caycỏ Việtnam
3123 - Raphiolepis brevipetiolata J.E. Vịd. Kimlân.
Tiêumộc cao 1-3 m; nhánh không lông. Lá có
phiến dai cứng, lúc non đầy lông,mau hông lông và
bìa uốn xuống, gân-phụ 6-8 cặp; cuống 3-5 mm.
Chùm-tután hay chụm ó ngọn, đầy lông sới; cọng
hoa 5 mm; láđài 4-5 mm; cánhhoa thon, to 6 x 3-4
HP: có hay không lông; tiểunhụy vào 20; vòi nhụy
Phúkhánh, vào 1.600 m.
- Shrub to 3 m hiph; adult leaves glabrous:
panicles ferruginous pubescent.
3124 - Raphiolepis indica (l.) Lindl. ex Ker. Sến-
đương, Đào bánh-xe, Luông gai.
Tiểu hay đạimộc đến 12 m. nhánh non có
lông. Lá có phiển không lông: lábc nhỏ, mau rụng.
Chùm-tután, hoa rộng vào l cm; cánhhoa /rắng;
tiểunhụy vào 20; vòi nhụy 2-3. Trái mập, đen, ăn
được; hột 1-2, tròn.
Rừng, dựa rạch, đến 1.700 m: Quảngtrị,
-_ Biênhòa; mw lầu thể tuỳ hìnhthể của lá: II-IV. 3-17.
- Treelet or tree to 12 m hịiph; flowers white
(Craetegus indicus L.).
3125 - Raphiolepis salicifoHa Lindl. ex Ker. Kimlân.
Tiêumộc. LÁ có phiến dai, thon, to 6-9 x 1-2
cm, đáy chót buồm, bìa có răng ỏ 2/3 trên, không
lông, gân 6-6; cuống 5-10 mm, lábẹ mau rụng, hình
như kim. Chùm-tụtán có lông dày: cọng 6-8 mm; đài
đầy Kt2 thuỳ tampiác; cánhhoa trắng, to 6-10 x 2-4
mm; tiểunhụy vào 20. Phìquả.
Dựa rạch: Bìnhtrithiên.
- Treelet; leaves glabrous; flowers white.
3126 - Cydonia oblonga Mộcqua, Common Quïmcc; -
Cognassier. :
Tiểumộc hay đạimộc nhỏ đến 8 m. Lá có
phiến thon, đáy tròn hay hơi lõm, chót tà hay tà
tròn, bìa có răng thấp. Hoa rộng Š cm, có cánhhoa
trắng hay hường, vòi nhụy 5, rồi nhau. Trái
vàngvàng, thom; nạc cứngcúng, chuachua; hột nhỏ,
nâu đậm.
Tr, ỏ B ?. Dùng để tháp Lê.
Trái làm tarte, rượu mạnh; hột độc song cho
chất nhầy dùng trong mascara và tóc. Vỏ, chồi, lá,
trái thuiểm (tanin). Trái trọ tim, giúp ho; nhót đấp
ung. Hột trị đau cổ, ia, sốt, kiết.
- Cultivated in Northern part?.
Rosaceac - 78l
3127 - Pyrus calleryana Dec.. Mộc-cạp.
Đạimộc; nhánh không lông. Lá có phiến xoan:
hay gần như tròn, không lông, to 4-8 x 3-4 cm, gân-
phụ 8-10 cặp, bìa có răng năm: cuống 2-4 cm, lábe
hẹp, mau rụng. 7ảnphòng như tán; cọng l,5-3 cm;
láđài tamgiác, có lông Ỏ chót; cánhhoa xoan ngược
hay tròn, có cọng; tiểunhụy 20; vòi nhụy 2-3. Trái
tròn, to 1,5 cm, có mụt trắng, tròn. :
Sapa.
- Tree; leaves pglabrous; flowers on long
pedicels. :
312§ - Pyrus lindleyi Rehd..
Lá có phiến xoan, chót nhọn, đáy tròn, bìa
có răng nhỏ, nhọn, gân-phụ 5-6 cặp; cuống dài bằng
1ú. HT
Trái xoan đài, có láđài còn lại.
Dunhập trông ö thượngdu B.
- Introduced in highland (P. sienmis Auct.
. Eindl., non Poiret). N
3129 - Pyrus pashia D. Don. Móc-cọt.
Đatmộc cao 8-12 m, lá rụng theo mùa; nhánh
có khi có gai. Lá có phiến xoan rộng, không lông,
đáy tròn, chót có mũi ngắn, bìa có rằng nằm, gân-
phụ 8-10 cặp[; cuống dài 2,5-4 cm, lábẹ như chỉ,
mau rụng. ùm-tutấn ngắn mang 6-12 hoa; hoa
rộng l cm; cánhhoa trắng, to 8 x 6 mm; tiểunhụy
nhiều; noânsào 5 buồng. Trái ăn được, tròn, chót có
theo của đài và vành, có bìkhẩu.
Rừng thưa, 1.000-2.000 m: Caolang, Laichâu;
H-IV, 11-12.
- Tree 8-12 m hiph, decidous; leaves glabrous;
'flowers whIte.
3130 - Pyrus pyrifolia (Burm. f) Nakai. Lê; Poirler
de Chine.
Đạimộc nhỏ. Lá có phiến nhỏ, hình /gmgiác
tròn, bìa có răng nhọn, nhỏ, tậncùng thành tø dài,
gân-phụ 5-7 cặp; cuống đài hơn phiến. Tảnphòng;
cọng hoa dài 4-6 cm, không lông, đài 5 răng;
cánhhoa cao vào 1 cm; tiểunhụy nhiêu, chỉ dài 6-8
mm; vòi nhụy 4-5. Trái hình xálI, o vào 4 x 3 cm,
có bïkhẩu tròn.
Nhập từ Trungquốc, trồng ỏ thượngdu B:
Caolang, Đàlạt, 1.000-1.500 m.
- Cultivated in Nord highland (Ficus pyrfobha
Burm.f; P. sửnsis Auct mult, non Poiret, nec
Lãndl.).
782 - Câyco Việtnam.
3131 - Pyrus ussurensis Maximm. (P. siensiš auct.,
Den., non Poiret). Lê
Đgimnộc. LÁ có phiến xoan rộng, to 6-11 x 4-6
cm, bìa có răng nhỏ có mũi đài; gân-phụ 9-11 cặp;
cuống dài 2-4,5 cm. 7đnphòng; cọng hoa dài; láđài
3; cánhhoa trắng; tiểunhụy 20-30; vòi nhụy rồi. Trái
_ tròntròn, chót lõm, to đến 5-7 cm: nạc có fếbào. sạn.
Theo Poilane, có trồng ở Caolạng.
- Cultivated in highland (P. sinensds auct., Dcn.,
non Poiret). ï
3132 - Maius pưmila Mi. (Mai¿s commung DC.,
Đyns malws L.). Pom; Apple tree; Pommier.
Đạimộc cao 5-1§5 m. Lá có phiến xoan,
tròntròn ở đáy, chót thon nhọn, bìa có răng, mặt
dưới có lông trắngtrắng; cuống đài 2-3 cm, lábẹ mau
rụng. Tảnphòng; hoa tăng ửng hường; đài có lông;
_ cánhhoa có cọng; tiểunhụy vào 15, baophấn trắng,
noãnsào trung, Š buồng. Trái to 50-7 cm, lục tươi,
đỏ...; nạc ngà, chua ngọt, thơm; hột nâu, láng.
Cây ăn trái phổbiến vùng ônđói. Tr song ít
ở vùng núi: Caolạng, Đàlạt; IX-XI. Có nhiều thứ.
3133 - Malus asiatica Nakai. Lê: Chinese Apple;
Pomme chỉnoise.
. Đạimộc nhỏ. Lá có phiến to 7-12 x 5-7 cm,
bìa có răng nhỏ; cuống dài 2-3 cm. Tán ỏ chót
nhánh; hoa trắng; tiểunhụy nhiều. chỉ không lông:
noänsào không lông, vòi nhụy 5. Trái tròn, quảbì
mỏng, vàng nạc ngọt, dòn mềm.
t
Tr ỏ B, tháp tên cây Cọt; VI.
-,Cultivated in Northern part.
3134 - Malus doumeri (Bois) Chev.. Sontra, Gan,
Pom rừng, Chuachát.
Đatmộc 10-15 m, thân non có gai. Lá có phiến
lúc non có lông, rồi không lông, ö chồi non có (huy;
cuống đài 2-4 cm, lábẹ cao 5 mm, mau rụng. Tán 3-
3 hoa trắng; tiểunhụy 30-50; noánsào 5 buồng. Trái
chín vàngvàng, đầu thường u vì đáy vòi nhụy và
láđài, thơmthơm; nạc không tếbào cát; hột nâu
đậm, 1-2 mỗi buồng. 2n : 34
Rừng luônluôn xanh, núi cao 1.000-2.000 m: từ
Caolạng, qua Côngtum đến Đàlạt; IX-]IH, 9-3, Trái
trị ĩa, ú huyết, hạ huyếtáp.
- Tree 10-15 m hiph; flowers white; fruits yellow
(Dws doumeri Bois).
RÑosaceae - 783
3135 - Docynia indica (Wall.) Dcn.. Táo mèo. l
Tiêumộc cao 5 m; nhánh và thân non có gai
và lá có phiến có thuỳ. Lá rụng (heo mùa, ò nhánh
già không có thuỳ, thon, đài 7-10 cm, đây lông lúc
non, bìa có răng nhỏ, gân-phụ 6-10 cặp; lábẹ mau
rụng..Tán I-3 hoa; cọng ngắn; đài đầy lông trắng,
mịn, phiến nhọn; cánhhoa to 10 x 5 mm, mỏng,
không lông; tiểunhụy ngắn; vòi nhụy 5, dính nhau
và có lông ỏ đáy, buồng. nhiều noán. Trái đòn,
Vàngvàng, to 5 cm, nộiquảbì cứngcứng. :
Rùng 1.300- 2.000 m: Laichâu, Làocai; H-[V,
9-10. Trái ăn được, rim või đường. :
- Treelet; young branches spiny with lobate
leaves; umbel; fruits yellow (Pyrw mdicus Wall.).
3156 - Docynia delavayi (Franch.) Schneid.
_ Khác loài Ð. ứđica ö lá không rụng theo
mùa, bìa nguyên và mặt dưới đầy lông.
Có ỏ Vânnam; theo Vidal có lẽ có ð B.
- May be tỉnd in Northern part.
3137 - Rubus inopertus (Diels) Focke. Dum trần.
Bụi /eo; nhánh to, có gai cong. Lá do $-7 /á-
phụ thon, tàn 4 lông hay có vài lông hình sao, bìa
cÓ răng, gân-phụ 9-11 cặp; lábẹ hẹp, gắn 3 mm
cách đấy cuống. Chùm to 2-3 cm; hoa nhỏ; đài
an) lông; cánhhoa lường, tâmbì vào 70, có lông.
tái đỏ.
Núi trên 1.000 m: Làocai, Sapa; VII.
: - Climbing shrub; flowers pink; drupes red (R.
'IVEMS SSp. Itoperfus Diels).
3138 - Rubus niveus Thunb. Dum tuyết.
Bụi; nhánh có phấn trắng: gai dẹp ở mm: Lá-
phụ có lông dày trắng ở mặt dưới, gân-phụ 1Ô cặp;
lábe thon. Pháthoa ở nách hay ngọn; hoa rộng lcm,
hưởng: tâmbì vào 50. Trái đỏ đậm, chuachua.
Trảng, rừng Thông từ 800 m trỏ lên: từ
Làocai, qua Côngtum đến Langbian.
- Shrub; branches and leaves beneath white
KH flowers pink; drupes red (J. Íasiocarpus
m.).
784 - Câyco Việtnam
3139 - Rubus rosaefolius J.E. Sm.. Dum lá-hường;
Rose-leaved Raspberry.
Bụi; thân có lông mịn, có gai nhỏ, cong hay
ngay. Lá kép do (3)(7) lá-phụ mọc đối, xoan thon,
to 2-4 x 1-2-cm, có lông, gân-phụ 8-10 cặp, bìa có
răng kép; lábẹ hẹp, nhọn. Hoa 1(3) ỏ chót nhánh,
thớm, có tuyến có cọng; cọng hoa 2-3 cm; láđài thon
nhọn, dài l cm, có lông, xụ; cánhhoa đòn, trắng;
tiểunhụy nhiều, ngắn hơn láhoa; tâmbì nhiều. Trái
thành đầu tròn to 2 cm, ăn được.
Vùng núi trên 1.000 m: Làocai, Caolạng. Var.
coronarius Sims.: hoa to 5 cm, cánhhoa nhiều;
Hànamninh. Lá anodin, trị kinhphong, sưng, ung-
nhọt, giúp ho.
- Shrub; leaves pubescent; flowers white: drupes red.
3140 - Rubus sorbifolius Maxim. (Ñ. 4sø£r auct. non
Wall. ex Don p.p.). Dum nhọn, Tum khôn, Lông ôn.
Bụi øườn; thân có lông dài dođỏ và tiết, gai
to, hơi cong. Lá do 7 lá-phụ, có lông Ỏ gân, có gai
Ỏ gân chánh. Tután 3 hoa; đài có lông ö mặt ngoài;
cánhhoa trắng; đế hoa lồi cao, dài 1,5 cm, mang đến
400 tâmbì. Quảnhâncúng đỏ, ngon.
- Rừng chồi, từ caođộ 500 m trỏ lên: BTN.
- Sarmentous; stem with red glandulous hairs;
flowers red; drupes red.
3141 - Rubus alpestris BI. Dum núi¡-cao.
„ Bụi nhánh tròn, không lông, có gai cong, có
tuyến có cọng hay không cọng. Lá-phụ thon, 2 đầu
nhọn, dài đến 9 cm, mặt trên xám nâu, mật dưới
cùng màu song dọt hơn, bìa có răng xéo, gân-phụ
đến 20 cặp; cuống 1-5 cm, lábẹ hẹp, thon. Chùm-
tụtán thưa; cọng hoa 2-3 cm; đài có lông; cánhhoa
trắng, ngắn hon láđài; tiểunhụy nhiều; tâmbì 12-15.
Trái tròn, đỏ.
Núi cao vào 2.000 m: Fan-si-Pan.
- Shrub; sessile or pedunculate glands; panicles;
flowers white; drupes red.
3142 - Rubus cochinchinensis Trait.. Ngủ-gia-bông,
Ngấy hương, Dum Nam-bộ.
Bụi ườn. Lá do 5 lá-phụ, mặt duói đầy lông
trắng, gân-phụ 9-10 cặp. Chùm-tután đầy lông; hoa
trắng, rộng 6-8 mm; 3 láđài ngoài chẻ; tâmbi 30-40.
Trái đỏ, ăn được.
Rừng còi, ven rùng, bìnhnguyên đến 1.000
m: tù Caolang đến Bảolộc. Giúp tiêuhóa, trị vàng
da, trị kém ăn.
- Sarmentous; leaflels 5, white pubescent
beneath; fiowers white; drupes red.
Rosaceae - 785
3143 - Rubus cochinchinensis var. giabrescens Card..
Dum ngấy, Ngấy trắng.
Bụi trườn, có gai. LÁ do 5 lá-phụ, mặt dưới
không lông trà ở gân chánh, mặt trên không lông;
hai lá-phụ dưới có thể dính nhau.
Lá dùng như Trà, giúp tiêuhoá và bổ.
Thừathiên, Đànẵng.
- Differt from precedent by leaves glabrous
below except midrib.
3144 - Rubus lineatus Reinw.. Dum sọc. :
. Bụi cao l-2 m; nhánh, cuống có lông tơ nằm
trắng, gai rất ít. Lá do 5 lá-phụ thon hẹp, hai đầu
nhọn, to 9-I1 x 3-3,5 cm, mặt trên nâu đen, mặt
dưới có lông trắng tơ, gân-phụ khít nhau. Chừm
ngắn; láđài đài 1,5 cm, có lông trắng, cánhhoa rrắng,
bâudục, ngắn hơn đài; tiểunhụy ngắn; tâmbì vào
40. Trái đỏ, báncầu.
Làocai, 1.800 m.
- Shrub; branches with appressed silky
pubescence; drupes red.
3145 - Rubus ctropicus (Hand.-Mazz.) Thuần. Dum
không-đổi.
Bụi, nhánh không lông, có gai nhỏ lón không
đều. Lá-phụ 3(1), lá-phụ chót đáy hình tim hay
tròn, bìa có răng không đều, không lông, gân-phụ
có gai mặt dưới; lábc trên cuống, như chỉ. Tự/án 2-
1 hoa; hoa rộng 1,5 cm; cọng có 2 tiềndiệp; cánhtoa
trắng, tâmbì vào 30, không lông. Trái màu cam.
Núi cao vùng Sapa:
- Shrub; flowers white; drupes orange (Â.
leucanthus Hance var. etropicus Hand.-Mazz.)
3146 - Rubus leucanthus Hancce. Dum hoa-trắng,
Ngấy trắng.
Tiểumộc eo đến 20 m; nhánh không lông, gai
cong, đáy to. Lá-phụ bầudục, láng, gân-phụ 6-7 cập;
lábc hẹp, mau rụng. Chùm ở nách lá hay chùm-
tután; ládđài có mũi; cánhhoa trắng, có cọng; tâmbi
vào 80. Trái tròn, đỏ, ăn được. '
Vùng núi trên 400 m, BTN: tù Caolạng qua
Bạchmáã đến vùng Sàigòn; X-II.
- Long climber; flowers white; drupes red.
786 - Câycỏ Việtnam
3147 - Rubus pentagonus Wall. ex Focke. Dum
ngũgiác. ;
Bụi, nhánh có gai gắn ngay, thường có tuyến
có cọng. Lá-phụ thường 3, dai, có lông, bìa có răng;
sóng chung 3 cm, lábe dài 6 mm. dạng lá. Tután Ó
nách; hoa 7-3, thường có tuyến, to, rộng 3 cm; ládài
có tơ nhọn; cánhhoa bầudục; tâmbì 30-35, không
lông. Trái tròn.
Rừng thưa, vùng núi cao: Sapa, 2.600 m; 8.
- Shrub, stem with pedicellate glands: fruiis
globulous.
3148 - Rubus erythrolasius Focke. Dum tø-đỏ.
Bụi, nhánh, cuống, sóng lá có lông phún dài,
đođỏ; gai mảnh. Lá-phụ 3, lá-phụ chót to 11 x 5,5
cm, bầudục, chót có mũi, bìa có răng nhỏ, gân-phụ
8-9 cặp, cuống 2-3 cm. Chụm ít hoa, ỏ nách lá;
cọng 6-8 mm, có lông dày, đài có lông trắng;
S SEC-M trăng, dài hơn láđài; tiểunhụy nhiều; tâmbì
đến 30.
Vùng núi cao đến 2.000 m: Làocai. Theo
Hiệp và Yakolef, là R. pưaensis
- Shrub; stem with reddish hairs; flowers white.
3142 - Rubus pinfaensis Levl. & Van.. Dum bầudục.
Bụi đúng hay leo; nhánh đầy (ở hoe và gai to.
Lá-phụ 3, xoan tròndđài, mặt trên không lông, mặt
dưới đầy lông trắng, gân-phụ rất lồi, sóng có gai,
labe như chỉ, gắn trên cuống. Chùm-tuụtán ö ngọn
hay nách, đầy lông; hoa rộng 1,2 cm; đài đầy lông 2
mặt, cánhhoa trắng, dài bằng đài; tâmbì nhiều, có
lông ö trên. Trái vàngvàng.
Vùng núi trên 1.000 m: Caolạng, Sapa.
- Erect or chmbing shrub with rufous silky
hairs; flowers white (R. ellipficus auct. non Sm.)
3150 - Rubus idaeifolius Thuần. Dum
Bựi, nhánh đầy lông trắng và gai lón nhỏ
khác nhau. Lá-phụ 3, xoan, mặt trên có lông, mặt
dưới đầy lông trắng, gân-phụ 7-9 cặp; cuống 4-7 cm,
lábẹ hẹp dài 1,5 cm. Ti/án thường 1-hoa, dài 1-4
cm; hoa rộng 2 cm; láđài đầy lông, có gai nhỏ;
tâmbì đến 80, có lông trắng. Trái hình cầu.
Vùng núi cao 2.400 m: Làocai; VII.
- Shrub; leaves whitt haiy beneath;
Iinflorescence 1-flowered.
Rosaceae - 787
3151 - Rubus phengodes Focke. Dum sáng.
` Bụi: nhánh tròn, có gai nhỏ, cong, lông mịn
và có tuyển có cọng. Lá-phụ xoan ngược, lá-phụ
chót fo 8-10 x 4-5 cm, có lông dày tơ chói mặt duối,
gân-phụ nhiều, khít nhau. Chùm ngắn ở nách lá:
cọng 3-7 mm; láhoa rộng 1-2 cm; đài có lông tơ mặt
trong: cánhhoa trắng, tiểunhụy nhiều; tâmbi 30-40.
“Trái tròn.
Núi cao : sông Dahoai.
- Shrub; leaflets to 8-10 cm long, densely silky
QIU NG : pubescent below; flowers white.
3152 - Rubus klossi Bak.f Thân mốcmốc, không lông. Lá mang 8-11 lá-phụ to 9-10 x 1-2 cm, lá-phụ chói
1o hơn cá, mặt trên không lông; cuống ngắn, lábc thon. Pháthoa ngắn hón lá; chùm hoa nhỏ; đài 5 mm.
có lông dài mặt ngoài, tai nhọn; cánhhoa hưởng tái, cao 4 mm. Dran, 900-1200 m.
Gần R.trijuga & rosaeƒolius
3153 - Rubus parvifolius L.. Ngấy lá-nhỏ, Tu-lúi.
Bụi trườn; nhánh mảnh, có lông và gai cong.
Lá-phụ tươngđối nhỏ, mặt trên không lông, mặt
dưới đầy lông trắng, lá-phụ chót có thu, lábe hẹp,
cao 3-5 mm. Tảnphòng Ỏ ngọn, cao 4-5 cm: họa
hường, rộng vào Ì cm; đài đầy lông, có gai nhỏ;
cánhhoa cao 5 mm; tiểunhụy nhiều; tâmbì vào 30.
Trái hình báncầu, đỏ, chua, ngon.
Bình và caonguyên B: từ Caolạng đến
Thanhhoá. Rễ khô trị sốt, têthấp, đau gan, đau
đường-tiểu, ho ra máu..
- Sarmentous; leaflets small; flowers pink; fruits
red (RE. riphyllus Thunb.)..
3154 - Rubus obcordatus (Franch.) Thuần. Dum tim.
: Bụi đứng hay leo; nhánh có rảnh, lông tơ hoe
và gai cong. Lá-phụ lừnh từn ngược. mặt dưới đầy
_ lông trắng. Chùm-tután dài 8 cm, có gai và lông; hoa
trắng; lâđài đầy lông, thường chẻ. Trái vàngvàng, ăn
được. `
Vùng núi vào 1.000 m: Làocai, Laichâu.
Langbian.
- Leaflets white pubescent below; flowers
white; fruits yellowish (&. ellipticus vat. obcordatus
Franch.)
3155 - Rubus palmadifolius Thuần. Dây Lô.
Bụi cao 4-5 m; nhánh dịu, đầy lông gòn màu
sét; gai nhỏ. cong. Lá dai, đáy hơi lõm, không lông .
mặt trên, mặt dưới đầy lông sét. Chùm-tután: /oứ
trắng, rộng l cm; láhoa tròn, xẻ, dài 4 mm; tâmbi
vào 25. Trái hình cầu, ăn được.
Vùng núi caođộ vào 1.300-1.600 m: vùng
Nhatrang, Vọngphu; (hình theo Thuân).
- Branches ferruginous tomentosce; fÏOowers
white.
T88 - Câycö Việtnam
3156 - Rubus multibracteatus Levl. & Van.. Re sum.
Bụi hay dây leo; thân có lông mịn sát, gai
cong thưa. Phiến tròn, hình tìm, 9 x 9 cm, có 5-7
thuỳ cạn, có lông như nhung mặt dưới, bìa có răng
nằm, không đều; lábe xẻ. Chùm-tután dày, ngắn,
đầy lông vàng; hoa có láhoa 1-3,hẹp, ba thuỳ: đài
có lông td; cánhhoa trắng: tiềunhụy nhiều; tâmbì
đến 70. Trái đỏ, thơm, ngon.
Thường ở vùng núi trên 600 m, từ Làocai đến
Langbian. :
- Leaflets velvety below; flowers white; fruits
red.
3157 - Rubus rufus Focke. Dum đỏ.
Bựi, nhánh, cuống lá đầy lông phún nâu đỏ.
Phiến lá có 5-6 thùy, gân ỏ đáy 5, bìa có răng
nhọn, mặt trên nâu, mặt duói vàng vói gân thành
mạng rõ; cuống dài 5-7 cm, lábe rách. Chùm ỏ nách
lá, cao 3-4 cm, có lông đỏ; cọng hoa 6-8 mm; đài
cao 1 cm, tai hẹp nhọn; cánhhoa trắng, tròn; tâmbì
30-40. Trái đỏ.
Caonguyên, 800-1.800 m: Sapa.
- Shrub; branches red brown hirsute; flowe€rs
white; fruits red.
3158 - Rubus trianthus Focke. Dum ba-hoa.
-Bụi trườn; nhánh mảnh, có mốc trắng, gai
thưa, congcong. Phiến có 3(5) thuy sâu, dài 8-12 cm,
đáy hình tim sâu, mặt đưói (răngrằng, bìa có răng
mịn; cuống ngắn, lábẹ như kim. Pháthoa 2-3 hoa;
cọng 1-3 cm; đài đài 1/7 cm, không lông; cánhhoa
trắng, dài hơn đài; tiểunhụy nhiều; tâmbi đến 30.
Trái đỏ.
Vùng núi trên 1.000 m: Côngtum, Lâmdồng.
- Sarmentous; branches, leaves glaucous below;
flowers white; fruits reä.
3159 - Rubus annamensis Card.. Dum Trungbộ, Sa-
mô-pen. :
Bụi trườn; nhánh đầy lông, gai cong. Phiến có
3-5 thuỳ, thuỳ chót to, đài 6-13 cm, mềm, mặt duói
đầy lông xám; lábe tròn; xẻ. Chùm-tután dài vào 12
cm; láhoa nhỏ, xẻ; láđài xoan, có mũi; cánhhoa :
trắng; tâmbì vào 20. Trái ăn đưộc.
Tù 900 m trỏ lên: Phúkhánh, Lâmđồng; III.
- Sarmentous; leaves greyish pubescent below'
flowers white.
' Rosaceae - 789
3160 - Rubus alceaefolius Poiret Mâm-xôi. Dum
ngấy,.Đùmđũm.
Bựt leo; nhánh có cạnh, đầy lông, gai cong.
Phiến dày, thuỳ 5, cạn, mặt trên nhám, mặt dưới
đầy lông hoc; lábẹ chê thành sọi mịn. Chùm hay
chùm-tụtán; hoa rộng đến 2 cm; đài có lông vàng;
cánhhoa trắng, tâmbì vào 30. Trái đỏ, ăn được,
chuachua.
Lá dùng như trà, IÚP tiêuhóa. Rừng còi, đất
hong, khắp caođộ: BTN tư Báccạn đến Đaiạt: IỊ-
- Sarmentous; leaves rufous pubescent below;
†lowers white; fruits red.
3161 - Rubus malvaceus Focke. Dum bụp.
Bụi, nhánh đầy lông vàng, gai cong. Phiến lá
tròn, to 10 x 10 cn, mỏng, thuỳ Š-7 sâu, đáy hình
tim, mặt trên øbám, mặt dưới có gân lồi và lông
vàng; cuống 2-5 cm, lábe co rìa dài. Chùm ở ngọn
và nách lá, dài 3 cm; cọng hoa 2-5 mm; hoa rộng Í
cm; đài hình chuôn; tiểunhụy nhiều; tâmbi 30-40.
Trái đỏ, nhỏ. ăn được.
Vùng Huế.
- Shrub; branches yellow pubescent; racemes;
fruits red.
3162 - Rubus moluccanus L. var. moluccanus. Dum
đảo Môilúc.
Bụi leo; nhánh đầy lông xám, gai cong, nhỏ.
Phiến mỏng, dài vào 10-12 cm, đáy hnh từm cạn,
mặt dưới đây lông đứng, lábẹ xẻ thành rìa dài.
Chùm-tután ö ngọn và nách; cọng hoa 1 cm: hoa
rộng 1,5 cm; cánhhoa tròn; tâmbì vào 40. Trái tròn,
đỏ chói, chuachua. l
Phúquốc. Lá thuliểm, lợikinh, nhiều làm lạc
thai; trị đái-đầm cho trẻ-em. `
- Sarmentous; leaves membranous, hirsute
below; fruits red.
3163 - Rubus moluccanus L. var. obtusangulus Miq..
Dum góc-tà.
Đụi /rườn; nhánh có gai nhỏ và lông mịn dày
màu sét. Phiến xoan tamgiác, bìa hơi đón, có răng,
mặt dưới màu sét, gân tử đáy 3-5, gân-phụ 5 cặp:
cuống có lông sét. Pháthoa ngắn ở nách lá; cọng 1
cm; đài đầy lông sét, cao 1,2 cm, tai nhọn; cánhhoa
trắng; tâmbì vào 35. Trái hình cầu.
Dựa cuồnglưu, 1.100-1.500 m: Làocai; VII.
-Sarmentous; leaves ferruginous below; flowers
white (R. ochraceus Card.).
790 - Câycỏ Việtnam
3164 - Rubus moluccanus var. discolor (BÌ.) Kalm..
Dum biến-màu.
Bụi, nhánh đầy lông mềm, gai thưa. Phiến
xoan hay thon, đài vào 10 cm, đáy hình tim, chót
nhọn, mặt dưới đầy lông vàngvàng; lábẹ có răng,
mau rụng. Chùm-tután; láhoa nguyên hay có răng;
cọng hoa thường có yến có cọng: hoa rộng 2 cm;
cánhhoa không rụng.
Vùng núi Làocai, Thừathiên, Bạchmã,
Quảngnam.
- Shrub; leaves yellow tomentose beneath;
pedicels with pedicellate glands (R. hasskarlii Miq., R.
Imdiscissus Focke sens. Thuần).
3165 - Rubus moluccanus var. angulosus Kalm. Dum
có-canh. :
Bụi trườn, nhánh đầy lông xám, gai ít, nhỏ,
cong. Phiến mỏng, thựuỳ ở đáy đụng và chồng lên
nhau, mặt đưới đầy lông đứng, lábe xẻ. Chùm-tután
3-10 cm, đầy lông; hoa rộng 1.5 cm; đài có lông
phún; tâmbì vào 40. Trái đỏ.
Phúquốc; (hình một phần theo Thuần).
- Sarmentous; leaves hirsute below; fruits red.
3166 - Rubus pinnatisepalus Hemsl.. Dum láđài-xẻ.
Bụi, nhánh tròn, có lông dày. Lá có phiến
hình tim tròn, to 6-8cm, có 5-7 thuỳ cạn, bìa có
răng cạn, nằm; cuống 4-5 cm, có lông dày; lábe dài
10-15 mm, rìa chân-vịt. Chưưn ở nách lá.
Caolang, Vinhphú, GialaiCôngtum.
- Shrub; branches, petiole densely pubescent;
glomerules.
3167 - Rubus blepharoneurus Card.. Dum gân-râu.
Bụi trườn; nhánh mảnh, có lông ngắn vàng, có
gai. Phiến chân vịt, thuỳ 5-7, cạn, thuỳ chót to,
mỏng, mặt trên không lông, láng, nâu đen, mặt dưới
có lông sát vàng, gân-phụ có lông phún. Chừm ngắn
ỏ nách lá, hay hoa côđộc; đài có lông trắng,
cánhhoa tròn, dài bằng đài, rắng, tâmbì vào 20, có
lông sát trắng. Trái đỏ, ăn được.
Rùng 800-2200 m: lLâmđồng Giaray,
Chúachan; V.
- Sarmentous; leaves membranous, yellow
pubescent below; flowers white; fruits red.
Rosaceae - 791
3168 - Rubus chevalieri Card.. Dum Chevalier.
Bụi rrườn; nhánh đầy lông vàng, ga: nhỏ,
cong. Phiến không lông mặt trên, đầy lông vàng mặt
dưới, thuỳ rộng và ngắn (var: chevalieri, h. ch.) hay
sâu và “dài (var. angkae (Geddes) Thuần, h. an).
Chùm ít hoa, dài 13 em; hoa trăng, rộng 1 cm; đài
có lông vàng; láhoa xẻ, mau rụng; tâmbi vào 20.
Trái đỏ. : :
Vùng núi từ 100 đến 1.500 m: Côngtum,
Phúkhánh, Lâmdồng.
- Sarmentous; leaves + deeply lobate; flowers
white; fruits red. `
3169 - Rubus tamlaoensis Hiệp & Yakolef. Dum
Tamđảa. ;
Bụi leo; nhánh có lông và gai. Phiến to 5-10
cm, gân chân-vịt, thuỳ 3-5, chó( nhọn, mặt trên có
lông, mặt dưới đầy lồng xám dày; cuống đến 6 cm,
lábe mau rụng, không lông. Chùm-tụtán ỏ ngọn, cao
đến 12 cm hay chùm ỏ nách; cọng 5-7 mm; hoa rộng
6 mm; láđài có răng: cánhhoa hường, bầudục;
tâmbi 20-30. Trái đỏ. :
Núi caođộ 500-2.000 m: Caolạng, Vinhphú,
Bavì, VH, 10. Gần loài R. clemem Focke có ô
Hàtuyên.
- Sarmentous; leaves grey pubescent below;
flowers pink; berries red (Ñ. clemens auct. non Focke ỳ.
3170 - Rubus truncatifolius Hiệp & Yak.
Nhánh có gai, có lông. Lá có phiến tròn hình
từm, có thùy cạn, chói tà, to Š-15 x 5-14 em, mặt trên
không lông, mặt dưới có lông trắng, gân tù đáy 5;
cuống 2-12 cm, có gai, lông dày, lábẹ xẻ, có lông
vàng. Chùm-tután ở chót nhánh hay nách lá, dài 1-
10 cm; cọng 7-2 cm, lông phún; cánhhoa tròn, không
lông, tiểunhụy nhiều; tâmbì vào 30, không lông.
Trái đỏ.
Caobằng, Sapa; VI-VII,10. Khác Ñ. clemensii
Focke ở pháthoa đầy lông phún, cuống có gai nhiều.
Var. sinhoensis Hiệp & Yak.: Pháthoa dài 20
cm; tâmbì đến 70. Caobằng.
- Sarmentous; panicles; peduncles 1-2 em long;
berries red.
3171 - Rubus hederifolius (Card.) Thuần.
Cỏ bò, có rễ bấtđịnh; thân có gai nhỏ, cao 3-
4 mm, lông mịn phún, vàng đodỏ. Phiến tròntròn, to
3-10 cm, có thuỳ cạn tròn, mặt trên nâu đậm, mặt
dưới có lông dày vàng, cuống có lông và gai, dài 6-
10 cm,lábe xẻ lông chim. Chùm dày, ngắn ỏ nách lá;
láđài 1 cm, thon, có lông vàng; cánhhoa trắng, dài
bằng đài; tiểunhụy nhiều; tâmbi 25-30. Trái tròn.
Rừng thưa vùng núi cao: Làocai.
- reeping with adventitious root; leaves
densely yellow pubescent below; flowers white.
92 - Caycỏ Việtnam
3172 - Rubus ferox Wall. ex Focke. Dum dữ.
leo, nhánh, cuống, pháthoa có lông dây
' vàng, gai nhỏ, cong. Phiến tamgiác, 12 x 7 cm, có
thuỳ, thuỳ chót to, đáy hình tìm. có lông 2 mặt;
lábe thon, xẻ. Chùm-tután dài 14 cm, ít hoa; cọng
hoa 1,5-2 cm; láđài, xẻ có lông phún vàng; tiểunhụy
nhiều; tâmbì 10-20.
Trảng có tiểumộc, vùng núi, !.500-2/000 m:
Làocai, đỉnh Langbian.
- Sarmentous, yellow tomentose; pedicels to 2
cm long.
3173 - Rubus hastifolius Levl. & Van.
Tiểumộc; nhánh có lông dày, có gai. Lá có
phiến hình đầu tên, đáy có 4 thùy, to 12 x 5 cm,
mặt dưới có lông dày, vàng, gân-phụ 8 cặp; cuống
dài 2 cm, láb hẹp, dính theo thân. Hoa nhỏ (rộng
0,5 cm), trên cọng 2 cm; láhoa thon; đài hình cầu,
thùy thon; cánhhoa (mắng: tâmbì vào 12-20. Trái
tròn.
Caođộ 1000 m.
- Shrub; branches tomentose; flowers white.
3174 - Rubus tonkinensis F:Bolle. Dum Bắcbọ.
Bụi, nhánh đầy lông phún vàng cao 3 mưn; gai
nhỏ. Phiến dày, hình tim hơi ba góc, bìa có răng
nhọn không đều và rìa lông;, mặt trên không lông,
mặt dưới vàng hoe; cuống 2-3 cm. Chùm ð chót
nhánh, đầy lông hoe; cọng 1 cm: đài 1,5 cm, tai hẹp
nhọn, dài; tâmbì vào 40. Quảnhâncứng to 2 mm.
Dựa đường, rừng thưa vùng núi caođộ 1.800-
2.000 m: Sapa.
- Shrub, branches yellow tomentose:
inflorescence rufous hirsute.
3175 - Rubus chroosepalus Focke. Dum đài-cúng.
Bụi trườn hay /eo cao; nhánh láng, gai nhỏ,
lóng dài 5-7 cm. Phiến to, đạng lá Tra, dài 13-15 cm,
hình tim hơi có 3 mũi, mặt trên nâu láng, mặt dưới
lông vàng, bìa có răng nhỏ; cuống đài 6-10 cm,
lábẹ mau rụng. Chùm cao 10-13 cm, có lông sát
vàng; đài cứng mø/ sừng, có lông mịn vàng:
cánhhoa mau rụng; tâmbì 12. Trái đen.
Vùng núi, caođộ 1.500 m: Làocai; VIII.
- Clmbing; leaves yellow tomentose below;
long racemes; fruits black.
3176 - Rubus sapaensis Hiệp & Yak. (Ñ. chroocephalus Thuan, non Focke)
Khác ò pháthoa ö nách lá thay vì tậncùng nhánh, lá to hón cà số tâmbì 50-60 thay vì 12.
Rosaceae - 793
3177 - Rubus feddei Lev.& Van.. Dum Fedde. -
Bụi /eo; nhánh có lông xám, tơ và tuyển đỏ,
gai thưa. Phiến có thuỳ cạn, hình đòn, bìa có rằng
không đều, mặt trên không lông, mặt dưới đầy lông
phún; lábẹ có răng, mau rụng. Chùm-tụtán to, cao
đến 20 cm, đầy tuyến; hoa rộng 7 mm, cọng dài đến
2,5 cm; chỉ mảnh; tâmbì vào 20. Trái đỏ.
Vùng núi, vào 1.000 m: Bắccạn; VIỊI.
- Sarmentous leaves tomentose below;
inflorescence gÏanulous; fruits red.
3178 - Rubus rugosus Sm. Dum nhám.
Bủi /rườn; nhánh đầy lông vàngvàng; gai cong
rảirác. Phiển tròntròn, có 5 thuỳ cạn, rộng 10-18 cm,
mặt trên nhám, mặt dưới đầy lông; lábẹ xẻ chân-
vịt. Chùm Ở nách lá; láhoa to, rìa; hoa trắng, rộng
12-18 mm; tâmbi vào 40. 7rái đỏ.
Ven rừng, trên 1.000 m: Bắccạn, từ Côngtum
vào N (hình theo Wight)..
- Sarmentous; branches yellowish tomentose:
flowers white; fruits red.
3179 - Rubus intermittens Bolle. Dum cách.
Bụi leo; nhánh nâu, có gai nhỏ, lúc non có
lông vàng sét, dày, mịn. Phiến xoan tamgiác, to 8-12
x 6-7 cm, có thuỳ cạn dày, mặt trên không lông, mặt
dưới đầy lông xám, bìa có răng nhỏ; lábe xẻ lông-
chim. Pháthoa ỏ ngọn nhánh, như cách nhau; đài
đầy lông vàng; cánhhoa nhỏ, tròn; tiểunhụy nhiều:
tâmbì đến 50. Trái đỏ.
Vùng núi cao, 1.500 m; Sapa; VI.
- Sarmentous; leaves grey tomentose below:;
petals small; fruits red.
3180 - Rubus viscidus Fockc. Dum lạ. :
Bụi leo; nhánh không lông, gai ít, cong xuống.
Phiến không lông, thuỳ 3, thuỳ chót to, bìa có răng
nhọn; cuống ngắn hơn phiến. Chàm -ttán dài 20 cm
ỏ ngọn nhánh; cọng 1 cm; đài hình lụclạc, tai có
tra lông; cánhhoa dài bằng hay ngắn hơn, “răng,
nhỏ; tâmbi 15-20. Trái vàng, vị chuachua.
Vùng núi, 800-1.800 m : Làocai, Bắccạn.
- Sarmentous, glabrous shrub; long panicles;:
flowers white: fruits yellow.
794 - Câycỏ Việtnam
3181 - Rubus involucratus Focke. Dum tổngbao.
Bụi đứng cao 1 m; nhánh không lông, có gai
đứng, đáy to. Phiến không lông, tamgiác, đầy có 2
thùy cạn, chót nhọn, gân từ đáy 3, gân-phu 6-7 cặp, ˆ
bìa có răng nằm; cuống 1,5 em. Chụm có láhoa
kếtlỏp; hoa 1-2, cọng l,3 cm; đài cao 6-7 mm, đầy
lông; cánhhoa cao 1-1,3 cm, trằng: tiểunhụy nhiều,
đúng; tâmbì vào 30. Quảnhâncứng tròntròn, đả.
Rừng thưa, 1.000-1.500 m: Sapa; VIII-XỊI.
- Erect glabrous shrub; flowers white; drupes
red,
3182 - Rubus chaetophorus Card.. Dum mang-tợ.
Bụi ườn; nhánh có ¿ợ đây VÀNG Và tuyến có
“ong, gai cong. Phiến bầudục. đáy hình tim, bìa có
Tăng mịn, gân-phụ 7-8 CẬP; cuống 2 cm, lábe hình
lông chim. Chủm dài 4 cm, ý hoa: hoa rộng 7 mm
trên cọng 1 cm; đài hình chuôn, đầy lông, tai nhọn;
cánhhoa mắng: tiểunhụy chỉ đẹp: tâmbì 10. Trái
đỏ.
Trảng, vùng núi, vào 600 m: Làocai,
Hàsonbình.
- Sarmentous; branches with yellow seta and
pedicellate 8lands; flowers white; fruits red.
3183 - RuBus polyadenus Card.. Dum nhiều-tuyến,
Bụi ưởn; nhánh đầy /ông phưín, đứng, có khi
đầu tế, màu hoe đỏ. Phiến có bìa dọn sâu, có
răng nhọn, đáy hình tim, gân tù đáy 5, gân-phụ 2
Cặp, mặt trên có lông phún ỏ gân, mặt dưới có lông
nhung xám; cuống2 cm. Chùm-tụtán cao 20 em; cọng
hoa dài 1,5-2em, có tềnđiệp öỏ 1/2 dưới; đài cao 1,2
cm; cánhhoa nhỏ, đớn; tiểunhụy nhiều; tâmbì 25-30.
Trái đen.
Trên vùng vôi, Caođộ: Caolạng, Làocai,
- Sarmentous; branches with reddish long seta
glandulous or Of; petals violet.
3184 - Rubus laxus Focke. Dum thưa.
Bụi /eo rấ đài; nhánh có hay không lông, gai
nhỏ, trên cọng Í cm; đài hình chuông: cánhhoa
lõm; tiểunhụy chỉ đẹp, tâmbì vào 20, không lông.
Trái đỏ đậm.
Trảng trên 900 m: Làocai; VỊII,
- Long climber; leaves white tomentose below;
racemes to 20 cm long: fruits red (Ñ. elOHpđfus auet.
non Focke).
Rosaceae - 795
3185 - Rubus ovatus Thuần. Dum trứng.
Bụi, nhánh không lông, gai nhiều. Phiến hình
trứng, dài đến 16 cm, mặt trên nâu chì, láng, mặt
dưới đầy lông vàng, mạng gân lôi, gân-phụ 4-5 cặp;
cuống 6 cm. Chùm ngắn; hoa rộng 1 cm, cọng đài
đến 1,5 cm; láđài hẹp, có lông vàng; tâmbi vào l0-
20, không lông. Trái tròn.
Dựa suối, vùng núi trên 2.000 m: Làocai.
- Shrub; leaves yelow tomentosec below:,
racemes short.
3186 - Rubus pyrifolius Sm. Dum lá-lê, Lô.
Tiểumộc trườn hay Íeo_ cao ; thân đen, gai
cong. Lá có lábẹ hẹp rìa; cuống 1 cm; phiến đón,
không lông, bìa có răng. Chùn-tután to; hoa rộng
15 cm; đài có lông, 3 láđài ngoài có rìa; cánhhoa
trắng, nhỏ hón láđài; tiểunhụy nhiều. Trái ít, 5-8,
mập, đỏ, ăn được.
Caonguyn đến 2.000 m: Hànamninh.
Lâmđồng; VỈ-VII.
- Climbing; leaves glabrous; fÏlowers white fruits
red.
3187 - Rubus ligulatifolius Hiệp & Yak.. Dum mép.
Bụi, nhánh to, có lông hình sao, gai nhỏ,
cong. Phiến lá bầudục, đáy hình tim, lúc khô vàng
nâu 2 mặt, gân-phụ 9-10 cặp, bìa có răng mảnh;
cuống dài 1,2 cm. Pháthoa Ó nách lá, dài hơn lá;
cọng hoa đải 2 cm; láđài nhọn; cánhhoa trắng, rìa
lông: tiểunhụy nhiều; tâmbì không lông, 10-20. Trái
đỏ.
Vùng núi, trên 1.500 m: Sapa; VH.
- Shrub; branches stellate pubescent; pedicels
2 cm long; fruits red (Ñ. acwninafus Auct. non Sm.).
3188 - Rubus assamensis Focke. Dum Assam.
Tiểumộc /rườn; nhánh nâu, có lông gòn vàng,
gai cong, nhỏ. Phiến bầudục, dài 7-10 cm, mặt dưới
vàng tái, mặt trên nâu, gân-phụ 7-8 cặp, bìa có
răng nhọn; cuống 1 cm. Pháthoa to, rộng ở chót
nhánh, dài 20-30 cm; hoa nhỏ; đài đầy lông trắng,
tai nhọn, cao 5 mm; tâmbì vào 20. Trái chín đen.
Vùng núi cao ,1.500-3.000 m: Làocai, Laichâu,
Vinhphú, Binhdịnh; VI, 8.
- Sarmentous, branches yellow flocculate;
panicles to 30 cm long; flowers whit€ (R. tiiaceus
auct. non Sm.).
796 - Câycö Việtnam
3189 - Rubus corchorifolius L f.. Dum lá-bố.
Bụi, nhánh đầy lông trắng, gai ngay hay cong,
phần non có quyến. Phiến lá xoan, có khi có 3 thuỳ,
đáy thon hay hình tim, mặt dưới đầy hay ít lông;
cuống đầy hay ít lông, lábẹ hẹp. Hoa ở ngọn
nhánh, đài đầy lông trắng, láđài xoan; cánhhoa
trắng, tiểunhụy nhiều; tâmbi trên 20. Trái đỏ đậm,
vị rẪt ngon.
Rừng chồi, 100-1.500 m: Sapa; VII.
- Shrub; branches white tomentose; flowers
white; fruits red.
3190 - Rubus reflexus Kerr. Dum lận-ngược.
Dây ieoø cao 2-3 m; thân non có lông như
nhụng vàng-nâu. Phiến lá thường có 5 thuỳ, thuỳ
giữa dài, to, bìa có răng, mặt trên xám có khi
gaufré, mặt dưởi nâu-trắng hay nâu-vàng; cuống dài,
có lông dày, lábe rìa, đài 1 cm. Chụm ỏ nách lá;
hoa trắng, thom; đài đầy lông vàng.
Trái ăn được. Lạngsơn.
- Sarmentous branches yellow velvety;
glomerules axillary; flowers white, odoriferous.
3191 - Rubus caudatisepalus Hiệp & Yak. Làocai, Bácthái.
3192 - Rubus oblongatusSm.?
31932 - Rubus longecuspis HLS
3194 - Fragaria nỉlgerrensis Schlccht. ex Gray. Dâu-
tây Nighữi. Đaniên có chồi bò, có lông hung. Lá-
phụ xoan, mặt trên có lông, mặt dưới có lông
vàngvàng, gân-phụ 6 cặp, bìa có răng tròn hay
nhọn; cuống dài, lábẹ dính vào cuống. Hoa côđộc
hay trên cong 3-4 hoa, rộng 1,5 cm; đài và đài-phụ
10-15 phiến nguyên; cánhhoa đrắng dài hơn dài;
tiểunhụy vào 20; đế lồi cao. Giảquả trắng hay ,
hường, mang nhiều bếquả nhỏ, lồi, có đài còn lại.
2n = 14
Dựa đường, 1.600-1.800 m: Laichâu, Làocai;
IV-V, 7.
- Stoloniferous perennial, rufous hairy herb;
fruits white or pinkish, on erect pedicel.
3196“ - Fragaria vesca L. Dâu-tây; Strawberry;
Eraisier.
Cỏ có nhiều chồi. Lá-phụ không cuống-phụ;
lábc dính vào cuống. Pháthoa dài hơn lá một ít;
hoa trắng hay vàng: cánhhoa 5; tiểunhụy vào 20; để
hoa lồi Giảquả đỏ, trên cọng đứng. mang nhiều
bếquả nhỏ, /ồ: trên đài còn lại chài,
: Tr: Đàlạt; 3-6. Trái nhỏ (như các loài gốc Âu-
A) nhưng thơm, chứa acid malic và citric, mát, chống
_., Sạn, trị têthấp, thốngphong.
°ôy..—= Cultivated.
*®# (Xen chứ thích ở trang 5B)
Rosaceac - 797
3197 - Fragaria chiloensis Duch.. Dâu-tây;
Strawberry; Fralsier.
Cỏ mạnh, đaniên nhò chồi dài. Phiến lá-phụ
lục tươi, cứng, có lông đài ở 2 mặt, cuống-phụ ngắn.
Trục pháthoa dài cõ lá hay ngắn hơn, mang 3-7 hoa;
hoa rrắng, rộng vào 1 cm, biệtchu; tiểunhụy nhiều;
tâmbì trên để lồi. Gidguả !o (như các loài gốc
Mỹchâu) song ít thơm, hơi hình kimtvtháp (tròn,
mặt trên lá không lông Ỏ F. virginiana Duch.).
Nay ta Tr rất nhiều cultivar do sự lai của nhiều
loài.
- Cultivated.
3198 - Fragaria moschata Weston. Dâu-tây sạ, Dâu-
tây cao; Strawberry; Fraisier.
Cỏ đaniên có cănhành thành chồi bò đài, Lá
có láphụ có cuống-phụ, phiến có lông trãi ra.
Pháthoa đứng; hoa fqpphái biệtchu; láđài trãi ra sau
xụ: cánhhoa 5, trắng; tiểunhụy nhiều. Giảquả đỏ, f0,
xoan, phần đáy đặcsắc hẹp, vì không chúa bếquả.
Dâu có mùi thơm nên còn có tên trên. TT và
cho tạpchủng thường Tr.
- Cultivated (F. elzdior Ehrart).
3199 - Duchesna indica (Andr.) Focke. Dâu đất;
Mock or Indian Strawberry.
Cỏ đaniên, có chồi dài, có lông. Lá-phụ 3, có
lông Ò 2 mặt; lábẹ thon, có răng hay không. Hoa
côđộc, trên cọng dài đốidiện với lá; láđài-phụ to
hơn láđài, xanh và có răng; cánhhoa vàng; tiểunhụy .
vào 20; tâmbì nhiều. Giảquả đỏ, xốp, không mài-vị,
mang bếquả nhỏ, láng, đen. 2n = 84.
Nơi rập, dưa suối: B đến Quảngtrị, vào 1200
m; I-VII, 1-8. Lá đấp đập, sưng, ung-nhọt (emodin,
bướu, ungthư, têthấp; hoa giatăng sự tuầnhoàn của
máu.
- Perennial; flowers solitary; fÍOW€Ts yellow;
truits dry (Fragaria indica AndI.). :
3200 - Potentilla kleiniana Wipht & Arn. Boson sâu.
Cô 7-2-niên; thân nhiều, cao 10-40 cm, có
lông mềm. Lá mang 5 lá-phụ hình tay, lá-phụ có
lông 2 mặt, chót tà hay tròn; lábẹ dính vào cuống.
Tután ở ngọn và nách lá; hoa nhỏ rộng 6-8 mm; đài
có lông mặt ngoài, phiến 10; cánhhoa vàng; tiểunhụy
15-20. Đế có lông, hình báncầu, mang bếquà nhỏ,
không lông, vòi nhụy ö hông.
Núi, trên 1.000 m: Caolạng, Sapa, Sontây; Ï-
XII, 1-12. Cây sắc trị cúm, sore throat, dập.
- Perennial; leaflets white tomentos€ beneath;
petals yellow.
798 - Caycó Việtmam
3201 - Potentlla limprichti J. Krause, Bøsơn
Limpricht.
Cỏ đaniên; thân nhiều dài 15-30 em. Lá mang
l4-phụ cùng cổ nhau, đài 10-12 mm, có răng sâu, có
lông dày trắng mặt dưới, gân-phụ 4-5 cặp, lábẹ
mỏng, dính vào cuống: lá ở pháthoa 1-lá-phụ.
Tután dạng tảnphòng: hoa rộng 1Ũ mm; đài 10
phiến, có lông mặt ngoài; cánhhoa vàng; tiểunhụy
20. Bếquả láng, không lông, vòi nhụy ö hông.
- Perennial; leaflets white tomentose below;
petals yellow.
3202 - Potentilla siemersiana Lehm. Bosơn Siemers.
Cỏ đaniên; thân cao 20-40 cm, có lông nằm.
Lá-phụ xoan, ứo, 6-7 Cập, xen với lá-phụ nhỏ, cũng
6-7 cặp, mặt dưới có lông bạc, gân-phụ songhành;
lábẹ 1 cm, dính vào cụ ng. Tután; hoa to vào 1-1,5
cm; đài do 5 láđài nhỏ xen với 5 láđài tron to hơn;
cánhhoa vàng, cao 7 mm; tâmbì vào 20, có lông,
mang bếquả nhỏ, vòi ö hông hay gần đáy.
Nơi ẩm, núi cao, 1.600 m, B: Làocai; VHI, 8.
- Perennial, leaflets silver silky pubescent
below; petals yellow.
3203-- Potentilla supina L. Boson ngã.
Cỏ 1-2-niên; hân nằm thường có nhánh, có
lông, đài 5-30 cm. Lá-phụ 5-7, có răng sâu, có lông
2 mặt; lábẹ mỏng, nguyên. Hoa rộng 4-5 mm; đài có
lông phún mặt ngoài; cánhhoa vàng, rất nhỏ, ngắn
hơn đài, tiẩunhụy 15-20. Đế xốp, ít lông, mang
bếquả không lông, vòi nhụy nhỏ gần đỉnh.
Dựa sông: Hànội. Phúcyên, Sơntây (hình
theo J.E. Mobi Rế thuliểm, bổ, trị sốt.
- Annual or biennial; leaves pubescent; flowers
yellow:
3203b - Potentilla sundaica (BI) O. Ktze (Fragaria sundaica BI.)
Caobằng, Hoàngliênsón, Hàtuyên
3204 - Spirea japonica L. f.. Thủy-bịa Nhật.
Bụi nhỏ. Lá mọc xen; phiến xoan bầudục, to
7-8 x 2,5-3 cm, bìa có răng ở 2/3 trên, gân-phụ 8-9
cặp; cuống ngắn, 3-4 mm. Tảnphòng ö chót nhánh,
mang nhiều hoa; trục không lông: cọng hoa đài 1-3
mm; cánhhoa trắng, tiểunhụy 20-25; tâmbì 5Š, TỒi
nhau, không lông. Trái là 5 manhnang.
Đất ẩmlầy B.
- Shrub; flowers white; follicles.
Rosaceac - 799
3205 - Spirea myrdloides Rehd. Thủy-bịa trâm.
Bụi nhỏ, không lông. Lá mọc xen; phiến
bầudục xoan nguọc, nhỏ, to 10-14 x 5-7 mm, không
lông, gân-phụ 3 cặp; cuống 1 mm. Chùm Ở ngọn như
tânphòng; hoa nhỏ, trên cọng mảnh, đài 5-7 mm,
không An, hoa nhỏ., Trái là manhnang.
_- §mall glabrous shrub; flowers small; follicles.
3205b - Spiraca kwangsiensis Lii var. dongvanensis Hiệp. Hàtuyên.
3206 - Geum aleppicum Jacd.. Kế.
Cỏ đaniên có lông mềm; thân cao đến 80
em. Lá kép với thúdiệp không đều, thúdiệp chót to;
lá trên ít thúdiệp đi; lábe xẻ, dài 5-25 mm. xHoa
côđộc hay thành tụtán ỏ nách lá, màu vàng; láđài
có lông; cánhhoa tròn; đế hoa lồi, có lông; tâmbì
có lông. Mối hoa cho một đầu bếguđ có lông và
chót cong thành mẫu đặcsắc.
Trảng cỏ ð caođộ: Sapa; VIH-VIH, 7-8.
- Perennial; flowers yellow; akenes hookek.
3207- Cotoneaster glaucophyllus Franch. Lêhình.
Tiểumộc cao đến vào 2m; nhánh mảnh,
không lông. Lá có phiến xoan rộng, to 4-5 x 2-3 cm,
đầu tà hay tròn, mặi đưới mốc, gân-phụ 7-8 cặp;
cuống 6-8 mm. Tảnphòng ö chót nhánh; hoa nhỏ,
trắng thdm.
Vùng núi cao: Hàtuyên.
- Shrub to 2 m high; leaves glaucous below;
corymb; flowers white.
3208 - Agrimonia pilosa Ledeb.(4. øepalensis D.Don).
Mócbạc Nêpal, Tiênhạc, Chihào, Lônggia. l
Cỏ -đaniên, cao đến 1,5 m; thân có lông đỏ
đứng. Lá do 5-9 lá-phụ to và lá-phụ nhỏ, bìa có
răng, có lông; lábe xoan to, có răng, Chùm thưa cao
10-3Ù cm; cọng hoa ngắn; dài hi) nhọn; cánhhoa
vàng: tiểunhụy 10-15; tânbì 2, rồi. Đài Ỏ trái có gai
móc đúng, rãnh 10; bếquả 2; hột không phôinhũ,
Tẳng, ng Lạngson, Sapa, vào 1.500
m; IV-VII, 8-10. Ảnđộ dùng làm trà; tăng
HP) làm máu mau đặc (cầm máu). Var. obovata
Ska.) Hiệp & Yak(4. nẻpalenss ˆ var obovata
kalicky): lá-phụ 3-7, xòan ngược, đầu tròn hay tà.
- Perennial; leaves pubescent; petals yellow;
calyx with hooked pricks.
§00 - Câycỏ Việtnam
3209 - Agrimonia viscidula Bunge. Mốcbạc trĩn.
- CỎ đaniên; thân có lông rảtác. Lá mang 5-7
lá-phụ to xen với lá-phụ nhỏ, mặt trên không lông,
mặt đưới có lông ở gân, sóng có lông thua; lábẹ
thon, 1-2 răng, cao 5-6 mm. Chùm thưa, đài 5-10 cm;
hoa nhỏ, vàng. Đài ö trái với 10 sóng, đầu mang
nhiều hàng móc; bếquả 2; hột không phôinhũ.
_ Trảng vùng núi cao: Lạngsơn, Làocai.
- Perennial; leaves pubescent on nerves below;
calyx with hooked pricks ù. suffutescens Card,).
3210 - Sanguisorba officinalis L. Great Burnett.
Thân cao đến 1 m. Lá mang lá-phụ xoan, bìa
có răng, gân-phụ nhiều. Gié bầudục hay hình trụ;
hoa nhỏ; láđài dạng cánhhoa, nâu ta; cánhhoa
vắng, tiểunhụy 4, đài bằng đài hay ngắn hơn, chỉ
đỏ; noãn 1, treo. Bếquả.
Tr. Gốc Âu-A,
- Cultivated
3211 - Rosa chinensis Jacq. Hường: Chinese Tea-
rose, Monthly Rose; Rosier..
Bụi trườn, nhánh không lông; gai cong. Lá-
phụ 5(3-7), không lông; /áb¿ đính dài vào cuống,
bìa có răng riết, chót nhọn. Tảnphòng ít hoa hay
hoa cóđộc, đỏ hay hơồng, thơm, rộng 4-5 cm, láđài
ngoài có răng to; vòi nhụy rời nhau. Gi4quả (đế hoa
: ngtrưởng) cao 2 cm mang bấqud nhỏ Ö trong, có
Ông. -
Tr, có rất nhiều thứ hoa đôi (R. idica auct.
non L.). Lá, trái sắc trị thắpkhóp, boils, đái máu,
têthấp; nụ trị kinh đau, tuầnhoàn yếu, đau baotử.
- Cultivated.
3212 - Rosa odorata (Andr.) Sweet var. gigantea
(Crép.) Rehd. & Wils.. Hường. :
Bụi (o; thân trườn, dài đến 10m, có lông thưa;
gai cong, nhánh có bông thường không gai. Lá mang
3-7 lá-phụ không lông; cuống -phụ ngắn; /áb¿ dính
đài vào cuống, bìa nguyên hay có tuyến. Hoa
côđộc, rất thơm; cọng 2-3,5 cm, không lông; vành
rộng 10-15 cm, màu ngà; láđài thon nhọn, nguyên;
vòi nhụy rồi nhau, có lông. Giảquả đỏ, hình cầu. `
Lùm-bụi Ö Laichâu; Tr; 8.
- Sarmentous; flower ivory; fruits red (Rosa
gtgantea Coll. ex Crép.).
Rosaceac - 801
3213 - Rosa beauvaisii Card. Hường Beauvais.
: Bụi, thân không lông, có gai cong, 2 ở nơi gắn
của cuống. Lá mang (5)7 lá-phụ mặt dưới có lông,
gân-phụ 5-7, cuống-phụ ngắn; /ábe đứnh trọn vào
cuống, hẹp, có rì lông và chót rìa. Tànphòng kép;
cọng hoa 2-3 cm, có lông; hoa đôi, rộng vào 3 cm;
đài có lông; cánhhỏa đầu lõm; vòi nhụy dính nhau,
có lông trắng.
Làocai, Tr; IV.
- Shrub; stem pubescent; styles connate.
3214 - Rosa tunguinensis Crépin. Tầmxuân.
Tiểumộc /rườn hay leo; nhánh có hay không
có lông; gai cong. Lá do 5-7 lá-phụ có lông hay,
không, đáy tròn hay tà, bìa có răng; cuống có lông,
có gai, lábẹ dính trọn vào cuống, cò rìa lông.
Chùm-tụtán; hoa rrắng, rộng 2-3 cm; đài có lông
nằm, tai thon nhọn, có phụbộ; cánhhoa đầu lõm; vòi
nhụy thưởng đính nhau. Giảquả tròn, đen, không có
láđài còn lại.
Rào, lùmbui: Bắcgiang, Hànội; II-V, 9-12.
- Climber; panicles; flowers white; fruits black.
3215 - Rosa leschenaultiana (Thory) W.& A. Hường
Leschenault.
Dây Íeo ; thân có gai thưa, cong. Lá có sóng
có lông tơ sét; lá-phụ , đến 4 x 2,3 cm, bầudục, đáy
hơi tròn hay hình tim, gân-phụ 7-9 cặp, bìa có răng
mịm, mặt trên không lông, nâu lục lúc khô, mặt
dưới xám; cuống-phụ 1-2 mm; lábẹ dính trọn vào
cuống. Tẩnphòng Ö chót nhánh; cọng 2-3 mm. có
lông; đài có lông td; cánhhhoa đài 1,5-2 cm.
Hàtuyên. Chống siêukhuẩn thủybàochẩn.
- Sarmentous; corymb; petals 2 cm long.
3216 - Rosa laevigata Mich. Kim-anh, Hường vụng;
Cherokee Rose. 7Tiêunộc trườn; nhánh không lông,
có khi có /Ø vàng; gai cong. Lá do 3(5) lá-phụ xoan,
không lông, bìa cố răng, cuống có gai, lábẹ hẹp,
không dính vào cuống, mau rụng. Hoa cóđộc, trắng,
có khi hường, rộng 5-7 cm; đài có tai hẹp, chót có
răng, có lông Ở bìa; cánhhoa 5, đầu lõm; vòi nhụy
rồi nhau. Giảquả xoan hay tròn, cao 1,5 cm, màu
cam hay đỏ, có to cúng và đài to còn lại.Caolang,Bắc
cạn, nay Tr khắp cùng; IV, 11-4.Giảquả thuiểm,cầm
máu, khángsinh, chống cúm..
- Sarmentous; flowers white; fruitsorange .
3216b - Rosa roxburghii Tratt.(R. microphylla Lindl.).
Hường Roxburph.
Thân đúng, cao đến 1,5 m; lóng chỉ có 2 gai
đứng ỏ nơi gắn của cuống. Lá do 9-15 lá-phu nhỏ,
xoan trònđài; lábe đính hơn 1/2 vào cuống. Hoa
côđộc, ít khi 2-3, rộng 5-8 cm, đỏ, trên cọng 8-10
cm; hạhoa có lông ỏ trong: láđài tamgiác cao 1-1,5
cm, có răng to. -
Có lẽ có Tr ỏ Việtnam. Theo Lust, ở
Trungquốc cánhhoa phơi khô dùng như trà trị ăn
không ngon.
- 802 - Câyeô Việtnam
3217 - Rosa longicuspis Bertoi.. Hồng mũi -dài
Thân có lông, gai cong, thưa. Lá có sóng đài
7-9 cm, có gai; thứdiệp không lông
lông, gân-phụ 8-10 Cặp, bìa có răng nằm, mặt trên
nâu, gân-phụ và tamcấp lõm. mặt dưới gân lồi,
mịn; lábẹ đính trọn vào cuống, bìa nguyên.
Tảnphòng 3 hoa; cọng hoa 2-3 cm; đế hình ly, cao
vào 1 cm; láđài nhọn, cao 1,5-2 cm.
Hoàngliênsơn.
-Stem pubescent; stipules entir: corymb 3-
flowered; sepals acute, entir.
3218 - Rosa muitiflora Thunb.. Hường nhiều-hoa;
Multiflore Rose, Seven Sisters Rose.
Tiêumộc leo; nhánh nâu đậm, gai cong. Lá
mang 5 /-phụu bầudục, đầu tà, đáy tròn, gân-phụ §-
10 cặp, bìa có răng nằm, cuống-phụ 1-1.5 mm; lábe
có rìa lông và dính trọn vào cuống. Chùm-tụtán ở
chót nhánh; hoa rộng 3 cm; cánhhoa I x 1;Š cm.
Giảquả đen, láng, xoan tròn, cao 7-8 mm.
Hànội, Đàlạt. Trái làm glảmđau, hượt, lọitiểu,
diệt vikhuẩn. Trái non chứa 200 mg vitamin C/100 E
- Sarmentous; leaflets 5: flowers 3 cm large;
truits black.
3219 - Rosa rubus Levl. & Van.. Hường dum.
._ Tiểumộc /£o; thân có gai cong; nhánh non có
lông xám sát. Lá thường do ‡ lá-phụ, ít khi 5; lá-
phụ tròn-dài, bìa có răng nghiên, gân-phụ xéo, 6-7
cặp; lábẹ dính trọn vào cuống. Tảnphòng. họa
trằng, rộng 2,5-3 cm. Giảquả tròn, to 6-§ mm, không
lông, với láđài còn lại hơi xụ. .
Hâtuyên.
- Sarmentous; leaflets 3(Š5); flowers white,
3220 - Rosa odorata L. Hường Trà; Tee Rose; Rose
thé.
Tiểumộc leo, ườn, không lông: gai móc thưa.
LÁ có 5-7 lá-phụ; cuốn -phụ chót dài đến 1 cm;
lábẹ dính trọn vào cu ng. Pháthoa 7-3 họa; hoa
rộng 5-8 cm, đơn hay đôi, (hơm; láđài thon nhọn,
mặt trong và bìa đầy lông, vòi nhụy rồi nhau. Trái
đỏ tươi.
Ït trồng. Loài có lẽ là thủytổ cho ra ñR.
chinensiš và rất nhiều tạpchủng đẹp và thơm.
- Cultivated bụt not frequently.
- RÑosaceae - 803
3221 - Rosa transmorissonensis Hay. 1913
Tiểumộc; nhánh không lông, tròn; gai ngay,
cao 4 mm. Lá mang 7 l4-phụ nhỏ, lá-phụ chót vào
11 x 7,5 mm, xoan đến xoan bầudục, bìa có răng
nhọn; lábe dính vào cuống, đài 3-5 mm, Hoa cóđộc
ỏ chót nhánh, trên cọng dài 1,5 cm; đài có ống cao
3-5 mm, tai 9 mm; cánhhoa hình tim ngược, chót
lõm; tiểunhụy nhiều, chỉ dài 4 mm; tâmbi 9-10, vôi
nhụy không lông, dính nhau.
Sapa, 1800 m. Đàioan.
- Leaflets small; flowers sohitary, small.
3223- Rosa clinophylla Thory
Đụi rườn; nhánh có lông dày, gai ngay. Lá
mang 7-11 lá-phụ bầudục, mặt trên láng, mặt dưới
. có lông; lábc đính vào cuống, bìa rìa sâu. Hoa 2-3 '
ở chót nhánh, trắng, rộng 4-5 cm; láhoa ro, xẻ sâu;
đài có lông dày, thùy thon nhọn; vòi nhụy rồi nhau,
Trái tròn có lông dày.
Lào: (hình theo Vidal)
- Sarmentous; flowers white, 4-5 cm wide.
3224 - Rosa yunnanensis (Crép.) Boul. Hưởng
Vânnam.
Bụi trườn; gai cong. Lá-phụ 5-9, không lông,
gân có khi có lông mặt duói, lábc dinh đài theo
cuống chót nhọn, bìa nguyên hay có răng tiết. -
Tảnphòng kép; hoa trắng, rộng 3-4 cm; láđài nguyên
hay có răng, vòi nhụy dính nhau. Giảquả đó. cao
10-15 mm.
Dựa đường mòn, đường nước, vùng núi cao,
1.500-2.300 m: Laichâu, Làocai, Lâmđồng; HI-IV,9-
10 (hình theo J.E. Vidal).
- Sarmentous; leaves glabrous; flowers white;
truits red (R. moschata var. yunnanensis Crép.; R.
lelenae auct. non R. & W., Vid. p.p.).
3225 - Rosa cymosa Trat.. Tầmxuân, Hồng roi.
Bụi, thân /eo, có gai cong, không lông. Lá
mang 5(7) lá-phụ không lông trừ ở gân chánh,
cuống-phụ 2-3 mm; lábẹ rồi với cuống, có rìa và
tuyến, mau rụng. Tảnphòng nhiều hoa; cọng 1-1,5
cm, có hay không lông; hoa rộng I-2cm; đài có ống
tròn có lông nằm, láđài có 1-2 phụbộ hẹp; cánhthoa
trắng, xoan, đầu lõmlõm; vòi nhụy rồi hay hơi dính
nhau, có lông. Gidquả đỏ, xoan, cao 4-6 mm, không:
lông, không đài còn lại;bếquả 8-10. :
LùmbuiNinhbình; IV,8 Dược dụng như R. /2evigaia.
- Sarmentous; leaflets 5(7); flowers white: ruits
red.
* (Xem chú thích ở trang 58).
804 - Câycỏ Việtnam
3226 - Prunus domestica L. Prun: Plum: Prunier.
Đạimộc trung. Lá có phiến xoan ngược. bìa
có răng nhỏ; cuống đài I-2 cm. Hoa đrắng.
Quảnhâncứng; nhân dẹpđẹp, nộiquảbì dày, cứng,
có unần thấp; nạc mềm, vàng lợt. chua ngọt; hột
dẹpdẹp.
Tr. Trái sống ăn nhiều có thể gây ia; trái
chín phơi khô: kiệnvj, hướt.
- Cultivated
3227 - Prunus cochinchinensis (Lour.) Kochnc :
Đạimộc. LÁ bìa nguyên. Chùm ngắn. Trái xoan nhọn, dài 1,25 cm, Tàu sậm; nhân có unần
thành mạng (reticulé-alvéolé); hột thóm Amande. Rừng dày. :
Không có mẫu.
3228 - Prunus filopilosa Hiệp & Yai. Tamđảo, QuảngnamĐànằng.
3229 - Prunus cerasoides D. Don. Anhdào; Himalaya
Wild Cherry.
Đatmộc nhỏ, nhánh không lông. Phiến lá
mỏng, không lông, gân-phụ 9-12 Cặp; cuống có 2-4
tuyến, lábẹ hình lông chim có tuyển. Tảnphòng ít
hoa; cọng dài 2 cm; đài có lông mặt ngoài; cánhhoa
hường, dài 1 cm; tiểunhụy 30-35: tâmbi không lông.
Quảnhâncúng đỏ, to vào ] cm, nạc chuachua.
Rừng 1.000-1.800 m, từ Caolạng đến Hànam-.
ninh; Tr ỏ Đàlạt; XI-], 1-2. Gỗ tốt, không bị mối;
hột cho dầu trị sạn.
- Small đecidous tree; flowers pink; drupes red
(P. puảdưn Roxb. ex Brand.; P. campanulata Maxim.)
3230 - Prunus cerasus forma pleno. Anhđào đôi.
Dạtnộc nhỏ; nhánh láng, nâu đen; chồi có
vảy bao. Phiến lá có tuyến ö đáy: lábẹ hình gươm,
cÓ răng. Hoa ö nhánh già, to 3-4 cm, hường, thơm,
rất đẹp; đài 5 tai nhỏ, có lông mịn; vành do nhiều
cánhhoa dễ rụng: tiểunhụy nhiều; tâmbì có lông
mịn, vòi nhụy có lông, nuốm đỏ. Quảnhâncúng to
1-2 cm.
Tr ỏ Huế; XI-II. Lá trị kinhphong trẻ-em;
hột bổ thầnkinh.
- Cultivated.
3231 - Prunus persica (L.) Batsch.. Đào; Pêcher.
Đạimộc 3-8 m. Phiến lá lúc non xếp 2, nhọn
Z đầu, không lông, có tuyến to ỏ đáy và ngọn
cuống, bìa có răn nhỏ, lábe như kim, có tuyến,
mau rụng. Hoa Hướng: chụm, không cọng: láđài cao
6 mm; cánhhoa 2 em; tiểunhụy nhiều. Quảnhâncúng
có lông mịn; nhân đẹp, có u-nân dải.
Có thứ hoa đôi, Tr nhất là vùng núi cao: B,
Đàilạt; I-H, 6-7. Trị ho, cầm máu, điềukinh;lá tắm
trị ghẻ; hoa lợitểu, trấnthống. "trị mất dái; chống
nhiều siêukhuẩn.
- Cultivated (A4mygdalus persica L.).
Rosaceae - 865
3232 - Prunus armeniaca L.. Mơ: Apricot: Apricot,
Tiêunộc 3-ó my khôn gai: vỏ đođỏ. Lá
thường trên nhánh ngắn; phiến xoanrộông, đáy hình
tim, chót có mũi ngắn, bìa có răng đôi nhỏ, gân-
phụ 5-7 cặp; cuống dài. Hoa hiện trước lá,
hườnghường hay trắng, 1(2), gần như không cọng:
cánhhoa 5; tiểunhụy 15-20; tâmbì 1 vòi nhụy.
Quảnhâncúng có lông mịn đây, nhân dẹp. láng,
không dính vào quảbi.
Tr ỏ B. Trái làm ômai, trị ho, lợiđàm. trị
suyển, khát nước, bănghuyết; hoa khô bồ. tăng
thụtính ỏ đànbà.
- Cultivated.
3233 - Prunus mume Sieb. & Zucc. Mo hoa-vàng;
Flowering Apricot. Tiểumộc 4-6 m, nhiều nhánh
ngang, nhánh có gai, không lông. Phiến lá xoan hay
thon, mặt dưới có lông ð gân, bìa có răng nhỏ;
cuống mảnh. Hoa cóđộc- ra trước l4; đài không
lông, tai có có rìa lông mịn; cánhhoa tròntròn,
hưởng hay đỏ; tiểềunhụy 35-40. Quảnhâncúng tròn,
có lông mịn vàngvàng; nhân có lỗ, dính vào nạc;
hột l. Var. mume: lá hình trứng (hình), trái như
không cọng; var. cernua Franch., phiến thon, cọng trái.
I cm.
Trái ăn được; hoa trị dau cổ, sốt: lá trị
menorrhagie, Tr: Caolaạng, Hòabình; I-]], 5.
- Treelet to 6 m hiph; flowers solitary, pink or red;
drupes yellowish velvety.
3234 - Prunus salicina Lindl. var. salicina. Prun: Plum:
Prunier.
Đạimộc nhỏ; nhánh không lông. Phiến lá
thon, mặt dưới có lông ỏ gân, bìa có răng và tuyến;
cuống đài I cm, lábẹ dài như chỉ. Chụm 2-3 họa
trăng; đài không lông; cánhhoa 5; tiểunhụy vào 30;
tâmbì 1, không lông. Quảnhâncứng rứn hay vàng,
nạc chua, đắngđắng. " :
Thường Tr, Đàlạt ö B tù đồngbằng đến
caođộ, từ Caolạng đến Vinh; XII-IV-, 4-8.
- Cultivated (P. flora: Roxb.)
⁄ 3235 - Prunus arborea (BI) Kalm. var. stipulacea
(King) Kalm. Vàngnương đạimộc.
Đatmộc 20 m. Phiến bầudục, dài 10-15 cm,
mặt dưới đầy đông, gân-phụ 10-12 cặp, đáy phiến có
2-0 tuyến; cuống 0,5-1 cm, /ábẹ rộng, không rụng.
Chùm dài 2-6 cm; cánhhoa vắng: tiểunhụy lẩ.
Quảnhâncứng rộng hơn cao, to'6-10 x 8-15 mm.
Vùng . núi“ 1200-2000 m: Phúkhánh,
Lâmđồng; ÏX. : ¬..
-_ Tree 20 m hiph; stipules persistent; drupes to
I.x 15 cm (Pobdonda arborea Blp.p; Pygeum
sfipulaceim King).
806 - Câycö Việtnam
3236 - Prunus arborea var. montana (Hook. f.) KaiIm.. EÀ'!
Xoanđào, Xoanđào tía - : ¬..
Đaimộc đến 25 m. Phiến lá biếmhiên tù -
bầudục đến thon, dài 6-20 cm, mặt dưới đầy đông, |
đáy có 2 tuyến; cuống 5-10:mm, lábẹ hẹp, cao l cm, |
mau rụng. Chửm ngắn đầy lông; đài có lông, tại 7-
12, cánhhoa vắng hay dạng như láđài; tiểunhụy 20-
30, bầu nhụy có hay không lông. Quảnhâncứng tròn,
to 7-8 mm, hay hđi-hòn, rộng đến 15 mm.
Rừng từ đồngbằng đến 1.000 m, từ Làocai
đến Phúquố:; XII-VĨI, 1-12, Thân làm cột.
„ Tre up to 25 m hiph; leaves tomentous
below; petals or not (Pygewm montaneum Hook. †,.
3237 - Prunus arborea var. đensa (King) Kalm.(Pygettn parviflorum 'T.& B. var. densum King)
3238 - Prunus ceylanica (Wight) Miq.. Rẹp.
Đakmộc cao đến 20 m. Phiến lá mỏng, dài 6-
10 cm, không lông hay ít lông, đáy có 24) tuyến,
gân-phụ 6-9 cặp; lábe cao 2-§ mm. Chùm đài 3-11
.em; đài có lông mặt ngoài; cánnhoa cao vào ] mm;
tiểunhụy 20-40; noãnsào có lông ö đáy. Quảnhân
cúng thưởng jzi-hòn, cao 9-18, rộng 14-25 mm.
Rừng luônluôn xanh, đến 700 m: vỏ có mùi
hạnhnhân; 5-9,
- Tree up to 20 m high; leaves membranous,
glabrescent or glabrous; drupes didymous (Polyodoruia
cølanica Wight).
“
3239 - Prunus fordiana Dunn. var. fordiana.
Vàngnương Ford.
tuưnộc 6 m; nhánh già không lông. Phiến lá
thon, dài không đến 10 cm, không lông, có đốm đen
nhỏ, bià nguyên, dày, đáy có 0-2 tuyến, gân-phụ 6-8
cặp; cuống ngắn. Chùm không lông; hoa trắng;
cánhhoa xoan; tiểunhụy vào 30: noãnsào không lông.
Quảnhâncúng xoan.
` Rùng còi duyênhải từ Quảngyên đến:
Thừathiến; VII-VII, 9-12.
- Treelet 6 m high; leaves glabrous, dark
dotted; drupes ovoid. ˆ
808 - Câycỏ Việtnam
*
3245 - Prunus phaeosticta (Hance) Maxim..
Vàngnương đốm-nâu.
Tiêumộc cao 5-7 m; nhánh không lông. Phiến
lá thon, đài đến 12 cm, bìa nguyên, khôn lông,
gân-phụ 6-9 cặp, đáy thưởng có 2 tuyến; cuống đài
3-6 mm. Chùm ỏ nách dài 5-6 cm: cọng hoa đứng
cao 4-6 mm; đài không lông, tai tròn; cánhhoa trăng,
trỏn, to 3mm, bìa có răng hay nguyên; tiểunhụy 20-
30. Quảnhâncứng tròn to 8 “mm; nhân mỏng, hơi
SùSÌ,
Rừng thưa: Làocai; IV-V, 4.
~ Treelet 5-7 m; leaves glabrous; flowers white;
drupes with thin cndocarp (Pygetun phaeostichơn
Hance).
3246 - Prunus zippeliana MiQ. var. zippeliana,
Vàngnương Zippel.
Đạtmộc đến 25 m; nhánh không lông. Phiến
lá xoan đến thon, dài đến 20 cm, đai, không lỡng,
gân-phụ 6-10 cặp, bìa có Nh: nằm; cuống 6-16 mm.
Chùm côđộc hay 2-4, dài đến 3 cm: cọng 2-4 mm;
đài có hay không lông; cánhhoa trằng, cao 3 mm,
bìa rìa lông; tiểunhụy vào 30; noãnsào không lông.
Quảnhâncúng xoan, cao 17 mm; nhân láng.
Rừng ẩm, dựa suối: Làocai. Hànamninh: VII-
XI -
- Tree to 25 m hiph; leaves COriaceous,
_ glabrous; flowers white.
3247 - Prunus zippeliana var. crassistyla (Card.)
J.E.Vid.. Vàngnương vòi-mập.
Tiêumộc hay đạimộc; nhánh không lông.
Phiến lá to, dày, tròndài, dài đến 12 cm, bìa có
rằng thưa hay nguyên, gân-phụ không rõ; cuống có
tuyến rõ Ở chót. Chùm 4-5 cm; hoa không lông;
cánhhoa xoan đròn; vòi nhụy ngắn hơn tiểunhụy và
dày. Quảnhâncúng xoan, cao 1,5-2 cm, chót nhọn;
nhân láng.
Núi Vạnlinh, Lạngsơn; II-JII.
- Tree or treelet; margin dentate or entir;
drupes to 2 cm long (Pruus macrophylla vat.
crassisyla Cardot).
3248 - Prunus wallichii Steud.. Vàngnương Wallich.
Đạtmộc 15 m; vỏ có mùi hạnhnhơn. Phiến lá
mỏng, thon, bìg nguyên hay có răng thưa, không
_ lông, gân-phụ 8-10 cặp; lábe hẹp. Chùm dài 5-1
cm; hoa nhỏ; cánhhoa vàngvàng, cao 3 mm; tiểunhụy
15; noánsào có lông. Quảnhâncứng 15 x 8 mm.
Rùng luônluôn xanh, trên 800 m: Làocai,
Tiênyên, Côngtum, Dilinh; X-I `
.“> Tree 15 m hịph; limb entir: flowers yellowish;
drupe 15 x 8 mm.
* (Xem chú thích ở trang 58)
Rosaceae - 807
3240 - Prunus fordiana var. balansae (Koehne) J.E.
Vid.. Vàngnương Ôrô.
Tiêumộc. Lá có phiến bầudục tròndài, to lI-
l6 x 4-5 cm, chót có mũi dài, bìa nguyên hay có
răng nhọn, gần đáy có 2 tuyến; cuống đài 1 cm.
Pháthoa không lông hoa có 20-40 tiểunhụy.
Quảnhâncúng — -
Rùng còi trảng bìnhnguyên, nhất là
duyênhải: tử Quảngninh đến Côngtum; XI-XH. 9-12,
Ó đồi cát Quảngyên, ta còn gặp var.
Š tờ: Mi J.E. Vid. mà chùm (ngắn) có lông dày;
- Treelet; limb entir or with acute tooth.
3241 - Prunus grisea (C. Muell.) Kalkm. var. tomentosn
(K. & V.) Kalm.. Rẹp lông. :
Tiểumộc hay đạimộc nhỏ. Phiến lá không
lông hay có lông, dài 5-14 cm; 2 tuyến ö đáy phiến;
gân-phụ 5-6 cặp; lábe 2-§ mm. Chùm dài 7 cm;
láđài 5-7, có lông; cánhhoa vắng; tiểunhụy 20-30.
Quảnhâncúng rộng hơn cao, to 7-17 x 8-12 mm.
. Rùng luônluôn xanh vào 1.200 m: Quinhon,
Bànà; (hình theo Vidal).
- Treelet or small tree; racemes short; petals
absent (Pygeum griseum C. Muell.; Pygewm latibluem
Miq. vat. /omentosum Koord. & Vai).
3242 - Prunus javanica (Teysm. & Bimn.) Mia..
Vàngnương Java.
Đaimộc đến 30 m; nhánh không lông. Phiến
lá nguyên, mỏng, thon tròndài đáy nhọn hay
tròntròn, không lông, gân-phụ 8-10 cặp; lábc thon
cao 3 mm. Chùm 1-3, đài 6 cm, thưa; hoa nhỏ;
cánhhoa “nắng, to 3 mm; tiểunhụy 25-40; noãnsào
không lông. Quảnhâncúng khô, cao 2 cm.
Rừng luônluôn xanh ẩm đến 1.100 m: núi
Dinh; XI-HI.
- Tree to 30 m hiph; leaves glabrous; flowers
white; drupes dry, 2 cm long.
3243 -. Prunus lancilimba (Merr) Kalkm..
Vàngnương thon.
Đqatmộc nhỏ, cao1015m; nhánh không lông.
Phiến lá (hon, to 8-16 x 1,5-3,5 cm, chót thon dài,
đáy tà hay tròn, lúc già không lông, gân-phụ 5-8
cặp, đáy phiến có 2-4 tuyến; lábẹ cao l cm. Chùm
1-2 ở nách lá, dài 5-20 mm; cọng hoa 1-3 mm; lá-
hoạ phụ chẻ ba, rụng sóm; đài có lông, : cánhhoa
vấn ; tiểunhuy 15-20; noãnsàozkhông lông. Quả-
nhâncứng 12 x 10 mm, không lông
Rừng 1200-2.000 m: Làocai, Sapa; VII-VIH,9.
- Small tree, up to 10m híph; leaves
lanceolate; petals absent; drupes glabrous (Pygeum
lanclữinubum Merr.). ;
&
808 - Câycỏ Việtnam
»
3245 - Prunus phaeosticta (Hance) Maxim..
Vàngnương đốm-nâu.
Tiêumộc cao 5-7 m; nhánh không lông. Phiến
lá thon, dài đến 12 cm, bìa nguyên, không lông,
gân-phụ 6-9 cặp, đáy thường có 2 tuyến; cuống dài
d-6 mm. Chùm ö nách dài 5-6 em: cọng hoa đứng
cao 4-6 mm; đài không lông, tai tròn; cánhhoa trằng,
trỏn, to 3mm, bìa có răng hay nguyên; tiểunhụy 2Ö-
30. Quảnhâncúng tròn to 8 mm; nhân mỏng, hơi
SùSÌ.
Rừng thưa: Làocai; IV-V, 8.
- Treelet 5-7 m; leaves glabrous; flowers white;
drupes with thin cndocarp (Pygewm phaeostictưm
Hance).
3246 - Prunus zippeliana MiQ. var. zippeliana,
Vàngnương Zippel.
Đạimộc đến 25 m; nhánh không lông. Phiến
lá xoan đến thon, đài đến 20 cm, đai, không lỡng,
gân-phụ 6-10 cặp, bìa có răng nằm; cuống 6-16 mm.
Chùm côđộc hay 2-4, dài đến 3 em: cọng 2-4 mm;
đài có hay không lông; cánhhoa trằng, cao 3 mm,
bìa rìa lông; tiểunhụy vào 30: noãnsào không lông.
Quảnhâncứng xoan, cao 17 mm; nhân láng.
Rừng ẩm, dựa suối: Làocai, Hànamninh: VII-
- Tree to 25 m high; leaves coriaceous,
_-Blabrous; flowers white.
3247 - Prunus zippeliana var. crassistyla (Card.)
J.E.Vid., Vàngnương vÒi-mập.
Tiêumộc hay dạtmộc:. nhánh không lông.
Phiến lá to, dày, tròndài, dài đến 12 cm, bìa có
rằng thưa hay nguyên, gân-phụ không rõ; cuống có
tuyến rõ ở chót. Chùm 4-5 cm; hoa không lông;
cánhhoa xoan tròn; vòi nhụy ngắn hơn tiểunhụy và
dày. Quảnhâncứng xoan, cao 1,5-2 cm, chót nhọn;
nhân láng.
“Núi Vạnlinh, Lạngsơn; II-HI,
- Tree or treelet; margin dentate or entir;
drupes to 2 cm long (Prunus mạacrophylla var.
crassisyla Cardot).
3248 - Prunus wallichii Steud.. Vàngnương Wallich.
Đatmộc 15 m; vỏ có mùi hạnhnhơn. Phiến lá
mỏng, thon, bì nguyên hay có răn thưa, không
- lông, gân-phụ 8-10 cặp; lábẹ hẹp. Chùm đài 5-10
cm; hoa nhỏ; cánhhoa vàngvàng, cao 3 mm; tiểunhụy
15; noãnsào có lông. Quảnhâncúng 15 x 8 mm.
Rừng luônluôn xanh, trên 800 m: Làocal,
Tiênyên, Côngtum, Dilinh; X-] T
„_" Tree 15 mhigh; limb entir: flowers yellowish;
drupe 15 x 8 mm.
* (Xem chú thích ở trang 58)
Saxifragaccae - 809
*.
3251 - Chrysobalanus icaco L.. Cocoa Pium, lcaco:
lcaquter, Prune-coton.
Tiểumộc nhỏ, không lông, trông giống Cam.
Pháthoa ngắn ở nách lá; hoa trắng, ngũphân; đài
xanh; cánhhoa 5, thon, nhỏ; tiểunhụy nhiều, dính
thành bó; tâmbì 1, có lông, vòi ngắn ö đáy.
Quảnhâncúng có u nần, nạc ít, không vị; nhân có
u-nân.
Tr öỏ Thảocầmviên Sàigòn, gốc T.-Mỹ: HH, 5.
Trái ăn được, rim đường.
- Introduced shrub. :
3252 - Parinari annamensis Hance. Cám.
Đạimộc to; thân có chang. Phiến lá đầy lông
vàngvàng mặt đuối trắng; lábẹ nhọn. Chùm-tután Ó
chót nhánh; hoa trắng, lưỡngphái; cánhhoa nhỏ.
trắng, thon; tiểunhụy 5-12 gắn trên đài; tâmbiì I, có
lông, vời nhựy gắn ở hông. Quảnhâncúng to bằng
ngón chân cái, bì sùsì; nhân cứng, 1-2 buồng,
Thôngthường ö rừng dày từ duyênhải cho đến
600 m; III-ÍV, 5-8. Trái non và hột (cho đầu) ăn
được; gỗ rất cứng song đễ bị mối.
- Big tree; stem with buttresses; leaves white
and yellowish pubescent below; drupes.
SURIANÑACEAE: họ Suyên biển.
3253 - Surianna maritima L. :
Tiêumộc cao 1-2 m; nhánh có lông mịn trắng.
Lá có phiến hẹp, to 20 x 1-2 mm, chót tròn, đầy
hẹp, gân-phụ không rõ; cuống vắng. Hoa côđộc ö
nách lá; cọng dài 5 mm; láđài cao 8 mm, có lông;
dĩa mật vắng; tiểunhụy thấp, chỉ có lông trắng Ó
đáy; noãnsào có lông, buồng 3, 2-noãn; vòi nhụy 5.
Trái là 5 nang cúng, có lông; 7 hội mỗi nang.
Đồi cát, đảo Itu-aba: IV, 4.
- Shrub to 2 m hiph; branches finely white
pubescent; capsules pubescent, I-seeded.
SAXIFRAGACEAE : họ Thườngsơn, họ Tai-hùm.
3254 - Astilbe rivularis Buch.-Hamilt. ex Don.
Cỏ đaniên đứng, không có chồi bò; thân có
lông. Lá 2 lần kép; lá-phụ xoan rộng, chót nhọn,
đáy tròn hay hình tim, mặt trên nâu, mặt dưới lọt,
bìa có răng kép; cuống 3-5 cm. Chùm-tụtán cao 40
cm ö ngọn; hoa nhỏ; tiềndiệp hẹp, đài 5 răng:
cánhhoa vàng: tiểunhụy 5 hay 10; tâmbi 2, rồi nhau.
Nang hình sùng rời nhau, trên đài còn lại; hột
nhiều, nhỏ.
Rừng còi ẩm, 1.500 m: Làocai; II-VHI. Lọc
máu.
: - Perennial herb; panicles to 40 cm hiph;
*(X Bi thí nhh 9m58 ẻ flowers yellow; capsules n-seeded.
'810 - Câycö Việtmam
3255 -. Penthorum' sedoides L(P. c;inense Pursh.)
Ngũtrục. ĐA
Cỏ có chồi; thân cao 30 cm, đỏ, không lông.
Lá mọc xen, dài 5-7 cm, hẹp nhọn, bìa có răng
mịn, gân-phụ 12 cặp; cuống 2-3 mm. Tután chia
h Ö ngọn; cọng 2-3 mm; bođ vàngvàng: đài
hình quặn, Š5 thuỳ cao 3 mm; cánhhoa 0-1-3, đôi khi
tiểunhụy lép thành cánhhoa: tiể"nhụy 10; tâmbì 5,
vòi ngắn. Hạpguả gắn hình sao, nạp mang hột nhỏ
:trònđài, có mụt. .
: Dụa rạch, kế đá ẩm, bò ao: Sapa, bồ sông
Hồng, Hànội. Lá làm máu phântán ra.
- Stoloniferous herb; flowers yellowish; stellate
3256 - Saxifraga sarmentosa L. Sách trườn.
Cỏ có chồi dài. Lá màu đỏ, chụm ö dất;
phiến tròn hình thận, to 5-7 cm, có lông dày mặt
trên, bìa có răng đôi, cuống dài. Chùm-tután thưa;
hoa lưỡn, trên cọng 1 cm. có lông dày; láđài 5,
không bằng nhau; cánhhoa 5, mà 2 to, trằng:
tiểunhụy 10; đĩa mật; tâmbì 2. Nang, hột nhiều.
Kiểng: Hànội.
- Stoloniferous herb; leaves tomentous; f]owers
Zygomorphic; capsules n-seeded.
3257 - Schizophragma integrifolia (Franch.) Oliv.
Bạchthu. -
Tiêumộc trườn hay đúng; nhánh không lông.
Phiến lá xoan, ứø 10-18 x 7-10 cm, đáy tròn, mặt
dưới có lông mịn ở gân, gân-phụ 6-7 cặp; cuống 4-6
cm. Tảnphòng trên Í trục dài /âncùng bằng một hoa
có dạng 1 lá to trắng ngà (dạng Buómbạc), hoa thụ
có cọng, đài có 5 răng nhỏ, cánhhoa 5, to 3 mm;
tiểunhụy 10; noãnsào hạ, 4-5 buồng, Mang cắmgăn;
hột nhiều, nhỏ. :
Dựa suối, vùng núi 100-1.500 m: Sapa; VI-
VIILRể và thân ngăm rượu: kiệnv|, mát; sắc trị '
têthấp, thắpkhóp, đau cơ, đau xương.
DYXIS; seeds verrucous. _
- Sarmentous; inflorescence with a white large sepal (S. hydrangeoides S. & Z. var.
trtegrfolia Er.).
3258 - Pileostigma viburnoides Hook.f.& Thom.
Tiểumộc leo 7-12 m; nhánh không lông. Phiến
lá thon ngược, to 10-20 x 3-7 cm, không lông; cuống
3-4 cm. Chùm-tután không lông; cọng hoa 1,5 mm;
đài có 5 răng; cánhhoa 2 mm; tiểunhụy 10; 0oãnsào
hạ, 4-5 buồng, nuốm hình đầu. Nang 5 mm; hột
nhiều.
Leo trên cây hay thòng tù tường: Santavan,
Làocai.
- Clmbing shrub; leaves glabrous; panicles;
petals 2 mm long; capsules 5 mm wide.
Saxifragaceae - 8l1
3259 -- Dichroa febrifuga Lour.. Thưởngson: Fewer
Flower. - Z :
_ ¿Tiêumộc cao 1-2 m; nhánh non tímtím. Lá
mọc đối, tụ Ò chót nhánh; phiến không hay ít lông.
Chùm-tután ð nách lá và ngọn nhánh; hoa iam hay
đỏ, dài có lông dày; cánhhoa 4-7, tiểunhụy 10-20;
Dê Do V2 hạ. đínhnhôi trắcmô 5. Phùqd tròn, lam.
n = 36. đói)
Rùng triền núi, caođộ thấp: Lâmđồng: III-
VH. Trị rét tốt (febrifugin, isofebrifugin, dicroin..)'
nhưng hơi độc; pangrolin trị loạnnhịp tìm. vn
- Shrub 2 m hiph; leaves glabrous; flowers blue
Or red; berries.
3260 - Dichroa hirsuta Gagn.. Thưởngsón lồng:
Fewer Flower. .
Tiê,mộc cao 2-3 m, lá, hoa có lông phún.
Phiến lá thon nhọn 2 đầu, dài đến 20 cm, gân-phụ
8-10 cặp, bìa có răng; cuống dài 1-2 cm. Chùm-
tụtán dày, mang nhánh mọc đối; hoa (rắng, nụ đài
; đài có 5 răng; cánhhoa 5, thon nhọn; tiểunhụy 10,
mà 5 trong đài; noãnsào đầy lông, vòi nhụy 5,
đínhphôi trắcmô 5. Phiqud tín khi chín: hột nhỏ.
nhiều.
Hòabinh, Côngtum; 11.
- Shrub; leaves, flowers hirsute; petals white:
berries violet.
⁄ 3261 - lItea chinensis Hook. & Arn. Y-thiếp
- Trungquốc, Lưõi-nai, Ba-thưa..
: Đatmộc cao 9 m;¡ nhánh lúc non có lông, mau
không lông. Phiến lá xoan bầudục, dài 10-]2 cm.
chót và đáy tà, gân-phụ 5-7 cặp, không lông (có
lông mặt dưới Ó var. indochinensis (Merr.) Lec.); cuông
1-2 cm. Chừm dài 4-5 cm; cánhhoa 5, đúng; tiểunhụy
cao 4 mm; noãnsào 2 buồng, đínhphôi trungtrục.
Nang hình thoi, cao 7 mm,
Rừng vùng caođộ: Caolạng Vinhphú.
Côngtum, Bảolộc; IH-IV. Trái sắc cho ăn mau tiêu.
- Smaill tree; leaves glabrous; racemes; capsules
septicidal n-seeded.
3262 - Itea macrophylla Wall.. Ýthiếp lá-to.
Tiêumộc cao 4-6 m; nhánh tròn, láng. Lá (0;
phiển dài 15-20 cm, bìa có răng bén, gân-phụ 9-10
cặp, không lông, đenđen mặt trên, đođỏ mặt dưới
lúc khô. Cm dài 15-20 cm, 1-2 ỏ nách lá; hoa nhỏ:
cánhhoa 3-4 mm; dĩa mật to; noãnsào trungthư.
Nang cao 7 mm, hủyngăn, có ngấn ở gần đáy và
bao-hoa còn lại,
Rùng 500-100 m: Làocai Vinhphú,
Hàsonbinh, Bạchmã; IV. :
- Treelet; leaves glabrous, to 20 cm long:
capsules septicidal.
812 - Câycỏ Việtnam
3263 - ltea puberula Craib. Ythiếp the.
Đatnộc cao 8 m, đường kính 20 cm; nhánh
non có lông. Phiến lá xoan, dài 20-30 cm, mặt trên,
nâu đen không lông, mặt dưới có /ông đày ở gân,
gân-phụ 7-8 cặp; cuống 2-3 cm, có lông mịn. Chùm
đứng dài 10 cm, nhiều bông, đài có lông mịn, răng
3, nhỏ; cánhhoa 5, huót xuống; tiểunhụy 5, cao 2
mm; noãnsào 2-buồng, vời nhụy l, cao 2 mm. Nang
hủyngăn, trungthư, có đài và cánhhoa còn lại.
Rừng còi, 1.000-1.500 m, Boloven, Lào.
- Small tree; leaves densely pubescent on
nerves below.
3264 - ltea thorelii Gagn.. Ýthiếp Thorel.
Tiểumộc cao 1 m; nhánh không lông. Phiến iá
không lông, thon ngược, dài 5-6 cm, lúc khô nâu
tươi, bìa có răng nằm, gân-phụ 5 cặp; cuống 3-5
mm. Chùm cao 5-10 cm ở chót nhánh; cọng hoa 4
mm; hoa cao 5 mm, không lông: đài có Š răng;
cánhhoa 5, hẹp, đứng, tiểunhụy Š; tâmbì ri 2),
dính nhau ở vòi nhụy mà thôi. Nang 2(3) phần rõ.
Vào 500 m: Sonla, Hòabình; XII, 12.
- Shrub 1 m, glabrous; leaves oblanceolate,
glabrous; carpels 2(3).
326S - Polyosma annamensis Gagn.. Đahương
Trungbộ.
Đạimộc 10 m, thân to 30 cm; nhánh non
không lông, đen lúc khô, vỏ nâunâu. Lá có phiến
không lông, láng, dài đến 10 cm, gân-phụ 8-10 cặp,
bìa nguyên hay có răng; cuống 1.5-25 em. Chùm ở
ngọn, cao 5-7 cm; cọng 3-7 mm, láhoa 3, hẹp; nụ
đ ày lông mịn, cao 6-10 mm; cánhhoa đầy lông mịn;
tiểunhụy 4, chỉ có lông; noãnsào hạ. Phiquả cao 11
mm; hột 1. '
1.500-2.000 m: Phúkhánh; V.
- Tree 10 m high; leaves glabrous; petals
pubescent; berries 11 mm long(P. poilanei Gagn.).
3266 - Polyosma blaoensis O. Lec.. Đahương Bảolộc.
Đatmộc 8(15) m; nhánh gần như không lông.
Phiến /4 thon ngược, dài 7-10 em, có vài lông thưa,
cúng, gân-phụ §-12 cặp; cuống 2 cm. Chùm dài 15
cm, trục có lông; cánhhoa 4, cao 10-14 mm, mi
trong có lông dày; tiểunhụy 4. chỉ có lông. Pluqud
láng.
Rừng hậulập, rừng lầy: Quảngninh, Bảolộc.
- Tree 8(15) m high; leaves coriaceous, Sparsely
hairy; petals hairy inside; berries glabrous,
15
Saxifragaceae - 813
trải - Polyosma dolichocarpa Merr.. Dahưong trái-
ài.
Đamộc 12 m; vỏ xámxám; nhánh non có lông
vàng, dày. Phiến lá dài đến 20 cm. mặt trên láng,
TH 12-13 cặp, mặt duii, củng nh CHỐNG, đầy
ông vàng mịn. Chùm đúng ö ngọn nhánh, dài 20-25
cm; hoa (rắng, thơm, cao 13 mm; cánhhoa 4, có lộng
2 mặi; chỉ có lông. Phìquả /ưm, có đài còn lại, to
15 x 4-8 mm, có 8 sóng.
Bìnhtrithiên, Bànà, Đàiạt; VI,5-6.
- Tree 12 m hiph; leaves yellow tomentous
below; flowers white; berries blue (P. aulacocarpa
Gaøn.).
3268 - Polyosma clongata Geddes. Đahương dài.
Đạimộc 10 m, đường kính đến 30 cm, nhánh
không lông. Phiến lá trung, 8 x 2,5 cm, mặt trên đen,
không lông, mặt dưới nâu đođỏ, có lông ö gân, gân-
phụ 9-10 cặp, bìa có răng thưa; cuồng 4-6 mm.
Chùm mư giớ cao T0-15 cm; cọng hoa 2 mm,
tiềndiệp và láhoa rõ; hoa có lông; đài 4 răng;
cánhhoa 4, cao l cm; tiểunhụy 4; noãnsào hạ. Ì
ĐhÔHG, đínhphôi trắcmô, vòi nhụy 1. Phìquả dài 8
mm, đáng, có đài còn lại; hột 1.
Rùng caođộ 1000-1500 m: Hảiinh.
Quảngtrị, Phúkhánh, Lâmđồng.
- Trec 10 m hiph; leaves glabrous; racemes ]0-
cm long; flowers pubescent; berries glabrous.
3269 - Polyosma integrifolia Bliume. Đahương lá-
nguyên. _
Tiểunộc 4-6 m; nhánh không lông. Phiến /á
không lông, dài 14-17 cm, gân-phụ 10-12 cặp. mật
trên láng, mặt dưới vàng lúc khô. Pháthoa đài 10-l5
em, lúc non có láhoa kếtợp; đài có răng thắp:
cánhhoa dài 7-13 mm, rắng hay vàngvàng; tiểunhụy
4, có lông; noãnsào 1 buồng, đínhphôi trắcmô.
Phiquả 8-15 mm; hột 1. l
Bạchmã, Bảolộc: IV-ÍX.
- Treelet 4-6 m hiph; leaves glabrous; flowers
white or yellowish; berries (P. cambodiana Gagn.)
3370 - Polyosma mutabilis BI.?
Đạimộc nhỏ; nhánh non không lông. Lá có
phiến thon ngược, to 13 x 4,5 cm, chót có mũi, đáy
tùtừ hẹp, lúc khô mặt trên đenđen, mặt dyói nâu,
gân-phụ 10-12 cặp, lồi. Chùm đứng ö chót nhánh;
nụ cao 5-8 mm. Phìiquả cáo vào 7 cm, đúng trên
cọng đài 4-6 mm.
B.
- Small tree; leaves oblanceolate; berries Ì cm
hiph.
.814 - Câycỏ Việtnam
3271 - Polyosma nhatrangensis Oagn.. Đahương
Nhatrang.
Đạimộc 3-10 m, to 20 cm; nhánh không lông.
Phiến lá bầudục, không lông, láng, gân-phụ 10-15
cặp, 2 mặt nâu đenđen lúc khô, bìa nguyên hay có
vài răng thưa. Chùm ngắn; nụ cao 1 cm, có lông
sát; láđài rộng: vành lamlam., cánhhoa 4; tiểunhụy :
noãnsào hạ. Pquảd 1 hột, trên cọng đài ! cm,
Rừng caođộ vào 1.500 m: Phúkhánh.
- Tree 3-10 m hiph; leaves glabrous; flowers
blueish; berries 1-cm long. : :
3272 - Polyosma turfosa Gagn.. Đahương mùn:
Tiểumộc cao 5 m; thân to 15 cm; nhánh non
kichcọm,ˆkhông lông, đen lúc khô. Lá mọc đốt,
không lông, phiến láng 2 mặt, nâu đen lúc khô, gân-
phụ 8-9 cặp; cuống 2-3 em. Chùm cao 15 cm; hoa
thưa, mø⁄ ngắn, cao 5 mm, láhoa 1-4; cánhhoa ' 4;
tiểunhụy 4; noânsào hạ, đínhphôi trắcmô.
Vọngphu, 1.600 m, rừng trên đất có mùn: V.
- Treelet 5 m high; leaves opposed, glabrous;
buttons 5 mm hiph. .
3273 - Hydrangea macrophylla D.C. f. hortensia (Max.)
Rehd.. Sen HƠI Báttiên; Hydrangea; Hortensia.
Bụi thấp. LÁ mọc đối, phiến xoan bầudục
TỘng, bìa có răng, gân-phụ 5-7. Tután to như đầu
tròn; hoa lép fo ở ngoài, với láđài to nhụt cánhhoa,
màu trắng, hưòng hay lam; hoa thụ nhỏ ö trong với
4-5 láđài, 4-5 cánhhoa, 4-5 tiểunhụy, noãnsào với 2-
4 vòi nhụy. Nang.
Tr khắp cùng vì pháthoa đẹp. Lá sinh CNH;
chứa rutin; trị ho, lotiểu.
- Ornamertal.
3274 - Hydrangea macrophylla (Thunb.) Ser. subsp.
stylosa (Hook. f. & Th.) McClint.
lêunnộc cao 3 m; nhánh tròn, không hay ít
lông. Lá như giấy, thon, dài đến 20 cm, chót nhọn,
bìa có răng nhọn, mặt trên có ít lông cứng, mặt
dưới không lông, gân-phụ 7-8 cặp; cuống dài 2-3 cm.
Chùm-tután; hoa láp vàng tươi, đẹp, do 3-5 ládài
bùa có răng; hoa thụ nhỏ, đài 5 răng, cánhhoa 5, cao
45 mm, tiểunhụy 10, noãnsào hạ, (3)4(5) buồng,
noãn nhiều, vòi nhụy đúng to. Nang nhiều buồng, to
4-5 mm,
Dưa suối, nơi ẩm, 2.200 m: Fan-si-Pan; VI.
- Shrub 3 m hiph; infiorescence yellow;
capsules (H. s@iosa Hook. f. & Th.; H. imdochinensis Merr.).
:Mimosoideae - 815
3275 - Hydrangea aspera Don subsp. strigosa (Rehd.)
McClintosk.. Tú-cầu-ráp. :
-Bụi cao 4:m; nhánh có lông nằm, cúng. Lá
mọc đối, phiến xoan thon, dài vào 15 cm, 2 mặt có
lông cứng, gân-phụ 10-11 cập, bìa có rằng nhọn;
cuống 1,5-2,5 cm. Chùm-tụtán ở ngọn cao 10-12 cm:
hoa không thụ rộng 2-3 cm với 3-4 láđài to; hoa thụ
cao 3mm, đài 5 thuỳ, cánhhoa 2 rnm, tiểunhụy: 10;
noãnsào hạ, vời nhụy 2. Nang 4 mm, có 10 gân, chót
có đài còn lại; hột nhỏ, nhiều.
Rừng thưa: Sapa; VN.
l vễ -Shrub 4 m hiph; leaves with thick hairs:
petaloid sepals 4 (H. sigosa Rehu.). độ
3276 - Hydrangea aspera subsp. robusta (Hook. & -
Th.) McClint.
Lá có phiến xoan. to 10-12 x 5-7 cm, chót
nhọn, đáy íròn, bìa có răng; gân-phụ 52 cặp, mặt
dưới có lông dày và cúng, nhất là trên gân: cuống
có lông cứng. Hoa và trái như loài-phụ trên.
Núi cao: Làocal, đèo Hảivân. Tr vì hoa đẹp;
(hình theo O. Lecompte). ...
- Leaves hairy on nerves, obtusate at base (H..
robusta Hook. & Th.).
3277 - Hydrangea heteromalla Don.
Bụi hay điêumộc 2-7 m; nhánh đầy lông phún.
Lá dahình và lông í nhiều, dài 15-20 cm, mặt dưới
đầy lông phún hay không lông. Tảnphòng, trục có '
lông phún; hoa lép to, ö bìa pháthoa, với láđài to
1 cm, vàng lợt và cánhhoa nhỏ; hoa thụ nhỏ, nhiều; .
tiểunhụy I0; noãnsào #(2)3 buồng. Nang : hột
nhỏ.
Làocai: Sapa.
- Tuft or shrub 2-7 m high; sepals light yellow. -
FABACEAE = LEGUMINOSAE : họ Đậu
MIMOSOIDEAE : họ-phụ Trinhnứ.
1a - thùy của đài kếtlọp
pháthoa hình dùi, thòng
1b - thùy của đài liênmảnh
2a - tiểunhụy đến 10
4a - gié hay chùm dài
Parkieae:
Parkia
3a - baophấn có phụubộ tiết ỏ đầu Adenanthereae:
5a - đạimộc; lá-phụ mọc xen; lá không vòi Adenanthera
$b - tiểumộc leo; lá-phụ mọc đối, chót lá có vòi Entada
816 - Câycỏ Việtnam
4b - hoadđầu
3a - cò thuỷsinh; đáy hoađầu có hoa lép mà tiểunhụy lép
đỏ l Neptuna
3b - hoa giống nhau cả :
6a - đạimộc Xwla
6b - cỏ TS Deymathuy
3a - baophấn không phụbộ tiết
4a - cÓ gai: lá xúcúngđộng „ Mimosa
4b - không gai: không xúcúngđộng LeICoeHw
2b - tiểunhụy hơn 15 :
3a - tiểunhụy rồi Acacieae:
.4caciu
3b - tiểunhụy dính thành ống Ingeae:
4a - hoađầu hay tảnphòng, với hoa giữa to hơn các hoa khác
3a - quảđậu gảy thành đốt 1-hột; lábe là gai
Cathhornnion
5b - quảđậu không gảy như vậy
6a - quảđậu ngay. có ngăn ö trong Smanea
6b - quảđậu không có ngăn ö trong: ống tiểunhụy dài
hơn ống vành Alhbia
4b - hoadầu hay tảnphòng, hoa y nhau cả
3a - hột có núm (areolé)
6a - lábẹ là gai; hột 1 hàng Pihhecellobiun
6b - lábe không là gai; hột 2 hàng Emterolobium
5b - hột không núm: ống nhụy đực bằng hay ngắn hơn ống
# vành Arciidendron
Parkieae:
3278 - Parkia sumatrana Miu. SUDSP. streptocarpa
(Hance) H.C. Hopkins. Cây thúi. Cặc-heo, Bung rép.
Đạatmộc to; vỏ xám, gỗ trắng, thúi; nhánh non
hoe. Lá dài hơn 80 cm; sóng mang nhiều tuyến và
20-30 cặp thứdiệp; tamdiệp 20-40 cặp không cuống-
phụ, tròndài, 10-14 x 3-4, Hoađầu 4 x 2 cm; hoa
trắng, có láhoa; đài đài 10-15 mm; cánhhoa 5 hẹp.
Trái dẹp, /hường vặn, vài 40-50 cm; hột vào 20. to
25 x 15 mm, trong nạc bột. Hột non ăn được. _
Rừng dưới 600 m: Đồngnai, Phúquốc; 2-3. Gỗ
nhẹ dùng làm thùng (hoa theo Pierre). Thụ-phấn
nhỏ dơi.
- Big tree; fruit torsaded (P. dongnaieHse
Pierre, P. septocarpa Hance).
Mimosoideae - 817
Adenanthereae:
3279 - Adenanthera pavonina L.. Trạchquạch: Red
Sandalwood Tree; Crête-de-Paon.
Đaimộc cao 20 m. Thúdiệp 2-6 cặp, tamdiệp
có lông ít ở mặt dưới. Chùm 15-25 cm, mang hoa
vàng; cánhhoa cao 4,5 mm; tiểunhụy: I0; noãnsào
không lông. Trái dài 15-20 em; hột đòn, đó, láng
chói (Circassian seedS), có rán đen. to vào 7 mm.
Rừng ẩm đến 900 m, từ Quảngninh đến
Phúquốc và Tr; II-IL Hột đẹp; gỗ có màu nhuộm
vàng; vỏ xổ; lá cầm máu ra huyết nộitạng; chứa
dulctol chống bướu PS. Nhiều 4đenanthera chứa
dimetiltriptophan, gây ảogiác.
- Tree: fl. yellow; seeds red with black spot.
3280 - Adenanthera pavonina var. microsperma
(Teyem. & Binn) L Niel. Ràngràng Red
Sandalwood Tree.
Tiêumộc cao 2-4 m. Lá dài 15-20 cm; thứdiệp
mang I7-19 tamdiệp tròndài. Gié dài 7-10 cm, có
lông; hoa lường, thơm, cao 3-4 mm; noãnsào không
lông. Trái quấn thành vòng tròn, rộng 1 cm; hột tròn
hay bơi bầudục, to 7,5 mm. 2n = 24, 28. Rùng
luỗnluôn xanh đến còi, dưới 400 m: từ Bắcthái đến
Cônsơn; IX-XII. Trị phongthấp, têthấp, đái máu.
- Treelet 2-4 m hiph; flowers pink; seeds
globulous or ellipsoid (4. rmicrosperma Teysmann &
Binnendijk; 4. (ưuarindfolia Pierre).
3281 - Entada phaseoloides (L.) Merr.. Bàmbàm.
Đạimộc leo to. Lá 2 lần kép, chót sóng có vòi
chẻ hai; tamdiệp 1-2 cặp, không lông, dai, dài 8-10
cm; lábẹ 5 mm. Gié dài đến 25 cm; cánhhoa 3 mm;
noãnsào kjông lông. Thái rất to, đến 200 x 7-15 cm,
eo giữa hội, nộiquảbì mỏng; hột tròn đẹp, (2 ó x 5
cm, bì nâu đậm. : :
Rừng ven suối: BTN. Vỏ (saponin) dùng gội
đầu. Hột (alcaloid) độc, trị sánlãi, chống kinh; chứa
acid entagenic chống ungthư Walker 256 ở Chuột.
- Big climber; pod bịg; seeds dark brown, to 6
x 5 cm (Lens phaseoloides L; E. tonkinensis Gagn.).
3282 - Entada pursaetha A.P. DC.. Bàmbàm.
Dây leo to. Lá 2 lần kép, mang 2 cặp thúdiệp;
thúdiệp mang 3-4 cặp tamdiệp xoan to 3- x 1,3-3,5
cm. Gié đến 25 cm; đài không lông; cánhhoa cao 3
mm; noãnsào không lông. Trái ngay, rấ: o, đến 200
x 7-15 cm, nộiquảbì đây, cúng; hột tròn đẹp, (ø 3,5-
4 cm, bì nâu sậm.
Rùng luônluôn xanh hay thay lá đến 1.200 m:
Đaclac đến Phúquốc. Hột ăn rang.
- Bịg climber; endocarp thick; seeds dark
brown, to 4 cm across (E. scanđens auct. non Benth.).
818 - Câycó Việtnam
He - Entada glandulosa Pierre ex Gagn.. Bàmbàm
tuyến.
¿ Tiểumộc leo. Lá 2 lần kép. chót có vòi chẻ
hai tamdiệp 5-8 cặp, dài 5-7 mm_ mặt dưới
mốcmốc. Gié dài 5-10 cm, rằng, cánhhoa hẹp;
tiểunhụy 10, chungđói thành mũi tròn. Trái dài vào
30 cm, rộng 2,5 cm; hột nâu, hình cầu hơi đẹp. to
vào 1,5 cm.
Sinhcảnh hỏ: từ Buônmêthuột, Côngtum, qua
Nhatrang, đến Vũngtàu; V-X, 11-12.
- Climbing shrub; spike with white- flowers;
secd 1.5cm across (E, tamarindifolia Pierre ex Gagn.).
3284 - Entada reticulata Gagn.. Bambàm mạng.
Tiểumộc leo mảnh; nhánh không lông. Lá
mang 2 cặp thúdiệp đài đến 7 cm: tamdiệp 10-15
cặp, tròndài, to 6-18 x 2-4 mm, không lông; chót
sóng thành vòi. Gié dài 5-6 cm: hoa không cọng; đài
cao 1,5 mm; cánhhoa 5, cao 3-3,5mm. Trải gần như
ngay, dài 6-11 cm, rộng va2o 1,5 cm, khôn lông,
nâu; đốt dài 1,5 cm, co mạng rõ ö phần lỗi; hột
tròn, tO 8,5 mưn, nâu. 2n = 28.
Tìm lại ở VN.
- CHmbing shrub; pods reticulated on joints;
secds 8.5 mm across.
3285 - Neptunia oleracea Lour.. Ngúc: Neptunie.
Cỏ thủysnh nổi; thân có khứnô xốp, trắng ö
lóng. Lá mang 2-3 cặp thúdiệp xcứngđộng, thường
đỏ ỏ bìa. Hoađầu trên cọng dài 10-25 cm: họa
vàng, hoa bìa lép 10-15; tiểunhụy 10. Trái dài 1.5-3
cm, rộng 1 cm; hột 4-8, tròn đẹp. to 4-5 mm.
2n = 52, 54.
Áo ruộng bìnhnguyên: từ Hànội dến
Đồngtháp, Cầnthơ.. thường Tr làm rau. Ó Cambot.
N. javanica Miq. là cỏ bỏ ở đất ẩm. Thuliểm, mát.
- Floating hydrophyta: capitula yellow.
3286 - Xylia xylocarpa (Roxb.) Taubert, Cămxe.
Đạimộc cao đến 25 m; gỗ đođỏ rấi cứng. Lá
do 2 thúdiệp một tuyến ỏ cặp tamdiệp đầu;
tamdiệp 3-6 cặp, xoan hay bầudục, không lông mặt -
trên, mặt đưới có lông thưa hay dày. Hoađầu 1-6,
rộng 15-20 mm; cánhhoa cao 3.5-4Š mm; tiểunhụy
10. Trái cứng, nâu đỏ; hột 7-10. bầudục đẹp, đài 1]
mm. 2n = 1ó, 24. :
Rừng luônluôn xanh đến Từng bán-thay-lá
đến 700 m: từ Đaclac trỏ vào : III-VỊ. Vỏ trị lậu, 1a,
mữa, trị sánlãi.
~ Tree to 25 m hiph; leaflets glabrous; pods flat
boomerang-like (Mimosa xylocarpa Roxb.: X. đolabri-
form Benth.; X. kemi Craib & Hutch.).
Mimosoideae - 819
3287 - Mimosa pudica L.. Trinhnữ, Máccõ; Sensitive
Plant, Shame Plant; Sensitive..
Cỏ đaniên zằm trên đất; gai cong, đáy to. Lá
do I-2 cặp thứdiệp; tamdiệp 10-25 cặp, xúctngdông.
- Hoađầu lường; đài rất nhỏ. Trái đài 1-2 cm; đốt 2-
4. 2n = 26. Gốc Mỹchâu nhiệtđói, chưa có ỏ Mãlai
năm 1836.. :
Dựa lộ đất hoang ráo; I-XII. Có tính làm hạ-
huyếtáp. la - vành không lông ở nụ: var. unjuga
(Duch. & Walp.) Gris., ít gặp; !b - vành ö nụ có
lông mịn xám; đế có lông dài hơn nụ,. lábe -8-14
mm: var. bispida Bren., phổbiến. 2n = 32, 48, 52.
TRấnthống, làm ngủ, trị nhúc xương; chống vài
siêukhuẩn. Nhiều Mữmosa chứa đimetiltriptamin, gây
ảogiác.
- Common weed. :
3288 - Mimosa diplotricha C. Wripht cx Sauvalle.
Trinhnữ móc: Giant sensitive Plant.
Cỏ to; thân có 4 cạnh, có rất nhiều gai mọc
ngược dể móc vào quần-áo. Lá xúcúngđộng, kép,
mang 7-9 cặp thúdiệp. Hoađầu öỏ nách lá và thành
chùm ö ngọn nhánh, hường; hóa túphân, nhỏ:
tiểunhụy 8. Chụm trái không cọng, rộng 2-5 mm; đốt
4-8. 2n = 24, 26. : .
Gốc T.-Mỹ, nhập vào ta vào 1920. Nhiều dựa
lộ đất hoang, ráo; IV-XT. Var. inerme (Adelb.) Verdc.:
không gai. È =
- Stem 4-angular; pinnae 7-9 pairs; capitula
pink (M. visa Mart.)
3289 - Mimosa pigra L.. Maidương, Trinhnữ nhọn.
Cây cúng cao 2-3 m; lá khi đụng cũng xếp lại
nhưng chậm hơn ở M. puđica. Sóng lá mang một gđi
đứng cao 1.5 cm giữa mỗi cặp thúdiệp. Hoadầu
vàng; hoa như ỏ Trinhnữ. Chụm trái to, có lông hoe,
dày, 10-12 x 1.3-1,6 cm, rụng từng đốt chừa hai bìa
lại. 2n = 26.
Gốc N.Mỹ, gặp các nơi ẩmlầy: Sàigòn.
Trian, Mộchóa.
- Spinous shrub 3-4 m high; capitula yellow (M.
asperata L.). :
3290 - Mimosa scabrella Benth.. Trinhnữ nhám.
Thân mảnh có lông vàng cũng như sóng,
cuống lá; Thúdiệp 5-7 cặp; tamdiệp nhỏ, 4 x.1-1,5
mm đầy lông hình sao. Pháthoa 1-3 ð nách lá, '
tròndài; đài có ống 0,4 mm, có lông mịn vàng; vành
2 mm, có lông dày trắng mặt ngoài, không lông mặt
trong; tiểunhuy 4.
Gốc Brasil; dunhập vào Bảolộc, Đàiạt làm
phân xanh vào 1954;L..ˆ:-' :
- Recently introduced plant; dense stellate
pubescence. :
820 - Câycö Việtnam
3291 - Desmanthus virgatus (L.) Willd.. Điềnkeo, đậu
Đầu-dùi.
Cỏ đúng, cao đến 2 m: thân mềm, có cạnh.
Lá mang 10-20 cặp tamdiệp dài vào 7 mm, không
lông. Hoađầu ý hoa; đài hình ống; cánhhoa dính
nhau ö đáy; tiểunhụy 10, thụ hay lép. Trái hẹp, to
3-6 x 0,3 cm, đôm thành chụm §: hột vào 20, nhỏ.
Gốc Mỹchâu; ruộng, đất ẩm: IV-V.
- Erect herb to 2 m hiph; capitula white on
long peduncle (Mimosa vừgata L.).
329 - Leucoena leucocephala (Lamk.) de Wit
Bọchét; Popinac blanc -
Tiểumộc song có thể là đạimộc nhỏ. Lá 2 lần
kép; thúdiệp 4-8 cặp, mang 12-18 cặp tamdiệp có
lông ở bìa. Hoađầu tròn, trắng, to 2,5 cm; láđài 5;
cánhhoa 5, rời nhau; tiểunhụy 10. Trái đẹp, mỏng, to
13-15 x 1,5 cm; hột 15-20, nâu, trong như con veve
chó.
Tr và hoang khắp cùng, bìnhnguyên cho đến
1.000 m; I-XII. Gốc T.-Mỹ. Đọt ăn trị đau ö trong;
hột trị lãi; chứa mimosin và leucanol có thể gây
bệnh da và rụng lông Ở giasúc: tíchtụ selenium, có
thể độc.
- Treelet or tree; capitula white; pods tlat (L. glauca (L.) Benth.).
_ 3293 - Acacia auriculaeformis A. Cunn. ex Benth.
Keo bông-vàng, Keo lá-tràm; Mulga.
Đạimộc 5-25 m. Diệpthể có dạng lá đơn. có
gân cong, dài, rộng, không lông. Gié vàng tưới; hoa
nhỏ, ngũ-phân; đài ngắn, dài bằng phân nửa vành.
Trái dẹp, có một cánh thấp dọc theo lần khâu, dài
2,5-4 cín; hột nâu.
Thường trồng dựa lộ, côngviên; V-]H. Chống
vài siêukhuẩn. Lá hạhoạt thầnkinh.
- Cultivated tree to 25 m high; phyllodes
glabrous; flowers yellow (4. anewra auct. non Muell.).
3294 - Acacia oraria F.v.M.. Keo biển.
Đạimộc tàng rộng cao đến 75 mm; nhánh non
vuông. Diệpthể bầudục cong, dài 5-12 cm, chói có
mũi cúng, lúc non có vảy nhỏ trắng, lúc già không
lông. Hoađầu đơm thành chùm ngắn, vàng; chỉ
tiểunhụy vàng. Trái đẹp, quấn tròn, to 7,5- 12,5 x 1-
1/7 cm; hột 5-10, có cánphôi dài bằng 3/4, màu cam.
Tr ö Tâynguyên, gốc Timor và Ucchâu.
- Tree 15 m high; phyllodes with hard apex;
capitula yellow.
Mimosoideac 821 ˆ
3295 - Acacia magnum Willd.. Keo đại.
Đạimộc cao 70-75 mm; vỏ xám; nhánh non có
3 CạHH to, cao, không lông. Diệpthể to, mỏng, không
lông, congcong, đế; 20 x 5 c7, gân chánh 4; cuống
đài 2 cm. Pháthoa cao 10 cm, Ó nách lá. Trái dài,
quắn nhiều vòng, rộng 6 mm.
Chịu vùng hậu-rừngsác, vùng phèn (Tântạo):
gốc đảo Molueca.
- Recently introduced on acid soils.
3236 - Acacia saligna (Labill.) Wendl. Keo liễu.
Tiểumộc nhỏ. Diệpthể thon hẹp. nhọn 2 đầu,
to 12-16 x 0,7-1,2 cm, gân chánh rất lồi. Chùm ngắn.
mang í hoađầu vàng: đài có lông, cao 1,5 mm; vành
cao 3,5 mm; tiểunhụy nhiều, thò dài. Trái 11-13 x
0,5-0,6 cm, nâu lục; hột đen.
Tr, gốc Ucchâu.
- Ôrnamental.
3227 - Acacia confusa Merr.. Keo tướngtư, Keo lẫn.
Đạimộc cao 20-25 m; vỏ nâu sậm. Diệpthể
dày, không lông, màu lục đậm, hình phảng, to 6-10
x 5-07 cm, gân dọc mảnh dọc theo gân chánh.
Hoađầu 1-3 ö nách diệpthể, to 7-8 mm, vàng: láđài
»: cánhhoa vàng nghệ; tiểunhụy nhiều. Trái mỏng,
to 4-5 x 1 cm; hột 4-5,
Tr: Vĩnhphú, Hàbắc, Hàsonbinh, Hànamninh,
Thanhhóa: V-Vi, 7-9,
- Cultivated.
3298- Acacia retinodes Schlecht. Keo sơn.
Tiểumộc 2m, cho nhiều nhánh gần như đứng:
nhánh non xanh, nhánh già đỏ. Diệpthể hẹp. to 12-
l5 x 0,8-1 cm, rộng ỏ phần trên, một gân không lồi,
xanh đậm. Chùm dài 4-5 cm ö gần ngọn; hoađầu có
cọng, to vào Ï cm, vàng. Trái nâu, mỏng, đài 7 cm:
hột dài 0,8 cm, có bót ở giữa, cánphôi đỏ.
Kiểng Tr ỏ Đàilạt, Sàigòn; IV.
- Ornamental.
822 - Câycö Việtmam
3299 - Acacin longifolia Willd.. Keo lá-dài; Sydney
Golden Wattle. : :
Tiểumộc cao 3-10 m. Diệpthể tròndài thon
đến hẹp, dài 10-15 cm, hơi cong, gân chánh 3-5. Gié
từ nách lá, dài 2-5 cm, vàng; hoa 4-phân. thơm. Trái ,
đài 5-15 cm, eo giữa hột; hột đen.
Tr-.ỏ Đàiạt; I-XII.
- Cultivated.
3300 - Acacia heterophyHa Willd.. L.uõïiliềm.
Đạimộc nhỏ; nhánh có cánh thấp, không lông.
Diệpthể ở cây non 2 lần kép vói 4-5 cặp thúdiệp và
tamdiệp bầudục, dài 6-8 mm; ỏ cây lón, diệpthể
đẹp, thường cong, to đến 12 x 1 cm, nhỏ thì 7 x 1,5
cm. Chùm ngắn; hoađầu 3-5. Trái cong, dài 5-7 cm.
Tr ỏ B. Gốc Ucchâu.
- Cultivated.
3301 - Acacia holosericea A. Cunn.. Keo to, Keo lá-
sim.
R Đạimộc cao 7-8 m; cành, lá, trái có lông xám
-tằng khá dày. Cành non có 3 cạnh, đẹpdẹp.
Diệpthể thon, nhọn 2 đầu, to 10-25 x 1,5-9,5 cm, gân
3(4), bấtxứng ö đáy; cuống dài 2 cm. Gié ở nách lá.
- đài 3-5 cm; hoa vàng tươi, nhỏ (nụ 2 mm). Trái to 3-
6 x 0,3-05 cm; hột đen.
Tr vùng Hànội. Gốc Ucchâu.
- Cultivated.
3302 - Acacia podalyriaefolia Cunn. ex G. Don. Keo
lá-tròn.
_ Tiểumộc cao 3-5 m; nhánh non trắng.
Diệpthể có lông mịn và phấn trắng mốcmốc, chót
có mũi nhọn, gân lông-chim, mịn. Chùm ỏ nách lá
mang hoadầu vàng tưới, thơm, to 6-7 mm. Trái đẹp,
có lông, bìa dọn; hột 6-7.
Kiểng, Tr ỏ Đàiạt, gốc Ucchâu; XII-I.
- Ornamental,
3303 - Acacia dealbata Link. Keo trắng: Silver Wattle;
Mimosa.
Tiểumộc 3-10 m; thân, nhánh xanh mốc.
không lông. Lá mang 10-20 thúdiệp. thúdiệp mang
30-40 tamdiệp hẹp, khít nhau, có lông, màu xzm
mốcmốc. Chùm Ö nách lá, đứng cao mâu vàng đẹp;
hoađầu có cọng.
Tr ö Đàlạt vì pháthoa đẹp, (hớm, gốc
Ucchâu; XI-I. Cho một gôm giống gôm arabica.
- Cultivated.
3304 - Acacia farnesiana (L.) Wild. Keo thơm;
Opopanax, Cassie flower, Sweet Acacia: Càssiec du
Levant Tiểumộc 2-4 m, lá rụng theo mùa. Lábẹ
thành gai cao đến 2-4 cm, trắng; thudiệp mang 14
cặp tamdiệp to 4-7 x 2 mm. Hoađầu I-3 từ nách lá,
tròn to vào 13 mm, vàng nghệ, rất thơm; đài hình
chuông: vành cao 3 mm; tiểunhụy nhiều. Trái nâu
đen, hình trụ, to 4-7 x 1-13 cm: hột 10, xoan, dài 6-
7 mm, vàng nghệ. :
Khắp bìnhnguyên BTN đến 500 m, Tr hay
hoang ö rừng còi; XI-XII. Trái dùng gội đầu; hoa
cho đầu-thơm quí.
- Capitulum yellow, very odoriferous.
3305 - Acacia nilotica (L.) Delile. Keo Arap: Gum
Arabic Tree.
Đạimộc cao 5-10 m; nhánh non có lông; gái
dài, ngay, trắng. Lá mang 6-8 cặp thúdệp; tamdiệp
12-40 cặp, dài 3-5 mm. Hoađầu 3-5(7), màu vàng
tươi, to 1,5 cm. Trái hơi cong, eo giữa hột.
Tr ỏ Thảocầmviên Sàigòn, cho gôm qui: XII-
VII Trị ïa, kiết.
- Cultivated (4. arabica (Lamk.) Willd.).
3306 - Acacia catechu (L. †) Wild. Keo cau;
Catechu, Black Cutch.
Đaimmộc nhỏ; nhánh không lông; gai nhỏ Ò
vitrí của lábe. Lá có cuống có tuyến ö phần trên;
thúđiệp dài 3,5-4,5 cm; tamdiệp congcong, bấtxúng,
to 3,5 x 0,7 mm, gân không rõ, không lông. Gié Ó
nách lá dài hơn cuống, /đrắng. Trái tròndài, dẹp, nâu
đậm; hột hình thấukính to 8 mm. nâu. 2n = 26.
Tr, Thảocầmviên Sàigòn. Hạ huyếtáp. do nở
mạch; tốt cho gan (có lẽ do cianidols); giúp ho; gỗ
trị ungthu, viêm cuống phổi. đau miệng; giúp sanh
dễ; chống vài siêukhuẩn:
- Cultivated.
Mimosoideae - 823
824 - Câycỏ Việtnam
3307 - Acacia sphaerocephala Schlecht. Keo đầu-tròn.
Tiểu„mộc; nhánh không lông, mang gai rất (o.
nhọn, congcong. Lá có sóng mảnh, mang thúdiệp
mang vào 20 cặp tamdiệp tròndài, nhỏ. Hoađầu
tròndài nhỏ; hoa tạpphái; vành có 5 răng: tiểunhụy
nhiều. Trái thon nhọn. :
Tr vì dạng lạ.
- Ornamental.
3308 - Acacia harmandiana (Pierre) Gagn.. Keo
Harmand. ỹ
Đatmộc có lá rạng theo mùa, cao đến 20m:
gai đen, đài 2,5 cm, lâu rụng. Sóng 7 cm, 3 tuyến :
thúdiệp 2-4 cặp, dài 2,5-12 cm. Chùm-tután ở nách
lá, hoađầu mang hoa không cọng, tạpphái; vành
dính, cao 2 mm; tiểunhụy 15-22. Trái COHE qHộO,
dài 10-13 cm; hột hình thấukính tròntròn, núm
tròn.
Rừng thay-lá, trảng, caođộ thấp: Hậubổn.
- Deciduous tree to 20 m high; spike to 2.5 em
long; capitulum (Phecolobùmm ? hammandianum
Pierre; Delaportea armaia Thor. ex Gagn.).
3309 - Acacia leucophloea (Roxb.) Willd.. Keo trắng.
Đạimộc cao 10 m, lâ rung theo mùa: nhánh có
lông dày, Cuống có tuyến ö đầu; thúdiệp 6-13 cặp,
dài 4-5 cm; tamdiệp 6-25 cặp, hình phãng dài 8-]I
mm, có lông thưa 2 mặt; sóng có lông. Chùừm-tután
mang hoađdầu; đài vào 1 mm, có lông tơ; vành 1,2-2
mm; tiểunhụy 20-25; noãnsào không cọng. Trái hơi
cong, 7-12 x 1 cm, dày 3 mm, có lông dày lúc non;
hột đẹp, tròn hay hình trapèze. 2n = 52,
Vùng Phan. Chứa protoantocianidin đỏ; vỏ
thuiểm l
- Deciduous tree to 10 m hiph; panicles of
capitulae.
3310 - Acacia tomentosa Willd.. Keo lông.
Tiểumộc 5 m hay đạimộc nhỏ; nhánh có lông
dày trắng; gai to (4/5 cm), có lông trắng. Lá mang
hơn 14 thúdiệp, chót sóng có 2-3 tuyển; tamdiệ
nhỏ, 12-30 cặp, đày, bìa có rìa lông. Hoađầu 1-4 ở
nách lá; hoa không cọng: đài ! mm, răng có lông;
vành 3 mm, có lông, tiểunhụy vào 40; noãnsào
không lông. Trái congcong, 9-11 x I cm øâw; hột 7-9
x 5 mm, dày 1,5 mm. :
Cheoreo.
- Treelet or small tree: spines developed;
branches white tomentous.
Mimosoideae - 825
3311 - Acacia caesia (L.) Willd. var. subnuda (Craib) I.
Nielsen. Keo cắt.
Tiểumộc hay đây /eø; nhánh có gái. Lá mang
6-8(13) cặp thứdiệp, tamdiệp hẹp đài l cm. rộng
2,5 mm, đáy bấtxứng, không lông; cuống mang tuyến
ỏ 1 cm dưới, và nơi gắn của 1-3 cặp thúdiệp chói.
Hoadầu gắn thành chùm; đài cao 2 mm; vành cao 2-
3 mm; tiểunhụy nhiều; noãnsào có lông, có cọng.
Trái dẹp, 15-17 x I-2 cm, không lông. :
Dựa rạch: Hàsonbình, Hànamninh. Vỏ dùng
gội dầu; vỏ trị trái-ra, dandruff..
- Erect or chmbing; capitulum ín racemes; pods
flattened (Mữứnosa caesia L: 4. oxyphylla Grah. ex
Benth. var. s¿bnuda Craib). sa
3312 - Acacia vietnamensis I. Niels.. Keo Việt.
: Tiêumộc leo; nhánh non có lông mịn, có lông
tiết: gai. Lá có cuống 4-5 cm, Í tuyến ỏ gần đáy;
thứdiệp 10-12 cặp, dài 4-6 cm; tamdiệp 16-40, hình
pháng, dài đến 1 cm, không lông mặt trên, mặt duói
gân-phụ lồi thành mạng. Chùm 12 cm, mang hoadầu
nhóm 1-2; đài 2 mm, có lông tiết; vành 2,5 mm;
tiểunhụy nhiều; noãnsào có lông nhung. Trái 1l x
2,8 cm, đẹp; hột 9-11.
Thuậnhải, Sôngbé.
- Climbing; branches pubescent and glandulous;
capitulum Iri racemes.
3313 - Acacia coneinna (WIId.) A. DC.. Keo đẹp,
Phìtạogiáp. :
Tiêumộc leo; nhánh có gai cong nhỏ. Cuống
có tuyến ỏ 1/2 trên; thứdiệp 5-10 cặp, dài 3-9 cm:
tamdiệp hình pháng tây, rất bấtxúng, không hay có
lông tơ 2 mặt; lábe hình tim cao 3-5 mm. Chùm
đến 13 cm; hoađầu chụm 2-4; đài 2-3 mm, không
lông; vành 3-4 mm; tiểunhụy nhiều; noãnsào có hay
không lông. Trái đẹp, to 10-15 x 1-2,7 cm, mậpmập:
hột bầudục hay tròn, to 6,5-11 mm. 2n = 26.
Ven rừng, 0-1.500 m: từ Hoàngliênsơn đến
Biênhòa. Lá non ăn như rau; vỏ, trái lọitiểu, làm
mữa, hượt.
- Climbing; capitulum in racemes; pods fleshy
(Mừmosa concmna A. DC.).
3314 - Acacia pruinescens Kurz. Keo phấn.
Tiêumộc hay cây trườn cao 5-7 mị nhánh có
5 cạnh, không lông; gai nhỏ, nhiều, cong xuống. Lá
có sóng dài 13,5-19; thứdiệp 9-11 cập, đài 5-6 cm;
tamdiệp 1 x 0,3 cm, bìa gần như songhành, báixứng,
không lông; cuống có 1 tuyến gần đáy. Chùm-tután
mang hoađầu đỏ; đài không lông; vành cao 3-4 mm;
tiểunhụy nhiều. Trái to 20 x 2.5-3 cm; hột xoan đẹp,
to 10 x 6-7 mm.
Rừng vùng núi: Hoàngliênson.
- Erect or climbing spinous shrub; leaves to 19
em long: capitulum red; pods to 20 cm long.
826 - Câycỏ Việtnam
3315 - Acacia comosa Gaøn.. Keo tóc.
Tiểumộc #eø; nhánh có (ông hình khiên, có
gai. Cuống có gai hay không; thúdiệp 5 cặp; tamdiệp
_ mọc xen, hình phãng tây, không cuống: lábẹ cao 5-7
mm. Chùm-tután to, mang hoađầu 8-10 mm: vành
cao 2-3 mm, không lông; tiểunhụy nhiều. Trái mỏng,
to 12-15 x 1,6-1,8 cm; hột 8-10, to 7-8 mm.
Biênhòa, Phướctuy.
- Climbing, spinescent shrub; leaflets altern;
capitulum 1 cm large; pods membranous, 12-15 cm
long. ”:
sư - Acacia donnaiensis Gagn. Keo Đồngnai, Chu-
biển.
Bụi, nhánh sà, có lông hoe. hơi trín; gai nhỏ,
nhiều, đầu đen. Thúdiệp 7-10 cặp; tamdiệp hẹp, to
8-10 x 2 mm, có mũi và lông ö bìa; cuống có 2
tuyến cách đáy 1 và 2,5-3 cm. Gié 1-4 ö nách. ngọn
nhánh; hoa ống: đài 25 mm; vành hình chuông
cao 3 mm. Trái dẹp, có lông hoc, 6-7 x 1 cm: hột 9-
12.
Rừng, ven rừng đến 1.000 m: GialaiCôngtum
đến Đồngnai, X-XI, 10-12.
- CHimbing; inflorescence rufous pubescent;
capitulum white.
3317 - Acacia pennata Wild. subsp. kerrii Nielsen.,
Keo Kerr.
Tiểumộc leo; nhánh không lông: gai nhiều
nhỏ, cong. Lá có sóng chung dài đến 20 cm; sóng
thúdiệp dài 8 cm; tamdiệp bấtxứng, chói nhọn, dài
3-5 mm, có rìa lông. Hoađầu /rắng, đài hình ly có
3 Tăng; cánhhoa nhỏ, cao 3 mm: tiểunhụy nhiều.
Trái màu #Š dày dày, dài vào 20 cm, rộng 1-1,5
song có thể đến 3 cm.
Châuthói; XH, 12. Các 4cacia nhóm pennqta,
có hột chứa đến 0,5% n-metiltramin NMT. độc cho
thầnkinh giasúc, và làm nhức đầu. tăng áphuyết vì
cothể phóngthích noradrenalin (Ph. 1979).
3318 - Acacia tonkinensis I. Niels. Keo Bắchộ. `
Dây leo , nhánh có lông phún và nhiều gai
nhỏ. Lá có cuống đài 5 cm, có 2 /uyến, một gần đáy
một vào giữa; thứdiệp 13 cặp, dài vào 9 cm;
tamdiệp 17-33 cặp, hình pháng tây dài 6-9 mm. có
lông; lábe như kim, cao mm. Chùmtután dài đến
50 cm, mang hoađầu nhỏ, hoa không cọng: đài 2
mm, có lông; vành 2,5 mm, không lông; tiểunhụy
nhiều. Trái dẹp, 12,5 x 1,3-2.4 cm, nâu đỏ có lông
tiết, hột dẹp, 8-12 x 5-7 mm.
Hoàngliênson, Hàsonbinh.
- Climbing; capitulae small; pods red rufous,
glandulous.
`
hủ
\XN\y
Ñ\
\
SN
Ú
Mimosoideae - 827
3319 - Acacia megaladina Desv.Sóng rắng. Keo
tuyến-tO,
Tiềumộc /rườn, có nhiều gai; nhánh non có
lông và lông tiết. Cuống 3-6 cm, có tuyến vào giữa:
thúdiệp 8-20 cặp; tamdiệp 17-81 cặp. 4-7,5 x 1,2 cặp;
lábc 2-3 mm. Chùm-tután ö ngọn và nách; hoađdầu
trăng, to vào 13 mm; vành ló vừa khỏi đài; tiềunhụy
nhiều; noãnsào có lông tơ. Trái mỏng, †0-I3 x I.3-
3,5 cm; hột vào 12, bầudục dài vào 8-9 mm.
___ Rừng, ven rừng, từ Laichâu, Hoàngliênson
đến Phưóctuy, XH. Vỏ thuốc cá.
- Sarmentous; petiole with I gland at middle;
pods membranous.
3320 - Acacia pluricapitata Steud. cx Benth. Sóng
rắng, Keo nhiều-đầu.
Tiêumộc leo; nhánh có lông và lông tiết lúc
non: gai nhỏ, cong. Cuống 1-2 em, có 1 tuyến ö 1/2
dưới; thúdiệp 17-33 cặp, đài 1,5-4 cm; tamdiệp 26-27
cặp, bấtxứng, dài 3,5 mm, bìa có rìa lông. Chùm-
tụtần I0-15 cm; hoađầu có trục có lông mịn: đài 2,5
mm: cánhhoa 2,5 mm; tiểunhụy nhiều; noãnsào có
lông tơ. Trái dẹp, 8-12,5 x 2-2,4 cm, nâu lúc non có
lông: hột bầudục dài 6,5 mm.
Sôngbé, Đồngnai.
- Climbing; branches pubescent and glandulous;
pods pubescent.
3321 - Cathormion umbellatum (Vahl) Kosterm..
Tiêm. Keo chuối. :
Tiêumộc cao 4-Š m; gai đài đến 3 cm. Lá có
sóng dài 4-7 cm; Ì tuyến ở giữa 2 thứdiệp đầu;
thúdiệp 2-4 cặp, dài 3-6 cm; tamdiệp 5-13 cặp,
không lông. gân-phụ 3-4 cặp. Cọng có lông I-2;
hoađầu có cọng 3 mm; đài 3 mm, có răng; vánh
hình quận; tiểunhụy nhiều; hoa giữa to hơn. Trái
dẹp, dài 20 cm, gầy thành đối to vào I cm, mang Ì
hột tròn, dẹp, nâu to 10-12 mm.
Vùng khô bị ngặp lúc mưa: Phanrang.
- Shrub 4-5 m hiph; thorns long to 3 em: pods
articulated (Mữmosa tưnbellata Vahl).
Ingae:
3322 - Samanea saman (Jacd.) Merr.. Còng: Saman,
Ram Tree; Saman.
Đạimộc tàn hình dụ. Lá với 3-9 cặp thúdiệp;
tamdiệp có lông mặt dưới. Hoađầu hưởng: một hoa
giữa có cọng; vành dính; tiểunhụy 20, chỉ dính
nhau. Trái dẹpđẹp, nâu đen, có nạc nâu, chuachua;
hột I0-I5, nâu, có núm. 2n = 26.
Gốc Mexico, Tr lấy bóng mát; lá ngủ trứoc
khị mặt trời lặn, và trời vầnvũ, nên có tên Rain
Tree.
- Cultivated as shade tree.
828 - Câycủ Việtnam
3323 - Albizia lebbeck (L.) Benth.. Hophoan, Bồkết
tây; Siris Tree, Lebbeck, East Indian Wainut, Koko.
Đammộc đên 25 m. Cuống có một tuyến to Ở
vào 1,5 cách đáy; thúdiệp 2-3 cặp: tamdiệp 3-6 cặp,
bấtxúng, đáy hình từm một bên, to 1.5-5 x 0,9-3.5
mm, có lông mịn hay dày, hay không lông: cuống
tamdiệp ngắn, nơi gắn có tuyến nhỏ. Pháthoa mang
tảnphòng. Trái vàngvàng, to 20-35 x 3-4 cm. không
lông, không tụkhai; hột bầudục dẹp.
Rừng thay-lá dưới 500 m. và trồng lấy bóng,
từ Hàbác, Hànội. đến Sàigòn, Châuđốc; 3. Gốc
Phichâu.. Gỗ xây cất; vỏ có saponin; rể trị ïa, kiết:
lá trị quáng-gà; hột đấp anthrax. trị lậu, tri.
- Big tree; leaves glabrous to tomentous; pods indehiscent
yellowish (Mữmosa lebbeck l_.).
3324 - Albizia lebbeckoides (A.P. de Cand.) Benth..
Câmtrắng, Sóngrắng.
Đạimộc cao hơn 20m. Cuống 4-12 cm;
thúđiệp 2-4 cặp; tamdiệp 18-22 cặp. cứng, đáy cất
ngang, to 20-25 x 5-7 mm, không lông. Chùm
tảnphòng cao 10 cm, có lông hoe; đài Ï mm. có
lông; vành 4 mm; tiểunhụy hơn 20. Trái to 13 x 2
cm, màu nâu đậm; hột vào 10. 2n = 26.
Rừng thay-lá, ven rừng đến 1.000 m: Hànội,
Đaclac, đến Phướctuy. Gỗ làm cột; vỏ chứa tanin và
alcaloid độc. l
- Iree 20 m hiph, leaflets asymmetrical,
truncate at base; pods dark brown (4cacia lebbeckoidey A.P. de Cang.).
3325 - Albizia julibrissin Duraz.. Họphoan; Silk Tree,
Mimosa Tree; Arbre đe soie.
Đaimộc trung. Lá to; sóng dài 24-30 cm, mang
7-12 cặp thứdiệp dài 10-15 cm, tamdiệp hẹp, dài Lễ
mm, đáy bấtxúng, hơi cắt ngang, không lông: cuống
6-7 cm, có tuyến ỏ 1/2 dưới. Chùm-tụtán ỏ chói
nhánl cọng hoađầu 3-4 cm; tiểunhụy chỉ dài 3 cm,
màu hưởng tứn đẹp. Trái dẹp, mỏng, nâu đỏ. 18 x
3-3,5 cm, vết hột vào 10.
Tr. Gốc từ lran đến Nhậtbổn. Rế trị ïa; vỏ
trị mất ngủ, irritability, trị quán; gà; bổ máu, đấp
trị sưng; hột trị trĩ, lậu.
3326 - Albizia corniculata (Lour.) Druce. Sóng rắng
sừng-nhỏ. -
Tiêunộc 5 m, đứng hay leo; thân có thẹo lá
nhọn. Lá mang 1-4 cặp thứdiệp; tamdiệp 9-10 cặp,
tròndài, dài 1-2 cm, không lông. Chùm-tután hình
tháp; hoađầu ít hoa không cọng; cánhhoa 5 mm, có
lông; tiểunhụy vào 17. Trái đẹp, dài 10-12 em : hột
12.
Rừng, ven rừng, đến [.100 m: từ Quảngninh
đến Phúquốc. Vỏ dùng gội đầu.
- Erect or climbing shrub; panicles of capitulae;
pods flat (Mừnosa corniculata Lour.).
Mimosoideae - 829
3327 - Albizia myriophylla Benth.. Sóngrắng nhiều-lá.
Bụi 2-4 m, sà hay leo; thân nâu; nhánh non có
lông hoe. Cuống chung 9 cm; thứdiệp 9-16 cặp:
tamdiệp 20-40 cặp, hẹp, 5-8 x 1 mm, có lông mặt
dưới và bìa. Tảnphòng mang houđầu báncầu; đài 1
mm; vành 4 mm, có lông vàng; tiểunhụy l5. Trái
màu gõ, to. [2 x 2 cm; hột 4-9 dài 6 mm.
Rừng luônluôn xanh hay bán-thay-lá, 0-900 m,
từ Buônmêthuột đến Sàigòn, Tâyninh; IV. 12. Có
tính chống sự phâncắt tếbào.
- Shrub erect or climbing; leaflets pubescent
beneath; pods red brown (4. vialened vat. thorelii
(Pierre) Phamhoang).
3328 - Albizia nigricans Gagn.. Táonhân, Sóngrắng
đen.
Tiêumộc nhỏ cao 1-4 m; tàng thưa. Lá không
lông, mang 2-4 /húdiệp, tamdiệp ít, xoan, xoan
ngược, dài đến 4-5 cm, lúc khô đen đi. Chùm-tụtán
ö ngọn; hoa răng, đài có 5 răng nhọn; tiểunhụy
nhiều, chỉ dính nhau ít. Trái đỏ, dẹp; hột vào 10.
Trên cát ven biển: Nhatrang, Camranh,
Phanrang, Bàrja; VII-VHI. ,
- Small shrub; flowers white; pods red.
3329 - Albizia attopeuensis (Pierre) I. Niels.. Dây Cai,
Mangas. Đạimộc cao đến 25 m. uống 2-2,5 cm, có Ì
tuyến Ò gần chót, mang 7 cặp /á-phụ; tamdiệp 2-3
cặp, xoan dài 6-7 cm, đáy bấtxứng, gân tamcấp
thành mạng dày. Hoađầu 1-2 ỏ nách lá hay lá đã
rụng, hay trên pháthoa; cọng 3,5 cm; đài 3 mm;
vành 7 mm; tiểunhụy nhiều, chỉ đính thành ống 3,5
mm: noãnsào không lông. Trái 16 x 4 cm, hơi phù,
không lông, không tự khai; hột hình trụ, đày 5 mm.
Rừng dày, thưa, 200-1500 m: Thuậnhải,
Lâmđồng. Lá non ăn được.
- Tree to 25 m hiph; leaflets 2-3 pairs; pods
glabrous, indehicent (Phecolobium_ dIlopeueHse
Pierre).
3230 - Albizia procera (Roxb.) Benth.. Sóngrắng dài,
Mu-cua. Ðạimộc 75 m. Cuống 20 cm, mang l tuyến
cách đáy 1 cm; thứdiệp 2-5 cặp; tamdiệp 9-10 cặp,
xoan nguọc hay tròndài, có lông nằm, to 25-35 x 12-
15 mm. Chùm-tután đốidiện với lá chót, hoađầu
nhỏ; đài 3 mm; vành 6 mm; tiểunhụy 25. Trái nâu,
16 x 2,5 cm; hột hơn 10, to 9 x 8 mm.
Rùng, trảng 0-600 m, từ Hoàngliênson... đến
Tâyninh, Đồngnal, Sôngbé. Lá non nuôi giasúc và
ăn; hột thuốc cá; lá đấp trị ung-nhọt; chống nhiều
siêukhuẩn.
- Tree 15 m hiph; leaflets appressed pubescenI:
pods brown to 16 x 2.5 em.
830 - Câycó Việtnam
3331 - Albizia crassiramea Lacc. Sóngrắng nhánh-
dày.
. Đaừnộc đến 20 m. Lá mang 3-4 cặp thúdiệp
mang lá-phụ xoan, to 4-5 x 2-2.5 cm. gân-phụ 6-8
cặp, mặt trên nâu gõ, mặt dưới sôcôla; cuống chung
có 1 tuyến to cách đáy và 1 ở nơi gắn thúdiệp chói.
Chùm-tụtán đến 40 cm; hoadầu IÚ-15 hoa; đài 2,5
mm; vành 6-7 mm, có lông mịn; ống tiểunhụy bằng
ống vành; noãnsào có cọng ! mm. Trái to, dài 19-25
cm, rộng 3-4 cm, nâu láng: hột vào 10-12, dài 9 mm.
Rùng hốnhợp, trảng. 500-2000 m:
Hoàngliênsơn. :
- Tree 20 m high; pinnae 3-4 pairs: pods to 25
cm long. -
-3332 - Albizia chinensis (Osb.) Merr. Chu-mè,
Sóngrắng Trungquốc.
Đatmộc 6-30 m; thân to hón 1Ì m; nhánh non
có lông hoe. Lábe hình tìm, cao 10-15 mm; cuống
chung đài 20 cm; tamdiệp 8-10 x 2-2.5 mm, bấtxứng,
hình phãng tây, mốcmốc. Chùm-tụtán 10-20 cm, có
lông vàng; vành cao 5 mm, tiểunhụy vào 13. Trái
mỏng, to 12 x 1,7-2 cm; hột 8-10, nâu, dài 8-10 mm.
- 2n = 26.
Rùng dày, trảng, 200-1.700 m, BTN; 1V. Trị
bệnh da.
-~ Tree; stipules cordate, to l5 cm long
(Mưmosa chinensis Osb.; A4. siipulaia DC.).
3333 - Albizia odoratissima (L. t.) Benth. in Hook..
Họphoan thơm; Ceylon-Rosewood.
Đạimộc to, đến 40 m, thân to 80 cm; nhánh
không lông. Cuống chung 20 cm; lábe rất nhỏ;
thúdiệp 6 cặp; tamdiệp 15-25 x 7-12 mm, bấtxứng,
không hay có lông dày. Chùm-tụtán 20 cm: hoađầu
báncầu; đài 6 mm; tiểunhụy 20. Trái mỏng, táng, tà
2 đầu, to 14 x 3 cm; hột 8 x 6 mm, vàng xanh. 2n =
26.
Từng dưới 1.500 m: Laichâu, Hànamninh,
GialaiCôngtum.. Châuđốc; V-VI, 12 (hình theo
Pierre). Ổ Ấn dùng trị bệnh cùi tốt, trị ho.
- Tree to 40 m high; panicles 20 cm long; pods
glabrous (Mưnosa odoratissima L. †.).
3334 - Albizia vialenea Pierre. Kết, Sôđia, Sóngrắng.
Đamộc 10-15 m; nhánh non có lông mịn.
Cuống chung 16 cm, lábẹ như chỉ: thúdiệp 4-6 cặp;
tamdiệp 12-16 cặp, 8-12 x 3 mm. Tảnphòng dày; hoa
có lông, đài 1 mm; vành 5 mm; tiểunhụy 16-20. Trái
láng chói, 11 x 3 cm; hột hơn 10, to 8-6 mm, vàng,
Rừng dến trảng dưới 1.200 m. từ Côngtum trỏ
vào.
- Tree 15 m high; pinnae 4-6 pairs; panicles;
flowers pubescent; pods glabrous.
Mimosoideae - 831
3335 - Albizia luciđior (Steud.) I. Niels.. Đai-bo. Bản
xe, Đĩa roi, Thé.
Đạimộc cao đến 40 m; nhánh non tím, không
lông. Cuống 4-6 cm; 1-3 cặp thúdiệp: tamdiệp to Š-
12 x 2-6 cm, có ít lông nằm, xoan ngược hay tròn
dài, thưởng có tuyến giữa nơi gắn cặp tamdiệp.
Chùm-tután ở ngọn; hoađầu 10-12 hoa; đài 2 mm;
vành 5.mm, có lông; tiểunhụy 10-12. Trái màu vàng,
"không lông, 16-20 x 25-3 cm; hột 10, tròn dẹp, to 8-0
mm. :
Rừng, rùng thưa đến 1.200 m: BTN. Tr.
- Trec to 40 m high; panicles; pods yellow,
glabrous (nga lucidior Steud.).
3336 - Albizia duclouxii Gagn.. Họphoan Ducloux.
Đaimộc cao 10 m. LÁ dài vào 20 cm, sóng có
lông, mang 5-7 thứdiệp; tamdiệp bầudục, dài cõ 1,2
cm, mặt dưới đầy lông phấn vàng, mặt trên có lông.
Hoađầu côđộc trên cọng dài, to vào 1 em không kể
tiểunhụy; hoa có cọng; đài có lông; cánhhoa thon,
có lông; tiểunhụy đỏ, đài 1 cm, chỉ dính nhau:
noãnsào có lông.
Đàlạt; đường Prenn củ; II.
- Tree 10 m; leaflets yellow pubescent;
caprtulac solitary; ovary pubescent.
3337 - Albizia kalkora Prain.. Họophoan
Tiểumộc hay đạưmộc đến 20 m; nhánh ít
lông, lúc già có thẹo lá lồi. Sóng dài 10-15 cm;
thúdiệp 3 cặp, dài vào 20 cm; tamdiệp tròndài, 2,2
x 0,8 cm, bấtxứng, có ít lông, có cuống-phụ; cuống
mang 1 tuyến cách đáy cõ 1,5 cm và Ï Ó nơi gắn của
thúdiệp chót. Pháthoa mang tảnphòng; đài 3-4,5
mm, có răng nhỏ; vành 1 cm, có lông; ống tiểunhụy
3-4 mm; noãnsào có cọng l mm. Trái đẹp, to 15 x 2
cm, nâu đậm: hột 8-9, 2 mặt lồi, to 9 mm. 2n = 26.
Dua rạch 500-2000 m: Hàsonbinh,
Hànamninh.
- Treelet or tree; leaflets glabrescent: pods
đark brown.
3338 - Albizia poilanei I. Niels.. Họphoan Poilane.
Dạimộc đến 20 m. Lá rụng theo mùa; cuống
có tuyến to ở giữa cuống và sóng | Ỏ giữa cặp
thúdệệp chót; thúdiệp 4-5 cặp, có tuyến giữa
tamdiêp; tamdiệp có lông nhưng. Cọng pháthoa 1-3,
đài 10-12 cm; hoađầu vào 35 hoa lưỡnghình; hoa
trắng, thơm; tiểềunhụy có ống 4,5-5 mm. Trái đẹp, to
26 x 4 cm, vàngvàng, không lông; hột to 10 x 8x 1,5
mm.
Rùng khô vào 800-1000 m: Côngtum,
Lâmđồng.
- Decidous tree 20 m hiph; capitulae on long
peduncle; flowers white; pods yellow.
832 - Câycỏ Việtnam
3339 - Albizia faleataria (L.) Fosb.. Họphoan hình- -
phãng.
Đatmộc 30-45 m. Lá có cuống có 1 tuyến ö
1/3 trên; thúdiệp 10-20 cặp, dài vào 5 cm; tamdiệp
6-26 cặp, vào 18 x 3 mm, bấtxúng, có lông ngắn.
Chùfn-tụtán mang hoađầu, cao 25 cm, có lông min;
đài cao 25 mm; vành 5-7 mm. ứng, có lông: chỉ
trắng. Trái dẹp, rộng 18-22 mm: hột đến 1ó.
Rừng trên 1.600 m, Hànội.
- Tree 30-45 m hiph: leaflets pubescent;
inforescence white (4đdenantheri falcatana L: A4.
ƒalcata (L.) Back.).
3340 - Pithecellobium dulce (Roxb.) Benth.. Me-keo;
Madras Thorn, Manilla Tamarind, Monkey Pod:
Tamarin de Manile.
Đatmộc; nhánh có gai nhỏ. Cuống lá có tuyến
ö chót, mang 2 cặp thứdiệp có 2 tamdiệp không
lông. Gié mang hoađầu; hoa ứrắng, có lông dày; đài
cao 1,5 mm; vành cao 3-3,5 mm; tiểunhụy 30-50. Trái
quản; hột đen láng có từ-y trắng hay hường.
Trồng lấy bóng mát, và giữ đất, và hoang: ö
núi cao như Đàiạt thì nhỏ đi, gốc Mexico. Tủ-y ăn
được;hột rang cho vào cari; lá trị đáiđường.
- Tree; flowers white; seeds black with white or
pimk aril (Mừnosa dulce Roxb.; Inga dulce (Roxb.) WIId).
3341 - Pithecellobium vietnamense I. Niels.. Me-keo
Việt,
Tiẩmộc; nhánh có gai (láb) dài đến 13 mm;
vỏ nâunâu. Lá có cuống dài 2 cm, có cánh ö 5 mm
chót; tuyến có cọng giữa thúdiệp; thúdiệp 1-2 cặp;
tamdiệp mọc đối, không cuống-phụ, 7-15 x 15-25
mm, hình bánhbò bấtzúng; hoa có đài 2 mm; vành
6,5 mm; Ống tiểunhụy 2.5 mm; noânsào không lông.
Trái đài đến 25 cm, rộng 1,7. có cọng, gảy thành
đốt 1-hột; hột 9-10, nâu, 9 x 6 mm.
Đèo Bảolộc, 700 m; 11.
- Treelet spiky; pinnae 2; corolia 6.5 mm long;
pods 25 cm long.
3342 - Enterolobium cyclocarpum (Jacg.) Griseb..
Phèoheo.
Đatmộc rất to. LÁ 2 lần kép, xanh đậm;
thúdiệp 5-6 cặp, sóng mang ¡ cặp thuyến; tamdiệp
18-22 cặp, hình pháng tây, dài cõ Í cm: Hoađầu
trắng Ò nách lá, to 2,5 em, trên cọng 2-3 cm. Trái.
đẹp, rộng 7 cm, quấn lại như ruội heo; hột dẹpdep,
to 1 cm, ăn được, sau khi nưóng.
Gốc T.-Mý, Tr đây-đó như Sàigòn; 4-5.
- Cultvated bíg shade tree (Inga cyclocarpa
Jacq.)..
Si
VỤ
V : vời
G\ “7
=4 l4
/ (722 MÀ
VÂN, -'
_Mimosoideae - 833
3343- Archidendron pellitum (Gagn.) I. Nieks.. Doi đa.
Đạimộc 10 m; cành đầy lông vàng. Cuống
mang l1 tuyến to cách đáy 2 cm, và tuyến nơi gắn
của thúdiệp; thúdiệp 2-3 cặp, dài 10-20 cm: tamdiệp
2-3 cặp, dài 5-14 cm, có lông mặt trên, như nitng
mặt dưới. Chùm-tụtán hay chụm hoađầu 20-25 hoa:
đài 4 mm; vành 6 mm; ống tiểunhụy ngắn hơn ống
vành; noãnsào có cọng, có lông. Trái dẹp, rộng 2-4
cm. có lông vàng; hột vào 10, to 2 x 1 cm, đen.
Rùng hậulập, lòng ' suối, 600-1.500 m:
GialaiCôngtum, Lâmđồng.
- Tree 10 m; branches yellow tomentous: pods
fiat; seeeds black (Phecelobium pelltum Gagn.).
3344 - Archidendron clypearia (Jack.)l.NIels.. Giác.
Mán đĩa; Greater Orasshoper. -
Đạaimộc; nhánh ngang, có cạnh. Lá mang 4-5
cặp thứdiệp: tamdiệp 3-8 cặp, hình bìnhhành, mặt
dưới nâu vàng, có lông. Chùm-tụtấn to, mang
hoađầu 3-70 hoa vàng lợi; đài 2 mm; vành 3 mm:
tiểunhụy 10-25. Trái quắn, rộng 1-2 cm, qwảbì cam
mặt ngoài, đỏ mặt trong; hột 5-10, có tu-y mỏng. 2n
= 26.
Đồngnai, Bặcliêu, Phúquốc: II. Đấp trị trái-
rạ, chicken pox; trị ho, sưng, 7
- Tree; flowers yellowish; pericarp orange
outside, red inside (ïnga cÿpearia Jack.).
3345 - Archidendron tetraphylum (Gagn.) I. Nielsen.
Doi, Hầmhọc, LỄ.
Đạimộc 10 m. Thúdiệp 2 cặp, tamdiệp dài 20-
26 cm, không lông, lúc .khô nâu đođỏ, gân-phụ 6-8
cập; cuống-phụ 2-3 mm; Ì tuyến nơi gắn của
thúdiệp. Hoađầu trên cọng dài 15 cm; đài cao mm;
vành 8 mm; tiểunhụy nhiều, chỉ đài 7,5-7,8 cm, lúc.
khô màu hoc. Trái đẹp, 15-35 x 1-2 cm, cong, hơi eo
giữa hột, mặt trong quảbi màu cam; hột 5, tròn hay
hình thận, đài 2,5 cm, đen. .
Rùng thưa, 600 m: Vinhphú, Hàsonbinh.
Thanhhoá.
- Tree to 10 m hiph; stamens I.Š cm long;
pericarp orange inside (Pữhecellobium tetraphyluim Gagm.).. -
3346 - Archidendron quocense (Pierre) I. Niels.. Doi
Phúquốc.
Đammộc đến 10 mị nhánh tròn, không lông,
Cuống 10-12 cm; thúdiệp 2; tamdiệp 1-3 cặp, to,
tamdiệp chót 15-17 x 5-7 cm, không lông, gân-phụ Š-
§ cặp; cuống-phụ 4 mm. Chùm hay chùm-tụtán dài
30-40 cm; đài có răng thấp; vành hình ống cao Š
mm; ống tiểunhụy đài bằng ống vành. Trái dẹp,
cong, cúng đai, 10-20 x 3 em; hột (1)5-6, đen, láng, to
2x2x 1cm, vỏ dễ bể.
Phúquốc, Cônsơn; 4.
- Tree to 10 m high; leaflets glabrous: pods
flattened; seeds black (PưWhecellobittm quocense Pierr©).
834 - Câycỏ Việtnam
3347 - Archidendron turgidum j bàk: I. Niels.. Doi
phù. Đqzmộc nhỏ, nhánh có lông mịn sét. Cuống
2-6 cm, mang 1 tuyến ö gần đáy, có lông: thúdiệp 2,
mang 3 cặp tamdiệp thon-ngược, 13 x 4 cm, gân-
phụ 6 cặp, cuống-phụ 3 mm. Chùm-tụtán ở chót
nhánh, có lông sét; hoađầu vào 20 hoa; đài 2 mm,
có lông dày; vành 5 mm; chỉ dính nhau ở đáy;
noãnsào không lông. Trái congcong, vào 10 x 2 cm,
cúng, qudbì nâu đậm, cam mặt (rong, hột 6-8
trôntròn, đài 2,5 cm.
Rừng 1.000-1.900. m: Hoàngliênson,
GialaiCôngtum.
- Small tree; leaflets glabrous; panicles;
pericarp dark brown (Puhecellobin tugidum Merr.).,
3348 - Archidendron bauchei (Gagn. ) I. Niels.. Cổ-
ướm, Cổ-áo.
Đạimộc nhỏ; nhánh tròn, không lông. Lá do
2 thúdiệp; tamdiệp 2 cặp, xoan đốixứng, đài vào 2-
2,5 cm, gân-phụ 4-5 cặp. Hoađầu thành chùm-tután,
mang vào 10 hoa; đài 3 mm, không lông: vành 8
mm, có lông fơ, Ống tiểunhụy ¡ mm; noãnsào 1,5
mm trên cọng 1 mm. Trái đẹp, 10 x 1,8 cm, hơi eo
giữa hột, qw4bì cam mặt trong: hột 10-12, bầudục,
dài 1 cm, lam đen.
Từ Thanhhoá, Huế.. đến Camranh.
- Smaill glabrous tree; p€ricarp orange inside;
secds dark brown (Pihecellobium bauchei Gagn.).
Ll
3349 - Archidendron lucidum (Benth.) I. Niels.. Cổ-
ôm, Giác.
Đatmộc nhỏ; nhánh tròn, có lông mm. Lá to;
thứdiệp 2 cặp; tamdiệp 2-3 cặp, xoan, đài 10 cm,
không lông, gân-phụ 4 cặp; cuống có tuyến ö gần
đáy và nơi gắn của thúdiệp chót. Chùm-tután có
lông màu sét, cao 12 cm; hoađầu to 1,5 cm, trắng:
hao cao 5 mm; đài có răng tà; vành có lông như tơ,
tai tà; tiểunhụy nhiều, chỉ dính ỏ 3 mm dưới. Trái
20 x 2-3 cm, đẹp, vặn; hột to 73 mưn, đen.
Rừng 0-1.300 m: B đến Bìnhtrithiên; 1V.
- Small tree; leaflets glabrous; inflorescence
ferruginous pubescent; seeds black. (Pữhecellobium
lụcidum Benth.)
3350 - Archidendron utile (Chun & How) I. Nielsen..
Đoi hữuích.
Tiểumộc 1-2 m. Sóng lá dài 15 cm, mang
tuyến to 15-2 mm Ở cuống, j ở gần chó: sóng:
thúdiệp 3 cặp; tamdiệp 2-7 cặp, mỏng, 1,5-9 x 1,3
cm, chót nhọn, có mũi. Chùm-tụtán ỏ ngọn hay nách
lá, cao 30 cm; hoa vào 75 mỗi hoađầu: vành cao 5,5-
8, thùy xoan; noãnsào có cọng, không lông. Trái
đẹp, cam. trong đỏ, đài 10 cm, cong; hột 5-10, tròn
hay bầudục, 10 x § mm, đen.
Vinhphú, caođộ 400-700 m (hình theo I.
Nielsen).
- Shrub 1-2 m; pennes 3 pairs; panicles; pods
red, 10 cm long (Pihecellobium urtile Chun & How).
Mimosoideae - 83'5
3351 -. Archidendron cberhardti I. Nick. Doi
Eberhardi.
__ Đạimộc 6-18 m; nhánh không lông, có 5 cạnh.
Cuống có ! tuyến cách đáy vào l5 cm; lá-phụ 2
cặp: tamdiệp 3-4(7) cặp, thon hay xoan-ngước, to
đến 8-18 x 5-9 cm, gân-phụ 5-6 cặp. Chùm-tután
hẹp ở nách lá rụng; hoađâu 4-5 hoa; đài hình chén
3 mm; vành hình quặn, cao 10-12 mm; ống tiểunhụy
dài bằng ống vành; noãnsào không lông. Trái to,
hình lạpxưỡng, đài đến 20 cm, rộng 3 cm, quảbi
nâu 2 mặt; hột vào 7, to 20 x 18 mm, zzâunâu.
Bắcthái, Hàsonbình, Thanhhoá.
- Tree 6-18 m hiph; branches -glahrous:
brown; seeds brownish.
3352 . Archidendron ellipticum (BL) Niek. Doi
bầudục.
Đạimộc trung; cành tròn, không lông. Lá mang
1-2 cặp thúdiệp; tamdiệp 3 cặp, xoan bầudục tơ 20
x 9 cm, không lông, gận-phụ +5 cặp, lồi ỏ mặt dưới,
tuyến giữa hai cuông-phụ; cuống chung có mội tuyến
ô chói. Hoađầu 2-6 hoa, trên cọng 1 cm; hoa không
cọng; đài 2 mm; vành 4,5-5 mm, Ống có lông t0; ống
tiểunhụy dài bằng vành. Trái cong, rộng 3-3.5 cm,
vàng mặt ngoài, cam mặt trong; hột to 1 cm. lam
đen.
Mãlai Thálan đến Philippm; tìm lại ö
Việtnam.
_-To be search in Vietnam (nga elliptica ĐÌ.).
3353 - Archidendron kerri (Gagn.) I. Niels.. Doi Kerr.
Tiểumộc đến 6 m; nhánh tròn, không lông.
Cuống đài 6-7 cm, có 1 tuyến gần đáy; thúdiệp Ï
cặp: tamdiệp 2 cặp, bầuduc xoan ngược, đến 13 x Š
cm. không lông, gân-phụ 5 cặp. Chùm-tután ö ngọn
hay nách lá, thưa, không lông, đài đến 30 cm;
hoađầu 10-15 hoa; đài 3 mm; vành thành ống 6-8
mm, không lông; ống tiểunhụy dài bằng ống vành.
Trái gần như hình trụ, 10 x 1,8 cm; hột 6-7, rộmg 1,3
cm, đen.
Bắcthái.
- Treelet 6 m high; branches glabrous: pods
cylyndrical;, seeds black (Pừhecelobiun kemi Gagn.).
3354 - Archidendron balansae (Oliv.) I. Nicls.. Cứt-
ngựa.
ï Đamộc cao 12 m; gốc to 35 cm; nhánh có
lông sét. Thúdiệp 1-2 cặp, dài 15-20 cm; nơi gắn của
cặp thúdiệp có ! tuyến; tamdiệp 3-5 cặp, to 10 x 5
cm, không lông. Chùm-tután 30 cm; boađầu có lông
sét, 15-20 họa có lông sét; đài 2,5 mm; vành hình
quận; ống tiểunhụy dài bằng ông vành. Trái ngay, tO
8-40 x 5 cm, bì cứng; hột 2-10, đỏ nâu. Rừng 300-
1.300 m, từ Caolạng đến Bìnhtrị- thiên.
- /Tree 12 m high; inflorescence ferruginous
pubescent; seeds red brown (Puhecelobium balansae
Oliv.).
836 - Câycỏ Việtnam
3355 - Archidendron chevalieri (Kost.) L. Niels.. Doi
Chevalier. :
Đạtmộc 10-12 m; nhánh tròn, không lông.
Cuống có 1 tuyến nơi gắn của thúdiệp; thứdiệp 1
cặp, có 1 tuyến nơi gắn của tamdiệp chót: tamdiệp
2-3 cặp, to đến 15 x ổ, không lông. Chùm-tụtán 7-15
cm, Ö nách lá trên; hoađầu 10-20 hoa; đài 3 mm;
vành 7-8 mm; tiểunhụy nhiều, ống dài bằng ống
vành; noänsào không lông. Trái hình tr €O gia
hột; hột 1-4, to 2,5 cm.
Rùng, 50-800 m, từ B đến Phúkhánh.
- Tree 12 m high; branches glabrous; pods
torulous, 1-4 seeded (Cyửndrokelupha chevalieri Kost.).
3356 - Archidendron tonkinensis I. Niels.. Doi Bắcbọ.
Tiêumộc cao 5-6 m: nhánh không ' lông,
nâunâu. Lá có cuống có l tuyến ö gần chót;
. thúdiệp 1 cặp; tamdiệp 2 cặp, thon ngược, đến 9 x
3 cm, mặt trên đen, mặt dưới dà. không lông, gân
lồi thành mạng mặt dưới. Chùm-tután đài 7 cm;
hoađầu 12-15 hoa; đài 2 mm: vành hình quặn, cao
5, mm; ống tiểunhụ ngắn hơn ống vành; noãnsào
không lông. Trái ngắn, vào 7-8 x 4-Š cm; hội 2, dài
3-4 cm, nâunâu.
Quảngninh.
- Treelet 5-6 m; leaflets glabrous; pods 2-
secded.
3357 - Archidendron robinsonii (Gagn.) l. Niels.. Dái-
heo.
: Đatmộc nhỏ. Thứdiệp 2, dài 20 cm; tamdiệp
3-4 cặp, dài 6-20 cm, không lông, mặt dưới nâu
đođỏ; cuống mang 1 tuyến ỏ gần đáy và l ö nơi
gắn của thúdiệp. Chùm-tután Š-12 cm; hoađầu 4-5
hoa không lông: đài 5-7 mm; vành 12-15 mm;
tiểunhụy nhiều, ống dài bằng ống vành; noãnsào có
cọng.6-8 mm. Trái 4y, to l7 x 3,5 cm, không lông;
hột đến 7, to 2,5-3 x 2-2,5 cm, nâu.
Rừng luônluôn xanh, 400-I.000 m: Caolang,
Bìnhtrithiên, Phúkhánh, Đalạt; III
- Small tree; leaflets glabrous; pods glabrous;
seeds brown (Pihecellobium robinsonii Gagn.).
3358 - Archidendron poilanei (Kost.) L Niels.. Doi
Poilane.
Đạimộc 15 m; nhánh nâunâu, không lông.
Cuống vào 2 cm, mang 1 cặp lá-phụ; tamdiệp 2 cặp,
thon, đến 7,5 x 2,5 cm, gân-phụ 4-5 cặp. Chùm mang
hoađầu to vào 17 mm; đài 3 mm: vành cao 7,5 cm,
hình chuông; ống tiểunhụy dài bằng ống vành. Trái
hành dồi, vào 8 x 2,7 cm; hột 3-7, to 1,5-3 (m, IIÊ.
ng vùng núi, 100-20 : :
Bạchmä, Côngtrur Lâmđồng. #090 mị Tamdảo,
- Tree 15 m hiph; capitulae in Taceme@s; pods
| .Arabema. pollanei Koạt.:
Ôrthobiwm annamense G7, 220
Mimosoideae - 837
3359 - Archidendron occultatum (Gagn.) I. Niels.. Doi
ẩn.
Đaimộc 8-10 m; nhánh, sóng lá, pháthoa có
lông dày vàng. Cuống lá có tuyển giữa thúdiệp;
thúdiệp 2-3 cặp, dài 10-20 cm; tamdiệp 5-7 cặp, to
5.1! x 2-4 cm, tùtừ to đến tamdiệp chót, nâu đen
mặt trên, nâu vàng mặt dưới. Chùm 4 cm, mang
hoađầu tròn 25-30 hoa; đài có lông vàng; vành: 4
mưn, như nhưng; Ống tiểềunhụy ngắn hơn ống vành.
Rùng vào 100 m: Bìnhtrithiên (Bạchmä),
Quảngtr).
- Tree 8-10 m high; yellow pubescence. 4 cm
long; corolla velvety (Pihecellobium occulraiun
Gagn.).
3360 - Archidendron dalatensis (Kost.) I. Niels.. Đoi
Daàiạt. :
Đammộc trung hay nhỏ; nhánh không lông. Lá
` có cuống vào 3 cm, mang 1 tuyến ở chót; thúdiệp l
cặp; tamdiệp 3 cặp, thon ngược, to 6-8 x 2,5- 3 cm,
gân-phụ 7 cặp, cuống-phụ 2 mm. Hoadầu códộc Ò
nách lá hay chùn-tután, to 1,4 cm; đài hình chén;
cánhhoa thon không lông; tiểunhụy nhiều. ống dài
bằng ống vành.
Rừng. 800-1.400 m: GialaiCôngtum, Lâmđồng.
- Tree; pinnae 2; capitulae solitary; corolla
glabrous (Arabema dalatenss Kost.).
3361 - Calliandra hematocephala Hassk.. Kièềuhùng
đầu-đỏ.
Tiểumộc cao 2 zm, không gai. Lá có 2 thúdiệp
dài 6-8 cm; tamdiệp thon hẹp dài 2 cm, không lông;
lábe thon nhọn, cao 1 cm, có lông. Hoadầu 1-2,
b trắng, đài và vành thành Ống; fiêwnhụy có chỉ dài,
tá [4 dính thành ống tímuím. Trái nâu, dài 6-7 cm; hột
/ VN nh
/Ì Tr vì hoađầu tímtím đẹp, 0-1.500 m. gốc
L) J j | Brasil.
- Ornamental.
3362 - Calliandra emarginata Benth.. Kiềuhùng chót-
lõm.
Tiểumộc dạng như một cây Móngbò vì lá do
2 thứdiệp, mỗi thứdiệp mang 3-4 tamdiệp, tamdiệp
chót to, xếp giống như lá Móngbò, không lông, gân
ỏ đáy Y9 V2 Hoađầu ỏ nách lá; đài 1,7 mm;
vành đỏ cao. 4,5 mm; chỉ đểunhạy đài 15 mm, đỏ,
phần dính dài bằng ống vành.
Tr, gốc Mexico: Sàigòn; I-XII.
- Ornamental.
§38 - Câycó Việtnam
la - lá 2 lần kép
CAESALPNINOIDEAE : họ-phụ Điệp
2a - gié hay chùm gié; để hoa hình ống, láđài dính một phần Dimorphandreae:
l Erythrophleum
2b - gié hay chùm-tután; đếhoa phẳng; ládài rồi trên đế Caesalpinieae:
Caesaipiua, Pterolobiưmn, Peltophonum, Delonix,
1b - lá 1 lần kép hay 1-lá-phụ
2a - láđài rồi
Parkinsonia, Gleditsia, Gymnocladus, Acrocarpus
3a - baophấn nỏ do lỗ, hay baophấn trungđính Cassieae:
3b - baophấn chỉ gắn ỏ lưng (dorsifixe)
Cassia, Dialium, Zenia
4a - nöãnsào rồi đế hoa không bao trọn nụ Detarieae:
ynometra, Maniloa, Sindora, Crudia,
Lysidice, Saraca, Afzela, Intsia
4b - noãnsảo dính vào đế hoa; láhoa bao trọn nụ Amhertieae:
: . Tamunndus
2b - láđài đính vào đế hoa: lá 1 lá-phụ Cercideae:
án be liao Bauhima
3363 - Gleditsia rolfei Vidal y Soler. Tạogiác.
Đạimộc nhỏ; nhánh có bìkhẩu tròn trắng; gai
chẻ hai, 784y, đài. LÁ dài 20 cm; tyhúdiệp 10 cặp,
bâudục, bấtxứng, đài 3-7 cm, gân-phụ 9-11 cặp, bìa
CÓ răng tròn, đầu tà. Chùm ngoài nách lá, đài 12
cm; láđài có lông mặt trong; cánhhoa 5, cao 4 mm;
tiềunhụy 10. Hoa cái có tiểunhụy lép 19, noãnsào có
LX, nằm. Trái đẹp, đen, dài 20 cm, rộng 1,5 cm; hột
15-20.
Sàigòn, Củchi; V-VI, 6-1].
- Thorny small tree; pods flat, black to 20 cm
long (Gleditsia thorelii Gagn.).
3364 - Gleditsia pachycarpa Bal. cx Gagn..
Đạatmộc; nhánh có gái Lá dài 20-25 cm;
thứdiệp mọc xen, đài 3,5-5,5 cm, hình pháng tây,
bấtxúng, hơi cong, đầu tà tròn, bìa có răng tà. gân-
phụ 11-15 câp, có lông min. Pháthoa ngắn ở nách.
Trái đẹp, đen, dài đến 30 cm, rộng 4-5 cm; hột đến
40, nâu.
Rừng núi cao: Bavi; 9.
- Thorny tree; pods flat black, to 30 cm long.
3365 - Gleditsia australis Hemal. ex Forb. & Hemal..
Chùmkết, Bùkết, Tạogiác; Honeylocust.
Đatmộc 8 m, có gai to, cúng, chia nhánh. Lá
2 lần kép, mang 3-4 cặp thúdiệp: tamdiệp 6-8 cặp,
có lông mặt trên, đầu tròn hay lõm. Chùm; hoa
ký lien hay biệtchu; cánhhoa đây lông mặt trong:
tiềunhụy rời, 10 ö hoa đực, 5 ỏ hoa lưỡngphái. Trái
đẹp, mongmỏng, cứng, nâu đen; hột 10-12.
Tr BTN; trái (chứa saponin) dùng gội đầu, trị
gào tốt; chống siêukhuẩn.
- Thorny tree to 8 m hiph; pods black, short.
Caesalpinioideae - 839
3366 - Gymnocladus angustifolius (Gagn.) J.E. Vid..
Lôi khoai. .
Đaimộc. Lá to; sóng dài 25-40 cm; thúdiệp 4-6
cặp, mọc đối hay xen, có lông mịn; tamdiệp 8-12
cặp, thon, dài 3-Š cm, gân-phụ 10-12 cặp. Chùm dài
5 em; hoa có lông dày; vành tứntím; tiểunhụy 10,
chỉ rồi Quảđậu nâu- đen, dài 12 cm; hột 4-6,
bầudục đẹp, to 1Š x 12 mm.
Tamđảo.
- Tree; raceme; flowers unisexual, tomentose;
stamens free (Erthrophleum angustffolium Gagn.).
3367 - Peltophorum pterocarpum (A.P. de Cand.)
Back. ex Heyne. Lim sét;.Yellow Flame, Copper Pod.
Đạimộc khá ¡o; nhánh non có lông màu sới;
Lá hai lần kép; tamdiệp có lông; lábẹ mau rụng.
Chùm-tụtán ở ngọn nhánh, có lông màu hoe-đỏ như
nhung; nụ tròn, cao 1,3 cm; cánhhoa Vàng cao 2 cm,
đáy có lông; tiểunhụy 10, đáy chỉ có lông dày;
noãnsào có lông. Dcqud màu sét, dài 10-12 cm; hột
nằm đọc, 2-4, dẹp, dài 1 cm.2n = 26,28.
Rùng thưa, hậu-rùngsác, Tr dựa lộ, BTN; II-
VI,3-9. Vỏ dùng nhuộm.
- Tree; branches, inflorescences.. ferruginous
pubescent; samarae (nga píerocarpa DC.).
3368 - Peltophorum dasyrrachis (Miq.) Kurz. Lim
sóng-có-lông, Lim vàng.
Đạimộc 20-30 m; nhánh non học. Lá 2 lần
kép; cuống có lông sét, iábẹ rìa như chỉ, tamdiệp
cứng, mặt dưới mốc trắng. Chờm: đón, dài 15-20 cm,
có lông sét; láhoa dài 7-Ó mm; cánhhoa bằng nhau,
vàng, tiềunhụy 10, dài 12-14 mm, chỉ không lông;
noãnsào có lông. Trái đài 10-13 cm, mỏng; hột
ngang, 3-6.
Rùng bìnhnguyên đến 800 m, từ Lạngsön
đến Phúquốc. Gỗ đỏđỏ, bền; II-VH, 7-10.
- Tree 20-30 m high; stipules laciniate; flowers
yellow (Caesalpima dasyrachis Miq.).
34369 - Peltophorum dasyrrachis vai. tonkinensis
(Pierre) K. & Š.S. Larsen. Lim vàng Bắcbộ.
Đạimộc cao 15 m; nhánh non có lông mịn,
họe. Lá đài 20-25 cm; thúdiệp dài 12 cm, mang $-15
cặp tamdiệp to 1-2 x 0,4-0,9 cm, xanh đậm mặt trên,
gân-phụ đến 18 cặp; lábẹ như kửn. Chùm kép ở
ngọn, có lông sét; nụ tròn to 8-9 mm; láđài 8-9 mm;
cánhhoa 15 mm, có cọng 2 mm; tiểunhụy 10, chỉ có
lông dày Ò đáy; noänsào có lông. Trái dẹp, dài 9-13
cm; hột 3-4, to 14 x 6 mm. - -
Phổbiến nhất là B, song gặp đến Đồngnai;
II-IV. 5-8.
- Trec 15 m high; stipules needle-like
(Banxylum tonkimense Pierre).
840 - Câycö Việtnam
3370 - Delonix regin (Hook.) Raf.. Phượng, Phượngvĩ;
Flame of the Forest; Flamboyant.
Đqtmộc 15 m, vô trắng; nhánh xéo. Lá rựng
vào mùa khô, 2 lần kép; thúdiệp mahg vào 20 cặp
tamdiệp. Tảnphòng ; hoa to, đó; cánhhoa có cọng,
cò cam có đồm trắng, tiểunụy 10, chỉ cao 4 cm, rÐi
nhau. Trái rất (o, đẹp, cứng, dài 20-60 cm, rộng 4-5 „
cm; hột dài, đen có vân nâu, rấ/ cúng.
Tr vì hoa sặcsö, gốc Madagascar; IV-VH; rể
hạnhiệt.
- Cultivated tree (Poiciana regiai Boj. ex
Hook.).
3371 - Caesalpinia pulcherrima (L.) ŠSw.. Diệp ta,
Điệp cúng, Kimphượng; Peacock Flowers, Barbados
Pnde; Petit fflamboyant.
Tiêumộc cao 2-3 m, có ít gai ò thân. Lá
không lông, 2 lần kép; thúdiệp mang 5-8 cặp
tamdiệp không lông. Chàm đứng to, hình chuỳ; hoa
to màu vàng, cam hay ta; cọng hoa dài 5-7 cm;
cánhhoa 5, cồ có cọng; tiểunhụy 10, chỉ dài, rời
nhau. Trái đẹp, nâu, dài 7-9 cm; hột 8.
Tr vì hoa đẹp, khắp bìnhnguyên; I-XII. Gốc
có lẽ T.-Mỹ Lá vỏ lọikinh, có thể gây trụy thai,
nhưng có lề độc vì độctếbào; hột non có tử-y ăn
được.
-Shrub almost inerm; flowers red or yellow (Poiiciana puichertma L.).
3372 - Caesalpinia đigyna Rottl. cx Willd..Móc-mèo
xanh; Terri-pod Plamt.
Bụi cao 2-3 m, có khi hơi trườn; nhánh có gái,
đen lúc khô. Sóng đài 20 cm, có gai; thúdiệp 9-10
cặp; tamdiệp nhỏ, tròndài, l2 x 4,2 mm, có lông
mịn, thưa, trăngtrắng mặt dưới. Chùm trên nách,
dài 20-25 cm; cọng như chỉ, nụ tròn, không lông;
láđài cao 7-8 mm; cánhhoa vàng, tròn, rộng 5-7 mm,
chỉ đầy lông ỏ phần dưới, noãnsào không lông.
Trái không t4-khai, hơi mập, nâu láng; hột 2-3, đen,
Rừng thua, rừng còi đến 1200 m: từ
Phúkhánh đến Sàigòn, TTayninh; V-IX, 12-1. Trái
nhiều tanin; hột có đầu; vỏ thuốc cá; trị đái-đường.
- Shrub; flowers yellow; pods indehiscemt.
3373 - Caesalpinia sappan L.. Vang nhuộm, Tômộc;
Sappanwood.
Đạimộc 7-10 m, có gai congcong, ngắn. Lá to;
cuống chung 30 cm; thứdiệp 9-ló cặp, đài 6-15 cm;
tamdiệp 10-20 cặp, dài 1,5-2 cm; lábe là gai. Chùm-
tután Ó ngọn; cánhhoa 4, vàng, xoan ngược, tO Š
mm; tiểunhụy dài 12 mm. Trái như cắt ngang ở đầu;
mảnh có lông mặt trong; hột 4, nâu, dài 2 cm.
. ._ Tr đây đó bìnhnguyên, BTN; VI-XII, 12-5.
Gô dùng nhuộm đỏ (brazilin & hematoxilin); bổ cho
phụnữ mới sanh, lợikinh, trị đau lưng; thuliểm, cầm
máu; khángsinh; chống. histamin; trị bệnh da; hột
đènén Rị YỐU và chemotripsin..
Itivated; flowers yellow; pods 2-4-seeded.
ANH
„
¬
3374 - Caesalpinia decapetala (Roth) Alston. Vuốt-
hùm. : °
Bụi cao đến 10 m, leo; nhánh non có lông; gai
cao đến 8 mm. Sóng dài 30-40 cm, có gai, thứdiệp
dài 6-8 cm, mang 8-12 cặp tamdiệp đáy bấtxúng,
gân-phụ 8 cặp, lábe cao 2 cm, mau rụng. Chùm ở
nách dài đến 30 cm; láhoa mau rụng; cánhhoa
vàng, cờ nhỏ, có cọng dài, tiểunhụy 10, có lông ö
1⁄2 dưới của chỉ; noãnsào không hay có lông. Trái
to 5-10 x 2,5-3 cm;hột 4-8, bầudục, 10 x 6 mm, nâu.
Rừng hậulập 10-1.200 m, từ Sonla đến Dran, |
Anlộc; III-V, 3-5.
- Sarmentous; leaflets opposed; flowers yellow;
pods inerm 5-10 cm long (C. sepiaria Roxb. ).
3375 - Caesalpinia mimosoides Lamk.. Điệp Trinhnũ,
Mócmèo.
Bụi, thân trườn, yếu; gai nhiều, ngay, đođỏ;
nhánh có lông. Lá mang 10-30 cặp thúdiệp; tamdiệp
10-20 cặp, nhỏ, bấtxứng, rộng 3-4 mm, dài 1 cm,
mốcmốc. Pháthoa đứng cao 20-40 cm; hoa vàng; đài
có lông mặt ngoài; cánhhoa cao 2 cm; tiểunhụy 10,
chỉ đài 1,5 cm; noãnsào có lông, noân 2. Trái dài
4-5 cm, nhám; hội 2, bầudục, to 7 x 12 mm, đen.
Ven rừng, rùng còi, đến 1.500 m: Thanhhoá,
Buônmêthuột, Lâmđồng, Đồngnai; IX-II, 1-3.
- Shrub; leaflets smaill, asymmetrical: pods
Vesiculous, 2-seeded.
3376 - Caesalpinia godefroyana O. Ktze. Móc‹ó,
Vàng gai.
Bụi 1-3 m;ị nhánh trườn có gai cong nhỏ. Lá
mốcmốc; sóng dài 25 cm; thúdiệp 4 cặp; tamdiệp 5-
6 cặp, có lông mịn, mặt dưới dọợt. Chùm-tután dài
20 cm; hoa váng lọt, đài có lông mịn 2 mặt; vành
không lông; chỉ có lông. Trái có lông mịn; hột !-3.
đẹp. đen lu. : :
. Đất ráo, cát duyênhải đến 800 m, từ
Phúkhánh trỏ vào đến Sàigòn; IX-L, 9-1.
- Sarmentous; flowers yellow; pods finely
pubescent; seeds 1-3 black brown (C. thoreli Gagn.).
3377 - Caesalpinia crista L.. Điệp xoan; Fever Plant,
Bonduc Nut.
Tiểumộc 2 m, (rườni, không lông, có ít gai
congcong. Lá có gai nhỏ; thứdiệp 3-4 cặp; tamdiệp
2-4 cặp, mốcmốc mặt dưới. Chùm kép ö ngọn; hoa
vàng (ươi, cánhhoa dài 1 cm; tiểunhụy đài | cm.
Trái dài 5-7 cm, cứngcúng; lội 7, đến, hơi hình
thận, đài 1,5 cm.
Rừng còi dựa rạch, duyênhải, rừngsác, từ
Hàsonbinh đến Haàtin, IV, 8-9. Lá và hột
đắng(bonducin), trị suyễn, lã, đau bụng; vỏ, lá
hạnhiệt, lọikinh, trị lãi; hoa bổ, hượt, hạnhiệt,
chốngkinh.
- Sarmentous, glabrous shrub; flowers yellow; pods
1-seeded (C. nga AiL.).
Caesalpinioideae - 84Í
842 - Câycỏ Việtnam
3378 - Caesalpinia rhombifolia JE. Vid.. Điệp
bánhbò. _
Tiêumộc; nhánh ít gai, không lông. Lá có Bai;
thúdiệp 4-5 cặp; tamdiệp 4-5 cặp, hình bánhbò, to
15-20 x 8-12 mm, chót nhọn, gân-phụ mịn, 10-12
cặp. Chùm-tụtán không lông; nhánh ó cm; láđài
không lông; cánhhoa không bằng nhau; chỉ
tiểunhụy có lông; noánsào 1-2-noän, không lông.
Trái tròn-xoan, 30 x 28 mm; hội !, đen, to 18 x 12
mm.
Quảngninh; V-VI, 9-1 |.
- Shrub; leaflets glabrous; pods I-seeded.
3379 - Caesalpinia sinensis (Forb. & Hemsl.)
J.E.Vid.. pàj Trungquốc.
Thân leo; nhánh tròn, mau không lông, có gai.
Thúdiệp 3 cặp; tamdiệp xoan thon, dàydày, chót có
mũi, to 2,5-Š x 1,3-2 cm, gân-phụ 10 cặp. Chùm-
tụtán ö nách và ngọn; nụ có lông: láđài 5, có lông:
cánhhoa vàng, cồ tròn ö chót; chỉ có lông; noãnsào
1-2(4) noãn. Trái đẹp như tròn, to 3-3,5 x 3 cm, một
bên bầu tròn, một bên có sóng lồi, cao 2-3 mm; hội
7, tròn dẹpdẹp, rộng 18 mm, nâunâu.
Caolạng, Hảiphòng, III-VI, 6-7 (hình theo
Merrill).
- CHmbing; flowers yellow, pods I-seeded
(Mezoneuron sinense Hemal. ex Forb. & Hemal.).
3380 - Caesalpinia bonduc (1.) Roxb.. Vuốt-hùm,
- Điệp mắt-mèo; Bonduc, Yeux-de-chat, Pois quinique.
Dây leo cô gai, nhánh có lông mịn. Lá do 6-9
cặp thúdiệp; tamdiệp 12-24. mọc đối, nhiều lông
vàng lúc non, lá-phụ trên to cả. Chùm dài đến 35
cm; hoa đực và cái riêng, vàng, thớm; chỉ tiểunhụy
ngắn hơn cánhhoa, có lông. Trái có gai đúng, đòn,
cao 7-11 mm; hột 7-2, f0 2 cm, xanh mắt-mèo có
đốm sậm.
Ven rừng, 1-2.000 m, nhất là đồi dựa biển, từ
Hàsonbình đến Phúquốc, Cônsơn : VII-IX, 11-3. Lá
đắng (bonducin), lọikinh; hột bổ.
- Sarmernftous; branches downy: flowers yellow;
secds 2, globulous (Guilandina bonduc L..).
3381 - Caesalpinia major (Medik.) Dandy & Exell.
Diệp quát.
Tiểumộc ieo 0o, có gai. Lá to; sóng có gai,
đài đến 30 cm; thúdiệp 3-7 cặp, dài 20-30 cm;
tamdiệp 3-7 cặp, dài 3,8 cm, mặt dưới có lông; lábe
mau rụng. Chùm ngoài nách, đơn hay có nhánh, dài
đến 40 cm; láhoa hẹp, mau rụng; cọng 6-12 mm; øa
vàng, thơm; tiểunhụy 10, chỉ có lông: noãnsào có
tơ. Trái có cọng, to, dài đến 10 cm, có Sai thưa, cao
6-7 mm; hột 2-4, tròn, to 2 x 1,5 cm, ôliu xám.
Cônđảo; VIH-IX, 11.
- Sarmentous; branches downy; flowers yellow;
seeds 2-4, subglobulous (Bonduc majus Medik.).
. Caesalpinioideae - 843
„. 3382 - Caesalpinia minax Hance. Vuốt-hùm.
soi ĐI Đụi (rườn, có gai; nhánh non co lông. Lá (0;
NA U/@: : sóng 30-40 cm; thứdiệp 5-8 cặp, đài 10- dài 10-20
l cm; tamdiệp 6-12 cặp, có lông mặt dưới, gân-phụ
12 cặp; lábe như kim, chẻ hai, cao 8 mm. Chùm hay
chùm-tụtán ở ngọn, đài đến 40 cm, có lông và gai;
láhoa cao 2 cm, mau rụng; cọng 2,5 cm; hoa (răng,
cỏ đođỏ; chỉ tiểềunhụy có lông; noãnsào có to. Trái
bầudục dài, to 10-15 em, có Tngf0 đài đến 12 mm;
hột 6-7, hình trụ, đen,láng.
_ Vùng núi, từ 300 m đến 1.500 m, từ Lạngson
đến Bìnhtrithiên; I- II, 1-12. Cây làm giảm đau,
thuliểm, đấp dập; rễ lá giảm đau, làm ngủ.
- Sarmentous; flowers white; seeds ellipsoid, black.
3383 - Caesalpinia cucullata Roxb.. Sua-ca-lan.
Dây leo to, có gai, không lông. Lá fø; sóng dài
20-30 cm; thúdiệp 2-5 cặp; tamdiệp 4-5 cặp, xoan,
cao 5-10 cm, không lông. Chùm-tután to, rộng Ở
ngọn nhánh; nụ không lông, láhoa mau rụng;
cánhhoa vàng, cò đỏ, có 2 thuỷ; tiểunhụy có ít lông
Ỏ đáy chỉ; noãnsào HP, lông. Trái mỏng, có cọng,
đài 8-12 cm, láng; hột 7(2).
Rừng ven suối cho đến 1.100 m: Vinhphú,
Hànamninh, Nghệtỉnh, Bìnhtrithiên, Lâmđồng; T-
+
- Big climber; leaflets glabrous; flowers yellow,
standard red; pods with 6 mm large wing, 1(2)-seeded
(Mezoneuron cucHllatưm (Roxb.) W. &. A.).
3384 - Caesalpinia pubescens (Desf.) Hatting. Me-
tiên. Dây rrườn có lông hay như không lông, có gai.
Lá 2 lần kép; sóng 30 cm, có gai cong; thúdiệp 6-12
cặp; tamdiệp bầudục đài đến 1,5 cm, có lông hay
không lông. Chùm kép to, cao 20-40 cm; hoa vàng:
đài có lông; cánhhoa mỏng, 4 như nhau, phiến tròn;
chỉ có lông ỏ đáy. Trái mỏng, dài 10-15 cm, có
cánh rộng 1,Š cm; hột 5-7, đẹp, nhóm ở phần giữa
trái.
Rừng hậulập duyênhải, từ Bìnhtrithiên đến
Phanrang; ÏV-XI, 4-11.
- Sarmentous, pubescent or glabrous; fÏlowers
yellow; pods with 1.5 cm large wing (Mfczoneuron
- pubescens Desfontaines).
3385 - Caesalpinia andamanica (Prain) Hatt.. Điệp
Andaman.
Tiểumộc leo to; nhánh không lông, có gai. Lá
đài đến 45 cm; thúdiệp 4-6 cặp, dài 6-lÔ cam;
tamdiệp 6-10, xoan, dài 15-40 mm, không lông, gân-
phụ 6-10 cặp, khó nhận; lábẹ là vảy mau rụng.
Chùm-tụtán không gai; cọng 5-10 mm; ládài không
lông; cánhhoa vàng đáy đỏ; chỉ tiểunhụy có lông.
Trái đẹp, mỏng, dài 8-10 cm, cánh 4-8 mm; hột 2-5,
hình thấukính, xámxám, to 10 x 5 mm.
Đồngnai.
- Spious climber; leaflets altern; IÍOW€rs
yellow wing of fruit 4-8 mm large (Mezoneurum qnảa
-manicum Prain).
844 - Caycỏ Việtnam
3386 - Caesalpinia enneaphylla Roxb.. Tan-rang.
Dây leo to; nhánh không lông, có gai. Lá có
sóng đài 20-30 cm; thứdiệp 8-12 cặp, dài 4-6 cm;
tamdiệp 8-10 cặp, bầudục tròndài, dài 15-25 mm,
đáy bâtxứng, không lông, gân-phụ 6-8 cặp; lábe là
vảy nhỏ. CHùm-tután ỏ ngọn hay chùm ó nách lá;
cọng 1-2 cm, láđài không lông; cánhhoa vàng:
tiểunhụy chỉ có lông. Trái mỏng, hình dao. to 8-9
x 2,5 cm, không lông, láng; hột 4-6.
: Rùng hậulập đến 1.000 m: Lâmđồng,
Đồngnai; XI-XII, 1-2.
- Big chmber; leaflets pubescent; flowers
vellow; pods glabrous.
3387 - Caesalpinia hymenocarpa (Prain) Hatt.. Đồng-
tiền, Lép-mèo.
Tiêumộc leo, có gai, nhánh không lông. Lá
dài đến 30 cm; sóng có gai cong: thúdiệp 7-10 cặp;
tamdiệp 5-7 cặp, xoan bầudục, không lông, đáy đối
hay hơi bấtxứng, đầu tròn hay hơi lõm, gân-phụ 3-4
cặp, khó nhận. Chùm ở nách và ngọn nhánh cao 15-
20 cm; cọng 8 mm, nụ tròn, to l em, có lông vàng;
láđài có lông, cánhhoa vàng, tròn to 7-8 mm;
tiềunhụy 10; noãnsào không lông. Trái rất mỏng. dài
10-14 cm; hột 3-6, dài 1 cm, vàng hoe.
Rừng, rừng còi đến 800 m: Nhatrang,
Đồngnai, Minhhải; VỊII-IX, 11-3.
- Big climber; leaflets puberulent or glabrous;
Flowers yellow; pods membranous.
3388 - Caesalpinia latisiliqua (Cav.) Hatt.. Vấu-diều,
Kèo rừng.
Tiểumộc #ườn; nhánh đen, gai cong cao 3
mm. Sóng 25-30 cm, có lông, thứdiệp 6-9 cặp, dài
!Ö cm; tandiệp đài 3-3,5 em, mặt dưới có lông mịn;
'ábe tamgiác cao 2 mm. Chùm dài 30-60 cm; cọng 4-
5 mm, nụ tròn, to 1 cm, không lông; láđài dưới hình
nón bao; cánhhoa, 4 giống nhau, cö 2 thuỳ; tiểunhụy
có lông ð chỉ: noánsào không lông, noãn 6-8. Trái
(lẹp, mỏng, đài 10-12 cm; hột 3-8,
Rừng dày, ven suối, ven rừng đến 1.500 m, tù
Hoàngliênson đến QuảngnamĐànằng: I-]I, 3.
- Branches velvety or gilabrous; leaflets
subopposed or altern (Mezoneurwm latisiliquum (Cav.)Merr.).
3389 - Caesalpinia nhatrangense (Gagn.) J.E. Vid..
Gai tàu.
Tiẩmộc leo, không lông: nhánh đen, có sọc
dọc; gai nhỏ. Lá do 2-3 cặp thúdiệp; tamdiệp 4-6
cặp, láng, nâuđen mặt trên, nâu mặt dưới, gân-phụ
3-10 cặp. Chùmtụtán Ö nach hay ngọn nhánh, cao 40
cm; hoa vàng tưới, thom Acacia ƒamesiana, láđài 5,
một hình nón ôm; cánhhoa vàng, cờ có sọc đỏ, có
lông nhiều ð cọng, cao 3 mm; tiểunhụy dài 5-7 mm,
chỉ có lông ở 2/3 dưới.
Làm bụi: Nhatrang; IHI-IX, 9.
- Climber; flowers yellow, fragrant; ovary 2-
ovulated (Mezoneuron nhatrangensis Gagn.).
Ý
Caesalpinioideae - 845
3390 - Pterolobium macropterum Kurz. Dụcthuỳ,
Songtrắng đỏ.
Dạy /eo cao, có gai nhỏ, cong ỏ nơi gắn lá.
Vá do 6-8 cặp thúđiệp, tamdiệp 7-10 cặp, bầudục
trònđài, đến 12 mm, xanh lọt, không lông. Chùm-
tụtán Ö nách lá và ngọn; hoa vàng; cánhhoa 4, to-Š
mm, cò to cả; tiểunhụy dài 8 mm, có lông ö đấy
chỉ, Trái và cánh dài 6 cm, đỏ; hột 1.
- Rùng thay-lá, rừng hậulập đến .I.300 m:
Bìnhtrithiên, Lâmđồng; IV, 5-8
- Climber; flowers yellow; stipitate pods, with
wing 6 cm long.
3391 - Pterolobium íintegrum Craib. Dụcthuỳ
nguyên. _
Tiêumộc leo cao, có gai. Lá có sóng 12-18 cm;
thúdiệp 6-8 cặp; tamdiệp 8-10 cặp bầudục, dài 10-18
mm, đáy bấtxúng. Chùm-tután Ò nách lá hay ngọn
nhánh; hoa thưa, cọng 3-4 mm; ládài không lông,
cánhhoa bằng nhau; chỉ không lông; noänsào có
lông, noãn I-2. Trái có cánh đài 3 cm, chót gần
như ngang: hột 1, cọng 5 mm.
Thuậnhả:; [V-VI, 9-1.
- Climbing shrub; pods not stipitate, 3 cm long.
3392 - Pterolobium microphyllum Miq.. Dụcthuỳ lá-
nhỏ,
Tiểumộc /rườn hay leo; thân có gai cong. Lá
có sóng 10-25 cm, mang 7-]7 cập thúdiệp; tamdiệp
tròndài hẹp, đáy hơi bấtxúng, gân-phụ không rõ.
Chùm-tután hay chùm nhiều hoa khí nhau; cọng
mảnh, nụ tròn; cánhhoa 4, bằng nhau, cò dài hơn,
eo Ö giữa: tiểunhụy có chỉ có lông dài, noãnsào có
lông. Trái có cánh ỏ chót, đài 4-5 cm; hột 1. :
Rừng còi, hàng rào, 0-1.500 m, B cho đến
Lâmđồng; IX.9. -
- Climber; leaflets small; wing 35-45 mm long
(P. platypterưn Gagn.; P. pHHCIdtU Vai. 0pdCWm
Gagn.).
3393 - Haematoxylon campechianum L. Vang Mỹ;
Logwood.
Tiểumộc; thân nâu, không lông, có rãnh
mảnh. Lá do 3 cặp lá-phụ không lông, cúng, đầu
tròn, lõm, đáy tà, vào 2,5 x 2 cm; cuống-phụ ngắn;
cuống chung vào 1-2 cm. Pháthoa là chùm 5-8 cm ö
nách lá; hoa nhiều, nhỏ, cao 6-8 mm. Trái đẹp,
mỏng,to 4 x 1 cm; hột 1, nâu, hình thận, dài vào Š
mm.
Lúc trước có trồng ỏ Thảocâmviên Sàigòn;
gổ cho phẩm nhuộm đen. Gỗ bổ, trị ăn khó tiêu,
trị mắt-cườm như C. s4ppan.
- Cultivated.
846 - Câycó Việtnam
3394 -. Parkinsonia aculeata L. Kimtưócchi;
Jerusalem thorn.
_ Tiểumộc 3-4 m; nhánh không lông: gai tO. cao
2-3 cm. Lá-phụ mang 1-4 cặp thứdiệp gắn trên một
xóng dạng gai, dài đến 40 cm, mảnh, hẹp, sóng có
cánh, mang tamdiệp nhỏ, không lông, dài 4-5 mm;
lábẹ là gai ngắn. Chùm đứng cao 20 cm; cọng 1,5-
2 cm; láđài xoan, cao 5-7 mm, xụ; cánhhoa vàng.
tươi, xoan hay tròn, đài 12-14 mm; tiểunhụy cam, 8-
10, bằng nhau; noãnsào có lông, noãn 6-10. Trái
hình trụ dài 5-15 cm, không lông, hơi co giữa hột.
Tr, gốc T.-Mý,
- Ôrnamental.,
Dimorphandreac: :
3395 - Erythrophleum fordii Oliv.. Lim, Lim xanh.
Đạimộc to; nhánh non có lông rồi mau không
'ông. Lá không lông, to; thứdiệp 2-3 cặp; tamdiệp 8-
12, mọc xen, xoan, đài 5-7 cm, ít bấtxúng, láng mặt
trên, II EU mịn vào 20 cặp. Chùm-tután; hoa
tung, cao 7 mm; ládài rìa lông; cánhhoa hình muốn
có lông; tiểunhụy 10, không lông; vòi nhụy có lông.
Trái đẹp, cứng, dài 15 cm, rộng 3 cm; hột vào 1Ũ,
bầudục đẹp, dài 12-15 mm.
Rừng dày và Tr ỏ B đến Bìnhtrithiên,
Langhanh; IV-V, 6-2. Gỗ quí; vỏ độc (tácđộng vào
tim như Digitalis). Nấm mọc trên Lim dùng xông
làm ngủ ?
- Big tree; leaflets glabrous: flowers yellow;
pods flat.
Cassieae:
3326 - Zenia insignis Chun. Muồng chằn, May chàm,
Gỗ min.
Đqtmộc 15-20 m; nhánh có cạnh. Lá rụng
theo mùa, kép lẻ; sóng đài 25-45 cm; thúdiệp
trôndài thon, to 5-9 x 1,5-3 em, mặt dưới có lông và
tái, gân-phụ 16-20 cặp; lábe là chai hình lưỡi-liềm.
Đài có lông; cánhhoa cao 12 mm; tiểunhụy 4, chỉ có
lông. 7i Ông tự-khai, đài 10-15 cm, có cánh rộng
3.mm; hột thưởng 4, tròn đẹp, 9 x 7 x 2 mm, nâu
đen Xe.
từng 200-750 m: Laichâu, Hàtuyên; [V. Cây
Tnọc mau.
~ Tree 15-20 m hipgh; leaflets pubescent below:
stamens 4, pods indehiscent, wing Š mm large. SN
3397 - Dialium cochinchinensis Pierre. Xây, Xây
lông, Lá-mét; Velvet Tamarind; Tamarind-prunier.
Đatmộc trung, vỏ không nút. Lá-phụ xanh
đậm, hơi bấtxứng, không lông, có mũi. Chùm-tután
ở ngọn nhánh, to, dài 20-30 cm, rất nhiều hoa; nụ
có lông mịn nằm; hoa đrắng, nhỏ; tiêunhụy 2;
noãnsào có lông trắng dày. Trái tròntròn có lông
nhung sát đen; nộiquảbì chuachua, ngon; hội 7, đẹp,
láng, nâu đợi.
Rừng thưa và trảng, 500-1.600 m từ Nghệtỉnh
vào. Gỗ rất cứng, bền, đỏ hay có vằn; III-VỊI, 6-11.
- Tree; leaflets glabrous; flowers white; pods
black velvety, 1-seeded.
Caesalpinioideae - 847
3398 - Cassia fistnia L.. Bò-cạp nước: Indian
Laburnumm, Golden Shower, Purging Cassia;
-Caneficer. Đạữmộc 10-20 m. Thúdiệp 3-85-cặp, dày,
mặt dưới mốcmốc; lábe cao 2 mm. Chùm /hòng, dài
30-50 cm; cọng hoa đài 3-4 cm; láđài 5, xanh, rời
nhau; cánhhoa gần như đếu, vàng (ươi, 2 x 1,4 cm;
tiểunhụy 3 dài 3 cm, 4 đài 1 cm, 3 ngắn; tâmbì dài
4 cm. Trái hình trụ, đen, to 30-45 x 2 cm; hột tròn
dẹp. n = 14. Hoang ò Cheoreo, hậu-rùngsác, thường
Tr; IV-VH, thường liền trước mùa mưa. Trái
chín,nạc ăn được, xổ tốt; gỗ trị kiết; rể hạnhiệt; lá
làm mất kinh; hoa tăng tiết mật, khángsinh; chống
siêukhuẩn. Gốc T..Mỹ.
- Tree: flowers yellow; frujt cylindrical, 20-60 cm
long.
3399 - Cassia grandis L.f.. Ômôi; Pink Coral Shower,
Horse Cassia.
Đạimộc trung. Lá-phụ 8-20 cặp, có lông mịn
vàngvàng mặt dưới. Chùm thường ö nách lá, dài 10-
20 cm; hoa cam đỏ; đài đỏ; cánhhoa cao 1,5 cm;
noãnsào có cọng dài. Trái hừư: trụ đen, đài đến
60cm, rộng 3-4 cm; hột giữa ngăn, nâu lọt, dẹp. cúng.
Gốc T-N.-Mỹ, Tr, chịu đất ẩm; I-III. Lá, nạc
(được ăn, mùi nưóc-mấm) hượt hay xổ.
- Tree; flowers red;-fruits cylindrical, to 40 x 4
cm. ñ -.
3400 - Cassia angustifolia Vahl. Muồng lá-hẹp;
Indian Senna. s SIỚ 2
Tiểumộc cao 0,6-1,5 m. Lá kép chẳn, lá-phụ
số © 2 3-7 cặp, bầudục đến thon, chót nhọn, to 2,5-5 x 0,5-
mài XÉT à® . 1/33 cm. Chùm đúng; hoa vàng; cánhhoa dài bằng
bên \ láđài; tiểunhụy 5-10, baophấn mang lố ở chót. Trái
đẹp, to 4-7 x 2 cm; hột nâu đậm.
Tr khắp nhiệtđỏi, dùng để xổ, gốc Somalia,
Arabia. :
5... - Cultivated.
*(Vì lý do kỷ thuật, số 3400 trùng với nội dung số 3417 của trang 850)
3401 - Cassia agnes (de Wit) Brenan. Muồng Java;
Java Cassia. -
Đạimộc đến 10 m; nhánh non có lông mịn.
Lá-phụ bầudục rộng, dài 5-6 cm, xanh mốc, có lông
mịn 2 mặt; lábẹ 6-10 mm, hình thận. Chùm kép
đứng; hoa hường đẹp; cọng 3-3,5 cm; cánhhoa gần
như bằng nhau; tiểunhụy 10, 3 cõ, dài đến 2,5 cm.
Trái đen rộng cõ 7,5 cm, đài 20-30 cm; hột đẹp, to
vào 8 mm.
Tr và rùng luônluôn xanh, đến 1.000 m. BTN,
V-VỊ. Trái ăn với trầu; (hình theo K. Larsen)..
- Tree 10 m; flowers pink; fruit cvlindrical, I.5
cm large (C. javamica L. var. agnes de Wit; C.
javanica var. mdochinensis Gagn.).
§48 - Câycö Việtram
3402 - Cassia javanica L. subsp. javanica. Muồng hoa-
đào; Pink Cassia.
Đạimộc to. Lá mang 6-10 cặp lá-phụ bầudục
chót tròn hay lõm, không long, xanh dọt. Chùm dài
3-6 cm, ö nhánh già; cọng 4-5 cm: láhoa không rụng;
đài điều, gần như đều; cánhhoa hường lợt rồi đó,
sau (ái, tiếunhụy mau rụng, vàng: tâmbì có cọng.
Trái đến 60 x 1,5 cm.
Đường Kỳđồng, Sàigòn; II-VI. Gốc Philippin
và Indonesia.
- Decidous tree; flowers pinkish then red; truit
to 60 x 1,5 cm.
3403 - Cassia javanica subsp. nodosa (Roxb.) K. & S.S.
Larsen. Bò-cạp hường.
Đạimộc, cao đến 20 m. Lá, rụng vào mùa khô,
có sóng dài 20-30 cm, mang vào 5-12 cặp thứdiệp có
chót nhọn. Chùm ở nách lá ö nhánh có lá hay
hông lá, dài 10-15 cm; cọng 3-5 cm; láđài 7-10 mm,
xanh; cánhhoa lường lợi hay trắng rồi vàng-
hườnghường, cao 1,5-2 cm; tiểunhụy 3 đài 2,5 cm, 4
đài 1 cm, 3 lép nhỏ. Trái hình trụ, 20-60 x 1-†1,5 cm;
hột tròn đẹp.
Tr ö thànhphố: Sàigòn. Cầnthơ... I]-]V.
- Cultivated; flowers pihkish or white.
3404 - Cassia siamea Lamk.. Muồng Xiêm, Muồng
đen; Kassod Tree, Partridge Wood: Bois Perdrix.
Đatmộc 8-20 m. Lá-phụ 10-20 cặp. xoan đài,
xhông lông mặt trên; láb€ nhỏ, mau rụng. Chùm
kép, đứng, gióng chùm-tután; đài không lông;
cánhhoa vàng tưới, dài vào 2 cm; tiểunhụy thụ 7.
Trái dẹp, đài 15-30 cm; hột 20-30.
lùng thưa, đến 100 m, 7r đựa iộ, BTN. Gỗ
tốt; hoa,á non ăn được; gỗ có lẽ lọc máu, trị bệnh
gan và tiêuhóa.
l ~ Tree; flowers yellow; pods flattened, 20-30 cm
long (Senna siamea (Lamk.) irw. & Barnely).
3405 - Cassia timoriensis A. DC.. Muồn đỏ, Muồn
tía.
Đạimộc vào 70 m; nhánh và lá không hay có
:ông vàng. Lá có sóng dài 20-30 cm. có lông; lá-phụ
10-20 cặp, tròndài, 2-6 x 1-1,5 cm, không hay có lông
vàngvàng 2 mặt; lábẹ như tai, dài 1,5-2 cm. Chùm Ó
nách, đài 10-30 cm, dày; láhoa đến 2 cm; cọng Ï-3
cm; láđài 7-15 mm; vành vàng, dài đến 2 cm;
tiểunhụy 2 to, 5-3 nhỏ. Trái đẹp. dài 8-16 cm; hột
I0-30, dẹp, láng chói, 7 x 5 mm.
Rừng hỏ từ Laichâu đến Thanhhóa. Lá non
và hoa ăn được; gỗ khá tốt; trái non trị lãi.
- Tree; flowers yellow; racemes axillary; pods flattened (Senna từnoriensis (Lamk:)
Irw. & Barn.).
Caesalpinioideae - 849
3406 - Cassia garrettiana Craib. Muồng chét.
Đạimộc 70 mò; nhánh non có lông mịn. Lá to
mang 6-9 cặp thúdiệp to, dài 6-10 cm, không lông, -
mặt dưới mốc. Chùm kép. 1-2, đài 20 cm; cọng 3
cm; ládài 9-10 mm; cánhhoa vâng, dài 15-18 mm;
tiêunhụy 3 cö (2,5,3); noãnsào không lông. Trái đẹp,
mỏng, to đến 30 x 2,5-4 cm; hột 15-20.
Rừng thay-lá: Bàrja, Sàipòn, Châuđốc (núi
Cấm).
- Tree; flowers yellow; pods flattened, up to 30
cm long.
3407 - Cassia alata L.. Muồng trâu; Seven Golden
- Candlesticks, Ringworm Cassia; Dartrier.
Tiêumộc 2-4 m. Lá to, mang 8-10 lá-phụ
tròndài, rộng 3-5 cm, không lông, sóng có cánh nhỏ.
Chùm đứng, cao 20-40 cm; iáhoa màu cam, kếtlợp;
hoa vàng, to. Trái có 4 cánh, dài 3-20-30 cm: hột
tamgiác, nâu-xanh. :
Bò rưộng, dựa bungbiền, đến 1500 m, từ
Thanhhóa qua Đàlạt đến Phúquốc; gốc Mỹchâu. I-
XII. Tr vì lá, gỗ, hột huộợt và xổ tốt; lá trị lát tốt,
(acid crisophanic); hoa trị viêm cuống-phổi, suyển,
phongiỏ; chống ungthư 180..
- Shrub 2-4 m hiph; bracts imbricate; flowers
yellow: pods 4-winged (Senna alat (L.) Roxb.).
3408 - Cassia mimosoides L.. Muồng Trinhnũ, Trà-
tiền; Japanese Tea Senné, Dwarf Cassia.
Có thường nấm; nhánh có lông vàng. Lá 3-10
cm, mang 12-80 cặp lá-phụ rộng 1 mm, đài 4-7 mm,
đầu có mũi; lábẹ nhọn, cao 4 mm. Hoa vàng;
cánhhoa cao 8-11 mm; tiểunhụy 8-10, không bằng
nhau; noãnsào có lông. Trái mỏng, có lông, đài 3-4
cm.
Dựa lộ, thảonguyên, cát dựa biển đến 2.000
m; I-XIIL Trị luyếnsúc baotửủ, đau mắt, nhọt,
thủybàochẩn. :
- Prostrate herb; folioles to 80 pairs; flowers
yellow; pods flattened.
3409 - Cassia pumila Lamk.. Muồng đất, Muồng lùn.
Cỏ nằm dài 40 cm, nhấtniên; thân có cạnh,có
lông, nâu lúc khô. Lá dài 4-5 cm; lá-phụ 74-76 cấp,
dài 1-1,5 cm, rộng 1-4 mm,có lông, bấtxúng, bìa
songhành, gân từ đáy 3, xúcúngđộng. Hoa trên
nách, vàng: cọng 4-6 mm. Trái đẹp dài 2.5-3 cm,
rộng 4 mm, có lông mịn; hột 9-10.
Dựa lộ, trảng, rừng thưa, bìnhnguyên., Tr öð
Dilinh. Hột xổ ¬
- Prostrate herb; flowers yellow; pods flattened.
850 - Câycỏ Việtnam
3410 - Cassia leschenaultiana A.P de Cand.. Muồng
cô-binh, Muồng Leschenault.
Cô nhấmiên sà hay đứng cao 1,5 m. Lá mang
10-24 cặp thúdiệp có rïa lông, dài J2 rộng l mm,
chót có mũi. Cọng hoa 5-6 mm; ñoø vàng: cánhhoa
3-7 mm, có đốm đỏ. Trái dài 3-4 cm, có lông hay
không; hột 8-16, đen.
Đất hoang, dựa lộ, trảng, rừng thưa, 500- 1.600
m, từ Hoàngliênsơn đến Đàlạt: (hình theo
Degener).
- Herb or shrub, prostratc or erect: flowers
vellow; pods flattened. .
3411 - Cassia hirsuta L.. Muồng lông.
Bụi cao 2,5 m, đầy lông ö các coquan. Lá-phụ
3-5 cặp, các lá-phụ trên to; một tuyên Ó gần đáy
cuống. Hoa 1-2 ð nách lá, vàng: cánhhoa mỏng,
xhông lông; tiểunhụy 10, không bằng nhau (2,4.3-4).
Trái dài 6-13 em, cố cạnh; hột đến 60, lục đậm.
Gốc T.-Mý, cỏ đại: tù Làocai, qua Bảolộc,
đến Sàigòn; I-XII. Hột rang dùng nhự càphê.Hạnhiệt,
- Hirsute herb; flowers yellow; pods angulated;
seeds dark green (Sennua hinuwa (L.) rw. & Barn.).
3412 - Cassia occidentalis L.. Muồng tây, Muồng lá:
khế, Vọnggiangnam; Coffee Senna; Cáfé nègre.
Bụi cao 1 m, gần nhủ không lông. Lá-phụ
nhọn; một tuyến ở gần đáy cuống. Chùm hay hoa 1-
vài Ỏ nách lá; cánhhoa Vàng tái có sọc tứn, 2 nhỏ,
3 to; tiểunhụy 2-4 3-4. Trái không lông, đài 10-12
cm, đẹp, dày; hột 30-40, hình thấukính.
Gốc N-Mỹ, cỏ dại gặp đến 1.000 m, từ
Caolang đến Phúquốc. Rễ huọt và có lé bổ, lóitiểu,
trị nọœrắn; lá hạnhiệt, chống kinh, trị bệnh da: hột
dùng như càphê, chống kinh, chống vikhuẩn Gram+,
trị sốt, bổ, trị đau bụng; chứa aloe-emodin chống
bướu..
- Herb; flowers yellow: pods flattened (Senna ocidemalis (L.) Link.).
3415 - Cassia sophera L.. Muồng ngót.
Tiêunộc 3 m, không lông. Lá có sóng dài 10-
¡3 cm; lá-phụ dài 3-5(8) cm, gắn-phụ nhiều, cuống-
pHụ 1 mm; cuống có Í tuyến vào l cm cách đáy.
Chùm-tután ở ngọn nhánh; láhoa 5 mm, cọng 1,5
cm; láđài tròn, cao 5 mm; cánhhoa vàng, cao 1-1,4
cm; tiểunhụy không dài bằng nhau, 2-4-3-4: noãnsào
có lông mịn. Trái đài 10 cm. chót hơi phù; hột 30-
40, xoan đẹp, to 4 mm.
Đất hoang, caođộ thấp: từ Laichâu, quả
Nghệtinh đến Đồngnai, Trị lát, trị ho, viêm cuống-
phổ cấptính; hột bổ mät. :
- Shrub 3 m high, glabrous; flowers yellow
(Senna sophera (L.) Roxb.).
. Caesalpinioideae - 851
3414 - Cassia tora L. Muồng hôi, Muồng lạc,
Thảohuyếtminh; Foetid Cassia, Sicklepod.
Cỏ cao 0,5-1,5 m. Lá mang 3 cặp thúdiệp
xanh dọt, mùi hôi, xoan ngược, đầu tròn; lábe nhỏ;
cuống 2-3 cm. Hoa thường 1-2 ỏ nách lá, vàng;
tiểunhụy 10, theo 3 cõ, baophấn đầu cắt ngang;
noãnsào dài. Trái cong, hình rrụ, chót nhọn, dài 12-
17 cm trên cọng 1,5 cm; hột to 5 mm, láng, núm
rộng, dọc.
Đất hoang, sân cỏ; I-XII. Trị lãi, lát, ghẻ
ngứa; hột lợitiểu, trị nhúcđầu, làm sáng mắt, bổ
gan, đau khóp; chống siêukhuẩn herpes simplex và
trái-rạ; rễ trị nọc rắn.
- Erect herb; flowers yellow: pods on 1.5 cm long peduncle (Senne (ora (L.) Roxb.).
3415 - Cassia obtusifolia L.. Muồng lá-tà.
Cỏ. Lá có cuống dài 4-5 cm, có lông thưa,
mang l1 tuyến đứng giữa cặp thứdiệp dưới; thúdiệp
- 3 cặp, xoan ngược, đầu tròn, đài 4-5 cm, gân-phụ §--
9 cặp, bìa có rìa lông. Hoa ö nách lá; cánhhoa
vàng; baophấn có mỏ ngắn. Trái trên cọng dài 1-2
cm; hột có núm hẹp.
Giống C. (ora. song trái dài hơn, cọng dài
hơn, và ð tiểunhụy. Làm loảng máu.
- Herb; flowers yellow; pods on 2 cm long
peduncle (Senna obrusfolia (L.) Irw. & Barn.).
3416- Cassia absus L.. Muồng trĩn.
Cỏ đến 60 cm, có lông trín. Lá có sóng dài 6-
8 cm, có một tuyến đứng giữa thúdiệp (2 cặp);
thúdiệp mỏng, xoan thon, 2-3 x 1-2 cm, đáy bấtxứng,
lábẹ hẹp, dài 1-4 mm. Chùm ở ngọn hay nách lá,
dài dến 12 cm; hoa thưa, vàng hay cam; láđài 3 mm;
cánhhoa 5-7 mm; tiểunhụy 5, gần bằng nhau;
noãnsào có lông cứng. Trái đẹp, to 4-5 x 0,7-0,8 cm;
hột 5-8, xoan đẹp, rộng 3-4 mm.
GialaiCôngtum. Chứa chaksin, tácđộng vào hệ
thầnkinh; lá đắng, xổ, trị ho; rế trị bón; hột trị
bịnh ỏ đa, mềđai nấm.
- Herh with sticky hairs; flowers yellow: pods
flattened.
3417 - Cassia angustifolia Vahl. Muồng lá-hẹp;
Indian Semna.
Tiểumộc cao 0,6-1,5 m. Lá mang 3-7 cặp lá-
phụ hìnhthể từ bầudục đến hon hẹp, to 2,5-5 x 0,5-
1,5 cm. Chùm ỏ ngọn và nách lá; hoa vàng; láđài 5;
cánhhoa 5, bằng nhau; tiểunhụy 5-10, baophấn nỏ do
lỗ ö đầu. Trái đẹp, mỏng, to 4-7 x 2 cm; hột nâu
dậm.
Tr khắp nhiệtđói.
. - Cultivated (Senna alexandnna P. Miller. €.
acurfolia Detile)).
3418 - Cassia bicapsularis L.. Muồng 2-nang, Muông
me.
Tiểumộc cao 2-3 m, không lông. Lá-phụ 3-4
-cặp, bầudục, đầu tròn; sóng mang tuyến giữa nơi
gắn của thúdiệp Chùm dài 1 cm; hoa vàng;
tiểunhụy thụ 3 dài, 4 ngắn. 3 tiểunhụy lép. Trái
tròn, đài 10-20 cm, rộng vào I.Š cm; hột láng. nâu
sâm.
Dựa lộ, đất hoang, gốc N.-Mỹ; I-XI. Lá đấp
trị trĩ. .
- Shrub; flowers yellow; pods cylindrical, to 20
cm long (Senna bicapsulars (L.) Roxb.).
3419 - Cassa splendida Vogel. Muông vàng;
Shunshine Tree -
Bụi hay /Øumộc 5-7 m. Láphụ 8-9 cặp,
bầudục, lục tươi, đầu tròn, gân-phụ 7-8 cặp; 2-3
tuyến Ö cc các cặp cuống-phụ đáy: lábe hẹp, cao
8 mm. Chùm ỏ ngọn; hoa to, vàng tưới, gần như
đều; tiểunhụy 2 dài, 8 ngắn; noãänsào không lông.
Trái đẹp, rộng 1,5 cm, dài 12 cm.
Tr và hoang: Thủđức; I-XH.
- Treelet up to 7 m high; flowers yellow; pods
tlatiened to 12 cm long (Senna splendrida (Vogel) Irw.
& Barn.).
3420 - Cassia surattensis Burm. f. Muồng biển;
Bushy Cassia.
Tiểumộc nhỏ, dạng rất giống €. splendida. Lá
to hơn, sóng 14-15 cm; lá-phụ 6-7 cặp, dài 2,5-3,5
cm; cuống mang 1 tuyến giữa cặp thúdiệp dưới.
Chùm cao 10-15 cm; láhoa nhỏ; cọng 3 cm; đài
uàngvàng; vành vàng rộng 3-4 cm, cỏ co 2,5-3 cm;
tiểunBụy 2 dài 7 ngắn. Trái đẹp, rộng 12-14 mm. đốt
cao 6,5 mm.
Tr, hoa thưa hơn €. splendida; I-XH.Vỏ, lá trị
lậu, trị đái-đường. :
- Cultivated (Senna surartensis (Burm. F.) lrw.
& Barn.).
3421 - Cassia fruticosa Mill. Muồng cọng.
Tiểumộc cao 7-2 zm; nhánh hơi chữ chỉ, có
lông min. Lá do 4 lá-phụ bấtxứng, dài 5-7 cm, mặt
đưổi hơi mốcmốc, gân-phụ 6-8 cặp. Chùm ở nách lá
ngọn; cọng 3-5 cm; hoa to vàng; láđài 5, cao 1 cm;
cánhhoa cao 2,5 cm, 2 nhỏ; tiểunhụy 10, vàngvàng;
noãnsào có lông. Trái hình ¡rụ, dài 20-22 cm, rộng
1 cm.
Sàigòn; XI, 12 Hoa hạnhiệt, trị đái-đường.
- Shrub; branches puberulent; flowers yellow;
pods cylindrical(C. baciars L. †.).
Caesalpinioideae - 853
3422 - Cassia floribunda Cav.. Muồng nhiều-hoa: Hi
Cassia. ˆ
Tiểumộc 7-3 mới. Lá-phụ xoan, chót nhọn,
đáy tà tròn. không lông; sóng mang l tuyến giữa 2
lá-phụ. Chùm ở nách lá ngọn; hoa vàng nghệ, (0;
láđài 3 nhỏ, 2 rộng; cánhhoa tròn; tiềunhụy 2 dài,
baophấn sậm, I vừavừa, 4 ngắn, 3 lép, ngắn. Trái
hình trụ chót nhọn:,hột nhiều, láng, to 6-8 mm.
Đựa lộ, gần nhà, 900-2.500 m, có lẻ gốc
Mỹgchâu: từ Hoàngliênson đến Đàlạt; VI,
- Herb or shrub to 4 m hỉph; flowers yellow;
pods cylindrnic, 6-10 cm long (C. iaevjga WiId.,
Senna flonbunda (Cav.) Irw. & Barn.)
3423 - Cassia multijuga Rich.. Muống nhiều-lá: Leafy
Cassia.
Đatmmộc nhỏ; nhánh hơi ngàng. Lá dài, mang
vào 25 cặp thứdiệp bầudục tròndài, dài vào 2 cm,
xanh tươi, không lông; cuống mang ] tuyến to đứng,
giữa cặp thúdiệp dưới. Chùm to. đứng; hoa vàng:
cánhhoa có cọng, cö to; tiểunhụy 2 cô, baophấn có
mũi. Trái dài 15-20 cm, rộng 1-2,5 cm, dẹpdep: hột
nhiều.
Tr gốc Gvana, Brasil: VHI-X.
- Small tree; leaflets 25 pairs; flowers yellow:
pods flattened (Senna multuga (Rich.) Irw. & Barn.).
3424 - Bauhinia monandra Kurz. Móng-bò đøn-hùng:
Pink Bauhinia, Orchid Tree.
Đạimộc dến 15 m; nhánh ngang. Lá xanh tưới,
có lông mặt dưới; 9-12 gân từ đáy; lábe hình gươm,
cao ! cm. Chùm đứng, dài 8-10 cm; đài hình tàu:
cánhhoa hưởng hay vàng có đốm đỏ, cò vàng có
đốm đỏ; (iêunhụy (hụ 7, tiểunhụy lép 9, nhỏ. Trái
đẹp, dài 20 cm, có mũi; hột đen, láng, to l cm.
Tr vì lá lạ và hoa: Sàipòn; HI-V. Gốc
Mỹchâu nhiệtđói.
- Tree or treelet; flowers pink or cream red
dotted; fertile stamen 1.
3425 - Bauhinia purpurea L.. Móng-bò đỏ: Butterfly
Tree, Purple Bauhinia.
Tiểumộc 2-ó m; nhánh non có lông. Lá to,
không lông, gân từ đáy 9-11. Tảnphòng to, ít hoa;
hoa to thomthơm, đỏ tới với sọc đỏ đậm, đẹp; đài
hình tàu; tiểunhụy thụ 3-4, tiểunhụy lép 6-5;
noãnsào có lông. Trái dẹp, 15-25 x 2 cm; hột 12-15,
rộng 12-13 mm. :
Thường Tr vì hoa to, đẹp Ò bìnhnguyên; Ï-
XII. Nụ ăn như rau; vỏ trị têthấp, kinhphong, bướu
ỏ baotủ; hoa giúp tiêuhóa.
- Tree to !0 m hiph; flowers pink, red striped;.
pods flattened, to 25 cm long.
§54 - Câycỏ Việtnam
3426 - Bauhinia pottsii G. Don var. subsessilis (Craib)
de \Wit.
Tiểumộc hay đạữmộc nhỏ: nhánh non có lông :
mịn, rồi không lông. Phiến lá xoantròn, chẻ đến 1⁄3,
to 9-14 x 10-15, đáy hình tim. có lông nhưng
nâunâu, gân tù đáy 11-15. Chùm dày, dài đến 10
cm; láhoa 3-5 mm; cọng 1-I,5 cm, mang tiềndiệp ö
giũa; cánhhoa đrắng, đài 4-6 cm, cánhhoa sau có bót
vàng; tiểunhụy thụ 3; noãnsào có lông. Trái rộng : Ỏ
chót, có mỏ; hột 4-6, tròn đẹp, to I-1,5 cm.
Cambốt. : : ¬
- Treelet; limb brownish velvety above; flowers
white.
3427 - Bauhinia variegatn |. Móng-bò sọc;
Variegated Bauhinia, Orchid Tree.
Đammộc 6-15 m; nhánh non có lông mịn. Lá
rụng theo mùa; phiến xanh lợt, mặt trên ' không lông,
mặt dưới có ít lông. Chùm dài đến 20-30 cm, hơi
thòng; hoa to, đài là tàu có 5 răng, có lông;
cánhhoa đắng hay đỏ hơi tím có sọc đậm, dài 5
cm; tiểunhụy thụ 3-4, tiểunhụy lép cao 1 cm. Trái
đẹp, to 15-30 x 2,5 cm; hột 9-10, to 10-15 mm...
Rừng thay-lá 500-1.500 m: Laichâu, Nghệtỉnh;
Tr ỏ Hànội, Sàigòn; IEXI. Hoa ăn được: rễ trị
bướu; vỏ trị kiết, bịnh da, cho màu nâu; hoa trị ĩa,
WOTmM§ . .
- Tree 6-15 m high; flowers white or purplish, -
Variegated; pods flat.
3428 - Bauhinia acuminata L.. Móng-bỏ nhọn, Móng-
bò trắng: White Bauhinia, Orchid Tree.
tểumộc cao đến 3 m. Lá có lông xám mặt
dưới, gân từ đáy 7-11; lábe vào l cm. Chùm 3-]0
hoa; hoa trắng, nụ nhọn, có lông; đài hình tàu;
cánhhoa 5, gần bằng nhau, đài 4-6 cm; tiểunhụy 10,
gần như bằng nhau. Trái đẹp, to 11 x 1,5 cm: hột 5-
11, tròndài đẹp, to 7 mm.
Gốc Mãlaiá, Tr ö Hànội. Biênhòa, Sàigòn..;
I-XI.
- Treelet; flowers white; pods flattened, 11! cm
. long.
3429 - Bauhinia hirsuta Weinmann. Móng-bò. lông-
phún. 7iểzmộc 3 m; nhánh non có lông nâunâu.
Phiến lá tròntròn, chẻ sâu 1⁄4-1/3, đáy hình tim,
gân 7-9, mặt trên không lông, mặt dưới có lông
nâunâu; lábe hình kim dài l1 mm. Chùm ngắn
nách lá: nụ hình bắp; đài hình tàu; cánhhoa trắng,
dài 3-4 cm; tiểunhụy thụ 10; noãnsào có cọng, gần
như không lông. Trái 6-9 cm, chót cong; hột 5-10, to
8 mm, đẹp.
Rừng thay-lá caođộ thấp: Hàbắc,
Bìnhtrịthiên, Đắclắc, Thuậnhải, Sôngbé; ]-XH.
- Shrub; flowers white; pod to 9 cm long, seeds
8 mm điameter.
Caesalpinioideae - 855
3430 - Bauhinia tomentosa L.. Móng-bò vàng; Yellow
Bauhmia._
Tiêumộc 3 mị nhánh mảnh, có lông mịn. Lá
không lông, mặt dưới hơi mốc: lábe hình kim cao
8 mm. Chùm ít hoa; hoa vàng; cọng có 2 tiềndiệ
nhỏ; đài hình tàu; cănhhoa váng (tưới, cò có 1 bột
đỏ đậm; tiểunhụy thụ 10; noãnsào có cọng và lông
trắng. Trái dài 12 cm; hột 4-12, dẹp, to l cm.
Tr ö Sàigòn; X-H. Trị nọc bòcạp, rắn: rễ trị
sưng gan. lãi: nụ trị kiết; trái lợitiểu.
- Treelet 3 m hiph; flowers yellow; pods to I2
cm long. :
3431 - Bauhinia racemosa Lamk.. Móng-bò chùm.
Đạimộc đến 15m; nhánh thòng, có lông
nung lúc non. Lá có phiến hình thận, dài 5-10 cm,
mặt trên không lông, mặt dưới như nhung xám, gân
từ đáy 7-9; lábe tamgiác, nhỏ, mau rụng. Chùm
thòng, đài 15 cm, thưa, có lông; cọng 5 mm; nụ hình
thoi, cao 5-8 mm; đài hình tàu; cánhhoa vàng, thon
hẹp; tiểunhụy thụ 10; noãnsào không lông. Trái hơi
cong, không lông; hột 10-20, to 1 cm..
' Rừng Dầu bìnhnguyên: Đắclắc, Càná: XII. Ó
Ấn, vỏ trị 1a, kiết: lá trị nhức-đầu, sốt rét.
TT KX Tree 15 m high; flowers yellowish; stamens
3432 - Baubinia viridescens Desv.. Móngbò xanh.
Tiêumộc đứng cao 4-6 m; nhánh không lông.
Lá có phiến hai thùy, đáy hình tim, mỏng, lúc khô
nâu lợt, mặt trên không lông, mặt dưới có lông
ngắn ở gân; lábe tamgiác có tơ mũi. Chùm dài 5-15
cm; cọng hoa 2-3 mm; nụ bầudục hay thon; hoa
tạpphái xanhxanh; tiểunhụy 10; noãnsào có cọng, có
lông. Trái 5-7 x 0,7-1 cm; hột 5-10. dẹp.
Rùng thưa đến 900 m: Hàsonbinh.
Nghệtinh, Bìnhtrithiên, Thuậnhải Trái lá ăn
được: XI, 12.
- Shrub 4-6 m hiph; petals greenish; stamens
10; pods 5-7 cm long.
3433 - Bauhinia malabarica Roxb.. Tai voi.
Đạimộc đến 77 m; nhánh không hay có lông.
Lá không lông, mốc bạc mặt dưới gân từ đáy 9-1Ï.
Biệtchu; chùm 2-5 cm; cọng 2 cm; nụ tròndài, ống
đài rất ngắn; cánhhoa trắng, dài 2 cm; hoa đực với
10 tiểunhụy thụ; noãnsào có lông. Trái như rắn, dài
25 cm, rộng 2 cm; hột 10-30.
Rùng dày, rừng thay-lá, từ Quảngtrị, dến
Tâyninh, Đồngnai, Bària. Lá non chuachua: trâubò
thích ăn trái khô.
- Đioecious tree; flowers white; pods long.
§56 - Câycỏ Việtnam
3434 - Bauhinia saccocalyx Pierre. Móng-bò đài-
túi,
Đatưmnộc biệtchu. Lá có lông hoe dày mặt duối,
gân từ đáy 9-11; cuống 2-3 cm, có lông. Chùm 2-3
cm, có lông hoe; đài do láđài rồi; cánhhoa trắng h
ủng hường, dài 13 mm, không lông; tiểunhụy 1Ú;
noãnsào không lông. Trái to 11 x 2,5 cm; hột 3-4,
tròn đẹp, to 12-15 mm.
Rừng thay-lá 300-800 m: Quảngtrị. Lá non và
hoa ăn được.
- Tree dioecious; flowers white.
3435 - Bauhinia clemensiorum Merr.. Móng-bò mấu.
Dây leo cao; nhánh non, mặt dưới lá, pháthoa
CÓ lông nh nhung dà đỏ đặcsắc. Lá có phiến đơn
không chẻ, chót có mũi 2-3 1mm, xoan rộng, mặt trên
đen, gân từ đáy 7-9; cuống ngắn 5-7 mm. Chùm 5-10
mm, có 2 mấu, có lông đođỏ; láhoa hẹp, 6-8 mm;
cong 15 mm, nụ xoan nhọn; đế 2,5 cm; đài 3-5 tai;
cánhhoa #ưởng, cao 1 cm; tiểunhụy thụ 3, lép 7,
noãnsào không lông. Trái đẹp, mỏng, đen láng như
đầu-hắc, dài 22-25 cm; hột nhỏ.
Ven rừng: Bìnhtrithiên, OgnamĐànẳng.
- Chmber; petals pink, circular, pods 20 x 4
cm.
3436 - Bauhinia calycina Pierre ex Gagn. _
Tiểumộc leo, có mấu; thân có lông hoe. Phiến
lá có chót đơn hay lõm rất í, mặt dưới có lông
đođỏ. Chùm ở chót nhánh, thưa, cao 20 cm; hoa
nhỏ; láđài nhọn, 3 mm, có lông mặt ngoài, tiểunhuy
thụ 3; đĩa mật; noãnsào có cọng, không lông,
Campuchia: Krevanh; VN ?
- Climber; red pubescence; imb with apex
sometime bifid; terminal racemes.
3437 - Bauhinia cardinale Pierre ex Gagn.. Móng-bò
đỏ, Mấu hăng, Mấu tràm..
Dây trườn, ro; mấu nhỏ. Lá đón nguyên; gân
lồi 2 mặt. Chùm đúng đài 40-50 cm, láhoa nhỏ, đài
1-1,5 cm, trục đỏ; cọng hoa đỏ; đài đỏ, cao 1,5 cm;
cánhhoa 5, dài 2,5 cm, có lông dày, vàng mặt trong;
tiểunhụy 3 thụ có chỉ dài 3,5 cm, 7 lép; noãnsào
trên cọng, có lông dày. Trái đẹp, to 12-15 x 3-4 cm,
nhí nhung đỏ điều; hột 5-7, xoan đẹp, to 1 x 1,5 cm.
Rùng dày dưới 1.500 m; từ Vinhphú quả
Đàiạt, Tâyninh, Địnhquán, đến Minhhải; VI-VÌN.
- Vỏ làm thừng,
- Big climber; pods flat, purple velvety.
* (Xem chú thích ở trang 58)
Caesalpinioideae - 8Š?
343§ - Bauhinia scandens L. var. horsfieldii (Miq.) S.
& K. Lars.. Móng-bò leo. S
Dây leo to; mấu quấn; thân già đẹp, dạng
thang của khi. Phiến đadạng, đơn, chót nguyên, hay
chẻ cạn hay sâu, mặt trên có ít lông, mặt dưới ít
hay không lông. Chùm kép; hoa nhỏ, nhiều; láhoa
như tơ; cọng 2-4 mm; đài hình chén, § răng;
cánhhoa trằngtrắng, cao 2-3 mm; tiểunhụy thụ 3, lép
2; noãnsào không lông. Trái xoan, dẹp, láng, dài 3-4
cm; hột 1-3 tròndài dẹp; rộng 6 mm.
Rùng luônluôn xanh, ven suối, đến bán-thay-
lá; 1-700 m từ Sơnla đến Thuậnhải; 1. Thân làm
thừng tốt.
- Big climber; flowers yellow; fertile stamens 3.
3439 - Bauhinia curtisii Prain. Móng-bò Curtis.
Tiểumộc hay đây /2o :o, có mấu; nhánh non
có lông xám hay sét. Phiến lá có chót nguyên hay
chẻ từ ít đến 1/5, láng, không lông mặt trên, không
hay có ít lông mặt dưới, gân từ đáy 5-7. Chùm 10-
20 cm; trục có lông xám xám; đài do 2-3 phiến có
lông; cánhhoa xanhxanh, tiểunhụy thụ 3, lép 2;
noãnsào không lông. Trái tự-khai thành mảnh mỏng,
dài 5-6 cm, rộng 1,5 cm; hột 2-6. dẹp. †o 1 cm.
Ven rùng đến 500 m: Binhtrithiên,
HÔNG: Thuậnhải đến Đồngnai. Thân làm thừng
tốt.
- Erected or climber; petals greenish; pods
flattened, 5-6 cm long.
3440. Bauhinia championii (Benth.) Benth.. Móng-
bò Champion.
Tiêumộc leo; nhánh non có lông xám hay hoe.
Lá có phiến nguyên hay lõm ở chót, mặt dưới trắng
vói lông nằm. Chùm dài 6-20 cm ; nụ xoan, cao 3,5-4
mm; cánhhoa #rắng, rộng 2-3 mm; tiểunhụy thụ 3;
noãnsào có cọng có lông. Trái dẹp, mỏng, không
lông, hột 2-5. Var. championii: lông xám: Lạngsơn,
Quảngninh; var. rubiginosa K. & S.5. Lars.: lông
đođỏ: Hàsơnbiình.
- Climber; long racemes; petals white (Phanera
championi Benth.; B. bonii Gagn.; B. lecomiei Gagn.;
B. gnomon Gagn.).
3441 - Bauhinia bassacensis Pierre ex Gagn.. Móng-
bò HH The
Dây leo to; nhánh non có lông nâunâu và có
móc. Lá không lông hay mặt dưới có ông sét; cuống
4-7 cm. Tảnphòng có lông vàng; hoa vàng tát,
cánhhoa 5, dài 3 cm, rộng 7-9 mm, trên cọng dài 1-
2,5 cm; tiểunhụy thụ 2-3, lép 7-8; noãnsào có cọng,
có lông. Trái dẹp, to 9 x 3 cm; hột dẹp, to 1 cm.
Rừng dày và bán-thay-lá, thưởng gần biển:
Hoàngliênsón, Vũngtàu, Phúquốc; HI-VII
- Big climber; racemes; petals green-yellowish
on long onplet(Phanera bassacensis (Ơagn.) de Wit).
858.. Câycỏ Việtnam
3442 - Bauhinia bracteata (Benth.) Baker subsp.
bracteata. Cánh-dơi.
Dây leo to; nhánh có lông xámxám. Phiến
xoan tròn, chẻ đến 1/3, to 3-15 x 5-14 cm, mặt dưới
có lông ỏ gân; gân từ đáy 9-Il; lábẹ đến 1 cm.
Chùm hay chùm-tụtán nhiều hoa; cọng đài; nụ nhon;
cánhhoa xzhhxanh; tiểunhụy thụ 2-3, lép 5(7);
noãnsào có lông nhung. Trái có mảnh đây, nâu
đậm, to 15 x 5 cm; hột Z-8, tròn đẹp, to 15 mm.
Ven rùng, dựa đường, bìnhnguyên, từ
Lạngson đến Minhhải. Thân làm thùng.
Bịp climber; petals greenish, on long onglet;
0đds 15 x 5 cm, thick walled (Phanera bracteata
enth.; B. hamnandiana Pierre ex Gaøn.; B. nhatran-
“#ensis Gagn.).
3443 - Bauhinia ¡involucrans Gapn.. Móng-bò
tôngbao. : :
Dây leo; nhánh non ít lông. Lá có phiến chẻ
sâu đến 1/3, dài 7-14 cm, mặt trên không lông, mặt
dưới gần như không lông, gân từ đáy 9-11. Chùm-
tụtán dài đến 20 cm, có lông mịn nâu đỏ; láhoa
thon, dài 1 cm; cọng 2-3 cm mang 2 fiềndiệp ío bao
nụ; đài 5 thuỳ; cánhhoa hườnghường, trên cọng 8
mm, tiểunhụy thụ 3, chỉ hường, có lông, lép 7;
noãnsào 1 cm, có lông đođỏ, noãn 5-6.
Dựa rạch 800 m: Bảolộc.
Clmber, 2 developed bracteolae; petals
pinkish, clawned.
3444 - Bauhinia lakhonensis Gapn.. Móng-bò
Lakhon.
Tiểumộc đứng hay leo; nhánh gần như
songdính, có lông sét. Lá có phiến tròn hình thận,
có lông như nhung hoe mặt dưới, lábe hình phãng,
mau rụng. Tảnphòng hoe; hoa /rếng; đế hoa dài 1,5-
2 cm; cánhhoa không lông, dài § mm; tiểunhụy thụ
3, lép 5-7, noánsào không lông. Trái mỏng, mảnh
không quấn, dài 10-12 cm.
Ven rùng, dựa đường, bìnhnguyên: Quảngtrị.
Rể dùng cho đàn-bà mới sanh.
Erect or climbing shrub; flowers whiite;
Tecentacle to 2 cm long.
3445 - Bauhinia corymbosa Roxb. ex A.P.de Cand..
Móng-bò tảnphòng.
Dây ieo to, có mấu; nhánh non có lông sét rồi
không lông. Lá có phiến tròn, dài 2-3,5 cm, chẻ cạn
hay sâu gần đến đáy, mặt trên không, mặt dưới có
lông sét, gân từ đáy 7. Tảnphòng dài, có lông sét;
cọng 1 cm; đài có 5 tai xụ; cánhhoa rắng, cao 10-13
mm; tiểunhụy thụ 3, lép 7; noãnsào không lông. Trái
dài 10-17 cm, minh mỏng: hột nhiều, tròndài, dài 7
mm.
Quảngninh.
Climber; leaves small; corymb; petals white.
Caesalpinioideae - §59
3446 - Bauhinia glauca (Benth) Benth. subsp.
tenuiflora (C.B. CI.) K. & S.S. Lars.. Móng-bò mốc.
Dây leo có mấu; nhánh nâu đỏ, láng chói,
đen lúc khô. Phiến bầudục, chót có 2 thuỳ cạn tròn,
mỏng, mặt dưới mốc, lúc khô nâu gõ 2 mặt. Tản-
phòng dày dài 15'cm; hoa có láhoa và tiềndiệp
nhọn đài 1-12 cm; nụ xoan; láđài 3-5; cánhhoa
trắng, cao 13 mm, có lông hoc mặt ngoài, tiềunhụy
thụ 3-5; noãnsào không lông. Trái đây, 15-25 x 3-3,5
cm, không lông, mỏng; hột 10-20.
Ven rừng, rừng còi, đến 1.500 m, từ Vinh đến
Phanrang, Baỏlộc.
Climber; leaves glaucous below; corymb; petals
3447 . Bauhinia touranensis Gagn. Móng-bò
Đànẵng, Làu-máu.
Tiêumộc leo; móc nhỏ. Lá xoan rộng, chót có
2 thuỳ cạn, ít lông trử ỏ gân có lông hoe dày; lábe
cong, 3-5 mm. Tảnphòng có lông hoe; nụ tròn; đế
hoa 4 mm; đài 3-5 thuy xụ; cánhhoa ] cm, vàng
xanh; tiểunhụy thụ 3, lép 7; noãnsào có lông đỏ.
Trái đẹp dài 17 cm; hột vào 15.
Tù Laichâu Hoàngliênsơn Hàtuyên,
Hàsonbình, Quảngngãi, đến QuảngnamĐànẵng; T-[I.
Climber; leaves tomenfous on nerves below;
flowers yellowish green.
3448 - Bauhinia khasiana Bak. subsp. khasiana.
Quạch, Mấu.
Dây leo, có mấu; nhánh non như nhung. Lá
không lông, lúc khô nâu láng, gân từ đáy 7-9; cuống
5 cm; lábẹ như tai mau rụng. Chùm mang 3-5
tảnphòng trên nhánh dài; cọng hoa 4 cm, mảnh, có
tiềndiệp nhỏ ở gần đáy; nụ xoan; cànhhoa đỏ, cao
12 mm, lưng có lôngdày; tiểunhụy thụ 3. Trái dẹp,
15 x 3,5 cm, không lông; hột nâu, đẹp to 2 x 1,5 cm.
BT, từ Vinhphú đến Bảolộc. Vỏ dùng nhuộm
đen. Var. polystachya (Gagn.) K. & S.S. Lars..: mặt
dưới lá có lông; chùm thưa; cọng hoa ngắn hơn 1,5
cm: QnĐànẵắng, Thuậnhải (8. polstachya Gagn.).
Climber; panieles ferruginous velvety; petals red
(B. pierei Gagn.).
3449 - Bauhinia oxysepala Gagn.. Móng-bò đài-nhọn.
Dây leo có mẫu có lông nâu đỏ; nhánh non
có lông tơ xám. Phiến lá xẻ 1/3-1/2, đài 5-11 cm, mặt
trên không lông, mặt dưới có lông, gân từ đáy 9;
lábẹ tamgiác, mau rụng. Chùm thưa, dài đến 30
SN, cm; hoa hẹp, dài 8-10 mm; cọng đến 15 mm; nụ
hkhình bắp; cánhhoa xanh, cọng 3 mm; tiểunhụy thụ
3, lép 2, nhỏ; noãnsào không lông, trên cọng ngắn.
noãn 4-5.
Trên vùng vôi: Hàsonbình, Thanhhóa.
Climber; racemes; petals greenish, shortly
clawed.
868 - Câycỏ Việtnam
3450 - Bauhinia penicililoba Pierre ex Gagn.. Móng-
bò thuỳ-cọ.
Tiêumộc cao 2 m, có mấu; nhánh mảnh, cớ
lông dođỏ. Lá có phiến xẻ đến 2/3, dài 5-6 cm, mặt
trên có lông, mặt duói có lông sét rồi không lông,
gân từ đáy 7-9. Chùm dài đến 15 cm; láhoa Š mm;
cọng 1-2 cm; đài là 5 tai nhọn xụ, có lông dài mặt
ngoài; cánhhoa vàng, dài 4+5 mm; tiểunhụy thụ 3,
chỉ 3-4 mm; noảnsào không lông. Trái dẹp, mảnh
mỏng, không lông, 6 x 2 cm.
Rừng thua có Dầu: Đắclắc, Buônmêthuột.
- Shrub; leaves ferruginous pubescent below;
flowers ređd pubescent.
3451 - Bauhinia championii (Benth.) Benth.. Móng-
bò Champion.
Dây leo có mẫu đầy.lông ở. Lá có phiến
không lông, nguyên, hình tim hẹp, gân từ đáy 7-9,
mặt trên như nhung, không lông, mặt dưới có lông
đođỏ. Chùm cao đến 20 cm, có lông mịn; hoa nhỏ;
nụ hình thoi, cao 3-4 mm; đài 2(3) thuỳ, mặt ngoài
có lông; cánhhoa (hon, dài 5 mưm; tiểunhụy thụ 3;
noãnsào ưng lông. Trái dẹp, không lông, 6-9 x 1,5-
2,5 cm; hột 3-5 xoan đẹp, to 7-10 mm.
. Trên vùng vôi: Lạngsơn, Quảngninh. Var.
rubiginosa K. & S.S. Lars..: lông đỏ: Hàsơnbình.
- Climber; racemes; petals white; pods 6-9 cm
long (Phanera championi Benth.).
3452 - Bauhinia godefroyi Gagn.. Móng-bò Godefroy.
Tiểumộc /eo ngắn; móc mảnh; nhánh không
lông. Lá có phiến mông chẻ đến 2/3, tái có ít lông
mặt dưới, gân từ đáy /-9. Chùm thưa, đài 10 cm;
cọng yếu; hoa vàng xanh; ống đài ngắn; cánhhoa 3-4
mm, cớ lông mặt ngoài; tiểunhgy thụ 3, không
EGHAPU lép; noãnsào không lông, noãn ít.
ambốt.
- Shrub; leaves pubescent below; petals white.
3453 - Bauhinia wallichii Mcbride. Móng-bò Wallich.
Dây leo có mẫu ; nhánh non có ít lông. Phiến
lá gần như tròn, đáy hình tim, gận 7, thuỳ cạn, mũi
nhọn, mỏng, không lông, mặt trên đen láng lúc khô;
cuống dài 4 cm. Chùm đứng ở ngọn, có 2 mấu cong,
đài 20-25 cm; nụ tròn, vào 1 cm; láđài không lông:
cánhhoa đầy lông tơ mặt trong; tiểunhụy 3, to, lúc
khô đen, tiểunhụy lép ngắn; noãnsào đầy lông
phún, vòi không lông. ¡
Dựa rạch: Hòabinh; IV.
- Chmber; leaves membranous glabrous; petals
siky pubescent.
Caesalpinioideae - 86E
3454 - Bauhinia saigonensis Pierre ex Gagn.. Móng-
bò Sàigòn.
Dây leo có mấu; nhánh non có lông nâu.
Phiến lá tròndài tròn rộng 4-7 cm, chẻ đến 1/3-1/2,
có lông mặt dưới lúc non. Tảnphòng thưa, có lông
đày séí, nụ hình dùi đầu tròn, cao 1,5 cm; láđài
hườnghưòng: cánhhoa trắng hay vàngvàng, dài 2 cm,
có lông nhiều mặt trên; tiểunhụy thụ ẩ, dài ra rất
nhiều; noãnsào có lông dày. Trái 15 x 4 cn, không
lông; hột 7-10, đẹp.
0-1.500 m, từ QuảngnamĐànắng đến Sôngbé.
- Climber; corymb; petals white.
3455 - Bauhinia saigonensis var. poilanei K. & S.S.
Lars.
Thứ nầy khác thú mẫu sigonenss trên ö
pháthoa dày hơn; cọng của hoa ngắn hơn và nụ
chót nhọn; láhoa lâu rụng hơn. 5
Ven biển đến 1.500 m: Bìnhtrithiên, núi
Bànà, đến Buônmêthuột, Bảolộc.
- Corymb denser; bracts tardively caducous;
apex of bud acute.
3456 - Bauhinia carcinophylla Merr.. Càngcua.
Dây /co /o; nhánh có lông nâu đođỏ, rồi
không lông, có mấu. Lá có phiến như do 2 lá-phụ
cong, đài 6-10 cm, mặt dưới có /ông đođỏ. Chùm dài
6-8 mm, trục có lông đođỏ; cọng 1 cm; đài 5 thuỳ
bầudục, dài 10 mm; cánhhoa ứrắng 18 x 10 mm;
tiểunhgy thụ 3, chỉ dài 12 mm; noãnsào 8 mm, có
lông sét, vòi 15 mm. Trái non có lông đây.
Quảngninh. S
- Big climber; branches red pubescent; corymb;
petals white.
3457 - Bauhinia coccinea (Lour.) A.P. de Cand..
subsp. coccinea. Quạch, Mấu.
Tiềumộc leo cao, có mấu; nhánh non có lông
dođỏ, mau không lông. Phiến lá có chót nguyên lõm
hay có 2 thuỳ cạn, không lông. Tảnphòng khá dày,
ngắn, đầy lông sét lúc non; cọng 6-9 cm; nụ 2 cm;
cánhhoa dài 2-2,5 cm, đỏ, đầy lông sét mặt ngoài;
.tiểunhụy thụ 3, cao 4-6 cm, lép 2 cao 1 cm. Trái
mỏng, 16 x 4 cm.
Rừng, ven rùng 200-1000 m: Vinhphú,
Bìnhtrithiên, Đànẵng, Côngtum. Thân làm thùng.
Subsp. tonkinensis (ƠGagn.) K. & S.S. Lars.: tụtán dày,
cọng hoa dưới 3 cm; cánhhoa trắng hay ửng hường:
Hoàngliênsơn, Bắcthái, Vĩinhphú, Hàsonbinh. '
- Climber; petals red (Phanera coccinea LouI.).
862 - Câycủ Việtnam
te” - Bauhinia mastipoda Pierre ex Gagn.. Móng-
bỏ đỏ.
Dây leo cao 2-3 m, không lông. Phiến chẻ
cạn, gân tù đáy 9-11. Tânphòng rất đẹp; hoa đỏ
giống như Phượng; cọng 6-8 cm, mang 2 tiểndiệp ö
giữa; ống dài 2 cm; láđài 3-3,5 cm, có lông t0 mặt
trong; cánhhoa đỏ dài 15-20 mm, trên cọng dài
bằng; tiểunhụy thụ 3, 2 trung, 4 lép nhỏ; noãnsào có
lông. Trái dẹp, !6 x 4 cm; mảnh cúng; hột 7-8. Khác
loài trên ỏ hoa to đẹp, và cọng cò có (ai đặcsắc.
Ven rùng, trảng, dựa biển: Đànẵng đến
Nhatrang.
Climber; corymb; flowers red; vexilium
appendiculated on claw,
3452 - Bauhinia lorantha Pierre ex Gagn.. Móng-bò
thùng. -
Dây /đ@@_ đài 20 m, có mấu to; nhánh non có
lông sét dày, rồi không lông. Lá có thuỳ sâu, dài 6-
12 cm, mặt trên không lôngđen nâu, mặt dưới 0
nhưng dođỏ, gân từ đáy 9, lábẹ cong, 3-4 mm.
Tảnphòng ö nghọn ít hoa; cọng 2-5 em, có lông
sét; nụ đài 2 cm; láđài 4-5 hẹp, cao 2-3 em; cánhhoa
đỏ, to, cọng 1-1,5 cm; tiểunhụy thụ 3; noãnsào có
lông. Trái dẹp, to 18 x 3,5 cm, không lông;
Rừng 800-1.400 m: Côngtum; XI.
Long climber; leaves reddish velwety below;
petals red; pods to 18 cm long.
3460 - Bauhinia rubro-villosa K. & S.S. Lars.. Móng-
bò lông-đỏ,
Dây leo to; nhánh có cạnh, có lông phún
đođỏ; mấu cong. Phiến tròn, chẻ đến 1/3-1/2, to đến
30 cm, mặt dưới có lông nhung, gân từ đáy 11-13.
Tảnphòng có lông đođỏ; cọng 4-5 cm; nụ đài L5
cm; đài 2-3 thuỳ dài 13 mm; cánhhoa /rắng, dài 25
mm, mặt ngoài có lông đođỏ; tiểunhụy thụ 3. lép 2,
nhỏ, noânsào 25 mm, có lông đođỏ. Trái đẹp, to
đến 40 x 7 cm, có lông đođỏ; hột tròn, /o 20-25 mm.
Laichâu, 900 m, Hànội.
Big climber with reddish pilosity; fruit to 40 x
7 cm,with red pubescence.
341 - Bauhinia pyrroclada Drake de] Cast.. Móng-bò
lưa.
Dây leo fo; móc cong; nhánh non có lông dày
sét. Phiến lá có lông đày sét mặt dưới, gân từ đá
11-13; lábệ hình phãng, mau rụng. Chùm dày Ở
ngọn hay nách lá, có lông dày sét; cọng 1 cm; đế 3
mm; láđài 2-5; cánhhoa trắng, cao 2 cm, có lông mặt
ngoài; tiểunhụy thụ 3, lép 2; noänsào trên cọng
ngắn. Trái dẹp; mảnh cứng, 12-13 x 3,5-4 cm; hột 3-
4 tròn đẹp, to 17-20 mm.
Lạngsơn.
Búg clmber with ferruginous woolly
pubescence; petals white.
Caesalpinioideae - 863
3462 - Bauhinia ornata Kurz var. ornata Móngbò
diện.
Dây leo to; nhánh có mấu, gần như không
lông, tơ, đenđen. Lá to, gần như tròn, thuỳ tà, sâu
ð lá chồi, không lông, gân từ đáy 9; cuống 3-4 cm.
Pháthoa là tảnphòng đạng như tán; nụ 1 cm, tròn
nhọn; tiềndiệp giữa cọng; hoa to; láđài 3-5, xụ;
cánhhoa rắng hay ngà; tiểunhụy thụ 3, chỉ có lông
ỏ đáy; nõãnsào cò lông dày.
Mường-thon, Hoàbình.
- Climber; ¡inflorescence umbell-like; ovary
villous.
3463 - Bauhinia ornata var. balansae (Gagn.) K. & S.S.
Lars.. Mấu đỏ, Gố. `.
Dây trườn; nhánh có mấu, gần như không
lông, to, đenđen. Lá to, gần như tròn, thuỳ sâu đến
1/2, không lông, gân từ đáy 9; cuống 3-4 cm.
Tảnphòng öỏ chót nhánh, trục đài; nụ 1 cm, tròn
nhọn; tiềndiệp 2, giữa cọng; hoa to; láđài 10-11 mm;
cánhhoa 2-2,8 cm, trắng, xoan, lông như nhưng,
tiểunhụy thụ 3, chỉ có lông, lép 2, có lông; noãnsào
có lông.
Rừng thưa: Hoàngliênsơn, Hỏòabinh,
Hàsonbinh; V.
- Climber; leaves glabrous; racemes corymb-
like; flowers white (B, balansae Gagn.; B. petelotii
Merr.).
3464 - Bauhinia ornata Kurz var. kerrii (Gagn.) K. &
S.S. Lars. :
Dây leo to; thân như nhưng. Phiến lá có lông
mịn dày, nâu đậm, tròn hay xoan, thuỳ cạn trừ Ó
chồi, gân từ đáy 9; cuống 3-4 cm. Chùm dạng
tảnphòng, có 2 mấu cong, có lông dày; láhoa 6-8
mm, nhọn; cọng hoa dài 4 cm, có 2 tiềndiệp Ö giữa;
nụ xoan; láđài nhọn, cao 6-8 mm; cánhhoa rằng,
xoan cao 1,4 cm; tiểunhụy thụ 3, không lông;
noãnsào có lông.
Bácthái, Hàsonbình, Hànamninh, Thanhhoá.
- Climber with hooks; raceme; petals white;
fertile stamens 3 (B. kemii Gagn.).
3465 - Bauhinia ornata var. subumbellata (Gagn. ) K. &
5.5. Lars.
Dây leo có vòi mấu, không lông trừ lúc non.
Phiến lá to hình tim, gần như không lông, thuỳ đến
gần 1/2 lá, gân từ đáy 9, nâu láng đẹp lúc khô;
cuống dài 1 cm, phù 2 đầu. Chùm-tután ỏ chót
nhánh, dài 40-50 cm; cọng hoa dài 6-8 cm; ống đài
7-8 mm, láđài 5, cao 1 cm; cánhhoa xoan, cao 2,5.
cm; tiểunhụy thụ 3, lép 2, chỉ không lông; noãnsào
có lông hoe mịn.
Trảng, vào 900 m: Sapa.
- Climber; leaves glabrous; inflorescences with
brownish pilosity.
864 - Câycỏ Việtnam
3466 - Cynometra ramiflora L.. Mói.
Đatimộc 10-20 m. LÁ mang 2 cặp thúdiệp lúc
non trắng, rồi hường, cặp chót dài 10-25 cm, cặp
dưới nhỏ, không lông. Chùm ỏ nách l, ngắn, lúc non
có vảy bao; cọng 1,5 cm; láđài 5, dài 4 mm; cánhhoa
5, cao 3 mm, trắng rồi nâu; tiểunhụy 10; noãn 1(2).
Bấquả cúng, hình trúng-gà, dài 2-3 cm, nâu; hột 1.
Rừng-sác và vùng còn triều, từ Nghệtỉnh vào
đến Cônson, Phúquốc; VI-X, 9-5. Lá non chuachua,
ăn như rau; rễ xổ; lá và hột trị bệnh da..
- Tree; leaflets 2 pairs; flowers white; pods
Indehiscent.
3467 - Cynometra dongnaiensis Pierre. Mót Đồngnai.
Đạitmộc 20 m; chồi có vảy kếtlọp; nhánh
thòng,lúc non có lông vàng. Lá phụ 3 cặp, không
lông, dai, bấtxứng, nhỏ, dài 2,5-5 cm. Pháthoa đứng,
đài 6 cm, lúc non có vảy kếtlọp có lông.bao; láđài
5, ròi; cánhhoa 5, hẹp, dài 3 mm; tiểunhụy 10, rồi;
noãnsào đấy lông,
Dựa sông Đồngnai, Sông-bé, dinh Độclập
Sàigôn; II-HI, 11. Gỗ nâu-đỏ có vân vàng, tốt.
- River side tree; leaflets glabrous; petals 3
mm.
3468 - Cynometra glomerulata Gaøn.. Mót trâm.
Đammộc 10 m; nhánh non chữ chỉ, không lông.
Cuống ngắn; thúdiệp 2 cặp, (hon, hơi cong, dài 3-8
cm, không lông. Chùm ngắn có vảy và láhoa tamgiác
to 1-2 mm; nụ tròn; láđài 4; cánhhoa 5, hẹp, hơi đài
hơn láđài; tiểunhụy 10; noãnsào có lông dày. Trái
xoan đdẹpdẹp, có quảbì cúng mỏng, không lông, dài
3-5 cm; hột 1, xoan, đài 4 cm.
Dựa rạch, từ Binhtrithiên đến Thuậnhải,
Đaàlạt;.IV-VI, 7-8.
- River side tree; fruits to 5 cm long.
3469 - Cynometra cauliflora L.
Đạimộc nhỏ; nhánh không lông. Lá có cuống
chung rất ngắn; /4-phự¿ 2, thon ngược, dai, không
lông, đài 8-15 cm. Chụm ỏ nhánh già; hoa có cọng
đài 1-2 cm; đài 3 mm, chót rìa lông; tiểunhụy 10.
Trái dài 2,5-4 cm, trương.
Tù SriLanka đế Indonesia; trái non được
dùng trong bếpnúc ở Java; Ò Ân, hột trị bệnh da
(và cùi).
- To be search in Vietnam.
Caesalpinioideae - 865
3470 - Hymenaea courbaril L.. Tòngchỉ; Copal.
Đạimộc đến 35 _m. Lá mang 2 thúdiệp dai,
không lông, láng, có đốm trong, dài 7-12 cm. Chùm-
tụtán ö ngọn nhánh, thơm ngào ngạt; cọng hoa 5-6
mm; đài 4-5 thuỳ, có lông, ống 5 mm; cánhhoa 5,
trắng, gần như bằng nhau; tiểunhụy 10, chỉ không
` lông; noãnsào có cọng ngắn, có lông. Trái cúng, to
9-15 x 4-6 cm; hột 3(1), to 2,2 x 1,5 cm, nâu đỏ,
trong nạc vàngvàng khô, ngọt nhu mật, song có mùi.
Vườn Taođàn, Sàigòn; gốc T.-Mỹ. Resin dùng làm
verni, thuộc đa (Brasl Copal); lá chống nấm, gây
đường/máu thấp vì làm tăng insulin; kiệnw, trị
suyển, ho, đau cuống-phổi.
~- Cultivated.
3471 - Lysidice rhodostegia Hance. Mi, Khê núi.
Tiêumộc 7-8 m; nhánh không lông. LÁ có
sóng vào l5 cm, mang 5-8 cặp thúdiệp bầudục,
không lông, gân-phụ 14-15 cặp; lábe, trong cuống,
như kim, dài 1,5 cm. Chùm có láhoa như lá hưởng;
cọng như chỉ, cao 1,5 cm; hoa lưỡngphái; láđài 4
. cao 8 mm, bìa rìa; cánhhoa 3, hường; tiềunhụy thụ
2 (1,3); noãnsào 8 mm, cọng 3 mm, dính vào huyệt
của hoa. Trái đẹp dài 10-15 cm, rộng 2,5-4 cm, mũi
xéo; hột đẹp, dài 2-2,5 cm, nâu.
ù Rừng ẩm, rùng thưa, trungnguyên B; V-XH,
10-1.
- Treelet; intrapetiolar stipules; bracts pinkish;
petals 3.
3472 - Saraca indica L.. Vàng-anh.
Đạimộc đến 20 m. Lá ío; sóng dài đến 50 cm,
không lông; thứdiệp 1-7 cặp, xoan bầudục hay thon
hẹp, dài 5-30 cm, gân-phụ không rõ. Tảnphòng; trục
không lông; láhoa xoan 2-8 mm, tiềndiệp 3-8 mm;
cọng 1 cm; đế 7-16 mm; láđài 4, cam, xoan bầudục,
cao 1,2 cm; tiểunhụy 6-8; noãnsào trên cọng 2-5 mm,
:ì noãn 6-8. Trái có cọng 5 mm,.to 6-25 x 2-6 cm; hột
:l đẹp, to 35 mm.
Dựa rạch, đến 500 m, từ Binhtrithiên đến
Vọngphu, hay Tr làm kiểng; II, 3.
- Iverside and cultivated tree; fÍlowers
apetalous, orange; fruit pedicellated, 6-25 cm long.
3473 - Saraca dives Pierre. Vàng-anh.
Đạimộc nhỏ, 7-8 m, không lông. Lá to có sóng
đài 30-60 cm; thứdiệp 5-6 cặp, to 15-35 x 8-10 cm,
gân-phụ 8-10 cặp, cuống -phụ đến 1 cm. Tânphòng
fo, rộng 20-30 cm; láhoa xoan nhọn, dài 25-3 mm;
tiềndiệp 10-15 mm; hoa vàng (ưới, láđài 4-6, dài 10-
12 mm; tiểunhụy 8-9; noánsào có cọng, đài 6-7 mm,
Trái cúng, đẹp, fo 30 x 5 cm, cọng trên đài 4 cm;
hột bầudục, 4 x 2,5 cm.
Dựa suối, rạch, rùng dày, từ Laichâu đến
Nghệtỉnh, và Tr; l-V. -
- Riverside and cultivated tree; fiowers _
apetalous, yellow; fruit on 4 cm long pedicel (S. bÿuga
Prain).
866 - Câycỏ Việtnam
3474 - Saraca declinata (Jack) Miquel. Thô.
Đatmộc nhỏ, cao 10 m, không lông. Lá to;
sóng dài 15-50 cm; thúdiệp 3-7 cặp, xoan đến thon,
dài 8-30 cm, gân-phụ 8-10 cặp, cuống-phụ đến 1 cm.
Tảnphòng đây, to 10-20 cm; láhoa xoan nhọn, đài 3-
12 mm; tiềndiệp 4-18 mm; láđài 4, bầudục dài 6-14
mm; tiểunhụy (3)4(Š); noãnsào 3-7 mm, noãn 6-9.
Trái ío 10-30 x 3-6 cm, cọng trên đài 1,5-2 cm; hột
tròndài, đẹp.
Dựa rạch, rùng đày: Laichâu,
QuảngnamĐànảng, Phúkhánh, Sàigòn (Tr); I-V, 8.
Gỗ không mốimọt.
- Riverside and cultivated tree; flowers yellow,
apetalous (Jonesia declinata Jack).
3475 - Saraca schmidiana JE. Vid.. Vàng-anh
Schmid. n
Đạimộc đến 20 m. Lá có sóng dài 20-40 cm,
mang 2-3 cặp /húđiệp fo 10-25 x 5-9 cm, gân-phụ 8-
10 cặp,không lông. Tảnphòng (ha, trục mảnh; láhoa
và tiềndiệp mau rụng: cọng 1,5 cm; láđài gần nhu
tròn, to 7-8 mm; đểwnhạy 4, chỉ không lông;
noänsào có lông, đài 3 mm, noãn vào 6, :
Đèo Bảolộc; I.
- Tree 20 m; laxed corymb; bracts and
bracteola ephemeral or absent.
3476 - Saraca thaipingensis Cantley ex Prain.
Vànganh Mãlai.
Đạimộc cao 6-10 m; thân to, có nhánh từ
thấp. Lá kép, và sóng đài 30-50 cm; láphụ 5-8 cặp,
phiến daidai, lục đậm, tròndài-thon, chót có mũi, to
30-40 x 10-15 cm. Tảnphòng zrên nhánh già, to, rộng
25-30 cm; láhoa to, vàng, mau rụng; đài vàng lọt, tai
cao 1 cm; noãnsào có cọng, gắn trên ống đài. Trái
to 30-37 x 8 cm, hưởng đậm.
Tr; hoang öỏ N ?
- Cuitivated.
3477 - Afzelia xylocarpa (Kurz) Craïb. Gõ đỏ, Gõ cà-
te, Gõ tò-te; Rosewood,
Đạimộc đến 30 m;, vỏ láng trắngtrắng. gỗ
nâu vàng. Lá-phụ 3-5 cặp, không lông; lábe nhỏ.
Chùm-tụtán dài 5-12 cm ó ngọn nhánh; láđài 10-12
mm; cánhhoa 1, hường, cao 5-12 mm; tiểunhụy 7;
noãnsào có lông. Trái đài 15 cm; quảbì rất dày,
cứng; hột 7-8, đài 22-3 cm, có tử-y cúng, cam.
Rùng dày, rùng hỗốnhọp dưới 700 m;
Vọngphu, Đồngnai, Saigòn, Tâyninh; I-II, 9-11, Gỗ
hạng 1; hột non ăn được, xổ.
- Tree; leaflets glabrous, petal 1, pink; seeds
orange arilated (Pahudia xwlocapa Kurz, P.
cochinchinensis Pierre).
Caesalpinioideae - 867
3478 - Intsia bijuga (Colebr.) O. Ktze. Gõ nước.
Đqtmộc 35 m; nhánh không lông. Lá mang
hi cặp láphụ bầudục, đầu tà hay lõm, đáy .
bắtxứng, gân cháh có lông ở mặt dưới. Chùm kép
đài 5-18 cm; hoa có lông, trắngtrắng; cánhhoa ï;:
tiểunhụy thụ 3, lép 1-7; noãnsào có cọng, có lông.
Trái dài 8,5-25 cm; quảbì cứng không dày lắm, hột
1-8, tròn dẹp, to.2-3,5 cm. RE.
-Rùng trên cát, duyênhải, sau rừngsác đến 600
m: Sàigòn, Sôngbé, Cônson, Phúquốc; IÍ-V, 5-11. Gỗ
rất tốt; hột được ăn.
3 (jM “ khu 35 Ki flowers hen pH vn
: acroliobuun bữugum lebr., .4ƒzeha bữuga
(Colebr.) A. Gray). - - -
3479 - Crudia chrysantha (Pierre) K. Schum.. Nính.
___ _Đmmộc cao 8-25 m; vỏ. láng trăngtrắng;
nhánh non mảnh, có ly) nằm. Lá mang 2-3 cặ
thứđiệp mọc xen, đài 4-6,Š cm, xanh đậm. Chùm
nách lá, dài 10-15 cm, có lông nằm xám; đài có 4
tai trắng: cánhhoa vắng, tiểunhụy 8-10; noãnsào có
lông. Trái đẹp, đầy lông vàng; quảbì mỏng; hột 2-4,
đẹp to 3,5 x 25 cm.
Dựa sông, rạch: Sàigòn, Lụctinh; I-H, 4-5. Gỗ
quí, nâu đậm, không mốimọt. :
- Tree to 25 m; flowers apetalous; stamens 8-
10; pod flat (4palatoa chrysantha Pierre).
3480 - Sindora siamensis Teysm. ex Miq. var.
siamensis. Gõ mật, Gõ sẻ, Gõ đen..
Đạimộc (o; thân suông, vỏ ứ nút, xám đen;
gỗ đỏ. Thúdiệp 3-4 cặp, dai, có lông thưa mặt trên,
đầu tròn lõm; lábẹ hình tim, 10-15 mm. Chùm-
tụtán đứng có lông dày nâu; hoa nhiều, có lông đây
nhung, láđài 4; cánhhoa 1, cao 7 mm; tiểunhụy Í
cao,9 ngắn, noánsào có lông. Trái dẹp, tròn, có gai
mà chót tiết resin; hột 1-3, có tủ-y to cứng, cam.
Rừng thưa với Dầu, dưới 500 m, từ Đaclắc
đến Sàigòn; III-VI, 6-2. Gỗ tốt; vỏ dùng sắn lưới,
trái ăn vói trầu.
- Tree; panicles brown densely pubescent; petal
1; seeds arillated (S. cochiichinensis BailL).
3481 - Sindora siamensis var. maritima (Pierre) K. &
S.S. Lars.. Gõ biển, Gõ gụ.
Đạimộc nhỏ. Lá mang 2-3 cặp thúdiệp dạng
như thứ trên, to hơn, đài đến 10 cm, không lông.
Chùm-tután mang nhánh chụm 2-4; hoa có 4 láđài,
1 cánhhoa, 10 tiểunhụy. Trái to dẹp, không có gai,
hay có rất ít; hột 1-3, có tử-y cam.
Tù Nhatrang đến Camranh, gần biển.
_ ~ Smaill tree; leaflets 10 cm long; pods without
spines (§. maritửna Pierre).
868 - Câycỏ Việtnam
3482 - Sindora laotica Gagn.. Gõ Lào.
Đạimộc cao 25 m; nhánh không lông. Lá
mang 2-3 cặp thứdiệp xoan, bấtxứng, to 10 x 5 cm,
láng, không lông; lábẹ hẹp dài 1 cm. Chùm-tụtán
đài 15-20 cm, có lông dày,vàng; láhoa xoan 5-10 mm,
tiềndiệp thon 1 cm; láđài có lông dày và gai nhỏ;
cánhhoa 1, thon, dài § mm, có khi có cánhhoa teo
như vảy; tiểunhụy 1 lép, 2 thụ cao 13 mm,7 thụ
ngắn; noãnsào có lông dày. Trái dài ó-ổ cm, có gai.
- Núi Ngọc-Guga, Côngtum.
- Tree 25 m; leaflets glabrous; calyx spinescent;
petal 1; pods spinescent.
3483 - Sindora tonkinensis A. Chev. ex K.S.S. Lars..
Gõ đầu, Gõ sương, Gụ lâu.
Đạimộc cao 15 m; nhánh không lông. Sóng 10-
16 cm; thúdiệp 4-5 cặp, dài 6-12 cm, dày, láng,
không lông, gân-phụ không rõ. Chùm-tután 10-15
cm, có lông vàng dày; láhoa 5-10 mm; nụ tròn; láđài
hi lông mật trong; cánhhoa 1(3), có lông dày;
tiểunhụy 1 lép, 9 thụ chỉ dính nhau ỏ đáy; noãnsào
đầy lô Trái tròn hay bầudục đẹp, dài 7 cm.
ừng dày : Quảngninh, Bìnhtrithiên, Quảng-
namĐànảng, Phúkhánh; HI-V. Gỗ tốt, không
mốimọt; vỏ đùng sắn lưới.
- Tree 15 m; leaflets glabrous, acute; flowers
velvety; petal 1.
3484 - Copaifera
Đatmộc to. L â một lần kép mang thứdiệp
như mọc đối, bầudục, lá-phụ dưới có đáy hình tim,
chót có mũi, không lông, mỏng mỏng, gân-phụ mm,
10-12 cặp. Trái dẹp, cứng; hột xoan, to 2 x 1,7 cm.
Tr ỏ Thảocầmviên Sàigòn; 5
~ Cultivated.
3485 - Brownea ariza Benth. Cát-anh; Drooping
head.
Tiểumộc, tàng dày. LÁ thòng, /o, dài 50 cm,
kép chẳn; thúdiệp 4 cặp, láng, mặt dưới hơi lợt,
chót có mũi dài. Hoa có điềnđiệp to dính nhau như
tàu 2 răng, có lông; láđài đỏ; cánhhoa đỏ; tiểunhụy
đính nhau ở chỉ; noãnsào gắn trên ống hoa, có
cọng và có lông.
Tr ỏ Sàipòn.
~ Cultivated treelet.
Papilionoideae - 869
¡3486 - Tamarindus indica L.. Me; Tamarind;
Tamarinier.
Đạimộc cao 20 m. Lá kép chẳn, không lông,
xanh tươi, lá-phụ tròndđài hẹp, dài 1,5-3 cm. Chùm
ỏ chót nhánh nhỏ, 8-12 hoa; tiềndiệp 2, vàng đính
nhau thành chóp và rụng sớm; láđài trắng; cánhhoa
5, vàng có gân đỏ; tiểunhụy (hụ 3,lép 2-3; noãnsào
không lông Trái hơi dẹp; ngoạiquảbì dòn;
trungquảbì cha; hột dẹp, nâu, láng.
Tr dựa lộ khắp cùng ö bìnhnguyên; V, 9-12,
Nạc trái chua (acid cHric, tartric, malic) huột (do a.
tartric và pectin), mát; hoa chống vài siêukhuẩn.
- Cultivated tree for its fruits with acid pu†p.
PAPILUIONOIDEAE : họ-phụ Đậu
la - tiểunhụy rồi nhau hay dính nhau ỏ đáy chỉ; trái tự khai hay không; đạimộc hay bụi
có khi trườn : Sophoreae:
Mbroxylon, Sophora, Bowringia, OQrmosia
1b - tiểunhụy chỉ dính nhau
2a - lá kép chẳn, sóng có thể biến thành vòi
3a - quảđậu nhiều hột, không khi nào pháttriển trong đất
4a - cỏ; lá tậncùng bằng vòi Viciene:
Lems, Pium, Vicia, Lathyrus
4b - thân mộc leo đến đạimộc, có khi là cỏ, lá không có vòi
3a - tiểunhụy 9; quảđậu đẹp; thân có thể leo hay bò; cò
không phụbộ: 4brus Abreae:
5b - tiểunhụy 10, tiểunhụy trên rồi; quảđậu dài, hình trụ, có
khi eo giữa hột; cây đứng; cò có phụbộ Robinieae:
Sesbania, Giiicidia
3b - quáđậu không khai, 1 hột hay do đốt 1-hột pháttriển ở đất; lá không
Có vòi; có hay bụi Aeschynomenaeae:
Arachis, Zomia, Geissaspis, Ormocarpum, Cyclocarpa, Stylosanthes,
Aeschynomene, Smithia.
2b - lá kép lẻ, kép chân-vịt hay do 1 lá-phụ
3a - trái không tự khai, thưởng dẹp, có cánh, 1-3 hột; thân mộc, leo hay
đạimộc có khi có nhánh-gai, cò không lông, dài bằng mấy cánhhoa
, kia: Dalbergia, Pterocarpus Đalbergieae:
3b - trái 1-hột dạng quảnhâncúng; bụi; lá kép lẻ; cồ có sọc ở phía cọng:
Euchresia Euchrestieae:
3c - trái không đẹp hay không dạn quảnhâncứng
4a - baophẩn có mũi; nhánh có lông chẻ; lá thường 3-n lá-phụ, hay
1 lá-phụ ít khi 3 kép chân-vịt;.vành thường đỏ, mau rụng, không đến
1 cm, và nếu dài, cò dài hơn rộng: €yamopsis, Indigofera Indigofereae:
4b - baophấn không mũi; lông không chẻ (hơi chẻ ö Crotalareae)
5a - lá-phụ 3, có răng; đáy lábc dính vào cuốn, bao thân;lábe-phụ vắng;
vành không lông; cỏ: Melilotus, Medicago, Parochetus Trifolieae:
5b - lá-phụ không rằng :
6a - quảđậu không có đốt ngang, có khi eo giữa hột,thường tự-
khai
ai
Ta - mảnh trái cứng, có lông; hột có tử-y; lá thường do 5 lá-phụ,
thường bấtxúng; cò hơn dài hơn các cánhhoa kia; pháthoa
dày ö chót nhánh; đạimộc hay đây, gỗ cứng Tephrosieae:
Tephrosia, Milleta, Lonchocarpus, Dermis, 4Antheroponwn
7b - mảnh không cứng; cò dài hơn các cánhhoa kia; cây leo hay
tiểumộc đứng và có gai
870 - Câycỏ Việtnam
8a - gân-phụ songhành đến bìa, xéo; cò có lông tơ mặt
ngoài l 'Tephrosieae:
8b - gân-hụ không songhành; cò không lông
9a - lá chân-vịt 3-11 lá-phụ (Crotaiaria) hay 1 lá-phụ; 4-5
baophấn cănđính, xen với 4-5 ngắn,chỉ gắn ö lưng,
ít khi như nhau; lá không điểm trong Crotalarieae:
Rothia, Crotalaria
Đb - lá lông-chim, chân-vịt hay 1-lá-phụ và lúc ấy baophấn
nỀ :
y nhau
10a - thường 3 lá-phụ, có khi 1-79), có lábe-phụ; cò
_ có lông hay không; thường bò, leo Phaseoleae:
Enithrina.... Macroptiium
10b - lá-phụ 9-24, không lábe-phụ; cò không lông; cỏ
hay bụi cưngcứng Galegene:
Cbcirhiza, Astragdlus, Gueldenstaedtia
6b - phe có đốt ngang, do 2 hay n đốt 1-hột, ít khi do 1 đốt và
tkhai :
7a - quảđậu nhỏ, 1 đốt, đế ít nẩynỏ; lá-phụ 3, chân-vịt, có
nhiều đốm tuyến: Psoralea Psoraleae:
7b - quảđậu n-đốt (trù Pycnospora)
8a - bụi hay cỏ cúng: láphụ(1)5-12, thường xen
(Ormoca Ề
rnpaum : Aeschynomeneae:
8b - cỏ, bụi đến tiểumộc; lá-phụ 1-3(5-7-9), lá-phụ cạnh mọc
đối Ò Uraria - l —— Desmodieae;
Urana, _ Chrbdia, Brugmansia, 4lbsicarpus, Mecopus,
Phylaciưm, Kummerovia, Lespedeza, Psoralia...
Sophoreae: , ¬.
3487 - Myroxylon balsamum {L) Hartwich. Tôlu;
Tolu Balsam Trec;Baume de Toiu.
Đạimộc cao 15 m; các cøquan có resin thơm.
LÁ mang 5-11 thứđiệp mọc xen, xoan tròndài, đài 5-
9 cm, gân-phụ nhiều; lábẹ vắng. Chùm dài 10-30
cm, có lông mịn; cọng hoa 1-1,5 cm; đài 6-8 mm;
vành mắng, cao 1 cm. Trái dài 8-10 cm, với phần
dưới lép dài, dẹp; hột 1 tròntròn.
„[r ð Thảocầmviên Sàigòn; I-XIL Resin Tolu
thơm vani và Quế, ngọt ngon; dùng trong xàbông
thơm, đầu cho tóc. Hột chứa coumarin. Trị cảm, ho.
- Cultivated (M. folujferum Rich.).
3498 - Ormosia balansae Drake del Castilo.
Ràngràng Mít.
tmộc I5 m; nhánh có lông mịn, Lá đài .
đến 25 cm; lá-phụ 3-5, lá-phụ chót to, cứng, không
lông mặt trên, có lông mặt dưới, gân-phụ 12-13 cặp,
cu ng phụ có lông mịn, dài 7-8 mm. Chùm-tután
kép Ó ngọn, cao 30 cm; nhánh đến 10 cm. Trái
bầudục hay hình bánhbò, có cọng trên đài, to 4 x 2-
3 cm, có lông; quảbì mỏng; hột 1 đẹp, tròn, đỏ, tể
vàng, to 14 mm.
Thủpháp.
- Tree; leaves pubescent below; pods thin
walled; seeds 1. :
Papilionoideae - 871
3489 - Ormosia cambodiana Gagn. Ràngràng
Campuchia.
Đạimộc cao đến 18 m; thân to 20(70) cm, vỏ
xám trắng. Lá mọc xen, không lông; lá-phụ 5-9, có
phiến dài 4-9 cm, dai, gân-phụ 6-8 cặp. Hoa tím,
trên chùm-tụtán nhánh ngắn. Trái không lông,
phồng, đỏ, to 6 x 2,8 cm; hột 1, đỏ, to 30 x 7 mm.
Rừng luônluôn xanh đến 700 m: Gialai-
Côngtum, Nghĩabinh; I,?-8.
- Tree up to 18 m hiph; flowers violet; fruit red
6x 2,8 cm; seed 1, red.
3490 - Ormosia chevalieri Niyomdham. Ràngràng
Chevalier
Đạimộc đến 12 m; nhánh không lông, đenđen.
Lá do 7 lá-phụ tươngđối nhỏ, 5-8,5 x 2,3-2,8 cm, chót
tà hay tròn, nâu vàng 2 mặt, gân-phụ khó nhận,
cuống-phụ 6 mm; sóng đenđen, đến 5-8 cm. Pháthoa
ở ngọn, dài đến 15 cm. Trái cứng, to 5 x 2,5 cm;
quảbì dày, cúng, hột 2-3, đỏ chói, xoan, dài vào 1
cm.
Hònhbaà, 1.500 m.
- Tree 12 m high; seeds bright red.
3491 - Ormosia dasycarpa Jacks. Ràngràng trái-có-
lông.
: Đạimộc; nhánh có cạnh, lúc non đầy lông
hưng-nâu dày. Lá do 9 lá-phạ thon đến xoan, to đến
10 x 3,5 cm, đáy tà, tròn đến hình tim, gân-phụ 11-
14 cặp, mặt trên xám nâu, mặt đưới màu dà, cuống-
phụ 3-4 mm, sóng dài đến 18 cm. Chùm-tután Ở
ngọn nhánh, đài 12-12 cm; cọng hoa 3-4 mm; nụ
xoan cao 6-8 mm; cánhhoa vào 1 cm. Trái 1 hột.
- Tree; leaflets ovat lanceolate, round to
-cordate at base; petals 1 cm long.
3492 - Ormosia emarginata Benth.. Ràngràng lõm.
Đạimộc. Lá mang 5 lá-phụ xoan thon ngược,
đấu tròn lõm, đáy thon, gân-phụ 6-7 cặp, cuống Phụ
2-3 mm; sóng dài 5-6 cm. Chùm-tụtán Ỏ ngọn. Trái
dẹpdẹp, to 2-3 x 1,5 cm; bị hơi dày, cứng; hột 1(2)
xoan, to vào 8 mm, đỏ chói
- Tree leaflets 5, emarginate on apex; seeds
bripht red.
872 - Câyco Việtnam
34393 - Ormosia fordiana Oliv.. Ràngràng Ford.
Đatmộc nhỏ, cao vào 10 m; nhánh non có
lông mịn. LÁ mang 7-9 l4-phụ mọc đối, thon, pân-
phụ 4-6 cặp, mặt trên nâu đen, mặt dưới nâu.
Chùm ỏ nách I, có ông sét; cọng có 2 tiềndiệp; cò
xoan tròn tiểunhụy 10, chỉ rỏi nhau; noãnsào đầy
lông, 3-4 noãn. Trái cứng; hột 3-4 bầudục, to, đỏ.
Vinh (hình theo Hooker).
- Tree 10 m hiph; leaflets 7-9; inflorescence
finely pubescent; seeds red.
344 - Ormosia henryi Prain. Ràngràng Henyy.
Đạimộc; nhánh non có /ông vàng, mêm như
nhung. Lá dài đến 20-30 cm, mang 7-9 lá-phụ dai,
mặt dưới nhu nhung vàng, gân-phụ 7-9 cặp, cuống-
phụ 3-5 mm. Chùm ỏ nách lá, đầy lông vàngvàng:
cọng hoa 6-8 mm; đài dài l5 mm ở trái; vành
tứmiim, cồ cao vào 1 cm; tiểunhụy 10, chỉ rồi. Trái
đenđen, to 7-11 x 2-3 cm; hột thưởng 3, xoan, dài 8-
15 mm.
Vùng Hànội.
- Tree; branches yellowish pubescent; flowers
purplish.
n - Ormosia inflata Merr. & Chun. Ràngràng
ù.
: Đaimộc đến 15 m; nhánh non có lông nhưng
hoe. Lá mang 7 lá-phụ thon ngược, to đến 18 x 7
cm, chót có mũi, dáy nhọn, gân-phụ 10-12 câp, rầt
lồi. Chùm-tután ð ngọn nhánh, đến 20 cm, mang
nhánh dài 10-12 cm, nhun vàngvàng; hoa trắng.
Trái tròntòn đẹp, có lông nhưng vàng; quảbì mỏng;
hột 1, đen, tròn, to gần 2 cm
B.
- Tree 15 m high; branches, pods velvety; seeds
1, black.
346 - Ormosia laosensis Niyodham. Ràngràng Lào.
Đatmộc 10-12 m; thân to đến 30 cm. Lá mang
lá-phụ thon ngược, to đến 11 x 3 cm, đaidãi, không
lông, mặt trên đenđen, mặt dưới nâu xám, gân-phụ
8 cặp, cuống-phụ 3-4 mm; sóng mảnh, không lông.
Chùm-tụtán ỏ ngon nhánh. Trái xoan đẹp, to 3 x 2
cm, vàng đođỏ lúc khô; quảbì cứng, mỏng: hột xoan,
dài 13 mm.
Quảngtrị, 600 m.
- Tree 12 m high; leaflets glabrous; pods yellow
red.
Papilionoideac - 873
3497 - Ormosia merrilliana Chen. Ràngràng Merrill
Đammộc. Lá mang 7 lá-phụ tròndài, to 11 x 4
cm, mặt trên nâu đậm, nhám, mặt dưới nâu đỏ,
gân-phụ 11 cặp, lồi, bìa uốn xuống, cuống-phụ 3
mm. Chùm-tután Ỏ nách lá, dài bằng lá, lông
nâu vàng; đài có ống 5 mm, có lông, tai 6 mm;
cánhhoa; tiểunhụy 1Ô, chỉ rồi, không lông; noãnsào
có lông.
Thảocầmviên Sàigòn.
- Tree; leaflets 7; inflorescence brown yellow
tomentose (Trichocyanos merrileana (Chen) Yak.).
3498 - Ormosia pinnata (Lour.) Merr.. Chàngràng.
Đaimmộc 15 m; thân to 30-35 cm. Lá mang 9-11
lá-phụ /hon ngược hay bầudục, to 10-12 x 2,5-3 cm,
dày, cuống-phụ 3-4 mm. Chùm-tụtán; hoa trắng,
thơm; đài có chén cao 2 mm, tai 4 mm, có lông
mịn; vành § mm; tiểunhụy 10, chỉ rồi; noãnsào có
lông. mịn. Trái đài 3 cm; quảbì dày 2-3 mm; hột 2,
xoan dẹpdẹp, nâu.
Rừng vào 400 m, B; VH,3.
- Tree 15 m hiph; flowers white, odoriferous;
seeds brown (đynometra phmafa Lou.).
3499 - Ormosia poilanei Niyodham. Ràngràng
Poïlane.
Đammộc. Lá mang 7 lá-phụ bầudục, to 4-5 x
15-233 cm, không lông, láng, cúng, gân-phụ 5-6,
cuống-phụ 4-6 mm; sóng mảnh, dài 8-10 cm. Chùm-
tụtán đây, có lông vàng; hoa cao 1,5 cm. Trái xoan
dẹpdẹp, màu gõ đen; quảbi cúng; hột 1, xoan tròn,
đài vào 8 mm, đỏ láng chói.
Phanrang.
- Tree; inflorescence yellow pubescent; seeds
red.
3500 - Ormosia robusta Baker. Ràngràng mạnh.
Đạimộc cao 15 m; thân to vào 15-17 m. LÁ
mang 9 já-phụ tròndài, to 5-7 x 2-3 cm, không lông,
dai, mặt trên nâu đen, gân chánh lõm, mặt dưới
nâu, gân-phụ 5-7 cặp, rất lồi, có lông vàng. Trái dài
vào 4 cm, màu vàng đậm; quảbì dây, song không
cúng lắm :
,
- Tree; leaflets 9, glabrous; pods dark yellow,
4 cm long.
874 - Câyco Việtnam
3501 - Ormosia semicastrata Hance. Ràngràng ít-
nhánh.
Đạammộc; nhánh nâu đen. Lá mang 5 lá-phụ
bầudục-tròndài, đến 5-9 x 1,7-2,2 cm, không lông,
láng, cúngcúng, nâu đậm mặt trên, nâu tươi mặt
dưới, 7- HE lIỂM rất mảnh, 5-6 cặp; cuống-phụ dài 6-8
mm. Chùm-tụtán ở ngọn. Trái to 3-3,5 x 1,8 cm, nâu
đậm, quảbì cúng, hột 1, ít khi 2, xoan, đài § mm,
đỏ.
Càná.
- Tree; leaflets glabrous, Subcorlaceous; seeds
1, red.
3502 - Ormosia simplicfoia Memr. & Chun.
Ràngràng lá-đơn.
Đạữmộc; nhánh không lông. Lá đơn, thon, to
vào 12 x 3,2 cm, không lông, chót nhọn dài, mặt
trên lục ôlu, mặt dưới lụclục, gân-phụ rất mịn 8-9
cặp, cuống 6-8 mm. Pháthoa là chùm-tụtán ; cọng
dài vào 1 cm. Trái có quảbì cứng, đây 1-1,5 mm;
hột 1-2.
Quảngninh: Hàcôi; 8.
- Tree; leaves unifoliated; pods 1-2 seeded.
3503 - Ormosia sumatrana (Miq.) Prain. Ràngràng
Sumatra.
Đạimộc đến 25 m; nhánh non có cạnh, đầy
lông vàng. LÁ mang 5-11 lá-phụ, dạng lá Nhãn, thon
nguọc, to vào 9 x 3 cm, đầu tròn-tà, mặt trên nâu
lọt, láng hay lu, mặt dưới nâu, có lông nhung, gân-
phụ (6-7) cặp, và tamcấp lối thành mạng rõ. Chùm-
tụtán đầy lông vàng, dày; hoa nhiều, khít nhau, cao
vài 1 cm Trái mang 1-2 hột đỏ.
Côngtum, Langhanh, Biênhòa; 3.
- Tree to 25 m hipgh;, branches yellow
tomentose; leaflets velvety below; seeds 1-2, red
(Macrotropis sumatrana MiQ., Ó. yunnanense Prain; O.
euphoroides Pierre ex Gapm.).
3504 - Ormosia tonkinensis Gagn.. Ràngràng Bắcbộ.
Đatnộc nhỏ, nhánh non có lông vàng. Lá
mang 7-9 lá-phụ xoan đến thon, chót nhọn, dài 3-6
cm, mặt trên không lông, mặt dưới có ít lông, gân-
phụ 9 cặp. Chùm-tụtán ỏ nách hay ngọn nhánh, cao
12 cm, lông vàng; nhánh 3-7 cm; hoa khít nhau,
cao 1 cm; đài cao 6 mm, răng 5; cánhhoa 9 mm, cồ
không có đốm chai Ò gần đáy; noãnsào có lông
đài, noãn 2.
Bavì, (hình theo Gagnepain).
- Small tree; branches yellow pubescent;
inflorescence yellow tomentose. :
Papilionoideae - 875
3505 - Ormosia tsiangii Chen. Ràngràng Tsiang.
Đạimộc. Lá mang 7 lá-phụ xoan thon, 5,5 x
2-25 cm, thon 2 đầu, không lông, dai, gân-phụ
mảnh, 7-8 cặp, cuống-phụ đài 6-7 mm; sóng chung
mảnh, không lông. Chùm-tután cao 10 cm, nhánh
SA 4-6 cm, có lông mịn vàng; noãnsào có lông mịn
ày:
Quảngninh.
- Tree; leaflets glabrous; inflorescence yellow
pubescent.
3506 - Ormosia xylocarpa Chun ex Merr. & Chun.
Ràngràng trái-gỗ. P
Đạimộc; nhánh có vỏ đenđen, nhăn dọc mịn.
Lá mang 9 lá-phụ thon ngược, chót tà, đáy hẹp, to
vào 9 x 3 cm, không lông, cúng, gân-phụ 10-12 cặp,
cuống-phụ 6-7 mm; sóng chung đài 12 cm. Chùm-
tután ở ngọn. Trái dẹpdẹp, £o 6,5 x 4 cm; quảbì dày
và cứng; hột 2, đỏ, to vào 1 cm.
Phúkhánh, Lâmđồng.
- Tree; leaflets 9, glabrous; panicles; seeds 2,
red (Fedorovia xylocarpa (Merr. & Chun) Yak.).
3507 - Placolobium crassivalvis (Gagn) Yak..
Ràngràng mảnh-dày.
Đạimộc; chồi non có lông như nhung vàng-hoe
ngắn. Lá mang 9 lá-phụ thon hẹp, to 4-6 x 2 cm,
mặt dưới có lông nằm hoe, gân-phụ 6-7 cặp, cuống-
phụ 4-5 mm; sóng chung dài 15 cm. Chùm Ó nách lá,
đài 8-10 cm; cọng hoa gần như không lông. Trái
màu đỏ điều; mảnh cúng, dày; hột 1, bầudục, to 3
x 22 x 1 cm, màu gõ đậm.
Sàigòn.
- Tree; leaves with appressed rufous hairs
below; racemes; epicarp thick (Orrmmosia crassivalvi
Gaøn.).
3508 - Placolobinmm cllipicum Khôi & Yak..
Ràngràng bầudục.
Đạimộc; nhánh non có lông mịn. Lá có sóng
chung dài 16 cm; lá-phụ 5, cuống-phụ 8 mm, phiến
bầudục xoan ngược, to đến 15 x 7 cm, mặt trên nâu,
ân-phụ đến 14 cặp, mặt dưới nâu có lông thưa.
Trái trên cọng ngắn, to 6,5 x 3 cm; mảnh cứng, dày
vào 1 cm; hột 1.
Nghệtỉnh.
- Tree; leaflets 5-7; pods thick walled; seeds 1.
876 - Câycủ Việtnam
3509 - Placolobium hoaensis (Gagn.) Yak.. Ràngràng
Biênhoà.
Đạimộc cao 15-18 m;thân to đến 50 cm. Lá to,
láphụ đến 20 x 8-9 cm. Trái dẹpdẹp, to_ đến 12,5
x 4,8 cm; hột 1-2, xoan bầudục, to 2,5 x 1,5 cm.
Laichâu, Biênhòa. Placolobuzn khác Ormosia
Ở bì của hột mập.
- Tree 15-18 m hiph; leaflets to 20 cm long;
pods to 12.5 cm long (Ởmmosia hoaense Pierre ex
Gaøn.).
3510- Placolobium vietnamense Khôi & Yak..
Ràngràng Việt.
Đạimộc; nhánh to 6-7 cm, vỏ có rãnh mịn,
nâu hung. Lá không lông; sóng chung 15 cm; /4-phụ
7, bầudục, đến 8 x 3,5 cm, lá-phụ dưới xoan, nhỏ
hơn, mặt trên xám lục, láng, mặt dưới lu. Pháthoa
ð chót nhánh. Trái xoan đẹp, to 5,5 x 3,5 cm; quảbì
dày 2-3 mm; hột 1.
Đắcminh, Côngtum.
- Tree; leaflets 7; pericarp 2-3 cm thick; seed
1.
3511 - Bowringia calicarpa Champ. ex Benth. Dây
gan, Bánh-nem.
Dây leo; nhánh và lá không lông. Lá đơn,
dày, gân-phụ 8 cặp. Pháthoa như tẳnphòng Ò nách
lá; hoa trắng, dài 13-15 mm; đài có lông, như chén;
tiểunhụy 10, chỉ rời nhau. Trái dẹp, hình bánhbò,
không lông; hột 1-2, đỏ.
Nà uy B đến Thùathiên; V-IX, 12. Có thể
thế Hoàngđẳng.
- CHmber; leaves glabrous; stamens free; seeds
red.
3512 - Sophora tonkinense Gagøn.. Hòe Bắcbộ.
Đạimộc; nhánh có lông mịn vàng. LÁ mang
11-15 lá-phụ bầudục, to 4,5 x 2 cm, gần như mộc
đối, dày, mặt trên Ôliu nâu, gân-phụ không rõ, 7-10
cặp, mặt dưới vàng. Chùm-tụtán 10-15 cm, nhánh
đài 6-7 cm, có lông mịn vàng; hoa cao 1,2 cm; đài
có lông, cao 3 mm; tiểunhụy 10, chỉ rời. Trái có eo
giữa hột; hột 3, đen.
Vịnh Hạlong.
- Tree; branches, ¡infiorescence yellow
pubescent; stamens free; pods torulous.
Papilionoideae - 877
3513 - Sophora japonica L.f. Hoè Nhậtbổn; Papode
Tree. :
Đạimộc nhỏ; nhánh không lông. Lá mang 13-
17 lá-phụ gần như mọc đối, bầudục, đến 5 x 2,5 cm,
xanh đậm, gân-phụ 4-5 cặp, cuống-phụ 2-3 mm.
Chùm-tụtán ỏ ngọn nhánh; hoa ăn ; đài 4 mm,
răng 4, nhỏ; cò tQ 1 cm; tiểunhụy 10, chỉ rời. Trái
có eo giữa hột; hội 4-5. `.
Dựa biến, Hànội (Tr). Hoa chứa rutin, làm
chắc viquyếtquản: cầm máu, trị trĩ, trị ung-nhọt,
vertigo; lá xổ, trị kinhphong; trái chống-thụ, gây lạc
thai, trị bănghuyết; chứa alcaloid chống bướu.
- Tree; flowers white; stamens 10, filaments
free; pods torulous.
3514 - Sophora exigua Craib, Hoè hẹp.
Đqtmộc. Lá dài 13-15 cm, mang 7 lá-phụ mọc
đối, xoan, đến 4,5 x 3 cm, không lông, gân-phụ 8
sập, cuống-phụ 3 mm. Hoa có đài có lôn thưa,tai
thập; cánhhoa tím; tiểunhụy 10, chỉ rời nhau;
noãnsào có lông. Trái eo giữa hột.
Cambốt.
- Trec; leaflets glabrous; stamens 10, filaments
free; pods torulous.
3515 - Sophora velutina Lindl.. Hoè mốc.
Đatmộc nhỏ; nhánh mảnh, sóng, pháhoa, trái
CÓ lông vàngvàng. Lá dài 10-12 cm, mang 17-21 cặp
lá-phụ bầudục dài, đến 25 x 9 mmchót tà, có mũi;
lábẹ như kim, 4-5 mm. Pháthoa ở chót nhánh; hoa
cao 14 mm; đài 5-6 mm; vành cao 10-12 mm;
tiểunhụy 10, chỉ rồi nhau. Trái có eo giữa hột.
B. :
- Small tree; yellow pubescences; stamens 10,
fñlaments free (S. glz/ca Iesch. ex DC.. non Salisb.).
3516 - Sophora tomentosa L.. Hoè lông; Mescalbeans,
Downy Sophora. : ñ
Tiểumộc 2-4 m,có lông mịn trăngtrắng ở khắp
các cøquan. Lá dài 12-18 cm; lá-phụ 11-15, bầudục
hay tròntròn, 20-45 x 20-35 mm. Chùm dày ỏ chót
nhánh; hoa vàng £/ới, cao 15-17 mm; đài cao 6-7
mm, có răng nhỏ; tiểunhụy 10, rồi nhau. Trái như
một xâu chuối, 10 x 1 cm; hột 2-7, tròn.
Dọc theo bờ biển: Cônsơn, Phúquốc; X. Hột
trị thổ-tả.
- Treelet 4 m high; whitish pubescence; flowers
yellow.
878 - Caycö Việtnam
Dalbergiae:
3517 - Dalbergia điscolor BI. ex Miq.. Trắc biến-màu.
leo cao 8 m; nhánh non có lông dày
mềm, vàngvàng; nhánh già nâunâu, có đóm trắng.
Lá-phụ 5-9, xoan rộng, các lá trên to hơn, dài 3-7
cm, gân-phụ vào 8 cặp, mới dưới có lông năm,
cuốngphụ có lông. Pháthoa như tảnphòng
lưỡngphân, dài 6-8 cm, 3-4 nhánh; hoa cao 6 mm;
tiểunhụy nhấtliên; noãn 2. Trái đẹp tròndài, đài 3,5-
8 cm; hột 1-2, dài đến 1 cm. :
Rừng hậulập bìnhnguyên: Thuậnhải, Sôngbé;
- Climbing; leaflets appressed pubescent below;
standard short clawed.
3518 - Dalbergia parvifilora Roxb.. Trắc hoanhỏ. _
Dây leo dài đến 25 m, có nhánh gái, nhánh
không lông. Lá-phụ 5-9, bầudục, đầu tà, lá-phụ trên
to, 5-6 x 3,5 cm, mộng, gần như không lông, gần-phụ
7-9 cặp. Chùm-tụtán Ó ngọn; hoa nhỏ, gắn một bên,
trắng; tiểunhụy 10, đonliên; noánsào gần như không
lôn An 3, vòi ngắn. Trái xoan, dài 2,5 cm; hột 1,
hình m. :
Lõi màu nâu sậm, Chng làm nhan: Vĩnhphú,
Nghệtỉnh, Thuậnhải, II-VI, 4-7.
- Long climber; leaflets glabrous membranous,
glabrous; pods kidney-shaped.
3519 - Dalbergia spinosa Roxb.. Trắc gai.
leo có gai ò thân, hay đạtmộc đến
15 m; nhánh không lông. Lá-phụ 5-7, xoan, 1-4 x 1-
2,3 cm, đai, cúng, không lông, nâu có khi từng lam lúc
khô. Chùm-tụtán nhiều hoa ö chót nhánh; hoa nhỏ
đài 2,5 im; tiểunhụy lưõngliên; vòi nhụy ngắn, Trái
có đáy nhọn, đầu tà, thường 1 hột, có mạng rõ; hột
đài 7-8 min.
Rừng còi đến 500 m: Phúkhánh, Thuậnhải;
I-IX, 2-9. Gỗ đỏ, tốt.
- Thorny climber or tree 15 m; leaflets round
emarginate at apex; flowers small; pods reticulated on
secds (D. annamenmi Chev, D. viemamenss
Phamhoang).
3520 - Đalbergia entadoides Pierre ex Gaøn.. Trắc
bàmbàm.
Tiểumộc hay đạtmộc nhỏ, leo, có khi có móc;
nhánh không lông, nâunâu. Lá-phụ xoan-ngược, đến
6 x 3 cm, đầu lõm, không lông, mặt trên lắng, gân-
l phụ mịn, thành mạng 2 mặt. Pháthoa như tảnphòng
ngọn hay nách lá, dài 7-10 cm, không lông; vành
trắng, dài 4 mm; tiểunhụy 10, đonliên; noãn 2. Trái
.__ đày, hừnh thận; hột dài 15 mm, rộng 5-6 mm.
Dụa rạch còn triều: Bìnhtrithiên, Đồngnai,
Sàigòn; XI-VII, 4-10.
~ Tree or climber; leaflets round or emarginate
Papilionoidene - 879
3521 - Dalbergia thorelii Gagn.. Trắc Thorel.
Bụi, nhánh đài 2-3 m, thòng; nhánh quấn; lúc
non có lông hoehoe. Lá dài 4-6 cm; lá-phụ đến 25,
nhỏ, 8-10 x 3-4 mm, đáy hơi bấtxúng, có lông nằm,
nhiều Ở mặt dưới; lábẹ tamgiác nhỏ. Chùm ngắn;
hoa nhỏ; đài có lông cánhhoa rắng, có cọng ngắn;
tiểunhụy nhấtiên. Trái hình bármyguyệt, dài 20-25
mm; hột 1.
Cambốt.
- Shrub; branches rufous pubescent; short
Tacemes; pods kidney-shaped.
3522 - Dalbergia kiêtiana Phamhoang (inedit). Trắc
cát.
Tiểumộc gặp ồ đồi cát Camranh, cao 3 m;
nhánh-phụ songdính, dài 10-15 cm. Lá-phụ nhỏ, 15-
17, tròndài hẹp, vào 1o x 3,5 mm, có lông trắng;
sóng có lông trắng. Pháthoa ngắn ở nách lá, cao 1-
1,5 cm, trục có lông trắng; cọng có 2 tiềndiệp xoan;
hoa cao 3,5 mm; răng giữa đài dài; vành trắng;
tiểunhụy nhấtliên. Trái nâunâu, dài 2 cm, trên cọng
1 cm; hột đài 9 mm.
Đồi cát Camranh.
- Treelet 3 m hiph; leaflets white pubescent;
flowers white; pods 2 cm long, 1-seeded.
3523 - Dalbergia forbesii Prain. Trắc Forbes.
Bụi; nhánh không lông, nâunâu. Lá dài 12-17
cm; lá-phụ 5-7, xoan, dài 4-7,5 cm, gân-phụ 7 cặp,
cuống-phụ 5 mm. Chùm mang tụtán lướngphân ở
nách lá, có lông hoehoe; hoa gắn một bên, nhiều;
đài có 5 răng bằng nhau; vành ng, cao 3 mm;
tiểunhụy 9, nhấtliên; noánsào không lông. Trái
mỏng, 4-6 x 1,8 cm; hột 1, hừu: thận.
Tìm lại ó Lào và Việtnam.
- Shrub; inflorescence rufous pubescent; pods
membranous, 1-seeded.
3524 - Dalbergia curtisii Prain. Ni-rinh, Trắc Curtis.
Tiêumộc hay dây leo; nhánh có lông. Lá-phụ
7-9, xoan bầudục, to 3-6,5 x 2 cm, mặt trên láng,
mặt dưới màu sét, gân-phụ đến 12 cặp; sóng có
lông mịn dày. Chùm-tụtán cao 10 cm; cọng có
tềndiệp; đài 2,5 mm; vành 4 mm; tiểunhụy 9. Trái
mỏng, to 10 x 2-25 cm, có cọng trên đài dài 1 cm;
hột dài 12 mm.
Rừng còi, lùmbụi: Sôngbé, Đồngnai; HI-IV,11.
- Erect or climbing shrub; leaflets finely
pubescent; panicles tomentous.
880 - Câycỏ Việtnam
3525 - Dalbergia rimosa Roxb.. Trắc giây.
Dây leo đài 10-15 m; nhánh non, sóng, mặt
dưới lá, pháthoa có iông dày. Lá-phụ bầudục hơi
đài lúc khô hơi đỏ mặt trên, nâu mặt dưới, gân-phụ
8-11 cặp. Pháthoa ỏ nách lá hay ngọn, dài 4-9 cm;
hoa trắng hay vàngvàng, nhỏ; đài 2 mm; noãnsào có
lông phía đínhphôi. Trái dài 6-7 cm, nâu; hột 1,
đẹp, hình thận, dài 12 mm.
Ven rừng, rừng ngập nuóc đến 1.500 m, BTN;
IV-IX, 8-12. Vỏ ăn với trầu.
- Pubescent climber; leaflets 9-11 cm long;
pods reticulated on seeds.
3526 - Dalbergia rimosa var. foliacea (Benth.) Thoth..
Trắc lá.
Cây dứng hay leo; nhánh non có lông xám
nâu rồi không lông, có bìkhẩu nâu.Lá-phụ 7-13,
xoan ngược bầudục, chót tròn hay tà, dai, cưngcúng,
không lông, mặt trên nâu đậm, mặt đưới nâu; sóng
dài vào 7-10 cm. Chùm-tụtán có lông xám nâu;
cánhhoa dài bằng hai láđài. Trái 5 x 2 cm, nâu
đậm, gân rórệt; hột 1, xoan, vết hột dài 2 cm.
Hàsonbinh.
- Erected or chmbing, leaflets glabrous,
subcoriaceous; pods glabrous ( D. folacea Wall. ex
Benth.).
3527 - Dalbergia rimosa var. tonkinensis (Prain)
Phạmhoàng. Trắc thối, Sưa.
Đạimộc cao 6 m, có khi leo; nhánh trăngtrắng.
Lá dài 12-30 cm; lá-phụ 9-17, xoan, 6-9 x-'3-5 cm,
đáy tròn, đầu có mũi, gân-phụ mảnh, mặt dưới ¿ái
trắng, cuống-phụ 3-4 mm; sóng không lông: labe
không lông, mau rụng. Chùm-tután ở nách lá; hoa
thơm, cao 8 mm. Trái tròndài, 5 (1 hột)-7,5 (2 hột)
x 2-25 cm, cọng trên đài dài 5 mm; hột hình thận
đẹp, dài 9 mm.
Hànội Vinhphú, Hànamninh, Hàsonbình,
Phúkhánh, Đồngnai; IV-VI, 11-12.
- Chmber or treelet; leaves glabrous, acute at
apex.
3528 - Dalbcrgia muitiflora Heyne ex Wall. var.
giabrescens Prain. Trắc nhiều-hoa.
Đgtmộc leo; thân có gai congcong: nhánh non
có lông mịn. Lá-phụ 15, bâudục tròndài, 1,5-2 x 1
cm, đầu tròn hay hơi lõm, lúc già không lông,
cuống-phụ 1 mm, gân-phụ cách nhau 1-15 mm.
Pháthoa ỏ nách lá, cao 4-7 cm; đài có lông tơ;
tiểunhụy 9-1. Trái có lông thưa hay không lông, lục
đọt ứng màu séi; hột 1(2), nhỏ.
c ¡“ CHimber; leaflets glabrous; pods glabrescent
(D. emuginea Hoh., D. snpathetica Nimm.).
ỳ
PapiHonoideae - 881
Hệ Dalbergia phyllanthoides BI. ex Miq.. Trắc
chó-đẻ. : ¬ "`
Tiểumộc leo; nhánh mảnh; nhánh non, sóng,
cuống-phụ có lông mịn. Lá-phụ 21-23, tròndài, 1
25 x 7-110 mm, gân-phụ rất mảnh, cuống-phụ 1 mm. .
Chùm-tụtán Óó nách lá; trục có lông mịn; hoa nhỏ,
gắn tạt một bên trục; cánhhoa đrắng, có cọng ngắn;
tiểunhụy 9. Trái dẹp, 9 x 3 cm, cánh mỏng, vùng hột
đày 1 cm; hột hình thận, to 12 x 7 mm.
Rừng thường bị lửa: Phanrang; IX, 9-10.
~: Long clmber, leaflets 610 mm long,
appressed pubescent below; pods glabrous.
3530 - Dalbergia melanoxylon Guill. & Perry. African
Blackwood. : : .
Tiểumộc hay dạtnộc nhỏ với nhánh thòng:
nhánh mảnh không lông, nhánh già vỏ trắn - gỖ
cứng và đen như Mun. Lá có sóng mảnh, không
lông. lá-phụ 7-11, nhỏ, không lông, đầu lõm. Chùm
tutần Öð nách, dài 3,5 cm; hoa cao 6 mm, trắng; đài
có ít lông cánhhoa có cọng ngắn; tiểunhụy
lưỡngliên; noãnsào không lông. Trái 1-2 hột, không
lông, to 3-6 x 1,5 cm. : -
Tr vỉ gỗ tốt; gốc B Phichâu.
- Presence to be confirmed ¡in Vietnam.
3531 - Dalbergia darlacensis Phamhoang (inedit).
Trác Đáclắc.
Cây leo; nhánh có lông mịn, có bìkhẩu. Lá-
phụ 25-35, nhỏ, 10 x 5 mm, tròndài hẹp, có lông dài
nằm ở mặt dưới; lábẹ xoan mau rụng. Chùm-tụtán
ở nách lá, dài 5-6 cm, trục có lông thưa; tiềndiệp
mau rụng; đài có ít lông; vành trắng; tiểunhụy 5 4;
noãn 2-3. Trái 6 x 1,6 cm; hột hình thận, dài 12
Bảolộc.
- (Clmber; leaflets appressed haiy below;
flowers white; seeds kidney-shaped.
3532 - Dalbergia hancei Benth.Trắc Hance.
Cây leo đến 30 m, có nhánh mấu. Lá dài đến
12 cm; lá-phụ 13-17, nhỏ, bầudục tròndài, chót cắt
ngang hơi lõm, 1,5-1,8 x 0,6-1 cm, không lông; lábe
thon, mau rụng. Chùm-tụtán ö nách lá, cao 2-5 cm;
cọng có lông dày; vành rrắng hay vàngvàng; tiểunhụy
9: noán 3-4. Trái, 5-6 x 1-1,4 cm, có mạng, vùng hột
tròndài; hột 1-4, hình thận, dài 7 mm. :
Sinhcảnh hỏ, dựa đường, 200-1800 m:
Nghệtiinh, Thuậnhải; XI-I
- Chimber; leaflets 9-11, glabrous; pods 1-1;2
cm large.
882 - Câycó Việtnam
35433 - Dalbergia dyeriana Prain ex Harms. Trắc
Dye. -
Tiêumộc leo, có khi có nhánh mấu. Lá dài 5-
7,5 cm; lá-phu 11-15, xoan ngược tròndài, 2-3,2 x 1-
1/2 cm, chót tròn hay lõm, có lông nằm 2 mặt: lábe
mau rung. Chùm-tután ỏ nách lá; trục có lông; vành
trắng hay vàngvàng; cồ có chót tà; tiểunhụy 9; noãn
2-3. Trái 6-8,5 x 1,2 cm, có mạng mịn; hột 1-2, hình
thận, đẹp, to 1,2 x 0,5 cm.
Rừng thưa * rừng còi 1.500-1800 m:
Hoàngliênson, Bắcthái.
- Climber; standard not emarginated; pods 1,2
cm large, finely reticulated.
3534 - Dalbergia vunnanensis Franch.. Trắc lải.
Đạimộc, tiểumộc đứng hay leo, có khi có
nhánh mấu. Lá dài 20-25 cm; lá-phụ 15-19, bầudục,
dài 3-5 cm, có lông nằm thua 2 mặt, gân-phụ 6-7
cặp. Chùm-tután cao 4-6 cm, trục có lông mm;
cánhhoa răng; noãn 2-3. Trái dẹp to 4-5,7 x 1,7-2
cm, có cọng 6 mm trên đài; hột hình thận tròn, to
1/2 x 0,8 cm, nâu láng.
'Thuậnhải.
- Tree, treelet, erect or climbing; leaves sparsiy,
pubescent; flowers white; pods glabrous.
3535 - Dalbergia cultrata Grah. var. fusca (Pierre)
Phamhoang. Cẩmlai.
Đạimộc; nhánh có lông vàng mịn. Lá đài 11-
14 cm; lá-phụ 11-13, dài 3-4 cm, mặt dưới nâu, có
lông mịn trắng, gân-phụ mịn; cuống-phụ 2-3 mm.
Chùm-tután dài 5 cm ỏ nách lá, trục có lông hoe;
đài không lông; noãnsào không lông. Trái mỏng,
tròndài, 6-10 x 1,5 cm, tà 2 đầu; hột 1-2, dẹp, nằm
hơi gần bìa.
Rùng thưa, rừng hốnhọp, đến 1500 m, từ
Đáclắc đến Đồngnai; IX-IH, 1-5. Gỗ thuọnghạng.
- Tree; leaflets white finely pubescent beneath;
pods glabrous, 1-2-seeded (D. fsca Pierre).
3536 - Dalbergia candenatensis (Dennst.) Prain. Trắc
một-hột, Me nước.
Đây leo, dài 1-6 m, có khi có mấu. Lá dài 6-8
cm; lá-phụ 5(3-7), dài 13-20 mm, xoan ngược, tái và
có ít lông mặt dưới, gân-phụ rất mảnh. Chùm ngắn
ö nách lá; hoa cao 8mm, gắn tạt một bên, trắng: đài
không lông; tiểunhụy 9-1Ũ, đonliên; noãnsào không
lông. Trái có cánh không mỏng, hơi hình thận, dài
22-30 mm; hột 1(2), to 10 x 5 mm.
Bò rạch từ nước mặn đến nơi còn triều, từ
Quảngninh đến Phúquốc; IX-HI.
- Climber; short axillary racemes; fruit kidney
shaped, 1-seeded (C4ssia candenatensis Dennst.)
Papilionoideae - 883
3537 - Đalbergia henryana Prain. Trắc Hemry.
Tiểumộc leo; nhánh non, cuống, mặt dưới lá,
pháthoa đầy lông mịn sét. Lá-phụ xoan thon, 7-9 x
2,7-4 cm, mặt trên không lông, nâu đậm, gân-phụ 8-
12 cặp, cuống-phụ 3-5 mm. Chùm-tután ở nách lá,
cao 7-10 cm; đài có răng giữa hơi dài; vành
vàngvàng; tiềunhụy 9, đonliên; noãnsào có lông sét.
Trái có cánh, tròndài.
Rừng vùng núi cao: vùng Sapa, 1.400 m; IX.
- Climber; branches, leaflets below..ferruginous
hairy; petals lenghtly clawed.
3538 - Dalbergia malabarica Prain. Mirê, Trắc
Malabar.
Tiểumộc leo; nhánh non, sóng, pháthoa đầy
lông vàng. Lá mang 21-31 lá-phụ nhỏ, vào 20 x 9
mm, bầudục tròndài, đáy bấtxúng, mặt dưới có lôn
dài, dày; cuống-phụ ngắn. Tảnphòng ngắn (1 cm) Ó
nách lá; đài có lông; vành trắng, cao 6 mm, cÒ xoan
rộng, cọng dài; tiểunhụy 9, đonliên. Trái 3 x 1,5 cm,
mỏng, 25 x 13 mm, có mạng nơi hột.
Lâmđồng: Bảolộc. Thân làm thùng.
- Chmber; branches, inflorecences..ferruginous
pubescent; petals lenghtly clawed; pods 1-seeded.
n - Dalbergia burmanica Prain. Trắc Burman,
Bất.
Đạimộc nhỏ, 8 m hay tiểumộc leo 3,5-12 m;
nhánh có lông mịn vàng. LÁ có sóng dài 12-14 cm,
có lông vàng; lá-phụ 11-15, đáy ít bấtxứng, to 2-3,8
x 1,1-1/7 em, mặt dưới có lông thưa. Chùm-tụtán 5,5-
8 cm, có lông vàng: hoa nhỏ. Trái dẹp, màu vàng gỗ,
7-8 x 1,8 cm, cọng trên đài 1 cm; hột 1(2), rộng 4-5
mm.
Ven rừng rùng thưa đến 800 m:
GialaiCôngtum, Lâmđồng; HI, 3.
- Climber; leaflets 11-15, glabrous; fÏlowers
yellowish; pods yellow.
3540 - Dalbergia pierreana Prain. Trắc Pierre.
Dáy leo cao; nhánh non có lông dày, vàng. Lá
đài 15-17 cm; lá-phụ 17-23, 25-30 x 18 mm, xoan
tròndài, đầu tròn hay tà, mặt dưới có lông mềm,
cuống-phụ 2 mm, có lông vàng. Pháthoa ngắn Ở
nách lá, có lông vàng; đài 4 mm, răng nhỏ; vành
trắng: tiểunhụy 10, đønliên; noán 2. Trái dài 5-7 cm,
rộng 1,2 cm; hột 1-2, hình thận dài.
Ven rùng, rùng thưa, I-1⁄200 m:
GialaiCôngtum, Phúquốc; I-H, 3-4.
- Climber; leaflets 17-23, pubescent below;
corolle white; pods lipht rufous.
884 - Câycỏ Việtnam
3541 - Dalbergia pinnata (Lour.) Prain. Chàm-bìa
ăn-trầu. -
Tiêumộc leo, nhánh có lông nâunâu mau
không lông. Lá dài 7-10 cm; lá-phụ 13-21, tròndài,
10-14 x 3,5-6 mm, có lông mịn 2 mặt: sóng có lông
mịn; lábe 1 mm, có rìa lông. Chùm-tụtán có lông
mịn; hoa ứrắng; cao 4 mm, cánhhoa có cọng dài;
tiểunhụy 9-10, đơnliên; noänsào không lông. Trái
mỏng, vàngvàng rồi nâu, không lông: hột 1-2, dài 17
mm.
Rừng dày đến 1.400 m: QuảngnamĐànẵng,
Lâmđdồng; ÏÏ-VIÍ, 3-8. Rễ dùng ăn với trầu.
-Climber; leaflets asymmetrical at base; pods
brown (Demi pưmata Lour.).
3542 - Dalbergia velutina Benth. Trắc nhung.
Tiêumộc leo 4-5 m; nhánh non, sóng, cuống-
phụ, mặt dưới lá có lông dày, vàng: nhánh già xám-
nâu, có bìkhầu xoan nhỏ. Lá dài 13-22 cm; thứdiệp
7-17, bầudục tròndài, 6 x 2-2,7 cm, bù uốn xuống,
cÓ rìa lông mịn, gân-phụ 3 cặp, mảng, cuống-phụ
3-4. Chùm-tụtán ó nách lá, cao 4-7 cm; cánhhoa
trắng hay hườnghường. Trái mỏng, 4 (1 hột)-6 (2
hột) x 1,3 cm; hột hình thận dài 1 cm.
GialaiCôngtum, Đắclắc, 100-1.200 m; I-IV, 4.
- Chmber; yellow pubescence; flowers white or -
pinkish; stamens monadelph.
3545 - Dalbergia ovata Grah.. Trắc trứng.
Đạimộc 8-10 m; nhánh sà, thòng. Lá đài 15-22
cm; lá-phụ thuồng 7, xoan, có mũi, đáy tròn, 5-10 x
2,35-3,5, mặt dưới hơi mốc, cuống-phụ 3 mm. Chùm-
tután Ở ngọn và nách lá; hoa vàng lợt hay trắng:
răng đài có rìa lông: tiểunhụy 9. Trái to 5-7 x 1,2
cm; hột nâu láng, 1-2.
Rừng dày, rùng thoáihóa, dưới 400 m, từ
Đắclắc đến Sàigòn, Đồngnai; I-VI, 3.
- lree 8-10 m; leaflets Ølabrous; flowers
yellowish or white; pods membranous, glabrous.
3544 - Dalbergia cambodiana Pierre. Trắc Cambối.
Đạimộc cao 35 m; nhánh congqueo.Lá dài 12-
14 cm; lá-phụ (5}7, xoan, đến 11 x 6,7 em, không
lông, đầu tròn, đáy tà, gân-phụ 8-9 Cặp, cuống-phụ
5 mm. Chùm-tụtán Ö ngọn, cao 15 cm, không lông:
cọng hoa ngắn. Trái hon hẹp, dài 3-4 cm, rộng Ö
mm, mỏng, trên cọng 1 cm; hột 1, ít khi 2, đen, đài
6 mm.
Rùng dày, vào 500 m: Cambốt, Lào; VII-I,
12-4. Gỗ cúng, xó mịn, đỏ có vân lọt và sậm, rất
quí.
- Tree; leaflets coriaceous, glabrous; flowers
white, odoriferous; pods glabrous. :
-Papilionoideae - 885
3545 - Dalbergia boniana Gagn.. Sưa, Trắc trắng.
Đạimộc; nhánh không lông, mảnh. Lá dài 20
cm, còn non lúc hoa trổ; lá-phụ 9-11, bầwđc, chót
nhọn, có mũi, to 3,7-5,5 x 2-3 cm, không lông, cuống-
phụ 3 mm. Tản-phòng ö nách dài 7,5 cm, nhánh có
lông, đài có răng trên có 2 thùy; vành răng;
tiểunhụy 9, nhấtliên; noánsào có lông, 2-noän. Trái
7 x 1,5 cm, cọng trên đài đài 9 mm; hột dài 12 mm.
Hànammninh, Tr ỏ Hànội; IV-V, 12.
- Tree; leaflets glabrous; flowers white; pods
glabrous.
3546 - Dalbergia cochinchinensis Pierre in Lan.. Trắc,
Trắc bông, Trắc đen, Trắc trắng, Cẩmlai Nambô.
Đamộc 6-30 m; gỗ đỏ sậm, sau đen đi. Lá
(non vào III) đài 15-20 cm; lá-phụ 7-9 mọc như đối,
đài 3-5 cm, xoan, có mũi ngắn, không lông, mốcmốc
mặt dưới. Chùm-tután dài 7-15 cm; hoa ống; đài
không lông; tiểunhụy 9, lưỡngliên. Trái rất mỏng,
hẹp, 5-6 x 1 cm; hột 1-2, nâu.
Rừng dưới 500 m: ĐO Y ên, Sôngbé,
Đồngnai, Sảigòn, Tâyninh, Phúquốc; VI-VII, 6-11.
- Big tree; leaflets altern, glabrous, glaucous
beneath; flowers white.
3547 - Dalbergia polyadelpha Prain. Sónglá.
Đammộc đên 15 m. Lá-phụ T-11, xoan thon,
đến 3,2 x 1 cm, đáy tà hay chót buồm, mặt trên
không lông, mặt dưới mốc và có lông rãirác; són
có lông; lấbẹ xoan, mau rụng. Chùm-tután dày Ở
nách, cao 4-6 cm; trục không lông: đài hình chuông
cao 5 mm; tiểunhụy i0; noán 3-4. Trái tròndài,
không lông, 7,7-8,5 x 2,5 cm; hột 1-2, đàidài, dài 7
mm, đen láng.
Rừng dày caođộ thấp: Bắcgiang, Quảngtri;
IH, -5.
- Tree; leaflets glaucous and sparsely
pubescent below; pods glabrous; seeds black.
3548 - Dalbergia nigreseens Kurz Trắc đen,
Quànhquạch, Chàm trắc, Cổ-đia.
Đạimộc 10-20 m; vỏ xám trắng, có mụt. Lá
đài 10-15 cm; lá-phụ bầudục hay xoan ngược, 2-2,5
x 1,5 cm, đen khi khô, có lông thưa nằm mặt dưới.
Chùm-tụtán dài 5-8 cm; đài có lông mịn; cánhhoa
trắng, dài 9 mm. Trái đenđen, 5-6 x 2-2,8 cm; hột 1,
- ít khi 2, hình thận, nâu, đài 10-12 mm.
Rừng, rùng thưa, 0-1.000 m, từ Đắclắc đến
Châuđốc; IĨ-VII, 5-12. Thân hay bộng nên gỗ không
dùng được; nhánh cho cánhkiến đỏ.
- Tree; leaves blackening on dry; petals white,
clawed; pods blackish.
886 - Câycó Việtnam
3549 - Dalbergia hupeana Hance var. laccifera Eberh.
& Dub.. Cọ khẹt.
Đatmộc 10-20 m, thân to 50 cm; nhánh ngang.
Lá-phụ 9-11, bầuđục tròndài, 3-5 x 1,5-3,5, đầu lõm,
gân-phụ mảnh, nhiều. Chùm-tután ở ngọn và nách
lá chót, đài 13-17 cm; trục, cọng và đài có lông nâu;
đài có 1 răng dài; cánhhoa trăng, cao 5 mm;
l-HPHỢ 5-5 (luỡngliên). Trái 3-7 x 1,2 cm; hột 1-3.
ho cánhkiến đỏ tốt; gố trắng, không bền;
rụng lá vào II-IH; VI-VH, 10-12, Vùng núi B. Đấp
trị ung-nhọt, dập.
._~ Tree 20 m hiph; leaflets appressed pubescent
below; petals white.
3550 - Dalbergia balansae Prain. Trắc, Sứa Balansa.
Đạtmộc nhỏ, cao 6-12 (20) m; nhánh gần như
Songdiính. Lá dài 15-17 cm; lá-phụ 13-15, cứng, đầu
tà hay lõm, dài 3-4 cm, mặt dưới có lông mịn, lábẹ
thon. Chùm-tụtán thưa ö nách lá, dài 7-10 cm; cọng
và đài có lông mịn; tiềndiệp 1 mm; hoa trắng hay
vàngvàng, thom; vành cao 1 cm; tiểunhụy 5-5. Trái
dai, dài 8-12 cm, đầu tà, đáy thon thành cọng đài
trên đài: hột 1(2-3).
Rừng hỏ, đến 800 m: Quảngninh, Hànamninh,
Hàsonbinh; V-VỊ, 9-1,
- Tree; leaflets below, calyx finely pubescent;
petals white.
3551 - Dalbergia balansae var. assamica (Benth.)
Thoth.. Trắc Assam.
Tiểumộc /eo hay đạimộc; nhánh không lông,
Lá có sóng dài 20-25 cm; lá-phụ 13-21. tròndài, 4-5
x 2z3 cm, đầu tròn hay hơi lõm, gân-phụ rất mảnh,
mặt dưới có lông nằm, cuống-phụ 4-5 mm. Chùm-
tụtán ngắn ỏ nách lá, cao 10-15 cm, trục và nhánh
có lông mịn; vành đắng, tiểunhụy 5-5. Nhánh mang
trái đen; trái đenđen, 5-7 x 1,2 cm, không lông; hột
1(3-4), tròn, rộng 12 mm, nỗi như vú trên trái.
Rừng: Cúcphuơng, Lâmđồng.
- Climbing or tree; leaflets pubescent beneath;
flowers white; pods blackish.
3552 - Dalbergia lanceolaria L. f. Bạt-ong, Trắc mũi-
giáo. Đạimộc lá rạng theo mùa, cao 15 m, thân to
1 m; nhánh lúc non có lông nâu. Lá dài 15-17 cm;
lá-phụ 7-11(15), xoan tròndài, vào 3,5 x 1,5 cm, đầu
tròn hay hơi lỗm, cứng, không lông, gân-phụ thành
mạng; lábẹ dài 12-15 mm. Chùm-tụtán thưa, dài 5-7
cm, có lông, xuấthiện trước lá, đài có lông: vành
lam đợi, cao 6 mm; tiểunhụy 10, lưỡngliên; noãnsào
có ít lông. Trái nhọn 2 đầu, đài 6-10 cm, cọng trên
đài 1-1,5 cm; hột 1-3, dài 11 mm.
Rừng luônluôn xanh, rừng thưa, dựa rạch,
trungnguyên đến 1.500 m: BTN từ Laichâu đến
Lâmđồng. Gỗ trắng, không mốimọt, chịu đựng ẩm.
Vỏ trị sốt intermittent,ăn không tiêu.
- Tree or treelet; leaflets glabrous; pods 1,5-1,8
cm large.
Papilionoideae - 887
3553 - Dalbergia lanceolaria var. hemsleyi (7 rain)
Thoth.
Đạimộc 20 m;¡ nhánh, trục pháthoa có lông t2
hay sét. Lá đài 10 cm; lá-cphụ 5(7-9), xoan đến
trôntròn, đầu löm,3-5 x 1,8-25 cm; lábẹ mau rụng.
Chùm-tụtán xuấthiện trúoc lá, dài 10 cm; đài có
lông dày; cánhhoa có cọng dài; tiểunhụy 5-5. Trái
nhọn hai đầu, 6-10 x 1-1,5 cm; hột 1(3), hình thận,
đài 1 cm.
Cambốt; HI, 5.
- Tree 20 m hiph; calyx ferruginous pubescent;
stamens monadelph; pods glabrous, 2 cm large (Ð.
hemslevi Prain).
3554 - Dalbergia lanceolaria var. lakhonensis (Gagn.)
Phamhoang.
Đạaimộc nhỏ; vò xám trắng; nhánh có lông
hoe, quấn, ngắn. Lá-phụ 7-9, to vào 3 x cm, chót
tròn hay lõm, mỏng, có lông năm hung mặt dưới hay
không lông, gân-phụ 4-5 cặp, xéo, rất mảnh; cuống-
phụ đầy lông sét, dài 5-6 mm; lábẹ 7 mm, mau
rụng. Chùm-tụtán ở nách lá, có lông hoe, nhiều hoa;
hoa cao 6-8 mm; đài có lông; vành cao 7 mm;
tiểunhụy lưỡngliên; noãn 3. Trái thon nhọn, đài 6,5
cm, trên cọng đài 1 cm; hột 1-2.
Lào; HL, 11.
- Tree or treelet; leaflets rufous pubescent
below; fruit 1.4 cm large (Ð. lakhonensis Gagn.).
3555 - Dalbergia olivieri Gamble ex Prain. Cẩmlai
bông.
Đạimộc đến 25 m; gỗ đô; vỏ tái. Lá đài 15-22
cm; lá-phụ 13-17, xoan, to 35-40 x 15-22 mm, có lông
thưa lúc non. Chùm-tụtán dài 15 cm; hoa irắng hay
tứn hoặc đỏ Ò trong; tiểunhụy 5-5, lưỡngliên;
noãnsào có lông. Trái không lông, to 6-8 x 1,7 cm;
hột lít khi 3.
Rừng bán-thay-lá, 0-1.200 m: Thuậnhải,
Lâmđồng, Biênhòa; HÍ-IV, 4-7. Gỗ cúng đỏ.
- Tree 25 m; young leaflets pubescent; flowers
white or purplish mward; pods giabrous.
3556 - Dalbergia bariensis Pierre. Cẩmlai bông,
Cẩmlai Bària.
Đạimộc cao 15-20 m, đường kính vào 30-50
cm, ít khi 1 m; vỏ có sợi; gố nâu có vân rất đẹp.
Lá dài 15-18 cm; lá-phụ 11-13, thon tròndài, 3-5 X
2,5 cm, không lông, dàydày. Chùm-tụtán khônglông;
cánhhoa /am. Trái mỏng, tròndài, to 12 x 2,5 cm, u
tròn và eo ö hột; hột 1, ít khi 2, to 9 x 6 cm, đẹp,
nâu,
Rừng luônluôn xanh, 100-800 m, từ Phúkhánh
đến Đồngnai; 2-7. Gỗ thượnghạng.
- Tre 20 mẹ lealets membranous
subcoriaceous; pods 1-seeded reddish brown.
888 - Câycó Việtnam
3557 - Dalbergia mammosa Pierre. Cẩmlai vú.
Đaimộc cao vào 20 m; nhánh không lông. Lá
có sóng dài 9-12 cm; thúdiệp 9-13, (hon đài, to 30-45
x 10-14 mm, hơi mỏng, không lông, gân-phụ 9-10
cặp. Chùm-tụtán mang chủm nhỏ 3-7 hoa. Trái thon
hẹp, 10 x 2,2 cm, mỏng lồi nơi hột nhọn ra như vú;
hột 1-2, to 12 x 6 mm, đẹp, láng lu.
Gố nâu đỏ có vân sậm rất đẹp, thượnghạng.
Rùng luônuôn xanh 50-70 m: Tâynguyên,
Thuậnhải, Sôngbé, Đồngnai; V-VI, 7-1.
- Tree 20 m; leaflets glaucous below; pods not
narrowed on seed. :
3558 - Dalbergia dongnaiense Pierre. Cẩmilai mật,
Cámlai Đồngnai.
: Đatmnộc lá rụng theo mùa, cao 10-15 m; vỏ
xám, nứt; nhánh có lông hoe thưa. Lá đài 15-20 cm;
lá-phụ 9-11; xoan tròndài, 12-35 x 8-18 mm, không
lông. Chùm-tụtán nhiều nhánh, cao 15 cm; hoa (ứn,
cao 8 mm; đài không lông. Trái /o, thường hừnh
. bánhbò, 10-11 x 3-4,5 cm; hột 1. -
Rừng thay-lá, 1-1100 m, từ Pleiku san
-Thuậnhải, ÍAmđồng, Sôngbé, đến Đồngnai; III, 4-7.
Gỗ thượnghạng.
- Decidous tree; leaflets glabrous; flowers
violaceous; pods 10-11 x 3-4.5 cm. . .
3559 - Dalbergia duperreana Pierre. Trắc.
tmộc 10-20 m; nhánh non không lông,
đenđen. Lá dài 20-26 cm; thứdiệp 9-17, to vào 3,5-
8,5 x 1,5-2,8 cm, lá-phụ trên to, ¿hon nhọn, mỏng
cứngcúng, gân-phụ cách nhau 5-6 mm. Chùm-tután
10 cm Ó ngọn; đài 6 mm, răng giữa dài nhất;
tiểunhụy 5-5. Trái to 12 x 3,7-4 cm, phù tròn nơi hột;
hột hình thận.
Cambốt.
- Tree 10-20 m; leaflets giabrous, acute at
base; terminal panicie; pods glabrous.
3560 - Dalbergia sericea G.Don. Cà-pion. .
Đqữmộc rất to; nhánh non có lông tơ dày. Lá
đài đến 25 cm; lá-phụ 13-19, xoan, 2,5- 4 x 1,8-2,5
cm, chót thường tà hơi lõm, đáy tròn hay tà, như
giấy mốc mặt dưới; sóng có lông tơ; lábẹ hình
..phảng, mau rụng. Chùm-tután cao 5 cm, có lông t0;
đài hình chuông; vành #ng, cao 1 cm; tiểunhụy 5-
3; noänsào có cọng n noãn 4-5. Trái hẹp, 2,5-5
x 0,6-1 cm, nhọn 2 đầu; hột 1(5), hình thận dài 5
mm.
Rùng luônuôn xanh vào 900-1000 m:
Lâmđồng: ÍV-V.
- Big tree; leaflets pubescent; panicle silky
.pubescent; flowers white. :
\
Papilionoideae - 889
3561 - Da]bergia volubilis Roxb.. Trắc leo.
Tiêumộc leo, dài 15-24 m, có nhánh mấu;
nhánh non có lông nâu mịn. Lá đài 8-12 cm; lá-phụ
11-13, tươngđối nhỏ, xoan ngược, đầu tà hay hơi
lôm, mỏng, không lông, gân-phụ mịn, cách nhau 1-2
mm. Chùm-tuụtán nhiều hoa ö ngọn và nách lá, dài
đến 30 cm, nhánh đến 10 cm, có lông hoe; tíềndiệp
1 mm; đài có lông; cánhhoa am đợi, đài 2-3 lần hơn
đài; tiểunhụy 5-5; noãn 1. Trái không lông, vết hột
tròn, cánh mỏng, không lông; hột 1-2. :
Sinhcảnh hỏ 0-700 m: GialaiCôngtum; II-II,
4-8. Mủ trị lậu; lá đấp trị bệnh hầu.
- Big chmber; leaflets obtus at apex; petals
blueish; pods glabrous.
3562 - Dalbergia stipulacea Roxb.. Trắc labe.
Đgtmộc nhỏ với nhánh sà, hay dây leo; nhánh
gần như songđính. Lá dài 15-20 cm; lá-phụ 17-21,
tròndài hay xoan, dài đến 3 cm, mỏng, có lông nằm
mặt dưới. Chùm ngắn; hoa lam đợi, dài 5-7 mm;
tềndiệp cao bằng đài; đài có lông; vành lam;
tiểunhụy lưõngliên; noän 3. Trái hẹp hay tròndài, 10
x 2-3 cm; hột 1-2, hình thận đài 15 mm.
Rừng ẩmlầy, rừng tre, dưới 1.200 m: Laichâu,
Hoàngliênsón, GialaiCôngtum, Đồngnai; III-VII, 4-1.
Gỗ nhẹ; dùng nhuộm đen; vỏ ăn với trầu.
- Small tree; leaflets appressed pubescent,
glaucous below; seeds 15 x § mm.
3563 - Dalbergia godefroyi Prain. Trắc Godefroy.
Dây leo cao 3-4 m; nhánh có hay không lông.
Lá dài 8-10 cm; lá-phụ 7-11, cúng, mặt dưới không
lông, xoan rộng hay bầuduc, dài 2-3,5 cm, gân-phụ
vào 12 cặp. Chùm-tụtán ở ngọn và nách lá, cao 5-10
cm, có lông vàng ngắn, có lá nhỏ xen; đài hình
chuông; vành cao 8-5 mm; tiểunhụy 5-5; bầu noãn
có lông. Trái có lông như nhung mịn, dài 3 cm
thùng dễ gảy thành đốt 1 hột.
An: bị ngặp, dựa rạch, ving Biển-hồ,
Cambốt; I3.
- Clmber; pods kidney-shaped, finely velvety.
3564 - Pterocarpus indicus Willd.. Dánghương Ấn;
Malay Padauk.
Đatmộc to; nhánh ngang hay sà, không lông.
Lá dài 20-25 cm; lá-phụ 5-9, xoan, 4,5-10 x 2,5-5 cm,
mỏng, không lông, gân-phụ 9-10 cặp, cuống-phụ 5-6
mm. Chùm ở nách lá, có nhánh hay không; đài có
lông, răng trên to; cò rộng 9 mm; tiểunhụy 2 bó;
noãnsào có lông. Trái dẹp, có cánh tròn, rộng 5 cm,
cọng trên đài 5-7 mm, vòi nhụy ở ngang hột, hột 3,
đài 10-12 mm.
Tr ở Sàigòn. Gỗ tốt, nặng. Gôm tiết là Kino:
thoa lỏ, sưng, ung-nhọt, angine, ra máu, trị ĩa; cây
trị unpthư; gỖ trị sạn thận.
- Tree; pods winged, style at level of seed.
890 - Câycỏ Việtnam
3565 - Pterocarpus macrocarpus Kurz. Dánghương
trái-to; Padauk; Bois de rose..
Đạaimộc 15 m; vỏ có mù đỏ. Lá có sóng dài
20 cm; thứdiệp vào 11, chót nhọn, dài 5-11 cm, gân-
phụ 12 cặp. Chùm đơn ö nách lá, dài 5-9 cm; hoa
vàng nghệ; đài 7 mm; cò 1,5 cm; tiểunhụy 2 bó. Trái
đẹp, có cánh tròn, to 5-8 cm, có lông như nhưng,
cọng trên đài 7,3 cm, mà 5Š mm có cánh; hột 2.
Rừng thưa: Đắclắc, Phúkhánh, Biênhòa, Tr
Dinh Độclập Sàigòn; 1-2. Gôm dùng như trên.
- Tree; pods winged with style under level of
secd (P. cambodianus Plerre, P. pedatus Pierre).
Abreae:
3566 - Abrus precatorius L.. Cườmthảo đỏ, Tươngtư;
Crab's cye Vine, Rosary Pea, Indian Liquorice, Prayer
Plant.
Dây mảnh, leo quấn cao. Lá mang 9-11 cặp
lá-phụ tròndài, đáy tròn, cắt ngang có mũi ỏ đầu,
mặt duới mốc; lábẹ 3 mm. Chùm-tụtán ỏ nách lá;
hoa hưởng, dài 9-11 mm. Trái 35 x 15 mm, chứa 3-7
hột tròn, đỏ láng, với đốm đen quanh tể, đẹp.
Rừng còi, rừng thưa từ dựa biển đến 200 m,
BTN; 1-7. Rế, cành, lá có vị ngọt, trị ho, chống
sưng, trị ung-nhọt baotử; hột độc (theo G. Becker)
; cây trị ungthư da. Hột đều nên lúc xưa là đơnvj
cân vàng và xoàn. ¬
- CHmber; flowers pink; seedy red with black dot
3567 - Abrus mollis Hance. Cườmthảo mềm.
Đây leo 2-4 m; thân mảnh, có lông nằm. Lá
đài 10-15 cm, mang 12-18 cặp thứdiệp mỏng, mặt
dưới có lông nằm, hai đầu tròn hay như cất ngang:
lábẹ 3-4 mm. Chùm ỏ ngọn hay nách lá; hoa hường
lợi cao 1 cm; đài hình chuông: tiểunhụy 9, Trái
mỏng, đài 4-8 cm, có lông mịn; hột 5-9, nâu hay
đen.
Ven rừng đến 500 m: Nhatrang, Biênhòa; 11-
- Clmber; flowers pinkish; seeds brown or
black.
3568 - Abrus fruticulosus Wall ex W.& An.
Cườmthảo chồi.
Cỏ ieo dài 3-4 m; thân mảnh không lông. Lá
dài 8-10 cm; lá-phụ 5-16 cặp, bầudục dài, 1,5 x 0,7-
1/7 cm, mặt dưới có lông nằm, cuống-phụ 1 mm;
sóng mảnh. Chùm ỏ nách lá; hoa z#xướn hay đỏ; cồ
to 9-15 mm. Trái hơi đẹp, to 4-7 x 1-1,2 cm, đáy tà-
nhọn; hột ít, 2-4 xoan, to 6 x 3-4 mm, nâu đậm, gần
như đen.
Ven rùng, rùng thưa, TN.
- Climber; flowers purplish or red; seeds dark
brown (4. pưichellus Wall. ex Thw.)
Papilionoideae - 891
l Tephrosieae:
3569 - Tephrosia candida (Roxb.) DC.. Đoãnkiếm
trắng, Cốtkhí, White Tephrosia..
Cỏ cứng như tiểumộc, caø 2,3 rm. Lá mang
15-27 lá-phụ tròndài thon, dài 3-7 cm; lábe đứng,
nhọn. Chùm đứng; hoa răng; đài đầy lông; cỏ dài 2-
3 cm. Quảđậu dài 8-10 cm rộng 8-9 mm, có lông
nằm nâu hay xám; hột 5-13.2n = 22. h
Tr làm nh xanh, gốc từ Ânđộ đến
Đôngdương; I-XI. Thân là lá chúa glucosid là 6-
hidroxikaempferol-4'metil-ester, chống ungthư nhưng
giasúc ăn nhiều có thể bị sưng gan.
- Treelet; leaflets 15-27; flowers white; pods
appressed pubescent (Robira candida Roxb.).
3570 - Tephrosia coccinea Wall.. Đoãnkiếm son,
Cỏ cúngcứng; nhánh có lông nằm trắng. Lá
képlế; lá-phụ 9, dài 2-4 cm, mặt trên không lông,
mặt dưới có lông íở trắng, gân-phụ khít nhau; lábẹ
4-5 mm, đầy lông, nhọn. Chùm đài 20-40 cm, mảnh,
có lông bạc; hoa đỏ (hảm, thưa; cọng dài 3-5 mm;
đài 7 mm, tai hẹp; cò tròn, to 1 cm, mặt ngoài có
lông tơ; tiểunhụy 9-1; noánsào có lông. Trái gắn
đứng xéo, dài 4-5 cm, rộng 5-6 mm; hột đen.
Đôngnai; HI.
- Herb; leaflets silky pubescent berlow; flowers
red. :
3571 - Tephrosia noctifllora Bojer ex Bak.. Đoänkiếm
hoa-đêm.
Cỏ cao 0,5-2 m; thân non có lông vàng. Lá có
sóng dài 10 cm, mang 11-21 thúdiệp đài 3-3,5 cm,
rộng 8 mm, đầu tròn hay lõm, có mũi, gân-phụ khít
nhau. Pháthoa cao 30-40 cm, phần non có lông vàng;
đài đầy lông vàng; cÒ cao 10-12 mm. Trái xụ, hơi
cong, có lông vàng; hột 8-9, đen.
Diinh, Langhanh; I-H.
- Herb to 2 m hiph; leaflets pubescent below;
flowers red.
3572 - Tephrosia purpurea (L.) Pers.. Đoänkiếm tía,
Cốtkhí tía; Wild Indigo.
Cỏ cao 60 cm. LÁ mang vào 17 lá-phụ
tròndài, có lông mặt dưới, gân-phụ 15-18 cặp.
Pháthoa ở ngọn đài 10-15.cm; hoa từng cặp, đỏ, cao
9 mm; đài có răng không đều; vòi nhụy không lông.
Trái không lông, to 4 x 0;4 cm, hẹp, hơi cong; hột 4-
1.
Đất hoang, bò lộ, BTN; VII. Hoạtnhuận,
lọitiểu, bổ gan, trị liệtđương, lậu, viêm cuống-phổi;
độc cho cá.
: - Herb; leaflets pubescent below; flowers red
(Cracca pưrpurea L.).
892 - Câycó Việtnam
3573 - Tephrosia tinctoria Pers. Doánkiếm nhuộm,
Cốtkhí nhuộm.
Cỏ cao 7 m; nhánh có lông dày vàng. Lá-phụ
7-11, bầudục hay tròndài, có lông dày trắng mặt
dưới, lá-phụ chót to hơn cả, gân-phụ thưa; lábe 3
mm. Pháthoa ở ngọn hay nách lá, cao 1-3 cm, 3-10
hoa đài 3-4 mm. Trái hơi cong, dài 6 cm; hột 10-12.
. Ninhbình, Châuđốc. Cho màu nhuộm lam
(hình theo Wight). Trị đau mắt cho bò.
- Herb to 1 m hiph; leaves dense pubescent
below; flowers red.
3574 - Tephrosia vestita Vogel. Doãnkiếm áo.
Cỏ cao 50-70 cm; thân có 5-7 cạnh, lông đây,
vàng. Lá-phụ 11, trònđài, dài-4-5 cm, mặt trên nâu,
không lông, mặt dưới đầy lông dịu như nhung, vàng,
gên-phụ khít nhau. Chùm-tụtán ngắn (1-8 cm); hoa
-3 ở mối mắt, hai màu: cờ nấu, rộng 14 mm,
cánhhoa trắng. Trái đài 7-9 cm, rộng 5-6 mm, có
lông vàng; hột 10-12. ,
Dựa lộ: Ninhbình đến Biênhòa.
~ Herb; branches, leaves below, pods yellow
pubescent (T. repenfira Drumm. & Craib; T. finctoria
auct. non Pers.).
3575 - Tephrosia villosa (L.) Pers. Đoãnkiếm lông.
Cỏ cúng cao 1 m; nhánh có lông bạc, nằm.
Lá mang 9-13 lá-phụ hẹp,tròndđài,có lông dày màu
tro mặt trên, màu trắng mặt dưới. Pháthoa thưa Ở
ngọn nhánh, nhiều lông; hoa có lông, đớn có sọc;
đài đài 7 mm, có lông vàng, Trái cong lên, có nhiều
lông vàfg, đài 3-5 cm, rộng 4-5 mm.
Đất ráo, khô, vùng Phan. Trị đái-đường và
tíchdịch.
- Herb 1 m hiph; branches; flowers purplish
striped; pods hirsute.
3576 - Tephrosia vogelii Hook. f. Đoãnkiếm Vogel.
Bụi cao 7-2 m; thân có cạnh và lông dày. Lá
dài 10-15 cm; thúdiệp 7-8 cặp, bầudục, dài 5-9 cm,
có lông dày mặt dưới. Chùm dày, cao 5-7 cm, ö nách
và ngọn; hoa ứo trắng; cộng 1,5 cm, có lông hoe; đài
có lông dày, cao 13 ram; cánhhoa cao 3 cm, lườn có
lông: noãnsào có lông dày. Trái to 10-14 x 1,-i1,6 cm,
có lông vàng; hột 1020. n = 22.
Núi tù 350 m; Tr ö Đàiạt, gốc T.-Phi. Chứa
rotenoid.
- 1-2 m hiph shrub; yellow pubescence; fowers
white; pods 10-12 cm long.
Papilionoideae - 893
3577 - Tephrosia zollingeri Back. Đoänkiếm
Zollinger.
Tiểumộc 1-2,5 m; thân non có lông mịn. Lá
có sóng đài 10-13 cm; thúdiệp 14 cặp, mỏng, dài 3
cm, rộng lcm, đầu tròn hay lõm, mặt trên không
lông, mặt dưới lợt. Chùm đúng ö nách lá, mảnh;
hoa chụm 3-4; cọng mảnh, đài 3-5 mm; vành dài 1,5
cm, /ứn.
- Shrub 2,5 m hiph; branches puberulent;
flowers violet.
3578 - Millettia extensa (Benth.) Back.. Mát tai.
Tiểumộc /eo, cao đến 10 m. Lá mang lá-phụ
biếnthiên, tròntròn, đầu tròn, đáy có thể hơi hình
tim, bấtrứng, mặt dưới như nhụng tơ, gân-phụ lồi, 8-
9 cặp, cuống-phụ 2-3 mm, lábc-phụ như kim, cao 3
mm. Pháthoa cao 12 cm. Trái dài 12-13 cm, rộng 2
cm, rth nhung: hột 3-6, dài 15-18 mm,
Biênhòa.
- Climbing shrub; leaflets velvety below; pods
velvety; seeds 3-6 (M. auriculata Bak. ex Brand.).
3579 - Millettia brandisiana Kurz. Mát Brandis.
Đatnộc cao 7-8 m; nhánh mảnh. Lá đài đến
15 cm; lá-phụ mọc đối, 11, to vào 4,5 x 1,5 cm, đầu
tà hay có mũi đáy bấtxứng, mỏng, gân-phụ 5-7
Cặp, cuống-phụ 3-4 mm. Chùm; đài hình chén, có
lông mịn, tai tà; cỒ xoan, có 2 phụubộ ỏ đáy, hông
dài 7? mm; tiểunhụy 10, nhấtliên. Trái dẹp, nâunâu
hay đen, hừu dao-phai, đài 8-10 cm; hột 2-3, đẹp,
nâu.
Côngtum, núi Chứachan; II.
- Tree 8 m high; leaflets finely pubescent
below; seeds 2-3.
3580 - Millettia caulifora Gagn.. Mát hoa-ö-thân.
Đạimộc nhỏ. Lá to, dài đến 40 cm; lá-phụ 21-
23, bầudục dài, đến 10 x 3,5 cm, mỏng, mặt dưới
không lông, gân-phụ 10 cặp, lábe-phụ 5 mm; lábe 1
cm. Chùm như gié dài 25-30 cm; hoa ứứn, đài hình
chén; cờ tròn, to 1 cm; tiểunhụy lưỡngliên; noãnsào
có lông tơ. Trái dày, to 11 x 2,Š xm; hột 2, dài đến
1,5 cm.
Š Smaill shrub; leaves to 40 em long, glabrous;
flowers violet; pods 11 cm long, seeds 2, to 1.5 cm
long.
894 - Câycỏ Việtnam
3581 - Millettia coerulea Bak.. Mát lam.
Cây cao ở m, đứng hay leo; thân to đến 14
cm, gỗ trắng, cúng, đày. Lá có sóng đài 20 cm, có
lông mịn; lá-phụ 7-9, to, đến 20 x 8 cm, chót có mũi
ngắn, gân-phụ 7-8 cặp, xám ôliu lúc khô, cưống-phụ
dẩn 1 cm, lábc-phụ 2 mm. Chùm mang chùm, cao
40 cm; hoa đođỏ, cao 8 mm. Trái to 18 x 4 cm, đẹp,
quảbi dày 3-4 mm, có lông nhưng vàng.
Thanhhhóa.
~- Erect or cimbing shrub to 8 m high; flowers '
reddish; pods yellow velvety.
3582 - Millettia diptera Gagn.. Mát 2-cánh.
Đạimộc cao 10-25 m; nhánh không lông. Lá
mang lá-phụ bầudục, to vào 9 x 4 cm, không lông,
gân-phụ 6-8 cặp, cuống-phụ 6-7 mm, không lábe-
phụ. Chùm ö nách lá; hoa fmưím, cao 1 cm. Trái
to 10 x 1,8-2 cm, mảnh dày, cúng, vặn; hột 1-3, to
12-15 mm, đen.
Rừng vùng Biênhòa; 9.
- Tree 10-25 m hiph; leaflets giabrous; flowers
purple; seeds black.
3583 - Millettia eberhardtii Gagn.. Cổgiâi.
Đạimộc 7-8 m, không lông. Lá có sóng dài 12-
20 cm; lá-phụ thon ngược tròndài, to 10-12 x 2-2,5
cm, gân-phụ 6-10 cặp, cuống-phụ 4-6 mm, lábe-phụ
văng. Chùm 1-2 ở nách lá; hoa nhóm vào 10 trên
nhánh, ăng, thơm, cao 2,5 cm. Trái dài 10 cm, rộng
3 cm, đẹp.
Thừathiên, Đànẳng,
- Tree 8 m high; fiowers white, odoriferous.
3584 - Millettia erythrocalyx Gagn.. Mát đà¡-đỏ.
Lá-phụ gắn /h⁄a, hơn 7, bầudục hẹp, to 7 x
1,8 cm, mỏng, đáy thường bấtxứng, gân rất mảnh,
cuống-phụ đài 3-4 mm; sóng mảnh, không lông. Trái
vàng nâunâu, mảnh phẳng, đài đến 15, rộng 1,5 cm.
Đáclắc, Krôngpha.
- Leaflets narrow, membranous; pods yellow
brown.
Papilionoideae - 895
3585 - Millettia ichthyotona Drake. Thànmát, Mát
đánh-cá.
Đạimộc 5-70 m, tàn dày; nhánh non có lông
thưa. Lá dài 15 cm; thúdiệp 7, xoan thon, đến 6 x
2,3 cm, mặt trên nâu khói đèn, gân-phụ 7-8 cặp,
cuống-phụ 3-4 mm, lábẹ-phụ vắng. Chùm ở nách lá;
hoa đài 14-15 mm, răng. Trái dài 13 cm, ft rộng
ra ở phần (rên đến 3 cm; hột 1, to 15-20 mm, vàng
lợt.
Thuốc cá (rotenon), trừ côntrùng. Bắcthái,
Hàsonbình, Hànội, Nghệtỉnh, Thanhhóa; 4.
- Tree; leaflets blackish on upper surface; pods
1-seeded.
3586 - Millettia latifolia Dunn. Mát lá-rộng.
Đaimộc không lông. Lá to, dài 20-30 cm; lá-
phụ 3, bầudục hay xoan, đến 13 x 6 cm, nâu tươi,
gân-phụ 10-12 cặp, cuống-phu 2-3 cm, lábe-phụ 1,Š
mm. Pháthoa ỏ ngọn nhánh, đài 15-20 cm; hoa dài
13-15 mm. Trái to 11 x 3-3,5 cm, gần như không
lông.
- Glabrous tree; leaflets 3; pods glabrescent, 11
cm long.
3587 - Millettia nigrescens Gagn.. Mát đen.
Đạimộc cao 715 m; nhánh gần như không lông.
Lá-phụ 7-9, đenđen lúc khô, ít khí không đen,
mỏng, gân có ít lông, lábe-phụ 3 mm, cuống-phụ 6-
9 mm. Chùm ở ngọn hay nách lá; hoa fứrướn, đen
lúc khô, cao 1 cm; đài có răng ngắn; cð tròn;
noãnsào có lông. Trái dài 4-6 cm; hột 3-5.
Lào; Tr ở Sàigòn.
- Tree 15 m hiph; lcaflets & flowers blackening
on đry; flowers purplish.
3588 - Millettia oosperma Dunn. Mát hột-tròn.
Nhánh tròn, có rãnh mịn, lúc non có lông
vàng, mịn. Lá mang 5Š lá-phụ đàidài, to 3-10 x 2,5-
4,5 cm, daidai, gân-phụ 8-11 cặp, mặt dưới gân-phụ,
tamcấp lồi, nâu trên đáy vàngvàng;, sóng có lông
vàng. Pháthoa có lông nhung vàng. Trái có lông
nhung vàng; hột hơn 2, tròn.
Fansipan.
- Branches, inflorescence, pods yellow velvety.
89% - Câycö Việtnam
3589 - Millettia pachyloba Drake. Mát thuỳ-dày.
Dây leo cao; nhánh có lông mịn. Lá có sóng
dài 20 cm, không lông: lá-phụ không lông mặt trên,
đầy lông vàng mặt dưới; lábe và lábe-phụ 3 mm.
Chùm 2-3, cao 20 cm; hoa ¿ứn; đài và vành có lông
t0, các tiểunhụy rồi có lông ỏ chỉ. Trái đài 4-5 cm,
dày 2-2,5 cm, có lông vàng: hột 1-3, nâu sậm, to vào
1 cm.
Bạchmã, Côngtum, Buônmêthuột, Langhanh;
IV, 11-1.
- Climber; leaflets yellow pubescent beneath;
flowers purple; seeds 1-3.
3590 - Millettia penduliformis Gagn.. Mát quả-lắc.
Dây leo to; nhánh có-lông mịn. Lá có sóng
dài 15-18 cm; lá-phụ 7-9, bầudục tròndài, to 8-12 x
3-5 cm, cứng dòn, ôliu láng, gân-phụ 10-12 cặp,
cuống-phụ 6 mm, lábẹ-phụ 3 mm. Chùm ở nách lá;
hoa cao 5-7 mm. Trái to 10 x 2,7 cm, màu càphê
sữa; hột 3.
- Climber; leaflets glabrous; pods 10 em long,
3-seeded,
3591 - Millettia penicillata Gagn.. Mát cọ.
Nhánh có cám hay có lông mịn. Lá /o, đài 40
cm; lá-phụ 13, to, lá-phụ chót đến 13 x 7 cm, lá-phụ
cạnh tròndài, mặt dưới tái, gân-phụ 6-8 cặp; lábe
nhọn, ứ€ r4 như cọ. Chùm ö nách lá, đài 8-10 cm;
hoa cao-12 mm. Trái đài 10 cm, rộng đến 2 cm; hột
1-2, to 12 mm, màu sậm.
B.
- Branches puberulent, stipules laciniate;
flowers 12 mm long; pods 10 x 2 cm.
3592 - Millettia principis Gagn.. Mát chánh.
Nhánh có cạnh, không lông. LÁ có sóng đài
18 cm; lá-phụ tròndài, vào 10 x 3 xm, không lông,
mặt trên nâu, mặt dưới xanhxanh, gân-phụ 7-10 cặp,
cuống-phụ 4-5 mm, iábẹ-phụ 2-3 mm. Pháthoa là
chùm nhóm ở ngọn; hoa cao 12-14 mm; noãnsào có
lông, noãn 6.
- Branches, leaves glabrous; flowers 14 mm
long; ovules 6.
Papilionoideae - 897
HE" Millettia piscidia (Roxb.) W. & Am.. Mát
giết-cá.
Dây leo hay đạimộc 4-10 m; vỏ đenđen, có
bìkhầu tròn; nhánh lúc non có lông mịn vàng. Lá
đài 15 cm; lá-phụ 5-7, thon, to 10 x 3 cm, mỏng,
không lông, dòndòn lúc khô; gân-phụ 5-6 cặp,
cuống-phụ 5 mm. Pháthoa l chùm-tụtắn cao 6-9 cm.
Hn đẹp, to 10 x 2 cm, mau tự khai; hột 1-2, nâu
Ợt.
Phanrang; 3.
- Tree or climber; branches yellow pubescent;
leaflets glabrous; pods 1-2-seeded (Gadelupa piscidia
Roazb.). :
3594 - Millettia pubinervis Kurz. Mát gân-có-lông.
Đạimộc 7-8 m; nhánh mảnh, lông mau rụng.
Lá-phụ nhỏ, xoan thon, đầu nhọn, có lông mịn mặt
đưới và ở gân (6-7 cặp) mặt trên, mỏng, đòn cuống-
phụ 5-6 mm, không lábe-phụ. Chùm có lông dài; u
mang 1-2 hoa; đài 3 mm, có lông, răng thấp;
cánhhoa ng, cồ tròn, to 9 mm, tiểunhụy 10,
nhấtliên; noãnsào có lông, noãn 4. Trái chín đen,
mảnh hơi mỏng, vặn; hột 2-3, đen, to 14 x 10 mm.
Chúachan, Châuđốc; IV, 9. Gỗ trắng.
- Tree 7-8 m hiph; leaves membranous,
pubescent; flowers white; seeds 1-2, black.
3595 - Millettia pulchra Kurz. Mát đẹp, Mát rùng.
Đaưmộc nhỏ hay leo; nhánh cô lông vàng. Lá
có sóng dài 20 cm; lá-phụ 13-19, thon, to 5 x 1,7 cm,
mỏng, xanhxanh, có lông nằm, gân-phụ 7-8 cặp,
cuống-phụ 3-4 mm, lábe-phụ 1-2 mm. Chùm ở nách
lá, đài 6-20 cm, có lông sét; hoa 12 mm, đứm lợi.
Trái dài 4-8 cm, rộng 1-2 cm, có lông tở vàngvàng;
hột to 10 x § mm.
Hàbắc, Vinhphú. Rễ vàngvàng (Bạchchi
nam) trị đau bụng, 1a chảy.
- Small tree or climber; leaflets apressed hairy;
pods yellowish silky pubescent.
359 - Milletia reticulata Benth. Máu-gà, Mát
mạng.
Cây leo; nhánh không lông, vặn. Lá dài 10-15
cm; lá-phụ 5-9, thon, vào 7 x 2,5 cm, mỏng, đòn,
không. lông, gân-phụ 4-6 cặp, gân tamcấp thành
mạng mịn, cuống-phụ 2-3 mm, lábe-phụ 2-3 mm.
Chùm-tụtán ở ngọn hay chùm ở nách lá; hoa đỏ,
đài hơn 15 mm. Trái nâu đỏ, to 12 x 1,5 cm; hột 3-6,
to 8-10 mm.
Nhựa bổ máu, chửa ditinh, khoẻ gân; rễ trị
thiếu máu, đau đầu, kinhnguyệt đau, lậu, huyếtbạch,
bại, viêm âmđạo.
- Climber; leaflets glabrous; pods red brown 3-
6-seeded.
898 - Câycỏ Việtnam
3597 - Millettia sericea Gagn.. Mát to.
Dây leo to; nhánh cô lông tơ nâu hoe. Lá dài
15-18 cm; lá-phụ 7-9, đài 6-24 cm, chót cá đuôi dài
đến 1,5 cm, gân-phụ 8-10 cặp, cuống-phụ 3 mm,
lábe-phụ vắng. Chùm-tụtán hẹp mưu gié hay hình
tháp vì nhánh dưới dài; cọng có lông tơ; hoa 8-12
mm; cánhhhoa có lông tơ. Trái đày, to 6-14 x 2-3
cm, có lông tơ dày; hột 1-4.
: Địg climber; branches, pods.. silky pubescent;
seeds 1-4. .
3598 - Millettia setigera Dunn. Mát lông-to.
Đạimộc nhỏ, cao 10 m; nhánh có cạnh, mau
không lông. Lá có sóng dài 10 cm; lá-phụ 13-15,
xoan thon bầudục, to 10 x 3,7 cm, mỏng, mặt trên
nâu đen, mặt dưới nâu đường thẻ, gân-phụ 5-7 Cặp,
lábệ-phụ 2 mm, cuống-phụ 5 mm; lábe § mm, cứng,
không rụng. Chùm-tután; đài 5 mm; vành đài 18
mm, (mướn, có lông t0; noãnsào có lông. Trái dẹp,
to 15-18 x 2-3 cm; hột 2-3, tròn đẹp, to 13-15 mm.
Bavì.
- 1r€€; leaflets glabrous; pods 15-18 cm long,
2-3-seeded. :
35% - Millettia cf. spireana Gagn.. Mát Spire.
Dây /eo :o; nhánh non đầy lông vàng sét. Lá-
phụ thon hẹp, dài đến 15 cm, rộng 2,5 cm, mặt trên
xám xanh, gân lõm, mặt đưới có lông vàng ỏ gân;
gân-phụ 11-13 cặp, /ồi thành mạng, dạng l4 Tai-
nghé, bìa uốn xuống, cuống-phụ ngắn, 2-3 mm. Trái
đây, có lông vàng, có mũi xéo; hột 2,
Ñgọclinh; 3.
- Chmber; branches, pods.. yellow pubescent;
leaves waffled below.
3600 - Millettia sp. Ke.
Đạimộc cao 15-17 m. Lá mang i11 lá-phụ
bầudục, to vào 18 x 5 cm, chót có đuôi đài, mỏng,
không lông, gân-phụ 8 cặp. Pháthoa ỏ ngọn nhánh,
dài 25-30 cm; hoa ống. Trái to 13 x 3 cm, quảbì
cúng; hột 3, xoan, đẹpdẹp, đen, to 16 x 11 mm.
Phúthọ.
- Tree 17 m high; panicles termnnal; flowers
white; seeds black.
3601 - Callecrya atropurpurea (Wall.) Schott (Ponga-
mỉa atopurpurea Wall, Adenobotrys aiopurpurea
WallL) Dunn, Wiifordiodendron qiopurpureum
Wall.) Merr.).
Đammộc cao 5-25 m. LÁ có sóng dài 10-22 cm;
la-phụ 7-11, to 5-17 x 2,5-6 cm, dày, không lông,
cuống-phụ 4-10 mm; lábc mau rụng. Chừm-tután ở
chót nhánh; hoa đỏ đến tứn sậm, đài 17-20 mm;
đài 4-5 mm; noãn 3-5. Trái mang 1:2 hột, hình
thấukính, zø 31-38 x 33-26 mm, láng.
Rừng, dựa lộ, caođộ 50-1200 m; II-VIH, 5-9.
Lá non được ăn.
- Tree 5-25 m hiph; leaflets glabrous; flowers
pimk to dark violet; pod inflated; seeds lenticular.
3602 - Callerya cinerea (Benth.) Schot. Lăngyên tro,
Máu-gà núi. Tiểumộc đúng hay leo; nhánh tròn,
không lông. Lá mang 5 lá-phụ bầudục dài, dày như
đa, gân-phụ 5-9 cặp, lábe-phụ như kim, cao 3 mm;
sóng có lông như nhung; lábẹ nhọn. Chùm-tután Ö
chót nhánh. Trái to, như nhung, eo giữa hột, dài 15
cm, quảbì cúng; hột 3, to 3-3,5 cm. Dọc theo sông,
dựa suối: B của B và T; VII, 9. Hột rang ăn được.
Vỏ trị thiếu máu, kinhguyệt đau, bại trẻ-em, đau
cơ, têthấp.
Callerya khác Milletia chínhyếu Ö pháthoa là
chùm-tután, và tiểunhụy 9+1 (cf A.M. Schot 1994)
- Leaflets chartaceous; panicles; pods velvety,
15 cm long, thick walled, 3-seeded ( M. cừerea
Benth., M. diebsiana H. & Dịels., M. gentilana Levl.,
M. obovata Gagn.).
3603 - Callerya cochinchinensis Gagn.. Lăngyên
Nambộ.
Dây leo; nhánh có lông vàng rồi không lông.
Lá có sóng dài 7-9 cm; /4-phụ 3-5, xoan hay xoan
ngược, đến l1 x 5 cm, đáy tà, đầu tà hay có mũi,
không lông, gân-phụ 5-6 cặp. Chùm-tụtán ỏ chót
nhánh, cao 20 cm; hoa ứng, cao 18 mm; đài hình
chén; cánhhhoa có lông tơ mặt ngoài; tiểunhụy 10;
noãnsào đầy lông tơ. Trái mang 2-3 hột.
Rừng còi 200-1.100 m: B đến Biênhòa; IH-IX,
6-10.
- Chmbing shrub; panicles; flowers white; seeds
2-3 (Milletia cochinchinensis Gagn.).
3604 - Callerya eurybotrya Drake. Lăngyên tđầy-hoa,
Lãng. Dây ườn to; nhánh có lông hoe. Lá không
lông, sóng dài 9-15 cm; lá-phụ 5-9, thon dài 5-16 cm,
cúng, gân-phụ 6-7 cặp, cuống-phụ 5 mm; lábẹ hình
kim, cao 3 mm. Chùm-tụtán cao 30, rộng 20 cm, dày;
hoa hường hay đỏ đậm; đài có lông vàng, tai hơi
nhọn; cò tròn, cao 12 mm; tiểunhụy 10, nhấtlên;
noãnsào không lông, noãn 9-11. Trái dài 5-7 cm,
rộng 3 cm, quảbì dày, cứng, từ đỏ,; hột 1-7, to 2
cm, nâu.
Phổbiến BTN trừ Minhhải: lùmbụi, ven suối,
130-400 m; VI-VIII, 8-11. Khi bông, đầy cây!
- Climber; branches rufous pubescent; flowers
pink or red; seeds brown (Milletiia euybotrya Drake).
- Papilionoideae - 899
900 - Câycỏ Việtnam
3605 - Callerya speciosa (Champ.) Schot. Sâm-gạo,
Lẫãngyên to.
Tiểumộc đứng hay nằẰm; nhánh non, pháthoa..
có lông dày vàng. Lá dài 10 cm; lá-phụ 7-13, xoan,
to 4,5 x 2,2 cm, cứng, mặt trên xám hay đen, mãt
ưói xám nâu, gân-phụ 5-6 cặp tạo thành gân bìa,
lábe-phụ 1,5 ram, lábẹ 5-6 mm. Chùm-tụtán Ở ngọn;
nhánh dài 6-20 cm; hoa đrắng lúc khô đen; đài có
lông dày. Trái đài 9-13 cm, có lông: hột 4-6.
lừng hỏ, rùng thưa, đựa suói, lùmbui, 100-300
m: Đông B; VI-IX, 9-12.
- Erect shrub or clmber; branches yellow
velvety, flowers white; pods 9-13 cm long (Milfertia speciosa Champ.).
3606 - Callerya fordii (Dunn) Schot. Lắngyên Ford.
Bụi. Lá có sóng đài 3-10 cm, mang 5-7 lá-phụ
xoan hay bầudục hẹp, to 3-9 x 0,75-4 cm, không lông,
mang 46 cặp gân-phụ, cong xa bìa. Chùm-tután;
hoa dài 15-19 mm; đài có lông mặt ngoài; noãnsào
mang 9-14 noãn. Trái... +.
Miền đông của B; VII-IX.
- Thicket, leaflets glabrous; panicle; calyx
sparsely short hairy; corolla 19 mm long (Milietia
ƒondii Dunn).
3607 - Lonchocarpus sericeus (Poir.) DC.. Tiểnquả.
Đạrmmộc; nhánh non, cuống, pháthoa.. có lông
nhưng. Lá-phụ 7-9, xoan bầudục, to 4-8 x 2-4 cm,
mặt dưới có lông tơ vàng. Chùm cao 20 cm; đài như
cắt ngang, răng thấp; vành hường hay tứmtim, cao
13-15 mm, mặt ngoài có lông íơ. Trái ngay hay
congcong, dài 8-11 cm, rộng 1,5 cm; quảbì cúng; hột
4-7.
.Hànội, Hảiphòng. Sátcôntrùng.
- Tree; leaflets silky yellow pubescent below;
racemes; pods 4-7-secded (Robtua sencea Poir., L.
Jormosanus DC.)..
3608 - Derris indica Benn.. Nim, dây Lim, Mấu,
Bánh-dầy; Pongam oïl Tree, Indian Beech..
Đatmộc cao 8 m, hay đây leo to; vỏ láng, xám;
gỗ vàng lọt. Lá dài 25 cm; lá-phụ 5-9, xoan tròndài,
dày, không lông trừ ỏ gân mặt dưới. Chùm ö nách
lá, cao 10-15 cm; hoa trắng, hường hay tímưữn. Trái
không lông, cứng, đẹp, to 35-50 x 20-30 x 6 mm; hột
1, ít khi 2. Rừng gần biển, BTN; 2-8. Rế đỏ thế
cau ăn với trầu. Rễ và hột thuốc cá; lá trị bệnh da;
hoa trị đái-đường, thùybàochẩn, viêm cuống-phổi,
ho; hột chứa 30-40 % dầu, trị têthấp, khángsinh, trị
bệnh da; vỏ cho sợi chắc.
- Tree or climber; leaflets glabrous; flowers
whi€ pink or violet; pods giabrous, 1-seeded
(Pongamia pinnata (L.) Pierre)
Papilionoideae - 901
3609 - Derris trifolia Lour.. Cóckèn, Cóckèn nước.
Dây leo nhỏ, nhánh không lông. Lá thường
mang 3-5 ứ khi 7 i4-phụ bầudục thon, đai, không
lông. Chùm đài ở nách lá, không lông; hoa đắng ng
nợ, dài 12 mm; đài trăngtrắng. Trái dẹp, xanh
rồi vàngvàng, có 2 cánh rất nhỏ quanh, to 3-4 cm;
hột 1, dẹp, to 2 cm.
Dựa sông, rạch Ỏ các nơi có nước mặn và lợ,
T N; IV-VIIH. Rễ chứa rotenon.
- Riverside on brackish water climber; flowers
white pinkish; pods with small wings.
3610 - Derris brevipes (Benth.) Baker. Cóckèn chân-
ngắn.
NG Đarmmộc cao 10 m. Lá dài 12 cm; lá-phụ 7,
% bầudục thon ngược, to vào 6 x 2,5 cm, cúng, láng
¡ chói, nâu tươi, gân-phụ rất mảnh, 7-8 cặp, cuống-
hụ dài 2-3 mm, không lông; sóng nâu. Chùm-tụtán
Ò nách lá; hoa ống, thơm, cao 8 mm; đài 3 mm,
răng 5, nhỏ. Trái dẹp, có 2 cánh rất thấp, như nhung
sát, nâu.
Phúkhánh: Hòn-hèo.
- Tree 10 m high; leaflets coriaceous, glabrous;
pods velvety, with 2 small wings (D. heyheana vat.
brevipes Benth.).
3611 - Derris alborubra Hemasl.. Cóckèn trắng-đỏ.
Dây ieo; nhánh không lông. Lá dài 13-15 cm;
lá-phụ 5, xoan thon, to đến 7 x 3 cm, đầu tà hay
nhọn, không lông, đây, cứng, bìa uốn xuống, mặt
trên láng, ôÏliu nâu, gân-phụ mảnh, 8 cặp, mặt dưới
nâu, cuống-phụ 2 mm. Trái dẹp, bầudục, to x 2,5
cm, có 2 cánh rộng 4-6 mm.
- Climber; leaflets glabrous; pods glabrous with
2 4-6 mm large wings.
3612 - Derris tonkinensis Gagn.. Cóckèn Bắcbộ.
Dây leo dài 3-5 m; nhánh không lông. Lá /o;
lá-phụ (5)7-9, to đến 10-17 x 4,5-7,5 cm, bầudục,
dày, xanh tươi láng, gân-phụ 4-6 cặp, cuống-phụ 4-5
mm. Chùm-tụtán cao 20-40 cm, nhánh dài đến 3,5
cm, có lông séi; hoa nhỏ, hườnghuòng; đài 3 mm,
răng 5, có lông sét; cò cao 7-9 mm. Trái đẹp, dài
đến 7,2-9 cm, rộng 2,5 cm, cánh 2, rộng đến 3-5 mm,
vết hột dài 2,5 cm; hột dài 1,5 cm, nâu đỏ.
B %
- 'Climber; leaflets glabrous; flowers pinkish;
pods with 2 wings 3-5 mm large.
902 - Câycỏ Việtnam
3613 - Derris laotica Gagn.. Cóckèn Lào.
Dây leo dài 5-6 m hay hơn; thân vàngvàng, có
bìkhầu tròn, lồi; nhánh không lông. Lá dài 8-12 cm;
lá-phụ (3)5, tròndài, to 6-9 x 1-3 cm, chót có mũi,
dattái, không lông, gân-phụ 5-7 cặp. Chùm ö nách
lá, dài đến 20 cm, phần dưới có nhánh ngắn; hoa
huòng, dài 12-14 mm; đài có răng ngắn; tiểunhụy 10,
đonliên; noãnsào có lông. Trái láng: hột 1, hình
thận, đài 2 cm.
Lào; Biển-hồ; VN?
- Climber; leaflets glabrous, flowers pink; pods
2-winged. -
3614 - Derris ferruginea (Roxb.) Benth.. Cóckèn sét.
Dây trườn dài 3-Š m, nhánh không lông: vỏ
trắng. Lá /o mang (5)7(9) lá-phụ bầudục, có mũi, to
10(17) x 4,5(7,5) cm, cứng, xanh tươi láng, gân-phụ
5 cặp, cuống-phụ 5-7 mm. Chùm-tụtán cao 25-40 cm,
có lông sét, hoa nhỏ, hườnghường; đài 3 mm, răng
3, có lông sét; cồ cao 7-9 mm. Trái dẹp, to 5,5-10 x
2,3(6) cm, mỏng, znàu sét hay cam, cánh 3-5 mm;
hột 1, hình thận đài 1,8-2,5 mm, nâu tươi hay nâu
đỏ.
Tâyninh, Đồngnai.
- Climber; leaflets coriaceous; flowers pinkish;
pods ferruginous or orange (Robiria feruginea Roxb.).
3615 - Derris marginata Benth.. Cóckèn bìa.
Đạrmộc nhỏ, nhánh không hay có lông. Lá-
phụ xoan bầudục, dài 5-10 cm, đãi, không lông.
Chùm-tụtán ở nách lá; hoa hường, cao 10-12 mm;
đài caoˆ4 mm. Trái tròndài, cánh 1 cao 8 mm, 1 cao
2 mm; hột 1-2.
Dựa rạch: Cônsơn, Cầnthø (hình một phần
theo Wight).
- Small tree; leaflets glabrous; flowers pink;
pods with wings 2 and 8 mm wide:
3616 - Derris elliptica (Sw.) Benth.. Cổ-rùa.
Dây leo to; nhánh đen, lúc non có lông dày.
Lá đài 20-35 cm; lá-phụ 9-13, có lông mặt dưới lúc
non. Chừm dài 20 cm; hoa trắng hay hường, cao 17
mm; đài cao 4 mm. Trái tròndài hẹp, to 3,5-8 x 2
cm, hai cánh không bằng nhau; hột 1-4.
Đồngnai, /hường Tr để lấy rế làm thuốc trù
sâu (rotenon); đọt trị ho.
- Climber frequently cultivated (GŒadelupa
ellipica Roxb. nom., Pongamia elliprica Sweet).
Papilionaceae - 903
3617 - Derris thyrsiflora (Benth.) Benth.. Cóckèn dài..
Dây /eo có vòi mấu, hay tiểumộc đứng. Lá ¡o,
có sóng đài 9-25 cm; lá-phụ 7, to 7-15 x 2,5-8 cm,
nâu tươi, cúng, láng, cuống-phụ 5-6 mm; lábe như
kim, cao 1-15 mm, Chùm-tụtán dài đến 60 cm,
nhiều nhánh; đài 4 mm; vành #rắng (đen khi vò), cÖ
đài 6-9 mm; tiểunhụy 9-1; noãn 4-6. Trái 7-8 x 3 cm,
có hai cánh rộng 7 mm; hột 1.
Rừng, rừng còi bìnhnguyên.
- Climber; leaflets glabrous; panicles to 60 cm
long; flowers white (Milleta thynfora Benth.).
3618 - Derris balansae Gagn.. Cóckèn Balansa.
Đạimộc nhỏ, cao đến 8 m; thân to 15 cm;
nhánh non không lông. Lá ¿o; lá-phụ xoan rộng, đến
16 x 8 cm, không lông, gân-phụ 5-6 cặp, cuống-phụ
đến 1 cm. Chùm-tután ö nách lá. Trái dẹp, đến 20
x 4cm, cánh 2, rộng đến 8 mm, nâu đỏ; hột 1-2.
B.
- Small glabrous tree; leaflets to 20 x 8 cm;
pods to 20 x 4 cm.
3619 - Derris malaccensis (Benth.) Prain. Cóckèn
Mãilai.
Dây leo, nhánh không lông. Lá có sóng dài
12-15 cm; lá-phụ 7-9, bầudục, to 6-10 x 2,5-4 cm,
mặt trên láng, không lông, mặt dưới mốc, có lông
mịn nằm. Chùm -tụtán dài. Trái đài, dẹp, mỏng, to
N= t 10 x 1,7 cm, cánh 2, một rộng, một hẹp.
Ven rừng, dụa rạch; 8. Chúa rotenon.
- CHmber, branches glabrous; leaflets
pubescent, glaucous beneath (D. cuneifolia Benth. var.
malaccensis Benth.).
3620 - Derris acuminata (Grah.) Benth.. Cóckèn mũi.
Dây leo 8 m; nhánh non có lông mịn, nhánh
già có mụt. Lá mang 7 lá-phụ, xoan rộng, to 5,3 X
3,5 cm, chót có mũi ngắn, mỏng, gân-phụ 6-7 cặp,
mặt dưới mốcmốc. Chùm-tután; đài có lông dày
mặt ngoài, răng tròn, cao 4 mm, cánhhoa có lông
nằm dày mặt ngoài, cò 8 mm; tiểunhụy đonliên;
noãn 3. Trái có một cánh, to 5-6 x 2-2,5 cm; hột 1.
Rừng: Quảngtrị. Lá đấp trị ghẻ khuyết.
- Climber; leaflets membranous, glaucous
beneath; pods-winged.
%4. Câycỏ Việtnam
3621 - Derris robusta (DC.) Benth.. Cóckèn mạnh.
Lá dài 10-15 cm; lá-phụ 13-15, bầudục thon,
to 4,5 x 1,5 cm; đáy thon, bấtxúng, đầu nhọn hay có
mũi ngắn, gân-phụ 4-6 cặp, cuống-phụ 2 mm. Chùm
Ö nách lá, ngắn hơn lá. Trái hình gươm nhỏ. to 6,5
x 0,6 cm, cánh 1, cao 1-2 mm; hột 1-4.
Buônmêthuột; IV.
- Leaflets 13-15, asymmetrical at base; pods í-
winged, 1-4-seeded (Dalbergia robusta DC.).
3622 - Derris polyphylla (Miq.) Benth.. Cóckèn
nhiều-]á.
: Dây leo to, đài hơn 10-m, thân to gần 20 cm;
nhánh đen, có lông ngắn, mau rụng. Lá mang 11 lá-
phụ thon ngược, đãi, không lông, xám đen lúc khô;
lábẹ 2-4 mm. Chùm ở nách lá; đài có lông: vành
cao l cm; tiềunhụy đơnliên. Trái đẹp, dài sẽ 7 cm,
rộng † cm; hột 2-3, đài 5 mm, nâu láng.
Đồngnai.
- Big clmber; pods 6-7.5 em long, 1-winged
(Brachypterum pob;phyllưm Miq.).
3623 - Derris scandens Roxb.) Benth.. Cóckèn leo.
Đây leo. Lá dài 12 cm; thúdiệp 9, xoan ngược,
to 5-6 x 2-2,5 cm, không lông, màu đường-thẻ mặt
trên, nâu tươi mặt dưới, gân-phụ mảnh, 8-10 cặp,
cuống-phụ 2 mm. Chùm đải hơn lá, 20-25 cm, Ở
nách lá; hoa trên w cao 2 tm; cọng hoa 1 cm; đài
3 mm, có lông; vành 1 em, cò rộng 6-8 mm; tiểunhụy
10, đonliên; noãnsào có lông. Trái hẹp, to 3-4,5 x 1
cm, cánh*1, hẹp; hột 2-3-1.
Luctinh, dựa rạch.
- Climber; leaflets glabrous; long racemes; pods
3-4.5 cm long (Daibergia scandens Roxb.).
3624 - Derris lancifolia Thuần. Cóckèn lá-thon.
Tiêumộc leo cao 5-6 m; nhánh không lông. Lá
to; lá-phụ bầudục tròndài, /o 10 x 3,5 cm, không
lông, mặt trên nâu, bìa uốn xuống, gân-phụ 7 cặp,
cuồng-phụ 5 mm. Chùm dài đế: 45 cm, trục đen.
Trái không lông, mỏng, nâu, dài 7,3-10,5 cm, có
cánh một bên; hột 3-8.
Vùng núi cao: Sapa; 8.
- Climber; branches, leaves.. glabrous; pods 1-
winged, to 10.5 cm long,
Papilionoideac - 905
3625 - Derris heptaphylla (L.) Merr.. Cóckèn bảy-lá.
Dây leo; nhánh mau không lông. Lá ío, có
sóng đài 30 cm; lá-phụ 5-7, lá-phụ chót to 10-20 x
6,5-13 cm, xoan ngược, gân-phụ 10 cặp, cuống-phụ
4-10 mm, có lông mịn cũng như sóng. Chùm đứng;
đài không lông; cò to 15-2 cm; tiểunhụy 9-l;
noänsào có lông. Trái cưngcứng, to 9 x 2 cm, có lông
mịn, cánh 1, rộng 3 mm; hột 3.
Cửa sông, rừngsác.
- Climber; leaflets 5-7, pods corlaceous, Í-
winged, 3-seeded (4ganope hepfaplylla (L.) Polhill).
3626 - Derris gemmifera Thuần. Cóckèn có-chồi.
Đạimộc cao 10 m; thân có đườngkính vào 40
cm; nhánh mi 7 lông, nâu, có rãnh đọc. Lá có sóng
dài hơn 20 cm; l4-phụ hơn 31, tròndđài, to 6-6 x 1,5-
1,8 cm, gân-phụ 14-17 cặp, cuống-phụ 2 mm, không
lông. Trái 1Ö x 2,5 cm, có cánh 1 bên, rộng 5 mm;
hột nâu,to 5 mm.
Làocai; 12.
- Small tree 10 m hiph; leaflets 31, glabrous;
pods 1-winged, 10 x 2,5 cm. :
3627 - Derris microphylla (Miq.) Val.. Cóckèn lá-
nhỏ.
Đạimộc 5-20 m, có nhánh ngang; gỗ đỏ. Lá
mang 25-35 lá-phụ tròndài, có lông nằm vàngvàng
mặt dưới Chùm đứng từ nách lá; hoa đỏ hay
tímiứm, cao 8 mm. Trái thường 1-2 hột, có 1 cánh.
Rừng dưới 900 m: từ GialaiCôngtum vào
Nam; Tr che Càphê; IV-V, 5-8.
- Tree 5-20 m hỉph; leaflets yellowish
pubescent beneath; flowers red or purple; pods to 6,5
- em long (Brachypterum microphylumn MIQ.).
3628 - Derris fruticulosa Thuần. Cóckèn chồi-nhỏ.
Tiêumộc 4-5 m; thân to 10 cm; nhánh mảnh,
không lông. Lá dài 10-12 cm; lá-phụ 9, xoan thon,
nhỏ, 3,5 x 1,2 cm, các lá-phụ dưới có đáy bấtxúng,
gân-phụ 8-10 cặp, cuống-phụ 2-3 mm, không lông.
Chùm ö nách lá, đài 5-6 cm; cọng hoa 3 mm; đài
hình chén, cao 3 mm; vành cao 6-7 mm, tứmtữn.
Rừng vào 300 m: Hàđông, Đáclắc, Phanrang.
- Treelet to 4 m hiph; leaflets glabrous; flowers
purplish, 6-7 mm long.
296 - Câycö Việtnam
3629 - Antheroporum harmandii Gaøn.. Xa
Harmand.
Đạmộc cao 10-15 m. Lá mang 7 lá-phụ
tròndài, dày, mặt đưới có lông xám mịn, gân-phụ 7-
8 cặp, dàydày, cuống phụ và cuống mốc trắng.
ùm 2-5 ö nách lá; hoa dài § mm, huông. Trãi
mốcmốc, quábì hơi cứng; hột 1.
Rùng từ Huế đến núi Dài (Châuđốc); 9-12.
- Tree 15 m high; leaflets greyish pubescent
beneath; pods greyish, 1-seeded.
3630 - Antheroporum pierrei Gaøn. Hột mát,
Săngmây, Xa, Thànmát. :
Đaimộc 8-25 m; nhánh-non có lông trắng. Lá-
phụ 5-9 mọc đối, không lông, to 7-11 x 3-4 cm, gân-
phụ không rõ. Chùm ó nách lá, 2-5; hoa 1 cm, đỏ;
đài có tuyến, 4 răng. Trái 6 x 3,5 cm, như có phấn
vàngvàng; hột 1, đỏ nâu, láng.
Rừng dưới 500 m, từ Nghệtinh, qua Côngtum,
đến Biênhòa, núi Cấm, Tr ở B; II-II, 4-§. Thuốc cá;
gố nâunâu, khá tốt.
- Tree 8-25 m high; leaflets glabrous; pods
g. puberulent.
obinieae:
3631 - Gliricidia sepium (Jacq.) Steud.. Hồngmai,Đồ-
mai, Sátthủ đốm.
Đatmộc 4-8 m. Lá mang 5-15 lá-phụ không
lông, màu xanh mốcmốc. Chùm 5-10 cm, thường Š
theo lá, rắng hay hường, đẹp; đài có lông mịn, cao
4-5 mm; cò vào 2 cm, có đốm vàng; noãnsào không
lông. Quảđậu 7-18 x 1,5-2 cm.
Tr vì hoa đẹp, gốc Điạtrunghải; XI-HIH. Lá
và hoa ăn nhủ Soẩũa. Lá hạ huyếtáp, trị mệt, thủy
thủng, vàng-da.
- Cultvated tree; flowers white or pinkish
(Robinia sepium Jacg.).
3632 - Sesbania grandiflora (L) Pers. So-đũa;
Sesban, Vegetable Huming Bird. :
Đạimộc mọc zmau; vô tiết ra mủ đỏ; gỗ trắng
mềm. Lá mang đến 60 lá-phụ tròndài, không lông.
Chùm thòng, 3-4 hoa 0o, trắng ít khi đỏ đậm; đáy
Ống tiểunhụy tiết nhiều mật. Trái thòng, dài đến 50
cm nỗ làm 2 mảnh ngay; hột nhiều, hình thận, nâu.
2n = 24.
Tr khắp bìnhnguyên miền Nam, cho đến
1200 m, để lấy thân (củi), lá, hoa chứa nhiều vitamin
C; X-IH; 2-5.
._. - Cultivated small tree; big white flowers; pods
to 50 cm long (Robiua grandjflora L.).
Papilionoideae - 907
3633 - Sesbania cannabina (Retz.) Pers.. Điênđiển
sợi, Điềnthanh hoa-vàng.
Tiểumộc 1-2 m; tùy bằng 1/3 đường kính. Lá
mang 20-30 lá-phụ, có lông lúc non; lábẹ 2 mm.
Chùm cao 2 cm; hoa 2-3, vàng, cao 12 mm. Trái
đứng, 15-18 x 0,3 cm; hột vào 30, hình trụ, dài 3
mm.
Đồng, ruộng, B, Sàigòn, Hàtiên; VI-XI, 12.
- Treelet 2 m hiph; flowers yellow; pods erect
(Aeschynomene cannabma Retz.).
3634 - Sesbania bispinosa (Jacq.) W. Wight. Điênđiển
gai; Dunchi Fiber.
Cỏ nhấmiên cao 1,5 m; thân non và sóng lá
có gai nhỏ, đáy thân có vỏ xốp như khớmô. Lá đài
10-18 cm; thúdiệp 20-60, rộng 2-3 mm; lábe nhọn.
Chùm ở nách lá cao 4-7 cm; hoa 4-5, vàngvàng; đài
4 mm, răng 5, ngắn; vành 12 mm. Trái đúng, dài 10-
18 cm; hột dài 3 mm. 2n = 12, 24. Ruộng nơi lầy:
Quảngninh, Vinhphú.. Dilinh, Bàrja, Tâyninh; VI-
XI. 9-12. Hột ăn được, giảinhiệt, điềukinh, trị bịnh
da, dòi-ăn, dập, mụn nhọt.
~ Big herb; stem, rachis prickly; flowers yellow;
pods erect (4eschynomene bispinosa lacg.).
3635 - Sesbania javanica Miq. Điênđiển phao,
Điềnthanh hạt-tròn. :
Tiểumộc I-4 m, thân có tủy trắng to, gỗ
mềm. Lá mang 20-60 lá-phụ hẹp, có đốm tímtím
mặt dưới; lábẹ 5-6 mm. Chùm thòng ở nách lá, đài
10 cm; hoa 8-10, vàng nghệ, đài 2 cm; hông đài bằng
lườn. Trái /hòng, dài 20 cm rộng 4 mm, nâu hay
tíimtím; hột nhiểu tròntròn.
Đầm lầy, ruộng, từ nước lọ đến 500 m, từ
Hảihung đến Cầnthơ; hơi là cỏ dại; lá, hoa ăn
được; VI, 9-11.
- Shrub to 4 m hiph; stem with developed pith;
flowers yellow (S. paludosa (Roxb.) Prain).
3636 - Sesbania macrocarpa Muhl cex Rañn..
Điêndđiển trái-to.
Tiểumộc. Lá kép, đài 25 cm, mang thúđiệp
nhiều mọc đối, tròndài, to 2 x 0,6 cm, không lông.
Chùm từ nách lá, đài 8 cm; hoa £h⁄a, dài 12-15 mm;
đài hình chén có 5 răng. Trái có thiếtdiện
vuôngdài, dài 25 cm, không eo giữa hột, chót nhọn;
hột nhiều.
Mới dunhập, Tr, gốc T. và N..Mỹ.
- Recently introduced.
908 - Câycỏ Việtnam
R
3637 - Sesbania sericea (WIId.) Link. Điêndiển tơ, -_# #4
Tiểumộc thành bụi cao 3-4 m; nhánh và lá Nà sa 4742; ⁄ 7Z
lông trắng, Lá dài 14- 12 cm, mang lá phụ vào. ở gJ) MỆT
22-25 cặp, to vào 18 x 4 mm; lábệ cao 1 cm. Chùm ND C#
dài 10 cm; hoa vàng đẹp; cò tròn, rộng 3 cm, vàng
có đốm tím mặt ngoài, vàng nghệ mặt trong, hông
dài 3 cm; tiểunhụy 9-1: noãnsào xanh, có lông. Trái
dài 25 cm rộng 4-5 mm, có 4 cạnh nhọn. 2n = 24,
Tr vùng Sàigòn; X10,
- Shrub 2-4 1ù; branches, jeaves white
pubescent; flowers yellow; pods 4-angled (Coronilia
Sericea WiId.).
3638 - Sesbania sesban (L.) Merr.. Điênđiển: Indian
Sesbania.
Tiểumộc cao 6 m; nhánh hơi thòng. Lá có
sóng dài 5-15 cm; thứdiệp 10-18 cặp, hẹp, to 6-25 x
3-6 mm, mặt dưới có ít lông; lábe xoan mau rụng.
hông đài hơn lườn. Trái vặn, đài 20 cm eo hay ít eo
giữa hột: hót 20-32. tròndài,
Tù Thuậnhải vào, đến nước lọ; VỊII, 9-11, 7y
nhiều ỏ châuthổ sông Cửulong, nhất 'a Đồngtháp ,-
bằng giâm cành, để làm củi. Lá và hoa ăn được;
hoa chống thụ-tính; hột loikinh, trị ia.
- Shrub to 6 m hipgh; flowers yellow; fruits 20
cm long (4eschynomene sesban L., S. aeeypfiaca Pers.).
3639 - Sesbania speciosa Taub, Điênđiển đẹp.
Thân có lông như tơ. Lá có lông như nhưng
xám vàng: láphụ tròndài, dài 2,5 cm, cuống-phụ 1
mm, lábe-phụ như kim cao 2 mm; lábẹ thon nhọn,
dài đến 2 mm, có lông. Chùm thòng: Cọng mảnh dài
1,5 cm; đài hình chén, có răng thấp; cò dài 2,5 cm,
Trái dài đến 40 cm, thiếtdiện vuôngdài; hột nhiều,
Xoan đẹpdẹp.
Mói dunhập.
- Recently introduced S manure crop.
l Trảng, rừn thưa, dựa lộ, 0-760 m: Bàrnia.
Gốc từ Phichâu đến Ucchâu. Trị mất kinh, lên sỏi.
- Herb 50 cm high; leaflets narrow, whitish
pubescent; pods 1-seeded,
Papilionoideae - 909
_ 3641 - Indigofera linnaei Ali.Chàm Linné.
Cỏ cứng nằm, đaniên; thân, lá, đài, trái có
lông nằm. LÁ nhỏ dài 1,5-2 cm; lá-phụ 4-11, xoan
ngược, dài 6-8 mm, gân-phụ không rố; lábe nhọn,
cao 1-2 mm. Chừm ngắn Ò nách lá, dày; hoa nhỏ;
vành. cao 3 mm; noãnsào có lông. Trái nhỏ, xoan
nhọnnhọn, đài 5 mm; hội 2.
Trảng khô, dựa lộ, bìnhnguyên: Phanrang.
Lọitiểu, lọisữa.
- Prostrate perennial herb; flowers 3-4 mm
long; pods 2-seeded (I. eneaphylla Lam., n. ïlleg.).
3642 - Indigofera nummulariifolia (L.) Livera ex
Alston. Chàm tiền. :
Cỏ nầm, không lông. Lá nguyên, xoan ngược,
đài 1,5-2,5 cm, bìa có rìa lông; lábẹ 5 mm. Chùm;
hoa đỏ cam; đài 3-4 mm; vành 8 mm; tiếunhụy 7-10.
Trái phù, cong, có 4 hàng gai nhỏ.
Bãi cát khô, dựa lộ, gần biển, từ
QuảngnamĐànẳng vào N; I-XI.
- Prostrate herb; pods spiny 1-seeded
(Hedysarum nummularum L.. I. echinata WINd.).
3643 - Indigofera caloneura Kurz. Chàm gân-đẹp.
Bụi 1,5-2 m; thân có lông màu vàng. Lá do 1
lá-phụ to, xoan bầudục, 13 x 6,5 cm, mặt dưới gân-
phụ lối 17-20 cặp, tạo thành mạng lồi nổi, sóng 2
cm. Chùm ö nách lá dài 8-12 cm; đài có lông tƠ
hoe; vành cao 1 cm, có lông vàng mặt ngoài. Trái
đầy lông vàng, dài 4-6 cm; hột 10, nâu.
Phanrang.
- Shrub with yellow pubescence; leaves
uniloliated; pods 10-seeded.
3644 - Indigofera squalida Prain. Chàm nhám.
Cỏ cao 0,5-1 m; thân không nhánh, có lông
nằm xám. Lá đài 3-6 cm thon ngược, có lông nhám
ỏ 2 mặt; lábẹ 1 mm, mau rụng. Chùm ngắn; hoa
dày, đỏ, cao 4 mm; đài có lông; cò thon nhọn. Trái
hình trụ, có lông vàng, đài 1 cm; hột 4-5, tròn.
.: 50-1.300 m: Thuậnhải, Biênhòa.
- Herb; leaves with rough hairs; pods 1 cm
long, yellow pubescent 4-5-seeded (1. polygaloides
Gan),
910 - Câycỏ Việtnam
3645 - Indigofera trifoliata L.. Chàm ba-iá.
Cỏ nằm hay đứng cao 40 cm; nhánh mảnh, có
lông nằm. Lá mang 3 lá-phụ, mặt đưới trắng và có
tuyến vàngvàng, có lông nằm; lábe nhỏ. Chụm: dày;
hoa đài 6 mm; đài cò lông, cao 2,5 mm; cò tròndài,
dài Š mm. Trái dài 10-15 mm, có 2 Sóng đọc cao như
cánh; hột 6. :
Đất hoang, đến vào 1.200 m; Hàbác, Haànội,
Hànamninh, Nghệtỉnh, Đồngnai, Sàigòn; V-VIH. Hột
trị bạchđáiha, têthấp, bổ, phụcsúc, khíchdục.
- Herb prostrate or erect; leaves tríoHated,
appressed pubescent; flowers 6 mm long: pods 6-
seeded.
3646 - Indigofera glabra L.. Chàm nhần.
Cỏ có nhiều nhánh; nhánh có ít lông. Lá
nhỏ, sóng đài 1,5-2 cm, mang 3-5 lá-phụ xoan ngược
dài 6-10 mm, có lông nằm; lábẹ 4 mm, có rìa lông.
Pháthoa yếu ö nách lá; hoa 2-4, đỏ; đài 2 mm; vành
cao 3 mm. Trái ngay, ít eo giữa hột, 1,5 x 0,1-0,3 cm;
hột 8-12, vuông.
Đất nhiều đá, đồi cát: Bàrja.
- Annual herb; leaflets 3-5, pubescent; flowers
red; pods 1,5 cm long (1. penfaphylla L1}.
3647 - IndigoEra tinctoria L.. Chàm nhuộm,
Đạichàm; Indigo Plant; Indigotier.
Bụi cao 1-2 m; nhánh có lông nằm. Lá mang
7-17 láphụ có lông Ö mặt dưới, gân-phụ 5 cặp;
lábe nhọn, cao 1 mm. Chùm dài 5-10 cm; hoa cao 4-
5 mm, xanh và đỏ; đài có răng dài bằng ống; vành
có nhiều lông mặt ngoài. Trái dài 3-4 cm, ngay hay
hơi cong, có co cạn; hột 5-10, vuông.
ất hoang, dựa lộ, dựa rạch, đây-đó và Tr
cho đến 2.000 m, BTN. Lá làm mọc tÓC; †TỊ SỐ nước
(hydrophoby), kinhphong, xáotrộn thầnkinh, cầm
máu, đấp trĩ, rế bổ gan, chứa indirubin chống
ungthư và ungthư máu.
- Shrub to 2 m high; leaves pubescent below;
pods 3-4 cm long.
3648 - Indigofera spicata Forssk. var. spicata. Chàm
l. .
l Cỏ đaniên nằm hay đứng, nhánh non có lông
nằm. Lá-phụ 5-9, mọc xen, Xoan-ngược đến xoan-
ngược hẹp, hẹp, dài 1-2 cm, rộng 2-2,5 mm, có lông
nám mặt trên; lábẹ 3 mm. Chùm ngắn rồi dài 4-8
cm; hoa dài 4 mm; đài có lông; vành lường. Trái
không lông, dài 2 cm; hột 8-12, dài 1,5 mm.
Đất hoang, rẩy, dựa rạch, đến 2.700 m: từ
QuảngnamĐànẵng đến Sàigòn, Lụctỉnh. Trị kinh-
hong.
si - Perennial erect or prostrate herb; leaflets
narrow obovate linear; flowers pink; pods 2 cm long,
nely pubescent (ï. endecaphylla Jacd.).
Papilionoideae - 911
3649 - Indigofera spicatn var. siamensis (E[Ïoss.) de
Kort. & Thịijsee
Hai thứ I. spicaia khác nhau như sau:
1a - lá-phụ xoan-ngược đến xoan-ngược hẹp,
mặt trên có lông VAT, spicatn
1b - lá-phụ rất hẹp, mặt trên thường không
lông .VaT. siamensis (Hoss. ) de Kort. & Thijss©
Dựa lộ, ruộng, đất hoang: châuthổ sông
Củulong.
- Leaves narrow linear, almost glabrous.
3650 - Indigofera suffruticosa Miil.. Chàm bụi.
Bụi 1-2 m; nhánh có lông nằm trắng. Lá dài
vào 10 cm; láphụ 5-19, bầudục tròn 2 đầu, to vào 15
x 7 mm, mặt dưới có ít lông, gân-phụ rất mảnh, 7
cặp, cuống-phụ 1 mm; lábe như kim cao 6 mm.
Chùm ở nách lá, dài 3-10 cm; hoa vàng; đài có lông,
răng ngắn. Trái xự, congcong, đài 1,5-2 cm, có lông
nằm; hột 5-10, nâu,to 1 mm l
Sinhcảnh hỏ và Tr để nhuộm: Caolang,
Thanhhóa, Bìnhtrithiên, QnDanẵng. Trấnluyếnsúc, trị
kinhphong; hoa, rễ trị ungnhọt, bịnh đường-tiểu.
- Shrub 2 m hiph; leaflets sparsely pubescent
beneath; flowers yellow; pods 1.5-2 cm long (J. ani
L
3651 - Indigofera arrecta Hochst. ex A. Rich.. Mon,
Trum, Chàm.
Tiểumộc cao 7-2 m; thân to đến 10 cm;
nhánh có ít lông nâu. Lá có sóng dài 6-10 cm;lá-
hụ 9-19, bầudục thon ngược, vào 3,5 x 1,5 cm, có
ông 2 mặt, gân-phụ 6 cặp, cuống-phụ 2-3 mm.
Chùm 5-8 cm ö nách lá; hoa huồng nâu, có lông
mặt ngoài. Trái hơi xụ, ngay, 2,5-3 x 0,2 cm, không
lông; hột 4-6, nâu.
Hoang và Tr đến 1400 m: Nghĩabùnh, Đáclắc,
Phúkhánh, Thuậnhải.
- Shrub to 4 m hiph; leaflets sparsely :
pubescent; flowers pink brown; seeds 4-6.
3652 - Indigofera aralensis Gagn.. Chàm núi Aral.
Tiểumộc cao đến 3 m, có lông xám nhung ở
các cdquan, có vài lông tiết; nhánh già không lông.
Lá-phụ 7-17, tròndài, to 12-20 x 5-8 mm, mặt dưới
có lông dày trắngtrắng, lábe-phụ 1,5 mm; lábc 7-8
mm. Pháthoa ở nách lá; đài có lông o, cao 3 mm;
cánhhoa 11 mm, cò tròndài; noãn 12-13. Trái xụ.
Núi Aral, Cambốt; (hình theo Gagnepain)..
- Shrub to 3 m hiph; leaflets densely grey
pubescemt beneath; vexilum oblong.
912 - Câycỏ Việtnam
3653 - Indigofera atropurpurea B.& H. ex Hơrn..
Chàm đen-tia.
Nhánh không lông, LA dài ; lá-phụ bầudục, tà
tròn 2 đầu, to vào 3,2 x 1,5 cm, không lông, gân-phụ
mảnh, khó nhận. Chùm ò nách lá. Trái ngay, xự
xéo, to 3,5 x 0,2 cm.
- Branches, leaflets glabrous; pods 3.5 cm long.
3654 - Indigofera longicandata Thuần. Chàm đuôi-
đài.
Bụi cao 05-1 m; nhánh có cạnh, có lông rồi
không lông. Lá-phụ 5-7, bầudục, to 3-7 x 2-3 cm, dai,
có lông 2 mặt; lábẹ tamgiác, cao 1,5 cm. Chùm dài
3-8 cm, có lông; hoa hưởng, cao 7 mm; noãnsào có
lông. Trái to 5-7 x 0,4 cm; hột 10-14, to 3 mm.
Vùng đá, rùng thông, 0-1200 m: Phúkhánh,
Thuậnhải, Langhanh. .
- Shrub 1 m hiph; leaflets pubescent; flowers
pink; seeds 10-14, 3 mm long.
3655 - Indigofera cassioides RottlL. ex BI. Chàm
muồng.
- Bụi 1-2 m; nhánh không lông. Lá-phụ 13-17,
bầudục xoan ngược, 2,7 x 1,3 cm, chót cắt ngang hay
tà, cÓ gai mũi, mặt trên nâu, mặt dưới nâu xám,
gân-phụ cách nhau 1,2-2 mm; lábẹ tamgiác, mau
rụng. Chùm ở nách, đài 8-13 cm; hoa hường £ướm,
cao 12-14 mm; noãnsào không lông. Trái xự xéo, vào
3,2 x 0,2 cm, không lông; hột 8-12, láng.
Rừng thưa: Buônmêthuộc, Lâmđồng.
- Leaflets glabrous; flowers pink purple; pods
3.2 cm long (I. paichella Roxb.).
3656 - Indigofera colutea (Burm.f.) Merr.. Chàm
Cỏ nằm, 1-đaniên, dài 50-60 cm; thân, lá, đài
có lông. Lá đài 3-4 cm; lá-phụ 9, nhỏ, 13 x 4 mm,
bầudục đài, cuống-phụ ngắn; sóng mảnh. Chùm
ngắn Ò nách láít hoa; vành có lông mặt ngoài;
noãnsào có lông. Trái ngang hay S2 xéo, 17-23 x
2mm; hột 8-14.
Vùng nhiều đá, 500 m: Càná.
- Prostrate annual or perennial F g: herb;
pods 8-14-seeded.
Papilionoideae - 913
3657 - Indigofera galegoides DC.. Chàm đại, Xà
chàm, Chàm phụng.
Cỏ cứng, cao 1-3 m; nhánh ngang, có cạnh tà
và lông trắng. Lá đài 12-15 cm; lá-phụ 21-25, dài 2-3
cm, lábe-phụ 0,5 mm; lábẹ 4 mm. Chùm đứng cao
6-11 cm; hoa hưởng cao 1 cm; đài có lông mịn;
noänsào không lông; noãn 10. Trái đứng, dài 4-7,5
cm; hột to 3 mm.
Rùng thưa, đất hoang, đồnđiền, 1-1000 m, từ
Caolạng đến Đồngnai, Châuđốc; I-XI. Dùng
nhuộm; khi ngâm có mùi CNH.
- Shrub 3 m hiph; leaflets 21-25; flowers pink.
3658 - Indigofera sootopensis Craib. Chàm Sotopeu.
Bụi cao 1 m; nhánh hơi chữ chi, lúc non có
lông sét. Lá-phụ 29-51 xoan bầudục, đài 1,5-2 cm, có
lông nằm 2 mặt, mặt dưới mốcmốc; lábẹ 6-7 mm.
Chùm dày cao 10-13 cm, có lông sét; hoa cao 15
mm; noãnsào không lông. Trái ngay, dài 4 cm; hột
10-15, to 3 mm.
Dựa rạch, rừng thưa, đến 1.000 m: Lâmđồng,
Hậugiang.
- Shrub 1 m hiph; leaflets 29-51, appressed
pubescent; pods 4 cm long.
3659 - Indigofera hirsuta L..Chàm lông: “./ Ind¿go.
_ Cỏ cứng, cao đến 1,5 m; nhánh có lông đài,
đơn. Lá-phụ 9-11, mọc đối, xoan ngược, to 12-40 x
20 mm, có lông dài 2 mặt. Gié dày, nhiều lông hoe;
hoa dài 4-5 mm, hường; đài có ống ngắn, có lông.
Trái đầy lông, dài 2 cm; hột 6-8, vuông to 1 mm.
Đất hoang, đất nghèo, vùng thường bị cháy,
0-1.000 m, BTN; XIH,12. Chứa indigotin. Ó Phiippin,
lá kiệnv|, trị ỉa.
- Herb to 1Š m hiph, lenghtly pubescent;
flowers pink; seeds 1 mm.
3660 - Indigofera nigrescens Kurz ex King & Prain.
Keo cái, Chàm đen.
Tiểumộc cøo 4 m; thân to 6-7 cm; nhánh
không lông. Lá dài 10-12 cm; lá-phụ vào 13-19,
bầudục hẹp, vào 2 x 0,7 cm, chót có øai-möi, không
lông, lúc khô xám đen hay đen, cuống-phụ 1-1,5 mm;
lábe cao 7 mm. Pháthoa dài 10-18 cm ö nách lá;
hoa nhiều đổ hay hường, cao 4 mm. Trái xụ xéo,
dài đến 2,5 cm, to 2 mm.
Dựa suối, rùng Thông, 700-1.500 m: Côngtum,
Langhanh.
- Shrub to 4 m hiph; leaflets blackening on dry;
flowers pink.
914 - Câycỏ Việtnam
3661 - Indigofera stachyodes Lindl.. Chàm cua,
` Bụi cao 2,5 m, nhánh cứng, có lông tø nâu.
LÁ dài hơn 20 cm; lá-phụ 21-31 mọc đối, 6-12 x 5
mm, mỏng, có lông hoe 2 mặt, mặt dưới mốc; lábe
như chỉ cao 7 mm. Pháthoa đài bằng lá, có lông
dày hoe; láhoa đỏ, đải 12 mm; cánhhoa đỏ, cao §
mm. Trái ngay, 3,5 x 0,3 cm, không lông; hột 5-10, ˆ
vưông, to 2 mm, nâu đỏ.
TK; thường bị cháy, trảng, rừng. thưa, rừng
Dẻ, 800-2400 m: GialaiCônptun, Thuậnhải,
Lâmđồng.
- Shrub to 2.5 m hiph; leaflets 21-31, rufous
Xe Do flowers red (I. dosua Buch.-Ham. ex D.
on).
3662 - Indigofera trita L.f. subsp. subulata (Poïr.) Ali
Var. scabra (Roth) Ali. Chàm cọ.
Bụi, nhánh mảnh, ngang, không lông. Lá dài
3-7 cm; lá-phụ 5-9 bầudục hẹp, vào 2 x 0,7 cm, gân-
phụ 6-7 cặp, cuống-phụ 2 mm; lábẹ tamgiác 3 mm.
Chùm ở nách lá, dài 2-3 em, sau đó bằng lá; trục và
đài có lông; đài 5 răng dài; vành hưởng, cao 4 mm.
Trái xụ, đài 3 cm, rộng 2-3 mm, nhọn; hột 10-15,
vuông.
Rùng thưa, Lào.
- Shrub; leaflets sparsely pubescent; flowers
pink (1. laotica Gagn.).
3663 - Indigofera zollingeriana Miq.. Chàm cánh-
rãnh.
Tiểumộc hay đạtmộc đến 12 m; nhánh và lá
cÓ lông nằm trắng. Lá dài 20 cm; lá-phụ 11-17
xoan, to 4-7 x 1,2-3 cm, có lông nằm; lábe như kim.
Chùm như gié, dài 10-20 cm, có lông hoe dày; hoa
tía; đài như chén; vành cao 12-16 mm. Trái ngang,
dài 35-45 mm, có lông nằm; hột hơn 10, tròn.
Rào, dựa lộ, trảng, rừng thưa, đến 1.200 m:
từ Hoàngliênson đến Sàigòn; 12-1.
- Treelet or tree 12 m hiph; corolla purple;
pods indehiscent (1. /ewzmannii Mìq.).
3664 - Indigofera wightii Grah. ex W. & Arn.. Chàm
Wight. | St si
Bụi cao 1 m; nhánh có lông trằngtrằng nằm.
Lá-phụ 21-25, xoan, cao 1 cm, dai, có lông trắng
nằm; lábe tamgiác hẹp. Chùm cao 5-6 cm, dày; hoa
hường, đài có lông, răng tamgiác; cồ 4 x 3 mm.
Trái hình trụ, 3 x Ú,3 cm; hột 10-20, vuông, to 1
mm.
Rùng thưa, với Tre đến 2.000 m: Đắclắc,
Thuậnhải, Lâmđồng.
- Shrub 1 m hỉph; leaflets COrlaceous,
appressed pubescent; flowers pinkh; fruits 4 x 0,3 cm.
Papilionoideae - 915
3665 - Indigofera banii Khôi & Yak.
. 3666 - Cyamopsis tetragonolobus (L.) Taubert. Guar,
Cluster Bean.
Cỏ nhấtniên; thân có cạnh, không lông. Lá-
phụ 3, hơi hình bánhbò, bìa có răng thưa, có lông
nằm, to 3-7 x 1,5-4 cm; lábẹ như sói, cao 5-8 mm.
Chùm dày đài 2 cm, sau đó đài hơn; hoa nhỏ; đài 3
mm, 5 răng; vành cao 7 mm. Trái ngay, phẫuthức
vuông, to 6 x 0,8 cm, có mũi ngay; hột 8,
VN nh đen.
Cỏ Tr lấy trái và cho giasúc ỏ N nhưng
hiếm. Gốc từ Phichâu đến Ânđộ. Hột cho Quar
gum: làm đồ-än qua mau ống tiêuhóa; tốt cho người
bị đái-đường.
- Herb; stem angular; leaflets pubescent;
flowers red; pods 4-angled (Psoralea tetragonoloba
L}). Desmodieae:
3667 - Desmodium unifoliatun (Mcrr.) Steen.
T8 EU) 1-láphu, Chia-đôi.
ụi nhỏ cao 3.0-40 cm; thân cứng, vỏ xám,
nút mịn, lúc non không lông; chót nhánh thành gai
chẻ 2-3, dài 2,5-5 cm, nhọn. Lá nhỏ, 18 x 6 mm, tà
tròn 2 đầu, dai, cún2g ôliu, gân-phụ rất mịn, tạo
thành mạng rõ mặt trên, cuống 1 mm. Chùm 1-2 em
ð nách lá, ít hoa; cọng hoa 6 mm, đài 2 mm.
Hòn-tre, Nhatrang.
- Small shrub; spines 2-3-ñid; short racemes
(Trdacanthus wujfoliatus Mer.).
3668 - Desmodium biarticulatum (L.) DC.. Tràngquả
hai-đốt.
Cỏ đứng, cao 0,3-0,7 m, cúng. Lá mang 3 lá-
phụ có lông nằm mặt dưới; lábe dính nhau. Chùm
đứng: hoa nhỏ; hùngnhụy lưỡngliên. Giápquả đứng
có 2 đốt có lông vàng.
Trên cát dựa biển: Bàrja.
- Herb to 0,7 m high; leaflets 3, appressed
hairy below; pods 2-jointed (4phyllodium biarticulatum
Gagn.).
3669 - Desmodium flexuosum Tràngquả dẻo.
Cỏ bò dài ð đất; thân, cuống lá, pháthoa có
lông phún. Lá 1-lá-phụ; phiến xoan mòn, đáy hơi
hình từm, to 7 x 5,5 cm,có lông, gân-phụ 7-9
cặp;lábe-phụ 1-2 mm. Chừm đứng từ nách lá, đài
bằng hay hơi hơn lá; hoa nhỏ; láhoa 2-3 mm; cọng
hoa 2-3 mm. Trái 2-4-đốt, rộng 2 mm, có lông.
Cambốt.
- Creeping; stem, inflorescence hirsute; limb
ovate; pods 2-4-jointed. :
916 - Câycỏ Việtnam
3670 - Desmodium motorium (HouttL) Merr..
Tràngquả động.
Bụi cao 0,5 m. Lá với 1 láphụ chót to, dài
5-8, rộng 1-25 cm, 2 lá-phụ cạnh nhỏ hơn nhiều,
mặt dưới màu tro, có lông nằm; lábẹ nhọn, đài 10-
12 mm. Chùm đơn hay kép; hoa tímtím rồi cam;
cánhhoa 8 mm. Giápquả hơi cong, rộng 5 mm, có
lông mịn, nở ỏ một bên; hột 8-12.
Ngọclinh, Bàrja, Châuđốc; VII-XI.
- Herb; lateral leaflets reduced; pods dehiscent
on ki S.) cdge (Cadariocalx moforum Houtt., D.
@yrans DC.).
3671 - Desmodium gyroides DC. Tràngquả lay.
Tiêumộc 2-3 m; nhánh non tròn, có lông nằm,
trắng. Lá-phụ chót to, xoan, dài 3-5 cm, tròn 2 đầu,
có lông nằm, nhất là mặt dưới, lábẹ mau rụng.
Chùm hay chùm-tụtán; hoa to, có rằn, cao 7-8 mm;
noãnsào đây lông trắng. Trái 5-7 hột, có lông mềm,
nỏ theo một lằn một bên.
Rùng thưa, Prenn; 11-12. Giúp dế có thai.
- Shrub 3 m high; pods đehiscent on upper
side. .
3672 - Desmodium adscendens (Sw.) DC. Tràngquả
bụi.
Bụi cao 1,2 m, có lông thưa. Lá do 3 lá-phụ
tròntròn đến xoan-ngược, chó: lõm, lá-phụ chót to
22-43 x 0,7-3,2 cm; lábẹ thon, cao 2 mm. Chùm
thưa, cao 15 cm; đài có răng hẹp; vành đođỏ, dài
bằng hai đài; tiểunhụy cao 3,5-4 mm. Trái dài 2-2,5
cm, bìa trên ngay, bìa dưới eo (hành 2-6 đốt có
lông tha; hột đen.
Rừng thưa. Dùng như trà trị viêm cuống-
phổi, trấnluyếnsúc, trị bón, đau bụng, kiết; đấp vết-
thương. Gốc T.-Mỹ.
~ Tufts up to 1/2 m hiph, sparsely pilose;
corolla reddish; pod with 2-6 articles, Spasely
pllose (D. caespiosum (Pers.) DC..
3673 - Desmodium rostratum Schindler. Tràngquà
mũi.
Tiểumộc 1-2,5 m; nhánh non có lông nằm.
Lá-phụ xoan ngược, dài 3,5-6 cm, mỏng, mặt dưới
xám đenđen, có lông mịn; lábẹ dài 8-9 mm. Chùm
ö nách lá hay tán có cọng 1 cm; đài có lông; vành
trằng-vàng hay tím, cao 1 cm; noãnsào có ít lông.
Trái có 5-7 đốt, dễ gảy, rộng 5-6 mm, đenđen, có
lông nằm.
Rừng rừng thưa: Langbian Đồngnai,
Châuđốc, Cônson; XII,12.
- Shrub 2.5 m high; flowers yellowish or violet.
-Papilionoideac - 917
3674 - Desmodium clovisii Gagn.. Tràngquả Clovis.
Bụi 2 m; nhánh gần như songdính. Lá-phụ
bầdục, lá-phụ chót hình bánhbò, dài 6-10 cm, lục
tươi như xám, mặt dưới đầy lông nằm sát, chói như
tơ; lábe nhọn, cao 7-13 mm. Tán không hay có cọng
ngắn; hoa cao 1 cm, ng. Giápquả đúng, đến,
ông lông; đốt 1-4, gần như tròn.
Lùmbui, dựa bò nước, từ Phúkhánh đến
Làctinh; IH-VIHI, 3-8.
- Shrub 2 m hiph; leaflets appressed white
pubescent below; flowers white; pods black.
3675 - Desmodium rugosum (Prain) Schindl. var.
rugosum. Tràngquả nhám.
Cỏ cao đến 1 m; nhánh chữ chỉ, có cạnh, có
lông mịn. Lá to, lá-phụ chót đến 13 x 8,5 cm,
xámxám, gân-phụ 11-13 cặp, lábe-phụ 3 mm; cuống
4-5 cm, có lông nằm mịn nâu, cũng như cuống-phụ.
Chùm như tán ngắn ö nách lá hay chùm-tán Ö ngọn
nhánh; láhoa, đài đầy lông nằm tơ, bạc; vành cao 1
cm, rằng. Trái congcong, 3-5 đốt hơi dẹp, vào 7 x 5
mm, có lông nằm.
Nơi ẩm; VI, 6-10.
- Herb 1 m hiph; flowers white; articles
pubescent (Hedysarum rugosum Prain).
36%6 - Desmodium triangulare (Retz) Merr..
Tràngquả tamgiác, Bachẻ.
Tiểumộc 1-3 m. Lá-phụ hình bánhbò, có lông
td bạc mặt duói, gân-phụ nhiều, mảnh, songhành;
lábẹ 1,2 cm. Tán trên cọng ngắn; hoa #ắng, dài 1
cm; đài 4 thuỳ. Giápquả ít cong, đài 1,5-2,5 cm;
đốt 3-5, dài 3,5-4 mm, có lông trắng mịn, như tơ.
Nơi ẩm, bìnhnguyên. Trị têthấp, lj.
- Shrub 1-3 m hỉiph; leaflets siky white
pubescent below; flowers white (Hedysarum trianguÌare
Retz., D. cephalofes WalL).
3677 - Desmodium umbellatum (L.) DC.. Tràngquả
tán; Taiwan Tickelover.
Tiểumộc 1-6 m. Lá mang 3 lá-phụ gần như
không lông, mặt dưới có lông năm; lábe mau rụng.
Tán ö nách lá, ít hoa; hoa trắng, cao 12 mm; đài 4
thuỳ bằng nhau; noãsào có lông. Trái congcong; đốt
3-4, dài hơn ngang, có ít lông
Lùmbụi thường dựa biển, Phúkhánh đến
Cônsơn, Hàtiên; I-XII.
- Shrub 1-6 m; leaflets almost glabrous; flowers
white; articles oblong (iedysarưm umbellatum L.).
918 - Câycó Việtnam
3678 - Desmodium ursinum Schindl.. Con-hát.
Tiểumộc 1-2 m; nhánh có 8 cạnh, có long
vàng hay trắngtrắng. Lá-phụ dài đến 9-11 cm, có
lông vàng hay xám tro mặt duớói; lábe 5-6 mm. Chừm
đài 5-13 cm, mang chụm to 1-1,5 cm; đài có lông;
cánhhoa cao 1,2 cm; noãnsào không lông. Trái có
lông vàngvàng: đốt 2-4.
Dilinh, Bàrja; XII-I,1.
- Shrub 1-2 m hiph; leaflets yellow pubescent
below; pods yellow pubescent.
3679 - Desmodiun wallichii Prain. Tràngquả Wallich.
Tiểumộc; nhánh non (có 3 cạnh), pháthoa,
đài.. có lông vàng. Lá-phụ đài 4,5-15 cm, mặt trên
có lông lúc non, mặt đưới đấy lông tái, gân-phụ như
songhành; lábẹ 5-7 mm. Chụm to 1-1,5 cm, hay gié;
hoa răng cánhhoa cao 1-12 cm; noãnsào có ít
lông. Trái 2-5 đốt dài 5 mm, đầy lông vàngvàng
cúng.
Rừng vùng núi: Cheoreo, núi Dinh, Thấtsơn.
- Shrub; flowers white; pods yellow hirsute.
3680 - Desmodium vesttum Benth. ex Baker.
Tràngquả phủ.
Cỏ 1-2 m. Lá do lá-phụ to, lá-phụ chót dài
3-10 cm, đầy /ông vàng mặt dưới. Chùm đúng từ
nách lá vói /áhoa từng cặp, tròn, to 2 cm; hoa gắn
khít nhau; đài có lông cánhhoa đài 13 mm;
noãnsào có lông. Giápquả 2 đốt, rộng 5 mm, có lông
mịn.
Sinhcảnh hỏ: Sàigòn, Bària.
- Herb 1-2 m high; bracts 2-foliolate; pods 2-
jointed.
3681 - Desmodium pulchellum (L.) Benth. Đồng-tiền,
Tràngquả đẹp.
Có cao 1-15 m; nhánh có lông dày như
nhưng. Lá-phụ có lông ngắn, vàng mặt dưới. Chùm
đứng Ỏ nách và ngọn, dài vói láhoa từng cặp, tròn,
nhỏ, cao 1,2 cm; hoa nhỏ, cao 8 mm. Giápqud 2 dối,
có lông, rộng 3 zưn.
Rừng dày đến sinhcảnh hỏ, 1-900 m; II-VI.
Trị nong ở bụng, sốt do têthấp, làm tan các cục
máu, tănggia hồngcầu; vỏ cầm máu, trị ïa và bổ
gan.
- Herb to 1-1.5 m high; bracts 2-foliolate; pods
2-jointed (Hedysarwm pulchellum L.).
Papilionoideae - 919
3682 - Desmodium blandum van Meuwen. Đồng-tiền
lông, Tràngquả thanhiịch. :
Cỏ cao 30-60 cm, đúng: mhánh tròn; thân, lá
có lông mịn dày như nhưng. Lá-phụ dày, mặt trên
có lông đậm chói, mặt đưới như nhung vàng vàng,
gân hiện như một lằng vàng. Pháthoa đài 30-50
cm,đứng, có láhoa do 2 phiến tròn to 1 cm; hoa
trắng hay hường, dài cö 1 cm. Trái 4 đốt, gần như
thẳng một bên, có lông tơ dày trăngtrắng hay vàng.
Đất hoang, dựa lộ, 20-600 m; XI, 12.
- Herb; leaflets velvety; bracts 2-foliolate; pods
4-jointed, silky pubescent (D. elsgans DC.).
THỊ - Desmodium longipes Craib. Tràngquả chân-
lài `
Cô to, cao 3 m; nháh có lông hoe. Lá-phụ
chót thon đài có lông Ò gân mặt trên, mặt dưới đầy
lông hoc; lábẹ 6 mm. Pháthoa ỏ ngọn nhánh, đài
30-40 cm, có lông hoe; láhoa do 2 phiến xoan dài, ío
2,5-4 cm; hoa chụm 6-10, vàngvàng, cánhhoa cao 8
HN noãnsào có lông. Trái 4-đốt, ít lông, eo 2 bên
đốt.
Lạngson, Quảngninh.. đến Côngtum, Thủdức.
- Shrub to 3 m hiph; bracts 2-foliolate; pods 4-
jointed, glabrous (D. fonkirense Schindl.).
3684 - Desmodium grande Kurz. Tràngquả cao.
Bụi; nhánh có lông ngắn, dày, vàng. Lá-phụ
có khi 1, /-phụ chót to cỗ lá-phụ cạnh, bầudục
xoan ngược, đến 8-13 x.3,7-4 cm, mặt trên có lông
sát thưa, mặt dưới nhu nhung sát xám vàng, gân-
phụ (8 cặp) lồi, gân tamcấp songsong. Chùm-tụtán
Ò chót nhánh như gié; láhoa do 2 phiến xoan to 2,5
x 1,5 cm, rìa vàng: chụm đến 10 hoa; cọng 3 mm;
cánhhoa 4 mm. Trái (2) đốt, gần như không lông
trừ ỏ bìa.
Lào và Cambối.
- Terminal leaflets equal to lateral ones; pods
4-jointed, glabrous (D. kwrzianưm Ô. Ktze).
3685 - Desmodium rodgeri Schindl. Tràngquả
Rodger.
Thân có lông nằm ö cạnh nhọn. Lá do ï lá-
phụ; cuống rộng 3 mm kể cả cánh; phiến hình tim
dài, đài dến 14 cm, mỏng, mặt trên nâu, không lông,
mặt đưới nâu tươi, gân-phụ 9 cặp; lábẹ tamgiác to,
cao 1,5 cm. Chùm-tután ở chót nhánh và nách lá;
chụm 1-4 hoa; cọng mảnh, cao 1,5 cm; đài 3 mm;
vành cao 1 cm. Trái dẹp, nâu, không lông, to 7 x 1
cm; đốt dẹp, dài cõ 1,4 cm.
Địnhquán.
- Leaflet 1, membranous, gÌabrous; ods to 7
x 1 cm, glabrous (Tadehagi rodger: (Schindl) Ohashl).
920 - Câycỏ Việtnam
3686-87 - Desmodiun triquetrum (L.) DC.. Tràngquả
ba-canh, Bài-ngài.
Cỏ cúng cao 1-1,5 m; thân có 3 cạnh. Lá do
1 lá-phụ dài đến 20 cm; cuống có cánh; lábẹ 1,5-3
cm, nâu. Chùm kép; hoa chụm 2, hưởng. Giápquả
có lông xám tro; đốt 6-8, rộng 2-5 mm hay hơn.
Dựa rừng, rùng hậulập, 1-1.500 m. Lọisữa,
lọitiểu, trị sốt, bổ thầnkinh, trị trẻ-em ăn khó tiêu,
trị ho, trị đau bụng; chống siêukhuẩn.
1a - trái có lông, đốt 5-6, rộng 2,5-5 mm: ssp.
triquetrum; lb - trái lúc chín không lông, mỏng, đốt
7-9, rộng 4-6 mm: ssp. alatum Prain; 1c - trái không
lông mỏng, đốt 4-6, rộng 2-25 mm: ssp.
pseudotriquetrum Prain.
- Herb to 1.5 m hiph; petiole winged; leaflet 1
(Hedsarum triquetrum L.).
3688 - Desmodium diffusum DC.. Tràngquả trãi.
Bụi cao 1 m; nhánh non tròn, đỏ hay tím, có
lông nằm. Lá-phụ 3,lá-phụ chót đến 7 x 3,5 cm,
mỏng, mặt trên nhámnhám, mặt dưới có lông nằm;
lábẹ cao 10-12 mm. Chùm 15-30 cm, thưa. ,có lông;
hoa lam hay tín; đài 4 tai; vành cao 6 mm; noãnsào
có lông. Trái có lông mấu (dính quần-áo) xám
mịn; đốt 5-10, to 3,5 x 1,5 mm.
Vùng núi, 800-1400 m: Làocai, Hàsonbinh,
Phúkhánh, Lâmđồng, Đồngnai; IV-IX.
- Shrub; leaflets appressed hairy beneath; pods
with hooked hairs.
3689 - Desmodium laxiflorum DC. subsp. laxiflorum.
Buóm, Tràngquả bướm.
Cỏ cao đến 2 m; thân có tớ nằm trắngtrắng.
Lá mang 3 lá-phụ; lábẹ cao 1,3 cm; sóng 4 cm;
cuống-phụ 2 mm; thúdiệp chót xoan, đến 9-12 x 5-7
cm, mặt trên ôliu đậm, mặt dưới xám, gân-phụ 10
cặp; lábe 3-4 mm, như chỉ. Chùm dài dến 25 cm, có
láhoa nhọn phủ lúc non; hoa /m trắng, đài vào 4
mm; noãnsào có lông. Giápquả ngay hay hơi cong;
đốt 5-10, vuông dài, 4-7 x 3 mm, có lông mịn.
Từ Lạngsơn, Hàsønbình đến Côngtum; IX.
Chống thụ.
- Herb to 2 m hiph; raceme; pods finely
pubescent, 4-7 cm long.
Papilionoideae - 921
3690 - Desmođdium teres Wall. ex Benth.. Tràngquả
xinh.
Cỏ mảnh, đến 1,5 m; thân tròn. Lábẹ cao 1
cm; lá-ph¿ 7; cuống ngắn, 3-4 mm, cuống-phụ 2-3
mm; phiến đến 17 x 6,5 cmjlồi mặt dưới, mặt trên
ôliu sậm, mặt đưới xám lục. Chùm dài 20-30 cm,
mảnh, ở ngọn và nách lá; hoa chụm 2-4; đài 2-3
mm; vành 7 mm, /zm rtíứn. Trái dài 5, cm, TỘng 7-
1,3 mm; đốt dài 4 mm, có lông mấu và mạng dọc.
500-1.000 m: Lâmđồng, Chứachan; X, 10.
- Herb to 1.5 m; leaflets 8labrous; raceme 30
cm long; pods narrow with hooked hairs, 5.5 cm long.
3621 - Desmodium zonatum Miiq.. Trángquả quần.
Bụi cao 50 cm; nhánh tròn, có lông hoe nằm.
Lá-phụ 1, to 12 x 4-7 cm, có lông mặt dưới, mặt
trên có quần hay không; cuống 2,5-3 cm, lábẹ dài 7-
10 mm. Chừm yếu Ò ngọn, thưa cao 15-20 cm, có
lông hoe; cọng hoa 1 cm; đài có 4 thuỳ dài hơn ống;
cánhhoa 5 mm, tím. Trái thòng, có lông ngắn, quắn;
đốt 6, đài, 13 x 2,5 mm.
Quảngtrị, Đáclắc, 450 m; 12,
- Herb 50 cm high; fruits narrow, joints to 13
x 2,5 mm.
3692 - Desmodium laxum DC. Subsp. laxum.
Tràngquả thưa.
Cỏ cao đến 120 cm; thân ửng đen, lúc non có
lông mịn. Lá-phụ chót xoanthon,to cả, mặt trên nâu
đậm đen, không lông, mặt duói nâu, không có đốm
trắng; lábẹ dài Ï cm. Chùm cao 20-30 cm, không hay
có nhánh; hoa 24) mỗi mắt; cọng 4-8 mm, có lông.
Trái trên thưđài đài 8-10 mm; đốt 2-3, hình
tamgrác, dài 9-10 mm, rộng 3-4; hột 6-7 x 3-4 mm.
Bavi.
- Herb to 1⁄2 m high; raceme to 20-30 cm
long; articles 3, asymmetrical,
3693 - Desmodium laxum SuDsp. leptopus (Benth.)
Ohashi. Tràngquả chân-mảnh.
Cỏ đaniên có hân ngầm: thân đứng /ø, cao
50-70 cm, tròn, không lông. Sóng 5-7 cm, mảnh; lábẹ
8 mm; lá-phụ chót đến 1 x 4 cm, mỏng, cưngcứng,
không lông, mặt dưới có đốm trắng giữa gân-phụ;
gân-phụ 3-4 cặp. Pháthoa thưa, chía nhánh, hay
không, dài 20-30 cm; cọng hoa 10-15 mm; hoa hường
lợt. Trái có cọng 10-15 mm; đốt 2-3, hình lamgiác
bấtxứng, vào 13 x 4 mm, có lông dính vào quần áo.
Núi cao: Sapa, Dạlạt; IX, 9-10.
- Perennial herb to 70 cm high; leaflets
glabrous; flowers pinkish; articles 1-3, triangular (Ð.
leptopus Gray ex Benth.).
922 - Câycỏ Việtnam
3394 - Desmodium podocarpum DC. subsp.
podocarpum. Tràngquả trái-có-chân.
Cỏ cao đến 1,5 m; thân có lông thưa. Lá có
cuống dài; lá-phụ mỏng như giấy, không lông, lá-phụ
chót xoan rộng, rộng nhất ỏ gần giữa, chót nhọn, to
có khi đến 6 x 6 cm, có ít lông 2 mặt; lábe dài 5-8
mm, mỏng. Chùm kép ở ngọn, dài đến 30 cm; cọng
hoa 4-5 mm; đài nhỏ; vành hường, cao 4-5 mm. Trái
có cọng; đốt ¿hường 2, đài 5-7 mm.
Caolạng.
- Herb up to 1.5 m hiph; leaflets membranous;
flowers pink; articles 2-3, semi-circular.
3695 - Dcsmodium podocarpum subsp. oxyphyllum
(DC.) Ohashi. Tràngquả lá-nhọn.
Bụi hay cây nhỏ cao đến 1,5 m; nhánh non
tròn, không lông. Lá-phụ có phiến mỏng, (hon, chót
nhọn, lá-phụ chót hơi hình bánhbò, đài 3-5 cm.
Pháthoa ö nách lá và ngọn, cao 10-20 cm; hoa cao
3-4 mm, thành chụm 3-4; vành hưởng; noãnsào có
lông. Trái 2 đốt, đốt đài 5-10 mm.
Núi cao trên 1.000 m: Hoàngliênson, Caolạng.
- Leaflets lanceolate, acute at apex (D.
oxyphylum DC.).
36% - Desmodium repandum (Vahl) DC.. Tràngquả
trãi Cỏ năm; thân, không lông. Lá-phụ chót hình
bánhbò, đến 6 x 5,5 cm, mỏng, không lông, gân-phụ
4 cặp, lábe-phụ như kim; cuống dài đến 9 cm, có
lông mịn nằm; lábe thon, cao 12-15 mm, lâu rụng.
Chùm cao 20-40 cm ở chót nhánh, thưa; cọng 2 cm;
đài 2 mm, thuỳ 4; vành đỏ, cao 8 mm; noãnsào
không lông. Trái 2(3-1) đốt bánnguyệt, 5 x 3 mm, có
lông trĩn..
sài Núi cao 1.500-1.600 m: Làocai, Laichâu; IV-
- Prostrae herb; Ileaflets membranous,
glabrous; pods 2(3-1)-jointed (Hedysarumn
repandum Vahl; D. scaipe DC.).
3697 - Desmodium obcordatum (Miq.) Kurz.
Tràngquả tim-ngược.
Cỏ leo cao 1-3 m; nhánh non có lông nằm.
Lá-phụ chót hình tamgiác, đừn ngược to, rộng đến
3-7 cm, chót cắt ngang, mặt đưới có ít lông, lábe-
phụ nhọn; lábẹ 6 mm. Chùm ở nách lá và ó ngọn,
cao 5-12 cm; hoa chụm 1-3, nhỏ; cánhhoa cao 5 mm,
tím; noãnsào đầy lông. Trái có 2-5 đốt hình móng
ngựa, đài vào 1 cm, có lông ngắn.
Bìnhnguyên: Uônbí, Quảngtrị, Côngtum,
Bàng; 11.
- Clmbing herb; terminal leaflets obcordate;
articles horseshoe shaped (Uraria ocordata Miq.).
Papilionoideae - 923
3698 - Desmodium kingianum Prain. Tràngquả King.
Cỏ cúng cao 1,5 m; nhánh có lông dày. Lá-
phụ 3, to; /4-phụ chót to, xoan xoan rộng, tO 7-12 x6-
12 cm, gân-phụ 7-9 cặp, đi đến bìa, mặt trên không
lông, nâu đen, có lông tơ xám, lábe-phụ 4-5 mm;
lábẹ đài 5-7 mm. Chùm-tụtán đải đến 30 cm, trục
có lông; hoa như trên tán, 2 mối láhoa xoan nhọn
4-5 mm; vành trắng, cao 6-7 mm. Trái 4-6 đốt, có
lông đày, đốt dài 4,5-5,5 mm.
Rừng dày hay hốnhợp, Cambốt.
- Herb to 1.5 m hiph; leaflets silky greyish
pubescent; long raceme; pods densely pubescent.
3699 - Desmodium megaphyllum Zoll.. Tràngquả lá-
to.
Tiểumộc cao 3 mí. Lá có lá-phụ chót hình
thoi, to 7-14 x 5-12 cm, mặt dưới nhữ nhung vàng
nâu; cuống chumg dài 8 cm, lábẹ cao 1 cm. Pháthoa
ö nách lá cao 15 cm; cọng hoa 1-2, cao 8-12 mm;
hoa hường đến tín tưới, cao 1 cm. Trái dài 5 cm,
rộng 5-5,3 mm, thắt nhẹ hai bên, đốt 6; hột 7 x 5
mm, đẹp, không lông.
Vùng Đàlạt; XH, 12-2
- Shrub 3 m high; leaflets velvety beneath;
flowers pink or light violet.
3700 - Desmodium tiliaefolium (G. Don) D. Don.
Tràngquả lá-tìđà; Beggarwecd.
Có cao; nhánh tròn. Lá có 3 lá-phụ daidai,
dài 5-10 cm, lá-phụ chót hình thoi, mặt trên như
không lông, mặt dưới có lông trắng dày, bìa tìa
lông trắng. Chùm thưa Ỏ nách lá; hoa cao 1,2 cm.
Trái to, đài 5-7 cm, dẹp có lông nằm hướng xuống,
nhámnhám, đốt dài hơn rộng.
Ven rừng đến 2.000 m.
- Leaflets white silky below; pods to 7 em long
(Hedysarum tiliaefolium G. Don).
3701 - Desmodium sequax Wall.. Tràngquả đeo.
Cỏ cao 1 m; nhánh tròn, có lông hoehoe. LÁ-
hụ có lông 2 mặt, dài 3-8 cm, lábe-phụ như kim;
ábe cao 4-5 mm. Chùm ở nách lá, dài 7-10 cm; hoa
dày, hường; đài có lông; cánhhoa 7 mm; noãnsào ít
lông. Trái có lông móc, màu sét; đốt đến 13, rộng
3-4 mm.
Trên 1000 m: Caolạng, Laichâu, Sapa,
Thanhhóa.
- Herb to 1 m high; leaflets pubescent; pods
with hooked hairs, joints to 13.
924 - Câycỏ Việtnam
3702 - Desmodium thorelii Gagn.. Tràngquả Thorel.
Cỏ; thân, cuống lá, đài. có lông tơ dây;
nhánh có 3 cạnh tà. Lá /o; lá-phụ 3, lá-phụ chót
xoan bánhbò, to đến 18 x 10 cm, gân-phụ nhiều, mặt
dưới có lông nằm trắng; lábẹ xoan, cao 6-8 mm.
Chùm ở nách lá, cao 4-5 cm; hoa nhiều. Trái nhỏ,
đài 1,2 cm; đốt 3-4, có lông dày.
Lào.
- Herb; silky dense pubescence; pods 1.2 cm
long.
3793 - Desmodium multiflorum DC.. Tràngquả
nhiều-hoa.
Cô đaniên; thân có 3 cạnh, cạnh có rìa lông
vàng hay trắng. Sóng dài vào.4 cm, có lông: thứdiệp
chót xoan, đến 7 x 4 cm, dày, mặt trên nâu, có
mạng gân lõm, mặt dưới vàng nâu, có mạng gân lồi,
lábe-phụ như kim. Chàm ở ngọn và nách lá, dài 10-
20 cm, hay chùm-tután; láhoa thon cao 1 em, kếtlợp;
cong 1 cm; đài 4-5 mm; vành đỏ (ứm; noãnsào có
lông. Trái đài 3-5 cm; đốt 5-7, có lông tơ vàng.
Ẹ Vùng Đàlạt, Bidoup; IX. Ó Tháilan, xem như
là bổ,
- Perennial; white or vellow pubescence; :
flowers purplish (D. sambuense (D. Don) DC., D. fioribundum
(D. Don) Sw. ex D. Don),
3704 - Desmodium tortuosum (Sw.) DC.. Tràngquả
eo.
Bụi cao 2-3 m; nhánh, lá, pháthoa.. đầy lông
vàng, một thú đầu móc, một thứ đáy phù. Lá do 3
lá-phụ,lá-phụ chót xoan rộng, dài 5-10 cm, gân-phụ
4-6 cặp, mặt dưới có lông đài, dày; lábvẹ to, nhọn,
cao 1518 mm, đáy rộng. Chùm mang chùm dài 8-10
cm; cọng 1 cm; đài có 5 răng nhọn; vành hường hay
tía đỏ, cao 8-9 mm; noãnsào có lông. Trái có eo
đều 2 bên giữa đốt, thường quắn; đốt 6-8, đài 5-6
ram, bìa mỏng, có lông.
200-1.200 m: Côfigtiri, Gốc T và N-Mỹ.
- Shrub; hooked and base enlarged hairs; joints
ovoid (D. purpureum F. & R., D. siipulaceum DC)
3705 - Desmodium caudatum (Murr.) DC.. Con-nhện,
Tràngquả đuôi.
Cỏ cao 1,5 m; nhánh gần như không lông. Lá-
phụ (ñøn, dài 4-7 cm, mặt dưới có lông ỏ gân,
đenđen lúc khô; lábe 5-6 mm. Chùm ỏ nách lá và
ngọn, cao 10-15 cm; hoa cách nhau; đài có lông;
cánhhoa 7 mm, vànghay trăngtrắng, noãnsào có lông.
Trái thòng, đài 5-7 cm; đốt 4-7, có lôn ngắn, sét.
Dựa suối: Làocai, Thanhhóa, Đồngnai.Gây tê,
giảiđộc, trị sốt.
: - Herb; leaflets pubescent on nerves; pods
ferruginous pubescent (Hedysarum caudarum Thunb.
ex Murr.).
PapiHionoideae - 925
3706 - Desmodiuim concinnum DC.. Tràngquả
nghệthuật.
Cỏ cao đến 1 m. Lá-phụ bầudục dài, to đến
10 x 3 cm, mặt trên nâu xám, mặt dưới trăngtrắng,
có lông sát mịn; cuống có lông mịn dày, lá-bẹ dài
đến 12 mm. Chèm đài đấn 30 cm ö ngọn nhánh, có
láhoa kếtiọp mỏng, vàng, mau rụng, cao đến 1,5 cm;
hoa từng cặp; cọng như chỉ, đài đến 1,5 cm; đài 2
mm; vành im hay tim, cao 8 mm. Trái 6 đốt,
đốt gần như bánnguyệt, đài 3-4 mm.
Vùng Đàlạt; 1X.
- Herb to 1 m hiph; yellow imbricate bracts on
long racemes; flowers blue or violaceous.
3707 - Desmodium strigillosum Schindler. Tràngquả
Cỏ cao 50 cm, đáy nằm; nhánh non có lông
nằm, trắng. Lá-phụ bầudục đài, dài 3-5 cm, không
lông mặt trên, đầy lông như tơ mặt dưới; lábẹ 7-8
mm. Chùm ỏ ngọn, đầy lông trắng; hoa dày; đài 4
tai; cánhhoa 5 mm; noãnsào như không lông, rồi đầy
lông. Trái thòng, đầy lông bạc đài; đốt 6-7, rộng
2mm.
Bìnhnguyên, từ B đến Sàigòn, Biênhòa.
- Herb; appressed silky white pubescence; pods
2 mm wide.
3708 - Desmodium styracifolium (Osb.) Merr..
Kimtiền, Mắt-trâu, Vảy-rồng, Coin-leaved
Desmodium. Cỏ sà hay hơi sà, cao 80 cm; nhánh
nhất là mặt dưới lá đầy ông bạc hay hung. Lá-phụ
3 hay 1, xoan hay tròn, mặt trên không lông; lábẹ 1
cm. Chùm dài đến 7 cm, có lông vàng; hoa khít
nhau, hưởng; đài 4 mm; vành 5 mm; tiểunhụ
đonliên. Trái nom xếp thành accordeon (Ứraria); đốt
3-6, rộng 3,5 mm, có lông trắng ngắn.
ơi ẩm, bìnhnguyên, khắp nơi đến 600 m.
Trị sạn bọng đái, sỏi mật, sản-hậu, lậu..
- Prostrate or ascending herb; silky silver
pubescence; flowers pink (Hedysarum siyracfolum
Osb.: Uraria retroflexa Drake; D. capitatum (Burm. Í.)
DC
3709 - Đesmodium griffithianum Benth.. Tràngquả
Griffith. „
Bụi; nhánh tròn có ông vàng rồi trắng, dày,
đúng. Lá do 3-1 lá-phụ xoan bầudục hay tròndài, dài
1,5-2,5 cm, có lông nằm; lábe 1 cm. Chùm ở ngọn,
dày rồi thưa ra, đài đến 30 cm, đầy lông vàng, hoa
nhỏ #@mướm; đài đầy lông; cánhhoa 5-6 mm; noãnsào
có lông. Trái xự, dài 8-10 mm; đốt 3-5, to 3 x 2,5
mm, có lông như nhung vàng.
Huế, vùng Đàiạt.
- Herb; dense yellow or white pubescence;
flowers red or purple.
926 - Câycỏ Việtnam
3710-11 - Desmodium heterocarpon (L) DC..
Tràngquả diquả.
Cỏ có thân bò, có nhiều nhánh; nhánh có
lông. Lá-phụ bầudục, lá-phụ chót dài đến 7 cm,
chót tà hay tròn, mặt dưới nâu lọt hay xám trắng;
lábẹ tamgiác nhọn, cao 1 cm. Chùm ở ngọn, đây, có
lông hoe mấu, đúng hay không; đài có tai dài băng
ống. Trái đúng, có lông, các trái dưới có 1-2 đốt mà
thôi.
Bìnhnguyên, BTN; VII-X,
- Prostrate herb; racemes with hooked rufous
hairs (Hedwsarum heterocarpon L.).
la - lá-phụ chót xoan hẹp, đầu nhọn hay tà, đài 3-
6,5 lần hơn ngang (D. reficulaem Champ.). Lá
lọisữa, trị đau baotử
Subsp. angustifolium Ohashi
1b - lá-phụ không hẹp, đầu tà hay tròn, dài cao lắm
là 3 lần ngang.
Subsp. heterocarpon
2a - trục pháthoa có lông mấu, dài 0,2-0,7
mm; cọng hoa có lông tiết nhỏ. Trị chóng mặt, sưng
vú. (D. ovalƒfolum Wall ex Prain; D. pol;carpon
DC. Var. heterocarpon
2b - trục pháthoa có lông dày trắng nằm, -
thẳng, dài đến 1,5 mm, ít khi có vài lông mấu; cọng -
hoa thường không lông Var. strigosum van Meeuwen `
3712 - Desmodium heterophylum (Wild.) DC..
Hànthe, Tràngquả didiệp; Greater Clover leaved
Desmodium.
Cỏ nằm; rễ chánh to; thân non, cuống lá có
lông đúng dài vàng. Lá-phụ 3 hay 1, bầuduc hay
tròndài, dài đến 2,5 cm, đầu tà hay lõm, không lông
' trù ö cuống. Hoa 1-2 ở nách l, đỏ hay tím; đài có
lông. Trái 4-5 đốt, dài 1,5 cm, rộng gần 4 mm.
Đất cát, thường dựa biển, BTNÑ; VI-VII, 6-10.
Trị cảm nắng, sốt, ho có đàm.
- Prostrate herb; leaflets 3-1; flowers 1-2, red
or purple (Hedysarưm heterophyllium WIId.).
3713 - Desmodium auricomum Grah. ex Benth..
Tràngquả tóc-vàng.
Cỏ cứng, nšm; nhánh mảnh, như chỉ, có lông
vàng hoc. Lá-phụ nhỏ, đài 0,5-1,5 cm, mặt dưới có
ít lông; lábe nhọn, cao 6 mm. Chùm dày rồi thưa ở
ngọn nhánh, mang 3-7 hoa nhỏ; đài có ống dài;
vành cao 2,5 mm, đỏ tứn; noãnsào có lông. Trái
ngay, có lông vàng; đốt 3-5, rộng 2,5 mm.
Dụa lộ, đất hoang, 0-2000 m: Côngtum,
Langbian, Vũngtàu (đi với cỏ May); XI, 11.
- Prostrate herb; rufous pubescence; laxed
racemes; flowers Durple.
Papilionoideae - 927
3714 - Desmodium auricomum var. pseudo-auricomum
Ohashi.
Cô bò đài 40-50 cm; thân mảnh, vàng, như
chỉ, lúc non đầy Jông. Lá ö thân to, phiến đến 1,5
x 0,9 cm, ö nhánh lá nhỏ hơn. Pháthoa dày rồi thưa.
Trái trên cọng mảnh, 1,5-đốt; đốt dài 2,2 mm, không
lông
Cambốt.
- Pods 4-5-jointed, glabrous..
3715 - Desmodium microphyllumn (Murr) DC..
Tràngquả lá-nhỏ.
: Cô đaniên nằm; gốc to đến 1 cm; nhánh
mảnh như chỉ. Lá mang 3(1) lá-phụ nhỏ, dài 5-
10(20) mm, không lông mặt trên, có lông nằm mặt
đưỏi; lábẹ nhọn, nâu, có lông. Chùm dài có láhoa
nhỏ; cọng như chỉ, dài; hoa ứúướn. Giápquả có
lông; đốt 2-4, to vào 3,5 x 2 mm.
Dựa lộ, đất hoang, vùng núi cao: Caolạng,
Laichâu, Côngtum, Đàlạt; HI-XI.
- Prostrate perennial herb; leaflets small;
flowers A” pods finely pubescent (Hedysarưm
microphyllm Thunb. ex Mur.).
3716 - Desmodium trifloram DC.. Tràngquả ba-hoa;
Black Clover.
Cỏ mảnh, bò ở mặt đất; thân mảnh, có lông.
Lá-phụ nhỏ, dài 8-10 mm, không lông; lábẹ nhọn,
đài 3 mm. Hoa 2-3 ở nách lá; cọng dài 5-7 mm; đài
không lông: vành zứm, cao 6-7 mm. Trái dài vào 1,5
cm, rộng 2-3 mm, có ít lông.
Sân cỏ, dựa lộ, bìnhnguyên, BTN; I-XI. Trị
cảm nắng; đấp abces và sưng; lợisữa, trị ïa,
kinhphong.
- Prostrate herb; leaflets glabrous; flowers pink;
pods 1.5 cm long.
3717 - Desmodium godefroyanum (O. Ktze) Merm..
Tràngquả Godefroy. :
ụi cao 70 cm; thân non có lông bạc. Lá do
1 lá-phụ bầudục, to 7-17 x 5-11 cm, dạng như lá
Dầu, có lông dày bạc mặt dưới, hay không lông;
cuống 15-30 mm, có cánh, lábẹ dính nhau, cao 12-
15 mm. Chùm đúng cao đến 50 cm, đầy lông tơ; hoa
đỏ sậm; đài 4,5 mm; vành 5-6 mm. Trái thòng xéo, -
nâu đođỏ; đốt 5, có lông thưa.
Bìnhnguyên: Luụctinh.
- Shrub; leaves unifoliated; petioles winged;
racemes to 50 cm long; flowers dark red (Meibomia
godefroyana O. Kuntze, Drungmania godeffoyana
(O.K.) Schindl.).
928 - Câycỏ Việtnam
3718 - Desmodium gangeticum (L.) DC.. Tràngquả
Sông-Hằng.
Bụi cao 1-1,5 m. Lá do 1 lá-phụ bầudục thon,
to 1,5-72 x 13-5,5 cm, thường mỏng, mặt duới có
lông nằm trắng, lábẹ 7 mm. Chùm yếu ö ngọn
nhánh, dài 20-30 cm; o4 đắng ít khi đỏ. Giápquả
đúng, congcong, dẹp; đốt 7-8, có lông móc đính vào
quần-áo.
Gò, dựa rạch, từ B qua Nhatrang đến
Luụctinh. Hạnhiệt, trị khô cổ.
- Shrub 1.5 m hiph; leaflets 1; flowers white or
red; pods with hooked hairs (Hedysarưmn gangeticum
L.
3719 - Desmodium oblongum Wall ex Benth..
Tràngquả tròndài.
Tiểumộc cao 1,5-2,5 m; nhánh non có lông đài
vàngvàng. Lá-phụ 1, bầudục hay tròndài, đầu tròn
hay lõm, dài 7-12 cm, thường màu lục tươi, với gân-
phụ vàng tươi, mặt dưới có lông; lábe-phụ 3-4 mm.
Chùm-tután đài 3Œ cm; hoa /zm đẹp; cánhhoa 1,2
cm; noänsào có lông. Trái rộng 3 mm, có lông, rên
cọng mảnh dài đến 2 cm, như chỉ.
Rừng hỏ, rừng còi, 300-2.000 m: Caolạng,
Côngtum, Đaàiạt.
- Shrub to 2.5 m high; flowers deep blue; pods
on filiform long pedicel.
3729 - Desmodium vidalii Ohashi. Tràngquả Vidal.
Thân trong đất khúckhuỷu, to 4-6 mm; thân
bò đài 6-7 cm, to 2-3 mm. Lá dứng: sóng dài đến 10
cm; lá-phụ 3, lá-phụ chót xoan to 6-7 x 5 cm, mặt
trên xám, mặt dưới xám nâu; lá-phụ cạnh to 4 x 2,5
cm, không cuống-phụ. Chùm dài bằng lá; nhánh có
thể chia nhánh; cọng mảnh, dài 6-8 mm. Trái
congcone; đốt 1-3, dài 5 mm.
cửa động, Lào.
- Rhizome; short creeping stem; leaves erect;
racemes bearing 1-3-jointed pods.
3721 - Desmodium velutinum (WiHd.) DC.. Tâầmron,
'Tần, Thóclép, Tràngquả lông.
Tiểumộc cao 1-3 m, đẹp; thân có cạnh, có
lông nhung nâu hung hay vàng. Lá-phụ 1 (có khi 2
lá-phụ cạnh nhỏ), đến 12 x 7 cm, đahình, có khi
hình tim, dày, mặt trên không lông, mặt dưới như
nhung; lábẹ nhọn, 1-3 mm. Chùm ỏ nách lá và ngọn
nhánh, dài 10-=20 cm; đài 4-5 mm, đầy lông, rắng
4 vành đỏ có sọc tím, 3-4 lần đài hơn đài.
Giápquả có đốt 4-7,3 x 2,5 mm, có lông như nhung.
Trảng đến 1.000 m, BTN; VI-XI.
- Shrub to 3 m hiph; stem, leaflets below, pods
velvety; flowers red (Hedysarwm velutinum WiNd.).
Papilionoideae - 929
3722 - Đesmodium harmsii Schindi.. Tràngquả
Harms.
Tiểumộc thành bựi thấp, mọc sà ð đất cát;
thân cứng, to 6-8 mm. Lá khít nhau, do 1 lá-phụ
không lông, dai cúng, chót có gai-mũi nhọn; lábe 3
mm. Chùm dài 3-8 mm; hoa nhỏ; cánhhoa dài 4 mm,
Giápquả congcong; đốt 4-5.
Đát cát dựa biên: Phanrang vào Nam; XI-I,
11-1.
- Dwarf shrub; leaves urnfoliated, coriaceous,
mucronated; pods glabrous.
3723 - Desmodium rubrmm (Lour) Schindi..
Tràngquả đỏ.
Bụi cao đến 40 cm, thân to đến 6 mm. Lá do
1 lá-phụ dài 1-2 cm, cứng, có lông Ở gân mặt dưới;
lábc 5-7 mm. Chùm yếu, đài 10-15 cm; hoa nhỏ;
cánhhoa dài Š mm; noánsào không lông. Giápgquả
đứng, hơi cong; đốt 6, rộng vào 2,5 mư, không lông.
Đồi cát, từ Đànẳng vào Nhatrang, Càná. Var.
macrocarpum Ohashi: đốt rộng đến 5,5 mưn; Dànẵng.
Var. uncinatum Ohashi.
- Herb; leaflets 1, coriaceous, pubescent on
nerves below; pods glabrous (Ornithopus ruber Lour.;
Ð. carlesi Schindl.).
3724 - Desmodium schubcrti Ohashi. Tràngquả
Schubert.
Thân mảnh, cao đến 2 m, cúng; nhánh to 4
mm, có lông trắng hay sét, nhánh già nâu đen, còn
lábẹ dài. LÁ mang Ï lá-phụ, phiến xoan bầudục
cứng, mặt trên ôliu nâunâu, mặt đưới trăngtrắng vì
lông mịn nằm; cuống 1-1,5 cm, lábẹ dài đến 8 mm.
Pháthoa là chùm đài ỏ ngọn nhánh. Trái có 4-5 đốt;
đốt dài vào 4 mm, rộng 3,5 mm.
Dưới Thông, Chư-yang-Sing, 1800 m.
- Shrub 2 m hiph; leaflets 1, giaucous and
finely appressed pubescent beneath.
3725 - Desmodium oblatum Bak. ex Kurz. Tràngquả
rộng-ngang.
Tiểumộc đứng cao đến 3 m; thân mảnh,
không lông. Lá do 1 lá-phụ rộng hơn cao, to 1-4,5 x
1,5-5,5 cm, mỏng, không lông, chót rất tà, có khi hơi
-löm, gân-phụ 4-5 cặp; cuống mảnh, lábẹ mau rụng,
dài đến 6,5 mm. Chùm dài đến 15 cm; cọng hoa
mảnh, 6-12.mm; đài 2,5 mm; vành /zm hay đỏ, cao
3-6 mm. Trái rộng 3,5-4 mm, đốt eo sâu một bên;
hột 2,5-3 mm.
Ven rừng, dựa đường mòn, 300-1.600 m.
- Prostrate herb; leaflets glabous; flowers red
or blue; pods glabrous.
930 - Câycỏ Việtnam
3726 - Desmodium renifolium (L.) Schindl.. Tràngquả
lá-hình-thận.
Cỏ öò, cao 30 cm hay hơn; nhánh mảnh,
không lông. Lá-phụ 1, rộng hơn cao, mỏng, không
lông, gân-phụ 4-5 cặp; lábẹ cao 4 mm. Chùm thưa
ở nách lá; cánhhoa trăng cao 2,5-3. mm; noänsào
không lông. Trái ngay, đốt 3-5, có eo cạn một bên,
đài 5, rộng 3 mm, không lông
Rừng, rừng còi.
- Prostrate glabrous herb; pods glabrous,
shallowly torulous on one side (Hedysarum renifohum
L}.
3727 - Pycnospora lutescens (Poir) Schindl.
Quầnchâu.
Bụi cao 1 m; nhánh mảnh. Lá mang 3 lá-phụ
bầudục xoan, vàng xanh, dai, có lông; lábe 6-8 mm.
Chùm ở ngọn, dày rồi thưa, cao 4-8 cm;: láhoa 7
mm; hoa nhỏ, ñưởng hay từưưứn; đài có 5 Tăng, có
lông. Trái rònròn đen, có sọc ngan ; to 12 x 6 mm,
phù; quảbì mỏng, nỏ theo một lần ð lưng: hột 8-10,
hình thận, to 1,5 mm, đen.
Rừng, dựa đường, nơi lầy. đến 2.000 m, từ.
Hàtuyên qua Lâmđồng đến Sàigòn; III.
- Shrub; leaflets pubescent; flowers purplish;
em black; seeds 8-10, black (Hedjsarưm lutescens
Oir.; P. newosa W. & A.).
3728 - Mecopus nidulans Benth.. Ô-chim.
Cỏ nhấtniên hơi bò, cao 20-90 cm, không
lông. Lá có phiến hình thận, rộng hón cao, không
lông, dai, gân-phụ 4-5 cặp; lábẹ nhọn cao 5-7 mm.
Pháthoa đây, Ó ngọn, xanhxanh, có nhiều láhoa đài
có lông phún; hoa trắng, rất nhỏ, cao 0,5 mm;
noãnsào trên một /h/đài đài ra ỏ trái đến 5 mm;
hột 1, nâu.
Ruộng, vườn, dựa bồ nước, 1-600 m, từ
Đắclắc vào; Xi Dùng trị các bệnh đường phổi.
- Herb 20-90 cm high; leaves glabrous; bracts
hirsute; gynophore long; pod 1-seeded.
3729 - Uraria acuminata Kurz. Hầuvĩ nhọn.
Cỏ đứng cao 60 cm; nhánh có lông mịn. Lá
mang 9-11 lá-phụ (hon, nhọn ở đầu, to 9-16 x 1,5-4
cm, có lông ö mặt dưới, gân-phụ 9-10 cặp; lábe 10-
15 mm. Chùm dày, láhoa 25 mm, có nhiều lông; đài
dài 5 mm; cánhhoa cao 5-6 mm. Trái có lông mịn;
đốt 3-4, tròn, to 3 mm; hột nâu.
Sinhcảnh hỏ đến 1.000 m, từ 'Thừathiên,
Đắclắc đến Thuậnhải, Longhải.
- Herb 60 cm hiph; leaflets pubescent below;
Tacemes; pods 3-4-jointed.
- PapiHonoideae - 931
3730 - Uraria crinita (L.) Desv. ex DC. Hầuvi tóc.
Tiểumộc cao 1,5-2 m; thân có lông. Lá-phụ 5-
3, xoan thon, mặt trên có quầng trắng, mặt dưới có
lông mịn, lábc-phụ như kim; lábẹ cao 1 cm. Chừm
dày cao 15-20 cm; láhoa 10-12 mm; hoa hường hay
timm; đài dài 5 mm, có lông dài; vành dài 6-7
mm. Trái đen, láng: đốt 5-7, to 3 mm, không lông.
Rừng dày đến sinhcảnh hỏ, rừng Tre, 0-1.500
m, từ Hoàngliênson đến Lâmđồng, Vũngtàu,Sàigòn,
Tâyninh; VII-IX. Lá dùng như rau; trị têthấp, bịnh
về phổi; rễ trị ïa.
- Shrub 1.5-2 m hiph; leaflets finely pubescent
below; flowers pink or purple; pods 5-7-jointed,
blackish (Hedysarum crintum L.).
3731 - Uraria picta (Jacq.) Desv.ex DC.. Hầuvi màu.
Cỏ đaniên, cứng, cao 0,6-2 m, thân ít nhánh,
có ít lông ngắn. Lá-phụ 5, thon hẹp, to 7-15 X 0,7-2
cm, dai cứng, có đốm trắng mặt trên, có lông mặt
dưới; cuống 6-11 cm, lábc 1 cm. Chùm cao 15-30 cm;
láhoa có lông trắng, đâi 70-15 mưn; hoa hưng; đài
5 mm; vành cao 5-6 mm. Trái màu đen láng; đốt 5-
6, to 5 x 2,5 mm; hột đen.
Dựa đường, dựa rạch, đồng cỏ, bìnhnguyên:
Hàsonbinh, Thanhhóa, Phúkhánh, Đàilạt, Đồngna!.
Trị gảy xương, rễ trị ho, sốt; trị nọc rắn; trái trị
lỏ miệng.
- Shrub 2 m hiph; leaflets pubescent below;
petals pink or blueish; pods shining black (Hedysarum
pictum Jacquin).
3732 - Uraria balansae Schindl.. Hầuvĩ Balansa.
Cỏ đứng to; thân có cạnh và lông hoe. LÁ có
sóng chung dài 20 cm hay hơn; lá-phụ 3, to, thon,
đài 25-28 cm, rộng 3-4 cm, mỏng, mặt dưới có ít
lông, gân-phụ 15-17 cặp, lábe-phụ 0,5-1 mm; lábẹ 1
cm. Chùm dày ö chỏt nhánh có láhoa dày, cao 1-2,5
cm; cọng từng cặp, dài 1,5-2 cm, có lông vàng đài;
đài hình chuông; vành to, cò dài 12 mm; noãnsào
có lông; noãn 5-6.
Mộchạ, Sonla.
- BRrect herb; stem rufous hairy; leaflets
membranous, pubescent below,; dense terminal
tacemes; ovules 5-6.
3733 - Uraria campanulata (Benth.) Gagn.. Hàầuvĩ
chuông. :
Bụi đứng; thân đơn hay có nhánh, cao 30-50
cm, có 4 cạnh, có lông mịn nâu. Lá do 1-3 lá-phụ;
sóng chung 3-4 cm; lá-phụ chót bầudục, mặt dưới có
lông mềm trắng, gân-phụ 10-13 cặp; lábẹ tamgiác.
Chùm kép ở ngọn; nhánh đứng hay xéo, ban đầu
ngắn dày, sau dài đến hơn 20 cm; đài hình chuông,
2 răng trên dính nhau; vành đớn, cao 4-6 mm. Trái
3-4 đốt, có lông ngắn. -
B và Côngtum, dựa đường và rừng.
- Shrub; leaflets pubescent beneath; flowers
violet; pods 3-4-jointed (Lour¿a campanulata Benth.).
932 - Câycỏ Việtnam
3734 - Uraria lacei Craib. Hầuvi.
Bụi; thân mảnh, đagiác, có lông nhưng Vàng.
LÁ có sóng chung đài 3,5-6 cm, có lông nhung vàng;
lá-phụ bầudục, chót có mũi, gân-phụ 12-15 cặp, mặt
dưới có lông vàng; lábẹ đến 2 cm. Chùm-tụtán dài
đến 40 cm, nhánh dài đến 20 cm, mang nhiều nhánh
phụ; hoa côđộc ở nơi gắn; đài hình chuông, cao 4-5
mm, 2 răng; vành đài 8-9 mm; noãnsào có lông.
Trái có 6-8 đốt; đốt vuôngdài.
Sinhcảnh hó, dựa rạch, đến 2.000 m: Laichâu.
- ,Shrub to 3 m hỉgh; rufous pubescence;
flowers pink, violet or blue; joints 6-8.
3735 - Uraria lagopodiodes (L.) Desv. ex DC.. Hầuvi
chân-thỏ.
Cỏ sả; nhánh già không lông, đođỏ. Lá-phụ
1-3, tròn, xoan hay bầudục, nhỏ 25-50 x 15-30 mm,
có lông mặt dưới; cuống chung dài 1,5-3 cm, lábe 4-
5 mm. Chờm dày ð chót nhánh, dài 3-5 cm, có lông
trắng; láhoa đài làm cho pháthoa như có tóc; đài có
nE ống 1 mm, răng 6 mm; cánhhoa 5-6 mm. Trái
2 đốt, đốt hình thấukính, không lông, đenđen; hột
nâunâu.
Sinhcảnh hở, từ rùng thưa đến đất lồi đá, 0-
2.000 m, BTN. Tạo luyếnsúc, corút tửcung; trị sưng
vú; trị sốt; rửa trĩ; rế trị đau mình; làm lạc thai ..
- Leaflets small; bracts long: pods 2-jointed
Hedysarum lagopodiodes L).
3736 - Uraria rufescens (DC.) Schindl.. Hầuvi hoe.
Bựi hay cỏ hơi bò, cao 1 m; nhánh yếu, có
lông mịn. Lá-phụ 1-3, bầudục, tròn hay lõm ỏ đầu,
có lông mịn mặt dưới, gân-phụ 11-15 cặp; lábẹ 8-10 .
mm. Chàm kép, thưa, cao 15-25 cm; láhoa 7-9 mm;
đài dài 3 mm, ống 1 mm; cánhhoa cao 5 mm, /ưn
hay tím.,Trái thò ra; đốt 5-7, có lông đơnbào.
Rừng Thông, rừng thưa, trảng, đến 1.200 m,
từ GialaiCôngtum, Lâmđồng đến Đồngnai, Tâyninh.
- Creeping or tufted; leaflets finel pubescent
below; pods pubescent, J-7-jointed (Dewnodium
rưƒescens DC.).
3737 - Uraria acaulis Schindi.. Hầuvï không-thân.
Cỏ đaniên, hân ngắn: nhánh nằm, có lông
hoe. LÁ do 1 lá-phụ hình tim tròn, to 11-15 x 10-15
cm, mỏng, có lông; lábẹ 10-15 mm. Chùm dày có
lông hoe; láhoa cao 12-15 mm; đài có ống 1 mm,
răng dưới dài 8 mm; vành dài 6 mm. Trái có cọng
15 mm; đốt 1-2, to 3 mm.
Sinhcảnh hở, dựa rạch đến 1.500 m:
Longkhánh, Địnhquán.
- Perenmal herb, stem. short; rufous
pubescence; pods 1-2-jointed.
SN.
Papilionoideae - 933
37348 - Uraria cochinchinensis Schindl. Hầuvï
Rùng Thông, vùng sỏi đá: Càná, núi Dinh.
- Shrub to 1 m highịileaves cordate,
mnembranous, | t#hApse racemes short; pods 3-5-
jointed (U. colfefii auct. non Prain).
3739 - Uraria cordifolia Wall.. Huyênthảo tim.
Bụi cao Í m; nhánh có lông dày vàng. Lá-phụ
1, xoan, hình tim ỏ đáy, to 14-20 x 9-14 cm, có lômg
dày, có lông; lábẹ cao 15 mm. Chừm đơn, hình trụ
ở ngọn, cao 13-20 cm, có nhiều lông; hoa hường:
đài đài 5-6 mm, ống 1,5 mm. Trái có lông mịn; đốt
3, dính nhau Ở trảngtâm; hột hình thận.
Sinhcảnh hỏ, rừng thưa, dựa đường, đến 1.000
m: Bìnhtrjthiên, Langhanh.
- Shrub; đense yellow pilosity; flowers pink;
articles pelted. _
3740 - Christia constricta (Schindl.) Chen. Kiếtthảo
thắt, Re-nác.
Bụi có chồi bò dài; nhánh mảnh, có lông
mịn. Lá-phụ 3, hừu: apeze, chót cắt ngang, đáy
thường lõm, dày, cúng, nhám vì lông mịn, dođỏ;
lábẹ 3 mm. Pháthoa Ó nách và ngọn, hẹp, cao 4-6
cm, có lông nhung; hoa nhỏ; đài 3 mm; vành không
thô. Trái 4 đốt, trong đài to đến 7 mm, hình
chuông, hơi thắt mực dưới Sen VI
Sinhcảnh hỏ, thường gần biển,
đến Vũngtàu; X. Christia C
Uraria Ò đài bao trái.
- Stoloniferous; leaflets finely pubescent;
articles 4 round, glabrous (Lourea constricta Schlindl.).
từ Nhatrang
Lourea, n. illeg.) khác
3744 - Christia convallaria (Schindl) Ohashi.
Kiếtthảo chuông.
Cỏ cao 20-30 cm; thân mảnh, cứng, gần như
không lông. Lá do 1-3 lá-phụ, lá-phụ chót xoan rộng
hay hình bướm chót cắt ngang, dài đến 4,5 cm; lábe
2 mm. Pháthoa ở ngọn và nách lá, thưa; láhoa 1,5
mm, cọng có lông đài hình lụclạc 5 răng,
đồngtrưởng dài đến 13 mm; vành ngắn. Trái trong
đài, 4 đốt.
Sinhcảnh hỏ vùng Phanrang.
- Herb 50 cm hiph; leaflets thin, pubescent;
calyx campanulate (Lourea convallaria Schindler).
934 - Câycó Việtnam
3742 - Christia lychnula (Schindl.) Ohashi. Kiếtthảo
đèn.
Cỏ; nhánh có lông mịn. Lá do 3 lá-phụ, lá-
phụ chót hình tamgiác ngược, to đến 3,5 x 1,5 cm,
lá-phụ cạnh nhỏ hay vắng: lâbẹ 6 mm. Chùm ð n ọn
nhánh dài 10-18 cm; hoa nhỏ, hường. Đài
đồngtrưởng cao 12 mm, ống cao bằng tai; trái không
thò; đốt 2-4 tròn.
Rừngsác, sinhcảnh hỏ, đến 700 mỉ: Nhatrang,
Bàrja; XL
- Herb; leaflet 3, almost giabrous; flowers pink;
articles 2-3, round (Lourea lychnula Schindl.).
3743 - Christia obcordata (Poir.) Bakh. f.. Kiếtthảo
tim-ngược.
Cỏ bò; thân đứng mảnh, có lông mịn. Lá đo
3 lá-phụ, lá-phụ chót hình thận hay đờn ngược đến
rộng hơn cao, có lông mịn; lábe 2 mm. Chùm thưa,
có lông mịn; hoa xụ sau khi pháttrái; đài có lông,
cao 7-8 mm ỏ trái; vành hường hay timtím. Trái 3-4
đốt tròn, không thò, không lông.
Sân, trảng, sinhcảnh hở trên cát đến 1.000 m,
từ Hàsơnbình, Hànamninh đến chân đèo Đàiạt,
Đồngnai; VIII-I.
- Creeping herb; leaflets pubescent; corolla
pink or violet; joints 3-4 (Lourea obcordata Poir., L.
renformi (Lour.) DC.).
3744 - Christia pierrei (Schindl.) Ohashi. Kiếtthảo
Plierre.
-.ò_ Cỏ cao đến 1 m; nhánh mảnh. Lá thường do
3 lá-phụ mỏng, có lông nằm, lá-phụ chót hình từm
gước, to vào 3 cm; lábẹ 7 mm. Chùm ở ngọn và
nách lá, cao 10 cm; vành vàng. Đài ö trái có mạng;
trái trắng có gân vàng, đốt 3-4, tròn.
Nơi ẩm đến 700 m: Nhatrang, Phanrang,
Đồngnai; VIII-X.
- Shrub; leaflets thín, pubescent; flowers
yellow; joints 3-4 (Lowrea pierei Šchindl.).
3745 - Lourea vespertlionis (L f) Bakhf.
LHöngthảo dơi.
Cỏ cao 1 m, cứng, đứng; thân mảnh, có lông.
Lá đặcsắc do 1 lá-phụ 4-8 lần rộng hơn cao, hừnh
bươmbướm, màu xanh đậm hay tía. Chùm đứng:
đài 4,5-6 mm, sau to đến 8-11 mm; hoa rứn. Trái do
2-6 đốt, xếp như accordeon.
Rừng thưa đến 2.000 m, từ Hànamninh đến
Angiang; XĨ-V. O var. grandifolia Dy-Phon, lá to, và
pháthoa ngắn, dày hơn (h. bên trái).
- Herb to 1 m hiph; terminal leaflet Very larger
than long (Hedysarum vesperilionis L. †..
Papilionoideae - 935
3746 - Alysicarpus bupleurifolius DC.. Bútquả thon.
Cỏ đứng hay sà, không lông. Lá-phụ 1. rôí
hẹp,to 20-50 x 3-5 mm, cưngcứng; cuống 2 mm, lábe
7-8 mm. Chùm thưa 'Ö nách lá và ngọn; hoa nhỏ;
đài có sọc, răng 3,5 mm; vành không thò. Trái dài
1 cm, có eo giữa đốt; đốt 5, dài 2,5 mm.
Sinhcảnh hở, đựa lộ, đến 950 m, từ Hàbắc,
đến Ninhhòa.
- Erect or prostrate herb; leaves linear; pods 1
cm long.
3747 - Alysicarpus rugosus (Willd.) A.P. de Cand..
Bútquả nhám.
Cỏ đứng cao 40-80 cm, không lông. Lá thon
dài, 20-50 x 7-15 mm, có ít lông mặt dưới; lábẹ 1
cm. Chùm dày ö ngọn và nách lá; đài có ống dài
2 mm, răng 6 mm; vành cao 4 mm, không thò ra.
Trái không ló ra khỏi đài, đốt 5, rộng hơn cao, có
SỌC ngang.
- Erect herb; leaves lanceolate, pubcscent
below; corolla yellow; pods not exserted (Hedysarưm
rug0Sumn: Willd).
3748 - Alysicarpus vaginalis (L) A.P. de Cand..
Hàng-the.
Cỏ cúng, nằm rồi cho nhánh đúng, không
lông. Lá do 1 lá-phụ bầudục; đáy thường hình tim,
đầu tròn có gai-mũi, 10-40 x 5-12 mm, daidai, có
lông nằm mặt dưới; lábẹ 1 cm. Chùm đứng ö ngọn;
hoa hường; đài dài 4-5 mm; vành cao 5 mm. Trái
thò dài đứng, hình trụ đẹp, dài đến 2 cm; đốt 4-7.
Ruộng khô, trảng cỏ, dựa lộ.. đến 900 m, từ
Hàsơnbình đến Phúquốc, Cônsơn; XI-I. Với cau và
phèn, dùng cầm máu; trị đau bụng, kiết.
- Prostrate herb; corolla pink; pods erect,
cvlindric (Hedysarưm vaginale L.).
3749 - Phylacium majus Coll. & Hemsl.. Hóp-hép.
Cỏ leo; nhánh có lông vàng, mau không lông.
Lá-phụ bầudục, bầudục trònđài, to 6-8 x 3-4 cm,
chót tà, đáy lõm cạn, có lông vàng mịn, mặt dưới,
gân-phụ 6-7 cặp, cuống-phụ 2 mm. Chùm thưa Ö
nách lá, cao 9-12 cm; Íáhoa đồngrưỡng mỏng,
bầudục dài 3-4 cm, ưỡn bãm ra sau và che trái, vành
12-15 mm. Trái hình trúng, cao 6 mm, có lông; hột
1, hình thận, nâu.
Lào.
- Climbing; bracts developed, folded on fruits.
936 - Câycö Việtnam
3750 - Campylotropis parviflora (Kurz) Schindl..
Biếnhưóng hoa-nhỏ.
Bụi 1-2 m; thân có cạnh, có lông nằm, bạc,
rồi hoehoe. Lá-phụ bầudục, daidai, gân các cấp lồi
thành mạng mặt trên, tái và có /ông vàng mặt dưới,
gân-phụ 9 cặp; lábẹ 6-10 mm. Chùm dài 6 rồi đến
15-18 cm, có lông trắng; cọng 2-3 mm; đài dài 4
mm, 4 răng, có lông; vành 8 mm, ứng; noãnsào có
lông. Trái bầudục, chót nhọn, có tú An mạng.
Rừng và vực, 0-1600 m, vùng Đàlạt; II,2.
- Shrub 2 m high; leaflets silver pubescent
below; flowers white (Lespedeza parvflora Kurz).
si - Campylotropis splendens Schindler. Biếnhưóng
ẹp.
Bụi; nhánh có cạnh, lúc non có lông quắn
dày, sau không lông. Lá-phụ bầudục tròndài, to 3-6
x 1,5-2,5 cm, có lông trắng gòn mặt dưới, gân-phụ
mảnh, 9 cặp; lábẹ 5-6 mm. Chùm-tụtán dày ngọn
và nách lá; cọng dài đến 1 cm; đài có lông: vành
hường tímưữm. Trái cô 5 x 3 mm, có mạng và lông
mịn; hột hình thận,
Sinhcảnh hỏ vùng Đàlạt, Biênhòa.
- Shrub 1,5 m hỉph; leaflets densely white
live: below; flowers violaceus pink (Lespedeza
anceolata Dunn.)..
3752 - Campylotropis pinetorum (Kurz) Schindl..
Biếnhướng rừng-Thông.
Bụi cao 0,6-1/22 m; thân có cạnh, có lông
nhung vàng. Lá-phụ tròndài thon, dài 6-12 cm, mặt
trên như nhung nhám, mặt dưới đầy lông vàngvàng,
hay trắng, gân-phụ 9-14 cặp, cuống-phụ 2-3 mm;
lábẹ tamgiác thon, 8 mm. Chừm dài 3-7 cm, đây;
láhoa hẹp, mau rụng; đài 5 mm, ống 2 mm; vành 8
mm, cò có 2 bớt. Trái dài 8 mm, có lông trắng.
Trảng, rừng thông, 0-1500 m: Côngtum, Đàiạt;
XI, 12.
- Shrub 2 m hiph; leaflets densely yellowish
. Slky pubescent below; pods 8 mm long (espedeza
pietorưm Kurz).
3753 - Campylotropis bonii Scindl.. Biếnhướóng Bon.
Bụi yếu; thân tròn, có lông hay ít lông. Lá
mọc khít nhau; lá-phụ xoan ngược, đầu lõm, dài 1-
2,5 cm, mặt trên không lông, đenden lúc khô, mặt
dưới có lông mịn, bìa dày, gân-phụ đến 23 cặp;
lábẹ tamgiác cao 2 mm. Chùm 1-3, đài 2-4 cm; cọng
hoa 7-9 mm; đài có ít lông; vành tímtim; noãnsào
E006 lông. Trái hình thấukính bầudục, vào 1,5 x
mm.
Hàsonbiình, Hànamninh.
-Shrub; leaflets blackening on dry; pods
flattened.
Papilionoideae - 937
3754 - Campylotropis henryi Schindl..
Tiểumộc vào 1 m; nhánh có cạnh, có lông
vàng nằm. Lá khít nhau; lá-phụ xoan ngược, chót
cắt ngang hay lõm,1,5-4 x 1-2 cm, mặt dưới có lông
mịn, gân-phụ 12 cặp; lábẹ hẹp, cao 5 mm. Chùm 5-
6 cm; cọng 5 mm; đài cao 5 mm, có lông; vành
timtím, cao 1 cm; noãnsào có lông. Trái xoan ngược,
cọng trên đài ngắn, có lông.
_ Lào.
- Shrub; fñowers purplish-blue; pods flattened
7 x 3 mm (Lespedeza henryi Schindl.).
3755 - Lespedeza juncea (L. Í.) Pers.. vai. sericea
(Thunb.) Lace & Hemal. Liệtdà tơ.
Cỏ cao 50-60 cm; nhánh mảnh, do lá phủ đều
thành trụ. Lá do 3 lá-phụ hình chót buồm, 12 x 3
mm, mặt trên không lông, mặt dưới có lông nằm.
Hoa ỏ nách lá, 1-2; láđài có 1 gân to, 2-3 gân nhỏ.
Trái 1 hột, tròn đẹp, đài bằng hai lần ngang,
Đất trồng, dựa rạch.: Caolang, Hàbắc,
Hàsonbình, Hànamninh, Côngtum; XI. Trị thiếu
máu, kiết, đau ruột, chảy máu, ung-nhọt ỏ đa.
- Shrub 1,5 m high; leaflets densely silky
pubescent below; flowers pinkish; fruits 3 x 2 mm
(Hedysarum junceum L. f; L. caneatfa (TDum.-Cours.)
G. Don).
3756 - Lespedeza daurica (Lam.) Schindl.. Liệtdà
tròndđài.
Cỏ có thân cao đến 60 cn, không lông, có
cạnh mịn dọc. Lá có sóng chung dài 2-3 cm; lá-phụ
tròmdài, to 2-2,5 x 0,5-0,7 cm, không lông, lábe-phụ
như kim, 0,5 mm; lábẹ như kim dài 3 mm. Chùm cao
4-8 cm; hoa cao 1 cm; đài có lông thưa, răng nhọn.
Trái xoan dẹp cao 4 mm, có lông trắng trong đài
cao hơn.
Tâynguyên.
- Herb 60 cm hiph; lcaflets glabrous; pods
white pubescent (7rolium dauricum Lam.).
3757 - Kummerovia striata (Thunb.) Schindi.. Cùm
sọc; Chicken Dung Creeper, Annual Lespedeza,
Cỏ nhấtniên cao 20-50 cm; thân, cuống lá,
pháthoa có lông nằm trắng. Lá-phụ nhỏ, vào 1-1,5 x
0,8-1/2 cm, đáy nhọn, đầu tròn lõm, gân-phụ khít
nhau (cách nhau 0,5 mm); lábẹ to 1 cm, nâu, mỏng.
Pháthoa ở nách lá, 2-3 hoa; hoa nhỏ; đài 4-5 tai dài
bằng ống: vành đỏ dài bằng đài, cao 4-5 mm;
tiểunhụy 9-1. Trái cao 3,5 mm, có lông nằm và
mạng rõ có mạng rõ; hội 7, hình thận.
Đồng cỏ vùng núi trên 600 m: Caolạng, Sapa,
Đalạt. Đọt trị kiết; lá sắc trị gầy-mòn, sưng.
- Annual; leaflets ciliated on margin; pods
flattened, hairy (Trƒfolium striatum Thunb., Hedysarum
siriatm Thunh.).
938 - Câycỏ Việtnam
3758 - Erythrina variegata L.. Vông nem; Indian
Coral Tree, Tiger Claw; Arbre Corail.
Đaijmộc to; vỏ xanh rồi nâu, có nhiều gai chót
đen. Lá-phụ không lông, lábe-phụ hình tuyến.
Chùm ngang, dày; đài hình tàu, 3 cm; vành đỏ chói;
tiểunhụy nhấtliên. Trái dài 25 cm, không lông, eo
giữa hột; hột 6-8, tơ 1,5 x 1 cm, đỏ. 2n = 22,
Dựa biển và Tr khắp cùng để lấy bóng, lá,
rào; I-IV. Vỏ giảm đau cho têthấp, đau gân;
. khángsinh; lá làm ngủ, anthần, trị kinhphong, hạ-
huyếtáp.. dùng gói nem; hột độc.
- Big tree; young leaflets stellate pubescent;
flowers red (E. orieralis (L.) Murr.; E. indica Lam.).
3759. T TUng corallodendron L.. Vong san-hô.
Tiểềumộc hay đạimộc nhỏ, không lông: nhánh
xanh, tròn. Lá-phụ xoan bánhbò, chót có đuôi, to 5-
8 x 5-7 cm, không lông; lábe hẹp. Hoa 2-3 ð nách
lá; cọng 1-2 cm; đài hình chén có 2 môi thấp; cò
bầudục dài, đỏ chói. Trái trònđài; hột đỏ, có 1 bót
đen.
Tr lấy bóng cho đồndiền, gốc B.-Mỹ. Vỏ trị
Suy n.
- Cultivated smaill tree; leaflets glabrous;
standard narrow elliptic.
3760 - Erythrina crista-galli L.. Vong mồng-gà; Cry
Babry Tree, Cockspur Coral Tree; Erythrine Crête-
đe-cod.
“Daimộc nhỏ, lá rựng theo mùa; thân có gai.
Lá-phụ bầudục thon, to 7-10 x 3-4,5 cm, ân-phụ 4-
5, không lông. Chùm đứng; hoa 1-2 mỗi nơi gắn;
cọng 1-1,5Š cm, đài hình chuông, đỏ, răng nhỏ; cò
xoan rộng, đỏ, hông trắng; bao-phấn vàng. Trái dài;
hột khắp trái. 2n = ca 4Ö.
lr để lấy bóng cho Càphê, gốc Brazil
Tiêubiểu quốcgia của Argentina.
- Cultivated small decidous tree.
3761 - Erythrina fusca Lour.. Vông đồng.
Đạimộc 10-12 m, có gai nâu đen. Láphụ xoan
tròndài, mốc mặt dưới, lábe-phụ là tuyến. Chùm
ngang, hoa đỏ chói; đài 12 mm hình chén 5 tai tròn;
vành có lông mịn mặt ngoài có lông ngắn; tiểunhụy
10, nhấtliên. Trái có lông vàng: hột dài 12 mm, nâu
đenđen. 2n = 42.
Dựa rạch, nơi ẩm lầy, tù QuảngnamĐànắng
đến Lụctinh; I-III. Var. inerme Roxb.: không gai, TT
ở Đàiạt.
- Tree; leaflets ovate-oblong: flowers red; calyx
Spathaceous.
Papilionoideae - 939
3762 - Erythrina stricta Roxb.. Vông hoa-hẹp.
Đạimộc 12 m; nhánh có gai hình chuỳ
trăngtrắng. Lá-phụ xoan bánhbò rộng, 7-12 x 7-12
cm, không lông, gân-phụ 6-7 cặp; cuồng đài 1Š cm,
lábẹ thon. Chùm ngang dài 15 cm; hoa đỏ chói, dài
5 cm; đài hình tàu; cỏ xoan bầudục; tiểunhụy 10;
noãnsào có lông nhung. Trái 7-12 x 0,7-1,5 cm; hột
nâu, to 1-3,2 x 0,4 cm.
Rừng dày và thưa, đến 1.000 m, từ Laichâu,
Hànội đến Langbian.
- Tree 12 m hiph; fowers red; calyx
~“ spathaceous; seeds brown.
n(tw? Erythrina subumbrans (Hassk.) Merr.. Vông
ột-đá.
Đạimộc 12-15 m; thân to 60 cm, có gai to, vỏ
trắng. Lá-phụ lúc non có lông dày, lá-phụ chót
tamgiác đáy tròn, lábe-phụ hình tuyến; lábe mau
rụng. Chùm đứng, dày, có lông nâu; đài cao 12 mm,
2 môi, có lông dày, nâunâu; vành cao 3,5 cm;
noãnsào như nhung. Trái dài 10-20 cm, chỉ có 1-3
hột ỏ phần trên; hột dài 12-20 mm, đen. 2n = 42.
Rừng hậulập, rừng thưa, trảng, đến 1.500 m:
Laichâu, Hoàngliênson; (hình theo Corner)..
- Tree 1Š m hịigh; leaflets glabrous; flowers
red; pods sterile on under halph (Hỳypaphorus
subumbrans Hassk; E. lthosperma MÍ.).
3764 - Mucuna cochinchinensis (Lour.) Merr.. Đậu-
mèo; Velvet Bean, Lyons Bean; Pois
Mascate.
Dây leo có thể dài 10 m; nhánh có lông nằm.
Lá dài 3Õ cm; lá-phụ chót xoan, lá-phụ cạnh rất
bấtxứng, có ít lông. Chùm treo ở 2-3 cm trên nách
lá; hoa tứn hay xanhxanh dài 4-5 cm; đài có lông
trắng 2 mặt. Trái hình chử S kéo dài, 10 x 2 cm,
không lông ngúa; hột 15 x 11 cm. 2n = 22.
Trỏ BTN ò đồng bằng; VII-XI, 11. Trái non
và hột ăn được.
- Cultivated climber; flowers blÌue or purple
(Marcamthus cochinchinensis Lour.;Mục. wfilisW & À.).
3765 - Mucuna pruriens (L.) DC.. Mắcmèo; Cowhage
Plant; Poiïl à gratter.
Cỏ leo, nhấtniên; thân có lông nằm. Lá dài
25 cm; lá-phụ xoan bánhbò, có lông trắng mặt duói.
Chùm thòng từ nách lá, dài 30 cm; hoa fứm sậm,
đài 4,5 cm, có lông nằm; đài có lông tơ hoe. Trái
hình chữ S dài ra, to 5-8 x 1,2 cm, đây lông hoe to,
ngúa; hột 4-5, dẹpdẹp to vào 8-10 mm, nâu có vân
đen. 2n = 20-22.
Phổbiến BTN ở lùmbụui, rào, đất hoang, đến
1.800 m; I,9. Lông trong sirô trị lãi hột cho là
khíchdục.
-~ Climber; flowers violet; fruit with very
stinging hairs (Dolichos pruriens L.).
940 - Câycỏ Việtnam
si - Mucuna brevipes DC. ex Kurz. Mắcmèo chân-
ngắn.
: Dây leo dài đến 10 m; nhánh có sọc đọc. Lá-
phụ mỏng, lá-phụ chót 12 x 8 cm, gân-phụ 6-8 cặp,
mặt dưới đầy TỆ tơ vàng; cuống 5-7 cm: Chùm
thòng dài 15 cm, đầy lông vàng; hoa đỏ, láhoa thon,
mau rụng, dài 2 cm; đài 4 thuỳ; cÖ xoan; noãnsào
đầy lông, noân 3. Trái ngay,đệp, 6 x 1,5 cm, có lông
ngứa; hột 3, đen, xoan.
Hàsonbinh, Nghệtinh, Đàlạt, núi Chứachan.
- Climber; flowers red; fruit with very stinging
hairs; seeds 3, black.
3767 - Mucuna bracteata A.P. de Cand.. Mắcmèo
lábe.
Dây leo đài 15 m; thân đenden có sọc đọc.
Lá-phụ chót hôi hình bánhbò, to 6-12 x 4-9 cm, mặt
dưới đầy lông vàng, gân-phụ 7-9 cặp, gân tamcấp
lồi mặt dưới. Chùm dày, có lông to và jáhoa (o, dài
2 cm, không rụng; đài hình chuông; vành đỏ đậm,
cò có tai, lưòn cong; baophấn không lông; noãn 5.
Trái 4 x 1 cm, ngay; hột 2-5, xoan.
Lùmbụi, dưa lộ, tù Caolạng, Laichâu..đến
CREECOHEHID Trái có lông ngứa.
- Climber; inflorescence with developed
pe€rsistent bracts: fowers dark red.
3768 - Mucuna macrocarpa Wall.. Măcmèo trái-to.
Dây to bằng cưòm tay. LÁ dài 30 cm, cuống
14 cm; lá-phụ cứng, không lông khi lón, lábẹ nhỏ,
rụng sóm. Chùm 2-5 trên thân già, dài 12 cm; hoa
đài 5-6 cm, đỏ đen khi khô, đài có lông hoe mặt
trong; baophấn lunglay, có lông; noãän 17-20. Trái đài
25-50 cm, rộng 3-4,5 cm, có eo hay không, có lông
hoe; hột to 3 cm.
ừng 600-1.500 m: Hoàngliênson, Hàbắc,
Đaàlạt, Cônsơn.
- Bip climber; flowers đark red: pods to 50 cm
long: seeds to 3 cm across.
3769 . Mucuna gigantea (WIHd.) A.P. de Cand..
Mắcmèo khổng-}ồ.
Dây leo ío dài đến 80 m; nhánh mảnh không
lông. Lá dài 20 cm; lá-phụ không lông, đài 10-12 cm,
L2YN 4-5 cặp, lábe-phụ 4 mm; lábẹ nhỏ, như
vảy. Pháthoa ỏ nách , thòng, mang 4-6 nhánh ngắn;
hoa dày, xanhxanh, cao 3,5 cm; đài có lông vàng;
tiểunhụy 9-1, noãnsào có lông, noãn 1-5. Trái đỏ,
ngay dài 7-10 cm, rộng 3-4 cm, có lông tơ hoe, bìa
có 2 cánh mỗi bên; hột 1-4, xoan gần hình thận, to
20-23 mm.
Rừng còi, từ bái biển đến 1.200 m: Lâmđồng,
Sôngbé đến Cônsơn. Vỏ đấp têthấp.
- Big climber; pods with 2 wings on margin
(Dolichos giganiea WÏd.).
Papilionoideae - 941
3770 - Mucuna interrupta Gagn. Mắcmèo
giánđoạn. -
Dây leo cao 5-15 m; thân dẹpdẹp, khônglông.
Lá dài 15-20 cm; lá-phụ 7-10 x 4-Š cm, mỏng, gần
như không lông. Chùm thòng từ nách lá có lông
trắng; hoa dài Š cm, trắng hay đỏ; đài 8 mm, có lông
mặt ngoài; bao-phấn có lông. Trái 12 x 5 em có lôn
'to hoehoe, bìa có cánh dọc, mình có phiến xéo đứt
đoạn ở gia; hột 2-3, xoan.
Ven rừng, rào, trên đá: từ Bìnhtrihiên đến
Sàipòn, Tâyninh; 4.
- Climber; leaflets glabrous; pods with lamellae
interrupted on middle.
3771 - Mucuna biplicata Teysm. & Binn. ex Kurz.
Đậu móc.
Dây leo 10 m. Lá-phụ mỏng song dai, không
lông, xoan, có mũi ngắn, dài đến 16 cm, rộng đến 10
cm, gân-phụ 7 cặp; cuống 10 cm. Chùm dài 8-12;
hoa tímtím, dài 5 cm; đài có lông to, thuỳ cạn;
bao-phấn không lông; noãnsào có lông, noãn 2. Trái
đẹp to 8 x 3 cm, có lông to hung, bìa có 2 cánh,
thân có phiến xéo, giánđoạn ở giữa; hột 2, xoan.
Nhatrang, Tâyniïnh; 1.
- Clmber; pods 2-seeded, with lamellae
interrupted on middle.
3772 - Mucuna nigricans (Lour.) Steudel. Mắcmèo
đen.
Dây leo; thân cúng, có cạnh. Lá-phụ chót
xoan to 7-15 x 4-87 cm, mỏng, không lông, gân-phụ
5-7 cặp; cuống mảnh, đài đến 20 cm. Chùm ỏ nách
lá, dài 15 cm; hoa đỏ, dài 6 cm; láhoa dài 3 cm; cò
xoan, lườn cong; baophấn có lông; noãn 3. Trái có
lông ngứa, tròndài to 9-15 x 4-5 cm, có cánh và
phiến ngang một mái; hột 2(4), xoan to 1,7 x 2-2,5
cm, đen.
Đồngnai.
- Clmber; pods with transverse lamellae 1-
winged (Cifta mgricans LOuI.).
3773 - Mucuna imbricata DC.. Mắcmèo kếtlợp.
Dây leo; thân cứng, to, có lông hay không.
Lá-phụ chót hơi hình thoi, chót nhọn, mỏng, không
lông, gân-phụ.5-6 cặp. Chùm ở nách lá, dài 15 cm;
đài hình chuông có lông 2 mặt; vành đỏ đậm. Trái
to 9-11,5 x 3,5-7 cm, bìa có cánh, mình có phiến
tậncùng bằng 2 mái; hột 2, to 2,5-3,5 x 2,4- 2,7 x 0,9
cm, hưởng hay đỏ.
N.
- Climber; pods with transverse lamella 2-
winged. .
942 - Câycó Việtnam
3774 - Mucuna hainanenss Hayata. Mắcmèo
Hảimam, Luồn hang..
Dây leo; thân có sube; nhánh mảnh. Lá-phụ
bầudục, to 8-10 x 4-6 cm, không lông, gân-phụ 5-6
cặp; cuống đến 10 cm. Chùm dài 8-15 cm; láhoa
hình tàu, dài 2 cm; hoa đỏ, dài 6 cm; đài hình
chuông có lông to trắng; cò xoan, có tai; baophấn có
lông, noãn 3. Trái nhọn 2 đầu, to 18 x 4 cm, có
phiến ngang xéo, có lông ngứa; hột 3, xoan, to 2,5
cm.
Quảngninh, Hàbắc, Hàsonbình, Hànamninh,
QuảngnamĐànẳng.
- Climber; flowers red, up to 6 cm long: pods
acute at 2 ends 3-seeded,
3/775 - Butea monosperma (Lamk.) Taub.. Chan một-
hột, Giềnggiềng, Flame-of-the-Foret.. Ðạbmộc cao 6-
10 m; mứ đỏ. Lá-phụ 3, lá-phụ chót to, xoan TIBƯỢC,
chót tà hay tròn, mặt đưới có lông dày. Chùm-tụtán
hẹp, đài 5-40 cm, có lông đày ö cọng và đài; cọng
dài bằng hai đài, mang 2 tiềndiệp nhỏ mau rụng;
vành /ý2, có lông mặt ngoài. Trái có cánh, to 18 x
5 cm; hột 1, nâu đỏ, to 3 cm.2n = 18,22,32. Rừng
10-1.500 m, từ Bìnhtrithiên đến Đồngnai, có khi Tr
vì pháthoa dẹp; VI-X. Gôm là Kino; rễ hạ huyếtáp;
hoa, lá bổ, khíchdục; hột lợi sức, trị sánlãi mạnh,
trấnthống; hoa chứa butrin, isobutrín, trị đau lưỡi,
giảiđộc cho gan. - Tree; leaflets densely tomentose
below; flowers red purple; seed 1, red brown
(Enthrina monosperma Lamk., B. frondosa Roxb.).
3776 - Butea superba Roxb.. Chan kiêu.
Dây leo to; mù đỏ. Lá-phụ 3, to hơn loài trên,
chót tà hay tròn, mặt đưới có lông dày. Chùm-tụtán
hẹp, có lông dày; cọng hoa dài bằng ba lần đài và
có tiềndiệp lâu rụng hơn, đài có răng nhọn;
cánhhoa /4. Trái đẹp, có cánh to; hột nâu đỏ.
Mủ dùng nhuộm: Tâyninh, Sàigòn. Hoa, lá có
dượctính như B. monosperna.
- Big chmber; leaflets below, inflorescence..
tomentose; seed 1 red brown.
37T . Spatholobus acuminatus (Wall.) Benth.. Mo-
thuỳ nhọn.
Tiểumộc eo dài đến 30 m. Lá mang 3 lá-phụ
lúc non đỏ, bầudục chót có mũi, đáy tà, không lông,
nâu lọt, daidai, gân-phụ 8-10 cặp, cuống-phụ 2 mm,
có ít lông, lábe-phụ như kim; lábẹ đài 3-7 mm, mau
rụng. Pháthoa là chùm-tụtán mang nhánh 2 lần kép;
hoa thơm, wàngàng hay hường. tiểunhụy 9-];
noänsào có lông, noãn 2 ở nóc. Trái đẹp, mỏng,
đài 7,5-10 cm, có lông, nâu tươi, có mạng: hột 1, Ó
chót trái.
Rừng dày hay thưa đến 350 m; 7.
- Bíg climber; leaflets glabrous; flowers
yelowish or pink; pods winged, pubescent (Bufea acuminata Wall.).
Papilionoideae - 943
3778 - Spatholobus harmandii Gagn.. Mo-thuỳ
Harmand.
Tiểumộc leo cao l5 m. Lá-phụ 3 bầudục
trònđài, to 7-12 x 3-4 cm, mặt dưới không
lông, gân-phụ 9 cặp, cuống-phụ có lông dày; cuống
có lông ở đáy phù. Chùm-tután 1-3, nhánh kép, có
lông vàng; đài 5-6 mm; vành ía, cao 10-12 mm.
Trái dẹp dài 7 cm, có lông mịn vàng; hột 1 ö chót
trái, dẹp to 12 x 8 mm.
Rùng dụa rạch, vào 850 m: Lâmđồng,
Đồngnai, Sôngbé.
- Big chmber; leaflets glabrous; flowers purple;
pods pubescent, -
3779 - Spatholobus suberectus Dunn. Pan, Mothuỳ
Lào.
Dây ¿2o ío, dài 25 m; nhánh non có lông
nâunâu. Lá-phụ mỏng, lá-phụ chót bầudục, to 11-18
x 6-10 cm, đáy tròn, chót nhọn, không lông, mặt trên
nâu đen, mặt dưới nâu ửng đỏ, gân-phụ vào 10 cặp,
lábe-phụ 3 mm; cuống 12 cm. Chùm-tután cao 25
cm, không lông; cọng 2 mm, có lông vàng; hoa tí;
đài 5 tai ngắn; noãn 2. Trái dài 10 cm, có lông mịi
vàngvàng: hột 1, to 1,5-0,8 cm. :
Rùng vùng núi 30-1200 m: Laichâu,
Hoàngliênsơn, Trảngbom; 7.
- Big chmber; leaflets glabrous; flowers purple;
pods yellow finely pubescent (Sp. iaoficus Gagn.).
3780 - Spatholobus parviflorus (Roxb.) O. Ktze.. Mo-
thuỳ hoa-nhỏ.
Đạimộc hay dây leo to. Lá-phụ xoan hay hình
bánhbò, mặt dưới như nhưng trắng, to hay rất to,
15-20 x 8-17 cm, gân-phụ 7 cặp, lábe-phụ 3 mm.
Chùm-tután có lông mịn, dài 30-40 cm; đài có lông
tó; vành cao 15-18 mm. Trái đẹp, dài đến 15 cm, có
lông mịn; hột 1 ở chót trái, to 2 x 1,5 cm.
Rừng thưa, dựa rạch dưới 800 m: Hàtuyên,
QnĐànảng, Đáclắc, Thuậnhải, Đồngnai, Châuđốc; V.
- Tree 18 m, or big climber; flowers to 18 mm
long; pods pubescent (Bưưea pamfilora Roxbz; S.
roxburghii Benth.).
3781 - Spatholobus pottingeri Prain. Tà-anh.
Dây /eo to; nhánh có lông vàng rồi không
lông. Lá-phụ bầudục to 11-16 x 6-9 cm, tròn 2 đầu,
mặt dưới có lông nhưng xám, gân-phụ 12 cặp, lábẹ-
phụ 8 mm. Chùm-tután có lá ỏ phần dười, dài 20
cm,có lông dày; cọng 3 mm; đài có lông dày; vành
đỏ dài 1 cm. Trái dài 10 em; hột 1, to 13 x 8 mm.
Rừng thưa, còi đến 1.200 m: Hoàngliênson,
Hàsonbinh.
- Big climber; leaflets glabrous, or pubescent
below; pods 10 cm long (S. baÍansae Gagn.; S. spừei
Gagn.).
944 - Câycỏ Việtnam
3782 - Apios carnea (Wall.) Baker. Cănlê.
Dây /eo cao 3-4 m; rể phù; nhánh mảnh, có
sọc dọc. Lá-phụ xoan đài 3-6 cm, đáy tròn, chót
thon, không lông, gân-phụ 7 cặp; cuống 8-12 cm.
Chùm thưa, đứng dài đến 60 cm; hoa ỏ, chụm 3,
cọng dài 1 cm; đài có tai đưới cao; vành cao 2 cm;
noãnsào không lông. Trái ngay đẹp, đài vào 5 cm;
hột đen, láng, hình thận.
Trảng có đạimộc, ven rùng, dựa lộ, 1.500-
2.000 m: Sapa, Lâmđồng: 8.
- Climber; leaflets glabrous; flowers red; seeds
black (Cyrtotropis camea Wall.).
Diocleinae:
3783 - Canavalia ensiformis (L.) DC.. Ðậu-rựa, Đậu-
tắc; Sword Bean.
Cỏ đứng, nhánh sà có. khi leo 2-3 m, không
lông. Lá-phụ xoan bầudục, to 10-20 x 6-12 cm, có
lkhi có mũi ngắn. Chùm dài 25-45 cm; u mang 3-5
hoa; ống đài 7-10 mm; cồ to 1,5-2,2 cm, lườn có sọc
rồi đỏ cả. Trái đài 20-25 cm , rộn 2,3-3 cm; hột 12-
20, trắng, hay ngà, dài 2-2,5 cm, t ngắn.
1r, gốc Í.-Mỹ; hột phải luộc lâu và xả nước
mói ăn được. Bechic, kiệnv|, bổ, bổ thận; canavanin,
khángsinh, chống nấm.
- Climber; leaflets glabrous; flowers pink; seeds
white (Dolichos ensformis L.).
3784 - Canavalia gladiata (Jacq.) A.P. de Cand.. Dậu-
Tựa; Jack bean.
Cỏ /eo cao 10 m; nhánh không lông. Lá-phụ
xoan dài dến 20 cm, rộng đến 12 cm, chót nhọn, có
ít lông; lábẹ 2 mm. Chùm 10 cm trên cọng dài đến
20 cm; đài không lông, cao 1 cm; vành trắng, cö to
3 cm. Trái dẹp, đài đến 40 cm, rộng 3,5-5 cm; hột
đỏ hay nâu (var. giadiata) hay trắng (var. aiba (Mak.)
Hisuchi), dài đến 3,5 cm, tể dài.
r; hột cũng phải luột kỷ như trên; I-XII. Rế
trị lãi.
- Climber 10 m long; leaflets pubescent; pods
to 40 x 5 cm; seeds brown, red or white (Dolichos 8ladiatus ]acg.).
3785 - Canavalia gladiolata Sauer. Đậu-cộ Từng.
Dây /eo cao. Lá do lá-phụ xoan, chót có mũi,
có lông rảirác. Pháthoa có láhoa 1,5 mm; đài dài 1,5
cm. răng một rất nhỏ. Trái đẹp, dài không quá 20
cm, rộng 3,5 cm, có sóng cách bià 3 mm; hột nâu,
bầudục đẹp, dài không quá 20 mm, tế dài 15 mm.
Dựa rạch đến 1.700 m, BTN. Thuần xem như
là loài Œ. giadiata.
- Climber; leaflets sparsely pubescent; pods up
to 20 cm long; seed brown.
Papilionoideae - 945
ng - Canavalia cathartica Du Petit-Thouars. Đậu-cộ
iến.
Dây ‡eo 5-7 m; nhánh không hay có lông ít.
Lá-phụ xoan, đáy tà, dài 4-10 cm, có hay không
lông; lábẹ là cục chai. Pháthoa đến 25 cm; hoa to,
hường; đài dài 12 mm; vành cao 2 cm. Trái hơi
phù, dài 9-72 cm, có 4 sóng; hột 5-6, nâu hay đỏ
đậm, đến 13-18 x 10 mm.
: Dụa biển, dựa rạch từ Quảngninh đến
Hàtiên, Phúquốc. Hột độc vì chứa nhiều saponin.
- Climber; leaflets glabrous; flowers pink; pods
12 cm long; seeds red or brown (C. #rgida Grah. ex
Gray; C. microcarpa (DC.) Piper).
3787 - Canavallia lineata Thunb.) A.P. de Cand..
Đậu-cộ.
Dây /£o đến 10 m. Lá-phu xoan hay tròntròn,
to 12 x 7 cm, đầu tà hay nhọn, daidai, không lông,
gân-phụ 5-7 cặp. Chùm 7 cm trên cọng 8 cm; đài
cao 12 mm, hai môi; cồ 2,5 cm. Trái đài 14 cm, rộng
kh, hông phù; hột tròndài, to 20 x 14 x 10 mm,nâu
Ỏ.
Dựa rạch, bờ biển, từ Quảngninh đến Long-
an. Hoa ăn được.
- Climber; leaflets glabrous; flowers 2,5 cm
long; pods 14 x 4 cm; seeds dark red (Dolichos
ñneafus Thunb.).
3788 - Canavallia maritima (Aubl.) Piper. Đậu biển;
Seaside Jack Bean.
Dây leo cao đến 40 m, gốc to 2-3 cm. Lá-phụ
dài dến 12 cm, xoan, đầu tròn hay lõm, dai, cứng,
mặt dưới có lông; lábe hình chai. Chùm ỏ nách lá,
dài 20 cm; hoa đỏ; đài dài 12 mm, răng trên ngắn
hơn ống; vành cao 2 cm. Trái 15 x 2,5 x 1,5 cm, một
bên có 3 sóng dọc; hột râu, 18 x 13 x 10 mm.
2n = 22.
- Climbing, bisennial; leaflets pubescent;
flowers red; pods to 17 x 2,5 cm; seeds brown
(Dolichos martimus Aubl.; C. obnusffolia (Lam.) DC.).
3789 - Pachyrrhizus erosus (L.) Urban. Sắn; Yaka,
Yam Bean Tuber, Cusan; Dolique bulbeuse.
Dây leo quấn; rế-củ ro, hình bộng vụ, nạc
trắng; thân có lông. Lá-phụ có lông cúng, lá-phụ
chót to. Chùm ỏ nách lá, đài 20-60 cm, có lông: đài
5-6 mm; vành lam tím. Trái có lông, dài 10-13 cm,
rộng 1,5 cm; hột 4-9, dài 6 mm. 2n = 22
Tr để lấy củ; gốc từ Mexico đến Nicaragua,
do người Spania mang qua Pilippin rồi đến Việtnam.
Hột độc (rotenon, pachirizon, acid pachirzonic:
độctếbào, chống bướu) trị lãi; lá thuốc cá, độc cho
loài nhơi lại trừ Ngựa; hột mát, trừ côntrùng.
- Cultivated; root tuberous; flowers purple blue
(Dolichos erosus L.: P. angulatus L.)
946 - Câyco Việtnam
3720 - Galactia latifolia (Baker) Thuần. Nhũthảo lá-
rộng.
: Cỏ leo dài 1 m; nhánh mảnh. Lá-phụ bầudục
hay tròn TP già), to 6 x 6 cm, đầu tròn hay lõm, mặt
dưới có lông dày, gân-phụ 6 cặp; lábẹ hẹp, cao 2
mm. Pháthoa dài 2-8 em; láhoa 2 mm; đài không '
lông, 4 thuỳ; vành cao 1 cm, cö Xoan; noãnsào có
lông phún. Quảđậu đẹp, to 6 x 0,6 cm, không lông;
hột 10, đen, hình thận to 4 x 23 mm.
Bìnhnguyên, Bìnhtrithiên,
.= Climbing herb; leaflets tomentose below;
. glabrous; seeds black (G. renuiflora var. latflora
ak.).
3791 - Galactia laotica Thuần. Nhũthảo Lào.
Cỏ leo; nhánh mảnh. I-á-phụ xoan, mỏng, dài
đến 5 cm, mặt dưới không lông, gân-phụ 3 cặp;
cuống dài 4 cm, lábẹ thon cao 2 mm. Chùm dài 8
cm; láhoa 2 mm; đài 4 thuỳ thon; vành đỏ, cò xoan,
cao 12 mm, có tai; noãnsào đầy lông phún. Quảđậu
đẹp, dài 7 cm, có lông, chót có mũi dài; hột 10, nâu,
hình trụ, to 4 x 2 mm.
Vùng nhiều đá: Caná, núi Dinh.
°. Vân CHmbing herb, leaflets glabrous; pods
tOrnentose; seeds brown.
3742 - Galactia longipes Gagn.. Nhũthảo chân-dài.
Cỏ leo, dài 5 m hay hơn; nhánh mảnh có lông
phún ngắn. Lá-phụ chót hình bánhbò, to 5-6 x 3-4
cm, mặt dưới có lông dày nh nhung màu tro, gân-
phụ 4-5 cặp; lábe xoan cao 2 mm. Chùm đài 6-8 cm,
có lông; đài có lông phún đenđen, 4 thuỳ; vành lam
tín, cö tròn; noänsào có cọng, có lông. Quảđậu
đẹp, io 5x 0,6 cm, có lông phún hung; hột 5, nâu, to
- 3x2mm.
Đồng cỏ, lùmbụi, đến 1.500 m: từ Caolạng
đến Đalat.
- Clmbing herb; leaflets ash-grey velvety
beneath; pods rufOus hirsute.
3793 - Galacia tenuifiora (Wild.) W. & Am.
Nhũthảo hoa-nhỏ.
Cỏ leo đài 1-4 m; nhánh mảnh có lông mịn
khá dày. Lá-phụ xoan bầudục, cứng, lá-phụ chốt dài
4 cm, tà hai đầu, mặt dưới có lông hay không, gân-
phụ 6-7 cặp; cuống 3 cm, lábẹ 4-5 mm. Chùm dài 3-
8 cm; láhoa thon, nhỏ; đài 4 thuỳ thon; vành đỏ,
cao 12 mm; noânsào có lông. Trái đẹp, dài đến 5
cm, két) lông; hột 6-7, to 5 x 3 mm, nâu đenđen.
Đất hoang, đầy đá, caođộ thấp: Nhatrang,
Thuậnhải; 3.
- Climbing herb; leaflets glabrous or pubescent
below; pods glabrous (Giycine tenuffora WIId.).
Papilionoideae - 947
3794 - Galactia vietnamensis Thuần. Nhũthảo Việt.
Cỏ leo quấn cao 2 m; nhánh như chỉ, không
lông. Lá-phụ bâudục, nhỏ, dài đến 2,5 cm, có lông
sát; cuống 1,5 cm, lábẹ mau rụng. Chùm dài 15 cm;
cọng 1 mm; đài không lông; cò tròn, hông tròndài;
tiểunhụy lưỡngliên; noãnsào có lông. Trái dẹp,
TƯ, lông, dài 4 cm; hột 6, đỏ có vân nâu, to 3x
m
m.
Bìnhtrithiên, Nhatrang (hình theo Thuần).
- Climbing herg; leaflets small, pubrescent; pod
4 cm long; seeds 6, red.
3795 - Calopogonium mucunoides Desv.. Lamđậu
lông. :
Cỏ leo quấn; thân mảnh, có nhiều lông đứng
vàng. Lá-phụ đầy lông, dài 4-10 cm; lábc cao 4 mm.
Chùm trên cọng dài 10-17 cm; hoa nhỏ, lam-iứn, đài
8-9 mm; đài có răng đài. Giápquả đầy lông vàng,
dài 2-4 em; hột 4-8, tròndài, nâu. 2n = 56.
Tr làm phân xanh và hoang trên laterit, đất
chua, 1-1.500 m; I-XII. Gốc Mỹ nhiệtđói.
- CHmbing herb; leaflets hirsute; flowers blue
purple; pods hirsute; seeds 4-8, brown.
3796 - Calopogonium coeruleum (Benth.) Sauv..
Lamdđậu lam.
Dây leo, có lông vàng (dài 2 mm ö phần non),
mau rụng thành thân chỉ có lông mịn. Lá-phụ chót
xoan rộng, hình thoi, to 6-9 x 4-6 cm, 2 mặt có lông
nằm; lábẹ mau rụng. Chừm đài, cọng 20(40) cm,
cọng hoa 2 mm; láhoa 1-3 mm; hoa lam; đài có lông,
cao 4 mm; cò 1 em. Trái xụ, to 4-6 x 0,8 cm, đẹp, có
lông mịn; hột 4-8, nâu, dài 4-5 mm.
Lùmbụi, N.
- Chimbing herb, leaflets appressed hai;
flowers blue; pods pendent; seeds 4-8, brown.
3796b - Pueraria phaseoloides (Roxb.) Benth.. Dâu-ma;
Tropical Kudzu, Puero. Cỏ leo cao 8-10 m; cành
mảnh, có lông vàng nằm ngược và phù ö dáy. Lá-
phụ xoan hình thoi, có thuỳ, có lông Ò hai mặt, dài
đến 12 cm; lábẹ nhọn cao 1 cm, không kéo đài
xuống đưới nơi gắn. Chùm Ở nách lá, dài đến 20
cm, có lông cứng đứng; hoa /z; đài dài 4-5 mm;
cánhhoa đài 1Í mm; tiểunhụy nhấtiên. Trái
hìnhtru, ngang, dài 8-9 cm; hột 13-15.
Khắp cùng lùmbụi, dựa đường, dựa suối, 0-
2.000 m: BTN.
- Chmbïng herb; leaflets silky pubescent
below; flowers purple; pod glabrous (Dolichos phase0-
ioides Roxb.).
948 - Câycó Việtnam
3797 - Pueraria phaseoloides var. javanica (Benth.)
Bak.. Đậu-ma Java.
Dây Íeo to, dài 10-20 m; cành non có lông
vàng. Lá-phụ to, lá-phụ chót hình thơi, dài đến 20
cm, rộng /-15 em, có lông hai mặt, nhất là mặt dưới,
gân-phụ 5-6cặp, lábc-phụ hình kim; lábẹ không kéo
đài xuống dưới nơi gần, cao 1,5 cm. Chùm to, cao
20-40 cm; láhoa và tiềndiệp (lâu rụng) 3 mm; đài có
lông; vành đỏ; noãnsào có lông, Trái hình trụ, dài
7-11 cm, không lông; hột 13-20, hình trụ ngắn.
Tr để phủ đất, gặp đến 800 m: Vinhphú,
QuảngnamĐànẳng, Đắclắc, Đồngnai, Cầntho..
- Robust climber; leaflets entir; flowewrs red;
pods 7-11 cm long (Neustanthus javanica Benth.).
3798 - Pueraria peduncularis (Benth.) Benth.. Đậu-ma
cọng.
: Dây leo dài 5 m; nhánh không lông. Lá-phụ
xoan thon, lá-phụ chót hình thoi, to 10 x 7 cm,
mỏng, mặt dưới có lông thưa, gân-phụ 6 cặp; cuống
đến 25 cm, lábẹ tamgiác, mau rụng. Chùm đài 15-18
cm; hoa nhóm 5; cọng Í cm; đài 5 răng; vành tía,
đến 17 mm, cò có tai; noãnsào không lông. Trái
đẹpdẹp, to 6 x 0,7 cm, gần như không lông; hột 5-7,
nâu sậm, to 4 x 2 mm.
Rừng 1.500-2.000 m: Laichâu.
- Chimber; leaflets entir; flowers purple; pods
Blabrous (Neustanthus peduncularis Benth.).
3792 - Pueraria montana (Lour.) Merr.. Sắn-dây,
Đậu-ma núi. :
Cỏ leo, to, có lông vàng đứng hay hơi lật
ngược. Lá-phụ chót hình thoi, đầu nhọn, đài 8-18
cm, có lông mặt dưới, gân-phụ 4-5 cặp; cuống đến
10-15 cm, lábe 2,5 cm, gắn ó giữa. Chùm thụ ỏ phần
chót, đài đển 40 cm, tềndiệp rìa lông: vành
tímtím, dài 12-15 mm; noãnsào có lông. Trái đẹp,
đầy lông, to 10 x 1 cm; hột xoan.
Tựa suối, trảng, 0-1.500 m, từ Caolạng đến
Lâmđồng; IV-IX.
- Long climber; leaflets hairy below; flowers
purple; pods hirsute (Dolichos montanus Lour.).
3800 - Pueraria lobata(WiHd.) Ohwi var. thomsonii
(Benth.) v.d. Maesen. Cátcăn; Kudzu.
Løo quấn to; rễ-cù to đến 200 x 45 cm, nạt
trắng; thân có lông nằm ngược. Lá-phụ to đến 15 x
12 cm, nguyên hay có thuy, có lông hai mặt; lábẹ
nhọn hai đầu, gắn ö giữa. Chàm dài đến 40 cm, có
nhiều láhoa mau rụng; cọng 1-9 mm; hoa tứn, thớm;
đài có lông; cánhhoa 2 cm; tiểunhụy nhấtliên. Trái
đẹp, to 10 x 1 cm, đầy lông vàng, hột nâu.
Tr và hang ở trảng, dựa lộ, cho đến 1.500 m.
Củ trị sốt, cúm, khát nước, lợitiểu, giảiđộc...; X, 10.
- Often cultivated for its developed tuberous
root (Pueraria thomsonii Bent., P. triloba auct. non Kurz.).
* (Xem chú thích ở trang 58)
Papilionoideae - 949
tế - Giycine max (L.) Merr..Đậu-nành; Soya Bean;
oja.
: Cô nhấmiên cao 0,5-1 m. Thân, lá, hoa, trái
có lông đứng, vàng. Lá-phụ xoan nhọn, dài 3-12 cm;
lábe 3-7 mm. Chùm ỏ nách lá, dài 1-2 cm; hoa dày,
tứn hay trắng, đài 5 mm, 5 răng, hai trên dính
nhau. Trái dẹpdẹp, to'4 x 0,8 cm; hột 2-5, xoan tròn,
vàng út khi đen.
Tr khắp cùng để lấy hột làm tương, sữa, tàu-
hủ, chao, cho dầu ăn tốt..
- Hirsute annual herb; flowers white or violet;
seeds 2-3 (Phaseolus max L., Soja hpida Moench.).
3802 - Nogra grahamii (Benth.) Merr.. Độngđậu.
Cỏ leo hay bò. do 7 14-phụ¿ bầudục hay
thon, đai, to 8-15 x 3-6 cm, đáy tròn hay hơi hình
tim, có lông thưa; cuống dài 1-3 cm, lábẹ như kim.
mau rụng. Chùm ít hoa, đài 4-10 cm; đài 4 răng
nhọn; vành lamlam, cao 13 mm; lườn có móng đài;
tiểunhụy 9+1; noãnsào có lông. Trái dài 5-6 cm; hột
tròn.
Lào (hình theo Thuần).
- Creeping or cimbing herb; flowers bluish;
pod 5-6°em long (Groona grahamii Benth.)
3803 - Teyleria koordersii (Back.) Back. Đậu Tâyle
Dây /eo nhỏ; thân có 4 cạnh, cạnh có có lông
ngắn hướng xuống. Lá do 3 lá-phụ tươngđối nhỏ,4 -
14 x 1,5-7 cm, có lông nằm. Chùm 2-12 cm; láhoa 3-
5 mm; hoa nhỏ, cao 5 mm; đài có lông; vành trắng,
chót tím. Trái dài 3-4 cm, rộng 3 mm, có lông dài,
có ngăn giữa hột; hột 4-7, có tử-y..
Nhatrang, 0-500 m.
- Climber; stem with retrorse hairs on angles;
flowers white; seeds with albumen (Glycie koordenii
Back.).
3805 . Shuteria annamica Gagn.. Mangsang
Trungbộ.
Cô cứng, leo; nhánh mảnh. thông lông. Lá-
phụ dài 2,5-3,5 cm, xoan bầudục, cứng, đầu tròn hay
cắt ngang, gân-phụ 5-6 cặp, lábe-phụ như kim; lábe
2 mm, mau rụng. Chùm /⁄2, ngắn hơn lá; đài Š
răng tamgiác, có lông; vành vàngvàng, cao 7-10 mm,
cò xoan rộng 6 mm; tiểunhụy 9+1; noãnsào có lông
tơ. Trái dài 3 cm, có lông ngắn; hột vào 7.
Thanhhoá.
- Climbing, leaflets emarginate; stipules
* caducous.
950 - Câycó Việtnam
3806 - Shuteria vestita Wight & Arn.. Típ
Đây leo, nhánh mảnh, không lông. Lá-phụ
mỏng, to 4 x 2,5 cm, xoan tròn, đầu tà hay tròn, mặt
trên nâu ôliu, mặt dưới nâu lọt, có lông, gân-phụ 5
cặp, lábe-phụ nhỏ; lábe thon, không rụng. Chùm có
lông, ở nách lá, mang hoa dày từ đáy; cong 2 mm;
láhoa 3 mm, tiềndiệp dài; đài có lông; vành hường,
cao 7 mm; noãnsào có lông. Trái đẹp, dài 3-4 cm,
congcong; hột 5-6, xoan, láng.
Vùng núi, 500-2.000 m, từ Caolạng, Laichâu,
Hoàngliênson, Bìnhtrithiên, đến Lâmđồng: II.
- Climbing; leaflets 4 cm long; flowers pink;
pods 4 cm long.
3807 - Shuteria hirsuta Bak.. Mangsang lông.
Cỏ leo cao 3-4 m; thân mảnh, có lông nằm
ngược. Lá-phụ xoan tròn, mỏng, hai mặt một màu,
có lông nằm thưa, dài 5-10 cm; lábẹ 8-12 mm. Chùm
thưa, đài 5-8 cm; hoa chụm 2; láhoa 6-8 mm; đài 4-5
mm, có lông mịn, răng 4, răng dưới hẹp; cánhhoa
trằng, đỏ hay tín, cao Ì cm. Tiái congcong, có lông
đày; hột vào 11.
Vùng nhiều đá, dựa lộ, rừng thua 250-1.600
m: Hoàngliênsơn, Bìnhtrithiên, Phúkhánh, Thuận-
hải, Lâmđồng, Đồngnai; XI,11. Hột được ăn.
- CHmbing; leaflets ovate; flowers white or
violet; pods densely hairy, 11-seeded.
3808 - Shuteria involucrata (Wall) Wight & Arn..
Mangsang tổngbao.
Dây leo dài 4-5 m, mảnh. Lá-phụ bầudục,
nhỏ, 2,5 x 2 cm, đầu lõm, có gai-mũi, mỏng, mặt
dưới có lông, gân-phụ 5 cặp; lábe thon, dài 5 mm.
Chùm ỏ nách, dày, dài đến 10 cm, đáy có lá nhỏ
như tôngbao; cọng 3 mm; đài có nhiều lông, tai ngắn
hơn Ống; vành đó, cao 7 mm; noãnsào có lông. Trái
đài 3-4 cm, ngay, đẹp; hột 5-6.
Rừng caođộ: Đalat, Bùđăng.
- Climbing; leaflets hairy below; racemes with
reduced leaves; flowers violet (Giycine involucrata
Wall,).
3809 - Shuteria suffulta Benth. Mangsang
Cỏ mảnh; thân cứng, không lông. Lá do 3 lá-
phụ bầẦwđục tròn, đài 2-25 cm, mỏng, mặt dưới hơi
mốc, gân-phụ 4 cặp, lábe-phụ nhỏ; lábẹ 6 mm, có
sọc, lâu rụng. Chùm dài bằng lá, mảnh, thưa; đài
4mm; vành dài 9 mm. Giápquả dài 4 cm, không
lông, congcong, hột 6-8.
Tâynguyên.
- Leaflets ovate orbicular, membranous; corolla
9 mm long; pods 4 cm long.
Papilionoideac - 95I
3810 - Dumasia villosa A.P. de Cand.. Dụ-ma, Dậu
Sơnhắc. Cỏ leo cao 2 m; nhánh mảnh, đầy lông
vàng. Lá có sóng có lông; lá-phụ mỏng, lá-phụ chót
dài 3-6 cm, đáy tròn, chót có mũi, gân-phụ 5 cặp;
cuống 3-5 cm, lábẹ như kim. Chùm mảnh, dài hơn
10 cm; cọng 4 mm; đài hình ống cắt ngang; cánhhoa
có cọng đài, có lông mặt ngoài; noãnsào có lông,
noãn 5. Trái ngay, đài hơn 4 cm, nhọn 2 đầu,có lông
đày; hột 3-5, đen, láng.
Ven rừng, rùng Thông, rừng thưa, 300-2000 m:
Sapa, Bùđăng, Đàlạt; VIHI-X.
- Chimbing herb; leaflets membranous; flowers
yellow; petals long clawed.
3811 - Dumasia cordifolia Benth.. Dựma hay Sonhắc
lá-hìnhtim. Cỏ nhỏ, leo; thân mảnh như chỉ, không
lông. Lá kép, mang lá-phụ xoan tamgiác, dài bằng
hay ngắn hơn ngang, đáy cắt ngang hay hơi hình từn;
lábe tamgiác nhỏ. Chùm ít hoa; đài hình ống xanh,
miệng cắt xéo; vành cao 13 mm, vàng, cánhhoa có
cọng dài; tiểunhụy 9 đính nhau, 1 rồi; noãnsào
không lông, noãn 6. Trái trương, dài 2,5-3 cm, thon
ở đáy; hột 3-5, tròn, đen, láng.
Vùng núi cao: Đàlạt, Langbian.
- Small climbing herb; leaflets truncate or
subcordate at base; flowers yellow; pods 2.5-3 cm
long; seeds 3-5, globulous, black.
3812 - Teramnus labialis (L.f.) Spreng.. Đậu-chỉ.
Cỏ leo cao 2-4 m; thân có 4 cạnh, mang lông
ngã ngược. Lá-phụ xoan nhọn, có lông đài ỏ 2 mặt;
cuống dài 7 cm. Chùm ỏ nách lá, yếu, mang 6-10
hoa nhỏ, thưa, hường; đài 3 mm, 5 răng; vành 3-4
mm; tiểunhụy thụ 5. Trái 5-7 x 0,4 cm, /hòng; hột 10-
15, nâu, to 4 mm. 2n = 28. :
Dựa lộ, trảng, rùng hậulập, đồònđiền, từ
Đắclắc đến Sàigòn. Trái tri têthấp, đau gân, bại, bổ
baotủ.
- Leaflets hairny below; fÏowers small, pink;
seeds brown (Glycine labials L.1).
3813 - Diphyllarium mekongense Gagn.. t2 9
Dây leo tfo;nhánh có lông nằm mau rụng. Lá-
phụ không lông, xoan, đáy tròn, đài 7-12 cm, gân-
phụ 10 cặp, lábe-phụ 5-7 mm, lábe hẹp cao 5-7 mm.
Chùm ö nách, có láhoa hẹp cao 7 mm, điềnđiệp cao
1 cm có lông, bao quanh hoa; hoa nhóm 2-3, nơi gắn
không phù, đài 6-7 mm, 4 răng vành 8 mm,
cánhhoa bằng nhau, cò cao 1 cm; tiểunhụy 9-1;
noãnsào có lông, noãn 10-12. Trái đài 6-7 cm, không
lông, hột hình thận, đen, dài 7 mm. Thửpháp,
Sàigòn (Tr); IX.
: - Chmbing shrub; leaflets glabrous, COriaceous;
prefeuilles developed.
952 - Câycỏ Việtnam
3814 - Amphicarpaea cdgeworthii (Benth.) Ohashi.
Songquả Edgeworth.
Cỏ leo dài 1-3 m; nhánh mảnh, có lông mịn.
Lá-phụ chót xoan, to 5-7 x 2,5-4,5 cm, chót nhọn, có
lông 2 mặt, gân-phụ 5-7 cặp, cuống-phụ như kim;
cuống thon. Chùm Ó nách lá, ít hoa; đài có tai dài
bằng ống; vành zớn hay lam, dài 12 mm, cò và hông
có tai; tiểunhụy 9-1; noãn 3. Trái khinh to 2,5-3,5
x 0,6 cm dẹpđẹp; hột 3, xoan, tía sậm, láng, đài 3
mm; #rái trong đất không tụ khai, một hội.
Ven rùng, dựa suối, lùmbụi, 1.500-2.000 m:
Đàlạt, Bidoup.
- Climbing herb; pods in the air 3-seeded, and
underground pod 1-seeded.
3815 - Amphicarpaea monoica (L.) Elliot. Songquả
đồngchu.
Cỏ leo; thân có lông vàng. Lá do 3 lá-phụ
dạng như trên, mỏng không lông. Chùm ö nách lá,
đứng, ngắn hơn lá. Trái thường tạt một bên; quabì
mỏng; hột nhỏ, tròn, to 2,5-3 mm.
Có ö Việtnam ?
- To be search ¡in Việtnam.
3816 - Ophresia pinnata (Merr.) Verdcourt.
HƯNG
ỏ leo quấn cứng, cao 4 m; nhánh đầy lông.
Lá do 5 lá-phụ bầudục tròn dài, dài 3-8 cm, mất
dưới đầy lông, gân-phụ 7-9 cặp; lábẹ 3 mm. Chùm
ö nách, mảnh, đầy lông; láhoa nhỏ; cọng l mm; đài
có tai thon, 2 trên dính nhau; vành đỏ tươi;
tiểunhụy 10, nhấtliên; noãnsào có ít lông. Trái dài
3/5 cm, rộng 0,7, đầy lông vàng; hột 4-5, tròndài,
nâu đỏ, láng; tử-y lồi.
“Từ Bìnhtrithiên vào đến Langhanh, núi
Dinh, đến 1.200 m; 10.
- Climbing herb; leaflets hirsute below; pods
brown hirsute (Glycme pimmata Merr.).
3817 - Ophrestia laotica (Gagn.) Verdcourt. Khơidiệp
Lào. Bựi cúng, cao đến 40 cm; nhánh có lông. Lá
mang 3 lá-phụ bầudục rộng hay gần như tròn, dài 6-
12 cm, đầu có khi lõm, 2 mặt có lông mịn, gân-phụ
7-8 cặp; cuống 7-17 cm, lábẹ 5-6 mm. Chùm đứng,
mảnh, có lông dày, cao 20 cm; đài có lông, hình ly
có 5 răng: vành /ái cao 8 mm, cánhhoa có cọng;
tiểunhụy 10, nhấtliên; noãnsào có lông. Trái có lơng
mịn, dài 5-7 cm; hột 5-6, nằm ngang, hình thấu
kính, nâu.
Lào, có thể gặp Ò Binhtrithiên.
- Erect shrub; leaflets 3, finely pubescent; seeds
Ni laotica Gagn., Cruddasia laotica
Tyomd.).
brown
(Gagn.)
h7
Papilionoideae - 953
3818 - Centrosema pubescens Benth.. Trungchâu,
Buóm; Butterfly Pea; Pois rivière.
Dây leo, không lông. Lá-phụ xanh đậm,
tròndài, không lông; lábẹ không rụng. Chùm ở nách
| lá; láhoa không rụng; hoa đỏ bầm, rộng; đài hình
chuông; cồ to, tròndài; tiểunhụy lưỡngliên. Giápquả
dài, đẹp, có 2 sóng ö mối mảnh; hột nhiều. 2n = 20.
- Lùmbuị, bình đến caonguyên; I-XII.
- Climbing; flowers purplish; pods glabrous.
3819 - Clitoria ternatea L.. Biếc; Butterfly-pea.
Dây leo, đẹp. Lá-phụ 5-7, xanh lọt, mỏng, ít
lông, có lábe-phụ; lábe 5 mm. Hoa dài 5 cm, côđộc,
xanh biếc, trên cọng dài; đài có ống dài hơn răng:
CỒ ngĩa ra, có cọng hẹp; lườn như mòng nhỏ, tạo u
trên cò; tiềunhụy nhấtliên. Trái dài 10 cm; hột 5-10,
hình thận, đen. 2n = 16.
Hoang và Tr khắp Việtnam, đến 1.500 m.
Var. alba Hort.: hoa trắng. Khắp nhiệtđói, có lẽ gốc
N.-Mỹ. Lá nhuộm lam; hột ran ăn xổ; lá gây xổ.
- Chimbing herb, often cultivated; flowers blue.
3820 - Clitoria hanceana Hemsl. var. hanceana. Mét
lùng.
š Cỏ đứng, cao 1-2 m; rể phù thành củ; thân
cúng, có lông. Lá-phụ to, xoan, lá-phụ chót dài đến
10 cm, gân-phụ 12 cặp, lá-phụ cạnh gắn gần đáy
sóng, không lông, lúc khô nâu tươi đođỏ; lábẹ 7
mm. Chùm ít hoa ở nách lá, cao 1 cm; đài có thuỳ
nhọn, vành cao 4 cm; cö ngữa; tiểunhụy 09-1;
noãnsào có lông. Giápquả có lông, dài 6 cm; hột 4-
6, xoan, nâu.
Rùng thưa, rùng Tre: Đắclắc, Tâyninh; 6.
- Erect herb; flowers with small bracteola.
3821 - Clitoria hanceana var. laureola Gaøn.. Biết
tràng.
Cỏ đứng, có rễ phù thành củ; nhánh không
lông. Lá-phụ dày, cứng, mặt trên không lông, ôliu
lúc khô, mặt dươi có lông sát vàng, gân-phụ nhiều,
lábe-phụ lâu rụng. Chụm; đài cao 15 mm, tai hẹp.
Trái dài 3-4 cm, rộng 8 mm.
Đồngnai, Sôngbé, Châuđốc; XII, 12. Rế-củ
xem như là bổ.
8n
) SA
- Erect herb; leaflets lanceolate; 8lomerula.
954 - Câyco Việtnam
3822 - Clitoria laurifolia Poir.. Biếc cây.
Cỏ cao 1,3 m; nhánh non trăngtrắng. Lá-phụ
tròndài, to 5-7 x 2-2,5 cm, mặt dưới có lông tái, gân
tamcấp thành mạng lồi; lábe 7 mm. Pháthoa 1-2 hoa
tín đợi, đài 4-5 cm; đài 2 cm; cò ngữa, xoan, lườn
như mòng; tiểunhụy 9-1. Trái dài 4-5 cm; hột 3-7, to
5 mm, vàng. 2n = 1ó.
Dựa lộ, đồi cát vùng Huế.
- Herb to 1,5 m; leaflets hairy underneath;
flowers light violet (C. cajamifolia (Presl.) Benth.).
3823 - Clitoria linearis Gagn.. Biếc hẹp.
Cỏ cứng cao đến 40 cm; nhánh đođỏ. Lá-phụ
thon hẹp, lá-phụ chót dài 6-7 em, rộng 1-1,5 cm, mặt
dưới đầy lông tái, gân phụ vào 18 cặp, lồi ở mặt
dưới; lábe 8 mm. Cọng ö nách mang 1 hoa; tiềndiệp
7 mm; đài có lông, vành 2-3 cm; cò ngữ, xoan;
tiểunhụy 9-1; noãnsào có lông.
Rừng khô; Cambốt, Lào; tìm lại vùng
Binhtrithiên và Tâyninh.
- Erect herb; leaflets narrow; flowers 3 cm
long.
3824 - Clitoria macrophylla Wall. ex Benth. Biếc lá-
ío.
Cỏ leo cao 1,5 m; nhánh không lông. Lá-phụ
xoan tròndài, /2 8 x 5 cm, không lông, mặt dưới xám,
gân-phụ 10 cặp; lábẹ tamgiác 5 mm. Chùm ö nách
lá, 1-3 hoa; láhoa 5 mm, tiềndiệp to hơn, đài 1 cm;
đài 5 tai thon, cứng, có sóng: vành dài 5 cm, cồ
ngữa, xoan, lường hình lưỡi lềm, như mòng trên
hoa; tiểuñhụy 9-1; noánsào có lông. Trái đẹp, to 5
x 0,7 cm, không lông; hột 6-8, nâunâu.
Rừng thưa, 200-1.000 m: Thuậnhải, Lâmđồng,
Đồngnai, Cônsơn.
- Climbing; leaflets to 8 x 5 cm, glabrous.
3825 - Clitoria marianna L.. Biếc tím.
Cỏ cúng, leo cao 50-150 cm; nhánh nâu. Lá-
phụ xoan thon, to 4-6 x 2-3 cm, mặt trên không lông,
mặt dưới có lông xám; lábẹ 1 cm. Chùm 1-2 hoa
tứmướm, dài đến 4 cm; cồ ngữa, lườn ngay, như
mòng giữa cò. Trái dài 4 cm, có mũi; hột 3-5. đen.. -
Sinhcảnh hở, dụa đường, rừng bị cháy, 500-
1.800 m, từ Côngtun, Langbian đến Phúquốc; VỊII-X,
8.
- Climbing herb; flowers blue violet.
Papilionoideae - 955
3826 - Dysolobium apioides (Gagn.) Marechal.
Diđậu. :
Dây leo 2-3 m; lóng đài 15-20 cm, có lông
nâu đứng. Lá-phụ mỏng, thon, lá-phụ chót hình
bìnhhành đài 2-5 cm, có lông 2 mặt, mặt dưới hơi
mốc, gân-phụ 4 cặp; cuống 2,5-5 cm, lábc 2 mm.
Pháthoa cao 2-3 cm, phần thụ ngắn; hoa đứn đợt tân
sậm, thơm; đài 5 tai, 3 tai dưới dài; hông ngắn;
noãnsào có lông. Trái có lông đày hoe.
Cambốt và Lào.
- Herb climbing; leaflets hairy; flowers light
violet-(Dolichos apioides Gagn.; Dolichovigna pÏosa
(Wild.) Niyomd.).
3827 - Dysolobium grande (Benth.) Prain (Dolichos grandis Gagn., Phaseolus velutiuius
Grah.)
Cỏ leo; thân cứng. Lá do 3 lá-phụ tròntròn, to 15-22 cm, chót có mũi, mỏng, lúc
non nhám ở mặt trên vì lông cứng. Pháthoa cao 15-22 cm; cọng hoa 4-6 mm; hoa nhiều,
to; đài 13 mm có tơ, răng dưới đài nhất, cánhhoa đođỏ, cồ to 23 mm. Trái cúng, ngay,
to 16-24 x 2 cm, như nhung nâu.
Lâmđồng, Poilane 1979.
3828 - Dysolobium dolichoides (Roxb.) Prain. Diđậu.
Dây leo cao nhiều m; nhánh mảnh có lông
vàng. Lá-phụ tròn hay hình thoi, có lông, gân-phụ
5 cặp; lábe 3 mm. Chùm ö nách lá, dài 4-8 cm; đài
hình chuông, 5 tai; vành zía; tiểunhụy 9-1; noãnsào
có lông. Giápquả 4-5 x 1 cm, đầy lông vàng; hột 6,
đen, to 6 x 3 mm.
Rào, rẩy mía, rùng thưa: Hảihưng,
Hànamninh, Đáclắc, Biênhòa.
- Climbing herb; leaflets hairy; flowers purple;
pods yellow hirsute (Phaseolus dolichoides Roxb.).
3829 - Dysolobium pilosum (Wild.) Mar.. Diđậu
lông.
Dây leo 1-2 m; lóng dài, có lông trắng. Lá-
phụ thon hẹp, lá-phụ chót dài 4-9 cm, có lông, gân-
phụ 4-5 cặp; cuống 3-5 cm, lábe 3 mm. Chùm dài 12
cm; cọng hoa 4 mm; đài hình chuông, có lông; vành
hường, cao 1 cm; tiểunhụy 9-1; noãnsào có lông.
Trái dài 7 cm, đẹp, chót nhọn, đầy lông nâu; hột 8-
12, đen, hơi hình trụ, to 4 x 2,5 mm.
Rừng tre, rào: Phanrang, Địnhquán; II.
- Climbing; leaflets hairy, long raceme; seeds
black (Dolichos pilosum WIId.).
956 - Câycó Việtnam
3830 - Psophocarpus tetragonolobus (L.) A.P.de
Cand.. Đậu-rồng: Winged bean, Goa Bean; Pois
carré. Dây leo nhấmiên, có củ; thân không lông.
Láphụ mỏng, không lông; lábẹ kéo dài xuống thành
một móng. Chùm ỏ nách ,đài 20 cm, mang ở chót 3-
6 hoa lam tứn; đài có 4 răng, không lông; vành cao
2-3 cm; tiểunhụy nhấtliên. Trái có 4 cánh có răng,
dài 20-30 cm; hột vào 10, tròn, nâu đọt, to vào 7-9
mm. 2n = 18, 22, 26. Gốc Ânđộ. :
Tr lấy trái củ ăn như củ Sắn;gốc Papua,
Tân-Guinea, hay Phichâu(?). Lá và hột(có nơi xem
như là phấndương) độc, dùng thuốc cá và sát-
côntrùng; IX, X-XỈ, 10-12.
- Annual herb with tuberous root; flowers blue
purple; pods winged; seeds brown (Dolichos tetragonolobus L).
3831 - Psophocarpus scandens (Endl.yVerdc.. Đậu-
rồng rạch. Dây leo quấn, đài 1-6 m, mảnh. Lá-phụ
chót dài 6-8 cm, không lông trừ ö gân; lábe-phụ như
kim; lábẹ kéo dài dứơi nơi gắn. Chùm đúng; hoa nỏ
vào chiều, /zm; đài 8 mm, có 2 điềnđiệp cao 11 mm
bao lúc non; cò 2 cm, tím ở trên; vòi không lông.
Trái dài 5 cm, có 4 cánh thấp; hột tròn dẹpdẹp, có
phấn đen.
Tr đây đó thử làm phân xanh; XI.
- Climbing, leaflets membranous, glabrous;
flowers blue; pods winged, 5 cm long (Diesirgia
scandens EndL, P. palustris auct. non Desv., Bak.).
3832 - Lablab purpureus (L.) Sweet subsp. purpureus.
Đậu-ván, Bạchbiển; Hyacnth bean, Bonavist Bean;
Dolique đEgypte.
Cỏ leo quấn, dài 2-6 m. Lá lục hay tía, lá-
phụ có ít lông mặt đưới; lábe xoan, cao 4-6 mm.
Chùm đứng, hoa trằng hay tía; đài có lông mịn;
lườn gảy theo chữ L; noänsào không lông. Giápquả
đẹp, to 10 x 2,5-4 cm, bì2 có mụt chai n ở; hột hơi
dẹp, trắng hay nâu tím, láng, to 8-12 x 5-6 mm.
TT và nơi trống, trắng, rùn thưa, 0-1.600 m,
từ Caolạng đến Cônson, Phúquốc; I-XÌI. Hột cho
ch, bổ "tìvị), hấndương, giảiđộc rượu,
trấnluyếnsúc, trị sốt bạchdái, nhọt, kiết mủ,
kinhnguyệt quá nhiều.
- Cultivated for its seeds (Dolichos pưpureus L..
D. lablab L.: Lablab vulgaris SavI.).
3833 - Lablab purpureus SUDsp. bengalensis (Jacg.)
Verdc. Đậu Móng-chim; Horse gram.
Dây leo nhiều m. Lá không lông; cuống
chungdài 7-8 cm; lábẹ cao 2-3 mm. Chùm đứng ó
nách, cao 10-20 cm, mang hoa ở phần chót ; hoa 1-3
Ỏ nơi gắn; đài dài 8 mm, có lông; cỒ có 4 phụbộ,
hông dài 15 mm, lườn cong hình chử L; noãnsào có
lông mịn. Trái dài 10-12 cm, rộng vào 1 cm, bìa có
gai nạt nhỏ. Tr để lấy trái non: Đắclắc, Sàigòn,
Luctinh; I-XII.
- Cultvated chmber for íts young pods
(Dolichos unjflorus Phamhoang).
Papilonoideae - 957
3834 - Dolichos thorelii Gagn.. Đậu Thorel.
- Cỏ leo; nhánh có ít lông. Lá-phụ xoan
bìnhhành, hơi có thuỳ, đài 6-7 cm, có lông ở 2 mặt,
gân-phụ 4-5 cặp; cuống 5-12 cm, lábẹ 6 mm. Chùm
Ó nách lá,đải; hoa đỏ chói, đài không lông, 5 răng
tamgiác; vành cao 1,5-2 cm; noãnsào có lông hay
không. Trái ngay, đầu nhọn, dài 9 cm, không hay có
lông; hột đỏ sậm, dài 6 mm.
Dựa rạch, đến 900 m: Hàsơnbinh, Càná,
Lâmđồng; 3.
- Climbing; leaflets hairy; fowers red; seeds
red.
3835 - Dolichos trilobus L. Đậu ba-thuỳ.
Dây leo, cao 80 cm; nhánh mảnh, không lông.
- Lá-phụ hình thoi, có khi có thuỳ, dài 1,5-4 cm,
không lông; lábe 3 mm. Chùm mẩn, Ö nách lá, 2-4
hoa ö chót; đài không lông, thuỳ tamgiác, vành
hường hay trắng; noãnsào không lông. Giápquả
congcong, to 6 x 0,6 cm, không lông; hột nâu, hình
thận, dài 3-4 mm.
Dựa lộ, ven rùng Tre, đến 1.100 m: Càná. Rế
trị bệnh da, mắt; hột trị têthấp tốt.
- Climbing herb; leaflets losangic; raceme short
(Ð. falcatus Wild.).
3836 - Macrostyloma unifiora (Lamk.) Verdc. (Dolichos unjfiorus Lamk., D. bjlorws auct.
non L.), Horse-gram.
Có leo quấn, dài 1,5-3 m; thân có lông mịn dài. Lá có sóng dài 1,5-3,7 cm; lá-phụ
tròndài-xoan, chót nhọn, có lông mịn dài; lábẹ đúng. Hoa 2-6, đơm thành chùm, cọng
ngắn; đài có lông mịn, ống vào 3 mm, tai 5-7 mm, nhọn; vành /rắng i¿clạc, cò 10-13 mm.
rái ngay hay congcong, 4-6 x 0,6-0,8 cm, hột 4-7.
Hột hạ rõ huyếtáp và colesterol/máu ỏ Chuột.
cm; tiểunhụy 9+1; noãnsào xanh, vời có một bàn
chải öỏ một bên. Trái đứng cao 30-30 cm; hột 10-16,
đen có vân.
Tr khắp cùng; có lẽ gốc Phíchâu. Trị ia, đái
nhiều, khát.
- Climbing or erect herb; pod erected up to 30
cm long; seeds blackish (Dolichos unguiculatus L.).
958 - Câycỏ Việtnam
3838 - Vigna unguiculata (L) Walp. subsp.
sesquipedalis (L.) Verdc.. Đậu đũa, Đâu dải; Yard long
Bean, Asparagus bean; Dolique asperge.
Dây trườn hay leo quấn; thân nhámnhám. Lá
không lông, móng: lábe thon, kéo dài dưới nơi gắn.
Chùm dài 5-35 cm, mang hoa ö phần chót; hoa
trằng, vàng hay tứntím; đài 5-6 mm; cò to 2-3 cm.
Trái đài đến 85 cm; hột 9-30, đen, đỏ, vàng hay
trắng. 2n = 22, 24.
Tr ở bìnhnguyên, để lấy trái non; ï-XI.
- Cultivated for its 'young very long pod
(Dolichos sesquipedals L). -
3839 - Vigna unguiculata subsp. cylindrica (L.) Verdc..
Đậu đỏ, Đậu trắng, Đậu tía; Marble Pea, Horse-
gram of Madras. :
Cỏ đứng có khi leo. Khác các loài-phụ trên
Ỏ trái đúng, zgắn nhất dài 7-13 cm. 2n = 22, 33, 44,
66... Theo Thuần, thì ta có Đậu-cả, Đậu-trắng, trồng
nhều ở B, hột ngà tế đen, dùng làm bún
'songthân”; Đậu-đen, hoa tímtím, hột đen, trồng Ở
B, dùng nấu với nếp; và Đậu-tía, Đậu-đỏ hoa
tímtím, hột đođỏ.. Tốt cho baotử.
- Pođs not longer than 13 cm, erect (Phaseolus
Clindncus L.; Dolichos catjang Burm. f..
3840 - Vigna radiata (L.) Wilczck. Dậu-xanh, Đậu-
tám; Green gram.
Cỏ đứng, nhấtniên, có lông vàng. Lá-phụ có
lông ở 2 mặt; lábe-phụ có mũi chế hai; lábe kéo
dài dưới nơi gắn. Chùm đứng, dài 10-15 cm, dày;
hoa vàng-xanh,to vào 1 cm; noánsào đầy lông tơ.
Trái ngay, to 8 x 0,6 cm, đen, có lông: hột 10-15,
màu lục, láng. n = 11, 22.
Tr khắp cùng ở bìnhnguyên. Hột làm giá
chè, bánh... Gốc Ấn và Trungtâm Achâu. Hột b
thầnkinh, bổ gan, trị bại, trí, đấp trị sưng do
ungthư.
- Cultvated for its green seeds (Phaseolus -
radiatus L.; Phaseolus qwreus RÑoxb; P. mungo non L.,
Gaøn.).
3841 - Vigna radiata var. sublobata (Roxb.) Verdc..
Cỏ bò hay leo; nhánh đầy lông phún. Lá phụ
thưởng có thuỳ; lábẹ kéo dài xuống dưới nơi gắn.
Chùm ngắn trên cọng dài lần đến 20 cm; tiềndiệ
7 mm; đài có răng tamgiác, rìa lông; vành vàng, có
rộng 2 cm có 1 chai lồi lườn quắn hơn 1/2 vòng:
tiểunhụy 9-1; noãnsào không lông, vòi có bàn chải
lông. Trái đúng xéo, to 8 x 0,4 cm, đầy lông phún;
hột nâu có cạnh tà, đài 4 mm.
Đất hoang vùng núi: Caolạng, Sapa.
- Climbing; leaflets often lobate; flowers yellow;
pods hirsute.
Papilionoideae - 959
3842 - Vigna radiata var. giabra (Roxb.) Verdc.
Cỏ đứng; nhánh không lông. Lá-phụ không
thuỳ; lábẹ kéo dài dưới nơi gắn. Chùm ngắn, trên
cọng đài lần đến 20 cm; tiềndiệp 2 gắn trên đài;
đài 7 mm, với răng tamgiác, rìa lông; vành: vàng;
tiểunhụy 9-1, phần rời bằng 4/5 phần dính; noãnsào
không lông. Trái ngang, to 8 x 0,4 cm, nhọn, không
lông; hột nâu, có cạnh, đài 4 mm
Vinhphú, Hảiphòng, Hàsơnbình, QnĐànẵng,
Lâmđồng, Sâigòn; Tr và hoang.
- Stem glabrous; flowers yellow; pods glabrous
(Phaseolus giaber Boxb.).
3843 - Vigna mungo (L.) Hepper. Đậu muông-ăn;
Black gram.
Cỏ nhấtniên đứng hay leo; thân có lông vàng,
đứng. Lá-phụ mỏng, xoan, đáy tròn đấu thon, dài La
8 cm, có lông, gân-phụ 4-5 cặp, lábe-phụ nhỏ; lábẹ
8 mm, hình lọng Chùm đứng, cao 10-18 cm;
tiềndiệp 6 mm; đài 5 thuỳ ngắn; vành vàng,cò tròn,
lườn xoắn 360 ; noãnsào có lông, vòi có 1 hàng
lông. Trái đứng, có lông, dài 3 cm; hột 5, nâu,to 4 x
3 mm.2n = 22, 24.
Hoàngliênson, Sàigòn Nhàn Quảđậu non và
hột được ăn, mát, làm sáng mắt.
- Erect or climbing herb; flowers yellow; carena
coiled; seeds brown.
3844 - Vigna angularis (WiId.) Ohwi & Ohashi;
Adzuki Bean. :
Cỏ nhấtniên, đứng hay leo, cao 50-80cm;
nhánh có cạnh, có lông dài. Cuống 10-12 cm, có
lông; lá-phụ xoan, đầu tròn, có hú, đài 6-8 cm, có
lông, gân-phụ 4-5 cặp; lábe thon, hình lọng, cao 8
mam. Chùm ở nách lá, đài 3-10 cm; đài 5 răng ngắn;
vành vàng, cao 15 mm, lườn xoắn 360. Trái 6-10 x
0,7 cm, chót nhọn; hột 6-10, to 6 x 3 mm, nâu.
2n = 22
Tr lấy hột (Adzuki bean): Nhatrang, Sàigòn.
Rế đấp trị sưng: hột lọitiểu, trị abces, kiết, sores.
- Erect or citmbing herb; leaflets lobate;
flowers yellow; carena coiled; seeds brown (Dolichos
angwlars WiId.).
3845 - Vigna aconitifolia (Jacq.) Mar.. Đậu Ôđầu;
Moth Bean.
Cỏ bò hay đứng, có lông vàngvàng. Láphụ
đài 4-6 cm, có lông 2 mặt, lábe-phụ 4-6 mm; cuống
4-8 cm, có lông,lábe 5-10 mm, hình lọng. Chùm có
lông; đài 2,5 mm; vành vàng. Trái 4-6 cm; hột 5-7.
2n = 22, 2A.
Tr. Rế làm ngủ; hoa dùng cho người sốt.
- Erect or creeping herb; leaflets deeply lobate;
flowers yellow (Phaseolus aconitfolius Jacquin).
%0 - Câycó Việtnam
3846 - Vigna adenantha (G.F. Mey) Mar., Masch. &
Stain. Đậu hoa-tuyến.
Cỏ leo quần đaniên; nhánh có lông năm. Lá-
phụ thon bánhbò to 5-8 x 2-5 cm, ít lông, lábe-phụ
nhỏ; lábẹ 4 mm. Cọng của chùm dài 10-17 cm; hoa
khá to; đài có lông; vành đỏ, lườn quắn 2 vòng.
Trái đài 10 cm; hột 8-15, nâu hoe, hình thận dài Š
mm. 2n = 22.
Ven rùng, nơi ẩimnlầy, bìnhnguyên khắp miền
Nam.
- Climbing; leaflets almost glabrous; flowers
red; carena coiled; seeds brown (Phaseolus adenanthus
G.F. Mey.).
3847 - Vigna dalzelHiana (O. Ktzc) Verdc. var.
dalzelliana. Đậu A-re.
Dây nhấtniên leo cao 3-4 m; thân như chỉ.
Lá-phụ mỏng, thon, lá-phụ chót đài 2,5 cm, không
lông, gân-phụ 4 cặp; cuống 3,6 cm; lábẹ 3 mm, kéo
dài duới nơi gắn. Chùm đúng, mang 2-5 hoa vàng;
đài có thuỳ ngắn; vành vàng, cao 1 cm, lườn xoắn
36o ; noãnsào không lông. Trái cong, đẹp, dài 4-5
cm, không lông; hột 6-10, nâu, to 3x 2mm.2n = 22.
Nơi thường bị lửa rừng: Ba-rau, Camranh;III.
- Climbing herb; stipules 3 mm; pods 4-5 cm
long; seeds brown (Phaseolus dalzellianus O. Kuntze).
3848 - Vigna đolichoides Bak.. Đậu lông.
Dây leo quấn; thân có lông lật TIBƯỚC, nằm,
vàngvàng. Lá-phụ hình thoi, có lông năm, lá-phụ
cạnh bấtxứng, lábe-phụ nhỏ, như km; lábe thon,
nhon. Chùm ở nách lá; cọng có lông vàng; hoa đỏ
điều. Trái ngay, đầy lông vàng; hột đen.
Lùmbựi dựa rạch, Lụctinh.
- Climbing; leaflets appressed hairy; flowers red
purple; pods yellow dense hairy; seeds black
(Dolichos dasycarpus MI.).
384fÐ- Vigna hirtella Ridley. Đậu-gạo.
Dây leo cao 2-3 m; thân mảnh; thân, cuống
lá, lábe, trục pháthoa đầy lông phún mịn, vàng. Lá-
phụ có lông, to vào 5-8 x 3-5 cm, lá-phụ cạnh
thường có thuỳ. Chùm dài hơn lá, ít hoa; hoa vàng;
vành to 1,5 cm. Giápquả không lông, dài 5-8-6 cm,
rộng 4-5 mm; hột 7-10, hành trụ, dài 8-12 rưm, nâu
đen.
Tr đến 1.500 m. BTN.
- Annual herb cultivated for its cylndric brown
seeds.
Papilionoiđeae - 961
3849 - Vigna umbellata (Thunb.) Ohwi & Ohashi var.
umbelata. DĐậu-gao, Đậu nhonhe; Rice-Bean; Haricot
de riz.. ĐANG:
Dây leo đến 5 m, nhấtniên; thân đầy lông.
hệt thon rộng, lá-phụ chót dài 5-8 cm, có lông;
cuống 5-8 cm, đầy lông, lábẹ Ì cm, kéo đài đưới nơi
gắn. Chùm dài 8-2 cm; hoa vàng, hơi thơm; đài
không lông, răng ngắn; vành vàng cao 1,5 cm; lườn
quắn 360 ; noãnsào có lông. Trái cong, đúng, đài 6-8
cm; hột 7-10, hình trụ dài 8-12 mm, nâu.
2n = 22, 44.
Khắp Việtnam từ đồngbằng đến 1.500 m; VỊ,
6. Hột ăn đuọc, lọitiểu, lọc máu; lá cũng được ăn.
- Climber; leaflets hairy; flowers yellow; carena
coiled (Dolichos wmbellatus. Thunb.; Ph2seoiws
calcarat„s Roxb.). -
3850 - Vigna umbellata (Thunb.) Ohwi var, gracilis
(Prain) Mar., Masch. & Stain.. Đậu-tán mảnh.
Thú nầy khác thú mẫu ;znbellata trên ở lá
thon hẹp hơn; thân mảnh, không lông; pháthoa ngắn
hơn, trái hơi nhỏ hơn. :
Hàng rào, Trảng, trên cát: Hoàngliênsơn,
GialaiCôngtum, Càná, Đàiạt, Sàigòn, Vũngtàu; X.
- Differt from var. wmbellaia by its leaflets
narrower lanceolate (Phaseolus calcaratus Roxb. var.
graciis Prain).
3851 - Vigna Iuteola (Jacq.) Benth.. Dậu vàng.
Dây leo; thân có cạnh, có lông nhưng, LÁ có.
cuống 3-8 cm, có lông; lá-phụ có lông, mặt trên nâu --
đen, mặt dưới vàng vàng, gân-phụ Š-6 cặp; lábẹ 2
mm, đáy hình tìm. Chùm ít hoa, cao 5-40 cm, man
hoa ö chót; hoa vàng: đài Tăng ngắn; vành cao 2 cm;
noãnsào có lông tơ. Trái dẹp, dài 4-5 cm, có lông;
hột 7-12, hình thận, to 3-6 mm, hoehoe hay lụclục.
n = 22.. :
Ruộng, dựa rạch, Sàigòn, Lụctỉnh; IX.
- Climbing; leaflets pubescent; flowers yellow;
secds rufous or greenish (Đolichos hưeolus Jacquin).
3852 - Vigna marina (Bumm. £) Merr.. Dậu biển.
Cỏ leo không lồng: thân khá to. Lá-phụ xoan
hay tròntròn, dài 5-8 cm, ít lông, mốcmốc, gân-phụ
4Š cặp; cuống dài 5-12 cm; lábẹ xoan, đáy hình
tim. Chùm dài hơn lá, phù ở nơi gắn hoa; đài -hình
chuông, thuỳ 5; vành vảng, đài 1,5 cm, lườn xoắn ứ
nhiều; noãnsào không lông. Trái xụ, to 7 x 0,7 cm,
không lông, hột 5-6, nâu, to 6-7 x 5 mm.
Lùmbụi dựa biển, Quảngninh, Cầntho..Hột ăn -
được.
- Climbing, leaflets glabrous; flowers yellow;
pods pendent, seeds brown (Phaseolus marius
Đenth.).
962 - Câycỏ Việtnam
3853 - Vigna minima (Roxb.) Ohwi & Ohashi Subsp.
minima. Đậu-bé.
Cỏ nhấtniên leo cao 4-5 m; thân như chỉ, có
lông. Lá có cuống mảnh, 3-6 cm, có lông; lá-phụ
thon hẹp, vào 6-8 x 1-1,3 cm, có lông, gân-phụ 4-5
cặp; lábe thon, hình lọng. Chùm ở nách lá dài 4-10
cm, mang 2-5 hoa ở chót; đài hình chuông, tai
tamgiác ngắn; vành vàng, dài 1 cm; noãnsào không -
lông. Trái dài 4-5 cm, rộng 3 mm, không lông: hột 6-
10, hình thận, nâu có vân, to 3 x 2 mm,
Dụa suối, thác, trên cát: Đàlạt.
. - Climbing herb, leaflets narrow; flowers
yellow; pods glabrous (. đaizelliana van. elongaa Thuần).
3854 - Vigna triloba (L.) Verdc.. Đậu ba-thuỳ.
Dây đaniên bò, đài 1-2 m; nhánh đầy lông.
Lá-phụ đài 3-5 cm, lá-phụ chót có 3 hư, lá-phụ
cạnh, có lông ỏ gân, gân-phụ 4-5 cặp; lábc to, cao
8-20 mm, kéo dài dưới nơi gắn. Chùm cao 3-20 cm;
cong 3 mm; tiềndiệp 4 mm; đài 5 thuỳ thon; vành
vàng, cao 8 mm, lưởn xoắn 360 ; noãnsào đầy lông.
Trái hình trụ, dài 3-5 cm; hột 6-12, bầudục, nâu, to
3x2mm. 2n = 22, 24,
Đất hoang, ven rừng: Hòn Tre, Nhatrang, và
Tr; IV- D⁄, 9. Bổ sedative, trị Imgut fever; đấp cho
tốt mắt. :
- Creeping; leaflets trilobate; flowers yellow;
carena coiled (Dolichos triloba L.).
Min - Vigna vexiliata (L.) A. Riích. var. vexillata. Đậu
cờ.
Cỏ leo hay bò đài đến 6 m; thân mảnh, có
lông nâu. Sóng có lông, lá-phụ xoan thon, đài đến
16 cm, đáy tròn cắt ngang, gân-phụ 6-9 cặp, cuống-
phụ 4-5 mm; lábẹ thon, dài đến 13 mm. Chùm dài
10-30 cm, mang 2-6 hoa; đài có lông nâu dài và
ngắn, trắng; vành đắng, lam hay hường, cao 2-3 cm.
Trái dài 5-14 cm, rộng 0,3 cm, có lông phún; hột 10-
18, hình trụ, to 3 x 2 mm. 2n = 22.44.
Lùmbui, trảng đến 1300 m: Quảngnam-
Đànẵng, Côngtum, đến Đà|ạt.
- Creeping or climbing herb; flowers white,
pink or blue; seeds 3 mm long (Phaseolus vexillatus L).
3856 - Vigna vexillata (L.) A. Rich. var. macrosperma
Mar., March. & Stain. Đậu cồ hột-to.
Cỏ leo quấn; thân có lông nằm hơi dày. Lá
có sóng dài hơn 10 cm, có lông nằm; lá-phụ xoan,
láphụ chót dài đến 10-13 cm; lábẹ tamgiác, đài
đến 13 mm, hình lọng hay không. Cọng pháttrái dài
như trên; trái dài 10-13 cm, rộng 7-9 mm; hột đài
bằng nướng to 3-5 mm.
ảo lộc.
- Seeds as long as large, 3-5 mm.
Papilionoideae - 963
3857 - Macroptluim lathyroides (L.) Ủrb. var.
semierectum (L.) Urb.. Đậu điều.
Cỏ cao 1 m, cúng, nhánh sà, nhám, có lông
nằm lúc non. Lá-phụ nhỏ, xoan hẹp, mặt dưới có
lông, lábe-phụ như kim; lábe tamgiác cao 5 mm.
Chùm đứng, cao 30-40 cm; hoa gắn từng nhóm 3-4,
đỏ đậm với hông to, lườn nhỏ quấn từ mặt qua trái.
Trái tròn, nhọn öỏ đầu, có lông nằm, dài 10-12 cm;
hột 17-20, to 4 x 2-3 mm, nâu. 2n = 22.
Đất hoang ráo: Sàigòn, Canthø; X-XI, 10-12.
Gốc T.-Mỹ.
- Erect herb; leaflets white pubescent below;
flowers đark red; seeds brown (Phaseolus lathyroides
L; P. psoraloides W. & Arn.).
3858 - Macroptilum atropurpureum (DC.) Drb.. Dậu-
điều đen-đỏ.
Dây leo; thân mảnh, có lông, lóng đài 10-15
cm. Thúdiệp trắng mặt đưới, lõm ó gân-phu; cuống
đài 4-5 cm; lábẹ tamgiác cao 3-4 mm. Chùm cao 20-
25 cm, mang hoa ö 1-5 cm chót; hoa từng cặp; đài 5
răng; cö xanhxanh, hông tím đen, lườn đỏ, xoắn.
Trái dài 9 cm, có mũi nhọn; hột 13-15, đài 3 mm.
2n = 22.
Lùmbụi, bìnhnguyên.
- Climbing herb; flowers by 2; standard green,
carena red; pođs to 9 cm long.
3859 - Phaseolus coccineus L.. Đậu son; Scarlet
Runner Bean.
Cỏ ieo quấn; rễ phù thành củ nhỏ, nhánh
không lông. Lá-phụ xoan bánhbò, to vào 7 x 4,5 cm,
lá-phụ cạnh bấtxúng, lábe-phụ mau rụng. Chùm từ
nách lá, ngắn trên cọng dài; tiềndiệp mau rụng; đài
hai môi, có răng tamgiác; vành đỏ thắm, lưồn xoắn;
tiểunhụy 9-1. Quảđậu dài. 2n = 22.
N. Trái non, hột ăn được; củ độc.
- Climbing herb; flowers red; carena coiled.
3860 - Phaseolus lunatus L.. Đậu-ngự, Đậu bạch-biển,
Đậu-điềm; Lima-bean; Haricot de Lima, Pois amer.
Dây leo lưõngniên, không hay ít lông, Lá-phụ
xoan chót nhọn, lá-phụ chót xoan bánhbò, dài đến
12 cm, có hay không lông, lábe-phụ như kim; cuống
7-13 cm, lábẹ 3 mm. Chùm thưa, dài 8-20 cm; hoa
có cọng dài 2 cm, màu #ng hay vàng lợt, lườn
xoắn. Trái đẹp, to 8-9 x 2 cm; hột 1-4, trăng, CÓ SỌC
hay không, ít khi đen, tế trắng. 2n = 22.
Tr lấy hột nấu chè, từ Caolạng đến Cônson,
Phúquốc; I-XII, 1-12. Người Perou đã trồng từ vào
-3800. Hột thuliểm, trị sốt.
- Cultivated climbing herb fọr its white seeds.
964 - Câycó Việtmam
3861 - Phaseolus vulgaris L... Đậu-ve; Commun kidney
bean, Snap bean, Bush bean, French bean; Haricot
vert, Flageolet.
Có /eo, không hay ít lông. Lá-phụ xoan chót
nhọn, đài đến 10 cm, lábe-phụ như kim; lábẹ thon
nhọn. Chùm ở nách ngắn hơn lá,t hoa; cọng -<lài
bằng đài; vành trắng vàngvàng hay hường, cao 1-2.
cm. Trái ngay, mậpmập lúc non, to 10-15 x 1 cm; hột
6-12, hình thận, thường trắng, đài 1-2 cm. 2n = 22,
Tr khắp caođộ, gốc Mexico. T..Mỹ, I-XIH.
Hoạtnhuận, thân còn xanh làm giảm đường/máu;
chứa phaseolin chống nấm.
- Cultivated.
3862 - Cajanus cajan (L.) Milh. Đậu-săng, Đậu-chiều;
Pigeon Pea. .
Tiêumộc 2-4 m; nhánh có lông mịn.Lá-phụ
tròndài hay thon nhọn, có lông mịn trắng và tuyến
nhỏ mặt dưới; lábec 3 mm. Chùm ö nách lá, cao 2-3
cm, mang ít hoa vàng; đài không rụng, có 4 Tăng; cò
có sọc đỏ mặt ngoài. Giápquả 5 x 1,2 cm, có lông
_ vàng, có rãnh ngang các hột; hột 3-5, mòn, to 5 mm.
2n = 22, 66.
Tr khấp cùng và hoang đến 2.000 m; I-XII.
-Rễ, lá trị sôi, nóng, hầu, mụn nhọt, antisickling: lá
đấp lên vú cho lợisữa; hột để ăn.
- Shrub; leaflets siver pubescent and
glandulous beneath; flowers yellow; seeds sphaerical (Cyrisus cajan L.).
3863 - Cajanus goensis Dalz. Sôm.
Dây ieo quấn; nhánh non có lông đà vàng.
Lá-phụ đài 5-9 cm, mặt dưới có lông và tuyển, gân-
phụ 3-4 cặp; lábẹ như kim, cao 3 mm. Pháthoa dài
đến 30-35 cm, mang hoa ở 4-5 cm chót; hoa hường
hay vàng, to 25 mm; đài c6 lông tiết vàng, răng 5,
2 trên dính nhau đến 1⁄2. Trái đẹp, có lông vàng
đài; hột 4-ó, to 4 mm, tròntròn đến hình thận, đen.
Lùmbụi, trảng, rừng thưa rừng dày: Sơnla,
Nghệtinh, Đácláắc, Thuậnhải, Đàilạt, Sông-lu; X-II.
- Climbing herb; leaflets pubescent glandulous
below; flowers pink; seeds 3 x 3 mm, black (40losia
barbata (Benth.) Bak., Endomallus pellitus Gaøn..
Dunbaria siipulata Thuần.).
3864 - Cajanus elongatus (Benth.) Maesen.
Cỏ /eo; lóng mảnh, dài, có lông vàngvàng. Lá-
phụ nøỞỏ, xoan, đài 2,5-3 cm, mặt dưới có lông và
tuyến, gân-phụ 4 cặp; lábẹ hẹp, mau rụng. Chùm
đài đến 14 cm, ít hoa; cọng 1 cm; đài 4 thuỳ, có
lông; vành 13 mm; noãnsào có lông. Giápquả dài 2
cm, có ngăn giữa hột; hột 3, đen, tròn to 3 x 3 mm.
Rùng Thông, dựa suối, vùng Đàiạt; IX.
-Climbing herb; leaflets 3 cm long, pubescent
and glandulous beneath (4ylosia clongata Benth.).
Papilionoideae - 965
3865 - Cajanus scarabeoides (L.) Thouars. Báy-nØ;
Bìnhđậu, Tà-a.
Cỏ eo, lưỡngniên; thân có lông như nhung
vàng hoe. Lá-phụ bầudục, dài 2-3,5 cm, có lông;
lábẹ và lábe-phụ nhỏ. Chùm 1-3 hoa vàng hay
xanhxanh, cồ xoan tai nhọn; hùngnhụy lưỡngliên.
Giápquả có lông hoe, có ngăn giữa hột; hột 5-6, đen
hay vàng sậm. 2n = 22.
- Đất hoang, siihcảnh hở, 0-2.000 m BTN: từ
Quảngninh, qua Đàiạt, đến Hàtiên. Lá trị kiết, đấp
trị rụng tóc.
- Biennial cimbing herb; leaflets pubescent;
flowers yellow or greenish (Dolichos scaraboeides L..
4iylosia scarabeot4es (L.) Benth.).
3866 - Cajanus volubilis (Blco) Blco.
Bụi /eo; nhánh mảnh, có lông nhung. Lá-phụ
bánhbò đài 4-6 cm, mặt đưới có /yế:, gân-phụ 3
_ cặp; lábẹ tamgiác, mau rụng. Chùm ỏ nách lá; cọng
1 cm; vành dài 15 mm, hông có 2 tai nhọn; noãnsào
có tơ dài. Trái dài đến 4 cm, có lông và tuyến, có
ngăn giữa hột; hột 4-5, tròn, to 4 x 4 mm, dẹpdđẹp,
nâu.
Rừng còi đến 600 m: Hàsonbinh,
QuảngnamĐànắng, Đồngnai.
- Climbing shrub; leaflets 46 cm long,
glandulous below; flowers 1,5 cm long (fisus
volubilis Blanco). :
3867 - Dunbaria ferruginea W. & Arn.. Đôngba sét.
Dây ieo; thân to đến 4 mm; nhánh non, sóng
lá có lông như nhung vàng đẹp, và tuyến tiết. Lá-
phụ chót hình bánhbò tamgiác, dài 5-7 cm, gân từ
đáy 3, gân-phụ 3 cặp. Chùm ở nách lá, có lông;
cọng hoa dài 3-6 cm; hoa khá to, màu vàng; cÖ có
tai; tiểunhụy 9-1.
GialaiCôngtum.
- Climbing herb; leaflets to 6 cm long; flowers
yellow.
3868 - Dunbaria subrhombea (Miq.) Hemal.. Đậu cố-
đất, Đậu sam.
Dây /£ø; nhánh mảnh, có sọc đọc, có lông.
Lá-phụ mỏng, rộng bằng ngang, có khi có thùy cạn,
lá-phụ chót hình bánhbò, dài 1-2 cm, 2 mặt có lông
ngắn và tuyển vàng, gân-phụ 3-4 cặp; cuống 3-5 cm,
lábẹ thon. Chùm ở nách lá, dài 2-5 cm; hoa 1-8,
vàng, dài có tuyến đỏ, nhỏ, tai 5; vành 1,2 cm;
noãnsào trên cọng, có lông và tuyến. Trái trên cọng,
đẹp, dài đến 4 cm; hột 6-10, tròn, nâu, to 4 mm.
BTN từ trảng đến rừng dày, 0-1.00 m; V.
: - Climbing herb; leaflets larger than long; ovary
stipitate (Atylosia subrhombea MIA.).
966 - Câycỏ Việtnam
3869 - Dunbaria podocarpa Kurz. Đôngba trái-có
cọng.
: ; Dây daniên, nhánh có lông mịn. Lá-phụ
hình bánhbò, lá-phụ chót đầu tà hay nhọn, đài 3-5
cm, có lông màu tro và nhiều tuyến nâu mặt dưới;
lábẹ mau rụng. Chùm ít hoa; hoa vàng: vành cao
15 cm, lưu xoắn; hùngnhụy lưỡngliên. Giápquả
nhọn 2 đầu, có lông, dài 5-8 cm, cọng trên đài dài
1-15 cm; hột 7-11, rộng hơn cao, đen. :
Lùmbụi, đất hoang đến rùng Thông, rừng
dày, 0-1.500 m, từ Caolạng đến vùng Đàlạt; XI, 12,
- Climbing perennial herb; flowers yellow; pods
stipitate on 1-1,Š cm.
3870 - Dunbaria lecomtei Gagn.. Đôngba Lecomte.
Cỏ /eo quấn; thân mảnh như chỉ. Lá mỏng,
cứng, có lông sát mịn và /øyến vàng-đỏ nhỏ tròn,
lábệ-phụ như chỉ; lábc nhọn. Chùm dài 7-10 cm;
hoa vàng, láđài trên dính nhau 3/4, có lông dài; cồ
xoan rộng, lườn xoắn; noánsào có lông đài. Trái
dẹp, đài 9 cm, có cọng trên đài dài 2-3 mm; hột 5-6,
to 4 x 3 mm, nâu có vân đen.
Rừng thưa vào 1.200 m: Côngtum, Phanrang,
Langhanh.
- Climbing herb; sepals with short tube; corolla
yellow; pods stipitate.
3871 - Dunbaria rotundifolia (Lour.) Merr. Đậu cò-
que.
Đây leo; thân như chỉ, có lông mịn. Lá-phụ
chót hình bánhbò, to 2 x 2 cm, không lông, mặt
dưới có „yến đỏ nhỏ; cuống 1-2 cm, lábe thon. Hoa
vàng, côđộc, ít khi là chùm; cọng 3-4 mm; đài vàng,
có lông và tuyến, tai đưới dài bằng hai tai cạnh;
vành vàng, lướn xoắn; noãnsào không lông, không
cọng. Trái cong, không lông, đài 5 cm; hột 6-8, hình
thận, to 2 x 3 mm.
Đất hoang, cát, caođộ thấp: Quảngrinh,
Hasonbình, Hànamninh, Đắclác, Đồngnai, Sàigòn.
- CHmbing herb; leaflets glabrous; flowers
yellow; ovary sessile (Idigofera rotundjfolia Lour.).
3872 - Dunbaria giabra Thuần. Chimbim, Re-mo,
Đôngba không-lông.
Dây leo cao 20 m; nhánh không lông. Lá-phụ
chót xoan, dài đến 6 cm, gân-phụ 4-5 cặp, không
lông, mặt trên láng, có (uyến nhỏ đỏ mặt dưới,
cuống 3 cm. Chùm Š-12 cm; cọng hoa 3-4 cm; đài có
to dài và tuyến, tai đưới đài bằng hai tai kia; vành
vàng, cao 13 mm; noãnsào không cọng, có tuyến.
Trái đài 8 cm, không lông: hột 7, nâu, to 4 x 2 mm.
Lùmbụi, rừng vùng gần biển: Lăngcô,
Nhatrang, Phanrang, Giáray.
- Climbing herb to 20 m long; leaflets glabrous;
long raceme; ovary sessile.
Papilionoideae - 967
3873 - Dunbaria flavescens Thuần. Đôngba vàngvàng.
Cỏ leo cao 3 m; nhánh có sọc, có lông vàng
như nhung. Lá-phụ bầuđực đài, dài 5-9 x 3-4 cm, có
lông dày xámxám, mặt trên Ïu, vàngvàng, có tuyến
mặt dưới; cuống 3-8 cm, lábẹ mau rụng. Chùm dài
-12 cm; hoa đài 1,3 cm; đài có tuyến, có lông vàng,
thuỳ 5, nhọn; noãnsàó có lông tơ, có tuyến, không
cọng. Trái ngay, to 6 x 0,8 cm, có lông đáy phù; hột
7, xoan, to 3 x 2 mm, nâu. .
Vùng Đàlạt, Langhanh (hình theo Thuần).
- CHmbing herb; leaflets oblong; calyx Š5
toothed; pods 7 cm long; seeds brown.
3874 - Dunbayia fusca (Wall.) Kurz var. fusca. Dôngba
ngâm.
Dây leo; thân, cuống lá có lông như nhung.
Lá-phụ xoan, lá-phụ chót thon, đấy lông hoe 2 mặt,
mặt dưới có yên nhỏ đỏ, dài 5-9 cm, gân-phụ 4
cặp; cuống 6-8 cm. Chùm cao 4-6 cm, dày; đài 4 tai
có ít td; vành vàng, cao 13 mm; noãnsào không
cọng, có tơ và tuyến. Trái không cọng, dài 5-7 cm,
có lông đáy phù; hột 5, hình thận, to 4 x 3 mm,
nâu.
Rừng thưa, rừng Thông: Côngtum, Phúkhánh,
Thuậnhải, Lâmđồng;
- Climbing herb; leaflets lanceolate rufous
velvety; calyx 4-toothed (Phaseolus ƒuscus Wall.).
3875 - Dunbaria fusca var. longiscapa Thuần.
Thứ nầy chỉ khác thứ ƒscz trên ö chỗ trái
dài hơn, đến 10 cm thay vì 5-7 và dày hơn; hội
nhiều hơn, 10 thay vì 5.
Rừng, trên vùng đất sét, 600-1000 m,
GialaiCôngtum.
- Differt from vạt. f¿sca by fruits more bigger,
seeds more numerOus.
3876 - Dunbaria nivea Moa.. Đôngba tuyết, Bu.
Cỏ leo; nhánh có cạnh, có lông mịn trắng,
lóng đài 5-7 cm. Lá-phụ dài 5-6 cm, đây lông mịn
trắng và tuyến đỏ mặt dưới. Chùm ö nách ] cao 8-12
cm, đầy lông trắng; hoa to đỏ; đài 7 mm, 4 răng
nhọn; cð dài 1,5 cm. Trái không có cọng trên đài,
dẹp, dài 5-6 cm, rộng 8-9 mm, có lông mịn; hột
đen.
Rùng đến 1000 m, từ Nghệtinh,
Bìnhtrithôên, QuảngnamĐànẵng, đến Đắclắc,
Thuậnhải, Lâmđồng.
- Clmbing herb; leaflets white tomentose
below; flowers red; pods 5-6 cm long (D. harmandii
Gaøn.).
968 - Câyco Việtnam
3877 - Dunbaria longeracemosa Craib. Đôngba chùm-
dài.
Cỏ leo cứng; nhánh khá to, tía. Lá-phụ
bầudúc hẹp, đài 5-15 cm, dày, có lông nhung, nâu
và uyến mặt dưới, gận-phụ 6 cặp; lábẹ mau rụng.
Chùm đài 76-20 cm; cọng 3-5 mm; đài 5 thuỳ, thuỳ
dưới dài; vành vàng, to 1,5 cm; noáãnsào có lông và
tuyến, noãn 10. Giápquả to 8 x 1 cm, đáy hẹp; hột
8, tròn, to 5 x 5 mm, nâu.
Rừng thưa caođộ thấp: Đắclắc.
- Chmber; leaflets grey velvety and glandulous
below; long raceme; flowers yellow; pod 8 x 1 cm.
3878 - Flemingia chappar Ham. ex Benth. Tópmö
tròn.
Cỏ cứng; nhánh có lông ngắn, vàng. Lá-phụ
1, tròn, đáy hình tim, có lông Ó 2 mặt, mặt dưới có
ĐƯớP cuống 2,5 cm. Pháthoa có láhoa bầudục, rộng
2,Š-3 cm, đầu lõm, không lông; hoa 2-3, đài 3,5 mm;
vành 7 mm. Trái phù, dài 6-9 mm; hột 2, tròn đẹp,
đen, to 3 mm.
` Trungnguyên. Dùng làm trà.
- Shrub; leaves cordate, pubescent, underneath
glandulous; bracts cordate, 3 cm large; pods 2-secded.
3879 - Flemingia grahamiana W. & Arn.. TópmÕ -
Graham.
Bụi 1 m; nhánh không lông, láng. Lá-phụ
thon, dài 6-10 cm, mặt trên có lông, mặt dưới có
lông dày vàng, gân-phụ 5-7 cặp, lồi mặt đưới; lábe
xoan rộng, cao 5 mm. Chùm dày ỏ nách lá, dài đến
5 em, có lông vàng; láhoa xoan nhọn, dài 3-4 mm;
đài có lông; vành xanhxanh hay hường, dài 7 mm.
Trái tròn đài, phù, dài 8 mm, có lông và tuyến; hột
2, to 2 mm, nâu.
Trảng đến 1.500 m: Gialai-Côngtum, Đàiạt,
về Shrub; leaflets golden velvety beneath; bracts
small; flowers bluish or pink; pods 2-seeded.
3880 - Flemingia involucrata Benth.. Tópmõ tổngbao.
Bụi cao 1-2 m; nhánh có lông nhun
vàngvàng. Lá-phu 1, xoan thon ngược, đài 5-Š -
cm,dày, như nhưng, mặt trên nâu đậm, mặt đưới
nâu, 7, mỹ WêM 8-10 cặp; cuống 2-3 cm, lábẹ 8 mm.
Hoađẫu Õ ngọn nhánh, có tôngbao; láđài hẹp, rìa
lông dài trắng, cao 1,4 cm; vành cao 1,3 cm, không
lông, vàngvàng. Trái xoan, đenđen, cao 6 mm; hột 1,
nâu láng to 5 mm. :
ừng thưa, rừng còi đến 1.100 m: Hàbắc,
Bàna, Côngtum, Thuậnhải
- Shrub; leaflet 1, velvety ; involucre around
head; calyx silky white pubescent.
Papilionoideae - 969
3881 - Flemingia lineata (L) Roxb. ex Aiton f.
Töpmô hẹp.
Bụi, nhánh gần như không lông. Lá-phụ xoan
thon,lá-phụ chót dài 3-6 cm, có lông, gân-phụ 5 cặp,
lồi ö mặt dưới; lábẹ cao 12 mm. Chùm tụtán như
chùm, cao đến 10 cm; láhoa thon cao 5 mm, mau
rụng; đài có lông và tuyến; cò tròn, hông có đáy cắt
ngang; noãnsào có lộng và tuyến. Trái xoan, cao 12
mm; hột 2, nâu láng, to 3 mm. `
Rừng thưa, dựa rạch, dưới 600 m: Vinhphú,
Hàbắc. - Ộ
~ Shrub; leaflets thin, pubescent; panicles; pods
2 seeded (Hedysarưn lineatum L.).
3882 - Flemingia lineata var. giuúnosa Prain.
Bụi, nhánh có lông vàng và riết. Lá-phụ
xoanthon, có lông dày và tiết, gân-phụ 4-5 cặp,
cuống đải 3-5 cm. Chùm kép, thưa ö nách lá, đãi
hơn lá; láhoa hẹp, mau rụng. Trái cao 1 cm, xoan,
không lông.
Rẩy hoang, rừng thưa: Đắclắc.
~ Leaflets densely glandulous pubescent; petiole
2-5 cm long.
3883 - Flemingia macrophylia (WiIld.) Merr.. Tópmô
l-to.
Bụi 30-50 cm; thân tròn öỏ dưới, có 3 cạnh ở
trên, có lông hoe dày. Lá-phụ xoan, có mũi, dài 10-
14 cm, có lông mịn; lábẹ dài 15 mm. Pháthoa dày,
có lông vàng; láhoa 9 mm; hoa đỏ hay tím, dài 7-8
mm. Trái dài 10-15 mm, có ít lông; hột 2, nâu, to
2 mm. 2n = 22
Rào, rùng còi, thưa, rừng dày đến 2.000 m,
BTN, từ Caolạng đến Sàigòn; V-X, 5-10. Trái cho
màu vàng giống Kamala (flemingin, homoflemingin)
nhuộm vãi. Hạt ăn lúc thiếu lươngthực. Rế đấp
nhọt nhất là Ö cổ; cây sắc tắm trị sưng và lỎ, bại.
- Shrub; leaflets 10-14 cm long, finely pubescent;
petals red or purplish; pods 2 seeded (Crotalara
macrophyHa WIId.).
3884 - Flemingia procumbens Roxb.. Tópmö nghiên.
Bụi cao 1 m; nhánh không lông. Lá-phụ
bầudục, dài 4-6 cm, có lông vàng mịn hai mặt, gân-
phụ 4-6 cặp; lábe cao 5 mm. Chùm ö nách lá, cao
2-5 cm; láhoa 6-7 mm; đài có lông, tai 5; noãnsào
có lông, 2 noắn. Trái tròndài phù, đài 7 mm, có
tuyến tiết mịn; hột 2, hình thận, đenđen, tơ 2 mm.
Đồng cỏ, dựa lộ: Đàlạt (hình theo Wight).
- Shrub; leaflets yellow pubescent; axillary
racemes; pods 2-seeded; secds blackish (Ÿ. vewa
Bak.).
970 - Câycö Việtnam
3885 - Flemingia stricta Roxb. ex Ait. f.. TópmÕ hẹp.
Bụi mạnh,cao 1-4 m; nhánh có cạnh, có lông.
Lá-phụ /ø xoan thon, dài 15-30 cm, ân-phụ 12-20
cặp; lábe thon, dài 7,5-2 cm. Chùm ày Ó nách lá,
1-2; láhoa dưới đài 4-7 cm; đài có lông tơ, tai nhọn;
vành vàng; noãnsào co lông, 2-noãn. Trái tròndài,
đài 14 mm, có lông; hột như tròn, nâu, to 3 mm.
Rừng, rừng còi... 0-1.200 m, BTN, từ Laichâu..
đến Châuđốc.
- Shrub; leaflets 15-30 cm long; racemes;
fowers yellow; pods pubescent, 14 mm long.
388% - Flemingia strobilifera (L.) R. Br. ex Ait f.
Tópmð có-chồi.
Tiểumộc cao 1-3 m; nhánh có lông mm. Lá-
phụ 1, có cuống 1-2,5 cm; phiến bầudục, tròn ở đáy,
hẹp ở đầu, có lông và tuy Ò hai mặt, gân-phụ 5-6
sập. Chùm ö ngọn và nách lá, hơi chữ chỉ; /4hoa ro
xếp hai.to 2 x 3 cm; hoa 2-5 mỗi láhoa; đài có răng
bằng nhau. Trái đài 9 mm, có lông mịn; hột 2, nâu,
to 2 mm, 2n = 22,
Rẩy, trảng, 0-1200 m, từ Bìnhtrithiên trỏ vào
đến Phúquốc; X-I, 10-3. Lá dùng cho phụnữ mói
sanh; rễ trị kinhphong, làm ngủ, giảm đau. _
- Shrub; leaflets pubescent glandulous; bracts
developed, plicate (Hedysarum strobiliferum L.).
3887 - Flemingia strobilifera var. fiuminalis (Prain)
Thuần.. Tópmö suối.
Thú nầy khác thú søobiljfera ò lá thon đến
thon hẹp; láhoa đầu không lõm; hoa có tiềndiệp; đài
có ống dài hơn răng.
Dựa rạch dưới 500 m: Laichâu,
Hoàngliênsơn, Hàsonbình.
~ Differt from precedent by leaflets lanceolate
and narrow; bracts not emarginate (F. fiưmninalis
C.B.CI. ex Prain).
3888 - Rhynchosia minima (L.) A. DC.. Đậu-mỏ nhỏ.
Cỏ leo; thân như chị, không hay có lông như
nhung. Lá-phụ nhỏ, lá-phụ chót hình bánhbò, dài 2-
3 cm, mỏng, mặt trên ôliu, mặt dưới nâu và không
lông, gân-phụ 4 cặp; cuống dài 2-4 cm, lábẹ thon,
dài 4 mm. Chùm 10 cm; cọng 1 mm; láhoa 2 mm;
đài có lông, tai dưới dài nhất; vành vàng; tiểunhụy
9-1; noãnsào có lông, noãn 2. Giápquả nhỏ đẹp, dải
12 mm; hột 2, nâu lu, to 3 x 2 mm. .
Dựa lộ, trên đát cát, vùng Phanrang: VI, 6.
Lá làm lạc thai.
- Prostrate or climbing herb; leaflets glabrous;
flowers yellow; pods 2-seeded (Dolichos mintữnus L,).
: Papilionoideae - 971
3889 - Rhynchosia nummularia (L.) A. DC.. Đậu-mỏ
đồng-tiền. Cỏ /eo cao 2-3 m; nhánh có lông. Lá-phụ
như tròn, mỏng, không lông hai mặt, lá-phụ chót
đáy hình tim hay tròn, dài 2-3 cm, đầu tà có khi
lõm, gân-phụ 4 cặp; cuống 2-10 cm, lábẹ 4 mm.
Chùm cao 10 cm; cọng 4 mm; đài có lông, thùy 5,
bằng nhau, nhọn, ống Í mm; vành vâng, lườn cao 1,1
cm; tiểunhụy cao 1,2 cm, 9-1; noãnsào có lông. Trái
tròn đẹp, có sọc ngang, to 1,2 cm, có lông dài, có
mõ; hột 2, nâu lu, to 3 x 3 mm.
Đất hoang, trên cát: Càná; 11. Có khi Tr.
- Climbing herb; leaflets orbicular; flowers
yellow; pods hairy (Glcime nưmưnularia WIId.).
3890 - Rhynchosia acuminatissima Miq. (Dunbaria acuminatissừưna MIq.)
Cỏ leo quấn, cao 1,5-5 m. Lá có lá-phụ xoan, lá-phụ chót to 6,5-16,5 x 5-12 cm, chót có mũi dài,
lábẹ mau rụng. Chùm có nhánh, không cọng, dài 6-25 cm; đài có ống dài 3-4 mm, tai 4-5 mm; cồ vàng
có sân tía hay tía cả, dài 10-14 mm. Trái to 2-2,6 x 0,7-1 cm; hột 2, không mòng (ecarunculate).
> 3891 - Rhynchosia volubilis Lour.. Đậu-mỏ leo.
Cỏ (eo; thân và lá có lông mịn và tuyến như
đốm nhỏ vàng. Lá-phụ dày, có lông dày vàng, lá-phụ
chót xoan bánhbò, dài 4-5 cm, gân-phụ 4 cặp; lábe
cao 5-7 mm. Pháthoa dài đến 5 cm ỏ nách lá, do 2
chùm; hoa vàng; đài cao 6 mm; cánhhoa đài 8-10
mm; noãnsào có lông đài. Giápquả có ngấn, có lông
nâu; hột 2, đen, láng, to bằng hột đậu-xanh.
2n = 22. Lùmbui bìnhnguyên, từ Quảngninh,
Vinhphú.. đến Thanhhóa, Huế; VỊI, 9-11. Hột trị
đau bụng, đau lưng, nhức đầu; cây trị sưng ruột, lọc
máu, lợitiểu. Hột non được ăn.
- Climbing; yellow pubescence and glands;
flowers vellow: pods 2-seeded.
3892 - Eriosema chinensis Vogel. Maotử Trungquốc.
Cỏ cao 20-30 cm, đaniên nhồ rễ phủ dài;
nhánh có lông hoehoe. Lá đơn, tròndài, đài 3-6 cm,
mặt dưới đầy lông trăngrắng, gân-phụ 5-7 cặp; lábe
đài 4 mm. Hoa côđộc Ó nách lá, đài 7 mm, vàng, cò
có sọc đỏ; tiểunhụy 9-1; noânsào 2 noãn. Giápquả
có lông, đen; hột 2, hình thận gần như móng ngựa.
Dụa lộ, trảng, rừng thưa, rung Thông, đến
1500 m, BTN, từ Vinhphú, đến Đaàiạt, Kiênglang.
Rế-củ ăn được, giúp ho, cầm ho.
- Geophyte; leaves whitish tomentose below;
flowers yellow; pods with black hairy; seeds 2.
Psoralieae:
3893 - Psoralia corylifolia L.. Phácốtchi, Phácốttủ,
Đậu-miêu; Scuffy Pea. Cỏ (Èdmthơm, đúng, nhấtniên,
cao 1 m; nhánh có lông nằm và tuyến như điểm. Lá
có phiến xoan, dài 6-9 cm, không lông, có tuyến như
nhánh; lábẹ cao 7-8 mm. Chùm đứng trên cọng dài
4-5 cm; hoa vàngvàng, đài có răng nhọn; noãnsào
không lông. Trái đen, dài 5 mm; hột 1, đính vào
quảbì. Tr đây đó ö B và Sàigòn, Lụctinh, gốc Ấn:
hột ưóp Trà; bổ bộphân sinhdục, phấndương, bổ
thận, trị xuấttinh sóm, liệtdương, ditinh, đái-dầm,
đái ít hay quá nhiều, trị bịnh baotủ, ïa chấy, thấp
khóp, kinhnguyệt không đều, có thai khókhăn;
khángsinh; hột trị sánlãi, bạchchảng..
- Annual aromatic herb; flowers yelowish; pods
ovoid, 5 x 3 mm,
972 . Câycỏ Việtnam
Aeschynomeneac:
3894 - Ormocarpum cochinchinensis (Lour.) Merr..
Dang, Mạngquả. ñ
Tiểumộc cao 1-5 m; thân mang nhánh ngắn.
Lá kép chẩn, sóng có lông; lá-phụ dài 20-25 mm,
không lông, lábe nhọn cúngcúng. Chùm trên một
nhánh ngắn; hoa ng, lườn có sọc đỏ; tiềndiệp 2,
nhỏ; vành cao 15 _mm. Quảđậu /hốt giữa hột, có gân
thành mạng đọc; hột 3-56, bầudục, nâu.
Sinhcảnh hỏ dựa biển, từ QuảngnamĐànảng
vào đến Vũngtàu. Đọt non ăn như rau, phấnkhích,
bổ, trị đau lưng, bại.
- Shrub; leaflets glabrous; fiowers white; pods
contracted between seeds (Diphaca cochinchinensis
Lour.; Ó. sennoides DC.).
3895 - Cyclocarpum stellaris Afzelius ex Urban.
Luânguả. "
Cỏ đaniên bò, không lông, dài 30-40 cm; thân
mãng, không lông. Lá nhỏ, kép chẩn; sóng chung
đài cõ 1 cm; lá-phụ 3-4 cặp, xoan tròndài, đài 1 cm,
không lông, mốcmốc, xúcúngđộng; lábẹ dài 4-5 mm,
kéo đài dưới nơi gắn thành móng. Hoa 1(2); cọng 4
mm; đài 2 môi; vành vàng ơi; noãnsào 10 noãn.
Trái quốn 1,5-2 vòng: đốt 8-10.
Nơi ẩm, kẻ đá, đồng cỏ, ruộng, dưới 1.500 m:
Đàilạt.
- Prostrate herb; leaflets 3-4 pairs; flowers
yellow; pods coïled.
3896 - Aeschynomene americana L. Điềnma Mỹ, Đậu
Đồsơn; Honteuse femelle.
Cỏ cao 1,5 m; nhánh có lông đứng. Lá dài 4-5
cm, đạng thon; lá-phụ đài 7-9 mm; lábc gắn ở giữa.
Chùm cao 2-3 cm; hoa 5-7; đài cao 5 mm; vành
đođỏ; tiềunhụy lưỡõngliên; tâmbì xanh, không lông.
Trái đài 2-3 cm, một bên có bìa lõm sâu, không có
mạng. `
Đất hoang, dựa lộ, đồng cỏ ẩm, bìnhnguyên:
Đắclắc, Sàigòn, Luctinh, đến Phúquốc.
- Annual herb; flowers reddish; pods 5-10-
jointed.
3897 - Aechynomene aspera L. Điềnma nhám;
Honteuse mâle.
C† to, đứng, cao 2 m; thân to 2 cm (đến 10
cm Ö gốc), có ídy ío, xốp. Lá dài 10 cm, lá-phụ đến
trăm, đài 7-20 cm, bìa rìa lông; lábẹ 2 cm, gắn Ỏ
giữa. Chùm mang 2-4 hoa vàng tươi, dài 2 cm; đài1
cm; vành có lông. Trái đẹp, dài 5-6 cm, cọng trên
đài dài; đốt 5-7, nhám ở phần giữa, có unần ở bìa.
Nơi ẩmlầy, đầm ao, từ Đồngnai đến Luctinh;
1-XII. Thân nhẹ, có thể dùng làm nón.
- Annual herb to 2 m hiph; leaflets glabrous;
flowers yellow; joints with roughness..
..Papilionoideae - 974
3898 - Acschynomene indica L.. Diềnma ấn, Rứt
nước; Indian Joint Vetch.
Cỏ nhấtniên cao đến 1 m. Lá (bon hẹp, dài
5 cm; lá-phụ đến vào 61, dài 5-15 cm, không lông,
mốcmỐc; sóng có gai nhớ hay tuyến; lábẹ dài 6-7
mm, kéo dài dưới nơi gắn. Pháthoa mang 2-4 hoa
vàngvàng; đài dài 5 mm, hai môi; vành dài 7-8 mm.
' Trái dẹp, dài 25-40 mm, rộng 4-5 mm; đốt 5-10.
Nơi ẩm, dựa ruộng, từ dựa biển đến 100 m,
BTN, từ Hoàngliênson.. qua Đàiạt, đến Cônsơn,
Phúquốc. Lúc có trái, có ghi là hơi độc cho giasúc.
Lá sắc trị lậu, baotử trương,
- Annual herb, rachis with small SpInes or
glands; flowers yellow; pods 5-10-jointed.
3899 - Acschynomene uniflora E. Mey. Rứt, Diềnma
một-hoa. `
Cỏ nhấtniên cao 0,2-2 m; thân mảnh, có hay
không lông. Lá mang 21-51 thúdiệp tròndài, to 6-10
x 1,5-3 mm, đầu tròn có mũi, đáy bấtxúng, gân-phụ
5 Cặp, không lông; lábẹ tamgiác thon. đài 5-6 mm.
Hoa 1-2 ở nách lâ, vàng; cọng đài 1-1,5 cm, có lông;
môi dưới của đài nguyên; hông ngắn hơn lườn;
noänsào có lông. Trái có cọng trên đài dài 7-13
mm; đốt 2-6, có zrựt có lônggai nhỏ; hột đen, to vào
1,7 mm, tế lõm.
Gốc N.-Phi gặp ở ven rừng, ruộng:
Bìnhtrithiên.
- Annual herb; pods 2-6-jointed with acute
aSp€rities.
3900 - Smithia ciliata Royle. Miết rìa.
- _ Cỏ mọc sà ở đất, thân mảnh như chỉ, không
lông. Lá mang 4-7 cặp thúdiệp cao vào 9 mm, mặt
dưới có lông dài ở gân, bìa rìa lông: lábẹ cao 6
mm mối phần. Chùm ngắn như hoađầu; hoa nhỏ,
trắng có sọc tứntím; vành cao 5 mm, lườn có tai 1
mm. Trái quấn, do 8 đối rộng 0,8-1 mm, vàng; hột
nâu.
Đất lầy: Hoàngliênsơn, Dàlạt; XI.
- Spreading herb, leaflets ciliated; pods 8-
jointed.
3201 - Smithia conferta Smith. Miết khít.
Cỏ nhấtniên, nằm hay đứng, nhánh TS.
lông. Lá nhỏ; sóng 1 cm; lá-phụ hẹp, to 8-10 x
mm, có rìa lông ỏ bìa và gân chánh mặt dưới; lábẹ
dài 6-8 mm ö mỗi phần. Tután dày như hoađầu, to
2 œm, có 2-3 lá làm tổngbao; đài 5-7 mm; cồ rộng 4-
5 mm. Trái đo 4-6 đốt tròntròn; hột nâu láng,
Nơi ẩmlầy, bồ ruộng 0-1500 m:
QuảngnamĐànẵng, Nhatrang, Đàiạt, Xuânmộc. Giúp
da bót nhãn và hạ triệuchúng già, trị bấtthụ cho
phụnữ.
~- Annual; laeves smail; cymes head-like; joimts
974 - Câycủ Việtnam
3902 - Smithia ñnetii Gagn.. Miết Finet.
Cỏ cao 60-80 cm; nhánh sà, không lông. Lá
rộng vào 2 cm, mang 9-10 cặp lá-phụ dài 1 cm, rông
2-3 mm, mặt trên không lông, mặt dưới có lông-fØ
đài; sóng chung 2 cm; lábẹ đài 12 mm, gắn ỏ giữa.
Chùm ngắn trên trục cao 1-1,5 cm; cọng mang 1-3
hoa vàng; đài 2 môi, dài 7-8 mm; vành cao 8-9 mm,
cò rộng 1 cm; tiểunhụy 10, lưõngliên; noãnsào không
lông, noãn 6. Trái 3 đối, có mụt mịn.
Nơi ẩm, Đàiạt,
- Leaflets silky haiy; flowers yellow; pods 3-
Jointed with roughness.
3903 - Smithia blanda Wall.. Miết Vânnam.
Cỏ bò rồi đứng; thân mảnh như chỉ, có f2
dài vàng. Lá mang 5-6 cặp lá-phụ mọc đối, tròndài,
dài vào 1 cm, bìa có rìa lông, chót có mũi; lábẹ
gắn Ở giữa. Chùm dày, gắn trên trục dài 2,5 cm; hoa
5-6; đài 5 mm, giữa 2 tiềndiệp, môi trên 3 thuỳ, môi
dưới 2, có rìa lông dài. Trái trong đài, 5-6 đổi
ngoẳnhgoeo.
Dựa đuờng, ẩmlầy, vào 1.600 m: Santavan: IX.
- Prostrate herb; leaflets 10-12, long hairy
beneath; flowers pink; pods coied, joims 5-6 (S.
yunnanenss FI.).
3904 - Smithia sensitiva Ait. Miết mắccÕ.
Cỏ đứng, nhánh mảnh, không lông. Lá
xúcúngđộng, sóng chung dài 10-25 mm; lá-phụ
tròndài hẹp hay xoan ngược, có lông dài ö gân
chánh mặt dưới và bìa; lábẹ dài 8-10 mm, gắn ỏ
giữa. Chùm ngắn, thường 1-4 hoa, trên trục cao 2-20
mm; hoa dài 1 cm; đài dài 9 mm, thuỳ trên to, thuỳ
dưới nhọn; vành vâng, dài 10 mm. Trái có 6 đốt; hột
nâu láng. n = 19.
lrảng nơi ẩmlầy BTN, từ Caolang,
Hànamninh.. qua Nghệtỉnh, Côngtum, đến Đàlạt. Lá
ăn như rau, trị sạn bọngđái, đái khó; ngăm rượu
thoa trị nhức đầu.
- Erect herb; leaves thigmonastic; flowers yellow,
1 cm long; joints 6.
3905- Smithia uguenensis Taub. ex Engl. Đàlạt.
3906 - Geissaspis cristata Wipht & Arn.. Mái-đậu.
Cô sà ở đất, thân mảnh, không lông. Lá
mang 2 cặp lá-phụ không lông, dài vào 1 cm; lábe
rìa lông. Hoa nhỏ, côđộc ở nách một láhoa to, có
rìàa lông, thành chùm songdính; đài 2 môi; vành
vàng nghệ; tiểunhụy 10, nhấtliên. Trái ngắn, hình
thận; hột 1, ngắn.
Bồ ruộng, suối, trũng, 0-800 m: Lâmđồng,
Đồngnai, Sàigòn, Sôngbé; XI-IIL
- Spreading herb; leaflets glabrous; flowers
yellow; pods kidneys-shaped, 1-seeded.
-Papilionoideae - 975
3907 - Zornia gibbosa Spanophe. LuiÖngdiệp.
Cỏ nhấtniên có nhánh sà ở đất, đài 50 cm.
Lá mang ¡ cặp thứdiệp thon, dài 7-20 mm. có đốm
tuyến, không lông, lábẹ thon, không rụng. Gié 3-12
hoa Ỏ nách lá; hoa nhỏ, không cọng, vàng; đài cao
3 mm, tai 5, bằng nhau; cánhhoa 8 mm; tiểunhụy 10,
nhấtliên. Giápquả đẹp; đốt 4-5; hột nâu, hình thận,
láng, to 2 mm. ' :
Sân cát, ruộng khô, trắng, rùng thưa: Đồngnai,
Sàigòn, Tâyninh; I-XI. Dường như độc cho Ngựa.
Rế dùng cho trẻ-em ngủ. `
- Annual spreading herb; leaflets giabrous;
TP) yellow; pods jointed (Z. dịiphyÏla auct. non (L.)
©rs.).
3908 - Zornia cantoniensis Mohlenbrock. Luõngdiệp
Quảngđông.
Cỏ nhỏ, đaniên, nhánh sà, dài 40 cm, không
lông. Lá mang 1 cặp lá-phụ thon hay xoan thon, đài
15-20 mm, không lông, có đốm tuyến; lábe thon, cao
5 mm. Gié thưa, cao 2-6 cm; hoa 1-4, không cọng;
đài không lông, thuỳ 5, bằng nhau; vành 9 mm.
Giápquả 3-7 đốt có mạng, có tở móc dài vào 2 mm;
hột hình thận, nâu láng, to 1 mm.
Sinhcảnh hở, bình và trungnguyên: Thanhhóa,
QuảngnamĐànẳng, Phúkhánh, Thuậnhải.
- Perennial herb; flowers 1-4; joimts with
hooked seta.
3909 - Arachis hypogea L.. Đậuphọong; Peanut,
Groundnut; Archide. :
Cỏ nhỏ cao 20-40 cm, nhấtniên; nhánh sà, có
5 mặt lõm, có lông. Lá-phụ 4, có lông thưa; láb€
tạmgiác thon, cao 1 cm. Pháthoa ở nách lá, các hoa
gần mặt đất bếphối (ngặm) và mọc xoi vào đất cho
ra trái; hoa trên không vàng tươi và lép. Bếquả có
quảbì chạmtrổ, hột 2(1-3-4) có bì mỏng, đỏ. 2n =
40
Tr ỏ bìnhnguyên để lấy hột ăn và lấy dầu
(tù tửdiệp); gốc T.-Mỹ. Hột sống lợisữa; khíchdục.
- Cultivated principaly at Tâyninh.
3910 - Stylosanthes guyanensis (Aubl.) Sw.. THô
mảnh.
Cô đaniên, nằm ở đất,hay đúng, cao đến 1 m;
rễ chánh to; nhánh mảnh, đỏđỏ. Lá nhỏ; lá-phụ
thon đài 1-1,3 cm, rộng 4-7 mm, gân-phụ xéo,3 cặp;
lábẹ 3 mnm. Chùm ở nách lá, chúa 3-n hoa; cö to 4-
8 mm. Trái 1 hột, cao 3 mm, vòi nhụy còn lại ngắn;
hột nâu tươi láng.
Dunhập, gốc T và N.-Mỹ: Buônmêthuột,
Thủđúức; XI-I.
- Introduced as manure crop (Trƒohum
guyanensis Aubl., S. gracjis HBK.).
®76 - Câycỏ Việtnam
3911 - Stylosanthes humilis HBK. Tilô nằm. -
CỔ nhấtniên nầm rồi đứng, có rễ bấtđịnh,
cao đến 90 cm; rễ chánh to, sâu. Lá-phụ thon đến
bầudục, bìa rìa lông hay không lông, to 1,5 x 0,3-0,5
cm; lábe cao 3,5 mm, bao thần. Hoa nÓ sáng, trưa
tàn, đơm thành gié ngắn mang 3-ó hoa vàng; đài 4-5
răng cao 1,5 mm; cỏ 3-4 mm. Trái 1 hột, có vòi còn
lại chót Song, l
Tr gốc Mexico đến Brazil. Mọc tốt trên đất
nghèo đến dựa biển.
~ Introduced herb.
Galageac:
3912 - Astragalus sinicus L.. Hoàngkỳ Trungquốc.
Cỏ nhấtmiên bò; thân mảnh. Lá mang 5-11 lá-
phụ không lông, xoan ngược, dài vào 1 cm, đầu lõm,
cuống-phụ rất ngắn; lábe tamgiác, cao 4-5 mm. Tán
trên cọng dài 4 rồi 10-Í2 cm; hoa đắng hay hườn,
cao 1 cm; hông và lườn có cọng đài; tiểunhuy 9-1.
Giápquá đen, đài 2-3,5 cm, có mũi; hột 5-7, nâu,
hình móng ngựa. -
v Nơi ẩm, ruộng: Caolạng, Bắcthái, Hòabinh;
- Annual herb; leaflets with appressed hairs;
flowers white or pink.
niên . = Astragalus membranaceus (DC.) Fish.
oàngkỳ.
: # Bắcphần, ta trồng loài nầy. Khác loài trên
Ö lá-phụ, thưởng vào 13, tròn dài, hơi to hơn, gân-
hụ õ cặp; hoa vàng tươi; trái tròndđài hơn; hột 5-6.
ình thận, đen.
: 8-9. Rế to 2-3 cm, màu vàng hay nâu đỏ, tăng
sức bóp của tim, song làm giảngnở mạch nên hạ-
huyếtáp, làm chắc vihuyếtquản, bố thận, lọitiểu...
DC). - Cultivated (Phaca membranacea Fish ex
3914 - Glycirrhiza glabra L.. Camthảo; Licorice;
Réglsse. - :
Cỏ cúng đaniên, cao 1-2 m, có cảnhành
ngang, dài đến 1-2 m, nạc vàng (flavonoid). Lá mọc
xen, mang 9-17 lá-phụ không lòng mặt trên, mặt
dưới hơi trin, xoan hẹp, dài 1,5-4 cm. Pháthoa là
chùm dày ỏ nách lá, đứng, cao 10-15 cm, hoa tía
hay lam đậm. Giápquả cố lông nâu, dài Ỏ,8-2 cm;
hột 2 mm, hình thận. „
Tr, gốc ônđới Âuchâu; VI-VII, 7-9, Cănhành
có hậu ngọt (glicirizin), dùng ưóp trái cây, thuốc:
khángsinh, bảovệ gan, chống diứng, chống lÓ baotủ;
lá dùng như trà ỏ Môngcố..
- Cultivated.
3915 - CHanthus scandens (Lour.) Merr.. Danhhoa,
Muôn dây; Perrot beak. Tiểumộc trườn, không lấn
Chế ly đến 35, xoan tròndài, chót có mũi, mặt dưới
có £: tế hoe, gân-phụ 5-6 cặp, lábe-phụ dài 4
mm; lắbe dài 4-6 mm. Gié ở ngọn nhánh, đón; hoa
có láhoa thon, rìa lông; đài cắt ngang, 5 răng; vành
hồng, hình ly; cò xoan. có đốm vàng, hông xoan
tròndài, tiểunhụy 9-1; noãnsào có l ng. 1ápquả
hình trụ, dài §-Ø cm, nộiquảbì mập, không dễ tách
khỏi ngoạiquảbi; hột đen, hình thận, 4-10.
ùng Huế, Đànẵng. Dạng giống Muồn. _
~ Climbing shrub; floöwers pink; pods cyhndrical;
seeds black (Sarcodiumn scandens Lour.). ,
Papilionoideae - 977
: Vicieae:
3916 - Vicia sativa L.. Common Vetch, Spring Vetch.
Cỏ bò hay /eo, không hay có lông mịn. Lá-
phụ không cuống-phụ, to 1-4 x 0.2-1,5 cm, đầu nhọn,
tà hay lóm, có lông mịn hay không lông; sóng
tậncùng bằng vòi chẻ, ba; lábẹ 3-8 mm, có răng. Hoa
'1-3; cọng ngắn; đài 7-20 mm,-răng 3-11; vành lường
lọt đến tứn, cò 7-25 mm. Trái dài 2,5-6,5 cm,
dẹpdẹp; hột 6-12.
Tr :vùng núi.
- Cultivated in altitude.
3917 - Vieia faba L.. Tầu-kê, Đậu Răng-ngựa; Broad
Bean; Fève, Fève des marais. '
Cỏ đứng cao 1-2 m, nhấtniên; thân có 4 cạnh
nhọn. Lá-phụ 2-6, thon ngược, dài 4-10 cm, rộng 1-4
cm, đầu tà, có gai-mũi, không. lông; lábe dai,
tamgiác hay xoan, cao 1-1,7 cm. Chùm đài 2-7 cm Ở
nách lá; đài 12-15 mm; vành #ng có sọc tím. Trái
to 8-20 x 2-4 cm, có lông mịn; hột xoan đẹp, to 3 x
2 cm, trắng.
Tr: Hàgiang. Tìm gặp Ò Israel năm -6500 -
6000. Phấnhoa hít và nước luột hột uống vào có thể
gây favism: hemolytic anemia; chất gây có lẽ divicin,
1souramil. Chứa betulin chống bướu.
- Cultivated for i†s big pods and seeds.
3918 - Vicia peregrina L.. Liênnđậu ngao.
Cỏ đaniên nằm hay đúng, có lông nằm. Lá-
phụ 4-14, thon ngược, to Š-35 x 1-5, đầu tà hay lõm,
có gai-mũi ngắn; lábẹ 3-4 mm. Hoa côđộc; cọng 6-9
mm; đài 6-9 mm, 2 răng không bằng nhau, dài bằng
ống; vành đỏ rứn ít khi trắng, cồ 12-21 mm. Trái
15-4 x 0,6-1,1 cm, có lông nằm, có khi không lông;
hột 3-7, có cạnh, nâu, to 4 mm.
Tr: QuảngnamĐànẵng,
- Cultivated for its pods.
3919 - Vicia cracca L.. Liênđậu,; Cow Vetch; Vesce,
Vesceron, Jargeau.
Cô đaniên leo; thân không lông. Lá mang
nhiều lá-phụ thon hẹp, đài 1,5-2 cm, rộng 4-6 mm,
chót có gai-mũi; sóng tậncùng bằng vòi chẻ ba; lábe
cao 1 cm. Chùm đứng ở nách lá, nhiều lông; cọng 1-
2 mm; đài 2-3 mm; vành 1-1,5 cm, /am ta hay tím.
Giápquả dài 2-3 cm, dẹpdẹp; hột tròn.
Đồng cỏ vùng núi: Caolạng, Hoàbình. Lọisữa.
- CHmbing perennial herb; racemes purple Or
violet.
978 - Câycỏ Việtnam
3220 - Vicia palustris L. Liênđậu đầm.
Cô đaniên bò, không lông. Lá mọc xen, mang
2-3 cặp lá-phụ thon hẹp, dài 3-5(8) cm, rộng 6-8
mm, không lông, gân-phụ mảnh, xéo, tậncùng thành
vòi chẻ ba; lábẹ hình đơi. Pháthoa trên cọng đài '
hơn lá, 4-5 hoa ứứn, cao 1,5 cm; đài 6 1m, răng cao
3-4 mm. Trái.
Lào; có lẽ có ö B, vùng núi cao, nơi ẩm lầy,
- Creeping perennial herb; flowers violet, on
long racemes.
3921 - Vicia tenuifolia Roth. Liênđậu lá-nhỏ.
Cỏ nhấtniên, leo; thân không lông, có cánh
thấp. Lá mang 14-18 lá-phụ rhọc xen, thon hẹp, đài
đến 5 cm, rộng đến 1 cm, đầu nhọn; sóng tậncùng
bằng vòi chẻ ba, lábe thon, dài 1 cm. Chùm ngắn
hơn lá, mang hoa ở phần trên; hoa iam đậm, dài 1,3
cm. Trái không lông: hột 2, tròn, màu nâu hay lọ-
nghẹ.
Đất hoang: B.
- Annual climbing herb; flowers dark blue;
pods 2-seeded.
3922 - Lathyrus odoratus L.. Hươngđậu; Everlasting
Pea; Pois đe senteur.
Cỏ thấp hay hơi leo cao đến 2 m; thân xanh,
có ít lông, depđẹp, có 2 cánh. Lá đặcsắc là có 2
láphụ mốcmốc, sóng tậncùn bằng vòi 5-7 nhánh;
lábe cao 1 cm. Chùm to, cao 20-40 em mang 3-5 hoa
hường ở phần chót, đẹp; cánhhoa có cọng, lườn
trắng; tiểunhụy 10, chỉ dính nhau đến 1/2.
Tr vì hoa ở Đàiạt; có nhiều thứ. L. palustris LL.
gặp ỏ Lào.
- Cultivated.
3923 - Lens culinare Medik.. Thiếtđậu; Lentil;
Lentille.
Cỏ đứng, nhấtniên, thân không lông. Lá
mang 8-10 lá-phụ thon ngược, nhỏ, vào 1 x 0,3- 0,4
cm, đầu tà, cắt ngang hay lõm, mỏng, không lông,
cuống-phụ ngắn; vòi chẻ ba; lábẹ nhọn, cao 2-3 mm.
Chùm ít hoa, dài bằng lá; hoa vào 1 cm; đài có
răng nhọn, đài hơn ống. Giápquả dài 1 cm; hột 1,
hình thấukính, to 5-6 mm, nâu.
Tr, song nay hiếm ở vùng Đàlạt. Loài nầy, na
không gặp hoang nữa. Huượt, trị bón, xáotrộn Ó
Tuội.
- Cultivated but not frequently on highland (L. escuienwa Moench.).
Papilionoideae - 979
3924 - Pisum sativum L.. Đậu Hòalan; Common Pea,
Garden Pea; Petit Pois.
Cỏ leo; lá-phụ 2-3 cặp, xanh mốcmốc, bìa
nguyên; lábẹ đạng bánnguyệt, fo, ôm thân. Chùm
đài 4-12 cm, 2-n hoa; hoa trắng hay hường, dài 2 cm.
Giápquả đẹp, quảbì mỏng, phù nơi hột, hột 2-6,
tròn, trắng, lục hay vàng.
Tr. Var. satvem: hột tròn, lục, lấy hột
ngỌ†TgQ†; var. macrocarpon Ser. (Edible-podded Pea):
trái, dài đến 12 cm, có quảbi dàydày song mềm,
không xơ; ăn trái non (P.ma.). Hiột chống thụthai,
chống tinhtrùng, tinhkhuẩn, trị đái-đường, mất sữa..
- Cultivated in all altitude.
3925 - Pisum sativum var. arvense L.. Đậu Hòalan.
Cỏ leo. Lá-phụ 2-3 cặp, bìz có răng, đàydày,
không lông, gân-phụ 3-4 cặp; vòi chẻ ba; lábe như
lá, hơi bánnguyệt, ôm thân. Chùm cao 3 cm, mang 1-
2 hoa; cọng 1 cm; đài 1 cm, răng gần bằng nhau;
vành nhiều màu khác nhau. Trái dài 4-5 cm; hột có
cạnh, to 6-7 mm.
Tr: Hànội.
~ Cultivated.
3926 - Cicer arietinom L.. Chickpea; Pois Chiche.
_ Cỏ nhấtniên, cao đến 1 m; thân, lá, trái có
lông tiết. Lá kép lê; lá-phụ 7-17, nhỏ, to 1-1,9 x 0,4-
1 cm, có răng nhọn, cuống-phụ ngắn. Hoa côđộc;
'cọng 5-20 mm; láhoa 2-3 mm; đài dài 7-9 mm, có
răng nhọn; vành #ắng hay điều, cồ 1-2,2 cm. Trái to
1-3,5 x 1-1,5 cm; hột 1(4), tròn, £o 7-9 mm.
'Tr vùng núi, 0-3.000 m. Hột thường ăn rang.
Khíchdục, làm tăng sự tiết các tuyến, trị la.
- Cultivated for its globulous seeds.
Trifoliae:
3927 - Parochetus communis Buch.-Ham ex D.Don.
Sonđậu; Blue Trefoll.
Cỏ bò; thân mảnh. Lá có cuống đứng cao Š-
20 cm; lá-phụ gắn từ một điểm, hình tamgiác tim
ngược, đài 2-3 cm, có lông nằm mặt dưới. Tán 1-3
hoa; đài 3-4 mm; vành Íam đậm, ít khi trắng, cò đài
2/5 cm. Giápquả đài 2,5 cm; hột 8-20, to 1,5 mm,
nâu, có bót đen.
Núi cao ẩm: đỉnh Langbian, Bùđăng; I-XH,
rộ vào XI. Lá trị xáotrộn baot Ở trẻ thơ.
- Creeping herb, leaflets appressed hairy
below; flowers deep blue; pod 2.5 em long.
3928 - Trigonelian foenum-greum LL. Hồ-lô-bá;
Fenugreek.. Nhấtniên, cao 0,5 m, thân tròn, không
lông. Lá mang 3 lá-phụ xoan ngược, dài vào 2 cm,
rộng đến 1 cm, bìa có răng ö 1/2 trên, gân-phụ 4
cặp; cuống đài 1,5-2 cm, lábẹ nhọn, đài 4-6 mm.
Hoa ö nách lá; đài có lông, có răng nhọn; vành dài
bằng hai đài. Trái hình trụ, chót nhọn, đài 70-12
cm, to 4-5 mm; hột vàngvàng, nhỏ (to 3 x 4 mm ,
nhiều, nhiều cạnh, cứng, màu vàngvàng. 7T? ö B.
Hột bơm (mùi tiệm thuốc bắc) đẳng, bỏ vào cari,
trị xáotrộn dinhdưỡng, bổ thận, trị sói, viêm bọng
đái; bố, khíchdục, trg-tim, hạ đường/máu...
- Cultivated,
3929 - Trifolium pratense L.. Chẻ-ba đỏ; Red Clover;
Trèfle rouge. Cỏ đaniên có thân cao 20-40 cm;
thân, lá, đài có lông mịn trắng. Lá-phụ thường có
bót trăngtrắng hình chữ V, ân-phụ mảnh; lábe cao
đến 2 cm, có mũi nhọn. Hoađầu đỏ tứmtím; đài
cao 7 mm, răng 5, nhọn; vành cao 13 mm. Giápquả
tròntròn, to 2 mm; hột 1.
Sân cỏ vùng núi cao: B. Giasúc ăn quá nhiều
có thể có xáotrộn trong chukỳ sanh trứng, có lẽ do
formononetin (isoflavon), biochanin. Hoa khô Túp
ho, đấp lên nơi ungnhọt, hút trị suyển, viêm cuống-
phổi, trấnluyếnsúc; cây chống ungthu..
- Herb to 40 cm hiph; flowers red; pods 1-
seeded.
3930 - Trifolium repens L.. Chẻ-ba bò; White Clover;
Trèfle blanc.
Cỏ có thân bò ở đất, có rễ bắtđịnh. Lá đứng
trên cuống dài; lá-phụ 3, gắn ö một điểm, xoan thoi,
có khi có bót nâu ỏ giữa phiến, gân-phụ mảnh, khít
nhau. Pháthoa dày như #oađầu trắng: đài có 5 răng
nhọn. Giápquả mang 1 hột nhỏ.
Sân cỏ, vùng núi cao: Sapa, Đàilạt. Trị
têthấp, bổ, lọc máu; hột có tripsin-inhibitor, và
coum€Strol (oestrogenic).
- Creeping herb; flowers white.
3931 - Trifolium arvense L.. Chẻ-ba đồng; Rabbit-
foot clover, Stone Clover; Pied-de-lièvre, Trèfle des
champs.
Cỏ 1-2-niên có lông nhiều; thân dài 5-40 cm.
Lá-phụ tròndài hẹp, lá-phụ chót dài 12-25 mm.
Pháthoa lừa #rự cao, đầy lông tơ ( như "chân thỏ");
hoa nhỏ, tâm ửng hường.
Đâyđó dựa lộ, đất ráo khô, ò B, như cỏ đại.
- Annual or biennial, hairy; long inflorescences
hairy.
Papilionoideae - 981
3932 - Medicago sativa L.. Alfalfa, Lucern; Luzerne
cultivée. .
Cỏ cao 30-60 cm. Lá do 3 lá-phụ gắn từ một
điểm, cao 1,5-2,5 cm, bìa có răng mịn ỏ 1/2 trên,
gân-phụ khít nhau, 7-8 cặp; lábẹ hẹp, cao 1-1,3 cm,
đính vào cuống. Chùm ð nách lá, phần thụ vào 2
cm; hoa /ứmớớn ít khi trắng, cao cm; đài có 5
răng nhọn; cò không chai, lườn dính vào hông. Trái
xoắn, cao 5 mm, do đốt có lông nằm.
Gốc Đ-^châu, mới dunhập trồng để làm
thức-ăn giasúc. Chống vikhuẩn, lợitiểu, lọisữa, bổ,
sinh-trúng.
-Recently introduced as fodder.
3933 - Medicago polymorpha L. Toothed Burciover.
Cỏ đứng cao 20 cm. Lá-phụ hình tim ngược,
bìa có răng mịn ở phần trên; lábẹ dính vào
cuống. Chùm ngắn ở nách lá; hoa nhóm 3; đài có
thuỳ nhọn; cánhhoa không thò dài, nhỏ, vàng
tímím. Trái xoắn, do 1-5 đốt có gai, 1-hột.
B (hình theo Thuần Dy Phon và
Niyomdham).
- Erect herb, flowers yellow _ purplish-blue
violaceous; pods with 1-5 spinous joints.
3934 - Melilotus suaveolens Ledeb.. Nhãnhương,
Kiềuđậu; Sweet Clover; Trèfe đ”odeur.
Cỏ cứng, cao 1 m; nhánh mảnh, không lông.
LÁ-phụ nhỏ, dài 12-15 mm, gân-phụ mảnh, 9-11 cặp,
bìa có răng ỏ phần trên; /4be đính vào CuỐng.
Chùm đứng cao 3-10 cm; hoa nhỏ, vàng; đài 5 răng:
vành cao 3 mm. Trái đen, có mạng, cao 3,5 mm; hội
1,treo.
Đồi, bãi: Vinhphú, Hàsơnbình, Hànamninh.
Lá khô thơm mùi Nhãn (chúa melitosid cho ra
coumarin); sắc dùng cho bịnh mắt; chống vitamin K.
- Annual herb; stipules adherent to petiole;
flowers yellow; pods 1-seeded.
Crotalarieae:
3935 - Crotalaria cleomifolia Wiw. ex Bak.. Sụcsạc
lá-màngmàng.
Cỏ cứng, cao 1-4 m; thân tròntròn, có cạnh
tà, có lông mịn, vàngvàng. Lá-ph¿ (3)5 chót thon,
dài 6-8 cm, gân-phụ 6-9 cặp, mặt dưới lục mốcmốc,
chót có gaimũi, cuống-phụ, cuống có lông mịn
vàng, lábe 2 mm. Chùm ỏ ngọn, đúng, cao 30-40 cm;
hoa nhiều; láhoa như kim, 3-4 mm; cọng 6-8 mm, có
lông mịn; đài có răng nhọn; cờ vàng chói, có sọc
nâu, lườn 1-1,3 cm. Giápquả hình trụ, dài 4-4,5 cm,
to 5-6 mm; hột nhiều, hình thận, đođỏ hay nâu, to
3 mm.
Gốc Phichâu, dunhập Tr ỏ Đàilạt.
- Recently inroduced at Đàiạt.
982 - Câycó Việtnam
3936 - Crotalaria quinguefolia L.. Sụcsạc năm-lá;
Sonnette à cing feuilles.
Cỏ nhấtniên, cao vào 7 mm; thân có 5 cạnh, có
lông nằm trắng. Lá do 5 lá-phụ tròndài hẹp, dài 3-8
cm, có lông mặt dưới; lábẹ 3-5 mm. Chùm cao 15
cm; láhoa dài 1 cm, lật ngược; đài không lông; vành
vàng có sọc đậm, rộng 2 cm. Giápquả phù, láng, to'
6x 1cm; hột vào 25, nâu.
Đất hoang, rừng thưa, đến 900 m, từ Đáắclắc
qua Bảolộc, đến Hàtiên; XH.
- Annual herb; leaflets pubescent below;
flowers yellow,
3937 - Crotalaria anagyroides H.B.K.. Sụcsạc cao,
Mũimác.
Cỏ cứng, cao đến 3-5 m; nhánh non có lông
nằm. Lá-phụ tròndài thon, không lông mặt trên, có
lông nằm mặt dưới; lábc lâu rung. Chùm đứng, cao
đến 60 cm; láhoa dài 1 cm, mau rụng: đài 13-15
mm, có lông; cờ vàng có sọc đỏ, to 16-25 mm. Trái
ngang hay xéo, dài 3-4 cm; hột 8-18, nâu, láng. n=8.
Dụa lộ, đất hoang, 5-1.000 m: Lâmdồng, I-
XII. Gốc N.-Mỹ. Tr làm phân xanh và củi.
- Herb to 3,5 m; leaflets pubescent below;
flowers yellow, red striated.
3938 - Crotalaria bracteata Roxb.. Sucsạc lá-bẹ. -
Cỏ đứng cao đến 2 m; nhánh ngang, có lông
nằm. Lá-phụ hình bánhbò, có lông nắm vàng mặt
dưới. Chùm đúng ö ngọn, có lông, cao 5-15 cm,
mang 15-30, hoa vàng, dài vào 15 mm; đài 6 mm, có
lông mịn. Giápquả dài 1-2 cm, có lông hoe; hột 6-8,
hình tim.
Đất hoang, trảng, rừng thay-lá: Hànamninh,
Bìnhtrithiên, Côngtum, ĐDáclắc, Phanthiết,
Lâmđồng.
- Shrub to 2 m hiph; leaflets pubeseent below;
flowers yellow; pods 1-2 cm long, pubescent.
3939 - Crotalaria cajanifolia H.B.K.. Sụcsạc lá-đậu-
săng. *
Cỏ có thân không lông, nâu vàng lúc khô. Lá '
mang 3 lá-phụ xoan nhọn 2 đầu, to 5-8 x 3-3,5 cm,
gân-phụ mảnh 8-10 cặp; cuống-phụ 2-4 mm; cuống `
đài 4-7 cm, lábẹ mau rụng. Pháthoa là chùm từ
nách lá, ngắn, cao 3-5 cm; hoa vàng. Trái nhỏ, cao
12-15 mm.
T.
- Stem glabrous; racemes short;flowers yellow;
pods 15 mm long.
Papilionoideae - 983
3940 - Crotalaria incana L.. Sụcsạc trắng.
Cỏ nhấtniên cao 1,5 m. Lá-phụ xoan bầudục,
dài 3-5 cm, nhọn 2 đầu, có lông mặt dưới; cuống 3-4
cm, lábẹ 4 mm, mau rụng. Chùm đứng ö ngọn, dày;
đài 11 mm, đầy lông; vành vàng, cồ bầudục, to 13 x
10 mm. Trái dài 3-4 cm, đầy lông nâu; hột nâu, tO
2 mm. :
Đất hoang rẩy cho đến 1.500 m:
Bìnhtrithiên, Nhatrang, Thuậnhải, Sàigòn.
- Annual herb; leaflets pubescent below;
flowers yellow; pods densely brown hairy.
3941 - Crotalaria medicaginea Lamk.. Sụcsạc đỏ.
Cỏ đaniên bò, cao 20-30 cm như không lông.
Lá-phụ to 10-25 x 35-15 mm, có lông mịn mặt đưới.
Chùm ö nách lá, cao 1-3 cm; hoa 1-6, vàng, nhỏ, dài
4 mm; đài 2 mm; cò vàng, hông xanh, i¿ởn có sọc
đỏ. Trái có lông, gần như tròn, dài 3,5 mm; hột 2.
Đồng có, dựa rach, lùmbụi, cho đến 500 m:
Hànamninh, Thanhhóa, Bàrja. Var. negleta (W. &
Arn.) Bak.: lông dày hơn, đài đài 3,5 mm, trái đài 4
mm; Hànamninh.
- Perennial; flowers yellow, small; pods 2-
seeded (C. neglecta Wight & Arnott)..
3942 - Crotalaria nummularia (DC.) Sụcsạc tiền.
Cỏ đứng, cao 40-60 cm; thân có lông mịn,
mang nhiều nhánh. Lá mang 3 lá-phụ đài 2-3 cm,
xoan, cao không lông; lábe nhỏ, chót chẻ hai. Chùm
ö nách lá, dài hơn lá; hoa đỏ; đài có 5 răng bằng
nhau; tiểunhụy 10. Trái do 3-4 đốt tròn; hột.
N.
- Herb to 60 cm high with numerous branches;
flowers red. ,
3943 - Crotalaria lanceolata E. Mey.. Sụcsạc thon;
Lance-leaf Crotalaria.
Bụi; nhánh non có lông. Lá-phụ #òndài hẹp,
to 3-7 x 0,8-1,5 cm, chót có gai-mũi, gần như không
lông, gân-phụ 5-6 cặp, cuống-phụ 1 mm; lábe mau
rụng. Chùm cao. dài hơn lá; đài 3 mm, có lông tơ
mịn; vành vàng tưới, to vào 1 cm. Trái hình trụ, tO
vào 3 x 0,5 cm, đen, không lông, hột đến 30.
Tr làm phân xanh, gốc`Phichâu.
- Recently introduced undershrub forming tufts.
984 - Câycỏ Việtnam
3944 - Crotalaria pallida Aiton. Sụcsạc tái; Smooth
Crotalaria. Cỏ cứng, nhấmiên, cao đến 2 m; nhánh
có lông nằm. Lá-phụ xoan bầudục, đài 3-8 cm,
mỏng, không lông mặt trên, có lông mặt dưới; lábe
như kim, mau rụng. Chùm ở nách lá và ngọn, cao
15-30 cm, mang đến 50 hoa xụ; đài dài 1 cm; vành
cao 1Š mm, vàng có sọc cam đậm. Trái xụ, đài 3-4
cm, không lông; hột 20-30, vàngvàng hay nâu. n =
8. Khấp đồngbằng đến 1200 m, BTN: từ
Hoàngliênsơn.. qua Ísiorard, đến Sàigòn, Tâyninh,
Phúquốc; V-XI. Hột dùng như trà; theo Ochse, chứa
alcaloid tê-liệt; thân làm củi.
~- To 2 m hipgh shrub; flowers yellow (C. striaa
DC.; C. mucronata Desv.).
3945 - Crotalaria uncinella -Lamk. subsp. elliptica
(Roxb.) Polhil. Sucsạc móc.
Cỏ cao đến 1,5 m, nhất hay đaniên; nhánh
yếu, có lông nằm vàng. Lá-phụ xoan bầudục, dài 2-4
cm, không lông mặt trên, có lông mặt dưới, lábẹ 2
mm, không rụng. Pháthoa đốiiện với lá hay ö ngọn
nhánh, cao 4-7 cm; hoa vàng, to 5-7 mm; đài 3 mm,
có ít lông. Trái đài 7 mm, vàng: ở 2, to vào 1 mm,
Lùmbụi, rừng thưa, 0-900 m: từ Hảiphòng
đến Cônsơn; XỊI,12.
- Annual or perennialị racemes
oppositifoliated, flowers yellow; pods 2-seeded (C.
ellipica Roxb.).
3946 - Crotalaria zanzibarica Benth.. Sụcsạc
Zanzibar. :
Cỏ cao đến 2,5 m, nhất hay đaniên; thân có
rãnh và lông nằm. Lá-phụ xoan tròndài, dài 4-7 cm,
chót có gai-mũi, có lông mặt dưới; lábẹ mau rung.
Chùm Ö chót nhánh, cao 15-30 cmn; hoa rộng 1 cm;
đài không lông; cờ vàng sọc đỏ hay sôcôla; noãn 40-
80. Trái xụ, hình trụ, đài 3-4,5 cm; hột to 2-3 mm,
vàng tươi hay cam.
Gốc Tây-phi, Tr ở đồndiền, ven đê; Sông
Hồng, Bạchma, Đáắclắc, Bảolộc.
- Herb to 2 m hỉph; flowers yellow, red
striated; pods 3-4,5 cm long (C. usaramoensis Bak.)
3947 - Crotalaria zsemaense Gagn.
Tiểumộc; nhánh mảnh, có lông nằm ngắn. Lá-phụ 3, thon, nhọn 2 đầu; to 2-2,5
x 0,7-1 cm, không lông, gân-phụ 6 cặp; cuống 1,5-2,5 cm. Pháthoa như ð chót nhánh,
ngắn hơn lá, đài 2-7 cm; hoa 5-8, có sọc; láđài bằng nhau, dài 3,5 mm; vành có cồ to 8-9
mm, cánh 7 mm; noãnsào có lông ỏ phía thaitòa.
Tâynguyên.
Papilionoideae - 985
3948 - Crotalaria acicularis Buch.-Ham. ex Hook.f..
Sụcsạc kim. :
Cỏ nhấtniên nằm, có nhiều thân như chỉ, có
lông hoe lúnphún. Lá bầudục, có lông hoe, dài 2 cm;
lábẹ như kim. Pháthoa ít hoa ỏ ngọn hay nách lá,
ngắn rồi dài ra đến 3-11 cm; hoa vảng, dài 5 mm;
đài 2 môi; cò tròn, to 4 mm. Trái nâunâu, không
lông, dài 1 cm; hột 10-12, nâu láng, to vài 1mm.
Đất hoang, nơi ẩmlầy, rùng Thông, đến 1.000
m, BTN: từ Hoàngliênsơn.. qua Đàilạt, Phanrang, đến
núi Dinh, Tâyninh; XI.
- Annual prostrate herb; flowers yellow; pods
1 cm long, glabrous.
3949 - Crotalaria albida Heyne ex Roth. Sụcsạc
trắng.
Cỏ đaniên yếu; rế to cho nhiều /hân ứ
nhánh, cao 30 cm. Lá thon ngược hẹp. dài 1-4 cm,
có lông mặt dưới, lábẹ vắng. Chùm ð ngọn, đứng
cao 5-15 cm; hoa vàng iợt, đài có lông, hai môi, dài
8 mm; vành dài 1 cm. Trái dài 1 cm, zmàuw ngà,
không lông; hột 6-10, to 2 mm, vàngvàng SE?
Rừng thưa, rùng bán-thay-lá đến 1.500 m,
BTN, tù Caolạng, qua Côngtum, Đaàiạt, đến Càná,
Sôngbé; IV-XI, 11. Rễ xổ.
- Annual or perennial herb; leaflets hairy
beneath; flowers yellow; pods 1 cm long.
3950 - Crotalaria annamensis Dy-Phon. Sụcsạc
Trungbộ.
Cỏ cao 40 cm; thân to 4-5 mm, cúng; thân
non, mặt dưới lá, pháthoa đầy lông nằm vàng láng;
nhánh mang nhiều nhánh nhỏ, dày. Lá hon hẹp, dài
đến 2 cm rộng 4 mm. Chùm ngắn 2-5 hoa hay hoa
côđộc; đài 2 môi, dài 6-7 mm; cồò tròntròn, to 6,5 x
4 mm; noãnsào không lông. Trái tròndài §-9 x 2,5
mm, đe, không lông; hột 10-20, nâu.
Trảng cỏ, Trungbộ (hình theo Thuần, Dy
Phong, Niyomdham).
~- Herb to 40 cm hiph; leaves densely appressed
yellow pubescent beneath; pods black, 8-9 mm long,
3951 - Crotalaria assamica Benth.. Sụcsạc Assam.
Tiểumộc cao đến 4 m; nhánh non có lông. Lá
thon ngược to 6-18 x 3-5 cm, có lông mặt dưới; lábe
4 mm. Chùm ỏ ngọn cao 20-35 cm; cọng hoa 1 cm;
đài có lông nằm dày, cao 15 mm; vành vàng, cÒ †o
2 cm. Trái ngang, tròndài to 4-6 x 1,5-2 cm, không
lông; hột to 4 mm, nâu đậm láng. Nơi ẩm-lầy, rừng
dày, đến 1500 m: Sapa, Quảngninh, Hànamninh,
HE 000A Độc cho giasúc, tácđộng vào phổi. Trị
têthấp.
- Shrub 4 m hiph; leaves pubescent beneath;
flowers yellow; pods glabrous,
986 - Câycỏ Việtnam
3952 - Crotalaria spectabilis Roth. Sụcsạc rạng.
Cỏ cao; nhánh gần như không lông. Lá
bầudục thon-ngược, đài 7-15 cm, chót tà hay hơi
nhọn, mặt dưới đầy lông tơ mịn, lábẹ không rụng:
Pháthoa ỏ chót nhánh, chùm ¿⁄a, cao 30 cm; láhoa
xoan, dạng lá, xụ, không rạng; đài cao 5-7 mm; vành
thò, tíatía. Trái dài 2.5-5 cm, có cọng,.không lông.
Vùng nhiệtđói, 0-1.000 m.
- Leaves silky pubescent beneath; racemes 30
cm bigh; pod 2.5-5 cm long.
3953 - Crotaiaria bialata Schrank. Sụcsạc có-2-cánh;
Winged Bell Bean; Crotalaire ailé.
Bụi nhỏ, cao đến 1 m; (hân có cánh
do cuống lá kéo dài xuống thân; thân, lá có lông
dày như nhung. Lá xoan hay tròndài dài 3-6 cm;
lábe cao 1 cm. Hoa 2-4 trên một nhánh đặcbiệt; đài
9 mm có lông tơ dày; vành vàng, ng thò, cồ
bầudục. Trái tròndài to 4 x 0,8 cm; hột 30-40, hình
móng Lữ nâu láng.
ừng dày, rừng thưa, trảng, đồi cát duyênhải,
dựa lộ đến 1.500 m, từ Caolạng qua Côngtum,
Đàlạt, đến Sàigòn; V-XI, 11. Cây bổ cho đànbà có
thai.
- Herb to 1 m hiph; stem winged; flowers yellow;
pods black (C. 4l2/4 auct. non Buch.-Ham. ex D. Don).
3954 - Crotalaria calycina Schrank. Sụcsạc đài-to.
Cỏ nhấtniên, cao 30-80 cm, ứ khi có nhánh;
thân có lông vàng nằm. Lá hẹp, dài 4-10 cm, có
lông dài mặt dưới, gân-phụ 7-10 cặp; lábẹ 3 mm.
Pháthoa ỏ ngọn hay ö nách, ít hoa; láhoa cao 15
mm; cọng 10 mm, tiềndiệp 15 mm; đài (o, đài 2,5
Cm có lông đài; vành vàng, không thò. Trái không
lông, dài bảng đài; hột vào 20, nâu láng, to 2,5 mm.
Dựa lộ, trảng, rùng thay-lá, đến 1.200 m,
BTN: Caolạng, Hoàngliênsơn,Côngtum, Prenn, đến
Bàija.
- Annual erect herb; calyx developed, 2,5 cm
long; corolla yellow; pod also long as calyx.
3955 - Crotalaria chinensis L.. Sụcsạc Trungquốc.
Cỏ cúng, cao 60 cm, ứ nhánh; thân, lá, đài
đầy lông hoe dày, dài. Lá dưới hình muống, lá trên
hẹp dài 3-4 cm; cuống 1 mm, lábẹ như kim, mau
rụng. Hoađầu ít hoa; láhoa và tiềndiệp 7-9 mm; đài
12 mm; vành tái, không thò ra. Trái phù, đenđen,
dài 1,3 cm; hột 1,5 mm, nâu láng.
Dựa đường, rùng thưa, rừng Thông, rùng
thay-lá đến 1300 m, BTN: từ Caolạng, qua
QuảngnamĐànẵng, Đàiạt, đến Đồngnai, Hàtiên.
- Herb 60 cm híph; flowers yellow; pods
glabrous; seeds brown. :
Papilionoideace - 987
3956 - Crotalaria ferruginea Grah. ex Benth.. Sụcsạc
sét.
Cỏ đaniên, cao 60 cm; nhánh, lá, pháthoa đầy
lông hoe đài. Lá đahình, thường tròndài, dài 3-4 cm,
gân-phụ 3 cặp, rất mảnh; lábẹ tamgiác cao 3 mm,
lâu rụng. Chùm ít hoa; tiềndiệp gắn trên đài, dài 7-
10 mm; đài 15 mm, hai môi; vành vàng. Trái dài 3
cm, không lông, đen; hột đenđen, to 2 mm.
Dựa lộ, ruộng khô, rừng thay-lá, rừng dày,
đến 1800 m, BTN tù Caolạng qua Bìnhtrithiên,
Côngtum, đến Đàlạt; XII, 12. Chống ungthư.
- Perennial; leaves densely pubescent; flowers
yellow; pods black, 2-3 cm long.
3957 - Crotalaria kurzii Bak.ex Kurz. Sucsạc Kurz.
Cỏ cao 50 cm; thân mảnh, đứng, có
lông nằm. Lá xoan ngược, ö thân to 4-7 x 1,5-2,5 cm,
có lông nằm mặt dưới, gân-phụ 5-6 cặp; cuống 3-4
mm. Chùm ỏ chót nhánh, đài 12-18 em; cọng 8-10
mm, có 2 tiềndiệp; đài 2 môi, dài 12-14 mm, có lông
t0; vành ngắn hơn đài, cò tròntròn, to 12 mm;
noãnsào không lông; noãn 9. Trái dài 2 cm, không
lông; hột hình thận.
Đàilạt.
- Herb 50 cm high; leaves appressed hairy
beneath; pod glabrous; seeds kidney-shaped.
3958 - Crotalaria hirta WiIId.. Sụcsạc lông,
Cỏ đứng; thân có lông hoc. Lá tròndài hay
hẹp, dài 4-5 cm, có lông mềm, không cuống.
Hoađầu 2-4 hoa có lông hoc; đài đài 12 mm, có
lông dài. Trái không cọng, đài 15-18 mm, không
lông, đen láng; hội vào 12. :
Nhatrang.
- Erect herb; stem rufous pubescent; pods
black, glabrous.
3959 - Crotalaria juncea L.. Sụcsạc bố; Sunn Hemp.
Cỏ đứng cao 7-2 m, có lông mịn dày. Lá
hẹp, to 4-10 x 0,7-1,/7 cm, đầu tà và có gai-mũi, có
lông nằm, mịn. Chùm thưa; hoa dài 2,5 cm vàng
tươi, có sọc đỏ, đẹp; đài có lông. Trái xụ, có lông
nâu cúng, dài vào 3 cm; hột 10-12 hình thận, to Š
x 4mm, nâunâu.
Tr và hoang khắp cùng BTN cho đến 1.300
m. Vỏ cho sợi; hột rang dùng như càphê. Lọc máu,
lọikinh; trị impetigo, vẩy-nến.
- Annual herb to 2 m; leaves appressed
pubescent; flowers yelllow red striated; pods hirsute..
988 - Câycỏ Việtnam
3960 - Crotalaria evolvuloides Wipht.Sucsac bìm.
Cỏ n*ằm có nhiều nhánh; nhánh có lông mịn,
vàng. Lá xoan bầudục, đến 3,5 x 2,5 cm, đầu tròn
FRÍ lõm, có lông Men láng 2Ã 200g tin 4-5 cặp; cuống
1-2 mm, lábẹ mau rụng. Chùm ö nách lá, 3-8 hoa,
có lông vàng; cọng dài; đài 4 mm, có lông vàng,
răng dài; vành vàng, thò. Trái đài 12-15 mm, không
lông; hột 8-10.
Đắclắc.
- Prostrate herb; yellow pubescence; flowers
yellow; calyx pubescent.
3%1 - Crotalaria melanocarpa Wall. cx Benth..
Sucsạc trái-đen.
Cô cao 10-40 cm; thân, pháthoa có lông f
vàng. Lá tròndài hẹp, to 2,5-4 x 0,4-0,8 cm, đầu tròn,
có lông 2 mặt; cuống 2 mm. Pháthoa ở ngọn; cọng
đến 1 cm; đài có răng đài, ống ngắn. Trái nh tròn,
to 4-6 mm, đen.
Rừng Dầu khô.
- Herb 40 cm hiph; silky yellow pubescence;
pods black.
3962 - Crotalaria neriifolia Wall. ex Benth.. Sucsạc
truócđào.
Cỏ cao đến 1,5 m; thân không lông, có lầng
chạy từ cuống nầy đến cuống dưới. Lá hẹp đài, rộng
ở đáy, từtừ nhọn đến chót, đài 8-12 cm, không lông,
gận-phụ 10-14 cặp, mặt dưới hơi mốc; cuống 2 mm.
Chùm dài đến 20 cm, thưa; hoa 15-30, vàng có sọc
tín;đài đến 15 mm; cö dài 25 mm; noãnsào có lông
đày. Trái có cọng, đài 6 cm, rộng 8 mm.
Vinhphú, Sàigòn.
- Herb to 1,5 m high; leaves glabrous; fOwers
yellow striated with violet.
3963 - Crotalaria prostrata Rottler ex Wilid.. Súcsạc
Cỏ bò nằm; thân đày lông phún (lông dài
đến 1,5 mm) vàng. Lá bầudục đến tròndài, dài 8-40
mm, có lông như tơ nằm; cuống ngắn, lábẹ nhỏ,
mau rụng. Chùm thưa có cọng dài, mang 2-3 hoa, có
lông vàng sét dày; đài có 2 môi, có lông; vành vàng,
không thò. Trái tròndài, to 12-16 x 5 mm, không
lông; hột nâu.
Buônmềẽthuột, Đáclắc, Đàlạt.
- Prostrate herb yellow hirsute; flowers yellow;
pods glabrous.
Papilionoideae - 989
3964 - Crotalaria nana Burm.. Sụcsạc lùn.
Cỏ nhấtniên, cao lắm là 30 cm; thân có lông.
Lá tròndài tà hai đầu, có lông dày mặt đưới; cuống
1 mm. Hoađầu 6-12 hoa; đài 6 mm, nhiều lông;
vành không thò ra, vàng có sọc. Trái đen, Ò trong
đài; hột 8, hình tim,.nâu. :
Dựa đường: QuảngnamĐànẩng, Nhatrang.
- Herb 10-30 cm hịph;. leaves densely
pubescent below; flowers yellow; pods black; seeds 8.
3965 - Crotalaria umbellata W,. Arn.. Sụcsạc tán.
Cỏ đaniên đứng. Lá tròndài đến rất hẹp, to
13-30 x 3-7 mm, có lông 2 mặt; lábẹ mau rụng.Tán
ngắn dày, mang 3-10(20) hoa, có khi đốidiện với 1
lá; cọng 2-5 mm; láhoa và tiềndiệp 2,5 mm; đài 2
môi, cao 5 mm; vành vàng, cò 4 x 2 mm; noãnsào
không lông, noãn 110. Trái hình trụ, to 5 x 4 mm,
không lông, đen; hột nâu,
Thanhhóa (hình theo Thuần, Dy-Phon,
Niyomdham. _ ÁP:
- Perennial leaves oblong linear; umbel;
flowers yellow; pods 4 x 36 mm.
3966 - Crotalaria montana Heyne ex Roth. Sụcsạc
núi, ộ
Cỏ cao 50 cm; thân có lông nằm. Lá có lông
dày mặt dưới, đài 2-4 cm, rộng 6-10 mm. Pháthoa
đài 8-20 cm, dày; hoa vàng iợ, dài 10 mm; đài có
lông nhiều. Trái đen, dài 8-9 mm, không lông; hột 6-
10, nâu lọt.
Trảng và rừng dưới 1.000 m: từ Caolạng qua
Đaàlạt, đến Hàtiên. Var. angustfoia Gagn: cỏ nhỏ
hơn, lá hẹp (2-5 mm), pháthoa thưa và ít hoa:
phânphối như var. moniana; VI-XI, 9-12.
~- Small herb; leaves densely pubescent below;
flowers pale yellow; pods black ( C. ola auct. non
3967 - Crotalaria phyllostachya Gagn.. Sucsạc gié-có-
lá. Cô đaniên; thân chia nhánh sà, có lông vàng
nằm. Lá bầudục, dài 3-4 cm, mặt trên không lông,
mặt dưới có lông vàng nằm, gân-phụ 4-5 cặp.
Pháthoa dày có lá; hoa xụ, vàng tái; 2 tiềndiệp nhỏ
trên cọng; đài 8 mm; cờ cao 6 mm, lưng có lông dài,
hông, lườn dài 5 mm; noãnsào có vài lông đài. Trái
trong đài xụ, màu sữa, đài 8-9 mm, có ít lông; hột
1.3 mm, nâu, láng. `
Đất hoang, đến 1.000 m, BTN, từ Hànội, qua
Đànẵng, Côngtum, Bảolộc, đến Tâyninh; XI, 11.
- — - Annual or perennial, flowers pale yellow;
corolla not exserted.
990 - Câycỏ Việtnam
3968 -.Crotalaria ramosissima Roxb.. Sụcsạc nhiểu-
nhánh.
Bụi tròn, cao 30-50 cm; thân riều nhánh;
thân, lá đầy lông ở nâu chói. LÁ tròndài hẹp, dai,
đầu tròn có gai-mũi ngắn, gân-phụ không rõ; cuống
1 mm, không lábẹ. Chùm ngắn ỏ ngọn,4-§ hoa; đài
2 môi, dài Ì cm, đầy lông, vành dài bằng đài, có
lông. Trái không thò, có lông: hột 1.
Trên cát: Phanri.
- Small shrub; leaves densely silky pubescent;
pods not exserted, 1-seeded..
3969 - Crotalaria retusa L.. Sụcsạc lõm; Rattle Pea;
Sonnette jaune, Pois Rombi.
Cỏ cao đến 1,2 m. Lá đài 5-7 cm, đầu tò,
tròn, hay lõm, mặt dưới tái và có lông, gân-phụ khó
nhận; lábẹ 3 mm, mau rụng. Pháthoa dài 20 cm;
cọng 5 mm; tíềndiệp nhỏ; hoa 15 mm; đài dài 8
mm; vành vàng cam. Trái không lông, đài 3-3,5 cm,
hơi dẹp; hột 15-20, vàng hay đenđen, to 4 x 3 mm.
Vùng cát dựa rạch, bỏ biển, BTN, từ
Hảiphòng đến Cônsơn, Phúquốc; I, 1. Chứa
monocrotalin độc cho gà, cho gan; trị impetigo,
scabils
- Annual; leaves oblanceolate, emarginate at tOp;
flowers yellow purple striated; pods included.
3970 - Crotalaria sessiliflora L.. Sụcsạc không-cọng:
Narrow-leaved Rattlebox.
Cỏ cứng, không hay íứ nhánh, cao 40-50 cm;
thân có lông nằm. Lá hẹp, dài 6-8 cm, mặt trên
không lông, mặt dưới có ông đài (hứa; cuống ngắn,
có lông. Gié dày; láhoa 1,5 cm; tiềndiệp ỏ đáy, cao
5 mm; đài 1,4 cm, có lông hoe dài; vành (ứn; vòi
nhụy hình mỏ. Trái trăngtrắng, dài 1,5 cm, trong
đài không rụng; hột láng, to 1,5 x 2 mm.
Trảng, rùng thay-lá, rừng dày, 200-1.300 m,
BTN, tù Caolạng, Ninhbình đến Đàlạt, Sôngbé.
Chúa monocrotalin, độc; trị ungthư cổ (carcinoma
cervical).
- Stem unbranched; flowers blue or violet; pods into calyx.
3971 - Crotalaria tetragona Roxb. Sụcsạc bốn-cạnh.
Cỏ cao 2 m; thân có 4 cạnh cao như cánh, có
ít lông nằm ngắn. Lá hẹp, dài 10-15 cm, có lông
nằm, gân-phụ 10-13 cặp; cuống 2 mm, lábẹ nhọn,
cao 3 mm. Chùm ở ngọn nhánh, cao 20 cm, thưa;
tềndiệp dài 5 mm; đài 2,5 mm, có lông như nhung
nâu; vành vàng chanh, cò tròn to 2 cm, lườn dài 2,5-
3 cm; noãnsào đầy lông sét. Trái dài 3-3,5 cm, có
lông mịn; hột 12-20, rộng 5 mm, đen, láng.
Nơi trảng, đường mòn, rẩy, dưới 1.000 m,
BTN: từ Laichâu, Hoàngliênsơn, qua Côngtum,
Buônmêthuột, đến Lâmđồng.
- Herb 2 m hiph; flowers yellow; pods brown
velvety.
Papilionoideae - 991
3972 - Crotalaria valetonii Back.. Sucsạc Valeton.
Cỏ nhấtniên, cao 0,8-1,2 m, có lông dày, vàng
mịn, Lá xoan ngược; phiến đài 3,5-9 cm, có lông
mịn, gân-phụ 6-7 cặp; cuống ngắn, lábẹ nhỏ. Chùm
ở chót nhánh; hoa to 2 cm, vàng, có lông dày; láhoa
hình tim; đài cao 12 mm, răng dài. Trái dài 15 mm,
có lông; hột 1, đen.
Tr ỏ đồndiền Càphê, Trà.
- Shrub 1 m high; dense yellow pubescence;
flowers yellow; pods black, 1-seeded.
3973 - Crotalaria verrucosa L.. Sụcsạc mụt, Tai-lớn,
Sucsạc lưỡi-liềm.
Cỏ cao 1 m; thân có 4 cạnh, lúc non có lông
vàng mịn. Lá có phiến xoan thoi, đái và ứ lông;
lábẹ hình 1ưỡiiềm dài 15 mưm. Chùm ð nách lá, dài
10 cm, có lông mịn; hoa jam hay tứn, dài 15-20 mm.
Trái có lông mềm, to 4 x 1,2 cm; hột 10-12, nâu,
láng.
° Đất hoang, ẩmlầy, dựa lộ đến 1.200 m, BTN:
từ Hàsonbình qua Côngum đến Phanrang,
Vũngtàu; H. Trị impetigo, scabils.
- Herb to 1 m hiph; stem 4-gonal; stipules 1,5
cm long; flowers blue or violet; pods pubescent.
3974 - Rothia indica (L.) Thuần. Hồngđậu.
Cỏ bò, nhấtniên; nhánh mảnh, có lông nằm.
Lá nhỏ,lá-phụ gần như bằng nhau, dài 8-15 mm, có
lông; lábẹ có lông. Pháthoa đốjiện với lá, 1-2 hoa
hưuông hay tín, dài 8 mm; đài 4 mm, Š tai; tiểunhụy
nhấthên. Trái hình trụ, dài 4-5 cm, rộng 3 mm, có
lông mịn; hột 15-20, to 1 mm,
Đất cát hoang, thường gần biển, BTN: từ
Đồsơn, qua Thanhhóa, Đànẵng, Phanrang, đên
Vũngtàu, Cônsơn.
- Creeping herb; flowers pink or violet; pods
to 5 cm long, 15-20-seeded (Trgonella indica L.).
Euchrestieae:
3975 - Euchrestia horsfieldii (Lesch.) Benn.. Đa-ích
Horsfeld.
Bụi cao 0,5-2 m; nhánh có lông nằm ngắn.
Lá-phụ 5-7, thon, to 6-20 x 3-8 cm, không lông mặt
trên, có lông mặt dưới; sóng hơi có cánh, lábc 2
mm. Chùm đứng cao 5-12 cm, đốidiện với lá; cọng
4-6 mm; vành vảng, to 2 cm; tiểunhụy lưỡngliên.
Giápquả như qwảnhâncứng, lam đen, láng, to 1,2-1,8
x 0,1-1 cm; hột 1, cứng.
Rừng thứsinh, trungnguyên đến 1.800 m: sông
La-ngà, đỉnh Langbian; II-IV, 2-4. Ở Indonesia, xem
như là phấndương tốt; chứa citisin (alc.)
- Shrub 2 m high; pods drupe-like, 1-seeded
(Andira horgfieldi Leschenault).
TỰ VỰNG
TÊN CÁC
GIỐNG (CHI)
IÂmaranthaceae
Amaranthaceae
Amaranthus
2.914
917
Ampelopteris
444
Amphicarpaea
3.814
Amygdalus
Anamira 1.334
Ânaxag0rea
1.062
Ancistroclada-
|ceae
Aneistrocladus
1.79
9
Archidendron
3
eo C[m le | m Đmn |
Anomianthus `
Androsace 2.851 711 981 246 Archytea 1.657 413.
Antigonum 754 Antheroporum Archangiopteris
3.023 3.629 ?2
1.597
3.746
SỐ
Alternanthera
2
TỰ VỰNG TÊN
CÁC GIỐNG
(CH)
Antitaxis
lysica
Re lui | 95 |msiseii
Anemone 1.290
ae
Amento†axac
0â z
Anisophyllea
Anisophyllac
0ae
=_
lAnneslea 1.659
lÂnnona 971
TRANG
SỐ h
(CHỤ)
TỰ VỰNG TÊN
CÁC GIỐNG
Anthosfyrax
lAntrophyum 150
Arachniodes 767
ứ
S
Apalatoa ` 867
Aphyliodium
Apios 3.782
Arabema 836
Arachis 3.909 975
>
—
=1
z5
œ
=.
3
333
Arbutus 2.490 623
Archangiopteris
3
/2
Phần Mục lục và Tra cứu bộ sách
CÂY CỎ VIỆT NAM QUYỂN 1
TỰ VỰNG
TÊN CÁC
GIỐNG (CHĐ
TỰ VỰNG TÊN
CÁC GIỐNG
(CHI)
TỰ VỰNG TÊN
mã THANG CÁC GIỐNG
SỐ ,
(CHD
Actinodaphne
Adiinoiamna
Z1 IEN: 250 KR= nhá
Abies 882 Sa Adansonia 2.066 4N Agelaea 3.047
Adenanthera 817 lsnb lu
3.279
King Adenia 2.240 [=À Agrimonia 3.208
IKN K
œ
©.
TRANG
SỐ
> >
š | £
E S|š
E đị 8
8 Đị =
ø| œ®
_ li =
t© =|
& 5Ì +
"» E=
n
Adenobotrys
Adi
ng Adiantum 135 8| Allmania 2.913
HN Adinandra 1.676 Aiphonsea 1.100
: Alternanthera
mx= in K=
Acrostichum 193 . Aena 2.929 "... Aithaea 2.090
—=I-Ei“=mm
> > +> > > > >
5 S 8 sẽ Đ = =
= E= dị & 8
= — —i —
=i © 3 2 c ] Lọn
kở = = | ha ® ch
L2 _ ® ‹5 œ
co œ le œ
œ ¬I ca e5 ¬
‹© — _- ‹Ð
— —.
TỰ VỰNG TỰ VỰNG TÊN TỰ VỰNG TÊN
TÊN CÁC CÁC GIỐNG CÁC GIỐNG
số SỐ :
GIỐNG (CHI) (CHD (CHD
Archidendron
Ỉ 1
an | m em | m bạ | m.
cấy Brownlowia Caesalpinia
144 0
Ipinioid-
Aristolochia ; :
Aristolochi
250 Bryophyllum Calliandra 3.361 IEN
725 Bumelia 2.541 | (806 |iaeeim 900
Burretiodend Calophyllum
6 479
2.908
©alopogonium
mm
—.—¬
= > > > > >
Ø EỊ a E1 2l 8
Đ =ï Ea E=q
= 5 = ¬ = r=a
Em S ° =
3 s EÌ = Ss| #
¬ =ã z| ®
_ = s Ea 8
h œ 8 8 3 kẽ
ÿ |8|slg| Š3|s
k 8|8| 3|S
=1 S =
mum 1.654
Campylotropis
3.750
837
457
947
113
Campyl0sper
721 936
TỰ VỰNG
TÊN CÁC
GIỐNG @£HD
Capparaceae
Capparis 2.352
Capsella 2.427
Cardamine
2.422
Garica 2.249
Caryodaphno
Sis 1.6808
Caryophyllac
8A6
Casearia 2.173
assia 3.398
Cassytha 1615
Cathormion
Cananga 1.052 HN 3321 | #7 loamws
Canavalia 3.783 HỘ
Ch
Caricaceae gác án) 286 — |Gicer 3.926
1.149
Cephalotaxus
847 28
ben | e gƯUớm | ở
TỰ VỰNG TÊN
CÁC GIỐNG CÁC GIỐNG
Ceratophyllum
Cebatha 1.339 mZWYE
588 Ceiba 2.057 | 519 |bmhpbeiil
Cenocentron
807 52
cœ
c.
g
ae
c
—n
3
Centrosema
83
3.818 k
z4
œ
Đa
œ
Chlorantaceae 1N ibotium 405
XtkodboDi Cimifuga 1.305
Cinnadenia
228 1.375
228 Gircae0Carpus
848 1.158
Gitrullus 2.274
Cerastium 2.960 739
314 Clayera
Em)
cj
Chenopodiun 7A Ghenopodiac- 728
2.902 ea8
TRANG
SỐ
co
_
+>
721
11
979
344
289
TỰ VỰNG
TÊN CÁC
nG TỰ VỰNG TÊN NHỈNG TỰ VỰNG TÊN
CÁC GIỐNG số : CÁC GIỐNG
GIỐNG (CHD (CHD (CHD
opaifera 3.485 = 3.479 | # |eamn 2.868 =
: Oyclocarpum
G 311 hị
l
Coronilla ðrypsinus 330 SH
451
{OC;
Coronopus 2.421 C9 BoMy 376 Oyclopeltis 723
1.506 :
Ôorydalis 1.373 |_ #0. |buwoma 894 Oydonia 3.126
Ì {(
6oryphopteris Re 0pSiS 1 Oylicodaphne
485
tan 3
Cynometra
thea 397 11
©yrtogonellum
th 11 1
':—:=:
thocat
Crotalaria 3.935 | 969,981 |Oycas 852
TỰ VỰNG TỰ VỰNG TÊN TỰ VỰNG TÊN
TÊN CÁC CÁC GIỐNG CÁC GIỐNG
GIỐNG (CHD
224 ooccoloba 3.025 785
Cunninghamia
892
Upressaceae 224
224
170
4 944
86
86
4
| 5 loiss 305 93
Commersonia
6lethra 2.429 607 49
Oemaz | sơ lun
Coni
Clethraceae CAN)
132
169
©repidomanes
54
217
œ
TỰ VỰNG
TÊN CÁC
GIỐNG (CHĐ)
TỰ VỰNG TÊN
CÁC GIỐNG
(CHD ' (CHD
ố
Dehaasia 1.550 | # lbmep 725
rZÄi Delaportea | #4 lam 3.397
878 Delonix 3.370 mm 2.947
Delphinium
1.
Dendroglossa - ƯẾN xoan. 324
v 1.308
Bội “| HỤEINNE 118 — |Dichroa 3.259 811
406
TỰ VỰNG TÊN
CÁC GIỐNG
TRANG TRANG
S
TRANG „
SỐ
81
lv
©.
Öâacrydiun 910
=
3
=4
=
=
—
cò
œ
=k
¬
Dennstaedtiac
626
= ;= =j =
Š BS] 5 Ed E1
œ | @ L2] k=Í
a h= 3.
S9 BỊ E bì =
œ ĐỊ B s
=
c
' Dicranopteris
Derris 3.608 248
D th
Datisca 2.302 _ WERP like Dictyocline 138
3.291
Desmodi
Datiscaceae 576 TẠP 915 Diospyros 2.562
3.667
Davalliaceae Didymochloena 181 PIINNISI
3.813
Did l0s-
Sun
Lm ben | mem | m,
D Dipt
kh)
Dipterocarpus
1.751
«
TỰ VỰNG TỰ VỰNG TÊN é TỰ VỰNG TÊN
TÊN CÁC CÁC GIỐNG sĩ CÁC GIỐNG
GIỐNG (CHI) (CHI)
Dipteris 253 h= BE 465
Diptopterygium Elae0Carpus
9 .54
“........
Docynia 3.135 Jin. 746 Km 1.804
: Duchesnea Ellipanthus
1 797
Dolichovigna A= 3.867 965,971 |Embellia 2.730 1N
Dysolobium
sb icosanthella
l Eberhardtia
33 1
Dr0Seraceae 5 2 542 =: Entada 3.28
Enferolobium
mania hi
Kigkdios x . =5: 342
Dorena
Drynaria 255 _ Echeveria 3.079 Epacridaceae
Epiphyllum
li
Drymaria 2.953 | mr em ia 788 5 890
TỰ VỰNG
TÊN CÁC -
TỰ VỰNG TÊN
CÁC GIỐNG
TỰ VỰNG TÊN
CÁC GIỐNG
SỐ :
GIỐNG (CHD
(CHD
am
ma ¬—r
"ma nra—r
an —m
Ỉ 342
«
Euryale 1.261 Friesodielsa 980
TỰ VỰNG TỰ VỰNG TÊN
.TÊN CÁC Số CÁC GIỐNG
GIỐNG (CHD (CHD
Giyptostrobus Haematoxylon
891 3.393
TỰ VỰNG TÊN
CÁC GIỐNG
(CHD
TRANG
A77
, Hedyosmum
411 Guttifer:
Gymnocladus
564 Hedysa 97
Em | m kem | mm
Gomphrena Gymnogramme
7
: ; Gymnogramnmi- Helminthosta-
Goniopteris 137
về Gymnopetalum
6
3
Ty
0nlocormus 223 Gymnopteris SON
719
0
SỐ _,
480
247
448
Gomphogyne 839
571
Gnetum 860 |_ z5. bmam 1.988
2.251
+
2.145
0C ?6
6 mae
Goniothalamus Gymnotheca Hemiscolopia
277 28
Gordonia 1.744 | 49 lammdoss Hemsleya 2.255 5 |
G0ssypium Gynostemrma
_=”
Hernandia †.6†8
Ẫ Gyrocarpus
mitida-
8
Gra
Gra
a
mmitis
mmitid
ceae
TỰ VỰNG
TÊN CÁC
CÁC GIỐNG CÁC GIỐNG
GIỐNG (CHD (CHD (CHD
drangea
_ Hydnocarpus Ẫ l
Hibiscus 2.095 D188 1N lilicebrurn
Ì0CereUS
n : n Ilicium 1.235
3 me 1N Iligera 1.819
h
s;a — |HVMnophylaos mã
ae
h là
— apg - |WMengphy 70 — |Iresine 2.939 733
llum 197
Hypericum
755 462 |lsnetes 6
24
kỗ
8
3
L
31
07
31
307
ZIšIš|ETšTEIšETš
s I3 |5 |š |8 |š#|Š|š
bổ ĐÓ Đ 5 ø s @ sS
XPC ° = = L<] = = =
k e xủ ¬ œ - œ
hi = 3 Lủ =- ¬ a ¬
B ¬. = ¬.
® =5 = _ bà ổ = 8
= E _ tò H +
E mm K h DS
5 © Ea “
Horsfieldia 1.143 Hypolepis 419 121
22 Indosinias 1.656 |_ 42 banh 2.846
1. /.
l' 6G
slế
bo
- k8
( | ®
BS. 2d
sa
eœn
+>
h3
œ
œ
+
._
>~
œ
c
s
1~2
a2
vã
ba
+>
c»
c2
e3
œn
s
Ủ
œ
hm
œ
°
ị
œ
—_
Huodendron
Huperzia 3
l=)
©
lếi
¬
TỰ VỰNG
TÊN CÁC
GIỐNG (CHD
TỰ VỰNG TÊN
CÁC GIỐNG
(CHD
Loi
Kadsura 1.246 | lamm | 748 |Lomariopsis 791 |
Lardizabala- Lomariopsida-
C8a6 Coae@
136,185, |Lysimachia ˆ
67 t 12
Keteleeria 883 221 Lauraceae 343 CPHẺ HEAINS
3.607
Ũ : 402 Laurưs 1.505 | 5. omm 3.745 1N
L0xogramme
Kleinhofia 2.015 Lavatera 2.088 XIN N: 114
h
DP THỀNH ĐẤU l: 310W ^ |DNH 563, 568
349
723 Lens 3.923 mm 2.951
K P
ni vớ 937 |Lepidum2420| 605 |Lyeopodiaceae 22
3.757
Liriodendron ø| 2ø | Lycopodium 13
TỰ VỰNG TÊN
CÁC GIỐNG
^
Ex §
=
Kì
~
œ
_
¬
^ — ^
= _ 3
° ® E
= a =Ì
= — —
là _ ‹©
‹D _~ +>
= c œ
= —
TỰ VỰNG TÊN
CÁC GIỐNG CÁC GIỐNG
(CHD
Lygodium 102 HN Limonium 3.027 Malachra 2.081
Lyonia 2.504 Lindera 1.483 Malus 3.132
Lysidice 3.471 HN Lindsaca 425 Malva 2.089
l—š ING NRN —-M E,
Lepianthes Malvastrum
1.167 2.077
Malvaviscus
x—=I|={
Macroptilum Ề
M crothelypte-
Lespedeza 3.755 TIẾP 130 Marattiaceae
fis 454
“Lm
TRANG
số
œ
kỆ
Manglietia 920
Macrotyloma
3.826
Madhuca 2.525 Marsilea 845
Limacia 1.344 | s6 lưưmm 1.313 | s5 lMesam 3.933
TỰ VỰNG TÊN |_
,CÁC GIỐNG
(CHĐ
SỐ
men |
mm
"—¬
An
Mitrephora
1.117
Momordica.
2.267
= =-
TỰ VỰNG TÊN
CÁC GIỐNG
GIỐNG (CHI)
lam | 5 Microsorum 292
Meibomia mg
2n c0
Meiogyne 1.054
TỰ VỰNG
TÊN CÁC
Eri :
Melilotus 3.934
Melochia 1.972 Microlepia 407
býits/ Miliusa 1.085
1.079
hệ Jm Jè [¬
0Ba6
Mimosoideae
"—¬mn—r
G— | =mln
—=I[=E
=1 —mE
Kem
Mollugo 2.886
TỰ VỰNG TỰ VỰNG TÊN TỰ VỰNG TÊN
TÊN CÁC CÁC GIỐNG CÁC GIỐNG
GIỐNG (CHD (CHD (CHD
Monotropas
trum 2.516
Moringa 2.428 ứn,
TRANG
SỐ
._ 607
807
Nephrolepis 827
Mucuna 3.764
Muchlenbeckia
3.024
Nothaphoebe
4
Notholaena 123 FUYOAIPE: A48
1.805
Neoalsomiti
- |Naravelia 1.286 | 319 Bởi 0chroma 2.065
2.252
Neilia 3.080 TH, L T HƠIEHIAFS:Ì.. {Q8 198
358
Nelumbo 1.255 đố 354 — |Oleandra 822
mum 1.418
Nelumbonaceae Neolitsea 1.472 |_ S7. lbmsim 115 m5]
Neothorelia
í hrestia 3.816
2.399 | HH5 lmMmsmsmn| s -|
Ophioglossac-
kú¿ds:G%1 sự
eae
0OphioglosS
txc2xbe 2t me Í `
TỰ VỰNG
TÊN CÁC F
SỐ
GIỐNG (CHI) (CHI (CHD
ố
Opuntia 2.893 866 Parinari 3.252
0rmocarpum : :
Parkinsonia
ith †. 4
Parochelus -
Papilionoi 97
Parabaena 1.330 mm Pellaea 124 1N
Paragramme Peltophorum
_mỊ
TỰ VỰNG TÊN
CÁC GIỐNG
TỰ VỰNG TÊN
CÁC GIỐNG
TRANG
S
SỐ
0xymitra
l"= S
œ wœ
El ä
h3
= =.
-š Eủ
Đ hà
ộ h
& ——i
- ®
43
27
h 64
Paraleptochilus
24
“aramichelia
: Penta
_
Pentapetes
Parashorea
:
1.786 entaphylaceae
Í Pentaphylax
Parvatia 1.31 327 447
cĩirn-unira
Penthorum
íl
Passiflora 2.221 | [ | m |
=x
=
1.336
Pachylarnax 947
Rs
x v| #
e œ c
W =ä =
® =< =
= = P)
5 Em
—
& bạ)
œ “
@©
Pachypleura
Pachyrhizus
3
3.789
4
Paeonia 1.650 Payena 2.535 Pereskia 2.895
: Pericampylus
Pavonia 2.088
Paaams 1337
40
201
10
410
Paeoniaceae
TỰ VỰNG
TÊN CÁC
GIỐNG (CHI)
Persea 1.565 | m | Phylacium 3.749 935 Pieris 2.507 627
Hy D., Pileostigma
Persicaria 750 Phyllocatus 721 810
3.258
Phaeanthus Phymatosorus
2 :
Phytolacca
Phanera 71 Ì 21
aiter: 2870 5 Pinaceae 8
š bmrtim
TỰ VỰNG TÊN
CÁC GIỐNG
TỰ VỰNG TÊN
CÁC GIỐNG
SỐ
Platycerium 266 Poinciana 840 Pinus 872 mm
Pleocnema th | H0 lmmms | 58 - Piper 1.168 291
Peeomms | 7n. [Pmoseaeae | 716. leo 2.879 718
PI inac- ithecetlobi
AIDOWMS '— TẾ Linh co 204L 832 — |Pisum 3.924 979
846 3.340
Plumbago 3.028 Pithecolobium 824
Pneumatopteris Pittosporum Podophyllum
327
Pityrogramma Polycarpaeca
: 739
lhing:(282g0 —) 128 mw=
x Placolobium Polycarpon
P â 03 227,225 Tý 741
k@S suối 3.507 8/5 Ì2ggy
739
225
P
Phocbe 1.571 |_ s1 |Pasagrase 44 Polyalthia 1.205
Photinia 3.093
øịt
R
=ñ
S
@G
<
ở
‹
Ix
œ
hotinia 3.09 Planchonala | 639 |Polybotya
Photinopteris
263
9
BẢNG TRA ỨU TÊN L0ÀI (TIẾN6 VIỆT) CH0 SÁCH CÂY CỔ VIỆT NAM
QUYỂN I
#6 lBam-ay
Bảng nc
| 689 |Bách-nhật B
Anh-đào 804 218 723
7H | | 8U |MHMl | 88.
Anhbảo — | 7U [Bahtue | A0 lBp — | 88—
mm: annm
lñmỡ — =
bạn — | #9 lMtm — | 2 Hg
Bidu — | |MHMm | #M JBMếtMẽg | 9 |
Bácgic-ln | ST |Rthm | 4 |BMPmM | H8.|
ạchM: | #r | | W8 |Mhm | 48)
BạcV — | .18 lạng | ấM lam | 8]
Babển | H2 |límV | 1U HMBhga | 4)
TỰ VỰNG
TÊN CÁC
LOÀI
IETMMNOM:--TMNI-M-TTNNIE—m
lãm — | 70 |Baũt | #6 [Aib>am | 8 |
bbne | 8 lá | Bwg |9
lhạHø — | 3g J8mm | 4 Ji | W6]
TỰ VỰNG
TÊN CÁC
TRANH HN MMM.M.LMA-E
| 46 Jap — | 58 [lim | 8 |
Bmeai — | 8G lpsamam | go hưm | em
PwgØ | Từ an | 9 hsh - | ã—-
Bônguôi | sai lBwmmạ [| 222 [lamtwớehoa | 736 |
Bmyghn | 76 |hm — | #0 [amĐme | 9 |
348355 [Bướm | g2g [Cami | 143
BHPN —| #3 lam | T8 [ae
Bo ] 390 569 |Cánh-ddi 858
Bơsm | 797 [ng | õ71 |Cáp _588
SosmlMiw — | øo lapmp | s |
bọ — |shjimam | zu Já — | mộJ
Bbopmde | 80 - (átanh | 86g _-
hoa | # bon — [mm án [Ƒ sgT|
Bom — | si |amo | 46 Jb@u — | |
Bóm | 535 |Oẩqua Căn laem— | |
mp8 pc lịcn |
Ban —-[ m bau — | 8g mm — [mm
Bố | 49 |@aohe | 44 |(âmuáng | 823
Bố-an Em bạ — 444 |@Ẩmehướng | 736 |
Bókết |828836|@aduối | 376386 [ẩmnhng | 736 _|
247 [Ckgem
h —— | làn — | 8Cldmm | %-
bạ —— | sơ [ #6 |omm | 9986,
[#9 [dt | 19 -
VỰNG
N CÁC
LOÀI
TỰ
TẾ
TỰ VỰNG TỰ VỰNG
TRANG E/N TRANG x'ỀN đKG TRANG
SỐ Số
LOÀI LOÀI
SỐ
488
@y | 650 [iimbm | 9 |Còsướt 730
Ga — | #2 |Chò mm
Chàzan | 537 |Chòchi | 440 [GomchuAt | 4o; |
Ga — [ we [mm | 4o Jemm | s8 |
|Chi (Ghạo [| 6 —|
Chàm | 90 |Cheme | 504 lòng | 4øg |
Chàmba | 884 |Choại | 69 jfla | 51
hàmvon | 4g6 [hạ | #@ [Cạn | ạgg -
c›ịC
®)
°©
Chamring —|
th — | lÉnh | ®.|
Em — | 9 [MA | SƯ | — | 8 .Ả
LH—
lang | #4 | — | A7 [
L8 |tmmh | d8 [êm | -)
TH
c°
E=q
C
=
Châmthỏ | 516 |Chqẩn | 130 |Cướm | 834 _
Ghanvi — -[ "S80 |ehueagft
tehamxd | 61 |Chmk | 830 |Cốrxsy
Ghạpchgi — | T36 |[Chùmbo | "556 |Êm | 466 -|
Ghạ-chọa | "388 |Chùmkf©t | 883 |Côngehia| 23 -|
|ehardio | 334 |Chùmthẳng | 566 |(dây) mm
Chè-cẩu
chồng
980 |Chưnnôm
Ho | 639 |Chứcht | 741 |Cơm>ôi
má | 690 [Chmgso | 495 |Giin | 140D
œ
hìa-vôi
mw ùmsọc | 97
651 (mốc)
GunạNMĐ | TH |AE | đói [Da-Mfp
btagm — | #8]
Đài-khoai
ai-bò
426 |Đại-huyết-đẳng
Đào-lộn-hột
401773 |Ðăng | 5 |
951 |Đăng-danh
957 |Đoản-kiếm
œ
co
770
165
907 844
782
œ
=
bị
œ
h»
œ
514
œ
œ
3
°
ca | œ | |h›
có | | eo
ñ||ca|cn
œ
iệp, Điệp cúng| 840, 841
iều nhuộm
Ính-dực
ỉnh-tùng
TỰ VỰNG TỰ VỰNG
TÊN CÁC kho TÊN CÁC °
SỐ SỐ
LOÀI LOÀI ;
Kêẽnp | 524 |Km-ớcci | 846 |Lậtnữ
kế | 798 |Kmhgøi j 724 luậta | 607 —-
lớc | 8U — | 73 lim | 8.
Lm]
Khuyết-hùng 389 - |L
|Khưwết-thực-vật Llâbáh | 755 |Lôi khoai
937
839
846
419
478
701
288
22
337
lớriến | #0 |Ảmhm | Z1 [maf | 7m
Kông | 3 [mác | S7 [lmpefs
láếthảo — | 98 |AuMu | 46 |jmpMo | 3M
Am lùng | #3 lngmín
Kiuứu — | 9l |ưpmS | 84 |ungmô
[mm Ja_ —| âm Jaua,
L
L
Khó Lm (đây) | 900 _
Khôni | ạø | tổ |Umsét mx
Khếleo | 758 |lahoa | 6 [manh | 846 |
Khếrmi | 789 |[lLahándhng | 228 |Lnh mm
Khu | 140 |Lámạtất | 474 |Lebo | 48 |
Khoic | 303 |[Lámt | 846 JLócchốc | 701
Khổáo | 586 llácha | 478 Jlpmổi j 538 -
Khốqua | 568 |lamdệu | 947 |Loãgáp | 288 |
Khô | 488 |Lâmbi | 109 jLããdmg | 22 |
Khơ-dệp | 952 |lãmmạeo | 564 | | 20 |
7â 212 —-|
mx
755 mxw
721 |
574 mm
| 344 |
Km | 33i JLêtùh j 793 |Uốpbếp | 78g —|
Kmgio | 28 |ệm | 7H J6 — | 2.
min | 70 | —— | #3 Jwiedy | s5 |
Kimmao | t7
Kmmv | 3H |ưman | #0 |uâmm | 38 `
Kmmøm | 3i |um#mg | 43 lưưm | 60 |
Kimphượng | @40 |êmsơn | 122 lmgbmg | sạp |
Kimdển | 925 lui Luổnhng | 942 |
n X8: S e0 khá tk ự là/2>Á\ _ CÁC
MU. LOÀI Do
= -đàn rủ
Hoàng-đằng
Ho; — }
hae—
Ha BỒN liên gai Tu -trâm
ên-thảo
TT hùng
Hoàng-thanh
Hoàng-tiền
Ha-huỳnh
Ké đồng-tiền
TỰ VỰNG TỰ VỰNG
XÊN CÁC TRANG TÊN CÁC | TRANG TRANG
SỐ số , SỐ
LOÀI LOÀI
Mông — | 72 |Nggabôm | 79M |Mc — [| ze_
ñ phự gự
am—
†1
mm
73
?7
gũ vị tử nam Nở-ngày 733
gúc
gí
457
œ|j+>
eịc(œ
cn| >¬⁄
Mưigs —`
Hưng (L19| Ø7 |Mobẩn | 78 J£m.
hưpma | ð8 | — | 78 .lSp | 80 |
MưpNj ty | 52 Thớ — | #5 Tổ
hưphơg | 88 hôn — }
| 2 |Mmuecmế _|
| 332 |Nhụcdử
| 7ư |
| 700 |
am-hoàng
717
70
ắp-bình 533
770
p»
=1
gấy-hương
gấy trắng
TÊN CÁC
LOÀI
Øi-chó
l8riém | 322 lưng | #o jM |
mm"
ảnh-diệp
LEEB |MiugnH | #H jMúcie | T9
Malpt | 46 [MO | 8M ĂMGemp | 7m
Mã | 238 |Myeim | #6 |Múeeie | 638
háohó — | 3 jMmmmg | 4 |NMeem | 78
Macdệp | 70 [Mgrmm | 4M jNúe6 — | 8#
Macln | A5 jMaym | #5 |Mm | 9H
hạcma | 8 |MỤm | #8 JMg — | MS]
Min — | 7M jMúch | #8 [Môgbb | 88 |
hiù — | 56 |Mena | Gì |MMerim | Z0)
MHÙQ — | 808 |Mmpe | %0 [M6 — — | 8M
Ma — | 4l |Mấ: 2 | 58 |MBpap | 7H
Madtm | ðÐ |Mme | #9 |Meem | H~
Mamùu | 446 [Mắtmbopam| 8ð |Maol | 9
Mai — | 8 jMámi | 78 JMei | T5
Mirdu | 9H |Mift | 4E Me. | 28]
Mánda | #3 |M8Him | 465 jMet | 37 |
haãnqnhhồng| 52 |Mớ | #88 |Măetm | 86.
Mangsmg | 95 JM — | 88 |Mem — | Me—.
hi-đằng
hí-tử
hì-diệp
hì-tạo-giáp
SẼ
5
8
+
8
ong-quỳ Ráng-đại
Phògkj | 32 |Ráng — | 4i JRaÐ — | A5_
hượng 840 |Ràng-ràng Sa-rnô-pen
0m rừng 782 |Rau dệu
rưn (mận) 804
si
ua-|lâu
ua-quạ
uả-giùm
ti xanh
ĩ 3M6
88
45,349,
Quán-chúng š 681
uản-hoa | 352 |Sang-sé
uành-quạch
uang-dực
uang-mao
xi
&x
=Ỉ
z2
e»
=
œ
Đ»
<
Quạh |
uẩần-diệp
uần-đầu
E3
<
„Đi
=
258 ìrì nang-tai
101
241
344
uyển-bá 26
tnh-hoa 721
8 “
uắn-hoa
=
SG
{œœ|ứŒ
sẵn (8y mytãmai | IL | — | W8 |
s By
Simdo — | Ấ88 |RmwMHng | 88 —~
8m —
z2
Š
EÌ
vơi
c
—
=
+
|
Sảngsáp | 837 jSớigi | 236 Jsmg | 47g |
ø PB | H8 Hàm [AB
Mơ | 5S ỊU [8 Htim | .®98Ị
Sạn — | 312 Jsbớa | 660 yeu | 72 |
Sốnđưng | 780 | | 42g lãi | 324 |
Sammup | SE RE | 8 JRha |.
-n.H Trrnn man
Soứa | 36 |sốd | 40 lam | 72g |
SH | 2m Ệm | Am m#B | 9]
T-EEREESI lME-- Bồ _”~--NEBNI RE 7EỊ.”~” EM là: 7E
Songbactiệt | 98 JSamđkh | 302 Ïamgáer | 135 |
627 |Somliểu 808 lam | a2g -
man man nm xmnn
Song-cung-xÏ 186 |Sơm-tra 782 |Tạœgiác
Songdệp | 931 JRmmm | 776 liám
Rmuác | ĐH [amMm | Sữ 12
Jmudfm | TH em | £ |mmam | 9%]
Sogđàha | 202 lu | 576 Hamgác [| øpy |
Rmugm | # RUN | 8g lđmm | 9]
SmM — | #É MT [ắmmm | |
Sóng-rắng 827 |Sucalan | 843 |Tâmbời 367
367
ản-bức-dực
=
kả
c
=4
TỰ VỰNG
TÊN CÁC
LOÀI
HE —T 8]
TỰ VỰNG
TÊN CÁC
LOÀI
m | %8 [mụa | T9
tớhanglen| #2 [tumgm | # |
Hớwan | 45 mm — | 79 |
Hmứu — | 26 [mem
|
—
¬
li
|
¬
'=kh
Em
¬
¬
¬
¬
¬
¬
Hhômlớm | 74 _-
866 _
TAT
218
221
223
225
=
=
œ
¬
ø
Thông | 218 |Tim-phòng 553
Tế thái Thông biết | 221 |Tinhthảo 738
hạch-châu
¬
Hhũom _— | Z3 lim — | ®
Tông nang | 25 HếmlEn —,
2I8.222|lnhc — |_ T89
Hếmtam— —)
¬
cà
_
:
Thạch-tùng
[hànmát | 96 lIhôngie | 226 HTiêmte
Thanh-long lển-thận 136
Thanh-tùng 191 11
=
tDx
¬
=
R
3
lÌs
'Thành-ngạnh | 484 ] Thục-địa
Thả ký ết- đ
[áphmh | 273 |inũ(@w | l6 Hiếtdập | sẽ |
Thầnängi | 743 [Nhung | 495 liếm | 208
Hámm — | 50. |mármbm
Húnhôm | #ĩ [meme | T6 Hiờng | #-|
Hámc | H [ma | ĐH — | 8t.
Hpừ — | # |myulle | #5 |leVm | 8
Hó — | #0 [mùa | 798 HềaM | % |
Mhertế | 25 [mudp | #0 lữem | 4.
Imfti— | 86 |Thvd
Ho — | 566 [&mgsm | §m1 lớp
Hhớclp | #8 Ímemgae | 716 lau
B
SỐ SỐ SỐ
Hín — | ® |ìmm | 9H Hâmgam | 802
Ta — | 25% limgaa | #3 jMmgin | % |
Tả 7U lÏnnggản | 446. Vang nhh
Hà — — | #h |hưgg | #8 [Wammg | 48 |
Hami — | %5 livamg —_| 58 Vang nhậm
Hàhm — | Ø4 |HỜM | 468 [Vâmgmmg | 8B |
Hanuen | 8U [mmpos | % jWMmim | 20-1
miúh | 490 [múp | #0 Wamtin | 37-|
lrangqd | #6 |mwmgam | 755 {Wamm& | #8-|
Hangdm | 227 liuñngđấu | 7ô. |tôngtn
Hari | 446 lmêngiùm | 5 Nữ | 3ữ |
Mác — | 88 Hưuớnghế | 7H |Mp
HácM — | %5 |mmgB | 5B. Munb | MỸ
Trắc mạo
Hamde | Ho [idmgam | 78 ôm | %5 |
Tang
Hamai — | H0 lúebúp | E6 {Vêmn - | S840]
Hảmsm | 835 |wu | 7 WHn — | H6 |
Hán — | 5 J8U | 7H WmHmì | 9|
sự
BT
Tạm — | 79 [itUá | 406 [Voggatmm| #50
Hmha — | 8 |Mmpimn | 72: NV# —m—
Hdcẩu— | 788 [h@mib | TH |@tO — | 8
lgnpda | 85 iutêu
Hứm | 5B | CV {W@dihg | 83 |
Hợàm — | #4 am — | 66 ôm | 86
Ti
Tứ — | 75 |ămEam | 88 u — | ®
TỰ VỰNG
TÊN CÁC | TRANG N CÁC kbn sàn
LOÀI vă LOÀI số
Iâybên | 126 HhổhoềngHẽn| 322 |thượngng | gz3 |
ññyam — | Ø8 hMướm | âm [mm | 78 |
J6 | s0 hối | 200 |Trgôn 754
305 |Thông 28 |Ïmphòng | 553 |
Thẹhcháu | 423 HHhôgmạ | 223 Hlệm | g7 |
Thạch-cô 334i |hôngnang | 225 |HiểmdlÊn | 314 -
Thànmát | 895 |Thông tre 226 _ |Tiên-tọa 115
Hhanklmg | 72iỉ |mmurhảr®wờng | ö77 |iiẾnhận | 136 —|
Thanh-tùng 227 _ |Tnùsi | 191 Hiểntrâm 112
Hhamhngmh | 402 lá: | 45 liểmam | #0 |
Hháphnh | 273 lHmứ@ | i6 |ếtdp | 9 |
/44 hung — | 498 liếtxi | 20 _|
Thấmmô | 50 lhuốcphỏng | 765 nU | 2ạg |
3 [me | 76 TH | 89.
Ihẩnác | øi mui | tại ng | œp |
Nhẩmln | 206 HHhmg | 485 741
ñpủ | %2 |mwaii | s5 |6vem | 8 |
Thổ | 830 |mủyba | 798 [ong | ạ65 |
mm | 6d Jmừyph | 36 Jf6pm | 98 |
Ihẽnimdim[ CSữ [ha
Theme — | Z2 580 [HðAm — | 402
Hhếtbát | s65 |Tmượp [2g |n | ¿7a |
221 |Thư-hàng 84,89 307
Theo — | Ø9 |mMmgam | #U [hp | 25 |
hóc-lép 928 jThương-lục 715 jTôu 870
TỰ VỰNG TỰ VỰNG
TÊN CÁC TÊN CÁC
LOÀI
334 |Yểm-dực
441,454 |Y lang
632
CÂY CỎ VIỆT NAM
PHẠM HOÀNG HỘ
Chịu trách nhiệm xuất bản:
LÊ HOÀNG
Biên tập:
DS. PHAN ĐỨC BÌNH - HOÀNG HOA
Vẽ bìa:
TRÍ ĐỨC
Sửa bản ¡n:
HOÀNG HOA - PHAN BẢO AN
NHÀ XUẤT BẢN TRẺ
161B. Lý Chính Thắng - Quận 3 - Thành phố Hồ Chí Minh.
ĐT : 9316289 - 9316211 - 8465596
Fax : 08.8437450
E-mail : nxbtre @hcm.vnn.vn
CHI NHÁNH TẠI HÀ NỘI
40 Láng Hạ - Quận Đống Đa - Hà Nội
T : (04) 8357444
Fax : (04) 8357444
E-mail : vanphongnxbtre @ hn.vnn.vn
In 500 cuốn, khổ 20 x 28 cm tại XN In Gia Định, Số 9D Nơ Trang Long Q. Bình Thạnh TP. HCM, ĐT: 8412644. Số đăng
ký KHXB: 63/61 - CXB, do Cục xuất bản cấp ngày 18.1.2002 và giấy trích ngang KHXB số: 294/2003. In xong và nộp lưu
chiểu tháng 3 năm 2003.